• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2967/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Báo cáo Dự án gia cố cấp thiết Di sản văn hóa thế giới Thành Nhà Hồ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 16/07/2024 10:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2967/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Dự án gia cố, chống đỡ cấp thiết các đoạn tường thành đá có nguy cơ sập, sạt lở thuộc Di sản văn hóa thế giới Thành Nhà Hồ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2967/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2967/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2967/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt Báo cáo kinh tế - k thut đu tư xây dựng
D án gia c, chng đ cp thiết các đoạn ng thành đá có nguy cơ
sp, st lở thuc Di sn văn hóa thế giới Thành Nhà H
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cLuật T chc chính quyền địa phương số 77/2015/QH13; Luật
Sa đi, b sung mt s điều ca Luật tổ chức Chính phủ Luật tổ chức chính
quyền địa phương số 47/2019/QH14;
n cứ Lut Đu công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
n cứ Lut Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, b sung mt s
điu theo Luật số 03/2016/QH14, Lut số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH4
và Luật số 62/2020/QH14;
n cứ Lut Di sản văn hóa s 28/2001/QH10; Lut số 32/2009/QH12 v
sửa đi, b sung một s điều ca Luật di sản văn hóa s28/2001/QH10;
n c các Nghị định của Chính phủ: S 166/2018/NĐ-CP ny
25/12/2018 quy đnh thẩm quyền, trình tự thủ tục lập, phê duyệt quy hoch d
án bảo qun, tu b, phục hi di tích lịch sử văn hóa danh lam thắng cnh; s
40/2020/NĐ-CP ny 06/4/2020 quy đnh chi tiết thi hành một số điều của Lut
Đầu ng; s 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 Quy đnh chi tiết một s nội
dung về quản lý chất ợng, thi công xây dựng và bo trì công trình xây dng;
s 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 vqun lý chi pđu xây dng; số
15/2021/NĐ-CP ny 03/3/2021 Quy đnh chi tiết một số nội dung v quản lý d
án đầu xây dng; số 35/2023/NĐCP ngày 20/6/2023 sửa đổi, b sung các
Ngh đnh nh vực quản nhà nước B y dng;
n cc Thông tư ca Bộ tởng Bộ Xây dựng: S 11/2021/TT-BXD
ny 31/8/2021 hướng dn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đu tư
xây dựng; số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 ban hành định mức xây dng; s
13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 hướng dn phương pháp xác định các chỉ tiêu
kinh tế kỹ thuật đo bóc khi ợng công trình;
n c Thông số 15/2019/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2019 ca Bộ
trưởng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết một số quy định về bo
quản, tu b, phc hi di tích;
n cứ các Ngh quyết của HĐND tỉnh Thanh Hoá: S 109/NQ-ND
ny 17/7/2021 và 328/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 v việc quyết nghị ch
2967
15 7
2
trương/điều chỉnh ch trương đu dự án Gia cố, chng đ cấp thiết các đon
ờng thành đá có nguy cơ sập, st lở thuc Di sản văn hóa Thế giới Thành N
Hồ, huyện Vĩnh Lc;
n cứ ng văn số 2809/BVHTTDL-DSVH ny 28/7/2022 của B Văn
hóa, Thể thao Du lịch v việc thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình:
Gia cố, chng đ cấp thiết các đon ờng thành đá có nguy cơ sập, sạt lở thuộc
Di sn văn hóa Thế giới Thành N H, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ nghị của Giám đc Sở Xây dựng tại Tờ trình s 5041/TTr-SXD
ny 09/7/2024 (kèm theo Ttrình số 2905/TTr-SVHTTDL ngày 17/6/2024 ca
S Văn hóa, Th thao và Du lịch; Công văn s 4925/SXD-HĐXD ngày
04/7/2024 v việc thông báo kết quthẩm đnh Báo cáo KTKT đu xây dng
công trình của SXây dựng; Báo cáo kết quả thm tra thiết kế s 112/TT-TDVN
ny 10/10/2022, số 44/TT-TDVN ny 04/6/2024 của Công ty cphn tư vn
xây dựng T&D Việt Nam; Báo cáo kết quả thm tra d toán số 1137/VKT.HT
ny 07/6/2024 của Viện Kinh tế xây dng các h sơ tài liệu có liên quan).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt Báo cáo kinh tế - k thuật đu xây dng Gia c,
chng đỡ cấp thiết các đon tường thành đá có nguy cơ sập, st lở thuc Di sn
văn hóa Thế giới Thành N H, huyn Vĩnh Lc với các ni dung sau:
1. Tên d án: Gia cố, chng đcp thiết các đoạn ờng thành đá có nguy
cơ sập, st lthuộc Di sn văn hóa Thế giới Thành Nhà H, huyn Vĩnh Lc.
2. Loi, cp công trình: Nhóm C, loi công trình dân dng, cấp III.
3. Ch đu tư: Sở Văn hóa, Th thao và Du lch Thanh Hóa.
4. Địa điểm xây dng: Di sn văn hóa thế giới Thành Nhà H, huyn
Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
5. N thu khảo sát đa hình, lp báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh
ng ty cổ phn xây dng phc chế công trình Văn hóa và Công ty cphần
vấn và đầu tư phát trin Bắc sông Mã.
Thu ph: ng ty Cổ phn đu tư vấn CCE Việt Nam.
6. Nhà thầu kho sát đa chất: Công ty c phn vấn đu y dng
Thăng Long.
7. N thầu thẩm tra thiết kế d toán: Liên danh Công ty c phn
vấn y dng T&D Việt Nam Viện Kinh tếy dựng.
8. Ni dung và quy mô đầu:
8.1. Tu sửa cp thiết 16 đoạn ờng thành, có v trí như sau:
3
- Mn phía Đông cng Bắc là các đon ờng đánh s từ 01 đến 08.
- Mn phía Tây cng Bắc là các đon ờng đánh s 09 đến 14.
- Mn phía Nam cổng Đông có hai đon ờng thành s 15 và số 16.
8.1.1. Đon ờng thành s 01:
V trí: Đon ờng s 01 nm mạn Đông ca cng Bc. Hiện trng đon
ờng đá có chiều dài là 11,5m, chiu cao là 5,2m, gm các khi đá xếp chng
lên nhau, dưới cùng là ng đá móng chôn sâu trong đt, bên trên có sáu đến bảy
hàng các viên đá xếp lên nhau, ng đá th03 04 tdưới lên đang phình ra
ngoài, các hàng đá 05, 06, 07 đnghiêng o bên trong ờng.
8.1.2. Đon ờng thành s 02:
V trí: Đon tường đá s02 nằm mạn phía Đông ca cng Bc, cách cng
thành 39,8m. Hiện trng chiều dài đon ờng là 29,2m, chiều cao đoạn ờng
đá là 5,0m đến 7,2m gm các khi đá xếp chng lên nhau, dưới cùng là hàng đá
móng chôn sâu trong đt, bên trên có sáu đến chín hàng các viên đá xếp lên
nhau. Đon thành cao 5,0m hiện trng hàng đá th04 05 (từ dưới lên) đang
phình ra ngoài. Đon thành cao 7,2m các hàng đá 05, 06, 07, 08, 09 đnghiêng
vào bên trong tường.
8.1.3. Đon ờng thành s 03:
V trí: Đon tường đá s03 nằm mạn phía Đông ca cng Bc, cách cng
thành 85,6m. Hiện trạng đon ờng đá có chiều dài là 36,0m. Khoảng giữa
đoạn tường dài 26,10m đã b đ, l phần đá gia c bên trong. Đon tường chưa
b đ chiu cao tường đá còn từ 3,0m đến 3,50m gm các khi đá xếp chng lên
nhau đang có hin ợng nghiêng ra ngoài ờng.
8.1.4. Đon ờng thành s04:
V trí: Đon tường đá s04 nằm mạn phía Đông ca cng Bc, cách cng
thành 194,3m. Hiện trạng chiu dài đon tường là 16,50m, khong giữa đon
ờng đá b đ, đt đá tràn xung đường dân sinh, đon chưa b đổ chiu cao
ờng đá còn từ 2,4m đến 3,50m gm các khi đá xếp chng lên nhau đang có
hiện ợng nghiêng ra ngoài ờng.
8.1.5. Đon ờng thành s 05:
V trí: Đon tường đá s05 nằm mạn phía Đông ca cng Bc, cách cng
thành 268,1m. Hiện trng chiều dài đon ờng là 33,60m, đon tường đá b đ,
đt đá tn xuống đường bê tông hin trng, chỉ còn đoạn giữa chưa bị đổ chiều
cao tường đá 6,50m gm các khi đá xếp chng lên nhau có xu ớng đ ra
ngoài.
8.1.6. Đon ờng thành s 06:
4
V trí: Đon tường đá s06 nằm mạn phía Đông ca cng Bc, cách cng
thành 321,5m. Hiện trạng chiều dài đon ờng là 3,0m, chiều cao ờng đá
6,61m gồm các khi đá xếp chng lên nhau có xuớng nhô ra ngoài.
8.1.7. Đon ờng thành s 07:
V trí: Đon tường đá s07 nằm mạn phía Đông ca cng Bc, cách cng
thành 355,0m. Hiện trng chiu dài đon ờng là 38,8m có th chia làm 3 đon
nhỏ, đon gia dài 14m đã b đ, đất đá tn ra ngoài, đon bên trái ờng đá cao
3,2m xu hướng phình ra ngoài, đon bên phi ờng đá cao 6,80m cũng có xu
hướng nghiêng ra bên ngoài ờng thành.
8.1.8. Đon ờng thành s 08:
V trí: Đoạn tường đá s 08 nằm mạn phía Đông ca cng Bắc, cách
cng thành 412,4m. Hiện trạng chiều dài đon tường là 11,0m, tường đá b
nghiêng ra ngoài, mt s viên đá b trượt theo phương ngang, dưới chân ờng
thành có mt s viên đá lớn đ xuống; các viên đá đon ờng y có ch
thước nh không đng nht đã b đ phần ngn tường phía tn, chiu cao đon
ờng đá còn lại là 2,86m.
8.1.9. Đon ờng thành s 09:
V trí: Đon ờng đá s 09 nằm mạn phía Tây ca cng Bc, cách cng
thành 53,9m. Hiện trạng chiu dài đon tường là 6,8m, chiều cao đoạn ờng
đá là 6,8m, ờng đá đang b nghiêng vào bên trong, b mặt đá phía bên ngoài
rạn nứt.
8.1.10. Đon ờng thành s 10:
V trí: Đon ờng đá s 10 nằm mn phía Tây ca cng Bc, cách cng
thành 205,9m. Chiều dài đon ng là 28,7m, chiu cao đon ờng đá từ 2,5m
đến 6,0m. Chia đon tường ra làm ba đoạn nhỏ, đon đu ờng dài 8,5m b
nghiêng, mt s viên đá b xô lệch khi v t và phình ra bên ngoài tường thành,
đoạn tường gia dài 13,2m b đ xô, nghiêng; đon cui dài 07m bị sụp đổ toàn
bphần đnh ờng.
8.1.11. Đon ờng thành s 11
- V trí: Đon tường đá s11 nằm mạn phía Tây của cổng Bc, cách cng
thành 260,3m. Chiu dài đon ờng là 27,7m, chiu cao đon ờng đá 5,5m.
Hin tại đon tường y ch n 05 hàng đá, giữa đon tường thành có mt cng
thoát nước thông qua chân thành chy ra mt ao nhỏ.
8.1.12. Đon ờng thành s 12:
V trí: Đon ờng đá s 12 nằm mn phía Tây ca cng Bc, cách cng
thành 294,2m. Chiều dài đon ờng là 20,0m, chiu cao đon ờng đá từ 5,0m
đến 7,0m. Hin tại đon ờng còn 10 ng đá (cao 7,0m) thì nghiêng o phía
5
bên trong từ ng th05, đon tường còn 06 hàng đá (cao 5,0m) thì nghiêng hẳn
ra phía bên ngoài.
8.1.13. Đon ờng thành s 13:
V trí: Đon ờng đá s 13 nm mn phía Tây ca cng Bc, cách cng
thành 324,7m. Chiều dài đon ờng là 6,5m, chiu cao đoạn tường đá từ 2,45m
đến 7,25m. Hiện tại, mt tường ngoài xuớng đ ngn vào bên trong, phình
và đp hông tường ra ngoài; ờng thành đất phía bên trong đang b sạt lở. V t
sát bên cnh khu vực sụt lnhiu nên người dân đã tự phát mđường đi vào
canhc trong ni tnh.
8.1.14. Đon ờng thành s 14:
V trí: Đon ờng đá s 14 nằm mn phía Tây ca cng Bc, cách cng
thành 371,7m. Chiều dài đon ờng là 50,0m, chiu cao đon ờng đá từ
2,45m đến 7,25m. Hiện tại đon ờng nằm v trí góc thành, tường có xu
hướng đ ngn o trong, phình hông ra ở đ cao 4m và 4,5m tạing đá s 05
và s 06; mt phần tường đã b sp đổ, phn còn li bnghng n lại 05
hàng đá; ờng đt bên trong cao n tường đá, c cây bi mc umm.
8.1.15. Đon ờng thành s 15:
V trí: Đon ờng đá s 15 nằm mạn phía Nam ca cng Đông, cách
cng thành 239m. Chiều dài đon ờng là 50,0m, chiu cao đon tường đá từ
2,45m đến 7,25m. Hiện nay đon tường thành đá có cng thoát nước chy thông
từ thành ra hào xung quanh, qua thời gian xói mòn ca ớc y st đt cc
bgây nghiêng lún mt s viên đá; chiều cao ca tường thành đá là 4,6m.
8.1.16. Đon ờng thành s 16:
V trí: Đon ờng đá s 16 nằm mạn phía Nam ca cng Đông, cách
cng thành 320m. Chiu dài đon ờng là 5,0m, chiều cao đon ờng đá là
2,46m. Hiện nay đoạn ờng đá này có mt viên đá đnh ờng (kích thước:
1200x800x550) b trượt ra khỏi mặt tường 30cm (nhô 03/8 viên đá), nguy cơ đ
xuống do c động từ hoạt động dân sinh bên tn.
8.2. Gii pháp thiết kế gia c
a) Áp dng cho tất c các đon tường thành (trừ đon ờng thành s 09,
11, 15, 16):
- Cht b cây di, dọn c, vệ sinh phạm vi đon ờng thành.
- Gia c các viên đá nhô ra phía mặt ngoài tường sdng hệ khung thép
hình chng đỡ, các điểm tiếp giáp với từng viên đá dùng gỗ cm chèn. Khung
thép hình có chân liên kết khớp với móng đơn bêng ct thép mác 200#, thanh
chng đứng thanh chng xiên dùng thép I200x100x5,5x8x12, thanh chng
ngang dùng I120x64x4,8x6; các thanh liên kết n. Liên kết các khung thép
6
hình có hging thép I120x64x4,8x6; khong cách giữa các thanh ging từ 500-
950mm (tùy từng đoạn theo thiết kế), các điểm tiếp giáp giằng thép và mặt đá
tảng s chèn đệm g.
- Xlý thoát nước mặt tn thành ờng đt: Bt bớt phn cây c trên mt
thành, tạo độ dc từ 5% đến 10% đến nh gom thoát ớc, phía dưới trải lớp
chng thấm, bên trên là lớp đá dăm 1x2 dày 20cm, lớp đá mạt 0,5x1 dày 20-
50cm (tùy từng ch theo thiết kế), trên cùng đp đt hoàn trn hin trạng.
Chân mái rãnh gom thoát nước đóng hàng cc bê tông ct thép (Cọc đường kính
D120mm, dài 1,5m, sơn gi gỗ), chôn ng thoát nước PVC (D110mm) thoát
nước từ rãnh gom mặt dốc xung chân tường tnh đt.
b) Giải pháp riêng cho từng đon:
- Đoạn ờng thành s 04: Riêng phần ờng đá đã b đtràn đt đá ra
ngoài đường dân sinh được xlý đóng cc BCTC (Cọc đường nh D120mm,
dài 1,5m, sơn gi gỗ) vây quanh, làm lớp thoát nước mt ging như xử lý với
ờng thành đt bên trong.
- Đon tường thành số 07: Phần tường đá đon gia đã b đ tràn đất đá ra
ngoài được xlý đóng cọc BCTC (Cọc đườngnh D120mm, dài 1,5m, sơn gi
g) khoanh hình vòng cung ra 4,90m, làm lớp thoát nước mặt ging như xlý
với tường thành đt bên trong.
- Đoạn ờng thành s 09: Không cn chng, ch xử lý thoát ớc mặt
trên thành tường đt. Xlý thoát nước mặt trên thành ờng đt: Bạt bớt phần
cây c trên mt thành, tạo đdc đ nước thoát tự nhiên đến nh gom, phía
dưới trải lớp chng thấm, bên tn là lớp đá dăm 1x2 dày 20cm, lớp đá mt
0,5x1 dày 50cm, tn cùng đp đt hoàn trả n hin trng. Chânnh gom thoát
nước đóng hàng cc bê ng ct thép (Cọc đườngnh D120mm, dài 1,5m, sơn
gi g), chôn ng thoát nước PVC (D110mm) thoát nước từ nh gom xung
chân tường thành đt.
- Đoạn ờng thành s 11: Không cn chng. Xlý thoát nước mt tn
thành ờng đt: bạt bt phần cây c trên mt thành, to độ dc đ nước thoát tự
nhiên đến nh gom, phía dưới tri lớp chng thm, bên trên là lớp đá dăm 1x2
dày 20cm, lớp đá mt 0,5x1 dày 50cm, trên cùng đp đt hoàn tr n hin
trạng. Chân nh gom thoát nước đóng ng cc bê ng ct thép (Cc đường
kính D120mm, dài 1,5m, sơn gi gỗ), chôn ng thoát nước PVC (D110mm)
thoát nước từ nh gom xung chân ờng thành đất. V trí cống thoát nước
thông qua chân thành y hai bên, lòng đổ ng M100 dày 100mm.
- Đoạn ờng thành s 12: Riêng tại điểm viên đá đơn nguy cơ trượt,
nghiêng nhiu sđược chng trực tiếp bằng các thanh chng xiên bng thép ng
D110, mt đu có gắn kích ng chng trực tiếp vào mặt đá có chêm g, mt đu
7
liên kết hàn với móng đơn BTCT mác 200#.
- Đon ờng thành s 13: Riêng tại những viên đá đơn có nguy cơ
nghiêng nhiu sđược chng trực tiếp bằng các thanh chng xiên bng thép ng
D110, mt đu có gắn kích ng chng trực tiếp vào mặt đá có chêm g, mt đu
liên kết hàn với móng đơn BTCT mác 200#.
- Đon tường thành s 15: Làm ct chng bê ng ct thép tại vị trí cống
thoát nước đ đỡ các viên đá.
- Đoạn ờng thành s16: Đào mrộng phần đt lẫn đá vụn xung quanh
viên đá b trượt, phạm vi đào vát cnh, cách viên đá khong 80cm. Sử dng pa
lăng ch đt trên bờ thành đ neot viên đá vào trong, kết hợp beng đ kích
chân dịch chuyn đá vào phía trong 30cm, đảm bảo phng bề mặt tường.
c) Lan can, bin báo khu vực tường đá gia cố:
- Xây dựng lan can bo v bao quanh đon tường thành gia c đ đm bảo
khoảng cách an toàn cho người dân du khách tham quan.
- Mt bng triển khai lan can bo v cách mép tường đá trung bình từ 4m
đến 6m, rộng ra hai bên.
- Kết cấu lan can bo v: Khong cách trụ lan can là 2m, chiu cao lan can
là 0,75m, cột chng lan can dùng thép ống D50,3x1,4, tay vịn lan can dùng tp
D50,3x1,4, thanh ngang lan can dùng thép D28x1,0. Thanh chng thanh
ngang liên kết hàn. Sơn chng gỉ hai màu trắng - đỏ, khong cách các mảng màu
là 25cm.
- Riêng đon ờng 15, 16: Không có lan can bo vệ.
8.3. Đường bê ng hoàn tr: Chiều dài tuyến đường 922m, kết cu mt
đường Bêng xi măng mác 250#, dày 20cm.
9. Tổng mức đu tư: 14.333.734.000 đng; trong đó:
- Chi phí đn bù, GPMB
:
đồng;
- Chi phí xây dựng
:
đồng;
- Chi phí quản lý dán
:
đồng;
- Chi phí vấn ĐTXDCT
:
đồng;
- Chi phí khác
:
đồng;
- Chi phí d phòng
:
đồng.
( Phlục chi tiết kèm theo).
10. Ngun vốn: Ngun ngân sách tỉnh (ngun tăng cường svật chất
nnh văn hóa giai đoạn 2021-2025).
11. Các bước thiết kế: Thiết kế 01 bước.
8
12. Hình thức quản lý dán: Ban quản lý d án đầu tư xây dựng các công
trình dân dng ng nghiệp Thanh Hóa.
13. Thời gian thực hiện: Hoàn tnh trong năm 2024.
14. Các ni dung khác: Theo ni dung thẩm đnh ca SXây dng tại
Văn bn s 4925/SXD-HĐXD ngày 04/7/2024.
Điều 2. Ch đu (Sở Văn hóa, Th thao và Du lch Thanh Hóa) có
trách nhiệm tổ chức thực hin theo đúng các quy đnh ca pháp luật v đu
xây dựng công trình.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Th thao và
Du lch, Xây dựng, Kế hoch Đầu , Tài chính, Giám đc Kho bc Nhà
nước tỉnh Thanh Hóa, Ban quản lý dán đu y dng các công trình dân
dng và công nghip Thanh Hóa Th trưởng các cơ quan, đơn v liên quan
chu trách nhiệm thi nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 QĐ;
- Chủ tch, c PCT UBND tỉnh (để B/c);
- Lưu: VT, VX.
KT. CHTCH
P CHTCH
Đầu Thanh ng
Phụ lc: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Dự án: Gia c, chng đỡ cp thiết c đoạn ng thành đá có nguy sập, st l
thuc Di sn văn hóa Thế gii Thành Nhà H, huyện Vĩnh Lc.
(Kèm theo Quyết đnh số: /-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn v tính: Đng.
STT
TÊN CHI PHÍ
G TRXD
TRƯỚC THUẾ
THUVAT 8%
G TRXD
SAU THUẾ
I
Chi phí đn bù, giải phóng mặt
bằng
662.992.000
-
662.992.000
II
Chi phí xây dng, tôn tạo
10.214.200.000
817.100.000
11.031.373.000
1
Tưng thành
9.453.724.021
756.297.922
10.210.021.943
2
Đưng hoàn tr
760.510.675
60.840.854
821.351.529
III
CHI PHÍ QUẢN DỰ ÁN: GQLDA
350.800.000
-
350.837.000
1
Chi phí quản lý dự án đầu tư: QLDA
350.837.070
-
350.837.100
IV
CHI PHÍ VN GTVĐT
1.356.600.000
125.200.000
1.481.725.000
1
Chi phí khảo t địa hình
47.731.818
4.773.182
52.505.000
2
Chi phí khảo sát điều tra, chp ảnh,
sưu tầm i liệu LSVH, đo v ghi
hiện trạng kiến trúc cảnh quan di tích
phc v lập báo cáo kinh tế kỹ thuật
76.272.727
7.627.273
83.900.000
3
Chi phí lập báo cáo kinh tế kỹ thuật
-
Chi phí thiết kế, lập dự toán hạng
mục Tường Thành
387.180.909
38.718.091
425.899.000
-
Chi phí thiết kế, lập dự toán hạng
mục Đường dân sinh
266.730.909
26.673.091
293.404.000
4
Chi phí thẩm tra thiết kế BVTC
27.305.071
2.730.507
30.035.578
5
Chi phí thẩm tra dự toán
26.533.004
2.653.300
29.186.304
6
Chi phí thẩm tra chi phí khảo sát
2.000.000
200.000
2.200.000
7
Chi phí giám sát thi công xây dựng
-
Chi phí giám sát thi công xây dựng
hạng mục Tường Thành + đưng
334.591.305
26.767.304
361.358.610
8
Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT
tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT
5.421.835
542.183
5.964.018
9
Chi phi lập Hồ sơ mời thầu và đánh
giá h dự thầu thi công xây dựng
44.605.204
3.568.416
48.173.621
10
Chi phí thẩm định HSMT, thẩm định
kết qu la chọn nhà thầu tư vấn
khảo sát, lập báo cáo KTKT
2.000.000
2.000.000
2
11
Chi phí thẩm định HSMT, thẩm định
kết qu lựa chọn nhà thầu thi công
xây dựng
20.428.400
1.634.272
22.062.672
12
Chi phí Khảo sát địa chất
109.029.057
8.722.325
117.751.382
13
Chi phí giám sát Khảo sát địa chất
4.439.663
355.173
4.794.836
14
Chi phí thẩm tra dự toán Khảo t địa
chất
2.000.000
160.000
2.160.000
15
Chi phí đăng tải Hồ sơ mời thầu Tư
vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật
300.000
30.000
330.000
V
CHI PHÍ KHÁC: GPK
124.200.000
-
124.248.000
1
Phí thẩm định báo cáo kinh tế kỹ
thuật
2.743.000
2.743.000
2
Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán
54.586.829
54.586.800
3
Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu
của quan quản lý nhà nưc
thẩm quyền
66.918.261
66.918.300
VI
DỰ PHÒNG PHÍ: GDP
682.558.750
1
D phòng phí
682.558.750
TỔNG CỘNG
14.333.733.750
LÀM TRÒN
14.333.734.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2967/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Dự án gia cố, chống đỡ cấp thiết các đoạn tường thành đá có nguy cơ sập, sạt lở thuộc Di sản văn hóa thế giới Thành Nhà Hồ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2967/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2967/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×