• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 172/KH-UBND Thanh Hóa bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/06/2026 07:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 172/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 172/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 172/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 172/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /KH-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2026
K HOẠCH
Bảo qun, tu bổ, phục hi di tích trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa,
giai đoạn 2026 - 2030
Thực hiện Nghị quyết Đi hi đại biểu Đảng bộ tnh Thanh Hóa lần th
XX, nhim kỳ 2025 - 2030; Ch th s 19/CT-UBND ngày 23/8/2021 ca Ch
tịch UBND tỉnh về vic ng cường công c quản lý, bo quản, tu b, phục hi
và phát huy giá tr di ch lch s- n hóa danh lam thắng cảnh trên đa bàn
tỉnh Thanh Hoá; UBND tỉnh ban nh Kế hoạch bo quản, tu b, phc hi di
ch trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đon 2026 - 2030, với các ni dung sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mục đích
- ng cường s lãnh đo ca các cấp ủy đảng, s quản lý, điềunh của
các cấp cnh quyền, schủ đng tham mưu ca các ngành chức năng s
tham gia ca toàn xã hi đi với công c bảo tồn phát huy giá tr di sản.
- Bo quản, tu b, phc hi nhm n giữ, ngăn chn nh trạng hư hng,
xuống cp ca các hạng mc công tnh là yếu tố gc cu thành dich tại các di
ch trên đa bàn tỉnh (gm: di tích lch s (di tích lưu nim skin, di ch lưu
niệm danh nn), di tích khảo c, di tích lch s cách mạng - kháng chiến, di tích
kiến trúc ngh thuật đã được xếp hng) đang b xung cấp nghiêm trọng (trong
điu kin đa phương ca đ điều kiện đ thực hiện dán tu b tổng thdi
ch); góp phn bo vệ, chng xung cấp dich, phục v nhu cu sinh hoạt văn
hoá, n ngưỡng ca các tầng lớp Nn dân, phát triển du lch, thúc đy phát
trin kinh tế - xã hi ca đa phương.
- Huy đng, sdng có hiu qucác ngun lc ca N ớc hi
đu cho công c bo quản, tu bổ, phục hi chng xuống cấp các di ch
lch s- văn hóa; phát huy giá tr h thống di tích, bảo đảm hài hòa giữa bảo tn
di sản văn hóa với phát triển kinh tế - hội; góp phần tun truyn, giáo dc
truyn thng yêu ớc, cách mng; ng cao nhn thức, khơi dy lòng tự o
dân tộc, truyn thng quê hương, đt nước; tuyên truyn, qung bá hình ảnh đất
và người Thanh Hoá đối với du khách trong nước quc tế.
2. Yêu cầu
- Đnh hướng tu b trong giai đon y tập trung ưu tiên đi với các di
ch kiến trúc g truyn thng có niên đi lch sử, giá tr tiêu biểu; các di tích có
hạng mục ng trình là yếu tố gc cu thành di tích b xuống cấp nghiêm trọng,
kxã hi hóa và tại các đa bàn khó khăn.
172
03 6
2
- ng c bo quản, tu bổ, phục hi di tích phải bảo đảm phù hợp thực
tin, đúng quy đnh ca pháp luật; đu tư có trngm, trọng đim, bo đm cht
lượng và hiu qu. Các di ch có n trong danh mục nng chm trin khai,
không hoàn thành thtục đu tư đúng thời hạn theo quy đnh sb đưa ra khi
danh mục h trhoc xem t gim mức h trợ trongm tiếp theo.
- Việc trin khai Kế hoch phi bo đm s phi hợp chặt ch gia các
cp, các nnh chính quyn đa phương.
- Vic bo vcác yếu tố gc cấu thành di tích phi bảo đảm các yêu cầu
sau: Nghiên cứu, kho sát, đánh giá toàn diện hiện trạng di ch trước khi thi
công; ưu tiên s dng vật liu, công ngh, phương pháp, quy trình thi công
truyn thng; ch s dng phương pháp, công ngh mới khi không làm nh
hưởng đến đc điểm giá trị ca di tích; tuân th đúng thiết kế đã được cấp có
thm quyn phê duyt, không tự ý điu chnh trong quá trình thực hin. Đồng
thời, phát huy vai trò giám sát ca cộng đng thông qua vic tăng cường tun
truyn, nâng cao nhn thức, trách nhiệm của người dân đối với côngc tu bdi
ch; công khai ni dung tu bổ di ch; tham vấn ý kiến ca nhân chứng lch sử,
chuyên gia, ngh nhân cng đng dân cư nơi có di tích trong quá trình lập h
sơ và thi công; khuyến khích thành lp các tổ tự quản hoặc tổ giám sát cng
đồng do Mặt trn Tquốc các đoàn thđa phương ch trì, có stham gia
ca chuyên gia, ngh nhân người dân sinh sng tại khu vực di tích; thiết lập
đường dây nóng, hòm thư góp ý đ tiếp nhn thông tin phản ánh trong quá tnh
trin khai thực hin.
II. NỘI DUNG THỰC HIỆN
1. Công tác tuyên truyền, nâng cao nhn thức
Tăng cường công tác tuyên truyn, giáo dc bng nhiu nh thức (hi
ngh quán trit, tổ chức các lớp tập hun, đăng tải tin, bài trên trang thông tin
đin tử, h thng phát thanh ca đa phương...) về ch trương, chính sách ca
Đảng Nhà nước, các quy đnh ca pháp luật hiện nh về di sn n hoá nói
chung, công c bảo qun, tu bổ, phục hi chng xuống cấp di tích nói riêng
đ các tổ chức, cá nhân, doanh nghip và Nhân dân hiu rõ ý nghĩa, tầm quan
trng, ngun tắc bảo qun, tu bổ, phục hi chng xung cấp dich; giá trị,
mc tiêu, nhiệm v, phạm vi, ni dung của từng dự án tu b di tích; qua đó nâng
cao ý thức trách nhim sự tham gia giám sát ca cng đng trong quá tnh tu
bdi tích, góp phn gìn gi và phát huy hiu qu các giá tr di tích trên địa n tỉnh.
- Đơn v chủ trì: UBND các xã, phường trên đa bàn tỉnh.
- Đơn v phối hợp: SVăn hoá, Ththao và Du lch.
- Thời gian thực hiện: Hàng m.
2. Xã hi hóa ngun lực
Bên cnh ngun ngân sách nhà ớc dành cho công c bo quản, tu bổ,
phc hi chống xung cấp di ch lch s - n hóa, các cấp y, chính quyn
đa phương các chủ đu cn ch đng vận đng, huy đng các ngun lực
3
hợp pháp từ doanh nghiệp, tổ chức, cá nn, Nhân dân và du khách đ to ngun
lc tổng hp phc vng tác bo qun, tu b, phc hồi và chng xuống cp di tích.
- Đơn v chủ trì: UBND các xã, phường trên đa bàn tỉnh.
- Đơn v phối hợp: SVăn hoá, Th thao và Du lch.
- Thời gian thực hiện: Hàng m.
3. Tổ chức tập hun, bi ng nghiệp vụ bo qun, tu bổ, phc
hi di ch
Hàng m, tổ chức các lớp tập hun, bồi dưỡng và học tập kinh nghiệm
nhằm nâng cao nghiệp vụ, chuyên môn cho đội n cán b làm công tác tham
mưu, quản lý hot đng bo quản, tu b, phc hi chống xung cấp dich ti
các đa phương.
- Đơn v chủ trì: SVăn hoá, Ththao và Du lch; UBND các xã, phường.
- Đơn vị phi hợp: Các sở, ban, ngành, đơn v, tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Thời gian thực hiện: Hàng m.
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Ngun kinh phí thực hiện Kế hoạch từ ngun ngân sách tnh, nn sách
đa phương các ngun huy đng hợp pháp khác. Trong đó, ngân sách tỉnh hỗ
tr hng năm không quá 50 t đồng, c giai đon 2026 - 2030 không quá 250 t đồng.
2. Hàng m, trên cơ sđ xut ca SVăn hóa, Th thao và Du lch, ý
kiến ca S Tài chính kh ng cân đi ngân sách, UBND tỉnh xem xét,
quyết đnh hỗ trợ đi với từng dich c th theo quy đnh.
3. Danh mục bảo quản, tu b, phc hi di ch trên đa bàn tỉnh giai đon
2026 - 2030 ch là cơ sđnhớng trin khai thực hiện, không sử dng làm căn
c b trí vn thay thế các thtục đầu theo quy đnh ca pháp luật v đu
công và ngân sách nhà c; có Danh mục di ch m theo.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIN
1. SVăn hoá, Th thao và Du lịch
Căn c Danh mục di ch tại Kế hạch này, SVăn hóa, Th thao và Du lch:
- Hướng dn UBND các xã, phường lập hồ sơ đ xuất; phi hợp với S
Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định, xác đnh thứ tự ưu tiên, đề
xuất mức hỗ trợ hằngm; báo cáo UBND tỉnh xem t, quyết đnh theo quy đnh.
- Hàng m, căn chồ đề xuất ca UBND các xã, phường, ch trì
soát, phi hợp với STài cnh đánh giá khả ng cân đi ngân sách tỉnh đ
tổng hợp, lập dự toán kinh phí thực hin Kế hoạch chi tiết đến từng dich; trình
cp có thẩm quyền xem xét, phê duyt theo quy đnh cùng với thời điểm y
dng dự toán nn sách nhà nước ca tỉnh năm sau.
- Thực hiện vic kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đngh chấp thuận ch trương
đu , Báo cáo nghiên cứu khthi/Báo cáo kinh tế - k thuật/Thiết kế bản vẽ thi
4
công bo qun, tu bổ, phc hi di ch theo quy đnh ca Luật Di sản văn hóa và
các quy đnh pháp luật khác có liên quan.
- Thm đnh hồ bảo qun, tu bổ, phc hồi, chng xuống cp đi với di
ch cấp tỉnh; báo cáo, tham mưu Chtịch UBND tỉnh trình B Văn hóa, Th
thao và Du lch thẩm đnh đi với di tích quc gia, dich quốc gia đc biệt di
sn thế giới theo quy đnh.
2. S i chính
Trên cơ snguyên tắc, tiêu chí lựa chn, thtự ưu tiên danh mục đề
xuất ca SVăn hóa, Th thao và Du lch; căn ckhả ng cân đi ngân sách,
tham mưu, báo cáo cp có thm quyn xem t, b trí kinh phí từ ngun ngân
sách tỉnh đ thực hin Kế hoạch theo quy đnh.
3. S Xây dng
Căn ccác quy đnh ca pháp lut v đu tư xây dựng, hướng dn UBND
cp /chủ đu trong việc lp, thẩm định Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo
kinh tế - kỹ thuật/Thiết kế bn vẽ thi ng bo quản, tu bổ, phục hi di tích theo
quy định.
4. S n tc và Tôn giáo
Phi hợp với SVăn hóa, Th thao và Du lch, các cơ quan chức năng
UBND các xã, phường ớng dn các tổ chức tôn giáo trực thuc, chức sắc,
chức việc, n tu hành cơ stín ngưỡng, tôn giáo có liên quan chấp hành các
quy định ca pháp luật trong quá tnh bo qun, tu b, phc hi các dich được
xếp hng, công tnh, đa điểm thuc danh mục kim kê di ch là cơ s n
nỡng, tôn giáo; góp phn bo đảm vic triển khai các d án đúng quy đnh,
tiến đ và mc tiêu đ ra.
5. S ng nghiệp và i trường
Chủ trì, ớng dn UBND cấp xã thực hiện soát quy hoạch, kế hoạch
s dng đất; tạo điều kin thun lợi về quỹ đt phc vcông c bo qun, tu b,
phc hi di tích theo quy định.
6. y ban nhân dân các xã, phưng
- Tổ chức triển khai thực hin Kế hoạch trên đa bàn bo đm đúng quy
đnh hin nh; chủ đng cân đi ngun ngân sách đa phương huy động các
ngun vn hợp pháp khác đ bảo đảm trin khai thực hin kế hoch, d án đúng
tiến đ, mục tiêu đ ra.
- Đối với các di ch thuc danh mục bảo qun, tu bổ, phc hi giai đoạn
2026 - 2030 được phê duyt, căn ckhả ng cân đi ngân sách đa phương
khả ng huy đng hội hóa, các ngun vn hợp pháp khác đ lập, hoàn thin
h sơ đ xut (trong đó xác đnh c th quy mô đu tư, các hạng mục đ xut tu
bổ, khái toán kinh phí thực hiện, cơ cu ngun vn,...) theo đúng trình tự, thủ tc
quy đnh ca pháp luật vđu công và nn sách nhà ớc; gửi hồ v S
Văn hóa, Th thao và Du lch để tổng hợp, đxut phân bkinh phí hằng m
theo quy đnh.
5
- Căn c nh trạng xung cp của di ch đã được xác đnh trong Kế
hoạch này, thực hiện các trình tự, th tục theo thm quyn hoc trình cp có
thm quyn xem t, quyết đnh vic xác nhn nh trạng xung cấp của di tích;
tổ chức lập, thẩm đnh, phê duyệt chtrương đu , Báo cáo nghiên cứu kh
thi/Báo cáo kinh tế - kthuật/Thiết kế bn vẽ thi công bo quản, tu bổ, phục hi
di ch theo quy đnh ca Lut Di sảnn hóa các quy đnh pháp luật khác có
liên quan.
- Báo cáo, đánh giá kết quthực hiện công c bo qun, tu bổ, phc hồi
và chng xung cấp di ch được h trtừ ngun ngân sách nhà ớc; gửi S
Văn hóa, Ththao và Du lch để theo dõi, tng hợp, báo cáo cp có thm quyn
theo quy đnh.
7. Đ nghy ban Mặt trn T quc tỉnh và các đoàn th chính tr-
xã hi trong tỉnh
Phi hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tun truyn, vận đng các
tầng lớp Nhân dân tham gia hưởng ứng thực hiện Kế hoạch tại đa phương; tham
gia giám sát quá tnh trin khai thực hin Kế hoch theo quy đnh./.
Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy b/c);
- Thường trực ND tỉnh b/c);
- Chủ tch, c PCT UBND tỉnh;
- Các s, ban, ngành, đơn v liên quan (Mc IV);
- Đảng ủy, UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, THĐT, KTTC, VHXH.
TM. ỦY BAN NHÂN N TNH
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Đầu Thanh ng
PH LC
DANH MỤC BO QUN, TU BỔ, PHC HỒI DI TÍCH TN ĐA N TNH, GIAI ĐON 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoch số /KH-UBND ny / /2026 ca UBND tỉnh Thanh Hóa)
Tổng s: 138 dự án, di tích, trong đó:
- Di sản thế giới Thành Nhà H: 02 dán.
- Di ch quc gia: 27 dich.
- Di ch cp tỉnh: 109 di tích.
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
A
Di sn thế gii: 01
1
Tu sa cp thiết tường
thành đá Di sn văn hoá
thế giới Thành Nhà H
Di sản văn
hóa Thế giới,
năm 2011
Tây Đô
- Dự án được bố trí vn đạt
90% g trị theo cam kết
h trợ;
- NQ số 258/NQ-HĐND
ny 16/6/2020 ca ND
tỉnh; các ca Ch tịch
UBND tỉnh: s 5049/QĐ
UBND ngày 25/11/2020;
s 4429/QĐ-UBND ngày
13/12/2022, s4906/QĐ-
UBND ngày 22/12/2023,
s 5049/QĐ-UBND ngày
20/12/2024; s 331/QĐ-
UBND ngày 28/01/2026
2
Dự án gia cố, chng đ
cp thiết các đoạn tường
Di sản văn
hóa Thế giới,
Tây Đô
- Dán được b trí vn đt
90% g trị theo cam kết
172
03
6
2
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
thành đá có nguy cơ sập,
st lở thuộc Di sn văn
hoá thế giới Tnh Nhà
Hồ
năm 2011
h trợ;
- NQ số 109/NQ-HĐND
ny 17/7/2021 ca ND
tỉnh; các Quyết định ca
Ch tịch UBND tỉnh: s
2967/QĐ-UBND ny
15/7/2024; s 5050/QĐ-
UBND ngày 20/12/2024
B
Di tích quc gia: 27
1. Xã Xuân Lập
1
Nhà ông Nguyn Văn H
(thuộc Cm DTCM Xuân
Minh)
LSCM, quốc
gia m
1993
Xuân Lập
Đình gm 05 gian. Một s cột g
b mối mọt xông mc mại (03
cột cái bị nứt, mục rỗng đang
được trám vá bng xi ng; ct
hiên phía Đông b mục rỗng, tu
tâm. i ngói mục mại, dt, hư
hng nng. H thống tường hi,
tường bao bị nứt, u mc
Tu b,n to di
ch
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
2. Xã Thiu Hóa
2
Đền thờ Đinh L
LSVH, Quc
gia 1994
Thiệu Hoá
Đền th hình chĐinh 03 gian
Tiền đường + Hậu cung. i
ngói tụt, mục vỡ, tường nứt, nn
st lún, vgch, một sct g b
mối xông mc mại
Tu b Đền thờ
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
3. Phường Tĩnh Gia
3
Đền Quang Trung, thuc
Cm di tích Lch Bng
LSVH, Quc
gia m
Phường Tĩnh
Gia
Đền th02 gian dc cun vòm,
lợp ngói. Hiện trng: Hai bên
Tu b, chống
xuống cp Đền
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
3
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
1990
tường hồi và i vòm nứt dc
nhiều ch. i ngói mục mại,
dt nát. Chính quyn địa pơng
đang phi sử dụng các thanh st
tròn, vuông và tôn đchôn ct,
dựng khung, lợp i n đbao
che tn b đền thchng dt,
chng sp.
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
4. Phường Bm n
4
Đền Cây Vi
LSVH, Quc
gia 1993
Phường Bỉm
Sơn
Tiền đường và Hậu cung hiện
nay bxung cấp (h thống i,
rui , h tường bao, cửa đi b
hư hng, u mốc, bong tróc.
Tường rào bao quanh di tích
chưa hoàn thiện, xung cp
Tu b Đn
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
5. Phường m Rồng
5
Đền thờ Chu Nguyên
Lương
LSCM,
Quc gia,
năm 1989
Phường m
Rng
Đền chính: 1 sct cái, cột quân
b mc mi phn chân cột; phần
i nối gia Tiền đường và Hậu
cung b tt, a thấm dột, b
mục mại.
Tu b h i
Đền th
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
6. Xã Định Hoà
6
Đền thờ Khương Công
Ph
LSVH, Quc
gia 2000
Định Hoà
Hệ thống i Tin đường b
xuống cp và Hậu cung làm i
cun vòm bị xung cấp nghm
trng (đang được gia c gia
cường và che bằng i tôn)
Tu b, chống
xuống cp di tích
Di ch chưa được h trợ
kinh p theo KH s
201/KH-UBND ny
18/8/2022 ca UBND tỉnh
4
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
7. Xã Hong Cu
7
Đình - Đền thôn Liên
Châu
LS quc gia,
1992
Hoằng
Châu
Đền thđược tôn tạo năm 1992,
có kiến trúc hình chĐinh gm
3 gian Tiền đường (10,5m x
5,5m) và 01 gian Hậu cung (4m
x 3m), tường y bằng bê ng,
h i bng g, vì kèo suốt gác
tường, nền lát gạch bát. Hệ cửa
bức bàn, thượng song hạ bản.
Đền quy nh hp, không
đáp ứng được nhu cu sinh hot
n ngưỡng của nhân dân; hệ i
đang bxung cấp (Đòn tay, rui
b mi mt, ngói tt, vy
thấm dt).
Tu b, phục hi
Đền th
8
Đình Hong Chung
LS quc gia,
1992
Hoằng
Châu
Đình hình chữ Nh gm Đi đình
và Hậu cung. Đại đình được
dựng nn hiệu Thành Thái th
11 (1899) hiện đang xung cp
phần i (một số hoành, rui
b mi mọt, ngói tụt, v gây
thấm dột). Hậu cung (do nhân
dân tự xây dựng năm 1999) 3
gian, đòn tay, rui bằng g, vì
kèo sut c tường, nn t gch
bát. Hệ ca bức bàn, thượng
song h bản.
Tu b phn i
Đại đình, phục
hi Hậu cung
8. Xã Đông Thành
5
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
9
Chùa ch
LSVH, Quc
gia, năm
2011
Đông
Thành
Chùa gm 05 gian, chuôi v hiện
b xuống cp: Hệ mái b tụt, vỡ,
mục mi, hư hng; rui mè b hư
hng; hệ thng chân ct b mc
mại, tường bao b nứt, u mc,
xuống cp.
Tu b h i n
Tam bo
9. Xã Thiu Trung
10
Đền TĐông
LS, quốc gia,
năm 1990
Thiệu
Trung
Đền thhình chữ Đinh được xây
dựng thời T Đức (1848). Tin
đường 3 gian, hai mái dốc,
hoành tải, rui bng gỗ, i
lợp ngói i (4 hàng ngói trước
được bổ sung bằng ngói y),
h ca pano; Hậu cung 3 gian.
Di ch hiện đang b xung cp:
Hệ thng cu kiện g đang b
mối mt, mc mại, h mộng.
i ngói b tụt, v ngói y
thấm dt nhiều v trí. Tường b
bong tc, rêu mốc, nnm thấp
Tu b di tích,
Tiền đường và
Hậu cung
10. Tân Ninh
11
Đền thờ Lê Bật T
LSVH, Quc
gia, năm
1998.
Tân Ninh
Đền thcó nn đại thời Nguyn
đã được tu sửa nhiều lần, kiến
trúc hình chNht gm 3 gian 4
vì kèo gỗ, kích thước khong
7,5m x 3,5m, tường hi bít đốc,
i lợp ngói mũi, h cửa bức
bàn. Hiện ti, di tích đang b
Tu b, chống
xuống cp Đền
thờ, ci to
khuôn vn
6
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
xuống cp: H thng mái ca di
ch bvõng, ngói b tụt, vgây
thấm dt nhiều v trí; ng ct
hiên, đòn tay, rui mè b mục mại;
h thng tường bị bong tc, rêu
mốc. Hệ cửa cong vênh, mục
mọt; n, tường rào rêu mốc,
xuống cp
11. Png Sầm Sơn
12
Đền Đ Lĩnh
LSVH, quc
gia m
Phường Sầm
Sơn
Đình được xây dựng từ thời Lê,
đã được tu sa nhiều ln vào
thời Nguyễn, gm các hng mục
công trình chính: Sân tin (hay
Bái đường); nhà Nghinh môn;
Tiền đường (03 gian); Trung
đường, nhà chính tm và sân
Hậu điện. Hiện nay, Nhà Trung
đường đang b xuống cp
nghiêm trọng: Hệ thống vì kèo
được làm bằng g đã b mối mt,
nứt ch, đứt mọng; hai vì thuận,
mối xông mục hết phn các con
rường, giá chiêng, k chuyn. H
thống cột cái và ct bmối dọc
thân, chân ct b mục mại, đu
cột b mi xông, đứt mọng; các
q giang và xà thượng, h
đều b mi mọt, nứt dọc thân có
nguy cơ bgãy bt k, đặc biệt là
Tu b Đền thờ,
hạng mục: Nhà
Trung đường
7
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
hai q giang hai vì thun, ni
hai cột cái trước và sau, hiện
đang phi dùng ct st để chng
đtạm thời; H thng hoành, ti,
rui bằng g cũng b mi mọt
và mc mại. Hệ thống của bức
bàn cũng bị nứt, tách, b khung
hc cửa cũng b mối mọt.
12. Tng n
13
Đình Đng Bồng
Lch sử,
Quc gia,
năm 2001
Tng Sơn
Đình Đng Bồng được khởi
dựng nn hiệu Gia Long th12
(1813), cấu trúc kiểu chuôi v.
Đại đình gm 5 gian 2 chái, 4
i, din ch 480m
2
. H thống
khung chu lc: Cột, vì kèo,
hoành, rui, bằng g, i lợp
ngói i. Công trình được tu b
năm 2005, hệ mái hiện đang b
xuống cp. Một số đu vì, hoành
tải, rui bị mối mọt, hư hng.
i ngói b võng, tụt, v ngói
gây thm dt.
Tu b Đình
13. Hoằng P
14
Đền thờ Triệu Việt
Vương
LS&KTNT,
quốc gia
năm 1997
Hoằng Phú
Di ch gm các hạng mục:
Nghinh môn, bình phong, Đền
thờ được tu sửa thời vua Tự Đức
năm th2 (1849) gm: (1) Tiền
đường: Hình chNht, gm 05
Tu b i Đền
thờ
8
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
gian 6 ng chân cột 6 vì kèo,
kích thước 16,8m x 8,8 m. Hệ
thống khung chu lc bng gỗ
với các mảng chm khc tinh
xảo mang phong cách ngh thut
cui thế kỷ XVII đu thế kỷ
XVIII. (2) Trung đường 03 gian,
kích thước 9,1m x 5,7m, h
khung chu lực bằng g, kiến
trúc tinh xảo, được nối với Tiền
đường bằng ng đá. (3) Hậu
cung: 02 gian dc, 03 vì kèo, 3
hàng chân ct, mi ng 02 ct.
Công trình Đn thờ được tu sửa
năm 2020 hiện đang bị xung
cp, ch yếu hệ i đang b
mối mọt.
14. Hoằng Lộc
15
Bng n Đình
KTNT, quc
gia 1990
Hoằng Lc
Đình được tng tu vào niên hiệu
Bo Đại, kiu dáng kiến trúc
hình ch Đinh gm: (1) Tiền
đường 5 gian, diện tích khoảng
160m
2
. H khung bng g, tường
hi bít đốc hiện đang bị nghng,
i lợp ngói i. Phn i
đang b xung cấp cn tu bổ. (2)
Hậu cung: Được tu b năm 2017
gm 3 gian dc, vì kèo bằng g,
xung quanh được thưng ván, trên
Tu b Đình, hng
mục Tiền đường
9
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
các bức ván , con rường được
chm tr hoa văn tinh xo.
15. Thọ Xuân
16
Chùa Tạu
KTNT, Quc
gia m
1994
Thọ Xuân
Chùa có niên đi xây dựng t
thời Lê, đại trùng tu ln gn nht
niên hiệu Bảo Đi 18; kiểu dáng
kiến trúc hình ch Đinh gm:
Tiền điện 5 gian và Hậu cung 02
gian dc. Hệ thng khung chịu
ca chùa bng g hiện đang bị
xuống cp nghm trọng, nhất
Hậu cung (H thống cột b mi
mọt, tu tâm, hỏng nặng, vì
kèo, hoành, rui mè bmục mại.
Ngói tụt, mục, vgây thm dt.
Tu b chùa (Tiền
đường và Hậu
cung)
16. Png Bm n
17
Đình ng Gạo
Lch sử,
quốc gia
năm 1993
Phường
Bm Sơn
Đình gm 05 gian, niên đại khởi
dựng thời Nguyn, h thng
khung chu lc bng gỗ hiện
đang b xung cấp: Một s cột bị
mục chân, hoành, rui mè b mi
mọt, hư hng; ngói tt, v gây
thấm dt. Hậu cung đã b phá,
tường rào b nứt, đổ, chưa có
công tnh phục vphát huy giá
trdi tích
Tu b đình, phục
hi Hậu cung và
ci tạo, y dựng
các công trình
phục v phát huy
giá trị di tích
17. Định Tân
10
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
18
Đình ng Sét
KTNT, quc
gia m
1995
Định Tân
Đình niên đi khởi dựng vào
niên hiệu Quang ng (1595),
đã được trùng tu nhiều ln gm:
(1) Tiền đường) 5 gian, kích
thước 18,8m x 9,2m, 4 vì gia
có 4 ng cột g hiện đang
xuống cp nghm trọng, đc
bit vì hi phía Bắc. Hoành,
rui b mục mi, gãy. i
ngói b mục, rêu mốc, tt, v
ngói gây thm dt. Tường bị nứt,
u mốc và bong tc. Hệ thống
chân tảng b lún. (2) Hậu cung
được tôn tạo vào những năm
1990, kèo c tường; đòn tay, rui
mè bằng luồng, nền t gạch hoa
Tu b, chống
xuống cp Đình
18. Trung
19
Đền thờ Lý Thường Kiệt
KTNT, Quc
gia, năm
2004
Trung
Đền th Lý Tờng Kiệt gm
các hạng mục: Cổng nghinh
môn, Sân, Đền thờ, Nhà sp lễ,
Nhà v sinh. Đn thờ khởi dựng
niên hiệu Gia Long 13 (1813)
gm Tiền đường 5 gian 2 chái,
h vì kèo theo kiểu chồng rường,
giá chng, k by. Hệ ca bức
bàn và Nhà Hậu cung. Đn mới
được tu bổ m 2018, hiện vững
chc và n định. Các hng mục
kc, đc biệt công tnh
Tu b Nghinh
môn
11
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
Nghinh môn có niên đi thời
Nguyn hiện bị xung cp, rêu
mốc. Tường bị nứt, đổ; nhà sp
lễ tm bợ.
20
Ly Cung
DT Kho cổ,
Quc gia,
năm 1997
Trung
Ly Cung được xem kinh đô
dã chiến” ca triều Trn - Hồ
chun b cho cuộc kháng chiến
chng quân Minh, đng thời
cũng nơi phc vụ cho việc
kiến thiết thành Tây Giai Di
ch này nm trong qun thể Di
sn văn hóa thế giới thành nhà
Hồ. Hiện nay, di ch Ly cung
ch còn là phế tích. Di vật còn lại
rất ít, ch yếu là đá, gch ngói,
đ gốm v và một đon nn
móng đượcy dựng bng đá,
01 tấm bia đá lớn. m 2004,
huyn Trung đã h trsố tiền
70 triệu đồng để y dựng nhà
bia. Đ tránh di tích bị xâm hi,
nn dân địa phương đã quyên
góp xây dựng nhà tạm trông coi
di tích; dựng 01 miếu th nh
bằng n, ct st làm nơi ng
hương và tường rào dây thép gai
tạm bao quanh đ tránh gia c
vào phá hoi.
Phục hi, tôn tạo
di tích
19. Vĩnh Lc
12
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
21
Đền thờ Trần Khát Chân
LSVH, Quc
gia, năm
2001
Vĩnh Lc
Đền th gm: (1) Tiền đường:
05 gian, kích thước 12m x 8m,
tường hi bít đốc và cun cót hai
gian hồi. Hệ ct, vì kèo, hoành,
rui bằng gỗ, i lợp ngói
i. (2) Trung đường: 03 gian, 4
vì theo lối kiến trúc thời -
Trung ng, vì kèo giá chng
k chuyn. (3) Hậu cung là kiến
trúc xây theo kiu cun vòm,
i lợp ngói vẩy, ni giữa Trung
đường và Hậu cung là máng đá
cổ. Di tích đang b xung cấp,
đc biệt là phần i của Tiền
đường, Trung đường và Hậu
cung (h thống hoành ti, rui mè
b mc mại, ngói bị tụt, xô lệch,
vỡ. ng đá gia Trung đường
và Hậu cung b nứt, gãy.
Tu b, chống
xuống cp hệ
i Đền th
20. Nga Thắng
22
Đền Trung
LSVH&NT
Quc gia
1994
Nga Thắng
Đền th gồm 03 gian Tiền
đường và Hậu cung, i lợp
ngói mũi, xây tường ngăn gian
thay vì kèo, đòn tay, rui bng
luồng. i ngói tụt, mục mại, hư
hng, dt t.
Tu b, chống
xuống cp Đền
23
Đền Đông Đoài
LSVH&NT
Quc gia
Nga Thắng
Đền th gồm 03 gian Tiền
đường và Hậu cung, i lợp
ngói mũi, xây tường ngăn gian
Tu b, chống
xuống cp Đền
13
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
1994
thay vì kèo, đòn tay, rui bng
luồng. mái ngói tụt, mục mại, hư
hng, dt t.
21. Vn Lc
24
Chùa Vích
KTNT Quc
gia 2008
Vạn Lộc
Hiện nay, các hạng mục công
trình chính thuc di ch chùa
Vích Nhà Tam bo, PhMu
đã bxung cấp, đc biệt i
ngói n Tam bảo bị hư hng
nặng: i ngói bị tt, vỡ, dt; h
thống vì, đòn tay, k by b mi,
mọt, mục mi; c công trình
phụ tr ca di ch như: nhà tứ
ân, nhà ở của sư... hiện chưa có.
Tu b,n to
chùa Vích
22. Bin Tợng
25
Nhà c Tng Duy Tân,
thuc di ch M và Đền
thờ Tng Duy Tân
DTQG, m
2001
Biện
Thượng
Công trình đ ngh h tr kinh
p ngôi nhà 4 gian, 5 vì kèo
g, tường hi bít đc, i lợp
ngói i (3 hàng ngói trước
được bổ sung bằng ngói y),
nn lát gạch men; đa phương và
con cháu dòng họ c định đây
nhà ở cụ Tng Duy Tân
Tu b Nhàc
Tng Duy Tân
23. Triu Lộc
26
Đền Đệ T (Nghè Eo)
thuc di tích quc gia đặc
bit Khu di ch Triệu
DTLS&KTN
TQGĐB
Khu di tích
Triệu Lc
Đền có quy mô 2 gian dọc, trn
kiu cun vòm y bng gạch,
trát vôi vữa, phía trên lợp ngói
Tu b, phục hi
Đền
14
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
Bà Triệu,
2014
hin đang xung cp nghm
trng: Tường bao, trn b nứt
toác, lớp áo vữa trát ngoài bị
mục, bong tc; i ngói b vỡ,
tụt, rơi vỡ. Khuôn viên di tích
lộn xn, nhiều cp, h thng y
xanh chưa được quy hoch.
24. u V
27
Phục hi, tôn tạo di ch
quốc gia Đền i S
Lâm, th trấn Tân Phong,
huyn Quảng ơng (nay
u V)
DTLS Quc
gia 1999
Lưu V
- Dán đã được b trí vn
đt 90% giá tr theo cam
kết hỗ trợ;
- Công văn s
4841CV/VPTU ny
26/3/2024, 10524/UBND-
THKH ngày 24/7/2023;
4733/UBND-THĐT ngày
10/4/2025; 1420/UBND-
VHXH ngày 13/11/2025
ca UBND u V
C
Di tích cp tnh: 109
1. Xã Thọ Ngọc
1
Phục hi, tu b, bo quản
và pt huy giá trị Di tích
lịch s cách mạng khu
lưu niệm Hội Văn hc
ngh thut Việt Nam
(thời k1947 - 1954) ti
làng Quần Tín, xã Thọ
LSCM, cp
tỉnh m
2013
Thọ Ngc
- Dán được b trí vn đt
90% g trị theo cam kết
h trợ;
- Văn bn số 3963-
CV/VPTU ny 19/6/2023
ca Văn phòng Tnh ủy;
15
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
Cường, huyn Triệu Sơn
(nay là xã Thọ Ngc)
10998/UBND-THKH ny
31/7/2023, 263/NQ-ND
ny 24/10/2023,
2358/QĐ-UBND ny
05/5/2024, 4140/UBND-
VHTT ngày 17/9/2024
2. Xã Vân Du
2
Bo tồn, n tạo và phát
huy giá tr di tích thắng
cnh Ph t, th trn
Vân Du, huyn Thạch
Thành (nay là xã Vân Du)
DTTC, cp
tỉnh 1998
(cp đổi
2013)
Vân Du
- Dán được b trí vn đt
90% g trị theo cam kết
h trợ;
- Công văn s 5179-
CV/VPTU ngày 27/6/2024,
6823/UBND-VX ny
16/5/2024; 968/UBND-
VHXH ngày 14/11/2025
ca UBND xã Vân Du;
1044/QĐ-UBND ny
21/3/2025
3. Xã Tng Sơn
3
Đình ng Tiên Hoà
KTNT, cp
tỉnh m
2012
Tng Sơn
Đình được khởi dựng thời Minh
Mệnh 18 (1836), hình chNht
gm 5 gian 2 chái, 6 hàng chân
cột 6 vì kèo g, tường hi bít
đốc. Kiến trúc vì kèo theo kiu
chng rường k by. i lợp
ngói i, nn lát gch t. Công
trình hiện đang b xung cp.
Một số chân ct, đu vì, phn
Tu b Đình
16
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
lớn hoành ti, rui mè b mối mọt,
hư hng. i ngói b võng, tụt,
vngói gây thm dt.
4
Đình Bái Sơn
LSVH cấp
tỉnh, năm
1996
Tng Sơn
Đình niên đi khởi dựng thời
Nguyn, cấu trúc hình chĐinh
gm: (1) Tiền đường 3 gian 2
chái, kích thước 17,8m x 11,5m.
Hệ thng khung chu lực bằng
g (8 ct hiên đã được thay bng
cột bê ng). i lợp ngói i,
nn lát gch bát. (2) Hậu cung
mới được n to m 1996, 3
gian, kích thước 6,5m x 4,3m; vì
kèo c trếnh, nn lát gch bát,
i lợp ngói i. Công trình
hin đang bị xung cp nghiêm
trng: Hệ thng ct, kèo b mi
mọt; hoành ti, rui mè bị mục
gãy, hư hng. Ngói tt, mục, v
gây thấm dt, tường nứt. Địa
pơng đang phi s dng tre,
luồng và khung st để chng đỡ,
gia c, gia cường chng sp.
Tu b Đình
5
Đình Thanh
KTNT, cp
tỉnh 2002,
cp bng xếp
hạng năm
2012
Tng Sơn
Đình gm 05 gian với 06 vì kèo,
12 cột lớn và 12 cột quân. Hệ
thống cột gỗ b mối mọt xông
mục mại phi đp xi ng bao
ngoài. Hoành ti, rui mè bằng g
b mục mại, mối xông nhiều. H
Tu b Đình
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
17
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
i dt nát, hỏng, địa
pơng đang phi s dng các
cột st và thanh st vuông đ
chng đỡ, gông ging, gia c.
6
Tu b, tôn tạo di tích
Đình Đô Mỹ, xã Tân,
huyn Trung (nay là
xã Tng Sơn)
Cp tỉnh
1996
Tng Sơn
Thông báo s 66-
TB/VPTU ngày 26/7/2021;
10699/UBND-THKH ny
25/7/2024; 5476-
CV/VPTU ny
17/9/2024; 99/BCUBND
ny 14/11/2025 ca
UBND xã Tng Sơn;
1308/QĐ-UBND ny
21/10/2025; 66/QĐ-UBND
ny 07/5/2025
7
Đình Bái Ân
KTNT cấp
tỉnh 2002
(cp đổi
2012)
Tng Sơn
Đình gm 3 gian 2 chái, 4 hàng
chân cột, 04 vì kèo (kích thước
cột nhỏ) hiện đang bị xuống cấp,
hư hng nng.
Tu b, chống
xuống cp Đình
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
4. Xã Tây Đô
8
Tu b, tôn tạo di tích
Chùa Xuân Áng, xã Vĩnh
Long, huyn Vĩnh Lộc
LSCM, cp
tỉnh 1995
Tây Đô
- Dán được b trí vn đt
90% g trị theo cam kết
h trợ;
- Công văn s 4614-
CV/CPTU ngày
15/01/2024; 844/UBND-
VX ny 17/01/2024;
1263/UBND-VHXH ngày
18
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
14/11/2025 ca UBND xã
Tây Đô
9
Đền th Bia ký ng
Bình Khương thuộc Di
sn văn hóa thế giới
Thành Nhà H
LSVH, cp
tỉnh 1995
Khu di sn
Thành Nhà
Hồ, xã Tây
Đô
Đền thờ gm Tiền đường 03
gian bng g, 2 hồi xây bng
gạch và Hậu cung 03 gian. Công
trình hiện đang xung cp
nghiêm trọng: Hệ thng khung
g b mối mọt, hng nng,
ngói tt, mc, vỡ.
Tu b, tôn to di
ch
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
10
Bo quản, tu bổ di tích
Đình làng Yên Tôn
Thượng, xã Vĩnh Tiến
(nay là xã Tây Đô)
LSVH-
KTNT, cp
tỉnh 2002
(cp đổi
2011)
Tây Đô
- Dán được b trí vn đt
90% g trị theo cam kết
h trợ;
- Thông báo s 490-
TB/VPTU ny
18/11/2024 ca Tnh ủy
Thanh a
11
Nghè Đồn
LSVH, cp
tỉnh 1993
Tây Đô
Nghè có kết cu hình chĐinh
(J) 5 gian, hệ thng mái, cu
kin kiến trúc g bị hư hng,
mục mi, xuống cp nghm
trng. Hậu cung 02 gian, hiện b
xuống cp phn i.
Tu b Nghè
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
12
Nghè Cẩm Hoàng
LSVH, Cấp
tỉnh m
1998, cp
bằng xếp
hạng năm
2012
Tây Đô
Nghè công tnh kiến trúc
ngh thuật thế k XVI kiểu
dáng kiến trúc hình ch Nht,
gm 5 gian 2 chái, kích thước
23m x 10,8m, h khung chịu lực
(ct, vì kèo, hoành ti, rui mè)
Tu b Nghè
19
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
bằng g hiện đang b mối mọt
xông mục, nng nht là vì kèo
thứ 2 (phía bc) đã b gãy mng,
không còn kh năng chu lực,
nn dân địa phương đang phi
tạm thời gia c bng cột sắt để
tránh sp; i lợp ngói i.
ng ct hn bằng đá, nn t
gạch bát.
13
Đình Mỹ Xuyên
LSVH, Cấp
tỉnh, năm
2010
Tây Đô
Đại đình có niên đi thời
Nguyn, gồm 5 gian 2 dĩ, kích
thước 17,6m x 8,55m bằng gỗ,
i lợp ngói i. Hai gian hi
xây tường kiểu cun cót, h ca
bằng sắt, nn t gch bát. Đình
được tu sửa gần đây nht vào
năm 2012 và hiện đang xung
cp: Hệ thng cu kiện g như
Câu đu, xà ngang, dc, xà
nách, h thng con rường, hoành
tải, rui mè…b mối xông. i
đình bị võng, ngói b mục, tụt,
v gây thm dột nhiều v t.
Hệ thng cửa đi bằng st không
p hợp với kiến trúc truyền
thống. Hậu cung n tạo m
2010 bằng bê ng cốt thép, 4
i.
Tu b Đình
14
Nghè Sm
Lch sử, Cấp
Tây Đô
Nghè Sm được nhân n địa
Tu b, chống
20
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
tỉnh, năm
2018
pơng y dựng, n tạo li
năm 2003, kết cấu hình chNh
gm: Tiền đường 3 gian, 4 vì, h
cột bng bê ng, kèo suốt, đòn
tay, rui bằng lung, tường
hi bít đc, mặt trước và sau
không cửa, nn t gch bát,
i lợp ngói y. Hậu cung 3
gian, vì kèo gỗ gác tường, đòn
tay, rui bằng lung, nn t
gạch bát. Ngănch giữa Tiền
đường và Hậu cung n thiên
tỉnh. Hiện ti, h mái của Nghè
đang bxung cấp: Đòn tay, rui
mục mại, ngói tụt, vỡ gây
thấm dt.
xuống cp Ng
15
Đình Tây Giai
KTNT cấp
tỉnh, năm
2006
Tây Đô
Đình được xây dựng t năm
Minh Mệnh th15 (1835), hình
chĐinh gmTiền đường 5 gian
2 chái và Hậu cung 3 gian 4 vì,
Hiện chỉ còn li Hậu cung gm 3
gian 4 vì 6 ng chân cột, kích
thước 11,3m x 9,37m, i lợp
ngói i hiện đang bị xung
cp: Hệ thng khung chu lực
bằng g (cột, vì kèo, hoành, rui
mè…) hiện đang bị mi xông,
mục mại hư hng nặng. i
ngói b tt, mục, v gây thấm
dt, nn gạch m ướt, lún. c
Tu b Đình
Ttrình s65/TTr-UBND
ny 24/3/2026 ca UBND
xã Tây Đô v việc xin h
tr kinh phí Tu b, chng
xuống cp Di tích Kiến
trúc ngh thut đình Tây
Giai, xã Tây Đô; Văn bn
s 1671/SVHTTDL-
DSVH ngày 25/3/2026 của
S VHTTDL xác nhận
hin trng xung cp ca
di tích đình Tây Giai và
Văn bản số 5237/UBND-
KTTC ngày 26/3/2026 của
21
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
mảng chạm khc trang t bằng
g b nm mốc, mi xông. Nn
đình và khuôn vn di tích thấp
hơn nn đường giao thông.
UBND tỉnh giao tham u
gii quyết đ ngh ca
UBND xã Tây Đô
16
Đình ng Cẩm Bào
LSCM, Cp
tỉnh 1992
Tây Đô
Tiền đường và Hậu cung được tu
b năm 2000, hiện nay b xung
cp phần mái; rui mè, cấu kiện
g b mục mại, hỏng; tường
bao b bong tróc.
Tu b h i
Đình
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
5. Xã Thọ Long
17
Đình ng Hi Hiền
KTNT, cp
tỉnh m
1998
Thọ Long
Đình có niên đi xây dựng
khoảng thế kỷ XVIII, gm 5
gian 6 vì, được cu tc theo
kiu chng rường k by, 12 cột
cái, 12 cột quân. Nền lát gạch
bát u đỏ. i lợp ngói vảy,
phía dưới lợp ngói y. Công
trình hiện đang b xung cp: Hệ
thống khung chu lực (cột, vì
kèo, hoành) b mối xông mục;
i b võng, ngói b tụt v, mc.
Nền đình thấp hơn đường giao
thông và các ng tnh dân sinh
xung quanh khong 70 - 80 cm,
thường xuyên bị ngp vào a
a.
Tu b Đình
18
Điện n Long + Bia nhà
LSVH, cp
tỉnh 2004
Thọ Long
Khuôn viên di ch khong hơn
2000 m
2
, gm các hạng mục
Tu b,n to di
ch
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
22
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
công tnh: Nhà che bia mộ 02
tầng i và m (Xây dựng năm
2002): Tn mộ ốp gch men đỏ,
bia đúc bng xi ng, nnt
gạch men hiện đi bị st lún,
không theo kiến trúc, chất liệu
truyền thng. 01 nhà bia (Bia
Trường Lưu XD năm 2012)
bằng bê tông cốt thép sơn gi g,
nn lát đá. H thng tường gạch
bao quanh b nứt, vỡ, một s
đoạn hoa trang t b nứt, vỡ, rêu
mốc
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
6. Xã Xuân Hoà
19
Đình ng ơng
Nhượng
LSVH-
KTNT, cp
tỉnh 2001
Xuân Hoà
Đình gm 05 gian 02 dĩ thưng 2
đu hi, tường thu hi bít đốc;
nn t gạch men hiện đại. i
ngói tt, dt nát, mục mại. Hệ
thống cột cơ bản chc chắn; vì
kèo, hoành tải, đòn tay, rui mè
bằng g bị mối mọt xông mc
mại nhiu chỗ.
Tu b, chống
xuống cp hệ
i Đình
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
7. Phường Nghi n
20
Đền Quan Sát Hải Đại
vương (thuộc Qun thể
Biện Sơn
LSVH&DLT
C, cp tỉnh
năm 1995
Phường Nghi
Sơn
Đền gm: Tiền đường (03 gian)
tu b năm 2008 bằng bê tông cốt
thép, tường thu hi bít đốc, lợp
ngói y. Hậu cung (03 gian),
h thng cột, đòn tay, vì kèo, rui
Tu b,n to di
ch
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
23
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
bng g, tường xây bng
gạch, lợp ngói máy. Hiện trng:
Hệ thng cột g bị nứt dc, đòn
tay, rui mè b mục mi, hư hng.
Toàn b phn i bên hồi đông
đã b tụt mục mại, dt nát. Địa
pơng đang s dng bt ni lông
đ che ph toàn b phn i,
chng a đ xung ng nhà,
làm hư hng ni tht và hiện vật.
8. Xã Long
21
Đình Quan Chm
KTNT, cp
tỉnh 2001
(cp đổi
2011)
Long
Đình b xung cấp nghm trọng:
Hệ thng hoành ti, vì kèo, rui
mè, đòn tayb mối mọt xông
mục rỗng, hư hng nặng. H mái
tụt, mục mại, dột nát, hỏng,
đang phi sử dụng các thanh st
vuông để chống đỡ, gia cố, gia
cường chng sp
Tu b, chống
xuống cp Đình
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
22
Đình Chánh Lộc
KTNT, cp
tỉnh 2009
Long
Đình quy mô 03 gian 02 chái,
gm 04 ng cột + 04 vì kèo
bằng g, tường thu hi bít đốc.
i lợp c ngói y và ngói
i. Di ch hiện đang bxuống
cp nghiêm trọng: Toàn bộ h
thống cu kiện bằng g, đã b
mối mọt xông mục, hư hỏng
nặng. i ngói mục mại, dt nát.
Chân ct b mối xông, đang
Tu b, chống
xuống cp Đình
Di ch chưa được h tr
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
24
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
được đp bằng tông. Địa
pơng đang s dng các thanh
st vuông và ng nước đ gông
ging, chống đỡ.
9. Xãnh Toi
23
Đình Tây M
KTNT, cp
tỉnh m
1996
Lĩnh Toi
Đình gm 07 gian Đại đình (02
gian lồi) và 03 gian Hu cung,
kết cấu bằng g (04 ng cột, 08
vì kèo, đòn tay, rui mè), lợp ngói
i. Hiện trạng: 03 ct cái b
nứt, mối xông chân cột. Phn lớn
rui mè, đòn tay, k by, tường
xây bng đá, i ngói bị mi
mọt xông mc mại, hư hng.
Tu b, chống
xuống cp Đình
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
24
Đình ng Mu Yên
KTNT, Cấp
tỉnh, năm
2004
Lĩnh Toi
Đình được khởi dựng nn hiu
Thành Thái (1889), kiến trúc
hình ch Nhị gm: Đại đình 5
gian 2 chái, 2 mái dc lợp ngói
i, tường hi bít đc. H vì
kèo theo lối chng rường k by.
Toàn b h thng kết cu g của
Đình b xung cp, hư hng
nghiêm trọng. Chính quyn và
nn dân địa pơng đã phi sử
dụng tre, lung và khung st đ
chng đỡ, gia c, gia cường
chng sp đ. Hậu cung mới
được tôn tạo gn đây.
Tu b Đình
25
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
25
Đình Thch Lễ
LSVH, Cấp
tỉnh, năm
2010
Lĩnh Toi
Đình có niên đi niên hiệu Bảo
Đại thứ 7 (1932), gồm 5 gian, h
khung chu lc (cột, vì kèo,
hoành, rui ) bng g, tường
hi bít đốc, cửa bức bàn, i lợp
ngói i. Công tnh đang b
xuống cp nghm trọng: H
thống cu kiện g ca đình đã bị
mối xông mục các đu mộng,
Câu đu, xà ngang, dc, xà
nách, hoành ti, rui mè…. H
thống ct g b mc chân, chân
tảng b n. i đình b võng,
ngói b tt, vy thm dt
Tu b Đình
26
Đình ng Kênh
KTNT, cp
tỉnh m
2004
Lĩnh Toi
Đình có niên hiệu Tnh Thái
thứ 17 (1905), kiến trúc hình ch
Đinh gm: Tiền đường 5 gian 6
vì kèo g, 2 tầng i, hoành tải,
rui bằng g, hệ cửa bức bàn.
Trên các bộ vì trang trí những
mảng chm khc độc đáo và tinh
xảo. Công trình hiện đang b
xuống cp nghiệm trọng. Hệ
thống cu kiện g ca đình đã bị
mối mọt xông mục c chân
cột, đu mộng, câu đu, xà
ngang, xà dc, xà nách, h thng
con rường, hoành tải, rui.
i đình b tt, v ngói y
Tu b Đình
26
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
thấm dt. Nền gch m thấp,
tường bao bị nứt, u mc.
27
Đình ng Vân Cô, di tích
Đình - Ng Đô Ti
Giám Đại vương Hoàng
Đức Toàn
LSVH, cp
tỉnh m
1998
Lĩnh Toi
Đình kiến trúc hình chữ Đinh,
gm: (1) Tiền đường 3 gian 2
chái, kết cu khung chịu lực
(ct, vì kèo) bằng g; mái lợp
ngói i, nn lát gạch t. (2)
Hậu cung xây dựng năm Đinh
T nn hiệu T Đức (1847),
trùng tu m Tnh Thái th14
(1902); gm 2 gian dc, 3 vì kèo
g, 4 cột gỗ. Đình hiện đang
xuống cp, nht là h i: Hệ
thống khung chu lc bằng g b
mối xông mục các đu mộng,
xà, câu đu, chân tng lún. i
ngói bị tt, v gây thấm dột.
tường bao bị nứt, gãy, u mc
Tu b Đình
28
Đình Nga Châu
KTNT, cp
tỉnh m
1996
Lĩnh Toi
Đình gm 05 gian 02 chái và 03
gian hậu cung, kết cu 06 hàng
cột, 06 vì kèo được ln kết theo
kiu "chng rường". Hệ thống
cột, đòn tay, vì kèo, rui mè…
bằng g bị mối mọt xông, hư
hng nng. i ngói tt, mục
mại, dột; tường hồi phía Bc b
nứt dọc thân
Tu b, chống
xuống cp Đình
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
10. Nga Thắng
27
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
29
PhSến
LSCM, cp
tỉnh m
2006
Nga Thắng
Trước đây Ph Sến gm 04
cung: Cung đ nht, cung đệ nhị,
cung đệ tam và cung đt, th
mẫu Liễu Hạnh và vua ng th
11 (Hùng Trịnh Vương). Hiện
nay, Phủ Sến ch còn lại một số
hin vt như: 38 chân tng; 02
cột nanh đá; 01 công trình cp 4,
tường hi bít đốc, mái lợp ngói
không phù hợp kiến tc truyn
thống.
Phục hi, tôn tạo
Ph
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
11. Tượng Lĩnh
30
Đình ng Phú Đa Hu
LSVH, cp
tỉnh m
2000
Tượng
Lĩnh
Đình hình chNhgồm 05 gian
Đại đình và 01 gian Hu cung
với 06 hàng cột và 06 vì kèo
bằng gỗ. Hiện trạng: Đình b
xuống cp nghm trng: Toàn
b h g (ct, kèo, hoành tải,
đòn tay, rui mè…) b mối mọt
xông mục rng, hng nng.
Hệ i mục mại, tt ngói, dt
nát. Chính quyn địa phương
đang phi s dng bt che ph
bờ nóc đtnh dt
Tu b,n to
Đình
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
12. Thắng Lợi
31
Đềnng
LSVH, Cấp
tỉnh, năm
1994, cp
Thắng Lợi
Đền được tôn tom 1994,
kiến trúc đơn gin, tạm bợ và
đang bị xung cp, gm: (1)
Tu b,n to
Đền th
28
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
bằng năm
2011
Tiền đường 3 gian 2 chái, kích
thước 15m x 5m, vì kèo bng g
tạp, kèo suốt, gác tường; hàng
cột cái sau bng bêng, đòn tay
bằng luồng, i lợp ngói y,
ca pano, nn lát gạch bát. (2)
Hậu cung 3 gian vì kèo bng st,
đòn tay bng luồng, i lợp ngói
y ln ngói i, nền t gạch
Hạ Long.
32
Đền Bà Triệu
LSVH, cp
tỉnh 1994
Thắng Lợi
Đền thgồm Tiền điện (05 gian
02 chái) bằng g nh, 4 i và
Hậu cung (02 gian). Hệ thng
cột, hoành ti, vì kèo, đòn tay,
rui bằng g b mối mt xông,
hư hỏng nhiều ch; i ngói tụt,
mục mại, dt nát.
Tu b đn thờ,
hạng mục Tin
điện
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
13. Nông Cống
33
Đền thờ Đ
LSVH, cp
tỉnh m
1994, cp
bằng năm
2017
Nông
Cng
Đền th gồm 03 gian Tiền
đường và Hậu cung theo hình
chĐinh, tường thu hi bít đc.
Hiện trng: Tường hu nứt dọc
thân; vì kèo, đòn tay bng g, rui
bng luồng b mi mọt xông
mục mại, hư hng nhiều ch;
tường rêu mc, m ướt.
Tu b Đền thờ
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
14. Hoằng Giang
34
Đình Đông Khê
KTNT, cp
Hoằng
Đình gm 5 gian 2 chái, tường
Tu b Đình
Di ch chưa được h trợ
29
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
tỉnh m
1994
Giang
thu hi bít đốc. H thng cột, vì
kèo, cửa, hoành tải, đòn tay, rui
bng g. i ngói tt. Một
sđòn tay, rui , hoành tải b
mối mọt xông mục, c đu vì
kèo hở mng.
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
35
Nhà thờ họ Nguyễn Đình
LSVH, cp
tỉnh m
1999, cp
bằng năm
2001
Hoằng
Giang
Ngôi n có nn đi thời
Nguyn gồm 03 gian, kích thước
7m x 5m, h thng khung chịu
lực bằng g, ct hiên bằng đá,
i lợp ngói i. Công trình
hin đang xung cp: Hệ thng
kết cu g mục mại, hư hỏng
nặng; ngói tt, vỡ, dt nát; tường
nứt,m ướt, bong tc.
Tu b nhà th
15. Ngọc Tro
36
Nghè Đồi Sao
LSVH, cp
tỉnh 2015
Ngc Tro
Nghè gm 02 gian cun vòm
nhỏ, xây bng gạch ch mỏng,
i lợp ngói i hài. Di ch đã
b xuống cp nghm trọng: Mái
ngói tt, vỡ, dột nát; tường nứt,
bong tc vữa, gch mủn. Chính
quyn và nhân dân địa phương
đang phi đóng cột sắt, lợp i
n phía trên đ che chn, chống
đỡ, gông ging, chống sập.
Tu b, chống
xuống cp di tích
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
16. Kim Tân
37
Đền TCường
Lch sử, cp
Kim Tân
Đền gm 01 gian 2 chái, gác
Tu b, chống
Di ch chưa được h trợ
30
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
tỉnh 2011.
chếnh, xây tường bao. Cửa 2
cánh ván ghép. Vì kèo, hoành ti
bằng g, đòn tay, rui mè bng
luồng đã bị mối mọt xông mục
nhiều ch. Mái ngói tụt, vỡ, dt
nhiều ch.
xuống cp di tích
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
38
Đền Cô Lung
LS, cp tỉnh
năm 2011
Kim Tân
Đền xây năm 2008 hình ch
Đinh gm 03 gian Tin đường
02 tầng i và 01 gian Hậu cung
lợp proximang được n tạo năm
2010. Hệ thng rui mè, đòn tay,
vì kèo bằng gỗ b mục mại,
xuống cp; nn lát gch men
hin đi; i ngói Tiền đường b
tụt, vỡ, dt nhiều ch. Hu cung
lợp proximăng.
Tu b, chống
xuống cp di tích
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
17. Thạch Lp
39
Đềnng Riếng
Lch sử, cp
tỉnh 2016
Thạch Lập
Gồm 01 gian 02 chái vy, kiến
trúc 2 tầng 8 mái. Toàn b mái
ngói, đòn tay, rui bằng lung
đã b hư hng hoàn tn. Di ch
dt nát, xung cp nghiêm trng
Tu b,n to di
ch
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
40
Đền Ch
LSVH, cp
tỉnh 2013
Thạch Lập
Đền gm 1 gian 2 chái, 2 b vì
kèo, 04 hiên, phn i được cu
trúc gm 2 tng 8 i, lợp ngói
i. h i hng, ngói tụt,
mục mại, dt nát; đòn tay, rui
bằng luồng bmục mi, hư hng
Tu b,n to di
ch
Di ch chưa được h tr
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
31
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
nặng, nn sụt lún.
18. Minh Tiến
41
Đền Mỹ Lâm
LSVH, cp
tỉnh 2015
Minh Tiến
Gồm 3 gian Tiền đường, tường
thu hi bít đốc và Hậu cung, lần
tu b gn nht vào m 2009.
i ngói tụt, dột một số ch;
một số ct g hiên trước bị mi
mọt xông mục chân, mt s đòn
tay, rui mè bằng g b mục rỗng;
tường rêu mc, m ướt
Tu b,n to di
ch
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
19. Cẩm Tú
42
Đình ng Én
KTNT, cp
tỉnh 2012
Cẩm Tú
Hệ i b xung cp nghiêm
trng, dt, nát, mục, 2 chái được
che bằng tôn; hệ thng khuôn
vn, sân vườn chưa hoàn thiện,
tường rào,t nn
Tu b Đình
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
20. Thọ Phú
43
Đền thờ Lê Lng
LSVH, Cấp
tỉnh m
2003, cp
bằng năm
2011.
Thọ Phú
Đền thhình chNh gm: (1)
Tiền đường được tôn tạo năm
2001, h vì kèo bng bê tông,
q giang gác tường; đòn tay, rui
bng luồng. Hậu cung
công trình gc ca di tích, trùng
tu thời Nguyn gm 03 gian, h
khung chu lực bng gỗ (cột,
kèo, hoành, rui mè…) hiện đang
b mi mọt, xung cấp; i lợp
Tu b Đền thờ
32
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
ngói i hiện đang tụt, v gây
thấm dt.
44
Đền - miếu vua Đinh
Tiên Hoàng
LSVH, Cấp
tỉnh, năm
1997, cp
bằng năm
2011.
Thọ Phú
Di ch gm các hạng mục công
trình: Cổng, Sân, Đn thờ, Nhà
Mẫu, Nhà kho Đền thhình chữ
Đinh gm: (1) Tiền đường 3
gian 2 chái, 4 i được y
dựng năm 1997, tu b năm 2005
hin đang xung cấp: Hệ khung
(ct, kèo, hoành, rui ) bng gỗ
tạp, hiện đang bị mi mọt, hư
hng nng; mái lợp ngói i b
tụt, v gây thm dt, nền lát
gạch bát. (2) Hậu cung 2 gian
dc, vì kèo gỗ gác tường.
Tu b Đền thờ
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
21. Yên Phú
45
Chiến khu du kích Đa
Ngc
LSCM, cp
tỉnh 2005
Yên Phú
Di ch ch địa điểm (khu đt
trng), xin ch trương xây dựng
n truyền thống, bia di tích,
đường vào di tích, khuôn viên,
cổng.
Lp dán tổng
thể di tích
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
22. Quảng Ninh
46
Đền thờ Lê Đăng Tiệm
Lch sử Cấp
tỉnh, năm
1994
Qung
Ninh
Di ch gm: Cng, sân và đền
thờ.
Đền b phá từ những năm 1970.
Khong cui những năm 80 ca
thế k XX, địa phương xây nhà
mẫu giáo trên khu đt đền. Đến
Tu b, phc hi
Đền thờ và xây
dựng các hng
mục ph trợ,
pt huy di tích
33
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
đu những m 90, nhà mẫu
giáo được ci tạo m đền thờ.
Đền th hiện có kiến tc chữ
Nhị, gồm: (1) Tiền đường 3
gian, kích thước 6,2m x 2,5m, vì
kèo c tường bng g tạp, đòn
tay, rui bng luồng; i lợp
bằng ngói y. (2) Hậu cung 01
gian, đòn tay rui mè bng lung,
nn lát gch bát, i lợp ngói
y. Công trình tm bợ, không
p hợp kiến trúc truyn thng
và hiện đang b xuống cp nặng:
Đòn tay, rui mè bng lung b
mục gãy; tường b nứt; mái ngói
b tụt, vỡ; nn láng xi măng; địa
pơng đang phi gia cố bng
khung st.
47
Nghè Yên Nam
LSVH Cp
tỉnh, năm
2013
Qung
Ninh
Di tích gm các hng mục:
Cng, sân, Nghè và nhà khách.
Nghè được tôn to năm 1995,
kiến trúc hình ch Đinh gm:
Tiền đường (3 gian 4 vì, kích
thước 8,35m x 3,9m), hệ thng
cột, quá giang bng tông sơn
gi g; đòn tay, rui bng
luồng, mái lợp ngói y. Hậu
cung gm 3 gian dc, vì kèo sut
gác tường, đòn tay, rui bng
luồng, i lợp ngói y. Công
Tu b, chống
xuống cp di tích
34
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
trình hiện đang xung cp, ch
yếu h i và nn st lún.
48
Đền An Đông
LSVH, cp
tỉnh 2000
Qung
Ninh
Tiền đường bị xuống cp (h
i bị hư hng, cấu kiện kiến
trúc g b mục mại, hư hng,
tường b bong tc, nứt…; khuôn
vn và các công trình ph tr
ca di tích chưa hoàn thiện.
Tu b,n to di
ch
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
23. Nga Sơn
49
Nghè Hậu
LSVH, cp
tỉnh m
2001, cp
bằng xếp
hạng năm
2011
Nga Sơn
Nghè gm: Tiền đường và Hậu
cung. Tin đường gồm 05 gian
được xây bng gch, vôi vữa. Hệ
thống cửa, vì kèo bằng gỗ; đòn
tay, rui mè bằng lung đã bị mc
mại, hỏng nng (riêng b vì
kèo gian hi phía Đông đã b
gãy, đang được địa phương ng
cột đ chng đỡ, gông ging).
i sau lợp ngói y hiện đang
b tt, vỡ, dt nát; nn gạch m
ướt. Hiên trước đổ bng không
p hợp với kiến trúc truyền
thống. Trn và tường n b rễ
cây xâm thực, nứt, bong tróc, rêu
mốc.
Tu b Nghè,
hạng mục Tin
đường
50
Đình ng Yên Khoái
LSVH, cp
tỉnh m
2007
Nga Sơn
Đình được dựng vào năm 1912,
niên hiệu Duy Tân th6, gm 3
gian 2 4 vì, tường hi bít đốc,
Tu b Đình
35
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
hàng ct hn bng đá. Hậu cung
cun vòm hiện đang b xuống
cp, hư hỏng nng, nht là hệ
khung g.
51
Đình Chí Đức
LSCM, cp
tỉnh m
2009
Nga Sơn
Kết cấu Tiền nht hậu đinh gm
05 gian Tiền đường, lợp ngói
y + 03 gian Trung đường và
Hậu cung lợp ngói mũi, được ni
với nhau bng các cửa cun vòm
xây bng bê tông cốt thép. Hệ
thống vì kèo, đòn tay, rui
bằng g. i ngói b vmột s
ch, tường m ướt
Tu b, chống
xuống cp di tích
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
24. Png Đông Tiến
52
Đền thờ, Bia qun
công Nguyn Khi
KTNT, cp
tỉnh m
2011
Phường Đông
Tiến
Đền thờ xây năm 1990 gm Tiền
tế 03 gian xây tường gác khung
st, nn lát gch men hiện đi, vì
kèo, đòn tay bằng thanh st tn,
i lợp n hiện đang bxung
cp: Tường hu nứt dc thân,
i n bị mối mt xông mục,
dt nhiều ch. Hậu cung 01 gian
dc y tường gác trếnh, mặt
trước p gch men hiện đi, ngói
tụt, vỡ, mục mại, dt nát, đòn
tay, rui bằng lung, vì kèo,
hoành tải bằng g bị mối mọt
xông mc mại. Tường rêu mốc,
m ướt. Nối giữa tiền tế và hậu
Tu b, phục hi
di tích
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
36
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
cung sân (lợp i che) hiện
cũng đang xung cấp
53
Đền th Bạch Vân Sơn
Thn và Ph Mẫu
LSVH-
KTNT, cp
tỉnh, năm
2007
Phường Đông
Tiến
Di ch đi chung cổng và nm
trong khuôn vn nhà văn hoá
thôn Quỳnh Đôi 2, gm đền thờ
02 gian dọc, 4 hàng chân cột
đang bị xung cp, mục mại.
Ph mẫu gồm 03 gian Tiền
dường và Hậu cung, cửa st. Di
ch hiện đang bxuống cấp: mái
ngói tụt, vỡ, mc mi; tường nứt
bong tc, rêu mốc, m ướt.
Tu b, chống
xuống cp di tích
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh và Công văn
s550/UBND-TT ngày
09/01/2026 ca UBND
tỉnh.
54
Đền C Đế Thích
LSVH, cp
tỉnh m
1998, cp
bằng năm
2011
Phường Đông
Tiến
Đền hình ch Đinh gm: Tin
đường: 5 gian 6 hàng chân cột, 6
vì kèo g, tường haigianhi được
xây cuốn t; hoành ti, rui
bằng g. Tn c cu kin ca
h vì được chạm tr hoa văn tinh
xảo và đp mắt. Hệ ca bức bàn
thượng song h bản, được chạm
thủng hình t linh. i lợp ngói
i, nn lát gạch bát. Hiện phn
i đang bị xung cp. Hậu
cung: 1 gian 2 chái, vì kèo c
tường được chm tr hoa văn
tinh xảo. Hoành ti, rui bằng
g, nền lát gạch bát, i lợp
ngói i
Tu b Đền
25. Hồi Xuân, Nam
37
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
Xuân
55
y dựng tường rào,
tường kè, đường lên và
các hng mục ph tr di
ch Bia ký - Nơi th
Khm Ban, thị trn Hồi
Xuân, huyn Quan a
(nay là xã Hồi Xuân)
LSVH, cp
tỉnh m
2016
Hồi Xuân
- Dán được b trí vn đt
90% g trị theo cam kết
h trợ;
- Văn bn số 4207-
CV/VPTU ny
06/9/2023; 8126/UBND-
THKH ngày 12/6/2023;
45/NQ-ND ny
19/10/2023; 753/QĐ-
UBND ngày 13/5/2024
56
Hang Lũng Mu
LSVH, cp
tỉnh 2006
Hồi Xuân,
Nam Xuân
Công trình được địa phương
mua (kiểu lăng mộ) đúc sẵn 3
tầng bê tông dựng sát chân núi
đ th không đúng nội dung,
nh cht ca di tích, kiểu dáng
không phù hợp truyền thống
Tu b,n to
miếu thNghĩa
qn Lam Sơn
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
26. Trung
57
Địa điểm cu Đò Lèn
LSCM, Cp
tỉnh, năm
2004
Trung
Di ch gm Cu Đò Lèn và công
vn Đò Lèn (Công tnh k
nim 45 năm Đò Lèn chiến
thắng). Khu công vn Đò Lèn
được UBND thị trấn Hà Trung
(cũ) đu xây dựng và khánh
thành m 2010 nhân kỷ nim
45 năm chiến thắng Đò Lèn
nhằm tái hiện lịch s truyn
thống chiến đu anh dũng ca
ng cấp, cải to
htầng khuôn
vn, duy tu, bo
dưỡng hiện vật,
vũ khí, khí tài
hin đang trưng
bày ở khu công
vn.
38
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
qn dân ta ti Đò Lèn, đng
thời giáo dục truyn thng cho
thế hệ trẻ. Hin ti, tn b diện
ch khuôn viên c di mc um
tùm, che phủ gn hết hiện vt
(vũ khí, ktài) lưu gi ti đây.
Các hiện vt cũng dn b hư
hng, xung cp. Khuôn viên
không có tường o, người dân
địa pơng còn đưa gia súc, gia
cm vào chăn thả tự do trong
khuôn vn làm cho môi trường
và mỹ quan nơi đây b nh
hưởng nghm trọng
58
Đình Phú Vinh
Lch sử, cp
tỉnh 2009
Trung
Đình gm 3 gian Tiền đường có
kết cấu vì kèo làm bằng bê ng
cốt thép; 2 gian Hậu cung vì kèo
làm bằng g xoan. Hiện nay, h
thống tường bị bong tc, nứt,
u mốc; tn b phần mái ngói
đã mục nát, các cu kiện bng g
b hư hng, mi mọt, thm dt…
Tu b Đình và
Hậu cung
Di ch chưa được h trợ
kinh phí theo KH 201/KH-
UBND ngày 18/8/2022 ca
UBND tỉnh
27. Phường Đông
Quang
59
Nghè Đa S
Lch sử, cp
tỉnh m
2017
Phường Đông
Quang
Nghè gồm: Tin đường, Trung
đường và Hậu cung. Hiện nay,
h thống trn cun vòm công
trình b nứt toác, ngm nước,
Tu b Nghè
39
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
bong tc, rễ cây mọc, xâm lấn,
hư hng xuống cp nghiêm
trng, tường bao m mốc, nứt
dc chân; tường rào bao quanh
di ch bị xuông cấp, u mc, hư
hng; khuôn viên sân vườn lộn
xn.
28. Png Đông Sơn
60
Đền th Đại Vương Ti
Bo Thiu Qun Công
Nguyn Đình Thuần
LSVH cấp
tỉnh 2000
(cp đổi
2013)
Phường Đông
Sơn
Đền th gm: Tiền đường 05
gian, Hậu cung 03 gian bng g
theo kiến trúc cui Lê, đu
Nguyn (thế k XVIII - XIX).
Hiện nay, h mái ngói b tụt, rui
hư hng, nn blún thp hơn
mặt sân và đường giao thông.
Đền được y dựng trên thửa đt
s 341 với diện tích khong
300m
2
.
Tu b Đền thờ
29. Phường Nguyt
Viên
61
Đình Trụ
LSVH, cp
tỉnh m
1995
Phường
Nguyt Vn
Đình có niên đi y dựng T
Đức thứ 18 năm t Hợi (1875),
kiến trúc Tiền nht hậu Đinh.
Phía trước là Bái đường được
xây dựng theo kiểu kiến trúc
vuông 3 gian 2 dĩ 4 i, 4 ng
cột. Tiền đình được trùng tu niên
hiu Thành Ti Đinh i
Tu b Đình
40
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
(1907) gm 5 gian 6 hàng chân
cột bằng g, h vì kèo chng
rường kẻ chuyn. Hệ thng
hoành ti, rui bằng gỗ. Hậu
cung xây cun vòm bng gạch
trát vôi vữa, nnt gạch men.
Đình niên đi xây dựng TĐức th18 m t Hợi (1875), kiến trúc Tiền nht hu Đinh. Phía trước là Bái đường được y dựng theo
kiu kiến trúc vuông 3 gian 2 dĩ 4 mái, 4 hàng ct. Tin đình được tng tu niên hiệu Tnh Ti Đinh i (1907) gm 5 gian 6 hàng
chân ct bng gỗ, h vì kèo chồng rường k chuyn. H thống hoành ti, rui mè bằng g. Hậu cung xây cun vòm bng gch trát vôi vữa,
nn lát gạch men. Các hng mục công tnh đang b xung cấp nghm trng: Kết cu khung chịu lực (cột, vì, hoành, đòn tay rui , cửa
đi) bng g Lim hiện đang b mi mọt xông mc, gãy, cong vênh. Nền nhà st lún, lát nhiu loại gch (gạch men và gch t); tn bộ
chân tng b t dưới nền. i ngói bị võng, tụt vngói, bnóc, bchảy nứt y, rêu mc. Tường bao bị rễ cây xâm thực, nứt, bong lc
các mảng h tt, rêu mốc.
62
Nghè làng Nguyt Viên
KTNT, Cấp
tỉnh m
1996
Phường
Nguyt Vn
Nghè hiện nay là sản phm của
lần đi tu m 1827. Đây là mt
kiến trúc 1 gian hai chái, 2 tầng
i kiểu chng diêm, kích thước
9,80m x 6,96m. Hệ thống khung
chu lực bng g. Kết cu hai vì
kèo ca Nghè khá đc biệt; giá
chiêng tn câu đu được nâng
cao to thành mt h thng gn
n một tng lầu th hai
không có sàn. c mảng chm
khắc, trang trí tn các cu kiện
g và tường rất tinh xảo, đặc sắc.
Công trình hin đang xung cp:
Hệ thng cấu kiện gỗ ca di tích
n: Ngạch ca, câu đu, xà
Tu b Nghè
41
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
ngang, xà dc, xà nách, h thng
con rường, hoành tải, rui
đang b mối mọt. ng đá ni
giữa Tiền đường và Hậu cung b
nứt gãy. i ngói b tụt, vỡ,
thấm dt.
63
Đình Thượng
Lch sử, Cấp
tỉnh, năm
1995
Phường
Nguyt Vn
Đình được tôn tạo niên hiu Duy
Tân th3 (1908), kiến tc hình
chữ Nht gm 5 gian, 6 hàng
chân ct 6 vì kèo. Hệ cửa panô
hin đi. Công trình hiện đang b
xuống cp rt nghiêm trng, đặc
bit là vì kèo gian hi phía
Đông. Hệ thống ct g bị mục
chân, hoành, rui , đu vì b
mối mt; chân tng b n. Ngói
b tt, vỡ, mục y thấm dt
nhiều v trí, tường bao b nứt, rêu
mốc.
Tu b Đình
30. Png Sầm Sơn
64
Đền Ngư Ông
LSVH, Cấp
tỉnh m
Phường Sầm
Sơn
Đền được nhân dân địa phương
xây dựng vào những năm 50, 60
ca thế k XX, gm Tiền tế 03
gian, mái đ bằng và Hậu cung
01 gian, cun vòm, kiến tc
không phù hợp truyền thống.
Phục hi, tôn tạo
Đền
31. Hoằng Hoá
65
Đền thờ Nguyn Phan
LSVH, Cấp
Hoằng
Đền th có niên đi khởi dựng
Tu b, chống
42
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
tỉnh, năm
1992
Hoá
năm 1790 và qua nhiều ln trùng
tu, ln gn nht năm 2005;
kiến trúc hình chNh gm: (1)
Tiền đường 3 gian 2 chái, tường
hi bít đc. Cột, kèo, đòn tay, tui
bng g, h cửa pano, i
lợp ngói i. (2) Hậu cung kết
cu 3 gian (phía trước xây chắn
i do ln tu sa tự phát ca
nn n vào năm 2005). Hệ
khung g ca Hậu cung còn
tương đi nguyên vn v kiến
trúc gốc.
Công trình hiện đang b xung
cp nghiêm trọng. Hầu hết các
cu kiện g bị mối mt, xuống
cp. Mái ngói tt, v gây dt,
tường bao và nn m mốc, bong
tróc và rêu mốc.
xuống cp Đền
thờ
66
Đình CĐà
KTNT, cp
tỉnh m
2002, cp
bằng năm
2011
Hoằng
Hoá
Đình CĐà có lịch sử xây dựng
từ rất sớm, lần tng tu gần nhất
vào m 1944 (Bảo Đi thứ 19).
Đình kích thước 13,5m x 8m,
gm 5 gian 6 vì kèo g, cu trúc
kiu chng rường, giá chiêng, k
bẩy hiện đang bxuống cp, đc
bit là phn i: Hệ thống
hoành, rui mè, đu xà, bẩy bị
mối mọt. i ngói b tt, v
Tu b đình
43
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
ngói gây thm dt.
32. Hoằng n
67
Đền thờ Lê Liễu
LSVH, cp
tỉnh m
2006
Hoằng Sơn
Đền th gm: (1) Tiền đường
được n to năm 2003 gm 03
gian tường hi bít đốc, phía
trước xây kiểu cdiêm. Vì kèo
g gác tường, đòn tay, rui
bằng luồng, mái lợp ngói i,
nn lát gch men không phù hợp
truyền thng, hiên lát gạch bát.
(2) Hậu cung là công trình khởi
dựng niên hiệu Khi Định
(19161925), hin đã qua nhiều
lần tu sa gồm 2 gian dc,
hoành, rui bng g, i lợp
ngói i. Đền thờ đang xung
cp, nhất công tnh Hu cung:
Tường nứt, mc ẩm do r cây
xâm thực, các cu kiện gỗ b mi
mọt, ngói vỡ, mc, tụt.
Tu b, chống
xuống cp Đền
thờ, hng mục:
Tiền đường và
Hậu cung
33. Hậu Lộc
68
Đình Khánh Vượng
KTNT, cp
tỉnh m
2013
Hậu Lộc
Đình được tu b vào thời m
Nghi (1885), gm 5 gian thu hi
bít đc, 6 vì 6 hàng chân cột,
i lợp ngói i hài. Công trình
hin đang bị xung cp nghiêm
trng: Toàn bộ hệ i, xà ngang,
xà dc, ct bị mục chân
Tu b Đình
44
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
69
Đền Đc ớc
Lch sử, Cấp
tỉnh 2010
Hậu Lộc
Đền Độc ớc (Tiền điện,
Trung điện) kết cu g hin nay
b xuống cp, h thng chân cột
g bị mục mại, mối mọt; h i
ngói b tụt, mục mại; rui mè, vì
kèo b mc mi, hng; tường
bao m mốc, bong tróc. Khuôn
vn di ch chật hẹp, xuống cp,
không đng b
Tu b,n to
Đền
34. Đông Thành
70
Đền Thiu
Cp tỉnh
LSVH 1999
(cp đổi
2012)
Đông
Thành
Đền thờ được xây dựng thời
Nguyn, hình chữ ng gm: 5
gian Tiền điện, ng mung, 03
gian Hậu cung, h cun vòm.
Công trình hiện đang b xung
cp nghiêm trng: H i cun
vòm đã b nứt toác, m mc; hệ
i tt, vỡ, dt nước nghm
trng; nn b st lún. Hệ thng
tường bao hng nặng.
Tu b, tôn to
Đền
71
Nghè Tây
LS, cp tỉnh
năm 2011
Đông
Thành
Nghè Tây gồm 5 gian Tiền
đường và Hậu cung được kết cấu
theo kiểu chuôi v, hiện đang b
xuống cp, hng nng: Mái
ngói tụt, vỡ, mục mại; tường bao
u mốc, bong tróc, m mc; nền
lát gạch bát và gạch men không
đồng b, lún; một s rui,
hoành b mc mi, hư hng; một
Tu b,n to
Nghè Tây
Văn bản s 14357/UBND-
TT ngày 26/8/2025 ca
UBND tỉnh
45
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
sct cái, cột qn b mc mi
phần chân cột, thân ct b mối
mọt. Sân đền lún, u mốc. Các
hạng mục công trình ph trợ:
Cng Tam quan, Nhà bếp,
Tường rào b xuống cấp, không
đồng b; di ch chưa có nhà v
sinh.
35. Triu Lộc
72
Đình ng Sơn
KTNT, cp
tỉnh m
2019
Triệu Lc
Đình gm 05 gian, h thng ct,
vì bng gỗ. Hệ i Đình bị
xuống cp, hư hng: Đòn tay, rui
b hư hỏng, mục mại, ngói
tụt, vỡ; tường hi phía Đông
Nam b nứt toác, bong tc, thm
dt nng; vì phía Đông, phía Tây
b hng mộng đang được gia c,
chng đỡ.
Tu b Đình
36. Vn Lc
73
Đền thờ Nguyn Thành
Cp tỉnh
LSVH 1995
(cp đổi
2012)
Vạn Lc
Đền th b xung cp nghiêm
trng: Hệ thng khung chu lc
bằng g, i ngói bị hng
nghiêm trọng; tường bao b u
mốc, bong tc. Hiện nay, con
cháu dòng h và nhân dan địa
pơng đang s dng các thanh
g, sắt đ gông ging, chng đỡ,
gia cố, gia cường tránh cho di
Tu b,n to
hạng mục Tin
đường, Trung
đường
46
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
ch bị sp đ.
74
Nhà thờ họ Nguyễn Phúc
LSVH, cp
tỉnh m
2013
Vạn Lc
Công trình y dựng m 1990
gm: (1) Tiền đường 03 gian 4
vì c tường hiện đang bị xung
cp: Tường nứt, đòn tay rui
bằng luồng mục mại, hư hỏng;
ngói tt, vỡ, thấm dt. (2) Hậu
cung: 3 gian ct bê ng, xây
tường.
Tu b Tiền
đường
75
Đền thờ Đông Các
Doãn Giai
LSVH, cp
tỉnh m
2010
Vạn Lc
Đền thờ được y dựng năm
2009, hình ch Nh, kết cấu 1
gian 2 chái, vì kèo gác tường
bằng g xoan. Đòn tay, rui
bằng luồng, i lợp ngói y.
Công trình hin đang xung cp:
Ngói b tụt, vỡ; vì kèo, đòn tay
rui mục mi, hư hng, tường
nứt. Địa phương đang phi
chng đỡ, gông giằng bằng tre,
luồng.
Tu b Đền
37. Hoạt Giang
76
Đình Phm Xá
LSVH, Cấp
tỉnh m
2001, cp
bằng xếp
hạng năm
2011.
Hoạt
Giang
Đình được tu sửa niên hiệu
Thành Thái (1889-1907), kết cu
theo kiểu chữ Nhất gm 5 gian 4
vì kèo kiu chng rường kẻ
bẩy, 2 tường v, tường hi bít
đốc. Hoành, rui được làm
bằng g, mái lợp ngói i, nn
Tu bổ Đình
47
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
lát gạch bát 20cmx20cm; cửa
kiu pano. Công trình hiện đang
xuống cp nghm trọng: Phn
lớn hệ thng cu kiện g ca
đình đã b mối mọt, hư hng
nặng (cột, ngang, xà dọc, xà
nách, h thng con rường, hoành
tải, rui mè…) Ngói bị tụt, vỡ,
mục gây thấm dt. Nền gch ẩm
thấp, tường bao nứt, u mốc.
77
Đình Phúc Điền
LSVH, Cấp
tỉnh, năm
2001, cp
bằng xếp
hạng năm
2011
Hoạt
Giang
Đình niên đi khởi dựng vào
thời T Đức (1860), kiến tc
trúc hình ch Đinh gm Tiền
đường (5 gian, kích thước 19m x
12m), tường hi bít đc i lợp
ngói i hài; h cửa pa nô và
Hậu cung (kích thước 4m x 3m).
Hệ thng khung chu lực bằng
g có quy rt lớn và hiện
đang b xung cp nghiệm trng:
Một số cột bmc chân; vì kèo,
hoành, rui b mi xông mục;
ngói bị tụt, v gây thấm dt
Chính quyn và nhân dân đa
pơng đã phi s dng tre,
luồng và khung st để chng đỡ,
gia c, gia cường chống sập đ.
Tu b Đình
38. Quảng Chính
78
Nhà ông Nguyn Đức
LSCM, cp
Qung
Công trình gồm 05 gian nhà gỗ
Tu b h i
48
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
Thun
tỉnh m
2004
Chính
(xây tường 2 hi), mái lợp ngói
i. H thống cột gỗ còn tốt. H
i xung cấp: Ngói tụt, dột, vì
kèo, đòn tay, rui mè mối mọt,
mục mại. Hiện nay, di tích do
UBND xã Qung Chính qun lý,
thuê người trông coi (không
con cháu)
công trình
39. Thiu Toán
79
Đình Đng Minh
KTNT, Cấp
tỉnh, năm
2015
xã Thiu Toán
Đình được khởi dựng nn hiu
TĐức 13 (1860), gm 5 gian 6
hàng chân cột, 6 vì kèo g,
tường hi bít đốc; mặt trước và
mặt sau đ trống, không xây
tường. Hệ thống ct, vì kèo, đòn
tay, rui bằng g hiện đang b
mối mọt, xung cp. Mái lợp
ngói mũi hài (06 hàng ngói mái
sau được b sung bằng ngói
y) bị tụt, vỡ ngói gây thm
dt. Nền lát gch bát m ướt.
Tu b i Đình
80
Đình ng Đng o
KTNT, Cấp
tỉnh, năm
2013
Thiệu
Toán
Đình kiến trúc hình chữ Nhất,
gm 3 gian 2 dĩ, kích thước 11m
x 7,2m. Bn mặt ca đình được
xây tường, mt trước được thiết
kế 01 cửa chính kiểu pano và 02
ca s(chắn song). i lợp ngói
i (06 ng ngói i trước
được bổ sung bằng ngói y).
Tu b Đình
49
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
Hệ thng cột, vì kèo, đòn tay, rui
bng g hiện đang bị mi
mọt, xung cấp, đặc biệt là 02 vì
gian hi phía Đông b hư hng
nặng. i ngói tụt, vngói gây
thấm dt. Hệ thng tường bao b
bong tc,u mc. Nnt gch
bát 20cmx20cm m ướt, st lún.
81
Đình Ngô
CM, Cấp
tỉnh, năm
1990, cp
bằng XH
năm 2023
Thiệu
Toán
Đình được xây dựng năm 1925,
hình chữ nht, kích thước 12,8m
x 7,22m, 4 mái, bên tn lợp
ngói vẩy. Hệ thng hành lang
thông bn phía. Đình đang b
xuống cấp: Hệ thng tường bao
và phn n ngõa đang bị rêu
mốc, địa y xâm thực, ẩm thấp,
nứt; h thng mái ngói bị tụt,
gãy, gây thấm dt nhiều v trí.
Sân đình láng xi măng, thường
xuyên m ướt, rêu mốc, trơn
trượt.
Tu b Đình
40. Thiu Quang
82
Đền thờ + Mộ Trn Lựu
Lch sử, cp
tỉnh m
2018
Thiệu
Quang
Đền được tng tu lần cui vào
niên hiệu Bo Đi th11, kiến
trúc hình ch Nht, 3 gian 4 vì
g, kích thước 9,1m x 6,3m. H
vì được kết cu theo kiểu giá
chiêng, chồng rường - bẩy hn.
Công tnh đang b xung cp
Tu b Đền thờ
50
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
nghiêm trng. Các kết cu g đã
b long mộng, mục mại nhiều,
hạn chế kh năng chu lc. Con
cháu dòng h đang phi chống
đỡ, gia c tạm bằng khung, cột
st đ tránh đ sập. Nền lát gạch
men, tường nứt, rêu mc, bong
tróc.
83
Đình ng C ờng
KTNT, cp
tỉnh m
2007
Thiệu
Quang
Đình gồm: (1) Nhà Tiền tế: 5
gian, kích thước 16m x 4,2m, kết
cu bng 6 vì kèo g, hai i
lợp ngói i và ngói liệt, nn lát
gạch bát. (2) Đại đình: Được xây
dựng vào năm T Đức 13
(1859), đến năm Bảo Đại 11
(1936) được trùng tu li, gm 5
gian, kích thước 2,85m x 9,2m
h thng khung chu lực (cột,
kèo, hoành, rui mè) bằng g. (3)
Hậu cung: được tôn tạo li m
2003, kiến trúc 3 gian, xung
quanh xây tường bít đốc. Hin
nay, công trình Tiền tế và Đại
đình đang b mối mt, xuống
cp: Hệ thng mái ca di ch b
võng; mt số chân cột, đầu vì,
hoành, rui b mi mt; ngói
b tụt, vgây thm dt. Hệ thống
tường hi b bong tróc, rêu mốc.
Tu b Đình
51
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
41. Thiu Trung
84
Nhà th họ Nguyn (nơi
thờ Nguyễn Mộng Tn)
LSVH, Cấp
tỉnh, năm
2001, cp
đổi bng
năm 2011
Thiệu
Trung
Nhà thờ ngôi nhà 3 gian 4 vì
được khởi dựng niên hiệu Duy
Tân (1914). Hệ vì kèo kiểu kẻ
chuyn, giá chng, đòn tay, rui
bng luồng, hai i dc
được lợp bng ngói i, một s
hàng ngói phía trước và phía sau
được b sung bng ngói y,
nn lát gch hoa, hệ cửa kiu
bức bàn. Công tnh hiện đang b
mối mọt, xung cấp
Tu b Nhà th
42. Định Tân
85
Đình ng Trịnh Điện
LSVH, cp
tỉnh m
1993
Định Tân
Di tích gm các hạng mục:
Cng, đình, tường rào, n v
sinh. Đình khởi dựng vào niên
hiu Khi Đnh thứ 2 (1917),
gm: (1) Tin đường 3 gian, 2
chái, kích thước 18,3m x 10,2m.
Toàn b h khung chịu lc được
làm bằng gỗ. (2) Hậu cung: 1
gian 2 vì kèo g, kích thước 5m
x 4,4m. Đình được tu b m
2020 hiện đã xung cp, đc biệt
là 2 gian hi (Toàn b ct b
mục chân, c xà ni các cột b
mối mt, hmộng; đòn tay, rui
bị mi mọt). Ngói tt, vỡ gây
Tu b Đình
52
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
thấm dt.
86
Đền - Bia mộ Trịnh Công
Đán
LSVH, cp
tỉnh năm
1993
Định Tân
Đền thđược con cháu dòng h
xây dựng năm 2010, kiến trúc
đơn giản, quy mô nh hp gm 3
gian, kích thước 5,7m x 5m, vì
kèo c tường, đòn tay rui
bằng luồng, i lợp ngói y,
nn t gạch bát. n trong thờ
ông t h Trịnh và Trịnh ng
Đán. Bia m đặt bên phải đn,
không có nhà che bia và chưa
được bo qun đúng mức.
Tu b Đền thờ,
xây dựng nhà bia
43. Định Hoà
87
Đền Bái Ân
LSVH, cp
tỉnh m
2006
Định Hoà
Đền gm các hng mc: Cổng,
sân, đn thờ, n kho và khuôn
vn vườn cây. Đn thờ được tôn
tạo m 2004 kiến trúc kiểu chữ
Đinh (3 gian Tiền đường và 01
gian Hậu cung) kiến tc đơn
gin, kích thước Tin đường dài
7,5m x 5,8m. H cột, xà bng bê
ng; đòn tay, rui bằng
luồng, tường hồi bít đốc. Gian
Hậu cung được y cuốn vòm.
Nên n Tiền đường và Hậu
cung t gạch bát, i lợp ngói
y. Trước sân lợp i tôn để
tạo không gian sinh hot tín
nỡng cho nhân dân.
Tu b Đền và
đuxây dựng
các hng mục
phụ trợ, ci tạo
khuôn vn
53
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
44. Yên Trường
88
Đình ng Phù ng
LSVH, kiến
trúc, cp tỉnh
năm 1995
Yên
Trường
Đình làng Phù ng là công
trình kiến trúc gỗ thế k XVI -
XVII gm 06 gian hai vĩ (chái)
tường bao 3 mặt (2 hi và tường
hậu). i lợp ngói i và h
khung chu lc bng gỗ hiện
đang b xung cp: Ngói mục,
vỡ, tụt; h thng cột g b mi
xông mục chân, thân; vì, kèo,
hoành, by, rui mè (đc biệt là vì
kèo gian hi phía Đông) b mc
mại, hư hng nặng. Bậc tam cp
xây bng gch. Toàn b h thng
chân tng đang đp ni bng bê
ng. Công trình bo v, phát
huy giá tr di tích (nhà sắp l,
n hoá vàng, nhà v sinh) chưa
có.
Tu b,n to di
ch
89
Đền th - Bia ký Trịnh
Cnh Thu
LSVH, Cấp
tỉnh, năm
1994, cp
bằng năm
2011.
Yên
Trường
Đền thđược tu sửa lại vào nn
hiu TĐức 29 (1869), kiến trúc
hình ch Nht, kích thước
12,96m x 4,52m, gm 5 gian, 6
hàng chân cột, 6 vì kèo g, đòn
tay bằng luồng, rui bng g.
i lợp ngói i, nn t gạch
bát 20cm x 20cm. Công trình
hin đáng xung cp: Hệ thng
kết cu g (một s chân ct,
Tu b, chống
xuống cp Di
ch
54
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
hoành, rui mè) đã bị mục mại,
hư hng, nn sụt lún, chân tảng
b lút. i ngói bị tụt, v gây
dt. Hệ thng cửa g bị cong
vênh, ngưỡng, ngạch bị mi mọt
90
Nghè Th T
LSVH, cp
tỉnh m
2004
Yên
Trường
Nghè niên đi khởi dựng vào
niên hiệu Bo Đại năm thứ 10
(1934); kiến trúc hình ch Nh
gm Tiền đường (kích thước
4,8m x 5,8m, 03 gian 4 vì kèo
g. Đòn tay, rui bng lung,
i ngói lợp ngói i hài, nn
lát gạch men, cửa kiểu pano.
Hậu cung được n tạo năm
2002, gm 2 gian dc, vì kèo gác
tường; đòn tay, rui bằng
luồng (bổ sung một s hoành
g). Ngăn ch gia Tiền đường
và Hậu n thn tỉnh.
Tu b, chống
xuống cp Ng
45. Triu n
91
Đình - Đền Thiết Cương
KTNT, Cấp
tỉnh, năm
2000, cp
bằng năm
2011
Triệu Sơn
Đình kiến trúc kiểu chữ Nh. Đại
đình được trùng tu gn nht vào
niên hiệu Minh Mệnh 11 (1831)
và niên hiệu TĐức 21 (1867),
kiến tc 3 gian 2 chái h vì kèo
g kiểu giá chng, kẻ chuyn,
bẩy hn. c đu dư, ván mê,
con rường chm khc hoa văn
độc đáo, tinh tế. Hoành tải, rui
Tu b Đình
55
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
bng g, i lợp ngói mũi,
nn lát gạch t. Công tnh hiện
đang b xung cp nghm trng:
Toàn b khung vì, các cấu kin
bằng g bị mối mọt, rêu mốc,
long mộng và mục mi, đc biệt
là gian hi phía Tây đã bị sập
một góc i, nhân dân địa
pơng đã phi gia c, gia
cường, gông giằng bng tre,
luồng đ chng sp. i ngói
mục, tt, vgây thm dt; tường
bao bị nứt, rêu mốc. Hậu cung
được tôn to m 2017, h vì
bằng g.
92
Nhà thờ họ Trịnh Hữu
LSVH, Cấp
tỉnh, năm
2013
Triệu Sơn
Nhà th có kết cu hình ch
Nht, kích thước 10m x 4,5m,
phía trước xây chn i. Hệ
khung bng g, vì kèo sut, q
giang gác tường, đòn tay, rui mè
bằng lung hiện đang bị mối
mọt, i ngói b tụt, vỡ, gây
thấm dt nhiều v trí; nn lát
gạch men, h ca kiểu pano.
Tu b công tnh
Nhà thờ
46. Tân Ninh
93
Nhóm KTNT đá Vực
Bưu
KTNT đá,
cp tỉnh năm
2006
Tân Ninh
Nhóm kiến trúc ngh thut đá
thời Lê Trung ng: ngai thờ,
sp thờ, ngựa đá, bát ơng,
rồng đá, chân tng, thm bậc vn
Tu b Nhóm
KTNT đá Vực
Bưu
56
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
còn nguyên vn; hiện đang b
xuống cấp và có nguy cơ không
an toàn do nằm sátp sông
Vực Bưu.
47. An ng
94
Đền th Tiến sĩ Đào
Xuân Lan
LSVH, Cấp
tỉnh, năm
2013
An Nông
Đền th được khởi dựng nn
hiu Duy Tân thứ 5 (1911), đến
nay được tu sửa nhiều ln, kiến
trúc hình chĐinh, gm 3 gian
Tiền đường (kích thước 11,79m
x 7,5m; cột, kèo, hoành tải, rui
mè, cửa ra vào bng g; i lợp
ngói mũi, nền lát gạch bát) và
Hậu cung. Sân trước dựng khung
st, lợp mái tôn. Hệ thống cột, vì
kèo còn tốt; hoành ti, rui bị
mục mại một sch; ngói tụt, v
gây thm dt.
Tu b, chống
xuống cp hệ
i Đền th
48. Tng Bình
95
Đình Xa Lý
LSVH, cp
tỉnh m
1994
Tng
Bình
Đình có lịch s xây dựng vào
thời Nguyễn, m TĐức thứ 7
(Giáp Dần); kiến trúc hình chữ
Nht, gm 5 gian 2 chái, 6 hàng
chân cột, 6 vì kèo. Hệ cửa đi
thượng song hạ bản bng g.
Đình được tu b lại một số hạng
mục vào năm 2012 - 2013; đến
nay lại xuống cp: Hệ thng ,
Tu b Đình
57
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
hoành, rui và mt s cột bị
mối mọt; cột cái gian giữa xung
cp nng; h mái btt, vngói
gây thm dt ở một sv trí
96
Nhà thờ họ Lê Viết
KTNT Cấp
tỉnh, năm
2013
Tng
Bình
Nhà thờ có kiu ng kiến trúc
hình chữ Nht, gm 3 gian, 02 vì
kèo gỗ, tường hi bít đốc đòn
tay, rui bng luồng, mái lợp
ngói máy, nn lát gạch hoa, ca
bứcn. Công trình hiện đang
xuống cp, nht là h i: Vì
kèo gỗ, đòn tay, rui bằng
luồng đang bmối mt, ngói tt,
vgây thấm dột.
Tu b nhà th
49. Xuân Lập
97
Đình Phú Xá
LSVH, cp
tỉnh m
2004
Xuân Lập
Đình n to năm 2002, kiến tc
hình ch Đinh gm: (1) Tiền
đường: 5 gian, kích thước
khoảng 15m x 5,5m, 4 vì kèo g,
h thng cột, hoành, rui mè bng
g hiện đang bị mối mọt; cột
hiên bằng ng, nền t gch
hoa. (2) Hậu cung tôn tạo năm
2011, kích thước 8m x 5m. Nối
giữa Tiền đường và Hậu cung là
ng mung
Tu b Tiền
đường
98
Đình ng Long Linh
LSCM cp
tỉnh m
Xuân Lập
Đình làng là nơi diễn ra các sự
kin cách mạng ca qn và
Tu bổ Đình
58
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
1999, cp
bằng năm
2011
nn dân Long Linh từ m
1930 - 1945. Đình gm 05 gian,
kích thước 17,2m x 9,1 m, hiên
rộng 1,4m. Mt trước và mt sau
xây tường, phat và trang trí
các ô hình học. Cột, kèo bên
trong bằng g.
50. Sao Vàng
99
Đình ng Giữa
LSVH, cp
tỉnh m
1995
Sao Vàng
Đình làng Giữa có nn hiệu
khởi dựng năm T Đức 32
(1879), kiến tc hình chNht
gm 5 gian 2 chái. Hệ vì kèo
theo lối k chuyn g chiêng;
cột, hoành, rui bng g, hai
i dc lợp ngói mũi i. Tường
hi bít đc, mặt trước và sau
không b t cửa, nn lát gch
bát. Công trình hiện đang xung
cp: Một s ct b mục chân,
hoành tải, rui mè bmối mt; vì
hi phía Tây bị mc gãy đang
phải gia cố bng tre luồng để hn
chế kh ng đ sp; chân tảng
b lún, gch b vỡ. n láng xi
ng, nn thấp hơn mt đường.
Tu b Đình
100
Đền đức ông Nguyn Thọ
LSVH, cp
tỉnh m
2019
Sao Vàng
Đền thđược tôn tạo năm 1995,
kiến trúc hình chữ Đinh gm: (1)
Tiền đường kích thước dài 9m x
4,75m, vì kèo bng g tạp đã b
Tu b Đền thờ,
ci tạo khuôn
vn
59
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
mối mt, tường hi bít đc, đòn
tay, rui mè bằng lung đã bị mc
gãy, hư hng, i lợp ngói i
đang b tt, vỡ. Nhân dân địa
pơng đang phi dùng lung để
chng đỡ, gia cố. Hậu cung 3
gian kèo sut, kích thước 7,2m x
3,6m hiện cũng đang xung cấp,
nhất phn mái.
51. Lam Sơn
101
Đền thờ Ngc Lan
Lch sử, cp
tỉnh m
1993
Lam Sơn
Di ch được nhân dân xây dựng
vào những năm 90 của thế k
XX, kiến tc đơn gin, nh hp
gm 03 gian tiền điện (mái lợp
ngói y, vì kèo gác tường bng
g tạp, đòn tay rui bng
luồng hin đã b mối mọt,
hng nặng) và Hậu điện (01
gian, kèo gác tường, đòn tay rui
bng lung bị mối mọt,
tường nứt, ngói tụt).
Tu b,n to
Đền thờ, ci to
khuôn vn và
xây dựng ng
trình bo v và
pt huy giá trị
di tích
Di ch ch còn 01 quyết
định công nhận, không
hkhoa hc.
Di ch nm liền k không
gian văn hóa Khu di tích
Lam Kinh. Đ phát huy giá
trchung, cần đu tu bổ
tránh sập đ.
52. Vĩnh Lc
102
Nghè Yên Lạc
LSVH, Cấp
tỉnh, năm
2011
Vĩnh Lc
Nghè có niên đi khong cui
thế k XIX, gồm 3 gian 2 chái,
kích thước10,5m x 6m; h vì kèo
theo kiểu chng rường kẻ
chuyn, i lợp ngói mũi, hàng
cột hiên bng đá, h ca ch,
Tu b, chống
xuống cp Ng
60
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
nn lát gạch t. Công tnh hiện
đang b xung cp nghm trng:
Hệ thng kết cu g ca nghè
(Cột, kèo, hoành, rui mè) đã b
mục mại, rêu mốc. i ngói b
tụt, vngói gây thm dt.
53. Như Thanh
103
Đền Ph Sung
LSVH Cp
tỉnh, năm
1995, cp
bằng năm
2019
Như
Thanh
PhSung được trùng tu ln thứ 2
vào thời vua Thành Ti m
thứ 4 (1893), kiến tc hình chữ
Nhị, gồm Tiền đường (3 gian 2
chái, tường hồi xây bít đc, i
lợp ngói i, hệ thng khung
chu lực bng gỗ lim và Hậu
cung gm 2 gian dọc, ngăn cách
giữa các gian tường gch. Vì
kèo gác tường, cột bng bê tông,
hoành tải, rui bằng gỗ, i lợp
ngói i, nn lát gch t. Công
trình hiện đang hư hỏng phn
i, cần được tu b.
Tu b, chống
xuống cp di tích
54. Cẩm Tú
104
Đền Cùng
LSVH, Cấp
tỉnh, năm
2012
Cẩm Tú
Đền th được tôn tạo khong
những năm 1980 của thế kXX,
kiến trúc hình chữ Đinh gm: (1)
Tiền đường 3 gian, kích thước
7,83m x 4,7m (cả hn), vì kèo
gác tường, mái lợp ngói máy, rui
Tu b,n to
Đền th
61
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
bng lung, h ca pano. (2)
Hậu cung 01 gian cun vòm
bằng bê tông ct thép, kích
thước 2,4m x 3,65m. Do địa
hình cht hp nên quy mô các
hạng mục nh hp, tm bợ,
xuống cp.
55. Đin
105
Đền thờ Hà Công Thái
Lch sử, cp
tỉnh m
2011
Điền
Đền th vn một lốt n g
được địa phương mua v dựng
lại, năm 2009 di tích được tu b,
n to; kiểu dáng kiến tc hình
chuôi v gm Tiền đường 5 gian
6 vì kèo g, kích thước 12,6m x
5,8m (cả hn), cửa pano. H
thống cột, kèo, hoành, rui
hin đang xung cp, mối mọt.
Ngói vỡ, tt gây thm dt. Hu
cung 01 gian.
Tu b Đền thờ
56. Hồ Vương
106
PhTn
LSVH, cp
tỉnh m
2013
Hồ Vương
Ph Tn được xây dựng vào
khoảng đu thế kỷ XIX. Những
năm cui thp k 50 - 60 ca thế
kXX, phủ b phá dhoàn toàn;
từ m 1988 đến m 2000,
nn dânn tạo lại Phgồm các
hạng mục: Cung đề nht, cung
Đệ Nh, cung Đệ Tam, nhà Tiền
Tu b,n to
Ph
Công văn 16882/UBND-
VX 08/11/2023 ca UBND
tỉnh
62
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
đường. Di ch hin đã bị xung
cp nghm trọng, hư hng nặng,
có nguy cơ sập đ. Chính quyn
địa pơng đang phi s dng
vt liệu, gỗ, st đ gông ging,
chng đỡ.
57. Bá Tớc
107
Hang ng Tráng
Di tích kho
cổ, cp tỉnh
năm 2013
Tớc
Hang làng Tráng một hang
động kho c hc c sinh đc
bit có giá trị v việc nghiên cứu
mối ln h giữa con người và
môi trường thời Cánh tân Việt
Nam và khu vực Đông Nam Á.
Đâyn nơi để vũ khí, đn
dược ca b đi thời chng Mỹ.
Cửa Hang nm cạnh Quc lộ 1A
(cách 20m) chưa có tường rào
bảo v. Khuôn viên phía trước
ca hang cây cỏ mc t phát,
chưa được ci to, chưa có
đường đi vào hang.
Ci tạo khuôn
vn, xây cng,
tường rào bo v,
đm bo an toàn
cho Hang
58. Quan Sơn
108
Cu Phà Lò
LSCM, cp
tỉnh m
2011
Quan Sơn
Cu xây dựng năm 1965 nối 2
bng Lò, hiện còn 02 mố cu
cũ được xây dựng bng bê ng
cốt thép. Đây là nơi đã chứng
kiến 14 đợt đánh phá ác liệt ca
Mỹ nhm ct đứt huyết mạch
y dựng công
trình lưu niệm,
truyền thng,
pt huy giá trị
di tích
63
STT
Tên di tích
Loại di
tích/Năm
xếp hạng
Đa đim
Giá trtiêu biu,
hiện trạng di ch
Hạng mc bảo
quản, tu bổ,
phc hồi
chống xuống cấp
Ghi chú
giao thông giữa vùng Tây Bắc
Thanh a với nước bn o.
59. Yên Ninh
109
Đình ng Phúc Tnh
LSVH cấp
tỉnh m
1995 và xếp
hạng năm
2011
Yên Ninh
Đình ng Phúc Tnh gm 5 gian
2 chái, tường hi bít đốc, 6 hàng
chân cột,
6 vì kèo, đòn tay, rui bằng
g, i lợp ngói i. Công trình
hin đang bị xung cp, nht là
h thống khung chu lực bằng
g: Ct b n, nứt, mục chân; vì
kèo, hoành, rui b mối
xông mc, cong vênh, hư hng.
i ngói blệch, tụt, vgây
thấm dt. Nền gch bị lún.
Tu b, tôn to
Đình
Công văn s 7629/UBND-
VHXH ngày 29/4/2026 ca
UBND tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 172/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 3788/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ đính chính Quyết định 77/2026/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Nghị quyết 40/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước; bố trí vốn ngân sách địa phương đối ứng và phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp xã quyết định một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm 2030

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×