• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2443/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt điều chỉnh dự án Đường nối với đường từ Cảng Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/06/2024 14:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2443/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình Đường từ Trung tâm Thành phố Thanh Hóa nối với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Đầu tư Hàng không

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2443/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2443/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2443/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
Đường từ Trung tâm thành phố Thanh Hóa nối với đường giao thông từ
Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi một số
điều Luật Xây dựng ngày 28 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4
năm 2020 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; số
06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 quy định chi tiết một số nội dung về
quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; số
32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 và số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng
02 năm 2021 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 15/2021/NĐ-CP ngày 03
tháng 3 năm 2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây
dựng; số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 về sửa đổi một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị quyết số 492/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường từ Trung tâm thành
phố Thanh Hóa nối với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu
kinh tế Nghi Sơn;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 865/QĐ-UBND ngày
09 tháng 3 năm 2018 phê duyệt dự án đầu tư xây dựng; số 4599/QĐ-UBND ngày
05 tháng 11 năm 2019, số 2113/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2022 phê duyệt
điều chỉnh dự án Đường từ Trung tâm thành phố Thanh Hóa nối với đường giao
thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn;
Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 3055/TTr-SGTVT
ngày 29 tháng 5 năm 2024 về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường từ Trung
tâm thành phố Thanh Hóa nối với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ
Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn (kèm theo hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
và kết quả thẩm định số 3050 /SGTVT-TĐKHKT ngày 29 tháng 5 năm 2024).
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án Đường từ Trung tâm thành phố Thanh
Hóa nối với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế
Nghi Sơn với những nội dung chủ yếu sau:
1. Khái quát về dự án
- Dự án Đường từ Trung tâm thành phố Thanh Hóa nối với đường giao thông
từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn được Chủ tịch UBND tỉnh
phê duyệt tại Quyết định số 865/QĐ-UBND ngày 09/3/2018, phê duyệt điều chỉnh
dự án tại các Quyết định: số 4599/QĐ-UBND ngày 05/11/2019, số 2113/QĐ-
UBND ngày 16/6/2022 với Tổng mức đầu tư là 1.489,970 tỷ đồng, trong đó:
+ Chi phí giải phóng mặt bằng: 530.485 triệu đồng.
+ Chi phí xây dựng: 838.631 triệu đồng.
+ Chi phí quản lý dự án: 7.307 triệu đồng.
+ Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:
30.696 triệu đồng.
+ Chi phí khác: 39.760 triệu đồng.
+ Chi phí dự phòng: 38.091 triệu đồng.
- Phạm vi và quy mô đầu tư xây dựng:
+ Phạm vi xây dựng: Điểm đầu tại nút giao Nhồi, giao với Quốc lộ 47 tại
Km21+662 và Quốc lộ 45 tại Km76+600 thuộc địa phận phường An Hoạch,
thành phố Thanh Hóa; điểm cuối Km11+223 tại nút giao Nỏ Hẻn, giao với đường
từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn tại Km23+532 và Đường
tỉnh 517 tại Km11+250, thuộc địa phận xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn
+ Quy mô đầu tư: Nền đường có B
n
=(41-43)m; mặt đường bê tông nhựa
chặt, móng đường bằng cấp phối đá dăm, cường độ mặt đường E
yc
>160Mpa; tần
suất thủy văn P=2% đối với nền đường, cống, cầu nhỏ và P=1% đối với cầu
trung, cầu lớn; tải trọng thiết kế cầu HL93 và người đi bộ 3x10
-3
Mpa; tải trọng
thiết kế cống, rãnh thoát nước H30-XB80.
- Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác.
- Thời gian thưc hiện dự án:
+ Theo Quyết định số 4599/QĐ-UBND ngày 05/11/2019 của Chủ tịch
UBND tỉnh: Từ năm 2018 đến hết năm 2023.
+ Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh thời gian thực hiện tại Nghị quyết số
492/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 thành: Từ năm 2019 đến hết năm 2024.
- Dự án đã thi công hoàn thành, đưa vào khai thác sử dụng.
3
2. Lý do điều chỉnh
Đây là tuyến đường trục chính kết nối trung tâm thành phố Thanh Hóa với
Cảng hàng không Thọ Xuân, Khu kinh tế Nghi Sơn và tuyến đường bộ cao tốc Bắc
- Nam qua nút giao Đồng Thắng, nên có lưu lượng giao thông tham gia trên tuyến
lớn. Để đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình khai thác tuyến đường vào ban
đêm; ngày 14/3/2024, HĐND tỉnh đã ban hành Nghị quyết số 492/NQ-HĐND điều
chỉnh chủ trương đầu tư, bổ sung hệ thống điện chiếu sáng đồng bộ trên toàn bộ
tuyến đường và điều chỉnh thời gian thực hiện dự án đến hết năm 2024. Vì vậy,
cần thiết phải điều chỉnh dự án Đường từ Trung tâm thành phố Thanh Hóa nối với
đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn để làm
cơ sở triển khai các bước tiếp theo đảm bảo tuân thủ quy định.
3. Nội dung điều chỉnh
- Đầu tư bổ sung hệ thống điện chiếu sáng đồng bộ trên tuyến đảm bảo
theo các quy định và tiêu chuẩn hiện hành.
- Cập nhật các nội dung điều chỉnh trong quá trình thi công gồm: Bổ sung
hoàn trả đường phục vụ thi công; điều chỉnh vỉa hè, bó vỉa, cây xanh nút giao trong
phạm vi nút giao đầu tuyến với Quốc lộ 45 và Quốc lộ 47 và một số hạng mục điều
chỉnh khác.
- Điều chỉnh diện tích sử dụng đất tại mục 8, Quyết định số 865/QĐ-
UBND ngày 09/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh: từ "khoảng 47ha (giai đoạn 1
khoảng 36ha)" thành "khoảng 81,13ha" do khi phê duyệt điều chỉnh dự án tại các
Quyết định số 4599/QĐ-UBND ngày 05/11/2019 và số 2113/QĐ-UBND ngày
16/6/2022 chưa thực hiện điều chỉnh để phù hợp với thực tế.
- Điều chỉnh thời gian thực hiện dự án tại mục 4, Quyết định số 4599/QĐ
UBND ngày 05/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh: từ "Từ năm 2018 đến hết năm
2023" thành "Từ năm 2018 đến hết năm 2024" theo Nghị quyết số 492/NQ-
HĐND ngày 14/03/2024 của HĐND tỉnh.
4. Giải pháp thiết kế bổ sung, điều chỉnh
4.1. Bổ sung mới hệ thống điện chiếu sáng trên đoạn tuyến còn lại của
dự án chưa đầu tư chiếu sáng.
a) Nguồn điện chiếu sáng
Bổ sung mới 05 trạm biến áp (T4, T5, T6, T7, T8) kết hợp với 04 trạm biến
áp hiện có trên tuyến (trạm Đông Tân, các trạm T1, T2, T3) để cấp nguồn cho
toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng trên tuyến, trạm biến áp kiểu trạm treo trên 02
cột. Công suất, vị trí, đấu nối nguồn cấp cho từng đoạn như sau:
- Đối với 04 trạm biến áp hiện có trên tuyến:
+ Trạm biến áp Đông Tân 8 công suất 250kVA đặt tại Km0+108 (trái
tuyến): Cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng đoạn từ Km0 - Km0+680 (bao gồm
cả nút giao đầu tuyến và nút giao với đường vành đai phía Tây).
6
8. Các nội dung khác: Giữ nguyên theo các Quyết định của Chủ tịch
UBND tỉnh: số 865/QĐ-UBND ngày 09/3/2018, số 4599/QĐ-UBND ngày
05/11/2019, số 2113/QĐ-UBND ngày 16/6/2022.
Điều 2. Sở Giao thông vận tải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật
và Chủ tịch UBND tỉnh về nội dung số liệu, hồ sơ điều chỉnh trình thẩm định,
phê duyệt. Đồng thời, tổ chức thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về đầu tư
xây dựng, quản lý ngân sách và đầu tư công.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Xây
dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh
Hóa và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận
:
- Như Điều 3-QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
5
tế; điều chỉnh vị trí, cao độ đặt tuynel kỹ thuật Km7+078; bổ sung hệ thống rãnh thu
nước dân sinh và các đoạn thu nước mặt đường kết nối với hệ thống rãnh hiện trạng.
- Điều chỉnh phạm vi đầu tư hoàn thiện nhánh vuốt về cầu Đống của nút giao.
c) Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung khác trong quá trình thi công
- Bổ sung, điều chỉnh một số hạng mục tại nút giao liên thông Đồng Thắng
gồm: Bổ sung vuốt nối từ đường dân sinh hiện trạng lên nhánh nối cao tốc; kéo
dài đường gom trái đến đường dân sinh hiện trạng tại cuối tuyến nối cao tốc; bổ
sung điểm kết nối đường gom bên trái lên tuyến nối cao tốc và điểm mở dải phân
cách sang đường tại Km9+465; điều chỉnh thu hẹp mặt đường gom phải từ
B
m
=5,5m thành B
m
=(3-4)m; đóng điểm kết nối đường gom lên tuyến chính bên
trái tuyến tại Km9+950.
- Bổ sung rãnh thoát nước; điều chỉnh vuốt nối các đường dân sinh; bổ
sung điểm dừng tránh xe trên đường gom; điều chỉnh hệ thống an toàn giao
thông; cập nhật cao độ đường đen đoạn Km6+850 - Km6+920 và chiều dày đào
đất không thích hợp đoạn Km6+920 - Km6+964.
(Chi tiết như hồ sơ thiết kế cơ sở điều chỉnh kèm theo).
5. Tổng mức đầu tư sau điều chỉnh: 1.484.970.000.000 đồng.
(Một nghìn bốn trăm tám mươi tư tỷ, chín trăm bảy mươi triệu đồng)
Đơn vị: Nghìn đồng.
STT Nội dung chi phí
Tổng mức đầu tư
theo QĐ số
2113/QĐ-UBND
ngày 16/6/2022
Tổng mức đầu
tư điều chỉnh
Tăng (+);
giảm (-)
1 Chi phí GPMB
530.485.000 482.781.000 -47.704.000
2 Chi phí xây dựng 838.631.000 884.042.000 45.411.000
3 Chi phí quản lý dự án 7.307.000 9.522.000 2.215.000
4 Chi phí tư vấn ĐTXD
30.696.000 31.842.000 1.146.000
5 Chi phí khác 39.760.049 38.692.000 -1.068.049
6 Chi phí dự phòng 38.091.000 38.091.000 -
Tổng mức đầu tư
1.484.970.000 1.484.970.000 -
(Chi tiết có phụ lục kèm theo)
6. Điều chỉnh diện tích sử dụng đất: Tại mục 8, Quyết định số 865/QĐ-
UBND ngày 09/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh: từ "khoảng 47ha (giai đoạn 1
khoảng 36ha)" thành "khoảng 81,13ha".
7. Điều chỉnh thời gian thực hiện dự án: tại mục 4, Quyết định số
4599/QĐ UBND ngày 05/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh: từ "Từ năm 2018
đến hết năm 2023" thành "Từ năm 2018 đến hết năm 2024".
6
8. Các nội dung khác: Giữ nguyên theo các Quyết định của Chủ tịch
UBND tỉnh: số 865/QĐ-UBND ngày 09/3/2018, số 4599/QĐ-UBND ngày
05/11/2019, số 2113/QĐ-UBND ngày 16/6/2022.
Điều 2. Sở Giao thông vận tải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật
và Chủ tịch UBND tỉnh về nội dung số liệu, hồ sơ điều chỉnh trình thẩm định,
phê duyệt. Đồng thời, tổ chức thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về đầu tư
xây dựng, quản lý ngân sách và đầu tư công.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Xây
dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh
Hóa và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận
:
- Như Điều 3-QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
9
ST
T
HẠNG MỤC CHI PHÍ PHƯƠ NG PHÁP XÁC ĐỊNH
Q UYẾT
ĐỊNH SỐ
2113/QĐ-
UBND NGÀY
16/6/2022
TỔNG MỨC
ĐẦU TƯ
ĐIỀU CHỈNH
CHÊNH
LỆCH
-
Chi phí lập nhiệm vụ và giám sát khảo
sát bước thiết kế BVTC
12.858 5.235 -7.623
- Chi phí lập thiết kế BVTC và dự toán
Quyết định số 875/QĐ-SGTVT ngày
22/8/2022 của Giám đốc Sở GTVT
448.200 222.339 -225.861
-
Chi phí cắm cọc GPMB và Mốc lộ
giới
Quyết định số 1045/QĐ-SGTVT
ngày 01/11/2022 của Giám đốc Sở
GTVT
200.000 72.443 -127.557
- Chi phí giám sát thi công xây dựng 3,034% x 13.360.609 783.234 405.361 -377.873
-
Chi phí giám sát công tác cắm cọc
MLG nút giao liên thông Đồng Thắng
Quyết định số 1045/QĐ-SGTVT
ngày 01/11/2022 của Giám đốc Sở
GTVT
-
388 388
-
Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT
các gói thầu xây dựng
Quyết định số 875/QĐ-SGTVT ngày
22/8/2022 của Giám đốc Sở GTVT
-
37.939 37.939
25
Chi phí tư vấn hạng mục đường phục
vụ thi công
-
Chi phí khảo sát, lập thiết kế bản vẽ
thi công
Quyết định số 186/QĐ-SGTVT ngày
09/3/2023 của Giám đốc Sở GTVT
-
152.127
152.127
-
Chi phí lập nhiệm vụ khảo sát và giám
sát cắm cọc GPMB hạng mục hoàn
trả đường công vụ
-
11.147
11.147
-
Chi phí lập thiết kế BVTC, dự toán và
cắm cọc giải phóng mặt bằng, cọc
Mốc lộ giới
Quyết định số 481/QĐ-SGTVT ngày
09/6/2023 của Giám đốc Sở GTVT
-
119.235
119.235
26
Chi phí tư vấn hạng mục điện chiếu
sáng bổ sung
-
Chi phí khảo sát, lập điều chỉnh Báo
cáo nghiên cứu khả thi
Quyết định số 284/QĐ-SGTVT ngày
04/4/2024 của Giám đốc Sở GTVT
-
72.869 72.869
-
Chi phí lập nhiệm vụ khảo sát và giám
sát khảo sát bước điều chỉnh dự án
-
1.252 1.252
- Chi phí lập thiết kế BVTC và dự toán 1,646% x 1,08 x 32.625.000 -
579.968 579.968
- Chi phí thẩm tra thiết kế BVTC 0,155% x 1,08 x 32.625.000 -
54.614 54.614
- Chi phí thẩm tra dự toán công trình 0,150% x 1,08 x 32.625.000 -
52.853 52.853
- Chi phí giám sát thi công xây lắp 2,140% x 32.625.000 -
698.175
698.175
-
Chi phí lập, thẩm định HSMT; đánh
giá, thẩm định HSDT gói thầu xây lắp
0,254% x 35.235.000 -
89.497
89.497
-
Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ
sơ yêu cầu
0,1% x 35.235.000 -
35.235 35.235
-
Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn
nhà thầu
0,1% x 35.235.000 -
35.235 35.235
V Chi phí khác 39.760.049 38.692.000 -1.068.049
1 Chi phí kiểm toán dự án hoàn thành 0,157% x1,1x 784.975.455 1.690.542 1.355.653 -334.890
2
Chi phí Thẩm tra, phê duyệt quyết
toán
0,109% x 0,5 x 784.975.455 536.680 427.812 -108.868
3 Chi phí bảo hiểm công trình
10
ST
T
HẠNG MỤC CHI PHÍ PHƯƠ NG PHÁP XÁC ĐỊNH
Q UYẾT
ĐỊNH SỐ
2113/QĐ-
UBND NGÀY
16/6/2022
TỔNG MỨC
ĐẦU TƯ
ĐIỀU CHỈNH
CHÊNH
LỆCH
-
Gói thầu số 04 - thi công xây dựng
giai đoạn 1
Quyết định số 1113/QĐ-SGTVT
ngày 13/12/2023 của Giám đốc Sở
GTVT
1.104.991
1.106.926 1.935
-
Gói thầu số 5a - thi công xây dựng
giai đoạn 2
Phụ lục hợp đồng số
13/2023/PLHĐ
ngày 20/10/2023
627.062
638.514 11.452
-
Gói thầu số 10 - Hạng mục cầu Nỏ
Hèn và điện chiếu sáng
Hợp đồng số 09/2021/HĐXD
ngày 26/3/2021
45.000
45.000
-
-
Gói thầu số 11 - Thi công xây dựng
nút giao liên thông Đồng Thắng
Quyết định số 668/QĐ-SGTVT ngày
14/8/2023 của Giám đốc Sở GTVT
75.000 32.000 -43.000
4 Chi phí rà phá bom mìn giai đoạn 1
Quyết định số 5101/QĐ-BQP ngày
21/11/2018 của Bộ Quốc phòng
1.927.000 1.927.000
-
5 Chi phí rà phá bom mìn giai đoạn 2
Quyết định số 3446/QĐ-UBND
ngày
21/8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
1.419.390 1.419.390
-
6
Phí thẩm định báo cáo đánh giá môi
trường
Quyết định số 2856/QĐ-UBND
ngày 21/7/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh
66.000 66.000
-
7
Phí thẩm định dự án đầu tư và điều
chỉnh dự án
99.394 99.394
-
8
Phí thẩm định thiết kế BVTC (gồm cả
giai đoạn 1)
119.360 119.360
-
9
Phí thẩm định dự toán (gồm cả giai
đoạn 1)
112.982 112.982
-
10
Phí thẩm định thiết kế, dự toán hạng
mục điện
Quyết định số 806/QĐ-UBND ngày
05/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
15.106 15.106
-
11
Phí thẩm định thiết kế, dự toán điện
điều chỉnh
Công văn số 1177/SCT-QLĐN
ngày 19/5/2020 của Sở Công
thương
41.200 41.200
-
12
Chi phí kiểm tra của Cơ quan chuyên
môn
Quyết định số 5441/QĐ-UBND
ngày 23/12/2019 của Chủ tịch
UBND tỉnh
177.000 177.000
-
13
Chi phí thẩm định HSMT và Kết quả
LCNT các gói thầu xây lắp thuộc dự
án
Quyết định số 5441/QĐ-UBND
ngày 23/12/2019 của Chủ tịch
UBND tỉnh
200.000 200.000
-
14
Chi phí thẩm định HSMT và Kết quả
LCNT các gói thầu tư vấn thuộc dự án
Quyết định số 2856/QĐ-UBND
ngày 21/7/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh
20.132 20.132
-
15
Chi phí cho hội đồng tư vấn giải quyết
kiến nghị của nhà thầu về kết quả lựa
chọn nhà thầu
100.000 100.000
-
16
Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi
trường
2.845.456 2.845.456
-
17 Chi phí hạng mục chung
-
Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở
và điều hành thi công tại hiện trường
Quyết định số 2113/QĐ-UBND
ngày 16/6/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh
12.774.046 12.774.046
-
-
Chi phí công việc thuộc hạng mục
chung không xác định được khối
lượng
12.774.046 12.774.046
-
- Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công 600.000 600.000
-
-
Chi phí hoàn trả các công trình bị ảnh
hưởng
Giảm trừ theo thực tế thi công
1.939.662
-
-1.939.662
-
Chi phí đường dây, trạm biến áp phục
vụ thi công Gói thầu số 04 - thi công
225.000
-
-225.000
9
ST
T
HẠNG MỤC CHI PHÍ PHƯƠ NG PHÁP XÁC ĐỊNH
Q UYẾT
ĐỊNH SỐ
2113/QĐ-
UBND NGÀY
16/6/2022
TỔNG MỨC
ĐẦU TƯ
ĐIỀU CHỈNH
CHÊNH
LỆCH
-
Chi phí lập nhiệm vụ và giám sát khảo
sát bước thiết kế BVTC
12.858 5.235 -7.623
- Chi phí lập thiết kế BVTC và dự toán
Quyết định số 875/QĐ-SGTVT ngày
22/8/2022 của Giám đốc Sở GTVT
448.200 222.339 -225.861
-
Chi phí cắm cọc GPMB và Mốc lộ
giới
Quyết định số 1045/QĐ-SGTVT
ngày 01/11/2022 của Giám đốc Sở
GTVT
200.000 72.443 -127.557
- Chi phí giám sát thi công xây dựng 3,034% x 13.360.609 783.234 405.361 -377.873
-
Chi phí giám sát công tác cắm cọc
MLG nút giao liên thông Đồng Thắng
Quyết định số 1045/QĐ-SGTVT
ngày 01/11/2022 của Giám đốc Sở
GTVT
-
388 388
-
Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT
các gói thầu xây dựng
Quyết định số 875/QĐ-SGTVT ngày
22/8/2022 của Giám đốc Sở GTVT
-
37.939 37.939
25
Chi phí tư vấn hạng mục đường phục
vụ thi công
-
Chi phí khảo sát, lập thiết kế bản vẽ
thi công
Quyết định số 186/QĐ-SGTVT ngày
09/3/2023 của Giám đốc Sở GTVT
-
152.127
152.127
-
Chi phí lập nhiệm vụ khảo sát và giám
sát cắm cọc GPMB hạng mục hoàn
trả đường công vụ
-
11.147
11.147
-
Chi phí lập thiết kế BVTC, dự toán và
cắm cọc giải phóng mặt bằng, cọc
Mốc lộ giới
Quyết định số 481/QĐ-SGTVT ngày
09/6/2023 của Giám đốc Sở GTVT
-
119.235
119.235
26
Chi phí tư vấn hạng mục điện chiếu
sáng bổ sung
-
Chi phí khảo sát, lập điều chỉnh Báo
cáo nghiên cứu khả thi
Quyết định số 284/QĐ-SGTVT ngày
04/4/2024 của Giám đốc Sở GTVT
-
72.869 72.869
-
Chi phí lập nhiệm vụ khảo sát và giám
sát khảo sát bước điều chỉnh dự án
-
1.252 1.252
- Chi phí lập thiết kế BVTC và dự toán 1,646% x 1,08 x 32.625.000 -
579.968 579.968
- Chi phí thẩm tra thiết kế BVTC 0,155% x 1,08 x 32.625.000 -
54.614 54.614
- Chi phí thẩm tra dự toán công trình 0,150% x 1,08 x 32.625.000 -
52.853 52.853
- Chi phí giám sát thi công xây lắp 2,140% x 32.625.000 -
698.175
698.175
-
Chi phí lập, thẩm định HSMT; đánh
giá, thẩm định HSDT gói thầu xây lắp
0,254% x 35.235.000 -
89.497
89.497
-
Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ
sơ yêu cầu
0,1% x 35.235.000 -
35.235 35.235
-
Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn
nhà thầu
0,1% x 35.235.000 -
35.235 35.235
V Chi phí khác 39.760.049 38.692.000 -1.068.049
1 Chi phí kiểm toán dự án hoàn thành 0,157% x1,1x 784.975.455 1.690.542 1.355.653 -334.890
2
Chi phí Thẩm tra, phê duyệt quyết
toán
0,109% x 0,5 x 784.975.455 536.680 427.812 -108.868
3 Chi phí bảo hiểm công trình
10
ST
T
HẠNG MỤC CHI PHÍ PHƯƠ NG PHÁP XÁC ĐỊNH
Q UYẾT
ĐỊNH SỐ
2113/QĐ-
UBND NGÀY
16/6/2022
TỔNG MỨC
ĐẦU TƯ
ĐIỀU CHỈNH
CHÊNH
LỆCH
-
Gói thầu số 04 - thi công xây dựng
giai đoạn 1
Quyết định số 1113/QĐ-SGTVT
ngày 13/12/2023 của Giám đốc Sở
GTVT
1.104.991
1.106.926 1.935
-
Gói thầu số 5a - thi công xây dựng
giai đoạn 2
Phụ lục hợp đồng số
13/2023/PLHĐ
ngày 20/10/2023
627.062
638.514 11.452
-
Gói thầu số 10 - Hạng mục cầu Nỏ
Hèn và điện chiếu sáng
Hợp đồng số 09/2021/HĐXD
ngày 26/3/2021
45.000
45.000
-
-
Gói thầu số 11 - Thi công xây dựng
nút giao liên thông Đồng Thắng
Quyết định số 668/QĐ-SGTVT ngày
14/8/2023 của Giám đốc Sở GTVT
75.000 32.000 -43.000
4 Chi phí rà phá bom mìn giai đoạn 1
Quyết định số 5101/QĐ-BQP ngày
21/11/2018 của Bộ Quốc phòng
1.927.000 1.927.000
-
5 Chi phí rà phá bom mìn giai đoạn 2
Quyết định số 3446/QĐ-UBND
ngày
21/8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
1.419.390 1.419.390
-
6
Phí thẩm định báo cáo đánh giá môi
trường
Quyết định số 2856/QĐ-UBND
ngày 21/7/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh
66.000 66.000
-
7
Phí thẩm định dự án đầu tư và điều
chỉnh dự án
99.394 99.394
-
8
Phí thẩm định thiết kế BVTC (gồm cả
giai đoạn 1)
119.360 119.360
-
9
Phí thẩm định dự toán (gồm cả giai
đoạn 1)
112.982 112.982
-
10
Phí thẩm định thiết kế, dự toán hạng
mục điện
Quyết định số 806/QĐ-UBND ngày
05/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
15.106 15.106
-
11
Phí thẩm định thiết kế, dự toán điện
điều chỉnh
Công văn số 1177/SCT-QLĐN
ngày 19/5/2020 của Sở Công
thương
41.200 41.200
-
12
Chi phí kiểm tra của Cơ quan chuyên
môn
Quyết định số 5441/QĐ-UBND
ngày 23/12/2019 của Chủ tịch
UBND tỉnh
177.000 177.000
-
13
Chi phí thẩm định HSMT và Kết quả
LCNT các gói thầu xây lắp thuộc dự
án
Quyết định số 5441/QĐ-UBND
ngày 23/12/2019 của Chủ tịch
UBND tỉnh
200.000 200.000
-
14
Chi phí thẩm định HSMT và Kết quả
LCNT các gói thầu tư vấn thuộc dự án
Quyết định số 2856/QĐ-UBND
ngày 21/7/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh
20.132 20.132
-
15
Chi phí cho hội đồng tư vấn giải quyết
kiến nghị của nhà thầu về kết quả lựa
chọn nhà thầu
100.000 100.000
-
16
Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi
trường
2.845.456 2.845.456
-
17 Chi phí hạng mục chung
-
Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở
và điều hành thi công tại hiện trường
Quyết định số 2113/QĐ-UBND
ngày 16/6/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh
12.774.046 12.774.046
-
-
Chi phí công việc thuộc hạng mục
chung không xác định được khối
lượng
12.774.046 12.774.046
-
- Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công 600.000 600.000
-
-
Chi phí hoàn trả các công trình bị ảnh
hưởng
Giảm trừ theo thực tế thi công
1.939.662
-
-1.939.662
-
Chi phí đường dây, trạm biến áp phục
vụ thi công Gói thầu số 04 - thi công
225.000
-
-225.000
11
ST
T
HẠNG MỤC CHI PHÍ PHƯƠ NG PHÁP XÁC ĐỊNH
Q UYẾT
ĐỊNH SỐ
2113/QĐ-
UBND NGÀY
16/6/2022
TỔNG MỨC
ĐẦU TƯ
ĐIỀU CHỈNH
CHÊNH
LỆCH
xây dựng giai đoạn 1
-
Chi phí đường dây, trạm biến áp phục
vụ thi công Gói thầu số 5a - thi công
xây dựng giai đoạn 2
225.000
-
-225.000
19
Chi phí hạng mục chung điện chiếu
sáng bổ sung
-
Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi
công
2,0% x1,08x 31.828.704 -
687.500 687.500
-
Chi phí một số công việc không xác
định được khối lượng từ thiết kế
2,0% x1,08x 31.828.704 -
687.500 687.500
-
Chạy thử không tải hạng mục điện
chiếu
sáng trước khi bàn giao
Dự toán chi tiết
-
27.815 27.815
- Chi phí nghiệm thu đóng điện -
270.448 270.448
- Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công Tạm tính -
122.000 122.000
VI
Chi phí dự phòng (không bao gồm
GPMB )
38.091.000 38.091.000
-
1 Dự phòng phát sinh khối lượng
Quyết định số 2113/QĐ-UBND
ngày 16/6/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh
11.790.000 11.790.000
-
2 Dự phòng cho yếu tố trượt giá 26.301.000 26.301.000
-
TỔ NG CỘNG I+II+III+IV+V 1.484.970.000 1.484.970.000 -

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2443/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình Đường từ Trung tâm Thành phố Thanh Hóa nối với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2443/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 5095/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2443/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×