• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 126/NQ-HĐND Sóc Trăng 2024 phân bổ vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương năm 2024

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 04/10/2024 20:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 126/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Hồ Thị Cẩm Đào
Trích yếu: Về việc điều chỉnh kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 126/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 126/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 126/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH SÓC TRĂNG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 126/NQ-ND Sóc Trăng, ngày 26 tháng 9 năm 2024
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển ngân sách
trung ương năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng
nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 25 (CHUYÊN ĐỀ)
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
n cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
n cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 m 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Đầu tư công;
n cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 m 2022 của
Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu
quc gia;
n cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 m 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày
19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện
c Chương trình mục tiêu quốc gia;
n cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2022 của Thủ
ớng Chính phủ phê duyệt Cơng trình mục tiêu quốc gia y dựng nông thôn
mới giai đoạn 2021 - 2025;
n cứ Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2022 ca
Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân
sách trung ương tỷ l vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cQuyết định số 1603/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2023 của Th
ớng Cnh phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2024;
n cứ Nghị quyết s 16/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 m 2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định về nguyên tc, tiêu chí, định mức
phân b kế hoạch vốn ngân sách nhàớc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc
gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
n c Ngh quyết s 67/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng v việc điều chnh, b sung kế hoch phân b vn
đầu phát triển ngân ch trung ương (vốn trong nước) giai đoạn 2021 - 2025
2
thc hiện Chương trình mục tiêu quc gia xây dng nông thôn mới trên địa bàn
tỉnh Sóc Trăng;
n c Ngh quyết s 68/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 ca Hi
đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng v việc điều chnh, b sung kế hoch phân b vn
đầu tư phát trin nguồn ngân sách trung ương (đt 1) và phân b đợt 2 năm 2024
thc hiện Chương trình mục tiêu quc gia xây dng nông thôn mới trên địa bàn
tỉnh Sóc Trăng;
Xét Tờ trình số 178/TTr-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Sóc Trăng vviệc điều chỉnh kế hoạch phân bổ vốn đầu phát triển
ngân sách trung ương năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia y
dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh
tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất điều chỉnh kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển
ngân sách trung ương năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây
dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
Điều chỉnh ng, giảm mức vốn các dự án trên địa n huyện Cù Lao Dung,
huyện Châu Thành huyện Thạnh Trị đã phân bổ theo phụ lục kèm theo Nghị
quyết số 68/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 m 2024 ca Hi đồng nhân dân tỉnh với
số tin là là 2.847,506 triu đồng (huyn Cù Lao Dung 235,371 triệu đồng, huyện
Châu Thành 2.387,135 triệu đồng huyn Thạnh Trị 225 triệu đồng).
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo
quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại
biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên
giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa X, K
họp thứ 25 (chuyên đề) thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2024./.
Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc Hội;
- Ban Công tác đi biểu;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư,
Tài chính;
- TT.TU, TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN tnh;
- Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Sóc Trăng;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- u: VT.
CHỦ TỊCH
Hồ Thị Cẩm Đào
Phụ lục
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2024 THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUC GIA XÂY DNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Stt Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Địa điểm
mở tài
khoản
của dự
án
số
dự án
đầu tư
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế
kỹ thuật
Kế hoạch
trung hạn
vốn ngân
sách trung
ương giai
đoạn 2021-
2025 (điều
chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến
kế hoạch năm 2023
Kế hoạch
vốn năm
2024 đã giao
theo Nghị
quyết số
68/NQ-
HĐND
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-)
Kế hoạch
vốn năm
2024 sau
điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ngân sách
trung ương
Giảm Tăng
*
Bổ sung mục tiêu cho
ngân sách các huyện, thị xã
209.642,000 143.537,335 143.135,747 27.415,000 20.375,185 103.600,000 2.847,506 2.847,506 103.600,000
I Huyện Cù Lao Dung 20.765,000 16.381,002 16.381,002 7.341,000 6.137,000 8.163,000 235,371 235,371 8.163,000
1
Hạ tầng kỹ thuật công viên
huyện Cù Lao Dung (giai đoạn
2)
Thị trấn
Lao
Dung
KBNN
huyện Cù
Lao Dung
8042845
160-
161
San lấp mặt bằng
4.600m
2
; trồng cây xanh;
đường đan xung quanh
1.076m
2
; ốp đá granite
xung quanh tượng đài;
chiếu sáng; thoát nước;…
2024-
2025
905/QĐ-
UBND
ngày
31/5/2023
4.510,000 2.230,000 2.230,000 2.230,000 2.230,000
Vốn hỗ trợ
thực hiện
huyện đạt
chuẩn nông
thôn mới
2
Nâng cấp đường GTNT Ông
Cột (giai đoạn 2)
Xã An
Thạnh 1
KBNN
huyện Cù
Lao Dung
7980925
280-
292
i 710m; rộng 3,5m
2023-
2024
2763/QĐ-
UBND
ngày
24/10/2022
2.200,000 1.913,000 1.913,000 1.822,000 1.535,000 378,000 21,516 356,484
Công trình
chuyển tiếp
3
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn
hóa xã An Thạnh 1
Xã An
Thạnh 1
KBNN
huyện Cù
Lao Dung
8053983
160-
161
Lát gạch nền 234,5m
2
;
trần thạch cao 61,06m
2
;
trần bê tông sảnh 39,3m
2
;
2024-
2025
526/QĐ-
UBND
ngày
12/4/2023
268,000 223,000 223,000 223,000 223,000
4
Đường GTNT Rạch Đáy (giai
đoạn 1)
Xã An
Thạnh 2
KBNN
huyện Cù
Lao Dung
7982227
280-
292
Dài 763m; rộng 3,5m
2023-
2024
2745/QĐ-
UBND
ngày
20/10/2022
2.207,000 1.912,000 1.912,000 1.829,000 1.534,000 378,000 40,390 337,610
Công trình
chuyển tiếp
5
Sửa chữa nhà n hóa An
Thạnh 2
Xã An
Thạnh 2
KBNN
huyện Cù
Lao Dung
8054213
160-
161
Phá dỡ tường hiện trạng;
xây lại tường; thay mới
trần thạch cao; lát gạch
nn; …
2024
2082/QĐ-
UBND
ngày
03/10/2023
263,000 223,000 223,000 223,000 223,000
6 Đường KDC số 2
Xã An
Thạnh
Đông
KBNN
huyện Cù
Lao Dung
7982228
280-
292
Dài 660m; rộng 3,5m
2023-
2024
2764/QĐ-
UBND
ngày
24/10/2022
2.210,000 1.913,000 1.913,000 1.831,000 1.534,000 379,000 379,000
Công trình
chuyển tiếp
7 Sửa chữa các nhà văn hóa ấp
Xã An
Thạnh
Đông
KBNN
huyện Cù
Lao Dung
8053012
160-
161
Thay mái tole, thay gạch
nền, xây dựng hàng
rào,...
2024
2083/QĐ-
UBND
ngày
03/10/2023
267,000 223,000 223,000 223,000 223,000
2
Stt Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Địa điểm
mở tài
khoản
của dự
án
số
dự án
đầu tư
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế
kỹ thuật
Kế hoạch
trung hạn
vốn ngân
sách trung
ương giai
đoạn 2021-
2025 (điều
chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến
kế hoạch năm 2023
Kế hoạch
vốn năm
2024 đã giao
theo Nghị
quyết số
68/NQ-
HĐND
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-)
Kế hoạch
vốn năm
2024 sau
điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ngân sách
trung ương
Giảm Tăng
8
Đường trc chính nội đồng
Rạch Ông Cột - Rạch Già Lớn
(giai đoạn 3)
Xã An
Thạnh
Tây
KBNN
huyện Cù
Lao Dung
8003262
280-
292
Dài 941m; rộng 3,5m
2023-
2024
2776/QĐ-
UBND
ngày
25/10/2022
2.237,000 1.912,000 1.912,000 1.859,000 1.534,000 378,000 47,487 330,513
Công trình
chuyển tiếp
9
Sửa chữa nhà n hóa An
Thạnh Tây
Xã An
Thạnh
Tây
KBNN
huyện Cù
Lao Dung
8054215
160-
161
Thay phần tole bị hư
hỏng, thay trần bị
hỏng, thay mới hệ thống
điện; cải tạo nhà vệ
sinh;…
2024
1132/QĐ-
UBND
ngày
30/5/2023
271,000 223,000 223,000 223,000 223,000
10
Đường giao thông nông thôn
kênh cống số 7 đến khu dân cư
(giai đoạn 4)
Xã An
Thạnh
Nam
KBNN
huyện Cù
Lao Dung
8053984
280-
292
Dài 485m; rộng 3,5m
2024-
2025
2019/QĐ
-
UBND
ngày
28/9/2023
1.864,000 1.690,000 1.690,000 1.649,000 1.649,000
11
Đường GTNT Ông 7
(giai đoạn 3)
Xã An
Thạnh 3
KBNN
huyện Cù
Lao Dung
8054217
280-
292
Dài 360m; rộng 3,5m
2024-
2025
2079/QĐ-
UBND
ngày
03/10/2023
1.583,000 1.433,000 1.433,000 1.433,000 125,978 1.307,022
12
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn
hóa xã An Thạnh 3
Xã An
Thạnh 3
KBNN
huyện Cù
Lao Dung
8054214
160-
161
n tường, thay hệ thống
điện, thay trần; xây dựng
nhà vsinh,…
2024
2081/QĐ-
UBND
ngày
03/10/2023
272,000 223,000 223,000 223,000 223,000
13
Nâng cấp, mở rộng đường nối
lộ trung tâm đến Nhà văn a
ấp
Xã Đại Ân
1
KBNN
huyện Cù
Lao Dung
8053011
280-
292
Dài 51,3m; rộng 3m 2024
105/QĐ-
UBND
ngày
05/10/2023
294,000 223,000 223,000 223,000 223,000
14
Đường giao thông nông thôn
đến vùng trồng tập trung số 2
(giai đoạn 2)
Xã Đại Ân
1
KBNN
huyện Cù
Lao Dung
8089555
280-
292
Dài 848,5m; rộng 3,5m
2024-
2025
832/QĐ-
UBND
ngày
13/5/2024
2.319,000 2.040,002 2.040,002 235,371 235,371
II Huyện Trần Đề 40.443,000 21.577,108 21.526,638 1.103,000 1.013,303 18.952,000 - - 18.952,000
1
Nâng cấp sửa chữa Trung m
văn hóa thể dục thể thao - khu
vui chơi giải trí huyện Trần Đề
Thị Trấn
Trần Đề
KBNN
huyện
Trần Đề
8054809
160-
161
Hội trường diện tích
795,4m
2
; nhà vệ sinh diện
tích 15,54m
2
; hệ thống
phòng cháy chữa cháy;
thiết bị,…
2023-
2025
5192/QĐ-
UBND
ngày
06/11/2023
13.148,000 3.000,000 3.401,771 3.115,000 3.115,000
Vốn hỗ trợ
thực hiện
huyện đạt
chuẩn nông
thôn mới
2
Xây dựng khu văn hóa ấp
Giồng Chùa
Thị Trấn
Trần Đề
KBNN
huyện
Trần Đề
8055172
160-
161
Sân chínht đá granite
258m
2
, lắp các dụng cụ
thể dục, thể thao; vỉa ;
hệ thống thoát nước;…
2024-
2025
5081/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2023
2.572,000 1.230,000 1.230,000 1.230,000 1.230,000
thực hiện
huyện đạt
chuẩn nông
thôn mới
3
Nâng cấp, sửa chữa trung tâm
văn hóa hội nghị huyn
Thị Trấn
Trần Đề
KBNN
huyện
Trần Đề
8054445
160-
161
Cải tạo trung tâm văn hóa
hội nghị huyện diện tích
1.047,25m
2
; cải tạo 03
nhà xe;…
2024-
2025
5193/QĐ-
UBND
ngày
06/11/2023
975,000 464,000 464,000 464,000 464,000
Vốn hỗ trợ
thực hiện
huyện đạt
chuẩn nông
thôn mới
3
Stt Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Địa điểm
mở tài
khoản
của dự
án
số
dự án
đầu tư
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế
kỹ thuật
Kế hoạch
trung hạn
vốn ngân
sách trung
ương giai
đoạn 2021-
2025 (điều
chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến
kế hoạch năm 2023
Kế hoạch
vốn năm
2024 đã giao
theo Nghị
quyết số
68/NQ-
HĐND
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-)
Kế hoạch
vốn năm
2024 sau
điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ngân sách
trung ương
Giảm Tăng
4 Nâng cấp chợ mới Kênh Ba
Thị Trấn
Trần Đề
KBNN
huyện
Trần Đề
8055159
280-
321
ng cấp nền chợ din
tích 374,31m
2
; nâng cấp
đường vào chợ diện tích
143,05m
2
; nâng cấp hệ
thống thoát nước;…
2024-
2025
5082/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2023
474,000 227,000 227,000 227,000 227,000
Vốn hỗ trợ
thực hiện
huyện đạt
chuẩn nông
thôn mới
5
Đường bê tông nhà ông Phong
đến 934B i ng qua Prệc
Đôn qua Bưng Pốt đến cầu
phụ nữ (giai đoạn 2)
Xã Tài
Văn
KBNN
huyện
Trần Đề
8054444
280-
292
ng cấp, mở rộng đường
dài 2.260m; rộng 3,5m và
cầu 36m x 4m
2024-
2025
5046/QĐ-
UBND
ngày
27/10/2023
10.800,000 5.400,000 5.222,000 5.222,000 5.222,000
Vốn hỗ trợ
thực hiện
huyện đạt
chuẩn nông
thôn mới
6 Cu bê tông qua kênh Rc Lá
Xã Lịch
Hội
Thượng
KBNN
huyện
Trần Đề
7988200
280-
292
Dài 27m; rộng 3,5m
2023-
2024
3965/QĐ-
UBND
ngày
28/10/2022
1.800,000 1.710,000 1.542,759 1.103,000 1.013,303 529,456 529,456
Công trình
chuyển tiếp
7
Xây dựng hệ thống thoát ớc
đường bê tông ấp Chợ
Xã Trung
Bình
KBNN
huyện
Trần Đề
8054443
280-
311
Dài 586m; rộng 0,6m và
30 hố ga 1m x 1m
2024-
2025
5015/QĐ
-
UBND
ngày
26/10/2023
788,000 670,000 670,000 670,000 670,000
8
Đường tông kênh Tiếp
Nhựt
Xã Trung
Bình
KBNN
huyện
Trần Đề
8088305
280-
292
Dài 60 m, rộng 3,5m
01 cầu dài 21m, rộng
3,5m
2024-
2025
2150/QĐ
UBND
ngày
14/5/2024
1.500,000 1.328,108 1.328,108 466,399 466,399
9
Nâng cấp đường tông đoạn
đường tỉnh 935 - Cầu kênh
Giếng Mã
Xã Thạnh
Thi
Thuận
KBNN
huyện
Trần Đề
8054442
280-
292
Dài 2.096m; rộng 3m
2024-
2025
5013/QĐ-
UBND
ngày
26/10/2023
2.560,000 2.304,000 2.265,000 2.265,000 2.265,000
10
Đường bê tông nhà Ông Lốc
đến nhà Ông Thạch Sốc
Xã Viên
Bình
KBNN
huyện
Trần Đề
8054204
280-
292
Dài 340,67m; rộng 3m +
rãnh thoát nước 95m x
0,6m và 02 cây cầu
2024-
2025
5014/QĐ-
UBND
ngày
26/10/2023
2.444,000 2.194,000 2.160,000 2.160,000 2.160,000
11 Đường tông ông Lý Vel
Xã Viên
An
KBNN
huyện
Trần Đề
8054205
280-
292
Dài 970,05m; rộng 3m và
Cầu 15m x 3,4m
2024-
2025
5012/QĐ-
UBND
ngày
26/10/2023
2.444,000 2.194,000 2.160,000 2.160,000 2.160,000
12
Nâng cấp đường ng nhà
ông Trần Búp
Xã Viên
An
KBNN
huyện
Trần Đề
8088306
280-
292
Dài 567,8m, rộng 3m
2024-
2025
2210/QĐ
-
UBND
ngày
16/5/2024
938,000 856,000 856,000 443,145 443,145
III Huyện Châu Thành 19.590,000 11.947,000 11.947,000 4.088,000 1.298,000 6.185,000 2.387,135 2.387,135 6.185,000
1 Công viên thị trấn Châu Thành
Thị trấn
Châu
Thành
KBNN
huyện
Châu
Thành
8053157
280-
312
San lấp mặt bằng
2.188m
2
, lát gạch, trồng
cây xanh, chiếu sáng,
thoát nước, thiết bị thể
dục thể thao…
2023-
2025
80/QĐ-
UBND
ngày
04/4/2023
6.056,000 2.230,000 2.230,000 2.230,000 2.230,000 -
thực hiện
huyện đạt
chuẩn nông
thôn mới
4
Stt Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Địa điểm
mở tài
khoản
của dự
án
số
dự án
đầu tư
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế
kỹ thuật
Kế hoạch
trung hạn
vốn ngân
sách trung
ương giai
đoạn 2021-
2025 (điều
chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến
kế hoạch năm 2023
Kế hoạch
vốn năm
2024 đã giao
theo Nghị
quyết số
68/NQ-
HĐND
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-)
Kế hoạch
vốn năm
2024 sau
điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ngân sách
trung ương
Giảm Tăng
2
Đường bờ Tây kênh Ba Rinh
cũ (giai đoạn 4)
Xã Hồ
Đắc Kiện
KBNN
huyện
Châu
Thành
7983382
280-
292
Đoạn 1 dài 714,49m, rộng
3m; đoạn 2 dài 334m,
rộng 3,5m; đoạn 3 dài
147m, rộng 3,5m
2023-
2024
455/QĐ-
UBND
ngày
20/10/2022
3.115,000 2.793,000 2.793,000 1.620,000 1.298,000 1.495,000 1.495,000
Công trình
chuyển tiếp
3 Đường nh Đai
Xã Phú
Tân
KBNN
huyện
Châu
Thành
8022484
280-
292
Dài 458m; rộng 3,5m
2023-
2025
69/QĐ-
UBND
ngày
04/4/2023
1.073,000 223,000 223,000 800,000 223,000 42,606 180,394
Công trình
chuyển tiếp
4
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn
hóa xã An Hiệp
Xã An
Hiệp
KBNN
huyện
Châu
Thành
8027786
340-
341
Mở rộng nhà văn hóa diện
tích 228,7m
2
; cải tạo nhà
văn hóa 295,8m
2
; sân
đường 388m x 4m
2023-
2025
71/QĐ-
UBND
ngày
04/4/2023
2.039,000 223,000 223,000 1.668,000 223,000 103,028 119,972
Công trình
chuyển tiếp
5
Cải tạo chợ Thiện Mỹ (giai
đoạn 2)
Xã Thiện
Mỹ
KBNN
huyện
Châu
Thành
8022057
280-
312
Cải tạo nhà lồng chợ 3;
san lấp mặt bằng, cải tạo
rãnh thoát nước;…
2024-
2025
89/QĐ-
UBND
ngày
13/4/2023
236,000 223,000 223,000 223,000 4,000 219,000
6
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn
hóa xã, nhà sinh hoạt cộng
đồng ấp
Xã Hồ
Đắc Kiện
KBNN
huyện
Châu
Thành
8053979
340-
341
Chống dột mái tole, sê
sảnh vệ sinh chống thấm,
trần thay mới một số bị
hỏng; ốp gạch vệ sinh,…
2024-
2025
70/QĐ-
UBND
ngày
04/4/2023
235,000 223,000 223,000 223,000 3,076 219,924
7
Nâng cấp, sửa chữa nhà sinh
hoạt cộng đồng ấp
Xã An
Ninh
KBNN
huyện
Châu
Thành
8053832
340-
341
Thay mới mái tole; thay
mới trần; ốp gạch nhà vệ
sinh; …
2024-
2025
72/QĐ-
UBND
ngày
04/4/2023
235,000 223,000 223,000 223,000 223,000
8
Nâng cấp, sửa chữa nhà sinh
hoạt cộng đồng ấp
Xã Phú
Tâm
KBNN
huyện
Châu
Thành
8053833
340-
341
Sửa chữa 02 nhà sinh hoạt
cộng đồng
2024-
2025
74/QĐ-
UBND
ngày
04/4/2023
235,000 223,000 223,000 223,000 4,425 218,575
9 Đường nh cầu Nhật Hải
Xã Phú
Tâm
KBNN
huyện
Châu
Thành
8055031
280-
292
Dài 1.727,3m; rộng 3,5m
2024-
2025
305/QĐ-
UBND
ngày
26/10/2023
3.237,000 2.793,000 2.793,000 947,985 947,985
10 Đường Kênh 30/4
Xã Phú
Tân
KBNN
huyện
Châu
Thành
7983383
280-
292
Dài 1.450m; rộng 1m (m
rộng) - 4,5m
2024-
2025
304/QĐ-
UBND
ngày
26/10/2023
3.129,000 2.793,000 2.793,000 1.122,000 1.439,150 2.561,150
IV Huyện Kế Sách 15.029,000 12.697,000 12.724,882 3.022,000 2.426,882 10.268,000 - - 10.268,000
1
Đường GTNT Phong Nẫm
tuyến 5 Hớn đến Chùa Phước
Thuận (giai đoạn 1)
Xã Phong
Nẫm
KBNN
huyện Kế
ch
8051619
280-
292
Dài 1.824,28m; rộng
1,5m
2024-
2025
66/QĐ
-
UB(XDCB)
.23 ngày
07/4/2023
1.377,000 1.115,000 1.115,000 1.115,000 1.115,000
2
Đường GTNT Ba Trinh:
Đường cặp kênh 8 Tiền (bờ
tây)
Xã Ba
Trinh
KBNN
huyện Kế
ch
8022058
280-
292
i 1.044,39m; rộng 2m
2023-
2024
437/QĐ-
UB(XDCB)
.22 ngày
28/10/2022
1.167,000 970,000 970,000 1.067,000 870,000 100,000 100,000
Công trình
chuyển tiếp
5
Stt Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Địa điểm
mở tài
khoản
của dự
án
số
dự án
đầu tư
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế
kỹ thuật
Kế hoạch
trung hạn
vốn ngân
sách trung
ương giai
đoạn 2021-
2025 (điều
chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến
kế hoạch năm 2023
Kế hoạch
vốn năm
2024 đã giao
theo Nghị
quyết số
68/NQ-
HĐND
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-)
Kế hoạch
vốn năm
2024 sau
điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ngân sách
trung ương
Giảm Tăng
3
Đường GTNT Ba Trinh:
Tuyến cặp nh Ba Đặng (bờ
Tây)
Xã Ba
Trinh
KBNN
huyện Kế
ch
8053830
280-
292
Dài 286,03m; rộng 2m
2024-
2025
68/QĐ-
UB(XDCB)
.23 ngày
07/4/2023
280,000 223,000 223,000 223,000 223,000
4
Đường GTNT Đại Hải:
Đường cặp kênh Tp đoàn 8
(bờ bắc) đường cặp nh 6
(bờ tây) đoạn tông Trần
Văn Đa - ông Huỳnh ng
Khanh - nối tiếp
Xã Đại
Hi
KBNN
huyện Kế
ch
8014277
280-
292
Dài 850m; rộng 2m
2023 -
2024
434/QĐ-
UB(XDCB)
.22 ngày
28/10/2022
1.382,000 1.120,000 1.120,000 1.108,000 846,000 274,000 274,000
Công trình
chuyển tiếp
5
Đường GTNT Đại Hải:
Đường cặp nh 5 bờ đông
(Đoạn cầu An Bình - Cầu
Kho)
Xã Đại
Hi
KBNN
huyện Kế
ch
8053010
280-
292
Dài 501,19m; rộng 2m
2024-
2025
283/QĐ-
UB(XDCB)
.23 ngày
05/10/2023
567,000 470,000 500,000 470,000 470,000
6
Đường cặp kênh Tập Đoàn 8
bờ Nam (đoạn từ nhà Lâm Th
Ngọc Yến đến giáp địa phận
Kế An)
Xã Đại
Hi
KBNN
huyện Kế
ch
8052840
280-
292
Dài 229,99m; rộng 2m
2024-
2025
71/QĐ-
UB(XDCB)
.23 ngày
07/4/2023
280,000 223,000 223,000 223,000 223,000
7
Đường GTNT cặp kênh Ba
Oai (bờ Nam), xã Kế An
Xã Kế An
KBNN
huyện Kế
ch
8051618
280-
292
Dài 239,89m; rộng 2m
2024-
2025
70/QĐ-
UB(XDCB)
.23 ngày
07/4/2023
280,000 223,000 223,000 223,000 223,000
8
Đường GTNT An Lạc Tây:
Đường T10 (đoạn cầu đình
Đại An đến ranh đất ông Trần
Văn Đấu)
Xã An
Lạc Tây
KBNN
huyện Kế
ch
8012874
280-
292
Dài 519,06m; rộng 3m
2023-
2024
428/QĐ-
UB(XDCB)
.22 ngày
28/10/2022
934,000 800,000 797,882 847,000 710,882 87,000 87,000
Công trình
chuyển tiếp
9
Mở rộng tuyến Gạch Nín 1,
An Lạc Tây
Xã An
Lạc Tây
KBNN
huyện Kế
ch
8054206
280-
292
Dài 200m; rộng 2m
2024-
2025
69/QĐ-
UB(XDCB)
.23 ngày
07/4/2023
265,000 223,000 223,000 223,000 223,000
10
Đường T10 (đoạn từ ranh đất
ông Trần n Đấu đến hết
ranh đất ông Trần Văn Hen)
Xã An
Lạc Tây
KBNN
huyện Kế
ch
8054207
280-
292
Dài 272,15m; rộng 3m
2024-
2025
287/QĐ-
UB(XDCB)
.23 ngày
06/10/2023
645,000 533,000 533,000 533,000 533,000
11
Đường GTNT xã Trinh Phú:
Tuyến Thanh Tâm - Tha La
(mở rộng).
Xã Trinh
Phú
KBNN
huyện Kế
ch
8052841
280-
292
Dài 1.848m; rộng 3m
2024-
2025
282/QĐ-
UB(XDCB)
.23 ngày
05/10/2023
1.800,000 1.555,000 1.555,000 1.555,000 1.555,000
12
Nâng cấp mặt đường từ
UBND xã - Cầu Thanh niên,
xã Trinh Phú
Xã Trinh
Phú
KBNN
huyện Kế
ch
8052842
280-
292
Dài 1.055,02m; rộng 3m
2024-
2025
67/QĐ-
UB(XDCB)
.23 ngày
07/4/2023
1.260,000 1.115,000 1.115,000 1.115,000 1.115,000
13
Đường GTNT xã Trinh Phú:
Tuyến Cầu Lộ đất - Huyện Lộ
3
Xã Trinh
Phú
KBNN
huyện Kế
ch
8054634
280-
292
Dài 1.541m; rộng 3m và
cầu 18,48m x 3,33m
2024-
2025
303/-
UB(XDCB)
.23 ngày
09/10/2023
3.400,000 2.927,000 2.927,000 2.927,000 2.927,000
6
Stt Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Địa điểm
mở tài
khoản
của dự
án
số
dự án
đầu tư
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế
kỹ thuật
Kế hoạch
trung hạn
vốn ngân
sách trung
ương giai
đoạn 2021-
2025 (điều
chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến
kế hoạch năm 2023
Kế hoạch
vốn năm
2024 đã giao
theo Nghị
quyết số
68/NQ-
HĐND
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-)
Kế hoạch
vốn năm
2024 sau
điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ngân sách
trung ương
Giảm Tăng
14
Nâng cấp mặt đường vào Hợp
tác nông nghiệp Trinh Phú
(từ cầu Số 3 đến Hợp tác xã
nông nghiệp Trinh Phú)
Xã Trinh
Phú
KBNN
huyện Kế
ch
8054633
280-
292
Dài 890m; rộng 3m
2024-
2025
314/QĐ-
UB(XDCB)
.23 ngày
09/10/2023
1.392,000 1.200,000 1.200,000 1.200,000 1.200,000
Vốn hỗ trợ
phát triển
kinh tế tập
thể, hợp tác
xã
V Huyện Mỹ Tú 10.769,000 9.565,000 9.565,000 649,000 364,000 6.592,000 - - 6.592,000
1
Lộ NPhước Trường A -
Tân Long
Xã Mỹ
Phước
KBNN
huyện Mỹ
8007590
280-
292
Dài 3.686m, rộng 2,5m
2023-
2024
4741/QĐ-
UBND
ngày
31/10/2022
6.194,000 5.613,000 5.613,000 649,000 364,000 5.249,000 5.249,000
Công trình
chuyển tiếp
2 Lộ Thầy Bảy
Xã Mỹ
Phước
KBNN
huyện Mỹ
8054208
280-
292
Dài 1.349,5m, rộng 3m và
02 cây cầu
2024-
2025
4721/QĐ-
UBND
ngày
20/10/2023
4.575,000 3.952,000 3.952,000 1.343,000 1.343,000
VI Thị xã Ngã Năm 8.359,000 4.594,000 4.424,000 1.422,000 618,000 3.296,000 - - 3.296,000
1 Xây dựng lộ kênh Tư
Xã Tân
Long
KBNN
thị xã
Ngã Năm
7978643
280-
292
Dài 2.469,55m; rộng 2m
2023-
2024
297/QĐXD
-UBND
ngày
26/10/2022
2.528,000 1.723,000 1.553,000 1.422,000 618,000 935,000 935,000
Công trình
chuyển tiếp
2
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn
hóa xã
Xã Tân
Long
KBNN
thị xã
Ngã Năm
8086681
340-
341
Cải tạo khối nhà trệt diện
tích 435m
2
2023-
2024
865/QĐ-
UBND
ngày
24/4/2024
1.213,000 393,000 393,000 170,000 170,000
3 Xây dựng lộ kênh 3 Thủ
Xã Mỹ
Bình
KBNN
thị xã
Ngã Năm
8052294
280-
292
Dài 1.345,37m; rộng
2,5m
2024
253/QĐ-
UBND
ngày
27/10/2023
2.226,000 1.432,000 1.432,000 1.145,000 1.145,000
4
Nâng cấp, m rộng lộ M
Hương
Xã Long
Bình
KBNN
thị xã
Ngã Năm
8049650
280-
292
Dài 1.199,66m; rộng 3m 2024
254/QĐ-
UBND
ngày
27/10/2023
2.156,000 823,000 823,000 823,000 823,000
5
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn
hóa xã
Xã Vĩnh
Quới
KBNN
thị xã
Ngã Năm
8051507
340-
341
Nâng nền; thay trần; thiết
bị điện;…
2024
251/QĐ-
UBND
ngày
27/10/2023
236,000 223,000 223,000 223,000 223,000
VII Thị xã Vĩnh Châu 14.059,000 8.266,000 8.273,000 1.004,000 889,000 3.955,000 - - 3.955,000
1 Đường dẫn Ca Lạc - Tân Thời
Xã Lạc
Hòa
KBNN
thị xã
Vĩnh
Châu
8008316
280-
292
Dài 167,8m; rộng 3,5m và
cầu dài 18m x 3,5m
2023-
2024
2881/QĐ
-
UBND
ngày
28/10/2022
2.523,000 1.504,000 1.504,000 1.004,000 889,000 615,000 615,000
Công trình
chuyển tiếp
2 Nâng cấp Đường Bà Len
Xã Vĩnh
Hi
KBNN
thị xã
Vĩnh
Châu
8051294
280-
292
Dài 1.933m,
rộng: 3,5m
2024-
2025
2267/QĐ-
UBND
ngày
02/10/2023
4.687,000 1.074,000 1.074,000 1.074,000 1.074,000
7
Stt Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Địa điểm
mở tài
khoản
của dự
án
số
dự án
đầu tư
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế
kỹ thuật
Kế hoạch
trung hạn
vốn ngân
sách trung
ương giai
đoạn 2021-
2025 (điều
chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến
kế hoạch năm 2023
Kế hoạch
vốn năm
2024 đã giao
theo Nghị
quyết số
68/NQ-
HĐND
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-)
Kế hoạch
vốn năm
2024 sau
điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ngân sách
trung ương
Giảm Tăng
3 Lộ nhánh Đại Bái - Đại Bái A
Xã Lạc
Hòa
KBNN
thị xã
Vĩnh
Châu
8051293
280-
292
Dài 774,6m; rộng 3m
2024-
2025
2289/QĐ-
UBND
ngày
05/10/2023
1.702,000 1.289,000 1.289,000 750,000 750,000
4 Lộ Kênh KD4
Xã Vĩnh
Hiệp
KBNN
thị xã
Vĩnh
Châu
8051296
280-
292
Dài 635m; rộng 3m và 01
cầu 9,5m x 3,4m
2024-
2025
2291/QĐ-
UBND
ngày
05/10/2023
1.686,000 1.606,000 1.613,000 700,000 700,000
5
Các cầu trên tuyến Lộ No
Thum (2 cầu)
Xã Vĩnh
Tân
KBNN
thị xã
Vĩnh
Châu
8051295
280-
292
Cầu 1: 24m x 4,5m; Cầu
2: 27m x 4,5m
2024-
2025
2290/QĐ-
UBND
ngày
05/10/2023
3.461,000 2.793,000 2.793,000 816,000 816,000
VIII Huyện Mỹ Xuyên 15.912,000 10.972,000 10.972,000 3.162,000 2.350,000 6.592,000 - - 6.592,000
1 Đường tông Trà É
Xã Thạnh
Quới
KBNN
huyện Mỹ
Xuyên
7983380
280-
292
Dài 3.247,6m; rộng 3m và
02 cây cầu
2023-
2024
4282/QĐ
-
UBND
ngày
20/10/2022
6.705,000 2.793,000 2.793,000 3.162,000 2.350,000 443,000 443,000
Công trình
chuyển tiếp
2 Cầu bê tông Cây Tràm
Xã Ngọc
Đông
KBNN
huyện Mỹ
Xuyên
8050063
280-
292
Dài 27,56m; rộng 3,5m
2024-
2025
4107/QĐ-
UBND
ngày
29/9/2023
1.235,000 1.100,000 1.100,000 1.100,000 1.100,000
3
Nâng cấp lộ tông ấp Sông
Cái 1
Xã Tham
Đôn
KBNN
huyện Mỹ
Xuyên
8050062
280-
292
Dài 940,8m; rộng 3m
2024-
2025
4109/QĐ-
UBND
ngày
29/9/2023
1.830,000 1.493,000 1.493,000 1.493,000 1.493,000
4 Xây mới Đường Hòa Đê
Xã Hòa
1
KBNN
huyện Mỹ
Xuyên
8050065
280-
292
Dài 1.498m; rộng 3m
2024-
2025
4110/QĐ-
UBND
ngày
29/9/2023
3.142,000 2.793,000 2.793,000 2.793,000 2.793,000
5
Đường tông hẻm Hoàng
Dũng đếnnh 19/5
Xã Thạnh
Phú
KBNN
huyện Mỹ
Xuyên
8050061
280-
292
Đoạn 1: dài 1.170m; rộng
3m;
Đoạn 2: dài 351,7m; rng
2m
2024-
2025
4105/QĐ-
UBND
ngày
29/9/2023
3.000,000 2.793,000 2.793,000 763,000 763,000
IX Huyện Thạnh Trị 23.193,000 22.046,743 22.046,743 4.583,000 4.375,000 15.371,000 225,000 225,000 15.371,000
1 Lộ B1 - n Lợi
Xã Thạnh
Tân
KBNN
huyện
Thạnh Trị
8001548
280-
292
Dài 3.390m; rộng 3m
2023-
2024
499/QĐ
-
UBND
ngày
28/10/2022
7.704,000 7.319,000 7.319,000 4.583,000 4.375,000 2.944,000 33,000 2.911,000
Công trình
chuyển tiếp
2 Lộ ấp Tà Điếp C1 - C2
Xã Thạnh
Trị
KBNN
huyện
Thạnh Trị
8084689
280-
292
Dài 1.490m; rng 3m
2024-
2025
908/QĐ-
UBND
ngày
24/4/2024
3.324,000 3.164,000 3.164,000 2.937,257 2.937,257
8
Stt Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Địa điểm
mở tài
khoản
của dự
án
số
dự án
đầu tư
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế
kỹ thuật
Kế hoạch
trung hạn
vốn ngân
sách trung
ương giai
đoạn 2021-
2025 (điều
chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến
kế hoạch năm 2023
Kế hoạch
vốn năm
2024 đã giao
theo Nghị
quyết số
68/NQ-
HĐND
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-)
Kế hoạch
vốn năm
2024 sau
điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ngân sách
trung ương
Giảm Tăng
3 Lộ kênh ông Thái
Xã Lâm
Tân
KBNN
huyện
Thạnh Trị
8053841
280-
292
Dài 1.205,43m; rộng 3m
2024-
2025
2359/QĐ-
UBND
ngày
02/10/2023
2.940,000 2.793,000 2.793,000 2.793,000 80,000 2.713,000
4
Lộ cầu Trung Thống - P
Giao
Xã Tuân
Tức
KBNN
huyện
Thạnh Trị
8053837
280-
292
Dài 424,8m; rộng 2,5m và
cầu 21 m x 3 m
2024-
2025
2357/QĐ-
UBND
ngày
02/10/2023
1.484,000 1.410,000 1.410,000 1.410,000 54,000 1.356,000
5 Lộ cầu Trung Hòa
Xã Tuân
Tức
KBNN
huyện
Thạnh Trị
8053838
280-
292
Dài 1.208,9m; rộng 2m và
01 cây cầu
2024-
2025
2358/QĐ-
UBND
ngày
02/10/2023
1.456,000 1.383,000 1.383,000 1.383,000 58,000 1.325,000
6 Đường Lát Chiếu nối tiếp
Xã Thạnh
Tân
KBNN
huyện
Thạnh Trị
8053835
280-
292
Dài 465m; rộng 3m
2024-
2025
2361/QĐ-
UBND
ngày
02/10/2023
703,000 669,000 669,000 669,000 669,000
7
Xây dựng h thống đèn chiếu
sáng (đèn năng lượng mặt trời)
Xã Vĩnh
Lợi
KBNN
huyện
Thạnh Trị
8054041
280-
312
50 trụ đèn năng lượng
mặt trời 300W/đèn
2024
2703/QĐ-
UBND
ngày
17/10/2023
234,000 223,000 223,000 223,000 223,000
8
Xây dựng h thống đèn chiếu
sáng (đèn năng lượng mặt trời)
xã Vĩnh Lợi
Xã Vĩnh
Lợi
KBNN
huyện
Thạnh Trị
8086467
280-
312
114 trụ đèn năng lượng
mặt trời 300W/đèn
2024-
2025
1071/QĐ-
UBND
ngày
13/5/2024
535,000 508,743 508,743 508,743 508,743
9
Xây dựng h thống đèn chiếu
sáng
Xã Lâm
Tân
KBNN
huyện
Thạnh Trị
8054454
280-
312
50 bộ đèn năng lượng mặt
trời công suất 300W/đèn
2024
2704/QĐ-
UBND
ngày
17/10/2023
234,000 223,000 223,000 223,000 223,000
10 Cầu ông Thanh
Xã Châu
Hưng
KBNN
huyện
Thạnh Trị
8053836
280-
292
Dài 27,7m; rộng 2,3m
2024-
2025
2363/QĐ-
UBND
ngày
02/10/2023
703,000 669,000 669,000 669,000 669,000
11
Hệ thống đèn thắp sáng đường
quê
Xã Tuân
Tức
KBNN
huyện
Thạnh Trị
8054040
280-
312
50 trụ đèn năng lượng
mặt trời 300W/đèn
2024
2702/QĐ-
UBND
ngày
17/10/2023
234,000 223,000 223,000 223,000 223,000
12
Xây dựng h thống đèn chiếu
sáng (đèn năng lượng mặt trời)
Xã Vĩnh
Thành
KBNN
huyện
Thạnh Trị
8054039
280-
312
50 trụ đèn năng lượng
mặt trời 300W/đèn
2024
2714/QĐ-
UBND
ngày
17/10/2023
234,000 223,000 223,000 223,000 223,000
13 Lộ Cầu Miễu (giáp Mỹ Bình)
Xã Vĩnh
Thành
KBNN
huyện
Thạnh Trị
8053839
280-
292
Dài 954,33m, rộng 3m và
01 cầu 9m x 3m
2024-
2025
2360/QĐ-
UBND
ngày
02/10/2023
2.940,000 2.793,000 2.793,000 719,000 225,000 944,000
9
Stt Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Địa điểm
mở tài
khoản
của dự
án
số
dự án
đầu tư
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế
kỹ thuật
Kế hoạch
trung hạn
vốn ngân
sách trung
ương giai
đoạn 2021-
2025 (điều
chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến
kế hoạch năm 2023
Kế hoạch
vốn năm
2024 đã giao
theo Nghị
quyết số
68/NQ-
HĐND
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-)
Kế hoạch
vốn năm
2024 sau
điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ngân sách
trung ương
Giảm Tăng
14
Xây dựng h thống đèn chiếu
sáng (đèn năng lượng mặt trời)
Xã Thạnh
Trị
KBNN
huyện
Thạnh Trị
8054212
280-
312
50 bộ đèn năng lượng mặt
trời công suất 300W/đèn
2024
2779/QĐ-
UBND
ngày
17/10/2023
234,000 223,000 223,000 223,000 223,000
15
Hệ thống đèn thắp sáng đường
quê
Xã Lâm
Kiết
KBNN
huyện
Thạnh Trị
8054811
280-
312
01 hộp đèn và 35 trụ đèn 2024
2701/QĐ-
UBND
ngày
17/10/2023
234,000 223,000 223,000 223,000 223,000
X Huyện Long Phú 41.523,000 25.491,482 25.275,482 1.041,000 904,000 24.226,000 - -
24.226,000
1 Xây dựng cầu rạch Cái Xe
Xã Long
Phú
KBNN
huyện
Long Phú
8050366
280-
292
Dài 36m; rộng 5,5m
2024-
2025
554/QĐ-
UBND
ngày
24/12/2023
10.612,000 5.000,000 5.000,000 5.000,000 5.000,000
Vốn hỗ trợ
thực hiện
huyện đạt
chuẩn nông
thôn mới
2
Xây dựng cầu Kênh sườn
Bưng Thum
Xã Long
Phú
KBNN
huyện
Long Phú
8050367
280-
292
Dài 15 m; rộng 5,5m
đường dẫn dài 211m;
rộng 3,5-5m
2024-
2025
555/QĐ-
UBND
ngày
24/12/2023
6.303,000 3.000,000 3.000,000 3.000,000 3.000,000
Vốn hỗ trợ
thực hiện
huyện đạt
chuẩn nông
thôn mới
3
Xây dựng cầu rạch Bưng
Thum
Xã Long
Phú
KBNN
huyện
Long Phú
8050368
280-
292
Dài 21 m; rộng 5,5m và
đường dẫn dài 180m;
rộng 3,5m
2024-
2025
366/QĐ-
UBND
ngày
21/9/2023
8.482,000 4.000,000 4.000,000 4.000,000 4.000,000
Vốn hỗ trợ
thực hiện
huyện đạt
chuẩn nông
thôn mới
4
Đường liên 03 ấp, Trường
Thành A, Trường Hưng,
Trường An (đoạn từ cầu Chín
Hiệp đến cầu Rạch Cọp)
Trường
Khánh
KBNN
huyện
Long Phú
8009110
280-
292
Dài 502m; rộng 3m
2023 -
2024
441/QĐ-
UBND
ngày
10/10/2022
1.230,000 1.093,000 1.093,000 1.041,000 904,000 189,000 189,000
Công trình
chuyển tiếp
5
Đường liên 03 p Trường
Thành A, Trường Hưng,
Trường An (xây dựng cầu
Rạch Cọp)
Trường
Khánh
KBNN
huyện
Long Phú
8050369
280-
292
Dài 15m; rộng 3m +
đường dẫn dài 137m;
rộng 3m và gia cố kè
2024-
2025
351/QĐ-
UBND
ngày
19/9/2023
1.026,000 866,000 866,000 866,000 866,000
6
Đường liên 03 ấp, Trường
Thành A, Trường Hưng,
Trường An (đoạn từ cầu Rạch
Cọp đến nhà ông Hòa)
Trường
Khánh
KBNN
huyện
Long Phú
8050370
280-
292
Dài 440m; rng 3m
2024-
2025
352/QĐ-
UBND
ngày
19/9/2023
1.009,000 834,000 834,000 834,000 834,000
7
Đường Trường An lộ đal nối
dài từ nhà ông Huỳnh Văn đến
nhà Bà Hường
Trường
Khánh
KBNN
huyện
Long Phú
8050371
280-
292
Dài 295m; rộng 2m
2024-
2025
165/QĐ-
UBND
ngày
26/9/2023
359,000 223,000 223,000 223,000 223,000
10
Stt Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Địa điểm
mở tài
khoản
của dự
án
số
dự án
đầu tư
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế
kỹ thuật
Kế hoạch
trung hạn
vốn ngân
sách trung
ương giai
đoạn 2021-
2025 (điều
chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến
kế hoạch năm 2023
Kế hoạch
vốn năm
2024 đã giao
theo Nghị
quyết số
68/NQ-
HĐND
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-)
Kế hoạch
vốn năm
2024 sau
điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ngân sách
trung ương
Giảm Tăng
8
Đường đal cống Thủy nông
đến nhà bà Hiếu
Xã Châu
Khánh
KBNN
huyện
Long Phú
8050375
280-
292
Dài 348,2m, rộng 2,5m
2024-
2025
348/QĐ-
UBND
ngày
19/9/2023
833,000 670,000 670,000 555,000 555,000
9 Nhà văn hóa ấp Sóc Dong
Xã Tân
Hung
KBNN
huyện
Long Phú
8050377
160-
161
199,56m
2
2024-
2025
358/QĐ-
UBND
ngày
20/9/2023
1.456,000 1.230,000 1.230,000 1.230,000 1.230,000
10 Nhà văn hóa ấp Tân Qui B
Xã Tân
Hung
KBNN
huyện
Long Phú
8050378
160-
161
San lấp mặt bằng
467,54m
2
; khối nhà chính
199,96m
2
và sân đường
112,08m
2
2024-
2025
359/QĐ-
UBND
ngày
20/9/2023
1.405,000 1.220,000 1.190,000 1.190,000 1.190,000
11
Lộ kênh 96 Long Hưng nối
tiếp (đoạn từ cầu Rạch Giữa
đến nhà ông Long)
Xã Tân
Hưng
KBNN
huyện
Long Phú
8050379
280-
292
Đoạn 1 dài 149,79m; rộng
3m; Đoạn 2 dài 110,75m;
rộng 2,5m; Cầu dài
12,58m; rộng 3,4m và
đường dẫn 15,62m; rộng
3m
2024-
2025
360/QĐ-
UBND
ngày
20/9/2023
1.424,000 1.240,000 1.140,000 1.140,000 1.140,000
12
Lộ kênh 96 Long Hưng nối
tiếp (đoạn t nhà ông Long
đến kênh Băng Long)
Xã Tân
Hưng
KBNN
huyện
Long Phú
8050380
280-
292
Dài 752m; rộng 3m
2024-
2025
361/QĐ-
UBND
ngày
20/9/2023
1.520,000 1.257,000 1.250,000 1.250,000 1.250,000
13 Lộ khu 1
Xã Tân
Hưng
KBNN
huyện
Long Phú
8050381
280-
292
Dài 606,49m; rộng 3m;
2024-
2025
362/QĐ-
UBND
ngày
20/9/2023
1.528,000 1.260,000 1.260,000 1.260,000 1.260,000
14 Lộ Băng Long 1 nối tiếp
Xã Tân
Hưng
KBNN
huyện
Long Phú
8050382
280-
292
Dài 665m; rộng 3m;
2024-
2025
363/QĐ-
UBND
ngày
20/9/2023
1.481,000 1.220,000 1.150,000 1.150,000 1.150,000
15 Đường Bào Biển 2 (nối tiếp)
Xã Tân
Hưng
KBNN
huyện
Long Phú
8050583
280-
292
Dài 327m, rộng 3m
2024-
2025
354/QĐ-
UBND
ngày
20/9/2023
797,000 669,000 660,000 660,000 660,000
16 Nhà văn hóa ấp Thạnh Đức
Xã Long
Đức
KBNN
huyện
Long Phú
8088485
160-
161
Tổng diện tịch 192m
2
2024-
2025
82/QĐ-
UBND
ngày
19/4/2024
1.296,000 1.100,000 1.100,000 1.069,518 1.069,518
17 Lộ cặp Rạch Ngọn
Xã Hậu
Thạnh
KBNN
huyện
Long Phú
8088487
280-
292
Dài 382,3m, rộng 2m
2024-
2025
76/QĐ-
UBND
ngày
17/4/2024
762,000 609,482 609,482 609,482 609,482

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 126/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc điều chỉnh kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1778/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký; lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên

image

Quyết định 110/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 66/2024/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành các quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động văn hoá cơ sở) trên địa bàn Thành phố Hà Nội

image

Quyết định 170/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định 041/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×