- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 09/2026/UBTVQH16 về quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 5 năm
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 09/2026/UBTVQH16 | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Trần Thanh Mẫn |
| Trích yếu: | Quy định về Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước, dự toán ngân sách Nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước hằng năm | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
08/07/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Đầu tư | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 09/2026/UBTVQH16
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Nghị quyết số: 09/2026/UBTVQH16 | Hà Nội, ngày 08 tháng 07 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định về Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước, dự toán ngân sách Nhà nước, phương án phân bổ ngân sách Trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước hằng năm
___________
ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 đã được sửa đổi bổ sung một số điều theo Luật số 65/2020/QH14 và Luật số 62/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 145/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15 và Luật số 135/2025/QH15;
Căn cứ Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 55/2019/QH14;
Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 141/2025/QH15;
QUYẾT NGHỊ:
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định quy chế lập, thẩm tra, quyết định các báo cáo Chính phủ trình Quốc hội về kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm (sau đây gọi là các báo cáo).
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, Kiểm toán nhà nước.
2. Chính phủ, các cơ quan có liên quan của Chính phủ.
3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
1. Bảo đảm đúng về thẩm quyền, rõ về nội dung, trình tự, thời gian trong quá trình lập, thẩm tra, cho ý kiến, quyết định đối với các báo cáo do Chính phủ trình Quốc hội theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công và quy định tại Nghị quyết này.
2. Công khai, minh bạch, hiệu quả và trách nhiệm giải trình.
Chương II
LẬP, THẨM TRA, XEM XÉT, CHO Ý KIẾN ĐỐI VỚI CÁC BÁO CÁO DO CHÍNH PHỦ TRÌNH
Điều 4. Lập các báo cáo
Chính phủ lập, lập lại, xây dựng các báo cáo về kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công và các văn bản hướng dẫn.
Điều 5. Hồ sơ các báo cáo, thời gian Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Quốc hội
1. Hồ sơ kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia bao gồm:
a) Báo cáo của Chính phủ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Mẫu biểu báo cáo từ số 01 đến số 04 ban hành kèm theo Nghị quyết này;
b) Dự thảo Nghị quyết của Quốc hội;
c) Tài liệu khác (nếu có).
2. Hồ sơ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước bao gồm:
a) Báo cáo của Chính phủ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Mẫu biểu báo cáo từ số 05 đến số 08 ban hành kèm theo Nghị quyết này;
b) Dự thảo Nghị quyết của Quốc hội cùng với nội dung theo Mẫu biểu số 05, số 06;
c) Tài liệu khác (nếu có).
3. Hồ sơ dự toán ngân sách nhà nước bao gồm:
a) Báo cáo của Chính phủ về dự toán ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Mẫu biểu dự toán ngân sách nhà nước từ số 09 đến số 12 về tình hình thực hiện ngân sách nhà nước năm hiện hành và Mẫu biểu từ số 13 đến số 17 về dự toán ngân sách nhà nước năm sau;
b) Dự thảo Nghị quyết của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước cùng các Mẫu biểu số 13, 14, 29 và 32 ban hành kèm theo Nghị quyết này;
c) Tài liệu khác (nếu có).
4. Hồ sơ phương án phân bổ ngân sách trung ương bao gồm:
a) Báo cáo của Chính phủ về phương án phân bổ ngân sách trung ương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Mẫu biểu phương án phân bổ ngân sách trung ương hằng năm từ số 18 đến số 51;
b) Dự thảo Nghị quyết của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương gồm các Mẫu biểu từ số 33 đến số 37, số 38 (dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối), số 39 (dùng cho năm không xác định số bổ sung cân đối) và số 42, số 51 ban hành kèm theo Nghị quyết này;
c) Tài liệu khác (nếu có).
5. Hồ sơ quyết toán ngân sách nhà nước bao gồm:
a) Báo cáo của Chính phủ và Mẫu biểu báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước từ số 52 đến số 70;
b) Dự thảo Nghị quyết của Quốc hội về quyết toán ngân sách nhà nước và các Mẫu biểu số 52, 53, từ số 55 đến số 61, số 63, số 65 và số 68 ban hành kèm theo Nghị quyết này;
c) Tài liệu khác (nếu có).
6. Ngoài các nội dung, chỉ tiêu, mẫu biểu quy định tại Nghị quyết này, Chính phủ căn cứ theo mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, yêu cầu về quản lý tài chính - ngân sách nhà nước trong từng năm, từng thời kỳ bổ sung thêm các nội dung, chỉ tiêu, mẫu biểu cần thiết khác trong các báo cáo trình Quốc hội.
Hồ sơ các báo cáo Chính phủ trình cần bảo đảm quy định về công khai ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
7. Thời gian Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến, trình Quốc hội quyết định đối với các báo cáo thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Luật Đầu tư công.
Điều 6. Về thẩm tra các báo cáo
1. Trách nhiệm thẩm tra được quy định như sau:
a) Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội chủ trì thẩm tra các báo cáo do Chính phủ trình Quốc hội quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này;
b) Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, phối hợp với Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội thẩm tra các nội dung thuộc lĩnh vực phụ trách;
c) Kiểm toán nhà nước tham gia với Hội đồng Dân tộc, Ủy ban Kinh tế và Tài chính, các Ủy ban khác của Quốc hội khi các cơ quan này thẩm tra các báo cáo về dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương do Chính phủ trình Quốc hội; trình ý kiến của Kiểm toán nhà nước để Quốc hội xem xét, quyết định dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương.
2. Nội dung thẩm tra được quy định như sau:
Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội thực hiện thẩm tra, phối hợp thẩm tra các báo cáo do Chính phủ trình, bảo đảm phù hợp với chủ trương, chính sách của Đảng, bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất của dự thảo nghị quyết với hệ thống pháp luật, đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công và pháp luật có liên quan, trong đó lưu ý về thẩm quyền quyết định và điều kiện trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến và trình Quốc hội xem xét, quyết định.
3. Tổ chức thẩm tra được quy định như sau:
a) Sau khi nhận được các báo cáo do Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Quốc hội, tùy theo tình hình thực tế, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội lựa chọn hình thức tổ chức thẩm tra phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan; gửi kết quả thẩm tra bằng văn bản đến Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội;
b) Kiểm toán nhà nước tổ chức lập và gửi báo cáo kiểm toán quyết toán ngân sách nhà nước đến Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Quốc hội và các cơ quan của Quốc hội theo quy định tại khoản 3 Điều 48 của Luật Kiểm toán nhà nước; tham gia ý kiến bằng văn bản với Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội trong thẩm tra các báo cáo về dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương;
c) Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội chủ trì thẩm tra các báo cáo do Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc, Quốc hội.
4. Báo cáo do Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội trình gồm:
a) Báo cáo thẩm tra tình hình thực hiện ngân sách nhà nước năm hiện hành, dự toán ngân sách nhà nước năm sau;
b) Báo cáo thẩm tra phương án phân bổ ngân sách trung ương năm sau;
c) Báo cáo thẩm tra quyết toán ngân sách nhà nước;
d) Báo cáo thẩm tra kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia;
đ) Báo cáo thẩm tra kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước.
5. Báo cáo do Kiểm toán nhà nước trình gồm:
a) Báo cáo kiểm toán quyết toán ngân sách nhà nước;
b) Báo cáo tham gia ý kiến về dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương để Quốc hội xem xét, quyết định dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương.
Điều 7. Về việc xem xét, cho ý kiến của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Trên cơ sở hồ sơ các báo cáo Chính phủ trình, báo cáo thẩm tra của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội, Kiểm toán nhà nước và các cơ quan có liên quan (nếu có), Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến về hồ sơ, việc đáp ứng đầy đủ điều kiện trình Quốc hội xem xét, quyết định, sự phù hợp với chủ trương, đường lối của Đảng, tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất của văn bản quy phạm pháp luật trong hệ thống pháp luật và không trái với điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, phù hợp với tình hình thực tiễn và khả năng cân đối của ngân sách nhà nước.
Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 8. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.
2. Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 ngày 19 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 974/2020/UBTVQH14 ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
3. Giao Chính phủ quy định chi tiết việc lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm tỉnh, thành phố, kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm để bảo đảm việc thực hiện thống nhất, phù hợp với thực tế tại địa phương và quy định tại Nghị quyết này.
Điều 9. Giám sát việc thực hiện Nghị quyết
Ủy ban Kinh tế và Tài chính, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XVI, Phiên họp thứ 03 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2026.
|
|
TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI |
DANH MỤC CÁC MẪU BIỂU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2026/UBTVQH16 ngày 08/07/2026
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)
| Phần thứ nhất |
| Kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia |
| Mẫu biểu số 01: |
| Đánh giá tình hình thực hiện một số chỉ tiêu tài chính - NSNN chủ yếu giai đoạn... |
| Mẫu biểu số 02: |
| Dự báo một số chi tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu giai đoạn ... |
| Mẫu biểu số 03: |
| Dự kiến cân đối NSNN giai đoạn ... |
| Mẫu biểu số 04: |
| Dự kiến tổng mức dư nợ và nghĩa vụ trả nợ giai đoạn ... |
|
|
|
|
| Phần thứ hai |
| Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN |
| Mẫu biểu số 05: |
| Dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN giai đoạn từ năm N(1) đến năm (N+4) |
| Mẫu biểu số 06: |
| Dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN giai đoạn từ năm N(1) đến năm (N+4) của các bộ, cơ quan trung ương, địa phương |
| Mẫu biểu số 07: |
| Chi tiết dự kiến kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn từ năm N(1) đến năm (N+4) vốn NSTW trong nước/vốn cân đối NSĐP |
| Mẫu biểu số 08: |
| Chi tiết dự kiến kế hoạch đầu tư trung hạn vốn nước ngoài (vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài đưa vào cân đối NSTW) giai đoạn từ năm (N) đến năm (N+4) |
|
|
|
|
| Phần thứ ba |
| Dự toán ngân sách nhà nước |
| 1. |
| Tình hình thực hiện ngân sách nhà nước năm hiện hành |
| Mẫu biểu số 9: |
| Đánh giá cân đối NSNN năm ... |
| Mẫu biểu số 10: |
| Đánh giá thực hiện thu NSNN theo lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 11: |
| Đánh giá thu NSNN theo sắc thuế năm ... |
| Mẫu biểu số 12: |
| Đánh giá chi NSNN theo cơ cấu chi năm ... |
| 2. |
| Dự toán ngân sách nhà nước năm sau |
| Mẫu biểu số 13: |
| Cân đối NSNN năm ... |
| Mẫu biểu số 14: |
| Dự toán thu NSNN theo lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 15: |
| Dự toán thu NSNN theo sắc thuế năm ... |
| Mẫu biểu số 16: |
| Dự toán chi NSNN theo cơ cấu chi năm ... |
| Mẫu biểu số 17: |
| Dư nợ công, nợ nước ngoài của quốc gia năm ... |
|
|
|
|
| Phần thứ tư |
| Phân bổ ngân sách trung ương |
| 1. |
| Tình hình thực hiện ngân sách trung ương năm hiện hành |
| Mẫu biểu số 18: |
| Đánh giá cân đối nguồn thu, chi NSTW và NSĐP năm ... |
| Mẫu biểu số 19: |
| Đánh giá thực hiện chi NSNN, chi NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi năm ... |
| Mẫu biểu số 20: |
| Đánh giá thực hiện chi NSTW theo lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 21: |
| Đánh giá thực hiện chi NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng nhiệm vụ chi của NSTW năm ... |
| Mẫu biểu số 22: |
| Đánh giá thực hiện chi ĐTPT của NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo vốn trong nước, vốn nước ngoài năm ... |
| Mẫu biểu số 23: |
| Đánh giá thực hiện chi thường xuyên của NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 24: |
| Đánh giá thực hiện thu NSNN năm ... |
| Mẫu biểu số 25: |
| Đánh giá thực hiện thu NSNN trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm... |
| Mẫu biểu số 26: |
| Đánh giá thực hiện chi cân đối ngân sách từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... |
| Mẫu biểu số 27: |
| Tình hình thực hiện kế hoạch tài chính các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Trung ương quản lý năm ... |
| Mẫu biểu số 28: |
| Đánh giá thực hiện thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm ...(không bao gồm nguồn NSNN) |
| 2. |
| Phân bổ dự toán ngân sách trung ương năm sau |
| Mẫu biểu số 29: |
| Cân đối nguồn thu, chi dự toán NSTW và NSĐP năm ... |
| Mẫu biểu số 30: |
| Dự toán thu NSNN năm ... |
| Mẫu biểu số 31: |
| Dự toán thu NSNN trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... |
| Mẫu biểu số 32: |
| Dự toán chi NSNN, chi NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi năm ... |
| Mẫu biểu số 33: |
| Dự toán chi NSTW theo lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 34: |
| Dự toán chi NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng nhiệm vụ chi của NSTW năm ... |
| Mẫu biểu số 35: |
| Dự toán chi ĐTPT của NSTW cho từng Bộ, cơ quan Trung ương năm ... |
| Mẫu biểu số 36: |
| Dự toán chi thường xuyên của NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 37: |
| Dự toán chi CTMTQG của từng bộ, cơ quan trung ương và từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... |
| Mẫu biểu số 38: |
| Dự toán thu, chi, cân đối NSĐP; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với các khoản thu phân chia và số bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP năm ... (Dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối) |
| Mẫu biểu số 39: |
| Dự toán thu, chi, cân đối NSĐP; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với các khoản thu phân chia và số bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP năm ... (Dùng cho các năm không xác định số bổ sung cân đối) |
| Mẫu biểu số 40: |
| Dự toán chi cân đối NSĐP từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... (Dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối) |
| Mẫu biểu số 41: |
| Dự toán chi cân đối NSĐP từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... (Dùng cho các năm không xác định số bổ sung cân đối) |
| Mẫu biểu số 42: |
| Dự toán chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho ngân sách từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... |
| Mẫu biểu số 43: |
| Dự toán chi bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp từ NSTW cho NSĐP để thực hiện các chế độ, nhiệm vụ và chính sách theo quy định năm ... |
| Mẫu biểu số 44: |
| Dự toán bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư từ NSTW cho NSĐP năm ... |
| Mẫu biểu số 45: |
| Dự toán chi NSĐP của từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... (Dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối) |
| Mẫu biểu số 46: |
| Dự toán chi NSĐP của từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... (Dùng cho các năm không xác định số bổ sung cân đối) |
| Mẫu biểu số 47: |
| Bội chi và phương án vay - trả nợ của NSĐP năm ... |
| Mẫu biểu số 48: |
| Kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Trung ương quản lý năm ... |
| Mẫu biểu số 49: |
| Danh mục các chương trình, dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn NSNN (do Quốc hội quyết định) năm ... |
| Mẫu biểu số 50: |
| Kế hoạch thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm ... (không bao gồm nguồn NSNN) |
| Mẫu biểu số 51: |
| Thu NSĐP bố trí trong dự toán, mức vay bù đắp bội chi, vay để trả nợ gốc của NSĐP năm... |
|
|
|
|
| Phần thứ năm |
| Quyết toán ngân sách nhà nước |
| Mẫu biểu số 52: |
| Quyết toán cân đối NSNN năm ... |
| Mẫu biểu số 53: |
| Quyết toán nguồn thu NSNN theo lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 54: |
| Quyết toán thu NSNN theo sắc thuế năm ... |
| Mẫu biểu số 55: |
| Quyết toán cân đối nguồn thu chi NSTW và NSĐP năm ... |
| Mẫu biểu số 56: |
| Quyết thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc, vay bù đắp bội chi và vay trả nợ gốc của NSĐP năm... |
| Mẫu biểu số 57: |
| Quyết toán chi NSTW theo lĩnh vực năm... |
| Mẫu biểu số 58: |
| Quyết toán chi NSNN, chi NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi năm ... |
| Mẫu biểu số 59: |
| Quyết toán chi NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng nhiệm vụ chi của NSTW năm... |
| Mẫu biểu số 60: |
| Quyết toán chi đầu tư phát triển của ngân sách trung ương cho từng Bộ, cơ quan Trung ương theo từng lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 61: |
| Quyết toán chi thường xuyên của NSTW cho từng Bộ, cơ quan Trung ương theo từng lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 62: |
| Tổng hợp quyết toán chi thường xuyên của các bộ, cơ quan trung ương năm ... |
| Mẫu biểu số 63: |
| Quyết toán chi bổ sung từ NSTW cho NSĐP đối với từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... |
| Mẫu biểu số 64: |
| Quyết toán thu NSĐP năm ... |
| Mẫu biểu số 65: |
| Quyết toán chi NSĐP từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... |
| Mẫu biểu số 66: |
| Tổng hợp quyết toán các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Trung ương quản lý năm ... |
| Mẫu biểu số 67: |
| Thực hiện vốn đầu tư các dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn NSNN (do Quốc hội quyết định) năm ... |
| Mẫu biểu số 68: |
| Quyết toán chi chương trình mục tiêu quốc gia của từng Bộ, cơ quan Trung ương và từng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương năm ... |
| Mẫu biểu số 69: |
| Tổng hợp thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm ... (không bao gồm nguồn NSNN) |
| Mẫu biểu số 70: |
| Quyết toán chi NSNN theo nội dung kinh tế năm... |
MẪU BIỂU SỐ 01
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN ...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | MỤC TIÊU GIAI ĐOẠN … | NĂM … | NĂM … | NĂM … | NĂM … | NĂM … | THỰC HIỆN GIAI ĐOẠN |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | GDP (theo giá hiện hành) |
|
|
|
|
|
|
|
| II | Tổng thu NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tốc độ tăng thu NSNN (%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ thu NSNN so với GDP (%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với GDP (%) |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Thu nội địa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tốc độ tăng thu (%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Thu từ dầu thô |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tốc độ tăng thu (%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tốc độ tăng thu (%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Thu viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tốc độ tăng thu (%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Hoàn thuế giá trị gia tăng |
|
|
|
|
|
|
|
| III | Tổng chi NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tốc độ tăng chi (%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ chi NSNN so với GDP (%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chi đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tốc độ tăng chi (%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ trọng trong tổng chi NSNN (%) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tốc độ tăng chi (%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ trọng trong tổng chi NSNN (%) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chi trả nợ lãi, viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tốc độ tăng chi (%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ trọng trong tổng chi NSNN (%) |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tốc độ tăng chi (%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ trọng trong tổng chi NSNN (%) |
|
|
|
|
|
|
|
| IV | Bội chi NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ bội chi NSNN so GDP (%) |
|
|
|
|
|
|
|
| V | Nợ công |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Dư nợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ so với GDP (%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nợ Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Dư nợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ so với GDP (%) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nợ Chính phủ bảo lãnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Dư nợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ so với GDP (%) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nợ Chính quyền địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Dư nợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ so với GDP (%) |
|
|
|
|
|
|
|
| VI | Nợ nước ngoài của quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Dư nợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ so với GDP (%) |
|
|
|
|
|
|
|
| VII | Chi trả nợ trực tiếp của Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ so với thu NSNN (%) |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Trả nợ gốc của NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Từ nguồn vốn vay |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Từ nguồn thu NSNN bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Trả nợ lãi (từ NSNN) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 02
DỰ BÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN ...
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ TÍNH | NĂM ... | NĂM ... | NĂM ... | NĂM ... | NĂM ... |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | GDP theo giá hiện hành | Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
| 2 | Tốc độ tăng trưởng GDP | % |
|
|
|
|
|
| 3 | Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) | % |
|
|
|
|
|
| 4 | Tỷ giá VNĐ/USD |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội | Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ so với GDP | % |
|
|
|
|
|
| 6 | Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa | Triệu USD |
|
|
|
|
|
|
| Tốc độ tăng trưởng | % |
|
|
|
|
|
| 7 | Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa | Triệu USD |
|
|
|
|
|
|
| Tốc độ tăng trưởng | % |
|
|
|
|
|
| 8 | Dân số | Triệu người |
|
|
|
|
|
| 9 | Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo | % |
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 03
DỰ KIẾN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN ...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | KẾ HOẠCH |
| I | Tổng thu NSNN (1+2+3+4) |
|
|
| Tốc độ tăng thu NSNN bình quân hàng năm (%) |
|
|
| Tỷ lệ thu NSNN so với GDP (%) |
|
|
| Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với GDP (%) |
|
| 1 | Thu nội địa |
|
|
| Tốc độ tăng thu bình quân hàng năm (%) |
|
|
| Tỷ trọng trong tổng thu NSNN bình quân cả giai đoạn (%) |
|
| 2 | Thu từ dầu thô |
|
|
| Tốc độ tăng thu bình quân hàng năm (%) |
|
|
| Tỷ trọng trong tổng thu NSNN bình quân cả giai đoạn (%) |
|
| 3 | Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu |
|
|
| Tốc độ tăng thu bình quân hàng năm (%) |
|
|
| Tỷ trọng trong tổng thu NSNN bình quân cả giai đoạn (%) |
|
| 4 | Thu viện trợ |
|
|
| Tốc độ tăng thu bình quân hàng năm (%) |
|
|
| Tỷ trọng trong tổng thu NSNN bình quân cả giai đoạn (%) |
|
| 5 | Hoàn thuế giá trị gia tăng |
|
| II | Tổng chi NSNN (1+2+3+4) |
|
|
| Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%) |
|
|
| Tỷ lệ chi NSNN so với GDP (%) |
|
|
| Trong đó: |
|
| 1 | Chi đầu tư phát triển |
|
|
| Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%) |
|
|
| Tỷ trọng trong tổng chi NSNN bình quân cả giai đoạn (%) |
|
| 2 | Chi dự trữ quốc gia |
|
|
| Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%) |
|
|
| Tỷ trọng trong tổng chi NSNN bình quân cả giai đoạn (%) |
|
| 3 | Chi trả nợ lãi, viện trợ |
|
|
| Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%) |
|
|
| Tỷ trọng trong tổng chi NSNN bình quân cả giai đoạn (%) |
|
| 4 | Chi thường xuyên |
|
|
| Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%) |
|
|
| Tỷ trọng trong tổng chi NSNN bình quân cả giai đoạn (%) |
|
| III | Bội chi NSNN |
|
|
| Bội chi NSNN so GDP (%) |
|
| IV | Chi trả nợ gốc (1+2) |
|
|
| Trong đó: - Chỉ trả nợ gốc từ nguồn thu NSNN bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư - Tỷ lệ so với tổng nghĩa vụ chi trả nợ gốc (%) |
|
| 1 | Chi trả nợ gốc NSTW |
|
|
| -Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
| - Từ nguồn thu NSTW bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư |
|
| 2 | Chi trả nợ gốc NSĐP |
|
|
| - Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
| - Từ nguồn thu NSĐP bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư |
|
| V | Tổng mức vay của NSNN (1+2) |
|
| 1 | Vay để bù đắp bội chi |
|
| 2 | Vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 04
DỰ KIẾN TỔNG MỨC DƯ NỢ VÀ NGHĨA VỤ TRẢ NỢ GIAI ĐOẠN ...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | NĂM CUỐI KỲ KẾ HOẠCH |
| I | Nợ công |
|
|
| Dư nợ |
|
|
| Tỷ lệ so với GDP (%) |
|
|
| Trong đó: |
|
| 1 | Nợ Chính phủ |
|
|
| Dư nợ |
|
|
| Tỷ lệ so với GDP (%) |
|
| 2 | Nợ Chính phủ bảo lãnh |
|
|
| Dư nợ |
|
|
| Tỷ lệ so với GDP (%) |
|
| 3 | Nợ Chính quyền địa phương |
|
|
| Dư nợ |
|
|
| Tỷ lệ so với GDP (%) |
|
| II | Nợ nước ngoài của quốc gia |
|
|
| Dư nợ |
|
|
| Tỷ lệ so với GDP (%) |
|
| III | Nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ |
|
|
| Tỷ lệ so với thu NSNN (%) |
|
| 1 | Trả nợ gốc |
|
|
| - Từ nguồn vốn vay |
|
|
| - Từ nguồn thu NSNN bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư |
|
| 2 | Trả nợ lãi (từ NSNN) |
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 05
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN
TỪ NĂM N (1) ĐẾN NĂM (N+4)
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | Dự KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSNN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM N ĐẾN NĂM (N+4) | ||||
| TỔNG SỐ | VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | ||||
| TỔNG | TRONG ĐÓ: | |||||
| VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NƯỚC NGOÀI | |||||
| A | B | 1=2+5 | 2=3+4 | 3 | 4 | 5 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
| A | PHÂN BỔ CHO CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG, ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
|
|
|
| I | SỐ VỐN PHÂN BỔ CHI TIẾT |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - Lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
|
| - Lĩnh vực giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
| 1 | Bộ, cơ quan, địa phương ... |
|
|
|
|
|
| 2 | Bộ, cơ quan, địa phương ... |
|
|
|
|
|
| II | SỐ VỐN CHƯA PHÂN BỔ CHI TIẾT |
|
|
|
|
|
| B | DỰ PHÒNG CHUNG |
|
|
|
|
|
| …. | ………. |
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) N là năm bắt đầu của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn tiếp theo.
MẪU BIỂU SỐ 06
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN TỪ NĂM N (1) ĐẾN NĂM (N+4) CỦA CÁC BỘ,
CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG, ĐỊA PHƯƠNG (2)
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG | TỔNG SỐ | VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | TRONG ĐÓ: | ||||||||||||
| VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NƯỚC NGOÀI | LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO, DẠY NGHỀ | LĨNH VỰC KH, CN, ĐMST& CĐS | ||||||||||||||
| TỔNG | TRONG ĐÓ | TỔNG | TRONG ĐÓ | ||||||||||||||
| ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC | CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC | CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | ||||||||||||||
| TỔNG SỐ | NGÀNH, LĨNH VỰC... | NGÀNH, LĨNH VỰC... | … | TỔNG SỐ | NGÀNH, LĨNH VỰC... | NGÀNH, LĨNH VỰC... | .... | ||||||||||
| A | B | 1=2+8 | 2=3+7 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=9+13 | 9=10+11+ 12 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Bộ, cơ quan trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vùng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Địa phương... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) N là năm bắt đầu của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn tiếp theo.
(2) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư công trung hạn. không bao gồm các cột ngành, lĩnh vực
MẪU BIỂU SỐ 07
CHI TIẾT DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM N (1) ĐẾN NĂM (N+4) VỐN ... (2)
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư/ Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/ Dự toán chuẩn bị đầu tư | Lũy kế vốn bố trí từ khởi công đến hết năm (N-1) | Dự kiến kế hoạch 5 năm giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) | Ghi chú | ||||||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn … | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn... | |||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn | Tổng số | Tổng số | Trong đó | ||||||||
| Thu hồi các khoản ứng trước | Thanh toán nợ XDCB (3) | |||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| BỘ, NGÀNH/ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| A | NGÀNH, LĨNH VỰC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Ngành, lĩnh vực.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án quan trọng quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (1) | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | ……… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Thực hiện dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (1) | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | …….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (1) | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | …….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Thực hiện dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2.1 | Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn từ năm (N-5) đến năm (N-1) sang giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| a) | Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm (N-1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (1) | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | …….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| b) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (1) | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | …….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Dự án dự kiến hoàn thành sau năm (N+4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (1) | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | …….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2.2 | Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| a) | - Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (1) | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | …….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| b) | - Dự án dự kiến hoàn thành sau năm (N+4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (1) | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | …….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Ngành, lĩnh vực.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phân loại như mục I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Chương trình mục tiêu quốc gia ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | …………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) N là năm bắt đầu của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn tiếp theo;
(2) Đề nghị báo cáo vốn ngân sách trung ương trong nước và vốn cân đối ngân sách địa phương, mỗi nguồn vốn tách ra báo cáo thành một biểu riêng;
(3) Chỉ được bố trí vốn đầu tư công để thanh toán nợ đọng XDCB phát sinh trước ngày 31 tháng 12 năm 2014.
MẪU BIỂU SỐ 08
CHI TIẾT DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG) GIAI ĐOẠN TỪ NĂM N (1) ĐẾN NĂM (N+4)
Đơn vị: Tỷ đồng
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Nhà tài trợ | Ngày ký kết Hiệp định | Ngày kết thúc Hiệp định | Quyết định đầu tư/ Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/ Dự toán chuẩn bị đầu tư | Lũy kế vốn bố trí từ khởi công đến hết năm (N-1) | Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) | Ghi chú | |||||||||||||||||
| Số quyết định | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1) | Trong đó | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | |||||||||||||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (2) | Trong đó: | Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) (2) | Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) | |||||||||||||||||||||
| Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) (2) | Tổng số (1) | Trong đó: vốn … | Tính bằng nguyên tệ | Quy đổi ra tiền Việt | Tổng số | Trong đó: vốn … | Tổng số | Trong đó | |||||||||||||||||
| Tổng số (2) | Trong đó: vốn | Tính bằng nguyên tệ | Quy đổi ra tiền Việt | Tổng số | Trong đó: đưa vào cân đối NSTW | |||||||||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó: | Đưa vào cân đối NSTW | Vay lại | |||||||||||||||||||||||
| Đưa vào cân đối NSTW | Vay lại | |||||||||||||||||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| BỘ, NGÀNH/ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| A | NGÀNH, LĨNH VỰC.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Ngành, lĩnh vực.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án quan trọng quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (1) | Dự án ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | ……. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Thực hiện dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (1) | Dự án ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | ……. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (1) | Dự án ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | ……. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Thực hiện dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2.1 | Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn từ năm (N-5) đến năm (N-1) sang giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| a) | Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm (N-1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (1) | Dự án ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | …… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| b) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (1) | Dự án ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | …… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Dự án dự kiến hoàn thành sau năm (N+4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (1) | Dự án ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | …… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2.2 | Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| a) | - Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (1) | Dự án ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | …… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| b) | - Dự án dự kiến hoàn thành sau năm (N+4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (1) | Dự án ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | …… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Ngành, lĩnh vực.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phân loại như mục I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Chương trình mục tiêu quốc gia ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | ……. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) N là năm bắt đầu của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn tiếp theo
(2) Số vốn nước ngoài (tính bằng ngoại tệ, ghi rõ kèm theo đơn vị ngoại tệ), quy đổi ra Việt Nam đồng theo quy định tại Hiệp định, trường hợp Hiệp định không quy đổi sang Việt Nam đồng quy đổi theo tỷ giá tại thời điểm ký kết Hiệp định. Phần vốn bố trí kế hoạch, thực hiện và giải ngân hàng năm quy đổi theo Việt Nam đồng tính đến thời điểm thanh toán.
MẪU BIỂU SỐ 9
ĐÁNH GIÁ CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM ... | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM... | SO SÁNH | |
| TUYỆT ĐỐI | TƯƠNG ĐỐI | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4=2/1 |
| A | TỔNG THU NSNN |
|
|
|
|
| 1 | Thu nội địa |
|
|
|
|
| 2 | Thu từ dầu thô |
|
|
|
|
| 3 | Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu |
|
|
|
|
| 4 | Thu viện trợ |
|
|
|
|
| 5 | Hoàn thuế giá trị gia tăng |
|
|
|
|
| B | TỔNG CHI NSNN |
|
|
|
|
| 1 | Chi đầu tư phát triển |
|
|
|
|
| 2 | Chi dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
| 3 | Chi trả nợ lãi |
|
|
|
|
| 4 | Chi viện trợ |
|
|
|
|
| 5 | Chi thường xuyên |
|
|
|
|
| 6 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
| 7 | Dự phòng NSNN |
|
|
|
|
| 8 | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế |
|
|
|
|
| 9 | Các nhiệm vụ chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| C | BỘI CHI NSNN(1) |
|
|
|
|
|
| (Tỷ lệ bội chi so GDP) |
| (2) |
|
|
| 1 | Bội chi NSTW |
|
|
|
|
| 2 | Bội chi NSĐP (3) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| D | TRẢ NỢ GỐC |
|
|
|
|
| 1 | Trả nợ gốc NSTW |
|
|
|
|
|
| - Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
| - Từ nguồn thu NSTW bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư |
|
|
|
|
| 2 | Trả nợ gốc NSĐP |
|
|
|
|
|
| - Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
| - Từ nguồn thu NSĐP bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đ | TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN |
|
|
|
|
| 1 | Vay để bù đắp bội chi |
|
|
|
|
| 2 | Vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Bội chi NSNN bao gồm bội chi của NSTW và bội chi NSĐP (nếu có);
(2) Tỷ lệ so với GDP ước thực hiện;
(3) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và số thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc.
MẪU BIỂU SỐ 10
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG THU | DỰ TOÁN NĂM .... | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM .... | SO SÁNH | |
| TUYỆT ĐỐI | TƯƠNG ĐỐI | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4=2/1 |
|
| TỔNG THU NSNN |
|
|
|
|
| I | Thu nội địa |
|
|
|
|
| 1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước |
|
|
|
|
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
|
|
| 3 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
|
|
|
|
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
|
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
| 6 | Các loại phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Lệ phí trước bạ |
|
|
|
|
| 7 | Các khoản thu về nhà, đất |
|
|
|
|
|
| - Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| - Thu tiền cho thuê đất |
|
|
|
|
|
| - Thu tiền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
| - Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
|
|
|
|
| 8 | Thu từ hoạt động xổ số |
|
|
|
|
| 9 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện; thu tiền sử dụng khu vực biển |
|
|
|
|
| 10 | Thu khác ngân sách |
|
|
|
|
| 11 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác |
|
|
|
|
| 12 | Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước |
|
|
|
|
| II | Thu từ dầu thô |
|
|
|
|
| III | Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
|
|
|
|
|
| - Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
|
| - Thuế xuất khẩu |
|
|
|
|
|
| - Thuế nhập khẩu |
|
|
|
|
|
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
|
| - Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
|
| - Thu khác |
|
|
|
|
| IV | Hoàn thuế giá trị gia tăng |
|
|
|
|
| V | Thu viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 11
ĐÁNH GIÁ THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM...- | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM | SO SÁNH ƯỚC THỰC HIỆN NĂM.../DỰ TOÁN NĂM.... (%) | ||||||||||||||||||
| TỔNG SỐ | KHU VỰC DNNN (1) | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN (2) | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ | THU TỪ DẦU THÔ | KHU VỰC KHÁC | TỔNG SỐ | KHU VỰC DNNN | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ | THU TỪ DẦU THÔ | KHU VỰC KHÁC | TỔNG SỐ | KHU VỰC DNNN | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ | THU TỪ DẦU THÔ | KHU VỰC KHÁC | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15=8/1 | 16 = 9/2 | 17= 10/3 | 18 = 11/4 | 19= 12/5 | 20=13/6 | 21= 14/7 |
|
| TỔNG THU NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| A | Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Các khoản thu từ thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Thuế giá trị gia tăng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Hoàn thuế GTGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Thuế TTĐB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Thuế bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Thuế tài nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Các khoản thu từ phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Lệ phí trước bạ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Các loại phí, lệ phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần; lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Chênh lệch thu, chi của NHNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Thu tiền cho thuê đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Thu tiền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Thu cấp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện; thu tiền sử dụng khu vực biển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Thu khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| C | Thu viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (1) Bao gồm thu từ các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn và các doanh nghiệp đã cổ phần hóa nhưng Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.
(2) Các khoản thu từ doanh nghiệp có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh, bao gồm thu từ các nhà cung cấp nước ngoài.
MẪU BIỂU SỐ 12
ĐÁNH GIÁ CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO CƠ CẤU CHI NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM... | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM... | SO SÁNH | |
| TUYỆT ĐỐI | TƯƠNG ĐỐI | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4=2/1 |
|
| TỔNG CHI NSNN |
|
|
|
|
| I | Chi đầu tư - phát triển |
|
|
|
|
| 1 | Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
| - Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
|
| 2 | Chi chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
|
| II | Chi dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
| III | Chi trả nợ lãi |
|
|
|
|
| IV | Chi viện trợ |
|
|
|
|
| V | Chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
| - Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
|
| VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
| VII | Dự phòng NSNN |
|
|
|
|
| VIII | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế |
|
|
|
|
| IX | Các nhiệm vụ chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 13
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ... (5)
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM ... (hiện hành) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM... (hiện hành) | DỰ TOÁN NĂM ... | SO SÁNH DỰ TOÁN NĂM .../ NĂM... (1) | |
| TUYỆT ĐỐI | TƯƠNG ĐỐI | |||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | TỔNG THU NSNN |
|
|
|
|
|
| 1 | Thu nội địa |
|
|
|
|
|
| 2 | Thu từ dầu thô |
|
|
|
|
|
| 3 | Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu |
|
|
|
|
|
| 4 | Thu viện trợ |
|
|
|
|
|
| 5 | Hoàn thuế giá trị gia tăng |
|
|
|
|
|
| B | TỔNG CHI NSNN |
|
|
|
|
|
| 1 | Chi đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
| 2 | Chi dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
| 3 | Chi trả nợ lãi |
|
|
|
|
|
| 4 | Chi viện trợ |
|
|
|
|
|
| 5 | Chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
| 6 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
|
| 7 | Dự phòng NSNN |
|
|
|
|
|
| 8 | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế |
|
|
|
|
|
| 9 | Các nhiệm vụ chi khác |
|
|
|
|
|
| C | BỘI CHI NSNN(2) |
|
|
|
|
|
|
| (Tỷ lệ bội chi so GDP) |
| (3) |
|
|
|
| 1 | Bội chi NSTW |
|
|
|
|
|
| 2 | Bội chi NSĐP (4) |
|
|
|
|
|
| D | TRẢ NỢ GỐC |
|
|
|
|
|
| 1 | Trả nợ gốc NSTW |
|
|
|
|
|
|
| - Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
|
| - Từ nguồn thu NSTW bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chỉ còn lại, kết dư |
|
|
|
|
|
| 2 | Trả nợ gốc NSĐP |
|
|
|
|
|
|
| - Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
|
| - Từ nguồn thu NSĐP bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đ | TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN |
|
|
|
|
|
| 1 | Vay để bù đắp bội chi |
|
|
|
|
|
| 2 | Vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Đối với các chỉ tiêu thu, so sánh dự toán năm sau với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSNN, so sánh dự toán năm sau với dự toán năm hiện hành.
(2) Bội chi NSNN bao gồm bội chi NSTW và bội chi NSĐP (nếu có).
(3) Tỷ lệ so với GDP ước thực hiện.
(4) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và số thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc.
(5) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về dự toán NSNN, chi bao gồm chi tiêu tại các cột A, B & 3.
MẪU BIỂU SỐ 14
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM ... (1)
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG THU | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM... | DỰ TOÁN NĂM .... | SO SÁNH (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
|
| TỔNG THU NSNN |
|
|
|
| I | Thu nội địa |
|
|
|
| 1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước |
|
|
|
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
|
| 3 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
|
|
|
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường |
|
|
|
| 6 | Các loại phí, lệ phí |
|
|
|
|
| Trong đó: Lệ phí trước bạ |
|
|
|
| 7 | Các khoản thu về nhà, đất |
|
|
|
|
| - Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
|
|
| - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
| - Thu tiền cho thuê đất |
|
|
|
|
| - Thu tiền sử dụng đất |
|
|
|
|
| - Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
|
|
|
| 8 | Thu từ hoạt động xổ số |
|
|
|
| 9 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện; thu tiền sử dụng khu vực biển |
|
|
|
| 10 | Thu khác ngân sách |
|
|
|
| 11 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác |
|
|
|
| 12 | Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước |
|
|
|
| II | Thu từ dầu thô |
|
|
|
| III | Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
|
|
|
|
| - Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
| - Thuế xuất khẩu |
|
|
|
|
| - Thuế nhập khẩu |
|
|
|
|
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
| - Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
| - Thu khác |
|
|
|
| IV | Hoàn thuế giá trị gia tăng |
|
|
|
| V | Thu viện trợ |
|
|
|
Ghi chú:
(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về dự toán NSNN chỉ bao gồm các chỉ tiêu của cột A, B và cột số 2.
MẪU BIỂU SỐ 15
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM … | DỰ TOÁN NĂM … | SO SÁNH DỰ TOÁN NĂM..../ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ... (%) | ||||||||||||||||||
| TỔNG SỐ | KHU VỰC DNNN (1) | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN (2) | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ | THU TỪ DẦU THÔ | KHU VỰC KHÁC | TỔNG SỔ | KHU VỰC DNNN | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ | THU TỪ DẦU THÔ | KHU VỰC KHÁC | TỔNG SỐ | KHU VỰC DNNN | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ | THU TỪ DẦU THÔ | KHU VỰC KHÁC | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 = 8/1 | 16 = 9/2 | 17= 10/3 | 18= 11/4 | 19= 12/5 | 20= 13/6 | 21 = 14/7 |
|
| TỔNG THU NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| A | Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Các khoản thu từ thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Thuế giá trị gia tăng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Hoàn thuế GTGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Thuế bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Thuế tài nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Các khoản thu từ phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Lệ phí trước bạ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Các loại phí, lệ phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Thu tiền cho thuê đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Thu tiền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện; thu tiền sử dụng khu vực biển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Thu khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| C | Thu viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (1) Bao gồm thu từ các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn và các doanh nghiệp đã cổ phần hóa nhưng Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.
(2) Các khoản thu từ doanh nghiệp có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh, nhà cung cấp nước ngoài.
MẪU BIỂU SỐ 16
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO CƠ CẤU CHI NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM … | DỰ TOÁN NĂM … | SO SÁNH DỰ TOÁN NĂM.../DỰ TOÁN NĂM ... (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
|
| TỔNG CHI NSNN |
|
|
|
| I | Chi đầu tư phát triển |
|
|
|
| 1 | Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
| - Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
| 2 | Chi chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
| II | Chi dự trữ quốc gia |
|
|
|
| III | Chi trả nợ lãi |
|
|
|
| IV | Chi viện trợ |
|
|
|
| V | Chi thường xuyên |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
| - Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
| VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
| VII | Dự phòng NSNN |
|
|
|
| VIII | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế |
|
|
|
| IX | Các nhiệm vụ chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 17
DƯ NỢ CÔNG, NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ... | DỰ TOÁN NĂM ... |
| A | B | 1 | 2 |
| I | Nợ công |
|
|
|
| Dư nợ |
|
|
|
| Tỷ lệ so với GDP (%) |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 1 | Nợ Chính phủ |
|
|
|
| Dư nợ |
|
|
|
| Tỷ lệ so với GDP (%) |
|
|
| 2 | Nợ được Chính phủ bảo lãnh |
|
|
|
| Dư nợ |
|
|
|
| Tỷ lệ so với GDP (%) |
|
|
| 3 | Nợ Chính quyền địa phương |
|
|
|
| Dư nợ |
|
|
|
| Tỷ lệ so với GDP (%) |
|
|
| II | Nợ nước ngoài của quốc gia |
|
|
|
| Dư nợ |
|
|
|
| Tỷ lệ so với GDP (%) |
|
|
| III | Nghĩa vụ/ Chi trả nợ trực tiếp của Chính phủ (1) |
|
|
|
| Tỷ lệ so với thu NSNN (%) |
|
|
| 1 | Trả nợ gốc |
|
|
|
| - Từ nguồn vốn vay |
|
|
|
| - Từ nguồn thu NSNN bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư |
|
|
| 2 | Trả nợ lãi (từ NSNN) |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Đối với năm hiện hành là ước thực hiện số chi trả nợ; đối với năm dự toán là nghĩa vụ trả nợ.
MẪU BIỂU SỐ 18
ĐÁNH GIÁ CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM ... | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ... | SO SÁNH | |
| TUYỆT ĐỐI | TƯƠNG ĐỐI (%) | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4=2/1 |
|
|
|
|
|
|
|
| A | NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
|
|
|
|
| I | Thu NSTW hưởng theo phân cấp |
|
|
|
|
| 1 | Thu thuế, phí và các khoản thu khác |
|
|
|
|
| 2 | Thu từ nguồn viện trợ |
|
|
|
|
| II | Tổng chi NSTW |
|
|
|
|
| 1 | Chi NSTW theo phân cấp (không kể bổ sung cho NSĐP) |
|
|
|
|
| 2 | Chi bổ sung cho NSĐP |
|
|
|
|
|
| - Chi bổ sung cân đối |
|
|
|
|
|
| - Chi bổ sung có mục tiêu |
|
|
|
|
| III | Bội chi NSTW |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
|
|
| I | Tổng thu NSĐP |
|
|
|
|
| 1 | Thu NSĐP hưởng theo phân cấp |
|
|
|
|
| 2 | Thu bổ sung từ NSTW |
|
|
|
|
|
| - Thu bổ sung cân đối |
|
|
|
|
|
| - Thu bổ sung có mục tiêu |
|
|
|
|
| II | Tổng chi NSĐP |
|
|
|
|
| 1 | Chi cân đối NSĐP theo phân cấp (không kể bổ sung có mục tiêu từ NSTW) |
|
|
|
|
| 2 | Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW |
|
|
|
|
| III | Bội chi NSĐP/Thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc (1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và số thu NSNN bố trí trong dự toán NSĐP để trả nợ gốc.
MẪU BIỂU SỐ 19
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM... | CHIA RA | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM... | CHIA RA | SO SÁNH ƯỚC THỰC HIỆN/ DỰ TOÁN NĂM ...(%) | ||||
| NSTW | NSĐP | NSTW | NSĐP | TỔNG SỐ | NSTW | NSĐP | ||||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 | 7=4/1 | 8=5/2 | 9=6/3 |
|
| TỔNG CHI NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Chi đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Chi dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Chi trả nợ lãi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| IV | Chi viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| V | Chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| VII | Dự phòng NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| VIII | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| IX | Các nhiệm vụ chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 20
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DƯNG | DỰ TOÁN NĂM... | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ... | SO SÁNH (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
|
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
|
|
|
| A | CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NSĐP |
|
|
|
| B | CHI NSTW THEO LĨNH VỰC |
|
|
|
| I | Chi đầu tư phát triển |
|
|
|
| 1 | Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
| Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
| 2 | Chi chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
| II | Chi dự trữ quốc gia |
|
|
|
| III | Chi trả nợ lãi |
|
|
|
| IV | Chi viện trợ |
|
|
|
| V | Chi thường xuyên |
|
|
|
| 1 | Chi quốc phòng |
|
|
|
| 2 | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
|
|
|
| 3 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
| 4 | Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
| 5 | Chi y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
| 6 | Chi văn hóa thông tin |
|
|
|
| 7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
| 8 | Chi thể dục thể thao |
|
|
|
| 9 | Chi bảo vệ môi trường |
|
|
|
| 10 | Chi các hoạt động kinh tế |
|
|
|
| 11 | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
|
|
| 12 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 13 | Chi thường xuyên khác |
|
|
|
| VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
| VII | Dự phòng NSNN |
|
|
|
| VIII | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế |
|
|
|
| IX | Các nhiệm vụ chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 21
ĐÁNH GIÁ CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
THEO TỪNG NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | TÊN ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ) | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG) | CHI DỰ TRỮ QUỐC GIA | CHI TRẢ NỢ LÃI | CHI VIỆN TRỢ | CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG) | CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG | CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG | Dự PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | ||
| TỔNG SỐ | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | CHI THƯỜNG XUYÊN | ||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 1 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | …. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | …. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | …. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao |
|
|
|
|
|
|
| ||||
| III | Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| IV | Chi trả nợ lãi, viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| V | Dự phòng NSTW |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| VI | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| VII | Các nhiệm vụ chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 22
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
THEO NGUỒN VỐN TRONG NƯỚC, VỐN NƯỚC NGOÀI NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | TÊN ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | |
| VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NƯỚC NGOÀI | |||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
| I | Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương |
|
|
|
| 1 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
| 2 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
| … | …. |
|
|
|
| II | Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao |
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 23
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | TÊN ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ | CHI QUỐC PHÒNG | CHI AN NINH VÀ TRẬT TỰ AN TOÀN XH | CHI GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ | CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | CHI VĂN HÓA THÔNG TIN | CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN | CHI THỂ DỤC THỂ THAO | CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ | CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ | CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI | CHI THƯỜNG XUYÊN KHÁC |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| 1 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 24
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | DỰ TOÁN NĂM ... | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ... | SO SÁNH (%) | |||||||||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | ||||||||
| THU NỘI ĐỊA | THU TỪ DẦU THÔ | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK | THU NỘI ĐỊA | THU TỪ DẦU THÔ | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK | THU NỘI ĐỊA | THU TỪ DẦU THÔ | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK | |||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=5/1 | 10=6/2 | 11=7/3 | 12=8/4 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| A | SỐ THU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Vùng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Địa phương... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Địa phương... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | Vùng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | Địa phương... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | SỐ THU DO BỘ TÀI CHÍNH TRỰC TIẾP TỔ CHỨC THU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 25
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ
TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...
Đơn vị: Triệu đồng

MẪU BIỂU SỐ 26
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng

MẪU BIỂU SỐ 27
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC
NGOÀI NGÂN SÁCH DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TÊN QUỸ | DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm trước) (1) | KẾ HOẠCH NĂM... | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ... | DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm hiện hành) (1) | ||||||
| TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM (2) | TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM (3) | CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM | TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM (2) | TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM (3) | CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM | ||||||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW (nếu có) | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW (nếu có) | ||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=1+2-4 | 6 | 7 | 8 | 9=6-8 | 10=1+6-8 |
| 1 | Quỹ ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Quỹ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Quỹ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| .... | … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Đối với các quỹ Bảo hiểm (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) là số dư Quỹ.
(2) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm thu tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ quy định, thu từ hoạt động đầu tư quỹ và tiền lãi phát sinh trên các tài khoản phản ánh thu, chi theo quy định của Chính phủ về cơ chế tài chính.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm vốn thu hồi nợ vay, ngân sách nhà nước cấp, vốn huy động, đóng góp của các tổ chức, cá nhân, thu tài chính Quỹ.
(3) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm chi trả chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; chi tổ chức hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm giải ngân cho vay; sử dụng vốn thực hiện các nhiệm vụ (hỗ trợ lãi suất, tài trợ không hoàn lại và các nhiệm vụ khác), chi tài chính Quỹ, bao gồm cả chênh lệch thu lớn hơn chi Quỹ và sử dụng vốn khác (nếu có).
MẪU BIỂU SỐ 28
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG NĂM ...
(KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC)
Đơn vị: Tỷ đồng
| SỐ TT | TÊN ĐƠN VỊ | KẾ HOẠCH NĂM... | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM... | SO SÁNH (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
| 1 | Các đơn vị do Trung ương quản lý |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
| - Sự nghiệp y tế |
|
|
|
| 2 | Các đơn vị do địa phương quản lý |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
| - Sự nghiệp y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 29
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM …. (1)
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM... (hiện hành) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM... (hiện hành) | DỰ TOÁN NĂM ... | SO SÁNH (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
|
|
|
|
|
|
|
| A | NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
|
|
|
|
| I | Thu NSTW hưởng theo phân cấp |
|
|
|
|
| 1 | Thu thuế, phí và các khoản thu khác |
|
|
|
|
| 2 | Thu từ nguồn viện trợ |
|
|
|
|
| II | Tổng chi NSTW |
|
|
|
|
| 1 | Chi NSTW theo phân cấp (không kể bổ sung cho NSĐP) |
|
|
|
|
| 2 | Chi bổ sung cho NSĐP |
|
|
|
|
|
| - Chi bổ sung cân đối |
|
|
|
|
|
| - Chi bổ sung có mục tiêu |
|
|
|
|
| III | Bội chi NSTW |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
|
|
| I | Tổng thu NSĐP |
|
|
|
|
| 1 | Thu NSĐP hưởng theo phân cấp |
|
|
|
|
| 2 | Thu bổ sung từ NSTW |
|
|
|
|
|
| - Thu bổ sung cân đối |
|
|
|
|
|
| - Thu bổ sung có mục tiêu |
|
|
|
|
| II | Tổng chi NSĐP |
|
|
|
|
| 1 | Chi cân đối NSĐP theo phân cấp (không kể bổ sung có mục tiêu từ NSTW) |
|
|
|
|
| 2 | Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW |
|
|
|
|
| III | Bội chi NSĐP/Thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc (2) |
|
|
|
|
| 1 | Bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP |
|
|
|
|
| 2 | Thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về dự toán NSNN, chi bao gồm các chi tiêu tại các cột A, B&3;
(2) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và số thu NSĐP bố trí trong dự toán NSĐP để trả nợ gốc.
MẪU BIỂU SỐ 30
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ... | DỰ TOÁN NĂM ... | SO SÁNH (%) | |||||||||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | ||||||||
| THU NỘI DỊA | THU TỪ DẦU THÔ | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK | THU NỘI ĐỊA | THU TỪ DẦU THÔ | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK | THU NỘI ĐỊA | THU TỪ DẦU THÔ | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK | |||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=5/1 | 10=6/2 | 11=7/3 | 12=8/4 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| A | SỐ THU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Vùng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Địa phương... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Địa phương... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | Vùng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | SỐ THU DO BỘ TÀI CHÍNH TRỰC TIẾP TỔ CHỨC THU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 31
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ
TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...
Đơn vị: Tỷ đồng

Ghi chú:
(1) Các khoản thu từ doanh nghiệp có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh.
MẪU BIỂU SỐ 32
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM ... (1)
Đơn vị: Tỷ đồng
| SỐ TT | NỘI DUNG | NSNN | CHIA RA | |
| NSTW | NSĐP | |||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 |
|
| TỔNG CHI NSNN |
|
|
|
| I | Chi đầu tư phát triển |
|
|
|
| 1 | Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
| - Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
| 2 | Chi chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
| II | Chi dự trữ quốc gia |
|
|
|
| III | Chi trả nợ lãi |
|
|
|
| IV | Chi viện trợ |
|
|
|
| V | Chi thường xuyên |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
| - Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
| VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
| VII | Dự phòng NSNN |
|
|
|
| VIII | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế |
|
|
|
| IX | Các nhiệm vụ chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về dự toán NSNN không bao gồm chỉ tiêu về chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề và chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.MẪU BIỂU SỐ 33
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM ... (1)
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | Dự TOÁN |
|
| TỔNG CHI NSTW |
|
| A | CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NSĐP |
|
| B | CHI NSTW THEO LĨNH VỰC |
|
| I | Chi đầu tư phát triển |
|
| 1 | Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực |
|
|
| Trong đó: |
|
| 1.1 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
| 1.2 | Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
| 2 | Chi chương trình mục tiêu quốc gia |
|
| II | Chi dự trữ quốc gia |
|
| III | Chi trả nợ lãi |
|
| IV | Chi viện trợ |
|
| V | Chi thường xuyên |
|
| 1 | Chi quốc phòng |
|
| 2 | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
|
| 3 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
| 4 | Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
| 5 | Chi y tế, dân số và gia đình |
|
| 6 | Chi văn hóa thông tin |
|
| 7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
| 8 | Chi thể dục thể thao |
|
| 9 | Chi bảo vệ môi trường |
|
| 10 | Chi các hoạt động kinh tế |
|
| 11 | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
| 12 | Chi bảo đảm xã hội |
|
| 13 | Chi thường xuyên khác |
|
| VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
|
| VII | Dự phòng ngân sách trung ương |
|
| VIII | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế |
|
| IX | Các nhiệm vụ chi khác |
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về phân bổ NSTW không bao gồm chi tiêu tại các dòng 1.1 và 1.2 mục 1, chi tiêu từ dòng 1 đến dòng 13 tại mục V.
MẪU BIỂU SỐ 34
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
THEO TỪNG NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | TÊN ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ) | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG) | CHI DỰ TRỮ QUỐC GIA | CHI TRẢ NỢ LÃI | CHI VIỆN TRỢ | CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG) | CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG | CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG | DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | ||
| TỔNG SỐ | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | CHI THƯỜNG XUYÊN | ||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 1 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao |
|
|
|
|
|
|
| ||||
| III | Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| IV | Dự toán chi đầu tư phát triển chưa phân bổ chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| V | Dự toán chi thường xuyên chưa phân bổ chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| VI | Chi dự trữ quốc gia chưa phân bổ chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| VII | Chi trả nợ lãi, chi viện trợ chưa phân bổ chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| VIII | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| IX | Dự phòng ngân sách trung ương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 35
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | TÊN ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ: | |||
| CHI TIẾT THEO 02 LĨNH VỰC | CHI TIẾT THEO CƠ CẤU VỐN | |||||
| CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NƯỚC NGOÀI | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
| I | Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương |
|
|
|
|
|
| 1 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
| 2 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
| 3 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
| 4 | ... |
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
| II | Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 36
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM ... (1)
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | TÊN ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ | CHI QUỐC PHÒNG | CHI AN NINH VÀ TRẬT TỰ AN TOÀN XH | CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ | CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | CHI VĂN HÓA THÔNG TIN | CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN | CHI THỂ DỤC THỂ THAO | CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ | TRONG ĐÓ | CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ | CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI | CHI THƯỜNG XUYÊN KHÁC | |
| CHI GIAO THÔNG | CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN | ||||||||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| 1 | Bộ, cơ quan Trung ương... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Bộ, cơ quan Trung ương... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Bộ, cơ quan Trung ương... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về phân bổ NSTW chi giữ lại giữ lại các cột A, B và 1.
MẪU BIỂU SỐ 37
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
VÀ TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG; CÁC ĐỊA PHƯƠNG | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | 1. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA ... | 2. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA... | |||||||||||||
| ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | THƯỜNG XUYÊN | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | |||||||||||||
| ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | THƯỜNG XUYÊN | ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | THƯỜNG XUYÊN | |||||||||||||||
| TỔNG | TRONG NƯỚC | NƯỚC NGOÀI | TỔNG | TRONG NƯỚC | NƯỚC NGOÀI | TỔNG | TRONG NƯỚC | NƯỚC NGOÀI | TỔNG | TRONG NƯỚC | NƯỚC NGOÀI | |||||||
| A | B | 1=2+3 | 2=5+12 | 3=8+15 | 4=5+8 | 5=6+7 | 6 | 7 | 8=9+10 | 9 | 10 | 11=12+15 | 12=13+14 | 13 | 14 | 15=16+17 | 16 | 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||
| 1 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
| .... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| 1 | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 38
DỰ TOÁN THU, CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA
ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
(Dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối)
Đơn vị: Triệu đồng

MẪU BIỂU SỐ 39
DỰ TOÁN THU, CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA
ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
(Dùng cho các năm không xác định số bổ sung cân đối)
Đơn vị: Triệu đồng

MẪU BIỂU SỐ 40
DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...
(Dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (BAO GỒM CHI TRẢ NỢ LÃI) | CHI THƯỜNG XUYÊN | CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | |||||||||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | CHI ĐẦU TƯ XDCB VỐN TRONG NƯỚC (1) | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU CƠ CẤU VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP, CHUYỂN ĐVSN THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI NSĐP | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | |||||||
| CHI GD-ĐT | CHI KH, CN, ĐMST, CĐS | CHI GD-ĐT | CHI KH, CN, ĐMST, CĐS | ||||||||||||
| A | B | 1=2+10+13+14 | 2=5+6+7+8+9 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13' | 14 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Vùng ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Địa phương... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | Vùng ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Đã giảm trừ trả nợ gốc.
MẪU BIỂU SỐ 41
DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...
(Dùng cho các năm không xác định số bổ sung cân đối)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP | CHI TẠO NGUỒN THỰC HIỆN CCTL | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | CHI THƯỜNG XUYÊN | CHI TRẢ NỢ LÃI | CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | |||||||||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | CHI ĐẦU TƯ XDCB VỐN TRONG NƯỚC (1) | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU CƠ CẤU VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP, CHUYỂN ĐVSN THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI NSĐP | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | |||||||||
| CHI GD-ĐT | CHI KH, CN, ĐMST VÀ CĐS | CHI GD-ĐT | CHI KH, CN, ĐMST VÀ CĐS | ||||||||||||||
| A | B | 1=2+3+11+14+15+16 | 2 | 3=6+7+8+9+10 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Vùng ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Địa phương... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | Vùng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Đã giảm trừ trả nợ gốc.
MẪU BIỂU SỐ 42
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | TỔNG SỐ | BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ | BỔ SUNG VỐN SỰ NGHIỆP ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ NHIỆM VỤ THEO QUY ĐỊNH | BỔ SUNG THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
| A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
| I | Vùng ... |
|
|
|
|
| 1 | Địa phương ... |
|
|
|
|
| 2 | Địa phương... |
|
|
|
|
| 3 | ... |
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
| ... | Vùng ... |
|
|
|
|
| ... | Địa phương ... |
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 43
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU VỐN SỰ NGHIỆP TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, NHIỆM VỤ VÀ CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | TỔNG SỐ | VỐN NGOÀI NƯỚC | VỐN TRONG NƯỚC | CHÍNH SÁCH A | CHÍNH SÁCH B | ... | ... |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
| I | Vùng ... |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | ... |
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
| ... | Vùng ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Địa phương... |
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 44
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | TỔNG SỐ | ||
| TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
| I | Vùng ... |
|
|
|
| 1 | Địa phương ... |
|
|
|
| 2 | Địa phương ... |
|
|
|
| 3 | ... |
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
| ... | Vùng ... |
|
|
|
| ... | Địa phương ... |
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 45
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM............
(Dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | A. TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (BAO GỒM CHI TRẢ NỢ LÃI) | CHI THƯỜNG XUYÊN | CHI BỔ SUNG QUỸ DTTC | DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU | TRONG ĐÓ: | B. THU NSĐP TRONG DỰ TOÁN NSĐP ĐỂ TRẢ NỢ GỐC | |||||||||||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ: | CHI ĐẦU TƯ XDCB VỐN TRONG NƯỚC (1) | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SD ĐẤT | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU CƠ CẤU VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP, CHUYỂN ĐVSN THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN | BỘI CHI NSĐP | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ: | BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ | BỔ SUNG VỐN SN THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH | BỔ SUNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG | ||||||||||
| CHI GD-ĐT | CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ | CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ | ||||||||||||||||||
| A | B | 1=2+16 | 2=3+11+14+1 5 | 3=6+7+8+9 + 10 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 1S | 16=17+18+19 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Vùng ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Địa phương... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | Vùng ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | Địa phương... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Đã giảm trừ trả nợ gốc.
MẪU BIỂU SỐ 46
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...
(Dùng cho các năm không xác định số bổ sung cân đối)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | A. TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | CHI TẠO NGUỒN THỰC HIỆN CCTL | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | CHI THƯỜNG XUYÊN | CHI TRẢ NỢ LÃI | CHI BỔ SUNG QUỸ DTTC | DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU | TRONG ĐÓ: | B. THU NSĐP TRONG DỰ TOÁN NSĐP ĐỂ TRẢ NỢ CÓC | C. THU CHUYỂN NGUỒN CCTL NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG | |||||||||||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ: | CHI ĐẦU TƯ XDCB VỐN TRONG NƯỚC (1) | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SD ĐẤT | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỞ | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU CƠ CẤU VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP, CHUYỂN ĐV SN THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI NSĐP | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ: | BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ | BỔ SUNG VỐN SN THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH | BỔ SUNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG | |||||||||||||
| CHI GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO | CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ | CHI GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO | CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ | |||||||||||||||||||||
| A | B | 1=2+18 | 2=3+4+12+15+16+17 | 3 | 4=7+8+9+10+11 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 = 19+20+21 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Vùng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Địa phương... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | Vùng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | Địa phương... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Đã giảm trừ trả nợ gốc.
MẪU BIỂU SỐ 47
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (1) | CHI CÂN ĐỐI NSĐP | THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC | BỘI CHI NSĐP | CHI TRẢ NỢ GỐC | GỒM: | TỔNG SỐ VAY TRONG NĂM | GỒM: | HẠN MỨC DƯ NỢ VAY CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH | DƯ NỢ VAY | |||||
| VAY TRẢ NỢ GỐC | THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC | TĂNG THU, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI | KẾT DƯ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH | VAY TRONG NƯỚC | VAY TỪ NGUỒN CHÍNH PHỦ VAY VỀ CHO VAY LẠI | ĐẦU NĂM | CUỐI NĂM | |||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=1-2 | 4=2-1 | 5=6+7+8+9 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Vùng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | Vùng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Bao gồm thu bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP
MẪU BIỂU SỐ 48
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC
NGOÀI NGÂN SÁCH DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TÊN QUỸ | DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm trước) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ... | DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm hiện hành) | KẾ HOẠCH NĂM ... | DỰ KIẾN DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm sau) | ||||||
| TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM | TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM | CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM | TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM | TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM | CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM | |||||||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW (nếu có) | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW (nếu có) | |||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=2-4 | 6=1+2-4 | 7 | 8 | 9 | 10=7-9 | 11=6+7-9 |
| 1 | Quỹ ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Quỹ ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Quỹ ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| .... | ..... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Đối với các quỹ Bảo hiểm (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) là số dư Quỹ.
(2) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm thu tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ quy định, thu từ hoạt động đầu tư quỹ và tiền lãi phát sinh trên các tài khoản phản ánh thu, chi theo quy định của Chính phủ về cơ chế tài chính.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm vốn thu hồi nợ vay, ngân sách nhà nước cấp, vốn huy động, đóng góp của các tổ chức, cá nhân, thu tài chính Quỹ.
(3) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm chi trả chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; chi tổ chức hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm giải ngân cho vay; sử dụng vốn thực hiện các nhiệm vụ (hỗ trợ lãi suất, tài trợ không hoàn lại và các nhiệm vụ khác), chi tài chính quỹ, bao gồm cả chênh lệch thu lớn hơn chi Quỹ và sử dụng vốn khác (nếu có).
MẪU BIỂU SỐ 49
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA
SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (DO QUỐC HỘI QUYẾT ĐỊNH) NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | TÊN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN | THỜI GIAN KHỞI CÔNG - HOÀN THÀNH | TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐƯỢC DUYỆT | GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN TỪ KHỞI CÔNG ĐẾN 31/12/... | LŨY KẾ KẾ HOẠCH ĐÃ BỐ TRÍ ĐẾN 31/12/... | KẾ HOẠCH VỐN NĂM ... | ||
| TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC | ||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+7 | 6 | 7 |
| 1 | Dự án ... |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 50
KẾ HOẠCH THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG NĂM ...
(KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC)
Đơn vị: Tỷ đồng
| SỐ TT | TÊN ĐƠN VỊ | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ... | KẾ HOẠCH NĂM... | SO SÁNH (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
| 1 | Các đơn vị do Trung ương quản lý |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
| - Sự nghiệp y tế |
|
|
|
| 2 | Các đơn vị do địa phương quản lý |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
| - Sự nghiệp y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 51
THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC, MỨC VAY BÙ ĐẮP BỘI CHI, VAY ĐỂ TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC | SỐ VAY TRONG NĂM | ||
| TỔNG SỐ | GỒM: | ||||
| VAY ĐỂ BÙ ĐẮP BỘI CHI | VAY TRẢ NỢ GỐC | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
| I | Vùng... |
|
|
|
|
| 1 | Địa phương ... |
|
|
|
|
| 2 | Địa phương ... |
|
|
|
|
| 3 | ... |
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
| ... | Vùng... |
|
|
|
|
| ... | Địa phương ... |
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 52
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | QUYẾT TOÁN | SO SÁNH QUYẾT TOÁN /DỰ TOÁN | |||
| NSNN | NSTW | NSĐP | TƯƠNG ĐỐI | TUYỆT ĐỐI | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=2/1 | 6=2-1 |
| A | TỔNG NGUỒN THU NSNN |
|
|
|
|
|
|
| I | Thu NSNN |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Thu nội địa |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Thu từ dầu thô |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Thu viện trợ |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Hoàn thuế GTGT |
|
|
|
|
|
|
| II | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
|
|
|
|
|
| III | Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
|
|
| IV | Thu kết dư năm trước |
|
|
|
|
|
|
| V | Thu bổ sung từ NSTW |
|
|
|
|
|
|
| VI | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp trả NSTW |
|
|
|
|
|
|
| B | TỔNG CHI NSNN |
|
|
|
|
|
|
| I | Chi NSNN |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chi đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chi trả nợ lãi |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chi viện trợ |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Chi thường xuyên (1) |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Dự phòng NSNN (2) |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế (2) |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Các nhiệm vụ chi khác (2) |
|
|
|
|
|
|
| II | Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
|
|
|
|
| III | Chi bổ sung từ NSTW cho NSĐP |
|
|
|
|
|
|
| IV | Chi nộp trả NSTW |
|
|
|
|
|
|
| C | BỘI CHI NSNN (3) |
|
|
|
|
|
|
|
| (Tỷ lệ bội chi so GDP) |
| (4) |
|
|
|
|
| 1 | Bội chi NSTW/Thu NSTW bố trí dự toán để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Bội chi NSĐP/Thu NSĐP bố trí dự toán để trả nợ gốc (5) |
|
|
|
|
|
|
| D | KẾT DƯ NSNN |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Kết dư NSTW |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Kết dư NSĐP |
|
|
|
|
|
|
| Đ | TRẢ NỢ GỐC |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Trả nợ gốc NSTW |
|
|
|
|
|
|
|
| - Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
|
|
| - Từ nguồn thu ngân sách trung ương bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Trả nợ gốc NSĐP |
|
|
|
|
|
|
|
| -Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
|
|
| - Từ nguồn thu ngân sách địa phương bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư |
|
|
|
|
|
|
| E | TỔNG SỐ VAY CỦA NSNN |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Vay để bù đắp bội chi |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Quyết toán bao gồm kinh phí cải cách tiền lương đã phân bổ vào các lĩnh vực:
(2) Quyết toán số sử dụng vào các lĩnh vực:
(3) Bội chi NSNN bao gồm bội chi NSTW và bội chi NSĐP (nếu có);
(4) Tỷ lệ so với GDP thực hiện;
(5) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và số thu NSĐP bố trí dự toán để trả nợ gốc.
MẪU BIỂU SỐ 53
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG THU | DỰ TOÁN NĂM ... | QUYẾT TOÁN NĂM ... | SO SÁNH |
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| A | THU NSNN |
|
|
|
| I | Thu nội địa |
|
|
|
| 1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước |
|
|
|
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
|
| 3 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
|
|
|
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường |
|
|
|
| 6 | Các loại phí, lệ phí |
|
|
|
|
| Trong đó: Lệ phí trước bạ |
|
|
|
| 7 | Các khoản thu về nhà, đất |
|
|
|
|
| - Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
|
|
| - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
| - Thu tiền cho thuê đất |
|
|
|
|
| - Thu tiền sử dụng đất |
|
|
|
|
| - Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
|
|
|
| 8 | Thu từ hoạt động xổ số |
|
|
|
| 9 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện; thu tiền sử dụng khu vực biển |
|
|
|
| 10 | Thu khác ngân sách |
|
|
|
| 11 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác |
|
|
|
| 12 | Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà Nước |
|
|
|
| II | Thu từ dầu thô |
|
|
|
| III | Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu |
|
|
|
|
| - Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
| - Thuế xuất khẩu |
|
|
|
|
| - Thuế nhập khẩu |
|
|
|
|
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
| - Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
| - Thu khác |
|
|
|
| IV | Hoàn thuế giá trị gia tăng |
|
|
|
| V | Thu viện trợ |
|
|
|
| B | THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG |
|
|
|
| C | THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
|
|
|
| D | THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC |
|
|
|
|
| TỔNG CỘNG (A+B+C+D) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 54
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | QUYẾT TOÁN | SO SÁNH (%) | ||||||||||||||||||
| TỔNG SỐ | KHU VỰC DNNN | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ | THU TỪ DẦU THÔ | KHU VỰC KHÁC | TỔNG SỐ | KHU VỰC DNNN | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ | THU TỪ DẦU THÔ | KHU VỰC KHÁC | TỔNG SỐ | KHU VỰC DNNN | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ | THU TỪ DẦU THÔ | KHU VỰC KHÁC | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15=8/1 | 16=9/2 | 17=10/3 | 18=11/4 | 19=12/5 | 20=13/6 | 21 = 14/7 |
|
| TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| A | Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Các khoản thu từ thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Thuế giá trị gia tăng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế GTGT thu từ hàng hóa SXKD trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Hoàn thuế GTGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Thuế bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế BVMT thu từ hàng hóa SXKD trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Thuế tài nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Các khoản thu từ phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Lệ phí trước bạ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Các loại phí, lệ phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Thu tiền cho thuê đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Thu tiền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện; thu tiền sử dụng khu vực biển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Thu khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| C | Thu viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 55
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | QUYẾT TOÁN | SO SÁNH (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| A | NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
|
|
|
| I | Tổng nguồn thu NSTW |
|
|
|
| 1 | Thu NSTW hưởng theo phân cấp |
|
|
|
|
| - Thu thuế, phí và các khoản thu khác |
|
|
|
|
| - Thu từ nguồn viện trợ |
|
|
|
| 2 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
|
|
| 3 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
| 4 | Thu kết dư NSTW năm trước |
|
|
|
| 5 | Thu từ cấp dưới nộp trả NSTW |
|
|
|
| II | Tổng chi NSTW |
|
|
|
| 1 | Chi NSTW theo phân cấp (không kể bổ sung cho NSĐP) |
|
|
|
| 2 | Chi bổ sung cho NSĐP |
|
|
|
|
| - Chi bổ sung cân đối |
|
|
|
|
| - Chi bổ sung có mục tiêu | (1) |
|
|
| 3 | Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
|
| III | Chi trả nợ gốc từ nguồn thu NSTW bố trí dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư NSTW |
|
|
|
| IV | Bội chi NSTW |
|
|
|
| V | Kết dư NSTW |
|
|
|
| B | NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
|
| I | Tổng nguồn thu NSĐP |
|
|
|
| 1 | Thu NSĐP hưởng theo phân cấp |
|
|
|
|
| - Thu thuế, phí và các khoản thu khác |
|
|
|
|
| - Thu từ nguồn viện trợ |
|
|
|
| 2 | Thu bổ sung từ NSTW |
|
|
|
|
| - Thu bổ sung cân đối |
|
|
|
|
| - Thu bổ sung có mục tiêu | (1) |
|
|
| 3 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
|
|
| 4 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
| 5 | Thu kết dư NSĐP năm trước |
|
|
|
| II | Tổng chi NSĐP |
|
|
|
| 1 | Chi cân đối NSĐP và chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW |
|
|
|
| 2 | Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
|
| 3 | Chi nộp trả NSTW |
|
|
|
| III | Chi trả nợ gốc từ nguồn thu NSNN bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư NSĐP |
|
|
|
| IV | Bội chi NSĐP/ Thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc (2) |
|
|
|
| 1 | Bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP |
|
|
|
| 2 | Thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc |
|
|
|
| V | Kết dư NSĐP |
|
|
|
Ghi chú:
(1) Bao gồm số bổ sung có mục tiêu theo dự toán Quốc hội quyết định đầu năm và các khoản Quốc hội giao Chính phủ bổ sung trong quá trình điều hành;
(2) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và số thu NSNN bố trí trong dự toán NSĐP để trả nợ gốc.
MẪU BIỂU SỐ 56
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC, VAY BÙ ĐẮP BỘI CHI VÀ VAY TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | DỰ TOÁN | QUYẾT TOÁN | SO SÁNH (%) | |||||||||
| THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC | SỐ VAY TRONG NĂM | THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC | SỐ VAY TRONG NĂM | THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC | SỐ VAY TRONG NĂM | ||||||||
| TỔNG SỐ | BAO GỒM | TỔNG SỐ | BAO GỒM | TỔNG SỐ | BAO GỒM | ||||||||
| VAY ĐỂ BÙ ĐẮP BỘI CHI | VAY TRẢ NỢ GỐC | VAY ĐỂ BÙ ĐẮP BỘI CHI | VAY TRẢ NỢ GỐC | VAY ĐỂ BÙ ĐẮP BỘI CHI | VAY TRẢ NỢ GỐC | ||||||||
| A | B | 1 | 2=3+4 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7 | 8 | 9=5/1 | 10=6/2 | 11=7/3 | 12=8/4 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Vùng ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | Vùng ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 57
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM ... (5)
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | QUYẾT TOÁN | SO SÁNH (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
|
| TỔNG CHI NSTW |
|
|
|
| A | CHI BỔ SUNG CHO NSĐP |
|
|
|
| I | Chi bổ sung cân đối |
|
|
|
| II | Chi bổ sung có mục tiêu | (1) |
|
|
| B | CHI NSTW THEO LĨNH VỰC (2) |
|
|
|
| I | Chi đầu tư phát triển |
|
|
|
| 1 | Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực |
|
|
|
| 1.1 | Chi quốc phòng |
|
|
|
| 1.2 | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
|
|
|
| 1.3 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
| 1.4 | Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
| 1.5 | Chi y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
| 1.6 | Chi văn hóa thông tin |
|
|
|
| 1.7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
| 1.8 | Chi thể dục thể thao |
|
|
|
| 1.9 | Chi bảo vệ môi trường |
|
|
|
| 1.10 | Chi các hoạt động kinh tế |
|
|
|
| 1.11 | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
|
|
| 1.12 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 1.13 | Chi đầu tư phát triển khác |
|
|
|
| 2 | Chi chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
| II | Chi dự trữ quốc gia |
|
|
|
| III | Chi trả nợ lãi |
|
|
|
| IV | Chi viện trợ |
|
|
|
| V | Chi thường xuyên |
| (3) |
|
| 1 | Chi quốc phòng |
|
|
|
| 2 | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
|
|
|
| 3 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
| 4 | Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
| 5 | Chi y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
| 6 | Chi văn hóa thông tin |
|
|
|
| 7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
| 8 | Chi thể dục thể thao |
|
|
|
| 9 | Chi bảo vệ môi trường |
|
|
|
| 10 | Chi các hoạt động kinh tế |
|
|
|
| 11 | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
|
|
| 12 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 13 | Chi thường xuyên khác |
|
|
|
| VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
| VII | Dự phòng NSTW |
| (4) |
|
| VIII | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế |
| (4) |
|
| IX | Các nhiệm vụ chi khác |
| (4) |
|
| C | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
|
|
Ghi chú:
(1) Bao gồm số bổ sung có mục tiêu theo dự toán Quốc hội quyết định đầu năm và các khoản Quốc hội giao Chính phủ bổ sung trong quá trình điều hành;
(2) Không bao gồm số phân bổ sử dụng để bổ sung có mục tiêu cho NSĐP;
(3) Bao gồm kinh phí cải cách tiền lương đã phân bổ vào các lĩnh vực;
(4) Số quyết toán để trống do được phân bổ sử dụng vào từng lĩnh vực chi tương ứng, hoặc đưa vào chi tiêu chuyển nguồn sang năm sau theo quy định.
(5) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về quyết toán NSNN, không bao gồm các chi tiêu tại dòng từ 1.1 đến 1.13 mục 1 và các dòng từ 1 đến 13 tại mục V.
MẪU BIỂU SỐ 58
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM ... (5)
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | QUYẾT TOÁN | SO SÁNH QUYẾT TOÁN /DỰ TOÁN(%) | ||||||
| NSNN | NSTW (1) | NSĐP (2) | NSNN | NSTW | NSĐP | NSNN | NSTW | NSĐP | ||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 | 7=4/1 | 8=5/2 | 9=6/3 |
|
| TỔNG CHI NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Chi NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chi đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chi trả nợ lãi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chi viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Chi thường xuyên (3) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Dự phòng ngân sách (4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế (4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Các nhiệm vụ chi khác (4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Không bao gồm bổ sung cho NSĐP;
(2) Bao gồm cả bổ sung từ NSTW;
(3) Quyết toán bao gồm kinh phí cải cách tiền lương đã phân bổ vào các lĩnh vực;
(4) Số quyết toán để trống do được phân bổ sử dụng vào số quyết toán chi của các bộ, cơ quan trung ương và địa phương, hoặc đưa vào chỉ tiêu chuyển nguồn sang năm sau theo quy định.
(5) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về quyết toán NSNN, không bao gồm các chỉ tiêu chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề và chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.MẪU BIỂU SỐ 59
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
THEO TỪNG NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM ...(2)
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | TÊN ĐƠN VỊ | DỰ TOÁN | QUYẾT TOÁN TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ) | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG) | CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG) | CHI DỰ TRỮ QUỐC GIA | CHI TRẢ NỢ LÃI | CHI VIỆN TRỢ | CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG | SO SÁNH QUYẾT TOÁN/ DỰ TOÁN (%) | ||
| TỔNG SỐ | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | CHI THƯỜNG XUYÊN | ||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=2/1 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 1 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao |
|
|
|
|
|
|
| ||||
| III | Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| IV | Chi trả nợ lãi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| V | Dự phòng NSTW |
| (1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| VI | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế |
| (1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| VII | Các nhiệm vụ chi khác |
| (1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Số quyết toán để trống do được phân bổ sử dụng vào số quyết toán chi của các bộ, cơ quan trung ương và địa phương, hoặc đưa vào chi tiêu chuyển nguồn sang năm sau theo quy định;
(2) Để phản ánh đúng kết quả thực hiện chi ngân sách của các bộ, cơ quan trung ương; tỷ lệ so sánh quyết toán với dự toán được xác định trên cơ sở dự toán được điều chỉnh, bao gồm dự toán được giao đầu năm cùng với dự toán được bổ sung trong quá trình thực hiện theo quy định của cấp có thẩm quyền từ các nguồn cải cách tiền lương, tinh giản biên chế, dự phòng NSTW và các nhiệm vụ chi khác (nếu có).
MẪU BIỂU SỐ 60
QUYẾT TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM ... (1)
Đơn vị: Triệu đồng

Ghi chú:
(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về quyết toán NSNN, không bao gồm chi tiêu tại các cột từ cột 8 đến cột 20.
MẪU BIỂU SỐ 61
QUYẾT TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM ... (1)
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | TÊN ĐƠN VỊ | DỰ TOÁN | QUYẾT TOÁN | GỒM | SO SÁNH QUYẾT TOÁN/DỰ TOÁN(%) | |||||||||||||||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | CHI QUỐC PHÒNG | CHI AN NINH VÀ TRẬT TỰ AN TOÀN XÃ HỘI | CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ | CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | CHI VĂN HÓA THÔNG TIN | CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN | CHI THỂ DỤC THỂ THAO | CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ | CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ | CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI | |||||
| VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NƯỚC NGOÀI | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NƯỚC NGOÀI | |||||||||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19=4/1 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||
| 1 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 3 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về quyết toán NSNN, không bao gồm chi tiêu tại các cột từ cột 7 đến cột 18.
MẪU BIỂU SỐ 62
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA
CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG NĂM ......
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TÊN ĐƠN VỊ | KINH PHÍ ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG NĂM | BAO GỒM | KINH PHÍ QUYẾT TOÁN TRONG NĂM | NGUỒN CÒN LẠI | TRONG ĐÓ | ||||
| DỰ TOÁN ĐẦU NĂM | NGUỒN NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG | BỔ SUNG TRONG NĂM | GIẢM TRỪ TRONG NĂM (nếu có) | CHUYỂN NGUỒN NĂM SAU | DỰ TOÁN HỦY BỎ | |||||
| A | B | 1=2+3+4-5 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=1-6 | 8 | 9 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương |
|
|
|
|
| ||||
| 1 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ...... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao |
|
|
|
| |||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
MẪU BIỂU SỔ 63
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI TỪNG TỈNH, THÀNH
PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM....
Đơn vị: triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | DỰ TOÁN ĐƯỢC GIAO (1) | QUYẾT TOÁN | SO SÁNH QT/DT (%) | |||||||||
| TỔNG SỐ | GỒM: | TỔNG SỐ | GỒM: | TỔNG SỐ | KHÔNG KỂ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ VỐN NGOÀI NƯỚC | ||||||||
| BỔ SUNG CÂN ĐỐI | BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU | BỔ SUNG CÂN ĐỐI | BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU | ||||||||||
| TỔNG SỐ | GỒM: | TỔNG SỐ | GỒM: | ||||||||||
| VỐN NƯỚC NGOÀI | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NƯỚC NGOÀI | VỐN TRONG NƯỚC | ||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=6/1 | 10=(6-9)/(1-4) |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Vùng ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | Vùng ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Bao gồm dự toán đầu năm và dự toán bổ sung trong năm.
MẪU BIỂU SỐ 64
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | TỈNH, THÀNH PHỐ | TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC HƯỞNG | Trong đó: | ||||
| THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP | SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NSTW CHO NSĐP | SỐ BỔ SUNG THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG | SỐ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW CHO NSĐP | THU TỪ KẾT DƯ NĂM TRƯỚC | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
| I | Vùng ... |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
| 3 | ... |
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
| ... | Vùng ... |
|
|
|
|
|
|
| ... | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 65
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ... (2)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | DỰ TOÁN | TỔNG CHI NSĐP | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | CHI THƯỜNG XUYÊN | CHI TRẢ NỢ LÃI | CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU | CHI NỘP TRẢ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | SO SÁNH QUYẾT TOÁN/DỰ TOÁN (%) | ||||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | |||||||||||
| CHI GD-ĐT | CHI KH-CN, ĐMST VÀ CĐS | CHI GD-ĐT | CHI KH-CN, ĐMST VÀ CĐS | |||||||||||
| A | B | 1 | 2=3+6+9+10+11 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13=2/1 |
|
| TỔNG SỐ (1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Vùng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Địa phương... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | Vùng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | Địa phương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Số quyết toán bao gồm số chi bổ sung có mục tiêu và dự phòng ngân sách được phân bổ sử dụng vào số quyết toán chi của từng địa phương.
(2) Để phản ánh đúng kết quả thực hiện chi ngân sách của các địa phương: tỷ lệ so sánh quyết toán với dự toán được xác định trên cơ sở dự toán được điều chỉnh, bao gồm dự toán được giao đầu năm cùng với dự toán được bổ sung trong quá trình thực hiện theo quy định của cấp có thẩm quyền từ các nguồn cải cách tiền lương, tinh giản biên chế, dự phòng NSTW và các nhiệm vụ chi khác (nếu có).
MẪU BIỂU SỐ 66
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TÊN QUỸ | DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm trước) | KẾ HOẠCH NĂM... | THỰC HIỆN NĂM ... | DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... | ||||||
| TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM (2) | TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM (3) | CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM | TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM (2) | TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM | CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM | ||||||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW | ||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=2-4 | 6 | 7 | 8 | 9=6-8 | 10=1+6-8 |
| 1 | Quỹ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Quỹ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Quỹ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| .... | ..... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Đối với các quỹ Bảo hiểm (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) là số dư Quỹ.
(2) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm thu tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ quy định, thu từ hoạt động đầu tư quỹ và tiền lãi phát sinh trên các tài khoản phản ánh thu, chi theo quy định của Chính phủ về cơ chế tài chính.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm vốn thu hồi nợ vay, ngân sách nhà nước cấp, vốn huy động, đóng góp của các tổ chức, cá nhân, thu tài chính Quỹ.
(3) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm chi trả chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; chi tổ chức hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm giải ngân cho vay; sử dụng vốn thực hiện các nhiệm vụ (hỗ trợ lãi suất, tài trợ không hoàn lại và các nhiệm vụ khác), chi tài chính Quỹ, bao gồm cả chênh lệch thu lớn hơn chi Quỹ và sử dụng vốn khác (nếu có).
MẪU BIỂU SỐ 67
THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA
SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (DO QUỐC HỘI QUYẾT ĐỊNH) NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | TÊN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN | THỜI GIAN KHỞI CÔNG - HOÀN THÀNH | TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐƯỢC DUYỆT | GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN TỪ KHỞI CÔNG ĐẾN 31/12/... | LŨY KẾ KẾ HOẠCH ĐÃ BỐ TRÍ ĐẾN 31/12/... | KẾ HOẠCH VỐN NĂM ... | VỐN ĐÃ THANH TOÁN THEO KẾ HOẠCH NĂM ... | SO SÁNH THỰC HIỆN/ KẾ HOẠCH (%) | ||
| TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NƯỚC NGOÀI | ||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7 | 8 | 9=6/5 |
| 1 | Dự án ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 68
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
VÀ TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng

MẪU BIỂU SỐ 69
TỔNG HỢP THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG NĂM ...
(KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC)
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | TÊN ĐƠN VỊ | KẾ HOẠCH NĂM ... | THỰC HIỆN NĂM ... | SO SÁNH (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
| 1 | Các đơn vị do Trung ương quản lý |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
| - Sự nghiệp y tế |
|
|
|
| 2 | Các đơn vị do địa phương quản lý |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
| - Sự nghiệp y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIỂU SỐ 70
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO NỘI DUNG KINH
TẾ NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | NSNN |
|
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
|
|
| Trong đó: |
|
| I | Chi đầu tư phát triển |
|
| II | Chi trả nợ lãi |
|
| III | Chi viện trợ |
|
| IV | Chi thường xuyên |
|
|
| Trong đó: |
|
| 1.1 | Lương và phụ cấp |
|
| 1.2 | Các khoản đóng góp theo lương (Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn,...) |
|
|
|
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!