• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 965/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phong

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 27/05/2025 14:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 965/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Đăng
Trích yếu: Về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Tuy Phong
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 965/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 965/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 965/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÌNH THUẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 965 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 27 tháng 5 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời k2021 - 2030,
tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Tuy Phong
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017; Luật số
57/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của luật quy hoạch, luật đầu tư,
luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và luật đấu thầu;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Căn cứ Luật
số 43/2024/QH15 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ Quyết định số Quyết định số 1701/QĐ-TTg ngày 27/12/2023
của Thủ tướng Chính phủ về pduyệt Quy hoạch tỉnh Bình Thuận thời kỳ
2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài
nguyên Môi trường (nay Bộ ng nghiệp Môi trường) quy định kỹ
thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp Môi trường)
quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 30/01/2023 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030,
tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Tuy Phong;
Căn cứ Quyết định s 1792/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 ca y ban
nhân dân tnh v phân b điu chnh ch tiêu Quy hoch s dụng đất đến năm
2030, tầm nhìn đến năm 2050 cấp huyn;
Căn cứ Quyết định s 727/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 ca y ban
nhân dân tnh v điu chnh mt s ch tiêu quy hoch s dụng đất đến năm
2
2030, tầm nhìn đến năm 2050 ca huyện Tuy Phong, Phú Quý đưc UBND
tnh phân b ti Quyết định s 1792/QĐ-UBND ngày 09/10/2024;
Theo đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong tại Tờ trình s
67/TTr-UBND ngày 12/5/2025 của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Tờ trình số 148/TTr-STNMT ngày 21/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Tuy Phong, với các nội dung chủ
yếu sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021
- 2030.
1.1. Điều chỉnh quy hoạch sdụng đất đến năm 2030 (Phụ lục 01 kèm
theo).
1.2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất (Phụ lục 02 kèm theo).
1.3. Diện tích cần thu hồi trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
(Phụ lục 03 kèm theo).
1.4. Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất (Phụ lục 04 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ hiện trạng sử dụng
đất năm 2024Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được
xác định theo Bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sdụng đất đến năm 2030 tỷ lệ
1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030 của huyện Tuy Phong.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Tuy Phong
trách nhiệm:
1. Công bố, công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021
- 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Tuy Phong theo đúng quy định của
pháp luật đất đai.
2. Tổ chức thực hiện Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -
2030; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử
dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực sdụng đất cho phù
hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh xét
duyệt; việc xây dựng tổ chức thực hiện thống nhất từ cấp huyện đến cấp
xã; giải pháp cụ thể đối với việc huy động vốn các nguồn lực khác đ
3
thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện.
4. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch sử dụng đất được duyệt, trong
đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng,
vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu công trình
hạ tầng kỹ thuật hội. Đồng thời, ưu tiên cho người bị thu hồi đất được
giao đất hoặc mua nhà trên diện tích đất đã thu hồi mở rộng theo quy định của
pháp luật. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án sử
dụng đất.
5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai đngười dân
nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm,
có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
6. Căn cứ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, UBND
huyện tập trung, soát để tiến hành cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền shữu nhà tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, nhân
theo quy định.
7. Quản lý, sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch sdụng đất
được duyệt nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng để tập trung cho phát
triển kinh tế chuyển đổi cấu kinh tế; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ
quy hoạch phát triển cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp phải theo kế hoạch, tiết kiệm hiệu quả; tăng cường công tác thanh
tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo điều chỉnh quy hoạch nhằm
ngăn chặn kịp thời xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm điều chỉnh quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất
nhưng không sử dụng.
8. Định kỳ hàng m, UBND huyện báo cáo kết quả thực hiện điều
chỉnh quy hoạch kế hoạch sdụng đất hàng năm được duyệt để Ủy ban
nhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo Chính phủ.
9. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ
nghiêm ngặt; quản chặt chẽ diện tích đất trồng lúa được điều chỉnh quy
hoạch chuyển đổi cấu cây trồng, bảo đảm khi cần thiết thể quay lại
trồng lúa được.
10. Ưu tiên sắp xếp thứ tự thực hiện dự án nhằm tạo động lực cho quá
trình đô thị hóa, phát triển kinh tế - xã hội. Các công trình hạ tầng kỹ thuật
hạ tầng xã hội phải đầu tư trước một bước.
11. Tạo điều kiện thuận lợi cho người sử dụng đất, khuyến khích đầu
tư phát triển vào những lĩnh vực thế mạnh của địa phương theo nguyên tắc tiết
kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường đất và môi trường sinh thái.
12. Làm tốt công tác đo đạc bản đồ địa chính chính quy, cấp đổi, cấp
mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản gắn
4
liền với đất hoàn thiện hệ thống hồ địa chính chính quy, tạo sở pháp
lý và khoa học trong công tác quản lý và sử dụng đất đai.
Điều 3.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Hội đồng thẩm định Điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất của tỉnh, UBND huyện Tuy Phong Đơn vị vấn chịu
trách nhiệm trước pháp luật Ủy ban nhân dân tỉnh đối với các nội dung tại
Điều 1 Quyết định này.
2. Sở Nông nghiệp i trường, UBND huyện Tuy Phong đăng tải
công khai Quyết định này, Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 tỷ lệ 1/25.000 Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy Phong.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong và Thủ trưởng các cơ quan
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Thường trc Tnh y;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ch tch, các PCT.UBND tnh;
- Các cơ quan chuyên môn của tnh;
- Trung tâm Thông tin (đăng tải trên Cng thông tin);
- Lưu: VT, THĐT, KGVXNV, KT. Đức.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Phan Văn Đăng
Phụ lục 01:
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định s 965 /QĐ-UBND ngày 27 /5/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Hiện trạng năm
2024
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Cấp tỉnh
phân bổ
(ha)
Cấp
huyện
xác
định
(ha)
Tổng số
Diện tích
(ha)
cấu
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
TỔNG DTTN (1+2+3)
77.858,45
100,00
77.858,45
77.858,45
100,00
1
Nhóm đất nông nghiệp
68.777,14
88,34
68.123
68.122,71
99,05
-654,43
1.1
Đất trồng lúa
2.891,41
3,71
2.130
2.129,79
3,10
-761,62
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
2.891,41
3,71
2.130
2.129,79
3,10
-761,62
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
1.2
Đất trồng cây hằng m
khác
5.176,73
6,65
6.230
6.230,14
9,06
1.053,41
1.3
Đất trồng cây lâu năm
10.231,33
13,14
8.342
8.342,34
12,13
-1.888,99
1.4
Đất rừng đặc dụng
1.5
Đất rừng phòng hộ
28.375,45
36,44
28.031
28.030,52
40,76
-344,93
1.6
Đất rừng sản xuất
20.642,90
26,51
21.964
21.963,84
31,93
1.320,93
Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
745,77
0,96
755
754,75
1,10
8,99
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
50
50,00
0,07
50,00
1.9
Đất làm muối
473,92
0,61
449
449,35
0,65
-24,57
1.10
Đất nông nghiệp khác
239,63
0,31
172
171,99
0,25
-67,64
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.765,59
8,69
9.134
9.134,49
13,28
2.368,89
I
Đất ở tại nông thôn
963,49
1,24
1.113
1.112,64
1,62
149,15
2.2
Đất ở tại đô thị
348,46
0,45
615
614,51
0,89
266,05
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
18,03
0,02
17
8
25,45
0,04
7,42
2.4
Đất quốc phòng
44,84
0,06
61
61,44
0,09
16,60
2.5
Đất an ninh
2,96
0,00
26
26,16
0,04
23,19
2.6
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
109,57
0,14
178
-35
142,32
0,21
32,74
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
17,22
0,02
22
21,65
0,03
4,43
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
6,64
0,01
12
11,77
0,02
5,13
2
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Hiện trạng năm
2024
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Cấp tỉnh
phân bổ
(ha)
Cấp
huyện
xác
định
(ha)
Tổng số
Diện tích
(ha)
cấu
(%)
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo
63,65
0,08
114
-35
78,81
0,11
15,16
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
14,76
0,02
23
22,92
0,03
8,16
2.6.6
Đất xây dựng sở khoa
học và công nghệ
2.6.7
Đất xây dựng sở môi
trường
2.6.8
Đất xây dựng sở khí
tượng thủy văn
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
7,30
0,01
7
7,16
0,01
-0,14
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
1.020,21
1,31
1.534
617
2.151,39
3,13
1.131,19
2.7.1
Đất khu công nghiệp
149,98
0,19
150
149,98
0,22
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
5,89
0,01
61
60,69
0,09
54,80
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin
tập trung
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
391,32
0,50
744
744,47
1,08
353,15
2.7.5
Đất sở sản xuất phi nông
nghiệp
162,60
0,21
283
-66
216,16
0,31
53,56
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
310,41
0,40
296
684
980,09
1,43
669,68
2.8
Đất sử dụng vào mục đích
công cộng
2.440,02
3,13
3.945
-688
3.256,97
4,74
816,96
2.8.1
Đất công trình giao thông
1.086,76
1,40
1.320
93
1.412,92
2,05
326,16
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
91,48
0,12
287
-39
247,91
0,36
156,43
2.8.3
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
3,97
0,01
29
29,28
0,04
25,31
2.8.4
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
16
16,25
0,02
16,25
2.8.5
Đất di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di
sản thiên nhiên
1,43
0,00
1
1,43
0,00
2.8.6
Đất công trình xử lý chất
thải
8,48
0,01
48
-7
41,03
0,06
32,55
3
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Hiện trạng năm
2024
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Cấp tỉnh
phân bổ
(ha)
Cấp
huyện
xác
định
(ha)
Tổng số
Diện tích
(ha)
cấu
(%)
2.8.7
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
1.231,47
1,58
2.286
-832
1.454,24
2,11
222,77
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
2,16
0,00
2
2,17
0,00
0,01
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu
mối
5,66
0,01
9
8,88
0,01
3,22
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
8,61
0,01
43
42,86
0,06
34,25
2.9
Đất tôn giáo
28,11
0,04
28
28,03
0,04
-0,08
2.10
Đất tín ngưỡng
15,14
0,02
15
15,16
0,02
0,02
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở
lưu giữ tro cốt
611,74
0,79
749
-73
675,91
0,98
64,17
2.12
Đất mặt nước chuyên
dùng
1.163,01
1,49
1.025
1.024,50
1,49
-138,51
2.12.1
Đất mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
406,67
0,52
402
401,61
0,58
-5,06
2.12.2
Đất mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
756,34
0,97
623
622,89
0,91
-133,45
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
3
Nhóm đất chưa sử dụng
2.315,71
2,97
601
601,25
0,87
-1.714,47
Trong đó:
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
1.136,05
1,46
198
198,27
0,29
-937,79
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
862,05
1,11
182
181,57
0,26
-680,48
3.3
Núi đá không có rừng cây
317,61
0,41
221
221,41
0,32
-96,20
3.4
Đất mặt nước chưa sử
dụng
Phụ lục 02:
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 965 /QĐ-UBND ngày 27 /5/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
(ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Liên
Hương
Thị
Trấn
Phan
Cửa
Hòa
Minh
Chí
Công
Bình
Thạnh
Phú
Lạc
Phong
Phú
Phan
Dũng
Phước
Thể
Vĩnh
Hảo
Vĩnh
Tân
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.171,99
188,91
249,27
121,52
377,90
133,28
73,49
27,62
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
789,65
188,91
238,34
362,40
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
297,92
121,52
15,50
133,28
27,62
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
84,42
10,93
73,49
Trong đó: đất rừng sản xuất
rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
542,48
80,26
51,51
2,09
50,83
177,00
24,43
81,48
18,17
42,14
14,56
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2,08
1,16
0,40
0,52
5
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
(ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Liên
Hương
Thị
Trấn
Phan
Cửa
Hòa
Minh
Chí
Công
Bình
Thạnh
Phú
Lạc
Phong
Phú
Phan
Dũng
Phước
Thể
Vĩnh
Hảo
Vĩnh
Tân
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
49,65
41,75
7,90
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,25
0,25
2.4
Đất quốc phòng
CQP
6,00
0,10
5,90
2.5
Đất an ninh
CAN
0,34
0,34
2.6
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
DSN
3,88
3,61
0,27
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,27
0,27
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng sở giáo dục
đào tạo
DGD
3,61
3,61
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng sở khoa học
và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng sở khí tượng
thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
CSK
371,34
34,27
40,61
49,73
151,00
0,60
43,65
4,50
38,28
8,70
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
6
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
(ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Liên
Hương
Thị
Trấn
Phan
Cửa
Hòa
Minh
Chí
Công
Bình
Thạnh
Phú
Lạc
Phong
Phú
Phan
Dũng
Phước
Thể
Vĩnh
Hảo
Vĩnh
Tân
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin
tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
172,37
6,37
40,61
6,48
84,83
0,60
4,50
20,28
8,70
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
198,97
27,90
43,25
66,17
43,65
18,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
CCC
74,15
3,80
3,00
0,93
0,41
16,00
2,92
25,13
12,75
3,34
5,86
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
25,91
3,80
0,41
14,10
2,92
1,48
3,20
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
DCT
0,60
0,60
2.8.4
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
DPC
7,75
3,00
4,75
2.8.5
Đất di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
25,83
0,93
1,90
23,00
2.8.7
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
DNL
11,97
0,05
11,55
0,14
0,23
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
7
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
(ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Liên
Hương
Thị
Trấn
Phan
Cửa
Hòa
Minh
Chí
Công
Bình
Thạnh
Phú
Lạc
Phong
Phú
Phan
Dũng
Phước
Thể
Vĩnh
Hảo
Vĩnh
Tân
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2,08
1,20
0,88
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
NTD
34,79
0,69
10,00
17,30
6,80
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
8
Phụ lục 03:
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 965 /QĐ-UBND ngày 27 /5/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT Liên
Hương
TT
Phan
Rí Cửa
Hòa
Minh
Xã Chí
Công
Bình
Thạnh
Phú
Lạc
Phong
Phú
Phan
Dũng
Phước
Thể
Vĩnh
Hảo
Vĩnh
Tân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+.
.+(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.325,24
52,98
112,17
331,10
90,44
59,59
134,43
130,27
100,26
30,20
271,7
12,07
1.1
Đất trồng lúa
LUA
50,53
6,32
18,71
25,00
0,16
0,30
0,03
0,019
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
50,53
6,32
18,71
25,00
0,16
0,30
0,03
0,019
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
369,11
38,73
28,30
54,89
13,05
6,00
48,07
19,93
0,98
1,77
153,68
3,71
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
702,89
14,25
70,01
269,85
41,33
34,19
58,03
76,34
25,98
9,10
95,756
8,054
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
104,89
12,62
0,04
10,01
9,00
0,02
73,14
0,05
0,017
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
40,10
3,03
10,40
9,60
9,00
7,8
0,27
Trong đó: đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
35,00
1,25
7,19
19,00
7,56
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
9
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT Liên
Hương
TT
Phan
Rí Cửa
Hòa
Minh
Xã Chí
Công
Bình
Thạnh
Phú
Lạc
Phong
Phú
Phan
Dũng
Phước
Thể
Vĩnh
Hảo
Vĩnh
Tân
1.9
Đất làm muối
LMU
22,46
15,83
0,03
6,6
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,26
0,26
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
125,95
18,50
2,94
14,24
6,13
8,98
2,74
2,44
2,73
1,89
3,47
61,88
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
4,56
0,05
2,02
0,22
1,27
0,30
0,53
0,05
0,12
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,70
0,50
0,20
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,74
0,14
0,04
0,38
0,06
0,12
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
DSN
4,92
3,19
0,17
0,74
0,01
0,40
0,05
0,36
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
3,63
3,19
0,01
0,43
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,12
0,03
0,09
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
0,46
0,17
0,10
0,14
0,05
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
DTT
1,10
0,74
0,36
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
DKH
10
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT Liên
Hương
TT
Phan
Rí Cửa
Hòa
Minh
Xã Chí
Công
Bình
Thạnh
Phú
Lạc
Phong
Phú
Phan
Dũng
Phước
Thể
Vĩnh
Hảo
Vĩnh
Tân
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK
0,14
0,14
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
CSK
64,77
0,02
1,00
0,73
1,80
0,16
0,01
1,79
59,26
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin
tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
61,07
0,02
1,00
0,73
0,05
0,01
59,26
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
3,70
1,80
0,11
1,79
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích
công cộng
CCC
9,16
6,65
0,01
2,5
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
15,97
1,29
0,56
6,65
1,00
1,00
2,23
2,23
1,00
0,01
11
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT Liên
Hương
TT
Phan
Rí Cửa
Hòa
Minh
Xã Chí
Công
Bình
Thạnh
Phú
Lạc
Phong
Phú
Phan
Dũng
Phước
Thể
Vĩnh
Hảo
Vĩnh
Tân
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
DNL
2,50
2,5
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
0,02
0,02
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu
mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,08
0,08
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
NTD
31,15
13,50
1,01
6,81
1,07
7,24
0,02
1,5
12
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT Liên
Hương
TT
Phan
Rí Cửa
Hòa
Minh
Xã Chí
Công
Bình
Thạnh
Phú
Lạc
Phong
Phú
Phan
Dũng
Phước
Thể
Vĩnh
Hảo
Vĩnh
Tân
giữ tro cốt
2.12
Đất có mặt nước chuyên
dùng
TVC
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
13
Phụ lục 04:
DIỆN TÍCH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 965 /QĐ-UBND ngày 27 /5/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Phân theo đơn vị hành chính
TT Liên
Hương
TT Phan
Rí Cửa
Xã Hòa
Minh
Xã Chí
Công
Bình
Thạnh
Xã Phú
Lạc
Phong
Phú
Phan
Dũng
Phước
Thể
Vĩnh
Hảo
Xã Vĩnh
Tân
(1)
(2)
(3)
(4)=(6)+…
+(16)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi
nông nghiệp
NNP/PNN
1.955,90
274,83
265,79
126,68
104,92
409,12
194,98
71,59
77,72
36,52
255,60
138,14
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
6,42
0,03
0,38
4,86
0,16
0,64
0,33
0,02
1.2
Đất trồng cây hằng năm
khác
HNK/PNN
530,70
224,13
41,78
41,46
10,26
16,50
50,18
7,26
0,98
7,36
115,27
15,53
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1.097,72
50,71
108,35
85,15
51,18
326,58
133,13
50,37
32,84
20,22
116,89
122,30
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
193,02
94,67
0,04
17,50
34,52
0,32
43,74
2,22
0,02
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
30,23
3,63
11,83
4,87
9,10
0,53
0,27
Trong đó: đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
64,97
21,00
12,52
19,69
8,27
3,50
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
24,57
9,83
0,03
14,71
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
8,26
6,11
2,15
2
Chuyển đổi cơ cấu sử
2.504,46
36,83
13,40
21,08
51,13
455,79
751,70
570,31
150,29
344,23
109,70
14
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Phân theo đơn vị hành chính
TT Liên
Hương
TT Phan
Rí Cửa
Xã Hòa
Minh
Xã Chí
Công
Bình
Thạnh
Xã Phú
Lạc
Phong
Phú
Phan
Dũng
Phước
Thể
Vĩnh
Hảo
Xã Vĩnh
Tân
dụng đất trong nội bộ
đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa
sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
LUA/NKR
755,20
32,83
54,80
354,59
8,99
146,79
104,86
52,34
2.2
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác
trong nhóm đất nông
nghiệp
RDD/NKR
2.3
Chuyển đất rừng phòng
hộ sang loại đất khác
trong nhóm đất nông
nghiệp
RPH/NKR
196,03
1,23
20,84
91,46
82,50
2.4
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác
trong nhóm đất nông
nghiệp
RSX/NKR
106,24
0,59
13,43
57,50
34,72
3
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn
nuôi tập trung khi thực
hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy
lớn
MHT/CNT
50,00
50,00
4
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ
đất phi nông nghiệp
126,36
23,65
2,27
3,19
4,37
16,49
0,55
0,91
0,14
1,04
3,29
70,46
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại
MHT/PNC
15
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Phân theo đơn vị hành chính
TT Liên
Hương
TT Phan
Rí Cửa
Xã Hòa
Minh
Xã Chí
Công
Bình
Thạnh
Xã Phú
Lạc
Phong
Phú
Phan
Dũng
Phước
Thể
Vĩnh
Hảo
Xã Vĩnh
Tân
Điều 118 Luật Đất đai
sang các loại đất phi
nông nghiệp quy định tại
Điều 119 hoặc Điều 120
Luật Đất đai
4.2
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất
chuyển sang đất ở
MHT/OTC
10,38
4,50
0,08
5,34
0,46
4.3
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
1,59
1,50
0,09
4.4
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng
mục đích kinh doanh
sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất
thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại,
dịch vụ
MHT/TMD
0,95
0,65
0,30

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 965/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Tuy Phong

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 200/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×