• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 892/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất, huyện Quảng Xương

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/03/2025 11:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 892/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quảng Xương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 892/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 892/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 892/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt K hoạch s dn t nm 2025, huyện Quảnơn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n cứ Nghị định số 102/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về
vic hưng dn thi hành Luật Đt đai;
n cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tưng
Chính phủ phê duyt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2045;
n cứ các Thông tư của Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường: số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy định về thống kê, kiểm đt đai
lạp bản đồ hin trạng sử dụng đt; số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy
định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đt;
n cứ các Quyết nghị của Hội đồng nhn dn tỉnh tại các Nghquyết:
số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022; số 245/NQ-HĐND ngày 22/04/2022;
số
385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023; số 412/NQ-HĐND ngày 12/07/2023; số
422/NQ-HĐND ngày 03/8/2023; số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023; số
515/NQ-HĐND ngày 14/03/2024; số 586/NQ-HĐND ngày 15/10/2024; số
609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024; số 623/NQ-HĐND ngày 26/02/2025 về vic
chp thuận danh mục các công trình, d án phi thu hồi đt, chuyển mục đích
sử dụng đt trồng lúa, đt rừng phòng hộ, đt rừng sản xut quyết định chủ
trương chuyển mục đích s dụng rừng trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn c các Quyết định ca UBND tỉnh: s 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022; số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023; s 214/QĐ-UBND ngày
12/01/2024; s4179/QĐ-UBND ngày 20/10/2024 về vic p duyt, điều chỉnh
chỉ tiêu sử dụng đt trong Phương án phn bổ khoanh vùng đt đai theo khu
chức năng và theo loại đt đến từng đơn vị hành chính cp huyn trong Quy hoạch
tỉnh đến m 2030, tầm nhìn đến m 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sdụng đt
thời k 2021-2030 cp huyn; số 2323/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 v vic phê
duyt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đt thời kỳ 2021-2030, huyn Quảng Xương;
2
Theo đngh của Sở Nông nghip và Môi trường tại Tờ trình số 55/TTr-
STNMT ngày 20/3/2025 (kèm theo hồ liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch s dụng đất năm 2025, huyện Quảng Xương
với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân b din tích các loại đất trong năm kế hoch
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tổn diện tích
(ha)
Tổn diện tích
17.446,94
1
Đất nông nghiệp NNP
9.805,39
2
Đất phi nông nghiệp PNN
7.392,24
3
Đất chưa sử dụng CSD
249,31
(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tổn diện tích
(ha)
Tổn cộn
64,98
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
64,98
(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tổn diện tích
(ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
372,52
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
89,33
(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dng đất
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện tích
(ha)
1
Chuyển t nôn nhiệp san t phi nôn
nhiệp
NNP/PNN
486,84
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
261,46
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
89,25
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
13,48
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
3
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện tích
(ha)
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
38,83
-
Trong đó: đt có rừng sản xut là rừng t nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
82,04
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
1,78
2
Chuyển ổi cu sdn t tron nội bộ
t nôn nhiệp
4,19
3
Chuyển các loại t khác san t chn nuôi
tập trun khi thực hiện các dự án chn nuôi
tập trun quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển ổi cu sdn t tron nội bộ
t phi nôn nhiệp
52,49
(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2025: Chi tiết theo
Phụ biểu số V đính kèm.
Điều 2. Tổ chc thực hiện.
1. y ban nhân dân huyện Quảng Xương.
a) Tổ chc thực hiện công bố, công khai hồ kế hoạch sử dụng đất
năm 2025, huyện Quảng Xương; đảm bảo ph hp với các chỉ tiêu sử dng đất
đưc phân bổ, đáp ng yêu cu phát triển kinh tế - x hội, đảm bảo quốc phòng,
an ninh trên đa bàn.
b) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đt đai để người sử dụng
đất nắm vng các quy đnh của pháp luật, sử dụng đất đng mục đích, tiết kiệm,
hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vng.
c) hu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước UND tỉnh, hủ tch
UND tỉnh về xác đnh ranh giới, chỉ tiêu của tng loại đất; không gian kế
hoạch sử dụng đất; công khai diện tích bo vệ đất trng la, đất rừng đc dụng,
đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xut đ đưc xác đnh trong kế hoạch sử dụng
đất. Thực hiện nghiêm trình tự, thủ tc, hchuyển mục đích đất trồng la,
đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất quyết đnh ch
trương chuyển mục đích sử dng rừng để báo cáo Quốc hội, Thủ ớng hính
ph, ội đồng nhân dân tỉnh chấp thun theo thm quyền quy đnh của pháp
luật làm căn c đthu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo ph hp với chỉ
tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.
4
d) Thực hiện đy đủ, nghiêm tc trách nhiệm qun l Nớc về đất
đai; quản l, sử dụng đất theo đng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đưc
duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử l kp thời các trường hp
vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thm quyền đối với các trường hp không c
trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
e) hđộng cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đt của huyện. Khuyến khích sử dụng đt tiết
kiệm, hiệu quả, khc phục triệt để tình trạng b hoang đất đ giao đcho
thuê. Tchc quản l, giám sát chặt ch qu đất đưc quy hoạch phát triển đô
th, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ s sản xuất phi nông nghiệp theo
đng kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cấu sử
dụng đất gia đất với đất xây dựng s hạ tng k thuật, hạ tng x hội và
các yêu cu về bảo vệ môi trường.
f) Đnh k hàng năm, tổng hp, o o đánh giá cụ thể kết quả thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sdụng đất của huyện, gửi S Nông nghiệp Môi
trường để tổng hp, báo cáo UND tỉnh theo quy đnh.
2. S Nông nghiệp và Môi tờng
a) hu trách nhiệm trước pháp luậtUND tỉnh, hủ tch UND tỉnh
trong tham mưu quản l Nnước về đất đai, m nghiệp trên đa bàn tỉnh; về
về tính đy đủ, chính xác, hp lệ của hồ và tài liệu số liệu liên quan đối với
kế hoạch sử dụng đất m 2025, huyện Quảng Xương, sph hp với hồ
quy hoạch s dụng đất thời k 2021-2030, với chỉ tiêu chuyển mục đích sử
dụng của từng loại đất, loại rừng trong m kế hoạch sử dụng đất đưc thm
đnh; chủ trì, phối hp với các đơn v liên quan theo di, kiểm tra, thanh tra,
giám sát quá trình triển khai, tổ chc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của
huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất,
cho thđất, chuyn mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các tờng hp
không c trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử l các trường
hp đ đưc giao đất, cho th đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục
đích theo đng quy đnh của pháp luật.
b) Tổng hp, báo cáo UND tỉnh kết quả thực hiện, làm r nhng hạn
chế, kh khăn, đề xuất đưc các biện pháp khắc phục trong thc hiện kế hoạch
sử dụng đất hng năm cấp huyện theo quy đnh.
3. ác S, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn v c liên quan theo chcng,
nhiệm vụ đưc giao c trách nhiệm phối hp chặt ch, triển khai, tổ chc thực
hiện hiệu qu các nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quảng
Xương theo đng quy đnh của pháp luật.
5
Điều 3. Quyết đnh này c hiệu lực thinh kể từ ngày k ban hành.
hánh n phòng UND tỉnh, iám đốc các S: Nông nghiệp Môi
trường, Tài chính, Xây dựng, ông thương, Y tế, iáo dục Đào tạo; an
quản lKhu kinh tế Nghi Sơn c khu công nghiệp; UBND huyện Quảng
Xương và Thtrưng các quan, đơn v có liên quan chu trách nhiệm thi
hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- N Điều 3, Quyết đnh;
- ộ Nông nghiệp và Môi trường để b/cáo;
- Thường trực: Tỉnh ủy, ĐND tỉnh để b/cáo;
- hủ tch, các PT UND tỉnh để b/cáo;
- uyện ủy, ĐND huyn Quảng Xương;
- Lưu: VT, NN.
(MC.03.25)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
ê Đc Gian
Ph biểu số I.1
Phân bổ diện tích các loại t tron k hoạch s dn t nm 2025 huyện Quản Xươn
(
m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh
)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã
Tổn
diện tích
Din tích phân theo ơn vị hành chính
Thị
trn
Tân
Phong
Xã
Quản
Bình
Xã
Quản
Chính
Xã
Quản
Định
Xã
Quản
Đc
Xã
Quản
Giao
Xã
Quản
Hải
Xã
Quản
Hòa
Xã
Quản
Hợp
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP
9.805,39
738,11
419,50
319,26
357,53
406,33
252,36
194,96
404,01
356,10
1.1
Đất trồng la
LUA
6.866,83
622,62
375,62
85,24
330,06
363,03
187,51
61,04
364,59
304,14
1.1.1
Đất chuyên trồng la
LUC
6.842,88
622,62
375,62
85,24
330,06
360,82
187,51
58,02
364,46
304,14
1.1.2
Đất trồng la còn lại
LUK
23,96
0,00
2,21
3,02
0,14
1.2
Đất trồng cây hng năm
khác
HNK
986,49
8,95
21,90
29,45
8,95
3,05
27,57
64,10
4,19
15,77
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
666,64
52,81
6,35
30,40
1,77
23,26
29,05
51,01
19,78
10,61
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
261,05
10,04
-
Trong đó: đt có rừng sản xut là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thu sản
NTS
862,26
30,54
11,30
173,07
5,57
10,88
8,22
7,36
14,32
14,38
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
162,12
23,20
4,34
1,10
11,19
6,12
1,41
1,13
11,20
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN
7.392,24
720,88
292,61
208,76
228,99
226,32
129,66
197,14
228,45
318,80
2.1
Đất  tại nông thôn
ONT
2.771,87
86,82
110,22
106,69
104,62
61,24
113,48
101,34
144,99
2.2
Đất  tại đô th
ODT
339,25
339,25
2.3
Đất xây dựng trụ s cơ quan
TSC
24,80
8,54
0,51
0,82
0,09
0,71
0,32
0,94
0,53
1,92
2.4
Đất quốc phòng
CQP
67,64
0,50
2.5
Đất an ninh
CAN
4,23
1,35
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
282,82
41,88
10,71
4,12
5,26
8,43
6,54
4,51
5,03
13,84
2.6.1
Đất xây dựng cơ s văn hoá
DVH
49,96
8,14
2,21
0,91
1,75
2,83
0,86
1,31
0,88
4,48
2.6.2
Đất xây dựng cơ s x hội
DXH
1,01
2.6.3
Đất xây dựng cơ s y tế
DYT
9,62
3,12
0,73
0,27
0,09
0,25
0,14
0,22
0,19
0,23
2.6.4
Đất xây dựng cơ s giáo dục đào tạo
DGD
92,59
20,94
6,14
1,90
1,82
3,29
3,65
2,97
2,56
1,77
7
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã
Tổn
diện tích
Din tích phân theo ơn vị hành chính
Thị
trn
Tân
Phong
Xã
Quản
Bình
Xã
Quản
Chính
Xã
Quản
Định
Xã
Quản
Đc
Xã
Quản
Giao
Xã
Quản
Hải
Xã
Quản
Hòa
Xã
Quản
Hợp
2.6.5
Đất xây dựng cơ s thể dục thể thao
DTT
123,38
9,11
1,63
0,97
1,60
1,07
1,89
0,02
1,40
2,73
2.6.6
Đất xây dựng cơ s khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ s môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ s khí tưng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng cơ s ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây
dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
6,25
0,57
0,07
0,99
4,62
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
419,77
16,17
51,79
1,09
5,17
1,29
1,90
0,76
16,42
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
38,38
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
113,80
39,94
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dch vụ
TMD
190,09
7,17
2,60
0,13
2,17
1,00
0,76
2.7.5
Đất cơ s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
77,24
8,99
9,25
0,96
3,00
1,29
0,90
16,42
2.7.6
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,26
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2.712,96
276,58
122,32
76,35
92,65
94,18
50,95
57,96
104,75
102,62
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
1.961,64
225,07
95,21
47,35
74,43
83,79
43,73
50,74
84,42
79,15
2.8.2
Đất công trình thu li
DTL
648,98
30,33
25,40
27,50
17,56
9,96
5,95
5,85
18,89
21,27
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử
-
n ha danh lam
thắng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD
7,53
0,15
0,49
0,29
0,83
1,97
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
9,88
3,99
0,72
0,30
0,03
0,10
0,09
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
2,79
0,36
0,12
0,01
0,01
0,03
0,04
0,07
0,09
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
1,31
0,48
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
0,04
0,02
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
12,59
2,58
0,84
0,66
0,28
0,69
0,59
0,41
0,11
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
68,25
13,76
0,39
0,63
0,09
0,04
0,34
2.9
Đất tôn giáo
TON
5,72
0,02
0,62
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
9,51
0,69
0,03
0,04
0,05
0,04
0,20
0,71
0,20
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ s ha táng; đất cơ s lưu
tr tro cốt
NTD
251,23
21,05
6,86
3,15
7,29
11,95
5,21
18,66
9,78
10,76
8
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã
Tổn
diện tích
Din tích phân theo ơn vị hành chính
Thị
trn
Tân
Phong
Xã
Quản
Bình
Xã
Quản
Chính
Xã
Quản
Định
Xã
Quản
Đc
Xã
Quản
Giao
Xã
Quản
Hải
Xã
Quản
Hòa
Xã
Quản
Hợp
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC
499,84
14,84
13,44
12,84
11,66
4,97
3,17
0,12
6,91
24,74
2.12.1
Đất c mặt nước
chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
23,28
1,01
1,32
6,95
0,30
0,12
0,52
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
476,56
13,83
12,12
12,84
4,71
4,66
3,17
6,39
24,74
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
2,59
2,55
3
Nhóm t
chưa s dn
CSD
249,31
4,68
0,68
7,96
0,83
0,38
0,24
16,57
4,78
24,59
3.1
Đất bng chưa sử dụng
BCS
249,31
4,68
0,68
7,96
0,83
0,38
0,24
16,57
4,78
24,59
3.2
Đất đồi ni chưa sử dụng
DCS
3.3
Ni đá không c rừng cây
NCS
3.4
Đất c
mặt nước chưa sử dụng
MCS
Ph biểu số I.2
Phân bổ diện tích các loại t tron k hoạch s dn t nm 2025 huyện Quản Xươn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã
Quản
Khê
Xã
Quản
ộc
Xã
Quản
Long
Xã
Quản
ưu
Xã
Quản
Ninh
Xã
Quản
Nọc
Xã
Quản
Nham
Xã
Quản
Nhân
Xã
Quản
Phúc
1
Nhóm t nôn
nhiệp
NNP 9.805,39
377,52
349,58
389,16
421,97
383,00
564,25
79,41
415,04
750,14
1.1
Đất trồng la
LUA 6.866,83
216,44
268,58
324,85
254,06
316,35
487,19
2,49
387,41
299,52
1.1.1
Đất chuyên trồng la
LUC 6.842,88
216,44
268,58
324,85
248,05
315,85
487,19
2,49
384,97
298,62
1.1.2
Đất trồng la còn lại
LUK 23,96
6,01
0,50
2,45
0,90
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK 986,49
78,06
55,63
30,93
119,88
4,91
11,68
5,01
7,34
346,93
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN 666,64
6,20
13,63
20,60
19,97
36,66
38,65
11,90
13,19
75,91
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX 261,05
4,54
0,66
58,73
12,66
-
Trong đó: đt có rừng sản xut là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS 862,26
69,70
8,25
12,75
18,04
15,15
14,66
1,29
7,09
8,99
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH 162,12
7,12
3,48
0,02
5,48
9,93
11,41
6,12
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN 7.392,24
264,27
184,50
235,01
260,13
236,01
298,30
318,40
263,42
413,24
2.1
Đất  tại nông thôn
ONT 2.771,87
109,44
109,34
106,18
115,64
95,88
141,31
56,27
147,08
102,79
2.2
Đất  tại đô th
ODT 339,25
2.3
Đất xây dựng trụ s cơ quan
TSC 24,80
0,41
0,86
0,33
0,25
0,49
0,96
0,23
0,31
1,28
2.4
Đất quốc phòng
CQP 67,64
0,61
0,88
2.5
Đất an ninh
CAN 4,23
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN 282,82
4,43
4,35
7,57
6,97
6,71
10,37
76,46
5,61
10,78
2.6.1
Đất
xây dựng s văn hoá
DVH 49,96
1,37
1,16
1,93
1,31
1,50
2,02
0,50
0,60
2,61
2.6.2
Đất xây dựng cơ s x hội
DXH 1,01
1,01
2.6.3
Đất xây dựng cơ s y tế
DYT 9,62
0,35
0,40
0,20
0,20
0,33
0,23
0,17
0,27
0,24
10
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã
Quản
Khê
Xã
Quản
ộc
Xã
Quản
Long
Xã
Quản
ưu
Xã
Quản
Ninh
Xã
Quản
Nọc
Xã
Quản
Nham
Xã
Quản
Nhân
Xã
Quản
Phúc
2.6.4
Đất xây dựng cơ s giáo dục
đào tạo
DGD 92,59
2,26
2,09
2,69
1,86
2,15
4,67
2,31
2,44
5,17
2.6.5
Đất xây dựng cơ s thể dục thể thao
DTT 123,38
0,45
0,71
2,74
3,61
1,71
3,46
73,47
2,30
2,76
2.6.6
Đất xây dựng cơ s khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ s môi
trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ s khí tưng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng cơ s ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK 6,25
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK 419,77
4,07
23,81
0,88
117,38
0,01
0,90
2.7.1
Đất khu công nghip
SKK 38,38
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN 113,80
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dch vụ
TMD 190,09
23,44
0,24
115,59
0,01
2.7.5
Đất cơ s sản xuất phi nông nghiệp
SKC 77,24
4,07
0,37
0,37
1,79
0,90
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS 0,26
0,26
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC 2.712,96
116,85
61,48
98,82
99,17
99,04
130,80
24,55
95,60
170,32
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT 1.961,64
47,68
42,92
70,25
83,72
79,14
102,41
22,76
82,76
90,15
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL 648,98
68,42
17,84
27,97
13,40
19,04
24,65
1,17
11,71
79,20
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch s
-
văn ha danh lam thắng cnh, di sản thiên nhiên
DDD 7,53
0,03
1,02
0,95
0,41
0,51
0,09
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA 9,88
0,49
0,19
0,50
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL 2,79
0,02
0,02
0,01
0,10
0,03
0,42
0,02
0,13
0,09
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV 1,31
0,08
0,03
0,03
0,03
0,04
0,08
0,02
0,02
0,05
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH 12,59
0,14
0,66
0,55
0,25
1,00
0,17
0,47
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV 68,25
0,01
0,64
0,60
0,79
0,47
0,26
2.9
Đất tôn giáo
TON 5,72
0,30
1,06
0,89
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN 9,51
0,62
1,19
0,66
0,84
0,43
0,76
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, s ha táng; đất s lưu tr tro cốt
NTD 251,23
7,27
8,35
4,71
12,44
13,86
8,27
2,80
7,84
18,69
11
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã
Quản
Khê
Xã
Quản
ộc
Xã
Quản
Long
Xã
Quản
ưu
Xã
Quản
Ninh
Xã
Quản
Nọc
Xã
Quản
Nham
Xã
Quản
Nhân
Xã
Quản
Phúc
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC 499,84
25,74
12,29
0,54
17,77
5,63
39,72
5,37
106,67
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, p
MNC 23,28
0,39
0,54
3,06
0,12
0,52
3,91
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON 476,56
25,74
11,90
14,71
5,51
39,72
4,85
102,76
2.13
Đất phi nông nghiệp
khác PNK 2,59
0,04
3
Nhm đất chưa sử dụng
CSD 249,31
10,03
5,13
11,11
2,74
24,58
1,15
0,06
11,25
3.1
Đất bng chưa sử dụng
BCS 249,31
10,03
5,13
11,11
2,74
24,58
1,15
0,06
11,25
3.2
Đất đồi ni chưa sử dụng
DCS
3.3
Ni đá không c
rừng cây
NCS
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
Ph biểu số I.3
Phân bổ diện tích các loại t tron k hoạch s dn t nm 2025 huyện Quản Xươn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã
Quản
Thạch
Xã
Quản
Thái
Xã
Quản
Trạch
Xã
Quản
Trung
Xã
Quản
Trườn
Xã
Quản
Vn
Xã
Quản
Yên
Xã
Tiên
Trang
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP
9.805,39
126,77
145,64
260,32
423,33
452,97
426,86
322,61
468,68
1.1
Đất trồng la
LUA
6.866,83
39,47
48,76
226,49
21,64
333,41
373,11
303,97
269,24
1.1.1
Đất chuyên trồng la
LUC
6.842,88
30,74
48,76
226,49
21,64
333,41
373,11
303,97
269,24
1.1.2
Đất trồng la còn lại
LUK
23,96
8,73
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
986,49
7,69
9,11
1,42
33,65
7,44
27,71
2,38
52,79
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
666,64
11,39
51,68
22,14
19,60
15,40
14,32
9,87
60,49
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
261,05
45,70
18,04
49,90
1,85
58,92
-
Trong đó: đt có rừng sản xut là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
862,26
22,52
14,50
4,75
348,44
7,57
9,87
3,69
19,36
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
162,12
3,55
5,52
39,25
2,70
7,88
2
Nhm đất phi nông nghiệp
PNN
7.392,24
209,86
207,28
222,74
299,76
232,74
246,83
410,56
537,58
2.1
Đất  tại nông thôn
ONT
2.771,87
81,57
125,50
91,80
88,67
102,07
117,46
160,62
190,85
2.2
Đất  tại đô th
ODT
339,25
2.3
Đất xây dựng trụ s cơ quan
TSC
24,80
0,48
0,44
0,60
0,54
0,79
0,44
0,90
1,10
2.4
Đất quốc phòng
CQP
67,64
10,63
55,02
2.5
Đất an ninh
CAN
4,23
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
282,82
4,50
3,80
5,85
3,21
6,50
6,20
9,44
9,74
2.6.1
Đất xây dựng cơ s văn hoá
DVH
49,96
0,54
1,21
2,45
0,52
1,74
2,18
3,08
1,89
2.6.2
Đất xây dựng cơ s x hội
DXH
1,01
2.6.3
Đất xây dựng cơ s y tế
DYT
9,62
0,26
0,28
0,18
0,13
0,38
0,22
0,17
0,37
2.6.4
Đất xây dựng cơ s giáo dục đào tạo
DGD
92,59
1,50
1,65
2,56
2,01
2,36
1,72
4,35
5,75
2.6.5
Đất xây dựng cơ
s thể dục thể thao
DTT
123,38
2,20
0,67
0,66
0,56
2,03
2,08
1,85
1,72
2.6.6
Đất xây dựng cơ s khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ s môi trường
DMT
13
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã
Quản
Thạch
Xã
Quản
Thái
Xã
Quản
Trạch
Xã
Quản
Trung
Xã
Quản
Trườn
Xã
Quản
Vn
Xã
Quản
Yên
Xã
Tiên
Trang
2.6.8
Đất xây dựng cơ s khí tưng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng
s ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
6,25
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
419,77
13,86
2,53
14,38
9,01
3,75
81,17
53,43
2.7.1
Đất khu công nghip
SKK
38,38
38,38
2.7.2
Đất cụm
công nghiệp
SKN
113,80
13,86
60,00
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dch vụ
TMD
190,09
2,50
2,59
6,77
16,64
8,46
2.7.5
Đất cơ s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
77,24
0,03
11,79
2,23
3,75
4,52
6,59
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,26
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2.712,96
64,54
58,93
94,64
124,24
86,50
88,35
125,76
195,00
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
1.961,64
39,55
53,49
77,71
67,80
61,13
63,36
72,20
120,71
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
648,98
22,78
3,41
16,03
52,90
23,87
24,02
20,40
59,46
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử
-
văn ha danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
7,53
0,27
0,14
0,07
0,06
0,25
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
9,88
0,61
2,86
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
2,79
0,03
0,05
0,05
0,02
0,03
0,05
0,05
0,93
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
1,31
0,02
0,03
0,03
0,02
0,04
0,03
0,03
0,07
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
12,59
0,49
0,26
0,44
0,57
0,81
0,61
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
68,25
1,66
0,80
0,25
0,57
0,28
32,83
13,84
2.9
Đất tôn giáo
TON
5,72
0,48
1,29
0,89
0,16
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
9,51
0,10
0,22
0,48
0,06
0,03
1,74
0,37
0,03
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ s ha táng; đất cơ s lưu tr tro cốt
NTD
251,23
6,36
14,36
6,13
4,34
4,82
9,72
12,15
14,40
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC
499,84
37,84
0,09
8,73
69,58
31,01
8,27
20,02
17,88
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
23,28
0,65
0,09
0,46
1,88
1,04
0,01
0,39
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
476,56
37,19
8,28
67,70
29,97
8,25
19,64
17,88
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
2,59
3
Nhm đất chưa sử dụng
CSD
249,31
6,25
48,29
4,48
25,89
1,40
4,60
4,57
27,06
3.1
Đất bng chưa sử dụng
BCS
249,31
6,25
48,29
4,48
25,89
1,40
4,60
4,57
27,06
3.2
Đất đồi ni chưa sử dụng
DCS
3.3
Ni đá không c rừng cây
NCS
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
14
Ph biểu số II.1
K hoạch ưa t chưa s dn vào s dn nm 2025 huyện Quản Xươn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thị trn
Tân
Phong
Xã
Quản
Bình
Xã
Quản
Chính
Xã
Quản
Định
Xã
Quản
Đc
Xã
Quản
Giao
Xã
Quản
Hải
Xã
Quản
Hòa
Xã
Quản
Hợp
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP
1.1
Đất trồng la
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng la
LUC
1.1.2
Đất trồng la còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
Trong đó: đt có rừng sản xut là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN
64,98
0,20
0,01
2.1
Đất  tại nông thôn
ONT
1,66
0,01
2.2
Đất  tại đô th
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ s cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,42
2.5
Đất an ninh
CAN
0,24
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
26,99
2.6.1
Đất xây dựng cơ s văn
hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ s x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ s y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ s giáo dục đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ s thể dục thể thao
DTT
26,99
2.6.6
Đất xây dựng cơ s
khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ s môi trường
DMT
15
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thị trn
Tân
Phong
Xã
Quản
Bình
Xã
Quản
Chính
Xã
Quản
Định
Xã
Quản
Đc
Xã
Quản
Giao
Xã
Quản
Hải
Xã
Quản
Hòa
Xã
Quản
Hợp
2.6.8
Đất xây dựng cơ s khí tưng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng cơ s ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
29,57
2.7.1
Đất khu công nghip
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
1,35
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dch vụ
TMD
26,39
2.7.5
Đất cơ s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,83
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
6,10
0,20
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
4,20
0,20
2.8.2
Đất công
trình thuỷ li
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nưc
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử
-
văn ha danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
1,90
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ s ha táng; đất cơ s u tr tro
cốt
NTD
2.12
Đất c
mặt nước chuyên dng
TVC
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
16
Ph biểu số II.2
K hoạch ưa t chưa s dn vào s dn nm 2025 huyện Quản Xươn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành
chính
Xã
Quản
Khê
Xã
Quản
ộc
Xã
Quản
Long
Xã
Quản
ưu
Xã
Quản
Ninh
Xã
Quản
Nọc
Xã
Quản
Nham
Xã
Quản
Nhân
Xã
Quản
Phúc
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP
1.1
Đất trồng la
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng la
LUC
1.1.2
Đất trồng la còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
Trong đó: đt có
rừng sản xut là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN
64,98
1,83
1,09
53,80
2,31
2.1
Đất  tại nông thôn
ONT
1,66
2.2
Đất  tại đô th
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ s cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,42
0,42
2.5
Đất an ninh
CAN
0,24
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
26,99
26,99
2.6.1
Đất xây dựng cơ s văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ s x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ s y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ s giáo dục đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ s thể dục
thể thao
DTT
26,99
26,99
2.6.6
Đất xây dựng cơ s khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ s môi trường
DMT
17
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành
chính
Xã
Quản
Khê
Xã
Quản
ộc
Xã
Quản
Long
Xã
Quản
ưu
Xã
Quản
Ninh
Xã
Quản
Nọc
Xã
Quản
Nham
Xã
Quản
Nhân
Xã
Quản
Phúc
2.6.8
Đất xây dựng cơ s khí tưng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng cơ s ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
29,57
1,83
26,39
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
1,35
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin
tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dch vụ
TMD
26,39
26,39
2.7.5
Đất cơ s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,83
1,83
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
6,10
1,09
2,31
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
4,20
1,09
2,31
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích
lch sử
-
văn ha danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV 1,90
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ s ha táng; đất cơ s
lưu tr tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
2.12.2
Đất c
mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
18
Ph biểu số II.3
K hoạch ưa t chưa s dn vào s dn nm 2025 huyện Quản Xươn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã
Quản
Thạch
Xã
Quản
Thái
Xã
Quản
Trạch
Xã
Quản
Trung
Xã
Quản
Trườn
Xã
Quản
Vn
Xã
Quản
Yên
Xã
Tiên
Trang
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP
1.1
Đất trồng la
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng la
LUC
1.1.2
Đất trồng la còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
1.3
Đất
trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
Trong đó: đt có rừng sản xut là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN
64,98
0,72
0,08
4,94
2.1
Đất 
tại nông thôn
ONT
1,66
0,08
1,57
2.2
Đất  tại đô th
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ s cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,42
2.5
Đất an ninh
CAN
0,24
0,12
0,12
2.6
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
DSN
26,99
2.6.1
Đất xây dựng cơ s văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ s x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ s y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ s giáo dục đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ s thể dục thể thao
DTT
26,99
2.6.6
Đất xây dựng cơ s khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ s môi trường
DMT
19
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã
Quản
Thạch
Xã
Quản
Thái
Xã
Quản
Trạch
Xã
Quản
Trung
Xã
Quản
Trườn
Xã
Quản
Vn
Xã
Quản
Yên
Xã
Tiên
Trang
2.6.8
Đất xây dựng cơ s khí tưng
thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng cơ s ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
29,57
1,35
2.7.1
Đất khu công
nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
1,35
1,35
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dch vụ
TMD
26,39
2.7.5
Đất cơ s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,83
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
6,10
0,60
1,90
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
4,20
0,60
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử
-
văn ha danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
1,90
1,90
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ s ha táng; đất cơ s lưu tr
tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
2.12.2
Đất c mặt nước
dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
20
Ph biểu số III.1
K hoạch thu hồi t nm 2025 huyện Quản Xươn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thị trn
Tân
Phong
Xã
Quản
Bình
Xã
Quản
Chính
Xã
Quản
Định
Xã
Quản
Đc
Xã
Quản
Giao
Xã
Quản
Hải
Xã
Quản
Hòa
Xã
Quản
Hợp
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP
372,52
45,86
38,13
4,59
13,30
25,29
11,21
0,20
0,12
3,97
1.1
Đất trồng la
LUA
233,70
35,20
20,41
3,30
6,39
20,59
2,17
0,20
2,14
1.1.1
Đất chuyên trồng la
LUC
211,33
35,20
8,83
3,30
6,39
19,09
2,17
0,20
2,14
1.1.2
Đất
trồng la còn lại
LUK
22,37
11,58
1,50
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
74,91
4,43
17,55
1,09
6,33
1,99
9,01
1,83
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
10,99
0,92
0,20
0,58
0,85
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
16,07
-
Trong đó: đt có rừng sản xut là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
35,07
3,72
0,17
1,86
0,03
0,12
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
1,78
1,59
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN
89,33
15,06
7,48
0,20
0,43
2,29
1,99
0,95
0,62
2.1
Đất  tại nông thôn
ONT
16,12
0,15
0,11
0,50
2.2
Đất  tại đô th
ODT
1,53
1,53
2.3
Đất xây dựng trụ s
quan
TSC
0,60
0,12
0,12
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2,98
0,81
0,12
0,30
0,12
0,84
2.6.1
Đất xây dựng cơ s văn hoá
DVH
0,64
0,09
2.6.2
Đất xây dựng cơ
s x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ s y tế
DYT
0,24
0,12
2.6.4
Đất xây dựng cơ s giáo dục đào tạo
DGD
0,12
0,12
2.6.5
Đất xây dựng cơ s thể dục thể thao
DTT
1,98
0,60
0,12
0,30
0,84
2.6.6
Đất xây dựng cơ s khoa học
công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ s môi trường
DMT
21
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thị trn
Tân
Phong
Xã
Quản
Bình
Xã
Quản
Chính
Xã
Quản
Định
Xã
Quản
Đc
Xã
Quản
Giao
Xã
Quản
Hải
Xã
Quản
Hòa
Xã
Quản
Hợp
2.6.8
Đất xây dựng cơ s khí tưng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng cơ s ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
7,72
2,49
5,23
2.7.1
Đất khu công nghip
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,72
2,49
5,23
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
56,07
7,63
2,25
0,20
0,31
1,72
0,83
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
41,05
4,85
1,60
0,20
0,21
1,22
0,57
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
15,02
2,78
0,65
0,10
0,50
0,26
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nưc
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử
-
văn ha danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ s ha táng; đất cơ s u tr tro cốt
NTD
1,91
0,21
1,04
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC
2,39
2,39
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
0,98
0,98
2.12.2
Đất c mặt
nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1,41
1,41
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
22
Ph biểu số III.2
K hoạch thu hồi t nm 2025 huyện Quản Xươn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã
Quản
Khê
Xã
Quản
ộc
Xã
Quản
Long
Xã
Quản
ưu
Xã
Quản
Ninh
Xã
Quản
Nọc
Xã
Quản
Nham
Xã
Quản
Nhân
Xã
Quản
Phúc
1
Nhóm
t nôn nhiệp
NNP 372,52
5,63
4,52
4,52
6,10
3,84
5,90
47,30
8,16
0,25
1.1
Đất trồng la
LUA
233,70
4,42
4,52
1,68
5,13
2,31
3,81
0,55
5,02
0,25
1.1.1
Đất chuyên trồng la
LUC
211,33
4,42
4,52
1,68
1,85
1,97
3,81
0,55
3,58
0,25
1.1.2
Đất trồng la
còn lại
LUK
22,37
3,28
0,34
1,44
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
74,91
1,21
2,62
0,97
1,50
1,40
9,10
0,90
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
10,99
0,50
1,78
0,60
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
16,07
14,32
-
Trong đó: đt có rừng sản xut là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
35,07
0,22
0,03
21,55
1,64
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất
nông nghiệp khác
NKH
1,78
0,19
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN 89,33
0,54
0,12
0,90
0,18
0,20
1,24
13,60
1,40
0,12
2.1
Đất  tại nông thôn
ONT
16,12
0,81
0,18
0,50
1,30
1,40
2.2
Đất  tại đô th
ODT
1,53
2.3
Đất xây dựng trụ s cơ
quan
TSC
0,60
0,12
0,12
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2,98
0,17
0,12
0,12
2.6.1
Đất xây dựng cơ s văn hoá
DVH
0,64
0,05
0,12
0,12
2.6.2
Đất xây dựng cơ s
x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ s y tế
DYT
0,24
2.6.4
Đất xây dựng cơ s giáo dục đào tạo
DGD
0,12
2.6.5
Đất xây dựng cơ s thể dục thể thao
DTT
1,98
0,12
2.6.6
Đất xây dựng cơ s khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ s môi trường
DMT
23
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã
Quản
Khê
Xã
Quản
ộc
Xã
Quản
Long
Xã
Quản
ưu
Xã
Quản
Ninh
Xã
Quản
Nọc
Xã
Quản
Nham
Xã
Quản
Nhân
Xã
Quản
Phúc
2.6.8
Đất xây dựng cơ s khí tưng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng cơ s ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
CSK
7,72
2.7.1
Đất khu công nghip
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,72
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
56,07
0,07
0,20
0,62
12,10
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
41,05
0,07
12,10
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
15,02
0,20
0,62
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nưc
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử
-
văn ha danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ s ha táng; đất cơ s u tr tro cốt
NTD
1,91
0,30
0,09
0,08
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC
2,39
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
0,98
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1,41
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
24
Ph biểu số III.3
K hoạch thu hồi t nm 2025 huyện Quản Xươn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị
hành chính
Xã
Quản
Thạch
Xã
Quản
Thái
Xã
Quản
Trạch
Xã
Quản
Trung
Xã
Quản
Trườn
Xã
Quản
Vn
Xã
Quản
Yên
Xã Tiên
Trang
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP 372,52
22,92
0,15
6,08
0,12
0,12
2,12
98,71
13,41
1.1
Đất trồng la
LUA
233,70
6,84
0,15
5,48
0,12
0,12
1,69
88,77
12,44
1.1.1
Đất chuyên trồng la
LUC
211,33
2,61
0,15
5,48
0,12
0,12
1,69
88,77
12,44
1.1.2
Đất trồng la còn lại
LUK
22,37
4,23
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
74,91
13,36
0,70
0,92
1.3
Đất trồng cây
lâu năm
CLN
10,99
0,57
0,43
4,51
0,05
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
16,07
1,75
-
Trong đó: đt có rừng sản xut là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
35,07
0,40
0,60
4,73
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
1,78
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN 89,33
2,78
1,24
0,12
34,53
3,34
2.1
Đất  tại nông thôn
ONT
16,12
1,75
0,55
8,87
2.2
Đất  tại đô th
ODT
1,53
2.3
Đất xây dựng trụ s cơ quan
TSC
0,60
0,12
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2,98
0,26
0,12
2.6.1
Đất xây dựng cơ s văn hoá
DVH
0,64
0,26
2.6.2
Đất xây dựng cơ s x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ s y tế
DYT
0,24
0,12
2.6.4
Đất xây dựng cơ s giáo dục đào tạo
DGD
0,12
2.6.5
Đất xây dựng cơ s thể dục thể thao
DTT
1,98
2.6.6
Đất xây dựng cơ s khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ s môi trường
DMT
25
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị
hành chính
Xã
Quản
Thạch
Xã
Quản
Thái
Xã
Quản
Trạch
Xã
Quản
Trung
Xã
Quản
Trườn
Xã
Quản
Vn
Xã
Quản
Yên
Xã Tiên
Trang
2.6.8
Đất xây dựng cơ s khí tưng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng cơ s ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
7,72
2.7.1
Đất khu công nghip
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ
s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,72
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
56,07
1,03
0,69
25,21
3,22
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
41,05
0,81
0,46
17,14
1,82
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
15,02
0,22
0,23
8,07
1,40
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử
-
n ha
danh lam thắng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ s ha táng; đất slưu
tr tro cốt
NTD 1,91
0,19
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC
2,39
2.12.1
Đất c mặt nước
chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
0,98
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1,41
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
26
Ph biểu số IV.1
K hoạch chuyển mc ích s dn t nm 2025 huyện Quản Xươn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thị trn
Tân
Phong
Xã
Quản
Bình
Xã
Quản
Chính
Xã
Quản
Định
Xã
Quản
Đc
Xã
Quản
Giao
Xã
Quản
Hải
Xã
Quản
Hòa
Xã
Quản
Hợp
1
Chuyển t nôn nhiệp san t phi nôn nhiệp
NNP/PNN 486,84
49,63
39,66
4,59
17,99
25,29
12,21
0,85
0,12
3,97
1.1
Đất trồng la
LUA/PNN 261,46
38,97
21,64
3,30
10,92
20,59
3,17
0,20
2,14
1.2
Đất trồng cây hàngm khác
HNK/PNN 89,25
4,43
17,55
1,09
6,49
1,99
9,01
0,55
1,83
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN 13,48
0,92
0,20
0,58
0,85
0,10
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN 38,83
-
Trong đó: đt có rừng sản xut là rừng t nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sn
NTS/PNN 82,04
3,72
0,47
1,86
0,03
0,12
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đấtm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN 1,78
1,59
2
Chuyển ổi cơ cu s dn t tron nội bộ t nôn nhiệp
4,19
2.1
huyển đất trồng la sang loại đất khác trong nhm đất nông
nghiệp
LUA/NNP
4,19
2.2
huyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhm đất nông
nghiệp
RDD/NNP
2.3
huyển đất phòng hộ sang loại đất khác trong nhm đất nông
nghiệp
RPH/NNP
2.4
huyển đất phòng hộ sang loại đất khác trong nhm đất nông
nghiệp
RSX/NNP
27
TT Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thị trn
Tân
Phong
Xã
Quản
Bình
Xã
Quản
Chính
Xã
Quản
Định
Xã
Quản
Đc
Xã
Quản
Giao
Xã
Quản
Hải
Xã
Quản
Hòa
Xã
Quản
Hợp
3
Chuyển các loại t khác san t chn nuôi tập trun khi
thực hiện các dự án chn nuôi tập trun quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển ổi cu s dn t tron nội bộ t phi nôn
nhiệp
52,49
8,38
2,25
0,20
0,31
2,74
2,38
4.1
huyển đất phi nông nghiệp đưc quy đnh tại Điều 118 Luật Đất
đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy đnh tại Điều 119 hoặc
Điều 120 của Luật Đất đai
MHT/PNC 13,89
3,10
1,22
0,67
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đấtchuyển sang đất 
MHT/OCT 17,67
4,99
0,20
1,52
1,71
4.3
huyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
huyển đất xây dựng công trình công cộng c mục đích kinh
doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK 20,93
0,29
2,25
0,31
4.5
huyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất
thương mại, dch vụ sang đất thương mại, dch vụ
MHT/TMD
28
Ph biểu số IV.2
K hoạch chuyển mc ích s dn t nm 2025 huyện Quản Xươn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã
Quản
Khê
Xã
Quản
ộc
Xã
Quản
Long
Xã
Quản
ưu
Xã
Quản
Ninh
Xã
Quản
Nọc
Xã
Quản
Nham
Xã
Quản
Nhân
Xã
Quản
Phúc
1
Chuyển t nôn nhiệp san t phi nôn nhiệp
NNP/PNN 486,84
5,63
4,52
6,72
6,10
3,84
5,90
124,56
8,16
0,25
1.1
Đất trồng la
LUA/PNN 261,46
4,42
4,52
2,68
5,13
2,31
3,81
0,63
5,02
0,25
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN 89,25
1,21
3,22
0,97
1,50
1,40
20,95
0,90
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN 13,48
0,50
3,70
0,60
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN 38,83
34,58
-
Trong đó: đt có rừng sản xut là rừng t nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN 82,04
0,82
0,03
64,70
1,64
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đấtm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN 1,78
0,19
2
Chuyển ổi cơ cu s dn t tron nội bộ t nôn nhiệp
4,19
2.1
huyển đất trồng la sang loại đất khác trong nhm đất nông
nghiệp
LUA/NNP
4,19
2.2
huyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhm đất nông
nghiệp
RDD/NNP
2.3
huyển đất phòng hộ sang loại đất khác trong nhm đất nông
nghiệp
RPH/NNP
2.4
huyển đất phòng hộ sang loại đất khác trong nhm đất nông
nghiệp
RSX/NNP
29
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã
Quản
Khê
Xã
Quản
ộc
Xã
Quản
Long
Xã
Quản
ưu
Xã
Quản
Ninh
Xã
Quản
Nọc
Xã
Quản
Nham
Xã
Quản
Nhân
Xã
Quản
Phúc
3
Chuyển các loại t khác san t chn nuôi tập trun khi
thực hiện các dự án chn nuôi tập trun quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển ổi cu s dn t tron nội bộ t phi
nông
nhiệp
52,49
0,49
10,64
4.1
huyển đất phi nông nghiệp đưc quy đnh tại Điều 118 Luật Đất
đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy đnh tại Điều 119 hoặc
Điều 120 của Luật Đất đai
MHT/PNC 13,89
0,07
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất  chuyển sang đất 
MHT/OCT 17,67
0,42
4.3
huyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
huyển đất xây dựng công trình công cộng c mục đích kinh
doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK 20,93
10,64
4.5
huyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất
thương mại, dch vụ sang đất thương mại, dch vụ
MHT/TMD
30
Ph biểu số IV.3
K hoạch chuyển mc ích s dn t nm 2025 huyện Quản Xươn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích
phân theo ơn vị hành chính
Xã
Quản
Thạch
Xã
Quản
Thái
Xã
Quản
Trạch
Xã
Quản
Trung
Xã
Quản
Trườn
Xã
Quản
Vn
Xã
Quản
Yên
Xã
Tiên
Trang
1
Chuyển t nôn nhiệp san t phi nôn nhiệp
NNP/PNN 486,84
22,92
2,65
13,14
2,22
0,12
2,12
110,27
13,41
1.1
Đất trồng la
LUA/PNN 261,46
6,84
0,15
11,65
0,12
0,12
1,69
98,75
12,44
1.2
Đất trồng cây hàngm khác
HNK/PNN 89,25
13,36
1,88
0,92
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN 13,48
0,57
0,12
0,43
4,86
0,05
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN 38,83
1,75
2,50
-
Trong đó: đt có rừng sản xut là rừng t nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sn
NTS/PNN 82,04
0,40
1,37
2,10
4,78
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đấtm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN 1,78
2
Chuyển ổi cơ cu s dn t tron nội bộ t nôn nhiệp
4,19
4,19
2.1
huyển đất trồng la sang loại đất khác trong nhm đất nông nghiệp
LUA/NNP
4,19
4,19
2.2
huyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
huyển đất phòng hộ sang loại đất khác trong nhm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
huyển đất phòng hộ sang loại đt khác trong nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
3
Chuyển các loại t khác san t chn nuôi tập trun khi thực hiện
các dự án chn nuôi tập trun quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển ổi cơ cu s dn t tron nội bộ t phi nôn nhiệp
52,49
1,50
0,84
19,12
3,64
31
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích
phân theo ơn vị hành chính
Xã
Quản
Thạch
Xã
Quản
Thái
Xã
Quản
Trạch
Xã
Quản
Trung
Xã
Quản
Trườn
Xã
Quản
Vn
Xã
Quản
Yên
Xã
Tiên
Trang
4.1
huyển đất phi nông nghiệp đưc quy đnh tại Điều 118 Luật Đất đai
sang các loại đất phi nông nghiệp quy đnh tại Điều 119 hoặc Điều 120
của Luật Đất đai
MHT/PNC 13,89
0,50
0,20
6,31
1,82
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đấtchuyển sang đất 
MHT/OCT 17,67
0,50
0,20
6,31
1,82
4.3
huyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
huyển đất xây dựng công trình công cộng c mục đích kinh doanh sang
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK 20,93
0,50
0,44
6,50
4.5
huyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương
mại, dch vụ sang đất thương mại, dch v
MHT/TMD
32
Ph biểu số V
Danh mc côn trình, dự án thực hiện tron nm 2025, huyện Quản Xươn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
I
Các côn trình, dự án ã ược
xác ịnh tron nm k hoạch
trước và các côn trình, dự án
theo quy ịnh tại khoản 4 Điều 67
uật Đt ai ược tip tc thực
hiện tron nm k hoạch
1.1
Đt ở tại nôn thôn
1
Khu dân mới Tiên Phong tại x
Tiên Trang
14,51
14,51
5,80
ONT
Tiên
Trang
Trích đo bản đồ số 02/TĐĐ
-
2023 đưc S Tài
nguyên và Môi
trường phê duyệt ngày
17/10/2023.
Ngh quyết 515/NQ-ĐND
ngày 14/03/2024 của
ĐND tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
8,71
DHT
2
Khu dân cư mới ồng Phong tại x
Tiên Trang
12,69
12,69
5,08
ONT
Tiên
Trang
Trích đo bản đồ số
05/TĐĐ
-
2023 đưc S Tài nguyên Môi
trường phê duyệt ngày
15/10/2024.
Ngh quyết số 586/NQ-
ĐND ngày 15/10/2024
của ĐND tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
7,61
DHT
3
Khu dân mới Đồng ái ương
thôn Trung Đình
3,22 3,22
1,29
ONT
X Quảng
Đnh
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 242/TLĐ do hi nhánh
Văn phòng đăng k đất đai huyện
Quảng Xương lập ngày
28/8/2023
Ngh quyết 441/NQ-ĐND
ngày 29/9/2023 của ĐND
tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
1,93
DHT
4
Khu dân cư tn Ph Đa 0,45
0,45
0,26
ONT
X Quảng
Đc
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 554/TLĐ, tỷ lệ 1/1000,
do Văn phòng đăng k đất đai
Thanh a lập ngày 07/12/2021
Ngh quyết 441/NQ-ĐND
ngày 29/9/2023 của ĐND
tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
0,19
DGT
5
ạ tng k thuật khu dân Tây
Tiền Thnh VT1 huyện Quảng
Xương
5,72
5,72
2,59
ONT
X Quảng
Đc
Trích lục bản đồ đa chính khu đất
số 241/TLĐ do hi nhánh Văn
phòng đăng k đất đai huyện
Quảng Xương lập ngày 28/8/2023
Ngh quyết số 441/NQ-
ĐND ngày 29/9/2023 của
ĐND tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
2,13
DHT
1,00
DHT
X Quảng
Đnh
33
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
6
ạ tng k thuật khu dân ống
à hy đi Ng Lọc x Quảng Khê
khu dân đường à hây x
Quảng Khê
7,03
7,03
3,02
ONT
X Quảng
K
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 419/TLĐ do Văn phòng
đăng k đất đai huyện Quảng
Xương lập ngày 07/7/2022
Ngh quyết số 412/NQ-
ĐND ngày 12/07/2023
của ĐND tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
0,14
DVH
3,87
DGT
7
Khu đô th nghỉ dưỡng khoáng
nng tại x Quảng Yên
99,50
99,50
28,33
ONT
X Quảng
Yên
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 660/TLĐ do Văn phòng
đăng k đất đai Thanh oá lập
ngày 12/10/2021
Ngh quyết số 609/NQ-
ĐND ngày 14/12/2024
của ĐND tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
0,41
DVH
1,47
DGD
1,10
DTT
32,73
DKV
13,40
TMD
22,06
DGT
8
Khu tái đnh cư phía Tây đường
Tỉnh lộ 504 Phục vdự án khoáng
nóng)
19,84
19,84
8,08
ONT
X Quảng
Yên
Trích lục bản đồ
đa chính khu
đất số 671/TLĐ do Văn phòng
đăng k đất đai Thanh oá lập
ngày 15/10/2021
Ngh quyết số 609/NQ-
ĐND ngày 14/12/2024
của ĐND tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
0,27
TMD
11,49
DGT
9
ạ tng k thuật khu dân thôn
âu Đồng VT x Quảng Trạch
4,30
4,30
2,40
ONT
X Quảng
Trạch
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 243/TLĐ do hi nhánh
Văn phòng đăng k đất đai huyện
Quảng Xương lập ngày
28/8/2023
Ngh quyết số 441/NQ-
ĐND ngày 29/9/2023 của
ĐND tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
1,90
DGT
X Quảng
Trạch
10
ạ tng k thuật mặt bng quy
hoạch khu dân phía Tây ắc
Trường Mm non, x Quảng Lộc
4,50
4,50
2,80
ONT
X Quảng
Lộc
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 378/TLĐ do hi nhánh
Văn phòng đăng k đất đai
huyện
Quảng Xương lập ngày
22/6/2022
Ngh quyết số 422/NQ-
ĐND ngày 03/8/2023 của
ĐND tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
0,71
DGD
0,99
DGT
11
ạ tng kthuật khu dân tái
đnh cư phục vụ các dự án của tập
đoàn R làm chủ đu các
dự án của huyện tại x Quảng
Nham Quảng Thạch huyện
Quảng Xương
7,08
7,08
2,97
ONT
X Quảng
Nham
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 495/TLĐ do hi nhánh
Văn phòng đăng k đất đai huyện
Quảng Xương lập ngày
02/8/2022
Ngh quyết số 245/NQ-
ĐND ngày 22/04/2022
của ĐND tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
3,00
ONT
X Quảng
Thạch
0,57
DKV
0,54
DGT
34
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
12
ạ tng k thuật khu TĐ dân
phục vPM đường từ QL 1A đi
đường ven biển x Quảng Thạch,
huyện Quảng Xương
2,71
2,71
0,92
ONT
X Quảng
Thạch
Trích đo bản đồ số 02/TĐĐ-
2023 đưc S Tài nguyên Môi
trường phê duyệt ngày
29/12/2023.
Ngh quyết 586/NQ-ĐND
ngày 15/10/2024 của
ĐND tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
0,13
DRA
0,12
DKV
1,55
DGT
13
ạ tng k thuật khu dân mới
thôn Yên ưng, x Quảng Văn
1,68
1,68
0,67
ONT
X Quảng
Văn
Thửa đất số: 348, 296, 254, 255,
231, 197, 177, 127, 107, 81, 64,
65, 63, 17, 33 ,18, 19,2 0, 176,
199, 198, 230, 229, 256, 257,
294, 295, 309; tờ bản đồ số 12
Ngh quyết số 422/NQ-
ĐND ngày 03/8/2023 của
ĐND tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
1,01
DGT
14
ạ tng k thuật mặt bng quy
hoạch x Quảng iao
4,20 4,20
1,89
ONT
X Quảng
Giao
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 240/TLĐ do hi nhánh
Văn phòng đăng k đất đai huyện
Quảng Xương lập ngày
25/8/2023
Ngh quyết số 441/NQ-
ĐND ngày 29/9/2023 của
ĐND tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
2,31
DHT
15
ạ tng k thuật khu tái đnh ,
xen phục vụ dự án đường giao
thông từ QL1A đi đường ven biển
đa phận x Quảng hính, huyện
Quảng Xương
6,29 6,29
2,34
ONT
X Quảng
Chính
Mảnh trích đo bản đồ đa chính
số 228/TLĐ do chi nhánh Văn
phòng đăng k đất đai Quảng
Xương lập ngày 26/7/2023
Ngh quyết số 412/NQ-
ĐND ngày 12/7/2023 của
ĐND tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
3,69
DGT
0,26
DKV
1.2
Đt ở tại ô thị
1
Khu đô th mới Đông Tân Phong 25,00
25,00
7,30
ONT,
ODT
X Quảng
Đc; th trấn
Tân Phong
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 238/TLĐ do Văn phòng
đăng k đất đai Thanh a lập
ngày 17/5/2023
Ngh quyết 441/NQ-ĐND
ngày 29/9/2023 của ĐND
tỉnh Thanh Hóa
Dự án
chuyển tiếp
1,93
TMD
3,77
DKV
0,18
DVH
11,82
DHT
2
Khu dân cư mi Ước Ngoại th trấn
Tân Phong
10,80
10,80
4,50
ODT
Th trấn Tân
Phong
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 178/TLĐ do Văn phòng
đăng k đất đai Thanh oá lập
ngày 30/01/2024
Ngh quyết 586/NQ-ĐND
ngày 15/10/2024; Ngh
quyết 623/NQ-ĐND ngày
26/02/2025 của ĐND tỉnh
Thanh Hóa
Dự án
chuyển tiếp
0,07
DVH
0,23
TMD
0,38
DGD
0,69
DKV
4,93
DHT
35
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
3
Khu đô th phía Đông công s th
trấn Tân Phong, huyện Quảng
Xương khu dân mi tại th trấn
Tân Phong)
48,13
48,13
7,13
13,35
ODT
Th trấn Tân
Phong
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 202/TLĐ do Văn phòng
đăng k đất đai Thanh oá lập
ngày 20/4/2023
Ngh quyết 586/NQ-ĐND
ngày 15/10/2024 của
ĐND tỉnh Thanh oá
Dự án
chuyển tiếp
17,97
DGT
4,37
DKV
1,79
DGD
1,29
TMD
2,23
SKC HT
4
Khu dân mới kết hp thương
mại dch vụ tổng hp phía Tây th
trấn Tân Phong
22,65
22,65
1,35
4,44
ODT
Th trấn Tân
Phong
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 128/TLĐ do Văn phòng
đăng k đất đai Thanh oá lập
ngày 19/1/2024
Ngh quyết số 422/NQ-
ĐND ngày 03/8/2023;
Ngh quyết 623/NQ-ĐND
ngày 26/02/2025 của
ĐND tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
10,1
1
DGT
3,51
DKV
1,38
DCH
1,19
TMD
0,39
DGD
0,29
DVH
1.3
Đt quốc phòn
1
Trạm Kiểm soát iên phòng x
Quảng Nham
0,70
0,70
0,70
CQP
X Quảng
Nham
Tờ bản đồ số 01 bản đồ đa chính
x Quảng Nham đo v năm 1994
Văn bn s10164/UND
-
NN
ny 15/7/2021 của UND
tnh v việc chấp thuận đa
điểm thực hiện dán
Dự án
chuyển tiếp
1.4
Đt an ninh
1
Trụ s ông an th trấn Tân Phong 0,12
0,12
0,12
CAN
Th trấn Tân
Phong
Thửa đất số 554; tờ số 13; bản
đồ x Quảng Phong.
ông văn số 216/AT
-
PH10 ngày 09/01/2024 và
ông văn số 3594/AT-
P10 ngày 08/10/2024 của
ông an tỉnh về việc cập
nhật kế hoạch sử dụng đất
an ninh năm 2024, 2025
Dự án
chuyển tiếp
2
Trụ s ông an x Quảng Đnh 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Đnh
Thửa đất số: 1105, 1244; tờ bản
đồ số 6.
ông văn số 216/AT-
P10 ngày 09/01/2024 của
ông an tỉnh; Ngh quyết số
559/NQ-ĐND ngày
30/7/2024 của ĐND tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
36
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
3
Trụ s ông an x Quảng Đc 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Đc
Thửa đất số 1141; tờ bản đồ số
7.
ông văn số 216/AT
-
PH10 ngày 09/01/2024 và
ông văn số 3594/AT-
P10 ngày 08/10/2024 của
ông an tỉnh về việc cập
nhật kế hoạch sử dụng đất
an ninh năm 2024, 2025
Dự án
chuyển tiếp
4
Trụ s ông an x Quảng iao 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Giao
Thửa đất số: 372; tờ bản đồ số
11.
5
Trụ s ông an x Quảng Khê 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
K
Thửa đất số: 134 Tờ bản đồ số 12
và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
ông văn số 216/AT
-
PH10
ngày 09/01/2024 của ông
an tỉnh; Ngh quyết số
559/NQ-ĐND ngày
30/7/2024 của ĐND tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
6
Trụ s ông an x Quảng oà 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Hoà
Thửa đất số: 1046, 1073, 1000,
1047; tờ bản đồ số 15.
ông văn số 216/AT
-
PH10 ngày 09/01/2024 và
ông văn số 3594/AT-
P10 ngày 08/10/2024 của
ông an tỉnh về việc cập
nhật kế hoạch sử dụng đất
an ninh năm 2024, 2025
Dự án
chuyển tiếp
7
Trụ s ông an x Quảng Lộc 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Lộc
Tờ bản đồ số 13, thửa đất số 928.
8
Trụ s ông an x Quảng Lưu 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Lưu
Thửa đất số: 2233, 2234,2264,
2265, 2266, 2267, 2268, 2269,
2321, 2322, 2323; tờ bản đồ số
18.
ông văn số 216/AT-
PH10 ngày 09/01/2024 và
ông văn số 3594/CAT-
P10 ngày 08/10/2024 của
ông an tỉnh về việc cập
nhật kế hoạch sử dụng đất
an ninh năm 2024, 2025
Dự án
chuyển tiếp
9
Trụ s ông an x Quảng Phc 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Phúc
Thửa đất số 418; Tờ bản đồ số
10.
10
Trụ s ông an x Quảng Thái 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Thái
Thửa đất số: 168, 169, 170, 174,
158.; tờ bản đồ số 14.
ông văn số 216/AT-
PH10 ngày 09/01/2024 và
ông văn số 3594/AT-
P10 ngày 08/10/2024 của
ông an tỉnh về việc cập
nhật kế hoạch sử dụng đất
an ninh năm 2024, 2025
Dự án
chuyển tiếp
37
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
11
Trụ s ông an x Quảng Thạch 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Thạch
Thửa đất số: 109, 104, 110, 111,
108, 105, 50; tờ bản đồ 02, bản
đồ năm 1994
ông văn số 216/AT
-
PH10
ngày 09/01/2024 của ông
an tỉnh; Ngh quyết số
559/NQ-ĐND ngày
30/7/2024 của ĐND tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
12
Trụ s ông an x Quảng Trưng 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Trường
Thửa đất số 429, 421; tờ bản đồ
số 13
13
Trụ s ông an x Quảng Long 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Long
Thửa đất số 400; tờ bản đồ số 9.
ông văn số 216/AT
-
PH10
ngày 09/01/2024 của ông
an tỉnh; ông văn số
3594/CAT-PH10 ngày
08/10/2024 về việc cập nhật
kế hoạch sử dụng đất an
ninh năm 2024, 2025 của
ông an tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
14
Trụ s ông an x Quảng Yên 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Yên
Thửa đất số 2; tờ bản đồ số 18
15
Trụ s ông an x Quảng Văn 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Văn
Thửa đất số: 996; tờ bản đồ số
10
ông văn số
216/AT
-
PH10
ngày 09/01/2024 của ông
an tỉnh; ông văn số
3594/CAT-PH10 ngày
08/10/2024 về việc cập nhật
kế hoạch sử dụng đất an
ninh năm 2024, 2025 của
ông an tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
16
Trụ s ông an x Tiên Trang 0,12
0,12
0,12
CAN
Tiên
Trang
Thửa đất số: 249,251; Tờ bản đồ
số 01, bản đồ năm 1993 x
Quảng Li cũ, nay là x Tiên
Trang)
1.5
Đt cm côn nhiệp
1
ụm công nghiệp Nham Thạch 13,86
13,86
13,86
SKN
X Quảng
Thạch
Mảnh trích đo đa chính số:
01/TĐĐ-2022 đưc S Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt
ngày 04/5/2022
Ngh quyết số 515/NQ-
ĐND ngày 14/3/2024 của
ĐND tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
2
ụm công nghiệp ống Trc 39,94
39,94
39,94
SKN
X Quảng
Bình
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 369/TLĐ tỷ lệ
1/2000 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh oá lập ngày 25/6/2021
Ngh quyết 558/NQ-ĐND
ngày 10/7/2024 của ĐND
tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
3
ụm công nghiệp Quảng Yên 60,00
60,00
60,00
SKN
X Quảng
Yên
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 788/TLĐ tỷ lệ 1/2000 do
Văn phòng đăng k đất đai tỉnh
Thanh a lập ngày 01/12/2022
Ngh quyết số 422/NQ-
ĐND ngày 13/8/2023 của
ĐND tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
38
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
1.6
Đt côn trình iao thôn
1
Đường giao thông t cu Thắng
Ph x Quảng Ngọc đi QL1A
Quảng ình
12,80
12,80
8,91
DGT
X Quảng
Ngọc
Trích bản đồ đồ đa chính số
584/TLĐ dohi nhánh Văn
phòng đăng k đất đai huyện
Quảng Xương lập ngày 19/9/2022
Ngh quyết số 412/NQ-
ĐND ngày 12/7/2023 của
ĐND tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
3,89
DGT
X Quảng
Bình
2
Đường giao thông t QL1A đi
đường ven biển từ Quảng hính đi
Quảng Thạch
6,90
6,90
5,62
DGT
X Quảng
Thạch
Mảnh trích đo đa chính số
01/TĐĐ-2003 đưc S Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt
ngày 07/2/2023
Ngh quyết số 412/NQ-
ĐND ngày 12/7/2023 của
ĐND tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
1,28
DGT
X Quảng
Chính
3
Đường giao thông nối đường Ninh-
Nhân-ải đến đường xm Thắng đi
đường Thanh Niên huyện Quảng
Xương
0,64
0,64
0,64
DGT
X Quảng
Nhân
Công trình theo tuyến
Ngh quyết số 245/NQ
-
ĐND ngày 22/04/2022;
Ngh quyết 623/NQ-ĐND
ngày 26/02/2025 của
ĐND tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
4
Điểm đấu nối từ đường Tân Trạch
vào MQ số 115/U-TNMT
MQ 2651/QĐ
-UBND
0,12
0,12
0,12
DGT
X Quảng
Trạch
ông trình theo tuyến
Ngh quyết số 241/NQ
-
ĐND ngày 13/04/2022
của ĐND tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
5
M rộng đường từ QL 1A đến trung
tâm hành chính - n ha xQuảng
Cnh
0,54
0,54
0,54
DGT
X Quảng
Chính
ông trình theo tuyến
Ngh quyết số
245/NQ-
ĐND ngày 22/04/2022
của ĐND tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
6
Đường giao thông nối từ đường vn
biển vào khu i đnh Từ khu
i đnh cư đến khun cư thôn 1
0,20
0,20
0,20
DGT
X Quảng
ải
ông trình theo tuyến
Ngh quyết số
385/NQ-
ĐND ngày 24/3/2023 của
ĐND tỉnh Thanh oá
Dự án
chuyển tiếp
7
Đường từ ni Văn Trinh ĐT504
đến đường Thọ Xuân - Nghi Sơn
ĐT506, tỉnh Thanh a
9,91
9,91
3,62
DGT
X Quảng Văn
Mảnh trích lục bản đồ đa chính
số 194/TLĐ do chi nhánh Văn
phòng đăng k đất đai Quảng
Xương lập ngày 12/6/2023
Ngh quyết số 412/NQ-
ĐND ngày 12/7/2023 của
ĐND tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
5,29
DGT
X Quảng Long
1,00
DGT
X Quảng
Ngọc
8
Đường giao thông ắc - Nam 3,
đoạn từ đường oàng i oàn
đến đường QL47 ko dài, huyện
Quảng Xương
25,33
25,33
3,31
DGT
X Quảng ình
Mảnh trích lục bản đồ đa chính
số 230/TLĐ do hi nhánh Văn
phòng đăng k đất đai Quảng
Xương lập ngày 27/7/2023 và
ản đồ hiện trạng sử dụng đất
Ngh quyết số 412/NQ-
ĐND ngày 12/7/2023 của
ĐND tỉnh Thanh a
Dự án
chuyển tiếp
4,46
DGT
X Quảng p
3,42
DGT
X Quảng Trạch
4,21
DGT
X Quảng Ninh
9,93
DGT
Th trấn Tân
Phong
39
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
9
Đường giao thông nối Quốc lộ 47
x Đông Anh, huyện Đông Sơn với
Quốc lộ 45 x Quảng Yên, huyện
Quảng Xương
0,10
0,10
0,10
DGT
X Quảng
Yên
ông trình theo tuyến
Ngh quyết số 441/NQ-
ĐND ngày 23/9/2023 của
ĐND tỉnh Thanh oá
Dự án
chuyển tiếp
10
M mới tuyến đường đoạn từ
Quảng Đnh - Quảng Lưu huyện
Quảng Xương
41,35
41,35
6,76
DGT
X Quảng
Lưu
Mảnh trích lục bản đồ đa chính
số 812/TLĐ của hi nhánh văn
phòng đăng k đất đai huyện
Quảng Xương lập ngày
12/12/2022
Ngh quyết số 412/NQ-
ĐND ngày 12/7/2023 của
ĐND tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
11,82
DGT
X Quảng
Đnh
11,27
DGT
X Quảng
Đc
11,50
DGT
X Quảng
Nhân
1.7
Đt côn trình thủy lợi
1
chống sạt l bờ sông oàng x
Quảng Long
0,01
0,01
0,01
DTL
X Quảng
Long
ông trình theo tuyến
Ngh quyết số 412/NQ
-
ĐND ngày 12/7/2023 của
ĐND tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
2
Xử l khấn cấp chống sạt l đê
bao bờ tả sông Yên đoạn từ
K1+200- K1+700 x Quảng Phc
huyện Quảng Xương
0,25
0,25
0,25
DTL
X Quảng
Phúc
ông trình theo tuyến
Quyết đnh
số 712/
-
UND ngày 03/3/2023 của
UND tỉnh về việc phê
duyệt danh mục, mc hỗ tr
và phân bổ kinh phí ngân
ch Trung ương hộ tr hậu
quả khắc phục thiên tai 10
tháng đu năm 2022
Dự án
chuyển tiếp
1.8
Đt xây dựn sở iáo dc ào
tạo
1
Xây dựng Trường Mm non Quảng
ải
0,84
0,84
0,84
DGD
X Quảng
ải
Thửa đất số 103; tờ bản đồ số 14
ông văn số 2060/UND
ngày 16/02/2022 của UND
tỉnh chấp thuận đa điểm
đu từ xây dựng trường
mm non x Quảng ải;
Ngh quyết số 245/NQ-
ĐND ngày 22/04/2022
của ĐND tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
40
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
1.9
Đt côn trình nn lượn, chiu
sán côn cộn
1
ông trình trạm biến áp 220KV
Sm Sơn đường dây đấu nối
220KV Thanh Hóa- Sm Sơn tại
thành phố Sm Sơn các huyện:
Quảng Xương, Nông ông, Đông
Sơn, Thiệu oá
2,34
2,34
2,34
DNL
ác x: Quảng
Yên;QuảngLo
ng; Qung
oà; Quảng
p; TT Tân
Phong; Quảng
Ninh; Quảng
Đc; Quảng
Giao
ông trình theo tuyến
Ngh quyết số 586/NQ-
ĐND ngày 15/10/2024
của ĐND tỉnh Thanh oá
Dự án
chuyển tiếp
1.10
Đt tôn iáo
1
Xây dựng, tôn tạo cha Thiên
Thống
0,50
0,50
0,50
TON
X Quảng
Nhân
Thửa đất số: 488; 748; 487; 486;
tờ bản đồ số 10
ông văn số 17246/UND
-
NN ngày 18/12/2019 của
UND tỉnh về việc chấp
thuận cho an Tr sự iáo
hội Phật giáo huyện Quảng
Xương thực hiện dự án đu
tư; Ngh quyết số 241/NQ-
ĐND ngày 13/04/2022
của ĐND tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
1.11
Đt thươn mại dịch v
1
Khu thương mại dch vụ nhà hàng
Thưng à
0,56
0,56
0,56
TMD
X Quảng
Trung
Trích lục bản đồ đa chính số
183/TLĐ, tỷ lệ 1/2000, do Văn
phòng đăng k đất đai Thanh
oá lập ngày 29/03/2018
Quyết đnh số 344/QĐ
-
UND ngày 26/1/2021 của
UND tỉnh Thanh a v
việc chấp thuận cho php
thực hiện dự án
Dự án
chuyển tiếp
2
Khu thương mại dch vụ dự án khu
dch vụ thương mại, dch vụ sinh
thái)
1,60
1,60
1,60
TMD
X Quảng
Trung
Trích lục bản đồ đa chính số
264/TLĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh oá lập ngày
10/4/2024
Quyết đnh số 1692/QĐ
-
UND ngày 25/4/2024 của
UND tỉnh về việc chấp
thuận dự án nhận chuyển
nhưng, nhận gp vốn, thuê
quyền sử dụng đất nông
nghiệp để thực hiện đu
dự án
Dự án
chuyển tiếp
41
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
3
Khu thương mại dch vụ khu du
lch sinh thái ình Dương
5,75
4,99
4,99
TMD
X Quảng
Lưu
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 442/TLĐ, tỷ lệ 1/2000 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh a lập ngày 04/8/2023
Quyết đinh số 3323/
-
UND ngày 18/9/2023 của
UND tỉnh về việc chấp thuận
dự án nhận chuyển nhưng,
nhận gp vốn, th quyền sử
dụng đất nông nghiệp để thực
hiện đu tư dự án
Dự án
chuyển tiếp
0,76
0,76
TMD
X Quảng
ải
4
ửa hàng xăng du khu dchvụ
thương mại Tân Phong
0,41
0,41
0,41
TMD
Th trấn Tân
Phong
Trích lục bản đồ đa chính số
847/TLĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh oá lập ngày
28/12/2023
Quyết đinh số 4476/QĐ
-
UND ngày 27/11/2023 của
UND tỉnh chấp thuận chủ
trương đuđồng thời
chấp thuận nhà đu tư dự án
Dự án
chuyển tiếp
5
Khu dch vụ thương mại tổng hp
tại th trấn Tân Phong, huyện
Quảng Xương
0,94 0,94
0,94
TMD
Th trấn Tân
Phong
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 680/TLĐ tỷ lệ 1/1000 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh a lập ngày 04/10/2022
Quyết đinh số 4391/QĐ
-
UND ngày 09/12/2022 của
UND tỉnh về việc chấp
thuận dự án nhận chuyển
nhưng, nhận gp vốn, thuê
quyền sử dụng đất nông
nghiệp để thực hiện dự án
Dự án
chuyển tiếp
6
ửa hàng xăng du khu thương
mại tổng hp tại x Quảng Đnh,
huyện Quảng Xương
2,00
2,00
2,00
TMD
X Quảng
Đnh
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 273/TLD, tỷ lệ 1/1000 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh a lập ngày 15/4/2022
Quyết đinh số 4435/QĐ
-
UBND ngày 13/12/2022 của
UND tỉnh; Ngh quyết
586/NQ-ĐND ngày
15/10/2024 của ĐND tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
7
Khu du lch sinh thái kết hp m
thực đồng quê
1,00
1,00
1,00
TMD
X Quảng
Giao
Trích lục bản đồ đa chính
khu đt số 191/TLĐ, tỷ lệ
1/1000 do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh a lập ngày
14/4/2023
Quyết đnh số 1588/UND
ngày 11/05/2023 của UND
tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
8
Khu thương mại dch vụ văn phòng
Lacons tại x Quảng Trạch
1,51 1,51
1,51
TMD
X Quảng
Trạch
Trích lục bản đồ đa chính
khu
đất
số 513/TLĐ, tỷ lệ 1/1000 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh a lập ngày 23/8/2023
Quyết đnh số 2011/QĐ
-
UND ngày 20/5/2023 của
UND tỉnh về việc chấp
thuận chủ trương đu tư
đồng thời chấp thuận nhà
đu tư d án
Dự án
chuyển tiếp
42
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
9
Khu dch vụ tổng hp Minh Quân
T tại x Quảng Trạch
0,94 0,94
0,94
TMD
X Quảng
Trạch
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 249/TLĐ, tỷ lệ 1/1000 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh a lập ngày 23/5/2023
Quyết đnh số 2044/
-
UND ngày 13/6/2023 của
UND tỉnh về việc chấp thuận
dự án nhận chuyển nhưng,
nhận gp vốn, th quyền sử
dụng đất nông nghiệp để thực
hiện đu tư dự án
Dự án
chuyển tiếp
10
Khu dch vụ nghỉ dưỡng Quảng
Thái
2,50
2,50
2,50
TMD
X Quảng
Thái
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 252/TLĐ, tỷ lệ 1/2000 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh oá lập
ngày 07/04/2022
Quyết đnh số 2527/QĐ
-
UND ngày 21/7/2022 của
UND tỉnh về việc chấp
thuận dự án nhận chuyển
nhưng, nhận gp vốn, thuê
q
uyền sử dụng đất
Dự án
chuyển tiếp
11
Khu dch vụ thương mại Quảng
Bình
0,60
0,60
0,60
TMD
X Quảng
Bình
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất
số 211/TLĐ, tỷ lệ 1/2000 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh a lập ngày 21/04/2023
Quyết đnh số 2781/
-
UND ngày 04/8/2023 của
UND tỉnh về việc chấp thuận
dự án nhận chuyển nhưng,
nhận gp vốn, th quyền sử
dụng đất nông nghiệp để thực
hiện đu tư dự án
Dự án
chuyển tiếp
12
Khu dch vụ thương mại tổng hp
An Toàn Phát
0,38
0,38
0,38
TMD
X Quảng
Yên
Trích lục bản đồ đa chính
khu đt số 326/TLĐ, tỷ lệ
1/2000 do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh a lập ngày
23/04/2024
Quyết đnh số 2064/
-
UND ngày 22/5/2024 của
UND tỉnh về việc chấp thuận
dự án nhận chuyển nng,
nhận gp vốn, th quyền sử
dụng đất nông nghiệp để thực
hiện đu tư dự án
Dự án
chuyển tiếp
13
Khu dch vụ thương mại tổng hp
Thành An
0,64
0,64
0,64
TMD
X Quảng
Yên
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 322/TLĐ, tỷ lệ 1/2000 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh a lập ngày 24/04/2024
Quyết đnh số 2066/QĐ
-
UND ngày 22/5/2024 của
UND tỉnh về việc chấp
thuận dự án nhận chuyển
nhưng, nhận gp vốn, thuê
quyền sử dụng đất nông
nghiệp để thực hiện đu
dự án
Dự án
chuyển tiếp
43
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
14
Khu dch vụ thương mại tổng hp
Thành Công
0,28
0,28
0,28
TMD
X Quảng
Yên
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 327/TLĐ, tỷ lệ 1/2000 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh a lập ngày 23/04/2024
Quyết đnh số 28/QĐ
-
UND ngày 03/01/2025 của
UND tỉnh về việc chấp
thuận chủ trương đu tư
đồng thời chấp thuận nhà
đu tư d án
Dự án
chuyển tiếp
1.12
Đt sở sản xut phi nôn
nhiệp
1
Nhà máy may Quảng Li 1,92
1,92
1,92
SKC
X Quảng
Đnh
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 02/TLĐ, tỷ lệ 1/1000 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh oá lập ngày 05/01/2021
Quyết đnh số 3381/QĐ
-
UND ngày 13/8/2024 của
UND tỉnh gia hạn hoàn
thành hồ sơ
Dự án
chuyển tiếp
2
Khu sản xuất phi nông nghiệp
ông ty TN Sản xuất
Thương mại Đc oà
1,02
1,02
1,02
SKC
X Quảng
Đnh
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 48/TLĐ, tỷ lệ 1/1000 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh oá lập ngày 20/01/2025
Quyết đnh số 541/QĐ
-
UBND ngày 25/02
/2025 của
UND tỉnh về việc chấp
thuận cho nhận chuyển
nhưng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận gp vốn bng
quyền sử dụng đất để thực
hiện dự án
Dự án
chuyển tiếp
3
Nhà máy may mặc may linh phụ
kiện giày
2,00
2,00
2,00
SKC
X Quảng
Trạch
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 754/TLĐ, tỷ lệ 1/1000 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh a lập ngày 15/11/2022
Quyết đnh 944/QĐ
-
UBND
ngày 23/3/2023 của UND
tỉnh Thanh a chấp thuận
chủ trương đu tư đồng thời
chấp thuận nhà đu tư dự án
Dự án
chuyển tiếp
4
Khu đất sản xuất phi nông nghiệp
x Quảng Trạch gp kênh Tân
Trạch 2
3,00 3,00
3,00
SKC
X Quảng
Trạch
Trích lục bản đồ đa chính số
08/TLĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh oá lập ngày
06/01/2025
Quyết đnh số 406/QĐ
-
UND ngày 14/02/2025 của
hủ tch UND tỉnh về việc
chấp thuận dự án nhận
chuyển nhưng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận gp vốn
bng quyền sử dụng đất
Dự án
chuyển tiếp
4.3
Đt xây dựn sở thể dc thể
thao
44
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
1
n golf tại x Quảng Nham,
huyện Quảng Xương
72,56
61,48
61,48
DTT
X Quảng
Nham
Trích đo đa chính số 01/TĐĐ-
2022 đươc S Tài nguyên Môi
trường duyệt ngày 18/01/2022
Quyết đnh số 4074/QĐ-
UND ngày 02/11/2023 của
UND tỉnh về chấp thuận
chủ trương đu tư và chấp
thuận nhà đu tư
Dự án
chuyển tiếp
3,53
3,53
TMD
3,44
3,44
DKV
0,49
0,49
MNC
3,62
3,62
DHT
4.4
Các côn trình, dự án theo nhu
cầu s dn t thôn qua thỏa
thuận về nhận quyền s dn t
1
Đất nông nghiệp khác 4,69 4,69
4,69
NKH
X Quảng
Trường
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 808/TLĐ, tỷ lệ 1/2000 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh oá lập 28/10/2024
Quyết đnh số 284/QĐ-
UND ngày 23/01/2025 của
UND tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
2
Khu đất sản xuất phi nông nghiệp 3,72 2,60
1,12 2,60
SKC
Tiên
Trang
Thửa đất số: 7, 8, 9, 10, 11, 12,
30, 31, 32, 33, 29, 34, 35, 36, 37,
38, 39, 40, 41, 42, 43,4 4. Tờ bản
đồ số 03, bản đồ năm 1993.
Dự án nhận chuyển nhưng,
thuê quyền sử dụng đất, nhận
gp vốn bng quyển sử dụng
đất để thực hiện dự án đu tư
Dự án
chuyển tiếp
II
Các côn trình, dự án theo quy
ịnh tại Điều 78 Điều 79 uật
Đt ai thực hiện tron nm k
hoạch mà chưa có các vn bản
theo quy ịnh tại khoản 4 Điều 67
uật Đt ai
2.1
Đt ở tại nôn thôn
1
Khu dân trung tâm x Quảng
Đc
15,77 15,77
1,55
5,36
ONT
X Quảng
Đc
Trích lục bản đồ đa chính số 8;
tỷ lệ 1/2000 đo v năm 2025 do
Phòng TNMT lập ngày
06/9/2023
Ngh quyết số 609/NQ-
ĐND ngày 14/12/2024
của ĐND tỉnh Thanh oá
Dự án mới
0,48
DGD
0,29
TMD
0,07
DVH
0,60
DKV
7,69
DGT
0,04
DRA
45
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
2
Khu dân cư tn 5 x Quảng iao 12,27 12,27
0,84
4,76
ONT
X Quảng
Giao
Quyết đnh số 6124/QĐ-UBND
ngày 19/12/2023 về việc phê
duyệt Quy hoạch chi tiết xây
dựng tỷ lệ 1/500
Ngh quyết số 609/NQ-
ĐND ngày 14/12/2024
của ĐND tỉnh
Dự án mới
0,09
DVH
0,28
DGD
2,16
DKV
3,84
DGT
0,05
DRA
0,25
MNC
2.2
Đt an ninh
1
Trụ s ông an x Quảng Nham 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Nham
Tờ bản đồ số 01 bản đồ đa chính
x Quảng Nham đo v năm 1994
ông văn số 3594/AT
-
P10 ngày 08/10/2024 về
việc cập nhật kế hoạch sử
dụng đất an ninh năm 2024,
2025 của ông an tỉnh
Dự án mới
2
Trụ s ông an x Quảng Nhân 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Nhân
Thửa đất số: 696, 730, 750,751,
775, 774,794; Tờ bản đồ số 12
3
Trụ s ông an x Quảng hính 0,12
0,12
0,12
CAN
Quảng
Chính
Thửa đất số 138, 139; Tờ bn đồ
số 8
ông văn số 3594/AT-
P10 ngày 08/10/2024 về
việc cập nhật kế hoạch sử
dụng đất an ninh năm 2024,
2025 của ông an tỉnh
Thanh Hoá
Dự án mới
4
Trụ s ông an x Quảng Trung 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Trung
Thửa đất số 811, 816, 817; Tờ
bản đồ số 04
5
Trụ s ông an x Quảng Ngọc 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Ngọc
Thửa đất số 525; Tờ bản đồ số 18
Dự án mới
6
Trụ s ông an x Quảng Ninh 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Ninh
Thửa đất số 779, 813,
824; Tờ
bản đồ số 12.
7
Trụ s ông an x Quảng ình 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Bình
Thửa đất số 253, 275, 1332; Tờ
bản đồ số 17
Dự án mới
8
Trụ s ông an x Quảng p 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
p
Thửa đất số 308, 343; Tờ bn đồ
số 12
9
Trụ s ông an x Quảng Trạch 0,12
0,12
0,12
CAN
X Quảng
Trạch
Thửa đất số 40, 53; Tờ bản đồ s
5
Dự án mới
2.3
Đt côn trình nn lượn, chiu
sán côn cộn
1
Xây dựng, cải tạo lưới điện khu vực
Quảng Xương
0,02 0,02 0,02
DNL
X Quảng
Nham; Xã
Qung Văn; th
trấn Tân Phong
ông trình theo tuyến
Ngh quyết số 609/NQ-
ĐND ngày 14/12/2024
của ĐND tỉnh Thanh oá
Dự án mới
46
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
2
Nâng cao chất lưng của lưới điện
trung hạ áp năm 2024-2025 cho các
TA  c ĐNTT > 5.000kWh/
tháng khu vực phía Nam huyện
Quảng Xương
0,01
0,01
0,01
DNL
XQuảng Nham
ông trình theo tuyến
Ngh quyết số 609/NQ-
ĐND ngày 14/12/2024
của ĐND tỉnh Thanh oá
Dự án mới
0,02
0,02
0,02
DNL
XQuảng Thạch
ông trình theo tuyến
0,01 0,01 0,01
DNL
Th trấn Tân
Phong
ông trình theo tuyến
0,01
0,01
0,01
DNL
X Quảngp
ông trình theo tuyến
0,01
0,01
0,01
DNL
XQuảng Ninh
ông trình theo tuyến
3
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
cho lưới điện 22kV, 35kV sau các
TBA 110kV Núi 1, Tây TP, Quảng
Xương, Sm Sơn, ong a,
ong Long, ậu Lộc, Như Thanh,
Nông ống, Tính ia 2 theo
phương án đa chia - đa nối
MDM năm 2025
0,01 0,01
0,01
DNL
Tiên
Trang
ông trình theo tuyến
Ngh quyết số 609/NQ-
ĐND ngày 14/12/2024
của ĐND tỉnh
Dự án mới
DNL
X Quảng
Thạch
ông trình theo tuyến
2.6
Giao t, cho thuê t thôn qua
u iá quyền s dn t
1
Đất thương mại dch vụ 0,03 0,03
0,03
TMD
Quảng Lưu
Thử số 2177; Tờ bản đồ số 18
ông văn s2612/T
-
QLCS
ngày 16/3/2021 ca ộ Tài
chính về việc phương án sp
xếp lại, đt của Ngân ng
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tại tỉnh Thanh ln 3
Dự án mới
2.7
Các côn trình, dự án theo nhu
cầu s dn t thôn qua thỏa
thuận về nhận quyền s dn t
1
Khu phc hp khách sạn, trung tâm
thương mại tại x Quảng Nham
89,69
89,69
89,69
TMD
X Quảng
Nham
Trích đo đa chính số 01/TĐĐ
-
2022 tỷ lệ 1/1000 do S Tài
nguyên và Môi trường duyệt ngày
18/01/2022; Trích đo đa chính số
02/TĐĐ-2022 tỷ lệ tỷ lệ 1/1000
do S Tài nguyên và Môi trường
duyệt ngày 30/5/2022; Trích đo đa
chính số 03/TĐĐ
-
2022 tỷ lệ t lệ
1/1000 do S Tài nguyên và Môi
trường duyệt ngày 15/7/2022
Quyết đnh 5102/UND
ngày 24/12/2024 của UND
tỉnh chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đu tư dự án
Dự án mới
47
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
2
Khu khách sạn, dch vụ du lch, biệt
thự nghỉ dưỡng tại x Quảng Nham
25,90
25,90
25,90
TMD
X Quảng
Nham
Trích lục bản đồ đa chính khu đất
số 838/TLĐ; Trích đo đa chính
số 01/TĐĐ-2022 tỷ lệ 1/1000 do
S Tài nguyên và Môi trường
duyệt ngày 18/01/2022; Trích đo
đa chính số 02/TĐĐ-2022 tỷ lệ
tỷ lệ 1/1000 do S Tài nguyên
Môi trường duyệt ngày 30/5/2022;
Trích đo đa chính số 03/TĐĐ-
2022 tỷ lệ tỷ lệ 1/1000 do S Tài
nguyên và Môi trường duyệt ngày
15/7/2022
Quyết đnh số 2160/-
UND ngày 11/06/2020 của
UND tỉnh Thanh a v
việc chấp thuận chủ trương
đu tư d án
Dự án mới
3
Trung tâm đăng kiểm xe giới
cửa hàng xăng du tại x Quảng
Bình
0,93
0,93
0,93
TMD
X Quảng
Bình
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 59/TLĐ tỷ lệ 1/1000 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh a lập ngày 16/2/2023.
Quyết đnh số 1379/QĐ
-
UND về việc chấp thuận
dự án nhận chuyển nhưng,
nhận gp vốn, thuê quyền
sử dụng đất
Dự án mới
4
Khu kinh doanh vật liệu xây dựng
kết hp dch v thương mại ưng
Phát
0,39 0,39
0,39
TMD
X Quảng
Lưu
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 168/TLĐ tỷ lệ 1/1000 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh a lập ngày 11/4/2023
Quyết đnh số 751/QĐ
-
UND ngày 04/3/2019 của
UND tỉnh Thanh a v
việc chấp thuận chủ trương
đu tư d án
Dự án mới
5
Đất thương mại dch vụ 0,60 0,60 0,60
TMD
X Quảng
Nhân
Thửa đất số: 319, 333, 350, 349,
348; 698, 729, 700, 728, 673 tờ
số 12
Đang
đề xuất UND tỉnh d
án nhận chuyển nhưng,
thuê quyền sử dụng đất,
nhận gp vốn bng quyển sử
dụng đất để thực hiện dự án
đu tư
Dự án mới
2.8
Côn trình d án n K
hoạch s dn t, ể thực hiện
các thủ tc iao t cho thuê t
và u iá quyền
s dn t.
1
MQ số 123//XD-UB ngày
12/10/20216
1,33
1,33
1,33
ODT
Th trấn Tân
Phong
Đ giải phng mặt bng
48
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
2
MQ số 23/U
-
TNMT ngày
29/03/2019
0,75
0,75
0,75
ODT
Th Trấn Tân
Phong
Đ giải phng mặt bng
3
MBQH
m theo quyết đnh số
403/QĐ-UBND ngày 18/3/2013
của UND huyện Quảng Xương
0,32
0,32
0,32
ODT
Th Trấn Tân
Phong
Đ giải phng mặt bng
4
tng k thuật khu tái đnh
đường Thanh Niên, th trấn Tân Phong
2,70
2,70
2,70
ODT
Th Trấn Tân
Phong
Đ giải phng mặt bng
5
Khu dân thôn Tân Đoài
MQ 5998/QĐ-UBND ngày
11/10/2021)
0,26
0,26
0,26
ODT
Th Trấn Tân
Phong
Đ giải phng mặt bng
6
MQ số 101 U/TN
-
MT ngày
24/5/2013
0,05
0,05
0,05
ODT
Th Trấn Tân
Phong
Đ giải phng mặt bng
7
MQ kèm theo quyết dnh số
777/QĐ
-UBND ngày 23/4/2018
0,03 0,03 0,03
ONT
Tiên
Trang
Đ giải phng mặt bng
8
MQ kèm theo quyết đnh số
3099/QĐ
-UBND ngày 07/7/2020
0,05 0,05 0,05
ONT
Tiên
Trang
Đ giải phng mặt bng
9
MQ kèm theo quyết đnh số
4923/QĐ
-UBND ngày 07/9/2020
0,35 0,35 0,35
ONT
Tiên
Trang
Đ giải phng mặt bng
10
Khu dân mới thôn Thủ Lộc, x
Tiên Trang MQ 2187/QĐ-
UBND ngày 21/5/2021))
0,24
0,24
0,24
ONT
Tiên
Trang
Đ giải phng mặt bng
11
Trung tâm dch vụ ăn uống, vui
chơi, giải trí nhà hàng, nhà nghỉ
Thảo Linh iang cũ
2,10
2,10
2,10
TMD Xã Tiên Trang
Đ giải phng mặt bng
12
K
hu dân mới phía Nam trường
Mm non Tiên Trang
1,20
1,20
1,20
ONT Xã Tiên Trang
Đ giải phng mặt bng
13
MQ khu dân cư mới N12
1,14
1,14
1,14
ONT Xã Tiên Trang
Đ giải phng mặt bng
14
MQ số 139 U/TN
-
MT ngày
8/11/2016
0,07 0,07 0,07
ONT
X Qung
Thái
Đ giải phng mặt bng
15
MQ số 75
UB/TN
-
MT ngày
10/7/2018
0,01 0,01 0,01
ONT
X Qung
Thái
Đ giải phng mặt bng
16
Khu dân cư mới thôn 5 1,00
1,00
1,00
ONT
X Qung
Thái
Đ giải phng mặt bng
49
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
17
MQ kèm theo quyết đnh số
2541/QĐ-
UBND ngày 17/6/2022
điều chỉnh MQ m theo quyết đnh
số 7369/QĐ
-UBND ngày 30/12/2019)
0,19
0,19
0,19
ONT
X Quảng
Thái
Đ giải phng mặt bng
18
MQ kèm theo quyết đnh số
2651/QĐ
-UBND ngày 04/6/2020
0,01 0,01 0,013
ONT
X Quảng
Trạch
Đ giải phng mặt bng
19
MQ khu dân thôn M Khê
điều chỉnh quyết đnh 3952/QĐ-
UBND ngày 03/8/2021
2,34 2,34 2,34
ONT
X Quảng
Trạch
Đ giải phng mặt bng
20
Khu dân thôn âu Đồng VT3
MQ 3824/QĐ-UBND
ngày 4/8/2023)
2,32 2,32 2,32
ONT
X Quảng
Trạch
Đ giải phng mặt bng
21
Mặt bng Khu dân thôn M
Trạch kèm theo Quyết đnh
3239/QĐ
-UBND ngày 08/7/2021
2,75
2,75
2,75
ONT
X Quảng
Trạch
Đ giải phng mặt bng
22
Mặt bng khu tái đnh thôn âu
Đồng kèm theo quyết đnh
3213/QĐ ngày
9/8/2019
0,06
0,06
0,06
ONT
X Quảng
Trạch
Đ giải phng mặt bng
23
MQ kèm theo quyết đnh số
5146/QĐ
-UBND ngày 25/9/2020
0,09 0,09 0,09
ONT
X Quảng
Thạch
Đ giải phng mặt bng
24
MQ kèm theo quyết đnh số
4542/QĐ
-UBND ngày 28/12/2018
0,55 0,55 0,55
ONT
X Quảng
Thạch
Đ giải phng mặt bng
25
Khu tái đnh phục vụ dự án
đường giao thông từ QL1A đi
đường ven biển đoạn qua x Quảng
Thạch MQ kèm theo Quyết
đnh số 5222/QĐ
-UBND)
1,00 1,00 1,00
ONT
X Quảng
Thạch
Đ giải phng mặt bng
26
MQ 3210/QĐ
-
UBND ngày
09/8/2019
0,21 0,21 0,21
ONT
X Quảng
Giao
Đ giải phng mặt bng
27
MQ kèm theo quyết đnh số
2362 ngày 24/5/2023
4,09 4,09 4,09
ONT
X Quảng
Giao
Đ giải phng mặt bng
28
MBQH kèm theo
quyết đnh số
3018/QĐ
-UBND ngày 01/7/2020
0,06 0,06 0,06
ONT
X Quảng
Hoà
Đ giải phng mặt bng
50
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
29
MQ khu dân cư thôn 1
0,95
0,95
0,95
ONT
XQuảng oà
Đ giải phng mặt bng
30
MQ kèm theo quyết đnh số
5959/QĐ
-UBND ngày 30/11/2019
0,47 0,47 0,47
ONT
X Quảng
p
Đ giải phng mặt bng
31
MQ kèm theo quyết đnh số
943/QĐ
-UBND ngày 17/3/2021
0,10 0,10 0,10
ONT
X Quảng
Chính
Đ giải phng mặt bng
32
MQ kèm theo quyết đnh số
35/UB-TNMT ngày 29/3/2019
0,04 0,04 0,04
ONT
X Quảng
Chính
Đ giải phng mặt bng
33
MQ kèm theo quyết đnh số
104/UB-TNMT ngày 06/10/2017
0,13 0,13 0,13
ONT
X Quảng
Chính
Đ giải phng mặt bng
34
MQ kèm theo quyết đnh số
123/UB-TNMT ngày 28/12/2017
0,05 0,05 0,05
ONT
Quảng
Chính
Đ giải phng mặt bng
35
Khu tái đnh phục vụ dự án
đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi
đường ven biển đoạn qua x Quảng
hính MQ kèm theo Quyết
đnh số 2361/QĐ
-UBND)
2,40 2,40 2,40
ONT
X Quảng
Chính
Đ giải phng mặt bng
36
Khu xen mới thôn ất Động
MQ 5769/QĐ-UBND ngày
01/10/2021)
0,11
0,11
0,11
ONT
X Quảng
Ngọc
Đ giải phng mặt bng
37
Khu dân cư mi thôn Xuân Thắng,
Xuân Mộc, MQ 377/QĐ-
UBND ngày 19/01/2022)
2,66
2,66
2,66
ONT
X Quảng
Ngọc
Đ giải phng mặt bng
38
Khu xen thôn ia Yên MQ
5768/QĐ
-UBND ngày 01/10/2021)
0,33
0,33
0,33
ONT
X Quảng
Ngọc
Đ giải phng mặt bng
39
Khu dân thôn Xuân Mộc
MQ 5791/QĐ-UBND ngày
01/10/2021)
0,07
0,07
0,07
ONT
X Quảng
Ngọc
Đ giải phng mặt bng
40
Khu dân thôn 3 V trí 2,
MQ 5766/QĐ-UBND ngày
01/10/2021)
2,29
2,29
2,29
ONT
X Quảng
Nhân
Đ giải phng mặt bng
41
Khu dân thôn 3 V trí 1,
MQ 5748/QĐ-UBND ngày
01/10/2021)
0,05
0,05
0,05
ONT
X Quảng
Nhân
Đ giải phng mặt bng
51
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
42
ạ tng k thuật khu dân cư thôn 6,
x Quảng Nhân MQ 5767/QĐ-
UBND ngày 21/06/2022)
0,20
0,20
0,20
ONT
X Quảng
Nhân
Đ giải phng mặt bng
43
MQ số 15/U/TN
-
MT ngày
20/4/2018
0,02
0,02
0,02
ONT
X Quảng
Nhân
Đ giải phng mặt bng
44
MQ số 16/U/TN
-
MT ngày
20/4/2018
0,02
0,02
0,02
ONT
X Quảng
Nhân
Đ giải phng mặt bng
45
MQ số 17/U/TN
-
MT ngày
20/4/2018
0,02
0,02
0,02
ONT
X Quảng
Nhân
Đ giải phng mặt bng
46
MQ số 18/U/TN
-
MT ngày
20/4/2018
0,02
0,02
0,02
ONT
X Quảng
Nhân
Đ giải phng mặt bng
47
MQ số 126/U/TN
-
MT ngày
08/11/2016
0,01
0,01
0,01
ONT
X Quảng
Nhân
Đ giải phng mặt bng
48
Khu dân cư mới thôn Xa Thư
4,67
4,67
4,67
ONT
X Quảng ình
Đ giải phng mặt bng
49
Khu dân phía Đông QL 1A
thôn ống Trc + Trn u
2,02
2,02
2,02
ONT
X Quảng ình
Đ giải phng mặt bng
50
Khu dân cư tn Lộc Xá
0,19
0,19
0,19
ONT
X Quảng Long
Đ giải phng
mặt bng
51
Khu dân cư tn Long Đông Thành 0,43
0,43
0,43
ONT
X Quảng Long
Đ giải phng mặt bng
52
Khu dân cư tn Xuân Tiến
0,38
0,38
0,38
ONT
X Quảng Long
Đ giải phng mặt bng
53
Mặt bng Quy hoạch chi tiết xây
dựng tỷ lệ 1/500, khu dân thôn
Lộc Xá VT2
2,50 2,50 2,50
ONT
X Quảng
Long
Đ giải phng mặt bng
54
Mặt bng Quy hoạch chi tiết xây
dựng tỷ lệ 1/500, khu dân Xm
Long Thọ thôn Lộc Xá VT1
0,50 0,50 0,50
ONT
X Quảng
Long
Đ giải phng mặt bng
55
Khu dân cư thôn Tiên Vệ VT2,
MQ 3253/QĐ-UBND ngày
9/7/2021)
0,87 0,87 0,87
ONT
X Quảng
Đnh
Đ giải phng mặt bng
56
Khu dân cư khu vực Đồng Ph Màn
thôn Thưng Đình 1, MQ
3256/QĐ-UBND ngày 9/7/2021)
1,19 1,19 1,19
ONT
X Quảng
Đnh
Đ giải phng mặt bng
52
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
57
Khu dân Đồng Nổ Đ thôn
Trung Đình, MQ 3251/QĐ-
UBND ngày 9/7/2021)
0,88 0,88 0,88
ONT
X Quảng
Đnh
Đ giải phng mặt bng
58
Khu dân cư mới Đồng ái Nền
thôn Trung Đình dân thôn
Trung Đình VT3), (MBQH
3252/QĐ
-UBND ngày 9/7/2021)
1,07 1,07 1,07
ONT
X Quảng
Đnh
Đ giải phng mặt bng
59
Khu dân mới Đồng ái ương
thôn Trung Đình MQ 3740
ngày 01/8/2023)
1,19 1,19 1,19
ONT
X Quảng
Đnh
Đ giải phng mặt bng
60
Khu dân
cư thôn Tiền Thnh VT1
2,50
2,50
2,50
ONT
X Quảng Đc
Đ giải phng mặt bng
61
Khu dân cư tn Tiền Thnh VT2 2,80
2,80
2,80
ONT
X Quảng
Đc
Đ giải phng mặt bng
62
Khu dân cư thôn à Trung MQ
3279/QĐ
-UBND ngày 12/7/2021)
0,04
0,04
0,04
ONT
X Quảng
Đc
Đ giải phng mặt bng
63
Khu dân Đông Kênh 28 thôn
An Toàn
1,20
1,20
1,20
ONT
X Quảng
Đc
Đ giải phng mặt bng
64
Khu dân cư tn Tiền Thnh
0,09
0,09
0,09
ONT
X Quảng Đc
Đ giải phng mặt
bng
65
MQ khu xen ch thôn 3 x
Quảng Khê
0,09
0,09
0,09
ONT
X Quảng
K
Đ giải phng mặt bng
66
Khu dân phía ắc trưng Mm
non
MQ 6416/QĐ-UBND ngày
20/11/2020)
0,07
0,07
0,07
ONT
X Quảng
K
Đ giải phng mặt bng
67
Khu dân cống hây đi Ng
Lọc x Quảng Khê
(MBQH kèm theo
số 375/QĐ-UBND ngày
19/1/2022)
3,03
3,03
3,03
ONT
X Quảng
K
Đ giải phng mặt bng
68
Khu tái đnh cư phía Tây đường
Tỉnh l504
Phục vụ dự án khoáng
nóng)
8,08
8,08
8,08
ONT
X Quảng
Yên
Đ giải phng mặt bng
69
Khu dân cư tn Yên Vực
0,03
0,03
0,03
ONT
XQuảng Yên
Đ giải phng mặt bng
70
Khu dân cư tn Trung Đào 0,04
0,04
0,04
ONT
X Quảng
Yên
Đ giải phng mặt bng
53
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
71
MQ Khu dân tái
đnh
phục vdự án tái đnh phía Tây
tỉnh lộ 504 x Quảng Yên
0,17
0,17
0,17
ONT
X Quảng
Yên
Đ giải phng mặt bng
72
Khu dân thôn Triều ông,
MQ 5641/QĐ-UBND ngày
14/10/2020)
0,71
0,71
0,71
ONT
Quảng Lộc
Đ giải phng mặt bng
73
Khu dân cư phía Tây ắc trường
mm non
1,80
1,80
1,80
ONT
Quảng Lộc
Đ giải phng mặt bng
74
Khu dân cư, tái đnh thôn 14 x
Quảng Lưu, MQ 5643/QĐ-
UBND ngày 14/10/2020)
0,67
0,67
0,67
ONT
Quảng
Lưu
Đ giải phng mặt bng
75
Khu dân cư, tái đnh thôn 15 x
Quảng Lưu, MQ 5420/QĐ-
UBND ngày 06/10/2020)
0,43
0,43
0,43
ONT
Quảng Lưu
Đ giải phng mặt bng
76
MQ kèm theo quyết đnh số
2685/QĐ
-UBND ngày 09/6/2020
0,04 0,04 0,04
ONT
Quảng Lưu
Đ giải phng mặt bng
77
Mặt bng quy hoạch 99A phn
thu hồi bổ sung
0,50 0,50 0,50
ONT
Quảng Lưu
Đ giải phng mặt bng
78
Khu dân cư mới thôn Phc Tâm,
MQ 3240/QĐ-UBND ngày
8/07/2021)
1,62
1,62
1,62
ONT
X Quảng
Phúc
Đ giải phng mặt bng
79
Khu dân mới thôn Ph ường,
hâu Sơn, MQ 1341/QĐ-
UBND ngày 06/04/2021)
1,50
1,50
1,50
ONT
X Quảng
Trường
Đ giải phng mặt bng
80
Khu dân cư Đồng Láng thôn Thạch
Tiến MQ 2797/QĐ-UBND
ngày 16/6/2020)
1,29
1,29
1,29
ONT
X Quảng
Trung
Đ giải phng mặt bng
81
MQ điểm i đnh cạnh nhà
văn ha khu xen tái đnh
đập bản điền thôn Dũng
0,65
0,65
0,65
ONT
X Quảng
Trung
Đ giải phng mặt bng
82
MQ kèm theo quyết đnh số
67UB/TN-MT ngày 25/6/2018
0,09
0,09
0,09
ONT
Quảng ải
Đ giải phng mặt bng
54
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
83
MQ kèm theo quyết đnh số
114/UB/TN-MT ngày 23/11/2018
0,03
0,03
0,03
ONT
Quảng ải
Đ giải phng mặt bng
84
MQ kèm theo quyết đnh số
3367/QĐ
-UBND ngày 23/11/2018
0,90 0,90 0,90
ONT
Quảng
ải
Đ giải phng mặt bng
85
MQkhu dân thôn 9 thôn
10, x Quảng ải
2,00
2,00
2,00
ONT
Quảng ải
Đ giải phng mặt bng
86
Khu dân thôn ái Môn MQ
4916/QĐ
-UBND ngày 07/09/2020)
0,21
0,21
0,21
ONT
X Quảng
Văn
Đ giải phng mặt bng
87
Khu dân thôn Sơn Trang
MQ 2562/QĐ-UBND ngày
21/06/2022)
1,90
1,90
1,90
ONT
X Quảng
Văn
Đ giải phng mặt bng
88
Khu dân cư thôn Yên ưng
MQ 2587/QĐ-UBND ngày
22/6/2020)
0,83
0,83
0,83
ONT
X Quảng
Văn
Đ giải phng mặt bng
89
Khu dân thôn Quang Minh
MQ số 4919/QĐ-UBND ngày
07/9/2020
0,16 0,16 0,16
ONT
X Quảng
Văn
Đ giải phng mặt bng
90
MQ khu dân thôn Ước
Thành, x Quảng
Ninh
0,84
0,84
0,84
ONT
X Quảng
Ninh
Đ giải phng mặt bng
91
Mặt bng Quy hoạch chi tiết xây
dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân thôn
Ninh Phạm VT2, x Quảng Ninh
0,11
0,11
0,11
ONT
X Quảng
Ninh
Đ giải phng mặt bng
92
Mặt bng Quy
hoạch chi tiết xây
dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân thôn
ƯớcThành VT1, x Quảng Ninh
0,05
0,05
0,05
ONT
X Quảng
Ninh
Đ giải phng mặt bng
93
Mặt bng Quy hoạch chi tiết xây
dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân thôn
ƯớcThành VT2, x Quảng Ninh
0,22
0,22
0,22
ONT
X Quảng
Ninh
Đ giải phng mặt bng
94
MQ kèm theo quyết đnh số
5158/UB-TNMT ngày 25/10/2019
0,08 0,08 0,08
ONT
X Quảng
Ninh
Đ giải phng mặt bng
3.4
Quỹ t nôn nhiệp s dn vào
mc ích côn ích do UBND cp
xã quản
ưa vào u iá
55
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
1
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
9,87 9,8780 9,8780
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Yên
2
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
17,96 17,96 17,96
LUC;
BHK:
CLN; NTS
Tiên
Trang
3
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
3,23 3,23 3,23
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Trạch
4
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
79,74 79,74 79,74
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Trung
5
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
9,93 9,93 9,93
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Đnh
6
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
10,93 10,93 10,93
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Giao
7
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
21,19 21,19 21,19
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Văn
8
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
19,02 19,02 19,02
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Lưu
9
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
13,49 13,49 13,49
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Long
10
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
19,73 19,73 19,73
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Nhân
11
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
36,28 36,28 36,28
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Đc
12
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
19,17 19,17 19,17
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
K
13
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
40,96 40,96 40,96
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Chính
56
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
14
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
11,44 11,44 11,44
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
ải
15
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
7,17 7,17 7,17
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Phúc
16
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
16,87 16,87 16,87
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Hoà
17
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
14,14 14,14 14,14
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Ninh
18
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
2,85 2,85 2,85
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Bình
19
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
23,61 23,61 23,61
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Lộc
20
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
5,58 5,58 5,58
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Trường
21
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
23,02 23,02 23,02
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Ngọc
22
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
26,3 26,3 26,3
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
p
23
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
2,00 2,00 2,00
LUC;
BHK:
CLN; NTS
X Quảng
Thạch
24
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục
đích công ích
38,67 38,67 38,67
LUC;
BHK:
CLN; NTS
Th trấn Tân
Phong
III
Các côn trình, d án hủy bỏ
theo quy ịnh tại 7 Điều 76 uật
Đt ai
57
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
I
Các côn trình, dự án khôn tip
tc thực hiện theo quy ịnh tại
khoản 7 khoản 8 Điều 76 uật
Đt ai 2024
1
Khu xen cư thôn Xuân Mộc
0,10
ONT,
DGT
X Quảng
Ngọc
Ngh quyết 405/NQ
-
ĐND
ngày 26/4/2021 của ĐND
tỉnh Thanh a
Ngh quyết
hết hạn
2
Khu dân Tây thôn Tiền Thnh
VT2
6,12
ONT
X Quảng
Đc
Ngh quyết số 23/NQ
-
ĐND ngày 17/7/2021 của
ĐND tỉnh
Ngh quyết
hết hạn
3
Khu dân cư Đông Kênh 28 thôn
An
Toàn
2,20
ONT
X Quảng
Đc
Ngh quyết số 23/NQ-
ĐND ngày 17/7/2021 của
ĐND tỉnh
Ngh quyết
hết hạn
4
Khu khu dân cư thôn ái Môn
0,33
ONT
X Quảng
Văn
Ngh quyết số 230/NQ-
ĐND ngày 12/12/2019
của ĐND tỉnh Thanh oá:
Ngh quyết
hết hạn
5
Khu dân cư mới thôn 1
2,38
ONT
X Quảng
Hoà
Ngh quyết 405/NQ
-
ĐND
ngày 26/4/2021 của ĐND
tỉnh Thanh a
Ngh quyết
hết hạn
6
Trường Tiểu học x Quảng ình
1,40
1,40
DGD
X Quảng
Bình
Ngh quyết số 164/NQ-
ĐND ngày 11/10/2021
của ĐND tỉnh
Ngh quyết
hết hạn
7
Trường Mm non Quảngải
0,84
0,84
DGD
X Quảng
ải
ông văn số 2060/UND
ngày 16/02/2022 của UND
tỉnh chấp thuận đa điểm
đu từ xây dựng trường
mm non x Quảng ải;
Ngh quyết số 245/NQ-
ĐND ngày 22/04/2022
của ĐND tỉnh Thanh a
Ngh quyết
hết hạn
58
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
8
Xử l khấn cấp chống sạt l đê
bao bờ tả sông Yên đoạn từ K1+200-
K1+700 x Quảng Phc huyện
Quảng Xương
0,25
0,25
DTL
X Quảng
Phúc
Quyết đnh số 712/QĐ
-
UND ngày 03/3/2023 của
UND tỉnh về việc phê
duyệt danh mục, mc hỗ tr
và phân bổ kinh phí ngân
ch Trung ương hộ tr hậu
quả khắc phục thiên tai 10
tháng đu năm 2022
Dự án
chuyển tiếp
9
M rộng cha ồng inh
0,36
0,36
TON
X Quảng
Trung
Ngh quyết số 23/NQ
-
ĐND ngày 17/7/2021 của
ĐND
tỉnh Thanh a
Ngh quyết
hết hạn
10
Xây dựng, tôn tạo cha Thiên Thống
0,50
0,50
TON
X Quảng
Nhân
ông văn số 17246/UND-
NN ngày 18/12/2019 của
UND tỉnh; Ngh quyết số
241/NQ-ĐND ngày
13/04/2022 của ĐND tỉnh
Dự án
chuyển tiếp
11
Đất thương mại dch vụ
0,60
0,60
TMD
X Quảng
Lưu
hưa c
nhà đu tư
12
Đất thương mại dch vụ
0,20
0,20
TMD
X Quảng
Lưu
hưa c
nhà đu tư
13
Khu thương mại dch vụ
0,05
0,05
TMD
X Quảng
Lưu
hưa c
nhà đu tư
14
Khu thương mại dch vụ
3,00
3,00
TMD
X Quảng
Lưu
hưa c
nhà đu tư
15
Khu thương mại dch vụ
0,11
0,11
TMD
X Quảng
Nhân
hưa c
nhà đu tư
16
Khu thương mại dch vụ
1,68
1,68
TMD
X Quảng
Nhân
hưa c
nhà đu tư
17
Khu thương mại dch vụ
1,80
1,80
TMD
X Quảng
Thạch
hưa c
nhà đu tư
18
Khu thương mại dch vụ
0,70
0,70
TMD
X Quảng
Thạch
hưa c
nhà đu tư
59
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
19
Khu thương mại dch vụ
0,05
0,05
TMD
X Quảng
Văn
hưa c
nhà đu tư
20
Khu thương mại dch vụ
0,45
0,45
TMD
X Quảng
Trạch
hưa c
nhà đu tư
21
Khu thương mại dch vụ tại thôn M
Khê
2,90
2,90
TMD
X Quảng
Trạch
hưa c
nhà đu tư
22
Khu thương mại dch vụ
1,60
1,60
TMD
X Quảng
p
hưa c
nhà đu tư
23
Khu thương mại dch vụ
0,80
0,80
TMD
Th trấn Tân
Phong
hưa c
nhà đu tư
24
Khu sản xuất phi nông nghiệp
4,36
4,36
SKC
X Quảng
ải
hưa c
nhà đu tư
25
Khu sản xuất phi nông nghiệp
0,90
0,90
SKC
X Quảng
Đc
hưa c
nhà đu tư
26
Khu sản xuất phi nông nghiệp
0,50
0,50
SKC
X Quảng
Nhân
hưa c
nhà đu tư
27
Khu sản xuất phi nông nghiệp
2,27
2,27
SKC
X Quảng
p
hưa c
nhà đu tư
28
Khu sản xuất phi nông nghiệp
1,00
1,00
SKC
X Quảng
p
hưa c
nhà đu tư
29
Khu sản xuất phi nông nghiệp
0,80
0,80
SKC
Tiên
Trang
hưa c
nhà đu tư
30
Khu sản xuất phi nông nghiệp
1,30
1,30
SKC
X Quảng
Hoà
hưa c
nhà đu tư
31
Khu sản xuất phi nông nghiệp
2,40
2,40
SKC
X Quảng
Văn
hưa c
nhà đu tư
32
Khu sản xuất phi nông nghiệp
2,00
2,00
SKC
X Quảng
Chính
hưa c
nhà đu tư
33
Khu sản xuất phi nông nghiệp
2,00
1,00
SKC
X Quảng
Bình
hưa c
nhà đu tư
34
Khu sản xuất phi nông nghiệp
2,00
2,00
SKC
Th trấn Tân
Phong
hưa c
nhà đu tư
35
Khu sản xuất phi nông nghiệp
0,60
0,60
SKC
X Quảng
Đnh
hưa c
nhà đu tư
60
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vtrí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số), trường hợp
không có bản đđịa cnh thì
sdụng trên bản đ hiện trạng
sdụng đất cấp
Cn c pháp lý Ghi chú
Diện tích
S dn
vào loại
t
36
Trang trại nông nghiệp
5,00
5,00
NKH
X Quảng
Bình
hưa c
nhà đu tư
37
Trang trại nông nghiệp
3,00
3,00
NKH
X Quảng
Hoà
hưa c
nhà đu tư
38
Trang trại nông nghiệp
2,00
2,00
NKH
Tiên
Trang
hưa c
nhà đu tư
39
Trang trại nông nghiệp
3,00
3,00
NKH
X Quảng
Long
hưa c
nhà đu tư
40
Trang trại nông nghiệp
0,50
0,50
NKH
X Quảng
Chính
hưa c
nhà đu tư
41
Trang trại nông nghiệp
1,50
1,50
NKH
X Quảng
p
hưa c
nhà đu tư
42
Trang trại nông nghiệp
3,00
3,00
NKH
X Quảng
Văn
hưa c
nhà đu tư
43
Trang trại nông nghiệp
2,50
2,50
NKH
X Quảng
Nhân
hưa c
nhà đu tư

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 892/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất, huyện Quảng Xương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×