- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 71/2016/QĐ-UBND Phú Yên bổ sung giá đất 3 Khu dân cư TP Tuy Hòa
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 71/2016/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Chí Hiến |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
21/11/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 71/2016/QĐ-UBND
Quyết định 71/2016/QĐ-UBND: Những thay đổi giá đất ảnh hưởng đến khu dân cư tại Tuy Hòa
Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên được ban hành ngày 21 tháng 11 năm 2016 và có hiệu lực ngay sau khi ký, nhằm mục đích bổ sung giá đất cho ba khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất của tỉnh trong giai đoạn 2015-2019. Quyết định này sửa đổi một phần nội dung của Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND.
Theo nội dung của quyết định, ba khu dân cư được bổ sung giá đất bao gồm: Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và khu tái định cư ở xã Hòa Kiến. Các mức giá đất được quy định cụ thể như sau:
Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 8 được quy định giá đất là 2.000.000 đồng/m2 cho trục đường quy hoạch rộng 6m.
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa (cũ), tại phường Phú Lâm có giá đất 1.300.000 đồng/m2 cho trục đường quy hoạch rộng 12m, 1.000.000 đồng/m2 cho trục đường quy hoạch rộng 7,5m.
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến được quy định giá đất từ 300.000 đến 500.000 đồng/m2, tương ứng với các trục đường quy hoạch khác nhau.
Tất cả các nội dung khác liên quan đến bảng giá đất vẫn giữ nguyên theo quyết định trước đó. Quyết định 71/2016/QĐ-UBND không chỉ thể hiện sự điều chỉnh về giá đất tại ba khu vực này mà còn nhằm mục tiêu quản lý và định hướng phát triển đô thị trong giai đoạn 2015-2019.
Quyết định này cũng nhấn mạnh trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa trong việc thực hiện các nội dung của quyết định này.
Xem chi tiết Quyết định 71/2016/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 21/11/2016
Tải Quyết định 71/2016/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN -------- Số: 71/2016/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Phú Yên, ngày 21 tháng 11 năm 2016 |
| STT | Đường, đoạn đường | Giá đất ở (đồng/m2) | |||
| VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | ||
| 1 | Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 8 | | | | |
| - | Trục đường quy hoạch rộng 6m | 2.000.000 | | | |
| STT | Đường, đoạn đường | Giá đất ở (đồng/m2) | |||
| VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | ||
| 1 | Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa (cũ) tại phường Phú Lâm (sau khi đã đầu tư hạ tầng) | | | | |
| - | Trục đường quy hoạch rộng 12m | 1.300.000 | | | |
| - | Trục đường quy hoạch rộng 7,5m | 1.000.000 | | | |
| STT | Đường, đoạn đường | Giá đất ở (đồng/m2) | |||
| VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | ||
| 1 | Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến (sau khi đầu tư hạ tầng) | | | | |
| - | Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (đoạn dọc kênh N1) | 500.000 | | | |
| - | Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại | 400.000 | | | |
| - | Trục đường quy hoạch rộng 7,5m | 300.000 | | | |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Chí Hiến |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!