• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 626/QĐ-UBND Quảng Nam 2025 kế hoạch sử dụng đất của huyện Đông Giang

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 18/03/2025 13:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 626/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thái Bình
Trích yếu: Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đông Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 626/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 626/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 626/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng
Nam, ngày tháng 3
năm
2025
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đông Giang
Y BAN NHÂN DÂN TNH QUNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn c Lut Đất đai s 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Lut s
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15, Lut Kinh doanh bt động sn s
29/2023/QH15Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
Căn c Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy
định chi tiết thinh mt s điu ca Lut Đất đai;
Căn c Quyết s 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 ca Th tướng Chính ph
phê duyt Quy hoch tnh Qung Nam thi k 2021-2030, tm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư s 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 ca B i
nguyên và i trường quy định k thut vic lp, điu chnh quy hoch, kế
hoch s dng đt;
Căn c các Ngh quyết ca HĐND tnh: s 61/NQ-HĐND ngày 06/12/2024
v danh mc d án thu hi đt năm 2025; s 62/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 v
danh mc d án chuyn mc đích s dng đt lúa, đt rng phòng h, đt rng sn
xut năm 2025;
Căn c các Quyết định của UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày
30/9/2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam
cho các huyện, thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 của
UBND tỉnh về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các
huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định số 2609/QĐ-UBND
ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số 1197/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 về phê
duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 Kế hoạch sử dụng đất năm đầu
của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam; s
3072/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 về việc triển khai thực hiện danh mục các dự
án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm
2025 trên địa bàn tỉnh; số 3107/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 về việc triển khai
thực hiện danh mục các dự án thu hồi đất m 2025 của tỉnh;
Xét đề nghị của UBND huyện Đông Giang tại Tờ trình số 40/TTr-UBND
ngày 06/3/2025 và Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 42/TTr-
SNNMT ngày 12/3/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đông Giang
với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Din tích các loại đất phân bổ trong năm
2025:
2
(Chi tiết theo Ph lc I đính kèm)
2. Kế hoch thu hi các loi đất năm 2025:
(Chi tiết theo Ph lc II đính kèm)
3. Kế hoch chuyn mc đích s dng đất năm 2025:
(Chi tiết theo Ph lc III đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụngo sử dụng năm 2025:
(Chi tiết theo Ph lc IV đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Đông Giang chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đã được phê duyệt
theo đúng quy định;
- Huy động các nguồn lực đầu để đầu các dự án và tổ chức trin khai
thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất m 2025 đã được phê duyệt, thực
hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng
quy định;
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử
dụng đất, phát hiện xử kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất
đai tại địa phương;
- soát những dự án, công trình đã đăng vào kế hoạch sử dụng đất
được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 02 m nhưng không
thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Định kỳ hàng m o cáo kết qu thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Nông nghiệp Môi trường theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND
huyện Đông Giang triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt
đảm bảo đúng quy định tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử các vấn
đề phát sinh (nếu có).
Điu 3. Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp
Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Công Thương; Chủ tịch UBND huyện Đông
Giang thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết địnhy.
Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- N Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Chi cục QLĐĐ;
- Phòng NN&MT huyện Đông Giang;
- Lưu: VT, KT.(Tài)
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[daky]
Phan Thái Bình
Phụ lục I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐÔNG GIANG
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện
tích (ha)
TT. Prao
Xã Ba
Xã A
Ting
Ngây
Xã Sông
Kôn
Xã Tà
Lu
Xã Za
Hung
Xã A
Rooih
Xã Mà
Cooih
Xã Kà
Dăng
(1)
(2)
(3)
(4) =
(5)+..+(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
I
LOẠI ĐẤT
82 185,16
3 087,56
9 026,48
9 336,77
7 710,83
5 591,81
7 990,71
8 254,00
2 705,24
2 896,46
18 138,99
7 446,33
1
Đất Nông nghiệp
NNP
78 909,17
2 828,82
8 615,86
9 226,03
7 531,07
5 364,08
7 727,45
8 169,18
2 563,85
2 838,46
16 865,53
7 178,86
1.1
Đất trồng lúa
LUA
745,26
144,68
49,06
52,02
70,61
16,47
32,70
47,25
45,39
63,16
101,48
122,44
-
Đất chuyên trồng lúa
LUC
262,90
43,54
33,77
3,24
22,53
10,61
19,86
36,75
19,51
53,03
9,95
10,11
-
Đất trồng lúa còn lại
LUK
482,36
101,14
15,29
48,78
48,08
5,86
12,84
10,50
25,88
10,13
91,53
112,33
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
5 304,76
397,40
256,45
321,77
210,99
675,11
323,91
281,49
62,79
397,70
1 102,42
1 274,73
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2 974,57
313,19
991,67
136,70
336,78
114,61
236,27
361,45
79,74
29,83
326,94
47,39
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
12 071,12
-
722,35
1 344,95
1 922,45
-
3 535,38
4 545,99
-
-
-
-
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
37 341,86
397,75
3 282,11
6 127,23
2 565,22
2 273,39
757,51
1 918,02
831,78
1 425,56
13 417,09
4 346,20
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
20 425,77
1 569,05
3 295,84
1 233,87
2 422,69
2 283,37
2 840,46
1 012,85
1 542,93
921,33
1 916,57
1 386,82
-
Trong đó: đất rừng sản xuất
rừng tự nhiên
RSN
3 135,99
286,00
426,14
176,52
145,75
174,77
611,28
210,13
541,25
337,09
155,51
71,55
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
27,27
6,75
8,46
0,84
2,33
1,13
1,22
2,13
1,22
0,88
1,03
1,28
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
2,18
-
2,18
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
16,39
-
7,74
8,65
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
3 122,53
255,85
401,14
108,14
173,79
208,84
253,08
66,71
138,27
57,24
1 267,20
192,28
2.1
Đất tại nông thôn
ONT
342,20
-
97,95
25,82
24,10
26,75
40,40
17,18
21,38
22,52
40,59
25,52
2.2
Đất tại đô thị
ODT
56,28
56,28
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
12,57
6,62
0,23
1,46
0,12
1,28
0,18
0,37
0,59
0,32
1,20
0,20
2.4
Đất quốc phòng
CQP
12,31
4,28
-
0,60
-
-
-
7,43
-
-
-
-
2.5
Đất an ninh
CAN
5,78
3,98
0,09
0,13
0,27
0,14
0,20
0,13
0,20
0,20
0,24
0,20
2.6
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
DSN
70,45
14,87
14,74
3,21
4,85
5,48
2,98
0,77
3,48
1,55
15,60
2,92
-
Đất xây dựng sở văn hóa
DVH
5,40
0,76
0,26
0,01
0,58
0,51
0,31
0,21
0,15
0,59
1,81
0,21
-
Đất xây dựng sởhội
DXH
1,87
-
1,36
-
0,51
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng sở y tế
DYT
2,62
0,76
0,14
0,22
0,06
0,17
0,23
0,14
0,31
0,28
0,18
0,13
-
Đất xây dựng sở giáo dục
đào tạo
DGD
23,70
4,57
5,44
2,05
1,42
2,08
1,41
0,33
2,52
0,68
2,22
0,98
-
Đất xây dựng sở thể dục thể
thao
DTT
20,97
6,85
3,85
0,93
2,24
2,72
0,73
0,09
0,50
-
1,46
1,60
-
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK
15,89
1,93
3,69
-
0,04
-
0,30
-
-
-
9,93
-
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
CSK
146,54
1,50
41,85
-
2,28
0,20
0,24
0,00
1,14
-
99,33
-
-
Đất cụm công nghiệp
SKN
4,62
-
4,62
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
96,58
1,28
0,68
-
0,12
-
-
-
-
-
94,50
-
-
Đất sở sản xuất PNN
SKC
0,82
0,22
0,60
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất SD cho hoạt động KS
SKS
44,52
-
35,95
-
2,16
0,20
0,24
-
1,14
-
4,83
0,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
CCC
1 941,09
122,70
151,64
23,62
108,62
146,61
149,62
12,56
85,94
18,04
1 041,44
80,32
-
Đất công trình giao thông
DGT
423,79
84,53
79,23
15,44
25,57
35,45
27,17
12,44
29,16
9,74
61,97
43,09
-
Đất công trình thủy lợi
DTL
11,50
0,17
0,25
7,02
0,01
0,05
0,04
-
0,70
0,01
0,22
3,03
-
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
DCT
0,58
-
-
0,53
-
-
-
-
-
-
0,03
0,02
-
Đất di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
1,68
-
-
-
-
-
0,80
-
0,23
-
-
0,65
-
Đất công trình xửchất thải
DRA
5,35
1,85
3,00
-
-
0,50
-
-
-
-
-
-
-
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
DNL
1 490,00
33,43
67,04
-
82,79
109,99
121,12
-
55,63
8,21
978,54
33,27
-
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
1,41
0,24
0,56
0,05
-
-
0,08
0,06
0,09
-
0,26
0,07
-
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
1,35
0,29
0,41
-
-
0,43
-
-
-
-
0,22
-
-
Đất khu vui chơi, giải trí cộng
đồng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
5,43
2,19
1,15
0,58
0,25
0,19
0,41
0,06
0,13
0,08
0,20
0,19
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,41
-
0,33
-
-
-
-
-
-
-
-
0,08
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,45
-
0,27
-
0,01
0,03
0,15
-
-
-
-
-
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
sở hỏa táng; đất sở lưu giữ
tro cốt
NTD
37,54
5,07
7,89
3,12
2,03
5,73
1,25
1,60
2,41
3,28
3,42
1,74
2.12
Đấtmặt nước chuyên dùng
TVC
491,07
40,55
80,33
50,18
31,51
22,63
58,06
26,67
23,14
11,33
65,38
81,30
-
Đất mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
0,55
-
-
0,55
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
490,52
40,55
80,33
49,63
31,51
22,63
58,06
26,67
23,14
11,33
65,38
81,30
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
5,84
-
5,84
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3
Đất chưa sử dụng
CSD
153,45
2,89
9,48
2,60
5,97
18,89
10,18
18,11
3,12
0,76
6,26
75,19
Trong đó
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
8,24
0,02
1,73
0,30
2,53
0,91
0,90
0,26
0,62
0,22
0,75
-
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
145,21
2,87
7,75
2,30
3,44
17,98
9,28
17,85
2,50
0,54
5,51
75,19
Phụ lục II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐÔNG GIANG
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện
tích (ha)
TT.
Prao
Xã Ba
Xã A
Ting
Ngây
Xã Sông
Kôn
Xã Tà
Lu
Xã Za
Hung
Xã A
Rooih
Xã Mà
Cooih
Xã Kà
Dăng
(1)
(2)
(3)
(4) = (5)+..(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
I
LOẠI ĐẤT
86,76
27,12
6,06
4,15
4,24
13,32
3,90
4,69
4,76
3,55
4,96
10,01
1
Đất Nông nghiệp
NNP
74,00
21,56
5,94
3,42
1,87
13,13
3,42
4,22
4,61
3,35
3,98
8,50
1.1
Đất trồng lúa
LUA
2,90
2,74
-
-
-
0,10
-
0,06
-
-
-
-
-
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1,60
1,50
-
-
-
0,10
-
-
-
-
-
-
-
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1,30
1,24
-
-
-
-
-
0,06
-
-
-
-
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
4,17
1,00
0,20
0,54
0,03
0,25
-
0,22
0,22
0,21
0,40
1,10
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
16,08
0,85
0,50
2,40
0,72
3,27
0,95
0,20
1,81
2,54
0,56
2,28
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,34
-
-
-
-
-
-
-
0,05
-
0,29
-
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX
50,20
16,67
5,24
0,48
1,12
9,50
2,47
3,74
2,53
0,60
2,73
5,11
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0,31
0,30
-
-
-
0,01
-
-
-
-
-
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
11,49
5,49
0,12
0,53
1,37
0,19
0,48
0,47
0,15
0,20
0,98
1,51
2.1
Đất tại nông thôn
ONT
3,98
-
0,12
0,35
0,11
0,06
0,36
0,25
0,11
0,20
0,98
1,44
2.2
Đất tại đô thị
ODT
0,34
0,34
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
0,98
0,28
-
0,13
0,30
0,05
0,10
0,12
-
-
-
-
2.4
Đất quốc phòng
CQP
3,12
3,12
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất xây dngng trình s nghip
DSN
0,17
-
-
-
0,10
-
-
-
-
-
-
0,07
-
Đất xây dựng sở giáo dục
đào tạo
DGD
0,17
-
-
-
0,10
-
-
-
-
-
-
0,07
2.6
Đt s dng vào mc đích công cng
CCC
2,67
1,70
-
-
0,84
0,04
-
0,07
0,02
-
-
-
-
Đất công trình giao thông
DGT
2,67
1,70
-
-
0,84
0,04
-
0,07
0,02
-
-
-
2.7
Đất nghĩa trang, nhà tang l, cơ s
ha táng; đất cơ s lưu gi tro ct
NTD
0,05
0,05
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8
Đấtmặt nước chuyên dùng
TVC
0,18
-
-
0,05
0,02
0,04
0,02
0,03
0,02
-
-
-
-
Đất mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON
0,18
-
-
0,05
0,02
0,04
0,02
0,03
0,02
-
-
-
3
Đất chưa sử dụng
CSD
1,27
0,07
-
0,20
1,00
-
-
-
-
-
-
-
Trong đó
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
1,27
0,07
-
0,20
1,00
-
-
-
-
-
-
-
Phụ lục III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐÔNG GIANG
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
Diện tích Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện
tích
TT.
Prao
Ba
Xã A
Ting
Ngây
Sông
Kôn
Lu
Za
Hung
Xã A
Rooih
Cooih
Dăng
(1)
(2)
(3)
(4) = (5)+..+(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Chuyển đất nông nghiệp chuyển
sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
79,48
21,71
5,94
3,42
1,87
13,13
3,52
4,30
4,61
3,35
9,13
8,50
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
3,40
2,74
-
-
-
0,10
-
0,06
-
-
0,50
-
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
4,38
1,01
0,20
0,54
0,03
0,25
-
0,22
0,22
0,21
0,60
1,10
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
16,81
0,89
0,50
2,40
0,72
3,27
1,00
0,20
1,81
2,54
1,20
2,28
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1,02
-
-
-
-
-
-
-
0,05
-
0,97
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
53,56
16,77
5,24
0,48
1,12
9,50
2,52
3,82
2,53
0,60
5,86
5,11
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
0,31
0,30
-
-
-
0,01
-
-
-
-
-
-
Phụ lục IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐÔNG GIANG
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện
tích (ha)
TT.
Prao
Ba
Xã A
Ting
Ngây
Sông
Kôn
Xã Tà
Lu
Xã Za
Hung
Xã A
Rooih
Cooih
Xã Kà
Dăng
(1)
(2)
(3)
(4) = (5)+..(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
I
LOẠI ĐẤT
1,28
0,08
-
0,20
1,00
-
-
-
-
-
-
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
1,28
0,08
-
0,20
1,00
-
-
-
-
-
-
-
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0,20
-
-
0,20
-
-
-
-
-
-
-
-
2.2
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
DSN
1,00
-
-
-
1,00
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng sở thể dục
thể thao
DTT
1,00
-
-
-
1,00
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất sử dụng vào mục đích
công cộng
CCC
0,08
0,08
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất khu vui chơi, giải trí cộng
đồng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
0,08
0,08
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 626/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đông Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 105/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Quy định về điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định 33/2026/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội; ban hành trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×