Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Quyết định 500/QĐ-UBND Vĩnh Phúc 2025 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Sông Lô
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
- Báo lỗi
- Gửi liên kết tới Email
- In tài liệu
- Chia sẻ:
- Chế độ xem: Sáng | Tối
- Thay đổi cỡ chữ:17
- Chú thích màu chỉ dẫn
thuộc tính Quyết định 500/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc | Số công báo: | Đang cập nhật |
Số hiệu: | 500/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phùng Thị Kim Nga |
Ngày ban hành: | 21/03/2025 | Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
Áp dụng: | Tình trạng hiệu lực: | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! | |
Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở, Xây dựng |
tải Quyết định 500/QĐ-UBND
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 500/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Vĩnh Phúc, ngày 21 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
__________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/2/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đất đai;
Căn cứ Quyết định số 158/QĐ-TTg ngày 06/02/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Vĩnh Phúc thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 02/11/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Sông Lô;
Căn cứ Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 826/QĐ-UBND ngày 12/6/2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 được UBND tỉnh phân bổ tại QĐ 1917/QĐ-UBND ngày 24/10/2022;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 11/TTr-STNMT ngày 14 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đất nông nghiệp là 10.709,84 ha; chiếm 71,08% diện tích tự nhiên của huyện;
Đất phi nông nghiệp là 4.351,42 ha; chiếm 28,88% diện tích tự nhiên của huyện;
Đất chưa sử dụng là 6,18 ha; chiếm 0,04% diện tích tự nhiên của huyện.
(Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo)
2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích trong kỳ điều chỉnh quy hoạch là 29,96 ha:
(Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)
3. Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ điều chỉnh quy hoạch:
Thu hồi đất nông nghiệp là 1.153,40 ha;
Thu hồi đất phi nông nghiệp là 178,57 ha.
(Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo)
4. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch:
Diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp 1.297,42 ha;
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 67,22 ha;
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn là 21,92;
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp là 18,0 ha.
(Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục các công trình dự án thực hiện trong điều chỉnh quy hoạch thời kỳ 2021-2030 huyện Sông Lô:
(Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo Báo cáo thuyết minh)
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. UBND huyện Sông Lô có trách nhiệm:
1.1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai 2024;
1.2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
1.3. Quản lý chặt chẽ quy hoạch, kịp thời xử lý các trường hợp vi phạm (nếu có); báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất của địa phương qua Sở Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại Điều 77 Luật Đất đai 2024.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất của huyện Sông Lô, chấn chỉnh, xử lý những vi phạm, khuyết điểm hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý vi phạm theo quy định (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND huyện Sông Lô và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục biểu kèm theo Quyết định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
STT | Ký hiệu Biểu | Tên biểu, phụ lục |
1 | Biểu số 01 | Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
2 | Biểu số 02 | Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong điều chỉnh quy hoạch |
3 | Biểu số 03 | Diện tích đất cần thu hồi trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất |
4 | Biểu số 04 | Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất |
Biểu số 01: Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
(Kèm theo Quyết định số: 500/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2023 | Điều chỉnh quy hoạch thời kỳ 2021-2030 | ||||
Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) | Diện tích cấp huyện xác định (ha) | Tổng số | |||
Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+6) | (8) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 15.067,44 | 100,00 | 15.067,00 | 0,44 | 15.067,44 |
|
1 | Nhóm đất nông nghiệp | 12.007,09 | 79,69 | 10.710,00 | -0,16 | 10.709,84 | 71,08 |
1.1 | Đất trồng lúa | 3.345,31 | 22,20 | 2.599,00 | -0,25 | 2.598,75 | 17,25 |
1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 2.143,28 | 14,22 | 2.599,00 | -0,25 | 2.598,75 | 17,25 |
1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | 1.202,03 | 7,98 |
|
|
|
|
1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.332,90 | 8,85 |
| 1.045,73 | 1.045,73 | 6,94 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2.930,16 | 19,45 | 2.813,00 | -0,43 | 2.812,57 | 18,67 |
1.4 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
1.5 | Đất rừng phòng hộ | 1.527,48 | 10,14 | 1.516,00 |
| 1.516,00 | 10,06 |
1.6 | Đất rừng sản xuất | 2.539,26 | 16,85 | 2.370,00 | -0,35 | 2.369,65 | 15,73 |
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 2,56 | 0,02 | 3,00 | -0,44 | 2,56 | 0,02 |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 318,73 | 2,12 |
| 280,54 | 280,54 | 1,86 |
1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | 3,35 | 0,02 |
| 25,27 | 25,27 | 0,17 |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | 9,89 | 0,07 |
| 61,33 | 61,33 | 0,41 |
2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.024,21 | 20,07 | 4.351,00 | 0,42 | 4.351,42 | 28,88 |
2.1 | Đất ở tại nông thôn | 548,90 | 3,64 | 713,00 | 0,31 | 713,31 | 4,73 |
2.2 | Đất ở tại đô thị | 25,18 | 0,17 | 55,00 | 0,08 | 55,08 | 0,37 |
2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 16,39 | 0,11 | 25,00 | 0,02 | 25,02 | 0,17 |
2.4 | Đất quốc phòng | 1,38 | 0,01 | 9,00 | -5,18 | 3,82 | 0,03 |
2.5 | Đất an ninh | 1,71 | 0,01 | 17,00 | -6,43 | 10,57 | 0,07 |
2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 121,06 | 0,80 |
| 173,87 | 173,87 | 1,15 |
2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 31,54 | 0,21 | 44,00 | 0,43 | 44,43 | 0,29 |
2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 6,87 | 0,05 | 11,00 | -0,10 | 10,90 | 0,07 |
2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 63,92 | 0,42 | 89,00 | 0,08 | 89,08 | 0,59 |
2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 18,67 | 0,12 | 27,00 | 0,45 | 27,45 | 0,18 |
2.6.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 0,05 | 0,00 |
| 2,00 | 2,00 | 0,01 |
2.6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 256,00 | 1,70 |
| 767,01 | 767,01 | 5,09 |
2.6.1 | Đất khu công nghiệp | 152,76 | 1,01 | 419,00 | -0,24 | 418,76 | 2,78 |
2.6.2 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 53,00 | 0,40 | 53,40 | 0,35 |
2.6.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1,78 | 0,01 | 152,00 | 0,33 | 152,33 | 1,01 |
2.6.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 63,19 | 0,42 | 63,00 | -0,18 | 62,82 | 0,42 |
2.6.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 38,27 | 0,25 | 80,00 | -0,30 | 79,70 | 0,53 |
2.7 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 1.200,89 | 7,97 |
| 1.731,10 | 1.731,10 | 11,49 |
2.7.1 | Đất công trình giao thông | 919,77 | 6,10 | 1.284,00 | 0,43 | 1.284,43 | 8,52 |
2.7.2 | Đất công trình thủy lợi | 189,47 | 1,26 | 189,00 | 0,40 | 189,40 | 1,26 |
2.7.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | 19,81 | 0,13 |
| 41,64 | 41,64 | 0,28 |
2.7.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | 56,42 | 0,37 |
| 74,74 | 74,74 | 0,50 |
2.7.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | 1,53 | 0,01 | 23,00 |
| 23,00 | 0,15 |
2.7.6 | Đất công trình xử lý chất thải | 3,60 | 0,02 | 19,00 |
| 19,00 | 0,13 |
2.7.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 4,14 | 0,03 | 16,00 | -0,01 | 15,99 | 0,11 |
2.7.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 0,76 | 0,01 | 1,00 | 0,16 | 1,16 | 0,01 |
2.7.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 4,81 | 0,03 |
| 6,94 | 6,94 | 0,05 |
2.7.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 0,59 | 0,00 |
| 74,80 | 74,80 | 0,50 |
2.8 | Đất tôn giáo | 14,88 | 0,10 | 38,00 | 0,01 | 38,01 | 0,25 |
2.9 | Đất tín ngưỡng | 5,25 | 0,03 |
| 6,05 | 6,05 | 0,04 |
2.10 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 78,90 | 0,52 | 90,00 | 0,05 | 90,05 | 0,60 |
2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 752,71 | 5,00 |
| 736,73 | 736,73 | 6,88 |
2.11.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 122,04 | 0,81 |
| 116,45 | 116,45 | 0,77 |
2.11.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 630,67 | 4,19 |
| 620,28 | 620,28 | 5,79 |
2.12 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,95 | 0,01 |
| 0,82 | 0,82 | 0,01 |
3 | Nhóm đất chưa sử dụng | 36,14 | 0,24 |
| 6,18 | 6,18 | 0,04 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 35,05 | 0,23 |
| 6,18 | 6,18 | 0,04 |
3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | 1,04 | 0,01 |
|
|
|
|
3.3 | Núi đá không có rừng cây | 0,04 | 0,00 |
|
|
|
|
3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Biểu số 02. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong điều chỉnh quy hoạch
(Kèm theo Quyết định số: 500/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
Thị trấn Tam Sơn | Xã Hải Lựu | Xã Cao Phong | Xã Đôn Nhân | Xã Đồng Quế | Xã Đồng Thịnh | Xã Đức Bác | Xã Lãng Công | Xã Nhân Đạo | Xã Phương Khoan | Xã Quang Yên | Xã Tân Lập | Xã Tứ Yên | Xã Yên Thạch | ||||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,03 | 0,01 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,03 | 0,01 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 29,93 | 0,27 | 2,00 | 3,74 | 0,55 | 3,36 | 3,82 | 0,73 | 3,60 | 0,43 | 0,56 | 1,71 | 0,62 | 4,25 | 1,70 |
2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,84 |
| 0,20 | 0,20 | 0,01 | 0,01 |
|
| 0,30 |
|
|
|
|
| 0,06 |
2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
| 0,01 |
2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,05 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,05 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 10,40 |
|
|
|
| 3,07 | 3,82 | 0,14 | 0,15 |
|
| 1,71 | 0,19 | 1,22 |
|
2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 4,38 |
|
|
|
|
| 3,33 | 0,14 |
|
|
|
|
| 0,91 |
|
2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,49 |
|
|
|
|
| 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,34 |
|
|
|
| 3,07 |
|
| 0,15 |
|
| 1,71 |
| 0,31 |
|
2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,19 |
|
|
2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 18,17 | 0,26 | 1,73 | 3,34 | 0,54 | 0,28 |
| 0,59 | 2,97 | 0,43 | 0,56 |
| 0,43 | 3,03 | 1,63 |
2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 12,78 | 0,26 | 1,70 | 3,33 | 0,35 | 0,28 |
| 0,12 | 1,22 | 0,43 | 0,10 |
| 0,43 | 2,23 | 1,07 |
2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 2,80 |
|
| 0,01 | 0,19 |
|
| 0,47 |
|
| 0,46 |
|
|
| 0,56 |
2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,80 |
|
2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 0,01 |
2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 1,77 |
| 0,03 |
|
|
|
|
| 1,74 |
|
|
|
|
|
|
2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,20 |
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biếu số 03. Diện tích đất cần thu hồi trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
(Kèm theo Quyết định số: 500/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
Thị trấn Tam Sơn | Xã Hải Lựu | Xã Cao Phong | Xã Đôn Nhân | Xã Đồng Quế | Xã Đồng Thịnh | Xã Đức Bác | Xã Lãng Công | Xã Nhân Đạo | Xã Phương Khoan | Xã Quang Yên | Xã Tân Lập | Xã Tứ Yên | Xã Yên Thạch | ||||
1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 1.153,40 | 188,02 | 72,56 | 46,03 | 31,33 | 48,97 | 144,22 | 110,17 | 79,44 | 36,19 | 33,68 | 48,17 | 71,53 | 175,35 | 67,73 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 654,61 | 126,21 | 33,56 | 19,33 | 11,31 | 19,01 | 98,45 | 65,15 | 34,19 | 10,69 | 15,87 | 33,74 | 36,55 | 106,83 | 43,72 |
1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 284,42 | 43,27 | 16,47 | 7,39 | 8,73 | 13,70 | 26,03 | 16,54 | 33,87 | 1,06 | 9,39 | 33,74 | 34,15 | 22,97 | 17,14 |
1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 370,18 | 82,95 | 17,10 | 11,94 | 2,58 | 5,31 | 72,42 | 48,60 | 0,32 | 9,63 | 6,48 |
| 2,40 | 83,86 | 26,58 |
1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 213,99 | 29,08 | 9,63 | 16,31 | 16,14 | 6,22 | 18,81 | 31,43 | 16,27 | 9,87 | 13,25 | 1,37 | 19,17 | 16,99 | 9,47 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 121,46 | 19,10 | 9,77 | 6,65 | 0,91 | 3,42 | 19,60 | 9,90 | 8,96 | 8,66 | 2,30 | 3,45 | 3,89 | 14,38 | 10,47 |
1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6,70 |
|
|
|
| 2,42 |
|
| 3,78 |
|
| 0,50 |
|
|
|
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 108,40 | 8,56 | 16,58 | 2,12 | 1,42 | 15,97 | 1,98 | 1,83 | 14,06 | 5,80 | 1,05 | 6,81 | 11,18 | 20,20 | 0,84 |
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 47,58 | 5,07 | 3,03 | 1,62 | 1,05 | 1,93 | 5,33 | 1,87 | 2,17 | 1,17 | 1,21 | 2,30 | 0,75 | 16,85 | 3,24 |
1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,65 |
|
|
| 0,50 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 178,57 | 22,04 | 10,91 | 5,63 | 3,71 | 3,52 | 27,32 | 28,63 | 13,57 | 3,73 | 6,29 | 5,71 | 5,42 | 33,32 | 8,76 |
2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 35,85 | 2,96 | 2,40 | 1,17 | 1,00 | 2,54 | 3,65 | 5,43 | 3,75 | 1,05 | 3,74 | 2,45 | 1,11 | 1,35 | 3,26 |
2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,13 | 3,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,74 | 0,28 | 0,44 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,00 |
|
|
|
2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 3,32 | 0,60 | 0,01 | 0,57 |
| 0,11 | 0,38 | 0,05 | 0,23 | 0,45 | 0,08 | 0,21 | 0,03 | 0,21 | 0,39 |
2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,44 | 0,02 |
| 0,43 |
|
| 0,38 | 0,05 | 0,10 | 0,02 | 0,08 |
| 0,03 | 0,21 | 0,12 |
2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,27 | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,63 | 0,24 | 0,01 |
|
| 0,11 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 0,24 |
2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,93 | 0,02 |
| 0,14 |
|
|
|
| 0,10 | 0,43 |
| 0,21 |
|
| 0,03 |
2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 5,39 | 0,07 |
| 0,46 |
|
| 2,28 | 0,07 | 0,03 | 0,05 |
| 2,34 | 0,07 | 0,01 |
|
2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,09 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,27 | 0,05 |
| 0,46 |
|
| 2,27 | 0,07 | 0,03 | 0,05 |
| 2,34 |
|
|
|
2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 101,51 | 14,72 | 3,09 | 3,33 | 1,71 | 0,79 | 20,30 | 19,80 | 9,04 | 1,56 | 2,28 | 0,52 | 4,18 | 15,28 | 4,92 |
2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 67,52 | 10,26 | 1,68 | 2,03 | 1,13 | 0,33 | 14,70 | 12,63 | 6,04 | 0,11 | 0,83 | 0,17 | 2,52 | 11,43 | 3,66 |
2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 32,29 | 4,41 | 1,41 | 1,30 | 0,58 | 0,45 | 5,23 | 6,25 | 3,00 | 1,45 | 1,45 | 0,34 | 1,55 | 3,82 | 1,04 |
2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,83 |
|
|
|
|
|
| 0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,59 |
|
|
|
|
| 0,36 | 0,06 |
|
|
|
| 0,10 |
| 0,07 |
2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,07 | 0,00 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
| 0,03 |
|
2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,00 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,18 | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 0,15 |
2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 3,30 | 0,11 | 0,02 | 0,09 |
|
| 0,71 | 0,54 | 0,02 |
| 0,03 |
| 0,02 | 1,69 | 0,08 |
2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 24,98 | 0,14 | 4,95 |
| 1,00 | 0,08 |
| 2,61 | 0,30 | 0,62 | 0,16 | 0,19 | 0,01 | 14,79 | 0,13 |
2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 15,39 | 0,14 | 0,40 |
|
|
|
|
| 0,30 | 0,57 |
| 0,19 |
| 13,79 |
|
2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 9,59 |
| 4,55 |
| 1,00 | 0,08 |
| 2,61 |
| 0,05 | 0,16 |
| 0,01 | 1,00 | 0,13 |
2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,13 |
|
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 04. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
(Kèm theo Quyết định số: 500/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
Thị trấn Tam Sơn | Xã Hải Lựu | Xã Cao Phong | Xã Đôn Nhân | Xã Đồng Quế | Xã Đồng Thịnh | Xã Đức Bác | Xã Lãng Công | Xã Nhân Đạo | Xã Phương Khoan | Xã Quang Yên | Xã Tân Lập | Xã Tứ Yên | Xã Yên Thạch | ||||
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.297,42 | 214,74 | 88,51 | 51,63 | 33,54 | 82,90 | 159,48 | 115,44 | 83,26 | 42,74 | 36,37 | 50,49 | 78,51 | 182,59 | 77,21 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 708,06 | 142,35 | 39,36 | 21,66 | 11,31 | 25,61 | 107,99 | 65,15 | 35,69 | 13,17 | 16,70 | 33,74 | 40,22 | 106,83 | 48,29 |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 242,60 | 34,66 | 13,17 | 18,50 | 17,02 | 6,76 | 19,26 | 35,87 | 16,46 | 11,32 | 14,18 | 1,37 | 20,60 | 19,90 | 13,55 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 140,84 | 23,49 | 12,38 | 7,73 | 1,74 | 5,41 | 20,43 | 10,73 | 9,79 | 9,49 | 3,23 | 4,28 | 5,63 | 15,21 | 11,30 |
1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 11,48 |
|
|
|
| 7,20 |
|
| 3,78 |
|
| 0,50 |
|
|
|
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 140,89 | 8,65 | 20,58 | 2,12 | 1,92 | 35,77 | 2,02 | 1,83 | 15,36 | 7,43 | 1,05 | 8,30 | 11,32 | 23,70 | 0,84 |
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 52,89 | 5,60 | 3,03 | 1,62 | 1,05 | 2,15 | 9,73 | 1,87 | 2,17 | 1,33 | 1,21 | 2,30 | 0,75 | 16,85 | 3,24 |
1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,65 |
|
|
| 0,50 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 67,22 | 0,18 | 7,50 | 13,50 | 5,00 |
|
|
| 5,70 | 10,00 | 7,14 | 15,10 | 3,10 |
|
|
2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NKR | 38,50 | 0,18 | 6,32 | 13,50 | 5,00 |
|
|
|
| 10,00 | 3,50 |
|
|
|
|
2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NKR | 28,72 |
| 1,18 |
|
|
|
|
| 5,70 |
| 3,64 | 15,10 | 3,10 |
|
|
3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 21,92 |
| 6,50 | 2,20 | 1,38 |
|
|
|
|
| 3,64 | 5,10 | 3,10 |
|
|
4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 18,00 | 6,12 | 1,01 | 1,56 | 0,32 | 0,17 | 2,18 | 0,93 | 1,20 | 0,99 | 0,09 | 0,08 | 1,35 | 0,35 | 1,65 |
4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 17,70 | 6,12 | 0,71 | 1,56 | 0,32 | 0,17 | 2,18 | 0,93 | 1,20 | 0,99 | 0,09 | 0,08 | 1,35 | 0,35 | 1,65 |
4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu 01
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN SÔNG LÔ, TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 500/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
STT | Hạng mục | Mã loại đất | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Diện tích sau điều chỉnh (ha) | Sử dụng vào loại đất | Địa điểm (đến cấp xã) | Năm thực hiện dự kiến | Ghi chú |
I | Đất quốc phòng | CQP | 6.94 |
| 6.94 |
|
|
|
|
1.1 | Bến vượt quân sự | CQP | 1.00 |
| 1.00 | HNK | Đức Bác | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
1.2 | Bến vượt chiến dịch Sông Lô | CQP | 0.35 |
| 0.35 | HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
1.3 | Bến vượt quân sự | CQP | 1.00 |
| 1.00 | HNK | Yên Thạch | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
1.4 | Thao trường huấn luyện tổng hợp Ban CHQS huyện Sông Lô/Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc/Quân khu 2 | CQP | 3.00 |
| 3.00 | RSX;DGT | Yên Thạch | 2025 | Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN) |
1.5 | Trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Sông Lô | CQP | 1.20 |
| 1.20 | CQP | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2024-2025 | Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN) |
1.6 | Trận địa súng máy phòng không 12,7 mm | CQP | 0.30 |
| 0.30 | CQP | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN) |
1.7 | Tổ bắn máy bay tầm thấp bằng súng bộ binh tầm thấp xã Tứ Yên | CQP | 0.03 |
| 0.03 | HNK | Tứ Yên | 2024-2025 | Bổ sung |
1.8 | Tổ bắn máy bay tầm thấp bằng súng bộ binh tầm thấp Thị trấn Tam Sơn | CQP | 0.03 |
| 0.03 | HNK | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Bổ sung |
1.9 | Tổ bắn máy bay tầm thấp bằng súng bộ binh tầm thấp TT. Tam Sơn | CQP | 0.03 |
| 0.03 | DGD | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2024-2025 | Bổ sung |
II | Đất an ninh | CAN | 9.17 |
| 9.17 |
|
|
|
|
2.1 | Trụ sở công an xã Phương Khoan | CAN | 0.20 |
| 0.20 | HNK | Phương Khoan | 2025 (0,2 ha) | Chuyển tiếp |
2.2 | Trụ sở công an xã Cao Phong | CAN | 0.20 |
| 0.20 | HNK | Cao Phong | 2025 (0,2 ha) | Chuyển tiếp |
2.3 | Trụ sở công an xã Yên Thạch | CAN | 0.20 |
| 0.20 | LUK;CSD | Yên Thạch | 2025 (0,2 ha) | Chuyển tiếp |
2.4 | Trụ sở công an xã Hải Lựu | CAN | 0.21 |
| 0.21 | LUK | Hải Lựu | 2025 (0,21 ha) | Chuyển tiếp, chuyển vị trí mới |
2.5 | Trụ sở công an xã Tân Lập | CAN | 0.18 |
| 0.18 | LUC | Tân Lập | 2025 (0,17 ha) | Chuyển tiếp |
2.6 | Trụ sở công an xã Lãng Công | CAN | 0.20 |
| 0.20 | CSD | Lãng Công | 2025 (0,2 ha) | Chuyển tiếp |
2.7 | Trụ sở công an xã Đức Bác | CAN | 0.23 |
| 0.23 | DTL;DGT;HNK | Đức Bác | 2025 (0,23 ha) | Chuyển tiếp |
2.8 | Trụ sở công an xã Quang Yên | CAN | 0.21 |
| 0.21 | LUC | Quang Yên | 2025 (0,21 ha) | Chuyển tiếp |
2.9 | Trụ sở công an xã Đồng Thịnh | CAN | 0.25 |
| 0.25 | NTS | Đồng Thịnh | 2025 (0,25 ha) | Chuyển tiếp |
2.10 | Trụ sở công an xã Nhân Đạo | CAN | 0.22 |
| 0.22 | LUK | Nhân Đạo | 2025 (0,22 ha) | Chuyển tiếp |
2.11 | Trụ sở công an xã Đồng Quế | CAN | 0.20 |
| 0.20 | HNK;LUK;DGT | Đồng Quế | 2025 (0,19 ha) | Chuyển tiếp, tăng diện tích |
2.12 | Trụ sở công an xã Tứ Yên | CAN | 0.22 |
| 0.22 | HNK | Tứ Yên | 2025 | Chuyển tiếp |
2.13 | Trụ sở công an xã Đôn Nhân | CAN | 0.26 |
| 0.26 | HNK | Đôn Nhân | 2025 (0,26 ha) | Chuyển tiếp |
2.14 | Trụ sở công an thị trấn Tam Sơn | CAN | 0.26 |
| 0.26 | TSC | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2025 (0,26 ha) | Chuyển tiếp, tăng diện tích |
2.15 | Đồn công an khu công nghiệp và Trụ sở làm việc của Đội Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ huyện Sông Lô | CAN | 2.00 |
| 2.00 | HNK | Đồng Thịnh | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
2.16 | Mở rộng Trụ sở làm việc của Công an huyện Sông Lô | CAN | 0.13 |
| 0.13 | LUK | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
2.17 | Trụ sở làm việc lực lượng CA đảm bảo ANTT; PCCC & CNCH khu CN Sông Lô I | CAN | 2.00 |
| 2.00 | LUK | Huyện Sông Lô | 2026-2030 | Bổ sung |
2.18 | Trụ sở làm việc lực lượng CA đảm bảo ANTT; PCCC & CNCH khu CN Sông Lô II | CAN | 2.00 |
| 2.00 | LUK | Huyện Sông Lô | 2026-2030 | Bổ sung |
III | Đất khu công nghiệp | SKK | 418.02 | 152.76 | 265.26 |
|
|
|
|
3.1 | Khu công nghiệp Sông Lô I | SKK | 177.36 |
| 177.36 | LUC;LUK;HNK;CLN; NTS;RSX;DGT;DTL;DNL; ONT;CSD | Tứ Yên, Đồng Thịnh, Đức Bác | 2025 (114,34 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
3.2 | Khu công nghiệp Sông Lô II (trong đó tổng diện tích QH là 165,66 ha, hiện trạng năm 2023 đã giao đất là 152,76 ha) | SKK | 165.66 | 152.76 | 12.90 | LUC;CLN;ONT;DTL; NTD;DGT | Đồng Thịnh, Yên Thạch | 2023 (152,76 ha); 2025 (12,90 ha) | Chuyển tiếp (năm 2023 đã thực hiện giao đất 152,76 ha) |
3.3 | Khu công nghiệp Sông Lô III | SKK | 75.00 |
| 75.00 | LUC;LUK;HNK;CLN; NTS;RSX;DGD;DGT;DNL; DRA;DTL;DVH;NTD; ONT;SKX;SKC;SON;CSD | Đồng Thịnh, Đức Bác | 2026-2030 | Bổ sung |
IV | Đất cụm công nghiệp | SKN | 53.40 |
| 53.40 |
|
|
|
|
4.1 | Cụm công nghiệp Đồng Thịnh | SKN | 28.40 |
| 28.40 | LUC;HNK;CLN;NTS;CSD; DGT;DTL;SKC | Đồng Thịnh | 2025 (15,33 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (Đã GPMB 7,6 ha) |
4.2 | Cụm công nghiệp Lãng Công | SKN | 25.00 |
| 25.00 | LUC;HNK;CLN;RSX; DGT;DTL | Lãng Công, Quang Yên | 2026-2030 | Bổ sung |
V | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 129.19 |
| 129.19 |
|
|
|
|
5.1 | Dự án phát triển thương mại dịch vụ, du lịch tại khu vực hồ Bò Lạc | TMD | 42.80 |
| 42.80 | LUC;LUK;HNK;CLN; NKH;NTS;RSX;CSD;DGT; DTL;NTD;ONT | Đồng Quế | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.2 | Khu du lịch sinh thái Vườn cò | TMD | 5.14 |
| 5.14 | CLN;LUC;RSX | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.3 | Đất thương mại dịch vụ khu nhà văn hóa kiểu mẫu thôn Hòa Bình | TMD | 2.86 |
| 2.86 | CLN | Hải Lựu | 2026-2030 | Bổ sung |
5.4 | Đất thương mại dịch vụ gần trụ sở Chi cục thuế huyện | TMD | 1.50 |
| 1.50 | NTS;CLN;LUK | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.5 | Đất thương mại dịch vụ dọc đường từ Chi cục thuế huyện Sông Lô đi xã Tân Lập | TMD | 2.60 |
| 2.60 | HNK;DTL;LUK | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.6 | Đất thương mại dịch vụ huyện Sông lô | TMD | 11.32 |
| 11.32 | HNK;DGT;DTL; LUC;LUK | Tân Lập (3,5 ha), TT. Tam Sơn (7,82 ha) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.7 | Đất thương mại dịch vụ giáp đường 36m và đê tả Sông Lô | TMD | 1.68 |
| 1.68 | NTS;HNK;LUK | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.8 | Đất thương mại dịch vụ phía sau bến xe khách | TMD | 0.79 |
| 0.79 | LUC;LUK;HNK;DGT | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
5.9 | Đất thương mại dịch vụ tại ngã tư bến xe khách dọc theo đường 36m | TMD | 1.75 |
| 1.75 | HNK;LUK;CLN; DGT | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
5.10 | Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Tam Sơn | TMD | 0.22 |
| 0.22 | LUC;HNK;CLN; NTD | TT. Tam Sơn | 2025 | Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN) |
5.11 | Đất xây dựng trụ sở Viettel | TMD | 0.02 |
| 0.02 | ODT | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
5.12 | Quy hoạch bến bãi tại TT Tam Sơn | TMD | 0.20 |
| 0.20 | HNK | TT. Tam Sơn | 2025 | Bổ sung |
5.13 | Ngân hàng NN& PTNT Việt Nam- Chi nhánh huyện Sông Lô, Vĩnh Phúc- Phòng Giao dịch Lãng Công | TMD | 0.15 |
| 0.15 | CSD | Lãng Công | 2026-2030 | Chuyển tiếp, giảm diện tích |
5.14 | Đất thương mại dịch vụ thôn Thành Công | TMD | 1.20 |
| 1.20 | LUC | Lãng Công | 2026-2030 | Bổ sung |
5.15 | Dự án kinh doanh thương mại Xăng dầu Gia Long | TMD | 0.30 |
| 0.30 | LUK | Lãng Công | 2024-2025 | Bổ sung |
5.16 | Điểm du lịch văn hóa thôn Thành Công | TMD | 1.30 |
| 1.30 | RSX | Lãng Công | 2026-2030 | Bổ sung |
5.17 | Đất thương mại dịch vụ khu Đồng Cây Châm | TMD | 3.49 |
| 3.49 | LUK;DGT | Đồng Thịnh | 2025 | Chuyển tiếp |
5.18 | Dự án Xây dựng cửa hàng kinh doanh xăng dầu kết hợp trạm rửa xe của HTX Dịch vụ môi trường đô thị Kim Long | TMD | 0.30 |
| 0.30 | LUK | Đồng Thịnh | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
5.19 | Đất thương mại dịch vụ khu Cầu Đá | TMD | 3.70 |
| 3.70 | LUK | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.20 | Đất thương mại dịch vụ giáp ĐT306 | TMD | 0.50 |
| 0.50 | LUC | Đồng Thịnh | 2025 (0,25 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.21 | Cửa hàng kinh doanh xăng dầu | TMD | 0.04 |
| 0.04 | TMD | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2024-2025 | Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN) |
5.22 | Đất thương mại dịch vụ Giếng Hàng thôn Hoa Cao | TMD | 0.60 |
| 0.60 | NTD;CLN;HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
5.23 | Đất thương mại dịch vụ đồng Ngã Tư thôn Lũng Gì | TMD | 1.24 |
| 1.24 | LUC;HNK;RSX; ONT | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Bổ sung |
5.24 | Đất thương mại dịch vụ khu Đồng Uổng | TMD | 0.82 |
| 0.82 | LUK;HNK;DGT | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
5.25 | Đất thương mại dịch vụ Chằm Ngoài | TMD | 1.10 |
| 1.10 | LUC;HNK;DTL; DGT;NTS | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.26 | Đất thương mại dịch vụ Hủng Giếng | TMD | 1.50 |
| 1.50 | LUK; DGT; DTL | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2025 (0,8 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.27 | Đất thương mại dịch vụ khu Bãi Như Thụy | TMD | 0.04 |
| 0.04 | ONT | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2026-2030 | Bổ sung |
5.28 | Cây xăng (đồng Chầm Ron) | TMD | 0.35 |
| 0.35 | LUK | Nhân Đạo | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
5.29 | Đất thương mại dịch vụ đồng Cây Sau | TMD | 2.10 |
| 2.10 | HNK;LUK | Nhân Đạo | 2026-2030 | Bổ sung |
5.30 | Đất thương mại dịch vụ khu Gò Đàu | TMD | 2.30 |
| 2.30 | RSX;NTS;HNK;LUK;DGT; ONT; SKX | Nhân Đạo | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.31 | Đất thương mại dịch vụ khu núi Thông - Thôn Thượng | TMD | 0.50 |
| 0.50 | RSX | Đôn Nhân | 2024-2025 | Bổ sung |
5.32 | Đất thương mại dịch vụ đồng Nương | TMD | 0.91 |
| 0.91 | LUK;DTL;DGT | Phương Khoan | 2024-2025 | Bổ sung |
5.33 | Bến thủy tại Km 22+325 đến KM 22+353 Sông Lô, xã Phương Khoan | TMD | 0.12 |
| 0.12 | ONT+CLN | Phương Khoan | 2024-2025 | Bổ sung |
5.34 | Đất thương mại dịch vụ đồng Dọc Dẽo | TMD | 0.64 |
| 0.64 | HNK;LUK | Đồng Quế | 2026-2030 | Bổ sung |
5.35 | Đất thương mại dịch vụ thôn Đoàn Kết | TMD | 0.90 |
| 0.90 | NTS;HNK;LUC | Đồng Quế | 2026-2030 | Bổ sung |
5.36 | Đất thương mại dịch vụ thôn Đoàn Kết | TMD | 0.10 |
| 0.10 | LUK | Đồng Quế | 2025 | Bổ sung |
5.37 | Đất thương mại dịch vụ khu đất đồi rừng, Đình mới, Lò Vôi thôn Phan Lãng | TMD | 0.44 |
| 0.44 | HNK;CLN | Cao Phong | 2026-2030 | Bổ sung |
5.38 | Đất thương mại dịch vụ giáp chợ Cầu Mai | TMD | 0.13 |
| 0.13 | CLN;HNK | Cao Phong | 2026-2030 | Bổ sung |
5.39 | Đất thương mại dịch vụ Soi Đình | TMD | 0.54 |
| 0.54 | HNK | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2026-2030 | Bổ sung |
5.40 | Đất thương mại dịch vụ Lỗ Gia | TMD | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2024-2025 | Bổ sung |
5.41 | Đất thương mại dịch vụ khu Ruộng Mồ | TMD | 1.30 |
| 1.30 | LUC;HNK;DGT | Yên Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
5.42 | Đất thương mại dịch vụ khu Ruộng Chám, Giếng Váng, Đồng Hốp thôn Hoa Mỹ | TMD | 0.91 |
| 0.91 | LUC;HNK | Yên Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
5.43 | Đất thương mại dịch vụ Hồ - Đè Hà | TMD | 0.68 |
| 0.68 | LUK | Yên Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
5.44 | Đất thương mại dịch vụ Sù Tròn - Tang Trống | TMD | 1.00 |
| 1.00 | LUK | Yên Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
5.45 | Đất thương mại dịch vụ khu Hồ Cát | TMD | 1.00 |
| 1.00 | LUC | Yên Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
5.46 | Đất thương mại dịch vụ khu Đồng Ngà (bãi đỗ xe của đền Bạch) | TMD | 0.18 |
| 0.18 | LUC | Yên Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
5.47 | Đất thương mại dịch vụ Đá Đen | TMD | 1.20 |
| 1.20 | RSX | Quang Yên | 2026-2030 | Bổ sung |
5.48 | Đất thương mại dịch vụ Núi Đền | TMD | 2.00 |
| 2.00 | RSX;CSD | Quang Yên | 2024-2025 | Bổ sung |
5.49 | Bãi tập kết VLXD Tam Sơn khu vực Ao Khai và Soi Vũng Cầu | TMD | 1.89 |
| 1.89 | HNK | TT.Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.50 | Bãi tập kết VLXD Hải Lựu | TMD | 3.00 |
| 3.00 | HNK | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.51 | Bãi tập kết vật liệu thông thường khu thôn Chợ | TMD | 1.04 |
| 1.04 | DTL;HNK | Phương Khoan | 2026-2030 | Bổ sung |
5.52 | Điểm tập kết VLXD khu Phà Then | TMD | 0.30 |
| 0.30 | HNK | Yên Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.53 | Bãi tập kết VLXD khu Lải Chùa Kẻo | TMD | 0.69 |
| 0.69 | HNK | Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.54 | Bến tập kết VLXD thôn Thượng | TMD | 0.19 |
| 0.19 | HNK | Đôn Nhân | 2026-2030 | Bổ sung |
5.55 | Bãi tập kết VLXD bờ sông | TMD | 2.00 |
| 2.00 | HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2026-2030 | Bổ sung |
5.56 | Bến bãi tập kết VLXD của Cty Hoàng Anh khu Đồng Soi | TMD | 0.60 |
| 0.60 | HNK;CSD | Tứ Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.57 | Bến bãi tập kết VLXD của Cty Hoàng Anh khu Soi | TMD | 1.50 |
| 1.50 | HNK;CSD | Tứ Yên | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
5.58 | Bãi tập kết vật liệu xây dựng khu đồng Soi | TMD | 3.00 |
| 3.00 | HNK | Đức Bác | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
5.59 | Dự án đầu tư xây dựng công trình bãi tập kết, kinh doanh và sản xuất vật liệu xây dựng (Phúc Lợi) | TMD | 3.00 |
| 3.00 | HNK | Yên Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.60 | Đất thương mại dịch vụ Cây Da | TMD | 2.39 |
| 2.39 | LUC;HNK;CLN; RSX;ONT | Tân Lập | 2026-2030 | Bổ sung |
5.61 | Đất thương mại dịch vụ khu vực Hồ Điển Triệt | TMD | 4.30 |
| 4.30 | HNK; RSX | Tứ Yên | 2025 (3,4 ha); 2026-2030 | Bổ sung |
5.62 | Bến thủy nội địa hàng hóa | TMD | 0.73 |
| 0.73 | HNK; SKC | TT. Tam Sơn, Tứ Yên, Hải Lựu | 2024-2025 | Bổ sung |
VI | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5.20 |
| 5.20 |
|
|
|
|
6.1 | Bến bãi đóng, sửa chữa tàu khu Soi | SKC | 1.00 |
| 1.00 | HNK | Đức Bác | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
6.2 | Làng nghề mây tre đan | SKC | 4.20 |
| 4.20 | HNK;LUC;LUK | Cao Phong | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
VII | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 41.52 |
| 41.52 |
|
|
|
|
7.1 | Khu khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường đá Granit có hàm lượng Felspat đạt tiêu chuẩn sản xuất gạch ceramic tại đồi Hình Nhân, thôn Cầu Gạo | SKS | 7.00 |
| 7.00 | RSX | Tân Lập | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
7.2 | Xây dựng khu khai thác đá của Công ty Cổ phần đầu tư Tân Phát tại khu vực Hồ Nghè, Núi Bục | SKX | 12.08 |
| 12.08 | LUC;LUK; HNK; DGT; DTL; CSD; NTD; SKX | Tân Lập | 2026-2030 | Chuyển tiếp (đã có QĐ thu hồi) |
7.3 | Khu mỏ khai thác đá, cung cấp nguyên liệu làng nghề sản xuất đá Mỹ Nghệ và sản xuất gạch không nung | SKX | 5.00 |
| 5.00 | RSX; CLN; HNK; DTL; DGT | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
7.4 | Đất VLXD đồi Bù Miếu | SKX | 3.50 |
| 3.50 | RSX | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
7.5 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (Vật liệu san lấp) Gò sau pha | SKX | 2.29 |
| 2.29 | RSX | Nhân Đạo | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
7.6 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (Vật liệu san lấp) Gò Thung | SKX | 2.44 |
| 2.44 | RSX | Nhân Đạo | 2026-2030 | Bổ sung |
7.7 | Khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường (Vật liệu san lấp) Gò Ngói, Gò Giếng Dâu thôn Trần Phú | SKX | 2.21 |
| 2.21 | RSX | Nhân Đạo | 2026-2030 | Bổ sung |
7.8 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường vị trí 11 tại Gò Đầu, thôn Trần Phú, xã Nhân Đạo | SKX | 7.00 |
| 7.00 | RSX | Nhân Đạo | 2026-2030 | Bổ sung |
VIII | Đất giao thông | DGT | 480.99 | 25.70 | 455.29 |
|
|
|
|
* | Công trình giao thông cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 | Đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Hải Phòng | DGT | 28.95 |
| 28.95 | LUC, HNK, NTS, CLN, BCS, DGT, DTL, RST, DRA,… | Cao Phong, Đức Bác, Tứ Yên, Đồng Thịnh | 2026-2030 | Bổ sung |
8.2 | Đường trục trung tâm Sông Lô đi KCN Sông Lô I (ĐT 307 C) | DGT | 13.00 |
| 13.00 | LUC;LUK;HNK;CLN; ONT;DTL;DGT;NTS | Tứ Yên, Yên Thạch, TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.3 | Đường từ nút giao Văn Quán đi trung tâm huyện lỵ Sông Lô và tuyến nhánh đi Sông Lô 1 (giai đoạn 2) | DGT | 23.00 |
| 23.00 | LUC;LUK;HNK;CLN; ONT;DGT;DTL;NTS | Yên Thạch, Đồng Thịnh, Cao Phong, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.4 | Cải tạo, nâng cấp tuyến ĐT.307 Đoạn từ trung tâm thị trấn Lập Thạch đến ngã ba Nhạo Sơn (Km12+600 đến Km16+500) | DGT | 9.00 |
| 9.00 | LUC;HNK;CLN;DGT; DTL;NTS | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đang thực hiện) |
8.5 | Đường vành đai 5 đoạn từ hồ Vân Trục đến đê Tả Sông Lô | DGT | 20.00 |
| 20.00 | LUC;RSX;HNK;NTS | Xã Tân Lập, Đồng Quế, Phương Khoan, TT Tam Sơn | 2024-2025 | Bổ sung |
8.6 | Tuyến đường ĐT 307C: đoạn từ tuyến đường ĐT 307 kết nối huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc với huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (điểm đầu kết nối ĐT 307 tại khoảng km 25 xã Lãng Công, điểm cuối kết nối với địa phận xã Trường Sinh huyện Sơn Dương) | DGT | 18.00 |
| 18.00 | LUC;RPH;RSX;ONT; NTS;DGT;DTL | TT Tam Sơn, Đồng Quế, Phương Khoan, Quang Yên, Lãng Công | 2026-2030 | Bổ sung |
8.7 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.306B, đoạn từ ĐT.305 (xã Xuân Lôi) đến ĐT.306 (xã Đồng Thịnh) | DGT | 1.50 |
| 1.50 | LUC;HNK;NTS; ONT;DGT | Đồng Thịnh | 2024-2025 | Bổ sung |
8.8 | Cầu Cao Phong | DGT | 2.00 |
| 2.00 | LUK;HNK;CLN | Cao Phong | 2026-2030 | Bổ sung |
8.9 | Cầu Hải Lựu | DGT | 2.00 |
| 2.00 | HNK | Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.10 | Cầu Như thụy | DGT | 2.00 |
| 2.00 | LUC;LUK;ONT | Yên Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.11 | Xây dựng cầu Vĩnh Phú qua sông Lô kết nối tỉnh Vĩnh Phúc và tỉnh Phú Thọ | DGT | 2.00 |
| 2.00 | HNK;DGT;SON | Đức Bác | KH2023 (0,86 ha); 2024-2025 | Chuyển tiếp (năm 2023 đã thực hiện |
8.12 | Xây dựng mới cầu Nóng tại Km12+600 trên ĐT 307 | DGT | 0.13 |
| 0.13 | LUC | Tân Lập | 2025 (0,02 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (năm 2023 đã thực hiện giao đất 0,02 ha) |
8.13 | Cải tạo và nâng cấp ĐT 307 đoạn từ thị trấn Lập Thạch đến Tuyên Quang, đoạn từ Km 16+500- km 26+140 | DGT | 13.84 |
| 13.84 | LUC;HNK;DGT;DTL; CSD;SON;DGD;DCH; CLN;NTS | Đồng Quế, Lãng Công, Phương Khoan, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đã thi công xong) |
8.14 | Đường từ nút giao lập thể đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (Khu vực xã Văn Quán, huyện Lập Thạch) đi trung tâm huyện Sông Lô và tuyến nhánh đi khu công nghiệp Sông Lô I | DGT | 17.80 | 13.80 | 4.00 | LUC;HNK;CLN;RSX; ONT | Yên Thạch, Đồng Thịnh,TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | KH2023 (1,9 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (năm 2023 đã thực hiện giao đất 1,90 ha) |
8.15 | Đường lâm nghiệp, phòng cháy chữa cháy rừng, bảo vệ rừng, cứu hộ kết hợp dân sinh khu vực núi Sáng, xã Đồng Quế huyện Sông Lô | DGT | 1.20 |
| 1.20 | RPH | Đồng Quế, Lãng Công | 2026-2030 | Bổ sung |
* | Công trình giao thông cấp huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.16 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.306, đoạn từ nút giao với đường Văn Quán-Sông Lô đi cầu Vĩnh Phú | DGT | 12.50 |
| 12.50 | LUC;HNK;ONT; DGT; DTL;CLN | Đồng Thịnh, Đức Bác | 2025 (7,50 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.17 | Đường GTLX huyện Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc. Tuyến: Từ ĐT 306 Đồng Thịnh-Đức Bác. Đoạn tuyến: điểm đầu tại ĐT 306 đi trường tiểu học đi thôn Chiến Thắng, đi thôn Bằng Phú, đi thôn Yên Bình (xã Đồng Thịnh) đi thôn Nam Giáp (xã Đức Bác) | DGT | 2.98 | 1.20 | 1.78 | LUC;LUK;NTS;HNK;RSX; DGT;DTL;ONT+CLN | Đồng Thịnh, Đức Bác | 2025 (1,78 ha) | Đã thực hiện 1,2 ha; còn lại chuyển tiếp |
8.18 | Cải tạo, nâng cấp đường kết nối trung tâm đô thị Lãng Công đến trung tâm đô thị Hải Lựu, huyện Sông Lô; Đoạn từ ĐT.307 (Km24+900) đi đê tả Sông Lô | DGT | 6.17 |
| 6.17 | LUC;LUK;HNK;CLN; NTS;RSX;DGT;DTL; ONT+CLN;DGD;DVH; NTD;CSD | Lãng Công, Hải Lựu | 2025 (2,50 ha); 2026-2030 | Bổ sung |
8.19 | Cải tạo, nâng cấp đường ĐH 59, Đoạn ĐT 307 xã Đồng Quế - Lãng Công - Nhân Đạo | DGT | 0.78 |
| 0.78 | HNK;CLN;DTL;LUC;NTS; ONT;RSX;SON;CSD | Đồng Quế, Lãng Công, Nhân Đạo | 2026-2030 | Bổ sung |
8.20 | Cải tạo, nâng cấp đường ĐH 56, Đoạn xã Tân Lâp- TT. Tam Sơn | DGT | 1.50 |
| 1.50 | LUK;HNK;CLN; ONT | Tân Lập, TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
8.21 | Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH 55. Từ ĐT 307 (trường THCS xã Nhạo Sơn) đi đường du lịch, huyện Sông Lô | DGT | 3.36 |
| 3.36 | HNK;CLN;RSX;LUC; LUK;ONT+CLN;DGT; DTL;MNC;CSD | Tân Lập, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2025 (3,36 ha) | Chuyển tiếp, giảm diện tích |
8.22 | Đường từ Trung tâm Y tế huyện Lập Thạch đến đê tả Sông Lô | DGT | 14.22 |
| 14.22 | LUC; HNK; NTS; DGT; DTL; ONT+CLN; SON; CLN; NTS; RSX; DGT; DTL; ONT; DRA; DVH; NTD; CSD | Yên Thạch (12,45 ha), Tân Lập (1,77 ha); | 2025 (12,45 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (đang thu hồi đất) |
8.23 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Sông Lô, tuyến ĐT.306 Đức Bác - Cao Phong | DGT | 3.60 |
| 3.60 | LUC;LUK;HNK;ONT | Đức Bác, Cao Phong | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
8.24 | Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH 60. Đoạn từ đê tả Sông Lô đi nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân Đạo (Km0+00 đến Km1+900) | DGT | 2.16 |
| 2.16 | LUC;LUK;HNK;NTS; DGT;DTL;ONT+CLN; DVH; CSD | Đôn Nhân, Nhân Đạo | 2025 (2,16 ha) | Chuyển tiếp (năm 2023 đã thực hiện giao đất) |
8.25 | Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH 56. Đoạn từ ĐT307 Tân Lập -Yên Thạch, huyện Sông Lô | DGT | 1.50 |
| 1.50 | HNK;RSX;LUC; ONT+CLN;DGT;DTL; DKV;CSD | Tân Lập, Yên Thạch | 2025 (0,62 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (đang thực hiện) |
8.26 | Xây dựng Cầu Đồng | DGT | 0.37 |
| 0.37 | LUC;DGT;DTL;CSD | Tân Lập, Yên Thạch | 2025 (0,03 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.27 | Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH 56B đoạn xã Tân Lập đi xã Yên Thạch, huyện Sông Lô (Km0+00 đến Km1+700) | DGT | 1.92 |
| 1.92 | LUC;NTS;HNK;RSX;DGT; DTL; ONT+CLN | Tân Lập, Yên Thạch | 2025 (1,2 ha); 2026-2030 | Bổ sung |
8.28 | Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH 56B đoạn xã Tân Lập đi xã Yên Thạch, huyện Sông Lô (Km1+700 đến Km3+400) | DGT | 1.65 |
| 1.65 | LUC;NTS;HNK;DGT;DTL; ONT+CLN | Tân Lập, Yên Thạch | 2025 | Bổ sung |
8.29 | Đường giao thông liên huyện Lập Thạch - Sông Lô. Đoạn nối từ ĐT.306-Như Thụy, Vân Trục (huyện Lập Thạch) - Đường Vành đai thị trấn Lập Thạch - xã Tân Lập (huyện Sông Lô) | DGT | 1.00 |
| 1.00 | LUK;HNK;ONT; CLN | Yên Thạch, Tân Lập | 2025 | Bổ sung |
8.30 | Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH 52. Đoạn từ đê tả Sông Lô (xã Cao Phong) đi xã Đồng Thịnh | DGT | 0.80 |
| 0.80 | LUC;CLN;ONT | Cao Phong, Đồng Thịnh | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
8.31 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.307 đoạn từ Km26+400 đến Km31+200 địa phận huyện Sông Lô | DGT | 7.13 |
| 7.13 | LUC;ONT;CLN;DTL; HNK;TSC;DCH; SKC;DGT | Lãng Công; Quang Yên | 2025 (1,2 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp, đổi tên |
8.32 | Cải tạo đường huyện ĐH 58. Đoạn từ ĐT.307 (xã Lãng Công) đi Hải Lựu (Km1+00 đến Km2+00) | DGT | 0.81 |
| 0.81 | LUC;HNK;DGT; ONT+CLN;DTL | Lãng Công, Hải Lựu | 2025 | Chuyển tiếp |
8.33 | Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH 53. Đoạn từ ĐT 307B (Km4+400) đi xã Yên Thạch, xã Như Thụy, huyện Sông Lô | DGT | 2.08 |
| 2.08 | LUC;LUK;HNK;DGT; DTL;ONT+CLN; DTT;CSD | Yên Thạch, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2025 (1,92 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
8.34 | Cải tạo, nâng cấp đường ĐH 55, Đoạn TT. Tam Sơn- xã Yên Thạch | DGT | 2.04 |
| 2.04 | HNK;LUC;NTD;NTS; ONT;CSD;CLN; DTL;RSX | Yên Thạch, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2024-2025 | Bổ sung |
8.35 | Cải tạo, nâng cấp đường ĐH 53B, Đoạn xã Yên Thạch - Đồng Thịnh | DGT | 2.00 |
| 2.00 | LUK;HNK;CLN; ONT | Đồng Thịnh, Yên Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
8.36 | Đường ngoài hàng rào phục vụ Công nghiệp huyện Lập Thạch; Tuyến từ ĐT.305 đi ĐT.306 | DGT | 3.70 |
| 3.70 | LUK;ONT;HNK | Xã Đồng Thịnh, Yên Thạch | 2024-2025 | Bổ sung |
8.37 | Đường nội thị huyện Sông Lô: tuyến trường THCS Sông Lô đi bến xe khách | DGT | 1.66 |
| 1.66 | HNK;LUC;LUK;RSX; NTS;ODT;DGT;DTL; NTD;CSD | TT. Tam Sơn | 2025 (0,52 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (Đang GPMB) |
8.38 | Đường nội thị huyện Sông Lô. Tuyến ĐT.307B đi đường vành đai phía Nam (giai đoạn 1) | DGT | 1.65 |
| 1.65 | HNK;LUC;LUK;CLN; ODT+CLN;DGD; DGT | TT. Tam Sơn | 2025 | Chuyển tiếp |
8.39 | Đường nội thị huyện Sông Lô. Đoạn từ: Trung tâm văn hóa huyện đi đình Bình Lạc (03 đoạn tuyến) | DGT | 1.22 |
| 1.22 | LUC;ODT;ONT;RSX;CLN | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.40 | Cải tạo, nâng cấp ĐT 307B huyện Sông Lô, đoạn từ xã Nhạo Sơn đến ngã ba thị trấn Tam Sơn | DGT | 6.14 |
| 6.14 | HNK;LUK;ODT; ONT;CAN;DNL; DBV;DGD;DCH; DDT;NTD;DVH;TSC;DGT ;DTL;CSD | TT. Tam Sơn | 2025 (2,0 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (năm 2023 đã thực hiện giao đất 2,0 ha) |
8.41 | Cải tạo, nâng cấp đường GTLX Phương Khoan - Nhân Đạo - Lãng Công, huyện sông Lô. Đoạn tuyến: km0+00 (xã Phương Khoan) đến km3+00 (xã Nhân Đạo) | DGT | 3.60 |
| 3.60 | LUC;HNK;ONT; CLN | Phương Khoan, Nhân Đạo | 2025 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
8.42 | Đường GTLX huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Tuyến: Đê tả Sông Lô xã Phương Khoan đi xã Đôn Nhân, xã Nhân Đạo | DGT | 1.13 | 0.10 | 1.03 | LUK;HNK;DGT | Phương Khoan, Nhân Đạo | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.43 | Cải tạo, nâng cấp đường GTLX Phương Khoan - Nhân Đạo - Lãng Công, huyện Sông Lô. Đoạn tuyến: km3+00 (xã Nhân Đạo) đến km5+500 (xã Lãng Công) | DGT | 3.60 |
| 3.60 | HNK;ONT;DGT; DTL | Nhân Đạo, Lãng Công | 2025 (3,60 ha) | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
8.44 | Đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch: Tuyến ĐT305C (thôn Làng Cầu xã Văn Quán) đi Cao Phong | DGT | 0.79 | 0.29 | 0.50 | LUC | Cao Phong | 2024-2025 | Đã thực hiện xong 0,29 ha, còn lại chuyển tiếp |
8.45 | Cảng Cao Phong | DGT | 0.50 |
| 0.50 | HNK | Cao Phong | 2026-2030 | Bổ sung |
8.46 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đê bối xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô | DGT | 2.00 |
| 2.00 | HNK;LUC | Đôn Nhân | 2026-2030 | Bổ sung |
8.47 | Cải tạo, nâng cấp đường du lịch huyện Sông Lô; Đoạn từ ĐT 307 (xã Đồng Quế) đi hồ Bò Lạc | DGT | 2.02 |
| 2.02 | LUC;ONT;CLN;RSX | Đồng Quế | 2025 | Chuyển tiếp |
8.48 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường du lịch, đoạn từ Thiền viện Trúc Lâm Tuệ Đức đi Thác Bay xã Đồng Quế, huyện Sông Lô | DGT | 6.20 |
| 6.20 | RPH;DGT | Đồng Quế | 2025 (1,50 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.49 | Đường GTLX huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; Tuyến: xã Đồng Thịnh đi xã Văn Quán (huyện Lập Thạch) | DGT | 1.00 |
| 1.00 | LUK;HNK | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.50 | Hoàn trả đường giao thông, hệ thống cấp điện | DGT | 1.01 |
| 1.01 | LUC;LUK;HNK;DGT; DTL | Đồng Thịnh | 2025 | Bổ sung |
8.51 | Cảng Đức Bác | DGT | 1.50 |
| 1.50 | HNK | Đức Bác | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.52 | Đường trung tâm đô thị xã Đức Bác | DGT | 3.95 |
| 3.95 | HNK;LUC;LUK;DGT; DTL;NTD | Đức Bác | 2025 (3,9 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.53 | Đường giao thông xã Đức Bác huyện Sông Lô, Tuyến Tỉnh lộ 306-thôn Thượng Trung-Thôn Dương Thọ | DGT | 2.00 |
| 2.00 | LUK;HNK;CLN; ONT | Đức Bác | 2024-2025 | Bổ sung |
8.54 | Cảng Hải Lựu | DGT | 0.50 |
| 0.50 | HNK | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.55 | Đường trung tâm đô thị xã Hải Lựu | DGT | 5.00 |
| 5.00 | LUC;LUK;HNK;NTS; CLN;RSX;ONT+CLN; DGT;DTL;TSC; | Hải Lựu | 2025 (3,9 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.56 | Đường đô thị Hải Lựu, trục Bắc - Nam | DGT | 1.31 |
| 1.31 | LUK | Hải Lựu | 2026-2030 | Bổ sung |
8.57 | Đường đô thị Hải Lựu, trục Đông - Tây | DGT | 2.01 |
| 2.01 | HNK;CLN;DTL; LUC;LUK; RSX | Hải Lựu | 2026-2030 | Bổ sung |
8.58 | Hạ tầng làng văn hóa kiểu mẫu thôn Hòa Bình, xã Hải Lựu, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc | DGT | 0.82 |
| 0.82 | LUK;CLN;DGT;TSC | Hải Lựu | 2025 | Bổ sung |
8.59 | Đường GTLX huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Tuyến: Thôn Lũng Lợn xã Hải Lựu đi thôn Đoàn Kết xã Lãng Công. | DGT | 0.70 |
| 0.70 | LUC;CLN;ONT;DGT | Lãng Công | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.60 | Đường trung tâm đô thị xã Lãng Công | DGT | 5.00 |
| 5.00 | LUC;HNK;CLN;RSX; DGT;DTL;ONT; DVH;SKC;SON;CSD | Lãng Công | 2025 (2,6 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.61 | Đường đô thị Lãng Công, trục Bắc - Nam | DGT | 1.29 |
| 1.29 | HNK;CLN;LUC;NTS; ONT;SON;DTL | Lãng Công | 2026-2030 | Bổ sung |
8.62 | Đường đô thị Lãng Công, trục Đông - Tây | DGT | 0.47 |
| 0.47 | CSD;CLN;DTL;LUC;NTS; ONT;SON | Lãng Công | 2026-2030 | Bổ sung |
8.63 | Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH.59 đoạn từ cầu Khu Lê đi UBND xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô | DGT | 1.84 |
| 1.84 | LUC;LUK;NTS;HNK; CLN;DGT;DTL; ONT+CLN;DVH | Nhân Đạo | 2025 (0,86 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.64 | Cải tạo đường huyện ĐH60. Đoạn từ đê tả Sông Lô đi nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân Đạo (Km1+900 đến Km3+800) | DGT | 1.64 |
| 1.64 | HNK;LUC;LUK;NTS; ONT+CLN;DGT;DTL | Nhân Đạo | 2025 (1,3 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
8.65 | Xây dựng cầu Khu Lê xã Nhân Đạo | DGT | 0.20 |
| 0.20 | LUC;CLN;DGT;DTL;SON | Nhân Đạo | 2025 (0,05 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (năm 2023 đã thực hiện giao đất 0,05 ha) |
8.66 | Đường nội thị huyện Sông Lô: Tuyến trường tiểu học sông lô (dự kiến) đi khu đất dịch vụ | DGT | 1.43 | 1.14 | 0.29 | CLN;ONT | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | KH2023 | Chuyển tiếp (năm 2023 đã thực hiện giao đất) |
8.67 | Đường nội thị huyện Sông Lô. Tuyến Ban chỉ huy quân sự huyện đi đường vành đai phía Đông | DGT | 1.44 |
| 1.44 | LUC;LUK;NTS; ONT+CLN;DGT; DTL;CSD | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2025 | Chuyển tiếp |
8.68 | Cảng Như Thụy | DGT | 1.00 |
| 1.00 | HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.69 | Hạ tầng làng văn hóa kiểu mẫu thôn Đồng Dong, xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc | DGT | 1.67 |
| 1.67 | LUC;CLN;DGT | Quang Yên | 2025 (1,48 ha); 2026-2030 | Bổ sung |
8.70 | Tuyến đường du lịch đoạn từ ĐT 307 (Tân Lập) đi hồ Vân Trục huyện Sông Lô | DGT | 5.50 |
| 5.50 | HNK;CLN;RSX;LUC;NTS; ONT+CLN;DGT;DTL; DRA;NTD;CSD | Tân Lập | 2025 (5,5 ha) | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
8.71 | Đường vành đai thị trấn Lập Thạch, đoạn ĐT.307 đến đường nội thị thị trấn Lập Thạch (Tuyến từ ĐT.305 đi ĐT.306 đến đường vành đai) | DGT | 0.90 |
| 0.90 | LUC | Tân Lập | 2025 | Bổ sung |
8.72 | Đường vành đai phía Bắc huyện Sông lô, tỉnh Vỉnh Phúc, Tuyến Km18 đê tả Sông Lô đi bến xe khách. | DGT | 2.50 |
| 2.50 | LUC;LUK;HNK;CLN; NTS;ODT+CLN;DGT; DTL; CSD | TT. Tam Sơn | 2025 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
8.73 | Đường nội thị huyện Sông Lô, Tuyến: Bến xe khách đi đường vành đai phía Nam (giai đoạn 1) | DGT | 1.04 |
| 1.04 | LUK;HNK;ODT; DGT; DTL;DDT | TT. Tam Sơn | 2025 (0,77 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
8.74 | Đường nội thị huyện sông Lô. Tuyến: Đê tả sông Lô đi bến xe khách; Đoạn từ km0+340 đến km0+700 (giai đoạn 1) | DGT | 1.10 |
| 1.10 | LUC;LUK;HNK;DGT; ODT | TT. Tam Sơn | 2025 | Chuyển tiếp (đang thực hiện) |
8.75 | Bến xe buýt | DGT | 0.35 |
| 0.35 | LUK;HNK | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.76 | Đường nội thị huyện Sông Lô; Tuyến: TL307B (KM1+300) đi đường vành đai phía Nam (giai đoạn 1) | DGT | 1.42 |
| 1.42 | LUK;DGT; ODT+CLN | TT. Tam Sơn | 2025 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
8.77 | Đường nội thị huyện Sông Lô: tuyến ĐT307B (công an huyện) đi ĐT 307 kéo dài | DGT | 0.78 | 0.62 | 0.16 | CLN;ODT | TT. Tam Sơn | 2025 | Chuyển tiếp |
8.78 | Đường nội thị huyện Sông Lô, Tuyến: Bến xe khách đi đường vành đai phía Bắc (giai đoạn 1) | DGT | 0.77 |
| 0.77 | LUK;HNK;ODT; CLN | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
8.79 | Đường nội thị huyện Sông Lô. Tuyến: Từ trụ sở TT Tam Sơn (ĐT307B) đi đường vành đai phía Bắc | DGT | 4.75 |
| 4.75 | LUC;LUK;HNK;CLN; NTS;DGT;DTL;CAN; DGD;ODT+CLN; DYT; TMD;TSC | TT. Tam Sơn | 2025 (4,74 ha) | Chuyển tiếp |
8.80 | Đường nội thị huyện Sông Lô. Tuyến từ ĐT.307B (Công an huyện) đi đường 36m | DGT | 1.02 |
| 1.02 | HNK;LUK;ODT; DGT;DTL;DDT;DGD | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
8.81 | Đường giao thông nội thị huyện Sông Lô: tuyến ngân hàng chính sách huyện đi bến xe khách | DGT | 0.85 |
| 0.85 | HNK;LUK;RSX;DGT; DTL | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
8.82 | Đường nội thị huyện Sông Lô. Tuyến: Bến xe khách đi vành đai phía Nam (Giai đoạn 2) | DGT | 0.50 |
| 0.50 | HNK;LUK;DGT; DTL | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
8.83 | Đường nội thị huyện sông Lô. Tuyến: Đê tả sông Lô đi bến xe khách; Đoạn từ: km0+700 đến km1+58 (giai đoạn 1) | DGT | 1.10 |
| 1.10 | DGT | TT. Tam Sơn | 2025 | Chuyển tiếp |
8.84 | Đường đôi trung tâm huyện lỵ huyện Sông Lô | DGT | 14.96 |
| 14.96 | LUC; HNK; DGT | TT. Tam Sơn, Tân Lập, Như Thuỵ | 2025 | Bổ sung |
8.85 | Nâng cấp mở rộng ĐT.306 đoạn từ thị trấn Lập Thạch đến Khu công nghiệp Sông Lô II | DGT | 10.80 |
| 10.80 | LUC;HNK;CLN;NTS | Xã Yên Thạch, Đồng Thịnh | 2024-2025 | Bổ sung |
8.86 | Đường kết nối ĐT.307 đi Lập Thạch | DGT | 4.00 |
| 4.00 | LUK;HNK;ONT; CLN; DGT;DTL | Đồng Thịnh (9,0 ha), Đức Bác (6,0 ha) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.87 | Đường từ đường vành đai 5 đoạn Đồng Quế đi cầu Hải Lựu | DGT | 10.50 |
| 10.50 | LUC;LUK;HNK;CLN; ONT;DGT;DTL;RSX; NTS;CSD | Đồng Quế, Phương Khoan, Nhân Đạo, Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp, đổi tên |
8.88 | Tuyến trung tâm huyện Sông Lô kết nối đường vành đai 5 của tỉnh | DGT | 3.00 |
| 3.00 | ONT;CLN;HNK;NTS; LUC;LUK;DGT;DTL; ODT+CLN | TT Tam Sơn, Phương Khoan, Đồng Quế | 2026-2030 | Bổ sung |
8.89 | Đường từ trung tâm huyện Sông Lô đi xã Hải Lựu | DGT | 6.50 |
| 6.50 | LUC;LUK;HNK;CLN; RSX;NTS;ONT;DGT;DTL | TT Tam Sơn, Phương Khoan, Đôn Nhân, Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.90 | Đường nội thị huyện Sông Lô. Tuyến đường vành đai phía Nam | DGT | 3.58 |
| 3.58 | LUK;CLN;ODT;CLN;RSX; OTN | TT. Tam Sơn, Tân Lập | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.91 | Đường đô thị Đức Bác - đô thị Cao Phong | DGT | 3.39 |
| 3.39 | CSD;HNK;CLN;DTL; LUC;LUK;NTS;ONT | Đức Bác, Cao Phong | 2026-2030 | Bổ sung |
8.92 | Tuyến đường du lịch huyện Sông Lô, từ ĐT.307 đi Tuyên Quang | DGT | 12.50 |
| 12.50 | LUC;RSX;CLN;CSD; NTS;DGT;DTL | Lãng Công, Đồng Quế | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.93 | Đường nội thị huyện Sông Lô. Tuyến đường vành đai phía Bắc | DGT | 2.91 |
| 2.91 | LUK;ODT;CLN;RSX | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.94 | Đường GTLX huyện Sông Lô: từ xã Quang Yên đi xã Hải Lựu | DGT | 2.25 |
| 2.25 | RSX;RPH;LUC;NTS;CLN; DCS | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu), Quang Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.95 | Đường trung tâm đô thị xã Cao Phong | DGT | 5.00 |
| 5.00 | LUK;HNK;CLN;NTS; DGT;DTL;ONT | Cao Phong | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.96 | Đường đô thị Cao Phong, trục Bắc - Nam | DGT | 4.13 |
| 4.13 | CSD;HNK;CLN;DTL; LUC;LUK;NTS;RSX;SKC | Cao Phong | 2026-2030 | Bổ sung |
8.97 | Đường đô thị Cao Phong, trục Đông - Tây | DGT | 2.89 |
| 2.89 | CSD; HNK; CLN; DVH; LUC;LUK; NTD; NTS; RSX; TSC; DTL | Cao Phong | 2026-2030 | Bổ sung |
8.98 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.306 đoạn Km 19 - Km 29 | DGT | 2.50 |
| 2.50 | LUK;HNK;DGT; CLN | Đức Bác | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.99 | Đường đô thị Đức Bác trục Bắc - Nam | DGT | 3.70 |
| 3.70 | DTL;LUC;LUK | Đức Bác | 2026-2030 | Bổ sung |
8.100 | Đường đô thị Đức Bác trục Đông - Tây | DGT | 6.18 |
| 6.18 | HNK; CLN; DNL; DTL; DVH; LUK; NTS; ONT; SKC | Đức Bác | 2026-2030 | Bổ sung |
8.101 | Đường nội thị huyện Sông Lô. Tuyến từ ĐT 307B (Trường tiểu học TT Tam Sơn) đi đường vành đai phía Nam- GĐ2 | DGT | 1.50 |
| 1.50 | LUC;CLN | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.102 | Đường đô thị Tam Sơn | DGT | 2.00 |
| 2.00 | CLN;LUK;HNK; ODT | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
8.103 | Đường nối từ ĐT.307 đi hồ Suối Sải | DGT | 4.99 | 1.62 | 3.37 | LUC;RSX;NTS;ONT; CLN;CSD | Lãng Công | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
* | Công trình giao thông cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
8,104 | Bãi đỗ xe xã Đôn Nhân | DGT | 1.00 |
| 1.00 | LUC;CSD | Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8,105 | Mở mới các tuyến giao thông nội đồng | DGT | 2.50 |
| 2.50 | LUK;DGT;CLN; HNK;CSD | Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp (Đang thực hiện) |
8,106 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đồng Quế | DGT | 4.27 |
| 4.27 | LUK; RSX | Đồng Quế | 2026-2030 | Bổ sung |
8,107 | Bãi đỗ xe xã Hải Lựu | DGT | 0.50 |
| 0.50 | LUC | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8,108 | Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông nông thôn xã Nhân Đạo | DGT | 2.80 |
| 2.80 | LUK;CLN;CSD;ONT | Nhân Đạo | 2026-2030 | Chuyển tiếp (Đang thực hiện) |
8,109 | Nâng cấp, mở rộng các tuyến giao thông nội đồng xã Nhân Đạo | DGT | 1.35 |
| 1.35 | LUK;CSD;DTL | Nhân Đạo | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8,110 | Nâng cấp, mở rộng đường giao thông trong khu dân cư TT. Tam Sơn | DGT | 2.50 |
| 2.50 | LUC;CLN;ONT;NTS | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8,111 | Đường giao thông kết nối xã Tân Lập | DGT | 0.40 |
| 0.40 | LUC;HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Bổ sung |
8,112 | Đường giao thông kết nối xã Đồng Quế | DGT | 0.50 |
| 0.50 | LUC;HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Bổ sung |
8,113 | Đường GTNT từ khu Đồng Đã đi Luồng Tiêu | DGT | 0.13 |
| 0.13 | LUC | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2026-2030 | Bổ sung |
8,114 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phương Khoan | DGT | 3.00 |
| 3.00 | LUK; CLN; HNK; ONT | Phương Khoan | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8,115 | Bãi đỗ xe xã tại khu Đồng Nương | DGT | 0.70 |
| 0.70 | LUK | Phương Khoan | 2026-2030 | Bổ sung |
8,115 | Đường GTNT tuyến từ trụ sở UBND xã Phương Khoan đi đê tả Sông Lô | DGT | 0.05 |
| 0.05 | HNK;LUC | Phương Khoan | 2026-2030 | Bổ sung |
8,117 | Công trình nâng cấp cải tạo Cầu Đá Mài | DGT | 0.05 |
| 0.05 | DGT | Phương Khoan | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8,118 | Công trình nâng cấp cải tạo Cầu Phai May | DGT | 0.03 |
| 0.03 | DGT | Phương Khoan | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8,119 | Công trình nâng cấp cải tạo Cầu Đồng Vỡ | DGT | 0.03 |
| 0.03 | DGT | Phương Khoan | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8,120 | Đường vào mỏ khai thác đá thôn Đồng Găng, xã Quang Yên | DGT | 3.20 |
| 3.20 | RSX;LUC | Quang Yên | KH2024 | Chuyển tiếp (đang thu hồi đất) |
8,121 | Bãi đỗ xe khu đồng Sau | DGT | 0.57 |
| 0.57 | LUC | Quang Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8,122 | Mở rộng đường giao thông từ ĐT.307 qua thôn Quang Viễn | DGT | 6.39 | 3.62 | 2.77 | LUC;NTS;CLN;ONT | Quang Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8,123 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tân Lập | DGT | 1.15 |
| 1.15 | LUC; CLN; DGT; DTL | Tân Lập | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8,124 | Mở rộng đường giao thông nội đồng Mả Hấp-Giếng Sau | DGT | 0.06 |
| 0.06 | LUK | Tân Lập | 2026-2030 | Bổ sung |
8,125 | Đường giao thông trong các tổ dân phố của TT Tam Sơn | DGT | 1.50 |
| 1.50 | LUK;NTS;CLN;ODT | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8,126 | Bãi đỗ xe phía trước NVH thôn Lương Thịnh | DGT | 0.28 |
| 0.28 | LUC | Tứ Yên | 2026-2030 | Bổ sung |
8,127 | Cải tạo, mở rộng đường giao thông nông thôn tuyến từ trường Tiểu học và trung học cơ sở đi đê tả Sông Lô xã Tứ Yên | DGT | 0.50 |
| 0.50 | LUC; CLN; HNK | Tứ Yên | 2025 | Bổ sung |
8,128 | Đường nối từ HTKT khu đất dịch vụ, đất đấu giá QSD đất tại khu đồng Nhà Gạo thôn Tiến Bộ xã Đồng Thịnh | DGT | 0.21 |
| 0.21 | LUC | Đồng Thịnh | 2025 (0,12 ha); 2026-2030 | Bổ sung |
8,129 | Xây dựng đường giao thông nối từ đường Yên Thạch- Then đến Đền Bạch xã Yên Thạch | DGT | 0.29 |
| 0.29 | LUC | Yên Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
8,130 | Đường GTLX Nhân Đạo- Hải Lựu (Làng Ra - Hải Lựu) | DGT | 1.40 |
| 1.40 | CLN;NTS;DGT;HNK | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
DGT | 2.42 | 2.06 | 0.36 | CLN;NTS;HNK | Nhân Đạo | 2026-2030 | Chuyển tiếp | ||
8,131 | Tuyến đường giao thông từ ĐT307 nối đến vành đai 5 | DGT | 2.00 |
| 2.00 | LUC;HNK;RSX; ONT | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Bổ sung |
8,132 | Đường giao thông nông thôn từ xã Lãng Công đi Quang Yên | DGT | 2.00 |
| 2.00 | RSX;LUC;CLN;DGT;ONT | Quang Yên | 2026-2030 | Bổ sung |
8,133 | Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường giao thông trục thôn, trục xã Hải Lựu | DGT | 2.80 |
| 2.80 | LUC;LUK;HNK;CLN; ONT;DGT;NTS | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8,134 | Đường GTLX huyện Sông Lô xã Hải Lựu | DGT | 3.27 | 1.25 | 2.02 | RSX;CLN;ONT;LUC; HNK;CSD | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8,135 | Nâng cấp và mở rộng các tuyến đường GTNT xã Hải Lựu | DGT | 3.30 |
| 3.30 | LUC;LUK;HNK;NTS; CLN; DGT;ONT;DTL | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8,136 | Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường GTNT xã Lãng Công | DGT | 2.00 |
| 2.00 | LUC;CLN;NTS;HNK | Lãng Công | 2026-2030 | Chuyển tiếp, tăng diện tích |
8,137 | Đường vành đai trung tâm TT. Tam Sơn | DGT | 2.00 |
| 2.00 | LUC;HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2024-2025 | Bổ sung |
8,138 | Xây mới và mở rộng các đường trục thôn xóm, nội đồng TT. Tam Sơn | DGT | 2.00 |
| 2.00 | CSD;LUC;LUK;HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2026-2030 | Chuyển tiếp, sửa tên |
8,139 | Đường vào nhà văn hoá Đồng Đong đi đường Bảo Quân | DGT | 1.00 |
| 1.00 | RSX | Quang Yên | 2026-2030 | Bổ sung |
IX | Đất thủy lợi | DTL | 39.55 | 3.86 | 35.70 |
|
|
|
|
9.1 | Cải tạo, sửa chữa kênh N5 Vân Trục | DTL | 0.10 |
| 0.10 | LUK;HNK | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Bổ sung |
9.2 | Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn đập WB8 -Vĩnh Phúc | DTL | 1.41 |
| 1.41 | LUC;HNK;CLN;RSX;SKC; ONT;DGT; DTL;NTS;SON;CSD | Hải Lựu, Đồng Quế, Lãng Công | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đã thực hiện, đã phê duyệt quyết toán) |
9.3 | Cải tạo, nạo vét hồ Cây Đa xã Quang Yên | DTL | 0.03 |
| 0.03 | DGT;DTL | Quang Yên | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
9.4 | Hồ Dộc Vầu | DTL | 0.30 |
| 0.30 | LUC;HNK | Quang Yên | 2024-2025 | Bổ sung |
9.5 | Cải tạo, nâng cấp kênh N4 xã Quang Yên, huyện Sông Lô (kênh N4 hồ Suối Sải) | DTL | 0.10 |
| 0.10 | LUC;HNK | Quang Yên | 2026-2030 | Bổ sung |
9.6 | Cải tạo, nạo vét hồ Ao Sen xã Bạch Lưu, huyện Sông Lô | DTL | 0.05 |
| 0.05 | LUK | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
9.7 | Dự án thành phần số 2: Xử lý cấp bách các cống xung yếu dưới đê tỉnh Vĩnh Phúc thuộc dự án Xử lý cấp bách các cống xung yếu dưới đê từ đê cấp III trở lên | DTL | 0.09 |
| 0.09 | LUC;ONT;HNK; CLN | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2025 | Bổ sung |
9.8 | Cải tạo, nâng cấp kênh N1 Bò Lạc đi Đồng Đát xã Đồng Quế | DTL | 0.50 |
| 0.50 | LUC;DGT;DTL | Đồng Quế | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
9.9 | Cải tạo, nâng cấp kênh chính hồ Bò Lạc xã Đồng Quế, huyện Sông Lô | DTL | 0.20 |
| 0.20 | LUK;HNK | Đồng Quế | 2026-2030 | Bổ sung |
9.10 | Cải tạo, nạo vét hồ Suối Sải xã Lãng Công | DTL | 0.15 |
| 0.15 | LUC;HNK | Lãng Công | 2026-2030 | Bổ sung |
9.11 | Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Cao Phong xã Cao Phong (I+II) huyện Sông Lô | DTL | 0.20 |
| 0.20 | CLN | Cao Phong | 2026-2030 | Bổ sung |
9.12 | Cải tạo, nối dài cống tiêu Cầu Ngạc, xã Phương Khoan, huyện Sông Lô | DTL | 0.53 |
| 0.53 | LUC;HNK;DGT; DTL; DVH;SON | Phương Khoan | 2025 | Chuyển tiếp (đang thi công) |
9.13 | Cải tạo, nâng cấp kênh TB Thượng Thọ xã Đức Bác | DTL | 0.10 |
| 0.10 | LUC;HNK | Đức Bác | 2024-2025 | Bổ sung |
9.14 | Mở rộng trạm bơm Hùng Mạnh | DTL | 0.20 |
| 0.20 | HNK;CLN;ONT | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2025 | Chuyển tiếp |
9.15 | Cắm mốc chỉ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi các hồ chứa lớn (8 hồ) | DTL | 0.10 |
| 0.10 | HNK;DGT;DTL | Lãng Công, Đồng Quế | 2025 | Chuyển tiếp |
9.16 | Cắm mốc hành lang thoát lũ cho các tuyến sông chính có đê | DTL | 0.20 |
| 0.20 | ONT;HNK;DGT; CLN | Hải Lựu, Đôn Nhân, Phương Khoan, TT. Tam Sơn, Yên Thạch, Tứ Yên, Đức Bác, Cao Phong | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
9.17 | Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Đôn Nhân | DTL | 0.20 |
| 0.20 | HNK | Đôn Nhân | 2025 | Chuyển tiếp |
9.18 | Xây dựng trạm bơm Trầm Chuông xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô | DTL | 0.30 |
| 0.30 | LUC;HNK; ONT+CLN; DGT | Đôn Nhân | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
9.19 | Cải tạo, nâng cấp kênh hồ Lòng Thuyền xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô | DTL | 0.10 |
| 0.10 | LUC;HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2024-2025 | Bổ sung |
9.20 | Xây dựng công trình thủy lợi nhỏ nội đồng xã Hải Lựu, Đức Bác, xã Như Thụy | DTL | 0.60 |
| 0.60 | LUC;LUK;HNK | Hải Lựu, Đức Bác, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2024-2025 | Bổ sung |
9.21 | Xây dựng đập dâng Đồng Quan xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô | DTL | 0.12 |
| 0.12 | LUK;HNK | Nhân Đạo | 2026-2030 | Bổ sung |
9.22 | Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Ngoằng + tuyến kênh tưới xã Nhân Đạo | DTL | 0.20 |
| 0.20 | LUK;HNK | Nhân Đạo | 2026-2030 | Bổ sung |
9.23 | Hoàn trả trạm bơm và hệ thống kênh mương thủy lợi cấp nước sản xuất nông nghiệp | DTL | 0.03 |
| 0.03 | LUK | Đồng Thịnh; Yên Thạch | 2025 | Bổ sung |
9.24 | Cắm mốc chỉ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi các hồ chứa vừa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (09 hồ) | DTL | 0.10 |
| 0.10 | ONT;RSX;HNK;DGT;DTL | Hải Lựu, Quang Yên | 2024-2025 | Bổ sung |
9.25 | Xây dựng trạm bơm Gò Đô xã Hải Lựu | DTL | 0.25 |
| 0.25 | LUK;HNK | Hải Lựu | 2026-2030 | Bổ sung |
9.26 | Tuyến kênh thoát nước đồng Cây Sộp đi Ngòi Dừa | DTL | 0.20 |
| 0.20 | LUC | Hải Lựu | 2026-2030 | Bổ sung |
9.27 | Cải tạo, nâng cấp TB Đồng Chăm, tuyến kênh tưới TB đồng Chăm xã Hải Lựu huyện Sông Lô | DTL | 0.10 |
| 0.10 | LUK;HNK | Hải Lựu | 2026-2030 | Bổ sung |
9.28 | Dự án Cải tạo, nâng cấp Cống Dừa đê Tả lô | DTL | 0.71 | 0.58 | 0.13 | LUC; BHK; CLN; NTS; DTL | Hải Lựu | 2026-2030 | Bổ sung |
9.29 | Dự án Cải tạo, nâng cấp Cống Đọ đê Tả lô | DTL | 0.61 | 0.48 | 0.13 | LUC; BHK; CLN; NTS; DTL | Yên Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
9.30 | Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Phương Khoan, trạm bơm Đọ, huyện Sông Lô | DTL | 0.15 |
| 0.15 | CLN | Phương Khoan, Yên Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
9.31 | Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh hồ Đá Ngang xã Hải Lựu, huyện Sông Lô | DTL | 0.50 |
| 0.50 | CLN;HNK | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2026-2030 | Bổ sung |
9.32 | Cải tạo luồng tiêu từ Cầu Đõ đến Cầu Lóng xã Nhân Đạo đi Phương Khoan | DTL | 2.80 | 1.80 | 1.00 | LUC; BHK; LNK;NTS;ONT; DGT; DTL | Nhân Đạo, Phương Khoan | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
9.33 | Xây dựng đường hành lang chân đê phía sông và phía đồng tương ứng từ K0+000-K27+525, đê tả sông Lô | DTL | 1.50 |
| 1.50 | ONT;HNK;DGT; DTL; CLN;NTS | Hải Lựu, Đôn Nhân, Phương Khoan, TT. Tam Sơn, Yên Thạch, Tứ Yên, Đức Bác, Cao Phong | 2026-2030 | Bổ sung |
9.34 | Cải tạo luồng tiêu từ Phai Bẩn xã Đồng Quế đi cống Ngạc xã Phương Khoan | DTL | 0.55 |
| 0.55 | LUC;HNK | Phương Khoan | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
9.35 | Xây dựng mương nội đồng xã Nhân Đạo | DTL | 0.50 |
| 0.50 | LUK;HNK | Nhân Đạo | 2026-2030 | Bổ sung |
9.36 | Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tiêu Đồng Quế đi Phương Khoan huyện Sông Lô | DTL | 1.00 |
| 1.00 | LUC;HNK;ONT; CLN; NTS;RSX; | Xã Đồng Quế; xã Phương Khoan | 2024-2025 | Bổ sung |
9.37 | Dự án Xử lý sự cố sạt lở sông Lô khu vực đầu thôn Hạ xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc | DTL | 1.10 |
| 1.10 | CSD;HNK;CLN;DGT;DTL | Đôn Nhân | 2024-2025 | Bổ sung |
9.38 | Cải tạo, nâng cấp kênh chính hồ Suối Sải xã Lãng Công | DTL | 0.80 |
| 0.80 | LUK;HNK | Lãng Công | 2026-2030 | Bổ sung |
9.39 | Cải tạo kênh tiêu ông Bùi đoạn cuối đổ vào trục tiêu Cầu Mai (đoạn xã Tứ Yên đi Đức Bác) | DTL | 1.00 |
| 1.00 | LUC;HNK | Tứ Yên, Đức Bác | 2024-2025 (0,2 ha); 2026-2030 (0,8 ha) | Bổ sung |
9.40 | Dự án Xử lý, khắc phục sạt trượt bờ tả sông Lô khu vực TB Thượng Thọ xã Đức Bác, huyện sông Lô (tương ứng với lý trình K21+660 đến K21+950) | DTL | 1.20 |
| 1.20 | HNK | Tứ Yên, Đức Bác | 2024-2025 | Bổ sung |
9.41 | Dự án Cải tạo, nâng cấp trục tiêu cầu Đọ | DTL | 1.00 |
| 1.00 | LUC;HNK;ONT;CLN; NTS | Các xã Tân Lập; Như Thụy; Yên Thạch | 2024-2025 | Bổ sung |
9.42 | Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh Hồ Vân Trục | DTL | 0.20 |
| 0.20 | LUK;CLN | Huyện Sông Lô | 2026-2030 | Bổ sung |
9.43 | Kè chống sạt lở các vị trí xung yếu bờ tả Sông Lô (tổng thể) | DTL | 19.48 | 1.00 | 18.48 | SON;HNK;DGT;DTL;CLN;C SD | Hải Lựu, Đôn Nhân, Phương Khoan, TT. Tam Sơn, Yên Thạch, Tứ Yên, Đức Bác, Cao Phong | 2024-2025 | Chuyển tiếp (Đã thực hiện được một phần), gộp tất cả các dự án kè sạt lở thành một dự án tổng |
9.43.1 | Xử lý cấp bách sự cố sạt lở bờ Sông Lô tương ứng đoạn từ K4+070 - K4+395 đê tả Sông Lô, xã Bạch Lưu, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc | DTL | 1.00 |
| 1.00 | HNK | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đã thực hiện 2022) |
9.43.2 | Kè chống sạt lở bờ sông tương ứng đoạn từ K2+000- K2+250 đê tả Lô thuộc địa phận xã Bạch Lưu, huyện Sông Lô | DTL | 1.00 |
| 1.00 | HNK | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2025 (0,34 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
9.43.3 | Kè chống sạt lở bờ tả Sông Lô tương ứng đoạn từ K3+410 - K3+750, đê tả Sông Lô | DTL | 1.20 |
| 1.20 | HNK | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2025 (0,80 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
9.43.4 | Kè chống sạt lở bờ tả sông Lô tương ứng từ K3+050÷K3+300 thuộc địa bàn xã Hải Lựu, huyện Sông Lô | DTL | 0.50 |
| 0.50 | HNK | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
9.43.5 | Kè chống sạt lở bờ tả Sông Lô tương ứng đoạn từ K1+700-K2+000, đê tả Sông Lô | DTL | 0.50 |
| 0.50 | SON;HNK | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2026-2030 | Bổ sung |
9.43.6 | Kè chống sạt lở bờ tả Sông Lô tương ứng đoạn từ K2+600 - K3+000, đê tả Sông Lô | DTL | 0.25 |
| 0.25 | SON;HNK | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2026-2030 | Bổ sung |
9.43.7 | Kè chống sạt lở bờ tả Sông Lô tương ứng từ K20+740- K20+945 thuộc địa bàn xã Tứ Yên huyện Sông Lô | DTL | 0.80 |
| 0.80 | HNK | Tứ Yên | 2025 (0,53 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
9.43.8 | Kè chống sạt lở bờ tả sông Lô tương ứng từ K21+250- K21+450 đê tả sông Lô | DTL | 0.80 |
| 0.80 | HNK | Tứ Yên | 2025 (0,20 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
9.43.9 | Xử lý khẩn cấp kè chống sạt lở bờ tả sông Lô đoạn từ K8+750 đến K8+960 tại địa phận thôn Hạ, xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô | DTL | 0.30 |
| 0.30 | HNK | Đôn Nhân | 2025 (0,11 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
9.43.10 | Công trình khẩn cấp, cấp bách: Xử lý cấp bách sự cố sạt lở bờ tả sông Lô tương ứng từ K8+00+K8+450 đê tả sông Lô, địa phận thôn Thượng, xã Đôn Nhân | DTL | 1.00 |
| 1.00 | HNK | Đôn Nhân | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
9.43.11 | Kè chống sạt lở Sông Lô thôn Khoái Trung xã Đức Bác đoạn từ K24+00 - K25+050 | DTL | 0.75 |
| 0.75 | LUK | Đức Bác | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
9.43.12 | Kè chống sạt lở bờ tả sông Lô tương ứng đoạn từ K3+750-K5+00, đê tả sông Lô | DTL | 0.25 |
| 0.25 | HNK | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
9.43.13 | Kè chống sạt lở bờ tả sông Lô tương ứng đoạn từ K18+00-K20+550, đê tả sông Lô | DTL | 0.20 |
| 0.20 | HNK | Tứ Yên | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
9.43.14 | Kè chống sạt lở bờ Tả sông Lô đoạn qua địa phận xã Đôn Nhân, xã Phương Khoan, xã Đức Bác, xã Yên Thạch huyện Sông Lô (đoạn từ Km9+500 - Km12+600; Km22+930-Km25+050; Km16+900-Km18+00) | DTL | 1.00 |
| 1.00 | LUC;HNK;CLN;NTS;DGT;D TL; | Đôn Nhân, Phương Khoan, Đức Bác, Yên Thạch | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
9.43.15 | Kè chống sạt lở bờ sông tương ứng đoạn từ K25+050 - K25+200 và từ K25+530 - K25+650 đê tả Sông Lô thuộc địa phận thôn Khoái Trung xã Đức Bác | DTL | 0.85 |
| 0.85 | LUC;HNK;LNK; NTS;ONT;DGT;DTL | Đức Bác | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
9.43.16 | Xây dựng công trình khẩn cấp, cấp bách kè chống sạt lở bờ tả Sông Lô, xã Đức Bác (đoạn K22+460 đến K22+930) | DTL | 1.21 |
| 1.21 | LUC;HNK;CLN; ONT;DGT;DTL | Đức Bác | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đã thực hiện, đã phê duyệt quyết toán) |
9.43.17 | Dự án kè chống sạt lở bờ tả Sông Lô thôn Khoái Trung, xã Đức Bác, huyện Sông Lô đoạn từ K25+200 đến K25+530, và từ K25+650 đến K25+850 | DTL | 1.50 |
| 1.50 | LUC;HNK;CLN; ONT;DGT;DTL | Đức Bác | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đã thực hiện, đã phê duyệt quyết toán) |
9.43.18 | Kè chống sạt lở bờ tả sông Lô tương ứng đoạn từ K21+950 - K22+460, huyện Sông Lô | DTL | 2.00 |
| 2.00 | HNK;DGT+DTL | Đức Bác | 2025 | Bổ sung |
9.43.19 | Công trình khẩn cấp, xử lý sự cố sạt lở bờ sông Lô tương ứng đoạn từ K0+650-K0+850 đê tả Lô, địa phận xã Bạch Lưu, huyện Sông Lô | DTL | 0.37 |
| 0.37 | ONT; CLN | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2025 | Bổ sung |
9.43.20 | Dự án: Kè chống sạt lở bờ Tả sông Lô đoạn từ K9+100 đến K9+300 và đoạn từ K9+500 đến K9+950 xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô | DTL | 0.50 |
| 0.50 | HNK | Đôn Nhân | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đã phê duyệt quyết toán, chưa giao đất) |
9.43.21 | Dự án: Kè chống sạt lở bờ Tả sông Lô đoạn từ K9+900 đến K10+00 đê tả Sông Lô | DTL | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Đôn Nhân | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
9.43.22 | Kè chống sạt lở bờ tả Sông Lô tương ứng đoạn từ K1+000-K2+500 đê bối Đôn Nhân thuộc địa phận thôn Hạ, xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô | DTL | 0.20 |
| 0.20 | HNK | Đôn Nhân | 2026-2030 | Bổ sung |
9.43.23 | Kè chống sạt lở bờ tả Sông Lô đoạn từ K11+000 - K11+440 đê tả Sông Lô, địa phận thôn Khoan Bộ, xã Phương Khoan, huyện Sông Lô | DTL | 0.20 |
| 0.20 | HNK | Phương Khoan | 2024-2025 | Bổ sung |
9.43.24 | Xử lý cấp bách kè chống sạt lở bờ Tả sông Lô, đoạn từ Km12+900 đến Km13+750 xã Phương Khoan, huyện Sông Lô | DTL | 1.50 | 1.00 | 0.50 | HNK;DGT+DTL | Phương Khoan | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
9.43.25 | Kè chống sạt lở bảo vệ bờ tả sông Lô, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc | DTL | 1.50 |
| 1.50 | HNK;CSD;DTL | Huyện Sông Lô | 2024-2025 (10,0 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
X | Đất cấp thoát nước | DCT | 22.66 |
| 22.66 |
|
|
|
|
10.1 | Nhà máy nước sạch xã Đức Bác | DCT | 0.40 |
| 0.40 | HNK | Đức Bác | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
10.2 | Dự án nhà máy nước sạch Phúc Bình | DCT | 18.13 |
| 18.13 | LUK;HNK;DGT; CSD | Tứ Yên, Đức Bác | KH2024 | Chuyển tiếp |
10.3 | Trạm bơm tăng áp xã Cao Phong | DCT | 0.15 |
| 0.15 | HNK | Cao Phong | 2026-2030 | Bổ sung |
10.4 | Công trình cấp nước sạch tập trung | DCT | 0.05 |
| 0.05 | SKC | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2026-2030 | Chuyển tiếp (hoàn thiện hồ sơ giao đất) |
10.5 | Xây dựng trụ sở làm việc cho dự án cấp nước sạch huyện Sông Lô | DCT | 0.05 |
| 0.05 | LUC;NTD | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Bổ sung |
10.6 | Trạm xử lý nước thải thôn Yên Phú | DCT | 0.28 |
| 0.28 | LUC | Tứ Yên | 2026-2030 | Bổ sung |
10.7 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung liên xã Đôn Nhân, Nhân Đạo, Lãng Công, Quang Yên, huyện Sông Lô (trạm bơm tăng áp) | DCT | 1.00 |
| 1.00 | LUC | Lãng Công | 2025 | Bổ sung |
10.8 | Trạm bơm tăng áp xã Đồng Thịnh | DCT | 0.15 |
| 0.15 | HNK | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Bổ sung |
10.9 | Nhà máy nước sạch xã Đôn Nhân | DCT | 1.00 |
| 1.00 | LUC;RSX | Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp (chuyển vị trí mới) |
10.10 | Trạm xử lý nước thôn Cẩm Bình | DCT | 0.30 |
| 0.30 | LUC | Tân Lập | 2026-2030 | Bổ sung |
10.11 | Trạm xử lý nước thôn Đồng Sinh | DCT | 0.36 |
| 0.36 | LUC | Tân Lập | 2026-2030 | Bổ sung |
10.12 | Trạm xử lý nước thôn Xy | DCT | 0.29 |
| 0.29 | LUC | Tân Lập | 2026-2030 | Bổ sung |
10.13 | Trạm xử lý nước thải thị trấn Tam Sơn | DCT | 0.50 |
| 0.50 | HNK | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
XI | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 18.32 |
| 18.32 |
|
|
|
|
11.1 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đê từ K16+250 - K16+750, đê tả Lô, huyện Sông Lô | DPC | 0.80 |
| 0.80 | ONT;HNK;DGT | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2026-2030 | Bổ sung |
11.2 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng mặt đê sông Tả Lô | DPC | 15.00 |
| 15.00 | LUC;HNK;ONT; DTL | Các xã Bạch Lưu, Hải Lựu, Đôn Nhân, Phương Khoan, TT Tam Sơn, Yên Thạch, Tứ Yên, Đức Bác, Cao Phong huyện Sông Lô | 2026-2030 | Bổ sung |
11.3 | Dự án Cải tạo, xử lý gia cố các vị trí xung yếu trên tuyến đê Tả sông Lô, Tả sông Phó Đáy, tỉnh Vĩnh Phúc | DPC | 0.52 |
| 0.52 | BHK;CLN;CLN;NTS;DTL | Huyện Sông Lô | 2025 | Bổ sung |
11.4 | Dự án Xử lý sạt lở bờ sông Lô đoạn qua địa phận xã Đức Bác, huyện Sông Lô và bờ hữu sông Phó Đáy đoạn qua địa phận xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch | DPC | 2.00 |
| 2.00 | HNK; DTL; BCS | Đức Bác | 2024-2025 | Bổ sung |
XII | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 22.76 | 4.07 | 18.69 |
|
|
|
|
12.1 | XD thiết chế VH truyền thống của đồng bào dân tộc Dao | DVH | 0.20 |
| 0.20 | TIN | Lãng Công | 2025 (0,2 ha) | Chuyển tiếp, giảm diện tích |
12.2 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Thống Nhất | DVH | 0.20 | 0.05 | 0.15 | LUC | Lãng Công | 2025 | Chuyển tiếp |
12.3 | Mở rộng nhà văn hóa + sân thể thao thôn Minh Tân | DVH | 0.25 | 0.09 | 0.16 | LUC | Lãng Công | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
12.4 | Mở rộng nhà văn hóa + sân thể thao thôn Trường Xuân | DVH | 0.58 | 0.08 | 0.50 | LUC | Lãng Công | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
12.5 | Mở rộng nhà văn hóa + sân thể thao thôn Phú Cường | DVH | 0.63 | 0.13 | 0.50 | LUC | Lãng Công | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
12.6 | Mở rộng nhà văn hóa + sân thể thao thôn Hoành Sơn | DVH | 0.45 |
| 0.45 | LUC;HNK | Lãng Công | 2024-2025 | Bổ sung |
12.7 | Mở rộng nhà văn hóa + sân thể thao thôn Yên Sơn | DVH | 0.40 |
| 0.40 | LUC | Lãng Công | 2024-2025 | Bổ sung |
12.8 | Mở rộng nhà văn hóa + sân thể thao thôn Đoàn Kết | DVH | 0.48 |
| 0.48 | LUC | Lãng Công | 2024-2025 | Bổ sung |
12.9 | Nhà văn hóa + sân thể thao thôn Lãng Sơn | DVH | 0.50 |
| 0.50 | LUC | Lãng Công | 2024-2025 | Bổ sung |
12.10 | Nhà văn hóa sinh hoạt cộng đồng dân tộc Cao Lan | DVH | 0.21 |
| 0.21 | DTT | Quang Yên | 2025 | Chuyển tiếp |
12.11 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Đồng Nùng (thôn Đồng Chùa cũ) | DVH | 0.05 |
| 0.05 | LUC | Quang Yên | 2024-2025 | Chuyển tiếp, đổi tên |
12.12 | Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Đồng Dong, xã Quang Yên, huyện Sông Lô | DVH | 0.94 |
| 0.94 | LUC;HNK;DVH; MNC | Quang Yên | 2025 (1,04 ha) | Bổ sung |
12.13 | Mở rộng nhà văn hóa Then | DVH | 0.14 | 0.09 | 0.05 | LUK | TT.Tam Sơn | 2025 | Chuyển tiếp |
12.14 | Xây dựng NVH TDP Bình Lạc | DVH | 0.50 |
| 0.50 | LUK | TT. Tam Sơn | 2025 (0,23 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.15 | Mở rộng nhà văn hóa Sơn Cầu (Sơn Cầu Nam cũ) | DVH | 0.20 | 0.04 | 0.16 | HNK | TT. Tam Sơn | 2025 | Chuyển tiếp |
12.16 | Thư viện công cộng cấp huyện, huyện Sông Lô | DVH | 0.40 |
| 0.40 | LUC | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.17 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn | DVH | 0.15 | 0.05 | 0.10 | LUC; HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2025 (0,09 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
12.18 | Nhà văn hóa thôn Hoa Cao | DVH | 0.15 |
| 0.15 | LUK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
12.19 | Nhà văn hóa thôn Ngọc Đèn | DVH | 0.16 |
| 0.16 | HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2025 (0,12 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp, chuyển vị trí theo QHC |
12.20 | Mở rộng đài tưởng niệm xã | DVH | 0.16 |
| 0.16 | HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2024-2025 | Bổ sung |
12.21 | Nhà văn hóa thôn Hưng Đạo | DVH | 0.20 |
| 0.20 | LUC;HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Bổ sung |
12.22 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Thụy Sơn | DVH | 0.17 | 0.08 | 0.09 | HNK;DGT;DTL; LUK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
12.23 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Trung Sơn | DVH | 0.12 |
| 0.12 | DVH;RSX | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2025 | Chuyển tiếp |
12.24 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Liên Sơn | DVH | 0.15 |
| 0.15 | DVH;HNK;LUC | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2025 (0,13 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.25 | Nhà văn hóa thôn Như Sơn | DVH | 0.19 | 0.09 | 0.10 | HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
12.26 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Bình Sơn | DVH | 0.05 |
| 0.05 | HNK;LUC | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | KH2024 | Chuyển tiếp |
12.27 | Nhà văn hóa thôn Tân Sơn | DVH | 0.13 | 0.05 | 0.08 | HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
12.28 | Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn | DVH | 0.15 | 0.08 | 0.07 | LUK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | KH2024 (0,03 ha); 2024-2025 | Chuyển tiếp |
12.29 | Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Bình Sơn, TT. Tam Sơn | DVH | 0.60 |
| 0.60 | LUC | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2024-2025 | Bổ sung |
12.30 | Nhà văn hóa thôn Chiến thắng | DVH | 0.28 |
| 0.28 | NTS | Đồng Thịnh | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
12.31 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Tiến Bộ | DVH | 0.13 | 0.08 | 0.05 | LUK | Đồng Thịnh | 2025 | Chuyển tiếp |
12.32 | Nhà văn hóa thôn Yên Thái | DVH | 0.20 |
| 0.20 | LUC | Đồng Thịnh | 2025 (0,15); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.33 | Xây dựng nhà văn hóa Thiều Xuân | DVH | 0.30 |
| 0.30 | LUC | Đồng Thịnh | 2025 | Bổ sung |
12.34 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Trần Phú | DVH | 0.15 | 0.06 | 0.09 | LUC | Nhân Đạo | KH2023 (0,02 ha); 2024-2025 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
12.35 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Liên Kết | DVH | 0.15 | 0.04 | 0.11 | LUK | Nhân Đạo | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
12.36 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Lê Xoay | DVH | 0.15 | 0.09 | 0.06 | LUK | Nhân Đạo | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.37 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Đồng Tâm | DVH | 0.15 | 0.08 | 0.07 | HNK | Nhân Đạo | 2026-2030 | Chuyển tiếp (để hoàn thiện hồ sơ giao đất) |
12.38 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Đại Nghĩa | DVH | 0.15 |
| 0.15 | LUK | Nhân Đạo | KH2024 (0,02 ha); 2024-2025 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
12.39 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Hồng Sinh | DVH | 0.15 | 0.11 | 0.04 | LUC | Nhân Đạo | 2026-2030 | Bổ sung |
12.40 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Minh Tân | DVH | 0.15 | 0.12 | 0.03 | HNK | Nhân Đạo | 2026-2030 | Bổ sung |
12.41 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Tiền Phong | DVH | 0.15 | 0.10 | 0.05 | HNK | Nhân Đạo | 2026-2030 | Bổ sung |
12.42 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Lê Lợi | DVH | 0.15 | 0.11 | 0.04 | NTS | Nhân Đạo | 2026-2030 | Bổ sung |
12.43 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Thống Nhất | DVH | 0.15 | 0.09 | 0.06 | HNK | Nhân Đạo | 2026-2030 | Bổ sung |
12.44 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Đôn Mục | DVH | 0.19 |
| 0.19 | CLN | Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.45 | Mở rộng Nhà văn hóa thôn Tân Lập | DVH | 0.25 | 0.10 | 0.15 | NTS | Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp (Đang thực hiện) |
12.46 | Nhà văn hóa thôn Thượng (vị trí mới) | DVH | 0.20 |
| 0.20 | NTS;HNK | Đôn Nhân | 2025 (0,15 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (Đang thực hiện) |
12.47 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Lương Thịnh | DVH | 0.08 | 0.03 | 0.05 | LUC | Tứ Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.48 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Phú Cường | DVH | 0.14 | 0.05 | 0.09 | LUK | Tứ Yên | 2025 (0,05 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.49 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Yên Kiều | DVH | 0.15 |
| 0.15 | LUC | Tứ Yên | 2025 (0,05 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.50 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Yên Lương | DVH | 0.28 | 0.05 | 0.23 | LUC | Tứ Yên | 2025 (0,15 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.51 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Thụy Điền | DVH | 0.25 | 0.15 | 0.10 | HNK | Tân Lập | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
12.52 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Cầu Gạo | DVH | 0.18 | 0.10 | 0.08 | ONT | Tân Lập | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
12.53 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Đồng Sinh | DVH | 0.14 |
| 0.14 | HNK | Tân Lập | 2026-2030 | Bổ sung |
12.54 | Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Khoan Bộ | DVH | 0.27 |
| 0.27 | DVH | Phương Khoan | 2026-2030 | Bổ sung |
12.55 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Ngạc Thị | DVH | 0.30 | 0.15 | 0.15 | HNK | Phương Khoan | 2026-2030 | Bổ sung |
12.56 | Mở rộng Nhà văn hóa thôn Tiến Bộ | DVH | 0.15 | 0.07 | 0.08 | HNK | Phương Khoan | 2025 (0,02 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.57 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Chiến Thắng | DVH | 0.15 | 0.05 | 0.10 | LUK;CLN | Phương Khoan | 2025 (0,03 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.58 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Quyết Tiến | DVH | 0.15 |
| 0.15 | LUK | Phương Khoan | 2025 (0,08 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.59 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Đại Minh | DVH | 0.15 | 0.04 | 0.11 | LUC | Phương Khoan | 2025 (0,08 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp, tăng diện tích |
12.60 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Khoái Thượng | DVH | 0.10 | 0.05 | 0.05 | LUC | Đức Bác | 2025 (0,04 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (đang thu hồi đất) |
12.61 | Nhà văn hóa thôn Giáp Trung | DVH | 0.05 |
| 0.05 | LUC | Đức Bác | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.62 | Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Khoái Trung, xã Đức Bác, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc | DVH | 0.81 | 0.17 | 0.64 | LUC;LUK;DGT;DTL; DVH | Đức Bác | 2025 (0,29 ha); 2026-2030 | Bổ sung |
12.63 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Xóm Làng | DVH | 0.05 |
| 0.05 | HNK | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.64 | Mở rộng nhà văn hóa Đoàn Kết | DVH | 0.15 | 0.07 | 0.08 | HNK | Yên Thạch | 2025 (0,13 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.65 | Mở rộng nhà văn hóa Đại Thắng | DVH | 0.20 | 0.04 | 0.16 | LUC | Yên Thạch | Chuyển tiếp | |
12.66 | Mở rộng nhà văn hóa Tiền Phong | DVH | 0.15 | 0.07 | 0.08 | NTS | Yên Thạch | Chuyển tiếp | |
12.67 | Mở rộng nhà văn hóa Minh Khai | DVH | 0.15 | 0.06 | 0.09 | HNK | Yên Thạch | Chuyển tiếp | |
12.68 | Xây dựng nhà hóa thôn Sông Lô | DVH | 0.21 |
| 0.21 | LUC | Yên Thạch | Bổ sung | |
12.69 | Làng văn hóa kiểu mẫu Minh Tân | DVH | 0.67 | 0.07 | 0.60 | HNK | Yên Thạch | 2025 | Chuyển tiếp |
12.70 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Phan Dư xã Cao Phong | DVH | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Cao Phong | 2025 (1,13 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (đang thực hiện) |
12.71 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Ngọc Bật xã Cao Phong | DVH | 0.07 |
| 0.07 | HNK | Cao Phong | ||
12.72 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Suối xã Cao Phong | DVH | 0.08 |
| 0.08 | HNK | Cao Phong | ||
12.73 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Dùng | DVH | 0.09 |
| 0.09 | HNK | Cao Phong | ||
12.74 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Mới | DVH | 0.09 |
| 0.09 | HNK | Cao Phong | ||
12.75 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Cây Gạo | DVH | 0.09 |
| 0.09 | HNK | Cao Phong | ||
12.76 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Sơn Phục | DVH | 0.09 |
| 0.09 | HNK | Cao Phong | ||
12.77 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Giang | DVH | 0.09 |
| 0.09 | HNK | Cao Phong | ||
12.78 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Phan Lãng | DVH | 0.09 |
| 0.09 | HNK | Cao Phong | ||
12.79 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Nông Xanh | DVH | 0.09 |
| 0.09 | HNK | Cao Phong | ||
12.80 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Tổ Gà | DVH | 0.09 |
| 0.09 | HNK | Cao Phong | ||
12.81 | Mở rộng nhà văn hoá thôn Quế Nham | DVH | 0.23 | 0.05 | 0.18 | LUC | Đồng Quế | 2025 (0,10 ha); 2026-2030 | Bổ sung |
12.82 | Mở rộng nhà văn hoá thôn Thanh Tú | DVH | 0.26 | 0.06 | 0.20 | LUC | Đồng Quế | 2025 (0,09 ha); 2026-2030 | Bổ sung |
12.83 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Đoàn Kết | DVH | 0.17 | 0.08 | 0.09 | LUC | Đồng Quế | 2025 (0,07 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.84 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Đồng Văn | DVH | 0.17 | 0.05 | 0.12 | RSX | Đồng Quế | 2025 (0,10 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.85 | Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Quế Trạo A | DVH | 0.55 | 0.05 | 0.50 | CLN | Đồng Quế | 2025 | Chuyển tiếp, tăng diện tích |
12.86 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Quế Trạo B | DVH | 0.17 | 0.05 | 0.12 | NTS;HNK;CLN;LUC | Đồng Quế | 2025 (0,03 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.87 | Nhà văn hóa khu Miễu Trong, thôn Thống Nhất | DVH | 0.34 |
| 0.34 | LUK | Hải Lựu | 2026-2030 | Bổ sung |
12.88 | Nhà văn hóa thôn Gò Dài | DVH | 0.10 |
| 0.10 | HNK;NTS | Hải Lựu | 2026-2030 | Bổ sung |
12.89 | Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Hòa Bình, xã Hải Lựu, huyện Sông Lô | DVH | 0.62 |
| 0.62 | LUC;HNK;DGT; DTL;ONT+CLN; DVH | Hải Lựu | 2025 (0,5 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.90 | Làng văn hóa kiểu mẫu khu vực Cổng Làng thôn Cây Xy xã Cao Phong | DVH | 1.00 |
| 1.00 | HNK;DTT | Cao Phong | 2025 (1,13 ha); 2026-2030 | Bổ sung |
12.91 | Mở rộng nhà văn hóa thôn đồng dừa | DVH | 0.35 | 0.22 | 0.13 | HNK | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.92 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Dừa Cả | DVH | 0.25 | 0.14 | 0.11 | HNK | Hải Lựu | ||
12.93 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Làng Len | DVH | 0.39 | 0.20 | 0.19 | LUC | Hải Lựu | ||
12.94 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Thắng Lợi | DVH | 0.30 | 0.14 | 0.16 | LUK | Hải Lựu | ||
12.95 | Mở mới nhà văn hoá thôn Đồng Tâm | DVH | 0.40 |
| 0.40 | LUK | Hải Lựu | 2026-2030 | Bổ sung |
XIII | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5.60 | 0.79 | 4.81 |
|
|
|
|
13.1 | Mở rộng trạm y tế xã Hải Lựu | DYT | 0.30 | 0.13 | 0.17 | CLN | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
13.2 | Mở rộng trạm y tế xã Phương Khoan | DYT | 0.27 | 0.21 | 0.06 | LUK | Phương Khoan | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
13.3 | Trung tâm y tế huyện Sông Lô | DYT | 0.67 |
| 0.67 | DYT;HNK;LUC | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
13.4 | Mở rộng trạm y tế TT. Tam Sơn | DYT | 0.12 | 0.09 | 0.03 | HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
13.5 | Mở rộng trạm y tế xã Tân Lập | DYT | 0.14 | 0.11 | 0.03 | LUC | Tân Lập | 2026-2030 | Bổ sung |
13.6 | Mở rộng Trạm y tế xã Đồng Quế | DYT | 0.50 | 0.25 | 0.25 | LUK;HNK | Đồng Quế | 2026-2030 | Bổ sung |
13.7 | Bệnh Viện Quốc Tế Nam Việt | DYT | 3.60 |
| 3.60 | CLN;DGT;DTL;LUC;NTS | Lãng Công | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
XIV | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 37.06 | 9.22 | 27.84 |
|
|
|
|
14.1 | Mở rộng trường tiểu học Tam Sơn | DGD | 1.49 | 1.03 | 0.46 | HNK;LUK | TT. Tam Sơn | 2025 | Chuyển tiếp (đang thực hiện) |
14.2 | Mở rộng trường Mầm non TT Tam Sơn | DGD | 1.32 | 0.43 | 0.89 | DTL;DGT;LUK | TT. Tam Sơn | 2025 | Chuyển tiếp (đang thực hiện) |
14.3 | Mở rộng trường THCS Hoàng Hoa Thám | DGD | 2.41 | 1.81 | 0.60 | HNK;DGT;LUK | TT. Tam Sơn | 2025 (0,50 ha);2026-2030 | Chuyển tiếp |
14.4 | Mở rộng trường tiểu học và THCS TT. Tam Sơn (Điểm trường tiểu học) | DGD | 0.50 |
| 0.50 | NTS;HNK;CSD;LUC | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
14.5 | Mở rộng trường mầm non TT. Tam Sơn | DGD | 0.50 |
| 0.50 | RSX | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
14.6 | Nâng cấp, mở rộng trường THCS Sông Lô | DGD | 1.60 |
| 1.60 | LUC;HNK;CLN | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2025 (1,50 ha);2026-2030 | Chuyển tiếp |
14.7 | Mở rộng trường mầm non Như Thụy B | DGD | 0.40 | 0.27 | 0.13 | HNK;ONT | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
14.8 | Mở rộng trường THCS Như Thụy | DGD | 0.59 |
| 0.59 | RSX;LUK;CSD | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2024-2025 | Chuyển tiếp, tăng diện tích |
14.9 | Mở rộng trường THCS (đổi vị trí với trường tiểu học A) | DGD | 1.20 |
| 1.20 | LUC;HNK;NTS | Đồng Thịnh | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
14.10 | Mở rộng trường THCS Đồng Quế: Hạng mục: Tường rào, sân thể thao, khu liên hợp và các hạng mục phụ trợ | DGD | 2.00 | 1.03 | 0.97 | HNK | Đồng Quế | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
14.11 | Mở rộng trường mầm non xã Đồng Quế | DGD | 0.80 | 0.20 | 0.60 | DGD | Đồng Quế | 2024-2025 | Bổ sung |
14.12 | Mở rộng trường mầm non khu B | DGD | 1.20 | 0.58 | 0.62 | LUC | Quang Yên | 2025 (0,6 ha) | Chuyển tiếp |
14.13 | Trường tiểu học Quang Yên cơ sở 2 | DGD | 1.64 |
| 1.64 | LUC;ONT;DTL;DGT | Quang Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
14.14 | Trường tiểu học (khu vực Đồng Bến, thôn Hùng Mạnh) | DGD | 1.50 |
| 1.50 | LUC | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
14.15 | Mở rộng trường tiểu học Hải Lựu | DGD | 0.50 |
| 0.50 | LUC | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
14.16 | Mở rộng trường tiểu học xã Tân Lập | DGD | 1.15 | 0.85 | 0.30 | LUC | Tân Lập | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
14.17 | Mở rộng trường mầm non phân hiệu 1 Phương Khoan | DGD | 0.59 | 0.30 | 0.29 | HNK;NTS | Phương Khoan | 2024-2025 | Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN) |
14.18 | Mở rộng trường mầm non xã Tứ Yên | DGD | 0.56 | 0.34 | 0.22 | HNK | Tứ Yên | 2025 (0,20 ha);2026-2030 | Chuyển tiếp |
14.19 | Mở rộng trường tiểu học Yên Thạch | DGD | 0.98 | 0.68 | 0.30 | LUC | Yên Thạch | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
14.20 | Mở rộng trường mầm non khu B xã Yên Thạch | DGD | 0.14 |
| 0.14 | DVH;HNK | Yên Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
14.21 | Mở rộng trường mầm non xã Yên Thạch | DGD | 0.20 |
| 0.20 | NTS | Yên Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
14.22 | Trường mầm non tư thục Yên Thạch | DGD | 0.50 |
| 0.50 | LUC | Yên Thạch | 2024-2025 | Bổ sung |
14.23 | Xây mới trường tiểu học Lãng Công | DGD | 1.50 |
| 1.50 | LUC | Lãng Công | 2024-2025 | Bổ sung |
14.24 | Mở rộng trường mầm non xã Nhân Đạo | DGD | 1.17 | 0.66 | 0.51 | HNK;LUK | Nhân Đạo | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
14.25 | Mở rộng trường tiểu học xã Đôn Nhân | DGD | 0.58 |
| 0.58 | NTS;DGD | Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
14.26 | Xây dựng trường mầm non (Khu vực Sau Đồng) | DGD | 1.00 |
| 1.00 | LUC;HNK;DGT;DTL | Đôn Nhân | 2026-2030 | Bổ sung |
14.27 | Mở rộng trường trung học cơ sở | DGD | 0.20 |
| 0.20 | LUC | Đôn Nhân | 2026-2030 | Bổ sung |
14.28 | Trường mầm non phân hiệu 2 khu vực Cầu Đá | DGD | 0.50 |
| 0.50 | HNK | Cao Phong | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
14.29 | Mở rộng trường tiểu học Đức Bác | DGD | 1.34 | 1.04 | 0.30 | HNK | Đức Bác | 2026-2030 | Bổ sung |
14.30 | Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Sông Lô | DGD | 4.50 |
| 4.50 | LUC;LUK;HNK;DGT; DTL | Tân Lập, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Bổ sung |
14.31 | Đất giáo dục trên địa bàn huyện Sông Lô | DGD | 4.50 |
| 4.50 | LUC;LUK;HNK;DGT; DTL;NTS | Tân Lập, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Bổ sung |
XV | Đất cơ sở thể dục-thể thao | DTT | 19.24 | 9.57 | 9.67 |
|
|
|
|
15.1 | Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã Như Thụy | DTT | 1.10 |
| 1.10 | LUK;HNK;DGT; DTL | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2024-2025 | Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN) |
15.2 | Mở rộng trung tâm văn hóa, thể thao vui chơi giải trí xã Tứ Yên | DTT | 1.43 | 1.23 | 0.20 | LUC | Tứ Yên | 2025 (0,07 ha);2026-2030 | Chuyển tiếp |
15.3 | Trung tâm văn hóa thể dục thể thao Thị trấn Tam Sơn tại khu vực Làng Dằn | DTT | 1.10 |
| 1.10 | LUC;HNK;DGT | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN) |
15.4 | Mở rộng trung tâm văn hóa thể thao xã Nhân Đạo | DTT | 1.40 | 1.20 | 0.20 | LUK | Nhân Đạo | KH2024 | Chuyển tiếp (đang thực hiện) |
15.5 | Mở rộng trung tâm văn hóa, thể thao xã Quang Yên | DTT | 1.87 | 1.25 | 0.62 | LUC | Quang Yên | 2025 (0,15 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
15.6 | Mở rộng trung tâm văn hóa thể thao, vui chơi giải trí xã Phương Khoan | DTT | 1.46 | 0.76 | 0.70 | HNK | Phương Khoan | 2025 (0,3 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN) |
15.7 | Mở rộng trung tâm văn hóa, thể thao vui chơi giải trí xã Đức Bác | DTT | 1.35 | 1.03 | 0.32 | LUK | Đức Bác | 2025 | Chuyển tiếp |
15.8 | Mở rộng trung tâm văn hóa, thể thao vui chơi giải trí xã Lãng Công | DTT | 1.79 | 0.92 | 0.87 | LUC | Lãng Công | 2025 | Chuyển tiếp |
15.9 | Sân thể thao thôn Tam Đa | DTT | 0.30 |
| 0.30 | HNK | Lãng Công | 2024-2025 | Bổ sung |
15.10 | Mở rộng trung tâm văn hóa, thể thao vui chơi giải trí xã Đồng Quế | DTT | 1.46 | 1.10 | 0.36 | LUK; DGT | Đồng Quế | 2025 (0,2 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
15.11 | Bể bơi xã Hải Lựu (đồng Ao cá thôn Dân Chủ) | DTT | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Hải Lựu | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
15.12 | Mở rộng trung tâm văn hoá thể thao xã Yên Thạch | DTT | 1.58 | 1.08 | 0.50 | LUC | Yên Thạch | 2025 | Chuyển tiếp |
15.13 | Khu vui chơi thể thao Đình Nhân Lạc Đồng Da thôn Đồng Tâm | DTT | 0.20 |
| 0.20 | LUC;LUK;HNK | Nhân Đạo | 2024-2025 | Bổ sung |
15.14 | Sân vận động xã Đức Bác | DTT | 0.50 |
| 0.50 | LUK;DGT;DTL | Đức Bác | 2024-2025 | Bổ sung |
15.15 | Sân thể thao thôn Thành Công | DTT | 0.30 |
| 0.30 | LUC | Lãng Công | 2024-2025 | Bổ sung |
15.16 | Trung tâm văn hóa thể thao xã Hải Lựu | DTT | 1.80 |
| 1.80 | CLN | Hải Lựu | 2024-2025 | Bổ sung |
15.17 | Mở rộng trung tâm văn hóa thể thao vui chơi giải trí xã Cao Phong | DTT | 1.10 | 1.00 | 0.10 | HNK | Cao Phong | 2024-2025 | Bổ sung |
15.18 | Xây mới sân thể thao thôn Cầu Gạo | DTT | 0.20 |
| 0.20 | LUC | Tân Lập | 2024-2025 | Bổ sung |
15.19 | Sân thể thao thôn Vân Nhưng | DTT | 0.20 |
| 0.20 | LUC;HNK;NTS;CLN | Tân Lập | 2024-2025 | Bổ sung |
XVI | Đất công trình năng lượng | DNL | 11.93 |
| 11.93 |
|
|
|
|
16.1 | Tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung, hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc (JICA) - thuộc dự án phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 - vay vốn ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản | DNL | 0.03 |
| 0.03 | LUK | Huyện Sông Lô | 2025 | Chuyển tiếp |
16.2 | TBA 220 kV Bá Thiện và đường dây 220 kV Việt Trì - Tam Dương - Bá Thiện | DNL | 0.88 |
| 0.88 | RSX;LUC;LUK;CLN;HNK ;DGT;DTL;ONT | Đôn Nhân, Nhân Đạo, Phương Khoan, Đồng Quế, Tân Lập, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2025 (0,83 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (đang thực hiện) |
16.3 | Nâng cao khả năng truyền tải ĐZ 110kV Việt Trì - Lập Thạch | DNL | 0.21 |
| 0.21 | RSX;LUC;SKK;HNK;DGT ;DTL;CSD; ONT;NTD | Xã Yên Thạch, Đồng Thịnh, Tứ Yên | 2025 | Chuyển tiếp |
16.4 | Đường dây 110kV và TBA Sông Lô 2 | DNL | 2.30 |
| 2.30 | RSX;LUC;CLN;HNK | Huyện Sông Lô | 2025 (1,0 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.5 | TBA 110 kV Sông Lô và nhánh rẽ | DNL | 1.50 |
| 1.50 | LUC;DVH;NTD | Tứ Yên, Đồng Thịnh | 2025 | Chuyển tiếp (đang BT GPMB) |
16.6 | Dự án Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên | DNL | 3.05 |
| 3.05 | LUC, RPH, RSX, đất khác | Hải Lựu, Lãng Công; Quang Yên | 2025 | Chuyển tiếp |
16.7 | Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối khu vực huyện Lập Thạch, Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. | DNL | 0.02 |
| 0.02 | LUC | Huyện Sông Lô | 2025 | Chuyển tiếp |
16.8 | Xây dựng mới các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Lập Thạch, huyện Sông Lô năm 2021 | DNL | 0.03 |
| 0.03 | LUC | Huyện Sông Lô | 2025 | Chuyển tiếp |
16.9 | Xây dựng xuất tuyến 471 để đồng bộ với dự án trạm 110kV Sông Lô | DNL | 0.05 |
| 0.05 | LUC | Huyện Sông Lô | 2025 | Chuyển tiếp |
16.10 | Xây dựng xuất tuyến 473 để đồng bộ với dự án trạm 110kV Sông Lô | DNL | 0.05 |
| 0.05 | LUC | Huyện Sông Lô | 2025 | Chuyển tiếp |
16.11 | Xây dựng xuất tuyến 475 để đồng bộ với dự án trạm 110kV Sông Lô | DNL | 0.05 |
| 0.05 | LUC | Huyện Sông Lô | 2025 | Chuyển tiếp |
16.12 | Xây dựng xuất tuyến 477 để đồng bộ với dự án trạm 110kV Sông Lô | DNL | 0.05 |
| 0.05 | LUC | Huyện Sông Lô | 2025 | Chuyển tiếp |
16.13 | Đường dây 110kV Lập Thạch - Tam Dương | DNL | 0.05 |
| 0.05 | RSX | Xã Yên Thạch | 2025 | Chuyển tiếp, đổi tên địa điểm là xã Yên Thạch |
16.14 | Cải tạo mạch vòng liên kết lộ 471, 475 trạm 110kV Lập Thạch và 472 trạm 110kV Vĩnh Tường để nâng cao năng lực truyền tải, đảm bảo cung cấp điện khu vực huyện Lập Thạch và Sông Lô năm 2022 | DNL | 0.02 |
| 0.02 | LUC | Huyện Sông Lô | 2024-2025 | Bổ sung |
16.15 | Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2023. | DNL | 0.02 |
| 0.02 | LUC | Huyện Sông Lô | 2025 (0,001 ha); 2024-2025 | Bổ sung |
16.16 | Xây dựng các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Vĩnh Tường, Yên Lạc, Lập Thạch và Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2023. | DNL | 0.02 |
| 0.02 | LUC | Huyện Sông Lô | 2025 (0,01 ha); 2024-2025 | Bổ sung |
16.17 | Xây dựng TBA chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Bình Xuyên, Lập Thạch, Sông Lô năm 2024 | DNL | 0.04 |
| 0.04 | LUC | Huyện Sông Lô | 2025 (0,002 ha); 2024-2025 | Bổ sung |
16.18 | Xây dựng mới các TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, Sông Lô, Tam Dương năm 2024 | DNL | 0.03 |
| 0.03 | LUC | Huyện Sông Lô | 2025 (0,002 ha); 2024-2025 | Bổ sung |
16.19 | Xây dựng mới đường dây 110kV và trạm biến áp 110kV Sông Lô 3. | DNL | 0.95 |
| 0.95 | RSX;LUC;CLN;HNK | Huyện Sông Lô | 2024-2025 | Bổ sung |
16.20 | Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Sông Lô 2 | DNL | 0.26 |
| 0.26 | RSX;LUC;CLN | Huyện Sông Lô | 2024-2025 | Bổ sung |
16.21 | Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Sông Lô 3 | DNL | 0.10 |
| 0.10 | RSX;LUC;CLN;HNK | Huyện Sông Lô | 2024-2025 | Bổ sung |
16.22 | Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Lập Thạch 5 | DNL | 0.13 |
| 0.13 | RSX;LUC;CLN;HNK | Huyện Sông Lô | 2024-2025 | Bổ sung |
16.23 | Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Sông Lô | DNL | 0.20 |
| 0.20 | RSX;LUC;CLN;HNK | Huyện Sông Lô | 2024-2025 | Bổ sung |
16.24 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2025 | DNL | 0.15 |
| 0.15 | RSX;LUC;CLN;HNK | Huyện Sông Lô | 2024-2025 | Bổ sung |
16.25 | Xây dựng mới các TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực huyện Sông Lô, Tam Dương năm 2025 | DNL | 0.04 |
| 0.04 | RSX;LUC;CLN;HNK | Huyện Sông Lô | 2025 (0,0058 ha); 2024-2025 | Bổ sung |
16.26 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2026 | DNL | 0.16 |
| 0.16 | RSX;LUC;CLN;HNK; DGT | Huyện Sông Lô | 2026-2030 | Bổ sung |
16.27 | Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2026 | DNL | 0.04 |
| 0.04 | RSX;LUC;CLN;HNK | Huyện Sông Lô | 2026-2030 | Bổ sung |
16.28 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2027 | DNL | 0.17 |
| 0.17 | RSX; LUC; CLN; HNK; DGT | Huyện Sông Lô | 2026-2030 | Bổ sung |
16.29 | Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2027 | DNL | 0.05 |
| 0.05 | RSX; LUC; CLN; HNK; DGT | Huyện Sông Lô | 2026-2030 | Bổ sung |
16.30 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2028 | DNL | 0.17 |
| 0.17 | RSX; LUC; CLN; HNK; DGT | Huyện Sông Lô | 2026-2030 | Bổ sung |
16.31 | Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2028 | DNL | 0.04 |
| 0.04 | RSX;LUC;CLN;HNK | Huyện Sông Lô | 2026-2030 | Bổ sung |
16.32 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2029 | DNL | 0.16 |
| 0.16 | RSX; LUC; CLN; HNK; DGT | Huyện Sông Lô | 2026-2030 | Bổ sung |
16.33 | Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2029 | DNL | 0.05 |
| 0.05 | RSX; LUC; CLN; HNK; DGT | Huyện Sông Lô | 2026-2030 | Bổ sung |
16.34 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2030 | DNL | 0.14 |
| 0.14 | RSX; LUC; CLN; HNK; DGT | Huyện Sông Lô | 2026-2030 | Bổ sung |
16.35 | Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2030 | DNL | 0.04 |
| 0.04 | RSX;LUC;CLN;HNK | Huyện Sông Lô | 2026-2030 | Bổ sung |
16.36 | Xây dựng xuất tuyến 474 để đồng bộ với dự án lắp đặt MBA T2 trạm 110kV Sông Lô | DNL | 0.15 |
| 0.15 | HNK; DGT | Huyện Sông Lô | 2024-2025 | Bổ sung |
16.37 | Xây dựng xuất tuyến 472 để đồng bộ với dự án lắp đặt MBA T2 trạm 110kV Sông Lô | DNL | 0.20 |
| 0.20 | HNK; DGT | Huyện Sông Lô | 2025 | Bổ sung |
16.38 | Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia đa nối (MDMC) năm 2025 - khu vực huyện Lập Thạch, huyện Sông Lô, huyện Tam Đảo, huyện Tam Dương, huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc | DNL | 0.01 |
| 0.01 | LUC | Huyện Sông Lô | 2025 | Bổ sung |
16.39 | Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch và huyện Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 | DNL | 0.01 |
| 0.01 | LUC | Huyện Sông Lô | 2025 | Bổ sung |
16.40 | Công trình năng lượng khác trên địa bàn xã | DNL | 0.32 |
| 0.32 | CLN | Huyện Sông Lô | 2024-2025 | Bổ sung |
XVII | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0.17 |
| 0.17 |
|
|
|
|
17.1 | Xây dựng trung tâm điều hành viễn thông | DBV | 0.17 |
| 0.17 | LUK;HNK;DGT | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
XVIII | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 23.00 |
| 23.00 |
|
|
|
|
18.1 | Phục dựng Bến thuyền bơi trải Tứ Yên (Tổng khu khoanh vùng là 5,0 ha, trong đó diện tích xin chuyển mục đích là 1,0 ha) | DDD | 1.00 |
| 1.00 | HNK | Tứ Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
18.2 | Tu bổ, tôn tạo di tích, xây dựng hạ tầng và các hạng mục phụ trợ di tích Quốc gia đặc biệt Tháp Bình Sơn (khoanh vùng chức năng) | DDD | 1.60 |
| 1.60 | DDT;DTL | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
18.3 | Xây dựng bia tưởng niệm chiến thắng Ghềnh Khoan bộ tại khu vực Cây Dầu, thôn Khoan Bộ | DDD | 0.40 |
| 0.40 | LUC; HNK | Phương Khoan | 2025 (0,16 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
18.4 | Hồ Điển Triệt, xã Tứ Yên | DDD | 20.00 |
| 20.00 | NTS;ONT;CLN | Tứ Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp (khu chức năng) |
XIX | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 17.17 | 1.18 | 15.99 |
|
|
|
|
19.1 | Bãi tập kết rác TT. Tam Sơn (khu vườn Bêu) | DRA | 0.11 | 0.06 | 0.05 | LUC | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
19.2 | Mở rộng bãi rác tập trung (0,5 ha) và thu hồi phần đường đi vào bãi tập kết rác (0,22 ha) | DRA | 0.90 | 0.18 | 0.72 | HNK;DGT | Tứ Yên | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
19.3 | Mở rộng bãi rác khu Tổ Chim xã Hải Lựu | DRA | 0.41 | 0.11 | 0.30 | HNK | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
19.4 | Mở rộng bãi rác Ly Bì xã Quang Yên | DRA | 0.65 | 0.15 | 0.50 | RSX | Quang Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
19.5 | Khu xử lý rác thải tập trung huyện Sông Lô | DRA | 5.00 |
| 5.00 | SKC;NTS;RSX;LUC;DGT | Quang Yên | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
19.6 | Bãi rác tập trung TT Tam Sơn | DRA | 1.20 |
| 1.20 | HNK;LUC;LUK;DGT | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
19.7 | Mở rộng bãi rác xã Đồng Thịnh | DRA | 0.98 | 0.18 | 0.80 | LUK | Đồng Thịnh | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
19.8 | Mở rộng bãi rác tập trung xã Yên Thạch | DRA | 0.15 | 0.05 | 0.10 | HNK | Yên Thạch | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
19.9 | Bãi rác thải rắn TT. Tam Sơn | DRA | 2.00 |
| 2.00 | RSX;LUC;HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
19.10 | Mở rộng bãi rác Yên Sơn | DRA | 0.20 | 0.10 | 0.10 | LUC | Lãng Công | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
19.11 | Mở rộng bãi rác tập trung xã Nhân Đạo | DRA | 0.35 | 0.15 | 0.20 | HNK;LUC | Nhân Đạo | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
19.12 | Mở rộng bãi rác xã Đức Bác | DRA | 0.50 | 0.20 | 0.30 | HNK | Đức Bác | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
19.13 | Mở rộng bãi rác tập trung xã Cao Phong | DRA | 0.40 |
| 0.40 | HNK | Cao Phong | 2026-2030 | Bổ sung |
19.14 | Điểm tập kết vật liệu dư thừa từ hoạt động xây dựng khu vực thôn Gò Dài | DRA | 1.00 |
| 1.00 | LUK | Hải Lựu | 2026-2030 | Bổ sung |
19.15 | Điểm tập kết vật liệu dư thừa từ hoạt động xây dựng khu vực thôn Dân Chủ | DRA | 1.17 |
| 1.17 | LUK;HNK | Phương Khoan | 2026-2030 | Bổ sung |
19.16 | Điểm tập kết vật liệu dư thừa từ hoạt động xây dựng khu vực Đồng Giếng Làng | DRA | 0.65 |
| 0.65 | RSX;LUC | Tân Lập | 2024-2025 | Bổ sung |
19.17 | Điểm tập kết vật liệu dư thừa từ hoạt động xây dựng khu vực thôn An Khang | DRA | 1.50 |
| 1.50 | LUK;HNK | Yên Thạch | 2024-2025 | Bổ sung |
XX | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 35.94 | 12.82 | 23.12 |
|
|
|
|
20.1 | Chùa Núi Thét | TON | 8.32 |
| 8.32 | RSX;NCS | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
20.2 | Mở rộng chùa Hoa Du | TON | 0.10 |
| 0.10 | LUK | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
20.3 | Chùa Trấn Vũ xã Đôn Nhân | TON | 1.10 |
| 1.10 | RSX | Đôn Nhân | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đang thực hiện) |
20.4 | Mở rộng chùa Hoa Long Tự | TON | 0.05 |
| 0.05 | HNK | Cao Phong | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
20.5 | Mở rộng chùa Hoa | TON | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Cao Phong | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
20.6 | Mở rộng chùa Trầm Long | TON | 3.17 | 0.17 | 3.00 | HNK | Nhân Đạo | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
20.7 | Xây dựng Thiền viện Tuệ Đức (Tổng diện tích là 32,47 ha, trong đó diện tích xin chuyển mục đích là 10,28 ha) | TON | 22.93 | 12.65 | 10.28 | RPH;RSX | Đồng Quế | 2026-2030 | Bổ sung |
20.8 | Mở rộng chùa Hoa Long | TON | 0.15 |
| 0.15 | DCH | Yên Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.9 | Khôi phục chùa Mâu | TON | 0.02 |
| 0.02 | RSX | Quang Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
XXI | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 24.76 | 9.53 | 15.23 |
|
|
|
|
21.1 | Mở rộng nghĩa trang nghĩa địa khu Cây Quân | NTD | 0.50 |
| 0.50 | HNK;LUK;DGT | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
21.2 | Nghĩa trang nghĩa địa xã Phương Khoan khu Đồng Chằm Thầy | NTD | 0.93 | 0.28 | 0.65 | RSX;HNK | Phương Khoan | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
21.3 | Mở rộng nghĩa địa Đồng Vàng | NTD | 1.43 | 1.23 | 0.20 | LUC | Đức Bác | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
21.4 | Mở rộng nghĩa địa Mả Gà | NTD | 0.75 | 0.55 | 0.20 | LUC | Đức Bác | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
21.5 | Mở rộng nghĩa trang Đồng Chằm | NTD | 0.95 | 0.35 | 0.60 | LUK;HNK | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2024-2025 | Bổ sung |
21.6 | Mở rộng nghĩa trang đồi Cây Đa (Quả Báo) | NTD | 1.38 | 1.20 | 0.18 | HNK | Cao Phong | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
21.7 | Mở rộng nghĩa trang Đồng Lâm | NTD | 1.27 | 1.07 | 0.20 | HNK | Cao Phong | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
21.8 | Mở rộng nghĩa trang Đồi Bông | NTD | 0.56 | 0.36 | 0.20 | HNK | Cao Phong | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
21.9 | Mở rộng nghĩa trang Đồi Cộc | NTD | 2.26 | 1.96 | 0.30 | HNK | Cao Phong | 2026-2030 | Bổ sung |
21.10 | Mở rộng nghĩa địa khu Đồi Xe | NTD | 1.66 | 1.46 | 0.20 | HNK;LUC | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
21.11 | Mở rộng nghĩa địa khu Rừng Dui | NTD | 0.72 | 0.50 | 0.22 | RSX;HNK | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
21.12 | Mở rộng nghĩa địa khu Ma Cao | NTD | 0.56 | 0.26 | 0.30 | RSX | Đồng Thịnh | 2025 | Chuyển tiếp |
21.13 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Tứ Yên, xã Đồng Thịnh phục vụ GPMB KCN Sông Lô I (trong đó xã Đồng Thịnh tại thôn Đồng Tâm 0,19 ha khu Ba Bậc; xã Tứ Yên tại thôn Lương Thịnh 0,81 ha) | NTD | 1.00 |
| 1.00 | HNK;NTD | Tứ Yên (0,81 ha); Đồng Thịnh (0,19 ha) | 2025 | Chuyển tiếp |
21.14 | Hạ tầng nghĩa trang nhân dân xã Đồng Thịnh, xã Yên Thạch (trong đó: xã Đồng Thịnh tại thôn Đồng Tâm 0,57 ha khu Ba Bậc); xã Yên Thạch tại Vườn Cũ, đồng Chám thôn Hoa Mỹ 0,2 ha và Ruộng Thoại thôn An Khang 0,11 ha) | NTD | 1.00 |
| 1.00 | LUC;;HNK;RSX | Đồng Thịnh (0,57 ha); Yên Thạch (0,43 ha) | 2025 | Chuyển tiếp |
21.15 | Mở rộng nghĩa địa Rừng Gồ | NTD | 0.19 |
| 0.19 | RSX | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2026-2030 | Bổ sung |
21.16 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân TT. Tam Sơn | NTD | 0.65 |
| 0.65 | HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2024-2025 | Bổ sung |
21.17 | Mở rộng nghĩa địa Thôn Trung | NTD | 0.51 | 0.31 | 0.20 | HNK | Đôn Nhân | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
21.18 | Mở rộng Nghĩa địa khu Gò Giữa, thôn Thanh Tú | NTD | 0.50 |
| 0.50 | HNK | Đồng Quế | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
21.19 | Nghĩa trang Gò Mom Cày thôn Thanh Tú | NTD | 0.50 |
| 0.50 | RSX | Đồng Quế | 2026-2030 | Bổ sung |
21.20 | Nghĩa trang Gò Sồi (giáp xã Phương Khoan) | NTD | 0.32 |
| 0.32 | LUC; HNK | Đồng Quế | 2026-2030 | Bổ sung |
21.21 | Nghĩa trang Gò Rện | NTD | 0.37 |
| 0.37 | SKX;HNK | Cao Phong | 2026-2030 | Bổ sung |
21.22 | Nghĩa trang sau cải táng khu vực Xóm Trong (0,07 ha); Gò Đỏ (0,5 ha); Xóm Giữa (0,34 ha), Giếng Nhài (0,2 ha) | NTD | 0.51 |
| 0.51 | LUC;HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
21.23 | Nghĩa trang nhân dân Gò Chẽ | NTD | 2.00 |
| 2.00 | RSX | Lãng Công | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
21.24 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân Phù Trưng, xã Tứ Yên, phục vụ GPMB KCN Sông Lô I, 3 thôn miền Yên Phú | NTD | 2.10 |
| 2.10 | CLN;HNK | Tứ Yên | 2026-2030 | Bổ sung |
21.25 | Nghĩa trang nhân dân huyện Sông Lô | NTD | 2.14 |
| 2.14 | HNK | Phương Khoan | 2026-2030 | Bổ sung |
XXII | Đất chợ | DCH | 2.67 | 0.36 | 2.31 |
|
|
|
|
22.1 | Chợ xã Tứ Yên | DCH | 0.74 |
| 0.74 | HNK;DGT | Tứ Yên | KH2023 (0,35 ha); 2024-2025 | Chuyển tiếp (đang BT GPMB) |
22.2 | Mở rộng chợ Then | DCH | 1.06 | 0.36 | 0.70 | HNK;NTS;LUK; ODT;CLN | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
22.3 | Chợ xã Tân Lập | DCH | 0.67 |
| 0.67 | LUC;HNK | Tân Lập | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
22.4 | Mở rộng chợ Đức Bác | DCH | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Đức Bác | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
22.5 | Mở rộng chợ xã Lãng Công | DCH | 0.10 |
| 0.10 | DTT | Lãng Công | 2026-2030 | Bổ sung |
XXIII | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 35.31 | 1.89 | 33.42 |
|
|
|
|
23.1 | Khu cây xanh vườn hoa tổ dân phố Lạc Kiều | DKV | 0.62 |
| 0.62 | LUK | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
23.2 | Khu cây xanh vườn hoa tổ dân phố Then | DKV | 1.23 |
| 1.23 | LUK | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
23.3 | Khu cây xanh vườn hoa tổ dân phố Sơn Cầu, Lạc Kiều | DKV | 0.70 |
| 0.70 | LUK | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
23.4 | Hồ điều hòa khu vực phía trước chùa Vĩnh Khánh, huyện Sông Lô (trong đó MNC 0,4 ha) | DKV | 2.40 |
| 2.40 | LUC;LUK;HNK;LUC; LUK;DGT | TT. Tam Sơn | KH2023 | Chuyển tiếp |
23.5 | Khu công viên cây xanh và hồ điều hòa trung tâm huyện (trong đó MNC 1,7 ha) | DKV | 6.50 | 1.89 | 4.61 | LUK;DGT;NTS;ODT;CLN | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Đã thực hiện 1,89 ha; còn lại chuyển tiếp |
23.6 | Khu công viên cây xanh Lãng Công | DKV | 2.18 |
| 2.18 | CSD;LUC;HNK;DTL | Lãng Công | 2024-2025 (2,0 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp, tăng diện tích |
23.7 | Công viên, cây xanh khu Đồng Nong | DKV | 1.20 |
| 1.20 | CSD;LUC | Lãng Công | 2024-2025 | Bổ sung |
23.8 | Công viên, cây xanh thôn Yên Sơn | DKV | 0.20 |
| 0.20 | LUC | Lãng Công | 2026-2030 | Bổ sung |
23.9 | Khuôn viên cây xanh khu đồng Cầu Hin | DKV | 0.67 |
| 0.67 | LUC | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
23.10 | Khu Công viên, cây xanh trung tâm huyện Sông Lô | DKV | 8.31 |
| 8.31 | LUC;LUK;CSD;HNK; CLN;DGT;NTS | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2025 (5,0 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
23.11 | Đất công viên cây xanh văn hóa công cộng | DKV | 0.69 |
| 0.69 | HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Bổ sung |
23.12 | Đất công viên cây xanh sau nhà văn hóa Ngọc Sơn | DKV | 0.92 |
| 0.92 | HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Bổ sung |
23.13 | Đất công viên cây xanh khu vực Cửa Miếu thôn Lũng Gì | DKV | 0.63 |
| 0.63 | LUC | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Bổ sung |
23.14 | Khu công viên cây xanh đồng Cây Sau | DKV | 1.23 |
| 1.23 | HNK;LUK | Nhân Đạo | 2026-2030 | Bổ sung |
23.15 | Điểm vui chơi giải trí cho trẻ em và người cao tuổi khu vực khu vực Đồi Rừng thôn Phan Lãng | DKV | 0.38 |
| 0.38 | HNK | Cao Phong | 2026-2030 | chuyển tiếp |
23.16 | Đất cây xanh công cộng giáp vị trí quy hoạch nhà văn hoá thôn Thượng | DKV | 0.20 |
| 0.20 | HNK | Đôn Nhân | 2026-2030 | Bổ sung |
23.17 | Khuôn viên cây xanh và hồ điều hòa giáp trường THCS xã Đồng Quế | DKV+ MNC | 0.45 |
| 0.45 | LUC;NTS;HNK | Đồng Quế | 2026-2030 | Bổ sung |
23.18 | Khuôn viên cây xanh đồng Ao Rô thôn Cẩm Bình | DKV | 1.05 |
| 1.05 | LUC;HNK | Tân Lập | 2026-2030 | Bổ sung |
23.19 | Khuôn viên cây xanh hồ Cẩm Bình | DKV | 1.05 |
| 1.05 | LUC | Tân Lập | 2026-2030 | Bổ sung |
23.20 | Khuôn viên cây xanh thôn Thụy Điền | DKV | 2.27 |
| 2.27 | LUC;HNK;NTS | Tân Lập | 2026-2030 | Bổ sung |
23.21 | Khuôn viên cây xanh thôn Xy | DKV | 0.56 |
| 0.56 | LUC;HNK | Tân Lập | 2026-2030 | Bổ sung |
23.22 | Khu công viên cây xanh thôn Cẩm Bình | DKV | 0.41 |
| 0.41 | LUC;HNK | Tân Lập | 2026-2030 | Bổ sung |
23.23 | Xây dựng khu cây xanh công cộng kết hợp bãi đỗ xe xã Yên Thạch, huyện Sông Lô | DKV | 0.84 |
| 0.84 | LUC | Yên Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
23.24 | Kè, cải tạo nâng cấp hồ Tân Minh kết hợp khu cây xanh công cộng xã Yên Thạch, huyện Sông Lô | DKV | 0.62 |
| 0.62 | HNK;NTS;LUC | Yên Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
XXIV | Đất ở nông thôn | ONT | 367.28 | 2.72 | 364.56 |
|
|
|
|
24.1 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư trên địa bàn huyện | ONT | 14.60 |
| 14.60 | CLN;HNK;NTS | 17 xã, thị trấn | 2024-2025 (9,92 ha); 2026- 2030 (4,68 ha) | Chuyển tiếp |
24.2 | Khu nhà ở xã hội Tân Lập tại thị trấn Tam Sơn, xã Tân Lập thuộc huyện Sông Lô | ONT | 5.00 |
| 5.00 | CLN;DGT;DTL;LUC;LUK | Tân Lập; TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Bổ sung |
24.3 | Khu tái định cư phục vụ công tác Bồi thường GPMB công trình: Cải tạo, nâng cấp đường kết nối trung tâm đô thị Lãng Công đến trung tâm đô thị Hải Lựu, huyện Sông Lô; Đoạn từ ĐT.307 (Km24+900) đi đê tả Sông Lô | ONT | 0.35 |
| 0.35 | LUC | Lãng Công, Hải Lựu | 2025 | Bổ sung |
24.4 | Đất ở khu đồi Chùa thôn Hoa Cao (giáp nhà máy nước) | ONT | 1.00 |
| 1.00 | RSX | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.5 | Khu đất xen ghép Nhạo Sơn (khu Lũng Gì) | ONT | 0.05 |
| 0.05 | CLN | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.6 | Đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Hoa Cao (Đồng Nhậu) | ONT | 0.34 |
| 0.34 | LUC | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2025 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
24.7 | Đất ở khu Trầm Đanh thôn Ngọc Đèn | ONT | 1.28 |
| 1.28 | LUC;DTL | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
24.8 | Đất ở khu Vải Thiểu, thôn Cửa Ngòi | ONT | 1.60 |
| 1.60 | RSX;HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
24.9 | Đất ở khu Lò Táng thôn Hoa Cao | ONT | 0.80 |
| 0.80 | HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.10 | Hạ tầng khu đất dịch vụ, giải quyết tồn tại do giao đất trái thẩm quyền xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc (giai đoạn 1) | ONT | 1.50 |
| 1.50 | LUC;NTS | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2025 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
24.11 | Đất ở khu Gò Cọ, thôn Lũng Gì | ONT | 0.70 |
| 0.70 | RSX;HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.12 | Khu đất đấu giá QSD đất ở tại khu Đồng Cửa Đát, thôn Hoa Cao, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô | ONT | 0.20 |
| 0.20 | CSD | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2025 (0,18 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.13 | Khu đất đấu giá QSD đất ở tại khu Đồng Đô, thôn Hưng Đạo, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô | ONT | 0.33 |
| 0.33 | LUC | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2025 | Bổ sung |
24.14 | Đất ở khu Đồng Chằm Họ nằm 2 bên đường nối ra ĐT307 | ONT | 1.78 |
| 1.78 | HNK;NTS | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2024-2025 | Bổ sung |
24.15 | Khu đất đấu giá QSD đất ở tại khu Đồng Trằm Đảng, thôn Lũng Gì, xã Nhạo Sơn, huyện Sông lô | ONT | 1.53 |
| 1.53 | LUC;HNK;NTS | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2025 (1,49 ha); 2026-2030 | Bổ sung |
24.16 | Đất ở mới khu Đồng Ao thôn Lũng Gì | ONT | 1.71 |
| 1.71 | LUC;HNK;RSX;NTS;DTL | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Bổ sung |
24.17 | Đất xen ghép khu Đá Vếu thôn Hoa Cao | ONT | 0.27 |
| 0.27 | CLN;NTS | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Bổ sung |
24.18 | Đất ở mới khu vực Đồng Cửa Miếu thôn Lũng Gì | ONT | 1.86 |
| 1.86 | LUC;HNK;ONT;DGT; DTL | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Bổ sung |
24.19 | Xây dựng hạ tầng khu đất đấu giá QSDĐ khu đồng Trổ Làng, thôn Ngọc Sơn | ONT | 1.08 |
| 1.08 | ONT | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2025 | Bổ sung |
24.20 | Xây dựng hạ tầng khu đất đấu giá QSD, giao đất ở tại thôn Làng Giàng, xã Nhạo Sơn | ONT | 0.22 |
| 0.22 | ONT | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2025 | Bổ sung |
24.21 | Chuyển mục đích tại vị trí Cung giao thông TT. Tam Sơn và Cung giao thông xã Đồng Quế | ONT | 0.13 |
| 0.13 | DTS | Đồng Quế, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Bổ sung |
24.22 | Đất ở khu Đồng Đỗ, Ao Dong | ONT | 0.80 |
| 0.80 | LUK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.23 | Khu đất xen ghép Như Thụy | ONT | 0.70 |
| 0.70 | NTS;LUC;HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2025 (0,26 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.24 | Đất ở dọc 2 bên đường từ Văn Quán đến Trung tâm huyện Sông Lô đoạn qua TT. Tam Sơn | ONT | 3.00 |
| 3.00 | LUK;NTS;DGT | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
24.25 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại khu đồng Vòng Đàng, đồng Rừng Đen, thôn Bình Sơn, xã Như Thụy, huyện Sông Lô (GĐ 1) | ONT | 1.60 |
| 1.60 | LUK;HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2025 | Chuyển tiếp |
24.26 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại khu đồng Vòng Đàng, đồng Rừng Đen, thôn Bình Sơn, xã Như Thụy, huyện Sông Lô (GĐ 2) | ONT | 1.43 |
| 1.43 | LUC;CSD;NTD;DTL;DGT; ONT;NTS; HNK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2025 | Chuyển tiếp |
24.27 | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSD đất tại xã Như Thụy (GĐ1) | ONT | 0.42 |
| 0.42 | LUC;HNK;DGT | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2025 | Chuyển tiếp |
24.28 | Đất ở thôn Thụy Sơn | ONT | 0.45 |
| 0.45 | LUC;HNK;NTS | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2026-2030 | Bổ sung |
24.29 | Đất ở khu Phúc Lời, thôn Chiến Thắng | ONT | 0.57 |
| 0.57 | LUC | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.30 | Đất ở khu Dọc Xòe, thôn Bằng Phú | ONT | 0.50 |
| 0.50 | HNK;LUC | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.31 | Khu đất dịch vụ đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại khu đồng Nhà Gạo thôn Tiến Bộ | ONT | 1.60 |
| 1.60 | LUC;ONT;DGT;DTL | Đồng Thịnh | 2025 (1,17 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
24.32 | Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất khu đồng Cửa Chùa, thôn Quyết Thắng | ONT | 2.40 |
| 2.40 | HNK;LUK | Đồng Thịnh | 2025 (0,32 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.33 | Đất ở khu Ngọc Ngà 2, thôn Vạn Thắng | ONT | 0.60 |
| 0.60 | HNK;LUK | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.34 | Đất ở khu Bà Xin, thôn Vạn Thắng | ONT | 0.67 |
| 0.67 | HNK | Đồng Thịnh | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
24.35 | Đất ở Đồng San (xã Đồng Thịnh) | ONT | 0.20 |
| 0.20 | NTS | Đồng Thịnh | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
24.36 | Đất ở khu Cầu Đất 2 - thôn Thiều Xuân | ONT | 0.30 |
| 0.30 | LUC | Đồng Thịnh | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
24.37 | Đất ở khu Ngọc Sãi - thôn Thiều Xuân | ONT | 0.25 |
| 0.25 | HNK | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.38 | Đất ở khu Đồng Sớm, thôn Thiều Xuân | ONT | 0.35 |
| 0.35 | LUC | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.39 | Đất ở khu đồng Dược, thôn Yên Thái | ONT | 1.09 |
| 1.09 | NTS;LUC;HNK | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.40 | Khu đất xen ghép xã Đồng Thịnh | ONT | 1.50 |
| 1.50 | CLN;NTS | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.41 | Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng Tâm | ONT | 3.23 |
| 3.23 | LUK;HNK;NTS;DGT; DTL;ONT | Đồng Thịnh | 2025 | Chuyển tiếp |
24.42 | Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Mối, thôn Chiến Thắng | ONT | 2.81 |
| 2.81 | LUC;ONT;DGT;DTL | Đồng Thịnh | 2025 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
24.43 | Đất ở khu thổ Hoàng, thôn Thiều Xuân | ONT | 0.20 |
| 0.20 | LUC | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.44 | Đất ở thôn Hiệp Lực (giáp khu tái định cư KCN Sông Lô II) | ONT | 1.90 |
| 1.90 | LUK;DGT | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp, đổi tên và giảm 0,6 ha do tách riêng khu tái định cư |
24.45 | Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Sông Lô II | ONT | 0.60 |
| 0.60 | LUK | Đồng Thịnh | 2025 | Chuyển tiếp |
24.46 | Khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Sông Lô I tại xã Đồng Thịnh, huyện Sông Lô | ONT | 0.95 |
| 0.95 | LUK;HNK;DGT;DTL; ONT | Đồng Thịnh | 2025 | Chuyển tiếp, đổi tên |
24.47 | Đất ở khu Cổng Đình 2, thôn Yên Tĩnh | ONT | 1.60 |
| 1.60 | LUC | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.48 | Đất ở khu đồng Cây Sau, thôn Vạn Thắng | ONT | 2.00 |
| 2.00 | LUC;HNK | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.49 | Đất ở cạnh NVH thôn Quyết thắng | ONT | 0.40 |
| 0.40 | LUC | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.50 | Đất ở thôn Yên Thái | ONT | 1.65 |
| 1.65 | LUC;HNK | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.51 | Đất ở mới thôn hiệp lực giáp đường 306 | ONT | 1.03 |
| 1.03 | LUC | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.52 | Đất ở khu đồng Dọc Diềng, thôn Yên Phú | ONT | 1.41 |
| 1.41 | HNK | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.53 | CMĐ cụm NVH thôn Cương Quyết, Thắng Lợi cũ sang đất ở | ONT | 0.23 |
| 0.23 | DVH | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.54 | Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng | ONT | 1.66 |
| 1.66 | LUC;HNK;DGT; DTL | Đồng Thịnh | 2025 | Chuyển tiếp |
24.55 | Đất ở đồng Cây Lả | ONT | 0.65 |
| 0.65 | LUC | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Bổ sung |
24.56 | Đất ở mới khu đồng Cầu Đá | ONT | 1.50 |
| 1.50 | NTS;LUC;LUK | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Bổ sung |
24.57 | Đất ở khu đồng Gia Đai thôn Đồng Mùi | ONT | 0.33 |
| 0.33 | NTS;HNK | Đồng Quế | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.58 | Đất ở khu vực đồng Trạng Thôn Đồng Văn | ONT | 0.96 |
| 0.96 | LUC;HNK | Đồng Quế | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.59 | Đất ở giáp trường THCS Đồng Quế | ONT | 0.90 |
| 0.90 | HNK;LUC | Đồng Quế | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.60 | Đất ở khu Nương Miếu thôn Đồng Mùi | ONT | 1.41 |
| 1.41 | LUC;HNK | Đồng Quế | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.61 | Khu đất tái định cư phục vụ GPMB dự án cải tạo, nâng cấp ĐT307 từ trung tâm Lập Thạch đến Tuyên Quang đoạn Km16+500 đến Km26+140 (Đất ở: 735 m2; Đất giao thông: 293 m2) | ONT | 0.10 |
| 0.10 | LUC;DGT | Đồng Quế | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đã giao đất cho 03 hộ còn lại 02 xuất dân ko ở để đấu giá) |
24.62 | Đất xen ghép các thôn trên xã Đồng Quế | ONT | 1.00 |
| 1.00 | LUK;HNK;RSX;CLN | Đồng Quế | 2026-2030 | Bổ sung |
24.63 | Đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Mặn, xã Đồng Quế, huyện Sông Lô | ONT | 0.11 |
| 0.11 | ONT | Đồng Quế | 2024-2025 |
|
24.64 | Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giãn dân, đấu giá QSD đất xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô (Khu Gò Tiện Nhỏ) | ONT | 0.40 |
| 0.40 | ONT | Nhân Đạo | 2024-2025 | Chuyển tiếp (để hoàn thiện hồ sơ giao đất) |
24.65 | Đất ở khu Gò Tiện lớn | ONT | 2.14 |
| 2.14 | LUC;RSX | Nhân Đạo | 2024-2025 | Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN) |
24.66 | Hạ tầng kỹ thuật khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Gò Chùa, Gò Miếu | ONT | 1.25 |
| 1.25 | RSX;DGT | Nhân Đạo | 2025 (1,20 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (đã làm hạ tầng) |
24.67 | Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, đất đấu giá QSD đất khu vực Cu Nanh xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô | ONT | 0.54 |
| 0.54 | HNK;ONT | Nhân Đạo | 2025 (0,27 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (đang thực hiện) |
24.68 | Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giãn dân, đấu giá QSD đất xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô (Khu Gò Nhân Duống) | ONT | 0.33 |
| 0.33 | RSX | Nhân Đạo | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đang thực hiện) |
24.69 | Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giãn dân, đấu giá QSD đất xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô ( Khu vực Hồ Ao Chằm Thôn Tiền Phong) | ONT | 0.56 |
| 0.56 | MNC | Nhân Đạo | 2025 | Chuyển tiếp (đang thực hiện) |
24.70 | Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giãn dân, đấu giá QSD đất xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô ( Khu vực Ao Giếng Xây thôn Đồng Tâm, Ao Làng Thôn Liên Kết ) | ONT | 1.21 |
| 1.21 | NTS;HNK;CLN;DGT | Nhân Đạo | 2025 (1,1 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (đang thực hiện) |
24.71 | Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giãn dân, đấu giá QSD đất xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô (Khu Chẫm Chắt sân Vận Động Thôn Minh Tân) | ONT | 0.34 |
| 0.34 | DTT | Nhân Đạo | 2025 | Bổ sung |
24.72 | Đất xen ghép xã Nhân Đạo | ONT | 1.50 |
| 1.50 | CLN | Nhân Đạo | 2026-2030 | Bổ sung |
24.73 | Đất ở tại khu Đồng Dong | ONT | 2.31 |
| 2.31 | LUC | Quang Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.74 | Đất ở khu Yên Thiết | ONT | 0.50 |
| 0.50 | LUC;HNK;NTS | Quang Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp, giảm |
24.75 | Đất ở khu Đồng Nùng | ONT | 1.10 |
| 1.10 | LUC | Quang Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.76 | Khu đất đấu giá Quyền sử dụng đất và đất để giải quyết tồn tại về đất ở tại Xã Quang Yên, huyện Sông Lô (giai đoạn 1) | ONT | 3.10 |
| 3.10 | LUC | Quang Yên | 2025 | Chuyển tiếp |
24.77 | Khu tái định cư phục vụ công tác Bồi thường GPMB công trình: Cải tạo, nâng cấp ĐT.307 đoạn từ Km26+400 đến Km31+200 địa phận huyện Sông Lô | ONT | 3.00 |
| 3.00 | LUC | Quang Yên | 2025 | Bổ sung |
24.78 | Khu đất giãn dân, đất dịch vụ và đất đấu giá QSD đất Đồng Chão, thôn Xóm Mới | ONT | 0.07 |
| 0.07 | CLN | Quang Yên | 2026-2030 | Bổ sung |
24.79 | Khu đất xen ghép Quang Yên | ONT | 1.60 |
| 1.60 | CLN;RSX;HNK | Quang Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.80 | Đất ở khu đồi Tròn | ONT | 1.20 |
| 1.20 | RSX | Quang Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.81 | Đất ở khu đồng Giếng Cò thôn Đồng Dong | ONT | 1.00 |
| 1.00 | NTS;HNK;LUC | Quang Yên | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
24.82 | Đất ở khu đồng Táo | ONT | 0.50 |
| 0.50 | LUC | Quang Yên | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
24.83 | Đất ở khu đồng Con Cá | ONT | 1.20 |
| 1.20 | HNK;LUC | Quang Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.84 | Đất ở thôn Quang Viễn (tại đồng Đập, đồng Bòm) | ONT | 1.00 |
| 1.00 | LUC | Quang Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.85 | Đất ở tại khu đồng Cây Đa, thôn Đồng Tâm | ONT | 0.70 |
| 0.70 | LUC | Quang Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.86 | Đất ở khu Đồng Găng, Xóm Mới | ONT | 0.90 |
| 0.90 | LUC | Quang Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.87 | Đất ở mới khu Gò Chùa (giáp trường tiểu học) | ONT | 1.00 |
| 1.00 | LUC | Quang Yên | 2026-2030 | Bổ sung |
24.88 | Đất ở mới khu Đầu Voi | ONT | 1.00 |
| 1.00 | LUC | Quang Yên | 2026-2030 | Bổ sung |
24.89 | Đất ở Bác Sọc | ONT | 1.00 | 0.30 | 0.70 | HNK | Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.90 | Đất ở khu Sau đồng | ONT | 1.05 |
| 1.05 | HNK | Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.91 | Đấu giá QSDĐ khu Gò Dưa- thôn Thượng | ONT | 0.50 |
| 0.50 | HNK;DGT;DTL | Đôn Nhân | KH2023 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
24.92 | Khu đất đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Cái, thôn Tân Lập | ONT | 1.02 | 0.54 | 0.48 | LUC;HNK;DGT | Đôn Nhân | 2025 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
24.93 | Đấu giá QSDĐ khu Tràng Học-thôn Trung Kiên | ONT | 0.71 |
| 0.71 | LUC;HNK;DGT | Đôn Nhân | 2025 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
24.94 | Đất ở khu Đồng Đâu-thôn Dân Chủ | ONT | 1.05 |
| 1.05 | LUC | Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.95 | Đất ở khu Cây Đa, thôn Trung Kiên | ONT | 1.50 |
| 1.50 | HNK | Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.96 | Đất ở khu Bến Đò, thôn Hạ | ONT | 0.83 |
| 0.83 | HNK;LUK | Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.97 | Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ ở Lò Ngói-thôn Hòa Bình | ONT | 0.67 |
| 0.67 | HNK;NTS;DGT | Đôn Nhân | 2025 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
24.98 | Các vị trí xen ghép xã Đôn Nhân (khu vực Quãng Làng 0,12 ha; Nương Quân 0,12 ha; Ao Cày 0,10 ha; Rừng Lũng 0,12 ha;…..) | ONT | 0.73 |
| 0.73 | HNK | Đôn Nhân | 2025 (0,51 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (đang làm phương án thu hồi) |
24.99 | Đất ở khu hố Cống thôn Thượng | ONT | 1.20 |
| 1.20 | HNK | Đôn Nhân | 2025 | Chuyển tiếp |
24.100 | Đất ở mới Cơm Nhái thôn Trung | ONT | 1.20 |
| 1.20 | HNK | Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.101 | Đất ở khu Đồng Bói thôn Trung Kiên | ONT | 0.70 |
| 0.70 | LUC;NKH;HNK; CSD | Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.102 | Đất ở khu Dộc Đầm thôn Tân Lập | ONT | 1.50 |
| 1.50 | LUC | Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.103 | Đất ở giáp vị trí quy hoạch nhà văn hoá thôn Thượng | ONT | 0.45 |
| 0.45 | NTS | Đôn Nhân | 2026-2030 | Bổ sung |
24.104 | Đất ở khu đất xen ghép Tứ Yên | ONT | 0.80 |
| 0.80 | CLN | Tứ Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.105 | Đất ở khu đồi Muông | ONT | 1.00 |
| 1.00 | LUC | Tứ Yên | 2026-2030 | Bổ sung |
24.106 | Khu đấu giá QSDĐ tại thôn Lương Thịnh, xã Tứ Yên, huyện Sông Lô | ONT | 1.60 |
| 1.60 | LUK; HNK | Tứ Yên | 2025 (1,15 ha); 2026-2030 | Bổ sung |
24.107 | Đất ở khu Trại Bật + Tái định cư đê tả Sông Lô | ONT | 1.00 |
| 1.00 | HNK | Tứ Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.108 | Đất ở khu Nhà Dạ; Đề Thác | ONT | 1.10 |
| 1.10 | LUC;NTS | Tứ Yên | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
24.109 | Đất đấu giá khu Đồng Dự thôn Yên Mỹ | ONT | 2.20 |
| 2.20 | LUC | Tứ Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.110 | Đất xen kẹp khu Nhà Dắp thôn Yên Kiều | ONT | 0.33 |
| 0.33 | HNK | Tứ Yên | 2025 (0,33 ha) | Chuyển tiếp |
24.111 | Đất ở Trại ông Quỳnh | ONT | 0.24 |
| 0.24 | HNK | Tứ Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.112 | Khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Sông Lô I tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lô | ONT | 2.20 |
| 2.20 | LUC;DGT;DTL | Tứ Yên | 2025 | Chuyển tiếp |
24.113 | Đất ở khu Tay Giang | ONT | 1.50 |
| 1.50 | LUC;HNK;DGT; DTL | Tứ Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp, giảm diện tích do tách riêng khu TĐC |
24.114 | Đất ở xen kẹp khu Hóc Giếng thôn Yên Phú | ONT | 0.22 |
| 0.22 | NTS | Tứ Yên | 2025 (0,2 ha); | Bổ sung |
24.115 | Đầu giá QSDĐ NVH Yên Kiều, Yên Lập cũ | ONT | 0.06 |
| 0.06 | DVH | Tứ Yên | 2026-2030 | Bổ sung |
24.116 | Đất ở khu Đồng Thiếc, thôn Thắng Lợi | ONT | 1.86 | 0.80 | 1.06 | HNK | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.117 | Điểm dân cư đồng Khu Sơn, đồng Ván gần trường THCS | ONT | 1.37 |
| 1.37 | LUC | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.118 | Đất ở khu đồng Dộc Nhội Ngoài, thôn Thắng Lợi | ONT | 0.40 |
| 0.40 | LUK | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.119 | Đất ở khu Cây Mai - Cây Quân | ONT | 0.33 |
| 0.33 | LUK | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.120 | Đất ở khu Cây Vối, thôn Hòa Bình | ONT | 0.55 |
| 0.55 | LUK;CLN | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.121 | Đất ở khu Ven Gò làng giữa, thôn Làng Len | ONT | 3.62 | 0.35 | 3.27 | LUC;DGT;HNK | Hải Lựu | 2025 (0,35 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.122 | Đất ở khu Đồng Đặt | ONT | 0.28 |
| 0.28 | LUC;NTS;HNK | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.123 | Đất ở khu Mái Một Len | ONT | 1.05 |
| 1.05 | LUC;LUK;HNK;NTS;DTL; DGT | Hải Lựu | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
24.124 | Đất ở khu đồng Cây Thông và Đồng Ván, thôn Dốc Đỏ | ONT | 0.29 |
| 0.29 | LUC;HNK;DGT; PNK | Hải Lựu | 2025 | Chuyển tiếp |
24.125 | Đất ở khu Lũng Lợn, thôn Đồng Tâm | ONT | 0.50 |
| 0.50 | LUC | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.126 | Đất ở khu trường mầm non cũ (thôn Làng Len) | ONT | 0.20 |
| 0.20 | HNK | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.127 | Khu đất xen ghép Hải Lựu | ONT | 0.45 |
| 0.45 | CLN;HNK | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.128 | Đất ở khu đồng Chăm Trên, Đồng Thảo thôn Thống Nhất | ONT | 0.80 |
| 0.80 | LUC;HNK;DGT | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.129 | Đất ở thôn Dân Chủ | ONT | 1.90 |
| 1.90 | LUK; HNK; CLN | Hải Lựu | 2026-2030 | Bổ sung |
24.130 | Đất ở khu hồ Đồng Chổ, thôn Đồng Tâm | ONT | 0.07 |
| 0.07 | NTS | Hải Lựu | 2025 | Bổ sung |
24.131 | Khu đất ở mới (Chằm Sặt) | ONT | 1.26 |
| 1.26 | NTS | Hải Lựu | 2025 | Bổ sung |
24.132 | Đấu giá và tái định cư thôn Thụy Điền | ONT | 1.32 |
| 1.32 | HNK;DTL | Tân Lập | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.133 | Điểm dân cư thôn Cầu Gạo | ONT | 2.32 |
| 2.32 | RSX | Tân Lập | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.134 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Cây Nhãn, thôn Cẩm Bình | ONT | 2.25 |
| 2.25 | LUC;HNK;DGT; DTL | Tân Lập | 2025 | Chuyển tiếp (đã có TB thu hồi đất) |
24.135 | Đấu giá đất ở Lải Làng Kha | ONT | 2.09 |
| 2.09 | LUC | Tân Lập | 2024-2025 | Bổ sung |
24.136 | Đấu giá đất ở Khu Làng Kha | ONT | 2.64 |
| 2.64 | LUC | Tân Lập | 2024-2025 | Bổ sung |
24.137 | Điểm dân cư khu Cây Thị | ONT | 1.72 |
| 1.72 | LUC | Tân Lập | 2026-2030 | Bổ sung |
24.138 | Chuyển mục đích trong khu dân cư | ONT | 0.95 |
| 0.95 | HNK | Tân Lập | 2026-2030 | Bổ sung |
24.139 | Đất ở Khu Giếng Vạn | ONT | 0.70 |
| 0.70 | LUC;HNK | Yên Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.140 | Đất ở khu Cây Sảng | ONT | 1.14 | 0.20 | 0.94 | LUC | Yên Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.141 | Đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồi Gia thôn An Khang | ONT | 0.50 |
| 0.50 | LUC;CLN;DGT;CSD | Yên Thạch | 2024-2025 | Đã thực hiện 0,3 ha; còn lại chuyển tiếp |
24.142 | Đất ở xen ghép khu Đồi Chùa | ONT | 0.06 |
| 0.06 | DGD | Yên Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.143 | Đất ở xen ghép khu Đình Cả | ONT | 0.10 |
| 0.10 | DGD | Yên Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.144 | Đất ở khu Ngọc Sắm | ONT | 0.56 |
| 0.56 | LUC | Yên Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.145 | Đất ở khu Ao Cầu | ONT | 0.30 |
| 0.30 | LUC | Yên Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.146 | Đất ở khu Cây Xung | ONT | 0.04 |
| 0.04 | DGD | Yên Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.147 | Đất ở khu Kho Nhũi | ONT | 0.04 |
| 0.04 | DGD | Yên Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.148 | Đất ở khu Hồ Mướp, Đồng Quán, Cây Sài | ONT | 2.28 |
| 2.28 | LUC;NTS;HNK;DGT;DTL | Yên Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp, giảm diện tích do tách riêng khu TĐC |
24.149 | Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Sông Lô II | ONT | 3.40 |
| 3.40 | LUC;HNK;NTS;DGT;DTL | Yên Thạch | 2025 (3,4 ha) | Chuyển tiếp |
24.150 | Khu đất xen ghép Yên Thạch | ONT | 1.60 |
| 1.60 | CLN;NTS | Yên Thạch | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
24.151 | Hạ tầng khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Ruộng Ải Cây Thị thôn Hoa Mỹ | ONT | 2.70 |
| 2.70 | LUK;HNK;CLN | Yên Thạch | 2025 (1,53 ha); 2026-2030 | Bổ sung |
24.152 | Hạ tầng khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu cống thôn Hoa Mỹ | ONT | 0.75 |
| 0.75 | LUC | Yên Thạch | 2025 | Bổ sung |
24.153 | Đất ở khu Chằm Đo | ONT | 3.00 |
| 3.00 | LUC;HNK;RSX;DGT;DTL | Yên Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
24.154 | Đất ở khu Chằm Mộ | ONT | 3.39 |
| 3.39 | LUC;LUK;DGT | Yên Thạch | 2024-2025 | Bổ sung |
24.155 | Đất ở đồng Việc Dưới thôn Đại Thắng | ONT | 1.00 |
| 1.00 | LUC | Yên Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
24.156 | Khu đất xen ghép Phương Khoan (01 vị trí thôn Khoan Bộ, 01 vị trí thôn Đại Minh, 01 vị trí thôn Chiến Thắng; 01 vị trí thôn Dân Chủ, 02 vị trí thôn Đại Minh) | ONT | 0.72 |
| 0.72 | CLN;NTS;HNK | Phương Khoan | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.157 | Khu vực đất dịch vụ, đất giãn dân đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Cây Đăng, Cầu Trên thôn Thống Nhất | ONT | 1.00 |
| 1.00 | HNK | Phương Khoan | 2026-2030 | Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN) |
24.158 | Đất ở tại khu Thang Lác, thôn Ngạc Thị, Thang Lác Nương Ớt | ONT | 0.18 |
| 0.18 | HNK;DGT; ONT | Phương Khoan | 2025 (0,14 ha); 2026-2030 | Bổ sung |
24.159 | Đất đấu giá đất ở xã Phương Khoan (NVH cũ thôn Ngạc Tân) | ONT | 0.03 |
| 0.03 | DVH | Phương Khoan | 2024-2025 | Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN) |
24.160 | Đất đấu giá đất ở xã Phương Khoan (NVH cũ thôn Chiến Thắng) | ONT | 0.05 |
| 0.05 | DVH | Phương Khoan | 2026-2030 | Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN) |
24.161 | Các khu đất đầu giá quyền sử dụng đất: Khu Thòng Bông thôn Dân Chủ 0,49 ha; Cội Hồng Thôn Ngạc Thị; khu Vòng Chéo thôn Đồng Tâm; khu Chũng Đình; Ngòi Bé thôn Dân Chủ 0,18 ha | ONT | 1.00 |
| 1.00 | HNK | Phương Khoan | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
24.162 | Điểm dân cư thôn Khoan Bộ (khu đồng Lỗ Bói) | ONT | 1.50 |
| 1.50 | ONT;NTD;LUC;LUK; HNK | Phương Khoan | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.163 | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất xã Phương Khoan, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc | ONT | 1.84 |
| 1.84 | HNK | Phương Khoan | 2025 (0,67 ha); 2026-2030 | Bổ sung |
24.164 | Đất ở khu Mả Chùa, Cửa Đình | ONT | 0.55 |
| 0.55 | HNK | Đức Bác | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.165 | Đất ở khu Sầu Giang 1 | ONT | 1.00 |
| 1.00 | HNK | Đức Bác | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.166 | Đất ở khu vực Lâm Thượng, thôn Thượng Trưng | ONT | 1.40 |
| 1.40 | HNK | Đức Bác | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đã có TB thu hồi đất) |
24.167 | Đất ở khu Đồng Đọ, thôn Giáp Trung | ONT | 1.50 |
| 1.50 | LUK | Đức Bác | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.168 | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang | ONT | 1.38 |
| 1.38 | HNK | Đức Bác | 2025 | Chuyển tiếp (đã có QĐ thu hồi 0,7 ha) |
24.169 | Đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu | ONT | 2.00 |
| 2.00 | HNK;DGT | Đức Bác | 2025 (1,02 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (đã có QĐ thu hồi đất) |
24.170 | Khu đất xen ghép Đức Bác | ONT | 2.06 | 0.53 | 1.53 | CLN | Đức Bác | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.171 | Đất ở mới Cát Hạ | ONT | 0.20 |
| 0.20 | HNK | Đức Bác | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.172 | Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường GPMB công trình: Cải tạo, nâng cấp ĐT.306 đoạn từ đường Văn Quán-Sông Lô đi Cầu Vĩnh Phú | ONT | 3.54 |
| 3.54 | HNK | Đức Bác | 2025 (1,43 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp, giảm diện tích |
24.173 | Khu tái định cư xã Đức Bác | ONT | 1.43 |
| 1.43 | HNK | Đức Bác | 2026-2030 | Bổ sung |
24.174 | Đất ở khu vực Lỗ Gia thôn Hùng Mạnh | ONT | 0.80 |
| 0.80 | LUC | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.175 | Khu đất xen ghép xã Hải Lựu | ONT | 1.50 |
| 1.50 | HNK;CLN;NTS;RSX | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.176 | Đất ở khu ao Lao | ONT | 0.27 |
| 0.27 | HNK | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.177 | Đất ở khu vực Gò Da thôn Tân Tiến | ONT | 0.50 |
| 0.50 | HNK | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2025 (0,3 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.178 | Đất ở khu vực Bờ Cả thôn Anh Dũng | ONT | 0.36 |
| 0.36 | LUK | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2025 | Chuyển tiếp |
24.179 | Đất đấu giá giãn dân TĐC đồng Cầu Bến | ONT | 0.60 |
| 0.60 | HNK;LUK | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2025 | Chuyển tiếp |
24.180 | Đất ở tái định cư, giãn dân và đấu giá QSDĐ khu Đồng Gò Kho thôn Hồng Đường | ONT | 0.30 |
| 0.30 | LUC | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2025 | Bổ sung |
24.181 | Khu đất xen ghép Cao Phong (Khu Chợ Cầu Mai; khu thôn Giạn; Khu thôn Giang; khu thôn Mới; khu thôn Nông Xanh; khu thôn Phan Dư; khu thôn Phan Lãng; khu thôn Suối) | ONT | 1.00 |
| 1.00 | HNK;CLN | Cao Phong | 2025 (0,45 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (đang GPMB) |
24.182 | Đất ở khu đồi rừng thôn Dùng | ONT | 2.00 |
| 2.00 | HNK | Cao Phong | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.183 | Đất ở khu đồi Bà Đang thôn Dùng | ONT | 1.50 |
| 1.50 | HNK | Cao Phong | 2026-2030 | Bổ sung |
24.184 | Quy hoạch đất đấu giá, giãn dân xã Cao Phong, huyện Sông Lô | ONT | 0.90 |
| 0.90 | ONT | Cao Phong | 2025 | Bổ sung |
24.185 | Đất đấu giá - Đất dịch vụ- Đất giãn dân khu vực Bà Bờ xã Cao Phong | ONT | 1.90 |
| 1.90 | ONT | Cao Phong | 2025 | Bổ sung |
24.186 | Đất ở thôn Yên Sơn | ONT | 2.00 |
| 2.00 | LUC | Lãng Công | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.187 | Khu đất xen ghép Lãng Công | ONT | 1.00 |
| 1.00 | CLN;HNK;RSX | Lãng Công | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.188 | Đất ở thôn Trường Xuân | ONT | 0.37 |
| 0.37 | HNK | Lãng Công | 2026-2030 | Bổ sung |
24.189 | Đất ở thôn Thành Công | ONT | 1.70 |
| 1.70 | LUC | Lãng Công | 2026-2030 | Bổ sung |
24.190 | Đất ở thôn Đoàn Kết | ONT | 0.40 |
| 0.40 | LUC | Lãng Công | 2026-2030 | Bổ sung |
24.191 | Đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Úng (Đồng Dưa), thôn Minh Tân, xã Lãng Công, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc | ONT | 0.26 |
| 0.26 | ONT | Lãng Công | 2025 (0,02 ha); 2026-2030 | Bổ sung |
24.192 | Đất ở thôn Phú Cường | ONT | 0.77 |
| 0.77 | RSX | Lãng Công | 2026-2030 | Bổ sung |
24.193 | Tái định cư xã Lãng Công | ONT | 0.30 |
| 0.30 | BCS | Lãng Công | 2026-2030 | Bổ sung |
24.194 | Đất ở xã Lãng Công (đấu giá, giãn dân, tái định cư,….) | ONT | 2.12 |
| 2.12 | RSX | Lãng Công | 2025 | Bổ sung |
24.195 | Khu đô thị mới trung tâm huyện Sông Lô tại TT. Tam Sơn - xã Tân Lập | ONT | 10.50 |
| 10.50 | HNK;NTD;DTL;DGT;LUC ;LUK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) (3,23 ha), Tân Lập (9,27 ha) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.196 | Khu đô thị mới Tam Sơn tại thị trấn Tam Sơn và xã Nhạo Sơn huyện Sông Lô | ONT | 14.86 |
| 14.86 | CSD;HNK;CLN;DGT; DTL;LUC;LUK;NTD; NTS;ONT;RSX | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
24.197 | Đất ở khu đồng Cây Si, thôn Yên Tĩnh | ONT | 3.20 |
| 3.20 | LUC;HNK;DGT | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.198 | Khu nhà ở xã hội khu công nghiệp | ONT | 4.00 |
| 4.00 | LUK;DGT | Đồng Thịnh | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
24.199 | Đất ở mới 2 bên đường Tây Thiên đi Tam Sơn | ONT | 2.78 |
| 2.78 | LUC;LUK;HNK;RSX; DGT;NTS;CSD | Đồng Quế | 2026-2030 | Bổ sung |
24.200 | Khu đô thị Hải Lựu (Trong đó: ONT 5,0 ha;TMD 2,62 ha; DHT 2,95 ha) | ONT | 8.57 |
| 8.57 | LUK;RSX | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.201 | Điểm dân cư tập trung khu vực Đồng Nương thôn Đại Minh | ONT | 4.00 |
| 4.00 | HNK;LUK | Phương Khoan | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.202 | Khu nhà ở xã hội tại Khu công nghiệp Sông Lô I và khu công nghiệp Sông Lô II | ONT | 5.77 |
| 5.77 | CLN;ONT;HNK; DGT | Đức Bác | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.203 | Khu đô thị Đức Bác (Trong đó: ONT 15 ha; TMD 4,5 ha ; DKV 8,50 ha; DHT 9,0 ha) | ONT | 38.50 |
| 38.50 | LUC;HNK | Đức Bác | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.204 | Khu đô thị xã Cao Phong (Trong đó: ONT 6,5 ha; DHT 15,55 ha) | ONT | 13.05 |
| 13.05 | HNK;LUC;LUK;NTS; DGT;DTL;LUC;LUK; HNK;CLN;CSD;DGT | Cao Phong | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.205 | Khu đô thị Lãng Công (Trong đó: ONT 12 ha; TMD 4,87 ha; DHT 29,23ha) | ONT | 30.66 |
| 30.66 | LUC;DGT;DTL | Lãng Công | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
24.206 | Xử lý các trường hợp tồn tại vi phạm về đất đai trên địa bàn huyện Sông Lô | ONT | 3.48 |
| 3.48 | LUC; HNK; CLN; RSX, | Các xã, thị trấn | 2026-2030 | Bổ sung |
XXV | Đất ở đô thị | ODT | 39.48 | 1.00 | 38.48 |
|
|
|
|
25.1 | Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá QSDĐ tại TT Tam Sơn (TDP Bình Lạc) | ODT | 5.00 |
| 5.00 | LUC;HNK;CLN | TT. Tam Sơn | 2025 | Chuyển tiếp (đang thực hiện) |
25.2 | Đấu giá QSDĐ khu đồng Chuôi Vồ, Chằm Cạn (TDP Lạc Kiều) | ODT | 0.80 |
| 0.80 | LUK | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đang thực hiện) |
25.3 | Đất ở khu Gò Cốc, Ao Trinh | ODT | 0.80 |
| 0.80 | LUK;NTS;HNK;DGT; DTL | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
25.4 | Đất giáp đường 24m+ đất trong khu dân cư (úng không tiêu thoát được nước đề nghị CMĐSD Đ) (trong đó ODT 0.1 ha, CLN 0.2 ha) | ODT | 0.30 |
| 0.30 | HNK | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
25.5 | Đất ở tại Tam Bảo ,Gò giữa | ODT | 2.00 |
| 2.00 | RSX;CLN;ODT | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
25.6 | Khu đất ở cho CBCNV Huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đất đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn | ODT | 5.60 | 1.00 | 4.60 | LUK;HNK;CLN; DGT | TT. Tam Sơn | 2025 (4,0 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.7 | Khu đất xen ghép TT Tam Sơn | ODT | 0.30 |
| 0.30 | CLN | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
25.8 | Đất ở khu Đồng Bồ Lót, Gò Cốc | ODT | 3.00 |
| 3.00 | LUC;LUK;DGT;CSD | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.9 | Đất ở Sau Đồng khu TDP Then | ODT | 0.90 |
| 0.90 | LUC;LUK;DGT | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
25.10 | Đất ở khu Đồng Mẩn (trong đó DGT 0,16 ha; ODT 0,51 ha) | ODT | 0.47 |
| 0.47 | LUK | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
25.11 | Đất ở khu Làng Dằn, Mả Xiếc (Bình Lạc) | ODT | 1.20 |
| 1.20 | LUK | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.12 | Đất ở khu đồng Đè Lương, Cầu Gỗ (Bình Lạc) | ODT | 1.50 |
| 1.50 | LUK | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.13 | Quỹ đất phát triển đô thị tại TDP Bình Lạc | ODT | 5.11 |
| 5.11 | LUC;LUK;HNK;DGT; DTL | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.14 | Quỹ đất phát triển đô thị tại TDP Lạc Kiều | ODT | 3.90 |
| 3.90 | LUK;DGT;DTL | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.15 | Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư, đất giãn dân tại TT Tam Sơn, huyện Sông Lô | ODT | 7.40 |
| 7.40 | LUC;LUK | TT. Tam Sơn | 2025 | Chuyển tiếp |
25.16 | Hạ tầng khu đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông Lô | ODT | 0.80 |
| 0.80 | LUC | TT. Tam Sơn | 2025 | Chuyển tiếp (Đã đền bù, GPMB, đã làm xong hạ tầng) |
25.17 | Tái định cư cho các hộ bị thu hồi để thực hiện dự án Hồ điều hòa khu vực phía trước chùa Vĩnh Khánh, huyện Sông Lô | ODT | 0.40 |
| 0.40 | LUK | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Bổ sung |
XXVI | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9.14 | 1.11 | 8.03 |
|
|
|
|
26.1 | Văn phòng đại diện Xổ số kiến thiết Vĩnh Phúc | TSC | 0.05 |
| 0.05 | LUK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
26.2 | Trụ sở tiếp công dân, khối đoàn thể Huyện ủy, UBND huyện huyện Sông Lô | TSC | 0.15 |
| 0.15 | CLN | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
26.3 | Xây dựng trụ sở UBND xã Đôn Nhân | TSC | 1.00 |
| 1.00 | LUC | Đôn Nhân | 2024-2025 | Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN) |
26.4 | Mở rộng trụ sở UBND xã Đồng Quế | TSC | 0.34 | 0.24 | 0.10 | DGD | Đồng Quế | 2026-2030 | Bổ sung |
26.5 | Mở rộng trụ sở UBND xã Phương Khoan | TSC | 0.73 | 0.43 | 0.30 | HNK;LUK | Phương Khoan | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
26.6 | Trụ sở cơ quan còn lại tại trung tâm huyện Sông Lô (cạnh ngân hàng chính sách) | TSC | 0.45 |
| 0.45 | LUC;LUK;CSD;HNK;NTD ;DGT;CLN | TT. Tam Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp (giảm diện do tách trụ sở công ty nước sạch) |
26.7 | Trụ sở cơ quan còn lại tại trung tâm huyện Sông Lô (sau BCHQS huyện) | TSC | 2.82 |
| 2.82 | LUK;CLN;DGT;DTL | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
26.8 | Mở rộng trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Sơn | TSC | 0.35 |
| 0.35 | DYT; LUC | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
26.9 | Xây mới trụ sở UBND xã Cao Phong | TSC | 2.32 |
| 2.32 | HNK | Cao Phong | 2026-2030 | Bổ sung |
26.10 | Mở rộng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Đức Bác | TSC | 0.93 | 0.44 | 0.49 | LUK | Đức Bác | 2024-2025 | Bổ sung |
XXVII | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 2.00 |
| 2.00 |
|
|
|
|
27.1 | Xây dựng trụ sở làm việc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai huyện Sông Lô | DSK | 0.09 |
| 0.09 | LUK | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
27.2 | Quỹ đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp dự trữ | DSK | 1.91 |
| 1.91 | CLN | Huyện Sông Lô | 2026-2030 | Bổ sung |
XXVIII | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2.16 | 0.25 | 1.91 |
|
|
|
|
28.1 | Mở rộng đình Then | TIN | 0.30 | 0.02 | 0.28 | ODT;CLN;LUK | TT. Tam Sơn | 2025 | Chuyển tiếp |
28.2 | Mở rộng đình Bình Sơn | TIN | 0.32 | 0.14 | 0.18 | ODT;CLN | TT. Tam Sơn | 2025 (0,18 ha) | Chuyển tiếp |
28.3 | Miếu thờ Đức Thịnh | TIN | 0.03 |
| 0.03 | RSX | Quang Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.4 | Tái tạo, khôi phục Đình Đọ | TIN | 0.13 |
| 0.13 | TIN | TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy) | 2026-2030 | Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN) |
28.5 | Đình Cả | TIN | 0.30 |
| 0.30 | TIN | Đức Bác | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.6 | Khu phục dựng Đình Thượng + khu diễn xướng hát trống quân | TIN | 0.70 |
| 0.70 | CLN;PNK;TIN | Đức Bác | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.7 | Mở rộng đền Bạch | TIN | 0.20 |
| 0.20 | LUC;CLN;NTS | Yên Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
28.8 | Mở rộng Đình thôn Đồng Tâm | TIN | 0.18 | 0.09 | 0.09 | DTT | Nhân Đạo | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
XXIX | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC | 7.50 |
| 7.50 |
|
|
|
|
29.1 | Hồ sinh thái (hồ Trên, thôn Chiến Thắng) | MNC | 4.50 |
| 4.50 | LUC;NTS;DTL;DGT | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
29.2 | Hồ sinh thái (hồ Dưới, thôn Chiến Thắng, Yên Thái) | MNC | 3.00 |
| 3.00 | NTS;HNK;DTL;DGT | Đồng Thịnh | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
XXX | Đất trồng lúa nước | LUC | 755.23 |
| 755.23 |
|
|
|
|
30.1 | Cải tạo đất lúa 1 vụ sang đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 755.23 |
| 755.23 | LUK | Huyện Sông Lô | 2026-2030 | Bổ sung |
XXXI | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 23.52 |
| 23.52 |
|
|
|
|
31.1 | Chuyển mục đích sang cây lâu năm | CLN | 10.00 |
| 10.00 | LUC;HNK | Đôn Nhân | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
31.2 | Chuyển mục đích sang cây lâu năm | CLN | 0.02 |
| 0.02 | NTS | Hải Lựu | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
31.3 | Chuyển mục đích sang cây lâu năm | CLN | 13.50 |
| 13.50 | LUK | Cao Phong | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
XXXII | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15.00 |
| 15.00 |
|
|
|
|
32.1 | Dự án đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản đảm bảo an toàn thực phẩm tại khu Đồng Mặn, xã Phương Khoan | NTS | 5.00 |
| 5.00 | LUC;LUK;HNK;DGT; DTL | Phương Khoan | KH2023 | Chuyển tiếp |
32.2 | Chuyển mục đích đất trồng lúa sang nuôi trồng thủy sản | NTS | 10.00 |
| 10.00 | LUK | Nhân Đạo | 2026-2030 | Bổ sung |
XXXIII | Đất nông nghiệp khác | NKH | 52.09 |
| 52.09 |
|
|
|
|
33.1 | Đất nông nghiệp khác khu Đồng Ngoài | NKH | 1.18 |
| 1.18 | RSX | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
33.2 | Làng nghề nuôi rắn | NKH | 2.91 |
| 2.91 | LUC;HNK;NTS;CSD | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2026-2030 | Bổ sung |
33.3 | Đất nông nghiệp khác khu Cát Bồi, Đình Hạ, Gò Bụt, Ao Xen thôn Hạ | NKH | 27.00 |
| 27.00 | HNK | Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
33.4 | Đất nông nghiệp khác khu Soi Mục-Gò Giữa | NKH | 3.00 |
| 3.00 | HNK | Đôn Nhân | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
33.5 | Đất nông nghiệp khác Khu Đồng Nẫu Ngoài | NKH | 1.30 |
| 1.30 | HNK;CLN | Tứ Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
33.6 | Đất nông nghiệp khác Gò Bà Tri | NKH | 3.90 |
| 3.90 | RSX | Lãng Công | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
33.7 | Đất nông nghiệp khác khu Câu Kham | NKH | 0.80 |
| 0.80 | RSX | Lãng Công | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
33.8 | Đất nông nghiệp khác khu Gò Cây | NKH | 1.00 |
| 1.00 | RSX | Lãng Công | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
33.9 | Đất nông nghiệp công nghệ cao | NKH | 10.00 |
| 10.00 | RSX | Quang Yên | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
33.10 | Trang trại giống cây, nấm dược liệu và cây ăn quả có giá trị kinh tế cao | NKH | 1.00 |
| 1.00 | LUK;HNK;DGT; CSD | TT. Tam Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
XXXIV | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 21.92 |
| 21.92 |
|
|
|
|
34.1 | Khu chăn nuôi tập trung khu đồi Sau Ná, thôn Cẩm Bình | CNT | 3.10 |
| 3.10 | RSX | Tân Lập | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
34.2 | Khu chăn nuôi tập trung vực Gò Giữa Đồng, thôn Xóm Làng | CNT | 0.50 |
| 0.50 | HNK | Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu) | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
34.3 | Dự án đầu tư chăn nuôi bò sữa, bò thịt tại khu vực Trũng Hồng | CNT | 2.20 |
| 2.20 | HNK | Cao Phong | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
34.4 | Xây dựng khu chăn nuôi Công Nghệ Cao tại khu đồi Li Bì, thôn Đồng Tâm | CNT | 5.10 |
| 5.10 | RSX | Quang Yên | KH2024 (4,0 ha); 2024-2025 | Chuyển tiếp |
34.5 | Chăn nuôi tập trung núi Nhang | CNT | 1.34 |
| 1.34 | RSX | Phương Khoan | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
34.6 | Chăn nuôi tập trung khu Ẻ Ngựa | CNT | 2.30 |
| 2.30 | RSX | Phương Khoan | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
34.7 | Khu chăn nuôi tập trung xã Hải Lựu | CNT | 6.00 |
| 6.00 | HNK;LUC;LUK | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
34.8 | Trang trại chăn nuôi xã Đôn Nhân | CNT | 1.38 |
| 1.38 | HNK | Đôn Nhân | 2025 | Bổ sung |
XXXV | Các dự án khác |
| 104.97 |
| 104.97 |
|
|
|
|
35.1 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (vật liệu san lấp) khu Đồi Bộ Đội, thôn Đồng Tâm |
| 9.00 |
| 9.00 | RSX | Quang Yên | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
35.2 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (vật liệu san lấp) khu Nương Làng |
| 7.50 |
| 7.50 | RSX | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
35.3 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (vật liệu san lấp) khu Gò Khu Cao, Gò Đô |
| 7.50 |
| 7.50 | RSX | Hải Lựu | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
35.4 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (vật liệu san lấp) vị trí 12 (khu 1+khu 2) khu Gò Vàu + Gò Da, thôn Thống Nhất |
| 8.00 |
| 8.00 | LUC;RSX | Phương Khoan | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
35.5 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường vị trí 17-4 tại xã Phương Khoan |
| 5.50 |
| 5.50 | RSX | Phương Khoan | 2024-2025 | Bổ sung |
35.6 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường vị trí 17-2 tại xã Phương Khoan |
| 3.80 |
| 3.80 | RSX | Phương Khoan | 2024-2025 | Bổ sung |
35.7 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường vị trí 17-3 tại xã Phương Khoan |
| 6.00 |
| 6.00 | RSX | Phương Khoan | 2024-2025 | Bổ sung |
35.8 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường vị trí 17-3 tại xã Phương Khoan |
| 2.50 |
| 2.50 | RSX | Phương Khoan | 2024-2025 | Bổ sung |
35.9 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường vị trí 18.6 |
| 2.57 |
| 2.57 | RSX | Phương Khoan | 2024-2025 | Bổ sung |
35.10 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (Vật liệu san lấp) Gò Mín |
| 1.08 |
| 1.08 | RSX | Nhân Đạo | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
35.11 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường vị trí 17-1 tại xã Nhân Đạo |
| 5.00 |
| 5.00 | RSX | Nhân Đạo | 2024-2025 | Bổ sung |
35.12 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường vị trí 19-thôn Đại Nghĩa và thôn Trần Phú xã Nhân Đạo |
| 13.00 |
| 13.00 | RSX | Nhân Đạo | 2024-2025 | Bổ sung |
35.13 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (vật liệu san lấp) khu Nhà Bò, thôn Thống Nhất |
| 2.50 |
| 2.50 | RSX | Yên Thạch | 2024-2025 | Chuyển tiếp, giảm diện tích |
35.14 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (vật liệu san lấp) khu Núi Sóc thôn Đại Thắng |
| 20.30 |
| 20.30 | RSX | Yên Thạch | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
35.15 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (vật liệu san lấp) vị trí 18.1 tại khu đồi thuộc thôn Đoàn Kết, xã Lãng Công và xã Hải Lựu |
| 7.95 |
| 7.95 | RSX | Lãng Công, Hải Lựu | 2024-2025 | Bổ sung |
35.16 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (vật liệu san lấp) vị trí 18.2 tại khu đồi thuộc thôn Đoàn Kết, xã Lãng Công và xã Hải Lựu |
| 2.77 |
| 2.77 | RSX | Lãng Công, Hải Lựu | 2024-2025 | Bổ sung |
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây