Quyết định 500/QĐ-UBND Vĩnh Phúc 2025 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Sông Lô

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 500/QĐ-UBND

Quyết định 500/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh PhúcSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:500/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Phùng Thị Kim Nga
Ngày ban hành:21/03/2025Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở, Xây dựng

tải Quyết định 500/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 500/QĐ-UBND DOC DOC (Bản Word)
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 500/QĐ-UBND PDF PDF
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC

________

Số: 500/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________

Vĩnh Phúc, ngày 21 tháng 3 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

__________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/2/2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đất đai;

Căn cứ Quyết định số 158/QĐ-TTg ngày 06/02/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Vĩnh Phúc thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 02/11/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Sông Lô;

Căn cứ Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 826/QĐ-UBND ngày 12/6/2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 được UBND tỉnh phân bổ tại QĐ 1917/QĐ-UBND ngày 24/10/2022;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 11/TTr-STNMT ngày 14 tháng 3 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đất nông nghiệp là 10.709,84 ha; chiếm 71,08% diện tích tự nhiên của huyện;

Đất phi nông nghiệp là 4.351,42 ha; chiếm 28,88% diện tích tự nhiên của huyện;

Đất chưa sử dụng là 6,18 ha; chiếm 0,04% diện tích tự nhiên của huyện.

(Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo)

2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích trong kỳ điều chỉnh quy hoạch là 29,96 ha:

(Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)

3. Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ điều chỉnh quy hoạch:

Thu hồi đất nông nghiệp là 1.153,40 ha;

Thu hồi đất phi nông nghiệp là 178,57 ha.

(Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo)

4. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch:

Diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp 1.297,42 ha;

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 67,22 ha;

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn là 21,92;

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp là 18,0 ha.

(Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo)

5. Danh mục các công trình dự án thực hiện trong điều chỉnh quy hoạch thời kỳ 2021-2030 huyện Sông Lô:

(Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo Báo cáo thuyết minh)

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. UBND huyện Sông Lô có trách nhiệm:

1.1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai 2024;

1.2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

1.3. Quản lý chặt chẽ quy hoạch, kịp thời xử lý các trường hợp vi phạm (nếu có); báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất của địa phương qua Sở Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại Điều 77 Luật Đất đai 2024.

2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất của huyện Sông Lô, chấn chỉnh, xử lý những vi phạm, khuyết điểm hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý vi phạm theo quy định (nếu có).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND huyện Sông Lô và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phùng Thị Kim Nga

 

 

Phụ lục biểu kèm theo Quyết định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

 

STT

Ký hiệu Biểu

Tên biểu, phụ lục

1

Biểu số 01

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

2

Biểu số 02

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong điều chỉnh quy hoạch

3

Biểu số 03

Diện tích đất cần thu hồi trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

4

Biểu số 04

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

 

 

Biểu số 01: Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
(Kèm theo Quyết định số: 500/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2023

Điều chỉnh quy hoạch thời kỳ 2021-2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+6)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

15.067,44

100,00

15.067,00

0,44

15.067,44

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

12.007,09

79,69

10.710,00

-0,16

10.709,84

71,08

1.1

Đất trồng lúa

3.345,31

22,20

2.599,00

-0,25

2.598,75

17,25

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

2.143,28

14,22

2.599,00

-0,25

2.598,75

17,25

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

1.202,03

7,98

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

1.332,90

8,85

 

1.045,73

1.045,73

6,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.930,16

19,45

2.813,00

-0,43

2.812,57

18,67

1.4

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

1.527,48

10,14

1.516,00

 

1.516,00

10,06

1.6

Đất rừng sản xuất

2.539,26

16,85

2.370,00

-0,35

2.369,65

15,73

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

2,56

0,02

3,00

-0,44

2,56

0,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

318,73

2,12

 

280,54

280,54

1,86

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

3,35

0,02

 

25,27

25,27

0,17

1.9

Đất nông nghiệp khác

9,89

0,07

 

61,33

61,33

0,41

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

3.024,21

20,07

4.351,00

0,42

4.351,42

28,88

2.1

Đất ở tại nông thôn

548,90

3,64

713,00

0,31

713,31

4,73

2.2

Đất ở tại đô thị

25,18

0,17

55,00

0,08

55,08

0,37

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,39

0,11

25,00

0,02

25,02

0,17

2.4

Đất quốc phòng

1,38

0,01

9,00

-5,18

3,82

0,03

2.5

Đất an ninh

1,71

0,01

17,00

-6,43

10,57

0,07

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

121,06

0,80

 

173,87

173,87

1,15

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

31,54

0,21

44,00

0,43

44,43

0,29

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,87

0,05

11,00

-0,10

10,90

0,07

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

63,92

0,42

89,00

0,08

89,08

0,59

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

18,67

0,12

27,00

0,45

27,45

0,18

2.6.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

0,05

0,00

 

2,00

2,00

0,01

2.6

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

256,00

1,70

 

767,01

767,01

5,09

2.6.1

Đất khu công nghiệp

152,76

1,01

419,00

-0,24

418,76

2,78

2.6.2

Đất cụm công nghiệp

 

 

53,00

0,40

53,40

0,35

2.6.3

Đất thương mại, dịch vụ

1,78

0,01

152,00

0,33

152,33

1,01

2.6.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

63,19

0,42

63,00

-0,18

62,82

0,42

2.6.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

38,27

0,25

80,00

-0,30

79,70

0,53

2.7

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

1.200,89

7,97

 

1.731,10

1.731,10

11,49

2.7.1

Đất công trình giao thông

919,77

6,10

1.284,00

0,43

1.284,43

8,52

2.7.2

Đất công trình thủy lợi

189,47

1,26

189,00

0,40

189,40

1,26

2.7.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

19,81

0,13

 

41,64

41,64

0,28

2.7.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

56,42

0,37

 

74,74

74,74

0,50

2.7.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

1,53

0,01

23,00

 

23,00

0,15

2.7.6

Đất công trình xử lý chất thải

3,60

0,02

19,00

 

19,00

0,13

2.7.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

4,14

0,03

16,00

-0,01

15,99

0,11

2.7.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

0,76

0,01

1,00

0,16

1,16

0,01

2.7.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

4,81

0,03

 

6,94

6,94

0,05

2.7.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

0,59

0,00

 

74,80

74,80

0,50

2.8

Đất tôn giáo

14,88

0,10

38,00

0,01

38,01

0,25

2.9

Đất tín ngưỡng

5,25

0,03

 

6,05

6,05

0,04

2.10

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

78,90

0,52

90,00

0,05

90,05

0,60

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

752,71

5,00

 

736,73

736,73

6,88

2.11.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

122,04

0,81

 

116,45

116,45

0,77

2.11.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

630,67

4,19

 

620,28

620,28

5,79

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

0,95

0,01

 

0,82

0,82

0,01

3

Nhóm đất chưa sử dụng

36,14

0,24

 

6,18

6,18

0,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

35,05

0,23

 

6,18

6,18

0,04

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

1,04

0,01

 

 

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

0,04

0,00

 

 

 

 

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 02. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong điều chỉnh quy hoạch
(Kèm theo Quyết định số: 500/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tam Sơn

Xã Hải Lựu

Xã Cao Phong

Xã Đôn Nhân

Xã Đồng Quế

Xã Đồng Thịnh

Xã Đức Bác

Xã Lãng Công

Xã Nhân Đạo

Xã Phương Khoan

Xã Quang Yên

Xã Tân Lập

Xã Tứ Yên

Xã Yên Thạch

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,03

0,01

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,03

0,01

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,93

0,27

2,00

3,74

0,55

3,36

3,82

0,73

3,60

0,43

0,56

1,71

0,62

4,25

1,70

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,84

 

0,20

0,20

0,01

0,01

 

 

0,30

 

 

 

 

 

0,06

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

0,19

 

 

 

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

0,01

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,05

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,05

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

10,40

 

 

 

 

3,07

3,82

0,14

0,15

 

 

1,71

0,19

1,22

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

4,38

 

 

 

 

 

3,33

0,14

 

 

 

 

 

0,91

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,49

 

 

 

 

 

0,49

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,34

 

 

 

 

3,07

 

 

0,15

 

 

1,71

 

0,31

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,19

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

18,17

0,26

1,73

3,34

0,54

0,28

 

0,59

2,97

0,43

0,56

 

0,43

3,03

1,63

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

12,78

0,26

1,70

3,33

0,35

0,28

 

0,12

1,22

0,43

0,10

 

0,43

2,23

1,07

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

2,80

 

 

0,01

0,19

 

 

0,47

 

 

0,46

 

 

 

0,56

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,80

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,03

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

0,01

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,77

 

0,03

 

 

 

 

 

1,74

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

0,20

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biếu số 03. Diện tích đất cần thu hồi trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
(Kèm theo Quyết định số: 500/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tam Sơn

Xã Hải Lựu

Xã Cao Phong

Xã Đôn Nhân

Xã Đồng Quế

Xã Đồng Thịnh

Xã Đức Bác

Xã Lãng Công

Xã Nhân Đạo

Xã Phương Khoan

Xã Quang Yên

Xã Tân Lập

Xã Tứ Yên

Xã Yên Thạch

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.153,40

188,02

72,56

46,03

31,33

48,97

144,22

110,17

79,44

36,19

33,68

48,17

71,53

175,35

67,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

654,61

126,21

33,56

19,33

11,31

19,01

98,45

65,15

34,19

10,69

15,87

33,74

36,55

106,83

43,72

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

284,42

43,27

16,47

7,39

8,73

13,70

26,03

16,54

33,87

1,06

9,39

33,74

34,15

22,97

17,14

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

370,18

82,95

17,10

11,94

2,58

5,31

72,42

48,60

0,32

9,63

6,48

 

2,40

83,86

26,58

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

213,99

29,08

9,63

16,31

16,14

6,22

18,81

31,43

16,27

9,87

13,25

1,37

19,17

16,99

9,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

121,46

19,10

9,77

6,65

0,91

3,42

19,60

9,90

8,96

8,66

2,30

3,45

3,89

14,38

10,47

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,70

 

 

 

 

2,42

 

 

3,78

 

 

0,50

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

108,40

8,56

16,58

2,12

1,42

15,97

1,98

1,83

14,06

5,80

1,05

6,81

11,18

20,20

0,84

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

47,58

5,07

3,03

1,62

1,05

1,93

5,33

1,87

2,17

1,17

1,21

2,30

0,75

16,85

3,24

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,65

 

 

 

0,50

 

0,05

 

 

 

 

 

 

0,10

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

178,57

22,04

10,91

5,63

3,71

3,52

27,32

28,63

13,57

3,73

6,29

5,71

5,42

33,32

8,76

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

35,85

2,96

2,40

1,17

1,00

2,54

3,65

5,43

3,75

1,05

3,74

2,45

1,11

1,35

3,26

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,13

3,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

0,28

0,44

0,01

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

3,32

0,60

0,01

0,57

 

0,11

0,38

0,05

0,23

0,45

0,08

0,21

0,03

0,21

0,39

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,44

0,02

 

0,43

 

 

0,38

0,05

0,10

0,02

0,08

 

0,03

0,21

0,12

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,27

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,63

0,24

0,01

 

 

0,11

 

 

0,03

 

 

 

 

 

0,24

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,93

0,02

 

0,14

 

 

 

 

0,10

0,43

 

0,21

 

 

0,03

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

5,39

0,07

 

0,46

 

 

2,28

0,07

0,03

0,05

 

2,34

0,07

0,01

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,02

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,09

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,27

0,05

 

0,46

 

 

2,27

0,07

0,03

0,05

 

2,34

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

101,51

14,72

3,09

3,33

1,71

0,79

20,30

19,80

9,04

1,56

2,28

0,52

4,18

15,28

4,92

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

67,52

10,26

1,68

2,03

1,13

0,33

14,70

12,63

6,04

0,11

0,83

0,17

2,52

11,43

3,66

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

32,29

4,41

1,41

1,30

0,58

0,45

5,23

6,25

3,00

1,45

1,45

0,34

1,55

3,82

1,04

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,83

 

 

 

 

 

 

0,83

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,59

 

 

 

 

 

0,36

0,06

 

 

 

 

0,10

 

0,07

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,07

0,00

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

0,03

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,18

0,01

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

0,01

 

 

0,15

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,20

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3,30

0,11

0,02

0,09

 

 

0,71

0,54

0,02

 

0,03

 

0,02

1,69

0,08

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

24,98

0,14

4,95

 

1,00

0,08

 

2,61

0,30

0,62

0,16

0,19

0,01

14,79

0,13

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

15,39

0,14

0,40

 

 

 

 

 

0,30

0,57

 

0,19

 

13,79

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,59

 

4,55

 

1,00

0,08

 

2,61

 

0,05

0,16

 

0,01

1,00

0,13

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,13

 

 

 

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 04. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
(Kèm theo Quyết định số: 500/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tam Sơn

Xã Hải Lựu

Xã Cao Phong

Xã Đôn Nhân

Xã Đồng Quế

Xã Đồng Thịnh

Xã Đức Bác

Xã Lãng Công

Xã Nhân Đạo

Xã Phương Khoan

Xã Quang Yên

Xã Tân Lập

Xã Tứ Yên

Xã Yên Thạch

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.297,42

214,74

88,51

51,63

33,54

82,90

159,48

115,44

83,26

42,74

36,37

50,49

78,51

182,59

77,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

708,06

142,35

39,36

21,66

11,31

25,61

107,99

65,15

35,69

13,17

16,70

33,74

40,22

106,83

48,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

242,60

34,66

13,17

18,50

17,02

6,76

19,26

35,87

16,46

11,32

14,18

1,37

20,60

19,90

13,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

140,84

23,49

12,38

7,73

1,74

5,41

20,43

10,73

9,79

9,49

3,23

4,28

5,63

15,21

11,30

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,48

 

 

 

 

7,20

 

 

3,78

 

 

0,50

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

140,89

8,65

20,58

2,12

1,92

35,77

2,02

1,83

15,36

7,43

1,05

8,30

11,32

23,70

0,84

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

52,89

5,60

3,03

1,62

1,05

2,15

9,73

1,87

2,17

1,33

1,21

2,30

0,75

16,85

3,24

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,65

 

 

 

0,50

 

0,05

 

 

 

 

 

 

0,10

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

67,22

0,18

7,50

13,50

5,00

 

 

 

5,70

10,00

7,14

15,10

3,10

 

 

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NKR

38,50

0,18

6,32

13,50

5,00

 

 

 

 

10,00

3,50

 

 

 

 

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RDD/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NKR

28,72

 

1,18

 

 

 

 

 

5,70

 

3,64

15,10

3,10

 

 

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

21,92

 

6,50

2,20

1,38

 

 

 

 

 

3,64

5,10

3,10

 

 

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

18,00

6,12

1,01

1,56

0,32

0,17

2,18

0,93

1,20

0,99

0,09

0,08

1,35

0,35

1,65

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai

MHT/PNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OCT

17,70

6,12

0,71

1,56

0,32

0,17

2,18

0,93

1,20

0,99

0,09

0,08

1,35

0,35

1,65

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.5

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu 01

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN SÔNG LÔ, TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 500/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

STT

Hạng mục

Mã loại đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích sau điều chỉnh (ha)

Sử dụng vào loại đất

Địa điểm (đến cấp xã)

Năm thực hiện dự kiến

Ghi chú

I

Đất quốc phòng

CQP

6.94

 

6.94

 

 

 

 

1.1

Bến vượt quân sự

CQP

1.00

 

1.00

HNK

Đức Bác

2024-2025

Chuyển tiếp

1.2

Bến vượt chiến dịch Sông Lô

CQP

0.35

 

0.35

HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2024-2025

Chuyển tiếp

1.3

Bến vượt quân sự

CQP

1.00

 

1.00

HNK

Yên Thạch

2024-2025

Chuyển tiếp

1.4

Thao trường huấn luyện tổng hợp Ban CHQS huyện Sông Lô/Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc/Quân khu 2

CQP

3.00

 

3.00

RSX;DGT

Yên Thạch

2025

Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN)

1.5

Trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Sông Lô

CQP

1.20

 

1.20

CQP

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2024-2025

Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN)

1.6

Trận địa súng máy phòng không 12,7 mm

CQP

0.30

 

0.30

CQP

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN)

1.7

Tổ bắn máy bay tầm thấp bằng súng bộ binh tầm thấp xã Tứ Yên

CQP

0.03

 

0.03

HNK

Tứ Yên

2024-2025

Bổ sung

1.8

Tổ bắn máy bay tầm thấp bằng súng bộ binh tầm thấp Thị trấn Tam Sơn

CQP

0.03

 

0.03

HNK

TT. Tam Sơn

2024-2025

Bổ sung

1.9

Tổ bắn máy bay tầm thấp bằng súng bộ binh tầm thấp TT. Tam Sơn

CQP

0.03

 

0.03

DGD

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2024-2025

Bổ sung

II

Đất an ninh

CAN

9.17

 

9.17

 

 

 

 

2.1

Trụ sở công an xã Phương Khoan

CAN

0.20

 

0.20

HNK

Phương Khoan

2025 (0,2 ha)

Chuyển tiếp

2.2

Trụ sở công an xã Cao Phong

CAN

0.20

 

0.20

HNK

Cao Phong

2025 (0,2 ha)

Chuyển tiếp

2.3

Trụ sở công an xã Yên Thạch

CAN

0.20

 

0.20

LUK;CSD

Yên Thạch

2025 (0,2 ha)

Chuyển tiếp

2.4

Trụ sở công an xã Hải Lựu

CAN

0.21

 

0.21

LUK

Hải Lựu

2025 (0,21 ha)

Chuyển tiếp, chuyển vị trí mới

2.5

Trụ sở công an xã Tân Lập

CAN

0.18

 

0.18

LUC

Tân Lập

2025 (0,17 ha)

Chuyển tiếp

2.6

Trụ sở công an xã Lãng Công

CAN

0.20

 

0.20

CSD

Lãng Công

2025 (0,2 ha)

Chuyển tiếp

2.7

Trụ sở công an xã Đức Bác

CAN

0.23

 

0.23

DTL;DGT;HNK

Đức Bác

2025 (0,23 ha)

Chuyển tiếp

2.8

Trụ sở công an xã Quang Yên

CAN

0.21

 

0.21

LUC

Quang Yên

2025 (0,21 ha)

Chuyển tiếp

2.9

Trụ sở công an xã Đồng Thịnh

CAN

0.25

 

0.25

NTS

Đồng Thịnh

2025 (0,25 ha)

Chuyển tiếp

2.10

Trụ sở công an xã Nhân Đạo

CAN

0.22

 

0.22

LUK

Nhân Đạo

2025 (0,22 ha)

Chuyển tiếp

2.11

Trụ sở công an xã Đồng Quế

CAN

0.20

 

0.20

HNK;LUK;DGT

Đồng Quế

2025 (0,19 ha)

Chuyển tiếp, tăng diện tích

2.12

Trụ sở công an xã Tứ Yên

CAN

0.22

 

0.22

HNK

Tứ Yên

2025

Chuyển tiếp

2.13

Trụ sở công an xã Đôn Nhân

CAN

0.26

 

0.26

HNK

Đôn Nhân

2025 (0,26 ha)

Chuyển tiếp

2.14

Trụ sở công an thị trấn Tam Sơn

CAN

0.26

 

0.26

TSC

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2025 (0,26 ha)

Chuyển tiếp, tăng diện tích

2.15

Đồn công an khu công nghiệp và Trụ sở làm việc của Đội Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ huyện Sông Lô

CAN

2.00

 

2.00

HNK

Đồng Thịnh

2024-2025

Chuyển tiếp

2.16

Mở rộng Trụ sở làm việc của Công an huyện Sông Lô

CAN

0.13

 

0.13

LUK

TT. Tam Sơn

2026-2030

Bổ sung

2.17

Trụ sở làm việc lực lượng CA đảm bảo ANTT; PCCC & CNCH khu CN Sông Lô I

CAN

2.00

 

2.00

LUK

Huyện Sông Lô

2026-2030

Bổ sung

2.18

Trụ sở làm việc lực lượng CA đảm bảo ANTT; PCCC & CNCH khu CN Sông Lô II

CAN

2.00

 

2.00

LUK

Huyện Sông Lô

2026-2030

Bổ sung

III

Đất khu công nghiệp

SKK

418.02

152.76

265.26

 

 

 

 

3.1

Khu công nghiệp Sông Lô I

SKK

177.36

 

177.36

LUC;LUK;HNK;CLN; NTS;RSX;DGT;DTL;DNL; ONT;CSD

Tứ Yên, Đồng Thịnh, Đức Bác

2025 (114,34 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (đang GPMB)

3.2

Khu công nghiệp Sông Lô II (trong đó tổng diện tích QH là 165,66 ha, hiện trạng năm 2023 đã giao đất là 152,76 ha)

SKK

165.66

152.76

12.90

LUC;CLN;ONT;DTL; NTD;DGT

Đồng Thịnh, Yên Thạch

2023 (152,76 ha); 2025 (12,90 ha)

Chuyển tiếp (năm 2023 đã thực hiện giao đất 152,76 ha)

3.3

Khu công nghiệp Sông Lô III

SKK

75.00

 

75.00

LUC;LUK;HNK;CLN; NTS;RSX;DGD;DGT;DNL; DRA;DTL;DVH;NTD; ONT;SKX;SKC;SON;CSD

Đồng Thịnh, Đức Bác

2026-2030

Bổ sung

IV

Đất cụm công nghiệp

SKN

53.40

 

53.40

 

 

 

 

4.1

Cụm công nghiệp Đồng Thịnh

SKN

28.40

 

28.40

LUC;HNK;CLN;NTS;CSD; DGT;DTL;SKC

Đồng Thịnh

2025 (15,33 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (Đã GPMB 7,6 ha)

4.2

Cụm công nghiệp Lãng Công

SKN

25.00

 

25.00

LUC;HNK;CLN;RSX; DGT;DTL

Lãng Công, Quang Yên

2026-2030

Bổ sung

V

Đất thương mại dịch vụ

TMD

129.19

 

129.19

 

 

 

 

5.1

Dự án phát triển thương mại dịch vụ, du lịch tại khu vực hồ Bò Lạc

TMD

42.80

 

42.80

LUC;LUK;HNK;CLN; NKH;NTS;RSX;CSD;DGT; DTL;NTD;ONT

Đồng Quế

2026-2030

Chuyển tiếp

5.2

Khu du lịch sinh thái Vườn cò

TMD

5.14

 

5.14

CLN;LUC;RSX

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

5.3

Đất thương mại dịch vụ khu nhà văn hóa kiểu mẫu thôn Hòa Bình

TMD

2.86

 

2.86

CLN

Hải Lựu

2026-2030

Bổ sung

5.4

Đất thương mại dịch vụ gần trụ sở Chi cục thuế huyện

TMD

1.50

 

1.50

NTS;CLN;LUK

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

5.5

Đất thương mại dịch vụ dọc đường từ Chi cục thuế huyện Sông Lô đi xã Tân Lập

TMD

2.60

 

2.60

HNK;DTL;LUK

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

5.6

Đất thương mại dịch vụ huyện Sông lô

TMD

11.32

 

11.32

HNK;DGT;DTL; LUC;LUK

Tân Lập (3,5 ha), TT. Tam Sơn (7,82 ha)

2026-2030

Chuyển tiếp

5.7

Đất thương mại dịch vụ giáp đường 36m và đê tả Sông Lô

TMD

1.68

 

1.68

NTS;HNK;LUK

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

5.8

Đất thương mại dịch vụ phía sau bến xe khách

TMD

0.79

 

0.79

LUC;LUK;HNK;DGT

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

5.9

Đất thương mại dịch vụ tại ngã tư bến xe khách dọc theo đường 36m

TMD

1.75

 

1.75

HNK;LUK;CLN; DGT

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

5.10

Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Tam Sơn

TMD

0.22

 

0.22

LUC;HNK;CLN; NTD

TT. Tam Sơn

2025

Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN)

5.11

Đất xây dựng trụ sở Viettel

TMD

0.02

 

0.02

ODT

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

5.12

Quy hoạch bến bãi tại TT Tam Sơn

TMD

0.20

 

0.20

HNK

TT. Tam Sơn

2025

Bổ sung

5.13

Ngân hàng NN& PTNT Việt Nam- Chi nhánh huyện Sông Lô, Vĩnh Phúc- Phòng Giao dịch Lãng Công

TMD

0.15

 

0.15

CSD

Lãng Công

2026-2030

Chuyển tiếp, giảm diện tích

5.14

Đất thương mại dịch vụ thôn Thành Công

TMD

1.20

 

1.20

LUC

Lãng Công

2026-2030

Bổ sung

5.15

Dự án kinh doanh thương mại Xăng dầu Gia Long

TMD

0.30

 

0.30

LUK

Lãng Công

2024-2025

Bổ sung

5.16

Điểm du lịch văn hóa thôn Thành Công

TMD

1.30

 

1.30

RSX

Lãng Công

2026-2030

Bổ sung

5.17

Đất thương mại dịch vụ khu Đồng Cây Châm

TMD

3.49

 

3.49

LUK;DGT

Đồng Thịnh

2025

Chuyển tiếp

5.18

Dự án Xây dựng cửa hàng kinh doanh xăng dầu kết hợp trạm rửa xe của HTX Dịch vụ môi trường đô thị Kim Long

TMD

0.30

 

0.30

LUK

Đồng Thịnh

2024-2025

Chuyển tiếp

5.19

Đất thương mại dịch vụ khu Cầu Đá

TMD

3.70

 

3.70

LUK

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

5.20

Đất thương mại dịch vụ giáp ĐT306

TMD

0.50

 

0.50

LUC

Đồng Thịnh

2025 (0,25 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

5.21

Cửa hàng kinh doanh xăng dầu

TMD

0.04

 

0.04

TMD

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2024-2025

Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN)

5.22

Đất thương mại dịch vụ Giếng Hàng thôn Hoa Cao

TMD

0.60

 

0.60

NTD;CLN;HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2024-2025

Chuyển tiếp

5.23

Đất thương mại dịch vụ đồng Ngã Tư thôn Lũng Gì

TMD

1.24

 

1.24

LUC;HNK;RSX; ONT

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Bổ sung

5.24

Đất thương mại dịch vụ khu Đồng Uổng

TMD

0.82

 

0.82

LUK;HNK;DGT

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2024-2025

Chuyển tiếp

5.25

Đất thương mại dịch vụ Chằm Ngoài

TMD

1.10

 

1.10

LUC;HNK;DTL; DGT;NTS

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2026-2030

Chuyển tiếp

5.26

Đất thương mại dịch vụ Hủng Giếng

TMD

1.50

 

1.50

LUK; DGT; DTL

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2025 (0,8 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

5.27

Đất thương mại dịch vụ khu Bãi Như Thụy

TMD

0.04

 

0.04

ONT

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2026-2030

Bổ sung

5.28

Cây xăng (đồng Chầm Ron)

TMD

0.35

 

0.35

LUK

Nhân Đạo

2024-2025

Chuyển tiếp

5.29

Đất thương mại dịch vụ đồng Cây Sau

TMD

2.10

 

2.10

HNK;LUK

Nhân Đạo

2026-2030

Bổ sung

5.30

Đất thương mại dịch vụ khu Gò Đàu

TMD

2.30

 

2.30

RSX;NTS;HNK;LUK;DGT; ONT; SKX

Nhân Đạo

2026-2030

Chuyển tiếp

5.31

Đất thương mại dịch vụ khu núi Thông - Thôn Thượng

TMD

0.50

 

0.50

RSX

Đôn Nhân

2024-2025

Bổ sung

5.32

Đất thương mại dịch vụ đồng Nương

TMD

0.91

 

0.91

LUK;DTL;DGT

Phương Khoan

2024-2025

Bổ sung

5.33

Bến thủy tại Km 22+325 đến KM 22+353 Sông Lô, xã Phương Khoan

TMD

0.12

 

0.12

ONT+CLN

Phương Khoan

2024-2025

Bổ sung

5.34

Đất thương mại dịch vụ đồng Dọc Dẽo

TMD

0.64

 

0.64

HNK;LUK

Đồng Quế

2026-2030

Bổ sung

5.35

Đất thương mại dịch vụ thôn Đoàn Kết

TMD

0.90

 

0.90

NTS;HNK;LUC

Đồng Quế

2026-2030

Bổ sung

5.36

Đất thương mại dịch vụ thôn Đoàn Kết

TMD

0.10

 

0.10

LUK

Đồng Quế

2025

Bổ sung

5.37

Đất thương mại dịch vụ khu đất đồi rừng, Đình mới, Lò Vôi thôn Phan Lãng

TMD

0.44

 

0.44

HNK;CLN

Cao Phong

2026-2030

Bổ sung

5.38

Đất thương mại dịch vụ giáp chợ Cầu Mai

TMD

0.13

 

0.13

CLN;HNK

Cao Phong

2026-2030

Bổ sung

5.39

Đất thương mại dịch vụ Soi Đình

TMD

0.54

 

0.54

HNK

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2026-2030

Bổ sung

5.40

Đất thương mại dịch vụ Lỗ Gia

TMD

0.10

 

0.10

LUC

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2024-2025

Bổ sung

5.41

Đất thương mại dịch vụ khu Ruộng Mồ

TMD

1.30

 

1.30

LUC;HNK;DGT

Yên Thạch

2026-2030

Bổ sung

5.42

Đất thương mại dịch vụ khu Ruộng Chám, Giếng Váng, Đồng Hốp thôn Hoa Mỹ

TMD

0.91

 

0.91

LUC;HNK

Yên Thạch

2026-2030

Bổ sung

5.43

Đất thương mại dịch vụ Hồ - Đè Hà

TMD

0.68

 

0.68

LUK

Yên Thạch

2026-2030

Bổ sung

5.44

Đất thương mại dịch vụ Sù Tròn - Tang Trống

TMD

1.00

 

1.00

LUK

Yên Thạch

2026-2030

Bổ sung

5.45

Đất thương mại dịch vụ khu Hồ Cát

TMD

1.00

 

1.00

LUC

Yên Thạch

2026-2030

Bổ sung

5.46

Đất thương mại dịch vụ khu Đồng Ngà (bãi đỗ xe của đền Bạch)

TMD

0.18

 

0.18

LUC

Yên Thạch

2026-2030

Bổ sung

5.47

Đất thương mại dịch vụ Đá Đen

TMD

1.20

 

1.20

RSX

Quang Yên

2026-2030

Bổ sung

5.48

Đất thương mại dịch vụ Núi Đền

TMD

2.00

 

2.00

RSX;CSD

Quang Yên

2024-2025

Bổ sung

5.49

Bãi tập kết VLXD Tam Sơn khu vực Ao Khai và Soi Vũng Cầu

TMD

1.89

 

1.89

HNK

TT.Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

5.50

Bãi tập kết VLXD Hải Lựu

TMD

3.00

 

3.00

HNK

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

5.51

Bãi tập kết vật liệu thông thường khu thôn Chợ

TMD

1.04

 

1.04

DTL;HNK

Phương Khoan

2026-2030

Bổ sung

5.52

Điểm tập kết VLXD khu Phà Then

TMD

0.30

 

0.30

HNK

Yên Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

5.53

Bãi tập kết VLXD khu Lải Chùa Kẻo

TMD

0.69

 

0.69

HNK

Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp

5.54

Bến tập kết VLXD thôn Thượng

TMD

0.19

 

0.19

HNK

Đôn Nhân

2026-2030

Bổ sung

5.55

Bãi tập kết VLXD bờ sông

TMD

2.00

 

2.00

HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2026-2030

Bổ sung

5.56

Bến bãi tập kết VLXD của Cty Hoàng Anh khu Đồng Soi

TMD

0.60

 

0.60

HNK;CSD

Tứ Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

5.57

Bến bãi tập kết VLXD của Cty Hoàng Anh khu Soi

TMD

1.50

 

1.50

HNK;CSD

Tứ Yên

2024-2025

Chuyển tiếp

5.58

Bãi tập kết vật liệu xây dựng khu đồng Soi

TMD

3.00

 

3.00

HNK

Đức Bác

2024-2025

Chuyển tiếp

5.59

Dự án đầu tư xây dựng công trình bãi tập kết, kinh doanh và sản xuất vật liệu xây dựng (Phúc Lợi)

TMD

3.00

 

3.00

HNK

Yên Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

5.60

Đất thương mại dịch vụ Cây Da

TMD

2.39

 

2.39

LUC;HNK;CLN; RSX;ONT

Tân Lập

2026-2030

Bổ sung

5.61

Đất thương mại dịch vụ khu vực Hồ Điển Triệt

TMD

4.30

 

4.30

HNK; RSX

Tứ Yên

2025 (3,4 ha); 2026-2030

Bổ sung

5.62

Bến thủy nội địa hàng hóa

TMD

0.73

 

0.73

HNK; SKC

TT. Tam Sơn, Tứ Yên, Hải Lựu

2024-2025

Bổ sung

VI

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5.20

 

5.20

 

 

 

 

6.1

Bến bãi đóng, sửa chữa tàu khu Soi

SKC

1.00

 

1.00

HNK

Đức Bác

2026-2030

Chuyển tiếp

6.2

Làng nghề mây tre đan

SKC

4.20

 

4.20

HNK;LUC;LUK

Cao Phong

2026-2030

Chuyển tiếp

VII

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

41.52

 

41.52

 

 

 

 

7.1

Khu khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường đá Granit có hàm lượng Felspat đạt tiêu chuẩn sản xuất gạch ceramic tại đồi Hình Nhân, thôn Cầu Gạo

SKS

7.00

 

7.00

RSX

Tân Lập

2026-2030

Chuyển tiếp

7.2

Xây dựng khu khai thác đá của Công ty Cổ phần đầu tư Tân Phát tại khu vực Hồ Nghè, Núi Bục

SKX

12.08

 

12.08

LUC;LUK; HNK; DGT; DTL; CSD; NTD; SKX

Tân Lập

2026-2030

Chuyển tiếp (đã có QĐ thu hồi)

7.3

Khu mỏ khai thác đá, cung cấp nguyên liệu làng nghề sản xuất đá Mỹ Nghệ và sản xuất gạch không nung

SKX

5.00

 

5.00

RSX; CLN; HNK; DTL; DGT

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2026-2030

Chuyển tiếp

7.4

Đất VLXD đồi Bù Miếu

SKX

3.50

 

3.50

RSX

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

7.5

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (Vật liệu san lấp) Gò sau pha

SKX

2.29

 

2.29

RSX

Nhân Đạo

2026-2030

Chuyển tiếp

7.6

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (Vật liệu san lấp) Gò Thung

SKX

2.44

 

2.44

RSX

Nhân Đạo

2026-2030

Bổ sung

7.7

Khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường (Vật liệu san lấp) Gò Ngói, Gò Giếng Dâu thôn Trần Phú

SKX

2.21

 

2.21

RSX

Nhân Đạo

2026-2030

Bổ sung

7.8

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường vị trí 11 tại Gò Đầu, thôn Trần Phú, xã Nhân Đạo

SKX

7.00

 

7.00

RSX

Nhân Đạo

2026-2030

Bổ sung

VIII

Đất giao thông

DGT

480.99

25.70

455.29

 

 

 

 

*

Công trình giao thông cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Hải Phòng

DGT

28.95

 

28.95

LUC, HNK, NTS, CLN, BCS, DGT, DTL, RST, DRA,…

Cao Phong, Đức Bác, Tứ Yên, Đồng Thịnh

2026-2030

Bổ sung

8.2

Đường trục trung tâm Sông Lô đi KCN Sông Lô I (ĐT 307 C)

DGT

13.00

 

13.00

LUC;LUK;HNK;CLN; ONT;DTL;DGT;NTS

Tứ Yên, Yên Thạch, TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

8.3

Đường từ nút giao Văn Quán đi trung tâm huyện lỵ Sông Lô và tuyến nhánh đi Sông Lô 1 (giai đoạn 2)

DGT

23.00

 

23.00

LUC;LUK;HNK;CLN; ONT;DGT;DTL;NTS

Yên Thạch, Đồng Thịnh, Cao Phong, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2026-2030

Chuyển tiếp

8.4

Cải tạo, nâng cấp tuyến ĐT.307 Đoạn từ trung tâm thị trấn Lập Thạch đến ngã ba Nhạo Sơn (Km12+600 đến Km16+500)

DGT

9.00

 

9.00

LUC;HNK;CLN;DGT; DTL;NTS

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp (đang thực hiện)

8.5

Đường vành đai 5 đoạn từ hồ Vân Trục đến đê Tả Sông Lô

DGT

20.00

 

20.00

LUC;RSX;HNK;NTS

Xã Tân Lập, Đồng Quế, Phương Khoan, TT Tam Sơn

2024-2025

Bổ sung

8.6

Tuyến đường ĐT 307C: đoạn từ tuyến đường ĐT 307 kết nối huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc với huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (điểm đầu kết nối ĐT 307 tại khoảng km 25 xã Lãng Công, điểm cuối kết nối với địa phận xã Trường Sinh huyện Sơn Dương)

DGT

18.00

 

18.00

LUC;RPH;RSX;ONT; NTS;DGT;DTL

TT Tam Sơn, Đồng Quế, Phương Khoan, Quang Yên, Lãng Công

2026-2030

Bổ sung

8.7

Cải tạo, nâng cấp ĐT.306B, đoạn từ ĐT.305 (xã Xuân Lôi) đến ĐT.306 (xã Đồng Thịnh)

DGT

1.50

 

1.50

LUC;HNK;NTS; ONT;DGT

Đồng Thịnh

2024-2025

Bổ sung

8.8

Cầu Cao Phong

DGT

2.00

 

2.00

LUK;HNK;CLN

Cao Phong

2026-2030

Bổ sung

8.9

Cầu Hải Lựu

DGT

2.00

 

2.00

HNK

Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp

8.10

Cầu Như thụy

DGT

2.00

 

2.00

LUC;LUK;ONT

Yên Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

8.11

Xây dựng cầu Vĩnh Phú qua sông Lô kết nối tỉnh Vĩnh Phúc và tỉnh Phú Thọ

DGT

2.00

 

2.00

HNK;DGT;SON

Đức Bác

KH2023 (0,86 ha); 2024-2025

Chuyển tiếp (năm 2023 đã thực hiện

8.12

Xây dựng mới cầu Nóng tại Km12+600 trên ĐT 307

DGT

0.13

 

0.13

LUC

Tân Lập

2025 (0,02 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (năm 2023 đã thực hiện giao đất 0,02 ha)

8.13

Cải tạo và nâng cấp ĐT 307 đoạn từ thị trấn Lập Thạch đến Tuyên Quang, đoạn từ Km 16+500- km 26+140

DGT

13.84

 

13.84

LUC;HNK;DGT;DTL; CSD;SON;DGD;DCH; CLN;NTS

Đồng Quế, Lãng Công, Phương Khoan, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2024-2025

Chuyển tiếp (đã thi công xong)

8.14

Đường từ nút giao lập thể đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (Khu vực xã Văn Quán, huyện Lập Thạch) đi trung tâm huyện Sông Lô và tuyến nhánh đi khu công nghiệp Sông Lô I

DGT

17.80

13.80

4.00

LUC;HNK;CLN;RSX; ONT

Yên Thạch, Đồng Thịnh,TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

KH2023 (1,9 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (năm 2023 đã thực hiện giao đất 1,90 ha)

8.15

Đường lâm nghiệp, phòng cháy chữa cháy rừng, bảo vệ rừng, cứu hộ kết hợp dân sinh khu vực núi Sáng, xã Đồng Quế huyện Sông Lô

DGT

1.20

 

1.20

RPH

Đồng Quế, Lãng Công

2026-2030

Bổ sung

*

Công trình giao thông cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

8.16

Cải tạo, nâng cấp ĐT.306, đoạn từ nút giao với đường Văn Quán-Sông Lô đi cầu Vĩnh Phú

DGT

12.50

 

12.50

LUC;HNK;ONT; DGT; DTL;CLN

Đồng Thịnh, Đức Bác

2025 (7,50 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

8.17

Đường GTLX huyện Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc. Tuyến: Từ ĐT 306 Đồng Thịnh-Đức Bác. Đoạn tuyến: điểm đầu tại ĐT 306 đi trường tiểu học đi thôn Chiến Thắng, đi thôn Bằng Phú, đi thôn Yên Bình (xã Đồng Thịnh) đi thôn Nam Giáp (xã Đức Bác)

DGT

2.98

1.20

1.78

LUC;LUK;NTS;HNK;RSX; DGT;DTL;ONT+CLN

Đồng Thịnh, Đức Bác

2025 (1,78 ha)

Đã thực hiện 1,2 ha; còn lại chuyển tiếp

8.18

Cải tạo, nâng cấp đường kết nối trung tâm đô thị Lãng Công đến trung tâm đô thị Hải Lựu, huyện Sông Lô; Đoạn từ ĐT.307 (Km24+900) đi đê tả Sông Lô

DGT

6.17

 

6.17

LUC;LUK;HNK;CLN; NTS;RSX;DGT;DTL; ONT+CLN;DGD;DVH; NTD;CSD

Lãng Công, Hải Lựu

2025 (2,50 ha); 2026-2030

Bổ sung

8.19

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH 59, Đoạn ĐT 307 xã Đồng Quế - Lãng Công - Nhân Đạo

DGT

0.78

 

0.78

HNK;CLN;DTL;LUC;NTS; ONT;RSX;SON;CSD

Đồng Quế, Lãng Công, Nhân Đạo

2026-2030

Bổ sung

8.20

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH 56, Đoạn xã Tân Lâp- TT. Tam Sơn

DGT

1.50

 

1.50

LUK;HNK;CLN; ONT

Tân Lập, TT. Tam Sơn

2026-2030

Bổ sung

8.21

Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH 55. Từ ĐT 307 (trường THCS xã Nhạo Sơn) đi đường du lịch, huyện Sông Lô

DGT

3.36

 

3.36

HNK;CLN;RSX;LUC; LUK;ONT+CLN;DGT; DTL;MNC;CSD

Tân Lập, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2025 (3,36 ha)

Chuyển tiếp, giảm diện tích

8.22

Đường từ Trung tâm Y tế huyện Lập Thạch đến đê tả Sông Lô

DGT

14.22

 

14.22

LUC; HNK; NTS; DGT; DTL; ONT+CLN; SON; CLN; NTS; RSX; DGT; DTL; ONT; DRA; DVH; NTD; CSD

Yên Thạch (12,45 ha), Tân Lập (1,77 ha);

2025 (12,45 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (đang thu hồi đất)

8.23

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Sông Lô, tuyến ĐT.306 Đức Bác - Cao Phong

DGT

3.60

 

3.60

LUC;LUK;HNK;ONT

Đức Bác, Cao Phong

2024-2025

Chuyển tiếp

8.24

Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH 60. Đoạn từ đê tả Sông Lô đi nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân Đạo (Km0+00 đến Km1+900)

DGT

2.16

 

2.16

LUC;LUK;HNK;NTS; DGT;DTL;ONT+CLN; DVH; CSD

Đôn Nhân, Nhân Đạo

2025 (2,16 ha)

Chuyển tiếp (năm 2023 đã thực hiện giao đất)

8.25

Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH 56. Đoạn từ ĐT307 Tân Lập -Yên Thạch, huyện Sông Lô

DGT

1.50

 

1.50

HNK;RSX;LUC; ONT+CLN;DGT;DTL; DKV;CSD

Tân Lập, Yên Thạch

2025 (0,62 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (đang thực hiện)

8.26

Xây dựng Cầu Đồng

DGT

0.37

 

0.37

LUC;DGT;DTL;CSD

Tân Lập, Yên Thạch

2025 (0,03 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

8.27

Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH 56B đoạn xã Tân Lập đi xã Yên Thạch, huyện Sông Lô (Km0+00 đến Km1+700)

DGT

1.92

 

1.92

LUC;NTS;HNK;RSX;DGT; DTL; ONT+CLN

Tân Lập, Yên Thạch

2025 (1,2 ha); 2026-2030

Bổ sung

8.28

Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH 56B đoạn xã Tân Lập đi xã Yên Thạch, huyện Sông Lô (Km1+700 đến Km3+400)

DGT

1.65

 

1.65

LUC;NTS;HNK;DGT;DTL; ONT+CLN

Tân Lập, Yên Thạch

2025

Bổ sung

8.29

Đường giao thông liên huyện Lập Thạch - Sông Lô. Đoạn nối từ ĐT.306-Như Thụy, Vân Trục (huyện Lập Thạch) - Đường Vành đai thị trấn Lập Thạch - xã Tân Lập (huyện Sông Lô)

DGT

1.00

 

1.00

LUK;HNK;ONT; CLN

Yên Thạch, Tân Lập

2025

Bổ sung

8.30

Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH 52. Đoạn từ đê tả Sông Lô (xã Cao Phong) đi xã Đồng Thịnh

DGT

0.80

 

0.80

LUC;CLN;ONT

Cao Phong, Đồng Thịnh

2024-2025

Chuyển tiếp (đang GPMB)

8.31

Cải tạo, nâng cấp ĐT.307 đoạn từ Km26+400 đến Km31+200 địa phận huyện Sông Lô

DGT

7.13

 

7.13

LUC;ONT;CLN;DTL; HNK;TSC;DCH; SKC;DGT

Lãng Công; Quang Yên

2025 (1,2 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp, đổi tên

8.32

Cải tạo đường huyện ĐH 58. Đoạn từ ĐT.307 (xã Lãng Công) đi Hải Lựu (Km1+00 đến Km2+00)

DGT

0.81

 

0.81

LUC;HNK;DGT; ONT+CLN;DTL

Lãng Công, Hải Lựu

2025

Chuyển tiếp

8.33

Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH 53. Đoạn từ ĐT 307B (Km4+400) đi xã Yên Thạch, xã Như Thụy, huyện Sông Lô

DGT

2.08

 

2.08

LUC;LUK;HNK;DGT; DTL;ONT+CLN; DTT;CSD

Yên Thạch, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2025 (1,92 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (đang GPMB)

8.34

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH 55, Đoạn TT. Tam Sơn- xã Yên Thạch

DGT

2.04

 

2.04

HNK;LUC;NTD;NTS; ONT;CSD;CLN; DTL;RSX

Yên Thạch, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2024-2025

Bổ sung

8.35

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH 53B, Đoạn xã Yên Thạch - Đồng Thịnh

DGT

2.00

 

2.00

LUK;HNK;CLN; ONT

Đồng Thịnh, Yên Thạch

2026-2030

Bổ sung

8.36

Đường ngoài hàng rào phục vụ Công nghiệp huyện Lập Thạch; Tuyến từ ĐT.305 đi ĐT.306

DGT

3.70

 

3.70

LUK;ONT;HNK

Xã Đồng Thịnh, Yên Thạch

2024-2025

Bổ sung

8.37

Đường nội thị huyện Sông Lô: tuyến trường THCS Sông Lô đi bến xe khách

DGT

1.66

 

1.66

HNK;LUC;LUK;RSX; NTS;ODT;DGT;DTL; NTD;CSD

TT. Tam Sơn

2025 (0,52 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (Đang GPMB)

8.38

Đường nội thị huyện Sông Lô. Tuyến ĐT.307B đi đường vành đai phía Nam (giai đoạn 1)

DGT

1.65

 

1.65

HNK;LUC;LUK;CLN; ODT+CLN;DGD; DGT

TT. Tam Sơn

2025

Chuyển tiếp

8.39

Đường nội thị huyện Sông Lô. Đoạn từ: Trung tâm văn hóa huyện đi đình Bình Lạc (03 đoạn tuyến)

DGT

1.22

 

1.22

LUC;ODT;ONT;RSX;CLN

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

8.40

Cải tạo, nâng cấp ĐT 307B huyện Sông Lô, đoạn từ xã Nhạo Sơn đến ngã ba thị trấn Tam Sơn

DGT

6.14

 

6.14

HNK;LUK;ODT; ONT;CAN;DNL; DBV;DGD;DCH; DDT;NTD;DVH;TSC;DGT ;DTL;CSD

TT. Tam Sơn

2025 (2,0 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (năm 2023 đã thực hiện giao đất 2,0 ha)

8.41

Cải tạo, nâng cấp đường GTLX Phương Khoan - Nhân Đạo - Lãng Công, huyện sông Lô. Đoạn tuyến: km0+00 (xã Phương Khoan) đến km3+00 (xã Nhân Đạo)

DGT

3.60

 

3.60

LUC;HNK;ONT; CLN

Phương Khoan, Nhân Đạo

2025

Chuyển tiếp (đang GPMB)

8.42

Đường GTLX huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Tuyến: Đê tả Sông Lô xã Phương Khoan đi xã Đôn Nhân, xã Nhân Đạo

DGT

1.13

0.10

1.03

LUK;HNK;DGT

Phương Khoan, Nhân Đạo

2026-2030

Chuyển tiếp

8.43

Cải tạo, nâng cấp đường GTLX Phương Khoan - Nhân Đạo - Lãng Công, huyện Sông Lô. Đoạn tuyến: km3+00 (xã Nhân Đạo) đến km5+500 (xã Lãng Công)

DGT

3.60

 

3.60

HNK;ONT;DGT; DTL

Nhân Đạo, Lãng Công

2025 (3,60 ha)

Chuyển tiếp (đang GPMB)

8.44

Đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch: Tuyến ĐT305C (thôn Làng Cầu xã Văn Quán) đi Cao Phong

DGT

0.79

0.29

0.50

LUC

Cao Phong

2024-2025

Đã thực hiện xong 0,29 ha, còn lại chuyển tiếp

8.45

Cảng Cao Phong

DGT

0.50

 

0.50

HNK

Cao Phong

2026-2030

Bổ sung

8.46

Cải tạo, nâng cấp tuyến đê bối xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô

DGT

2.00

 

2.00

HNK;LUC

Đôn Nhân

2026-2030

Bổ sung

8.47

Cải tạo, nâng cấp đường du lịch huyện Sông Lô; Đoạn từ ĐT 307 (xã Đồng Quế) đi hồ Bò Lạc

DGT

2.02

 

2.02

LUC;ONT;CLN;RSX

Đồng Quế

2025

Chuyển tiếp

8.48

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường du lịch, đoạn từ Thiền viện Trúc Lâm Tuệ Đức đi Thác Bay xã Đồng Quế, huyện Sông Lô

DGT

6.20

 

6.20

RPH;DGT

Đồng Quế

2025 (1,50 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

8.49

Đường GTLX huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; Tuyến: xã Đồng Thịnh đi xã Văn Quán (huyện Lập Thạch)

DGT

1.00

 

1.00

LUK;HNK

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

8.50

Hoàn trả đường giao thông, hệ thống cấp điện

DGT

1.01

 

1.01

LUC;LUK;HNK;DGT; DTL

Đồng Thịnh

2025

Bổ sung

8.51

Cảng Đức Bác

DGT

1.50

 

1.50

HNK

Đức Bác

2026-2030

Chuyển tiếp

8.52

Đường trung tâm đô thị xã Đức Bác

DGT

3.95

 

3.95

HNK;LUC;LUK;DGT; DTL;NTD

Đức Bác

2025 (3,9 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

8.53

Đường giao thông xã Đức Bác huyện Sông Lô, Tuyến Tỉnh lộ 306-thôn Thượng Trung-Thôn Dương Thọ

DGT

2.00

 

2.00

LUK;HNK;CLN; ONT

Đức Bác

2024-2025

Bổ sung

8.54

Cảng Hải Lựu

DGT

0.50

 

0.50

HNK

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

8.55

Đường trung tâm đô thị xã Hải Lựu

DGT

5.00

 

5.00

LUC;LUK;HNK;NTS; CLN;RSX;ONT+CLN; DGT;DTL;TSC;

Hải Lựu

2025 (3,9 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

8.56

Đường đô thị Hải Lựu, trục Bắc - Nam

DGT

1.31

 

1.31

LUK

Hải Lựu

2026-2030

Bổ sung

8.57

Đường đô thị Hải Lựu, trục Đông - Tây

DGT

2.01

 

2.01

HNK;CLN;DTL; LUC;LUK; RSX

Hải Lựu

2026-2030

Bổ sung

8.58

Hạ tầng làng văn hóa kiểu mẫu thôn Hòa Bình, xã Hải Lựu, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

DGT

0.82

 

0.82

LUK;CLN;DGT;TSC

Hải Lựu

2025

Bổ sung

8.59

Đường GTLX huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Tuyến: Thôn Lũng Lợn xã Hải Lựu đi thôn Đoàn Kết xã Lãng Công.

DGT

0.70

 

0.70

LUC;CLN;ONT;DGT

Lãng Công

2026-2030

Chuyển tiếp

8.60

Đường trung tâm đô thị xã Lãng Công

DGT

5.00

 

5.00

LUC;HNK;CLN;RSX; DGT;DTL;ONT; DVH;SKC;SON;CSD

Lãng Công

2025 (2,6 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

8.61

Đường đô thị Lãng Công, trục Bắc - Nam

DGT

1.29

 

1.29

HNK;CLN;LUC;NTS; ONT;SON;DTL

Lãng Công

2026-2030

Bổ sung

8.62

Đường đô thị Lãng Công, trục Đông - Tây

DGT

0.47

 

0.47

CSD;CLN;DTL;LUC;NTS; ONT;SON

Lãng Công

2026-2030

Bổ sung

8.63

Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH.59 đoạn từ cầu Khu Lê đi UBND xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô

DGT

1.84

 

1.84

LUC;LUK;NTS;HNK; CLN;DGT;DTL; ONT+CLN;DVH

Nhân Đạo

2025 (0,86 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

8.64

Cải tạo đường huyện ĐH60. Đoạn từ đê tả Sông Lô đi nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân Đạo (Km1+900 đến Km3+800)

DGT

1.64

 

1.64

HNK;LUC;LUK;NTS; ONT+CLN;DGT;DTL

Nhân Đạo

2025 (1,3 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (đang GPMB)

8.65

Xây dựng cầu Khu Lê xã Nhân Đạo

DGT

0.20

 

0.20

LUC;CLN;DGT;DTL;SON

Nhân Đạo

2025 (0,05 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (năm 2023 đã thực hiện giao đất 0,05 ha)

8.66

Đường nội thị huyện Sông Lô: Tuyến trường tiểu học sông lô (dự kiến) đi khu đất dịch vụ

DGT

1.43

1.14

0.29

CLN;ONT

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

KH2023

Chuyển tiếp (năm 2023 đã thực hiện giao đất)

8.67

Đường nội thị huyện Sông Lô. Tuyến Ban chỉ huy quân sự huyện đi đường vành đai phía Đông

DGT

1.44

 

1.44

LUC;LUK;NTS; ONT+CLN;DGT; DTL;CSD

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2025

Chuyển tiếp

8.68

Cảng Như Thụy

DGT

1.00

 

1.00

HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2026-2030

Chuyển tiếp

8.69

Hạ tầng làng văn hóa kiểu mẫu thôn Đồng Dong, xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

DGT

1.67

 

1.67

LUC;CLN;DGT

Quang Yên

2025 (1,48 ha); 2026-2030

Bổ sung

8.70

Tuyến đường du lịch đoạn từ ĐT 307 (Tân Lập) đi hồ Vân Trục huyện Sông Lô

DGT

5.50

 

5.50

HNK;CLN;RSX;LUC;NTS; ONT+CLN;DGT;DTL; DRA;NTD;CSD

Tân Lập

2025 (5,5 ha)

Chuyển tiếp (đang GPMB)

8.71

Đường vành đai thị trấn Lập Thạch, đoạn ĐT.307 đến đường nội thị thị trấn Lập Thạch (Tuyến từ ĐT.305 đi ĐT.306 đến đường vành đai)

DGT

0.90

 

0.90

LUC

Tân Lập

2025

Bổ sung

8.72

Đường vành đai phía Bắc huyện Sông lô, tỉnh Vỉnh Phúc, Tuyến Km18 đê tả Sông Lô đi bến xe khách.

DGT

2.50

 

2.50

LUC;LUK;HNK;CLN; NTS;ODT+CLN;DGT; DTL; CSD

TT. Tam Sơn

2025

Chuyển tiếp (đang GPMB)

8.73

Đường nội thị huyện Sông Lô, Tuyến: Bến xe khách đi đường vành đai phía Nam (giai đoạn 1)

DGT

1.04

 

1.04

LUK;HNK;ODT; DGT; DTL;DDT

TT. Tam Sơn

2025 (0,77 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (đang GPMB)

8.74

Đường nội thị huyện sông Lô. Tuyến: Đê tả sông Lô đi bến xe khách; Đoạn từ km0+340 đến km0+700 (giai đoạn 1)

DGT

1.10

 

1.10

LUC;LUK;HNK;DGT; ODT

TT. Tam Sơn

2025

Chuyển tiếp (đang thực hiện)

8.75

Bến xe buýt

DGT

0.35

 

0.35

LUK;HNK

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

8.76

Đường nội thị huyện Sông Lô; Tuyến: TL307B (KM1+300) đi đường vành đai phía Nam (giai đoạn 1)

DGT

1.42

 

1.42

LUK;DGT; ODT+CLN

TT. Tam Sơn

2025

Chuyển tiếp (đang GPMB)

8.77

Đường nội thị huyện Sông Lô: tuyến ĐT307B (công an huyện) đi ĐT 307 kéo dài

DGT

0.78

0.62

0.16

CLN;ODT

TT. Tam Sơn

2025

Chuyển tiếp

8.78

Đường nội thị huyện Sông Lô, Tuyến: Bến xe khách đi đường vành đai phía Bắc (giai đoạn 1)

DGT

0.77

 

0.77

LUK;HNK;ODT; CLN

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

8.79

Đường nội thị huyện Sông Lô. Tuyến: Từ trụ sở TT Tam Sơn (ĐT307B) đi đường vành đai phía Bắc

DGT

4.75

 

4.75

LUC;LUK;HNK;CLN; NTS;DGT;DTL;CAN; DGD;ODT+CLN; DYT; TMD;TSC

TT. Tam Sơn

2025 (4,74 ha)

Chuyển tiếp

8.80

Đường nội thị huyện Sông Lô. Tuyến từ ĐT.307B (Công an huyện) đi đường 36m

DGT

1.02

 

1.02

HNK;LUK;ODT; DGT;DTL;DDT;DGD

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

8.81

Đường giao thông nội thị huyện Sông Lô: tuyến ngân hàng chính sách huyện đi bến xe khách

DGT

0.85

 

0.85

HNK;LUK;RSX;DGT; DTL

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

8.82

Đường nội thị huyện Sông Lô. Tuyến: Bến xe khách đi vành đai phía Nam (Giai đoạn 2)

DGT

0.50

 

0.50

HNK;LUK;DGT; DTL

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

8.83

Đường nội thị huyện sông Lô. Tuyến: Đê tả sông Lô đi bến xe khách; Đoạn từ: km0+700 đến km1+58 (giai đoạn 1)

DGT

1.10

 

1.10

DGT

TT. Tam Sơn

2025

Chuyển tiếp

8.84

Đường đôi trung tâm huyện lỵ huyện Sông Lô

DGT

14.96

 

14.96

LUC; HNK; DGT

TT. Tam Sơn, Tân Lập, Như Thuỵ

2025

Bổ sung

8.85

Nâng cấp mở rộng ĐT.306 đoạn từ thị trấn Lập Thạch đến Khu công nghiệp Sông Lô II

DGT

10.80

 

10.80

LUC;HNK;CLN;NTS

Xã Yên Thạch, Đồng Thịnh

2024-2025

Bổ sung

8.86

Đường kết nối ĐT.307 đi Lập Thạch

DGT

4.00

 

4.00

LUK;HNK;ONT; CLN; DGT;DTL

Đồng Thịnh (9,0 ha), Đức Bác (6,0 ha)

2026-2030

Chuyển tiếp

8.87

Đường từ đường vành đai 5 đoạn Đồng Quế đi cầu Hải Lựu

DGT

10.50

 

10.50

LUC;LUK;HNK;CLN; ONT;DGT;DTL;RSX; NTS;CSD

Đồng Quế, Phương Khoan, Nhân Đạo, Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp, đổi tên

8.88

Tuyến trung tâm huyện Sông Lô kết nối đường vành đai 5 của tỉnh

DGT

3.00

 

3.00

ONT;CLN;HNK;NTS; LUC;LUK;DGT;DTL; ODT+CLN

TT Tam Sơn, Phương Khoan, Đồng Quế

2026-2030

Bổ sung

8.89

Đường từ trung tâm huyện Sông Lô đi xã Hải Lựu

DGT

6.50

 

6.50

LUC;LUK;HNK;CLN; RSX;NTS;ONT;DGT;DTL

TT Tam Sơn, Phương Khoan, Đôn Nhân, Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

8.90

Đường nội thị huyện Sông Lô. Tuyến đường vành đai phía Nam

DGT

3.58

 

3.58

LUK;CLN;ODT;CLN;RSX; OTN

TT. Tam Sơn, Tân Lập

2026-2030

Chuyển tiếp

8.91

Đường đô thị Đức Bác - đô thị Cao Phong

DGT

3.39

 

3.39

CSD;HNK;CLN;DTL; LUC;LUK;NTS;ONT

Đức Bác, Cao Phong

2026-2030

Bổ sung

8.92

Tuyến đường du lịch huyện Sông Lô, từ ĐT.307 đi Tuyên Quang

DGT

12.50

 

12.50

LUC;RSX;CLN;CSD; NTS;DGT;DTL

Lãng Công, Đồng Quế

2026-2030

Chuyển tiếp

8.93

Đường nội thị huyện Sông Lô. Tuyến đường vành đai phía Bắc

DGT

2.91

 

2.91

LUK;ODT;CLN;RSX

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

8.94

Đường GTLX huyện Sông Lô: từ xã Quang Yên đi xã Hải Lựu

DGT

2.25

 

2.25

RSX;RPH;LUC;NTS;CLN; DCS

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu), Quang Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

8.95

Đường trung tâm đô thị xã Cao Phong

DGT

5.00

 

5.00

LUK;HNK;CLN;NTS; DGT;DTL;ONT

Cao Phong

2026-2030

Chuyển tiếp

8.96

Đường đô thị Cao Phong, trục Bắc - Nam

DGT

4.13

 

4.13

CSD;HNK;CLN;DTL; LUC;LUK;NTS;RSX;SKC

Cao Phong

2026-2030

Bổ sung

8.97

Đường đô thị Cao Phong, trục Đông - Tây

DGT

2.89

 

2.89

CSD; HNK; CLN; DVH; LUC;LUK; NTD; NTS; RSX; TSC; DTL

Cao Phong

2026-2030

Bổ sung

8.98

Cải tạo, nâng cấp ĐT.306 đoạn Km 19 - Km 29

DGT

2.50

 

2.50

LUK;HNK;DGT; CLN

Đức Bác

2026-2030

Chuyển tiếp

8.99

Đường đô thị Đức Bác trục Bắc - Nam

DGT

3.70

 

3.70

DTL;LUC;LUK

Đức Bác

2026-2030

Bổ sung

8.100

Đường đô thị Đức Bác trục Đông - Tây

DGT

6.18

 

6.18

HNK; CLN; DNL; DTL; DVH; LUK; NTS; ONT; SKC

Đức Bác

2026-2030

Bổ sung

8.101

Đường nội thị huyện Sông Lô. Tuyến từ ĐT 307B (Trường tiểu học TT Tam Sơn) đi đường vành đai phía Nam- GĐ2

DGT

1.50

 

1.50

LUC;CLN

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

8.102

Đường đô thị Tam Sơn

DGT

2.00

 

2.00

CLN;LUK;HNK; ODT

TT. Tam Sơn

2026-2030

Bổ sung

8.103

Đường nối từ ĐT.307 đi hồ Suối Sải

DGT

4.99

1.62

3.37

LUC;RSX;NTS;ONT; CLN;CSD

Lãng Công

2026-2030

Chuyển tiếp

*

Công trình giao thông cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

8,104

Bãi đỗ xe xã Đôn Nhân

DGT

1.00

 

1.00

LUC;CSD

Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp

8,105

Mở mới các tuyến giao thông nội đồng

DGT

2.50

 

2.50

LUK;DGT;CLN; HNK;CSD

Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp (Đang thực hiện)

8,106

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đồng Quế

DGT

4.27

 

4.27

LUK; RSX

Đồng Quế

2026-2030

Bổ sung

8,107

Bãi đỗ xe xã Hải Lựu

DGT

0.50

 

0.50

LUC

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

8,108

Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông nông thôn xã Nhân Đạo

DGT

2.80

 

2.80

LUK;CLN;CSD;ONT

Nhân Đạo

2026-2030

Chuyển tiếp (Đang thực hiện)

8,109

Nâng cấp, mở rộng các tuyến giao thông nội đồng xã Nhân Đạo

DGT

1.35

 

1.35

LUK;CSD;DTL

Nhân Đạo

2026-2030

Chuyển tiếp

8,110

Nâng cấp, mở rộng đường giao thông trong khu dân cư TT. Tam Sơn

DGT

2.50

 

2.50

LUC;CLN;ONT;NTS

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Chuyển tiếp

8,111

Đường giao thông kết nối xã Tân Lập

DGT

0.40

 

0.40

LUC;HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Bổ sung

8,112

Đường giao thông kết nối xã Đồng Quế

DGT

0.50

 

0.50

LUC;HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Bổ sung

8,113

Đường GTNT từ khu Đồng Đã đi Luồng Tiêu

DGT

0.13

 

0.13

LUC

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2026-2030

Bổ sung

8,114

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phương Khoan

DGT

3.00

 

3.00

LUK; CLN; HNK; ONT

Phương Khoan

2026-2030

Chuyển tiếp

8,115

Bãi đỗ xe xã tại khu Đồng Nương

DGT

0.70

 

0.70

LUK

Phương Khoan

2026-2030

Bổ sung

8,115

Đường GTNT tuyến từ trụ sở UBND xã Phương Khoan đi đê tả Sông Lô

DGT

0.05

 

0.05

HNK;LUC

Phương Khoan

2026-2030

Bổ sung

8,117

Công trình nâng cấp cải tạo Cầu Đá Mài

DGT

0.05

 

0.05

DGT

Phương Khoan

2026-2030

Chuyển tiếp

8,118

Công trình nâng cấp cải tạo Cầu Phai May

DGT

0.03

 

0.03

DGT

Phương Khoan

2026-2030

Chuyển tiếp

8,119

Công trình nâng cấp cải tạo Cầu Đồng Vỡ

DGT

0.03

 

0.03

DGT

Phương Khoan

2026-2030

Chuyển tiếp

8,120

Đường vào mỏ khai thác đá thôn Đồng Găng, xã Quang Yên

DGT

3.20

 

3.20

RSX;LUC

Quang Yên

KH2024

Chuyển tiếp (đang thu hồi đất)

8,121

Bãi đỗ xe khu đồng Sau

DGT

0.57

 

0.57

LUC

Quang Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

8,122

Mở rộng đường giao thông từ ĐT.307 qua thôn Quang Viễn

DGT

6.39

3.62

2.77

LUC;NTS;CLN;ONT

Quang Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

8,123

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tân Lập

DGT

1.15

 

1.15

LUC; CLN; DGT; DTL

Tân Lập

2026-2030

Chuyển tiếp

8,124

Mở rộng đường giao thông nội đồng Mả Hấp-Giếng Sau

DGT

0.06

 

0.06

LUK

Tân Lập

2026-2030

Bổ sung

8,125

Đường giao thông trong các tổ dân phố của TT Tam Sơn

DGT

1.50

 

1.50

LUK;NTS;CLN;ODT

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

8,126

Bãi đỗ xe phía trước NVH thôn Lương Thịnh

DGT

0.28

 

0.28

LUC

Tứ Yên

2026-2030

Bổ sung

8,127

Cải tạo, mở rộng đường giao thông nông thôn tuyến từ trường Tiểu học và trung học cơ sở đi đê tả Sông Lô xã Tứ Yên

DGT

0.50

 

0.50

LUC; CLN; HNK

Tứ Yên

2025

Bổ sung

8,128

Đường nối từ HTKT khu đất dịch vụ, đất đấu giá QSD đất tại khu đồng Nhà Gạo thôn Tiến Bộ xã Đồng Thịnh

DGT

0.21

 

0.21

LUC

Đồng Thịnh

2025 (0,12 ha); 2026-2030

Bổ sung

8,129

Xây dựng đường giao thông nối từ đường Yên Thạch- Then đến Đền Bạch xã Yên Thạch

DGT

0.29

 

0.29

LUC

Yên Thạch

2026-2030

Bổ sung

8,130

Đường GTLX Nhân Đạo- Hải Lựu (Làng Ra - Hải Lựu)

DGT

1.40

 

1.40

CLN;NTS;DGT;HNK

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

DGT

2.42

2.06

0.36

CLN;NTS;HNK

Nhân Đạo

2026-2030

Chuyển tiếp

8,131

Tuyến đường giao thông từ ĐT307 nối đến vành đai 5

DGT

2.00

 

2.00

LUC;HNK;RSX; ONT

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Bổ sung

8,132

Đường giao thông nông thôn từ xã Lãng Công đi Quang Yên

DGT

2.00

 

2.00

RSX;LUC;CLN;DGT;ONT

Quang Yên

2026-2030

Bổ sung

8,133

Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường giao thông trục thôn, trục xã Hải Lựu

DGT

2.80

 

2.80

LUC;LUK;HNK;CLN; ONT;DGT;NTS

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2026-2030

Chuyển tiếp

8,134

Đường GTLX huyện Sông Lô xã Hải Lựu

DGT

3.27

1.25

2.02

RSX;CLN;ONT;LUC; HNK;CSD

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2026-2030

Chuyển tiếp

8,135

Nâng cấp và mở rộng các tuyến đường GTNT xã Hải Lựu

DGT

3.30

 

3.30

LUC;LUK;HNK;NTS; CLN; DGT;ONT;DTL

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

8,136

Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường GTNT xã Lãng Công

DGT

2.00

 

2.00

LUC;CLN;NTS;HNK

Lãng Công

2026-2030

Chuyển tiếp, tăng diện tích

8,137

Đường vành đai trung tâm TT. Tam Sơn

DGT

2.00

 

2.00

LUC;HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2024-2025

Bổ sung

8,138

Xây mới và mở rộng các đường trục thôn xóm, nội đồng TT. Tam Sơn

DGT

2.00

 

2.00

CSD;LUC;LUK;HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2026-2030

Chuyển tiếp, sửa tên

8,139

Đường vào nhà văn hoá Đồng Đong đi đường Bảo Quân

DGT

1.00

 

1.00

RSX

Quang Yên

2026-2030

Bổ sung

IX

Đất thủy lợi

DTL

39.55

3.86

35.70

 

 

 

 

9.1

Cải tạo, sửa chữa kênh N5 Vân Trục

DTL

0.10

 

0.10

LUK;HNK

Đồng Thịnh

2026-2030

Bổ sung

9.2

Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn đập WB8 -Vĩnh Phúc

DTL

1.41

 

1.41

LUC;HNK;CLN;RSX;SKC; ONT;DGT; DTL;NTS;SON;CSD

Hải Lựu, Đồng Quế, Lãng Công

2024-2025

Chuyển tiếp (đã thực hiện, đã phê duyệt quyết toán)

9.3

Cải tạo, nạo vét hồ Cây Đa xã Quang Yên

DTL

0.03

 

0.03

DGT;DTL

Quang Yên

2024-2025

Chuyển tiếp

9.4

Hồ Dộc Vầu

DTL

0.30

 

0.30

LUC;HNK

Quang Yên

2024-2025

Bổ sung

9.5

Cải tạo, nâng cấp kênh N4 xã Quang Yên, huyện Sông Lô (kênh N4 hồ Suối Sải)

DTL

0.10

 

0.10

LUC;HNK

Quang Yên

2026-2030

Bổ sung

9.6

Cải tạo, nạo vét hồ Ao Sen xã Bạch Lưu, huyện Sông Lô

DTL

0.05

 

0.05

LUK

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2024-2025

Chuyển tiếp

9.7

Dự án thành phần số 2: Xử lý cấp bách các cống xung yếu dưới đê tỉnh Vĩnh Phúc thuộc dự án Xử lý cấp bách các cống xung yếu dưới đê từ đê cấp III trở lên

DTL

0.09

 

0.09

LUC;ONT;HNK; CLN

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2025

Bổ sung

9.8

Cải tạo, nâng cấp kênh N1 Bò Lạc đi Đồng Đát xã Đồng Quế

DTL

0.50

 

0.50

LUC;DGT;DTL

Đồng Quế

2024-2025

Chuyển tiếp

9.9

Cải tạo, nâng cấp kênh chính hồ Bò Lạc xã Đồng Quế, huyện Sông Lô

DTL

0.20

 

0.20

LUK;HNK

Đồng Quế

2026-2030

Bổ sung

9.10

Cải tạo, nạo vét hồ Suối Sải xã Lãng Công

DTL

0.15

 

0.15

LUC;HNK

Lãng Công

2026-2030

Bổ sung

9.11

Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Cao Phong xã Cao Phong (I+II) huyện Sông Lô

DTL

0.20

 

0.20

CLN

Cao Phong

2026-2030

Bổ sung

9.12

Cải tạo, nối dài cống tiêu Cầu Ngạc, xã Phương Khoan, huyện Sông Lô

DTL

0.53

 

0.53

LUC;HNK;DGT; DTL; DVH;SON

Phương Khoan

2025

Chuyển tiếp (đang thi công)

9.13

Cải tạo, nâng cấp kênh TB Thượng Thọ xã Đức Bác

DTL

0.10

 

0.10

LUC;HNK

Đức Bác

2024-2025

Bổ sung

9.14

Mở rộng trạm bơm Hùng Mạnh

DTL

0.20

 

0.20

HNK;CLN;ONT

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2025

Chuyển tiếp

9.15

Cắm mốc chỉ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi các hồ chứa lớn (8 hồ)

DTL

0.10

 

0.10

HNK;DGT;DTL

Lãng Công, Đồng Quế

2025

Chuyển tiếp

9.16

Cắm mốc hành lang thoát lũ cho các tuyến sông chính có đê

DTL

0.20

 

0.20

ONT;HNK;DGT; CLN

Hải Lựu, Đôn Nhân, Phương Khoan, TT. Tam Sơn, Yên Thạch, Tứ Yên, Đức Bác, Cao Phong

2026-2030

Chuyển tiếp

9.17

Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Đôn Nhân

DTL

0.20

 

0.20

HNK

Đôn Nhân

2025

Chuyển tiếp

9.18

Xây dựng trạm bơm Trầm Chuông xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô

DTL

0.30

 

0.30

LUC;HNK; ONT+CLN; DGT

Đôn Nhân

2024-2025

Chuyển tiếp

9.19

Cải tạo, nâng cấp kênh hồ Lòng Thuyền xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô

DTL

0.10

 

0.10

LUC;HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2024-2025

Bổ sung

9.20

Xây dựng công trình thủy lợi nhỏ nội đồng xã Hải Lựu, Đức Bác, xã Như Thụy

DTL

0.60

 

0.60

LUC;LUK;HNK

Hải Lựu, Đức Bác, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2024-2025

Bổ sung

9.21

Xây dựng đập dâng Đồng Quan xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô

DTL

0.12

 

0.12

LUK;HNK

Nhân Đạo

2026-2030

Bổ sung

9.22

Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Ngoằng + tuyến kênh tưới xã Nhân Đạo

DTL

0.20

 

0.20

LUK;HNK

Nhân Đạo

2026-2030

Bổ sung

9.23

Hoàn trả trạm bơm và hệ thống kênh mương thủy lợi cấp nước sản xuất nông nghiệp

DTL

0.03

 

0.03

LUK

Đồng Thịnh; Yên Thạch

2025

Bổ sung

9.24

Cắm mốc chỉ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi các hồ chứa vừa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (09 hồ)

DTL

0.10

 

0.10

ONT;RSX;HNK;DGT;DTL

Hải Lựu, Quang Yên

2024-2025

Bổ sung

9.25

Xây dựng trạm bơm Gò Đô xã Hải Lựu

DTL

0.25

 

0.25

LUK;HNK

Hải Lựu

2026-2030

Bổ sung

9.26

Tuyến kênh thoát nước đồng Cây Sộp đi Ngòi Dừa

DTL

0.20

 

0.20

LUC

Hải Lựu

2026-2030

Bổ sung

9.27

Cải tạo, nâng cấp TB Đồng Chăm, tuyến kênh tưới TB đồng Chăm xã Hải Lựu huyện Sông Lô

DTL

0.10

 

0.10

LUK;HNK

Hải Lựu

2026-2030

Bổ sung

9.28

Dự án Cải tạo, nâng cấp Cống Dừa đê Tả lô

DTL

0.71

0.58

0.13

LUC; BHK; CLN; NTS; DTL

Hải Lựu

2026-2030

Bổ sung

9.29

Dự án Cải tạo, nâng cấp Cống Đọ đê Tả lô

DTL

0.61

0.48

0.13

LUC; BHK; CLN; NTS; DTL

Yên Thạch

2026-2030

Bổ sung

9.30

Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Phương Khoan, trạm bơm Đọ, huyện Sông Lô

DTL

0.15

 

0.15

CLN

Phương Khoan, Yên Thạch

2026-2030

Bổ sung

9.31

Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh hồ Đá Ngang xã Hải Lựu, huyện Sông Lô

DTL

0.50

 

0.50

CLN;HNK

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2026-2030

Bổ sung

9.32

Cải tạo luồng tiêu từ Cầu Đõ đến Cầu Lóng xã Nhân Đạo đi Phương Khoan

DTL

2.80

1.80

1.00

LUC; BHK; LNK;NTS;ONT; DGT; DTL

Nhân Đạo, Phương Khoan

2026-2030

Chuyển tiếp

9.33

Xây dựng đường hành lang chân đê phía sông và phía đồng tương ứng từ K0+000-K27+525, đê tả sông Lô

DTL

1.50

 

1.50

ONT;HNK;DGT; DTL; CLN;NTS

Hải Lựu, Đôn Nhân, Phương Khoan, TT. Tam Sơn, Yên Thạch, Tứ Yên, Đức Bác, Cao Phong

2026-2030

Bổ sung

9.34

Cải tạo luồng tiêu từ Phai Bẩn xã Đồng Quế đi cống Ngạc xã Phương Khoan

DTL

0.55

 

0.55

LUC;HNK

Phương Khoan

2026-2030

Chuyển tiếp

9.35

Xây dựng mương nội đồng xã Nhân Đạo

DTL

0.50

 

0.50

LUK;HNK

Nhân Đạo

2026-2030

Bổ sung

9.36

Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tiêu Đồng Quế đi Phương Khoan huyện Sông Lô

DTL

1.00

 

1.00

LUC;HNK;ONT; CLN; NTS;RSX;

Xã Đồng Quế; xã Phương Khoan

2024-2025

Bổ sung

9.37

Dự án Xử lý sự cố sạt lở sông Lô khu vực đầu thôn Hạ xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

DTL

1.10

 

1.10

CSD;HNK;CLN;DGT;DTL

Đôn Nhân

2024-2025

Bổ sung

9.38

Cải tạo, nâng cấp kênh chính hồ Suối Sải xã Lãng Công

DTL

0.80

 

0.80

LUK;HNK

Lãng Công

2026-2030

Bổ sung

9.39

Cải tạo kênh tiêu ông Bùi đoạn cuối đổ vào trục tiêu Cầu Mai (đoạn xã Tứ Yên đi Đức Bác)

DTL

1.00

 

1.00

LUC;HNK

Tứ Yên, Đức Bác

2024-2025 (0,2 ha); 2026-2030 (0,8 ha)

Bổ sung

9.40

Dự án Xử lý, khắc phục sạt trượt bờ tả sông Lô khu vực TB Thượng Thọ xã Đức Bác, huyện sông Lô (tương ứng với lý trình K21+660 đến K21+950)

DTL

1.20

 

1.20

HNK

Tứ Yên, Đức Bác

2024-2025

Bổ sung

9.41

Dự án Cải tạo, nâng cấp trục tiêu cầu Đọ

DTL

1.00

 

1.00

LUC;HNK;ONT;CLN; NTS

Các xã Tân Lập; Như Thụy; Yên Thạch

2024-2025

Bổ sung

9.42

Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh Hồ Vân Trục

DTL

0.20

 

0.20

LUK;CLN

Huyện Sông Lô

2026-2030

Bổ sung

9.43

Kè chống sạt lở các vị trí xung yếu bờ tả Sông Lô (tổng thể)

DTL

19.48

1.00

18.48

SON;HNK;DGT;DTL;CLN;C SD

Hải Lựu, Đôn Nhân, Phương Khoan, TT. Tam Sơn, Yên Thạch, Tứ Yên, Đức Bác, Cao Phong

2024-2025

Chuyển tiếp (Đã thực hiện được một phần), gộp tất cả các dự án kè sạt lở thành một dự án tổng

9.43.1

Xử lý cấp bách sự cố sạt lở bờ Sông Lô tương ứng đoạn từ K4+070 - K4+395 đê tả Sông Lô, xã Bạch Lưu, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

DTL

1.00

 

1.00

HNK

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2024-2025

Chuyển tiếp (đã thực hiện 2022)

9.43.2

Kè chống sạt lở bờ sông tương ứng đoạn từ K2+000- K2+250 đê tả Lô thuộc địa phận xã Bạch Lưu, huyện Sông Lô

DTL

1.00

 

1.00

HNK

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2025 (0,34 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

9.43.3

Kè chống sạt lở bờ tả Sông Lô tương ứng đoạn từ K3+410 - K3+750, đê tả Sông Lô

DTL

1.20

 

1.20

HNK

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2025 (0,80 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

9.43.4

Kè chống sạt lở bờ tả sông Lô tương ứng từ K3+050÷K3+300 thuộc địa bàn xã Hải Lựu, huyện Sông Lô

DTL

0.50

 

0.50

HNK

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2024-2025

Chuyển tiếp

9.43.5

Kè chống sạt lở bờ tả Sông Lô tương ứng đoạn từ K1+700-K2+000, đê tả Sông Lô

DTL

0.50

 

0.50

SON;HNK

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2026-2030

Bổ sung

9.43.6

Kè chống sạt lở bờ tả Sông Lô tương ứng đoạn từ K2+600 - K3+000, đê tả Sông Lô

DTL

0.25

 

0.25

SON;HNK

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2026-2030

Bổ sung

9.43.7

Kè chống sạt lở bờ tả Sông Lô tương ứng từ K20+740- K20+945 thuộc địa bàn xã Tứ Yên huyện Sông Lô

DTL

0.80

 

0.80

HNK

Tứ Yên

2025 (0,53 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

9.43.8

Kè chống sạt lở bờ tả sông Lô tương ứng từ K21+250- K21+450 đê tả sông Lô

DTL

0.80

 

0.80

HNK

Tứ Yên

2025 (0,20 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

9.43.9

Xử lý khẩn cấp kè chống sạt lở bờ tả sông Lô đoạn từ K8+750 đến K8+960 tại địa phận thôn Hạ, xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô

DTL

0.30

 

0.30

HNK

Đôn Nhân

2025 (0,11 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

9.43.10

Công trình khẩn cấp, cấp bách: Xử lý cấp bách sự cố sạt lở bờ tả sông Lô tương ứng từ K8+00+K8+450 đê tả sông Lô, địa phận thôn Thượng, xã Đôn Nhân

DTL

1.00

 

1.00

HNK

Đôn Nhân

2024-2025

Chuyển tiếp

9.43.11

Kè chống sạt lở Sông Lô thôn Khoái Trung xã Đức Bác đoạn từ K24+00 - K25+050

DTL

0.75

 

0.75

LUK

Đức Bác

2024-2025

Chuyển tiếp

9.43.12

Kè chống sạt lở bờ tả sông Lô tương ứng đoạn từ K3+750-K5+00, đê tả sông Lô

DTL

0.25

 

0.25

HNK

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2024-2025

Chuyển tiếp

9.43.13

Kè chống sạt lở bờ tả sông Lô tương ứng đoạn từ K18+00-K20+550, đê tả sông Lô

DTL

0.20

 

0.20

HNK

Tứ Yên

2024-2025

Chuyển tiếp

9.43.14

Kè chống sạt lở bờ Tả sông Lô đoạn qua địa phận xã Đôn Nhân, xã Phương Khoan, xã Đức Bác, xã Yên Thạch huyện Sông Lô (đoạn từ Km9+500 - Km12+600; Km22+930-Km25+050; Km16+900-Km18+00)

DTL

1.00

 

1.00

LUC;HNK;CLN;NTS;DGT;D TL;

Đôn Nhân, Phương Khoan, Đức Bác, Yên Thạch

2024-2025

Chuyển tiếp

9.43.15

Kè chống sạt lở bờ sông tương ứng đoạn từ K25+050 - K25+200 và từ K25+530 - K25+650 đê tả Sông Lô thuộc địa phận thôn Khoái Trung xã Đức Bác

DTL

0.85

 

0.85

LUC;HNK;LNK; NTS;ONT;DGT;DTL

Đức Bác

2024-2025

Chuyển tiếp

9.43.16

Xây dựng công trình khẩn cấp, cấp bách kè chống sạt lở bờ tả Sông Lô, xã Đức Bác (đoạn K22+460 đến K22+930)

DTL

1.21

 

1.21

LUC;HNK;CLN; ONT;DGT;DTL

Đức Bác

2024-2025

Chuyển tiếp (đã thực hiện, đã phê duyệt quyết toán)

9.43.17

Dự án kè chống sạt lở bờ tả Sông Lô thôn Khoái Trung, xã Đức Bác, huyện Sông Lô đoạn từ K25+200 đến K25+530, và từ K25+650 đến K25+850

DTL

1.50

 

1.50

LUC;HNK;CLN; ONT;DGT;DTL

Đức Bác

2024-2025

Chuyển tiếp (đã thực hiện, đã phê duyệt quyết toán)

9.43.18

Kè chống sạt lở bờ tả sông Lô tương ứng đoạn từ K21+950 - K22+460, huyện Sông Lô

DTL

2.00

 

2.00

HNK;DGT+DTL

Đức Bác

2025

Bổ sung

9.43.19

Công trình khẩn cấp, xử lý sự cố sạt lở bờ sông Lô tương ứng đoạn từ K0+650-K0+850 đê tả Lô, địa phận xã Bạch Lưu, huyện Sông Lô

DTL

0.37

 

0.37

ONT; CLN

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2025

Bổ sung

9.43.20

Dự án: Kè chống sạt lở bờ Tả sông Lô đoạn từ K9+100 đến K9+300 và đoạn từ K9+500 đến K9+950 xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô

DTL

0.50

 

0.50

HNK

Đôn Nhân

2024-2025

Chuyển tiếp (đã phê duyệt quyết toán, chưa giao đất)

9.43.21

Dự án: Kè chống sạt lở bờ Tả sông Lô đoạn từ K9+900 đến K10+00 đê tả Sông Lô

DTL

0.10

 

0.10

HNK

Đôn Nhân

2024-2025

Chuyển tiếp

9.43.22

Kè chống sạt lở bờ tả Sông Lô tương ứng đoạn từ K1+000-K2+500 đê bối Đôn Nhân thuộc địa phận thôn Hạ, xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô

DTL

0.20

 

0.20

HNK

Đôn Nhân

2026-2030

Bổ sung

9.43.23

Kè chống sạt lở bờ tả Sông Lô đoạn từ K11+000 - K11+440 đê tả Sông Lô, địa phận thôn Khoan Bộ, xã Phương Khoan, huyện Sông Lô

DTL

0.20

 

0.20

HNK

Phương Khoan

2024-2025

Bổ sung

9.43.24

Xử lý cấp bách kè chống sạt lở bờ Tả sông Lô, đoạn từ Km12+900 đến Km13+750 xã Phương Khoan, huyện Sông Lô

DTL

1.50

1.00

0.50

HNK;DGT+DTL

Phương Khoan

2024-2025

Chuyển tiếp

9.43.25

Kè chống sạt lở bảo vệ bờ tả sông Lô, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

DTL

1.50

 

1.50

HNK;CSD;DTL

Huyện Sông Lô

2024-2025 (10,0 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

X

Đất cấp thoát nước

DCT

22.66

 

22.66

 

 

 

 

10.1

Nhà máy nước sạch xã Đức Bác

DCT

0.40

 

0.40

HNK

Đức Bác

2024-2025

Chuyển tiếp

10.2

Dự án nhà máy nước sạch Phúc Bình

DCT

18.13

 

18.13

LUK;HNK;DGT; CSD

Tứ Yên, Đức Bác

KH2024

Chuyển tiếp

10.3

Trạm bơm tăng áp xã Cao Phong

DCT

0.15

 

0.15

HNK

Cao Phong

2026-2030

Bổ sung

10.4

Công trình cấp nước sạch tập trung

DCT

0.05

 

0.05

SKC

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2026-2030

Chuyển tiếp (hoàn thiện hồ sơ giao đất)

10.5

Xây dựng trụ sở làm việc cho dự án cấp nước sạch huyện Sông Lô

DCT

0.05

 

0.05

LUC;NTD

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Bổ sung

10.6

Trạm xử lý nước thải thôn Yên Phú

DCT

0.28

 

0.28

LUC

Tứ Yên

2026-2030

Bổ sung

10.7

Hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung liên xã Đôn Nhân, Nhân Đạo, Lãng Công, Quang Yên, huyện Sông Lô (trạm bơm tăng áp)

DCT

1.00

 

1.00

LUC

Lãng Công

2025

Bổ sung

10.8

Trạm bơm tăng áp xã Đồng Thịnh

DCT

0.15

 

0.15

HNK

Đồng Thịnh

2026-2030

Bổ sung

10.9

Nhà máy nước sạch xã Đôn Nhân

DCT

1.00

 

1.00

LUC;RSX

Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp (chuyển vị trí mới)

10.10

Trạm xử lý nước thôn Cẩm Bình

DCT

0.30

 

0.30

LUC

Tân Lập

2026-2030

Bổ sung

10.11

Trạm xử lý nước thôn Đồng Sinh

DCT

0.36

 

0.36

LUC

Tân Lập

2026-2030

Bổ sung

10.12

Trạm xử lý nước thôn Xy

DCT

0.29

 

0.29

LUC

Tân Lập

2026-2030

Bổ sung

10.13

Trạm xử lý nước thải thị trấn Tam Sơn

DCT

0.50

 

0.50

HNK

TT. Tam Sơn

2026-2030

Bổ sung

XI

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

18.32

 

18.32

 

 

 

 

11.1

Cải tạo, nâng cấp tuyến đê từ K16+250 - K16+750, đê tả Lô, huyện Sông Lô

DPC

0.80

 

0.80

ONT;HNK;DGT

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2026-2030

Bổ sung

11.2

Cải tạo, nâng cấp và mở rộng mặt đê sông Tả Lô

DPC

15.00

 

15.00

LUC;HNK;ONT; DTL

Các xã Bạch Lưu, Hải Lựu, Đôn Nhân, Phương Khoan, TT Tam Sơn, Yên Thạch, Tứ Yên, Đức Bác, Cao Phong huyện Sông Lô

2026-2030

Bổ sung

11.3

Dự án Cải tạo, xử lý gia cố các vị trí xung yếu trên tuyến đê Tả sông Lô, Tả sông Phó Đáy, tỉnh Vĩnh Phúc

DPC

0.52

 

0.52

BHK;CLN;CLN;NTS;DTL

Huyện Sông Lô

2025

Bổ sung

11.4

Dự án Xử lý sạt lở bờ sông Lô đoạn qua địa phận xã Đức Bác, huyện Sông Lô và bờ hữu sông Phó Đáy đoạn qua địa phận xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch

DPC

2.00

 

2.00

HNK; DTL; BCS

Đức Bác

2024-2025

Bổ sung

XII

Đất cơ sở văn hóa

DVH

22.76

4.07

18.69

 

 

 

 

12.1

XD thiết chế VH truyền thống của đồng bào dân tộc Dao

DVH

0.20

 

0.20

TIN

Lãng Công

2025 (0,2 ha)

Chuyển tiếp, giảm diện tích

12.2

Mở rộng nhà văn hóa thôn Thống Nhất

DVH

0.20

0.05

0.15

LUC

Lãng Công

2025

Chuyển tiếp

12.3

Mở rộng nhà văn hóa + sân thể thao thôn Minh Tân

DVH

0.25

0.09

0.16

LUC

Lãng Công

2024-2025

Chuyển tiếp

12.4

Mở rộng nhà văn hóa + sân thể thao thôn Trường Xuân

DVH

0.58

0.08

0.50

LUC

Lãng Công

2024-2025

Chuyển tiếp

12.5

Mở rộng nhà văn hóa + sân thể thao thôn Phú Cường

DVH

0.63

0.13

0.50

LUC

Lãng Công

2024-2025

Chuyển tiếp

12.6

Mở rộng nhà văn hóa + sân thể thao thôn Hoành Sơn

DVH

0.45

 

0.45

LUC;HNK

Lãng Công

2024-2025

Bổ sung

12.7

Mở rộng nhà văn hóa + sân thể thao thôn Yên Sơn

DVH

0.40

 

0.40

LUC

Lãng Công

2024-2025

Bổ sung

12.8

Mở rộng nhà văn hóa + sân thể thao thôn Đoàn Kết

DVH

0.48

 

0.48

LUC

Lãng Công

2024-2025

Bổ sung

12.9

Nhà văn hóa + sân thể thao thôn Lãng Sơn

DVH

0.50

 

0.50

LUC

Lãng Công

2024-2025

Bổ sung

12.10

Nhà văn hóa sinh hoạt cộng đồng dân tộc Cao Lan

DVH

0.21

 

0.21

DTT

Quang Yên

2025

Chuyển tiếp

12.11

Mở rộng nhà văn hóa thôn Đồng Nùng (thôn Đồng Chùa cũ)

DVH

0.05

 

0.05

LUC

Quang Yên

2024-2025

Chuyển tiếp, đổi tên

12.12

Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Đồng Dong, xã Quang Yên, huyện Sông Lô

DVH

0.94

 

0.94

LUC;HNK;DVH; MNC

Quang Yên

2025 (1,04 ha)

Bổ sung

12.13

Mở rộng nhà văn hóa Then

DVH

0.14

0.09

0.05

LUK

TT.Tam Sơn

2025

Chuyển tiếp

12.14

Xây dựng NVH TDP Bình Lạc

DVH

0.50

 

0.50

LUK

TT. Tam Sơn

2025 (0,23 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

12.15

Mở rộng nhà văn hóa Sơn Cầu (Sơn Cầu Nam cũ)

DVH

0.20

0.04

0.16

HNK

TT. Tam Sơn

2025

Chuyển tiếp

12.16

Thư viện công cộng cấp huyện, huyện Sông Lô

DVH

0.40

 

0.40

LUC

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Chuyển tiếp

12.17

Mở rộng nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn

DVH

0.15

0.05

0.10

LUC; HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2025 (0,09 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (đang GPMB)

12.18

Nhà văn hóa thôn Hoa Cao

DVH

0.15

 

0.15

LUK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2024-2025

Chuyển tiếp

12.19

Nhà văn hóa thôn Ngọc Đèn

DVH

0.16

 

0.16

HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2025 (0,12 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp, chuyển vị trí theo QHC

12.20

Mở rộng đài tưởng niệm xã

DVH

0.16

 

0.16

HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2024-2025

Bổ sung

12.21

Nhà văn hóa thôn Hưng Đạo

DVH

0.20

 

0.20

LUC;HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Bổ sung

12.22

Mở rộng nhà văn hóa thôn Thụy Sơn

DVH

0.17

0.08

0.09

HNK;DGT;DTL; LUK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2024-2025

Chuyển tiếp

12.23

Xây dựng nhà văn hóa thôn Trung Sơn

DVH

0.12

 

0.12

DVH;RSX

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2025

Chuyển tiếp

12.24

Xây dựng nhà văn hóa thôn Liên Sơn

DVH

0.15

 

0.15

DVH;HNK;LUC

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2025 (0,13 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

12.25

Nhà văn hóa thôn Như Sơn

DVH

0.19

0.09

0.10

HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2024-2025

Chuyển tiếp

12.26

Xây dựng nhà văn hóa thôn Bình Sơn

DVH

0.05

 

0.05

HNK;LUC

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

KH2024

Chuyển tiếp

12.27

Nhà văn hóa thôn Tân Sơn

DVH

0.13

0.05

0.08

HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2024-2025

Chuyển tiếp

12.28

Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn

DVH

0.15

0.08

0.07

LUK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

KH2024 (0,03 ha); 2024-2025

Chuyển tiếp

12.29

Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Bình Sơn, TT. Tam Sơn

DVH

0.60

 

0.60

LUC

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2024-2025

Bổ sung

12.30

Nhà văn hóa thôn Chiến thắng

DVH

0.28

 

0.28

NTS

Đồng Thịnh

2024-2025

Chuyển tiếp

12.31

Mở rộng nhà văn hóa thôn Tiến Bộ

DVH

0.13

0.08

0.05

LUK

Đồng Thịnh

2025

Chuyển tiếp

12.32

Nhà văn hóa thôn Yên Thái

DVH

0.20

 

0.20

LUC

Đồng Thịnh

2025 (0,15); 2026-2030

Chuyển tiếp

12.33

Xây dựng nhà văn hóa Thiều Xuân

DVH

0.30

 

0.30

LUC

Đồng Thịnh

2025

Bổ sung

12.34

Mở rộng nhà văn hóa thôn Trần Phú

DVH

0.15

0.06

0.09

LUC

Nhân Đạo

KH2023 (0,02 ha); 2024-2025

Chuyển tiếp (đang GPMB)

12.35

Mở rộng nhà văn hóa thôn Liên Kết

DVH

0.15

0.04

0.11

LUK

Nhân Đạo

2024-2025

Chuyển tiếp

12.36

Mở rộng nhà văn hóa thôn Lê Xoay

DVH

0.15

0.09

0.06

LUK

Nhân Đạo

2026-2030

Chuyển tiếp

12.37

Mở rộng nhà văn hóa thôn Đồng Tâm

DVH

0.15

0.08

0.07

HNK

Nhân Đạo

2026-2030

Chuyển tiếp (để hoàn thiện hồ sơ giao đất)

12.38

Xây dựng nhà văn hóa thôn Đại Nghĩa

DVH

0.15

 

0.15

LUK

Nhân Đạo

KH2024 (0,02 ha); 2024-2025

Chuyển tiếp (đang GPMB)

12.39

Mở rộng nhà văn hóa thôn Hồng Sinh

DVH

0.15

0.11

0.04

LUC

Nhân Đạo

2026-2030

Bổ sung

12.40

Mở rộng nhà văn hóa thôn Minh Tân

DVH

0.15

0.12

0.03

HNK

Nhân Đạo

2026-2030

Bổ sung

12.41

Mở rộng nhà văn hóa thôn Tiền Phong

DVH

0.15

0.10

0.05

HNK

Nhân Đạo

2026-2030

Bổ sung

12.42

Mở rộng nhà văn hóa thôn Lê Lợi

DVH

0.15

0.11

0.04

NTS

Nhân Đạo

2026-2030

Bổ sung

12.43

Mở rộng nhà văn hóa thôn Thống Nhất

DVH

0.15

0.09

0.06

HNK

Nhân Đạo

2026-2030

Bổ sung

12.44

Mở rộng nhà văn hóa thôn Đôn Mục

DVH

0.19

 

0.19

CLN

Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp

12.45

Mở rộng Nhà văn hóa thôn Tân Lập

DVH

0.25

0.10

0.15

NTS

Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp (Đang thực hiện)

12.46

Nhà văn hóa thôn Thượng (vị trí mới)

DVH

0.20

 

0.20

NTS;HNK

Đôn Nhân

2025 (0,15 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (Đang thực hiện)

12.47

Mở rộng nhà văn hóa thôn Lương Thịnh

DVH

0.08

0.03

0.05

LUC

Tứ Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

12.48

Mở rộng nhà văn hóa thôn Phú Cường

DVH

0.14

0.05

0.09

LUK

Tứ Yên

2025 (0,05 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

12.49

Xây dựng nhà văn hóa thôn Yên Kiều

DVH

0.15

 

0.15

LUC

Tứ Yên

2025 (0,05 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

12.50

Mở rộng nhà văn hóa thôn Yên Lương

DVH

0.28

0.05

0.23

LUC

Tứ Yên

2025 (0,15 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

12.51

Mở rộng nhà văn hóa thôn Thụy Điền

DVH

0.25

0.15

0.10

HNK

Tân Lập

2024-2025

Chuyển tiếp

12.52

Mở rộng nhà văn hóa thôn Cầu Gạo

DVH

0.18

0.10

0.08

ONT

Tân Lập

2024-2025

Chuyển tiếp

12.53

Mở rộng nhà văn hóa thôn Đồng Sinh

DVH

0.14

 

0.14

HNK

Tân Lập

2026-2030

Bổ sung

12.54

Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Khoan Bộ

DVH

0.27

 

0.27

DVH

Phương Khoan

2026-2030

Bổ sung

12.55

Mở rộng nhà văn hóa thôn Ngạc Thị

DVH

0.30

0.15

0.15

HNK

Phương Khoan

2026-2030

Bổ sung

12.56

Mở rộng Nhà văn hóa thôn Tiến Bộ

DVH

0.15

0.07

0.08

HNK

Phương Khoan

2025 (0,02 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

12.57

Xây dựng nhà văn hóa thôn Chiến Thắng

DVH

0.15

0.05

0.10

LUK;CLN

Phương Khoan

2025 (0,03 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

12.58

Xây dựng nhà văn hóa thôn Quyết Tiến

DVH

0.15

 

0.15

LUK

Phương Khoan

2025 (0,08 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

12.59

Mở rộng nhà văn hóa thôn Đại Minh

DVH

0.15

0.04

0.11

LUC

Phương Khoan

2025 (0,08 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp, tăng diện tích

12.60

Mở rộng nhà văn hóa thôn Khoái Thượng

DVH

0.10

0.05

0.05

LUC

Đức Bác

2025 (0,04 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (đang thu hồi đất)

12.61

Nhà văn hóa thôn Giáp Trung

DVH

0.05

 

0.05

LUC

Đức Bác

2026-2030

Chuyển tiếp

12.62

Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Khoái Trung, xã Đức Bác, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

DVH

0.81

0.17

0.64

LUC;LUK;DGT;DTL; DVH

Đức Bác

2025 (0,29 ha); 2026-2030

Bổ sung

12.63

Mở rộng nhà văn hóa thôn Xóm Làng

DVH

0.05

 

0.05

HNK

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2026-2030

Chuyển tiếp

12.64

Mở rộng nhà văn hóa Đoàn Kết

DVH

0.15

0.07

0.08

HNK

Yên Thạch

2025 (0,13 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

12.65

Mở rộng nhà văn hóa Đại Thắng

DVH

0.20

0.04

0.16

LUC

Yên Thạch

Chuyển tiếp

12.66

Mở rộng nhà văn hóa Tiền Phong

DVH

0.15

0.07

0.08

NTS

Yên Thạch

Chuyển tiếp

12.67

Mở rộng nhà văn hóa Minh Khai

DVH

0.15

0.06

0.09

HNK

Yên Thạch

Chuyển tiếp

12.68

Xây dựng nhà hóa thôn Sông Lô

DVH

0.21

 

0.21

LUC

Yên Thạch

Bổ sung

12.69

Làng văn hóa kiểu mẫu Minh Tân

DVH

0.67

0.07

0.60

HNK

Yên Thạch

2025

Chuyển tiếp

12.70

Mở rộng nhà văn hóa thôn Phan Dư xã Cao Phong

DVH

0.10

 

0.10

HNK

Cao Phong

2025 (1,13 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (đang thực hiện)

12.71

Mở rộng nhà văn hóa thôn Ngọc Bật xã Cao Phong

DVH

0.07

 

0.07

HNK

Cao Phong

12.72

Mở rộng nhà văn hóa thôn Suối xã Cao Phong

DVH

0.08

 

0.08

HNK

Cao Phong

12.73

Mở rộng nhà văn hóa thôn Dùng

DVH

0.09

 

0.09

HNK

Cao Phong

12.74

Mở rộng nhà văn hóa thôn Mới

DVH

0.09

 

0.09

HNK

Cao Phong

12.75

Mở rộng nhà văn hóa thôn Cây Gạo

DVH

0.09

 

0.09

HNK

Cao Phong

12.76

Mở rộng nhà văn hóa thôn Sơn Phục

DVH

0.09

 

0.09

HNK

Cao Phong

12.77

Mở rộng nhà văn hóa thôn Giang

DVH

0.09

 

0.09

HNK

Cao Phong

12.78

Mở rộng nhà văn hóa thôn Phan Lãng

DVH

0.09

 

0.09

HNK

Cao Phong

12.79

Mở rộng nhà văn hóa thôn Nông Xanh

DVH

0.09

 

0.09

HNK

Cao Phong

12.80

Mở rộng nhà văn hóa thôn Tổ Gà

DVH

0.09

 

0.09

HNK

Cao Phong

12.81

Mở rộng nhà văn hoá thôn Quế Nham

DVH

0.23

0.05

0.18

LUC

Đồng Quế

2025 (0,10 ha); 2026-2030

Bổ sung

12.82

Mở rộng nhà văn hoá thôn Thanh Tú

DVH

0.26

0.06

0.20

LUC

Đồng Quế

2025 (0,09 ha); 2026-2030

Bổ sung

12.83

Mở rộng nhà văn hóa thôn Đoàn Kết

DVH

0.17

0.08

0.09

LUC

Đồng Quế

2025 (0,07 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

12.84

Mở rộng nhà văn hóa thôn Đồng Văn

DVH

0.17

0.05

0.12

RSX

Đồng Quế

2025 (0,10 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

12.85

Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Quế Trạo A

DVH

0.55

0.05

0.50

CLN

Đồng Quế

2025

Chuyển tiếp, tăng diện tích

12.86

Mở rộng nhà văn hóa thôn Quế Trạo B

DVH

0.17

0.05

0.12

NTS;HNK;CLN;LUC

Đồng Quế

2025 (0,03 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

12.87

Nhà văn hóa khu Miễu Trong, thôn Thống Nhất

DVH

0.34

 

0.34

LUK

Hải Lựu

2026-2030

Bổ sung

12.88

Nhà văn hóa thôn Gò Dài

DVH

0.10

 

0.10

HNK;NTS

Hải Lựu

2026-2030

Bổ sung

12.89

Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Hòa Bình, xã Hải Lựu, huyện Sông Lô

DVH

0.62

 

0.62

LUC;HNK;DGT; DTL;ONT+CLN; DVH

Hải Lựu

2025 (0,5 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

12.90

Làng văn hóa kiểu mẫu khu vực Cổng Làng thôn Cây Xy xã Cao Phong

DVH

1.00

 

1.00

HNK;DTT

Cao Phong

2025 (1,13 ha); 2026-2030

Bổ sung

12.91

Mở rộng nhà văn hóa thôn đồng dừa

DVH

0.35

0.22

0.13

HNK

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

12.92

Mở rộng nhà văn hóa thôn Dừa Cả

DVH

0.25

0.14

0.11

HNK

Hải Lựu

12.93

Mở rộng nhà văn hóa thôn Làng Len

DVH

0.39

0.20

0.19

LUC

Hải Lựu

12.94

Mở rộng nhà văn hóa thôn Thắng Lợi

DVH

0.30

0.14

0.16

LUK

Hải Lựu

12.95

Mở mới nhà văn hoá thôn Đồng Tâm

DVH

0.40

 

0.40

LUK

Hải Lựu

2026-2030

Bổ sung

XIII

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5.60

0.79

4.81

 

 

 

 

13.1

Mở rộng trạm y tế xã Hải Lựu

DYT

0.30

0.13

0.17

CLN

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2026-2030

Chuyển tiếp

13.2

Mở rộng trạm y tế xã Phương Khoan

DYT

0.27

0.21

0.06

LUK

Phương Khoan

2026-2030

Chuyển tiếp

13.3

Trung tâm y tế huyện Sông Lô

DYT

0.67

 

0.67

DYT;HNK;LUC

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2024-2025

Chuyển tiếp

13.4

Mở rộng trạm y tế TT. Tam Sơn

DYT

0.12

0.09

0.03

HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2026-2030

Chuyển tiếp

13.5

Mở rộng trạm y tế xã Tân Lập

DYT

0.14

0.11

0.03

LUC

Tân Lập

2026-2030

Bổ sung

13.6

Mở rộng Trạm y tế xã Đồng Quế

DYT

0.50

0.25

0.25

LUK;HNK

Đồng Quế

2026-2030

Bổ sung

13.7

Bệnh Viện Quốc Tế Nam Việt

DYT

3.60

 

3.60

CLN;DGT;DTL;LUC;NTS

Lãng Công

2026-2030

Chuyển tiếp

XIV

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

37.06

9.22

27.84

 

 

 

 

14.1

Mở rộng trường tiểu học Tam Sơn

DGD

1.49

1.03

0.46

HNK;LUK

TT. Tam Sơn

2025

Chuyển tiếp (đang thực hiện)

14.2

Mở rộng trường Mầm non TT Tam Sơn

DGD

1.32

0.43

0.89

DTL;DGT;LUK

TT. Tam Sơn

2025

Chuyển tiếp (đang thực hiện)

14.3

Mở rộng trường THCS Hoàng Hoa Thám

DGD

2.41

1.81

0.60

HNK;DGT;LUK

TT. Tam Sơn

2025 (0,50 ha);2026-2030

Chuyển tiếp

14.4

Mở rộng trường tiểu học và THCS TT. Tam Sơn (Điểm trường tiểu học)

DGD

0.50

 

0.50

NTS;HNK;CSD;LUC

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2024-2025

Chuyển tiếp

14.5

Mở rộng trường mầm non TT. Tam Sơn

DGD

0.50

 

0.50

RSX

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2024-2025

Chuyển tiếp

14.6

Nâng cấp, mở rộng trường THCS Sông Lô

DGD

1.60

 

1.60

LUC;HNK;CLN

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2025 (1,50 ha);2026-2030

Chuyển tiếp

14.7

Mở rộng trường mầm non Như Thụy B

DGD

0.40

0.27

0.13

HNK;ONT

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2024-2025

Chuyển tiếp

14.8

Mở rộng trường THCS Như Thụy

DGD

0.59

 

0.59

RSX;LUK;CSD

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2024-2025

Chuyển tiếp, tăng diện tích

14.9

Mở rộng trường THCS (đổi vị trí với trường tiểu học A)

DGD

1.20

 

1.20

LUC;HNK;NTS

Đồng Thịnh

2024-2025

Chuyển tiếp

14.10

Mở rộng trường THCS Đồng Quế: Hạng mục: Tường rào, sân thể thao, khu liên hợp và các hạng mục phụ trợ

DGD

2.00

1.03

0.97

HNK

Đồng Quế

2024-2025

Chuyển tiếp

14.11

Mở rộng trường mầm non xã Đồng Quế

DGD

0.80

0.20

0.60

DGD

Đồng Quế

2024-2025

Bổ sung

14.12

Mở rộng trường mầm non khu B

DGD

1.20

0.58

0.62

LUC

Quang Yên

2025 (0,6 ha)

Chuyển tiếp

14.13

Trường tiểu học Quang Yên cơ sở 2

DGD

1.64

 

1.64

LUC;ONT;DTL;DGT

Quang Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

14.14

Trường tiểu học (khu vực Đồng Bến, thôn Hùng Mạnh)

DGD

1.50

 

1.50

LUC

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2024-2025

Chuyển tiếp

14.15

Mở rộng trường tiểu học Hải Lựu

DGD

0.50

 

0.50

LUC

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

14.16

Mở rộng trường tiểu học xã Tân Lập

DGD

1.15

0.85

0.30

LUC

Tân Lập

2024-2025

Chuyển tiếp

14.17

Mở rộng trường mầm non phân hiệu 1 Phương Khoan

DGD

0.59

0.30

0.29

HNK;NTS

Phương Khoan

2024-2025

Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN)

14.18

Mở rộng trường mầm non xã Tứ Yên

DGD

0.56

0.34

0.22

HNK

Tứ Yên

2025 (0,20 ha);2026-2030

Chuyển tiếp

14.19

Mở rộng trường tiểu học Yên Thạch

DGD

0.98

0.68

0.30

LUC

Yên Thạch

2024-2025

Chuyển tiếp

14.20

Mở rộng trường mầm non khu B xã Yên Thạch

DGD

0.14

 

0.14

DVH;HNK

Yên Thạch

2026-2030

Bổ sung

14.21

Mở rộng trường mầm non xã Yên Thạch

DGD

0.20

 

0.20

NTS

Yên Thạch

2026-2030

Bổ sung

14.22

Trường mầm non tư thục Yên Thạch

DGD

0.50

 

0.50

LUC

Yên Thạch

2024-2025

Bổ sung

14.23

Xây mới trường tiểu học Lãng Công

DGD

1.50

 

1.50

LUC

Lãng Công

2024-2025

Bổ sung

14.24

Mở rộng trường mầm non xã Nhân Đạo

DGD

1.17

0.66

0.51

HNK;LUK

Nhân Đạo

2024-2025

Chuyển tiếp

14.25

Mở rộng trường tiểu học xã Đôn Nhân

DGD

0.58

 

0.58

NTS;DGD

Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp

14.26

Xây dựng trường mầm non (Khu vực Sau Đồng)

DGD

1.00

 

1.00

LUC;HNK;DGT;DTL

Đôn Nhân

2026-2030

Bổ sung

14.27

Mở rộng trường trung học cơ sở

DGD

0.20

 

0.20

LUC

Đôn Nhân

2026-2030

Bổ sung

14.28

Trường mầm non phân hiệu 2 khu vực Cầu Đá

DGD

0.50

 

0.50

HNK

Cao Phong

2024-2025

Chuyển tiếp

14.29

Mở rộng trường tiểu học Đức Bác

DGD

1.34

1.04

0.30

HNK

Đức Bác

2026-2030

Bổ sung

14.30

Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Sông Lô

DGD

4.50

 

4.50

LUC;LUK;HNK;DGT; DTL

Tân Lập, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Bổ sung

14.31

Đất giáo dục trên địa bàn huyện Sông Lô

DGD

4.50

 

4.50

LUC;LUK;HNK;DGT; DTL;NTS

Tân Lập, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Bổ sung

XV

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

19.24

9.57

9.67

 

 

 

 

15.1

Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã Như Thụy

DTT

1.10

 

1.10

LUK;HNK;DGT; DTL

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2024-2025

Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN)

15.2

Mở rộng trung tâm văn hóa, thể thao vui chơi giải trí xã Tứ Yên

DTT

1.43

1.23

0.20

LUC

Tứ Yên

2025 (0,07 ha);2026-2030

Chuyển tiếp

15.3

Trung tâm văn hóa thể dục thể thao Thị trấn Tam Sơn tại khu vực Làng Dằn

DTT

1.10

 

1.10

LUC;HNK;DGT

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN)

15.4

Mở rộng trung tâm văn hóa thể thao xã Nhân Đạo

DTT

1.40

1.20

0.20

LUK

Nhân Đạo

KH2024

Chuyển tiếp (đang thực hiện)

15.5

Mở rộng trung tâm văn hóa, thể thao xã Quang Yên

DTT

1.87

1.25

0.62

LUC

Quang Yên

2025 (0,15 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

15.6

Mở rộng trung tâm văn hóa thể thao, vui chơi giải trí xã Phương Khoan

DTT

1.46

0.76

0.70

HNK

Phương Khoan

2025 (0,3 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN)

15.7

Mở rộng trung tâm văn hóa, thể thao vui chơi giải trí xã Đức Bác

DTT

1.35

1.03

0.32

LUK

Đức Bác

2025

Chuyển tiếp

15.8

Mở rộng trung tâm văn hóa, thể thao vui chơi giải trí xã Lãng Công

DTT

1.79

0.92

0.87

LUC

Lãng Công

2025

Chuyển tiếp

15.9

Sân thể thao thôn Tam Đa

DTT

0.30

 

0.30

HNK

Lãng Công

2024-2025

Bổ sung

15.10

Mở rộng trung tâm văn hóa, thể thao vui chơi giải trí xã Đồng Quế

DTT

1.46

1.10

0.36

LUK; DGT

Đồng Quế

2025 (0,2 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

15.11

Bể bơi xã Hải Lựu (đồng Ao cá thôn Dân Chủ)

DTT

0.10

 

0.10

HNK

Hải Lựu

2024-2025

Chuyển tiếp

15.12

Mở rộng trung tâm văn hoá thể thao xã Yên Thạch

DTT

1.58

1.08

0.50

LUC

Yên Thạch

2025

Chuyển tiếp

15.13

Khu vui chơi thể thao Đình Nhân Lạc Đồng Da thôn Đồng Tâm

DTT

0.20

 

0.20

LUC;LUK;HNK

Nhân Đạo

2024-2025

Bổ sung

15.14

Sân vận động xã Đức Bác

DTT

0.50

 

0.50

LUK;DGT;DTL

Đức Bác

2024-2025

Bổ sung

15.15

Sân thể thao thôn Thành Công

DTT

0.30

 

0.30

LUC

Lãng Công

2024-2025

Bổ sung

15.16

Trung tâm văn hóa thể thao xã Hải Lựu

DTT

1.80

 

1.80

CLN

Hải Lựu

2024-2025

Bổ sung

15.17

Mở rộng trung tâm văn hóa thể thao vui chơi giải trí xã Cao Phong

DTT

1.10

1.00

0.10

HNK

Cao Phong

2024-2025

Bổ sung

15.18

Xây mới sân thể thao thôn Cầu Gạo

DTT

0.20

 

0.20

LUC

Tân Lập

2024-2025

Bổ sung

15.19

Sân thể thao thôn Vân Nhưng

DTT

0.20

 

0.20

LUC;HNK;NTS;CLN

Tân Lập

2024-2025

Bổ sung

XVI

Đất công trình năng lượng

DNL

11.93

 

11.93

 

 

 

 

16.1

Tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung, hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc (JICA) - thuộc dự án phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 - vay vốn ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản

DNL

0.03

 

0.03

LUK

Huyện Sông Lô

2025

Chuyển tiếp

16.2

TBA 220 kV Bá Thiện và đường dây 220 kV Việt Trì - Tam Dương - Bá Thiện

DNL

0.88

 

0.88

RSX;LUC;LUK;CLN;HNK ;DGT;DTL;ONT

Đôn Nhân, Nhân Đạo, Phương Khoan, Đồng Quế, Tân Lập, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2025 (0,83 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (đang thực hiện)

16.3

Nâng cao khả năng truyền tải ĐZ 110kV Việt Trì - Lập Thạch

DNL

0.21

 

0.21

RSX;LUC;SKK;HNK;DGT ;DTL;CSD; ONT;NTD

Xã Yên Thạch, Đồng Thịnh, Tứ Yên

2025

Chuyển tiếp

16.4

Đường dây 110kV và TBA Sông Lô 2

DNL

2.30

 

2.30

RSX;LUC;CLN;HNK

Huyện Sông Lô

2025 (1,0 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

16.5

TBA 110 kV Sông Lô và nhánh rẽ

DNL

1.50

 

1.50

LUC;DVH;NTD

Tứ Yên, Đồng Thịnh

2025

Chuyển tiếp (đang BT GPMB)

16.6

Dự án Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên

DNL

3.05

 

3.05

LUC, RPH, RSX, đất khác

Hải Lựu, Lãng Công; Quang Yên

2025

Chuyển tiếp

16.7

Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối khu vực huyện Lập Thạch, Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021.

DNL

0.02

 

0.02

LUC

Huyện Sông Lô

2025

Chuyển tiếp

16.8

Xây dựng mới các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Lập Thạch, huyện Sông Lô năm 2021

DNL

0.03

 

0.03

LUC

Huyện Sông Lô

2025

Chuyển tiếp

16.9

Xây dựng xuất tuyến 471 để đồng bộ với dự án trạm 110kV Sông Lô

DNL

0.05

 

0.05

LUC

Huyện Sông Lô

2025

Chuyển tiếp

16.10

Xây dựng xuất tuyến 473 để đồng bộ với dự án trạm 110kV Sông Lô

DNL

0.05

 

0.05

LUC

Huyện Sông Lô

2025

Chuyển tiếp

16.11

Xây dựng xuất tuyến 475 để đồng bộ với dự án trạm 110kV Sông Lô

DNL

0.05

 

0.05

LUC

Huyện Sông Lô

2025

Chuyển tiếp

16.12

Xây dựng xuất tuyến 477 để đồng bộ với dự án trạm 110kV Sông Lô

DNL

0.05

 

0.05

LUC

Huyện Sông Lô

2025

Chuyển tiếp

16.13

Đường dây 110kV Lập Thạch - Tam Dương

DNL

0.05

 

0.05

RSX

Xã Yên Thạch

2025

Chuyển tiếp, đổi tên địa điểm là xã Yên Thạch

16.14

Cải tạo mạch vòng liên kết lộ 471, 475 trạm 110kV Lập Thạch và 472 trạm 110kV Vĩnh Tường để nâng cao năng lực truyền tải, đảm bảo cung cấp điện khu vực huyện Lập Thạch và Sông Lô năm 2022

DNL

0.02

 

0.02

LUC

Huyện Sông Lô

2024-2025

Bổ sung

16.15

Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2023.

DNL

0.02

 

0.02

LUC

Huyện Sông Lô

2025 (0,001 ha); 2024-2025

Bổ sung

16.16

Xây dựng các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Vĩnh Tường, Yên Lạc, Lập Thạch và Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2023.

DNL

0.02

 

0.02

LUC

Huyện Sông Lô

2025 (0,01 ha); 2024-2025

Bổ sung

16.17

Xây dựng TBA chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Bình Xuyên, Lập Thạch, Sông Lô năm 2024

DNL

0.04

 

0.04

LUC

Huyện Sông Lô

2025 (0,002 ha); 2024-2025

Bổ sung

16.18

Xây dựng mới các TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, Sông Lô, Tam Dương năm 2024

DNL

0.03

 

0.03

LUC

Huyện Sông Lô

2025 (0,002 ha); 2024-2025

Bổ sung

16.19

Xây dựng mới đường dây 110kV và trạm biến áp 110kV Sông Lô 3.

DNL

0.95

 

0.95

RSX;LUC;CLN;HNK

Huyện Sông Lô

2024-2025

Bổ sung

16.20

Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Sông Lô 2

DNL

0.26

 

0.26

RSX;LUC;CLN

Huyện Sông Lô

2024-2025

Bổ sung

16.21

Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Sông Lô 3

DNL

0.10

 

0.10

RSX;LUC;CLN;HNK

Huyện Sông Lô

2024-2025

Bổ sung

16.22

Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Lập Thạch 5

DNL

0.13

 

0.13

RSX;LUC;CLN;HNK

Huyện Sông Lô

2024-2025

Bổ sung

16.23

Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Sông Lô

DNL

0.20

 

0.20

RSX;LUC;CLN;HNK

Huyện Sông Lô

2024-2025

Bổ sung

16.24

Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2025

DNL

0.15

 

0.15

RSX;LUC;CLN;HNK

Huyện Sông Lô

2024-2025

Bổ sung

16.25

Xây dựng mới các TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực huyện Sông Lô, Tam Dương năm 2025

DNL

0.04

 

0.04

RSX;LUC;CLN;HNK

Huyện Sông Lô

2025 (0,0058 ha); 2024-2025

Bổ sung

16.26

Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2026

DNL

0.16

 

0.16

RSX;LUC;CLN;HNK; DGT

Huyện Sông Lô

2026-2030

Bổ sung

16.27

Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2026

DNL

0.04

 

0.04

RSX;LUC;CLN;HNK

Huyện Sông Lô

2026-2030

Bổ sung

16.28

Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2027

DNL

0.17

 

0.17

RSX; LUC; CLN; HNK; DGT

Huyện Sông Lô

2026-2030

Bổ sung

16.29

Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2027

DNL

0.05

 

0.05

RSX; LUC; CLN; HNK; DGT

Huyện Sông Lô

2026-2030

Bổ sung

16.30

Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2028

DNL

0.17

 

0.17

RSX; LUC; CLN; HNK; DGT

Huyện Sông Lô

2026-2030

Bổ sung

16.31

Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2028

DNL

0.04

 

0.04

RSX;LUC;CLN;HNK

Huyện Sông Lô

2026-2030

Bổ sung

16.32

Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2029

DNL

0.16

 

0.16

RSX; LUC; CLN; HNK; DGT

Huyện Sông Lô

2026-2030

Bổ sung

16.33

Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2029

DNL

0.05

 

0.05

RSX; LUC; CLN; HNK; DGT

Huyện Sông Lô

2026-2030

Bổ sung

16.34

Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2030

DNL

0.14

 

0.14

RSX; LUC; CLN; HNK; DGT

Huyện Sông Lô

2026-2030

Bổ sung

16.35

Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2030

DNL

0.04

 

0.04

RSX;LUC;CLN;HNK

Huyện Sông Lô

2026-2030

Bổ sung

16.36

Xây dựng xuất tuyến 474 để đồng bộ với dự án lắp đặt MBA T2 trạm 110kV Sông Lô

DNL

0.15

 

0.15

HNK; DGT

Huyện Sông Lô

2024-2025

Bổ sung

16.37

Xây dựng xuất tuyến 472 để đồng bộ với dự án lắp đặt MBA T2 trạm 110kV Sông Lô

DNL

0.20

 

0.20

HNK; DGT

Huyện Sông Lô

2025

Bổ sung

16.38

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia đa nối (MDMC) năm 2025 - khu vực huyện Lập Thạch, huyện Sông Lô, huyện Tam Đảo, huyện Tam Dương, huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc

DNL

0.01

 

0.01

LUC

Huyện Sông Lô

2025

Bổ sung

16.39

Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch và huyện Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022

DNL

0.01

 

0.01

LUC

Huyện Sông Lô

2025

Bổ sung

16.40

Công trình năng lượng khác trên địa bàn xã

DNL

0.32

 

0.32

CLN

Huyện Sông Lô

2024-2025

Bổ sung

XVII

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0.17

 

0.17

 

 

 

 

17.1

Xây dựng trung tâm điều hành viễn thông

DBV

0.17

 

0.17

LUK;HNK;DGT

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

XVIII

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

23.00

 

23.00

 

 

 

 

18.1

Phục dựng Bến thuyền bơi trải Tứ Yên (Tổng khu khoanh vùng là 5,0 ha, trong đó diện tích xin chuyển mục đích là 1,0 ha)

DDD

1.00

 

1.00

HNK

Tứ Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

18.2

Tu bổ, tôn tạo di tích, xây dựng hạ tầng và các hạng mục phụ trợ di tích Quốc gia đặc biệt Tháp Bình Sơn (khoanh vùng chức năng)

DDD

1.60

 

1.60

DDT;DTL

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

18.3

Xây dựng bia tưởng niệm chiến thắng Ghềnh Khoan bộ tại khu vực Cây Dầu, thôn Khoan Bộ

DDD

0.40

 

0.40

LUC; HNK

Phương Khoan

2025 (0,16 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

18.4

Hồ Điển Triệt, xã Tứ Yên

DDD

20.00

 

20.00

NTS;ONT;CLN

Tứ Yên

2026-2030

Chuyển tiếp (khu chức năng)

XIX

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17.17

1.18

15.99

 

 

 

 

19.1

Bãi tập kết rác TT. Tam Sơn (khu vườn Bêu)

DRA

0.11

0.06

0.05

LUC

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2024-2025

Chuyển tiếp

19.2

Mở rộng bãi rác tập trung (0,5 ha) và thu hồi phần đường đi vào bãi tập kết rác (0,22 ha)

DRA

0.90

0.18

0.72

HNK;DGT

Tứ Yên

2024-2025

Chuyển tiếp

19.3

Mở rộng bãi rác khu Tổ Chim xã Hải Lựu

DRA

0.41

0.11

0.30

HNK

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2026-2030

Chuyển tiếp

19.4

Mở rộng bãi rác Ly Bì xã Quang Yên

DRA

0.65

0.15

0.50

RSX

Quang Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

19.5

Khu xử lý rác thải tập trung huyện Sông Lô

DRA

5.00

 

5.00

SKC;NTS;RSX;LUC;DGT

Quang Yên

2024-2025

Chuyển tiếp

19.6

Bãi rác tập trung TT Tam Sơn

DRA

1.20

 

1.20

HNK;LUC;LUK;DGT

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

19.7

Mở rộng bãi rác xã Đồng Thịnh

DRA

0.98

0.18

0.80

LUK

Đồng Thịnh

2024-2025

Chuyển tiếp

19.8

Mở rộng bãi rác tập trung xã Yên Thạch

DRA

0.15

0.05

0.10

HNK

Yên Thạch

2024-2025

Chuyển tiếp

19.9

Bãi rác thải rắn TT. Tam Sơn

DRA

2.00

 

2.00

RSX;LUC;HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Chuyển tiếp

19.10

Mở rộng bãi rác Yên Sơn

DRA

0.20

0.10

0.10

LUC

Lãng Công

2024-2025

Chuyển tiếp

19.11

Mở rộng bãi rác tập trung xã Nhân Đạo

DRA

0.35

0.15

0.20

HNK;LUC

Nhân Đạo

2024-2025

Chuyển tiếp

19.12

Mở rộng bãi rác xã Đức Bác

DRA

0.50

0.20

0.30

HNK

Đức Bác

2026-2030

Chuyển tiếp

19.13

Mở rộng bãi rác tập trung xã Cao Phong

DRA

0.40

 

0.40

HNK

Cao Phong

2026-2030

Bổ sung

19.14

Điểm tập kết vật liệu dư thừa từ hoạt động xây dựng khu vực thôn Gò Dài

DRA

1.00

 

1.00

LUK

Hải Lựu

2026-2030

Bổ sung

19.15

Điểm tập kết vật liệu dư thừa từ hoạt động xây dựng khu vực thôn Dân Chủ

DRA

1.17

 

1.17

LUK;HNK

Phương Khoan

2026-2030

Bổ sung

19.16

Điểm tập kết vật liệu dư thừa từ hoạt động xây dựng khu vực Đồng Giếng Làng

DRA

0.65

 

0.65

RSX;LUC

Tân Lập

2024-2025

Bổ sung

19.17

Điểm tập kết vật liệu dư thừa từ hoạt động xây dựng khu vực thôn An Khang

DRA

1.50

 

1.50

LUK;HNK

Yên Thạch

2024-2025

Bổ sung

XX

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35.94

12.82

23.12

 

 

 

 

20.1

Chùa Núi Thét

TON

8.32

 

8.32

RSX;NCS

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

20.2

Mở rộng chùa Hoa Du

TON

0.10

 

0.10

LUK

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

20.3

Chùa Trấn Vũ xã Đôn Nhân

TON

1.10

 

1.10

RSX

Đôn Nhân

2024-2025

Chuyển tiếp (đang thực hiện)

20.4

Mở rộng chùa Hoa Long Tự

TON

0.05

 

0.05

HNK

Cao Phong

2024-2025

Chuyển tiếp

20.5

Mở rộng chùa Hoa

TON

0.10

 

0.10

HNK

Cao Phong

2026-2030

Chuyển tiếp

20.6

Mở rộng chùa Trầm Long

TON

3.17

0.17

3.00

HNK

Nhân Đạo

2026-2030

Chuyển tiếp

20.7

Xây dựng Thiền viện Tuệ Đức (Tổng diện tích là 32,47 ha, trong đó diện tích xin chuyển mục đích là 10,28 ha)

TON

22.93

12.65

10.28

RPH;RSX

Đồng Quế

2026-2030

Bổ sung

20.8

Mở rộng chùa Hoa Long

TON

0.15

 

0.15

DCH

Yên Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.9

Khôi phục chùa Mâu

TON

0.02

 

0.02

RSX

Quang Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

XXI

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

24.76

9.53

15.23

 

 

 

 

21.1

Mở rộng nghĩa trang nghĩa địa khu Cây Quân

NTD

0.50

 

0.50

HNK;LUK;DGT

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

21.2

Nghĩa trang nghĩa địa xã Phương Khoan khu Đồng Chằm Thầy

NTD

0.93

0.28

0.65

RSX;HNK

Phương Khoan

2026-2030

Chuyển tiếp

21.3

Mở rộng nghĩa địa Đồng Vàng

NTD

1.43

1.23

0.20

LUC

Đức Bác

2026-2030

Chuyển tiếp

21.4

Mở rộng nghĩa địa Mả Gà

NTD

0.75

0.55

0.20

LUC

Đức Bác

2024-2025

Chuyển tiếp

21.5

Mở rộng nghĩa trang Đồng Chằm

NTD

0.95

0.35

0.60

LUK;HNK

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2024-2025

Bổ sung

21.6

Mở rộng nghĩa trang đồi Cây Đa (Quả Báo)

NTD

1.38

1.20

0.18

HNK

Cao Phong

2024-2025

Chuyển tiếp

21.7

Mở rộng nghĩa trang Đồng Lâm

NTD

1.27

1.07

0.20

HNK

Cao Phong

2024-2025

Chuyển tiếp

21.8

Mở rộng nghĩa trang Đồi Bông

NTD

0.56

0.36

0.20

HNK

Cao Phong

2026-2030

Chuyển tiếp

21.9

Mở rộng nghĩa trang Đồi Cộc

NTD

2.26

1.96

0.30

HNK

Cao Phong

2026-2030

Bổ sung

21.10

Mở rộng nghĩa địa khu Đồi Xe

NTD

1.66

1.46

0.20

HNK;LUC

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

21.11

Mở rộng nghĩa địa khu Rừng Dui

NTD

0.72

0.50

0.22

RSX;HNK

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

21.12

Mở rộng nghĩa địa khu Ma Cao

NTD

0.56

0.26

0.30

RSX

Đồng Thịnh

2025

Chuyển tiếp

21.13

Mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Tứ Yên, xã Đồng Thịnh phục vụ GPMB KCN Sông Lô I (trong đó xã Đồng Thịnh tại thôn Đồng Tâm 0,19 ha khu Ba Bậc; xã Tứ Yên tại thôn Lương Thịnh 0,81 ha)

NTD

1.00

 

1.00

HNK;NTD

Tứ Yên (0,81 ha); Đồng Thịnh (0,19 ha)

2025

Chuyển tiếp

21.14

Hạ tầng nghĩa trang nhân dân xã Đồng Thịnh, xã Yên Thạch (trong đó: xã Đồng Thịnh tại thôn Đồng Tâm 0,57 ha khu Ba Bậc); xã Yên Thạch tại Vườn Cũ, đồng Chám thôn Hoa Mỹ 0,2 ha và Ruộng Thoại thôn An Khang 0,11 ha)

NTD

1.00

 

1.00

LUC;;HNK;RSX

Đồng Thịnh (0,57 ha); Yên Thạch (0,43 ha)

2025

Chuyển tiếp

21.15

Mở rộng nghĩa địa Rừng Gồ

NTD

0.19

 

0.19

RSX

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2026-2030

Bổ sung

21.16

Mở rộng nghĩa trang nhân dân TT. Tam Sơn

NTD

0.65

 

0.65

HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2024-2025

Bổ sung

21.17

Mở rộng nghĩa địa Thôn Trung

NTD

0.51

0.31

0.20

HNK

Đôn Nhân

2024-2025

Chuyển tiếp

21.18

Mở rộng Nghĩa địa khu Gò Giữa, thôn Thanh Tú

NTD

0.50

 

0.50

HNK

Đồng Quế

2024-2025

Chuyển tiếp

21.19

Nghĩa trang Gò Mom Cày thôn Thanh Tú

NTD

0.50

 

0.50

RSX

Đồng Quế

2026-2030

Bổ sung

21.20

Nghĩa trang Gò Sồi (giáp xã Phương Khoan)

NTD

0.32

 

0.32

LUC; HNK

Đồng Quế

2026-2030

Bổ sung

21.21

Nghĩa trang Gò Rện

NTD

0.37

 

0.37

SKX;HNK

Cao Phong

2026-2030

Bổ sung

21.22

Nghĩa trang sau cải táng khu vực Xóm Trong (0,07 ha); Gò Đỏ (0,5 ha); Xóm Giữa (0,34 ha), Giếng Nhài (0,2 ha)

NTD

0.51

 

0.51

LUC;HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2026-2030

Chuyển tiếp

21.23

Nghĩa trang nhân dân Gò Chẽ

NTD

2.00

 

2.00

RSX

Lãng Công

2026-2030

Chuyển tiếp

21.24

Mở rộng nghĩa trang nhân dân Phù Trưng, xã Tứ Yên, phục vụ GPMB KCN Sông Lô I, 3 thôn miền Yên Phú

NTD

2.10

 

2.10

CLN;HNK

Tứ Yên

2026-2030

Bổ sung

21.25

Nghĩa trang nhân dân huyện Sông Lô

NTD

2.14

 

2.14

HNK

Phương Khoan

2026-2030

Bổ sung

XXII

Đất chợ

DCH

2.67

0.36

2.31

 

 

 

 

22.1

Chợ xã Tứ Yên

DCH

0.74

 

0.74

HNK;DGT

Tứ Yên

KH2023 (0,35 ha); 2024-2025

Chuyển tiếp (đang BT GPMB)

22.2

Mở rộng chợ Then

DCH

1.06

0.36

0.70

HNK;NTS;LUK; ODT;CLN

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

22.3

Chợ xã Tân Lập

DCH

0.67

 

0.67

LUC;HNK

Tân Lập

2026-2030

Chuyển tiếp

22.4

Mở rộng chợ Đức Bác

DCH

0.10

 

0.10

HNK

Đức Bác

2026-2030

Chuyển tiếp

22.5

Mở rộng chợ xã Lãng Công

DCH

0.10

 

0.10

DTT

Lãng Công

2026-2030

Bổ sung

XXIII

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

35.31

1.89

33.42

 

 

 

 

23.1

Khu cây xanh vườn hoa tổ dân phố Lạc Kiều

DKV

0.62

 

0.62

LUK

TT. Tam Sơn

2026-2030

Bổ sung

23.2

Khu cây xanh vườn hoa tổ dân phố Then

DKV

1.23

 

1.23

LUK

TT. Tam Sơn

2026-2030

Bổ sung

23.3

Khu cây xanh vườn hoa tổ dân phố Sơn Cầu, Lạc Kiều

DKV

0.70

 

0.70

LUK

TT. Tam Sơn

2026-2030

Bổ sung

23.4

Hồ điều hòa khu vực phía trước chùa Vĩnh Khánh, huyện Sông Lô (trong đó MNC 0,4 ha)

DKV

2.40

 

2.40

LUC;LUK;HNK;LUC; LUK;DGT

TT. Tam Sơn

KH2023

Chuyển tiếp

23.5

Khu công viên cây xanh và hồ điều hòa trung tâm huyện (trong đó MNC 1,7 ha)

DKV

6.50

1.89

4.61

LUK;DGT;NTS;ODT;CLN

TT. Tam Sơn

2026-2030

Đã thực hiện 1,89 ha; còn lại chuyển tiếp

23.6

Khu công viên cây xanh Lãng Công

DKV

2.18

 

2.18

CSD;LUC;HNK;DTL

Lãng Công

2024-2025 (2,0 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp, tăng diện tích

23.7

Công viên, cây xanh khu Đồng Nong

DKV

1.20

 

1.20

CSD;LUC

Lãng Công

2024-2025

Bổ sung

23.8

Công viên, cây xanh thôn Yên Sơn

DKV

0.20

 

0.20

LUC

Lãng Công

2026-2030

Bổ sung

23.9

Khuôn viên cây xanh khu đồng Cầu Hin

DKV

0.67

 

0.67

LUC

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Chuyển tiếp

23.10

Khu Công viên, cây xanh trung tâm huyện Sông Lô

DKV

8.31

 

8.31

LUC;LUK;CSD;HNK; CLN;DGT;NTS

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2025 (5,0 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

23.11

Đất công viên cây xanh văn hóa công cộng

DKV

0.69

 

0.69

HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Bổ sung

23.12

Đất công viên cây xanh sau nhà văn hóa Ngọc Sơn

DKV

0.92

 

0.92

HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Bổ sung

23.13

Đất công viên cây xanh khu vực Cửa Miếu thôn Lũng Gì

DKV

0.63

 

0.63

LUC

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Bổ sung

23.14

Khu công viên cây xanh đồng Cây Sau

DKV

1.23

 

1.23

HNK;LUK

Nhân Đạo

2026-2030

Bổ sung

23.15

Điểm vui chơi giải trí cho trẻ em và người cao tuổi khu vực khu vực Đồi Rừng thôn Phan Lãng

DKV

0.38

 

0.38

HNK

Cao Phong

2026-2030

chuyển tiếp

23.16

Đất cây xanh công cộng giáp vị trí quy hoạch nhà văn hoá thôn Thượng

DKV

0.20

 

0.20

HNK

Đôn Nhân

2026-2030

Bổ sung

23.17

Khuôn viên cây xanh và hồ điều hòa giáp trường THCS xã Đồng Quế

DKV+ MNC

0.45

 

0.45

LUC;NTS;HNK

Đồng Quế

2026-2030

Bổ sung

23.18

Khuôn viên cây xanh đồng Ao Rô thôn Cẩm Bình

DKV

1.05

 

1.05

LUC;HNK

Tân Lập

2026-2030

Bổ sung

23.19

Khuôn viên cây xanh hồ Cẩm Bình

DKV

1.05

 

1.05

LUC

Tân Lập

2026-2030

Bổ sung

23.20

Khuôn viên cây xanh thôn Thụy Điền

DKV

2.27

 

2.27

LUC;HNK;NTS

Tân Lập

2026-2030

Bổ sung

23.21

Khuôn viên cây xanh thôn Xy

DKV

0.56

 

0.56

LUC;HNK

Tân Lập

2026-2030

Bổ sung

23.22

Khu công viên cây xanh thôn Cẩm Bình

DKV

0.41

 

0.41

LUC;HNK

Tân Lập

2026-2030

Bổ sung

23.23

Xây dựng khu cây xanh công cộng kết hợp bãi đỗ xe xã Yên Thạch, huyện Sông Lô

DKV

0.84

 

0.84

LUC

Yên Thạch

2026-2030

Bổ sung

23.24

Kè, cải tạo nâng cấp hồ Tân Minh kết hợp khu cây xanh công cộng xã Yên Thạch, huyện Sông Lô

DKV

0.62

 

0.62

HNK;NTS;LUC

Yên Thạch

2026-2030

Bổ sung

XXIV

Đất ở nông thôn

ONT

367.28

2.72

364.56

 

 

 

 

24.1

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư trên địa bàn huyện

ONT

14.60

 

14.60

CLN;HNK;NTS

17 xã, thị trấn

2024-2025 (9,92 ha); 2026- 2030 (4,68 ha)

Chuyển tiếp

24.2

Khu nhà ở xã hội Tân Lập tại thị trấn Tam Sơn, xã Tân Lập thuộc huyện Sông Lô

ONT

5.00

 

5.00

CLN;DGT;DTL;LUC;LUK

Tân Lập; TT. Tam Sơn

2024-2025

Bổ sung

24.3

Khu tái định cư phục vụ công tác Bồi thường GPMB công trình: Cải tạo, nâng cấp đường kết nối trung tâm đô thị Lãng Công đến trung tâm đô thị Hải Lựu, huyện Sông Lô; Đoạn từ ĐT.307 (Km24+900) đi đê tả Sông Lô

ONT

0.35

 

0.35

LUC

Lãng Công, Hải Lựu

2025

Bổ sung

24.4

Đất ở khu đồi Chùa thôn Hoa Cao (giáp nhà máy nước)

ONT

1.00

 

1.00

RSX

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Chuyển tiếp

24.5

Khu đất xen ghép Nhạo Sơn (khu Lũng Gì)

ONT

0.05

 

0.05

CLN

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Chuyển tiếp

24.6

Đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Hoa Cao (Đồng Nhậu)

ONT

0.34

 

0.34

LUC

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2025

Chuyển tiếp (đang GPMB)

24.7

Đất ở khu Trầm Đanh thôn Ngọc Đèn

ONT

1.28

 

1.28

LUC;DTL

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2024-2025

Chuyển tiếp

24.8

Đất ở khu Vải Thiểu, thôn Cửa Ngòi

ONT

1.60

 

1.60

RSX;HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2024-2025

Chuyển tiếp

24.9

Đất ở khu Lò Táng thôn Hoa Cao

ONT

0.80

 

0.80

HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Chuyển tiếp

24.10

Hạ tầng khu đất dịch vụ, giải quyết tồn tại do giao đất trái thẩm quyền xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc (giai đoạn 1)

ONT

1.50

 

1.50

LUC;NTS

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2025

Chuyển tiếp (đang GPMB)

24.11

Đất ở khu Gò Cọ, thôn Lũng Gì

ONT

0.70

 

0.70

RSX;HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Chuyển tiếp

24.12

Khu đất đấu giá QSD đất ở tại khu Đồng Cửa Đát, thôn Hoa Cao, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô

ONT

0.20

 

0.20

CSD

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2025 (0,18 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

24.13

Khu đất đấu giá QSD đất ở tại khu Đồng Đô, thôn Hưng Đạo, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô

ONT

0.33

 

0.33

LUC

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2025

Bổ sung

24.14

Đất ở khu Đồng Chằm Họ nằm 2 bên đường nối ra ĐT307

ONT

1.78

 

1.78

HNK;NTS

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2024-2025

Bổ sung

24.15

Khu đất đấu giá QSD đất ở tại khu Đồng Trằm Đảng, thôn Lũng Gì, xã Nhạo Sơn, huyện Sông lô

ONT

1.53

 

1.53

LUC;HNK;NTS

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2025 (1,49 ha); 2026-2030

Bổ sung

24.16

Đất ở mới khu Đồng Ao thôn Lũng Gì

ONT

1.71

 

1.71

LUC;HNK;RSX;NTS;DTL

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Bổ sung

24.17

Đất xen ghép khu Đá Vếu thôn Hoa Cao

ONT

0.27

 

0.27

CLN;NTS

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Bổ sung

24.18

Đất ở mới khu vực Đồng Cửa Miếu thôn Lũng Gì

ONT

1.86

 

1.86

LUC;HNK;ONT;DGT; DTL

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Bổ sung

24.19

Xây dựng hạ tầng khu đất đấu giá QSDĐ khu đồng Trổ Làng, thôn Ngọc Sơn

ONT

1.08

 

1.08

ONT

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2025

Bổ sung

24.20

Xây dựng hạ tầng khu đất đấu giá QSD, giao đất ở tại thôn Làng Giàng, xã Nhạo Sơn

ONT

0.22

 

0.22

ONT

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2025

Bổ sung

24.21

Chuyển mục đích tại vị trí Cung giao thông TT. Tam Sơn và Cung giao thông xã Đồng Quế

ONT

0.13

 

0.13

DTS

Đồng Quế, TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Bổ sung

24.22

Đất ở khu Đồng Đỗ, Ao Dong

ONT

0.80

 

0.80

LUK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2026-2030

Chuyển tiếp

24.23

Khu đất xen ghép Như Thụy

ONT

0.70

 

0.70

NTS;LUC;HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2025 (0,26 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

24.24

Đất ở dọc 2 bên đường từ Văn Quán đến Trung tâm huyện Sông Lô đoạn qua TT. Tam Sơn

ONT

3.00

 

3.00

LUK;NTS;DGT

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2024-2025

Chuyển tiếp

24.25

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại khu đồng Vòng Đàng, đồng Rừng Đen, thôn Bình Sơn, xã Như Thụy, huyện Sông Lô (GĐ 1)

ONT

1.60

 

1.60

LUK;HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2025

Chuyển tiếp

24.26

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại khu đồng Vòng Đàng, đồng Rừng Đen, thôn Bình Sơn, xã Như Thụy, huyện Sông Lô (GĐ 2)

ONT

1.43

 

1.43

LUC;CSD;NTD;DTL;DGT; ONT;NTS; HNK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2025

Chuyển tiếp

24.27

Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSD đất tại xã Như Thụy (GĐ1)

ONT

0.42

 

0.42

LUC;HNK;DGT

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2025

Chuyển tiếp

24.28

Đất ở thôn Thụy Sơn

ONT

0.45

 

0.45

LUC;HNK;NTS

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2026-2030

Bổ sung

24.29

Đất ở khu Phúc Lời, thôn Chiến Thắng

ONT

0.57

 

0.57

LUC

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

24.30

Đất ở khu Dọc Xòe, thôn Bằng Phú

ONT

0.50

 

0.50

HNK;LUC

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

24.31

Khu đất dịch vụ đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại khu đồng Nhà Gạo thôn Tiến Bộ

ONT

1.60

 

1.60

LUC;ONT;DGT;DTL

Đồng Thịnh

2025 (1,17 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (đang GPMB)

24.32

Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất khu đồng Cửa Chùa, thôn Quyết Thắng

ONT

2.40

 

2.40

HNK;LUK

Đồng Thịnh

2025 (0,32 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

24.33

Đất ở khu Ngọc Ngà 2, thôn Vạn Thắng

ONT

0.60

 

0.60

HNK;LUK

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

24.34

Đất ở khu Bà Xin, thôn Vạn Thắng

ONT

0.67

 

0.67

HNK

Đồng Thịnh

2024-2025

Chuyển tiếp

24.35

Đất ở Đồng San (xã Đồng Thịnh)

ONT

0.20

 

0.20

NTS

Đồng Thịnh

2024-2025

Chuyển tiếp

24.36

Đất ở khu Cầu Đất 2 - thôn Thiều Xuân

ONT

0.30

 

0.30

LUC

Đồng Thịnh

2024-2025

Chuyển tiếp

24.37

Đất ở khu Ngọc Sãi - thôn Thiều Xuân

ONT

0.25

 

0.25

HNK

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

24.38

Đất ở khu Đồng Sớm, thôn Thiều Xuân

ONT

0.35

 

0.35

LUC

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

24.39

Đất ở khu đồng Dược, thôn Yên Thái

ONT

1.09

 

1.09

NTS;LUC;HNK

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

24.40

Khu đất xen ghép xã Đồng Thịnh

ONT

1.50

 

1.50

CLN;NTS

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

24.41

Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng Tâm

ONT

3.23

 

3.23

LUK;HNK;NTS;DGT; DTL;ONT

Đồng Thịnh

2025

Chuyển tiếp

24.42

Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Mối, thôn Chiến Thắng

ONT

2.81

 

2.81

LUC;ONT;DGT;DTL

Đồng Thịnh

2025

Chuyển tiếp (đang GPMB)

24.43

Đất ở khu thổ Hoàng, thôn Thiều Xuân

ONT

0.20

 

0.20

LUC

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

24.44

Đất ở thôn Hiệp Lực (giáp khu tái định cư KCN Sông Lô II)

ONT

1.90

 

1.90

LUK;DGT

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp, đổi tên và giảm 0,6 ha do tách riêng khu tái định cư

24.45

Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Sông Lô II

ONT

0.60

 

0.60

LUK

Đồng Thịnh

2025

Chuyển tiếp

24.46

Khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Sông Lô I tại xã Đồng Thịnh, huyện Sông Lô

ONT

0.95

 

0.95

LUK;HNK;DGT;DTL; ONT

Đồng Thịnh

2025

Chuyển tiếp, đổi tên

24.47

Đất ở khu Cổng Đình 2, thôn Yên Tĩnh

ONT

1.60

 

1.60

LUC

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

24.48

Đất ở khu đồng Cây Sau, thôn Vạn Thắng

ONT

2.00

 

2.00

LUC;HNK

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

24.49

Đất ở cạnh NVH thôn Quyết thắng

ONT

0.40

 

0.40

LUC

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

24.50

Đất ở thôn Yên Thái

ONT

1.65

 

1.65

LUC;HNK

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

24.51

Đất ở mới thôn hiệp lực giáp đường 306

ONT

1.03

 

1.03

LUC

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

24.52

Đất ở khu đồng Dọc Diềng, thôn Yên Phú

ONT

1.41

 

1.41

HNK

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

24.53

CMĐ cụm NVH thôn Cương Quyết, Thắng Lợi cũ sang đất ở

ONT

0.23

 

0.23

DVH

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

24.54

Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng

ONT

1.66

 

1.66

LUC;HNK;DGT; DTL

Đồng Thịnh

2025

Chuyển tiếp

24.55

Đất ở đồng Cây Lả

ONT

0.65

 

0.65

LUC

Đồng Thịnh

2026-2030

Bổ sung

24.56

Đất ở mới khu đồng Cầu Đá

ONT

1.50

 

1.50

NTS;LUC;LUK

Đồng Thịnh

2026-2030

Bổ sung

24.57

Đất ở khu đồng Gia Đai thôn Đồng Mùi

ONT

0.33

 

0.33

NTS;HNK

Đồng Quế

2026-2030

Chuyển tiếp

24.58

Đất ở khu vực đồng Trạng Thôn Đồng Văn

ONT

0.96

 

0.96

LUC;HNK

Đồng Quế

2026-2030

Chuyển tiếp

24.59

Đất ở giáp trường THCS Đồng Quế

ONT

0.90

 

0.90

HNK;LUC

Đồng Quế

2026-2030

Chuyển tiếp

24.60

Đất ở khu Nương Miếu thôn Đồng Mùi

ONT

1.41

 

1.41

LUC;HNK

Đồng Quế

2026-2030

Chuyển tiếp

24.61

Khu đất tái định cư phục vụ GPMB dự án cải tạo, nâng cấp ĐT307 từ trung tâm Lập Thạch đến Tuyên Quang đoạn Km16+500 đến Km26+140 (Đất ở: 735 m2; Đất giao thông: 293 m2)

ONT

0.10

 

0.10

LUC;DGT

Đồng Quế

2024-2025

Chuyển tiếp (đã giao đất cho 03 hộ còn lại 02 xuất dân ko ở để đấu giá)

24.62

Đất xen ghép các thôn trên xã Đồng Quế

ONT

1.00

 

1.00

LUK;HNK;RSX;CLN

Đồng Quế

2026-2030

Bổ sung

24.63

Đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Mặn, xã Đồng Quế, huyện Sông Lô

ONT

0.11

 

0.11

ONT

Đồng Quế

2024-2025

 

24.64

Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giãn dân, đấu giá QSD đất xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô (Khu Gò Tiện Nhỏ)

ONT

0.40

 

0.40

ONT

Nhân Đạo

2024-2025

Chuyển tiếp (để hoàn thiện hồ sơ giao đất)

24.65

Đất ở khu Gò Tiện lớn

ONT

2.14

 

2.14

LUC;RSX

Nhân Đạo

2024-2025

Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN)

24.66

Hạ tầng kỹ thuật khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Gò Chùa, Gò Miếu

ONT

1.25

 

1.25

RSX;DGT

Nhân Đạo

2025 (1,20 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (đã làm hạ tầng)

24.67

Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, đất đấu giá QSD đất khu vực Cu Nanh xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô

ONT

0.54

 

0.54

HNK;ONT

Nhân Đạo

2025 (0,27 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (đang thực hiện)

24.68

Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giãn dân, đấu giá QSD đất xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô (Khu Gò Nhân Duống)

ONT

0.33

 

0.33

RSX

Nhân Đạo

2024-2025

Chuyển tiếp (đang thực hiện)

24.69

Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giãn dân, đấu giá QSD đất xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô ( Khu vực Hồ Ao Chằm Thôn Tiền Phong)

ONT

0.56

 

0.56

MNC

Nhân Đạo

2025

Chuyển tiếp (đang thực hiện)

24.70

Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giãn dân, đấu giá QSD đất xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô ( Khu vực Ao Giếng Xây thôn Đồng Tâm, Ao Làng Thôn Liên Kết )

ONT

1.21

 

1.21

NTS;HNK;CLN;DGT

Nhân Đạo

2025 (1,1 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (đang thực hiện)

24.71

Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giãn dân, đấu giá QSD đất xã Nhân Đạo, huyện Sông Lô (Khu Chẫm Chắt sân Vận Động Thôn Minh Tân)

ONT

0.34

 

0.34

DTT

Nhân Đạo

2025

Bổ sung

24.72

Đất xen ghép xã Nhân Đạo

ONT

1.50

 

1.50

CLN

Nhân Đạo

2026-2030

Bổ sung

24.73

Đất ở tại khu Đồng Dong

ONT

2.31

 

2.31

LUC

Quang Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

24.74

Đất ở khu Yên Thiết

ONT

0.50

 

0.50

LUC;HNK;NTS

Quang Yên

2026-2030

Chuyển tiếp, giảm

24.75

Đất ở khu Đồng Nùng

ONT

1.10

 

1.10

LUC

Quang Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

24.76

Khu đất đấu giá Quyền sử dụng đất và đất để giải quyết tồn tại về đất ở tại Xã Quang Yên, huyện Sông Lô (giai đoạn 1)

ONT

3.10

 

3.10

LUC

Quang Yên

2025

Chuyển tiếp

24.77

Khu tái định cư phục vụ công tác Bồi thường GPMB công trình: Cải tạo, nâng cấp ĐT.307 đoạn từ Km26+400 đến Km31+200 địa phận huyện Sông Lô

ONT

3.00

 

3.00

LUC

Quang Yên

2025

Bổ sung

24.78

Khu đất giãn dân, đất dịch vụ và đất đấu giá QSD đất Đồng Chão, thôn Xóm Mới

ONT

0.07

 

0.07

CLN

Quang Yên

2026-2030

Bổ sung

24.79

Khu đất xen ghép Quang Yên

ONT

1.60

 

1.60

CLN;RSX;HNK

Quang Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

24.80

Đất ở khu đồi Tròn

ONT

1.20

 

1.20

RSX

Quang Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

24.81

Đất ở khu đồng Giếng Cò thôn Đồng Dong

ONT

1.00

 

1.00

NTS;HNK;LUC

Quang Yên

2024-2025

Chuyển tiếp

24.82

Đất ở khu đồng Táo

ONT

0.50

 

0.50

LUC

Quang Yên

2024-2025

Chuyển tiếp

24.83

Đất ở khu đồng Con Cá

ONT

1.20

 

1.20

HNK;LUC

Quang Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

24.84

Đất ở thôn Quang Viễn (tại đồng Đập, đồng Bòm)

ONT

1.00

 

1.00

LUC

Quang Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

24.85

Đất ở tại khu đồng Cây Đa, thôn Đồng Tâm

ONT

0.70

 

0.70

LUC

Quang Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

24.86

Đất ở khu Đồng Găng, Xóm Mới

ONT

0.90

 

0.90

LUC

Quang Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

24.87

Đất ở mới khu Gò Chùa (giáp trường tiểu học)

ONT

1.00

 

1.00

LUC

Quang Yên

2026-2030

Bổ sung

24.88

Đất ở mới khu Đầu Voi

ONT

1.00

 

1.00

LUC

Quang Yên

2026-2030

Bổ sung

24.89

Đất ở Bác Sọc

ONT

1.00

0.30

0.70

HNK

Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp

24.90

Đất ở khu Sau đồng

ONT

1.05

 

1.05

HNK

Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp

24.91

Đấu giá QSDĐ khu Gò Dưa- thôn Thượng

ONT

0.50

 

0.50

HNK;DGT;DTL

Đôn Nhân

KH2023

Chuyển tiếp (đang GPMB)

24.92

Khu đất đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Cái, thôn Tân Lập

ONT

1.02

0.54

0.48

LUC;HNK;DGT

Đôn Nhân

2025

Chuyển tiếp (đang GPMB)

24.93

Đấu giá QSDĐ khu Tràng Học-thôn Trung Kiên

ONT

0.71

 

0.71

LUC;HNK;DGT

Đôn Nhân

2025

Chuyển tiếp (đang GPMB)

24.94

Đất ở khu Đồng Đâu-thôn Dân Chủ

ONT

1.05

 

1.05

LUC

Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp

24.95

Đất ở khu Cây Đa, thôn Trung Kiên

ONT

1.50

 

1.50

HNK

Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp

24.96

Đất ở khu Bến Đò, thôn Hạ

ONT

0.83

 

0.83

HNK;LUK

Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp

24.97

Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ ở Lò Ngói-thôn Hòa Bình

ONT

0.67

 

0.67

HNK;NTS;DGT

Đôn Nhân

2025

Chuyển tiếp (đang GPMB)

24.98

Các vị trí xen ghép xã Đôn Nhân (khu vực Quãng Làng 0,12 ha; Nương Quân 0,12 ha; Ao Cày 0,10 ha; Rừng Lũng 0,12 ha;…..)

ONT

0.73

 

0.73

HNK

Đôn Nhân

2025 (0,51 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (đang làm phương án thu hồi)

24.99

Đất ở khu hố Cống thôn Thượng

ONT

1.20

 

1.20

HNK

Đôn Nhân

2025

Chuyển tiếp

24.100

Đất ở mới Cơm Nhái thôn Trung

ONT

1.20

 

1.20

HNK

Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp

24.101

Đất ở khu Đồng Bói thôn Trung Kiên

ONT

0.70

 

0.70

LUC;NKH;HNK; CSD

Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp

24.102

Đất ở khu Dộc Đầm thôn Tân Lập

ONT

1.50

 

1.50

LUC

Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp

24.103

Đất ở giáp vị trí quy hoạch nhà văn hoá thôn Thượng

ONT

0.45

 

0.45

NTS

Đôn Nhân

2026-2030

Bổ sung

24.104

Đất ở khu đất xen ghép Tứ Yên

ONT

0.80

 

0.80

CLN

Tứ Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

24.105

Đất ở khu đồi Muông

ONT

1.00

 

1.00

LUC

Tứ Yên

2026-2030

Bổ sung

24.106

Khu đấu giá QSDĐ tại thôn Lương Thịnh, xã Tứ Yên, huyện Sông Lô

ONT

1.60

 

1.60

LUK; HNK

Tứ Yên

2025 (1,15 ha); 2026-2030

Bổ sung

24.107

Đất ở khu Trại Bật + Tái định cư đê tả Sông Lô

ONT

1.00

 

1.00

HNK

Tứ Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

24.108

Đất ở khu Nhà Dạ; Đề Thác

ONT

1.10

 

1.10

LUC;NTS

Tứ Yên

2024-2025

Chuyển tiếp

24.109

Đất đấu giá khu Đồng Dự thôn Yên Mỹ

ONT

2.20

 

2.20

LUC

Tứ Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

24.110

Đất xen kẹp khu Nhà Dắp thôn Yên Kiều

ONT

0.33

 

0.33

HNK

Tứ Yên

2025 (0,33 ha)

Chuyển tiếp

24.111

Đất ở Trại ông Quỳnh

ONT

0.24

 

0.24

HNK

Tứ Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

24.112

Khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Sông Lô I tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lô

ONT

2.20

 

2.20

LUC;DGT;DTL

Tứ Yên

2025

Chuyển tiếp

24.113

Đất ở khu Tay Giang

ONT

1.50

 

1.50

LUC;HNK;DGT; DTL

Tứ Yên

2026-2030

Chuyển tiếp, giảm diện tích do tách riêng khu TĐC

24.114

Đất ở xen kẹp khu Hóc Giếng thôn Yên Phú

ONT

0.22

 

0.22

NTS

Tứ Yên

2025 (0,2 ha);

Bổ sung

24.115

Đầu giá QSDĐ NVH Yên Kiều, Yên Lập cũ

ONT

0.06

 

0.06

DVH

Tứ Yên

2026-2030

Bổ sung

24.116

Đất ở khu Đồng Thiếc, thôn Thắng Lợi

ONT

1.86

0.80

1.06

HNK

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

24.117

Điểm dân cư đồng Khu Sơn, đồng Ván gần trường THCS

ONT

1.37

 

1.37

LUC

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

24.118

Đất ở khu đồng Dộc Nhội Ngoài, thôn Thắng Lợi

ONT

0.40

 

0.40

LUK

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

24.119

Đất ở khu Cây Mai - Cây Quân

ONT

0.33

 

0.33

LUK

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

24.120

Đất ở khu Cây Vối, thôn Hòa Bình

ONT

0.55

 

0.55

LUK;CLN

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

24.121

Đất ở khu Ven Gò làng giữa, thôn Làng Len

ONT

3.62

0.35

3.27

LUC;DGT;HNK

Hải Lựu

2025 (0,35 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

24.122

Đất ở khu Đồng Đặt

ONT

0.28

 

0.28

LUC;NTS;HNK

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

24.123

Đất ở khu Mái Một Len

ONT

1.05

 

1.05

LUC;LUK;HNK;NTS;DTL; DGT

Hải Lựu

2024-2025

Chuyển tiếp

24.124

Đất ở khu đồng Cây Thông và Đồng Ván, thôn Dốc Đỏ

ONT

0.29

 

0.29

LUC;HNK;DGT; PNK

Hải Lựu

2025

Chuyển tiếp

24.125

Đất ở khu Lũng Lợn, thôn Đồng Tâm

ONT

0.50

 

0.50

LUC

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

24.126

Đất ở khu trường mầm non cũ (thôn Làng Len)

ONT

0.20

 

0.20

HNK

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

24.127

Khu đất xen ghép Hải Lựu

ONT

0.45

 

0.45

CLN;HNK

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

24.128

Đất ở khu đồng Chăm Trên, Đồng Thảo thôn Thống Nhất

ONT

0.80

 

0.80

LUC;HNK;DGT

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

24.129

Đất ở thôn Dân Chủ

ONT

1.90

 

1.90

LUK; HNK; CLN

Hải Lựu

2026-2030

Bổ sung

24.130

Đất ở khu hồ Đồng Chổ, thôn Đồng Tâm

ONT

0.07

 

0.07

NTS

Hải Lựu

2025

Bổ sung

24.131

Khu đất ở mới (Chằm Sặt)

ONT

1.26

 

1.26

NTS

Hải Lựu

2025

Bổ sung

24.132

Đấu giá và tái định cư thôn Thụy Điền

ONT

1.32

 

1.32

HNK;DTL

Tân Lập

2026-2030

Chuyển tiếp

24.133

Điểm dân cư thôn Cầu Gạo

ONT

2.32

 

2.32

RSX

Tân Lập

2026-2030

Chuyển tiếp

24.134

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Cây Nhãn, thôn Cẩm Bình

ONT

2.25

 

2.25

LUC;HNK;DGT; DTL

Tân Lập

2025

Chuyển tiếp (đã có TB thu hồi đất)

24.135

Đấu giá đất ở Lải Làng Kha

ONT

2.09

 

2.09

LUC

Tân Lập

2024-2025

Bổ sung

24.136

Đấu giá đất ở Khu Làng Kha

ONT

2.64

 

2.64

LUC

Tân Lập

2024-2025

Bổ sung

24.137

Điểm dân cư khu Cây Thị

ONT

1.72

 

1.72

LUC

Tân Lập

2026-2030

Bổ sung

24.138

Chuyển mục đích trong khu dân cư

ONT

0.95

 

0.95

HNK

Tân Lập

2026-2030

Bổ sung

24.139

Đất ở Khu Giếng Vạn

ONT

0.70

 

0.70

LUC;HNK

Yên Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

24.140

Đất ở khu Cây Sảng

ONT

1.14

0.20

0.94

LUC

Yên Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

24.141

Đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồi Gia thôn An Khang

ONT

0.50

 

0.50

LUC;CLN;DGT;CSD

Yên Thạch

2024-2025

Đã thực hiện 0,3 ha; còn lại chuyển tiếp

24.142

Đất ở xen ghép khu Đồi Chùa

ONT

0.06

 

0.06

DGD

Yên Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

24.143

Đất ở xen ghép khu Đình Cả

ONT

0.10

 

0.10

DGD

Yên Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

24.144

Đất ở khu Ngọc Sắm

ONT

0.56

 

0.56

LUC

Yên Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

24.145

Đất ở khu Ao Cầu

ONT

0.30

 

0.30

LUC

Yên Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

24.146

Đất ở khu Cây Xung

ONT

0.04

 

0.04

DGD

Yên Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

24.147

Đất ở khu Kho Nhũi

ONT

0.04

 

0.04

DGD

Yên Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

24.148

Đất ở khu Hồ Mướp, Đồng Quán, Cây Sài

ONT

2.28

 

2.28

LUC;NTS;HNK;DGT;DTL

Yên Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp, giảm diện tích do tách riêng khu TĐC

24.149

Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Sông Lô II

ONT

3.40

 

3.40

LUC;HNK;NTS;DGT;DTL

Yên Thạch

2025 (3,4 ha)

Chuyển tiếp

24.150

Khu đất xen ghép Yên Thạch

ONT

1.60

 

1.60

CLN;NTS

Yên Thạch

2024-2025

Chuyển tiếp

24.151

Hạ tầng khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Ruộng Ải Cây Thị thôn Hoa Mỹ

ONT

2.70

 

2.70

LUK;HNK;CLN

Yên Thạch

2025 (1,53 ha); 2026-2030

Bổ sung

24.152

Hạ tầng khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu cống thôn Hoa Mỹ

ONT

0.75

 

0.75

LUC

Yên Thạch

2025

Bổ sung

24.153

Đất ở khu Chằm Đo

ONT

3.00

 

3.00

LUC;HNK;RSX;DGT;DTL

Yên Thạch

2026-2030

Bổ sung

24.154

Đất ở khu Chằm Mộ

ONT

3.39

 

3.39

LUC;LUK;DGT

Yên Thạch

2024-2025

Bổ sung

24.155

Đất ở đồng Việc Dưới thôn Đại Thắng

ONT

1.00

 

1.00

LUC

Yên Thạch

2026-2030

Bổ sung

24.156

Khu đất xen ghép Phương Khoan (01 vị trí thôn Khoan Bộ, 01 vị trí thôn Đại Minh, 01 vị trí thôn Chiến Thắng; 01 vị trí thôn Dân Chủ, 02 vị trí thôn Đại Minh)

ONT

0.72

 

0.72

CLN;NTS;HNK

Phương Khoan

2026-2030

Chuyển tiếp

24.157

Khu vực đất dịch vụ, đất giãn dân đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Cây Đăng, Cầu Trên thôn Thống Nhất

ONT

1.00

 

1.00

HNK

Phương Khoan

2026-2030

Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN)

24.158

Đất ở tại khu Thang Lác, thôn Ngạc Thị, Thang Lác Nương Ớt

ONT

0.18

 

0.18

HNK;DGT; ONT

Phương Khoan

2025 (0,14 ha); 2026-2030

Bổ sung

24.159

Đất đấu giá đất ở xã Phương Khoan (NVH cũ thôn Ngạc Tân)

ONT

0.03

 

0.03

DVH

Phương Khoan

2024-2025

Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN)

24.160

Đất đấu giá đất ở xã Phương Khoan (NVH cũ thôn Chiến Thắng)

ONT

0.05

 

0.05

DVH

Phương Khoan

2026-2030

Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN)

24.161

Các khu đất đầu giá quyền sử dụng đất: Khu Thòng Bông thôn Dân Chủ 0,49 ha; Cội Hồng Thôn Ngạc Thị; khu Vòng Chéo thôn Đồng Tâm; khu Chũng Đình; Ngòi Bé thôn Dân Chủ 0,18 ha

ONT

1.00

 

1.00

HNK

Phương Khoan

2024-2025

Chuyển tiếp

24.162

Điểm dân cư thôn Khoan Bộ (khu đồng Lỗ Bói)

ONT

1.50

 

1.50

ONT;NTD;LUC;LUK; HNK

Phương Khoan

2026-2030

Chuyển tiếp

24.163

Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất xã Phương Khoan, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

ONT

1.84

 

1.84

HNK

Phương Khoan

2025 (0,67 ha); 2026-2030

Bổ sung

24.164

Đất ở khu Mả Chùa, Cửa Đình

ONT

0.55

 

0.55

HNK

Đức Bác

2026-2030

Chuyển tiếp

24.165

Đất ở khu Sầu Giang 1

ONT

1.00

 

1.00

HNK

Đức Bác

2026-2030

Chuyển tiếp

24.166

Đất ở khu vực Lâm Thượng, thôn Thượng Trưng

ONT

1.40

 

1.40

HNK

Đức Bác

2024-2025

Chuyển tiếp (đã có TB thu hồi đất)

24.167

Đất ở khu Đồng Đọ, thôn Giáp Trung

ONT

1.50

 

1.50

LUK

Đức Bác

2026-2030

Chuyển tiếp

24.168

Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang

ONT

1.38

 

1.38

HNK

Đức Bác

2025

Chuyển tiếp (đã có QĐ thu hồi 0,7 ha)

24.169

Đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu

ONT

2.00

 

2.00

HNK;DGT

Đức Bác

2025 (1,02 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (đã có QĐ thu hồi đất)

24.170

Khu đất xen ghép Đức Bác

ONT

2.06

0.53

1.53

CLN

Đức Bác

2026-2030

Chuyển tiếp

24.171

Đất ở mới Cát Hạ

ONT

0.20

 

0.20

HNK

Đức Bác

2026-2030

Chuyển tiếp

24.172

Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường GPMB công trình: Cải tạo, nâng cấp ĐT.306 đoạn từ đường Văn Quán-Sông Lô đi Cầu Vĩnh Phú

ONT

3.54

 

3.54

HNK

Đức Bác

2025 (1,43 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp, giảm diện tích

24.173

Khu tái định cư xã Đức Bác

ONT

1.43

 

1.43

HNK

Đức Bác

2026-2030

Bổ sung

24.174

Đất ở khu vực Lỗ Gia thôn Hùng Mạnh

ONT

0.80

 

0.80

LUC

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2026-2030

Chuyển tiếp

24.175

Khu đất xen ghép xã Hải Lựu

ONT

1.50

 

1.50

HNK;CLN;NTS;RSX

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2026-2030

Chuyển tiếp

24.176

Đất ở khu ao Lao

ONT

0.27

 

0.27

HNK

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2026-2030

Chuyển tiếp

24.177

Đất ở khu vực Gò Da thôn Tân Tiến

ONT

0.50

 

0.50

HNK

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2025 (0,3 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

24.178

Đất ở khu vực Bờ Cả thôn Anh Dũng

ONT

0.36

 

0.36

LUK

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2025

Chuyển tiếp

24.179

Đất đấu giá giãn dân TĐC đồng Cầu Bến

ONT

0.60

 

0.60

HNK;LUK

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2025

Chuyển tiếp

24.180

Đất ở tái định cư, giãn dân và đấu giá QSDĐ khu Đồng Gò Kho thôn Hồng Đường

ONT

0.30

 

0.30

LUC

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2025

Bổ sung

24.181

Khu đất xen ghép Cao Phong (Khu Chợ Cầu Mai; khu thôn Giạn; Khu thôn Giang; khu thôn Mới; khu thôn Nông Xanh; khu thôn Phan Dư; khu thôn Phan Lãng; khu thôn Suối)

ONT

1.00

 

1.00

HNK;CLN

Cao Phong

2025 (0,45 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (đang GPMB)

24.182

Đất ở khu đồi rừng thôn Dùng

ONT

2.00

 

2.00

HNK

Cao Phong

2026-2030

Chuyển tiếp

24.183

Đất ở khu đồi Bà Đang thôn Dùng

ONT

1.50

 

1.50

HNK

Cao Phong

2026-2030

Bổ sung

24.184

Quy hoạch đất đấu giá, giãn dân xã Cao Phong, huyện Sông Lô

ONT

0.90

 

0.90

ONT

Cao Phong

2025

Bổ sung

24.185

Đất đấu giá - Đất dịch vụ- Đất giãn dân khu vực Bà Bờ xã Cao Phong

ONT

1.90

 

1.90

ONT

Cao Phong

2025

Bổ sung

24.186

Đất ở thôn Yên Sơn

ONT

2.00

 

2.00

LUC

Lãng Công

2026-2030

Chuyển tiếp

24.187

Khu đất xen ghép Lãng Công

ONT

1.00

 

1.00

CLN;HNK;RSX

Lãng Công

2026-2030

Chuyển tiếp

24.188

Đất ở thôn Trường Xuân

ONT

0.37

 

0.37

HNK

Lãng Công

2026-2030

Bổ sung

24.189

Đất ở thôn Thành Công

ONT

1.70

 

1.70

LUC

Lãng Công

2026-2030

Bổ sung

24.190

Đất ở thôn Đoàn Kết

ONT

0.40

 

0.40

LUC

Lãng Công

2026-2030

Bổ sung

24.191

Đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Úng (Đồng Dưa), thôn Minh Tân, xã Lãng Công, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

ONT

0.26

 

0.26

ONT

Lãng Công

2025 (0,02 ha); 2026-2030

Bổ sung

24.192

Đất ở thôn Phú Cường

ONT

0.77

 

0.77

RSX

Lãng Công

2026-2030

Bổ sung

24.193

Tái định cư xã Lãng Công

ONT

0.30

 

0.30

BCS

Lãng Công

2026-2030

Bổ sung

24.194

Đất ở xã Lãng Công (đấu giá, giãn dân, tái định cư,….)

ONT

2.12

 

2.12

RSX

Lãng Công

2025

Bổ sung

24.195

Khu đô thị mới trung tâm huyện Sông Lô tại TT. Tam Sơn - xã Tân Lập

ONT

10.50

 

10.50

HNK;NTD;DTL;DGT;LUC ;LUK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn) (3,23 ha), Tân Lập (9,27 ha)

2026-2030

Chuyển tiếp

24.196

Khu đô thị mới Tam Sơn tại thị trấn Tam Sơn và xã Nhạo Sơn huyện Sông Lô

ONT

14.86

 

14.86

CSD;HNK;CLN;DGT; DTL;LUC;LUK;NTD; NTS;ONT;RSX

TT. Tam Sơn

2026-2030

Bổ sung

24.197

Đất ở khu đồng Cây Si, thôn Yên Tĩnh

ONT

3.20

 

3.20

LUC;HNK;DGT

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

24.198

Khu nhà ở xã hội khu công nghiệp

ONT

4.00

 

4.00

LUK;DGT

Đồng Thịnh

2024-2025

Chuyển tiếp

24.199

Đất ở mới 2 bên đường Tây Thiên đi Tam Sơn

ONT

2.78

 

2.78

LUC;LUK;HNK;RSX; DGT;NTS;CSD

Đồng Quế

2026-2030

Bổ sung

24.200

Khu đô thị Hải Lựu (Trong đó: ONT 5,0 ha;TMD 2,62 ha; DHT 2,95 ha)

ONT

8.57

 

8.57

LUK;RSX

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

24.201

Điểm dân cư tập trung khu vực Đồng Nương thôn Đại Minh

ONT

4.00

 

4.00

HNK;LUK

Phương Khoan

2026-2030

Chuyển tiếp

24.202

Khu nhà ở xã hội tại Khu công nghiệp Sông Lô I và khu công nghiệp Sông Lô II

ONT

5.77

 

5.77

CLN;ONT;HNK; DGT

Đức Bác

2026-2030

Chuyển tiếp

24.203

Khu đô thị Đức Bác (Trong đó: ONT 15 ha; TMD 4,5 ha ; DKV 8,50 ha; DHT 9,0 ha)

ONT

38.50

 

38.50

LUC;HNK

Đức Bác

2026-2030

Chuyển tiếp

24.204

Khu đô thị xã Cao Phong (Trong đó: ONT 6,5 ha; DHT 15,55 ha)

ONT

13.05

 

13.05

HNK;LUC;LUK;NTS; DGT;DTL;LUC;LUK; HNK;CLN;CSD;DGT

Cao Phong

2026-2030

Chuyển tiếp

24.205

Khu đô thị Lãng Công (Trong đó: ONT 12 ha; TMD 4,87 ha; DHT 29,23ha)

ONT

30.66

 

30.66

LUC;DGT;DTL

Lãng Công

2026-2030

Chuyển tiếp

24.206

Xử lý các trường hợp tồn tại vi phạm về đất đai trên địa bàn huyện Sông Lô

ONT

3.48

 

3.48

LUC; HNK; CLN; RSX,

Các xã, thị trấn

2026-2030

Bổ sung

XXV

Đất ở đô thị

ODT

39.48

1.00

38.48

 

 

 

 

25.1

Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá QSDĐ tại TT Tam Sơn (TDP Bình Lạc)

ODT

5.00

 

5.00

LUC;HNK;CLN

TT. Tam Sơn

2025

Chuyển tiếp (đang thực hiện)

25.2

Đấu giá QSDĐ khu đồng Chuôi Vồ, Chằm Cạn (TDP Lạc Kiều)

ODT

0.80

 

0.80

LUK

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp (đang thực hiện)

25.3

Đất ở khu Gò Cốc, Ao Trinh

ODT

0.80

 

0.80

LUK;NTS;HNK;DGT; DTL

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

25.4

Đất giáp đường 24m+ đất trong khu dân cư (úng không tiêu thoát được nước đề nghị CMĐSD Đ) (trong đó ODT 0.1 ha, CLN 0.2 ha)

ODT

0.30

 

0.30

HNK

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

25.5

Đất ở tại Tam Bảo ,Gò giữa

ODT

2.00

 

2.00

RSX;CLN;ODT

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

25.6

Khu đất ở cho CBCNV Huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đất đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn

ODT

5.60

1.00

4.60

LUK;HNK;CLN; DGT

TT. Tam Sơn

2025 (4,0 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp

25.7

Khu đất xen ghép TT Tam Sơn

ODT

0.30

 

0.30

CLN

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

25.8

Đất ở khu Đồng Bồ Lót, Gò Cốc

ODT

3.00

 

3.00

LUC;LUK;DGT;CSD

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

25.9

Đất ở Sau Đồng khu TDP Then

ODT

0.90

 

0.90

LUC;LUK;DGT

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

25.10

Đất ở khu Đồng Mẩn (trong đó DGT 0,16 ha; ODT 0,51 ha)

ODT

0.47

 

0.47

LUK

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

25.11

Đất ở khu Làng Dằn, Mả Xiếc (Bình Lạc)

ODT

1.20

 

1.20

LUK

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

25.12

Đất ở khu đồng Đè Lương, Cầu Gỗ (Bình Lạc)

ODT

1.50

 

1.50

LUK

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

25.13

Quỹ đất phát triển đô thị tại TDP Bình Lạc

ODT

5.11

 

5.11

LUC;LUK;HNK;DGT; DTL

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

25.14

Quỹ đất phát triển đô thị tại TDP Lạc Kiều

ODT

3.90

 

3.90

LUK;DGT;DTL

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

25.15

Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư, đất giãn dân tại TT Tam Sơn, huyện Sông Lô

ODT

7.40

 

7.40

LUC;LUK

TT. Tam Sơn

2025

Chuyển tiếp

25.16

Hạ tầng khu đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông Lô

ODT

0.80

 

0.80

LUC

TT. Tam Sơn

2025

Chuyển tiếp (Đã đền bù, GPMB, đã làm xong hạ tầng)

25.17

Tái định cư cho các hộ bị thu hồi để thực hiện dự án Hồ điều hòa khu vực phía trước chùa Vĩnh Khánh, huyện Sông Lô

ODT

0.40

 

0.40

LUK

TT. Tam Sơn

2024-2025

Bổ sung

XXVI

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9.14

1.11

8.03

 

 

 

 

26.1

Văn phòng đại diện Xổ số kiến thiết Vĩnh Phúc

TSC

0.05

 

0.05

LUK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2024-2025

Chuyển tiếp

26.2

Trụ sở tiếp công dân, khối đoàn thể Huyện ủy, UBND huyện huyện Sông Lô

TSC

0.15

 

0.15

CLN

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2024-2025

Chuyển tiếp

26.3

Xây dựng trụ sở UBND xã Đôn Nhân

TSC

1.00

 

1.00

LUC

Đôn Nhân

2024-2025

Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN)

26.4

Mở rộng trụ sở UBND xã Đồng Quế

TSC

0.34

0.24

0.10

DGD

Đồng Quế

2026-2030

Bổ sung

26.5

Mở rộng trụ sở UBND xã Phương Khoan

TSC

0.73

0.43

0.30

HNK;LUK

Phương Khoan

2026-2030

Chuyển tiếp

26.6

Trụ sở cơ quan còn lại tại trung tâm huyện Sông Lô (cạnh ngân hàng chính sách)

TSC

0.45

 

0.45

LUC;LUK;CSD;HNK;NTD ;DGT;CLN

TT. Tam Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp (giảm diện do tách trụ sở công ty nước sạch)

26.7

Trụ sở cơ quan còn lại tại trung tâm huyện Sông Lô (sau BCHQS huyện)

TSC

2.82

 

2.82

LUK;CLN;DGT;DTL

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

26.8

Mở rộng trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Sơn

TSC

0.35

 

0.35

DYT; LUC

TT. Tam Sơn

2026-2030

Bổ sung

26.9

Xây mới trụ sở UBND xã Cao Phong

TSC

2.32

 

2.32

HNK

Cao Phong

2026-2030

Bổ sung

26.10

Mở rộng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Đức Bác

TSC

0.93

0.44

0.49

LUK

Đức Bác

2024-2025

Bổ sung

XXVII

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.00

 

2.00

 

 

 

 

27.1

Xây dựng trụ sở làm việc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai huyện Sông Lô

DSK

0.09

 

0.09

LUK

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Nhạo Sơn)

2026-2030

Chuyển tiếp

27.2

Quỹ đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp dự trữ

DSK

1.91

 

1.91

CLN

Huyện Sông Lô

2026-2030

Bổ sung

XXVIII

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.16

0.25

1.91

 

 

 

 

28.1

Mở rộng đình Then

TIN

0.30

0.02

0.28

ODT;CLN;LUK

TT. Tam Sơn

2025

Chuyển tiếp

28.2

Mở rộng đình Bình Sơn

TIN

0.32

0.14

0.18

ODT;CLN

TT. Tam Sơn

2025 (0,18 ha)

Chuyển tiếp

28.3

Miếu thờ Đức Thịnh

TIN

0.03

 

0.03

RSX

Quang Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

28.4

Tái tạo, khôi phục Đình Đọ

TIN

0.13

 

0.13

TIN

TT. Tam Sơn (trước thuộc xã Như Thụy)

2026-2030

Chuyển tiếp (phục vụ cấp GCN)

28.5

Đình Cả

TIN

0.30

 

0.30

TIN

Đức Bác

2026-2030

Chuyển tiếp

28.6

Khu phục dựng Đình Thượng + khu diễn xướng hát trống quân

TIN

0.70

 

0.70

CLN;PNK;TIN

Đức Bác

2026-2030

Chuyển tiếp

28.7

Mở rộng đền Bạch

TIN

0.20

 

0.20

LUC;CLN;NTS

Yên Thạch

2026-2030

Bổ sung

28.8

Mở rộng Đình thôn Đồng Tâm

TIN

0.18

0.09

0.09

DTT

Nhân Đạo

2026-2030

Chuyển tiếp

XXIX

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

7.50

 

7.50

 

 

 

 

29.1

Hồ sinh thái (hồ Trên, thôn Chiến Thắng)

MNC

4.50

 

4.50

LUC;NTS;DTL;DGT

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

29.2

Hồ sinh thái (hồ Dưới, thôn Chiến Thắng, Yên Thái)

MNC

3.00

 

3.00

NTS;HNK;DTL;DGT

Đồng Thịnh

2026-2030

Chuyển tiếp

XXX

Đất trồng lúa nước

LUC

755.23

 

755.23

 

 

 

 

30.1

Cải tạo đất lúa 1 vụ sang đất chuyên trồng lúa nước

LUC

755.23

 

755.23

LUK

Huyện Sông Lô

2026-2030

Bổ sung

XXXI

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23.52

 

23.52

 

 

 

 

31.1

Chuyển mục đích sang cây lâu năm

CLN

10.00

 

10.00

LUC;HNK

Đôn Nhân

2024-2025

Chuyển tiếp

31.2

Chuyển mục đích sang cây lâu năm

CLN

0.02

 

0.02

NTS

Hải Lựu

2024-2025

Chuyển tiếp

31.3

Chuyển mục đích sang cây lâu năm

CLN

13.50

 

13.50

LUK

Cao Phong

2026-2030

Chuyển tiếp

XXXII

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.00

 

15.00

 

 

 

 

32.1

Dự án đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản đảm bảo an toàn thực phẩm tại khu Đồng Mặn, xã Phương Khoan

NTS

5.00

 

5.00

LUC;LUK;HNK;DGT; DTL

Phương Khoan

KH2023

Chuyển tiếp

32.2

Chuyển mục đích đất trồng lúa sang nuôi trồng thủy sản

NTS

10.00

 

10.00

LUK

Nhân Đạo

2026-2030

Bổ sung

XXXIII

Đất nông nghiệp khác

NKH

52.09

 

52.09

 

 

 

 

33.1

Đất nông nghiệp khác khu Đồng Ngoài

NKH

1.18

 

1.18

RSX

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2026-2030

Chuyển tiếp

33.2

Làng nghề nuôi rắn

NKH

2.91

 

2.91

LUC;HNK;NTS;CSD

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2026-2030

Bổ sung

33.3

Đất nông nghiệp khác khu Cát Bồi, Đình Hạ, Gò Bụt, Ao Xen thôn Hạ

NKH

27.00

 

27.00

HNK

Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp

33.4

Đất nông nghiệp khác khu Soi Mục-Gò Giữa

NKH

3.00

 

3.00

HNK

Đôn Nhân

2026-2030

Chuyển tiếp

33.5

Đất nông nghiệp khác Khu Đồng Nẫu Ngoài

NKH

1.30

 

1.30

HNK;CLN

Tứ Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

33.6

Đất nông nghiệp khác Gò Bà Tri

NKH

3.90

 

3.90

RSX

Lãng Công

2026-2030

Chuyển tiếp

33.7

Đất nông nghiệp khác khu Câu Kham

NKH

0.80

 

0.80

RSX

Lãng Công

2026-2030

Chuyển tiếp

33.8

Đất nông nghiệp khác khu Gò Cây

NKH

1.00

 

1.00

RSX

Lãng Công

2026-2030

Chuyển tiếp

33.9

Đất nông nghiệp công nghệ cao

NKH

10.00

 

10.00

RSX

Quang Yên

2026-2030

Chuyển tiếp

33.10

Trang trại giống cây, nấm dược liệu và cây ăn quả có giá trị kinh tế cao

NKH

1.00

 

1.00

LUK;HNK;DGT; CSD

TT. Tam Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

XXXIV

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

21.92

 

21.92

 

 

 

 

34.1

Khu chăn nuôi tập trung khu đồi Sau Ná, thôn Cẩm Bình

CNT

3.10

 

3.10

RSX

Tân Lập

2026-2030

Chuyển tiếp

34.2

Khu chăn nuôi tập trung vực Gò Giữa Đồng, thôn Xóm Làng

CNT

0.50

 

0.50

HNK

Hải Lựu (trước thuộc xã Bạch Lưu)

2026-2030

Chuyển tiếp

34.3

Dự án đầu tư chăn nuôi bò sữa, bò thịt tại khu vực Trũng Hồng

CNT

2.20

 

2.20

HNK

Cao Phong

2026-2030

Chuyển tiếp

34.4

Xây dựng khu chăn nuôi Công Nghệ Cao tại khu đồi Li Bì, thôn Đồng Tâm

CNT

5.10

 

5.10

RSX

Quang Yên

KH2024 (4,0 ha); 2024-2025

Chuyển tiếp

34.5

Chăn nuôi tập trung núi Nhang

CNT

1.34

 

1.34

RSX

Phương Khoan

2026-2030

Chuyển tiếp

34.6

Chăn nuôi tập trung khu Ẻ Ngựa

CNT

2.30

 

2.30

RSX

Phương Khoan

2026-2030

Chuyển tiếp

34.7

Khu chăn nuôi tập trung xã Hải Lựu

CNT

6.00

 

6.00

HNK;LUC;LUK

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

34.8

Trang trại chăn nuôi xã Đôn Nhân

CNT

1.38

 

1.38

HNK

Đôn Nhân

2025

Bổ sung

XXXV

Các dự án khác

 

104.97

 

104.97

 

 

 

 

35.1

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (vật liệu san lấp) khu Đồi Bộ Đội, thôn Đồng Tâm

 

9.00

 

9.00

RSX

Quang Yên

2024-2025

Chuyển tiếp

35.2

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (vật liệu san lấp) khu Nương Làng

 

7.50

 

7.50

RSX

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

35.3

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (vật liệu san lấp) khu Gò Khu Cao, Gò Đô

 

7.50

 

7.50

RSX

Hải Lựu

2026-2030

Chuyển tiếp

35.4

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (vật liệu san lấp) vị trí 12 (khu 1+khu 2) khu Gò Vàu + Gò Da, thôn Thống Nhất

 

8.00

 

8.00

LUC;RSX

Phương Khoan

2024-2025

Chuyển tiếp

35.5

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường vị trí 17-4 tại xã Phương Khoan

 

5.50

 

5.50

RSX

Phương Khoan

2024-2025

Bổ sung

35.6

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường vị trí 17-2 tại xã Phương Khoan

 

3.80

 

3.80

RSX

Phương Khoan

2024-2025

Bổ sung

35.7

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường vị trí 17-3 tại xã Phương Khoan

 

6.00

 

6.00

RSX

Phương Khoan

2024-2025

Bổ sung

35.8

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường vị trí 17-3 tại xã Phương Khoan

 

2.50

 

2.50

RSX

Phương Khoan

2024-2025

Bổ sung

35.9

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường vị trí 18.6

 

2.57

 

2.57

RSX

Phương Khoan

2024-2025

Bổ sung

35.10

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (Vật liệu san lấp) Gò Mín

 

1.08

 

1.08

RSX

Nhân Đạo

2026-2030

Chuyển tiếp

35.11

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường vị trí 17-1 tại xã Nhân Đạo

 

5.00

 

5.00

RSX

Nhân Đạo

2024-2025

Bổ sung

35.12

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường vị trí 19-thôn Đại Nghĩa và thôn Trần Phú xã Nhân Đạo

 

13.00

 

13.00

RSX

Nhân Đạo

2024-2025

Bổ sung

35.13

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (vật liệu san lấp) khu Nhà Bò, thôn Thống Nhất

 

2.50

 

2.50

RSX

Yên Thạch

2024-2025

Chuyển tiếp, giảm diện tích

35.14

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (vật liệu san lấp) khu Núi Sóc thôn Đại Thắng

 

20.30

 

20.30

RSX

Yên Thạch

2024-2025

Chuyển tiếp

35.15

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (vật liệu san lấp) vị trí 18.1 tại khu đồi thuộc thôn Đoàn Kết, xã Lãng Công và xã Hải Lựu

 

7.95

 

7.95

RSX

Lãng Công, Hải Lựu

2024-2025

Bổ sung

35.16

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (vật liệu san lấp) vị trí 18.2 tại khu đồi thuộc thôn Đoàn Kết, xã Lãng Công và xã Hải Lựu

 

2.77

 

2.77

RSX

Lãng Công, Hải Lựu

2024-2025

Bổ sung

 

 

Ghi chú
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem Văn bản gốc.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

loading
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×
×
×
×
Vui lòng đợi