- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 49/2018/QĐ-UBND Phú Yên sửa đổi QĐ 56/2014/QĐ-UBND Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019)
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 49/2018/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Chí Hiến |
| Trích yếu: | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/10/2018 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 49/2018/QĐ-UBND
Quyết định 49/2018/QĐ-UBND: Những điều chỉnh quan trọng về Bảng giá đất tại Phú Yên
Quyết định 49/2018/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành ngày 26 tháng 10 năm 2018, có hiệu lực từ ngày 05 tháng 11 năm 2018. Quyết định này nhằm sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 5 năm (2015-2019) đã được quy định tại Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014.
Các quy định mới trong quyết định này chủ yếu liên quan đến giá đất ở đô thị và đất nông thôn. Đối tượng cụ thể nơi có sự điều chỉnh là các hộ gia đình, cá nhân và tổ chức có liên quan đến việc sử dụng đất tại địa bàn tỉnh Phú Yên.
Bổ sung giá đất ở đô thị: Quyết định đã bổ sung khoản 8 vào mục V phụ lục 1 về giá đất ở tại đô thị. Các mức giá cụ thể được nêu rõ cho các khu vực như khu dân cư số 6 tại thị trấn Hòa Vinh, với mức giá đất ở cao nhất lên đến 3.000.000 đồng/m2.
Sửa đổi giá đất nông thôn: Đối với đất ở nông thôn, một số nội dung đã được điều chỉnh. Cụ thể, tên đường cũng như mức giá của đoạn Quốc lộ 29 đã được thay đổi, giúp các cơ quan và người dân dễ dàng tra cứu, thực hiện nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất đai.
Thay đổi tên đường: Quyết định nêu rõ việc sửa đổi tên và điều chỉnh một số điểm đường trong bảng giá, từ đó giúp thống nhất thông tin và khắc phục những bất cập trong việc áp dụng giá đất.
Trách nhiệm thi hành: Quyết định phân công trách nhiệm cho các cơ quan liên quan, bao gồm Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Chủ tịch UBND huyện Đông Hòa, nhằm đảm bảo việc thực thi đúng mức giá quy định cho các đối tượng hưởng lợi.
Tóm lại, Quyết định 49/2018/QĐ-UBND là một nỗ lực nhằm điều chỉnh và cập nhật Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên, tạo điều kiện cho người dân và tổ chức dễ dàng thực hiện quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến đất đai.
Xem chi tiết Quyết định 49/2018/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 05/11/2018
Tải Quyết định 49/2018/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 49/2018/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 26 tháng 10 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên
____________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 461/TTr-STNMT ngày 05/10/2018).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:
1. Bổ sung Khoản 8 vào Mục V Phụ lục 1 của Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất (đổng/m2) | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thị trấn Hòa Vinh |
|
|
|
|
| 1 | Khu dân cư số 6 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đường Đỗ Như Dạy | 1.500.000 |
|
|
|
| 1.2 | Đường Lý Thường Kiệt |
|
|
|
|
|
| - Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia (rộng 20,5m) | 1.500.000 |
|
|
|
|
| - Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia đến Quốc lộ 1 (rộng 15,5m) | 1.300.000 |
|
|
|
| 1.3 | Các đường trong khu dân cư (rộng 12m) | 1.100.000 |
|
|
|
| 2 | Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bến Lớn) | 3.000.000 |
|
|
|
| 3 | Đường Quốc lộ 29 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp xã Hòa Tân Đông) | 650.000 |
|
|
|
2. Sửa đổi, đổi tên đường Quốc lộ 29 và đường từ điểm nối quốc lộ 1 đến điểm nối Quốc lộ 29 vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:
a) Sửa đổi các Điểm 6.1 Khoản 6 Mục V của Phụ lục 2-Giá đất ở nông thôn 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất (đổng/m2) | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
| Theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND, ngày 29/12/2014 | |||||
|
| Quốc lộ 29: Đoạn từ ranh giới xã Hòa Tâm đến Cảng Vũng Rô | 900.000 | 480.000 | 250.000 | 130.000 |
| Nay sửa thành: | |||||
|
| - Quốc lộ 29: Đoạn từ ranh giới xã Hòa Tâm đến Nhà ông Phạm Hùng | 900.000 | 480.000 | 250.000 | 130.000 |
|
| - Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng đến kho Xăng Dầu Vũng Rô | 900.000 | 480.000 | 250.000 | 130.000 |
b) Sửa đổi các Điểm 6.3 Khoản 6 Mục V của Phụ lục 2-Giá đất ở nông thôn 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất (đổng/m2) | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND, ngày 29/12/2014 | |||||
|
| - Đường từ điểm nối Quốc lộ 1 đến điểm nối Quốc lộ 29 | 900.000 |
|
|
|
| Nay đổi thành: | |||||
|
| - Quốc lộ 29: Đoạn từ Quốc lộ 1 đến nhà ông Phạm Hùng | 900.000 |
|
|
|
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đông Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 11 năm 2018./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!