Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 35/2019/QĐ-UBND Hòa Bình Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 20/06/2023 09:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 35/2019/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Văn Khánh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/09/2019
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Thuế-Phí-Lệ phí

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 35/2019/QĐ-UBND

Bảng giá mới để tính lệ phí trước bạ nhà ở tại Hòa Bình

Ngày 16/09/2019, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình đã ban hành Quyết định 35/2019/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/10/2019.

Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Bảng giá xây dựng mới nhà ở

Bảng giá xây dựng mới nhà ở được quy định chi tiết theo loại hình nhà ở và số tầng. Ví dụ, nhà chung cư có số tầng từ 5 đến 7 có đơn giá là 6.150.000 đồng/m2 sàn, trong khi nhà ở riêng lẻ từ 02 đến 05 tầng có đơn giá là 4.370.000 đồng/m2 sàn. Đối với nhà biệt thự, đơn giá là 8.760.000 đồng/m2 sàn.

Bảng giá xây mới nhà kho, xưởng sản xuất

Bảng giá xây mới nhà kho và xưởng sản xuất cũng được quy định rõ ràng. Ví dụ, nhà 1 tầng với khẩu độ 12m, cao không quá 6m, có cột kèo thép và tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông có đơn giá là 2.310.000 đồng/m2 xây dựng.

Bảng tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà

Tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà được xác định dựa trên thời gian sử dụng. Nhà mới xây dựng hoặc sử dụng dưới 3 năm có tỷ lệ chất lượng là 100%. Tỷ lệ này giảm dần theo thời gian sử dụng, ví dụ, nhà sử dụng trên 20 đến 50 năm có tỷ lệ chất lượng còn lại từ 20% đến 50% tùy theo cấp công trình.

Quyết định này thay thế Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.

Văn bản này được thay thế bởi 04/2023/QĐ-UBND

Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 87/2021/QĐ-UBND

Xem chi tiết Quyết định 35/2019/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2019

Tải Quyết định 35/2019/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 35/2019/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 35/2019/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________
Số: 35/2019/QĐ-UBND
Hòa Bình, ngày 16 tháng 9 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ LÀM CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phquy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điu của các luật về thuế và sửa đi, bsung một sđiều ca các nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/11/2016 của Chính phủ về lệ phí trưc bạ;

Căn cNghị định s20/2019/NĐ-CP ngày 21/02/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/11/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hưng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư s20/2019/TT-BTC ngày 09/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một sđiều của Thông tư s301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 283/TTr-STC-QLG&CS ngày 15/8/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, cụ thể như sau:

Đang theo dõi

1. Bảng giá xây dựng mới nhà ở - Phụ lục số 1;

Đang theo dõi

2. Bảng giá xây mới nhà kho, xưởng sản xuất - Phụ lục số 2;

Đang theo dõi

3. Bảng tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà - Phụ lục số 3.

Bổ sung
Bổ sung
Đang theo dõi

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/10/2019 và thay thế Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về Ban hành Bảng giá nhà làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và thuế thu nhập cá nhân trong giao dịch chuyển nhượng bất động sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh Hòa Bình; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Hòa Bình; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính; Bộ Công thương;
- Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
- Thường tr
c Tnh ủy;
- Thư
ng trực HĐND tỉnh;
- Các Ban và các Đại biểu Hội đồng nhân dân t
nh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội t
nh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Ch
tịch, các PCT UBND tnh;
- Các Sở, ban, ngành của tỉnh;
- Trung tâm Tin học Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, TT (100b)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Bùi Văn Khánh

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG GIÁ XÂY MỚI NHÀ Ở
(Kèm theo Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình)

 

STT

Tên công trình

Đơn v tính

Đơn giá (đồng)

I

Nhà chung cư

 

 

1

Số tng ≤ 5

Đồng/m2 sàn

5.160.000

2

5 < Số tầng ≤ 7 tầng

Đồng/m2 sàn

6.150.000

3

7 < Số tầng ≤ 10 tầng

Đồng/m2 sàn

6.430.000

4

10 < Số tầng ≤ 15 tầng

Đồng/m2 sàn

6.880.000

5

15 < Số tầng ≤ 18 tầng

Đồng/m2 sàn

7.110.000

6

18 < Stầng ≤ 20 tầng

Đồng/m2 sàn

7.240.000

7

20 < Stầng ≤ 25 tầng

Đồng/m2 sàn

8.070.000

8

Nhà lp ghép BTCT tấm lớn (số tầng ≤ 5)

Đồng/m2 sàn

5.375.000

II

Nhà riêng lẻ

 

 

1

Nhà ở kết cấu xây gạch, bê tông cốt thép

 

 

1.1

Nhà ở 01 tầng, tường xây gạch, mái lợp tôn hoặc ngói

Đồng/m2 sàn

3.049.000

1.2

Nhà ở 01 tầng, tường xây gạch, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ

Đồng/m2 sàn

4.846.000

1.3

Nhà ở từ 02 đến 05 tầng, kết cấu khung chịu lực, tường xây gạch, sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ

Đồng/m2 sàn

4.370.000

1.4

Nhà ở từ 06 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực, tường xây gạch, sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ

Đồng/m2 sàn

Theo đơn giá xây dựng mới nhà chung cư quy định tại mục I

2

Nhà sàn, nhà gỗ

 

 

2.1

Nhà sàn cột, kèo, sàn bằng gỗ tứ thiết, mái lợp ngói

Đồng/m2 sàn

5.275.000

2.2

Nhà sàn cột, kèo bằng gỗ hồng sắc, mái lp ngói hoặc Fibro xi măng.

Đồng/m2 sàn

2.908.000

2.3

Nhà sàn cột, kèo, sàn bằng bê tông cốt thép, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng.

Đồng/m2 sàn

4.362.000

2.4

Nhà ở bằng gỗ hồng sắc, sườn mái gỗ, lp ngói.

Đồng/m2 sàn

1.921.000

2.5

Nhà ở thuộc gỗ nhóm 5, sườn mái bương, tre, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng.

Đồng/m2 sàn

1.668.000

3

Nhà tạm, vách bương tre nứa,... mái lợp tranh hoặc lá cọ,...

Đồng/m2 sàn

795.000

III

Nhà biệt thự

 

 

 

Nhà kiểu biệt thự, kết cấu khung chịu lực, tường xây gạch, sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ

Đồng/m2 sàn

8.760.000

* Ghi chú:

1. Đơn giá xây dựng đối với nhà xây thô có hoàn thiện mặt ngoài (chưa hoàn thiện bên trong) tính bằng tỷ lệ 65% đơn giá xây mới nhà ở cùng loại. Loại nhà chưa hoàn thiện (cả bên trong và bên ngoài) tính bằng tỷ lệ 55% đơn giá xây mới nhà ở cùng loại.

2. Đối với tầng hầm, tầng trệt của nhà ở riêng lẻ và nhà kiểu biệt thự đơn giá được tính bằng tỷ lệ 80% đơn giá tầng 1 của nhà cùng loại./.

UBND TỈNH HÒA BÌNH

Đang theo dõi

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG GIÁ XÂY MỚI NHÀ KHO, XƯỞNG SẢN XUẤT
(Kèm theo Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình)

 

STT

Tên công trình

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

1

Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao <= 6m, tường xây gạch chỉ bổ trụ, thu hồi mái và lợp tôn, nền đổ bê tông.

Đồng/m2 XD

1.590.000

2

Nhà 1 tng khu độ 12m, cao <= 6m, Cột kèo thép, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông.

Đồng/m2 XD

2.310.000

3

Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao <=6m, Cột kèo bê tông, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông.

Đồng/m2 XD

2.720.000

4

Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao <=6m, Cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền bê tông.

Đồng/m2 XD

2.530.000

5

Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao <=9m, Cột kèo bê tông, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông.

Đồng/m2 XD

4.270.000

6

Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao <= 9m, Cột kèo thép, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông.

Đồng/m2 XD

3.720.000

7

Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao <=9m, Cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông.

Đồng/m2 XD

4.020.000

8

Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao <=9m, Cột thép, kèo thép, tường bao che tôn, mái lợp tôn, nn đ bê tông.

Đồng/m2 XD

3.750.000

Ghi chú: Các loại công trình có chức năng khác thì áp dụng đơn giá đối với loại nhà có kết cấu tương tự trên./.

UBND TỈNH HÒA BÌNH

Đang theo dõi

PHỤ LỤC SỐ 03

BẢNG TỶ LỆ CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA NHÀ
(Kèm theo Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình)

 

1. Quy định chung.

- Tỷ lệ (%) chất lượng của nhà chịu lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà mới xây dựng hoặc có thời gian đã sử dụng dưới 03 năm là 100%.

- Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ lần đu đối với nhà có thời gian đã sử dụng từ 03 năm trở lên thì áp dụng tỷ lệ (%) chất lượng còn lại theo thời gian sử dụng tương ứng quy định tại bảng dưới đây.

- Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ lần thứ 2 trở đi thì áp dụng tỷ lệ (%) chất lượng còn lại có thời gian tương ứng quy định tại bảng dưới đây. Thời gian sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc năm đưa vào sử dụng) đến năm kê khai, nộp lệ phí trước bạ nhà đó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì theo năm mua nhà hoặc nhận nhà.

- Cấp, loại công trình: Xác định theo quy định tại Mục 2.1.1, Bảng 2, Phụ lục 2 của Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

2. Bảng quy định tỷ lệ cht lưng còn lại của nhà.

STT

Thi gian đã sử dụng

Biệt thự (%)

Công trình cấp I (%)

Công trình cấp II (%)

Công trình cấp III (%)

Công trình cấp IV (%)

1

Dưới 3 năm

95

95

90

80

80

2

Từ 3 đến 5 năm

90

85

80

65

60

3

Trên 5 đến 10 năm

85

70

65

50

50

4

Trên 10 đến 20 năm

70

60

55

35

30

5

Trên 20 đến 50 năm

50

40

35

25

20

6

Trên 50 năm

30

25

20

0

0

UBND TỈNH HÒA BÌNH

Đang theo dõi

Phụ lục số 04 được bổ sung bởi Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định 87/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 theo quy định tại Điều 1.

Bổ sung
Đang theo dõi

Phụ lục số 05 được bổ sung bởi Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Quyết định 87/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 theo quy định tại Điều 1.

Bổ sung
Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 35/2019/QĐ-UBND Hòa Bình Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 35/2019/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×