• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3163/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 cập nhật kế hoạch sử dụng đất thị xã Nghi Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 29/07/2024 14:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3163/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình dự án và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị xã Nghi Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3163/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3163/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3163/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
-
Tự do
-
Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic chấp thuận điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình dự án
cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, th Nghi Sơn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017,
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoch ngày
20/11/2018;
n cứ cc Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-C ngày 15/5/2014
về vic ng dn thi hành Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-C ngày 06/01/2017
về vic sửa đổi bổ sung một s nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
số 148/2020/NĐ-C ngày 18/12/2020 về vic sửa đổi, bổ sung một snghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ cc Quyết định của Thủ ng Chính ph: s 326/QĐ-TTg ny
09/3/2022 về vic phân bổ chtu quy hoạch s dụng đất quốc gia thời kỳ
2021 - 2030, tầm nhìn đến m 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 m
2021-2025; s 153/QĐ-TTg ny 27/02/2023 về vic p duyt quy hoạch
tỉnh Thanh Hóa thời k 2021-2030, tầm nhìn đếnm 2045;
n cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4 /2021 của Bộ Tài
ngun i trường quy định kỹ thuật vic lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoch sử dụng đất;
Căn cứ cc Quyết định của UBND tỉnh: S 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022 về vic phê duyt phân bổ chỉ tiêu s dụng đất trong phương n phân
bổ khoanh ng đất đai theo khu chức năng theo loại đất đến từng đơn vị
hành chính cấp huyn trong quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm
2045 và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyn; số
2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 về vic
phê duyt điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất của cc loại đất đã được phân
bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh; số
1505/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 về vic phê duyt điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất thời k2021- 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị Nghi Sơn; số
2
2711/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 về vic chấp thun điều chỉnh, bổ sung cc công
trình, dự n và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị xã Nghi Sơn;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên Môi trường ti Công văn số
1284/TTr-STNMT ngày 24/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung các công trình, dự án cập nhật
kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị xã Nghi Sơn với các nội dung chính sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung 3 công trình, dự án o khoản 5 Điều 2Phụ biểu
số VII ban hành kèm theo Quyết định s 1505/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 của
UBND tỉnh: Chi tiết theo Phụ biểu số I kèm theo.
2. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1 Điều 2
Phụ biểu số III.3 ban hành kèm theo Quyết định số 1505/QĐ-UBND ngày
17/4/2024 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Điều chỉnh tăng chỉ tiêu sử dụng đất sở sn xuất phi nông nghiệp với
diện tích 4,061 ha tại xã Trường Lâm.
b) Điều chỉnh giảm chỉ tiêu sử dụng các loại đất tại xã Trường Lâm:
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với diện tích 1,3176 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 1,4863 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) với diện tích 0,0672 ha.
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,0658 ha.
- Đất thuỷ lợi (DTL) với diện tích 0,1391 ha.
- Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON) với diện tích 0,0328 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) với diện tích 0,055 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD) với diện tích 0,8972 ha.
(Chi tiết theo hụ biểu số II kèm theo).
3. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu thu hồi đất tại khoản 2 Điều 2 Phụ biểu số
IV.3 ban hành kèm theo Quyết định số 1505/QĐ-UBND ngày 17/4/2024
Quyết định số 2711/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của UBND tỉnh, trên địa bàn
Trường Lâm, cụ th:
a) Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với diện tích 1,3176 ha.
b) Đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 1,4863 ha.
c) Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) với diện tích 0,0672 ha.
d) Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,0658 ha.
3
e) Đất thuỷ lợi (DTL) với diện tích 0,1391 ha.
f) Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON) với diện tích 0,0328 ha.
g) Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) với diện tích 0,055 ha.
(Chi tiết theo hụ biểu số III kèm theo)
4. Điều chỉnh tăng ch tiêu chuyn mục đích sử dụng đất tại khoản 3 Điu 2 và
Ph biểu số V.3 ban hành kèm theo Quyết định s 1505/QĐ-UBND ngày
17/4/2024 và Quyết định số 2711/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 ca UBND tỉnh,
trên địa n xã Trường Lâm, c thể:
a) Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với diện tích 1,3176 ha.
b) Đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 1,4863 ha.
(Chi tiết theo hụ biểu số IV kèm theo)
5. Điều chỉnh tăng chtiêu kế hoạch đưa đất chưa sdụng o sử dụng tại
khoản 4 Điều 2 Phbiểu số VI.2 ban nh m theo Quyết định số 1505/QĐ-
UBND ngày 17/4/2024 và Quyết định số 2711/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của
UBND tỉnh với diện tích 0,8972 ha, trên địa bàn Trường m.
(Chi tiết theo hụ biểu số V kèm theo)
6. Các nội dung, chỉ tiêu sdụng đất khác kng thay đổi, điều chỉnh
tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 1505/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 và
Quyết định số 2711/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của UBND tỉnh.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật và
UBND tỉnh về tính chính xác, sự phù hợp của không gian số liệu diện tích,
loại đất, chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ, phê duyệt tại các
Quyết định: Số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022, số 2264/QĐ-UBND ngày
27/6/2023, số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023, số 214/QĐ-UBND ngày
12/01/2024, số 1505/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 số 2711/QĐ-UBND ngày
28/6/2024; ớng dn UBND thị Nghi Sơn các đơn vị có liên quan theo
di, cập nhật ch tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất hng năm trnh cấp
thm quyền phê duyệt; hoàn thiện đy đủ hồ sơ về đu , sử dụng đất, sử dụng
rừng, xây dựng, bảo vmôi trường... mới triển khai dự án theo đúng quy định
của pháp luật.
2. UBND thị Nghi Sơn thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai
trên địa bàn; cập nhật danh mục công trnh dự án và các chỉ tiêu sử dụng đất được
bổ sung, điều chỉnh vào hồ kế hoạch sử dụng đất hng m trnh cấp thm
quyền phê duyệt; chấp hành thực hiện nghiêm túc không gian các chỉ tiêu sử
dụng đất đã được UBND tỉnh phân btại các Quyết định: Số 2907/QĐ-UBND
ngày 26/8/2022, s2264/QĐ-UBND ngày 27/6/2023, số 2598/-UBND ngày
20/7/2023, số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024, số 1505/QĐ-UBND ngày
17/4/2024 và số 2711/QĐ-UBND ngày 28/6/2024; thực hiện đy đủ trnh tự, thủ
4
tục, hồ sơ về đu tư, sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, xây dựng, bảo vệ
môi trưng và các quy định khác liên quan theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành
một bộ phận không tách rời của Quyết định s 1505/QĐ-UBND ngày 17/4/2024
của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi
trường, Kế hoạch Đu , ây dựng, Tài chính, Nông nghiệp Phát triển
ng thôn, Công thương; Ban quản Khu kinh tế Nghi Sơn các Khu công
nghiệp; UBND thị Nghi Sơn và các đơn vị, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Thị ủy, HĐND thị xã Nghi Sơn;
- u: VT, NN.
(MC226.07.24)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
 Đc Giang
Phụ biểu số I
BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH
Các công trình, dự án và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị xã Nghi Sơn
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Công trình, dự án
Địa
điểm
Diện tích
thc hiện
kế hoạch
Sử dụng
vào loại
đất
Văn bản chủ trương
đầu tư; nguồn
vốn đầu tư của cơ quan có thẩm
quyền
Trích lục bản đồ địa chính
hoặc trích đo địa chính khu
đất
Ghi chú
Tổng 11,6310
I
Đất sở sản xuất phi nông
nghiệp
4,0610
1
Nhà y tông thương
phm, cấu kiện tông vật
liệu xây dựng Nghi Sơn
Trường
Lâm
2,5715
SKC
Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày
29/5/2024 của UBND tỉnh về việc chấp
thuận chủ trương đu tư dự án
Trích lục bản đồ địa chính số
545/TLBĐ do Văn phòng Đăng
đất đai Thanh Hóa lập ngày
24/6/2024
Thuộc quy hoạch
phân khu của Khu
kinh tế Nghi Sơn
(phân khu Công
nghiệp số 05)
2
Nhà y chế biến gỗ sắn
t Nghi Sơn
Trường
Lâm
1,4895
SKC
Quyết định số 1547/QĐ-UBND ngày
19/4/2024 của UBND tỉnh về việc chấp
thuận chủ trương đu tư dự án
Trích lục bản đồ địa chính số
502/TLBĐ do Văn phòng Đăng
đất đai Thanh Hóa lập ngày
06/6/2024
Thuộc phân khu của
KKT Nghi Sơn
(phân khu Công
nghiệp số 11)
II
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
7,57
1
Khai thác mỏ đá vôi m vật
liệu xây dựng thông thường
Tân
Trường
7,57
SKS
Quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày
10/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh v
việc chấp thuận chủ trương đu tư;
Quyết định số 2262/QĐ-UBND ngày
03/6/2024 của UBND tỉnh về việc chấp
thuận điều chỉnh chủ trương đu tư; Giấy
phép khai thác khoáng sản số 122/GP-
UBND ngày 31/7/2019 của UBND tỉnh
Bản đồ khu vực khai thác
khoáng sản do Văn phòng Đăng
quyền sử dụng đất thuộc Sở
i nguyên và Môi trường lập
ngày 23/5/2019 (kèm theo Giấy
phép khai thác khoáng sản số
122/GP-UBND ngày 31/7/2019
của UBND tỉnh)
Phụ biểu số II
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Chỉ tiu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị xã Nghi Sơn
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiu sử dụng đất Mã
Chỉ tiu sử
dụng đất
được ph
duyệt tại
Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND
Kế hoạch sử
dụng đất được
duyệt tại các
Quyết định: số
1505
/QĐ-
UBND
và số 2711/QĐ-
UBND
Chỉ tiu k
ế
hoạch sử
dụng đất
năm 2024
sau điều
chỉnh bổ
sung
Chỉ tiu kế hoạch sử dụng đất
năm 2024, phân theo đơn vị
hành chính
Xã Trường âm
So sánh
Đã được
ph duyệt
Điều chỉnh bổ
sung
1
Đất nông nghiệp
NNP
27.923,7955
29.015,3795
29.012,5756
-
2,8039
2.021,6830
2.018,8791
1.1
Đất trồng lúa
LUA
5.756,1724
6.141,0150
6.141,0150
417,1300
417,1300
Trong đó:
đ
ất chuyên trồng lúa nưc
LUC
5.430,9210
5.408,1380
5.408,1380
417,0200
417,0200
1.2
Đất trồng
y hàng năm khác
HNK
1.644,7568
2.392,5870
2.391,2694
-
1,3176
101,5330
100,2154
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
3.408,6430
3.040,4930
3.039,0067
-
1,4863
180,5400
179,0537
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
5.437,2810
4.107,6165
4.107,6165
499,4800
499,4800
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
10.272,4400
11.977,3640
11.977,3640
790,7100
790,7100
Trong đó:
đ
ất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.806,4600
452,6200
452,6200
1.7
Đất nuôi trồng thu
sản
NTS
1.295,9839
1.257,2020
1.257,2020
32,2900
32,2900
1.8
Đất làm muối
LMU
58,9534
72,7060
72,7060
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
49,4157
26,3960
26,3960
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
17.263,8600
15.866,5780
15.870,2792
3,7012
1.024,6650
1.028,3662
2.1
Đất quốc phòng
CQP
1.271,9235
686,5300
686,5300
44,1900
44,1900
2.2
Đất an ninh
CAN
16,3010
8,2200
8,2200
0,1200
0,1200
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.189,3000
1.582,4000
1.582,4000
6,4200
6,4200
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
342,2845
319,1380
319,1380
3,4000
3,4000
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.126,0400
2.043,6730
2.047,7340
4,0610
69,4900
73,5510
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
SKS
801,4800
1.004,0040
1.003,9368
-
0,0672
279,3200
279,2528
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
32,7557
32,6740
32,6740
11,3900
11,3900
2.9
Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
4.983,7002
4.739,4570
4.739,2522
-0,2048
292,1000
291,8952
-
Đất giao thông
DGT
2.942,5000
2.901,8500
2.901,7843
-
0,0658
163,2750
163,2093
-
Đất thủy lợi
DTL
997,8754
1.002,4670
1.002,3279
-
0,1391
13,6050
13,4659
2
TT
Chỉ tiu sử dụng đất Mã
Chỉ tiu sử
dụng đất
được ph
duyệt tại
Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND
Kế hoạch sử
dụng đất được
duyệt tại các
Quyết định: số
1505
/QĐ-
UBND
và số 2711/QĐ-
UBND
Chỉ tiu k
ế
hoạch sử
dụng đất
năm 2024
sau điều
chỉnh bổ
sung
Chỉ tiu kế hoạch sử dụng đất
năm 2024, phân theo đơn vị
hành chính
Xã Trường âm
So sánh
Đã được
ph duyệt
Điều chỉnh bổ
sung
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
46,9851
45,2750
45,2750
1,8200
1,8200
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
24,4148
14,8300
14,8300
0,3100
0,3100
-
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
130,7873
103,5680
103,5680
2,7100
2,7100
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
56,6500
58,4720
58,4720
4,0700
4,0700
-
Đất công trình năng lượng
DNL
188,2400
87,6010
87,6010
16,7900
16,7900
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
3,2000
1,8670
1,8670
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
2,2400
2,3500
2,3500
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
131,2100
84,9810
84,9810
78,6600
78,6600
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
10,6000
11,2100
11,2100
0,7800
0,7800
-
Đất làm nghĩa trang, nhà
tang lễ, nhà hỏa tng
NTD
423,6316
414,4900
414,4900
9,6800
9,6800
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
25,3665
10,4960
10,4960
0,4000
0,4000
2.10
Đất danh lam
thắng cnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,2400
0,2400
0,2400
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
19,4112
11,1380
11,1380
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.408,0000
1.422,2220
1.422,2220
186,5200
186,5200
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.411,9400
2.291,2670
2.291,2670
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
25,7600
22,2580
22,2580
0,4800
0,4800
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
9,8071
9,9010
9,9010
0,4400
0,4400
2.17
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
19,8515
13,7480
13,7480
0,0300
0,0300
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.139,8344
1.165,5850
1.165,5522
-
0,0328
43,2250
43,1922
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
470,8232
513,9830
513,9280
-
0,0550
87,5400
87,4850
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,1400
0,1400
0,1400
3
Đất chưa sử dụng
CSD
373,3300
679,0290
678,1318
-
0,8972
40,3550
39,4578
3
Phụ biểu số III
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Chỉ tiu thu hồi đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị xã Nghi Sơn
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiu sử dụng đất Mã
Tổng diện tích thu hồi
theo kế hoạch năm
2024 được ph duyệt
tại các Quyết định: số
1505/QĐ-UBND và số
2711
/QĐ
-UBND
Tổng diện
tích thu hồi
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
Kế hoạch thu hồi đất năm
2024, phân theo đơn vị hành
chính
Xã Trường âm
So
sánh
Đã được
ph duyệt
Điu chỉnh
bổ sung
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.779,8500
1.782,6539
2,8039
75,0900
77,8939
1.1
Đất trồng lúa
LUA
542,7800
542,7800
5,6500
5,6500
Trong đó:
đ
ất chuyên trồng lúa nưc
LUC
254,5900
254,5900
5,6500
5,6500
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
274,8100
276,1276
1,3176
9,8300
11,1476
1,3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
150,5800
152,0663
1,4863
6,2400
7,7263
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
65,3800
65,3800
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
570,0800
570,0800
49,9500
49,9500
Trong đó:
đ
ất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thu sản
NTS
103,2700
103,2700
3,4200
3,4200
1.8
Đất làm muối
LMU
72,9500
72,9500
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
392,1400
392,4999
0,3599
32,2800
32,6399
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
66,6600
66,6600
25,5600
25,5600
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
75,1900
75,2572
0,0672
0,0672
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
76,6400
76,8448
0,2048
1,9600
2,1648
-
Đất giao thông
DGT
56,2900
56,3558
0,0658
1,9600
2,0258
-
Đất thủy lợi
DTL
11,9500
12,0891
0,1391
0,1391
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
4
TT
Chỉ tiu sử dụng đất Mã
Tổng diện tích thu hồi
theo kế hoạch năm
2024 được ph duyệt
tại các Quyết định: số
1505/QĐ-UBND và số
2711
/QĐ
-UBND
Tổng diện
tích thu hồi
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
Kế hoạch thu hồi đất năm
2024, phân theo đơn vị hành
chính
Xã Trường âm
So
sánh
Đã được
ph duyệt
Điu chỉnh
bổ sung
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,2600
0,2600
-
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
0,2500
0,2500
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử văn hóa
DDT
-
Đất bãi
thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tng
NTD
7,8800
7,8800
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,0100
0,0100
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
62,2400
62,2400
0,6000
0,6000
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
40,5000
40,5000
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,1300
0,1300
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
10,5400
10,5728
0,0328
0,0328
2.2
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
60,2400
60,2950
0,0550
4,1600
4,2150
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
5
Phụ biểu IV
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Chỉ tiu chuyển mc đích sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiu sử dụng đất Mã
Tổng diện tích
chuyển mục đích
năm 2024 được
ph duyệt tại c
Quyết định: số
1505/QĐ-
UBND
số 2711/QĐ-UBND
Tổng diện
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Kế hoạch chuyển mc đích sử
dụng đất năm 2024, phân theo
đơn vị hành chính
Xã Trường âm
So sánh
Đã được
ph duyệt
Điu chỉnh
bổ sung
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
ng nghiệp
NNP/PNN
1.905,6500
1.908,4509
2,8039
2,8039
81,2600
84,0639
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
663,8337
663,8337
5,6500
5,6500
Trong đó:
đ
ất chuyên trồng lúa nưc
LUC/PNN
220,1237
220,1237
5,6500
5,6500
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
146,2100
147,5276
1,3176
1,3176
9,8300
11,1476
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
129,7970
131,2833
1,4863
1,4863
6,2400
7,7263
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
63,1800
63,1800
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
780,6100
780,6100
56,1200
56,1200
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thu sản
NTS/PNN
87,9063
87,9063
3,4200
3,4200
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
34,1100
34,1100
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
7,5000
7,5000
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thu sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển
sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
6
TT
Chỉ tiu sử dụng đất Mã
Tổng diện tích
chuyển mục đích
năm 2024 được
ph duyệt tại c
Quyết định: số
1505/QĐ-
UBND
số 2711/QĐ-UBND
Tổng diện
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Kế hoạch chuyển mc đích sử
dụng đất năm 2024, phân theo
đơn vị hành chính
Xã Trường âm
So sánh
Đã được
ph duyệt
Điu chỉnh
bổ sung
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR(a)
7,5000
7,5000
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
7
Phụ biểu V
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Chỉ tiu đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị xã Nghi Sơn
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiu sử dụng đất Mã
Tổng diện tích đất
chưa sử dụng đưa vào
sử dụng theo kế hoạch
năm 2024 được ph
duyệt theo Quyết định:
số 1505/QĐ-UBND và
số 2711/QĐ
-UBND
Tổng diện tích
đất chưa sử
dụng đưa vào
sử dụng năm
2024 sau điều
chỉnh
Kế hoạch đưa đất chưa sử
dụng vào sử dụng năm 2024,
phân theo đơn vị hành chính
Xã Trường âm
So sánh
Đã được
ph duyệt
Điều chỉnh
bổ sung
1
Đất nông nghiệp
NNP
5,0000
5,0000
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó:
đ
ất chuyên trồng lúa nưc
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc
dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thu sản
NTS
5,0000
5,0000
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
141,5100
142,4072
0,8972
1,3300
2,2272
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
14,3300
14,3300
0,6100
0,6100
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
4,0100
4,0100
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
6,3700
7,2672
0,8972
0,8972
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
62,6100
62,6100
0,7200
0,7200
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ
tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
29,2700
29,2700
-
Đất giao thông
DGT
27,4500
27,4500
-
Đất thủy lợi
DTL
1,0600
1,0600
8
TT
Chỉ tiu sử dụng đất Mã
Tổng diện tích đất
chưa sử dụng đưa vào
sử dụng theo kế hoạch
năm 2024 được ph
duyệt theo Quyết định:
số 1505/QĐ-UBND và
số 2711/QĐ
-UBND
Tổng diện tích
đất chưa sử
dụng đưa vào
sử dụng năm
2024 sau điều
chỉnh
Kế hoạch đưa đất chưa sử
dụng vào sử dụng năm 2024,
phân theo đơn vị hành chính
Xã Trường âm
So sánh
Đã được
ph duyệt
Điều chỉnh
bổ sung
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,1300
0,1300
-
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích
lịch sử văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,2800
0,2800
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tng
NTD
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch
vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,3500
0,3500
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
3,0500
3,0500
2.14
Đất ở tại đô
thị
ODT
3,9200
3,9200
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.2
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
17,9500
17,9500
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3163/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 cập nhật kế hoạch sử dụng đất thị xã Nghi Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×