Quyết định 3031/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 26, quận Bình Thạnh

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 3031/QĐ-UBND

Quyết định 3031/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 26, quận Bình Thạnh
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí MinhSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:3031/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Thành Tài
Ngày ban hành:15/07/2008Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 


Số: 3031/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


TP. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 7 năm 2008

 

 

QUYẾT ĐỊNH

 

 

Về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch

sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 26, quận Bình Thạnh

 

 

 


ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh tại Tờ trình số 2950/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2007 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5017/TTr-TNMT-KH ngày 24 tháng 6 năm 2008,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1.Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 26, quận Bình Thạnh với các nội dung chủ yếu như sau:

1.Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

HT năm 2005

QH đến năm 2010

Diện tích(ha)

Cơ cấu(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

131,85

100,00

131,85

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

131,85

100,00

131,85

100,00

2.1

Đất ở

OTC

83,11

63,03

76,90

58,32

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

83,11

63,03

76,90

58,32

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

40,28

30,55

46,67

35,40

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,29

0,22

0,29

0,22

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

 

 

 

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

7,39

5,60

6,53

4,95

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

7,39

5,60

6,53

4,95

2.2.3.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.2.3.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

 

 

 

 

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

32,60

24,73

39,85

30,22

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

31,94

24,22

37,44

28,40

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

 

 

0,76

0,58

2.2.4.3

+ Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

 

 

 

 

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

0,84

0,64

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

0,02

0,02

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,66

0,50

0,74

0,56

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

 

 

 

 

2.2.4.9

+ Đất có di tích, danh thắng

LDT

 

 

 

 

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

 

 

0,05

0,04

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,16

0,12

0,08

0,06

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

8,30

6,30

8,20

6,22

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

CSD

 

 

 

 

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,11

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,06

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

CT0/PN1(a)

 

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

 

3.4

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,05

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

 

3.6

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN/PN1(a)

 

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

1,04

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,94

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,01

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,93

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

 

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

0,10

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

8,38

2.1

Đất ở

OTC

7,25

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

7,25

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,95

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,07

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,88

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

0,08

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

0,10

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

2.Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 26 do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh lập ngày 24 tháng 12 năm 2007.

Điều 2.Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 26, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1.Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

131,85

131,85

131,85

131,85

131,85

131,85

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

131,85

131,85

131,85

131,85

131,85

131,85

2.1

* Đất ở

OTC

83,11

82,79

82,79

82,60

76,91

76,90

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

83,11

82,79

82,79

82,60

76,91

76,90

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

40,28

40,60

40,60

40,79

46,56

46,67

2.2.1

-Đất trụ sở cơ quan,công trình sự nghiệp

CTS

0,29

0,29

0,35

0,35

0,30

0,29

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

 

 

 

 

 

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

7,39

7,40

7,18

7,18

6,52

6,53

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

7,39

7,40

7,18

7,18

6,52

6,53

2.2.3.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.2.3.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

 

 

 

 

 

 

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

32,60

32,91

33,07

33,26

39,74

39,85

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

31,94

32,26

32,26

32,05

38,46

37,44

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

0,38

0,38

0,76

2.2.4.3

+ Đất để CD năng lượng, truyền thông

DNT

 

 

 

 

 

 

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

0,07

0,09

0,09

0,84

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

0,02

0,02

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,66

0,65

0,74

0,74

0,74

0,74

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.2.4.9

+ Đất có di tích, danh thắng

LDT

 

 

 

 

 

 

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

 

 

 

 

0,05

0,05

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,16

0,16

0,16

0,16

0,08

0,08

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

8,30

8,30

8,30

8,30

8,30

8,20

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT CHƯ­A SỬ DỤNG

CSD

 

 

 

 

 

 

2.Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNGĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT PHI NÔNGNGHIỆP KHÔNG THUTIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

0,11

0,00

0,01

 

0,09

0,01

3.1

Đất trụ sở cơ quan

0,06

 

0,01

 

0,04

0,01

3.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

3.3

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

0,05

0,00

 

 

0,05

0,00

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

3.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

4

ĐẤT PHI NÔNGNGHIỆP KHÔNG PHẢIĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

1,04

0,15

 

0,21

0,01

0,67

4.1

Đất chuyên dùng

0,94

0,15

 

0,21

0,01

0,57

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,01

 

 

 

0,01

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

0,93

0,15

 

0,21

 

0,57

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

0,10

 

 

 

 

0,10

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3.Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

6

7

8

9

10

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

8,38

0,47

0,23

0,40

6,49

0,79

2.1

Đất ở

OTC

7,25

0,47

 

0,40

5,70

0,68

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

7,25

0,47

 

0,40

5,70

0,68

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,95

 

0,23

 

0,71

0,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,07

 

0,01

 

0,05

0,01

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,88

 

0,22

 

0,66

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,08

 

 

 

0,08

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

0,10

 

 

 

 

0,10

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Điều 3.Căn cứ các chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh có trách nhiệm:

1.Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2.Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3.Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4.Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 26 quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

 

 

 

 

Nguyễn Thành Tài

Ghi chú
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Nội dung văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

Quyết định 46/2008/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Quy định về chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng chưa được công nhận là đất ở và đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư (không thuộc đất công) sang đất phi nông nghiệp (đất ở, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh và đất chuyên dùng khác) trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Quyết định 46/2008/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Quy định về chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng chưa được công nhận là đất ở và đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư (không thuộc đất công) sang đất phi nông nghiệp (đất ở, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh và đất chuyên dùng khác) trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Đất đai-Nhà ở

Quyết định 47/2008/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 118/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về phương thức mua, bán căn hộ chung cư hoàn chỉnh và chuyển nhượng nền đất ở đã có hạ tầng kỹ thuật để bố trí tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố

Quyết định 47/2008/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 118/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về phương thức mua, bán căn hộ chung cư hoàn chỉnh và chuyển nhượng nền đất ở đã có hạ tầng kỹ thuật để bố trí tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố

Đất đai-Nhà ở, Lĩnh vực khác

văn bản mới nhất

Kế hoạch 2210/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận triển khai thực hiện Nghị quyết 32/NQ-CP ngày 20/3/2024 của Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết 686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giám sát chuyên đề về thực hiện Nghị quyết 88/2014/QH13 và Nghị quyết 51/2017/QH14 của Quốc hội về đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông

Kế hoạch 2210/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận triển khai thực hiện Nghị quyết 32/NQ-CP ngày 20/3/2024 của Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết 686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giám sát chuyên đề về thực hiện Nghị quyết 88/2014/QH13 và Nghị quyết 51/2017/QH14 của Quốc hội về đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông

Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

×
×
×
Vui lòng đợi