- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3025/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 17, quận Bình Thạnh
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 3025/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Tài |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/07/2008 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3025/QĐ-UBND
Duyệt quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất phường 17, quận Bình Thạnh đến năm 2010
Ngày 15/07/2008, Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã ban hành Quyết định số 3025/QĐ-UBND về việc duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho phường 17, quận Bình Thạnh. Quyết định này có hiệu lực ngay khi ban hành.
Quyết định này quy định các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất cho phường 17, quận Bình Thạnh, nhằm đảm bảo phát triển bền vững và sử dụng đất hiệu quả trong khu vực.
Nội dung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
Quy hoạch sử dụng đất phường 17 đến năm 2010 bao gồm các chỉ tiêu chính như:
- Tổng diện tích đất tự nhiên: 63,88 ha.
- Phân loại đất:
- Đất ở: 32,95 ha (51,58%).
- Đất chuyên dùng: 23,17 ha (36,27%).
- Đất nông nghiệp: Tất cả diện tích còn lại chưa được phân loại khác.
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Quy hoạch cho phép chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp và quy định cụ thể về diện tích đất phải thu hồi để thực hiện các dự án mới.
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010)
Kế hoạch sử dụng đất cho giai đoạn từ năm 2006 đến năm 2010 cũng được cụ thể hóa với sự phân bổ diện tích các loại đất qua các năm như sau:
- Đất ở vẫn giữ nguyên giá trị ổn định từ 29,68 ha đến 32,95 ha qua các năm.
- Đất chuyên dùng được tăng lên dần để phục vụ các dịch vụ công cộng và phát triển hạ tầng.
Diện tích thu hồi đất
Trong 5 năm tới, đã có kế hoạch cụ thể để thu hồi đất với nhiều loại khác nhau. Cụ thể:
- Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi là 3,87 ha, chủ yếu là đất ở và đất chuyên dùng đi kèm với các chỉ tiêu phải thực hiện.
Quyết định này đại diện cho nỗ lực của Ủy ban Nhân dân trong việc quản lý đất đai hiệu quả nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển của phường 17, quận Bình Thạnh.
Xem chi tiết Quyết định 3025/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 15/07/2008
Tải Quyết định 3025/QĐ-UBND
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: 3025/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TP. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 7 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
Về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch
sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 17, quận Bình Thạnh
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh tại Tờ trình số 2956/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2007 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5011/TTr-TNMT-KH ngày 24 tháng 6 năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 17, quận Bình Thạnh với các nội dung chủ yếu như sau:
1.Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | HT năm 2005 | QH đến năm 2010 | ||
Diện tích(ha) | Cơ cấu(%) | Diện tích | Cơ cấu | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 63,88 | 100,00 | 63,88 | 100,00 |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 63,88 | 100,00 | 63,88 | 100,00 |
2.1 | * Đất ở | OTC | 32,95 | 51,58 | 29,68 | 46,46 |
2.1.1 | - Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
2.1.2 | - Đất ở tại đô thị | ODT | 32,95 | 100,00 | 29,68 | 100,00 |
2.2 | * Đất chuyên dùng | CDG | 23,17 | 36,27 | 26,62 | 41,67 |
2.2.1 | - Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 4,77 | 20,59 | 4,88 | 18,33 |
2.2.2 | - Đất quốc phòng, an ninh | CQA |
|
|
|
|
2.2.3 | - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1,53 | 6,60 | 1,22 | 4,58 |
2.2.3.1 | + Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
2.2.3.2 | + Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 1,53 | 100,00 | 1,22 | 100,00 |
2.2.4 | - Đất có mục đích công cộng | CCC | 16,87 | 72,81 | 20,52 | 77,08 |
2.2.4.1 | + Đất giao thông | DGT | 15,09 | 89,45 | 18,45 | 89,91 |
2.2.4.2 | + Đất thủy lợi | DTL |
|
| 0,34 | 1,66 |
2.2.4.3 | + Đất chuyền tải năng lượng, truyền thông | DNT |
|
|
|
|
2.2.4.4 | + Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
| 0,06 | 0,29 |
2.2.4.5 | + Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
2.2.4.6 | + Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,76 | 10,43 | 1,65 | 8,04 |
2.2.4.7 | + Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
2.2.4.8 | + Đất chợ | DCH | 0,02 | 0,12 | 0,02 | 0,10 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 4,34 | 6,79 | 4,32 | 6,76 |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
|
2.5 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | SMN | 3,42 | 5,35 | 3,26 | 5,10 |
3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD |
|
|
|
|
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích |
1 | 2 | 3 | 4 |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN |
|
2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
|
3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | PN0(a)/PN1(a) |
|
4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | PKT(a)/OTC | 0,16 |
4.1 | Đất chuyên dùng | CDG/OTC |
|
4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN/OTC |
|
4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/OTC |
|
4.4 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | SMN/OTC | 0,16 |
4.5 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK/OTC |
|
c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Mã | Diện tích |
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 3,87 |
2.1 | Đất ở | OTC | 3,43 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,43 |
2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 0,42 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS |
|
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA |
|
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,31 |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 0,11 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,02 |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
2.Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 17 do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh lập ngày 24 tháng 12 năm 2007.
Điều 2.Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 17, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích năm 2005 | Phân theo từng năm | ||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 63,88 | 63,88 | 63,88 | 63,88 | 63,88 | 63,88 |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
|
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 63,88 | 63,88 | 63,88 | 63,88 | 63,88 | 63,88 |
2.1 | * Đất ở | OTC | 32,95 | 32,57 | 32,05 | 32,04 | 29,68 | 29,68 |
2.1.1 | - Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
2.1.2 | - Đất ở tại đô thị | ODT | 32,95 | 32,57 | 32,05 | 32,04 | 29,68 | 29,68 |
2.2 | * Đất chuyên dùng | CDG | 23,17 | 23,72 | 24,25 | 24,26 | 26,62 | 26,62 |
2.2.1 | - Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 4,77 | 4,78 | 4,88 | 4,88 | 4,88 | 4,88 |
2.2.2 | - Đất quốc phòng, an ninh | CQA |
|
|
|
|
|
|
2.2.3 | - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1,53 | 1,53 | 1,53 | 1,52 | 1,22 | 1,22 |
2.2.3.1 | + Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
2.2.3.2 | + Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 1,53 | 1,53 | 1,53 | 1,52 | 1,22 | 1,22 |
2.2.4 | - Đất có mục đích công cộng | CCC | 16,87 | 17,41 | 17,84 | 17,86 | 20,52 | 20,52 |
2.2.4.1 | + Đất giao thông | DGT | 15,09 | 15,23 | 15,76 | 15,79 | 18,45 | 18,45 |
2.2.4.2 | + Đất thủy lợi | DTL |
| 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 |
2.2.4.3 | + Đất chuyền tải năng lượng, truyền thông | DNT |
|
|
|
|
|
|
2.2.4.4 | + Đất cơ sở văn hóa | DVH |
| 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
2.2.4.5 | + Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
2.2.4.6 | + Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,76 | 1,76 | 1,66 | 1,65 | 1,65 | 1,65 |
2.2.4.7 | + Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
2.2.4.8 | + Đất chợ | DCH | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 4,34 | 4,33 | 4,32 | 4,32 | 4,32 | 4,32 |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
|
|
|
2.5 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | SMN | 3,42 | 3,26 | 3,26 | 3,26 | 3,26 | 3,26 |
3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD |
|
|
|
|
|
|
2.Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo từng năm | ||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT NỘIBỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | PN0(a)/PN1(a) |
|
|
|
|
|
|
4 | ĐẤT PHI NÔNGNGHIỆP KHÔNG PHẢIĐẤT Ở CHUYỂN SANGĐẤT Ở | PKT(a)/OTC | 0,16 | 0,16 |
|
|
|
|
4.1 | Đất chuyên dùng | CDG/OTC |
|
|
|
|
|
|
4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN/OTC |
|
|
|
|
|
|
4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/OTC |
|
|
|
|
|
|
4.4 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | SMN/OTC | 0,16 | 0,16 |
|
|
|
|
4.5 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK/OTC |
|
|
|
|
|
|
3.Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Mã | Diện tích | Phân theo từng năm | ||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
|
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 3,87 | 0,55 | 0,63 | 0,03 | 2,66 |
|
2.1 | Đất ở | OTC | 3,43 | 0,54 | 0,52 | 0,01 | 2,36 |
|
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,43 | 0,54 | 0,52 | 0,01 | 2,36 |
|
2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 0,42 |
| 0,10 | 0,02 | 0,30 |
|
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS |
|
|
|
|
|
|
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA |
|
|
|
|
|
|
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,31 |
|
| 0,01 | 0,30 |
|
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 0,11 |
| 0,10 | 0,01 |
|
|
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
|
|
|
Điều 3.Căn cứ các chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh có trách nhiệm:
1.Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2.Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3.Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4.Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 17 quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Nguyễn Thành Tài
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!