• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 271/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 18/03/2025 13:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 271/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Văn Thạch
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 271/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 271/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 271/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
Y BAN NHÂN DÂN
TNH CAO BNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 271 /-UBND
Cao Bng, ngày 28 tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Cao Bằng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Lut Sửa đổi, b sung mt s điu ca 37 Luật liên quan đến
Lut Quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Đất đai;
Căn cứ Thông số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 ca B Tài
nguyên Môi trường quy định k thut v lập, điều chnh quy hoch, kế hoch
s dng đất;
Căn cứ Ngh quyết s 105/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Cao
Bng Thông qua Danh mc các d án, công trình cn thu hồi đất trên địa bàn tnh
Cao Bằng năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 106/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Cao
Bng Thông qua Danh mc các d án, công trình đăng nhu cầu chuyn mc
đích sử dụng đất trồng lúa, đất rng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rng sn
xuất trên địa bàn tnh Cao Bằng năm 2025.
Theo đề ngh ca y ban nhân dân thành ph Cao Bng ti T trình s
31/TTr-UBND ngày 24/02/2025; Giám đốc S Tài nguyên Môi trường ti T
trình s 764/TTr-STNMT ngày 26/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Cao Bằng
với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025: Theo biểu số 17/CH.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025: Theo biểu số
18/CH.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025: Theo biểu số 19/CH.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025: Theo biểu số 20/CH.
5. Biểu danh mục các dự án, công trình thực hiện trong năm 2025: Theo
biểu số 25/CH (có sơ đồ kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, y ban nhân dân thành phố
Cao Bằng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp
luật về đất đai. Đồng thời chịu trách nhiệm trước pháp luật về quy mô (tổng diện
tích, diện tích theo loại đất), địa điểm thực hiện các công trình dự án.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất theo đúng đối tượng và kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm
2025 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng Thủ trưởng các quan
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Hoàng Văn Thạch
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
BIU S 17/CH: K HOCH S DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PH CAO BNG
Đơn vị tính: ha
Ch tiêu s dụng đất
Tng din tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phưng
Hòa
Chung
Phưng
Duyt
Trung
Phưng
Sông
Hiến
Phưng
Sông
Bng
Phưng
Hp
Giang
Phưng
Ngc
Xuân
Phưng
Tân
Giang
Phưng
Đề Thám
Xã Vĩnh
Quang
Xã Hưng
Đạo
Xã Chu
Trinh
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
Din tích t nhiên
10.711,72
545,13
994,81
960,95
780,38
92,04
680,77
454,38
967,456
1.469,81
1.050,14
2.715,853
Đất nông nghip
NNP
7.732,14
343,33
658,52
587,15
631,84
3,67
529,19
203,30
541,09
1.204,74
797,88
2.231,42
Đất trng lúa
LUA
989,80
31,56
18,79
23,95
20,07
0,00
96,83
6,41
145,10
227,67
308,52
110,90
Đất chuyên trng lúa
LUC
800,35
5,88
10,89
2,73
8,07
0,00
78,40
2,64
130,44
201,34
272,79
87,17
Đất trng lúa còn li
LUK
189,45
25,68
7,90
21,22
12,00
0,00
18,43
3,77
14,66
26,33
35,73
23,73
Đất trng cây hằng năm khác
HNK
819,64
19,69
21,87
17,48
41,78
3,67
68,18
22,98
160,32
102,20
115,12
246,35
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.088,67
54,53
53,87
286,74
117,50
0,00
57,31
78,84
196,62
80,33
117,75
45,18
Đất rng phòng h
RPH
315,52
0,00
0,00
0,00
76,81
0,00
135,17
0,00
0,00
0,00
0,00
103,54
Đất rừng đặc dng
RDD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất rng sn xut
RSX
4.464,52
230,65
563,11
250,81
374,21
0,00
169,34
93,18
33,37
786,53
240,62
1.722,70
Trong đó: đất có rng sn
xut là rng t nhiên
RSN
1.823,65
51,50
386,32
108,85
70,64
0,00
40,99
3,88
10,95
173,23
61,98
915,31
Đất nuôi trng thy sn
NTS
53,00
6,91
0,88
8,17
1,48
0,00
2,35
1,89
5,69
8,00
15,17
2,46
Đất chăn nuôi tp trung
CNT
0,28
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,28
Đất làm mui
LMU
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất nông nghip khác
NKH
0,70
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,70
0,00
Đất phi nông nghip
PNN
2.862,41
193,04
335,26
370,44
146,18
88,35
146,23
248,08
375,81
260,12
244,71
454,18
Đất ti nông thôn
ONT
139,25
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
52,26
57,31
29,69
Đất tại đô thị
ODT
473,75
32,66
19,32
129,39
52,02
35,38
55,18
53,04
96,76
0,00
0,00
0,00
Đất xây dng tr s cơ quan
TSC
36,88
0,21
0,05
0,85
0,74
6,28
1,06
0,03
26,62
0,12
0,75
0,17
Đất quc phòng
CQP
79,31
4,46
0,00
0,00
0,17
0,13
2,08
10,59
10,61
50,94
0,33
0,00
Đất an ninh
CAN
59,14
0,71
23,61
2,86
0,18
0,42
0,13
3,90
12,51
14,45
0,20
0,17
Đất xây dng công trình s
nghip
DSN
83,08
4,07
0,62
18,49
9,20
7,15
2,67
7,32
21,27
6,01
4,70
1,58
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
10,49
0,00
0,00
0,29
2,90
2,30
0,00
0,04
3,81
0,46
0,53
0,16
Đất xây dựng cơ sở xã hi
DXH
4,07
0,00
0,00
2,70
1,01
0,00
0,00
0,33
0,03
0,00
0,00
0,00
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
8,97
0,02
0,06
1,32
0,61
0,14
0,00
3,94
2,51
0,08
0,09
0,20
Đất xây dựng cơ sở giáo dc
và đào tạo
DGD
43,95
4,03
0,56
9,48
2,41
2,13
2,67
2,89
10,59
5,10
3,04
1,05
Đất xây dựng cơ sở th dc,
th thao
DTT
6,10
0,00
0,00
0,29
2,24
1,99
0,00
0,00
0,00
0,37
1,04
0,17
Đất xây dựng cơ sở khoa hc
và công ngh
DKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất xây dựng cơ sở môi
trưng
DMT
0,02
0,02
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
Ch tiêu s dụng đất
Tng din tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phưng
Hòa
Chung
Phưng
Duyt
Trung
Phưng
Sông
Hiến
Phưng
Sông
Bng
Phưng
Hp
Giang
Phưng
Ngc
Xuân
Phưng
Tân
Giang
Phưng
Đề Thám
Xã Vĩnh
Quang
Xã Hưng
Đạo
Xã Chu
Trinh
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thy văn
DKT
0,81
0,00
0,00
0,81
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất xây dựng cơ sở ngoi giao
DNG
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất xây dng công trình s
nghip khác
DSK
8,67
0,00
0,00
3,60
0,03
0,59
0,00
0,12
4,33
0,00
0,00
0,00
Đất sn xut, kinh doanh phi
nông nghip
CSK
886,71
91,60
244,29
26,48
9,23
3,02
19,32
117,32
36,40
6,64
55,23
277,18
Đất khu công nghip
SKK
63,58
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
63,58
Đất cm công nghip
SKN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất khu công ngh thông tin
tp trung
SCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất thương mại, dch v
TMD
16,08
0,14
0,16
4,75
1,81
2,52
3,82
0,49
1,41
0,00
0,89
0,09
Đất cơ sở sn xut phi nông
nghip
SKC
184,03
1,73
2,70
8,90
6,90
0,40
14,34
1,54
18,24
0,00
3,39
125,89
Đất s dng cho hoạt động
khoáng sn
SKS
623,02
89,73
241,43
12,83
0,52
0,10
1,16
115,29
16,75
6,64
50,95
87,62
Đất s dng vào mục đích
công cng
CCC
755,06
32,15
27,16
152,71
36,99
21,45
33,45
33,26
136,10
95,15
68,52
118,13
Đất công trình giao thông
DGT
559,39
29,39
20,75
134,07
31,37
18,92
28,02
30,66
104,26
33,95
51,43
76,57
Đất công trình thy li
DTL
94,12
2,28
0,37
3,91
0,85
0,21
4,45
1,28
5,44
60,82
11,72
2,79
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
DCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất công trình phòng, chng
thiên tai
DPC
8,76
0,00
0,00
0,00
0,55
0,00
0,00
0,30
4,00
0,00
3,91
0,00
Đất có di tích lch s - văn hóa
danh lam thng cnh, di sn
thiên nhiên
DDD
0,23
0,00
0,01
0,00
0,04
0,00
0,00
0,00
0,14
0,00
0,04
0,00
Đất công trình x lý cht thi
DRA
45,71
0,00
0,00
6,99
0,00
0,00
0,00
0,00
20,49
0,00
0,00
18,23
Đất công trình năng lưng,
chiếu sáng công cng
DNL
30,78
0,07
5,63
0,03
3,59
0,00
0,02
0,27
0,79
0,08
0,17
20,14
Đất công trình h tng bưu
chính, vin thông, công ngh
thông tin
DBV
0,96
0,02
0,13
0,36
0,02
0,35
0,02
0,01
0,01
0,00
0,04
0,00
Đất ch dân sinh, ch đầu mi
DCH
3,19
0,00
0,00
0,00
0,00
1,80
0,20
0,28
0,34
0,00
0,44
0,13
Đất khu vui chơi, gii trí công
cng, sinh hot cng đồng
DKV
11,92
0,39
0,27
7,35
0,57
0,17
0,73
0,46
0,63
0,30
0,77
0,28
Đất tôn giáo
TON
2,45
0,00
0,00
0,89
0,00
0,06
0,00
0,00
0,00
0,00
1,50
0,00
Đất tín ngưỡng
TIN
1,44
0,01
0,00
0,04
0,01
0,01
0,00
0,10
0,16
1,00
0,11
0,00
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
Ch tiêu s dụng đất
Tng din tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phưng
Hòa
Chung
Phưng
Duyt
Trung
Phưng
Sông
Hiến
Phưng
Sông
Bng
Phưng
Hp
Giang
Phưng
Ngc
Xuân
Phưng
Tân
Giang
Phưng
Đề Thám
Xã Vĩnh
Quang
Xã Hưng
Đạo
Xã Chu
Trinh
Đất nghĩa trang, nhà tang l,
cơ sở hỏa táng; đất cơ s lưu
gi tro ct
NTD
93,66
9,19
4,32
22,00
8,79
0,00
12,41
7,46
12,01
6,21
10,26
1,01
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
251,21
17,98
15,89
16,74
28,85
14,44
19,93
15,07
23,38
26,99
45,71
26,24
Đất có mặt nước chuyên dùng
dng ao, hồ, đầm, phá
MNC
1,15
0,01
0,34
0,77
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,03
0,00
0,00
Đất có mặt nước dng sông,
ngòi, kênh, rch, sui
SON
250,06
17,97
15,55
15,97
28,85
14,44
19,93
15,07
23,38
26,96
45,71
26,24
Đất phi nông nghip khác
PNK
0,45
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,36
0,09
0,00
Đất chưa sử dng
CSD
117,17
8,76
1,03
3,35
2,36
0,02
5,35
2,99
50,55
4,95
7,55
30,26
Đất bằng chưa sử dng
BCS
114,73
8,19
0,76
3,35
1,35
0,02
5,11
2,99
50,55
4,95
7,55
29,91
Đất đồi núi chưa sử dng
DCS
2,44
0,57
0,27
0,00
1,01
0,00
0,24
0,00
0,00
0,00
0,00
0,35
Núi đá không có rng cây
NCS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất có mặt nước chưa sử dng
MCS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
BIU S 18/CH: K HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DNG VÀO S DỤNG NĂM 2025 CỦA THÀNH PH CAO BNG
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dụng đất
Tng din tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phưng
Hòa
Chung
Phưng
Duyt
Trung
Phưng
Sông
Hiến
Phưng
Sông
Bng
Phưng
Hp
Giang
Phưng
Ngc
Xuân
Phưng
Tân
Giang
Phưng
Đề Thám
Xã Vĩnh
Quang
Chu
Trinh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(15)
1
Đất nông nghip
NNP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1
Đất trng lúa
LUA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.1
Đất chuyên trng lúa
LUC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.2
Đất trng lúa còn li
LUK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.2
Đất trng cây hằng năm khác
HNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.4
Đất rng phòng h
RPH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.5
Đất rừng đặc dng
RDD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.6
Đất rng sn xut
RSX
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Trong đó: đt có rng sn xut là
rng t nhiên
RSN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.7
Đất nuôi trng thy sn
NTS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất chăn nuôi tp trung
CNT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất làm mui
LMU
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.10
Đất nông nghip khác
NKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Đất phi nông nghip
PNN
0,24
0,05
0,00
0,00
0,10
0,00
0,00
0,02
0,01
0,00
0,00
0,06
2.1
Đất ti nông thôn
ONT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.2
Đất tại đô thị
ODT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Đất xây dng tr s cơ quan
TSC
0,01
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,01
0,00
0,00
0,00
2.4
Đất quc phòng
CQP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6
Đất xây dng công trình s nghip
DSN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hi
DXH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
to
DGD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở th dc, th thao
DTT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa hc và
công ngh
DKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thy
văn
DKT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoi giao
DNG
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.10
Đất xây dng công trình s nghip
khác
DSK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Ch tiêu s dụng đất
Tng din tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phưng
Hòa
Chung
Phưng
Duyt
Trung
Phưng
Sông
Hiến
Phưng
Sông
Bng
Phưng
Hp
Giang
Phưng
Ngc
Xuân
Phưng
Tân
Giang
Phưng
Đề Thám
Xã Vĩnh
Quang
Chu
Trinh
2.7
Đất sn xut, kinh doanh phi nông
nghip
CSK
0,05
0,05
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.1
Đất khu công nghip
SKK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.2
Đất cm công nghip
SKN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.3
Đất khu công ngh thông tin tp
trung
SCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.4
Đất thương mại, dch v
TMD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.5
Đất cơ sở sn xut phi nông nghip
SKC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.6
Đất s dng cho hoạt động khoáng
sn
SKS
0,05
0,05
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8
Đất s dng vào mục đích công cộng
CCC
0,18
0,00
0,00
0,00
0,10
0,00
0,00
0,02
0,00
0,00
0,00
0,06
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.2
Đất công trình thy li
DTL
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.4
Đất công trình phòng, chng thiên tai
DPC
0,12
0,00
0,00
0,00
0,10
0,00
0,00
0,02
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.5
Đất có di tích lch s - văn hóa danh
lam thng cnh, di sn thiên nhiên
DDD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.6
Đất công trình x lý cht thi
DRA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu
sáng công cng
DNL
0,06
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,06
2.8.8
Đất công trình h tng bưu chính,
vin thông, công ngh thông tin
DBV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đầu mi
DCH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.10
Đất khu vui chơi, gii trí công cng,
sinh hot cộng đồng
DKV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.10
Đất tín ngưng
TIN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ s
ha táng; đất cơ sở lưu giữ tro ct
NTD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dng
ao, hồ, đầm, phá
MNC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.2
Đất có mặt nước dng sông, ngòi,
kênh, rch, sui
SON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.13
Đất phi nông nghip khác
PNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
BIU S 19/CH: K HOCH THU HI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PH CAO BNG
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dụng đất
Tng din tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phưng
Hòa
Chung
Phưng
Duyt
Trung
Phưng
Sông
Hiến
Phưng
Sông
Bng
Phưng
Hp
Giang
Phưng
Ngc
Xuân
Phưng
Tân
Giang
Phưng
Đề Thám
Xã Vĩnh
Quang
Hưng
Đạo
Xã Chu
Trinh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Đất nông nghip
NNP
265,84
24,86
6,19
93,72
3,60
0,002
12,72
18,19
0,21
4,34
102,02
1.1
Đất trng lúa
LUA
41,04
1,11
1,62
11,94
2,00
0,50
11,72
0,21
0,44
11,49
1.1.1
Đất chuyên trng lúa
LUC
41,04
1,11
1,62
11,94
2,00
0,50
11,72
0,21
0,44
11,49
1.1.2
Đất trng lúa còn li
LUK
1.2
Đất trng cây hằng năm khác
HNK
39,26
1,69
4,00
5,58
1,59
0,15
3,59
0,25
22,41
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
69,83
8,69
37,93
0,01
0,002
0,12
2,52
20,56
1.4
Đất rng phòng h
RPH
14,21
0,0004
14,21
1.5
Đất rừng đặc dng
RDD
1.6
Đất rng sn xut
RSX
100,49
13,37
0,57
37,52
11,95
0,29
3,65
33,14
Trong đó: đt có rng sn xut là
rng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trng thy sn
NTS
1,01
0,75
0,06
0,0004
0,20
1.8
Đất chăn nuôi tp trung
CNT
1.9
Đất làm mui
LMU
1.10
Đất nông nghip khác
NKH
2
Đất phi nông nghip
PNN
38,47
3,63
0,51
21,85
0,44
0,03
0,66
7,23
0,00
3,91
0,21
2.1
Đất ti nông thôn
ONT
2.2
Đất tại đô thị
ODT
21,68
2,41
17,34
0,01
0,03
0,40
1,49
2.3
Đất xây dng tr s cơ quan
TSC
0,06
0,06
2.4
Đất quc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dng công trình s nghip
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hi
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
to
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở th dc, th thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa hc và
công ngh
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thy
văn
DKT
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Ch tiêu s dụng đất
Tng din tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phưng
Hòa
Chung
Phưng
Duyt
Trung
Phưng
Sông
Hiến
Phưng
Sông
Bng
Phưng
Hp
Giang
Phưng
Ngc
Xuân
Phưng
Tân
Giang
Phưng
Đề Thám
Xã Vĩnh
Quang
Hưng
Đạo
Xã Chu
Trinh
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoi giao
DNG
2.6.10
Đất xây dng công trình s nghip
khác
DSK
2.7
Đất sn xut, kinh doanh phi nông
nghip
CSK
0,01
0,01
2.7.1
Đất khu công nghip
SKK
2.7.2
Đất cm công nghip
SKN
2.7.3
Đất khu công ngh thông tin tp
trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch v
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sn xut phi nông nghip
SKC
0,01
0,01
2.7.6
Đất s dng cho hoạt động khoáng
sn
SKS
2.8
Đất s dng vào mục đích công
cng
CCC
6,89
0,62
4,41
0,03
0,0028
0,04
1,59
0,0002
0,20
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
6,63
0,62
4,25
0,03
0,0028
0,04
1,59
0,0002
0,10
2.8.2
Đất công trình thy li
DTL
0,26
0,16
0,10
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nưc
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chng thiên
tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lch s - văn hóa danh
lam thng cnh, di sn thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình x lý cht thi
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu
sáng công cng
DNL
2.8.8
Đất công trình h tng bưu chính,
vin thông, công ngh thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đầu mi
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, gii trí công cng,
sinh hot cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ s
ha táng; đất cơ sở lưu giữ tro ct
NTD
0,70
0,51
0,04
0,15
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dng
ao, hồ, đầm, phá
MNC
2.12.2
Đất có mặt nước dng sông, ngòi,
kênh, rch, sui
SON
9,13
0,60
0,40
0,22
4,00
3,91
2.13
Đất phi nông nghip khác
PNK
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
BIU S 20/CH: K HOCH CHUYN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2025 CỦA THÀNH PH CAO BNG
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dụng đất
Tng din tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phưng
Hòa
Chung
Phưng
Duyt
Trung
Phưng
Sông
Hiến
Phưng
Sông
Bng
Phưng
Hp
Giang
Phưng
Ngc
Xuân
Phưng
Tân
Giang
Phưng
Đề
Thám
Xã Vĩnh
Quang
Xã Hưng
Đạo
Xã Chu
Trinh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…+(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
ĐẤT NÔNG NGHIP CHUYN
SANG PHI NÔNG NGHIP
NNP/PNN
353,51
27,22
8,46
119,96
6,90
0,24
0,22
13,48
34,00
1,40
7,43
119,59
Trong đó:
1.1
Đất trng lúa
LUA/PNN
44,57
1,25
1,74
12,61
2,42
0,00
0,07
0,52
12,26
0,61
1,61
11,49
1.1.1
Đất chuyên trng lúa
LUC/PNN
44,01
1,25
1,74
12,42
2,41
0,00
0,00
0,52
11,98
0,58
1,61
11,49
1.1.2
Đất trng lúa còn li
LUK/PNN
0,56
0,00
0,00
0,18
0,00
0,00
0,07
0,00
0,28
0,03
0,00
0,00
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
50,33
2,25
4,38
6,73
1,87
0,24
0,04
0,20
5,58
0,18
0,42
28,44
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
72,61
9,10
0,01
39,61
0,19
0,00
0,04
0,29
2,64
0,01
0,14
20,58
1.4
Đất rng phòng h
RPH/PNN
14,24
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
14,24
1.5
Đất rừng đặc dng
RDD/PNN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.6
Đất rng sn xut
RSX/PNN
110,63
13,37
0,57
47,66
0,00
0,00
0,00
11,95
0,29
0,00
3,65
33,14
-
Trong đó: Đt có rng sn xut là
rng t nhiên
RSN/PNN
14,62
0,00
0,00
3,52
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
11,10
1.7
Đất nuôi trng thu sn
NTS/PNN
1,95
0,00
0,03
0,75
0,00
0,00
0,00
0,00
0,97
0,0004
0,00
0,20
1.8
Đất chăn nuôi tp trung
CNT/PNN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất làm mui
LMU/PNN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.10
Đất nông nghip khác
NKH/PNN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2
CHUYỂN ĐỔI CƠ CU S DNG ĐT TRONG NI B ĐẤT NÔNG NGHIP
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trng lúa sang loi đt
khác trong nhóm đt nông nghip
LUA/NNP
0,58
0,00
0,09
0,00
0,31
0,00
0,00
0,00
0,00
0,09
0,09
0,002
2.2
Chuyển đất rừng đặc dng sang loi
đất khác trong nhóm đt nông
nghip
RDD/NNP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Chuyển đất rng phòng h sang loi
đất khác trong nhóm đất nông
nghip
RPH/NNP
0,13
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,13
2.4
Chuyển đất rng sn xut sang loi
đất khác trong nhóm đt nông
nghip
RSX/NNP
0,70
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,70
0,00
0,00
3
Chuyn các loại đất khác sang đất
chăn nuôi tập trung khi thc hin
các d án chăn nuôi tp trung quy
mô ln
MHT/CNT
0,00
4
Chuyn đổi cơ cấu s dng đt
trong ni b đất phi nông nghip
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Ch tiêu s dụng đất
Tng din tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phưng
Hòa
Chung
Phưng
Duyt
Trung
Phưng
Sông
Hiến
Phưng
Sông
Bng
Phưng
Hp
Giang
Phưng
Ngc
Xuân
Phưng
Tân
Giang
Phưng
Đề
Thám
Xã Vĩnh
Quang
Xã Hưng
Đạo
Xã Chu
Trinh
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được
quy địnhti Điu 118 Lut Đt đai
sang các loại đấtphi nông nghip
quy định ti Điu 119 hoc Điu
120 Lut Đt đai
MHT/PNC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
4.2
Đất phi nông nghip không phi là
đất
chuyển sang đất
PKO/OCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
4.3
Chuyển đất xây dng công trình s
nghiệp sang đất sn xut, kinh
doanh phi nông nghip
MHT/CSK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
4.4
Chuyển đất xây dng công trình
công cng có mục đích kinh doanh
sang đt sn xut, kinh doanh phi
nông nghip
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sn xut, kinh doanh phi
nông nghip không phi đất thương
mi, dch v sang đất thương mại,
dch v
MHT/TMD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
NNP là mã đt b sung, bao gm các loại đất khác tronghóm đt nông nghip;
PNN là mã loi đt theo quy hoch;
MHT là mã đất theo hin trng s dụng đt.
BIU S 25/CH: DANH MC CÔNG TRÌNH, D ÁN THC HIỆN TRONG NĂM 2025 CỦA THÀNH PH CAO BNG
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hng mc
Tng
din
tích d
án (ha)
Din tích
d án thc
hin trong
năm kế
hoch (ha)
Din
tích
hin
trng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dng
(Cp Xã)
V trí trên bn đ địa chính (t bn đ s,
tha s); trưng hp không có bản đồ địa
chính thì s dng trên nn bn đ hin trng
s dụng đất cp xã
Tng
din tích
(ha)
Trong đó: S dng vào tng loi đt
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
I
Các công trình, d án đã được
xác định trong năm kế hoch
trưc và các công trình, d án
theo quy định ti khon 4 Điu
67 Luất Đất đai đưc tiếp tc
thc hiện trong năm kế hoch
1.1
Công trình, d án theo quy
định ti khoản 4 Điều 67 Lut
Đất đai
1
Công an xã Hưng Đạo
0,20
0,20
0,20
0,18
0,02
Xã Hưng Đạo
T 11, tha 13, 35, 50, 51, 70, 92, 93
2
Công an xã Chu Trinh
0,17
0,17
0,17
0,12
0,05
Chu Trinh
T 35, tha 14,15; T 34 tha 230; t 1 tha 18
3
Công an xã Vĩnh Quang
0,20
0,20
0,20
0,20
Xã Vĩnh Quang
T 44, tha 149, 180, 201, 2012, 228, 242, 256,
269, 255, 257
4
Đầu khai thác lộ thiên m st
Nà Ra Công ty c phn Gang
thép Cao Bng - Tng Công ty
khoáng sn - Vinacomin đạt
350.000 tấn/ năm. Hạng mc:
Khai trưng khu Bc m st
Ra (giai đon 2).
16,98
16,98
16,98
0,31
3,12
13,55
Phưng Hòa Chung
- T (43): 54,69,73,84,88,87,72,118,101; - T
44 (T l 1/500): 72 ,85, 86, 102, 71, 131,100,
129, 167, 168, 169, 166, 132, 133, 165, 134,
135, 130, 136, 137, 138, 2 ,3, 164, 162, 163,
139, 140, 160, 161, 170, 171, 172, 173, 6;
- T 46 (T l 1/500): 1, 138, 28;
- T 47 (T l 1/500): 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, t
tha s đến tha s 135;
- T 50 (T l 1/500): t tha s 01 đến tha
92, tha s 136;
- T 09 (T l 1/1000): 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,
23, 24, 25, 26, 31, 35;
- T 08 (T l 1/1000:
1,2,3,4,5,8,9,10,12,13,14,15,16;
- T 51 (T l 1/500): 1, 2, 6, 7, 8, 9, t tha
đến tha 23; t thửa 26 đến tha 66.
5
Đầu khai thác lộ thiên m st
Nà Ra Công ty c phn Gang
thép Cao Bng - Tng Công ty
khoáng sn - Vinacomin đạt
350.000 tấn/ năm. Hạng mc:
Khai trưng khu Bc m st
Ra (giai đon 1).
21,00
21,00
21,00
1,30
19,70
Phưng Tân Giang,
Phưng Hòa Chung
- Tân Giang: T s 3, 25, 26, 33, 34, 42
- Hoà Chung: T s 48, 51
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hng mc
Tng
din
tích d
án (ha)
Din tích
d án thc
hin trong
năm kế
hoch (ha)
Din
tích
hin
trng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dng
(Cp Xã)
V trí trên bn đ địa chính (t bn đ s,
tha s); trưng hp không có bản đồ địa
chính thì s dng trên nn bn đ hin trng
s dụng đất cp xã
Tng
din tích
(ha)
Trong đó: S dng vào tng loi đt
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
6
Đập dâng nước thành ph Cao
Bng, tnh Cao Bng
0,85
0,85
0,85
0,85
Phưng Sông Bng,
phường Tân Giang
7
X khn cp chng st l b
phi sông Bằng, đoạn t cu treo
Soóc m v cu Cáp thành
ph Cao Bằng (giai đoạn 1)
15,82
15,82
7,91
7,91
15,82
Phường Đề Thám, xã
Hưng Đạo
8
Đưng nhánh nút giao N5 đến
trung tâm ch huy Công an tnh
Cao Bng
1,33
1,33
1,33
0,09
0,24
1,00
Phường Đề Thám
T 32, tha 6,7,8,27,41,52,118,136; T 113,
tha 151, 152, 153, 154, 165,166,164
9
Tr s làm vic Đng u - HĐND
- UBND phường Đề Thám, thành
ph Cao Bng, tnh Cao Bng
0,33
0,33
0,33
0,23
0,10
Phường Đề Thám
- T bản đồ s 91: 1; - T bản đồ s 62: 97,
103; - T bản đồ s 75: 14,15,17,11,10,13,16; -
T bản đồ s 76: 15, 23, 26, 30, 32, 28, 24, 1, 2,
10, 12, 16, 21, 20, 19, 25, 27, 7, 8, 9, 6,
13+BV32+BV27
10
Đầu y dựng tuyến tránh thành
ph Cao Bng, tnh Cao Bng
5,65
5,650
5,65
3,07
2,58
Các phường: Duyt
Trung, Phưng Tân
Giang, phưng Hoà
Chung, phưng Sông
Hiến, phường Đề
Thám
Phưng Tân Giang: S t 07: s tha 106, 108,
107, 105, 104. S t 01: s tha 118, 237, 53,
57, 229, 99, 98, 102, 100, 239, 111. S t 56: s
tha 100, 99, 108, 117, 115, 105. S t 57: s
tha 118, 104, 103, 102, 90, 91, 105, 113, 114,
119
- Phưng Hoà Chung: S t 44: s tha 138,
137, 189, 187, 186, 185, 183. S t 38: s tha
132
- Phưng Sông Hiến: S t 111: s tha 5, 61,
1, 59, 57, 58. S t 45: s tha 5, 10. S t 46:
s tha 31, 32, 33. S t 37: s tha 5;
- Phường Đề Thám: T s 37: 29; T s117: 92
- Phưng Duyt Trung: t 01, s tha 50; t 33,
s tha 59.
1.2
Các công trình, d án đã được
xác định trong năm kế hoch
trưc
1.2.1
Các công trình, d án thu hi
đất
11
Tuyến kết ni thành ph Cao
Bng vi cao tốc Đồng Đăng
(tnh Lạng Sơn) Trà Lĩnh (tỉnh
Cao Bng)
21,16
21,16
21,16
0,62
9,00
11,54
Xã Chu Trinh
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hng mc
Tng
din
tích d
án (ha)
Din tích
d án thc
hin trong
năm kế
hoch (ha)
Din
tích
hin
trng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dng
(Cp Xã)
V trí trên bn đ địa chính (t bn đ s,
tha s); trưng hp không có bản đồ địa
chính thì s dng trên nn bn đ hin trng
s dụng đất cp xã
Tng
din tích
(ha)
Trong đó: S dng vào tng loi đt
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
12
D án phát triển đô thị s 3A,
phường Đề Thám, thành ph Cao
Bng, tnh Cao Bng
19,61
19,61
19,61
11,40
8,21
Phường Đề Thám
- T bản đồ s 101: t tha 01 đến tha 37, 40,
41;
- T bản đồ s 102: t tha 01 đến tha 27;
- T bản đồ s 20 (1/1000): 72, 74, 77, t tha
91 đến tha 170;
- T bản đồ s 21: t tha 127 đến tha 223;
- T bản đồ s 26: t tha s 01 đến tha 190;
- T bản đồ s 27: 1, 2, 5, 3, 14, 20, 7, 8, 13, 9,
10, 16, 11, 27, 17, 49, 18, 19, 21, 28, 29, 30, 46,
47, 102, 104, 114, 31, 32, 33, 184, 34, 35, 36,
37, 39, 41, 42, 43, 44, 48, 50, 51, 52, 59, 53, 62,
95, 54, 55, 56, 75, 80, 91, 57, 60, 61, 64, 65, 78,
88, 90, 66, 79, 81, 89, 92, 93, 94, 105, 118, 120,
101, 96, 97, 98, 99, 67, 68, 87, 74, 100, 109,
110, 111, 85, 112, 86, 115, 119, 185, 189, 186,
187, 188, 69, 70, 71, 72, 73, 76, 77, 82, 6, 38,
45, 58, 108, 191, 192, 193;
- T bản đồ s 89: 78, 72, 84, 89, 90, 91, 55,94,
101, 88;
- T bản đồ s 113: 3
13
D án phát triển đô thị s 7A,
phường Sông Hiến, thành ph Cao
Bng, tnh Cao Bng
17,96
17,96
17,96
1,20
16,76
Phưng Sông Hiến
- T bản đồ s 4: 1; - T bản đồ s 5: 1; - T
bản đồ s 59: 50, 37, 45, 51, 46, 33; - T bản đồ
s 60: 40, 53, 63, 66, 62, 65, 55, 50, 54, 64, 30,
11; - T bản đồ s 72: 22, 14, 20, 23, 24, 26,
27, 7, 8, 9, 10, 11, 15, 13, 25, 28, 29, 16, 17, 18,
19, 21; - T bản đồ s 73: 16, 4, 2, 3, 25, 38, 9,
10, 12, 13, 31, 11, 26, 28, 8, 5, 32, 34, 37, 18,
19, 22, 23, 20, 21, 7, 14, 29, 35, 40, 1, 15, 17,
24, 27, 30, 33, 36, 39; - T bản đồ s 74: 36,
40, 27, 35, 25, 48, 49, 1, 13, 24, 45, 47, 46, 31,
11, 29, 3, 18, 21, 28, 2, 12, 5, 19, 30, 32, 4, 8, 9,
14, 15, 16, 17, 20, 22, 41, 37, 10, 23, 38, 39, 42,
34, 33, 44, 43, 50; - T bản đồ s 75: 16, 13, 6,
12, 14; - T bản đồ s 87: 1
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hng mc
Tng
din
tích d
án (ha)
Din tích
d án thc
hin trong
năm kế
hoch (ha)
Din
tích
hin
trng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dng
(Cp Xã)
V trí trên bn đ địa chính (t bn đ s,
tha s); trưng hp không có bản đồ địa
chính thì s dng trên nn bn đ hin trng
s dụng đất cp xã
Tng
din tích
(ha)
Trong đó: S dng vào tng loi đt
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
14
D án phát triển đô thị 9A,
phường Sông Hiến, thành ph
Cao Bng, tnh Cao Bng
19,50
19,50
19,50
5,42
2,00
12,08
Phưng Sông Hiến
- T bản đồ s 87: 2, 3, 4, 5, 6,7, 8,9,1; - T bn
đồ s 88: 23, 32, 22, 40, 37, 27, 28, 29, 25, 35,
38, 16, 18, 17, 19, 30, 20, 21, 36, 33, 31, 26, 24,
34, 39, 43, 44, 45, 46, 47; - T bản đồ s 89:
50, 57, 68, 53, 70, 71, 61, 66,
65,49,51,52,58,69,56,57,60,62,64,55, 67, 54,
63, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 56; - T bản đồ s
90: 30, 31, 32, 36, 35, 38, 40, 42,41,33,34,37,39
- T bản đồ s 91: 38,53,42,51
- T bản đồ s 98: 8,1,2,3,4,5
- T bản đồ s 99: 26, 31, 17, 16, 11, 29, 33, 36,
44, 79, 32, 21, 19, 27, 7, 5, 28, 23, 24, 25, 6, 12,
1, 10, 34, 38, 40, 42, 52, 53, 54, 49, 58, 50, 22,
4, 2, 8, 9, 20, 13, 14, 30, 35, 37, 39, 41, 47, 15,
18, 3, 43, 78, 46, 66, 65, 56, 63, 51, 55, 43, 45,
63, 57, 62, 64, 61, 60, 67, 69, 70, 72, 74, 77,
73, 68, 81, 76, 87, 88, 83, 91, 94, 57, 55
- T bản đồ s 100: 3, 5, 12, 11, 19, 14, 2, 67,
16, 80, 68, 69, 10, 6, 7, 9, 1, 4, 8, 15, 20, 21, 18,
13, 17, 26, 23, 25, 27, 24, 39, 40, 48, 49, 64, 63,
57, 60, 65, 42, 37, 38, 34, 35, 43, 51, 47, 44, 45,
70, 58, 30, 31, 28, 41, 33, 66, 36, 56, 59, 62, 53,
52, 7 2, 50, 71, 46, 22, 29, 32, 61, 77, 79, 54
- T bản đồ s 101: 155, 4, 6, 156, 7, 13, 22, 32,
36, 42, 49, 48, 47, 63, 65, 74, 87, 91, 94, 98,
101, 106, 108, 112, 116, 121, 115, 114, 102, 90,
75, 77, 68, 18, 23, 1, 2, 10, 12, 16, 19, 3, 9, 15,
24, 14, 5, 8, 27, 30, 34, 37, 38, 17, 11, 20, 21,
58, 25, 33, 53, 18, 25, 27, 47, 71, 113, 158,
159, 160, 163, 178
- T bản đồ s 102: 5,52,8,44,36,33,31,48,64,
27
- T bản đồ s 112:
7,1,83,25,19,16,40,12,13,21,5,3,2, 14
- T bản đồ s 111:3,32
- T bản đồ s 91: 1
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hng mc
Tng
din
tích d
án (ha)
Din tích
d án thc
hin trong
năm kế
hoch (ha)
Din
tích
hin
trng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dng
(Cp Xã)
V trí trên bn đ địa chính (t bn đ s,
tha s); trưng hp không có bản đồ địa
chính thì s dng trên nn bn đ hin trng
s dụng đất cp xã
Tng
din tích
(ha)
Trong đó: S dng vào tng loi đt
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
15
D án phát triển đô thị 10A,
phường Sông Hiến, thành ph
Cao Bng, tnh Cao Bng
18,40
18,40
18,40
1,09
6,80
10,51
Phưng Sông Hiến
- T bản đồ s 91: 1; - T bản đồ s 62: 97,
103; - T bản đồ s 75: 14,15,17,11,10,13,16; -
T bản đồ s 76: 15, 23, 26, 30, 32, 28, 24, 1, 2,
10, 12, 16, 21, 20, 19, 25, 27, 7, 8, 9, 6, 13, 14,
18, 22, 29, 31, 33, 34, 35; - T bản đồ s 77:
47, 46, 48, 79, 80, 81, 82, 83, 76, 77, 78, 45, 54,
59, 66, 19, 28, 29, 39, 41, 40, 37, 86, 61, 62, 63,
64, 60, 35, 36, 43, 38, 42, 65, 50, 58, 53, 51, 49,
52, 44, 33, 56, 55, 69, 70, 71, 72, 84, 73, 85, 68,
57, 75, 74, 67, 93- T bản đồ s 78:
83,84,87,86,85,96,97,98,102, 124,130,131- T
bản đồ s 87: 1- T bn đồ s 88:
1,3,4,5,6,7,8,10,11,12,13,14,15,16,41,42- T
bản đồ s 89: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25,
26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34,
35,36,37,38,43,49,45,39,47,40,41,42,44,46,48-
T bản đồ s 90:
6,5,16,14,13,12,11,10,15,8,18,17,19,25,30,26,2
4,23,22,20,21
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hng mc
Tng
din
tích d
án (ha)
Din tích
d án thc
hin trong
năm kế
hoch (ha)
Din
tích
hin
trng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dng
(Cp Xã)
V trí trên bn đ địa chính (t bn đ s,
tha s); trưng hp không có bản đồ địa
chính thì s dng trên nn bn đ hin trng
s dụng đất cp xã
Tng
din tích
(ha)
Trong đó: S dng vào tng loi đt
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
16
Khu Tái định 2 khu đô thị mi
thành ph Cao Bng
1,97
1,97
1,97
1,97
Phưng Sông Hiến
- T bản đồ s 8: 5, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12,
15, 13, 17, 21, 25, 27, 28, 37, 31, 34, 36, 38, 30,
19, 41, 42, 46, 53, 43, 50, 57, 49, 45, 48, 55, 60,
56, 59, 63, 66, 64, 67, 70, 69, 75, 79, 76, 73, 65,
9, 33, 54; - T bản đồ s 86: 12; - T bản đ s
94: 8, 12, 15, 19, 20, 25, 29, 24, 27, 26, 38, 51,
52, 48, 35, 34, 55, 54, 46, 17, 10
- T bản đồ s 95: 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14,
16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,
30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42,
43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55,
56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68,
69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81,
82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94,
95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105,
106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114,
115, 116, 117, 118, 119;
- T bản đồ s 96:3, 4, 12, 14, 15, 17, 20, 21,
23, 25, 26, 24;
- T bản đồ s 105: 3, 5, 6, 7, 10, 9, 13, 16, 27,
1, 2, 31, 8, 11, 12, 30, 28, 23, 20, 26, 29, 18, 4;
- T bản đồ s 106: t tha 01 đến tha 30;
- T bản đồ s 107: 1, 2, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15,
16, 17, 20, 25, 27, 28, 29, 24, 32, 30, 21, 26, 18,
22, 23, 31, 33
- T bản đồ s 117: 1
- T bản đồ s 118: 1, 2, 7, 6, 15, 16, 3, 4, 14,
11, 21, 29, 18, 22, 20, 17, 9, 10, 12, 5, 24, 19,
25, 13, 8
- T bản đồ s 119: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 16, 18, 19,
14, 13, 12, 10, 9, 8, 27, 17, 6, 15
- T bản đồ s 13: 1, 2, 5, 9
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hng mc
Tng
din
tích d
án (ha)
Din tích
d án thc
hin trong
năm kế
hoch (ha)
Din
tích
hin
trng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dng
(Cp Xã)
V trí trên bn đ địa chính (t bn đ s,
tha s); trưng hp không có bản đồ địa
chính thì s dng trên nn bn đ hin trng
s dụng đất cp xã
Tng
din tích
(ha)
Trong đó: S dng vào tng loi đt
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
17
Công trình thy điện Hng Nam
53,43
53,43
53,43
5,62
5,05
3,98
38,78
Xã Chu Trinh,
Phưng Duyt Trung,
Phưng Sông Bng
Xã Chu Trinh: - T s 3:
6,7,52,53,59,65,85,86,1,2,3,4,5,55; - T s 4:
89,105,121,126,146; - T s 8: 6,7,9,2; - T s
12: 8,43,48,68,69,74,75,3,21,49; - T s 18:
4,5; - T s 19: 2, 3, 4, 5, 13, 14, 15, 16, 17, 20,
21, 25, 26, 27, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 42 ,43, 45,
46, 47, 48, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 59, 64, 65,
69, 97, 104, 111, 112, 58, 12, 153, 62, 105; - T
s 20: 1,3,5,6; - T s 28:
1,7,8,14,20,21,28,29,34,35,37,41,43,44,48,54,5
5,56,
65,66,67,68,79,86,87,88,89,90,91,92,93,149,10
7,2,3,4,150,36; - T s 29:
1,2,3,4,7,8,12,13,18,19,20,21,9; - T s 39:
4,7,8,9,10,15,17,18,19,20,21,28,30,31,42,49,14,
59; - T s 40: 1,7,2; - T s 50: 3, 7, 9, 10, 22,
27, 28, 29, 34, 35, 37, 42, 44, 45, 46, 56, 57, 58,
66, 67, 68, 74, 75, 77, 107, 6, 36, 76; - T s
51: 1, 4, 6, 2, 21; - T s 52: 4; - T s 62:
128, 150, 155, 156, 157, 166, 177, 178, 179,
126, 127, 138, 139, 151; - T s 63:
12,22,23,25,26,28,29,30,31,32,33,34,35,36,37,3
9,40,41,42,43,44,45,47,48,49,50,51,53,54,55,56
,57,58,61,62,63,65,66,69,70,38,59,24; - T s
73:
4,5,10,13,16,17,19,20,23,24,30,31,35,36,37,38,
39,43,44,45,46,47,48,49,50,51,54,55,56,57,58,5
9,63,64,65,69,62; -T s 74: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20,
21, 22, 23, 24, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38,
39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 49, 50, 51, 52, 53, 58,
59, 60, 65, 67, 68, 78, 79, 90, 91, 92, 93, 109,
110, 129, 130, 144, 159, 5, 10, 13, 16, 17, 19,
20, 23, 24, 30, 31, 35, 36, 37, 38, 39, 43, 44, 45,
46, 47, 48, 49, 50, 50, 51, 54, 55, 56, 57, 58, 59,
63, 64, 65, 69, 25, 26, 27, 28, 29, 75, 66Phưng
Sông Bng: T s: 24,25 (t l 1/1000)Phường
Duyt Trung: - T s 1:
1,2,4,5,6,7,9,15,26,44,53,57,62,68,72,112,68,93
; - T s 2: 1.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hng mc
Tng
din
tích d
án (ha)
Din tích
d án thc
hin trong
năm kế
hoch (ha)
Din
tích
hin
trng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dng
(Cp Xã)
V trí trên bn đ địa chính (t bn đ s,
tha s); trưng hp không có bản đồ địa
chính thì s dng trên nn bn đ hin trng
s dụng đất cp xã
Tng
din tích
(ha)
Trong đó: S dng vào tng loi đt
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
18
Công trình thy điện Hng Nam
Hng mục: Đường y 35kV đu
ni thy điện Hồng Nam vào i
điện quc gia
0,33
0,33
0,33
0,01
0,16
0,16
Xã Chu Trinh
Tha (t ); 15,18,19,94 (01);
14,35,127,129,135 (02);
121,122,226 (10); 2,3,52,130 (11); 83 (38);
93,116 (39);
159 (51); 8 (63);
19
Công trình: Xây dng xut tuyến
trung áp 35kV sau trm biến áp
110kV Chu Trinh
0,02
0,016
0,016
0,0033
0,0004
0,0123
Chu Trinh
T s 10, 11, 16, 23, 24, 33, 34 (T l 1/1000)
T s 1 (t l 1/10000)
20
Công trình: y dng, ci tạo lưới
điện thành ph Cao Bng, tnh
Cao Bằng năm 2023
0,00
0,0028
0,0028
0,0009
0,0019
Phường Đề Thám
- Phường Đề Thám: T 20: 138, 170 (1/1000);
T 89: 55, 84 (1/5000); T 75: 121
- Phưng Hp Giang: T 02: 74 (1/500)
- Phưng Tân Giang: T 48: 23 (1/500)
- Phưng Sông Bng: T 64: 91, 92, 107
(1/500); T 20: 122 (1/1000)
21
Khu tái định phục v gii
phóng mt bng d án Khai thác
l thiên m st Nà Ra, thành ph
Cao Bng, tnh Cao Bng
15,10
15,10
15,10
1,03
7,97
6,10
Phưng Sông Hiến
T s: 1, 3, 7, 8, 84, 85, 94, 95, 69
22
Công trình: y dng, ci tạo lưới
điện khu vc Thành Ph Cao
Bng, tnh Cao Bng năm 2024
0,0020
0,0020
0,002
0,0004
0,0016
Các phường: Phường
Ngọc Xuân, Phường
Tân Giang
- Phưng Ngc Xuân: T s 43 (1/500): 35-
Phưng Tân Giang: T s 56: 108; T s 01: 37
23
Công trình: y dng, ci tạo lưới
điện huyn Hòa An, tnh Cao
Bằng năm 2024
0,0040
0,0040
0,004
0,0024
0,0016
Các xã: Vĩnh Quang,
Hưng Đạo
- Xã Vĩnh Quang: T s 35: 307,269;T s 43:
61; T s 44: 23
- Xã Hưng Đạo: T s 60: 10; T s 68: 60
24
Công trình: Đa chia đa nối lưới
điện trung áp tnh Cao Bằng m
2023
0,0032
0,0032
0,0032
0,0031
0,0001
Phường Đề Thám
Tha (t ): 161,174,173 (6); 230,150 (7);
100,107,128,129,125,137,154,181 (14)
25
Nghĩa trang nhân dân phục v
gii phóng mt bng các d án đầu
xây dựng trên địa bàn thành ph
Cao Bng
4,14
4,1409
4,1409
0,2640
3,6520
0,2249
Phường Đề Thám, xã
Hưng Đạo
T 45 tha 43,44,46,47,48; t 46, tha 57, 64,
65, 100, 73, 61
26
D án Khu công nghip Chu
Trinh, tnh Cao Bng
*
*
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hng mc
Tng
din
tích d
án (ha)
Din tích
d án thc
hin trong
năm kế
hoch (ha)
Din
tích
hin
trng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dng
(Cp Xã)
V trí trên bn đ địa chính (t bn đ s,
tha s); trưng hp không có bản đồ địa
chính thì s dng trên nn bn đ hin trng
s dụng đất cp xã
Tng
din tích
(ha)
Trong đó: S dng vào tng loi đt
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
+
Gii phóng mt bng tng th
Khu công nghip Chu Trinh
(phn din tích còn li)
63,58
63,58
63,58
8,86
17,50
37,22
Xã Chu Trinh
- T s 02, t l 1/10000): 52, 77, 79, 82, 90
- T s 65, t l 1/1000: 83
- T s 66: 231 ,236, 255, 259, 260, 264, 265,
276, 277, 278, 279, 280, 281, 294, 295, 302,
303, 304, 305, 310, 311, 315, 316, 317, 318,
319, 320,322, 324, 325, 326, 327, 328, 329,
330, 331, 332, 333, 334, 335, 336, 338, 340,
341, 342, 345, 346, 347, 256, 224, 234, 263,
293, 344, 343, 312, 313, 323, 339
- T s 75: 3, 8, t thửa 14 đến tha 173
- T s 76: t tha s 3 đến tha s 428
- T s 77: 20,21,27,106,25,38
- T s 78: 3, 12, 13, 24, 25, 29, 31, 32, 35, 36,
37, 38, 39, 40, 42, 43, 44, 45, 47, 49, 58, 59, 64,
65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77,
16, 46, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 78
- T s 87: 3, 7, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 23,
24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 33, 34, 35, 36, 37,
38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 52,
53, 54, 55, 56, 20, 21, 18, 22, 10, 14, 32, 39, 51,
57
- T s 88:
11,12,13,14,15,25,26,27,28,29,41,123,223,38,3
9,40
1.2.2
Khu vc cn chuyn mục đích
s dng đt đ thc hin vic
nhn chuyển nhưng, thuê
quyn s dng đt, nhn góp
vn bng quyn s dng đt
27
Khai thác chế biến cát, si m
VLXD thông thưng ti thôn
Đồng Tâm, phường Sông Hiến,
thành ph Cao Bng, tnh Cao
Bng
10,32
10,32
10,32
0,41
9,91
Phưng Sông Hiến
T 1: 316, 322, 291, 289, 287, 268, 366 ; T
11: 25; T 16:
72,73,90,91,92,98,96,108,38,61,49,50,51,39,40,
41,42,43
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hng mc
Tng
din
tích d
án (ha)
Din tích
d án thc
hin trong
năm kế
hoch (ha)
Din
tích
hin
trng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dng
(Cp Xã)
V trí trên bn đ địa chính (t bn đ s,
tha s); trưng hp không có bản đồ địa
chính thì s dng trên nn bn đ hin trng
s dụng đất cp xã
Tng
din tích
(ha)
Trong đó: S dng vào tng loi đt
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
28
Khu ph tr d án Khai thác
chế biến khoáng sn làm vt liu
xây dựng thông thường ti m cát,
sỏi đồi Nà Khoang, xóm Khui
Kép, phường Đề Thám, thành ph
Cao Bng Bạch Đằng, huyn
Hòa An, tnh Cao Bng, tnh Cao
Bng (hng mc bãi thi)
2,41
2,41
2,41
2,41
Phường Đề Thám
T 44, 45
29
Khai thác chế biến khoáng sn
làm vt liu y dng thông
thưng m đá Lũng Nà, Chu
Trinh, thành ph Cao Bng, tnh
Cao Bng
6,03
6,03
6,03
0,03
6,00
Xã Chu Trinh
T 02(1/10.000)
30
Showroom ô ca hàng kinh
doanh tng hp
0,68
0,68
0,68
0,68
Phưng Sông Hiến
T 86: Tha 7,2
T 4: Tha 1,2,3
1.2.3
Các khu đất đấu giá QSD đất;
bán tài sản trên đất, chuyn
nhưng quyn s dụng đất
a
Các khu đất đấu giá QSD đất
31
Dãy A7; y C2A m s
đất thuộc khu tái định 1,
phường Sông Hiến, thành ph Cao
Bng
0,51
0,51
0,51
0,51
Phưng Sông Hiến
T 90: 27, 28, 29; T 91: 1, 2, 3, 4, 5, 10, 7
32
Mt s đất thuộc Khu tái định
cư Trường Cao Đẳng sư phạm,
phường Đề Thám
0,03
0,03
0,03
0,03
Phường Đề Thám
T s 107: 7,8,9,10
33
Mt s đất thuộc Khu tái định
cư 2 Duyệt Trung
0,14
0,14
0,14
0,14
Phưng Duyt Trung
T s 50: 69, 68, 67, 66, 65, 64, 63, 77, 78, 79,
80, 81, 82, 122, 121, 120, 119, 118, 117, 116,
134, 135, 131, 130, 174, 171, 172, 173, 186,
185, 184, 183, 182, 181, 206, 207, 208, 209,
210, 211, 212, 213
34
Mt s đất thuộc khu tái định
khu đô thị mới phường Đề Thám
0,13
0,13
0,13
0,13
Phường Đề Thám
T s: 128,121,122
35
Khu đất dôi (khu vc ph tr)
ca d án khai thác l thiên m st
Nà Ra
2,40
2,40
2,40
2,40
Phưng Tân Giang
T 01 (1/10.000)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hng mc
Tng
din
tích d
án (ha)
Din tích
d án thc
hin trong
năm kế
hoch (ha)
Din
tích
hin
trng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dng
(Cp Xã)
V trí trên bn đ địa chính (t bn đ s,
tha s); trưng hp không có bản đồ địa
chính thì s dng trên nn bn đ hin trng
s dụng đất cp xã
Tng
din tích
(ha)
Trong đó: S dng vào tng loi đt
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
36
Khu đô thị Cáp (3B), phường
Sông Hiến, thành ph Cao Bng
4,95
4,95
4,95
4,95
Phưng Sông Hiến
T s 26: 1, 2; T s 27: 1, 2 ,3; T s 34: 2, 4,
5; T s 35: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25,
26, 27, 28, 29, 30, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 61, 47,
40, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 50, 51, 52,
53, 54, 55, 56, 57, 48, 49; T s 36: 1, 2
37
Khu đô thị cáp (4B), phường
Sông Hiến, thành ph Cao Bng,
tnh Cao Bng
4,74
4,74
4,74
4,74
Phưng Sông Hiến
T s: 58, 89; T s 36: 2,3 ; T s 43: 5
b
Các khu đt bán tài sn trên đất,
chuyển nhượng quyn s dụng đất
38
Trung m dch v nông nghip
thành ph Cao Bng (trm thú y
cũ, đường Bế Văn Đàn, phưng
Hp Giang, thành ph Cao Bng)
0,01
0,01
0,01
0,01
Phưng Hp Giang
T s 21: 2
39
UBND phường Đề Thám, phường
Đề Thám nhà văn hóa phưng
Đề Thám, thành ph Cao bng
0,14
0,14
0,14
0,14
Phường Đề Thám
T s 79: 27;65
1.2.4
Công trình, d án giao đất, thuê
đất, tái định cư thực hin trong
năm kế hoch
40
Giao đt cho các h gia đình cá
nhân trên địa bàn các xã, phưng
1,00
1,00
1,00
Các xã, phường
41
Đầu khai thác lộ thiên m st
Nà Ra Công ty c phn Gang
thép Cao Bng - Tng Công ty
khoáng sn - Vinacomin đạt
350.000 tấn/ năm. Hạng mc: Bãi
thi s 03
9,50
9,50
9,50
9,50
Phưng Hòa Chung
- T bản đồ s 8: 11, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 41,
42, 43, 44, 45, 46, 47, 59, 48, 56, 57, 58, 60, 61,
62, 63, 64, 65, 66, 67, 69, 84, 87, 85, 88, 89, 90,
91, 92, 114, 115, 116, 117, 118, 86, 153, 154,1
55, 156, 192, 193, 213, 214, 245, 216, 244, 246,
247, 248,
249,250,294,295,296,297,298,299,302,303,304,
305,306,331,290,291, 292, 293, 251, 300, 301,
302, 68, 215;
- T bản đồ s 9: 17, t tha s 27 đến tha s
189;
- T bản đồ s 11: 15,16,17,18,19,20,21,22, 23,
24, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 88, 61
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hng mc
Tng
din
tích d
án (ha)
Din tích
d án thc
hin trong
năm kế
hoch (ha)
Din
tích
hin
trng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dng
(Cp Xã)
V trí trên bn đ địa chính (t bn đ s,
tha s); trưng hp không có bản đồ địa
chính thì s dng trên nn bn đ hin trng
s dụng đất cp xã
Tng
din tích
(ha)
Trong đó: S dng vào tng loi đt
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
- T bản đồ s 12: t tha s 1 đến tha s 155,
tha 163, 164, 165, 170, 174, 275
42
Trung tâm giáo dc ngh nghip
sát hch lái xe s 1 Cao Bng
(Tên cũ: Trung tâm đào to sát
hạch lái xe giới đường b loi
2)
5,50
5,50
5,50
Xã Vĩnh Quang
T s 1: 532,533,534,535,536,537; - T s 24:
32 ,226, 230, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 210,
219, 220, 171, 172, 175, 175, 161, 162, 164,
165, 166, 148, 152, 153, 154, 156, 157, 158,
166, 177, 185, 192, 163, 194, 195, 207, 208,
209, 196, 183, 184, 178, 182, 197, 198; - T s
33: 18,19
43
M cát sỏi đồi Khoang, xóm
Khuổi Kép, phường Đề Thám
Bạch Đằng, huyn Hòa An, tnh
Cao Bng
8,86
8,86
8,86
8,86
Phường Đề Thám
- T 44 (12, 13, 14, 20, 23, 19, 25, 26, 27, 22,
17, 10, 11, 18, 21, 4, 24, 28); T 45 (40)
44
M cát, sỏi đồi Nà Hoàng, phường
Hòa Chung, thành ph Cao Bng,
tnh Cao Bng
37,56
37,56
37,56
37,56
Phưng Hòa Chung
- T 1: 33, 42, 44, 60, 43, 49, 54 ; T 3,5,6:
172, 173, 160, 171, 170, 168, 177, 174, 181,
176, 179, 178, 1, 38, 127, 139, 140, 141
T 2: 35,42
45
Xây dng mi Bnh vin Y hc c
truyn tinh Cao Bng
3,43
3,43
3,43
Các phường: Sông
Hiến, Đề Thám
- Sông Hiên: T 55 (14,19,20,21,22,23); T 68
(6,7,9,10, 11,12,13, 14, 15,16, 17,20,21,22,
23,26,28, 2,37,19,30,29); T 69 (30,19,35); T
02 (3, 30)
- Đề Thám: T 127 (11); T 132(2,3); T 39
(23, 166)
46
Đầu tưy dựng công trình tr s
Đội kim soát Hi quan tnh Cao
Bng.
0,32
0,32
0,32
Phường Đề Thám
47
Mt s đất thuộc Khu tái định
cư Khu công nghiệp Đ Thám
0,11
0,11
0,11
0,11
Phường Đề Thám
T s 130: 1, 4, 5; T s 126: 15, 16, 17, 18,
19, 20, 21, 22; T s 131: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13,
14, 15, 16, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 27, 32
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hng mc
Tng
din
tích d
án (ha)
Din tích
d án thc
hin trong
năm kế
hoch (ha)
Din
tích
hin
trng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dng
(Cp Xã)
V trí trên bn đ địa chính (t bn đ s,
tha s); trưng hp không có bản đồ địa
chính thì s dng trên nn bn đ hin trng
s dụng đất cp xã
Tng
din tích
(ha)
Trong đó: S dng vào tng loi đt
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
48
Xây dng mi Tr s làm vic
Tòa án nhân dân tnh Cao Bng
0,42
0,42
0,42
0,42
Phường Đề Thám
T s 77: 140; T s 20: 22, 24, 25, 39, 40, 41,
42, 71, 72, 95, 168, 171; T 21: 40, 41, 42, 59,
60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 92, 93, 94, 95, 96,
97, 98, 99, 103, 127, 128, 129, 131, 132, 133,
136, 137, 138, 141, 167
49
Nhà sinh hot cộng đồng t 3,
phường Sông Hiến
0,02
0,02
0,02
Phưng Sông Hiến
T s 30: 100
50
Nhà văn hoá tổ 4, phường Sông
Hiến
0,02
0,02
0,02
0,02
Phưng Sông Hiến
T s 41: 151
51
Nhà văn hoá tổ 6, phường Sông
Hiến
0,02
0,02
0,02
0,02
Phưng Sông Hiến
T s 49: 20
52
Nhà văn hoá tổ 7, phường Sông
Hiến
0,02
0,02
0,02
0,02
Phưng Sông Hiến
T s 64: 35
53
Nhà văn hoá t 20, phường Sông
Hiến
0,12
0,12
0,12
0,12
Phưng Sông Hiến
T s 85: 4
54
Nhà văn hoá t 18, phường Sông
Hiến
0,03
0,03
0,03
0,03
Phưng Sông Hiến
T s 111: 20
55
Nhà văn hoá t 17, phường Sông
Hiến
0,02
0,02
0,02
0,02
Phưng Sông Hiến
T s 113: 45
56
Nhà văn hoá tổ 14+15, phường
Sông Hiến
0,04
0,04
0,04
0,04
Phưng Sông Hiến
T s 115: 98
57
Nhà văn hoá t 19, phường Sông
Hiến
0,06
0,06
0,06
0,06
Phưng Sông Hiến
T s 119: 11
58
Nhà văn hoá liên tn ph 1,2
0,02
0,02
0,02
0,02
Phưng Hp Giang
T s 17: 173
59
Nhà văn hoá liên tn ph 5, 9
0,05
0,05
0,05
0,05
Phưng Hp Giang
T s 5: 211
60
Nhà văn hoá t dân ph 6
0,01
0,01
0,01
0,01
Phưng Hp Giang
T s 4: 123
61
Nhà văn hóa phưng Hp Giang
0,03
0,03
0,03
0,03
Phưng Hp Giang
T s 9: 89
62
Nhà văn hoá t 8
0,02
0,02
0,02
0,02
Phưng Ngc Xuân
T s 54: 84
63
Nhà văn hoá t 2
0,02
0,02
0,02
0,02
Phưng Ngc Xuân
T s 23: 103
64
Nhà văn hoá t 04
0,03
0,03
0,03
0,03
Phưng Ngc Xuân
T s 36: 77
65
Nhà văn hoá t 09
0,02
0,02
0,02
0,02
Phưng Ngc Xuân
T s 69: 61
66
Nhà văn hoá xóm Ngc Quyến
0,03
0,03
0,03
0,03
Xã Hưng Đạo
T s 16: 276
67
Nhà văn hoá xóm Đng Chúp
0,33
0,33
0,33
0,33
Xã Hưng Đạo
T s 13: 38,55,67
68
Nhà văn hoá Xóm Hng Quang 1
0,04
0,04
0,04
0,04
Xã Hưng Đạo
T s 6
69
Nhà văn hoá t 1
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Đề Thám
T s 108: 32
70
Nhà văn hoá t 3
0,51
0,51
0,51
0,51
Phường Đề Thám
T s 81, 8: 4,142
71
Nhà văn hoá t 4
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Đề Thám
T s 80: 73
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hng mc
Tng
din
tích d
án (ha)
Din tích
d án thc
hin trong
năm kế
hoch (ha)
Din
tích
hin
trng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dng
(Cp Xã)
V trí trên bn đ địa chính (t bn đ s,
tha s); trưng hp không có bản đồ địa
chính thì s dng trên nn bn đ hin trng
s dụng đất cp xã
Tng
din tích
(ha)
Trong đó: S dng vào tng loi đt
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
72
Nhà văn hoá tổ 5
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Đề Thám
T s 67: 42
73
Nhà văn hoáa t 6
0,10
0,10
0,10
0,10
Phường Đề Thám
T s 84, 82, 68: 12, 13, 66
74
Nhà văn hoá t 7
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Đề Thám
T s 66: 73
75
Nhà văn hoá tổ 8
0,08
0,08
0,08
0,08
Phường Đề Thám
T s 48,49,47: 27,11,32
76
Nhà văn hoá t 9
0,04
0,04
0,04
0,04
Phường Đề Thám
T s 57, 87: 11,119
77
Nhà văn hoá t 10
0,04
0,04
0,04
0,04
Phường Đề Thám
T s 57, 87: 11,119
78
Nhà văn hoá t 11
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Đề Thám
T s 75: 106
79
Nhà văn hoá t 12
0,05
0,05
0,05
0,05
Phường Đề Thám
T s 88,111,125: 91,23,48
80
Nhà văn hoá t 1
0,03
0,03
0,03
0,03
Phưng Sông Bng
T s 45: 112
81
Nhà văn hoá t 2
0,09
0,09
0,09
0,09
Phưng Sông Bng
T s 47: 84; 87; 88
82
Nhà văn hoá t 3
0,07
0,07
0,07
0,07
Phưng Sông Bng
T s 43: 129; 128; 131; 98
83
Nhà văn hoá t 4
0,08
0,08
0,08
0,08
Phưng Sông Bng
T s 31: 84
84
Nhà văn hoá t 5
0,02
0,02
0,02
0,02
Phưng Sông Bng
T s 51: 123
85
Nhà văn hoá t 6
0,01
0,01
0,01
0,01
Phưng Sông Bng
T s 55: 89
86
Nhà văn hoá t 7
0,02
0,02
0,02
0,02
Phưng Sông Bng
T s 60: 178
87
Nhà văn hoá t 8
0,09
0,09
0,09
0,09
Phưng Sông Bng
T s 57: 39
88
Nhà văn hoá t 9
0,01
0,01
0,01
0,01
Phưng Sông Bng
T s 64: 50
89
Nhà văn hoá liên t 9 + t 11
0,15
0,15
0,15
0,15
Phưng Sông Bng
T s 64: 28; 38
90
Nhà văn hoá t 10
0,03
0,03
0,03
0,03
Phưng Sông Bng
T s 75: 122
91
Nhà văn hoá t 2
0,06
0,06
0,06
0,06
Phưng Tân Giang
T 25: 20
92
Nhà văn hoá t 3
0,11
0,11
0,11
0,11
Phưng Tân Giang
T s 26: 145
93
Nhà văn hoá t 11 + 12
0,05
0,05
0,05
0,05
Phưng Tân Giang
T s 46: 51
94
Nhà văn hoá t 13+14
0,01
0,01
0,01
0,01
Phưng Tân Giang
T s 47: 76
95
Nhà văn hoá t 15 + 16+17
0,01
0,01
0,01
0,01
Phưng Tân Giang
T s 54: 64
96
Nhà văn hoá t 9
0,06
0,06
0,06
0,06
Phưng Tân Giang
T s 27: 83
97
Nhà văn hoá xóm 2
0,02
0,02
0,02
0,02
Xã Vĩnh Quang
T s 13: 731, 671, 670, 612
98
Nhà văn hoá xóm 1
0,02
0,02
0,02
0,02
Xã Vĩnh Quang
CC
99
Nhà văn hoá xóm 3
0,09
0,09
0,09
0,09
Xã Vĩnh Quang
T s 30: 383, 384
100
Nhà văn hoá xóm 4
0,08
0,08
0,08
0,08
Xã Vĩnh Quang
T s 41: 19
101
Nhà văn hoá xóm 6
0,02
0,02
0,02
0,02
Xã Vĩnh Quang
T s 34: 199
102
Nhà văn hoá xóm 7
0,05
0,05
0,05
0,05
Xã Vĩnh Quang
T s 44: 40
103
Nhà văn hoá xóm 9
0,05
0,05
0,05
0,05
Xã Vĩnh Quang
T s 46: 611
104
Cho thuê đt t 13
0,01
0,01
0,01
0,01
Phưng Sông Hiến
T s 102: 26
105
Cho thuê đt t 13
0,03
0,03
0,03
0,03
Phưng Sông Hiến
T s 103: 25
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hng mc
Tng
din
tích d
án (ha)
Din tích
d án thc
hin trong
năm kế
hoch (ha)
Din
tích
hin
trng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dng
(Cp Xã)
V trí trên bn đ địa chính (t bn đ s,
tha s); trưng hp không có bản đồ địa
chính thì s dng trên nn bn đ hin trng
s dụng đất cp xã
Tng
din tích
(ha)
Trong đó: S dng vào tng loi đt
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
II
Các công trình, d án theo quy
định tại Điều 78 và Điều 79
Lut Đất đai thực hin trong
năm kế hoạch mà chưa có các
văn bản theo quy định ti
khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
106
Xây dng, ci to, CQT, nâng cao
ĐTCCCĐ, giảm TTĐN lưới đin
khu vc huyn Hòa An và khu
vc Thành ph Cao Bng, tnh
Cao Bằng năm 2025
0,0036
0,0036
0,0036
0,0030
0,0006
Xã Vĩnh Quang
107
Nâng cp ci to va hè, h tng
thuc khu trung tâm hành chính
tnh và chnh trang mt s tuyến
đường ph trên địa bàn thành ph
Cao Bng, hng mc: Nút giao
ngõ t 5, t 6, phường Hp
Giang, thành ph Cao Bng
0,034
0,034
0,034
0,03
Phưng Hp Giang
T 5, tha 376, 22; t 4 tha 90, 102, 103, 104
108
D án phát triển đô thị Bc Sông
Hiến, thành ph Cao Bng
41,83
41,83
41,83
3,20
20,75
17,88
Phưng Sông Hiến
T 40,42,46,47,48,49,50,51,58,59,
60,61,62,73,74,75,76,77
109
Trung tâm ch huy Công an tnh
Cao Bng "X lý khn cp chng
st l"
0,05
0,05
0,05
0,05
Phường Đề Thám
T 38, tha 7
III
Các công trình, d án theo nhu
cu s dng đt không thuc
quy định ti mc I, mc II Biu
này và không thuộc trường hp
quy định ti khoản 5 Điều 116
Lut Đất đai dự kiến thc hin
trong năm kế hoch
3.1
Khu vc cn chuyn mục đích
s dng đt đ thc hin vic
nhn chuyển nhưng, thuê
quyn s dng đt, nhn góp
vn bng quyn s dng đt
1
M rng trang trại chăn nuôi Chu
Trinh, thành ph Cao Bng, tnh
0,28
0,28
0,28
0,00
0,13
0,15
Xã Chu Trinh
Tha (t ); 19 (01);
57,58,68,69,70,72,73,95,96,97,
103,150,151 (28);
CÔNG BÁO CAO BNG/S 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hng mc
Tng
din
tích d
án (ha)
Din tích
d án thc
hin trong
năm kế
hoch (ha)
Din
tích
hin
trng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dng
(Cp Xã)
V trí trên bn đ địa chính (t bn đ s,
tha s); trưng hp không có bản đồ địa
chính thì s dng trên nn bn đ hin trng
s dụng đất cp xã
Tng
din tích
(ha)
Trong đó: S dng vào tng loi đt
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
Cao Bng
Hng mc: Ao sinh hc
3.2
Các khu đất bán tài sn trên đất,
chuyển nhượng quyn s dng
đất
2
Tr s cũ ca S Công thương
u giá)
0,10
0,10
0,10
0,10
Phưng Hp Giang
T 15, tha 6
3
Tr s làm vic ca Hi Nhà báo
Cao Bằng và Trung tâm chăm sóc
sc khe cho nn nhân b mua
bán và có nguy cơ cao thuộc Hi
liên hip Ph n tnh Cao Bng
u giá)
0,03
0,03
0,03
0,03
Phưng Hp Giang
T 9, tha 81,84
4
Tr s làm việc cũ Chi cục Qun
lý đt đai
0,02
0,02
0,02
Phưng Hp Giang
5
Tr s làm vic ca S Thông tin
và Truyn thông
0,03
0,03
0,03
Phưng Hp Giang
6
Tr s đội kim soát Hi Quan
(cũ), cc Hi quan tỉnh (TW điều
chuyn)
0,03
0,03
0,03
Phưng Hp Giang
3.3
Công trình, d án giao đất, thuê
đất, tái đnh cư thực hin trong
năm kế hoch
7
Xây dng tr sm vic cc
qun lý th trưng Cao Bng
0,32
0,32
0,32
0,32
Phường Đề Thám
T 106 tha 7
8
Tr s làm việc Công an phường
Ngc Xuân
0,13
0,13
0,13
0,13
Phưng Ngc Xuân
T 48, tha 6, 17, 18
3.4
Chuyn mc đích h gia đnh,
cá nhân
9
Chuyn mục đích sang đất trên
địa bàn các phưng
7,17
7,17
7,17
1,55
0,23
5,38
Các phường
10
Chuyn mục đích sang đất trên
địa bàn 3 xã
1,75
1,75
1,75
1,32
0,42
Các xã
11
Chuyn mục đích sang đất
thương mại, dch v
0,40
0,40
0,40
0,24
0,16
Các xã, phường:
Hưng Đạo, Ngc
Xuân
12
Chuyn mục đích sang đất trng
cây hàng năm khác
0,14
0,14
0,14
0,14
Các xã, phường
13
Chuyn mục đích sang đất trng
cây hàng lâu năm
1,26
1,26
1,26
Các xã, phường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 271/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 939/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 271/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×