• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 271/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 18/03/2025 13:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 271/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Văn Thạch
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 271/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 271/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 271/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 271 /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 28 tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Cao Bằng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến
Luật Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Cao
Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Cao
Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản
xuất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025.
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng tại Tờ trình số
31/TTr-UBND ngày 24/02/2025; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ
trình số 764/TTr-STNMT ngày 26/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Cao Bằng
với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025: Theo biểu số 17/CH.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025: Theo biểu số
18/CH.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025: Theo biểu số 19/CH.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025: Theo biểu số 20/CH.
5. Biểu danh mục các dự án, công trình thực hiện trong năm 2025: Theo
biểu số 25/CH (có sơ đồ kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố
Cao Bằng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp
luật về đất đai. Đồng thời chịu trách nhiệm trước pháp luật về quy mô (tổng diện
tích, diện tích theo loại đất), địa điểm thực hiện các công trình dự án.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất theo đúng đối tượng và kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm
2025 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng và Thủ trưởng các cơ quan
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
–
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Văn Thạch
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
BIỂU SỐ 17/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CAO BẰNG
Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Hòa
Chung
Phường
Duyệt
Trung
Phường
Sông
Hiến
Phường
Sông
Bằng
Phường
Hợp
Giang
Phường
Ngọc
Xuân
Phường
Tân
Giang
Phường
Đề Thám
Xã Vĩnh
Quang
Xã Hưng
Đạo
Xã Chu
Trinh
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
Diện tích tự nhiên
10.711,72
545,13
994,81
960,95
780,38
92,04
680,77
454,38
967,456
1.469,81
1.050,14
2.715,853
Đất nông nghiệp
NNP
7.732,14
343,33
658,52
587,15
631,84
3,67
529,19
203,30
541,09
1.204,74
797,88
2.231,42
Đất trồng lúa
LUA
989,80
31,56
18,79
23,95
20,07
0,00
96,83
6,41
145,10
227,67
308,52
110,90
Đất chuyên trồng lúa
LUC
800,35
5,88
10,89
2,73
8,07
0,00
78,40
2,64
130,44
201,34
272,79
87,17
Đất trồng lúa còn lại
LUK
189,45
25,68
7,90
21,22
12,00
0,00
18,43
3,77
14,66
26,33
35,73
23,73
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
819,64
19,69
21,87
17,48
41,78
3,67
68,18
22,98
160,32
102,20
115,12
246,35
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.088,67
54,53
53,87
286,74
117,50
0,00
57,31
78,84
196,62
80,33
117,75
45,18
Đất rừng phòng hộ
RPH
315,52
0,00
0,00
0,00
76,81
0,00
135,17
0,00
0,00
0,00
0,00
103,54
Đất rừng đặc dụng
RDD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất rừng sản xuất
RSX
4.464,52
230,65
563,11
250,81
374,21
0,00
169,34
93,18
33,37
786,53
240,62
1.722,70
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.823,65
51,50
386,32
108,85
70,64
0,00
40,99
3,88
10,95
173,23
61,98
915,31
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
53,00
6,91
0,88
8,17
1,48
0,00
2,35
1,89
5,69
8,00
15,17
2,46
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
0,28
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,28
Đất làm muối
LMU
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,70
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,70
0,00
Đất phi nông nghiệp
PNN
2.862,41
193,04
335,26
370,44
146,18
88,35
146,23
248,08
375,81
260,12
244,71
454,18
Đất ở tại nông thôn
ONT
139,25
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
52,26
57,31
29,69
Đất ở tại đô thị
ODT
473,75
32,66
19,32
129,39
52,02
35,38
55,18
53,04
96,76
0,00
0,00
0,00
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
36,88
0,21
0,05
0,85
0,74
6,28
1,06
0,03
26,62
0,12
0,75
0,17
Đất quốc phòng
CQP
79,31
4,46
0,00
0,00
0,17
0,13
2,08
10,59
10,61
50,94
0,33
0,00
Đất an ninh
CAN
59,14
0,71
23,61
2,86
0,18
0,42
0,13
3,90
12,51
14,45
0,20
0,17
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
DSN
83,08
4,07
0,62
18,49
9,20
7,15
2,67
7,32
21,27
6,01
4,70
1,58
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
10,49
0,00
0,00
0,29
2,90
2,30
0,00
0,04
3,81
0,46
0,53
0,16
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
4,07
0,00
0,00
2,70
1,01
0,00
0,00
0,33
0,03
0,00
0,00
0,00
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
8,97
0,02
0,06
1,32
0,61
0,14
0,00
3,94
2,51
0,08
0,09
0,20
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
43,95
4,03
0,56
9,48
2,41
2,13
2,67
2,89
10,59
5,10
3,04
1,05
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
DTT
6,10
0,00
0,00
0,29
2,24
1,99
0,00
0,00
0,00
0,37
1,04
0,17
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
DKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
DMT
0,02
0,02
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Hòa
Chung
Phường
Duyệt
Trung
Phường
Sông
Hiến
Phường
Sông
Bằng
Phường
Hợp
Giang
Phường
Ngọc
Xuân
Phường
Tân
Giang
Phường
Đề Thám
Xã Vĩnh
Quang
Xã Hưng
Đạo
Xã Chu
Trinh
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
DKT
0,81
0,00
0,00
0,81
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK
8,67
0,00
0,00
3,60
0,03
0,59
0,00
0,12
4,33
0,00
0,00
0,00
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
CSK
886,71
91,60
244,29
26,48
9,23
3,02
19,32
117,32
36,40
6,64
55,23
277,18
Đất khu công nghiệp
SKK
63,58
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
63,58
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất khu công nghệ thông tin
tập trung
SCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
16,08
0,14
0,16
4,75
1,81
2,52
3,82
0,49
1,41
0,00
0,89
0,09
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
184,03
1,73
2,70
8,90
6,90
0,40
14,34
1,54
18,24
0,00
3,39
125,89
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
623,02
89,73
241,43
12,83
0,52
0,10
1,16
115,29
16,75
6,64
50,95
87,62
Đất sử dụng vào mục đích
công cộng
CCC
755,06
32,15
27,16
152,71
36,99
21,45
33,45
33,26
136,10
95,15
68,52
118,13
Đất công trình giao thông
DGT
559,39
29,39
20,75
134,07
31,37
18,92
28,02
30,66
104,26
33,95
51,43
76,57
Đất công trình thủy lợi
DTL
94,12
2,28
0,37
3,91
0,85
0,21
4,45
1,28
5,44
60,82
11,72
2,79
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
DCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
DPC
8,76
0,00
0,00
0,00
0,55
0,00
0,00
0,30
4,00
0,00
3,91
0,00
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
0,23
0,00
0,01
0,00
0,04
0,00
0,00
0,00
0,14
0,00
0,04
0,00
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
45,71
0,00
0,00
6,99
0,00
0,00
0,00
0,00
20,49
0,00
0,00
18,23
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
DNL
30,78
0,07
5,63
0,03
3,59
0,00
0,02
0,27
0,79
0,08
0,17
20,14
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
0,96
0,02
0,13
0,36
0,02
0,35
0,02
0,01
0,01
0,00
0,04
0,00
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
3,19
0,00
0,00
0,00
0,00
1,80
0,20
0,28
0,34
0,00
0,44
0,13
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
11,92
0,39
0,27
7,35
0,57
0,17
0,73
0,46
0,63
0,30
0,77
0,28
Đất tôn giáo
TON
2,45
0,00
0,00
0,89
0,00
0,06
0,00
0,00
0,00
0,00
1,50
0,00
Đất tín ngưỡng
TIN
1,44
0,01
0,00
0,04
0,01
0,01
0,00
0,10
0,16
1,00
0,11
0,00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Hòa
Chung
Phường
Duyệt
Trung
Phường
Sông
Hiến
Phường
Sông
Bằng
Phường
Hợp
Giang
Phường
Ngọc
Xuân
Phường
Tân
Giang
Phường
Đề Thám
Xã Vĩnh
Quang
Xã Hưng
Đạo
Xã Chu
Trinh
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
giữ tro cốt
NTD
93,66
9,19
4,32
22,00
8,79
0,00
12,41
7,46
12,01
6,21
10,26
1,01
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
251,21
17,98
15,89
16,74
28,85
14,44
19,93
15,07
23,38
26,99
45,71
26,24
Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
1,15
0,01
0,34
0,77
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,03
0,00
0,00
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
250,06
17,97
15,55
15,97
28,85
14,44
19,93
15,07
23,38
26,96
45,71
26,24
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,45
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,36
0,09
0,00
Đất chưa sử dụng
CSD
117,17
8,76
1,03
3,35
2,36
0,02
5,35
2,99
50,55
4,95
7,55
30,26
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
114,73
8,19
0,76
3,35
1,35
0,02
5,11
2,99
50,55
4,95
7,55
29,91
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
2,44
0,57
0,27
0,00
1,01
0,00
0,24
0,00
0,00
0,00
0,00
0,35
Núi đá không có rừng cây
NCS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất có mặt nước chưa sử dụng
MCS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
BIỂU SỐ 18/CH: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CAO BẰNG
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Hòa
Chung
Phường
Duyệt
Trung
Phường
Sông
Hiến
Phường
Sông
Bằng
Phường
Hợp
Giang
Phường
Ngọc
Xuân
Phường
Tân
Giang
Phường
Đề Thám
Xã Vĩnh
Quang
Xã
Chu
Trinh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(15)
1
Đất nông nghiệp
NNP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1
Đất trồng lúa
LUA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Trong đó: đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất làm muối
LMU
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,24
0,05
0,00
0,00
0,10
0,00
0,00
0,02
0,01
0,00
0,00
0,06
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,01
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,01
0,00
0,00
0,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
DGD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
DKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
DKT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác
DSK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Hòa
Chung
Phường
Duyệt
Trung
Phường
Sông
Hiến
Phường
Sông
Bằng
Phường
Hợp
Giang
Phường
Ngọc
Xuân
Phường
Tân
Giang
Phường
Đề Thám
Xã Vĩnh
Quang
Xã
Chu
Trinh
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
CSK
0,05
0,05
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
SCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
SKS
0,05
0,05
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,18
0,00
0,00
0,00
0,10
0,00
0,00
0,02
0,00
0,00
0,00
0,06
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
0,12
0,00
0,00
0,00
0,10
0,00
0,00
0,02
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.6
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
DNL
0,06
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,06
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng
DKV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
MNC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
BIỂU SỐ 19/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CAO BẰNG
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Hòa
Chung
Phường
Duyệt
Trung
Phường
Sông
Hiến
Phường
Sông
Bằng
Phường
Hợp
Giang
Phường
Ngọc
Xuân
Phường
Tân
Giang
Phường
Đề Thám
Xã Vĩnh
Quang
Xã
Hưng
Đạo
Xã Chu
Trinh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Đất nông nghiệp
NNP
265,84
24,86
6,19
93,72
3,60
0,002
12,72
18,19
0,21
4,34
102,02
1.1
Đất trồng lúa
LUA
41,04
1,11
1,62
11,94
2,00
0,50
11,72
0,21
0,44
11,49
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
41,04
1,11
1,62
11,94
2,00
0,50
11,72
0,21
0,44
11,49
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
39,26
1,69
4,00
5,58
1,59
0,15
3,59
0,25
22,41
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
69,83
8,69
37,93
0,01
0,002
0,12
2,52
20,56
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
14,21
0,0004
14,21
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
100,49
13,37
0,57
37,52
11,95
0,29
3,65
33,14
Trong đó: đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1,01
0,75
0,06
0,0004
0,20
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
38,47
3,63
0,51
21,85
0,44
0,03
0,66
7,23
0,00
3,91
0,21
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
21,68
2,41
17,34
0,01
0,03
0,40
1,49
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,06
0,06
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
DKT
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Hòa
Chung
Phường
Duyệt
Trung
Phường
Sông
Hiến
Phường
Sông
Bằng
Phường
Hợp
Giang
Phường
Ngọc
Xuân
Phường
Tân
Giang
Phường
Đề Thám
Xã Vĩnh
Quang
Xã
Hưng
Đạo
Xã Chu
Trinh
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
CSK
0,01
0,01
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
0,01
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
CCC
6,89
0,62
4,41
0,03
0,0028
0,04
1,59
0,0002
0,20
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
6,63
0,62
4,25
0,03
0,0028
0,04
1,59
0,0002
0,10
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
0,26
0,16
0,10
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
0,70
0,51
0,04
0,15
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
MNC
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON
9,13
0,60
0,40
0,22
4,00
3,91
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
BIỂU SỐ 20/CH: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CAO BẰNG
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Hòa
Chung
Phường
Duyệt
Trung
Phường
Sông
Hiến
Phường
Sông
Bằng
Phường
Hợp
Giang
Phường
Ngọc
Xuân
Phường
Tân
Giang
Phường
Đề
Thám
Xã Vĩnh
Quang
Xã Hưng
Đạo
Xã Chu
Trinh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…+(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN
SANG PHI NÔNG NGHIỆP
NNP/PNN
353,51
27,22
8,46
119,96
6,90
0,24
0,22
13,48
34,00
1,40
7,43
119,59
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
44,57
1,25
1,74
12,61
2,42
0,00
0,07
0,52
12,26
0,61
1,61
11,49
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC/PNN
44,01
1,25
1,74
12,42
2,41
0,00
0,00
0,52
11,98
0,58
1,61
11,49
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK/PNN
0,56
0,00
0,00
0,18
0,00
0,00
0,07
0,00
0,28
0,03
0,00
0,00
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
50,33
2,25
4,38
6,73
1,87
0,24
0,04
0,20
5,58
0,18
0,42
28,44
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
72,61
9,10
0,01
39,61
0,19
0,00
0,04
0,29
2,64
0,01
0,14
20,58
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
14,24
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
14,24
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
110,63
13,37
0,57
47,66
0,00
0,00
0,00
11,95
0,29
0,00
3,65
33,14
-
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN/PNN
14,62
0,00
0,00
3,52
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
11,10
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
1,95
0,00
0,03
0,75
0,00
0,00
0,00
0,00
0,97
0,0004
0,00
0,20
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
0,58
0,00
0,09
0,00
0,31
0,00
0,00
0,00
0,00
0,09
0,09
0,002
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại
đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RDD/NNP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại
đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RPH/NNP
0,13
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,13
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại
đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RSX/NNP
0,70
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,70
0,00
0,00
3
Chuyển các loại đất khác sang đất
chăn nuôi tập trung khi thực hiện
các dự án chăn nuôi tập trung quy
mô lớn
MHT/CNT
0,00
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất phi nông nghiệp
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Hòa
Chung
Phường
Duyệt
Trung
Phường
Sông
Hiến
Phường
Sông
Bằng
Phường
Hợp
Giang
Phường
Ngọc
Xuân
Phường
Tân
Giang
Phường
Đề
Thám
Xã Vĩnh
Quang
Xã Hưng
Đạo
Xã Chu
Trinh
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được
quy địnhtại Điều 118 Luật Đất đai
sang các loại đấtphi nông nghiệp
quy định tại Điều 119 hoặc Điều
120 Luật Đất đai
MHT/PNC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là
đất ở
chuyển sang đất ở
PKO/OCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự
nghiệp sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình
công cộng có mục đích kinh doanh
sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp không phải đất thương
mại, dịch vụ sang đất thương mại,
dịch vụ
MHT/TMD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác tronghóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
BIỂU SỐ 25/CH: DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CAO BẰNG
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hạng mục
Tồng
diện
tích dự
án (ha)
Diện tích
dự án thực
hiện trong
năm kế
hoạch (ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dựng
(Cấp Xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số); trường hợp không có bản đồ địa
chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp xã
Tổng
diện tích
(ha)
Trong đó: Sử dụng vào từng loại đất
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
I
Các công trình, dự án đã được
xác định trong năm kế hoạch
trước và các công trình, dự án
theo quy định tại khoản 4 Điều
67 Luất Đất đai được tiếp tục
thực hiện trong năm kế hoạch
1.1
Công trình, dự án theo quy
định tại khoản 4 Điều 67 Luất
Đất đai
1
Công an xã Hưng Đạo
0,20
0,20
0,20
0,18
0,02
Xã Hưng Đạo
Tờ 11, thửa 13, 35, 50, 51, 70, 92, 93
2
Công an xã Chu Trinh
0,17
0,17
0,17
0,12
0,05
Xã Chu Trinh
Tờ 35, thửa 14,15; Tờ 34 thửa 230; tờ 1 thửa 18
3
Công an xã Vĩnh Quang
0,20
0,20
0,20
0,20
Xã Vĩnh Quang
Tờ 44, thửa 149, 180, 201, 2012, 228, 242, 256,
269, 255, 257
4
Đầu tư khai thác lộ thiên mỏ sắt
Nà Rụa Công ty cổ phần Gang
thép Cao Bằng - Tổng Công ty
khoáng sản - Vinacomin đạt
350.000 tấn/ năm. Hạng mục:
Khai trường khu Bắc mỏ sắt Nà
Rụa (giai đoạn 2).
16,98
16,98
16,98
0,31
3,12
13,55
Phường Hòa Chung
- Tờ (43): 54,69,73,84,88,87,72,118,101; - Tờ
44 (Tỷ lệ 1/500): 72 ,85, 86, 102, 71, 131,100,
129, 167, 168, 169, 166, 132, 133, 165, 134,
135, 130, 136, 137, 138, 2 ,3, 164, 162, 163,
139, 140, 160, 161, 170, 171, 172, 173, 6;
- Tờ 46 (Tỷ lệ 1/500): 1, 138, 28;
- Tờ 47 (Tỷ lệ 1/500): 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, từ
thửa số đến thửa số 135;
- Tờ 50 (Tỷ lệ 1/500): từ thửa số 01 đến thửa
92, thửa số 136;
- Tờ 09 (Tỷ lệ 1/1000): 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,
23, 24, 25, 26, 31, 35;
- Tờ 08 (Tỷ lệ 1/1000:
1,2,3,4,5,8,9,10,12,13,14,15,16;
- Tờ 51 (Tỷ lệ 1/500): 1, 2, 6, 7, 8, 9, từ thửa
đến thửa 23; từ thửa 26 đến thửa 66.
5
Đầu tư khai thác lộ thiên mỏ sắt
Nà Rụa Công ty cổ phần Gang
thép Cao Bằng - Tổng Công ty
khoáng sản - Vinacomin đạt
350.000 tấn/ năm. Hạng mục:
Khai trường khu Bắc mỏ sắt Nà
Rụa (giai đoạn 1).
21,00
21,00
21,00
1,30
19,70
Phường Tân Giang,
Phường Hòa Chung
- Tân Giang: Tờ số 3, 25, 26, 33, 34, 42
- Hoà Chung: Tờ số 48, 51
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hạng mục
Tồng
diện
tích dự
án (ha)
Diện tích
dự án thực
hiện trong
năm kế
hoạch (ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dựng
(Cấp Xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số); trường hợp không có bản đồ địa
chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp xã
Tổng
diện tích
(ha)
Trong đó: Sử dụng vào từng loại đất
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
6
Đập dâng nước thành phố Cao
Bằng, tỉnh Cao Bằng
0,85
0,85
0,85
0,85
Phường Sông Bằng,
phường Tân Giang
7
Xử lý khẩn cấp chống sạt lở bở
phải sông Bằng, đoạn từ cầu treo
Soóc Nàm về cầu Nà Cáp thành
phố Cao Bằng (giai đoạn 1)
15,82
15,82
7,91
7,91
15,82
Phường Đề Thám, xã
Hưng Đạo
8
Đường nhánh nút giao N5 đến
trung tâm chỉ huy Công an tỉnh
Cao Bằng
1,33
1,33
1,33
0,09
0,24
1,00
Phường Đề Thám
Tờ 32, thửa 6,7,8,27,41,52,118,136; Tờ 113,
thửa 151, 152, 153, 154, 165,166,164
9
Trụ sở làm việc Đảng uỷ - HĐND
- UBND phường Đề Thám, thành
phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
0,33
0,33
0,33
0,23
0,10
Phường Đề Thám
- Tờ bản đồ số 91: 1; - Tờ bản đồ số 62: 97,
103; - Tờ bản đồ số 75: 14,15,17,11,10,13,16; -
Tờ bản đồ số 76: 15, 23, 26, 30, 32, 28, 24, 1, 2,
10, 12, 16, 21, 20, 19, 25, 27, 7, 8, 9, 6,
13+BV32+BV27
10
Đầu tư xây dựng tuyến tránh thành
phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
5,65
5,650
5,65
3,07
2,58
Các phường: Duyệt
Trung, Phường Tân
Giang, phường Hoà
Chung, phường Sông
Hiến, phường Đề
Thám
Phường Tân Giang: Số tờ 07: số thửa 106, 108,
107, 105, 104. Số tờ 01: số thửa 118, 237, 53,
57, 229, 99, 98, 102, 100, 239, 111. Số tờ 56: số
thửa 100, 99, 108, 117, 115, 105. Số tờ 57: số
thửa 118, 104, 103, 102, 90, 91, 105, 113, 114,
119
- Phường Hoà Chung: Số tờ 44: số thửa 138,
137, 189, 187, 186, 185, 183. Số tờ 38: số thửa
132
- Phường Sông Hiến: Số tờ 111: số thửa 5, 61,
1, 59, 57, 58. Số tờ 45: số thửa 5, 10. Số tờ 46:
số thửa 31, 32, 33. Số tờ 37: số thửa 5;
- Phường Đề Thám: Tờ số 37: 29; Tờ số117: 92
- Phường Duyệt Trung: tờ 01, số thửa 50; tờ 33,
số thửa 59.
1.2
Các công trình, dự án đã được
xác định trong năm kế hoạch
trước
1.2.1
Các công trình, dự án thu hồi
đất
11
Tuyến kết nối thành phố Cao
Bằng với cao tốc Đồng Đăng
(tỉnh Lạng Sơn) Trà Lĩnh (tỉnh
Cao Bằng)
21,16
21,16
21,16
0,62
9,00
11,54
Xã Chu Trinh
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hạng mục
Tồng
diện
tích dự
án (ha)
Diện tích
dự án thực
hiện trong
năm kế
hoạch (ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dựng
(Cấp Xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số); trường hợp không có bản đồ địa
chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp xã
Tổng
diện tích
(ha)
Trong đó: Sử dụng vào từng loại đất
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
12
Dự án phát triển đô thị số 3A,
phường Đề Thám, thành phố Cao
Bằng, tỉnh Cao Bằng
19,61
19,61
19,61
11,40
8,21
Phường Đề Thám
- Tờ bản đồ số 101: từ thửa 01 đến thửa 37, 40,
41;
- Tờ bản đồ số 102: từ thửa 01 đến thửa 27;
- Tờ bản đồ số 20 (1/1000): 72, 74, 77, từ thửa
91 đến thửa 170;
- Tờ bản đồ số 21: từ thửa 127 đến thửa 223;
- Tờ bản đồ số 26: từ thửa số 01 đến thửa 190;
- Tờ bản đồ số 27: 1, 2, 5, 3, 14, 20, 7, 8, 13, 9,
10, 16, 11, 27, 17, 49, 18, 19, 21, 28, 29, 30, 46,
47, 102, 104, 114, 31, 32, 33, 184, 34, 35, 36,
37, 39, 41, 42, 43, 44, 48, 50, 51, 52, 59, 53, 62,
95, 54, 55, 56, 75, 80, 91, 57, 60, 61, 64, 65, 78,
88, 90, 66, 79, 81, 89, 92, 93, 94, 105, 118, 120,
101, 96, 97, 98, 99, 67, 68, 87, 74, 100, 109,
110, 111, 85, 112, 86, 115, 119, 185, 189, 186,
187, 188, 69, 70, 71, 72, 73, 76, 77, 82, 6, 38,
45, 58, 108, 191, 192, 193;
- Tờ bản đồ số 89: 78, 72, 84, 89, 90, 91, 55,94,
101, 88;
- Tờ bản đồ số 113: 3
13
Dự án phát triển đô thị số 7A,
phường Sông Hiến, thành phố Cao
Bằng, tỉnh Cao Bằng
17,96
17,96
17,96
1,20
16,76
Phường Sông Hiến
- Tờ bản đồ số 4: 1; - Tờ bản đồ số 5: 1; - Tờ
bản đồ số 59: 50, 37, 45, 51, 46, 33; - Tờ bản đồ
số 60: 40, 53, 63, 66, 62, 65, 55, 50, 54, 64, 30,
11; - Tờ bản đồ số 72: 22, 14, 20, 23, 24, 26,
27, 7, 8, 9, 10, 11, 15, 13, 25, 28, 29, 16, 17, 18,
19, 21; - Tờ bản đồ số 73: 16, 4, 2, 3, 25, 38, 9,
10, 12, 13, 31, 11, 26, 28, 8, 5, 32, 34, 37, 18,
19, 22, 23, 20, 21, 7, 14, 29, 35, 40, 1, 15, 17,
24, 27, 30, 33, 36, 39; - Tờ bản đồ số 74: 36,
40, 27, 35, 25, 48, 49, 1, 13, 24, 45, 47, 46, 31,
11, 29, 3, 18, 21, 28, 2, 12, 5, 19, 30, 32, 4, 8, 9,
14, 15, 16, 17, 20, 22, 41, 37, 10, 23, 38, 39, 42,
34, 33, 44, 43, 50; - Tờ bản đồ số 75: 16, 13, 6,
12, 14; - Tờ bản đồ số 87: 1
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hạng mục
Tồng
diện
tích dự
án (ha)
Diện tích
dự án thực
hiện trong
năm kế
hoạch (ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dựng
(Cấp Xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số); trường hợp không có bản đồ địa
chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp xã
Tổng
diện tích
(ha)
Trong đó: Sử dụng vào từng loại đất
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
14
Dự án phát triển đô thị 9A,
phường Sông Hiến, thành phố
Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
19,50
19,50
19,50
5,42
2,00
12,08
Phường Sông Hiến
- Tờ bản đồ số 87: 2, 3, 4, 5, 6,7, 8,9,1; - Tờ bản
đồ số 88: 23, 32, 22, 40, 37, 27, 28, 29, 25, 35,
38, 16, 18, 17, 19, 30, 20, 21, 36, 33, 31, 26, 24,
34, 39, 43, 44, 45, 46, 47; - Tờ bản đồ số 89:
50, 57, 68, 53, 70, 71, 61, 66,
65,49,51,52,58,69,56,57,60,62,64,55, 67, 54,
63, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 56; - Tờ bản đồ số
90: 30, 31, 32, 36, 35, 38, 40, 42,41,33,34,37,39
- Tờ bản đồ số 91: 38,53,42,51
- Tờ bản đồ số 98: 8,1,2,3,4,5
- Tờ bản đồ số 99: 26, 31, 17, 16, 11, 29, 33, 36,
44, 79, 32, 21, 19, 27, 7, 5, 28, 23, 24, 25, 6, 12,
1, 10, 34, 38, 40, 42, 52, 53, 54, 49, 58, 50, 22,
4, 2, 8, 9, 20, 13, 14, 30, 35, 37, 39, 41, 47, 15,
18, 3, 43, 78, 46, 66, 65, 56, 63, 51, 55, 43, 45,
63, 57, 62, 64, 61, 60, 67, 69, 70, 72, 74, 77,
73, 68, 81, 76, 87, 88, 83, 91, 94, 57, 55
- Tờ bản đồ số 100: 3, 5, 12, 11, 19, 14, 2, 67,
16, 80, 68, 69, 10, 6, 7, 9, 1, 4, 8, 15, 20, 21, 18,
13, 17, 26, 23, 25, 27, 24, 39, 40, 48, 49, 64, 63,
57, 60, 65, 42, 37, 38, 34, 35, 43, 51, 47, 44, 45,
70, 58, 30, 31, 28, 41, 33, 66, 36, 56, 59, 62, 53,
52, 7 2, 50, 71, 46, 22, 29, 32, 61, 77, 79, 54
- Tờ bản đồ số 101: 155, 4, 6, 156, 7, 13, 22, 32,
36, 42, 49, 48, 47, 63, 65, 74, 87, 91, 94, 98,
101, 106, 108, 112, 116, 121, 115, 114, 102, 90,
75, 77, 68, 18, 23, 1, 2, 10, 12, 16, 19, 3, 9, 15,
24, 14, 5, 8, 27, 30, 34, 37, 38, 17, 11, 20, 21,
58, 25, 33, 53, 18, 25, 27, 47, 71, 113, 158,
159, 160, 163, 178
- Tờ bản đồ số 102: 5,52,8,44,36,33,31,48,64,
27
- Tờ bản đồ số 112:
7,1,83,25,19,16,40,12,13,21,5,3,2, 14
- Tờ bản đồ số 111:3,32
- Tờ bản đồ số 91: 1
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hạng mục
Tồng
diện
tích dự
án (ha)
Diện tích
dự án thực
hiện trong
năm kế
hoạch (ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dựng
(Cấp Xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số); trường hợp không có bản đồ địa
chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp xã
Tổng
diện tích
(ha)
Trong đó: Sử dụng vào từng loại đất
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
15
Dự án phát triển đô thị 10A,
phường Sông Hiến, thành phố
Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
18,40
18,40
18,40
1,09
6,80
10,51
Phường Sông Hiến
- Tờ bản đồ số 91: 1; - Tờ bản đồ số 62: 97,
103; - Tờ bản đồ số 75: 14,15,17,11,10,13,16; -
Tờ bản đồ số 76: 15, 23, 26, 30, 32, 28, 24, 1, 2,
10, 12, 16, 21, 20, 19, 25, 27, 7, 8, 9, 6, 13, 14,
18, 22, 29, 31, 33, 34, 35; - Tờ bản đồ số 77:
47, 46, 48, 79, 80, 81, 82, 83, 76, 77, 78, 45, 54,
59, 66, 19, 28, 29, 39, 41, 40, 37, 86, 61, 62, 63,
64, 60, 35, 36, 43, 38, 42, 65, 50, 58, 53, 51, 49,
52, 44, 33, 56, 55, 69, 70, 71, 72, 84, 73, 85, 68,
57, 75, 74, 67, 93- Tờ bản đồ số 78:
83,84,87,86,85,96,97,98,102, 124,130,131- Tờ
bản đồ số 87: 1- Tờ bản đồ số 88:
1,3,4,5,6,7,8,10,11,12,13,14,15,16,41,42- Tờ
bản đồ số 89: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25,
26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34,
35,36,37,38,43,49,45,39,47,40,41,42,44,46,48-
Tờ bản đồ số 90:
6,5,16,14,13,12,11,10,15,8,18,17,19,25,30,26,2
4,23,22,20,21
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hạng mục
Tồng
diện
tích dự
án (ha)
Diện tích
dự án thực
hiện trong
năm kế
hoạch (ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dựng
(Cấp Xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số); trường hợp không có bản đồ địa
chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp xã
Tổng
diện tích
(ha)
Trong đó: Sử dụng vào từng loại đất
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
16
Khu Tái định cư 2 khu đô thị mới
thành phố Cao Bằng
1,97
1,97
1,97
1,97
Phường Sông Hiến
- Tờ bản đồ số 8: 5, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12,
15, 13, 17, 21, 25, 27, 28, 37, 31, 34, 36, 38, 30,
19, 41, 42, 46, 53, 43, 50, 57, 49, 45, 48, 55, 60,
56, 59, 63, 66, 64, 67, 70, 69, 75, 79, 76, 73, 65,
9, 33, 54; - Tờ bản đồ số 86: 12; - Tờ bản đồ số
94: 8, 12, 15, 19, 20, 25, 29, 24, 27, 26, 38, 51,
52, 48, 35, 34, 55, 54, 46, 17, 10
- Tờ bản đồ số 95: 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14,
16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,
30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42,
43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55,
56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68,
69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81,
82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94,
95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105,
106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114,
115, 116, 117, 118, 119;
- Tờ bản đồ số 96:3, 4, 12, 14, 15, 17, 20, 21,
23, 25, 26, 24;
- Tờ bản đồ số 105: 3, 5, 6, 7, 10, 9, 13, 16, 27,
1, 2, 31, 8, 11, 12, 30, 28, 23, 20, 26, 29, 18, 4;
- Tờ bản đồ số 106: từ thửa 01 đến thửa 30;
- Tờ bản đồ số 107: 1, 2, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15,
16, 17, 20, 25, 27, 28, 29, 24, 32, 30, 21, 26, 18,
22, 23, 31, 33
- Tờ bản đồ số 117: 1
- Tờ bản đồ số 118: 1, 2, 7, 6, 15, 16, 3, 4, 14,
11, 21, 29, 18, 22, 20, 17, 9, 10, 12, 5, 24, 19,
25, 13, 8
- Tờ bản đồ số 119: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 16, 18, 19,
14, 13, 12, 10, 9, 8, 27, 17, 6, 15
- Tờ bản đồ số 13: 1, 2, 5, 9
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hạng mục
Tồng
diện
tích dự
án (ha)
Diện tích
dự án thực
hiện trong
năm kế
hoạch (ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dựng
(Cấp Xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số); trường hợp không có bản đồ địa
chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp xã
Tổng
diện tích
(ha)
Trong đó: Sử dụng vào từng loại đất
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
17
Công trình thủy điện Hồng Nam
53,43
53,43
53,43
5,62
5,05
3,98
38,78
Xã Chu Trinh,
Phường Duyệt Trung,
Phường Sông Bằng
Xã Chu Trinh: - Tờ số 3:
6,7,52,53,59,65,85,86,1,2,3,4,5,55; - Tờ số 4:
89,105,121,126,146; - Tờ số 8: 6,7,9,2; - Tờ số
12: 8,43,48,68,69,74,75,3,21,49; - Tờ số 18:
4,5; - Tờ số 19: 2, 3, 4, 5, 13, 14, 15, 16, 17, 20,
21, 25, 26, 27, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 42 ,43, 45,
46, 47, 48, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 59, 64, 65,
69, 97, 104, 111, 112, 58, 12, 153, 62, 105; - Tờ
số 20: 1,3,5,6; - Tờ số 28:
1,7,8,14,20,21,28,29,34,35,37,41,43,44,48,54,5
5,56,
65,66,67,68,79,86,87,88,89,90,91,92,93,149,10
7,2,3,4,150,36; - Tờ số 29:
1,2,3,4,7,8,12,13,18,19,20,21,9; - Tờ số 39:
4,7,8,9,10,15,17,18,19,20,21,28,30,31,42,49,14,
59; - Tờ số 40: 1,7,2; - Tờ số 50: 3, 7, 9, 10, 22,
27, 28, 29, 34, 35, 37, 42, 44, 45, 46, 56, 57, 58,
66, 67, 68, 74, 75, 77, 107, 6, 36, 76; - Tờ số
51: 1, 4, 6, 2, 21; - Tờ số 52: 4; - Tờ số 62:
128, 150, 155, 156, 157, 166, 177, 178, 179,
126, 127, 138, 139, 151; - Tờ số 63:
12,22,23,25,26,28,29,30,31,32,33,34,35,36,37,3
9,40,41,42,43,44,45,47,48,49,50,51,53,54,55,56
,57,58,61,62,63,65,66,69,70,38,59,24; - Tờ số
73:
4,5,10,13,16,17,19,20,23,24,30,31,35,36,37,38,
39,43,44,45,46,47,48,49,50,51,54,55,56,57,58,5
9,63,64,65,69,62; -Tờ số 74: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20,
21, 22, 23, 24, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38,
39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 49, 50, 51, 52, 53, 58,
59, 60, 65, 67, 68, 78, 79, 90, 91, 92, 93, 109,
110, 129, 130, 144, 159, 5, 10, 13, 16, 17, 19,
20, 23, 24, 30, 31, 35, 36, 37, 38, 39, 43, 44, 45,
46, 47, 48, 49, 50, 50, 51, 54, 55, 56, 57, 58, 59,
63, 64, 65, 69, 25, 26, 27, 28, 29, 75, 66Phường
Sông Bằng: Tờ số: 24,25 (tỷ lệ 1/1000)Phường
Duyệt Trung: - Tờ số 1:
1,2,4,5,6,7,9,15,26,44,53,57,62,68,72,112,68,93
; - Tờ số 2: 1.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hạng mục
Tồng
diện
tích dự
án (ha)
Diện tích
dự án thực
hiện trong
năm kế
hoạch (ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dựng
(Cấp Xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số); trường hợp không có bản đồ địa
chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp xã
Tổng
diện tích
(ha)
Trong đó: Sử dụng vào từng loại đất
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
18
Công trình thủy điện Hồng Nam
Hạng mục: Đường dây 35kV đấu
nối thủy điện Hồng Nam vào lưới
điện quốc gia
0,33
0,33
0,33
0,01
0,16
0,16
Xã Chu Trinh
Thửa (tờ ); 15,18,19,94 (01);
14,35,127,129,135 (02);
121,122,226 (10); 2,3,52,130 (11); 83 (38);
93,116 (39);
159 (51); 8 (63);
19
Công trình: Xây dựng xuất tuyến
trung áp 35kV sau trạm biến áp
110kV Chu Trinh
0,02
0,016
0,016
0,0033
0,0004
0,0123
Xã Chu Trinh
Tờ số 10, 11, 16, 23, 24, 33, 34 (Tỷ lệ 1/1000)
Tờ số 1 (tỷ lệ 1/10000)
20
Công trình: Xây dựng, cải tạo lưới
điện thành phố Cao Bằng, tỉnh
Cao Bằng năm 2023
0,00
0,0028
0,0028
0,0009
0,0019
Phường Đề Thám
- Phường Đề Thám: Tờ 20: 138, 170 (1/1000);
Tờ 89: 55, 84 (1/5000); Tờ 75: 121
- Phường Hợp Giang: Tờ 02: 74 (1/500)
- Phường Tân Giang: Tờ 48: 23 (1/500)
- Phường Sông Bằng: Tờ 64: 91, 92, 107
(1/500); Tờ 20: 122 (1/1000)
21
Khu tái định cư phục vụ giải
phóng mặt bằng dự án Khai thác
lộ thiên mỏ sắt Nà Rụa, thành phố
Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
15,10
15,10
15,10
1,03
7,97
6,10
Phường Sông Hiến
Tờ số: 1, 3, 7, 8, 84, 85, 94, 95, 69
22
Công trình: Xây dựng, cải tạo lưới
điện khu vực Thành Phố Cao
Bằng, tỉnh Cao Bằng năm 2024
0,0020
0,0020
0,002
0,0004
0,0016
Các phường: Phường
Ngọc Xuân, Phường
Tân Giang
- Phường Ngọc Xuân: Tờ số 43 (1/500): 35-
Phường Tân Giang: Tờ số 56: 108; Tờ số 01: 37
23
Công trình: Xây dựng, cải tạo lưới
điện huyện Hòa An, tỉnh Cao
Bằng năm 2024
0,0040
0,0040
0,004
0,0024
0,0016
Các xã: Vĩnh Quang,
Hưng Đạo
- Xã Vĩnh Quang: Tờ số 35: 307,269;Tờ số 43:
61; Tờ số 44: 23
- Xã Hưng Đạo: Tờ số 60: 10; Tờ số 68: 60
24
Công trình: Đa chia đa nối lưới
điện trung áp tỉnh Cao Bằng năm
2023
0,0032
0,0032
0,0032
0,0031
0,0001
Phường Đề Thám
Thửa (tờ ): 161,174,173 (6); 230,150 (7);
100,107,128,129,125,137,154,181 (14)
25
Nghĩa trang nhân dân và phục vụ
giải phóng mặt bằng các dự án đầu
tư xây dựng trên địa bàn thành phố
Cao Bằng
4,14
4,1409
4,1409
0,2640
3,6520
0,2249
Phường Đề Thám, xã
Hưng Đạo
Tờ 45 thửa 43,44,46,47,48; tờ 46, thửa 57, 64,
65, 100, 73, 61
26
Dự án Khu công nghiệp Chu
Trinh, tỉnh Cao Bằng
*
*
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hạng mục
Tồng
diện
tích dự
án (ha)
Diện tích
dự án thực
hiện trong
năm kế
hoạch (ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dựng
(Cấp Xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số); trường hợp không có bản đồ địa
chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp xã
Tổng
diện tích
(ha)
Trong đó: Sử dụng vào từng loại đất
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
+
Giải phóng mặt bằng tổng thể
Khu công nghiệp Chu Trinh
(phần diện tích còn lại)
63,58
63,58
63,58
8,86
17,50
37,22
Xã Chu Trinh
- Tờ số 02, tỷ lệ 1/10000): 52, 77, 79, 82, 90
- Tờ số 65, tỷ lệ 1/1000: 83
- Tờ số 66: 231 ,236, 255, 259, 260, 264, 265,
276, 277, 278, 279, 280, 281, 294, 295, 302,
303, 304, 305, 310, 311, 315, 316, 317, 318,
319, 320,322, 324, 325, 326, 327, 328, 329,
330, 331, 332, 333, 334, 335, 336, 338, 340,
341, 342, 345, 346, 347, 256, 224, 234, 263,
293, 344, 343, 312, 313, 323, 339
- Tờ số 75: 3, 8, từ thửa 14 đến thửa 173
- Tờ số 76: từ thửa số 3 đến thửa số 428
- Tờ số 77: 20,21,27,106,25,38
- Tờ số 78: 3, 12, 13, 24, 25, 29, 31, 32, 35, 36,
37, 38, 39, 40, 42, 43, 44, 45, 47, 49, 58, 59, 64,
65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77,
16, 46, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 78
- Tờ số 87: 3, 7, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 23,
24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 33, 34, 35, 36, 37,
38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 52,
53, 54, 55, 56, 20, 21, 18, 22, 10, 14, 32, 39, 51,
57
- Tờ số 88:
11,12,13,14,15,25,26,27,28,29,41,123,223,38,3
9,40
1.2.2
Khu vực cần chuyển mục đích
sử dụng đất để thực hiện việc
nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận góp
vốn bằng quyền sử dụng đất
27
Khai thác và chế biến cát, sỏi làm
VLXD thông thường tại thôn
Đồng Tâm, phường Sông Hiến,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao
Bằng
10,32
10,32
10,32
0,41
9,91
Phường Sông Hiến
Tờ 1: 316, 322, 291, 289, 287, 268, 366 ; Tờ
11: 25; Tờ 16:
72,73,90,91,92,98,96,108,38,61,49,50,51,39,40,
41,42,43
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hạng mục
Tồng
diện
tích dự
án (ha)
Diện tích
dự án thực
hiện trong
năm kế
hoạch (ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dựng
(Cấp Xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số); trường hợp không có bản đồ địa
chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp xã
Tổng
diện tích
(ha)
Trong đó: Sử dụng vào từng loại đất
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
28
Khu phụ trợ dự án Khai thác và
chế biến khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường tại mỏ cát,
sỏi đồi Nà Khoang, xóm Khuổi
Kép, phường Đề Thám, thành phố
Cao Bằng và xã Bạch Đằng, huyện
Hòa An, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cao
Bằng (hạng mục bãi thải)
2,41
2,41
2,41
2,41
Phường Đề Thám
Tờ 44, 45
29
Khai thác và chế biến khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông
thường mỏ đá Lũng Nà, xã Chu
Trinh, thành phố Cao Bằng, tỉnh
Cao Bằng
6,03
6,03
6,03
0,03
6,00
Xã Chu Trinh
Tờ 02(1/10.000)
30
Showroom ô tô và cửa hàng kinh
doanh tổng hợp
0,68
0,68
0,68
0,68
Phường Sông Hiến
Tờ 86: Thửa 7,2
Tờ 4: Thửa 1,2,3
1.2.3
Các khu đất đấu giá QSD đất;
bán tài sản trên đất, chuyển
nhượng quyền sử dụng đất
a
Các khu đất đấu giá QSD đất
31
Dãy lô A7; dãy C2A và mộ số lô
đất thuộc khu tái định cư 1,
phường Sông Hiến, thành phố Cao
Bằng
0,51
0,51
0,51
0,51
Phường Sông Hiến
Tờ 90: 27, 28, 29; Tờ 91: 1, 2, 3, 4, 5, 10, 7
32
Một số lô đất thuộc Khu tái định
cư Trường Cao Đẳng sư phạm,
phường Đề Thám
0,03
0,03
0,03
0,03
Phường Đề Thám
Tờ số 107: 7,8,9,10
33
Một số lô đất thuộc Khu tái định
cư 2 Duyệt Trung
0,14
0,14
0,14
0,14
Phường Duyệt Trung
Tờ số 50: 69, 68, 67, 66, 65, 64, 63, 77, 78, 79,
80, 81, 82, 122, 121, 120, 119, 118, 117, 116,
134, 135, 131, 130, 174, 171, 172, 173, 186,
185, 184, 183, 182, 181, 206, 207, 208, 209,
210, 211, 212, 213
34
Một số lô đất thuộc khu tái định cư
khu đô thị mới phường Đề Thám
0,13
0,13
0,13
0,13
Phường Đề Thám
Tờ số: 128,121,122
35
Khu đất dôi dư (khu vực phụ trợ)
của dự án khai thác lộ thiên mỏ sắt
Nà Rụa
2,40
2,40
2,40
2,40
Phường Tân Giang
Tờ 01 (1/10.000)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hạng mục
Tồng
diện
tích dự
án (ha)
Diện tích
dự án thực
hiện trong
năm kế
hoạch (ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dựng
(Cấp Xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số); trường hợp không có bản đồ địa
chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp xã
Tổng
diện tích
(ha)
Trong đó: Sử dụng vào từng loại đất
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
36
Khu đô thị Nà Cáp (3B), phường
Sông Hiến, thành phố Cao Bằng
4,95
4,95
4,95
4,95
Phường Sông Hiến
Tờ số 26: 1, 2; Tờ số 27: 1, 2 ,3; Tờ số 34: 2, 4,
5; Tờ số 35: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25,
26, 27, 28, 29, 30, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 61, 47,
40, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 50, 51, 52,
53, 54, 55, 56, 57, 48, 49; Tờ số 36: 1, 2
37
Khu đô thị Nà cáp (4B), phường
Sông Hiến, thành phố Cao Bằng,
tỉnh Cao Bằng
4,74
4,74
4,74
4,74
Phường Sông Hiến
Tờ số: 58, 89; Tờ số 36: 2,3 ; Tờ số 43: 5
b
Các khu đất bán tài sản trên đất,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất
38
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
thành phố Cao Bằng (trạm thú y
cũ, đường Bế Văn Đàn, phường
Hợp Giang, thành phố Cao Bằng)
0,01
0,01
0,01
0,01
Phường Hợp Giang
Tờ số 21: 2
39
UBND phường Đề Thám, phường
Đề Thám và nhà văn hóa phường
Đề Thám, thành phố Cao bằng
0,14
0,14
0,14
0,14
Phường Đề Thám
Tờ số 79: 27;65
1.2.4
Công trình, dự án giao đất, thuê
đất, tái định cư thực hiện trong
năm kế hoạch
40
Giao đất cho các hộ gia đình cá
nhân trên địa bàn các xã, phường
1,00
1,00
1,00
Các xã, phường
41
Đầu tư khai thác lộ thiên mỏ sắt
Nà Rụa Công ty cổ phần Gang
thép Cao Bằng - Tổng Công ty
khoáng sản - Vinacomin đạt
350.000 tấn/ năm. Hạng mục: Bãi
thải số 03
9,50
9,50
9,50
9,50
Phường Hòa Chung
- Tờ bản đồ số 8: 11, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 41,
42, 43, 44, 45, 46, 47, 59, 48, 56, 57, 58, 60, 61,
62, 63, 64, 65, 66, 67, 69, 84, 87, 85, 88, 89, 90,
91, 92, 114, 115, 116, 117, 118, 86, 153, 154,1
55, 156, 192, 193, 213, 214, 245, 216, 244, 246,
247, 248,
249,250,294,295,296,297,298,299,302,303,304,
305,306,331,290,291, 292, 293, 251, 300, 301,
302, 68, 215;
- Tờ bản đồ số 9: 17, từ thửa số 27 đến thửa số
189;
- Tờ bản đồ số 11: 15,16,17,18,19,20,21,22, 23,
24, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 88, 61
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hạng mục
Tồng
diện
tích dự
án (ha)
Diện tích
dự án thực
hiện trong
năm kế
hoạch (ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dựng
(Cấp Xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số); trường hợp không có bản đồ địa
chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp xã
Tổng
diện tích
(ha)
Trong đó: Sử dụng vào từng loại đất
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
- Tờ bản đồ số 12: từ thửa số 1 đến thửa số 155,
thửa 163, 164, 165, 170, 174, 275
42
Trung tâm giáo dục nghề nghiệp
và sát hạch lái xe số 1 Cao Bằng
(Tên cũ: Trung tâm đào tạo và sát
hạch lái xe cơ giới đường bộ loại
2)
5,50
5,50
5,50
Xã Vĩnh Quang
Tờ số 1: 532,533,534,535,536,537; - Tờ số 24:
32 ,226, 230, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 210,
219, 220, 171, 172, 175, 175, 161, 162, 164,
165, 166, 148, 152, 153, 154, 156, 157, 158,
166, 177, 185, 192, 163, 194, 195, 207, 208,
209, 196, 183, 184, 178, 182, 197, 198; - Tờ số
33: 18,19
43
Mỏ cát sỏi đồi Nà Khoang, xóm
Khuổi Kép, phường Đề Thám và
xã Bạch Đằng, huyện Hòa An, tỉnh
Cao Bằng
8,86
8,86
8,86
8,86
Phường Đề Thám
- Tờ 44 (12, 13, 14, 20, 23, 19, 25, 26, 27, 22,
17, 10, 11, 18, 21, 4, 24, 28); Tờ 45 (40)
44
Mỏ cát, sỏi đồi Nà Hoàng, phường
Hòa Chung, thành phố Cao Bằng,
tỉnh Cao Bằng
37,56
37,56
37,56
37,56
Phường Hòa Chung
- Tờ 1: 33, 42, 44, 60, 43, 49, 54 ; Tờ 3,5,6:
172, 173, 160, 171, 170, 168, 177, 174, 181,
176, 179, 178, 1, 38, 127, 139, 140, 141
Tờ 2: 35,42
45
Xây dựng mới Bệnh viện Y học cổ
truyền tinh Cao Bằng
3,43
3,43
3,43
Các phường: Sông
Hiến, Đề Thám
- Sông Hiên: Tờ 55 (14,19,20,21,22,23); Tờ 68
(6,7,9,10, 11,12,13, 14, 15,16, 17,20,21,22,
23,26,28, 2,37,19,30,29); Tờ 69 (30,19,35); Tở
02 (3, 30)
- Đề Thám: Tờ 127 (11); Tờ 132(2,3); Tờ 39
(23, 166)
46
Đầu tư xây dựng công trình trụ sở
Đội kiểm soát Hải quan tỉnh Cao
Bằng.
0,32
0,32
0,32
Phường Đề Thám
47
Một số lô đất thuộc Khu tái định
cư Khu công nghiệp Đề Thám
0,11
0,11
0,11
0,11
Phường Đề Thám
Tờ số 130: 1, 4, 5; Tờ số 126: 15, 16, 17, 18,
19, 20, 21, 22; Tờ số 131: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13,
14, 15, 16, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 27, 32
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hạng mục
Tồng
diện
tích dự
án (ha)
Diện tích
dự án thực
hiện trong
năm kế
hoạch (ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dựng
(Cấp Xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số); trường hợp không có bản đồ địa
chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp xã
Tổng
diện tích
(ha)
Trong đó: Sử dụng vào từng loại đất
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
48
Xây dựng mới Trụ sở làm việc
Tòa án nhân dân tỉnh Cao Bằng
0,42
0,42
0,42
0,42
Phường Đề Thám
Tờ số 77: 140; Tờ số 20: 22, 24, 25, 39, 40, 41,
42, 71, 72, 95, 168, 171; Tờ 21: 40, 41, 42, 59,
60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 92, 93, 94, 95, 96,
97, 98, 99, 103, 127, 128, 129, 131, 132, 133,
136, 137, 138, 141, 167
49
Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 3,
phường Sông Hiến
0,02
0,02
0,02
Phường Sông Hiến
Tờ số 30: 100
50
Nhà văn hoá tổ 4, phường Sông
Hiến
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Sông Hiến
Tờ số 41: 151
51
Nhà văn hoá tổ 6, phường Sông
Hiến
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Sông Hiến
Tờ số 49: 20
52
Nhà văn hoá tổ 7, phường Sông
Hiến
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Sông Hiến
Tờ số 64: 35
53
Nhà văn hoá tổ 20, phường Sông
Hiến
0,12
0,12
0,12
0,12
Phường Sông Hiến
Tờ số 85: 4
54
Nhà văn hoá tổ 18, phường Sông
Hiến
0,03
0,03
0,03
0,03
Phường Sông Hiến
Tờ số 111: 20
55
Nhà văn hoá tổ 17, phường Sông
Hiến
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Sông Hiến
Tờ số 113: 45
56
Nhà văn hoá tổ 14+15, phường
Sông Hiến
0,04
0,04
0,04
0,04
Phường Sông Hiến
Tờ số 115: 98
57
Nhà văn hoá tổ 19, phường Sông
Hiến
0,06
0,06
0,06
0,06
Phường Sông Hiến
Tờ số 119: 11
58
Nhà văn hoá liên tổ dân phố 1,2
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Hợp Giang
Tờ số 17: 173
59
Nhà văn hoá liên tổ dân phố 5, 9
0,05
0,05
0,05
0,05
Phường Hợp Giang
Tờ số 5: 211
60
Nhà văn hoá tổ dân phố 6
0,01
0,01
0,01
0,01
Phường Hợp Giang
Tờ số 4: 123
61
Nhà văn hóa phường Hợp Giang
0,03
0,03
0,03
0,03
Phường Hợp Giang
Tờ số 9: 89
62
Nhà văn hoá tổ 8
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Ngọc Xuân
Tờ số 54: 84
63
Nhà văn hoá tổ 2
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Ngọc Xuân
Tờ số 23: 103
64
Nhà văn hoá tổ 04
0,03
0,03
0,03
0,03
Phường Ngọc Xuân
Tờ số 36: 77
65
Nhà văn hoá tổ 09
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Ngọc Xuân
Tờ số 69: 61
66
Nhà văn hoá xóm Ngọc Quyến
0,03
0,03
0,03
0,03
Xã Hưng Đạo
Tờ số 16: 276
67
Nhà văn hoá xóm Đồng Chúp
0,33
0,33
0,33
0,33
Xã Hưng Đạo
Tờ số 13: 38,55,67
68
Nhà văn hoá Xóm Hồng Quang 1
0,04
0,04
0,04
0,04
Xã Hưng Đạo
Tờ số 6
69
Nhà văn hoá tổ 1
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Đề Thám
Tờ số 108: 32
70
Nhà văn hoá tổ 3
0,51
0,51
0,51
0,51
Phường Đề Thám
Tờ số 81, 8: 4,142
71
Nhà văn hoá tổ 4
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Đề Thám
Tờ số 80: 73
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hạng mục
Tồng
diện
tích dự
án (ha)
Diện tích
dự án thực
hiện trong
năm kế
hoạch (ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dựng
(Cấp Xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số); trường hợp không có bản đồ địa
chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp xã
Tổng
diện tích
(ha)
Trong đó: Sử dụng vào từng loại đất
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
72
Nhà văn hoá tổ 5
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Đề Thám
Tờ số 67: 42
73
Nhà văn hoáa tổ 6
0,10
0,10
0,10
0,10
Phường Đề Thám
Tờ số 84, 82, 68: 12, 13, 66
74
Nhà văn hoá tổ 7
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Đề Thám
Tờ số 66: 73
75
Nhà văn hoá tổ 8
0,08
0,08
0,08
0,08
Phường Đề Thám
Tờ số 48,49,47: 27,11,32
76
Nhà văn hoá tổ 9
0,04
0,04
0,04
0,04
Phường Đề Thám
Tờ số 57, 87: 11,119
77
Nhà văn hoá tổ 10
0,04
0,04
0,04
0,04
Phường Đề Thám
Tờ số 57, 87: 11,119
78
Nhà văn hoá tổ 11
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Đề Thám
Tờ số 75: 106
79
Nhà văn hoá tổ 12
0,05
0,05
0,05
0,05
Phường Đề Thám
Tờ số 88,111,125: 91,23,48
80
Nhà văn hoá tổ 1
0,03
0,03
0,03
0,03
Phường Sông Bằng
Tờ số 45: 112
81
Nhà văn hoá tổ 2
0,09
0,09
0,09
0,09
Phường Sông Bằng
Tờ số 47: 84; 87; 88
82
Nhà văn hoá tổ 3
0,07
0,07
0,07
0,07
Phường Sông Bằng
Tờ số 43: 129; 128; 131; 98
83
Nhà văn hoá tổ 4
0,08
0,08
0,08
0,08
Phường Sông Bằng
Tờ số 31: 84
84
Nhà văn hoá tổ 5
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Sông Bằng
Tờ số 51: 123
85
Nhà văn hoá tổ 6
0,01
0,01
0,01
0,01
Phường Sông Bằng
Tờ số 55: 89
86
Nhà văn hoá tổ 7
0,02
0,02
0,02
0,02
Phường Sông Bằng
Tờ số 60: 178
87
Nhà văn hoá tổ 8
0,09
0,09
0,09
0,09
Phường Sông Bằng
Tờ số 57: 39
88
Nhà văn hoá tổ 9
0,01
0,01
0,01
0,01
Phường Sông Bằng
Tờ số 64: 50
89
Nhà văn hoá liên tổ 9 + tổ 11
0,15
0,15
0,15
0,15
Phường Sông Bằng
Tờ số 64: 28; 38
90
Nhà văn hoá tổ 10
0,03
0,03
0,03
0,03
Phường Sông Bằng
Tờ số 75: 122
91
Nhà văn hoá tổ 2
0,06
0,06
0,06
0,06
Phường Tân Giang
Tờ 25: 20
92
Nhà văn hoá tổ 3
0,11
0,11
0,11
0,11
Phường Tân Giang
Tờ số 26: 145
93
Nhà văn hoá tổ 11 + 12
0,05
0,05
0,05
0,05
Phường Tân Giang
Tờ số 46: 51
94
Nhà văn hoá tổ 13+14
0,01
0,01
0,01
0,01
Phường Tân Giang
Tờ số 47: 76
95
Nhà văn hoá tổ 15 + 16+17
0,01
0,01
0,01
0,01
Phường Tân Giang
Tờ số 54: 64
96
Nhà văn hoá tổ 9
0,06
0,06
0,06
0,06
Phường Tân Giang
Tờ số 27: 83
97
Nhà văn hoá xóm 2
0,02
0,02
0,02
0,02
Xã Vĩnh Quang
Tờ số 13: 731, 671, 670, 612
98
Nhà văn hoá xóm 1
0,02
0,02
0,02
0,02
Xã Vĩnh Quang
CC
99
Nhà văn hoá xóm 3
0,09
0,09
0,09
0,09
Xã Vĩnh Quang
Tờ số 30: 383, 384
100
Nhà văn hoá xóm 4
0,08
0,08
0,08
0,08
Xã Vĩnh Quang
Tờ số 41: 19
101
Nhà văn hoá xóm 6
0,02
0,02
0,02
0,02
Xã Vĩnh Quang
Tờ số 34: 199
102
Nhà văn hoá xóm 7
0,05
0,05
0,05
0,05
Xã Vĩnh Quang
Tờ số 44: 40
103
Nhà văn hoá xóm 9
0,05
0,05
0,05
0,05
Xã Vĩnh Quang
Tờ số 46: 611
104
Cho thuê đất tổ 13
0,01
0,01
0,01
0,01
Phường Sông Hiến
Tờ số 102: 26
105
Cho thuê đất tổ 13
0,03
0,03
0,03
0,03
Phường Sông Hiến
Tờ số 103: 25
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hạng mục
Tồng
diện
tích dự
án (ha)
Diện tích
dự án thực
hiện trong
năm kế
hoạch (ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dựng
(Cấp Xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số); trường hợp không có bản đồ địa
chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp xã
Tổng
diện tích
(ha)
Trong đó: Sử dụng vào từng loại đất
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
II
Các công trình, dự án theo quy
định tại Điều 78 và Điều 79
Luật Đất đai thực hiện trong
năm kế hoạch mà chưa có các
văn bản theo quy định tại
khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
106
Xây dựng, cải tạo, CQT, nâng cao
ĐTCCCĐ, giảm TTĐN lưới điện
khu vực huyện Hòa An và khu
vực Thành phố Cao Bằng, tỉnh
Cao Bằng năm 2025
0,0036
0,0036
0,0036
0,0030
0,0006
Xã Vĩnh Quang
107
Nâng cấp cải tạo vỉa hè, hạ tầng
thuộc khu trung tâm hành chính
tỉnh và chỉnh trang một số tuyến
đường phố trên địa bàn thành phố
Cao Bằng, hạng mục: Nút giao
ngõ tổ 5, tổ 6, phường Hợp
Giang, thành phố Cao Bằng
0,034
0,034
0,034
0,03
Phường Hợp Giang
Tờ 5, thửa 376, 22; tờ 4 thửa 90, 102, 103, 104
108
Dự án phát triển đô thị Bắc Sông
Hiến, thành phố Cao Bằng
41,83
41,83
41,83
3,20
20,75
17,88
Phường Sông Hiến
Tờ 40,42,46,47,48,49,50,51,58,59,
60,61,62,73,74,75,76,77
109
Trung tâm chỉ huy Công an tỉnh
Cao Bằng "Xử lý khẩn cấp chống
sạt lở"
0,05
0,05
0,05
0,05
Phường Đề Thám
Tờ 38, thửa 7
III
Các công trình, dự án theo nhu
cầu sử dụng đất không thuộc
quy định tại mục I, mục II Biểu
này và không thuộc trường hợp
quy định tại khoản 5 Điều 116
Luật Đất đai dự kiến thực hiện
trong năm kế hoạch
3.1
Khu vực cần chuyển mục đích
sử dụng đất để thực hiện việc
nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận góp
vốn bằng quyền sử dụng đất
1
Mở rộng trang trại chăn nuôi Chu
Trinh, thành phố Cao Bằng, tỉnh
0,28
0,28
0,28
0,00
0,13
0,15
Xã Chu Trinh
Thửa (tờ ); 19 (01);
57,58,68,69,70,72,73,95,96,97,
103,150,151 (28);
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 15+16/Ngày 18-3-2025
STT
Hạng mục
Tồng
diện
tích dự
án (ha)
Diện tích
dự án thực
hiện trong
năm kế
hoạch (ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm xây dựng
(Cấp Xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số); trường hợp không có bản đồ địa
chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp xã
Tổng
diện tích
(ha)
Trong đó: Sử dụng vào từng loại đất
LUA
RPH
RDD
RSX
Đất
khác
Cao Bằng
Hạng mục: Ao sinh học
3.2
Các khu đất bán tài sản trên đất,
chuyển nhượng quyền sử dụng
đất
2
Trụ sở cũ của Sở Công thương
(đấu giá)
0,10
0,10
0,10
0,10
Phường Hợp Giang
Tờ 15, thửa 6
3
Trụ sở làm việc của Hội Nhà báo
Cao Bằng và Trung tâm chăm sóc
sức khỏe cho nạn nhân bị mua
bán và có nguy cơ cao thuộc Hội
liên hiệp Phụ nữ tỉnh Cao Bằng
(đấu giá)
0,03
0,03
0,03
0,03
Phường Hợp Giang
Tờ 9, thửa 81,84
4
Trụ sở làm việc cũ Chi cục Quản
lý đất đai
0,02
0,02
0,02
Phường Hợp Giang
5
Trụ sở làm việc của Sở Thông tin
và Truyền thông
0,03
0,03
0,03
Phường Hợp Giang
6
Trụ sở đội kiểm soát Hải Quan
(cũ), cục Hải quan tỉnh (TW điều
chuyển)
0,03
0,03
0,03
Phường Hợp Giang
3.3
Công trình, dự án giao đất, thuê
đất, tái định cư thực hiện trong
năm kế hoạch
7
Xây dựng trụ sở làm việc cục
quản lý thị trường Cao Bằng
0,32
0,32
0,32
0,32
Phường Đề Thám
Tờ 106 thửa 7
8
Trụ sở làm việc Công an phường
Ngọc Xuân
0,13
0,13
0,13
0,13
Phường Ngọc Xuân
Tờ 48, thửa 6, 17, 18
3.4
Chuyển mục đích h gia đnh,
cá nhân
9
Chuyển mục đích sang đất ở trên
địa bàn các phường
7,17
7,17
7,17
1,55
0,23
5,38
Các phường
10
Chuyển mục đích sang đất ở trên
địa bàn 3 xã
1,75
1,75
1,75
1,32
0,42
Các xã
11
Chuyển mục đích sang đất
thương mại, dịch vụ
0,40
0,40
0,40
0,24
0,16
Các xã, phường:
Hưng Đạo, Ngọc
Xuân
12
Chuyển mục đích sang đất trồng
cây hàng năm khác
0,14
0,14
0,14
0,14
Các xã, phường
13
Chuyển mục đích sang đất trồng
cây hàng lâu năm
1,26
1,26
1,26
Các xã, phường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 271/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 271/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 939/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 271/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×