• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2335/QĐ-UBND Huế 2024 TTHC sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/09/2024 13:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2335/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Quý Phương
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường (thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2335/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2335/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2335/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
2335
/QĐ-UBND
Thừa
Thiên
Huế,
ngày 04 tháng 9
năm
2024
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi
trường (thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, Uỷ
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ
chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính và Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm
2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành
một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất
đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số
2924/STNMT-QLĐĐ ngày 27 tháng 8 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 05 danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường (thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban
nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế) (Có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
2
1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đồng bộ dữ liệu TTHC
mới công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC tỉnh
Thừa Thiên Huế theo đúng quy định (bao gồm cấp xã, cấp huyện, cấp Sở và
TTHC liên thông lên UBND tỉnh); Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các
cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng và trình UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết các TTHC liên quan.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và
thành phố Huế và Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm:
- Niêm yết, công khai TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết kèm theo Quyết
định này tại trụ sở cơ quan và trên Trang Thông tin điện tử của đơn vị.
- Thực hiện giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền theo hướng dẫn tại Quyết
định này kèm theo nội dung cụ thể được Bộ Tài nguyên và Môi trường công
khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/) và UBND
tỉnh công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn/) theo quy định.
- Hoàn thành việc cấu hình TTHC liên quan đến phần việc của mình trên
phần mềm Dịch vụ công sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế TTHC số 11, số 39, số 41 của Phụ lục I; TTHC số 09, số 18 và
bãi bỏ 01 TTHC số 19 của Phụ lục II tại Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 22
tháng 8 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài
nguyên và Môi trường (bao gồm thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và
Môi trường; UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và thành
phố Huế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá
nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC, CV: TN;
- Lưu: VT, KSTT.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý
Phương
Trình ký
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 2335 /QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và địa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Cơ quan thực hiện
Nội
dung
sửa đổi, bổ
sung
1
Giao
đất,
cho
thuê đất, giao
khu vực biển
để thực hiện
hoạt động lấn
biển mà người
xin giao đất,
thuê đất là tổ
chức trong
nước, tổ chức
tôn giáo, tổ
chức tôn giáo
trực thuộc,
người gốc
Việt Nam định
cư ở nước
ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn
đầu tư nước
ngoài, tổ chức
nước ngoài có
chức năng
ngoại
giao
Không quá 20 ngày
kể
từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi,
biên giới; đảo; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội khó
khăn; vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực hiện
đối với từng thủ tục hành
chính tăng thêm 10 ngày
(Không bao gồm thời gian
giải quyết của cơ quan có
chức năng quản lý đất đai
về xác định giá đất cụ thể
theo quy định; Thời gian
giải quyết của cơ quan có
thẩm quyền về khoản được
trừ vào tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất theo quy định;
Thời gian giải quyết của cơ
quan thuế về xác định đơn
giá thuê đất, số tiền sử dụng
đất,
tiền
thuê
đất
phải
nộp,
Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
hoặc trực tuyến trên
Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
tỉnh
(https://dichvucong.
thuathienhue.gov.vn
) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn).
Theo
quy định
của Hội
đồng
nhân
dân tỉnh
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số
29/2023/QH15 và
Luật Các tổ chức tín
dụng số
32/2024/QH15.
(3) Nghị định số
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số
điều
của
Luật
Đất
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
UBND tỉnh.
- Cơ quan thực hiện:
Sở Tài nguyên và
Môi trường.
- Cơ quan phối hợp
(nếu có): Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Sở
Tài chính, Sở Xây
dựng, Sở Văn hóa và
Thể thao, Sở Công
Thương, Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn, Cục
Thuế tỉnh, Tổ chức
đang quản lý quỹ
đất, UBND cấp
huyện, UBND cấp
xã, Tổ chức làm
nhiệm vụ
BTGPMB,…
Chỉnh sửa
mã TTHC
2
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và địa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Cơ quan thực hiện
Nội
dung
sửa đổi, bổ
sung
1.012804
miễn,
giảm,
ghi
nợ
tiền
sử
dụng đất, tiền thuê đất, phí,
lệ phí theo quy định; Thời
gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng
đất; Thời gian trích đo địa
chính thửa đất).
- Trong thời hạn không quá
15 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở Tài
nguyên và Môi trường có
trách nhiệm trình Ủy ban
nhân dân tỉnh.
- Trong thời hạn không quá
05 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ do Sở Tài
nguyên và Môi trường
trình, Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét ban hành Quyết
định giao đất đồng thời giao
khu vực biển để thực hiện
hoạt động lấn biển hoặc
Quyết định cho thuê đất
đồng thời giao khu vực biển
để thực hiện hoạt động lấn
biển.
đai.
2
Đăng ký, cấp
Giấy chứng
- 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đã
Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua
Theo
quy định
(1) Luật Đất
đai số 31/2024/QH15
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Bổ sung mã
TTHC
3
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và địa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Cơ quan thực hiện
Nội
dung
sửa đổi, bổ
sung
nh
ậ
n
đố
i v
ớ
i
trường hợp đã
chuyển quyền
sử dụng đất
trước ngày 01
tháng 8 năm
2014 mà bên
chuyển quyền
đã được cấp
Giấy chứng
nhưng chưa
thực hiện thủ
tục chuyển
quyền theo quy
định
1.012785
đả
m b
ả
o tính
đầ
y
đủ
, th
ố
ng
nhất.
- Thời gian giải quyết được
tính kể từ ngày nhận được
tính kể từ ngày nhận được hồ
sơ đã đảm bảo tính đầy đủ,
thống nhất; không tính thời
gian cơ quan có thẩm quyền
xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai, thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài chính của
người sử dụng đất, thời gian
xem xét xử lý đối với trường
hợp sử dụng đất có vi phạm
pháp luật, thời gian trưng cầu
giám định, thời gian niêm
yết công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đại
chúng, thời gian thực hiện
thủ tục chia thừa kế quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với
đất đối với trường hợp thực
hiện thủ tục cấp Giấy chứng
nhận mà người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất chết trước khi trao
Giấy chứng nhận.
-
Đố
i v
ớ
i các xã mi
ề
n núi,
d
ị
ch v
ụ
b
ư
u chính
công ích tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số
01 Lê Lai, P. Vĩnh
Ninh, TP. Huế) hoặc
Trung tâm hành
chính công cấp
huyện.
Hoặc nộp trực tuyến
trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
Thừa Thiên Huế.
(https://dichvucong.t
huathienhue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
c
ủ
a H
ộ
i
đồng
nhân dân
tỉnh
ngày 18/01/2024.
(2) Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
và Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
(3) Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định
về điều tra cơ bản đất
đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất và Hệ
thống thông tin đất
đai.
(4) Thông tư
10/2024/TT-BTNMT
+ V
ă
n phòng
đă
ng
ký đất đai đối với
trường hợp Giấy
chứng nhận đã cấp
khi thực hiện các
quyền của: (ii) tổ
chức trong nước, tổ
chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức nước
ngoài có chức năng
ngoại giao, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài; (ii)
người gốc Việt Nam
định cư ở nước
ngoài;
+ Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất
đai đối với trường
hợp Giấy chứng
nhận đã cấp khi thực
hiện các quyền của
cá nhân, cộng đồng
dân cư.
- Cơ quan thực hiện:
Văn phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai ho
ặ
c Chi
4
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và địa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Cơ quan thực hiện
Nội
dung
sửa đổi, bổ
sung
h
ả
i
đả
o, vùng sâu, vùng xa,
vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn, vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian
thực hiện được tăng thêm 10
ngày làm việc.
ngày 31/7/2024 quy
định về hồ sơ địa
chính, Giấy chứng
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất.
nhánh V
ă
n phòng
đăng ký đất đai;
- Cơ quan phối hợp:
UBND cấp xã, Cơ
quan quản lý nhà
nước về nhà ở, xây
dựng, nôn nghiệp, cơ
quan thuế, cơ quan
có chức năng quản lý
đất đai cấp huyện
(n
ế
u có).
3
Cung cấp dữ
liệu đất đai
1.012789
-
Đố
i v
ớ
i thông tin, d
ữ
li
ệ
u
có sẵn trong cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai thì cung
cấp ngay trong ngày làm
việc. Trường hợp nhận được
yêu cầu sau 15 giờ thì cung
cấp vào ngày làm việc tiếp
theo;
- Đối với thông tin, dữ liệu
không có sẵn trong cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai thì
chậm nhất là 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
yêu cầu hợp lệ cơ quan cung
cấp thông tin, dữ liệu đất đai
phải thực hiện cung cấp
thông tin, d
ữ
li
ệ
u ho
ặ
c g
ử
i
N
ộ
p tr
ự
c ti
ế
p ho
ặ
c
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số
01 Lê Lai, P. Vĩnh
Ninh, TP. Huế) hoặc
Trung tâm hành
chính công cấp
huyện
.
Hoặc nộp trực tuyến
trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
Thừa Thiên Huế.
(https://dichvucong.t
huathienhue.gov.vn)
Theo
quy định
của Hội
đồng
nhân dân
tỉnh
(1) Lu
ậ
t
Đấ
t
đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
và Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
(3) Ngh
ị
đị
nh s
ố
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai.
- Cơ quan thực hiện:
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai.
Bổ sung mã
TTHC.
5
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và địa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Cơ quan thực hiện
Nội
dung
sửa đổi, bổ
sung
thông báo v
ề
vi
ệ
c gia h
ạ
n
thời gian cung cấp thông tin,
dữ liệu đất đai cho tổ chức,
cá nhân yêu cầu cung cấp
thông tin, dữ liệu đất đai.
- Trường hợp cơ quan cung
cấp thông tin, dữ liệu đất đai
cần thêm thời gian để xem
xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng
hợp, phân tích hoặc lấy ý
kiến của các cơ quan, đơn vị
có liên quan thì có thể gia
hạn nhưng tối đa không quá
15 ngày làm việc;
- Trường hợp cơ quan cung
cấp thông tin, dữ liệu đất đai
và tổ chức, cá nhân có thỏa
thuận riêng về việc khai thác
và sử dụng thông tin, dữ liệu
đất đai thì thời gian cung cấp
thông tin, dữ liệu đất đai
được xác định theo thỏa
thu
ậ
n.
ho
ặ
c C
ổ
ng D
ị
ch v
ụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
101/2024/N
Đ
-CP
ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định
về điều tra cơ bản đất
đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất và Hệ
thống thông tin đất
đai.
(4) Thông tư
10/2024/TT-BTNMT
ngày 31/7/2024 quy
định về hồ sơ địa
chính, Giấy chứng
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất.
Ghi chú: Nội dung TTHC cụ thể công bố tại Quyết định này được thực hiện theo nội dung đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường công
khai trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) và trên Cổng dịch vụ công tỉnh Thừa Thiên Huế
(https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn).
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành theo Quyết định số 2335 /QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội
dung
sửa đổi,
bổ
sung
1
Giao đất ở có
thu tiền sử
dụng đất
không thông
qua đấu giá,
không đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu tư
thực hiện dự
án có sử
dụng đất đối
với cá nhân
là cán bộ,
công chức,
viên chức, sĩ
quan tại ngũ,
quân nhân
chuyên
nghiệp, công
chức quốc
phòng, công
nhân và viên
ch
ứ
c qu
ố
c
- Không quá 85 ngày
kể
từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ (Không bao gồm thời
gian giải quyết của cơ quan
có chức năng quản lý đất
đai về xác định giá đất cụ
thể theo quy định; thời gian
giải quyết của cơ quan có
thẩm quyền về khoản được
trừ vào tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất theo quy định;
thời gian giải quyết của cơ
quan thuế về xác định đơn
giá thuê đất, số tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất phải nộp,
miễn, giảm, ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất, phí,
lệ phí theo quy định; thời
gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng
đất; thời gian người sử
dụng đất thỏa thuận để thực
hiện tích tụ đất nông
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
tại Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC Thừa Thiên Huế
(https://dichvucong.
thuathienhue.gov.vn) hoặc
Cổng Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí và
các văn
bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật
phí và lệ
phí.
-
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024;
- Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà ở số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số
102/2024/NĐ-
CP ngày
30/7/2024 của
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
huyện.
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
phối hợp:
Phòng Tài
nguyên và
Môi trường.
- Cơ quan
thực hiện
TTHC; cơ
quan phối
hợp.
- Cách
thức và địa
điểm thực
hiện.
2
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội
dung
sửa đổi,
bổ
sung
phòng, s
ĩ
quan, hạ sĩ
quan, công
nhân công
an, người
làm công tác
cơ yếu và
người làm
công tác
khác trong tổ
chức cơ yếu
hưởng lương
từ ngân sách
nhà nước mà
chưa được
giao đất ở,
nhà ở; giáo
viên, nhân
viên y tế
đang công
tác tại các xã
biên giới, hải
đảo thuộc
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội khó
khăn, vùng
có
đ
i
ề
u ki
ệ
n
nghiệp,
góp
quyền
sử
dụng
đất, điều chỉnh lại đất đai;
thời gian trích đo địa chính
thửa đất; thời hạn Hội đồng
xét duyệt cá nhân đủ điều
kiện giao đất không đấu giá
quyền sử dụng đất theo quy
định của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh). Trong đó thời
gian cụ thể của từng bước
thủ tục như sau:
+ Thời hạn Ủy ban nhân
dân cấp xã thành lập Hội
đồng xét duyệt giao đất
không đấu giá quyền sử
dụng đất là 30 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn nộp
đơn xin giao đất;
+ Thời hạn Hội đồng xét
duyệt cá nhân đủ điều kiện
giao đất không đấu giá
quyền sử dụng đất theo quy
định của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
+ Thời hạn Ủy ban nhân
dân cấp xã lập hồ sơ theo
quy định của Ủy ban nhân
dân
cấp
tỉnh
trình
Ủy
ban
Chính
phủ
quy
định chi tiết thi
hành một số điều
của Luật Đất
đai;
3
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội
dung
sửa đổi,
bổ
sung
kinh t
ế
- xã
hội đặc biệt
khó khăn
nhưng chưa
có đất ở, nhà
ở tại nơi
công tác
hoặc chưa
được hưởng
chính sách
hỗ trợ về nhà
ở theo quy
định của
pháp luật về
nhà ở; cá
nhân thường
trú tại xã mà
không có đất
ở và chưa
được Nhà
nước giao đất
ở hoặc chưa
được hưởng
chính sách
hỗ trợ về nhà
ở theo quy
định của
pháp luật về
nhân dân
cấp
huyện
nơi
có
đất là 10 ngày kể từ ngày
xác định được cá nhân đủ
điều kiện giao đất;
+ Thời hạn Ủy ban nhân
dân cấp huyện giao cơ quan
có chức năng quản lý đất
đai cấp huyện chủ trì, phối
hợp với các cơ quan, đơn vị
có liên quan thẩm định hồ
sơ giao đất đối với từng cá
nhân là 30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Thời hạn Ủy ban nhân
dân cấp xã hoàn thiện hồ sơ
gửi cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp huyện
để trình Ủy ban nhân dân
cấp huyện ban hành quyết
định giao đất cho cá nhân
đủ điều kiện là 15 ngày kể
từ ngày có báo cáo kết quả
thẩm định hồ sơ của cơ
quan có chức năng quản lý
đất đai cấp huyện.
- Đối với các xã miền núi,
biên giới; đảo; vùng có điều
kiện
kinh
tế
- xã
hội
khó
4
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội
dung
sửa đổi,
bổ
sung
nhà
ở
; cá
nhân thường
trú tại thị trấn
thuộc vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc
biệt khó khăn
mà không có
đất ở và chưa
được Nhà
nước giao đất
ở
1.012780
khăn;
vùng có
điều
kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực hiện
được tăng thêm 10 ngày.
2
Thu h
ồ
i Gi
ấ
y
chứng nhận đã
cấp không
đúng quy định
của pháp luật
đất đai do
người sử dụng
đất, chủ sở
hữu tài sản
gắn liền với
đấ
t phát hi
ệ
n
- Th
ờ
i gian thu h
ồ
i Gi
ấ
y
chứng nhận đã cấp không
quá 25 ngày làm việc;
- Thời gian thực hiện việc
cấp Giấy chứng nhận sau thu
hồi:
+ Trường hợp thu hồi Giấy
chứng nhận đã cấp lần đầu
thì thời gian thực hiện đăng
ký, cấp lại Giấy chứng nhận
không quá 23 ngày làm vi
ệ
c
Nộp
trực
tiếp
hoặc
qua
dịch
vụ bưu chính công ích tại
Trung tâm Hành chính công
cấp huyện hoặc nộp trực
tuyến trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.
thuathienhue.gov.vn) hoặc
Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.
gov.vn)
.
Theo quy
định của
Hội đồng
nhân dân
tỉnh
(1) Lu
ậ
t
Đất đai số
31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
- C
ơ
quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
huyện;
- Cơ quan
thực hiện:
Phòng Tài
nguyên và
Môi trường;
- C
ơ
quan
Bổ sung
mã TTH
5
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội
dung
sửa đổi,
bổ
sung
và c
ấ
p l
ạ
i
Giấy chứng
nhận sau khi
thu hồi
1.012818
(trong
đ
ó
đă
ng ký
đấ
t
đ
ai, tài
sản gắn liền với đất lần đầu
là không quá 20 ngày làm
việc; cấp Giấy chứng nhận
lần đầu là không quá 03
ngày làm việc).
+ Trường hợp thu hồi Giấy
chứng nhận đã cấp do đăng
ký biến động thì thời gian
thực hiện cấp lại Giấy chứng
nhận theo quy định đối với
từng trường hợp đăng ký
biến động theo quy định tại
các khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8
Điều 22 của Nghị định
101/2024/NĐ-CP;
- Thời gian giải quyết được
tính kể từ ngày nhận được
tính kể từ ngày nhận được
hồ sơ đã đảm bảo tính đầy
đủ, thống nhất; không tính
thời gian cơ quan có thẩm
quyền xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai, thời gian
thực hiện nghĩa vụ tài chính
của người sử dụng đất, thời
gian xem xét xử lý đối với
tr
ườ
ng h
ợ
p s
ử
d
ụ
ng
đấ
t có vi
Lu
ậ
t Nhà
ở
s
ố
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15.
(3) Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024
của Chính phủ
quy định về điều
tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất và Hệ
thống thông tin
đất đai.
(4) Thông tư
10/2024/TT-
BTNMT ngày
31/7/2024 quy
định về hồ sơ địa
chính, Gi
ấ
y
ph
ố
i h
ợ
p:
Chi nhánh
văn phòng
đăng ký đất
đai, UBND
cấp xã.
6
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội
dung
sửa đổi,
bổ
sung
ph
ạ
m pháp lu
ậ
t, th
ờ
i gian
trưng cầu giám định, thời
gian niêm yết công khai,
đăng tin trên phương tiện
thông tin đại chúng, thời
gian thực hiện thủ tục chia
thừa kế quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất đối
với trường hợp thực hiện thủ
tục cấp Giấy chứng nhận mà
người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất
chết trước khi trao Giấy
chứng nhận.
- Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng xa,
vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn, vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian
thực hiện được tăng thêm 10
ngày làm vi
ệ
c.
ch
ứ
ng nh
ậ
n
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất.
Ghi chú:
- Bỏ Thủ tục hành chính số 19 (Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất mà người xin gia hạn sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân
cư) do thủ tục này trùng với Thủ tục hành chính số 11 tại Phụ lục II Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 22/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.
- Nội dung TTHC cụ thể công bố tại Quyết định này được thực hiện theo nội dung đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường công khai trên Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) và trên Cổng dịch vụ công tỉnh Thừa Thiên Huế (https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn).
Phụ lục III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số: 2335 /QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và địa
điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
1
Cung cấp dữ liệu đất
đai
1.012789
-
Đố
i v
ớ
i thông tin, d
ữ
li
ệ
u
có sẵn trong cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai thì
cung cấp ngay trong ngày
làm việc. Trường hợp
nhận được yêu cầu sau 15
giờ thì cung cấp vào ngày
làm việc tiếp theo;
- Đối với thông tin, dữ liệu
không có sẵn trong cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai
thì chậm nhất là 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được yêu cầu hợp lệ cơ
quan cung cấp thông tin,
dữ liệu đất đai phải thực
hiện cung cấp thông tin,
dữ liệu hoặc gửi thông báo
về việc gia hạn thời gian
cung cấp thông tin, dữ liệu
đất đai cho tổ chức, cá
nhân yêu cầu cung cấp
thông tin, dữ liệu đất đai.
- Tr
ườ
ng h
ợ
p c
ơ
quan
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả cấp xã.
Hoặc nộp trực tuyến trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC Thừa Thiên Huế.
(https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Theo
quy
định
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
(1) Lu
ậ
t
Đấ
t
đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số
29/2023/QH15 và
Luật Các tổ chức tín
dụng số
32/2024/QH15.
(3) Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định
về điều tra cơ bản đất
đai; đăng ký, cấp
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp xã.
- Cơ quan thực
hiện: UBND
cấp xã.
2
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và địa
điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
cung c
ấ
p thông tin, d
ữ
li
ệ
u
đất đai cần thêm thời gian
để xem xét, tìm kiếm, tập
hợp, tổng hợp, phân tích
hoặc lấy ý kiến của các cơ
quan, đơn vị có liên quan
thì có thể gia hạn nhưng
tối đa không quá 15 ngày
làm việc;
- Trường hợp cơ quan
cung cấp thông tin, dữ liệu
đất đai và tổ chức, cá nhân
có thỏa thuận riêng về
việc khai thác và sử dụng
thông tin, dữ liệu đất đai
thì thời gian cung cấp
thông tin, dữ liệu đất đai
được xác định theo thỏa
thu
ậ
n.
quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Thông tư
10/2024/TT-
BTNMT ngày
31/7/2024 quy định
về hồ sơ địa chính,
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất.
Ghi chú: Nội dung TTHC cụ thể công bố tại Quyết định này được thực hiện theo nội dung đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường công khai trên
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) và trên Cổng dịch vụ công tỉnh Thừa Thiên Huế
(https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2335/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường (thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2335/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2268/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×