Quyết định 14/2020/QĐ-UBND Lâm Đồng về hệ số điều chỉnh giá đất huyện Lâm Hà

Thuộc tính Nội dung VB gốc Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

__________

Số: 14/2020/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Lâm Đồng, ngày 25 tháng 3 năm 2020

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định này quy định giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Thực hiện Văn bản số 82/HĐND ngày 23 tháng 3 năm 2020 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc thống nhất hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn các huyện, thành phố;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng để áp dụng trong các trường hợp cụ thể như sau:

1. Diện tích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng (mười tỷ đồng) để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong các trường hợp:

a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất;

b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức; tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp;

c) Xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản;

đ) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

e) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

g) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án;

h) Xác định giá trị quyền sử dụng đất thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước;

i) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản.

2. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).

3. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

4. Xác định số tiền phải nộp đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư.

5. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành:

1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Quyết định này; kịp thời báo cáo đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện và những nội dung chưa phù hợp với quy định hiện hành; thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất khi có đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Lâm Hà.

2. Cục Thuế và Ủy ban nhân dân huyện Lâm Hà theo chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; thường xuyên theo dõi, điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về biến động của giá đất trên thị trường hoặc một số vấn đề mới phát sinh để xây dựng phương án điều chỉnh, bổ sung Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sau khi xin ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 4. Xử lý đối với một số trường hợp cụ thể:

1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất xác định giá thuộc đất đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông quan trọng, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, thương mại và dịch vụ hoặc tại một số vị trí đất thực hiện dự án trong cùng một khu vực, tuyến đường có hệ số sử dụng đất (mật độ xây dựng, chiều cao của công trình) khác với mức bình quân chung của khu vực, tuyến đường hoặc tại thời điểm xác định giá, giá đất thị trường tại khu vực định giá, khu vực lân cận có biến động so với giá đất được xác định theo Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này thì căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, Ủy ban nhân dân huyện Lâm Hà hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ xác định giá đất tổ chức điều tra, khảo sát, thu thập thông tin, lập hồ sơ đề xuất gửi Sở Tài chính thẩm định, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định tăng hệ số điều chỉnh giá đất để:

a) Tính tiền sử dụng đất khi tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng (tính theo giá đất trong Bảng giá các loại đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định).

b) Xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất thuê trả tiền một lần cho cả thời gian thuê đối với diện tích tính thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng (tính theo giá đất trong Bảng giá các loại đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định) và xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm theo quy định.

2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ kê khai nghĩa vụ tài chính về đất đai trong năm 2020 nhưng chưa xác định, chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Điều 5. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Lâm Hà; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-

 

 Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Website Chính phủ;

- Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);

- TTTU, TTHĐND tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh Lâm Đồng;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- Sở Tư pháp;

- Cổng thông tin điện tử tỉnh Lâm Đồng;

- Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Lâm Đồng;

- Trung tâm Công báo - Tin học;

- Như Điu 5;

- Lưu: VT, TH2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH


 

 




Đoàn Văn Việt

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

 

 

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LÂM HÀ, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

________________

 

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Đất trồng cây hàng năm

Số TT

Tên đơn vị

hành chính

Giá đất

(1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh

giá đất (lần)

 
 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

1

Thị trấn Đinh Văn

57

46

29

2,0

1,8

1,6

 

2

Thị trấn Nam Ban

57

46

29

1,9

1,7

1,5

 

3

Xã Tân Văn

46

36

23

1,5

1,3

1,3

 

4

Xã Tân Hà

46

36

23

1,8

1,6

1,6

 

5

Xã Hoài Đức

46

36

23

1,6

1,3

1,1

 

6

Xã Tân Thanh

46

36

23

1,3

1,2

1,1

 

7

Xã Liên Hà

46

36

23

1,6

1,6

1,6

 

8

Xã Phúc Thọ

46

36

23

1,6

1,4

1,3

 

9

Xã Đan Phượng

40

32

20

1,4

1,3

1,3

 

10

Xã Gia Lâm

46

36

23

1,6

1,6

1,6

 

11

Xã Mê Linh

46

36

23

1,8

1,6

1,6

 

12

Xã Nam Hà

46

36

23

1,8

1,6

1,6

 

13

Xã Đông Thanh

46

36

23

1,8

1,6

1,6

 

14

Xã Phi Tô

46

36

23

1,6

1,4

1,3

 

15

Xã Đạ Đờn

46

36

23

1,6

1,4

1,3

 

16

Xã Phú Sơn

46

36

23

1,3

1,0

1,2

 

 

2. Đất trồng cây lâu năm

Số TT

Tên đơn vị

hành chính

Giá đất

(1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh

giá đất (lần)

 
 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

1

Thị trấn Đinh Văn

70

56

35

2,0

1,9

1,8

 

2

Thị trấn Nam Ban

70

56

35

1,9

1,8

1,8

 

3

Xã Tân Văn

57

46

29

1,6

1,6

1,6

 

4

Xã Tân Hà

57

46

29

1,8

1,6

1,6

 

5

Xã Hoài Đức

57

46

29

1,6

1,6

1,6

 

6

Xã Tân Thanh

57

46

29

1,0

1,0

1,1

 

7

Xã Liên Hà

57

46

29

1,8

1,6

1,6

 

8

Xã Phúc Thọ

57

46

29

1,6

1,4

1,3

 

9

Xã Đan Phượng

44

35

22

1,3

1,2

1,1

 

10

Xã Gia Lâm

57

46

29

1,7

1,6

1,6

 

11

Xã Mê Linh

57

46

29

1,6

1,6

1,6

 

12

Xã Nam Hà

57

46

29

1,6

1,6

1,6

 

13

Xã Đông Thanh

57

46

29

1,8

1,6

1,6

 

14

Xã Phi Tô

57

46

29

1,6

1,4

1,3

 

15

Xã Đạ Đờn

57

46

29

1,6

1,4

1,3

 

16

Xã Phú Sơn

57

46

29

1,3

1,1

1,1

 

 

3. Đất nuôi trồng thủy sản

Số TT

Tên đơn vị

hành chính

Giá đất

(1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh

giá đất (lần)

 
 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

1

Thị trấn Đinh Văn

54

43

27

2,0

1,8

1,6

 

2

Thị trấn Nam Ban

54

43

27

2,0

1,7

1,5

 

3

Xã Tân Văn

46

36

23

1,5

1,3

1,3

 

4

Xã Tân Hà

46

36

23

1,8

1,6

1,6

 

5

Xã Hoài Đức

46

36

23

1,6

1,3

1,1

 

6

Xã Tân Thanh

46

36

23

1,3

1,2

1,1

 

7

Xã Liên Hà

46

36

23

1,6

1,6

1,6

 

8

Xã Phúc Thọ

46

36

23

1,6

1,4

1,3

 

9

Xã Đan Phượng

40

32

20

1,4

1,3

1,3

 

10

Xã Gia Lâm

46

36

23

1,6

1,6

1,6

 

11

Xã Mê Linh

46

36

23

1,8

1,6

1,6

 

12

Xã Nam Hà

46

36

23

1,8

1,6

1,6

 

13

Xã Đông Thanh

46

36

23

1,8

1,6

1,6

 

14

Xã Phi Tô

46

36

23

1,6

1,4

1,3

 

15

Xã Đạ Đờn

46

36

23

1,6

1,4

1,3

 

16

Xã Phú Sơn

46

36

23

1,3

1,0

1,2

 

 

4. Đất nông nghiệp khác

Số TT

Tên đơn vị

hành chính

Giá đất

(1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh

giá đất (lần)

 
 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

1

Thị trấn Đinh Văn

70

56

35

2,0

1,9

1,8

 

2

Thị trấn Nam Ban

70

56

35

1,9

1,8

1,8

 

3

Xã Tân Văn

57

46

29

1,6

1,6

1,6

 

4

Xã Tân Hà

57

46

29

1,8

1,6

1,6

 

5

Xã Hoài Đức

57

46

29

1,6

1,6

1,6

 

6

Xã Tân Thanh

57

46

29

1,0

1,0

1,1

 

7

Xã Liên Hà

57

46

29

1,8

1,6

1,6

 

8

Xã Phúc Thọ

57

46

29

1,6

1,4

1,3

 

9

Xã Đan Phượng

44

35

22

1,3

1,2

1,1

 

10

Xã Gia Lâm

57

46

29

1,7

1,6

1,6

 

11

Xã Mê Linh

57

46

29

1,6

1,6

1,6

 

12

Xã Nam Hà

57

46

29

1,6

1,6

1,6

 

13

Xã Đông Thanh

57

46

29

1,8

1,6

1,6

 

14

Xã Phi Tô

57

46

29

1,6

1,4

1,3

 

15

Xã Đạ Đờn

57

46

29

1,6

1,4

1,3

 

16

Xã Phú Sơn

57

46

29

1,3

1,1

1,1

 

 

5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi quy hoạch thuộc phạm vi đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn:

Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất tương ứng quy định cùng vị trí, cùng địa bàn của đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (theo bảng hệ số tại Điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên).

6. Đất rừng sản xuất:

Số TT

Tên đơn vị

hành chính

Giá đất

(1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh

giá đất (lần)

 
 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

1

Thị trấn Đinh Văn

12

10

7

1,2

1,1

1,0

 

2

Thị trấn Nam Ban

12

10

7

1,2

1,1

1,0

 

3

Xã Tân Văn

12

10

7

1,2

1,1

1,0

 

4

Xã Tân Thanh

12

10

7

1,2

1,1

1,0

 

5

Xã Phúc Thọ

12

10

7

1,2

1,1

1,0

 

6

Xã Đan Phượng

12

10

7

1,2

1,1

1,0

 

7

Xã Gia Lâm

12

10

7

1,2

1,1

1,0

 

8

Xã Mê Linh

12

10

7

1,2

1,1

1,0

 

9

Xã Nam Hà

12

10

7

1,2

1,1

1,0

 

10

Xã Đông Thanh

12

10

7

1,2

1,1

1,0

 

11

Xã Phi Tô

12

10

7

1,2

1,1

1,0

 

12

Xã Đạ Đờn

12

10

7

1,2

1,1

1,0

 

13

Xã Phú Sơn

12

10

7

1,2

1,1

1,0

 

7. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0 lần.

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:

STT

Tên đơn vị hành chính, khu vực,

đường, đoạn đường

Giá đất

(1.000 đồng/m2)

Hệ số

(lần)

1

XÃ TÂN VĂN

   

1.1

Khu vực 1

   

1.1.1

Đường ĐT725

   

1

Từ cầu Tân Văn đến ngã ba trại giống (giáp đất nhà ông Lễ, thửa 923, tờ bản đồ 16)

2.140

1,6

2

Từ nhà ông Lệ (thửa 923, tờ bản đồ 16) tới cầu cơ giới

1.570

1,5

3

Từ cầu cơ giới tới ngã ba nghĩa trang xã Tân Văn

560

1,7

4

Từ ngã ba nghĩa trang Tân Văn tới trụ sở thôn Tân Thành (thửa số 32,tờ bản đồ 41)

210

1,7

5

Từ trụ sở thôn Tân Thành tới ngã ba Phúc Tân-Tân Hà

600

1,6

6

Từ đầu cầu sắt cũ đến ngã ba khu tập thể giáo viên

1.500

1,7

1.1.2

Đường Tân Văn - Phúc Thọ

   

1

Từ trạm xá xã Tân Văn tới ngã ba đi Tân Lin

1.300

1,5

2

Từ ngã ba Tân Lin tới ngã ba Tân Hòa

800

1,3

3

Từ ngã ba Tân Hòa tới ngã ba Tân Đức

530

1,6

4

Từ ngã ba Tân Đức tới ngã ba Tân Thuận

400

1,6

5

Từ ngã ba Tân Thuận tới giáp ranh xã Phúc Thọ

240

1,6

1.2

Khu Vực 2

   

1.2.1

Đường liền kề khu trung tâm trụ sở UBND xã (vòng sau trụ sở UBND xã - khu tập thể giáo viên)

675

1,6

1.2.2

Đường từ ngã ba Tân Lin tới cầu máng

240

1,7

1.2.3

Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh

   

1

Từ ngã ba Trại giống tới hội trường thôn Hà Trung

280

1,6

2

Từ hội trường thôn Hà Trung tới nhà ông Hoàng Thành Đô (thửa 226, tờ bản đồ 32)

170

1,6

3

Từ hết nhà ông Hoàng Thành Đô tới giáp xã Tân Hà

150

1,7

1.2.4

Đường từ ngã ba ông Sự đến hội trường thôn Mỹ Hòa (thửa 332, tờ bản đồ 19)

300

1,6

1.2.5

Đường thôn Tân An đi Tân Thuận

   

1

Từ Cầu Tân An tới hội trường thôn Tân Hòa (thửa số 1351, tờ bản đồ22)

180

1,7

2

Từ Hội trường thôn Tân Hòa (hết thửa số 1351,tờ bản đồ 22) tới ngã ba Tân Thuân

130

1,6

3

Từ ngã 3 nhà ông Đinh Văn Dụng (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 16) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 16)

270

1,3

4

Từ ngã 3 nhà Oanh Thắng (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 15) đến ngã 3 nhà ông Phước Yên(thửa đất số 1354, tờ bản đồ số 22)

220

1,3

5

Từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Siêng (thửa đất số 1063, tờ bản đồ số 07) đến hết đất nhà ông Phan Văn Phúc (thửa đất số 693, tờ bản đồ số 03)

215

1,3

1.3

Khu vực 3

   

1

Các đường lớn hơn 2,5 m

100

1,4

2

Còn lại

80

1,5

2

XÃ TÂN HÀ

   

2.1

Khu vực 1

   

2.1.1

Đường ĐT725

   

1

Từ giáp xã Tân Văn tới ngã ba Phúc Hưng

1.000

2,0

2

Từ ngã ba Phúc Hưng tới ngã ba đi thôn Phúc thọ 1

1.880

1,3

3

Từ ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1 tới ngã ba đi xã Phúc Thọ

3.150

1,3

4

Từ ngã ba đi xã Phúc Thọ tới Phân Viện Y tế

4.500

1,3

5

Từ Phân viện Y tế tới ngã ba cây xăng ông Bạ

6.500

1,3

6

Từ Ngã ba cây xăng ông Bạ (hết thửa số 189, tờ bản đồ 02) tới ngã ba đường lên chùa Hà Lâm

7.500

1,3

7

Từ Ngã ba lên chùa Hà Lâm tới đất ông Nguyễn Văn Tình (thửa số 89,tờ bản đồ 04)

6.000

1,3

8

Từ đất ông Tình (hết thửa số 89,tờ bản đồ 04) tới cổng trường C1 Tân Hà

4.500

1,3

9

Từ cổng trường C1 Tân Hà (hết thửa số 145 và 156,tờ bản đồ 04) đến cổng trường C2 Tân Hà

3.400

1,3

10

Từ Cổng trường C2 Tân Hà (hết thửa số 115 và 51 tờ bản đồ 07) đến ngã ba đi Đan Phượng (thửa 405 và thửa 548)

2.150

1,3

11

Từ ngã ba đi Đan Phượng đến giáp xã Liên Hà

840

1,3

2.1.2

 Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT725 mới)

   

1

Từ ngã tư Tân Hà (thửa 35, 82) tới ngã ba cổng thôn Tân Đức

4.500

1,6

2

Từ ngã ba Tân Đức tới hết nhà ông Hùng, ngã ba Nhà Thờ (hết thửa 203, tờ bản đồ 05)

3.000

1,7

3

Từ ngã ba Nhà thờ (hết thửa 202) tới cột điện trung thế số 286/128/10

1.140

1,6

4

Từ cột điện trung thế 286/128/10 tới cột điện trung thế số 286/128/51

700

1,7

5

Từ cột điện trung thế 286/128/51 tới ngã ba Trần Quốc Toản

900

1,7

6

Từ ngã ba Trần Quốc Toản (thửa 24,tờ bản đồ 27) tới giáp xã Liên Hà

520

1,6

2.1.3

 Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ

   

1

Từ giáp ĐT725 (thửa 331,tờ bản đồ 02) tới ngã ba Nghĩa trang (thửa số 162,160, tờ bản đồ 02)

1.080

1,7

2

Từ ngã ba Nghĩa trang tới ngã ba thôn Thạch Thất II (thửa 107, 111, tờ bản đồ 03)

660

1,7

3

Từ ngã ba thôn Thạch Thất II (hết thửa 107, 111, tờ bản đồ 03) tới giáp xã Hoài Đức

550

1,6

2.1.4

Đường đi xã Đan Phượng

   

1

Từ giáp ĐT725 (cũ) tới giáp xã Đan Phượng

408

1,7

2.2

Khu vực 2

   

2.2.1

Các đường nhánh thôn Liên Trung

   

1

Đoạn giáp xã Tân Văn tới thôn Thạch Thất II ( thửa 01,tờ bản đồ 06)

102

1,3

2

Đoạn giáp xã Tân Văn tới thôn Phúc Hưng ( thửa 01,tờ bản đồ 57)

117

1,5

3

Đoạn giáp ĐT 725 tới Đài truyền hình (Thửa 14, tờ bản đồ 57)

125

1,5

4

Đoạn từ Đài truyền hình (hết thửa 14,tờ bản đồ 57) tới hết thôn Phúc Hưng (thửa 19,tờ bản đồ 18)

110

1,5

5

Đoạn từ ĐT 725 tới hết thôn Phúc Thọ I (thửa 34, tờ bản đồ 09)

180

1,6

6

Đoạn từ ĐT 725 vào 300 m - đất ông Trí (thửa 227,tờ bản đồ 02)

220

1,5

7

Đoạn từ 300 m (hết thửa 227,tờ bản đồ 02) tới đường xóm 2

105

1,3

8

Đoạn đối diện phân viện Y tế vào 500 m (từ thửa 469 đến thửa 186,tờ bản đồ 09)

630

1,6

9

Đoạn từ cây xăng ông Bạ tới đỉnh dốc (từ thửa 189 đến hết thửa 168, tờ bản đồ 02)

1.250

1,6

10

Đoạn từ đỉnh dốc giáp đường đi xã Phúc Thọ (thửa 107,tờ bản đồ 03)

800

1,6

11

Đoạn từ đỉnh dốc tới hết nhà ông Nhâm

670

2,0

12

Đoạn từ ngã tư Tân Hà tới cổng thôn Thạch Thất I (từ thửa 313 đến hết 454, tờ bản đồ 04)

1.150

1,5

13

Đoạn từ Phân Viện Y tế đến trường mầm Non Tân Hà

280

1,6

14

Đoan từ ĐT 725 đến cổng trường THPT Tân Hà

315

1,6

2.2.2

Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng)

   

1

Đoạn từ ĐT 725 vào 500 m (từ thửa 468 đến hết thửa 253, tờ bản đồ 09)

350

1,3

2

Đoạn từ 500m đến hết thôn Phúc Hưng

210

1,3

2.2.3

 Đường thôn Phúc Thọ I

   

1

Đoạn từ giáp thôn Liên Trung tới phân trường Tiểu học Tân Hà 2 (từ thửa 105 đến hết thửa 409)

140

1,7

2.2.4

Đường thôn Tân Trung

   

1

Đoạn từ ĐT 725 tới chùa Hà Lâm

1.450

1,5

2

Đoạn từ ĐT 275 ( nhà ông Đức-thửa 400, tờ bản đồ 04) vào 200m (thửa 149,tờ bản đồ10)

350

1,5

3

Đoạn từ ĐT 725(thửa 87,tờ bản đồ 25) tới ngã tư (thửa 61, tờ bản đồ 25)

175

1,6

4

Đoạn từ Ngã tư thôn Tân Trung và thôn Tân Đức (thửa 30,60, tờ bản đồ 25) tới đường đi xã Hoài Đức (thửa 331,46,tờ bản đồ 04)

220

1,6

5

Đường từ cổng Văn hóa thôn Thạch thất 1 đến chợ Tân Hà

1.450

1,6

2.2.5

Đường thôn Thạch Thất I

   

1

Đoạn từ công văn hóa thôn Liên Trung tới giáp thôn Thạch Tân

135

1,5

2

Đoạn từ nhà ông Đức vào 200 m đến giáp thôn Thạch Tân

130

1,5

3

Đoạn từ nhà ông Thành đến đường thôn Thạch Thất I (nhà ông Đĩnh) (thửa 391, tờ bản đồ 10 đến thửa 288, tờ bản đồ 09 )

100

1,2

2.2.6

 Đường thôn Tân Đức

   

1

Đoạn từ đường đi Hoài Đức đến 300 m (hết nhà ông Lân)- từ thửa 185,tờ bản đồ 05 đến hết thửa192, tờ bản đồ 25 và thửa 424, tờ bản đồ 04

500

2,0

2

Đoaạn từ hết thửa 137 (tờ bản đồ 05) vào 200m

225

1,5

3

Đoạn từ công văn hóa thôn Tân Đức (thửa 58,tờ bản đồ 28) vào 200 m tới giáp thôn Phúc Thọ 2 (thửa 35,tờ bản đồ 28)

220

1,5

2.2.7

 Đương thôn Đan Phượng I

   

1

Đoạn từ ĐT725 (thửa 360,tờ bản đồ 25) tới đất ông Thông (thửa 575,tờ bản đồ 24)

360

1,7

2

Đoạn từ hết đất ông Thông (hết thửa 575) đến đường đi xã Đan Phượng

130

1,6

3

Đoạn từ ĐT725 đến bãi đã thôn Phúc Thọ II (từ thửa 309 đến thửa 01, tờ bản đồ 24)

120

1,7

4

 Đường thôn Văn Minh: Từ giáp xã Tân Văn tới cầu khỉ đi Đức Trọng

130

1,3

2.3

Khu vực 3

   

2.3.1

1. Đường không thuộc thôn vùng 3

   

1

Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m

95

1,4

2

Còn lại

90

1,3

2.3.2

2. Đường thuộc thôn vùng 3

   

1

Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m

85

1,3

2

Còn lại

80

1,3

3

XÃ HOÀI ĐỨC

   

3.1

Khu vực 1

   

3.1.1

Đường Tân Hà - Tân Thanh

   

1

Từ ngã ba Nhà thờ vào 200 m (hết thửa 148 tờ bản đồ số 8)

1300

1,7

2

Từ 200 m (hết thửa 148 tờ bản đồ số 8) đến hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà

840

1,6

3

Từ hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà đến mép cầu đập (gần UBND xã)

510

1,6

4

Từ mép cầu đập đến ngã ba thôn 5 (hết thửa 181 tờ bản đồ 12)

680

1,7

5

Từ ngã ba thôn 5 (hết thửa 269 tờ bản đồ 12) đến giáp xã Tân Thanh

340

1,6

3.2.2

Đường ĐT 725 (cũ)

   

1

Từ giáp xã Tân Hà đến hết ngã 3 Nhà Thờ (hết các thửa 135, 95, 96, tờ bản đồ 08)

2.808

1,1

2

Từ ngã ba Nhà thờ ( thửa 97 tờ bản đồ 08) tới ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan (hết thửa 249 tờ bản đồ 08)

1.110

1,6

3

Tử ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan (gần thửa 249 tờ bản đồ 08) đến cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng (hết thửa 238 tờ bản đồ 08)

690

1,7

4

Từ cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng (hết thửa 238 tờ bản đồ 08) tới ngã ba đường (hết thửa 243 tờ bản đồ 30)

500

1,3

5

Từ ngã ba đường (hết thửa 243 tờ bản đồ 30) tới ngã ba Trần Quốc Toản (hết thửa 214 tờ bản đồ 30)

900

1,6

6

Đường Tân Hà - Phúc Thọ: Từ giáp xã Tân Hà (thửa số 6, tờ bản đồ 8) đến giáp xã Phúc Thọ (hết thửa số 15 tờ bản đồ 7)

420

1,6

3.2

Khu vực 2

   

1

Từ ngã ba Trần Quốc Toản (thửa số 271 tờ bản đồ số 30) đến ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải (hết thửa số 418 tờ bản đồ số 30)

270

1,6

2

Từ ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải (thửa số 281 tờ bản đồ số 29) đến ngã ba đường vào thôn Hải Hà (hết thửa số 281 tờ bản đồ số 28)

180

1,6

3

Từ ngã ba đường vào thôn Hải Hà (thửa số 250 tờ bản đồ 28) đến đập Đạ Sa

150

1,6

4

Từ ngã tư cổng UBND xã (thửa số 232 tờ bản đồ 16) đến ngã tư cổng trường tiểu học Hoài Đức 1(hết thửa số 24 tờ bản đồ số 16)

170

1,4

5

Từ ngã tư cổng trường tiểu học Hoài Đức 1 (thửa số 23 tờ bản đồ số 16) đến đường liên xã (hết thửa số 449 tờ bản đồ số 16)

200

1,6

6

Từ ngã ba thôn Vinh Quang (thửa số 230 tờ bản đồ số 11) đến ngã ba Chùa Vạn Thiện (hết thửa số 408 tờ bản đồ số 11)

400

1,7

7

 Từ ngã ba Chùa Vạn Thiện (thửa số 137 tờ bản đồ số 3) đến ngã ba vào thôn Quế Dương (hết đất ông Tùng Xuyến)

280

1,3

8

Ngã ba Đồi dầu(thửa số 167 tờ bản đồ 14) đến đầu đất nhà ông Hòa định ( hết thửa số 110 tờ bản đồ 14)

110

1,5

3.3

Khu vực 3

   

1

Các đường lớn hơn 2,5 m

90

1,2

2

Còn lại

80

1,2

4

XÃ TÂN THANH

   

4.1

Khu vực 1

   

4.1.1

Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà - Tân Thanh)

   

1

Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba thôn Đông Thanh (thửa 116, tờ bản đồ 21)

250

1,7

2

Từ ngã ba Đông Thanh đến đất ông Quế (thửa 116, tờ bản đồ 21)

310

1,6

3

Từ đất ông Quế đến cầu UBND xã cũ

540

1,6

4

Từ Cầu UBND xã cũ đến chân dốc Vắt (thửa 103, tờ bản đồ 31)

500

1,5

5

Từ chân dốc Vắt đến đỉnh dốc Vắt (thửa 27,tờ bản đồ 36)

190

1,6

6

Đoạn từ chân dốc Vắt đến hết đất nhà ông Bùi Đức Tường

180

1,7

7

Đoạn từ nhà ông Bùi Đức Tường qua trường THCS Lê Văn Tám đến ngã ba nhà ông Tới Trang

290

1,6

8

Đoạn từ ngã ba ông Tới Trang (nhà ông Hiệu) đến nhà ông Ngô Văn Dũng thôn Tân Hợp (Đường ĐT 725 rẽ lên Đội sản xuất số 3 Đoàn Kinh tế quốc phòng Lâm Đồng)

290

1,6

4.2

Khu vực 2

   

 

Đường liên thôn

   

1

Từ thôn Hòa Bình (nhà ông Mạnh Nương) qua thôn Tân An đi thôn Thanh Hà (đến ngã 3 nhà Tài Chung)

110

1,5

2

Đường qua chợ Tân Thanh (đoạn từ thửa đất số 86 tờ 23 đến thửa đất số 286 tờ 23)

160

1,1

3

Thôn Thanh Hà (Thửa 83 tờ bản đồ 15) đi thôn Tân Bình (đến hết thửa 34, tờ bản đồ 25)

130

1,5

4

Thôn Tân An (từ thửa 32 tờ bản đồ 23) đi thôn Thanh Bình (đến hết thửa 68 tờ bản đồ 9)

100

1,3

5

Thôn Đoàn Kết (từ thửa 18 tờ bản đồ 31) đi thôn Đông Thanh (đến hết thửa 151 tờ bản đồ 21)

100

1,3

6

Thôn Hòa Bình (từ thửa 404 tờ bản đồ 30) đi thôn Tân An (đến thửa 72 tờ bản đồ 23)

150

1,3

7

Thôn Hòa Bình đi thác Bụi (hết thửa 19 tờ bản đồ 35)

130

1,5

8

Từ ngã 3 nhà ông Lô (thửa 68 tờ bản đồ 25) đến thửa đất số 183 tờ bản đồ số 13

130

1,5

9

Từ thửa đất số 57 tờ bản đồ 26 thôn Tân Hợp đến hết thửa đất số 144 tờ bản đồ số 13

189

1,6

10

Từ thôn Thanh Bình (thửa 60, tờ bản đồ 08) đến giáp xã Hoài Đức

126

1,2

11

Từ thôn Thanh Hà (Từ công ty TNHH Hoàng An Anh) đi thôn Bằng Sơn (hết thửa 11, tờ bản đồ 02)

130

1,2

12

Từ thôn Thanh Hà (thửa số 10, tờ bản đồ 15) đi thôn Thanh Bình (hết thửa 162, tờ bản đồ 9 đất trường tiểu học)

125

1,2

13

Từ ngã 3 thôn Kon pang đến nhà ông Tướng (hết thửa 103 tờ bản đồ 29)

110

1,2

14

Từ ngã 3 thôn Kon pang (thửa 33 tờ 36) đến hết thửa 57 tờ bản đồ 36

120

1,3

15

Từ thửa số 123 tờ 30 đến nhà ông Hoàng Văn Căn (hết thửa 57 tờ 35)

120

1,3

16

Từ thửa 57, tờ bản đồ số 35, đi xóm vũng sập thôn Kon Pang

115

1,2

17

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lê Đông thôn Kon Pang đi qua hội trường thôn Kon Pang qua đất nhà ông Đặng Văn Lâm đến đất nhà bà Đặng Thị Hà ( thửa số 17 tờ bản đồ số 28) thôn Tân Bình

110

1,2

18

Đoạn từ ngã 3 Long Lan (Thửa số 107, tờ 25) đi xuống Thác thôn Tân Bình

110

1,2

19

Đoạn từ ngã 4 thôn Tân Hợp (Nhà ông Trịnh Danh Thạnh) đi sình Tranh

110

1,2

20

Ngã 3 ông Ha Kai (Thửa số 159 tờ 26) đi con Ó đến hết thửa số 41, tờ 13

110

1,2

21

Đoạn từ đát nhà ông Nông Văn Tuyến (Thửa số 37, tờ 25) đi làng Dao thôn Bằng Sơn

110

1,2

22

Đoạn từ Hội Trường thôn Bằng Sơn đến nhà ông Lý Văn Luồng thôn Bằng Sơn

110

1,2

23

Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Thiện (Thửa số 142 tờ 16 thôn Tân An) đi thôn Thanh Bình (thửa số 198, tờ số 10) nhà ông Nguyễn Viết Bích cũ.

110

1,2

24

Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Mậu (Thửa số 160 tờ 16 thôn Tân An) đi thôn Thanh Bình (Thửa số 152, tờ số 17) nhà ông Vũ Đình Đợi

110

1,2

25

Đoạn đường từ chân đập hồ thôn 9 (Thửa số 159 tờ 17) đi tới ngã ba nhà cô Sa cổng chào thôn Thanh Bình

110

1,2

26

Đoạn từ ngã 3 bà Hòa thôn Thanh Bình (thửa đất số 62, tờ 08) đi qua hội trường thôn Phi Tô đến giáp xã Hoài Đức

110

1,2

27

Đoạn từ giáp đất sân bóng đỉnh dốc vắt thôn Kon Pang qua sình trâu đến hết đất nhà ông Chiến Sáu thôn Kon Pang (Gần ngã 4 ông Nam My)

110

1,2

28

Đoạn từ đất nhà ông Lục Văn Tùng (Thửa số 113 tờ 30) đến hết đất ông Hoàng Văn Lợi (thửa đất số 20, tờ 29)

110

1,2

29

Đoạn từ đất nhà ông Nông Văn Tuyến (Thửa 35, tờ 25) đến hết thửa đất số 92, tờ 25 (Nhà ông Tuấn Anh)

160

1,2

30

Đoạn từ sân bóng thôn Tân An dến hết đất ông Phan Văn Thân (thửa 57, tờ bản đồ 15).

110

1,2

31

Đoạn từ đất nhà ông Thái Ngọc Huệ (thửa 165 tờ bản đồ 31) qua đồi thông đến giáp xã Hoài Đức

110

1,2

32

Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Cương thôn Thanh Bình qua khu Bến Tre giáp xã Phúc Thọ

110

1,2

33

Đoạn từ ngã 3 nhà ông Phạm Văn Lên đến giáp đất nhà ông Thông Xuân.

110

1,2

34

Đoạn từ giáp đất ông Lê Ngọc Duẩn thôn Tân Bình (khu dãn dân) đến đất nhà ông Trương Quốc Vương thôn Hòa Bình

110

1,2

4.3

Khu vực 3:

   

1

Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m

80

1,2

2

Còn lại

75

1,2

5

XÃ LIÊN HÀ

   

5.1

Khu vực 1

   

5.1.1

Đường Tân Hà- Đan Phượng - Liên Hà (Đường ĐT 725 cũ)

   

1

Từ giáp xã Tân Hà tới cột 3 thân 500 KV

420

1,2

2

Từ cột 3 thân 500KV đến hồ

375

1,6

3

Từ Hồ tới trường cấp 2

400

1,1

5.1.2

Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (Đường ĐT 725 dự án ODA)

   

1

Từ giáp xã Tân Hà tới tới ngã ba thôn Phúc Thọ

390

1,7

2

Từ ngã ba thôn Phúc Thọ đến cổng trường Cấp 2

330

1,7

3

Từ cổng trường cấp 2 đến cổng trường Lán Tranh II

730

1,7

4

Từ cổng trường Lán Tranh II đến ngã ba ông Nhâm

360

1,7

5

Từ ngã ba ông Nhâm đến đỉnh dốc suối Lạnh

200

1,7

5.2

Khu vực 2

   

5.2.1

Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa

   

1

Từ ngã ba Trần Quốc Toản đến hết trường Trần Quốc Toản

275

1,6

2

Từ hết trường Trần Quốc Toản đến đối diện phân trường Hoài Đức

150

1,6

3

Từ đối diện phân trường Hoài Đức đến ngã ba ông Sánh

150

1,6

4

Đoạn còn lại

120

1,7

5.2.2

Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng

   

1

Từ ngã ba Xương cá vào 300 m (thửa 32, 337, tờ bản đồ 50)

336

1,7

2

Từ 300 m (thửa 32,337, tờ bản đồ 50) đến thôn Chiến thắng

150

1,6

3

Đoạn còn lại

120

1,7

5.3

Khu vực 3:

   

1

Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m

95

1,2

2

Còn lại

80

1,2

6

XÃ PHÚC THỌ

   

6.1

Khu vực 1

   

6.1.1

Đường ĐT 724 (Tân Hà - Phúc Thọ)

   

1

Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Dược Liệu (thửa 542, tờ bản đồ 33)

400

1,6

6.1.2

Đường Tân Văn - Phúc Thọ

   

1

Từ giáp xã Tân Văn tới ngã ba Dược Liệu (thửa 540, tờ bản đồ 33)

210

1,8

2

Từ ngã ba Dược Liệu (thửa 542, tờ bản đồ 33) đến bờ đập (thửa 439, tờ bản đồ 27)

400

1,2

3

Từ bờ đập (thửa 459) đến ngã ba đi Hoài Đức (thửa 439, tờ bản đồ 27)

500

1,6

4

Từ ngã ba đi Hoài Đức (thửa 439, tờ bản đồ 27) đến ngã ba Nông trường I (thửa 187,tờ bản đồ 59)

380

1,7

5

Từ ngã ba Nông trường I (thửa 187, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Đắc (thửa 54, tờ bản đồ 55)

260

1,6

6

Từ nhà ông Đắc (hết thửa 54, tờ bản đồ 55) đến nhà ông Vũ Ngọc Sản (thửa 409, tờ bản đồ 13)

250

1,6

7

Từ nhà ông Vũ Ngọc Nam (hết thửa 409, tờ bản đồ 13) đến ngã ba Lâm Bô (thửa 141, tờ bản đồ 13) nhà ông Phạm Thanh Hải

360

1,5

6.2

Khu vực 2

   

 

Các đường liên thôn

   

1

Từ ngã ba Nông trường I (thửa 187) đến thửa 106, tờ bản đồ 42

189

1,6

2

Từ thửa 106 tờ bản đồ 42 đến cầu đi Đạ Knàng

140

1,2

3

Từ ngã ba bà Tắc đến thôn Đạ Pe

120

1,5

4

Từ ngã ba nhà ông Công thửa 89 tờ 59 đến nhà ông Biên thửa 274 tờ 14

110

1,5

5

Từ ngã ba Lâm Bô đến ngã ba nhà ông Cường Phi

110

1,5

6

Từ ngã ba Lâm Bô vào đến thôn Phúc Cát đất nhà ông Hồ Tắc Và

100

1,7

7

Từ Ngã ba đi Hoài Đức thửa 439 tờ bản đồ 27 đến giáp xã Hoài Đức

150

1,4

8

Từ thửa 495 (nhà ông Nguyễn Thanh Trí), tờ bản đồ 33 đến thửa 429, tờ bản đồ 33

100

1,2

9

Tư thửa 77 (nhà ông Bắc), tờ bản đồ 61 đến thửa 31, tờ bản đồ 60

100

1,2

10

Từ thửa 445 (nhà ông Văn) đến công ty Long Đỉnh

200

1,2

11

Từ thửa 438 (nhà ông Hường), tờ bản đồ 36 đến bờ đập hồ thôn 1

100

1,2

12

Từ thửa 402 ngã 3 Mười Thinh, tờ bản đồ 38 đến bờ dập hồ thôn 1

100

1,2

13

Từ thửa 18, tờ bản đồ 61 nhà ông lệnh đến bờ đập hồ nông trường

100

1,2

14

Từ thửa 774 nhà ông Huyền đến hết thửa 23, tờ bản đồ 36

100

1,2

15

Từ ngã 3 nông trường 1 đến thửa 105, tờ bản đồ 59

200

1,2

16

Từ bờ đập hồ nông trường 1 đến giáp xã Hoài Đức

100

1,2

17

Từ nhà ông Sơn Cúc đến thủy điện Sadeung 1

100

1,2

6.3

Khu vực 3

   

1

Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m

95

1,2

2

Còn lại

90

1,2

3

Đường thuộc thôn vùng 3.

   

 

Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m

85

1,2

 

Còn lại

80

1,2

7

XÃ ĐAN PHƯỢNG

   

7.1

Khu vực 1

   

1

Từ giáp xã Tân Hà đến hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 85, tờ bản đồ 01)

465

1,6

2

Từ hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 85, tờ bản đồ 01) đến hết UBND xã Đan Phượng (thửa 40, tờ bản đồ 03)

460

1,6

3

Từ hết UBND xã Đan Phượng (thửa 40, tờ bản đồ 03) đến hết nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 482, tờ bản đồ 03)

480

1,6

4

Từ ngã ba Đan Phượng (Thửa số 468,tờ bản đồ số 01) đến hết chùa Vạn Từ xã Đan Phượng (thửa 55, tờ bản đồ 01)

460

1,6

5

Từ hết chùa Vạn Từ xã Đan Phượng (thửa 55, tờ bản đồ 01) đến ngã ba trường tiểu học Đan Phượng II (thửa 411, tờ bản đồ 01)

240

1,6

6

Từ nghĩa địa thôn Phượng Lâm đến ngã ba bà Ngan (Giáp thửa số 441, tờ bản đồ 10)

408

1,3

7

Từ ngã ba trường Tiểu học Đan Phượng II đến ngã ba nhà ông Nhiệm Mùi (thửa số 124, tờ bản đồ số 02)

200

1,7

8

Từ ngã ba nghĩa địa thôn Phượng Lâm đến hết ngã ba nhà Thành Sính (thửa số 494, tờ bản đồ số 10)

210

1,7

9

Từ ngã 3 (thửa 463, tờ bản đồ 01) đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đoàn Kết (thuộc thửa đất số 453, tờ bản đồ 1)

250

1,7

10

Từ ngã ba trường tiểu học Đan Phượng II (thửa 411, tờ bản đồ 01) đến hết dốc nhà ông Nam (thuộc thửa 80, tờ bản đồ 04)

200

1,6

11

Từ hết dốc nhà ông Nam (thuộc thửa đất số 80 tờ bản đồ 04) đến hết ngã ba ông Thủy Hạnh (thửa 233, tờ bản đồ 09)

190

1,6

12

Từ hết ngã ba ông Thủy Hạnh (thửa 233, tờ bản đồ 09) đến ngã ba ông Tùng Phương (thửa 569, tờ bản đồ 08)

200

1,7

13

Từ ngã ba ông Tùng Phương (thửa 569, tờ bản đồ 08) đến ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 63, tờ bản đồ 07)

210

1,7

14

Từ ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 63, tờ bản đồ 07) đến ngã ba ông K' Chen (thửa 120, tờ bản đồ 07)

200

1,6

15

Từ ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 63, tờ bản đồ 07) hết đường đi xã Tân Thành, huyện Đức Trọng

200

1,6

16

Từ nhà bà Ngan (thuộc thửa đất số 441, tờ bản đồ 10) đến hết đường

200

1,6

17

Từ ngã ba ông Thủy (thửa số 417, tờ bản đồ số 03) đến ngã ba nghĩa địa thôn An Bình (thửa số 874,tờ bản đồ số 03)

160

1,4

18

Từ thửa đất 395, tờ bản đồ 01 đến hết thửa đất số 92, tờ bản đồ 01 (đối diện cửa hàng VLXD Tuyên Phấn thửa đất số 253, tờ bản đồ 01)

170

1,3

7.2

Khu vực II

   

1

Các đường liên thôn lớn hơn 2,5 m đấu nối với đường khu vực 1 đến hết đường

170

1,2

7.3

Khu vực 3

   

1

Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m đấu nối với đường khu vực 2

85

1,2

2

Còn lại

80

1,2

8

XÃ GIA LÂM

   

8.1

Khu vực 1

   

8.1.1

Đường ĐT 725

   

1

Từ TT Nam Ban đến ngã ba đi thôn 5

4.680

1,1

2

Từ ngã ba đi thôn 5 đến cổng văn hóa thôn 4

1.200

1,4

3

Từ cổng văn hóa thôn 4 đến trường Mẫu giáo

1.000

1,6

4

Từ trường Mẫu giáo đến cổng văn hóa thôn 3

550

1,5

5

Từ cổng văn hóa thôn 3 đến cầu suối cạn

410

1,7

6

Từ cầu suối cạn đến đỉnh dốc đá thôn 1

330

1,7

7

Từ đỉnh dốc đá thôn 1 đến hồ thôn 1

290

1,7

8

Từ hồ thôn 1 đến giáp Đức trọng

375

1,2

8.1.2

Đường đi xã Đông Thanh

   

1

Từ giáp ĐT725 đến cổng văn hóa thôn 5

410

1,7

2

Từ cổng văn hóa thôn 5 đến cổng văn hóa thôn 6

350

1,7

3

Từ cổng văn hóa thôn 6 đến giáp xã Đông Thanh

288

1,6

8.2

Khu vực 2

   

8.2.1

Khu vực chợ Gia Lâm

   

1

Từ trạm Thuế đến đất ông Truyền (thửa 154, tờ bản đồ 11)

420

1,6

2

Từ đất ông Đình (thửa 31, tờ bản đồ 11) đến đất ông Hiến (thửa 27, tờ bản đồ 17)

330

1,4

3

Từ hết đất ông Hiến (hết thửa 27) đến đất bà Đoan (Thửa 52, tờ bản đồ 11)

330

1,4

4

Từ đất bà Đoan (hết thửa 52) đến ngã tư ông Quý (thửa 39, tờ bản đồ 11)

390

1,6

5

Từ ngã tư ông Quý đến trại tằm tơ An Tuyên

270

1,5

6

Từ ngã tư ông Phà (thửa 49, tờ bản đồ 11) đến đất ông Truyền (thửa 71, tờ bản đồ 11)

300

1,2

7

Ngã ba đi kho xăng KA2 đến ngã ba ông Vượng (thửa 323, tờ bản đồ 02)

170

1,5

8.2.2

Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi

   

1

Từ ngã tư ông Quỳ (thửa 276, tờ bản đồ 04) đến ngã tư ông Toản (thửa 321, tờ bản đồ 03)

240

1,2

2

Từ ngã tư đi thôn 5 đến phân trường thôn 5

175

1,5

3

Từ trường THCS Gia Lâm (thửa 48 tờ bản đồ 03) đến ngã ba bà Sở (thửa 460, tờ bản đồ 03)

140

1,6

4

Từ cổng văn hóa thôn 4 đến đất ông Vị (thủa 181, tờ bản đồ 04)

145

1,6

5

Từ giáp phân trường thôn 5, đến ngã ba ông Ảnh (thửa 20, tờ bản đồ 06)

130

1,5

6

Từ giáp cổng văn hóa thôn 5 đến cầu thôn 5

125

1,6

7

Từ ngã ba ông Thảo (thửa 206, tờ bản đồ 06) đến cầu thôn 6

115

1,5

8

 Từ ngã 3 bà Sở (thửa 461- tờ bản đồ 03) đến ngã 4 sân bóng (thửa 43 tờ bản đồ số 2).

135

1,2

9

Từ ngã tư sân bóng - Đến thửa số 29 tờ bản đồ số 2

120

1,2

10

Từ ngã tư sân bóng - Đến ông Việt (thửa148 tờ bản đồ số 2)

135

1,2

11

Từ ngã 3 giáp đường T725 đến ngã tư ông Linh (thửa 206 tờ bản đồ số 2)

120

1,2

12

Từ thửa số 105 tờ bản đồ số 10 - đến thửa số 370 tờ bản đồ số 10

135

1,2

13

Từ thửa số 146 tờ bản đồ số 10 đến cầu treo thửa số 21 tờ bản đồ số 10

135

1,2

14

Từ thửa số 194 tờ bản đồ số 10 đến thửa số 116 tờ bản đồ số 10

135

1,2

15

Từ thửa số 77 tờ bản đồ số 15 đến nhà văn hóa thôn Gan Thi thửa số 208 tờ bản đồ số 15

120

1,2

8.3

Khu vực 3

   

1

Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m

110

1,2

2

Còn lại

90

1,2

9

XÃ MÊ LINH

   

9.1

Khu vực 1

   

9.1.1

Đường ĐT725

   

1

Từ TT Nam Ban đến ngã ba vào xóm trại gà (Thôn 2)

630

1,1

2

Từ ngã ba vào xóm trại gà (Thôn 2) đến trường tiểu học Mê Linh

740

1,1

3

Từ trường Tiểu học Mê Linh đến ngã ba đi bãi đá Thôn 3

700

1,1

4

Từ ngã ba bãi đá đi Thôn 3 đến ngã ba đi đồi Tùng

810

1,1

5

Từ ngã ba đi đồi Tùng đến cầu Cam Ly

890

1,1

9.2

Khu vực 2

   

1

Từ ngã ba Từ Liêm đến nhà ông Sơn Quyền (Thửa số 41, tờ bản đồ11)

300

1,1

2

Từ nhà ông Sơn Quyền (Hết thửa 41) đến hết Thôn 8 (Giáp xã Nam Hà)

200

1,1

3

Từ ngã ba đi bãi đá thôn 3 đến ngã ba đi đồi Tùng đến hết đất hộ bà Phạm Thị Bạch Tuyết (Thửa 346, tờ bản đồ 5)

300

1,1

4

Từ hộ bà Phạm Thị Bạch Tuyết (Thửa 346, tờ bản đồ 5) đến nga tư ông Nguyễn Văn Hữu (Thửa 105, tờ bản đồ 20)

280

1,1

5

Từ ngã tư ông Nguyễn Văn Hữu (Thửa 105, tờ bản đồ 20) tới giáp ranh xã Nam Hà

245

1,1

6

Đường thôn 2 đi thôn 3, Từ nhà ông Liên (Thửa 350, tờ bản đồ 02) đến nhà ông Trần Ao (Thửa 187, tờ bản đồ 05)

243

1,1

7

Từ ngã ba nhà văn hóa thôn 2 đến hết đất hộ ông Vũ Huy Huy (Thửa 221,tờ bản đồ 1)

275

1,1

8

Từ UBND xã Mê Linh đến hết đất hộ ông Nguyễn Văn Thế (Thửa 156, tờ bản đồ 2)

300

1,1

9

Từ ngã ba vào xóm trại gà (Thôn 2) đến hết đất hộ ông Nguyễn Viết Thống (Thửa 89, tờ bản đồ 1)

245

1,1

10

Từ ngã 3 ông Khang (Thửa 67, tờ bản đồ 6) đến ngã ba ông Hiền (Thửa 121, tờ bản đồ 5)

200

1,1

9.3

Khu vực 3

   

9.3.1

Đường không thuộc thôn vùng 3

   

1

Các đường lớn hơn 2,5 m

78

1,2

2

Còn lại

64

1,2

9.3.2

 Đường thuộc thôn vùng 3

   

1

Các đường lớn hơn 2,5 m

60

1,2

2

Còn lại

55

1,2

10

XÃ NAM HÀ

   

10.1

Khu vực 1

   

10.1.1

Đường Nam Ban - Phi Tô

   

1

Từ giáp TT Nam Ban đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I

140

1,7

2

Từ ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I đến ngã ba Hoàn kiếm II

250

1,6

3

Từ ngã ba Hoàn Kiếm II đến ngã ba đối diện trụ sở UBND xã

290

1,7

4

Từ ngã ba đối diện trụ sở UBND xã đến bưu điện văn hóa xã

360

1,7

5

Từ Bưu điện văn hóa xã đến cổng trường Cấp I Nam Hà

220

1,7

6

Đoạn còn lại

180

1,6

10.1.2

Đường Nam Hà - Đinh Văn

   

1

Từ ngã ba bà Tốn (thửa 80, tờ bản đồ 17) đến hết đất ông Bình (thửa 30, tờ bản đồ 17)

230

1,6

2

Từ đất ông Bình (hết thửa 30) đến giáp TT Đinh Văn

200

1,6

10.2

Khu vực 2

   

1

Từ ngã ba Hoàn Kiếm 2, 3 đến hết thửa 123, 12, tờ bản đồ 27

160

1,6

2

Đường liên thôn Hoàn Kiếm 2 (từ thửa 118,tờ bản đồ 21 đến hết thửa 47, tờ bản đồ 23)

180

1,5

3

Từ thửa 136, tờ bản đồ 27 đến thửa 186, tờ bản đồ 27

160

1,7

4

Từ hết thửa 186, tờ bản đồ 27 đến thửa 02, tờ bản đồ 24

140

1,6

5

Đường thôn Hai Bà Trưng

145

1,6

6

Đường thôn Hoàn Kiếm I-Sóc Sơn (thửa 124, tờ bản đồ 16 đến hết thửa 47, tờ bản đồ 17)

130

1,6

7

Đường từ ngã ba ông Thành đến ngã ba ông Ngơi (Thửa 24, tờ bản đồ 23 đến thửa 02, tờ bản đồ 24)

130

1,6

8

 Từ hết thửa 123, tờ bản đồ 27 đến hết thửa 47, tờ bản đồ 23

120

1,1

9

Từ thửa 33, tờ bản đồ 25 đến hết thửa 10, tờ bản đồ 24

110

1,1

10

 Đường liên thôn Nam Hà - Hai Bà Trưng

110

1,1

10.3

Khu vực 3:

   

1

Các đường lớn hơn 2,5 m

90

1,1

2

Còn lại

80

1,1

11

XÃ ĐÔNG THANH

   

11.1

Khu vực 1

   

11.1.1

Đường Gia Lâm - Đông Thanh

   

1

Từ giáp xã Gia Lâm đến ngã ba Thanh Trì -Trung Hà

300

1,7

2

Từ ngã ba Thanh Trì đến ngã Tư Tầm Xá

420

1,7

3

Từ ngã tư Tầm Xá đến cầu sắt Tiền Lâm

225

1,7

4

Từ cầu sắt Tiền Lâm đến giáp TT Nam Ban

315

1,7

11.2

Khu vực 2

   

11.2.1

Đường Trung Hà - Đông Hà

   

1

Tuyến đường từ giáp đường liên xã đến hội trường thôn Đông Anh

180

1,6

2

Tuyến đường từ ngã tư cổng văn hóa thôn Đông Hà đến ngã ba ông Phán (giáp đường liên xã)

125

1,6

11.2.2

Đường thôn Tầm Xá

   

1

Từ ngã tư Tầm Xá đến ngã tư ông Hải (thửa 226, tờ bản đồ 04)

135

1,6

2

Từ ngã tư ông Hải đến ngã ba Bốt điện Tầm Xá

130

1,6

3

Từ Bốt điện Tầm Xá đến ngã ba ông Chiến (giáp đường liên xã)

125

1,6

4

Từ ngã ba Tầm Xá đến ngã ba ông Kiên (thửa 48, tờ bản đồ 18)

110

1,6

5

Từ ngã ba Thanh Trì đến ngã tư ông Luyến (thửa 156, tờ bản đồ 07)

135

1,6

6

Từ ngã tư ông Long Hiền đến ngã tư ông Luyến (thửa 156, tờ bản đồ 07)

126

1,6

7

Từ Ngã tư bốt điện Thanh Trì đến ngã ba bà Hưu (thửa 369, tờ bản đồ 09)

157

1,6

8

Từ cổng văn hóa thôn Thanh Hà đến cầu treo đi Nam Ban

130

1,5

9

Từ ngã ba giáp Gia Lâm và Thanh Trì đến ngã ba ông Tĩnh (thửa 101, tờ bản đồ 08)

140

1,6

10

Từ ngã ba ông Mùi đến ngã ba ông Năm

135

1,6

11

Từ ngã ba ông Quảng Bình đến ngã ba ông Bình Tuyết

120

1,7

12

Từ cổng văn hóa thôn Trung Hà đến ngã ba ông Sơn (hết thửa 236, tờ bản đồ 04)

120

1,7

13

Từ ngã ba Tổng đội đến giáp Nam Ban (đỉnh dốc bà Mão)

160

1,6

11.3

Khu vực 3

   

11.3.1

Đường không thuộc thôn vùng 3

   

1

Các đường lớn hơn 2,5 m

100

1,4

2

Còn lại

90

1,3

11.3.2

Đường thuộc thôn vùng 3.

   

1

Các đường lớn hơn 2,5 m

85

1,1

2

Còn lại

80

1,1

12

XÃ PHI TÔ

   

12.1

Khu vực 1

   

12.1.1

Đường Nam Ban-Phi Tô

   

1

Từ giáp Đạ Đờn đến cầu suối cạn

120

1,3

2

Từ cầu suối cạn đến cống giữa thôn 1 và thôn 2

260