• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1268/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Thuận Nam

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 31/07/2025 21:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1268/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hồng Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hàm Thuận Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1268/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1268/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1268/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÌNH THUẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1268 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 26 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025
huyện Hàm Thuận Nam
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Căn cứ Luật
số 43/2024/QH15 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;Căn cứ
Luật sửa đổi 37 Luật liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017; Luật số
57/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu
tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
hướng dẫn Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 26/01/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bình Thuận về thông qua dự án sau 03 năm chưa thực hiện;
danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và
danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2024 của các
huyện: Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Tánh Linh, Đức
Linh, Phú Quý;
2
Căn cứ Nghị quyết số 114/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất và danh
mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 của UBND tỉnh
Bình Thuận phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030,
tầm nhìn đến năm 2050 huyện Hàm Thuận Nam;
Theo đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Hàm Thuận Nam tại Tờ trình
số 133/TTr-UBND ngày 12/6/2025 và của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 282/TTr-SNNMT ngày 25/6/2025, Thông báo thẩm
định số 69/TB-SNNMT ngày 22/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Hàm
Thuận Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Hàm Thuận Nam (Phụ
lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2025 của
huyện Hàm Thuận Nam (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025 của huyện Hàm Thuận Nam (Phụ lục
3 kèm theo).
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 của huyện Hàm
Thuận Nam (Phụ lục 4 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ Kế hoạch sử dụng
đất năm 2025).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam có trách nhiệm:
a) Công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy
định của pháp luật về đất đai;
b) Chịu trách nhiệm về tính chính xác, sự đồng bộ của hệ thống bảng
biểu, bản đồ, báo cáo hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025;
c) Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất
năm 2025, chịu trách nhiệm pháp lý trong việc triển khai thực hiện các chỉ
tiêu trong kỳ kế hoạch sử dụng đất hàng năm;
3
d) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất/quyền thuê đất theo đúng kế hoạch sử
dụng đất đã được phê duyệt và theo đúng quy định pháp luật đất đai, pháp luật
khác có liên quan và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Khi
xem xét giải quyết giao đất, cho thuê đất cần phải xem xét, đánh giá năng lực
thực hiện dự án của chủ đầu tư, nhằm đảm bảo dự án triển khai đúng tiến độ
và khả thi.
đ) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý các vi phạm pháp luật
đất đai, đảm bảo cho việc sử dụng đất đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
được phê duyệt. Kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển
mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong kế hoạch sử dụng đất.
e) Tiếp tục rà soát việc quản lý, sử dụng đất của tất cả các cơ quan, đơn
vị, đất của các dự án được Nhà nước giao hoặc cho thuê. Kịp thời xử lý kiên
quyết, dứt điểm đối với những dự án được giao, cho thuê đất nhưng không
thực hiện đầu tư đúng thời gian quy định, sử dụng đất không hiệu quả, trái
mục đích sử dụng được giao, gây lãng phí đất, tránh tình trạng lấn chiếm,
sang nhượng đất trái phép.
g) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân
nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm,
có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
a) Thường xuyên theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch
sử dụng đất của địa phương đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật và theo
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
b) Tham mưu việc thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất/quyền thuê đất đối với các dự án theo
đúng quy định của pháp luật đất đai, quy định của pháp luật khác có liên quan
và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Điều 3.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND huyện Hàm Thuận Nam và
Đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân
tỉnh về trình tự thủ tục, thành phần, nội dung hồ sơ phù hợp với quy định của
pháp luật; đảm bảo tính chính xác, đồng bộ đối với các thông tin, số liệu, bản
đồ có liên quan nêu tại Điều 1 Quyết định này.
4
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND huyện Hàm Thuận Nam
đăng tải công khai Quyết định này, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và
Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện
Hàm Thuận Nam theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hàm Thuận Nam và Thủ
trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Trung tâm Thông tin (đăng tải trên Cổng thông tin);
- Lưu: VT, THĐT, KGVXNV, KT. Đức.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Hải
Phụ lục 1:
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN NAM
(Kèm theo Quyết định số 1268 /QĐ-UBND ngày 26 /6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Thuận
Nam
Xã Hàm
Cần
Xã Hàm
Cường
Xã Hàm
Kiệm
Xã Hàm
Minh
Xã Hàm
Mỹ
Xã Hàm
Thạnh
Xã
Mương
Mán
Xã Mỹ
Thạnh
Xã Tân
Lập
Xã Tân
Thành
Xã Tân
Thuận
Xã
Thuận
Quý
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…+(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
96.329,02
2.475,36
12.049,16
7.318,42
4.771,42
7.552,13
2.496,03
10.171,28
1.567,48
19.755,30
12.519,52
5.115,51
6.067,94
4.469,47
1.1
Đất trồng lúa
LUA
2.429,38
82,80
238,16
168,67
389,67
138,08
235,88
310,92
60,32
11,24
116,02
140,33
524,20
13,09
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
870,73
59,09
0,36
140,61
138,08
58,38
310,92
3,27
30,46
116,47
13,09
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.558,65
82,80
179,07
168,31
249,06
177,50
57,05
11,24
116,02
109,87
407,73
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
3.749,53
130,75
310,81
277,17
455,74
134,51
202,09
229,13
38,74
110,31
1.113,50
262,92
270,60
213,26
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
37.545,05
1.735,20
2.197,27
4.302,49
3.390,63
3.613,19
1.812,29
5.541,37
1.468,42
364,46
6.467,41
799,35
3.859,73
1.993,24
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
19.144,82
513,78
2.600,76
9.462,61
3.805,87
949,42
1.812,38
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
9.515,58
5.225,55
529,42
3.760,61
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
23.513,70
4.077,37
2.532,31
421,52
1.056,80
240,58
3.554,79
6.046,07
4.808,02
15,48
328,56
432,20
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
12.856,92
1.641,61
3.554,79
6.046,07
838,21
15,48
328,56
432,20
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
261,55
12,83
53,00
5,19
14,57
91,56
84,40
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
98,64
37,78
60,86
1.9
Đất làm muối
LMU
51,03
51,03
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
19,74
8,79
5,65
5,30
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
8.655,36
536,14
216,78
810,56
1.304,75
432,79
732,26
959,27
191,57
874,89
682,29
786,57
541,28
586,23
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
928,44
34,12
63,66
110,04
81,64
187,76
101,11
66,10
8,97
72,10
42,71
91,91
68,32
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
114,46
114,46
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
19,32
7,71
2,10
0,60
1,61
1,38
2,57
0,51
0,36
0,74
0,64
0,44
0,57
0,09
2.4
Đất quốc phòng
CQP
115,30
65,49
1,75
40,83
2,80
1,37
2,96
0,10
2.5
Đất an ninh
CAN
13,92
2,27
0,11
0,10
0,11
0,10
10,31
0,12
0,10
0,19
0,14
0,10
0,14
0,13
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
104,69
30,86
5,16
5,20
12,45
5,75
4,16
6,22
5,60
1,42
8,02
7,57
10,01
2,27
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
8,85
7,95
0,05
0,13
0,12
0,09
0,21
0,05
0,10
0,15
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
0,10
0,04
0,06
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
6,35
2,34
1,45
0,14
0,12
0,30
0,19
0,16
0,46
0,23
0,12
0,19
0,49
0,16
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
60,43
12,27
3,58
3,08
10,54
3,25
2,84
3,20
3,16
0,99
7,36
3,96
4,50
1,70
6
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Thuận
Nam
Xã Hàm
Cần
Xã Hàm
Cường
Xã Hàm
Kiệm
Xã Hàm
Minh
Xã Hàm
Mỹ
Xã Hàm
Thạnh
Xã
Mương
Mán
Xã Mỹ
Thạnh
Xã Tân
Lập
Xã Tân
Thành
Xã Tân
Thuận
Xã
Thuận
Quý
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…+(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
26,31
7,73
0,04
1,57
1,66
0,53
1,01
2,77
1,77
0,20
0,48
3,37
4,92
0,26
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2,65
0,53
0,09
0,36
1,67
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2.389,95
53,11
7,73
434,88
542,64
8,03
170,45
2,85
0,85
0,20
180,96
589,17
17,79
381,29
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
536,60
384,97
151,63
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1.226,71
37,83
0,20
415,06
50,32
7,97
18,82
1,74
0,85
0,20
3,40
539,74
15,93
134,65
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
65,45
0,01
19,82
8,26
0,06
1,11
19,75
1,36
15,08
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
561,19
15,27
7,53
99,09
157,81
49,43
0,50
231,56
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
3.800,46
158,55
108,47
276,27
496,86
287,57
165,14
763,66
85,54
695,72
340,73
124,48
205,71
91,78
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
1.421,65
119,12
27,51
130,59
218,57
128,48
127,17
91,92
82,44
18,23
173,70
89,22
125,95
88,75
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
2.163,11
23,63
78,27
109,58
172,87
146,41
37,18
669,75
1,93
676,97
161,30
18,25
65,67
1,30
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
3,31
1,88
0,58
0,25
0,40
0,20
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
6,05
6,05
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
12,00
12,00
2.8.6
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
2,64
2,64
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng
DNL
166,94
1,23
2,06
35,20
104,11
11,80
0,06
1,29
0,20
1,26
9,11
0,33
0,29
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin
DBV
1,09
0,35
0,04
0,04
0,04
0,05
0,04
0,01
0,10
0,02
0,19
0,07
0,14
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
5,83
1,10
0,46
0,40
0,23
0,43
0,06
0,49
0,45
0,98
1,12
0,11
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
DKV
17,84
11,24
0,60
0,39
0,29
0,41
0,25
0,60
0,45
0,42
0,96
0,68
0,56
0,99
2.9
Đất tôn giáo
TON
38,22
5,51
7,42
1,63
2,58
7,21
0,68
1,45
4,44
1,11
5,27
0,92
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
7,97
0,55
1,96
0,05
1,38
0,25
0,27
2,23
0,79
0,49
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
366,18
13,89
14,82
18,04
96,23
8,15
89,29
23,21
7,11
29,24
10,07
50,97
5,16
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
756,45
84,29
42,52
3,84
41,22
37,54
53,16
60,91
21,41
167,65
45,75
7,32
155,16
35,68
7
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Thuận
Nam
Xã Hàm
Cần
Xã Hàm
Cường
Xã Hàm
Kiệm
Xã Hàm
Minh
Xã Hàm
Mỹ
Xã Hàm
Thạnh
Xã
Mương
Mán
Xã Mỹ
Thạnh
Xã Tân
Lập
Xã Tân
Thành
Xã Tân
Thuận
Xã
Thuận
Quý
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…+(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá
MNC
152,73
3,80
15,57
11,39
15,13
6,60
60,09
17,95
6,65
11,97
3,58
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
603,72
80,49
26,95
3,84
29,83
22,41
46,56
60,91
21,41
107,56
27,80
0,67
143,19
32,10
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
833,79
79,47
42,95
91,74
50,98
106,03
101,64
169,39
134,02
25,78
31,79
Trong đó:
-
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
199,20
5,80
32,67
28,17
1,94
39,64
0,78
47,07
15,67
27,46
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
569,24
32,52
10,28
63,57
49,04
66,39
100,86
169,39
75,11
2,08
3.3
Núi đá không có rừng cây
NCS
65,35
41,15
11,84
10,11
2,25
3.4
Đất có mặt nước chưa sử dụng
MCS
8
Phụ lục 2:
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN NAM
(Kèm theo Quyết định số 1268 /QĐ-UBND ngày 26 /6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Thuận
Nam
Xã Hàm
Cần
Xã Hàm
Cường
Xã Hàm
Kiệm
Xã Hàm
Minh
Xã Hàm
Mỹ
Xã Hàm
Thạnh
Xã
Mương
Mán
Xã Mỹ
Thạnh
Xã Tân
Lập
Xã Tân
Thành
Xã Tân
Thuận
Xã
Thuận
Quý
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
63,56
39,08
24,48
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
63,56
39,08
24,48
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
38,06
1,00
0,94
1,00
26,14
5,42
3,56
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
1,00
1,00
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
9
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Thuận
Nam
Xã Hàm
Cần
Xã Hàm
Cường
Xã Hàm
Kiệm
Xã Hàm
Minh
Xã Hàm
Mỹ
Xã Hàm
Thạnh
Xã
Mương
Mán
Xã Mỹ
Thạnh
Xã Tân
Lập
Xã Tân
Thành
Xã Tân
Thuận
Xã
Thuận
Quý
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công
nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
35,06
1,00
0,94
26,14
3,42
3,56
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
5,99
1,00
3,42
1,57
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
29,07
0,94
26,14
1,99
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2,00
2,00
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2,00
2,00
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
10
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Thuận
Nam
Xã Hàm
Cần
Xã Hàm
Cường
Xã Hàm
Kiệm
Xã Hàm
Minh
Xã Hàm
Mỹ
Xã Hàm
Thạnh
Xã
Mương
Mán
Xã Mỹ
Thạnh
Xã Tân
Lập
Xã Tân
Thành
Xã Tân
Thuận
Xã
Thuận
Quý
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao,
hồ, đầm, phá
MNC
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
11
Phụ lục 3:
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN NAM
(Kèm theo Quyết định số 1268 /QĐ-UBND ngày 26 /6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Thuận
Nam
Xã Hàm
Cần
Xã Hàm
Cường
Xã Hàm
Kiệm
Xã Hàm
Minh
Xã Hàm
Mỹ
Xã Hàm
Thạnh
Xã
Mương
Mán
Xã Mỹ
Thạnh
Xã Tân
Lập
Xã Tân
Thành
Xã Tân
Thuận
Xã Thuận
Quý
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
825,25
9,09
100,69
9,99
16,62
6,84
27,66
8,58
5,86
596,31
23,52
12,79
7,05
0,25
1.1
Đất trồng lúa
LUA
27,13
0,70
1,04
19,82
0,12
0,33
4,88
0,04
0,20
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
0,82
0,70
0,12
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
26,31
0,70
0,34
19,82
0,33
4,88
0,04
0,20
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
4,54
0,72
1,00
0,17
0,56
0,25
0,50
0,50
0,24
0,60
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
121,58
8,37
11,71
9,69
12,53
6,59
7,84
7,96
5,36
21,57
11,77
11,79
6,15
0,25
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
143,70
143,70
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
8,30
0,16
8,14
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
519,18
87,12
0,13
2,49
422,57
6,87
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
90,00
90,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0,82
0,72
0,10
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
170,44
5,28
12,75
34,55
23,42
5,10
0,07
10,79
3,27
41,72
13,48
3,70
16,31
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
9,32
0,18
7,29
0,10
0,10
0,06
0,60
0,49
0,50
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,20
0,20
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,41
0,11
0,10
0,07
0,13
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,44
0,10
0,07
0,27
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,27
0,27
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,07
0,07
12
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Thuận
Nam
Xã Hàm
Cần
Xã Hàm
Cường
Xã Hàm
Kiệm
Xã Hàm
Minh
Xã Hàm
Mỹ
Xã Hàm
Thạnh
Xã
Mương
Mán
Xã Mỹ
Thạnh
Xã Tân
Lập
Xã Tân
Thành
Xã Tân
Thuận
Xã Thuận
Quý
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
0,10
0,10
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
12,02
1,48
0,04
1,40
3,12
3,00
2,69
0,29
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2,66
0,12
0,04
2,50
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
9,36
1,36
1,40
3,12
3,00
0,19
0,29
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
15,00
14,73
0,27
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
133,05
3,60
12,42
34,45
5,00
7,57
0,10
41,53
12,88
0,25
15,25
13
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Thuận
Nam
Xã Hàm
Cần
Xã Hàm
Cường
Xã Hàm
Kiệm
Xã Hàm
Minh
Xã Hàm
Mỹ
Xã Hàm
Thạnh
Xã
Mương
Mán
Xã Mỹ
Thạnh
Xã Tân
Lập
Xã Tân
Thành
Xã Tân
Thuận
Xã Thuận
Quý
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá
MNC
0,86
0,25
0,61
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
132,19
3,60
12,42
34,45
5,00
7,57
0,10
41,53
12,88
14,64
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
14
Phụ lục 4:
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN NAM
(Kèm theo Quyết định số 1268 /QĐ-UBND ngày 26 /6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Thuận
Nam
Xã
Hàm
Cần
Xã
Hàm
Cường
Xã
Hàm
Kiệm
Xã
Hàm
Minh
Xã
Hàm
Mỹ
Xã
Hàm
Thạnh
Xã
Mương
Mán
Xã Mỹ
Thạnh
Xã Tân
Lập
Xã Tân
Thành
Xã Tân
Thuận
Xã
Thuận
Quý
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
1
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi
nông nghiệp
NNP/PNN
1.381,90
32,29
39,87
421,59
23,12
15,20
28,34
8,64
6,90
662,64
42,19
80,09
11,30
9,73
Trong đó:
-
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
29,83
1,44
1,40
0,03
1,29
0,15
15,89
0,15
0,01
0,33
7,14
1,60
0,40
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK/PNN
12,17
2,30
1,15
0,25
0,70
0,42
0,01
0,50
0,52
1,50
2,34
0,74
0,66
1,08
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
583,83
28,55
11,80
421,18
18,64
14,63
12,44
7,99
6,37
0,72
19,86
22,86
10,14
8,65
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
143,70
143,70
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
9,52
0,16
9,36
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
547,86
25,36
0,13
2,49
507,03
12,85
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
532,76
19,92
507,03
5,81
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
50,82
50,72
0,10
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
4,18
4,18
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong
nội bộ đất nông nghiệp
-
0,54
0,54
-
Trong đó:
-
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RSX/NNP
15
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Thuận
Nam
Xã
Hàm
Cần
Xã
Hàm
Cường
Xã
Hàm
Kiệm
Xã
Hàm
Minh
Xã
Hàm
Mỹ
Xã
Hàm
Thạnh
Xã
Mương
Mán
Xã Mỹ
Thạnh
Xã Tân
Lập
Xã Tân
Thành
Xã Tân
Thuận
Xã
Thuận
Quý
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
2.5
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất nông nghiệp còn lại
MHT/NNP
0,54
0,54
3
Chuyển các loại đất khác sang đất
chăn nuôi tập trung khi thực hiện các
dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong
nội bộ đất phi nông nghiệp
-
181,20
10,08
12,01
12,25
20,40
5,22
5,10
7,87
0,47
20,56
20,67
37,67
26,40
2,50
-
Trong đó:
-
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy
định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các
loại đất phi nông nghiệp quy định tại
Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
MHT/PNC
35,49
8,00
11,00
16,49
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
MHT/OTC
8,00
4,00
4,00
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự
nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công
cộng có mục đích kinh doanh sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
18,49
7,00
0,55
10,94
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp không phải đất thương mại,
dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
MHT/TMD
11,80
9,30
2,50
4.6
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất phi nông nghiệp còn lại
MHT/PNC
107,42
10,08
12,01
12,25
1,40
5,22
5,10
7,87
0,47
20,56
20,12
6,43
5,91
Ghi chú: - NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
- PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
- MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1268/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hàm Thuận Nam

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1268/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×