• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1090/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Quan Hóa

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/04/2025 10:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1090/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quan Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1090/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1090/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1090/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
Về vic phê duyệt K hoch s dng đt m 2025, huyện Quan a
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH A
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Lut Đt đai ngày 18/01/2024; Lut sửa đổi, bổ sung một s điu
của Luật Đt đai số 31/2024/QH15, Lut Nhà số 27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bt đng sản số 29/2023/QH15 Lut Các t chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghđịnh số 102/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính ph về
vic hưng dn thi hành Luật Đt đai;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủớng
Chính phủ phê duyt Quy hoạch tnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tm nhìn
đến năm 2045;
Căn cứ c Thông tư của Bộ trưởng Tài nguyên và Môi tờng: số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy đnh về thống , kiểm đt đai
lạp bản đ hin trạng sử dng đt; số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy
đnh kthut về lp, điều chỉnh quy hoạch, kế hoch sử dng đt;
Căn cứ cc Nghị quyết của HĐND tnh: số 412/NQ-HĐND ny
12/7/2023; số 441/NQ-ND ny 29/9/2023; số 547/NQ-ND ngày
31/5/2024; số 609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024 về việc chấp thuận danh mục cc
công trnh, dn phi thu hồi đt, chuyển mục đích sử dng đt trồng lúa, đất
rừng png hộ quyết định chtơng chuyển mục đích sử dụng rừng trên đa
bàn tnh Thanh a;
Căn cứ các Quyết định của UBND tnh: số 2632/QĐ-UBND ny
25/7/2023; s 2907/QĐ-UBND ny 26/8/2022; s 2598/QĐ-UBND ngày
20/7/2023; s 214/-UBND ngày 12/01/2024; s 4179/QĐ-UBND ny
20/10/2024 về vic phê duyt, điều chỉnh chỉ tu sử dng đt trong Phương án
pn b khoanh vùng đt đai theo khu chức ng theo loi đt đến tng đơn
vị hành chính cp huyn trong Quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tm nhìn đến năm
2045 và điều chỉnh Quy hoch sử dụng đt thời kỳ 2021-2030 cp huyn; s
1090
11 4
2
2632/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 về vic phê duyt điều chnh quy hoch s dng
đt thời kỳ 2021-2030, huyn Quan a;
Theo đngh của Giám đc Sng nghip i trưng ti T trình s
115/TTr-STNMT ngày 31/3/2025 (kèm theo h liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất và Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng rng năm 2025, huyện Quan Hóa với các ni dung chính như sau:
1. Phân b din tích các loại đất trong năm kế hoch
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din tích (ha)
Tổng din tích
99.069,90
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
90.589,18
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
3.962,06
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
4.518,67
(Chi tiết theo Ph biểu số I đính m)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dng vào sử dng
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din tích (ha)
Tổng cng
0,15
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
0,15
(Chi tiết theo Phbiểu số II đính kèm)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
26,87
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
11,94
(Chi tiết theo Ph biểu số III đính m)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din tích
(ha)
1
Đt ng nghip chuyn sang phi ng
nghip
NNP/PNN
27,05
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK/PNN
0,14
1.3
Đất trồng cây u năm
CLN/PNN
0,71
3
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din tích
(ha)
1.4
Đất rng phòng h
RPH/PNN
1.5
Đất rng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rng sản xuất
RSX/PNN
26,20
Trong đó: đt rừng sản xut rừng t
nhiên
RSN /PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
1.8
Đất chăn ni tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm mui
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội b
đt nông nghip
3
Chuyển các loi đt kc sang đt cn
nuôi tập trung khi thực hin các dự án cn
nuôi tập trung quy lớn
NPC/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội b
đt phi ng nghip
0,02
(Chi tiết theo Ph biểu số IV đính m)
5. Danh mục ng trình, d án thực hiện trong năm 2025: Chi tiết theo
Phụ biểu số V đính kèm.
6. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2025,
huyện Quan Hóa: Chi tiết theo Ph biểu số VI đính kèm.
Điều 2. T chc thc hin.
1. y ban nhân dân huyện Quan Hóa.
a) Tổ chc thc hiện và công bố, công khai hồ kế hoch s dng đt
năm 2025, huyện Quan Hóa; đảm bảo p hợp với các ch tiêu sử dng đất, sử
dụng rừng được cấp thẩm quyền phân b, đáp ng yêu cu phát trin kinh tế -
x hi, đm bo quc phòng, an ninh trên đa bàn.
b) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, m nghiệp đ
người sử dụng đất, người sử dng rừng nắm vng c quy đnh của pháp luật,
sử dng đất, sử dng rng đúng mục đích, tiết kim, hiu qu, bo v i
trưng và phát trin bn vng.
c) Chu trách nhim toàn diện trước pháp luật UBND tnh v nh
chính xác của việc xác đnh ranh gii, ch tiêu ca tng loại đt, loại rừng;
kng gian kế hoạch sử dng đất, sử dng rừng; công khai din tích bảo vđất
trồng lúa, đất và rừng đặc dng, đất và rng png h, đất và rng sản xuất đ
được xác đnh trong kế hoạch sử dng đất. Thc hin nghiêm trình t, th tc,
h chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rng đặc dng, đất rừng png h, đất
rừng sản xuất và quyết đnh chủ trương chuyển mục đích sử dng rừng đ báo
4
cáo Quốc hội, Thớng Chính ph, Hi đng nhân dân tnh chấp thuận theo
thm quyn và quy đnh ca pháp lut làm căn c đ thu hi đất, giao đt, cho
thuê đất đm bo phù hp vi ch tiêu s dụng đt, sử dng rừng của huyện.
d) Thc hiện đy đủ, nghiêm túc trách nhim qun l Nhà c v đt
đai, lâm nghiệp; qun l, s dụng đất, sử dng rừng theo đúng quy hoch, kế
hoch s dng đất được duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử l
kp thời các trường hợp vi phạm v sử dụng đất, sử dụng rừng; kn quyết
kng giao đất, cho thuê đt, chuyn mc đích s dng đt, thu hi đt và quyết
đnh chuyển mục đích sử dng rừng theo thm quyn đi vi các trường hp
kng có trong quy hoch, kế hoch s dng đt.
e) Ch đng cân đối, b trí, huy đng các nguồn lực đ thc hin hiu qu
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất ca huyn. Khuyến khích sử dng đất, sử dng
rừng tiết kiệm, hiệu quả, khắc phc triệt đnh trạng bhoang đất đ giao và
đcho thuê. Tổ chc quản l, giám sát chặt ch qu đt được quy hoạch phát
triển đô th, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp theo đúng kế hoch s dng đất, khắc phục nh trạng mất cân đi trong
cấu sử dụng đất gia đt với đất xây dựng cơ sở htng kthuật, htng
xhội và các u cu về bảo vệ môi trường.
f) Đnh k hàng năm, tổng hp, báo cáo và đánh giá c th kết quthc
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, sử dụng rừng của huyện, gửi S Nông
nghiệp và Môi trường đ tng hp, báo cáo UBND tỉnh theo quy đnh.
2. S Nông nghiệp và Môi trường
a) Chu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh trong tham mưu qun
l Nhà c v đất đai, lâm nghiệp trên đa bàn tnh; vnh đy đ, chính xác,
hợp lệ của h và tài liệu số liệu liên quan đi với kế hoạch sử dng đất năm
2025, huyện Quan Hóa, sự phù hợp với h quy hoạch sử dụng đất thời k
2021-2030, với chỉ tiêu chuyển mục đích sử dng của từng loại đất, loại rng
trong năm kế hoạch sử dng đất được thẩm đnh; ch trì, phi hp vi các đơn
v liên quan theo di, kim tra, thanh tra, giám sát quá trình trin khai, t chc
thc hin kế hoch s dụng đt ca huyn; kiên quyết không gii quyết hoc
tham mưu gii quyết việc giao đất, cho thuê đt, chuyn mục đích s dng đt,
thu hi đất và quyết đnh chuyển mục đích sử dụng rng đi vi các trường hp
kng có trong quy hoch, kế hoch s dng đt; kim tra, x l các trường hp
đ được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dng, s dng sai mc đích theo
đúng quy đnh ca pháp lut.
b) Tng hp, báo cáo UBND tnh kết quả thực hiện, m r nhng hn
chế, khó khăn, đ xuất được các bin pháp khc phc trong thc hin kế hoạch
sử dng đất hằng năm cấp huyện theo quy đnh.
3. Các S, ban, ngành cp tnh và các đơn v có liên quan theo chc năng,
nhim v đưc giao có trách nhim phi hp cht ch, trin khai, t chc thc
5
hin hiu qu các ni dung kế hoạch s dng đất năm 2025, huyện Quan Hóa
theo đúng quy đnh ca pháp lut.
Điu 3. Quyết đnh này hiệu lực thi hành kể tny k ban hành.
Chánh Văn png UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trưng, Tài chính, Xây dng, Công Thương, Y tế, Giáo dc và Đào to; Ban
quản l Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp; UBND huyện Quan Hóa
và Thtrưởng các quan, đơn vliên quan chu tch nhiệm thi hành Quyết
đnh này./.
Nơi nhận:
- N Điều 3, Quyết đnh;
- Bộ Nông nghiệp Môi trường (để b/cáo);
- Tờng trực: Tnh ủy, HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy, HĐND huyện Quan Hóa;
- u: VT, NN.
(MC51.04.25)
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TỊCH
P CHỦ TỊCH
Đc Giang
Ph biểu sI.1
Pn bổ din tích các loi đt trong k hoạch s dng đt năm 2025, huyện Quana
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trn
Hồi
Xuân
Xã
Thành
Sơn
Xã
Trung
Sơn
Xã Phú
Thanh
Xã
Trung
Thành
Xã Phú
Lệ
Xã Phú
Sơn
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT T NHIÊN
99.069,90
7.280,54
5.543,61
7.680,63
3.234,99
8.019,68
4.341,13
6.373,74
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
90.589,18
6.647,37
5.015,96
6.934,51
2.864,09
7.461,98
4.171,76
5.671,66
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.212,95
73,35
57,05
12,72
34,58
127,16
45,26
39,58
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
953,02
73,35
29,13
12,72
33,95
26,05
44,88
37,11
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
259,93
0,00
27,92
0,00
0,62
101,11
0,38
2,48
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
491,34
10,17
4,80
11,18
6,88
7,52
2,00
55,91
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
724,48
85,55
10,57
23,28
15,52
2,84
27,51
34,37
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
23.997,48
765,97
0,00
893,37
569,11
4.300,14
1.858,26
3.157,58
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
15.725,38
1.618,76
2.857,91
1.842,93
717,59
174,05
434,13
109,18
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
48.387,70
4.091,33
2.084,73
4.149,81
1.518,97
2.850,22
1.803,03
2.274,42
Trong đó: Đt rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
9.328,89
135,81
102,97
129,75
349,60
0,00
341,15
431,88
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
49,85
2,24
0,90
1,22
1,44
0,06
1,57
0,62
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất làm muối
LMU
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
3.962,06
417,55
187,91
537,75
265,15
213,02
161,42
155,94
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
516,86
0,00
23,83
58,19
20,92
48,03
20,15
18,50
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
84,83
84,83
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
12,97
3,77
0,15
2,61
0,81
0,25
0,24
0,58
2.4
Đất quốc phòng
CQP
14,50
2,31
0,00
0,00
0,00
0,08
0,00
0,00
2.5
Đất an ninh
CAN
2,80
0,68
0,24
0,12
0,10
0,14
0,14
0,17
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
102,84
18,64
3,30
3,54
3,19
5,73
2,83
2,81
2.6.1
Đt xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
12,43
1,98
0,14
0,02
0,73
1,61
0,46
0,73
2.6.2
Đt xây dựng cơ sở xã hội
DXH
13,34
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.3
Đt xây dựng cơ sở y tế
DYT
4,83
2,63
0,11
0,35
0,06
0,13
0,30
0,27
1090 11 4
7
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trn
Hồi
Xuân
Xã
Thành
Sơn
Xã
Trung
Sơn
Xã Phú
Thanh
Xã
Trung
Thành
Xã Phú
Lệ
Xã Phú
Sơn
2.6.4
Đt xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
35,91
7,27
1,56
2,62
1,57
3,78
1,68
1,48
2.6.5
Đt xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
21,75
2,36
1,37
0,55
0,58
0,00
0,23
0,33
2.6.6
Đt xây dựng cơ sở khoa học công ngh
DKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.7
Đt xây dựng cơ sở môi trường
DMT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.8
Đt xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.9
Đt xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.10
Đt xây dựng công trình sự nghip khác
DSK
14,57
4,40
0,12
0,00
0,25
0,21
0,16
0,00
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
46,12
13,94
0,00
0,00
1,91
0,00
1,70
0,00
2.7.1
Đt khu công nghip
SKK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.2
Đt cụm công nghip
SKN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.3
Đt khu công ngh thông tin tập trung
SCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.4
Đt thương mại, dịch vụ
TMD
0,73
0,13
0,00
0,00
0,18
0,00
0,00
0,00
2.7.5
Đt sở sản xut phi nông nghip
SKC
31,57
4,25
0,00
0,00
0,63
0,00
1,70
0,00
2.7.6
Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
13,81
9,56
0,00
0,00
1,10
0,00
0,00
0,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
1.525,09
122,21
74,60
373,98
123,51
94,68
76,09
52,73
2.8.1
Đt công trình giao thông
DGT
616,71
70,98
30,97
36,87
40,55
21,70
35,13
16,88
2.8.2
Đt công trình thủy lợi
DTL
86,28
3,11
0,20
0,16
0,31
23,80
2,24
2,76
2.8.3
Đt công trình cp nước, thoát nước
DCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.4
Đt công trình phòng, chống thiên tai
DPC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.5
Đt di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
0,73
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,73
0,00
2.8.6
Đt công trình xử cht thải
DRA
7,21
0,00
0,00
6,10
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.7
Đt công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
811,76
47,50
43,40
330,44
82,63
49,13
37,94
33,06
2.8.8
Đất công trnh hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
1,22
0,36
0,03
0,11
0,02
0,05
0,05
0,03
2.8.9
Đt chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
1,16
0,26
0,00
0,30
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,13
0,10
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.11
Đt nghĩa trang, nhà tang l, cơ s ha táng; đt cơ s lưu gi tro ct
NTD
199,71
4,54
7,55
6,73
4,77
7,43
8,50
21,60
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
1.456,21
166,52
78,24
92,58
109,95
56,68
51,76
59,53
8
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trn
Hồi
Xuân
Xã
Thành
Sơn
Xã
Trung
Sơn
Xã Phú
Thanh
Xã
Trung
Thành
Xã Phú
Lệ
Xã Phú
Sơn
2.12.1
Đt có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
0,06
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,02
0,04
2.12.2
Đt có mặt ớc dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.456,15
166,52
78,24
92,58
109,95
56,68
51,74
59,49
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
4.518,67
215,62
339,73
208,38
105,74
344,67
7,94
546,14
Trong đó:
0,00
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
401,43
49,05
13,12
6,47
2,91
32,35
4,39
11,74
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
4.105,26
162,56
326,61
201,91
102,81
312,32
3,55
534,37
3.3
Núi đá không rừng cây
NCS
11,98
4,01
0,00
0,00
0,02
0,00
0,00
0,03
3.4
Đất có mặt nước chưa sử dụng
MCS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
9
Ph biểu số I.2
Pn bổ din tích các loi đt trong k hoạch s dng đt năm 2025, huyện Quana
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Phú
Xuân
Xã Hiền
Chung
Xã Hiền
Kiệt
Xã Nam
Tin
Xã Thiên
Phủ
Xã Phú
Nghiêm
Xã Nam
Xuân
Xã Nam
Động
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT T NHIÊN
99.069,90
10.235,90
7.533,57
6.494,80
9.270,86
5.453,42
4.443,64
3.868,64
9.294,77
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
90.589,18
8.949,96
7.328,83
6.098,64
8.253,94
5.165,29
3.864,71
3.690,73
8.469,74
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.212,95
131,26
154,33
47,33
113,34
133,49
83,25
81,45
78,80
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
953,02
56,03
154,01
47,33
113,34
133,49
71,62
44,43
75,57
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
259,93
75,23
0,33
0,00
0,00
0,00
11,63
37,02
3,23
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
491,34
98,80
77,97
2,73
25,90
7,35
105,56
41,34
33,23
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
724,48
9,11
96,89
7,97
81,57
191,14
65,47
33,27
39,43
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
23.997,48
3.363,23
3.157,93
1.187,45
2.901,62
488,63
706,96
0,00
647,23
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
15.725,38
235,00
581,39
935,83
0,00
1.562,40
1.320,72
1.178,34
2.157,16
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
48.387,70
5.108,94
3.251,00
3.913,00
5.126,05
2.773,29
1.578,98
2.352,36
5.511,56
Trong đó: Đt rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
9.328,89
808,39
2.169,38
2.405,93
895,43
423,80
679,27
20,00
435,53
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
49,85
3,62
9,33
4,32
5,46
8,98
3,77
3,98
2,32
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất làm muối
LMU
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
3.962,06
566,89
170,70
124,54
259,92
163,19
385,23
150,22
202,61
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
516,86
86,67
36,72
19,73
49,02
38,14
41,46
26,59
28,90
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
84,83
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
12,97
0,17
0,85
0,34
0,17
0,06
2,46
0,28
0,22
2.4
Đất quốc phòng
CQP
14,50
0,00
0,00
7,10
0,00
0,00
5,00
0,00
0,00
2.5
Đất an ninh
CAN
2,80
0,12
0,13
0,32
0,13
0,11
0,12
0,14
0,14
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
102,84
6,79
3,50
2,02
11,71
7,03
23,28
2,77
5,68
2.6.1
Đt xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
12,43
1,26
0,93
0,17
0,19
1,11
0,68
1,07
1,36
2.6.2
Đt xây dựng sở xã hội
DXH
13,34
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
13,34
0,00
0,00
1090 11 4
10
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Phú
Xuân
Xã Hiền
Chung
Xã Hiền
Kiệt
Xã Nam
Tin
Xã Thiên
Phủ
Xã Phú
Nghiêm
Xã Nam
Xuân
Xã Nam
Động
2.6.3
Đt xây dựng cơ sở y tế
DYT
4,83
0,11
0,12
0,11
0,07
0,04
0,04
0,13
0,36
2.6.4
Đt xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
35,91
1,52
1,42
0,94
2,66
3,15
2,12
1,57
2,55
2.6.5
Đt xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
21,75
0,24
1,03
0,75
6,68
1,49
5,32
0,00
0,82
2.6.6
Đt xây dựng cơ sở khoa học công ngh
DKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.7
Đt xây dựng cơ sở môi trường
DMT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.8
Đt xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.9
Đt xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.10
Đt xây dựng công trình sự nghip khác
DSK
14,57
3,67
0,00
0,04
2,11
1,24
1,78
0,00
0,59
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
46,12
0,00
0,00
0,06
0,06
0,36
26,58
1,06
0,44
2.7.1
Đt khu công nghip
SKK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.2
Đt cụm công nghip
SKN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.3
Đt khu công ngh thông tin tập trung
SCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.4
Đt thương mại, dịch vụ
TMD
0,73
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,42
0,00
2.7.5
Đt sở sản xut phi nông nghip
SKC
31,57
0,00
0,00
0,06
0,00
0,36
23,49
0,64
0,44
2.7.6
Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
13,81
0,00
0,00
0,00
0,06
0,00
3,10
0,00
0,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
1.525,09
283,58
40,71
22,13
68,48
30,28
66,03
42,06
54,00
2.8.1
Đt công trình giao thông
DGT
616,71
93,07
35,27
21,75
56,96
24,71
37,99
40,27
53,60
2.8.2
Đt công trình thủy lợi
DTL
86,28
3,05
5,27
0,22
11,39
5,01
27,60
0,83
0,30
2.8.3
Đt công trình cp nước, thoát nước
DCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.4
Đt công trình phòng, chống thiên tai
DPC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.5
Đt di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD
0,73
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.6
Đt công trình xử cht thải
DRA
7,21
0,00
0,00
0,01
0,00
0,00
0,30
0,80
0,00
2.8.7
Đt công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
811,76
187,43
0,05
0,00
0,01
0,06
0,02
0,03
0,07
2.8.8
Đt công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công ngh
thông tin
DBV
1,22
0,03
0,12
0,03
0,11
0,02
0,12
0,14
0,03
2.8.9
Đt chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
1,16
0,00
0,00
0,12
0,00
0,48
0,00
0,00
0,00
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
11
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Phú
Xuân
Xã Hiền
Chung
Xã Hiền
Kiệt
Xã Nam
Tin
Xã Thiên
Phủ
Xã Phú
Nghiêm
Xã Nam
Xuân
Xã Nam
Động
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,13
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,03
0,00
0,00
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng; đất sở lưu
gi tro cốt
NTD
199,71
3,52
26,14
0,85
20,81
33,21
21,73
13,21
19,11
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
1.456,21
186,03
62,65
71,98
109,53
54,00
198,53
64,11
94,12
2.12.1
Đt có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
0,06
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.2
Đt có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.456,15
186,03
62,65
71,98
109,53
54,00
198,53
64,11
94,12
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
4.518,67
719,06
34,03
271,62
757,00
124,94
193,70
27,68
622,42
Trong đó:
0,00
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
401,43
29,29
34,03
24,86
54,78
42,90
18,15
24,25
53,14
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
4.105,26
689,77
0,00
246,76
702,22
82,04
175,55
0,00
564,79
3.3
Núi đá không rừng cây
NCS
11,98
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
3,43
4,49
3.4
Đất có mặt nước chưa sử dụng
MCS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
12
Ph biu s II.1
K hoch đưa đt ca s dng vào s dng m 2025, huyn Quan a
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tng năm 2025 của UBND tnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trn
Hồi Xuân
Xã
Thành
Sơn
Xã
Trung
Sơn
Xã Phú
Thanh
Xã
Trung
Thành
Xã Phú
Lệ
Xã Phú
Sơn
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1
Đất trồng lúa
LUA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Trong đó: Đt rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất làm muối
LMU
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
0,15
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,04
0,00
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,11
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.1
Đt xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.2
Đt xây dựng cơ sở xã hội
DXH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.3
Đt xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.4
Đt xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.5
Đt xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.6
Đt xây dựng cơ sở khoa học công ngh
DKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.7
Đt xây dựng cơ sở môi trường
DMT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1090 11 4
13
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trn
Hồi Xuân
Xã
Thành
Sơn
Xã
Trung
Sơn
Xã Phú
Thanh
Xã
Trung
Thành
Xã Phú
Lệ
Xã Phú
Sơn
2.6.8
Đt xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.9
Đt xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.10
Đt xây dựng công trình sự nghip khác
DSK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.1
Đt khu công nghip
SKK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.2
Đt cụm công nghip
SKN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.3
Đt khu công ngh thông tin tập trung
SCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.4
Đt thương mại, dịch vụ
TMD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.5
Đt sở sản xut phi nông nghip
SKC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.6
Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,04
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,04
0,00
2.8.1
Đt công trình giao thông
DGT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.2
Đt công trình thủy lợi
DTL
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.3
Đt công trình cp nước, thoát nước
DCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.4
Đt công trình phòng, chống thiên tai
DPC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.5
Đt di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
0,04
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,04
0,00
2.8.6
Đt công trình xử cht thải
DRA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.7
Đt công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.8
Đt công trình hạ tầng u chính, viễn thông, công ngh thông
tin
DBV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.9
Đt chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng; đất cơ sở lưu gi
tro cốt
NTD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.1
Đt có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.2
Đt có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
14
Ph biu s II.2
K hoch đưa đt ca s dng vào s dng m 2025, huyn Quan a
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vịnh: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Phú
Xuân
Xã Hiền
Chung
Xã Hiền
Kiệt
Xã Nam
Tin
Xã Thiên
Phủ
Xã Phú
Nghiêm
Xã Nam
Xuân
Xã Nam
Động
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1
Đất trồng lúa
LUA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Trong đó: Đt rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất làm muối
LMU
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
0,15
0,00
0,00
0,00
0,00
0,11
0,00
0,00
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,11
0,00
0,00
0,00
0,00
0,11
0,00
0,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.1
Đt xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.2
Đt xây dựng cơ sở xã hội
DXH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.3
Đt xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.4
Đt xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.5
Đt xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.6
Đt xây dựng cơ sở khoa học công ngh
DKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.7
Đt xây dựng cơ sở môi trường
DMT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.8
Đt xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1090 11 4
15
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Phú
Xuân
Xã Hiền
Chung
Xã Hiền
Kiệt
Xã Nam
Tin
Xã Thiên
Phủ
Xã Phú
Nghiêm
Xã Nam
Xuân
Xã Nam
Động
2.6.9
Đt xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.10
Đt xây dựng công trình sự nghip khác
DSK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.1
Đt khu công nghip
SKK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.2
Đt cụm công nghip
SKN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.3
Đt khu công ngh thông tin tập trung
SCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.4
Đt thương mại, dịch vụ
TMD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.5
Đt sở sản xut phi nông nghip
SKC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.6
Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,04
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.1
Đt công trình giao thông
DGT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.2
Đt công trình thủy lợi
DTL
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.3
Đt công trình cp nước, thoát nước
DCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.4
Đt công trình phòng, chống thiên tai
DPC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.5
Đt di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
0,04
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.6
Đt công trình xử cht thải
DRA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.7
Đt công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.8
Đt công trình hạ tầng u chính, viễn thông, công ngh thông
tin
DBV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.9
Đt chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng; đất sở lưu gi
tro cốt
NTD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.1
Đt có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.2
Đt có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
16
Ph biu s III.1
K hoch thu hi đt năm 2025, huyn Quan Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trn
Hồi Xuân
Xã Thành
Sơn
Xã Trung
Sơn
Xã Phú
Thanh
Xã Trung
Thành
Xã Phú
Lệ
Xã Phú
Sơn
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
26,87
0,12
0,24
0,65
0,00
4,99
0,30
0,17
1.1
Đất trồng lúa
LUA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
0,14
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,71
0,00
0,00
0,00
0,00
0,07
0,16
0,00
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
26,02
0,12
0,24
0,65
0,00
4,92
0,14
0,17
Trong đó: Đt rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất làm muối
LMU
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
11,94
9,56
0,00
0,00
0,10
0,02
0,18
0,00
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
1,21
0,00
0,00
0,00
0,00
0,02
0,15
0,00
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
0,17
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,35
0,00
0,00
0,00
0,10
0,00
0,00
0,00
2.6.1
Đt xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.2
Đt xây dựng cơ sở xã hội
DXH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.3
Đt xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,12
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.4
Đt xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,23
0,00
0,00
0,00
0,10
0,00
0,00
0,00
2.6.5
Đt xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.6
Đt xây dựng cơ sở khoa học công ngh
DKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.7
Đt xây dựng cơ sở môi trường
DMT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.8
Đt xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1090 11 4
17
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trn
Hồi Xuân
Xã Thành
Sơn
Xã Trung
Sơn
Xã Phú
Thanh
Xã Trung
Thành
Xã Phú
Lệ
Xã Phú
Sơn
2.6.9
Đt xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.10
Đt xây dựng công trình sự nghip khác
DSK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,02
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.1
Đt khu công nghip
SKK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.2
Đt cụm công nghip
SKN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.3
Đt khu công ngh thông tin tập trung
SCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.4
Đt thương mại, dịch vụ
TMD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.5
Đt sở sản xut phi nông nghip
SKC
0,02
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.6
Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,03
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,03
0,00
2.8.1
Đt công trình giao thông
DGT
0,03
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,03
0,00
2.8.2
Đt công trình thủy lợi
DTL
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.3
Đt công trình cp nước, thoát nước
DCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.4
Đt công trình phòng, chống thiên tai
DPC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.5
Đt có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.6
Đt công trình xử cht thải
DRA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.7
Đt công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.8
Đt công trình hạ tầng u chính, viễn thông, công ngh thông tin
DBV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.9
Đt chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng; đất cơ sở lưu gi tro cốt
NTD
0,60
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
9,56
9,56
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.1
Đt có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.2
Đt có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
9,56
9,56
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
18
Ph biu s III.2
K hoch thu hi đt năm 2025, huyn Quan Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Phú
Xuân
Xã Hiền
Chung
Xã Hiền
Kiệt
Xã Nam
Tin
Xã Thiên
Phủ
Xã Phú
Nghiêm
Xã Nam
Xuân
Xã Nam
Động
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
26,87
11,66
0,50
4,26
1,43
0,48
0,38
0,14
1,56
1.1
Đất trồng lúa
LUA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
0,14
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,14
0,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,71
0,00
0,00
0,00
0,00
0,48
0,00
0,00
0,00
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
26,02
11,66
0,50
4,26
1,43
0,00
0,38
0,00
1,56
Trong đó: Đt rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất làm muối
LMU
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
11,94
0,16
0,07
0,00
0,93
0,00
0,12
0,00
0,80
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
1,21
0,04
0,00
0,00
0,50
0,00
0,00
0,00
0,50
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
0,17
0,12
0,05
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,35
0,00
0,00
0,00
0,13
0,00
0,12
0,00
0,00
2.6.1
Đt xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.2
Đt xây dựng cơ sở xã hội
DXH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.3
Đt xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,12
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,12
0,00
0,00
2.6.4
Đt xây dựng sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,23
0,00
0,00
0,00
0,13
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.5
Đt xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.6
Đt xây dựng cơ sở khoa học công ngh
DKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.7
Đt xây dựng cơ sở môi trường
DMT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.8
Đt xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1090 11 4
19
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Phú
Xuân
Xã Hiền
Chung
Xã Hiền
Kiệt
Xã Nam
Tin
Xã Thiên
Phủ
Xã Phú
Nghiêm
Xã Nam
Xuân
Xã Nam
Động
2.6.9
Đt xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.10
Đt xây dựng công trình sự nghip khác
DSK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,02
0,00
0,02
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.1
Đt khu công nghip
SKK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.2
Đt cụm công nghip
SKN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.3
Đt khu công ngh thông tin tập trung
SCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.4
Đt thương mại, dịch vụ
TMD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.5
Đt sở sản xut phi nông nghip
SKC
0,02
0,00
0,02
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.6
Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,03
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.1
Đt công trình giao thông
DGT
0,03
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.2
Đt công trình thủy lợi
DTL
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.3
Đt công trình cp nước, thoát nước
DCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.4
Đt công trình phòng, chống thiên tai
DPC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.5
Đt di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.6
Đt công trình xử cht thải
DRA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.7
Đt công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.8
Đt công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công ngh
thông tin
DBV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.9
Đt chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng; đất cơ sở lưu gi
tro cốt
NTD
0,60
0,00
0,00
0,00
0,30
0,00
0,00
0,00
0,30
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
9,56
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.1
Đt có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.2
Đt có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
9,56
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
20
Ph biu s IV.1
K hoch chuyn mc đích s dng đt năm 2025, huyn Quan Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trn
Hồi Xuân
Xã
Thành
Sơn
Xã Trung
Sơn
Xã Phú
Thanh
Xã Trung
Thành
Xã Phú
Lệ
Xã Phú
Sơn
1
Chuyển đt nông nghiệp sang đt phi nông nghiệp
NNP/PNN
27,05
0,12
0,24
0,65
0,18
4,99
0,30
0,17
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK/PNN
0,14
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
0,71
0,07
0,16
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
26,20
0,12
0,24
0,65
0,18
4,92
0,14
0,17
-
Trong đó: Đt rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RSX/NNP
1090 11 4
21
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trn
Hồi Xuân
Xã
Thành
Sơn
Xã Trung
Sơn
Xã Phú
Thanh
Xã Trung
Thành
Xã Phú
Lệ
Xã Phú
Sơn
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn nuôi tập trung khi thực
hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt phi nông nghiệp
0,02
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy đnh tại Điều 118 Luật Đất đai
sang các loại đất phi nông nghiệp quy đnh tại Điều 119 hoặc Điều
120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất
MHT/OTC
0,02
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng mục đích kinh doanh
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất
thương mại, dch vụ sang đất thương mại, dch vụ
MHT/TMD
22
Ph biu s IV.2
K hoch chuyn mc đích s dng đt m 2025, huyn Quan Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Phú
Xuân
Xã Hiền
Chung
Xã Hiền
Kiệt
Xã Nam
Tin
Xã
Thiên
Phủ
Xã Phú
Nghiêm
Xã Nam
Xuân
Xã Nam
Động
1
Chuyển đt nông nghiệp sang đt phi nông nghiệp
NNP/PNN
27,05
11,66
0,50
4,26
1,43
0,48
0,38
0,14
1,56
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK/PNN
0,14
0,14
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
0,71
0,48
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
26,20
11,66
0,50
4,26
1,43
0,38
1,56
-
Trong đó: Đt rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RSX/NNP
1090 11 4
23
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Phú
Xuân
Xã Hiền
Chung
Xã Hiền
Kiệt
Xã Nam
Tin
Xã
Thiên
Phủ
Xã Phú
Nghiêm
Xã Nam
Xuân
Xã Nam
Động
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn nuôi tập trung khi thực
hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt phi nông nghiệp
0,02
0,02
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp đưc quy đnh tại Điều 118 Luật Đất đai
sang các loại đất phi nông nghiệp quy đnh tại Điều 119 hoặc Điều
120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất
MHT/OTC
0,02
0,02
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng mục đích kinh doanh
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất
thương mại, dch vụ sang đất thương mại, dch vụ
MHT/TMD
24
Ph biu s V
Danh mc công trình, dán thực hin trong m 2025, huyn Quan a
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Tên công trình
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(Đn cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(số tờ, số tha) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng s
dng đt cp xã, thị trn
Căn c pháp
Ghi chú
Tng
din
ch
S dng
vào loi
đt
I
Các công trình, dự án đã được xác
định trong năm k hoạch trước
các công trình, dự án theo quy
định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đt
đai được tip tc thực hiện trong
năm k hoạch
1.1
Đất an ninh
1
Công an xHiền Kiệt
0,28
0,28
CAN
X Hiền Kiệt
Thửa số 30, 37 tờ số 2 bản đồ
đa chính x Hiền kiệt
Thông báo số 6421/TB-H01-
P4 ngày 15 tháng 8 năm 2024
của Cục Kế hoạch và Tài
Chính Bộ Công an thông báo
chỉ tiêu bổ sung kinh phí năm
2024; Văn bản số 3594/CAT-
PH10 ngày 08 tháng 10 năm
2024 của Công an tỉnh về việc
cập nhật Kế hoạch sử dụng
đất an ninh năm 2024, 2025
của Công an tỉnh để đưa vào
kế hoạch sử dụng đất năm
2025 của huyện
Chuyển tiếp
2
Công an xThành Sơn
0,24
0,24
CAN
X Thành n
Thửa số 41 tờ số 3; Bản đồ
đa chính x Thành n
Chuyển tiếp
3
Công an xNam Tiến
0,13
0,13
CAN
X Nam Tiến
Thửa 557 tờ số 86; thửa số
557, 538, 561 tờ số 86
Chuyển tiếp
4
Công an xNam Động
0,14
0,14
CAN
X Nam Động
thửa số 42, 73, 74 tờ số 17
Chuyển tiếp
5
Công an xã Phú Nghiêm
0,12
0,12
CAN
PNghiêm
Thửa số 16-26 tờ số 12
Chuyển tiếp
6
Công an xPhú Lệ
0,14
0,14
CAN
X PLệ
Thửa 77 tờ số 1; thửa số 75,
78 tờ số 92; tờ số 01 Bản đồ
đa chính x PLệ
Chuyển tiếp
7
Công an xPhú Sơn
0,17
0,17
CAN
X Pn
Thửa số 8 tờ số 1
Chuyển tiếp
8
Công an xã Phú Thanh
0,10
0,10
CAN
PThanh
Thửa số 75-77 tờ số 88
Chuyển tiếp
9
Công an xã Trung Thành
0,14
0,14
CAN
Trung Thành
Thửa 37 tờ số 1 ; thửa số 19-
29 tờ số 22
Chuyển tiếp
10
Công an xã Nam Xuân
0,14
0,14
CAN
Nam Xuân
Thửa số 251, 293, 298, 267,
268, 269, 294 tờ số 90
Chuyển tiếp
11
Công an xThiên Phủ
0,11
0,11
CAN
X Thiên Phủ
Thửa số 88, 147, 158 tờ số
21; thửa số 141-158 tờ số 54
Chuyển tiếp
1090 11 4
25
TT
Tên công trình
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(Đn cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(số tờ, số tha) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng s
dng đt cp xã, thị trn
Căn c pháp
Ghi chú
Tng
din
ch
S dng
vào loi
đt
12
Công an xHiền Chung
0,05
0,05
CAN
X Hiền Chung
Thửa số 60 tờ số 76 ; thửa số
102 tờ số 77
Thông báo số 6421/TB-H01-
P4 ngày 15 tháng 8 năm 2024
của Cục Kế hoạch và Tài
Chính Bộ Công an thông báo
chỉ tiêu bổ sung kinh phí năm
2024; Văn bản số 3594/CAT-
PH10 ngày 08 tháng 10 năm
2024 của Công an tỉnh về việc
cập nhật Kế hoạch sử dụng
đất an ninh năm 2024, 2025
của Công an tỉnh để đưa vào
kế hoạch sử dụng đất năm
2025 của huyện
Chuyển tiếp
13
Công an xTrungn
0,12
0,12
CAN
XTrung n
Thửa 34 tờ số 3; thửa số 11,
14 tờ số 208
Chuyển tiếp
14
Công an xã Phú Xuân
0,12
0,12
CAN
PXuân
Thửa số 102 tờ số 20
Kế hoạch sử dụng đất an ninh
năm 2024 của Công an tỉnh
Thanh Hóa các đơn v trực
thuộc Bộ Công an đóng trên
đa bàn huyện Quan Hóa
Chuyển tiếp
15
Công an th trấn Hồi Xuân
0,12
0,12
CAN
Th trấn Hồi Xuân
Thửa số 78, 87 tờ số 03
Chuyển tiếp
1.2
Đất quốc phòng
1
Tiểu đội dân quân thưng trc
3,98
3,98
CQP
X Hiền Kiệt
Thửa số 35 tờ số 2; thửa số
44, 58 tờ số 01; bản đồ đa
chính x Hiền Kiệt
Văn bản 3714/BCH-TM ngày
25/7/2021 của Bộ chỉ huy
Quân sự tỉnh Thanh Hóa
Chuyển tiếp
1.3
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
1
Xây dựng Chợ Thiên Phủ
0,48
0,48
DCH
XThiên Phủ
Thửa số 43-64 tờ số 55
Ngh quyết số 412/NQ-
HĐND ngày 12/7/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá
Chuyển tiếp
1.4
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác
1
Trụ sở kho vật chng Chi cục thi
hành án dân sự huyện Quan Hóa
0,38
0,38
DSK
PNghiêm
Thửa số 22, 31 tờ số 01 (Bản
đồ đa chính Xuân Pcũ)
Ngh quyết số 23/NQ-HĐND
ngày 17/7/2021 của HĐND
tỉnh Thanh Hóa
Chuyển tiếp
1.5
Đất di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
26
TT
Tên công trình
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(Đn cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(số tờ, số tha) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng s
dng đt cp xã, thị trn
Căn c pháp
Ghi chú
Tng
din
ch
S dng
vào loi
đt
1
Tu bổ, tôn tạo chống xuống cấp di
tích lch sử quốc gia Hang Co
Pơng, xPLệ
0,73
0,35
0,38
DDD
xPLệ
Thửa số 57, 67 tờ số 1; thửa
số 514-545 tờ số 108; thửa số
2-18 tờ số 126
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023 của
HĐND tỉnh
Chuyển tiếp
1.6
Đất xây dựng sở giáo dục và đào
tạo
1
Tờng Mm non Trung n
0,53
0,53
DGD
xTrung n
Thửa số 12 tờ số 3
Ngh quyết số 412/NQ-
HĐND ngày 12/7/2023 của
HĐND tỉnh
Chuyển tiếp
1.7
Đất ở tại nông thôn
1
Sắp xếp, ổn đnh dân cho các hộ
dân bản Tân Lập x Trung Thành
huyện Quan Hoá
1,30
1,30
ONT
xã Trung Thành
Thửa số 38-46 tờ số 63; thửa
số 61-69 tờ số 2
Quyết đnh số 2227/QĐ-
UBND ngày 15/12/2023 của
UBND huyện về việc phê
duyệt đồ án Quy hoạch chi
tiết xây dựng tỷ l1/500
Chuyển tiếp
2
Sắp xếp, ổn đnh dân các hộ bản
Sậy xTrung Thành
1,50
1,50
ONT
Trung Thành
Thửa số 3, 12 tờ số 1
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/03/2023 của
HĐND tỉnh
Chuyển tiếp
II
Các công trình, dự án theo quy
định tại Điều 78 Điều 79 Luật
Đt đai thực hiện trong năm k
hoạch chưa các văn bản
theo quy định tại khoản 4 Điều 67
Luật Đt đai
2.1.
Đất công trình giao thông
1
Đường giao thông bản Ngà, xNam
Tiến đi bản Khương Làng, x Nam
Động
4,45
4,45
DGT
XNam Tiến, x
Nam Động
Ngh quyết số 547/NQ-
HĐND ngày 31/05/2024 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa
Đăng k mới
2
Cu x Hiền Chung huyện Quan
Hoá
0,50
0,50
DGT
XHiền Chung
Ngh quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa
Đăng k mới
27
TT
Tên công trình
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(Đn cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(số tờ, số tha) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng s
dng đt cp xã, thị trn
Căn c pháp
Ghi chú
Tng
din
ch
S dng
vào loi
đt
3
Đường giao thông từ cu cng đi
bản Tân lập, xTrung Thành
2,00
2,00
DGT
Trung Thành
Ngh quyết số 547/NQ-
HĐND ngày 31/05/2024 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa
Đăng k mới
4
Đường giao thông từ xPXuân đi
xPhú Sơn
11,70
11,70
DGT
PXuân
Ngh quyết số 569/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa
Đăng k mới
2.2.
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
1
Xây dựng nhà tránh bo kết hợp
nhà sinh hoạt cộng đồng tại bản
Tang, xã Trung Thành
0,07
0,07
DVH
Trung Thành
Ngh quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024 của
HĐND tỉnh
Đăng k mới
III
Các công trình, dự án theo nhu
cầu s dng đt không thuộc quy
định tại mc I, mc II Biểu này
không thuộc trường hợp quy định
tại khoản 5 Điều 116 Luật Đt đai
dự kin thực hiện trong năm k
hoạch
3.1.
Đất thương mại, dịch vụ
1
Đấu giá đất thương mại dch vụ x
Phú Thanh
0,18
0,18
TMD
PThanh
Thửa số 37 tờ số 2 Bản đồ đa
chính xã PThanh
Quyết đnh số 949/QĐ-
UBND ngày 23/3/2023 của
UBND tỉnh về phê duyệt điều
chỉnh bổ sung Kế hoạch đấu
giá năm 2023
Chuyển tiếp
2
Đấu giá khu đất thương mại
0,25
0,25
TMD
PNghiêm
Thửa số 2, 23 tờ số 1
Quyết đnh số 949/QĐ-
UBND ngày 23/3/2023 của
UBND tỉnh về phê duyệt điều
chỉnh bổ sung kế hoạch đấu
giá năm 2023
Chuyển tiếp
3.2
Công trình đưa vào để giao đất
1
Khu tái đnh bản Tang
4,21
4,21
ONT
Trung Thành
Đăng k mới
28
TT
Tên công trình
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(Đn cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(số tờ, số tha) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng s
dng đt cp xã, thị trn
Căn c pháp
Ghi chú
Tng
din
ch
S dng
vào loi
đt
IV
Các công trình dự án đề xut huỷ
bỏ theo quy định tại khoản 7
khoản 8 Điều 76 Luật Đt đai năm
2024
1
Đường dây trạm biến áp 110KV
Quan Hóa (khu Khằm)
0,500
0,500
DNL
Th trấn Hồi Xuân
Ngh quyết thu
hồi đất quá 2
năm;
2
Trạm Kiểm lâm Trung n thuộc
Ban quản lKhu bảo tồn thiên nhiên
Pù Hu
0,16
0,16
DSK
X Trung n
3
Mỏ đá Quarzit bản Khuông
4,50
4,50
SKS
Nam Xuân
Dự án 02 năm
liên tiếp đưa kế
hoạch chưa thực
hiện
4
Mỏ cát 160C
3,70
3,70
SKS
Th trấn Hồi Xuân
5
Khai thác khoáng sản (Cát làm vật
liệu xây dựng thông thường)
1,35
1,35
SKS
PNghiêm
6
Khai thác khoáng sản (Cát làm vật
liệu xây dựng thông thường)
0,46
0,46
SKS
X Nam Tiến
7
Mỏ đá Quarzit Hiền Chung Thiên
Phủ
12,00
12,00
SKS
xã Hiền chung
8
Khu thương mại dch vụ th trấn Hồi
Xuân
0,40
0,40
TMD
Th trấn Hồi Xuân
9
Khu thương mại dch vụ th trấn Hồi
Xuân
0,53
0,53
TMD
Th trấn Hồi Xuân
29
TT
Tên công trình
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(Đn cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(số tờ, số tha) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng s
dng đt cp xã, thị trn
Căn c pháp
Ghi chú
Tng
din
ch
S dng
vào loi
đt
10
Khu thương mại dch vụ th trấn Hồi
Xuân
0,36
0,36
TMD
Th trấn Hồi Xuân
Dự án 02 năm
liên tiếp đưa kế
hoạch chưa thực
hiện
11
Khu thương mại dch vụ x Nam
Xuân
0,97
0,97
TMD
Nam Xuân
12
Khu thương mại dch vụ x Nam
Xuân
1,85
1,85
TMD
Nam Xuân
13
Khu thương mại dch vụ xPhú Lệ
1,16
1,16
TMD
X PLệ
14
Khu sở sản xuất phi nông nghiệp
xã Phú Thanh
7,00
7,00
SKC
PThanh
15
Khu sở sản xuất phi nông nghiệp
xThành Sơn
0,20
0,20
SKC
X Thành n
16
Khu sở sản xuất phi nông nghiệp
xã Phú Nghiêm
10,00
10,00
SKC
PNghiêm
17
Dự án đất nông nghiệp khác
21,60
21,60
NKH
PThanh
18
Quy hoạch đất nông nghiệp khác x
Thành Sơn
13,00
13,00
NKH
XThành n
19
Quy hoạch đất nông nghiệp khác th
trấn Hồi Xuân
8,31
8,31
NKH
Th trấn Hồi Xuân
30
TT
Tên công trình
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(Đn cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(số tờ, số tha) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng s
dng đt cp xã, thị trn
Căn c pháp
Ghi chú
Tng
din
ch
S dng
vào loi
đt
20
Đấu giá đất nông nghiệp khác x
Phú Nghiêm
2,10
2,10
NKH
PNghiêm
Dự án 02 năm
liên tiếp đưa kế
hoạch chưa thực
hiện
21
Quy hoạch đất trồng cây lâu năm x
Thành Sơn
50,00
50,00
CLN
X Thành n
22
Quy hoạch đất trồng cây lâu năm x
Trung Sơn
1,20
1,20
CLN
X Trung n
23
Quy hoạch rừng sản xuất huyện
Quan Hóa
406,19
406,19
RSX
XNam Tiến
Ph biu s VI:
K hoạch chuyn mc đích s dng rừngm 2025, huyện Quan Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
TT
Tên dự án
Địa điểm
(Đến cấp x)
Vị trí
Diện tích rừng chuyển mc đích s dng
Tng
Rừng tự nhiên
Rừng trng
Khoảnh
Tiểu
khu
RĐD
RPH
RSX
NQH
RĐD
RPH
RSX
Tng cộng
16,7
16,7
1
Đường giao thông từ xThành
n huyện Quan Hóa đi huyện
Mai châu tỉnh Hòa Bình
XThành Sơn
3
17
4,0
4,0
1,2
4
2,0
2,0
2
Đường từ xPXuân đến x
PSơn, huyện Quan Hóa
Phú Xuân
7
73
1,1
1,1
Phú Xuân
2
73
3,4
3,4
XPhú Sơn
1
73
4,7
4,7
3
Cu và đường từ bản Uôn đi
bản Páng, x P Thanh,
huyện Quan Hóa
Phú Thanh
2
29
1,5
1,5
1090 11 4

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1090/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quan Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1090/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×