• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1090/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Quan Hóa

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/04/2025 10:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1090/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quan Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1090/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1090/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1090/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt K hoạch s dng đt năm 2025, huyện Quan Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đt đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đt đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bt động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về
vic hướng dẫn thi hành Luật Đt đai;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2045;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường: số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy định về thống kê, kiểm kê đt đai và
lạp bản đồ hin trạng sử dụng đt; số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy
định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đt;
Căn cứ cc Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 412/NQ-HĐND ngày
12/7/2023; số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023; số 547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024; số 609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024 về việc chấp thuận danh mục cc
công trnh, dự n phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất
rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2632/QĐ-UBND ngày
25/7/2023; số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; số 2598/QĐ-UBND ngày
20/7/2023; số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024; số 4179/QĐ-UBND ngày
20/10/2024 về vic phê duyt, điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đt trong Phương án
phân bổ và khoanh vùng đt đai theo khu chức năng và theo loại đt đến từng đơn
vị hành chính cp huyn trong Quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm
2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đt thời kỳ 2021-2030 cp huyn; số
1090
11 4
2
2632/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 về vic phê duyt điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đt thời kỳ 2021-2030, huyn Quan Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghip và Môi trường tại Tờ trình số
115/TTr-STNMT ngày 31/3/2025 (kèm theo hồ sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất và Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng rừng năm 2025, huyện Quan Hóa với các nội dung chính như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tổng diện tích (ha)
Tổng diện tích
99.069,90
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
90.589,18
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
3.962,06
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
4.518,67
(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện tích (ha)
Tổng cộng
0,15
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
0,15
(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
26,87
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
11,94
(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện tích
(ha)
1
Đt nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN
27,05
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK/PNN
0,14
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
0,71
3
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện tích
(ha)
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
26,20
Trong đó: đt có rừng sản xut là rừng tự
nhiên
RSN /PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt nông nghiệp
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn
NPC/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt phi nông nghiệp
0,02
(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2025: Chi tiết theo
Phụ biểu số V đính kèm.
6. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2025,
huyện Quan Hóa: Chi tiết theo Phụ biểu số VI đính kèm.
Điều 2. Tổ chc thực hiện.
1. Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa.
a) Tổ chc thực hiện và công bố, công khai hồ sơ kế hoạch sử dụng đất
năm 2025, huyện Quan Hóa; đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất, sử
dụng rừng được cấp thẩm quyền phân bổ, đáp ng yêu cu phát triển kinh tế -
x hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên đa bàn.
b) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, lâm nghiệp để
người sử dụng đất, người sử dụng rừng nắm vững các quy đnh của pháp luật,
sử dụng đất, sử dụng rừng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi
trường và phát triển bền vững.
c) Chu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về tính
chính xác của việc xác đnh ranh giới, chỉ tiêu của từng loại đất, loại rừng;
không gian kế hoạch sử dụng đất, sử dụng rừng; công khai diện tích bảo vệ đất
trồng lúa, đất và rừng đặc dụng, đất và rừng phòng hộ, đất và rừng sản xuất đ
được xác đnh trong kế hoạch sử dụng đất. Thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục,
hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất
rừng sản xuất và quyết đnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng để báo
4
cáo Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo
thẩm quyền và quy đnh của pháp luật làm căn c để thu hồi đất, giao đất, cho
thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất, sử dụng rừng của huyện.
d) Thực hiện đy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản l Nhà nước về đất
đai, lâm nghiệp; quản l, sử dụng đất, sử dụng rừng theo đúng quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất được duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử l
kp thời các trường hợp vi phạm về sử dụng đất, sử dụng rừng; kiên quyết
không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và quyết
đnh chuyển mục đích sử dụng rừng theo thẩm quyền đối với các trường hợp
không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
e) Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất, sử dụng
rừng tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục triệt để tình trạng bỏ hoang đất đ giao và
đcho thuê. Tổ chc quản l, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát
triển đô th, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp theo đúng kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong
cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tng kỹ thuật, hạ tng
xhội và các yêu cu về bảo vệ môi trường.
f) Đnh k hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, sử dụng rừng của huyện, gửi Sở Nông
nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy đnh.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh trong tham mưu quản
l Nhà nước về đất đai, lâm nghiệp trên đa bàn tỉnh; về tính đy đủ, chính xác,
hợp lệ của hồ sơ và tài liệu số liệu liên quan đối với kế hoạch sử dụng đất năm
2025, huyện Quan Hóa, sự phù hợp với hồ sơ quy hoạch sử dụng đất thời k
2021-2030, với chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất, loại rừng
trong năm kế hoạch sử dụng đất được thẩm đnh; chủ trì, phối hợp với các đơn
v liên quan theo di, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chc
thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc
tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất,
thu hồi đất và quyết đnh chuyển mục đích sử dụng rừng đối với các trường hợp
không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử l các trường hợp
đ được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo
đúng quy đnh của pháp luật.
b) Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm r những hạn
chế, khó khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện kế hoạch
sử dụng đất hằng năm cấp huyện theo quy đnh.
3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn v có liên quan theo chc năng,
nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chc thực
5
hiện hiệu quả các nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quan Hóa
theo đúng quy đnh của pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày k ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Ban
quản l Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp; UBND huyện Quan Hóa
và Thủ trưởng các cơ quan, đơn v có liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết
đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, Quyết đnh;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/cáo);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy, HĐND huyện Quan Hóa;
- Lưu: VT, NN.
(MC51.04.25)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đc Giang
Ph biểu số I.1
Phân bổ diện tích các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025, huyện Quan Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trn
Hồi
Xuân
Xã
Thành
Sơn
Xã
Trung
Sơn
Xã Phú
Thanh
Xã
Trung
Thành
Xã Phú
Lệ
Xã Phú
Sơn
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
99.069,90
7.280,54
5.543,61
7.680,63
3.234,99
8.019,68
4.341,13
6.373,74
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
90.589,18
6.647,37
5.015,96
6.934,51
2.864,09
7.461,98
4.171,76
5.671,66
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.212,95
73,35
57,05
12,72
34,58
127,16
45,26
39,58
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
953,02
73,35
29,13
12,72
33,95
26,05
44,88
37,11
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
259,93
0,00
27,92
0,00
0,62
101,11
0,38
2,48
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
491,34
10,17
4,80
11,18
6,88
7,52
2,00
55,91
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
724,48
85,55
10,57
23,28
15,52
2,84
27,51
34,37
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
23.997,48
765,97
0,00
893,37
569,11
4.300,14
1.858,26
3.157,58
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
15.725,38
1.618,76
2.857,91
1.842,93
717,59
174,05
434,13
109,18
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
48.387,70
4.091,33
2.084,73
4.149,81
1.518,97
2.850,22
1.803,03
2.274,42
Trong đó: Đt rừng sản xut là rừng tự nhiên
RSN
9.328,89
135,81
102,97
129,75
349,60
0,00
341,15
431,88
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
49,85
2,24
0,90
1,22
1,44
0,06
1,57
0,62
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất làm muối
LMU
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
3.962,06
417,55
187,91
537,75
265,15
213,02
161,42
155,94
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
516,86
0,00
23,83
58,19
20,92
48,03
20,15
18,50
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
84,83
84,83
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
12,97
3,77
0,15
2,61
0,81
0,25
0,24
0,58
2.4
Đất quốc phòng
CQP
14,50
2,31
0,00
0,00
0,00
0,08
0,00
0,00
2.5
Đất an ninh
CAN
2,80
0,68
0,24
0,12
0,10
0,14
0,14
0,17
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
102,84
18,64
3,30
3,54
3,19
5,73
2,83
2,81
2.6.1
Đt xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
12,43
1,98
0,14
0,02
0,73
1,61
0,46
0,73
2.6.2
Đt xây dựng cơ sở xã hội
DXH
13,34
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.3
Đt xây dựng cơ sở y tế
DYT
4,83
2,63
0,11
0,35
0,06
0,13
0,30
0,27
1090 11 4
7
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trn
Hồi
Xuân
Xã
Thành
Sơn
Xã
Trung
Sơn
Xã Phú
Thanh
Xã
Trung
Thành
Xã Phú
Lệ
Xã Phú
Sơn
2.6.4
Đt xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
35,91
7,27
1,56
2,62
1,57
3,78
1,68
1,48
2.6.5
Đt xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
21,75
2,36
1,37
0,55
0,58
0,00
0,23
0,33
2.6.6
Đt xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.7
Đt xây dựng cơ sở môi trường
DMT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.8
Đt xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.9
Đt xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.10
Đt xây dựng công trình sự nghip khác
DSK
14,57
4,40
0,12
0,00
0,25
0,21
0,16
0,00
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
46,12
13,94
0,00
0,00
1,91
0,00
1,70
0,00
2.7.1
Đt khu công nghip
SKK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.2
Đt cụm công nghip
SKN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.3
Đt khu công ngh thông tin tập trung
SCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.4
Đt thương mại, dịch vụ
TMD
0,73
0,13
0,00
0,00
0,18
0,00
0,00
0,00
2.7.5
Đt cơ sở sản xut phi nông nghip
SKC
31,57
4,25
0,00
0,00
0,63
0,00
1,70
0,00
2.7.6
Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
13,81
9,56
0,00
0,00
1,10
0,00
0,00
0,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
1.525,09
122,21
74,60
373,98
123,51
94,68
76,09
52,73
2.8.1
Đt công trình giao thông
DGT
616,71
70,98
30,97
36,87
40,55
21,70
35,13
16,88
2.8.2
Đt công trình thủy lợi
DTL
86,28
3,11
0,20
0,16
0,31
23,80
2,24
2,76
2.8.3
Đt công trình cp nước, thoát nước
DCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.4
Đt công trình phòng, chống thiên tai
DPC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.5
Đt có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
0,73
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,73
0,00
2.8.6
Đt công trình xử lý cht thải
DRA
7,21
0,00
0,00
6,10
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.7
Đt công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
811,76
47,50
43,40
330,44
82,63
49,13
37,94
33,06
2.8.8
Đất công trnh hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
1,22
0,36
0,03
0,11
0,02
0,05
0,05
0,03
2.8.9
Đt chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
1,16
0,26
0,00
0,30
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,13
0,10
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
199,71
4,54
7,55
6,73
4,77
7,43
8,50
21,60
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
1.456,21
166,52
78,24
92,58
109,95
56,68
51,76
59,53
8
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trn
Hồi
Xuân
Xã
Thành
Sơn
Xã
Trung
Sơn
Xã Phú
Thanh
Xã
Trung
Thành
Xã Phú
Lệ
Xã Phú
Sơn
2.12.1
Đt có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
0,06
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,02
0,04
2.12.2
Đt có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.456,15
166,52
78,24
92,58
109,95
56,68
51,74
59,49
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
4.518,67
215,62
339,73
208,38
105,74
344,67
7,94
546,14
Trong đó:
0,00
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
401,43
49,05
13,12
6,47
2,91
32,35
4,39
11,74
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
4.105,26
162,56
326,61
201,91
102,81
312,32
3,55
534,37
3.3
Núi đá không có rừng cây
NCS
11,98
4,01
0,00
0,00
0,02
0,00
0,00
0,03
3.4
Đất có mặt nước chưa sử dụng
MCS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
9
Ph biểu số I.2
Phân bổ diện tích các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025, huyện Quan Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Phú
Xuân
Xã Hiền
Chung
Xã Hiền
Kiệt
Xã Nam
Tin
Xã Thiên
Phủ
Xã Phú
Nghiêm
Xã Nam
Xuân
Xã Nam
Động
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
99.069,90
10.235,90
7.533,57
6.494,80
9.270,86
5.453,42
4.443,64
3.868,64
9.294,77
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
90.589,18
8.949,96
7.328,83
6.098,64
8.253,94
5.165,29
3.864,71
3.690,73
8.469,74
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.212,95
131,26
154,33
47,33
113,34
133,49
83,25
81,45
78,80
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
953,02
56,03
154,01
47,33
113,34
133,49
71,62
44,43
75,57
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
259,93
75,23
0,33
0,00
0,00
0,00
11,63
37,02
3,23
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
491,34
98,80
77,97
2,73
25,90
7,35
105,56
41,34
33,23
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
724,48
9,11
96,89
7,97
81,57
191,14
65,47
33,27
39,43
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
23.997,48
3.363,23
3.157,93
1.187,45
2.901,62
488,63
706,96
0,00
647,23
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
15.725,38
235,00
581,39
935,83
0,00
1.562,40
1.320,72
1.178,34
2.157,16
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
48.387,70
5.108,94
3.251,00
3.913,00
5.126,05
2.773,29
1.578,98
2.352,36
5.511,56
Trong đó: Đt rừng sản xut là rừng tự nhiên
RSN
9.328,89
808,39
2.169,38
2.405,93
895,43
423,80
679,27
20,00
435,53
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
49,85
3,62
9,33
4,32
5,46
8,98
3,77
3,98
2,32
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất làm muối
LMU
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
3.962,06
566,89
170,70
124,54
259,92
163,19
385,23
150,22
202,61
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
516,86
86,67
36,72
19,73
49,02
38,14
41,46
26,59
28,90
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
84,83
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
12,97
0,17
0,85
0,34
0,17
0,06
2,46
0,28
0,22
2.4
Đất quốc phòng
CQP
14,50
0,00
0,00
7,10
0,00
0,00
5,00
0,00
0,00
2.5
Đất an ninh
CAN
2,80
0,12
0,13
0,32
0,13
0,11
0,12
0,14
0,14
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
102,84
6,79
3,50
2,02
11,71
7,03
23,28
2,77
5,68
2.6.1
Đt xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
12,43
1,26
0,93
0,17
0,19
1,11
0,68
1,07
1,36
2.6.2
Đt xây dựng cơ sở xã hội
DXH
13,34
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
13,34
0,00
0,00
1090 11 4
10
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Phú
Xuân
Xã Hiền
Chung
Xã Hiền
Kiệt
Xã Nam
Tin
Xã Thiên
Phủ
Xã Phú
Nghiêm
Xã Nam
Xuân
Xã Nam
Động
2.6.3
Đt xây dựng cơ sở y tế
DYT
4,83
0,11
0,12
0,11
0,07
0,04
0,04
0,13
0,36
2.6.4
Đt xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
35,91
1,52
1,42
0,94
2,66
3,15
2,12
1,57
2,55
2.6.5
Đt xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
21,75
0,24
1,03
0,75
6,68
1,49
5,32
0,00
0,82
2.6.6
Đt xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.7
Đt xây dựng cơ sở môi trường
DMT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.8
Đt xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.9
Đt xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.10
Đt xây dựng công trình sự nghip khác
DSK
14,57
3,67
0,00
0,04
2,11
1,24
1,78
0,00
0,59
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
46,12
0,00
0,00
0,06
0,06
0,36
26,58
1,06
0,44
2.7.1
Đt khu công nghip
SKK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.2
Đt cụm công nghip
SKN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.3
Đt khu công ngh thông tin tập trung
SCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.4
Đt thương mại, dịch vụ
TMD
0,73
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,42
0,00
2.7.5
Đt cơ sở sản xut phi nông nghip
SKC
31,57
0,00
0,00
0,06
0,00
0,36
23,49
0,64
0,44
2.7.6
Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
13,81
0,00
0,00
0,00
0,06
0,00
3,10
0,00
0,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
1.525,09
283,58
40,71
22,13
68,48
30,28
66,03
42,06
54,00
2.8.1
Đt công trình giao thông
DGT
616,71
93,07
35,27
21,75
56,96
24,71
37,99
40,27
53,60
2.8.2
Đt công trình thủy lợi
DTL
86,28
3,05
5,27
0,22
11,39
5,01
27,60
0,83
0,30
2.8.3
Đt công trình cp nước, thoát nước
DCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.4
Đt công trình phòng, chống thiên tai
DPC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.5
Đt có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD
0,73
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.6
Đt công trình xử lý cht thải
DRA
7,21
0,00
0,00
0,01
0,00
0,00
0,30
0,80
0,00
2.8.7
Đt công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
811,76
187,43
0,05
0,00
0,01
0,06
0,02
0,03
0,07
2.8.8
Đt công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công ngh
thông tin
DBV
1,22
0,03
0,12
0,03
0,11
0,02
0,12
0,14
0,03
2.8.9
Đt chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
1,16
0,00
0,00
0,12
0,00
0,48
0,00
0,00
0,00
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
11
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Phú
Xuân
Xã Hiền
Chung
Xã Hiền
Kiệt
Xã Nam
Tin
Xã Thiên
Phủ
Xã Phú
Nghiêm
Xã Nam
Xuân
Xã Nam
Động
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,13
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,03
0,00
0,00
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
giữ tro cốt
NTD
199,71
3,52
26,14
0,85
20,81
33,21
21,73
13,21
19,11
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
1.456,21
186,03
62,65
71,98
109,53
54,00
198,53
64,11
94,12
2.12.1
Đt có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
0,06
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.2
Đt có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.456,15
186,03
62,65
71,98
109,53
54,00
198,53
64,11
94,12
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
4.518,67
719,06
34,03
271,62
757,00
124,94
193,70
27,68
622,42
Trong đó:
0,00
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
401,43
29,29
34,03
24,86
54,78
42,90
18,15
24,25
53,14
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
4.105,26
689,77
0,00
246,76
702,22
82,04
175,55
0,00
564,79
3.3
Núi đá không có rừng cây
NCS
11,98
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
3,43
4,49
3.4
Đất có mặt nước chưa sử dụng
MCS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
12
Ph biểu số II.1
K hoạch đưa đt chưa s dng vào s dng năm 2025, huyện Quan Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trn
Hồi Xuân
Xã
Thành
Sơn
Xã
Trung
Sơn
Xã Phú
Thanh
Xã
Trung
Thành
Xã Phú
Lệ
Xã Phú
Sơn
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1
Đất trồng lúa
LUA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Trong đó: Đt rừng sản xut là rừng tự nhiên
RSN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất làm muối
LMU
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
0,15
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,04
0,00
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,11
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.1
Đt xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.2
Đt xây dựng cơ sở xã hội
DXH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.3
Đt xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.4
Đt xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.5
Đt xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.6
Đt xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.7
Đt xây dựng cơ sở môi trường
DMT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1090 11 4
13
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trn
Hồi Xuân
Xã
Thành
Sơn
Xã
Trung
Sơn
Xã Phú
Thanh
Xã
Trung
Thành
Xã Phú
Lệ
Xã Phú
Sơn
2.6.8
Đt xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.9
Đt xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.10
Đt xây dựng công trình sự nghip khác
DSK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.1
Đt khu công nghip
SKK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.2
Đt cụm công nghip
SKN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.3
Đt khu công ngh thông tin tập trung
SCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.4
Đt thương mại, dịch vụ
TMD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.5
Đt cơ sở sản xut phi nông nghip
SKC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.6
Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,04
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,04
0,00
2.8.1
Đt công trình giao thông
DGT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.2
Đt công trình thủy lợi
DTL
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.3
Đt công trình cp nước, thoát nước
DCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.4
Đt công trình phòng, chống thiên tai
DPC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.5
Đt có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
0,04
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,04
0,00
2.8.6
Đt công trình xử lý cht thải
DRA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.7
Đt công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.8
Đt công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công ngh thông
tin
DBV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.9
Đt chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
NTD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.1
Đt có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.2
Đt có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
14
Ph biểu số II.2
K hoạch đưa đt chưa s dng vào s dng năm 2025, huyện Quan Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Phú
Xuân
Xã Hiền
Chung
Xã Hiền
Kiệt
Xã Nam
Tin
Xã Thiên
Phủ
Xã Phú
Nghiêm
Xã Nam
Xuân
Xã Nam
Động
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1
Đất trồng lúa
LUA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Trong đó: Đt rừng sản xut là rừng tự nhiên
RSN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất làm muối
LMU
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
0,15
0,00
0,00
0,00
0,00
0,11
0,00
0,00
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,11
0,00
0,00
0,00
0,00
0,11
0,00
0,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.1
Đt xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.2
Đt xây dựng cơ sở xã hội
DXH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.3
Đt xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.4
Đt xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.5
Đt xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.6
Đt xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.7
Đt xây dựng cơ sở môi trường
DMT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.8
Đt xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1090 11 4
15
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Phú
Xuân
Xã Hiền
Chung
Xã Hiền
Kiệt
Xã Nam
Tin
Xã Thiên
Phủ
Xã Phú
Nghiêm
Xã Nam
Xuân
Xã Nam
Động
2.6.9
Đt xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.10
Đt xây dựng công trình sự nghip khác
DSK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.1
Đt khu công nghip
SKK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.2
Đt cụm công nghip
SKN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.3
Đt khu công ngh thông tin tập trung
SCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.4
Đt thương mại, dịch vụ
TMD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.5
Đt cơ sở sản xut phi nông nghip
SKC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.6
Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,04
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.1
Đt công trình giao thông
DGT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.2
Đt công trình thủy lợi
DTL
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.3
Đt công trình cp nước, thoát nước
DCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.4
Đt công trình phòng, chống thiên tai
DPC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.5
Đt có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
0,04
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.6
Đt công trình xử lý cht thải
DRA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.7
Đt công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.8
Đt công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công ngh thông
tin
DBV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.9
Đt chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
NTD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.1
Đt có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.2
Đt có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
16
Ph biểu số III.1
K hoạch thu hồi đt năm 2025, huyện Quan Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trn
Hồi Xuân
Xã Thành
Sơn
Xã Trung
Sơn
Xã Phú
Thanh
Xã Trung
Thành
Xã Phú
Lệ
Xã Phú
Sơn
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
26,87
0,12
0,24
0,65
0,00
4,99
0,30
0,17
1.1
Đất trồng lúa
LUA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
0,14
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,71
0,00
0,00
0,00
0,00
0,07
0,16
0,00
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
26,02
0,12
0,24
0,65
0,00
4,92
0,14
0,17
Trong đó: Đt rừng sản xut là rừng tự nhiên
RSN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất làm muối
LMU
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
11,94
9,56
0,00
0,00
0,10
0,02
0,18
0,00
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
1,21
0,00
0,00
0,00
0,00
0,02
0,15
0,00
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,17
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,35
0,00
0,00
0,00
0,10
0,00
0,00
0,00
2.6.1
Đt xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.2
Đt xây dựng cơ sở xã hội
DXH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.3
Đt xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,12
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.4
Đt xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,23
0,00
0,00
0,00
0,10
0,00
0,00
0,00
2.6.5
Đt xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.6
Đt xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.7
Đt xây dựng cơ sở môi trường
DMT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.8
Đt xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1090 11 4
17
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trn
Hồi Xuân
Xã Thành
Sơn
Xã Trung
Sơn
Xã Phú
Thanh
Xã Trung
Thành
Xã Phú
Lệ
Xã Phú
Sơn
2.6.9
Đt xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.10
Đt xây dựng công trình sự nghip khác
DSK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,02
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.1
Đt khu công nghip
SKK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.2
Đt cụm công nghip
SKN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.3
Đt khu công ngh thông tin tập trung
SCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.4
Đt thương mại, dịch vụ
TMD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.5
Đt cơ sở sản xut phi nông nghip
SKC
0,02
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.6
Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,03
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,03
0,00
2.8.1
Đt công trình giao thông
DGT
0,03
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,03
0,00
2.8.2
Đt công trình thủy lợi
DTL
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.3
Đt công trình cp nước, thoát nước
DCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.4
Đt công trình phòng, chống thiên tai
DPC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.5
Đt có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.6
Đt công trình xử lý cht thải
DRA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.7
Đt công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.8
Đt công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công ngh thông tin
DBV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.9
Đt chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
0,60
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
9,56
9,56
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.1
Đt có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.2
Đt có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
9,56
9,56
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
18
Ph biểu số III.2
K hoạch thu hồi đt năm 2025, huyện Quan Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Phú
Xuân
Xã Hiền
Chung
Xã Hiền
Kiệt
Xã Nam
Tin
Xã Thiên
Phủ
Xã Phú
Nghiêm
Xã Nam
Xuân
Xã Nam
Động
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
26,87
11,66
0,50
4,26
1,43
0,48
0,38
0,14
1,56
1.1
Đất trồng lúa
LUA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
0,14
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,14
0,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,71
0,00
0,00
0,00
0,00
0,48
0,00
0,00
0,00
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
26,02
11,66
0,50
4,26
1,43
0,00
0,38
0,00
1,56
Trong đó: Đt rừng sản xut là rừng tự nhiên
RSN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất làm muối
LMU
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
11,94
0,16
0,07
0,00
0,93
0,00
0,12
0,00
0,80
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
1,21
0,04
0,00
0,00
0,50
0,00
0,00
0,00
0,50
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,17
0,12
0,05
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.4
Đất quốc phòng
CQP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất an ninh
CAN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,35
0,00
0,00
0,00
0,13
0,00
0,12
0,00
0,00
2.6.1
Đt xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.2
Đt xây dựng cơ sở xã hội
DXH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.3
Đt xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,12
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,12
0,00
0,00
2.6.4
Đt xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,23
0,00
0,00
0,00
0,13
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.5
Đt xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.6
Đt xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.7
Đt xây dựng cơ sở môi trường
DMT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.8
Đt xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1090 11 4
19
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Phú
Xuân
Xã Hiền
Chung
Xã Hiền
Kiệt
Xã Nam
Tin
Xã Thiên
Phủ
Xã Phú
Nghiêm
Xã Nam
Xuân
Xã Nam
Động
2.6.9
Đt xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6.10
Đt xây dựng công trình sự nghip khác
DSK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,02
0,00
0,02
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.1
Đt khu công nghip
SKK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.2
Đt cụm công nghip
SKN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.3
Đt khu công ngh thông tin tập trung
SCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.4
Đt thương mại, dịch vụ
TMD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.5
Đt cơ sở sản xut phi nông nghip
SKC
0,02
0,00
0,02
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7.6
Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,03
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.1
Đt công trình giao thông
DGT
0,03
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.2
Đt công trình thủy lợi
DTL
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.3
Đt công trình cp nước, thoát nước
DCT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.4
Đt công trình phòng, chống thiên tai
DPC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.5
Đt có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.6
Đt công trình xử lý cht thải
DRA
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.7
Đt công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.8
Đt công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công ngh
thông tin
DBV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.9
Đt chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
NTD
0,60
0,00
0,00
0,00
0,30
0,00
0,00
0,00
0,30
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
9,56
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.1
Đt có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12.2
Đt có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
9,56
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
20
Ph biểu số IV.1
K hoạch chuyển mc đích s dng đt năm 2025, huyện Quan Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trn
Hồi Xuân
Xã
Thành
Sơn
Xã Trung
Sơn
Xã Phú
Thanh
Xã Trung
Thành
Xã Phú
Lệ
Xã Phú
Sơn
1
Chuyển đt nông nghiệp sang đt phi nông nghiệp
NNP/PNN
27,05
0,12
0,24
0,65
0,18
4,99
0,30
0,17
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK/PNN
0,14
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
0,71
0,07
0,16
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
26,20
0,12
0,24
0,65
0,18
4,92
0,14
0,17
-
Trong đó: Đt rừng sản xut là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RSX/NNP
1090 11 4
21
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trn
Hồi Xuân
Xã
Thành
Sơn
Xã Trung
Sơn
Xã Phú
Thanh
Xã Trung
Thành
Xã Phú
Lệ
Xã Phú
Sơn
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn nuôi tập trung khi thực
hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt phi nông nghiệp
0,02
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy đnh tại Điều 118 Luật Đất đai
sang các loại đất phi nông nghiệp quy đnh tại Điều 119 hoặc Điều
120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
MHT/OTC
0,02
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất
thương mại, dch vụ sang đất thương mại, dch vụ
MHT/TMD
22
Ph biểu số IV.2
K hoạch chuyển mc đích s dng đt năm 2025, huyện Quan Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Phú
Xuân
Xã Hiền
Chung
Xã Hiền
Kiệt
Xã Nam
Tin
Xã
Thiên
Phủ
Xã Phú
Nghiêm
Xã Nam
Xuân
Xã Nam
Động
1
Chuyển đt nông nghiệp sang đt phi nông nghiệp
NNP/PNN
27,05
11,66
0,50
4,26
1,43
0,48
0,38
0,14
1,56
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK/PNN
0,14
0,14
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
0,71
0,48
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
26,20
11,66
0,50
4,26
1,43
0,38
1,56
-
Trong đó: Đt rừng sản xut là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RSX/NNP
1090 11 4
23
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Phú
Xuân
Xã Hiền
Chung
Xã Hiền
Kiệt
Xã Nam
Tin
Xã
Thiên
Phủ
Xã Phú
Nghiêm
Xã Nam
Xuân
Xã Nam
Động
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn nuôi tập trung khi thực
hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt phi nông nghiệp
0,02
0,02
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy đnh tại Điều 118 Luật Đất đai
sang các loại đất phi nông nghiệp quy đnh tại Điều 119 hoặc Điều
120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
MHT/OTC
0,02
0,02
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất
thương mại, dch vụ sang đất thương mại, dch vụ
MHT/TMD
24
Ph biểu số V
Danh mc công trình, dự án thực hiện trong năm 2025, huyện Quan Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Tên công trình
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(Đn cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(số tờ, số tha) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng s
dng đt cp xã, thị trn
Căn c pháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
S dng
vào loại
đt
I
Các công trình, dự án đã được xác
định trong năm k hoạch trước và
các công trình, dự án theo quy
định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đt
đai được tip tc thực hiện trong
năm k hoạch
1.1
Đất an ninh
1
Công an xHiền Kiệt
0,28
0,28
CAN
X Hiền Kiệt
Thửa số 30, 37 tờ số 2 bản đồ
đa chính x Hiền kiệt
Thông báo số 6421/TB-H01-
P4 ngày 15 tháng 8 năm 2024
của Cục Kế hoạch và Tài
Chính Bộ Công an thông báo
chỉ tiêu bổ sung kinh phí năm
2024; Văn bản số 3594/CAT-
PH10 ngày 08 tháng 10 năm
2024 của Công an tỉnh về việc
cập nhật Kế hoạch sử dụng
đất an ninh năm 2024, 2025
của Công an tỉnh để đưa vào
kế hoạch sử dụng đất năm
2025 của huyện
Chuyển tiếp
2
Công an xThành Sơn
0,24
0,24
CAN
X Thành Sơn
Thửa số 41 tờ số 3; Bản đồ
đa chính x Thành Sơn
Chuyển tiếp
3
Công an xNam Tiến
0,13
0,13
CAN
X Nam Tiến
Thửa 557 tờ số 86; thửa số
557, 538, 561 tờ số 86
Chuyển tiếp
4
Công an xNam Động
0,14
0,14
CAN
X Nam Động
thửa số 42, 73, 74 tờ số 17
Chuyển tiếp
5
Công an xã Phú Nghiêm
0,12
0,12
CAN
Xã Phú Nghiêm
Thửa số 16-26 tờ số 12
Chuyển tiếp
6
Công an xPhú Lệ
0,14
0,14
CAN
X Phú Lệ
Thửa 77 tờ số 1; thửa số 75,
78 tờ số 92; tờ số 01 Bản đồ
đa chính x Phú Lệ
Chuyển tiếp
7
Công an xPhú Sơn
0,17
0,17
CAN
X Phú Sơn
Thửa số 8 tờ số 1
Chuyển tiếp
8
Công an xã Phú Thanh
0,10
0,10
CAN
Xã Phú Thanh
Thửa số 75-77 tờ số 88
Chuyển tiếp
9
Công an xã Trung Thành
0,14
0,14
CAN
Xã Trung Thành
Thửa 37 tờ số 1 ; thửa số 19-
29 tờ số 22
Chuyển tiếp
10
Công an xã Nam Xuân
0,14
0,14
CAN
Xã Nam Xuân
Thửa số 251, 293, 298, 267,
268, 269, 294 tờ số 90
Chuyển tiếp
11
Công an xThiên Phủ
0,11
0,11
CAN
X Thiên Phủ
Thửa số 88, 147, 158 tờ số
21; thửa số 141-158 tờ số 54
Chuyển tiếp
1090 11 4
25
TT
Tên công trình
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(Đn cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(số tờ, số tha) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng s
dng đt cp xã, thị trn
Căn c pháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
S dng
vào loại
đt
12
Công an xHiền Chung
0,05
0,05
CAN
X Hiền Chung
Thửa số 60 tờ số 76 ; thửa số
102 tờ số 77
Thông báo số 6421/TB-H01-
P4 ngày 15 tháng 8 năm 2024
của Cục Kế hoạch và Tài
Chính Bộ Công an thông báo
chỉ tiêu bổ sung kinh phí năm
2024; Văn bản số 3594/CAT-
PH10 ngày 08 tháng 10 năm
2024 của Công an tỉnh về việc
cập nhật Kế hoạch sử dụng
đất an ninh năm 2024, 2025
của Công an tỉnh để đưa vào
kế hoạch sử dụng đất năm
2025 của huyện
Chuyển tiếp
13
Công an xTrung Sơn
0,12
0,12
CAN
XTrung Sơn
Thửa 34 tờ số 3; thửa số 11,
14 tờ số 208
Chuyển tiếp
14
Công an xã Phú Xuân
0,12
0,12
CAN
Xã Phú Xuân
Thửa số 102 tờ số 20
Kế hoạch sử dụng đất an ninh
năm 2024 của Công an tỉnh
Thanh Hóa và các đơn v trực
thuộc Bộ Công an đóng trên
đa bàn huyện Quan Hóa
Chuyển tiếp
15
Công an th trấn Hồi Xuân
0,12
0,12
CAN
Th trấn Hồi Xuân
Thửa số 78, 87 tờ số 03
Chuyển tiếp
1.2
Đất quốc phòng
1
Tiểu đội dân quân thường trực
3,98
3,98
CQP
X Hiền Kiệt
Thửa số 35 tờ số 2; thửa số
44, 58 tờ số 01; bản đồ đa
chính x Hiền Kiệt
Văn bản 3714/BCH-TM ngày
25/7/2021 của Bộ chỉ huy
Quân sự tỉnh Thanh Hóa
Chuyển tiếp
1.3
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
1
Xây dựng Chợ Thiên Phủ
0,48
0,48
DCH
XThiên Phủ
Thửa số 43-64 tờ số 55
Ngh quyết số 412/NQ-
HĐND ngày 12/7/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá
Chuyển tiếp
1.4
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác
1
Trụ sở kho vật chng Chi cục thi
hành án dân sự huyện Quan Hóa
0,38
0,38
DSK
Xã Phú Nghiêm
Thửa số 22, 31 tờ số 01 (Bản
đồ đa chính Xuân Phú cũ)
Ngh quyết số 23/NQ-HĐND
ngày 17/7/2021 của HĐND
tỉnh Thanh Hóa
Chuyển tiếp
1.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
26
TT
Tên công trình
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(Đn cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(số tờ, số tha) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng s
dng đt cp xã, thị trn
Căn c pháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
S dng
vào loại
đt
1
Tu bổ, tôn tạo chống xuống cấp di
tích lch sử quốc gia Hang Co
Phương, xPhú Lệ
0,73
0,35
0,38
DDD
xPhú Lệ
Thửa số 57, 67 tờ số 1; thửa
số 514-545 tờ số 108; thửa số
2-18 tờ số 126
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023 của
HĐND tỉnh
Chuyển tiếp
1.6
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
1
Trường Mm non Trung Sơn
0,53
0,53
DGD
xTrung Sơn
Thửa số 12 tờ số 3
Ngh quyết số 412/NQ-
HĐND ngày 12/7/2023 của
HĐND tỉnh
Chuyển tiếp
1.7
Đất ở tại nông thôn
1
Sắp xếp, ổn đnh dân cư cho các hộ
dân bản Tân Lập x Trung Thành
huyện Quan Hoá
1,30
1,30
ONT
xã Trung Thành
Thửa số 38-46 tờ số 63; thửa
số 61-69 tờ số 2
Quyết đnh số 2227/QĐ-
UBND ngày 15/12/2023 của
UBND huyện về việc phê
duyệt đồ án Quy hoạch chi
tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
Chuyển tiếp
2
Sắp xếp, ổn đnh dân cư các hộ bản
Sậy xTrung Thành
1,50
1,50
ONT
Xã Trung Thành
Thửa số 3, 12 tờ số 1
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/03/2023 của
HĐND tỉnh
Chuyển tiếp
II
Các công trình, dự án theo quy
định tại Điều 78 và Điều 79 Luật
Đt đai thực hiện trong năm k
hoạch mà chưa có các văn bản
theo quy định tại khoản 4 Điều 67
Luật Đt đai
2.1.
Đất công trình giao thông
1
Đường giao thông bản Ngà, xNam
Tiến đi bản Khương Làng, x Nam
Động
4,45
4,45
DGT
XNam Tiến, x
Nam Động
Ngh quyết số 547/NQ-
HĐND ngày 31/05/2024 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa
Đăng k mới
2
Cu x Hiền Chung huyện Quan
Hoá
0,50
0,50
DGT
XHiền Chung
Ngh quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa
Đăng k mới
27
TT
Tên công trình
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(Đn cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(số tờ, số tha) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng s
dng đt cp xã, thị trn
Căn c pháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
S dng
vào loại
đt
3
Đường giao thông từ cu cng đi
bản Tân lập, xTrung Thành
2,00
2,00
DGT
Xã Trung Thành
Ngh quyết số 547/NQ-
HĐND ngày 31/05/2024 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa
Đăng k mới
4
Đường giao thông từ xPhú Xuân đi
xPhú Sơn
11,70
11,70
DGT
Xã Phú Xuân
Ngh quyết số 569/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa
Đăng k mới
2.2.
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
1
Xây dựng nhà tránh bo kết hợp
nhà sinh hoạt cộng đồng tại bản
Tang, xã Trung Thành
0,07
0,07
DVH
Xã Trung Thành
Ngh quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024 của
HĐND tỉnh
Đăng k mới
III
Các công trình, dự án theo nhu
cầu s dng đt không thuộc quy
định tại mc I, mc II Biểu này và
không thuộc trường hợp quy định
tại khoản 5 Điều 116 Luật Đt đai
dự kin thực hiện trong năm k
hoạch
3.1.
Đất thương mại, dịch vụ
1
Đấu giá đất thương mại dch vụ x
Phú Thanh
0,18
0,18
TMD
Xã Phú Thanh
Thửa số 37 tờ số 2 Bản đồ đa
chính xã Phú Thanh
Quyết đnh số 949/QĐ-
UBND ngày 23/3/2023 của
UBND tỉnh về phê duyệt điều
chỉnh bổ sung Kế hoạch đấu
giá năm 2023
Chuyển tiếp
2
Đấu giá khu đất thương mại
0,25
0,25
TMD
Xã Phú Nghiêm
Thửa số 2, 23 tờ số 1
Quyết đnh số 949/QĐ-
UBND ngày 23/3/2023 của
UBND tỉnh về phê duyệt điều
chỉnh bổ sung kế hoạch đấu
giá năm 2023
Chuyển tiếp
3.2
Công trình đưa vào để giao đất
1
Khu tái đnh cư bản Tang
4,21
4,21
ONT
Xã Trung Thành
Đăng k mới
28
TT
Tên công trình
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(Đn cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(số tờ, số tha) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng s
dng đt cp xã, thị trn
Căn c pháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
S dng
vào loại
đt
IV
Các công trình dự án đề xut huỷ
bỏ theo quy định tại khoản 7 và
khoản 8 Điều 76 Luật Đt đai năm
2024
1
Đường dây và trạm biến áp 110KV
Quan Hóa (khu Khằm)
0,500
0,500
DNL
Th trấn Hồi Xuân
Ngh quyết thu
hồi đất quá 2
năm;
2
Trạm Kiểm lâm Trung Sơn thuộc
Ban quản lKhu bảo tồn thiên nhiên
Pù Hu
0,16
0,16
DSK
X Trung Sơn
3
Mỏ đá Quarzit bản Khuông
4,50
4,50
SKS
Xã Nam Xuân
Dự án 02 năm
liên tiếp đưa kế
hoạch chưa thực
hiện
4
Mỏ cát 160C
3,70
3,70
SKS
Th trấn Hồi Xuân
5
Khai thác khoáng sản (Cát làm vật
liệu xây dựng thông thường)
1,35
1,35
SKS
Xã Phú Nghiêm
6
Khai thác khoáng sản (Cát làm vật
liệu xây dựng thông thường)
0,46
0,46
SKS
X Nam Tiến
7
Mỏ đá Quarzit Hiền Chung Thiên
Phủ
12,00
12,00
SKS
xã Hiền chung
8
Khu thương mại dch vụ th trấn Hồi
Xuân
0,40
0,40
TMD
Th trấn Hồi Xuân
9
Khu thương mại dch vụ th trấn Hồi
Xuân
0,53
0,53
TMD
Th trấn Hồi Xuân
29
TT
Tên công trình
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(Đn cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(số tờ, số tha) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng s
dng đt cp xã, thị trn
Căn c pháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
S dng
vào loại
đt
10
Khu thương mại dch vụ th trấn Hồi
Xuân
0,36
0,36
TMD
Th trấn Hồi Xuân
Dự án 02 năm
liên tiếp đưa kế
hoạch chưa thực
hiện
11
Khu thương mại dch vụ x Nam
Xuân
0,97
0,97
TMD
Xã Nam Xuân
12
Khu thương mại dch vụ x Nam
Xuân
1,85
1,85
TMD
Xã Nam Xuân
13
Khu thương mại dch vụ xPhú Lệ
1,16
1,16
TMD
X Phú Lệ
14
Khu cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
xã Phú Thanh
7,00
7,00
SKC
Xã Phú Thanh
15
Khu cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
xThành Sơn
0,20
0,20
SKC
X Thành Sơn
16
Khu cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
xã Phú Nghiêm
10,00
10,00
SKC
Xã Phú Nghiêm
17
Dự án đất nông nghiệp khác
21,60
21,60
NKH
Xã Phú Thanh
18
Quy hoạch đất nông nghiệp khác x
Thành Sơn
13,00
13,00
NKH
XThành Sơn
19
Quy hoạch đất nông nghiệp khác th
trấn Hồi Xuân
8,31
8,31
NKH
Th trấn Hồi Xuân
30
TT
Tên công trình
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(Đn cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(số tờ, số tha) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng s
dng đt cp xã, thị trn
Căn c pháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
S dng
vào loại
đt
20
Đấu giá đất nông nghiệp khác x
Phú Nghiêm
2,10
2,10
NKH
Xã Phú Nghiêm
Dự án 02 năm
liên tiếp đưa kế
hoạch chưa thực
hiện
21
Quy hoạch đất trồng cây lâu năm x
Thành Sơn
50,00
50,00
CLN
X Thành Sơn
22
Quy hoạch đất trồng cây lâu năm x
Trung Sơn
1,20
1,20
CLN
X Trung Sơn
23
Quy hoạch rừng sản xuất huyện
Quan Hóa
406,19
406,19
RSX
XNam Tiến
Ph biểu số VI:
K hoạch chuyển mc đích s dng rừng năm 2025, huyện Quan Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
TT
Tên dự án
Địa điểm
(Đến cấp x)
Vị trí
Diện tích rừng chuyển mc đích s dng
Tổng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
Lô
Khoảnh
Tiểu
khu
RĐD
RPH
RSX
NQH
RĐD
RPH
RSX
Tổng cộng
16,7
16,7
1
Đường giao thông từ xThành
Sơn huyện Quan Hóa đi huyện
Mai châu tỉnh Hòa Bình
XThành Sơn
3
17
4,0
4,0
1,2
4
2,0
2,0
2
Đường từ xPhú Xuân đến x
Phú Sơn, huyện Quan Hóa
Xã Phú Xuân
7
73
1,1
1,1
Xã Phú Xuân
2
73
3,4
3,4
XPhú Sơn
1
73
4,7
4,7
3
Cu và đường từ bản Uôn đi
bản Páng, x Phú Thanh,
huyện Quan Hóa
Xã Phú Thanh
2
29
1,5
1,5
1090 11 4

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1090/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quan Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1090/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1090/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×