- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 93/NQ-HĐND Thanh Hóa 2026 danh mục công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng rừng
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 93/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Hồng Phong |
| Trích yếu: | Về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 5, năm 2026 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
17/10/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 93/NQ-HĐND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN _____________ Số: 93/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _____________________ Thanh Hóa, ngày 17 tháng 10 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
về việc thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 5, năm 2026
_____________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 156/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP; số 102/2024/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 51/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Xét Tờ trình số 203/TTr-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 5, năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 1598/BC-KTNS ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 5, năm 2026, với các nội dung sau:
1. Thông qua danh mục thu hồi đất 70 công trình, dự án mới, diện tích 583,6366 ha (chi tiết có Phụ lục I kèm theo).
2. Thông qua danh mục thu hồi đất 14 công trình, dự án đã được HĐND tỉnh chấp thuận thu hồi đất, đến nay đã quá 02 năm nhưng chưa thu hồi đất với diện tích 36,6795 ha (chi tiết có Phụ lục II kèm theo).
3. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng 158,0094 ha rừng sản xuất, để thực hiện 06 công trình, dự án (chi tiết có Phụ lục III kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XIX Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 17 tháng 10 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 2; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể cấp - Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; - TTr HĐND, UBND các xã, phường; - Lưu: VT, KTNS. |
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Phong |
Phụ lục I:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA ĐỢT 5, NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 93/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Hạng mục |
Chủ đầu tư |
Diện tích cần thu hồi (ha) |
Sử dụng vào loại đất |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền |
Mặt bằng quy hoạch chi tiết xây dựng |
Trích vị trí khu đất |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
TỔNG |
|
583,6366 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mới tuyến kênh thoát nước đoạn từ cây xăng Sơn Hải đến kênh tiêu sau làng phố Vĩnh Trị, phường Nguyệt Viên |
UBND phường Nguyệt Viên |
1,6211 |
DTL |
Phường Nguyệt Viên |
Quyết định số 692/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của Chủ tịch UBND phường Nguyệt Viên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ địa chính số 13/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất Đông Sơn lập ngày 03/10/2026 |
|
2 |
Xây dựng cầu qua Kênh Bắc và khuôn viên cảnh quan trước Đình Hàm Hạ, tổ dân phố Hàm Hạ, phường Đông Sơn |
Ban QLDA ĐTXD phường Đông Sơn |
0,5543 |
DGT |
Phường Đông Sơn |
Quyết định số 2881/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND phường Đông Sơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ vị trí khu đất số 50/TLVTBĐ của |
|
3 |
Nâng cấp, mở rộng đường vào nhà văn hóa Hữu Bộc, phường Đông Sơn |
Ban QLDA ĐTXD phường Đông Sơn |
0,0387 |
DGT |
Phường Đông Sơn |
Quyết định số 2959/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của UBND phường Đông Sơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ vị trí khu đất số 51/TTVTBĐ của |
|
4 |
Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Hậu Lộc |
Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
0,5392 |
DNL |
Xã Triệu Lộc |
Quyết định số 1505/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận nhà đầu tư |
|
Trích lục bản đồ địa chính số 01/TLBĐ do UBND xã |
|
5 |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Sơn, xã Tiến Lộc (giai đoạn 2) |
Trung tâm cung ứng dịch vụ công xã Triệu Lộc |
2,0522 |
ONT |
Xã Triệu Lộc |
Quyết định số 959/QĐ-UBND ngày 13/8/2026 của UBND xã Triệu Lộc về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 07/6/2023 của UBND huyện Hậu Lộc (cũ) về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính số 04/TLBĐ do UBND xã Triệu Lộc lập ngày 28/8/2026 |
|
6 |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thành đô - Bái tràng, thôn Đại Sơn, xã Triệu Lộc, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 2) |
Trung tâm cung ứng dịch vụ công xã Triệu Lộc |
3,6772 |
ONT |
Xã Triệu Lộc |
Quyết định số 960/QĐ-UBND ngày 13/8/2026 của UBND xã Triệu Lộc về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 31/5/2025 của UBND huyện Hậu Lộc về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính số 03/TLBĐ do xã Triệu Lộc lập ngày 28/8/2026 |
|
7 |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Phú Minh, xã Triệu Lộc, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 2) |
Trung tâm cung ứng dịch vụ công xã Triệu Lộc |
5,6655 |
ONT |
Xã Triệu Lộc |
Quyết định số 961/QĐ-UBND Triệu Lộc ngày 13/8/2026 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 2530/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND huyện Hậu Lộc (cũ) về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính số 02/TLBĐ do UBND xã |
|
8 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Thạch Bình xã Thạch Bình, tỉnh Thanh Hóa |
UBND xã Thạch Bình |
2,3401 |
ONT |
Xã Thạch Bình |
Các Quyết định của UBND xã Thạch Bình: 1211/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; số 1457/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án |
Công văn số 2696/UBND-KT ngày 14/9/2026 của UBND xã Thạch Bình về việc chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 03/TLBĐ do Chi nhánh VPĐKĐĐ Thạch Thành lập ngày 24/9/2026 |
|
9 |
Nâng cấp, cải tạo trường THCS Thạch Bình, xã Thạch Bình, tỉnh Thanh Hóa |
UBND xã Thạch Bình |
0,1091 |
DGD |
Xã Thạch Bình |
Quyết định số 1483/QĐ-UBND ngày 03/8/2026 của UBND xã Thạch Bình về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Công văn số 2697/UBND-KT ngày 14/9/2026 của UBND xã Thạch Bình về việc chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 02/TL-BĐĐC do UBND xã Thạch Bình lập ngày 22/9/2026 |
|
10 |
Bệnh viện đa khoa tại xã Hoa Lộc |
UBND xã Hoa Lộc |
2,6215 |
DYT |
Xã Hoa Lộc |
Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 10/9/2026 của HĐND tỉnh về việc quyết định danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026 (đợt 1) |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 500/TL-BĐĐC do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 06/6/2024 |
|
11 |
Khu dân cư mới ven hồ Trưng Phát |
UBND xã Hoa Lộc |
8,5269 |
ONT |
Xã Hoa Lộc |
Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 10/9/2026 của HĐND tỉnh về việc quyết định danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026 (đợt 1) |
Quyết định số 2374/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND xã Hoa Lộc về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 12/TL-BĐĐC do UBND xã Hoa Lộc lập ngày 07/10/2026 |
|
12 |
Khu dân cư thôn 4, thôn 5, xã Liên Lộc, huyện Hậu Lộc (nay là xã Hoa Lộc, tỉnh Thanh Hoá) |
UBND xã Hoa Lộc |
4,7245 |
ONT |
Xã Hoa Lộc |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 05/5/2023 của UBND huyện Hậu Lộc (cũ) về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 859/TL-BĐĐC do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 20/11/2024 |
|
13 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới thôn Tinh Anh xã Thuần Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
UBND xã Hậu Lộc |
6,4752 |
ONT |
Xã Hậu Lộc |
Nghị quyết số 223/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hậu Lộc (cũ) về chủ trương đầu tư |
Quyết định số 2483/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND huyện Hậu Lộc (cũ) về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Mảnh trích đo địa chính số 09/TĐĐC-2026 do UBND xã Hậu Lộc phê duyệt ngày 02/10/2026 |
|
14 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Lộc Tân, xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 1) |
UBND xã Hậu Lộc |
3,6485 |
ONT |
Xã Hậu Lộc |
Nghị quyết số 217/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hậu Lộc (cũ) về chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 662/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND xã Hậu Lộc về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Quyết định số 6048/QĐ-UBND ngày 28/12/2024 của UBND huyện Hậu Lộc (cũ) về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Mảnh trích đo địa chính số 07/TĐĐC-2026 do UBND xã Hậu Lộc phê duyệt ngày 13/8/2026 |
|
15 |
Khu dân cư Hợp Thắng, xã |
UBND xã Hợp Tiến |
4,7262 |
ONT |
Xã Hợp Tiến |
Quyết định số 1374/QĐ-UBND ngày 22/8/2026 của UBND xã Hợp Tiến về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 1050/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND xã Hợp Tiến về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí khu đất thực hiện dự án do phòng Kinh tế xã Hợp Tiến lập ngày 12/8/2026 |
|
16 |
Khu dân cư Triệu Thành, xã Hợp Tiến, tỉnh Thanh Hoá. |
UBND xã Hợp Tiến |
10,2840 |
ONT |
Xã Hợp Tiến |
Quyết định số 1373/QĐ-UBND ngày 22/8/2026 của UBND xã Hợp Tiến về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND xã Hợp Tiến về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí khu đất thực hiện dự án do phòng Kinh tế xã Hợp Tiến lập ngày 12/8/2026 |
|
17 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu xen cư thôn Thống Nhất 01 (Vị trí 30), xã Các Sơn |
UBND xã Các Sơn |
0,6511 |
ONT |
Xã Các Sơn |
Quyết định số 854/QĐ-UBND ngày 31/8/2026 của UBND xã Các Sơn về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 946/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 về việc điều chỉnh một số nội dung Quyết định số 854/QĐ-UBND ngày 31/8/2026 |
Tổng thể mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt tại Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 22/7/2026 của UBND xã Các Sơn |
Đo đạc hiện trạng khu đất số 07/VTKĐ do Phòng Kinh xã Các Sơn lập ngày 12/8/2026 |
|
18 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu xen cư thôn Xuân Thắng 02 (Vị trí 32), xã Các Sơn |
UBND xã Các Sơn |
0,3208 |
ONT |
Xã Các Sơn |
Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 31/8/2026 của UBND xã Các Sơn về phê duyệt chủ trương đầu tư; Quyết định số 949/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 về việc điều chỉnh một số nội dung của Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 31/8/2026 |
Tổng thể mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt tại Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 của UBND xã Các Sơn |
Đo đạc hiện trạng khu đất số 09/VTKĐ do Phòng Kinh tế xã Các Sơn lập ngày 12/8/2026 |
|
19 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu xen cư thôn Xuân Thắng 03 (Vị trí 24), xã Các Sơn |
UBND xã Các Sơn |
3,9405 |
ONT |
Xã Các Sơn |
Quyết định số 859/QĐ-UBND ngày 31/8/2026 của UBND xã Các Sơn về phê duyệt chủ trương đầu tư; Quyết định số 948/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 về việc điều chỉnh một số nội dung của Quyết định số 859/QĐ-UBND ngày 31/8/2026 |
Tổng thể mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt tại Quyết định số 737/QĐ-UBND ngày 04/8/2026 của UBND xã Các Sơn |
Đo đạc hiện trạng khu đất số 06/VTKĐ do Phòng Kinh tế xã Các Sơn lập ngày 12/8/2026 |
|
20 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu xen cư thôn Yên Tôn 01 (Vị trí 27), xã Các Sơn |
UBND xã Các Sơn |
0,2671 |
ONT |
Xã Các Sơn |
Quyết định số 856/QĐ-UBND ngày 31/8/2026 của UBND xã Các Sơn về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 952/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 về việc điều chỉnh một số nội dung của Quyết định số 856/QĐ-UBND ngày 31/8/2026 |
Tổng thể mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt tại Quyết định số 697/QĐ-UBND ngày 22/7/2026 của UBND xã Các Sơn |
Đo đạc hiện trạng khu đất số 04/VTKĐ do Phòng Kinh tế lập ngày 12/8/2026 |
|
21 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu xen cư thôn Yên Tôn 02 (Vị trí 28), xã Các Sơn |
UBND xã Các Sơn |
0,6088 |
ONT |
Xã Các Sơn |
Quyết định số 855/QĐ-UBND ngày 31/8/2026 của UBND xã Các Sơn về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 951/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 về việc điều chỉnh một số nội dung của Quyết định số 855/QĐ-UBND ngày 31/8/2026 |
Tổng thể mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt tại Quyết định số 698/QĐ-UBND ngày 22/7/2026 của UBND xã Các Sơn |
Đo đạc hiện trạng khu đất số 10/VTKĐ do Phòng Kinh tế xã Các Sơn lập ngày 12/8/2026 |
|
22 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu xen cư thôn Yên Tôn 03 (Vị trí 29), xã Các Sơn |
UBND xã Các Sơn |
0,3200 |
ONT |
Xã Các Sơn |
Quyết định số 857/QĐ-UBND ngày 31/8/2026 của UBND xã Các Sơn về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 về việc điều chỉnh một số nội dung của Quyết định số 857/QĐ-UBND ngày 31/8/2026 |
Tổng thể mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt tại Quyết định số 699/QĐ-UBND ngày 22/7/2026 của UBND xã Các Sơn |
Đo đạc hiện trạng khu đất số 05/VTKĐ do Phòng Kinh tế xã Các Sơn lập ngày 12/8/2026 |
|
23 |
Xử lý khắc phục đê hữu sông Thị Long đoạn từ K0 - K2+258, xã Các Sơn, K10+627 - K11+077 phường Ngọc Sơn |
UBND xã Các Sơn |
2,1274 |
DTL |
Xã Các Sơn |
Quyết định số 54/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của UBND xã Các Sơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
Mảnh trích đo địa chính số 02-2026 do Phòng Kinh tế xã Các Sơn lập ngày 01/10/2026 |
|
24 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục chính xã Ngọc Lĩnh (cũ) đi phường Hải An (cũ), phường Tân Dân |
UBND phường Tân Dân |
2,9841 |
DGT |
Phường Tân Dân |
Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của UBND phường Tân Dân về chủ trương đầu tư |
|
Mảnh trích đo địa chính số |
|
25 |
Đầu tư xây dựng công trình Cầu Bến Lậm xã Giao An, tỉnh Thanh Hóa |
UBND xã Giao An |
3,9808 |
DGT |
Xã Giao An |
Quyết định số 700/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Giao An về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án |
|
Mảnh trích đo bản đồ địa chính số 01, 02, 03/TĐĐC-2026 do Phòng Kinh tế xã Giao An lập ngày 28/5/2026 |
|
26 |
Đầu tư xây dựng Cầu và đường hai đầu cầu Sông Sạo, xã Giao An, tỉnh Thanh Hoá |
UBND xã Giao An |
1,6024 |
DGT |
Xã Giao An |
Quyết định số 838/QĐ-UBND ngày 26/5/2025 của Chủ tịch UBND huyện Lang Chánh (cũ) về việc phê duyệt dự án; Quyết định số 214/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của Chủ tịch UBND xã Giao An về việc điều chỉnh chủ đầu tư |
|
Trích lục mảnh trích đo bản đồ địa chính do Phòng Kinh tế xã Giao An lập ngày 29/9/2026 |
|
27 |
Dự án Xử lý sạt lở đê Tây sông Cùng từ K2+666- K3+566, xã Hoằng Hoá |
Ban quản lý dự án ĐTXD xã Hoằng Hóa |
1,0000 |
DTL |
Xã Hoằng Hoá |
Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của UBND xã Hoằng Hóa về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất được UBND xã Hoằng Hóa lập ngày 10/8/2026 |
|
28 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đan Nê, xã Quý Lộc |
UBND xã Quý Lộc |
4,2722 |
ONT |
Xã Quý Lộc |
Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 11/9/2026 của UBND xã Quý Lộc về điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Quyết định số 4636/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Yên Định (cũ) về phê duyệt điều chỉnh QHCT 1/500 dự án |
Trích bản đồ địa chính khu đất số 119/TĐBĐ ngày 11/9/2026 của UBND xã Quý Lộc |
|
29 |
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp số 16 tại Khu kinh tế Nghi Sơn (Một phần giai đoạn 3) |
Công ty cổ phần Tập đoàn Greenwich Việt |
70,1157 |
SKK |
Xã Thanh Kỳ |
Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án |
Quyết định số 274/QĐ-UBND ngày 16/01/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 |
Trích đo hiện trạng khu đất số 06/2026 do UBND xã Thanh Kỳ lập ngày 02/7/2026 |
|
30 |
Đầu tư xây dựng tuyến đường thành phố Thanh Hoá - Định Công (đoạn qua khu công nghiệp WHA Smart Technology 2 - Thanh Hoá) |
Công ty cổ phần |
5,2637 |
DGT |
Xã Thiệu Quang |
Quyết định số 1432/QĐ-UBND ngày 14/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án |
Quyết định số 2526/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 313/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 04/6/2026 |
|
31 |
Khu tái định cư bản Tai Giác (nay là bản Phú Sơn) |
UBND xã Phú Lệ |
2,7100 |
ONT |
Xã Phú Lệ |
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 của Chủ tịch UBND xã Phú Lệ phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
Trích vị trí khu đất thực hiện dự án do UBND xã Phú Lệ lập ngày 18/6/2026 |
|
32 |
Khu tái định cư thôn Ná Cà 1, xã Thanh Quân thuộc Đề án “Sắp xếp, ổn định dân cư khu vực có nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất tại các xã khu vực miền núi của tỉnh giai đoạn 2026-2030” |
UBND xã Thanh Quân |
1,4000 |
ONT |
Xã Thanh Quân |
Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của UBND xã Thanh Quân về chủ trương đầu tư |
Văn bản số 1570/UBND-KT ngày 07/9/2026 của UBND xã Thanh Quân về việc chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích vị trí khu đất thực hiện dự án do UBND xã Thanh Quân lập ngày 07/10/2026 |
|
33 |
Mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định (nay là xã Quý Lộc) |
Công ty cổ phần ĐTXD Nhất Long |
15,0600 |
SKS |
Xã Quý Lộc |
Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 của UBND tỉnh về công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 464/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 23/7/2026 |
|
34 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Trạch Hồng xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa |
UBND xã Quảng Yên |
9,1868 |
ONT |
Xã Quảng Yên |
Quyết định số 1175/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của UBND xã Quảng Yên về chủ |
Quyết định số 1638/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của UBND xã Quảng Yên về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 01/TLBĐ do |
|
35 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Khang Bình xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa |
UBND xã Quảng Yên |
5,1846 |
ONT |
Xã Quảng Yên |
Quyết định số 1177/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của UBND xã Quảng Yên về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 1532/QĐ-UBND ngày 08/9/2026 của UBND xã Quảng Yên về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 02/TLBĐ do |
|
36 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phú Ninh xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa |
UBND xã Quảng Yên |
8,8766 |
ONT |
Xã Quảng Yên |
Quyết định số 1176/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của UBND xã Quảng Yên về chủ |
Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 08/9/2026 của UBND xã Quảng Yên về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 03/TLBĐ do |
|
37 |
Mỏ nước khoáng thiên nhiên thuộc xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa |
Công ty cổ phần HST |
1,4204 |
SKS |
Xã Quảng Yên |
Quyết định số 2967/QĐ-UBND ngày 11/9/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 704/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 22/9/2026 |
|
38 |
Dự án Xây dựng mới Trường Mầm non Thiết Ống |
UBND xã Thiết Ống |
1,1300 |
DGD |
Xã Thiết Ống |
Quyết định 736/QĐ-UBND ngày 20/8/2026 của UBND xã Thiết Ống về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
Trích vị trí khu đất do UBND xã Thiết Ống lập ngày 28/9/2026 |
|
39 |
Dự án Nâng cấp, mở rộng Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Đồng Tâm |
Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa |
3,4600 |
NTD |
Xã Thiết Ống |
Quyết định 1778/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 của UBND tỉnh về chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí khu đất do UBND xã Thiết Ống lập ngày 28/9/2026 |
|
40 |
Dự án Đầu tư xây dựng cầu Thiết Giang, xã Thiết Ống, tỉnh Thanh Hóa |
Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa |
1,7300 |
DGT |
Xã Thiết Ống |
Quyết định 1970/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 của UBND tỉnh Thanh Hóa về chủ trương đầu tư |
|
Trích vị trí khu đất do UBND xã Thiết Ống lập ngày 28/9/2026 |
|
41 |
Dự án xử lý khẩn cấp sạt lở nghiêm trọng suối Hón Suôi đoạn qua thôn Bá Lộc và thôn Chiềng, xã Thiết Ống, tỉnh Thanh Hóa |
UBND xã Thiết Ống |
1,2300 |
DPC |
Xã Thiết Ống |
Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 05/8/2026 của UBND xã Thiết Ống về chủ trương đầu tư |
|
Trích vị trí khu đất do UBND xã Thiết Ống lập ngày 28/9/2026 |
|
42 |
Dự án mở rộng và trùng tu Chùa Phật Tông, xã Quảng Ninh |
Ban Quản trị Chùa Phật Tông |
0,6000 |
TON |
Xã Quảng Ninh |
Quyết định số 2051/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 07/7/2026 về việc chấp thuận địa điểm đầu tư |
Văn bản số 1811/UBND-KT của UBND xã Quảng Ninh về việc chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 594/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 25/8/2026 |
|
43 |
Dự án: Nâng cấp, mở rộng đường Ninh - Nhân - Hải, đoạn trước UBND xã Quảng Nhân (cũ) đến đường 4C, xã Quảng Ninh, tỉnh Thanh Hóa |
UBND xã Quảng Ninh |
5,1443 |
DGT |
Xã Quảng Ninh |
Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của UBND xã Quảng Ninh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66/TLBĐ, tỷ lệ 1/1000 do UBND xã Quảng Ninh lập ngày 06/10/2026 |
|
44 |
Di dời, hoàn trả kênh mương và các công trình hạ tầng kỹ thuật để phục vụ công tác GPMB để thực hiện dự án Cụm công nghiệp Hoằng Quỳ, xã Hoằng Giang, tỉnh Thanh Hóa |
UBND xã Hoằng Giang |
2,4771 |
DTL |
Xã Hoằng Giang |
Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 06/10/2026 của UBND xã Hoằng Giang về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích đo bản đồ địa chính khu đất số 15/TĐBĐ do UBND xã Hoằng Giang lập ngày 06/10/2026 |
|
45 |
Khu tái định cư bản Tang (khu số 2) |
UBND xã Trung Thành |
2,2000 |
ONT |
Xã Trung Thành |
Quyết định số 323/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của UBND xã Trung Thành phê duyệt chủ trương đầu tư |
Công văn số 996/UBND-KT ngày 07/8/2026 của UBND xã Trung Thành chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 |
Mảnh trích đo địa chính số 03-2026 do Phòng Kinh tế xã Trung Thành lập ngày 05/10/2026 |
|
46 |
Khu tái định cư bản Tiến Thắng |
UBND xã Trung Thành |
2,6000 |
ONT |
Xã Trung Thành |
Quyết định số 430- |
Công văn số 1299/UBND-KT ngày 29/9/2026 của UBND xã Trung Thành chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 |
Mảnh trích đo địa chính số 01-2026 do Phòng Kinh tế xã Trung Thành lập ngày 05/10/2026 |
|
47 |
Khu tái định cư bản Sơn Thành |
UBND xã Trung Thành |
3,1040 |
ONT |
Xã Trung Thành |
Quyết định số 324/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của UBND xã Trung Thành phê duyệt chủ trương đầu tư |
Công văn số 1287/UBND-KT ngày 28/9/2026 của UBND xã Trung Thành chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 |
Mảnh trích đo địa chính số 02-2026 do Phòng Kinh tế xã Trung Thành lập ngày 05/10/2026 |
|
48 |
Khu tái định cư bản Bai (nay là bản Thành Sơn) |
UBND xã Trung Thành |
1,5411 |
ONT |
Xã Trung Thành |
Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND xã Trung Thành phê duyệt chủ trương đầu tư |
Công văn số 1127/UBND-KT ngày 26/8/2026 của UBND xã Trung Thành chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 |
Mảnh trích đo địa chính số 04-2026 do Phòng Kinh tế xã Trung Thành lập ngày 05/10/2026 |
|
49 |
Khu tái định cư bản Bước (nay là bản Pu Bước) |
UBND xã Trung Thành |
1,3490 |
ONT |
Xã Trung Thành |
Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND xã Trung Thành phê duyệt chủ trương đầu tư |
Công văn số 1131/UBND-KT ngày 26/8/2026 của UBND xã Trung Thành chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 |
Mảnh trích đo địa chính số 05-2026 do Phòng Kinh tế xã Trung Thành lập ngày 05/10/2026 |
|
50 |
Khu dân cư Đạo Thắng, xã Hoằng Hóa, xã Hoằng Châu |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Thanh Hóa |
39,0000 |
ONT |
Xã Hoằng Hóa, xã Hoằng Châu |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về điều chỉnh danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Khu đất có quy hoạch chi tiết được UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 5059/QĐ-UBND ngày 10/11/2024 |
Chưa có trích lục bản đồ địa chính khu đất |
|
51 |
Khu đô thị Hưng Hải, phường Hạc Thành, phường Quảng Phú |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Thanh Hóa |
42,0000 |
ODT |
Phường Hạc Thành, phường Quảng Phú |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về điều chỉnh danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Chưa có quy hoạch chi tiết |
Chưa có trích lục bản đồ địa chính khu đất |
|
52 |
Khu dân cư, tái định cư |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Thanh Hóa |
67,0800 |
ODT |
Phường Hàm Rồng, phường Đông Tiến |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về điều chỉnh danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Chưa có quy hoạch chi tiết |
Chưa có trích lục bản đồ địa chính khu đất |
|
53 |
Khu đô thị Đông Cương, phường Hàm Rồng |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Thanh Hóa |
44,0000 |
ODT |
Phường Hàm Rồng |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về điều chỉnh danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Chưa có quy hoạch chi tiết |
Chưa có trích lục bản đồ địa chính khu đất |
|
54 |
Bệnh viện đa khoa tại phường Ngọc Sơn và phường Tân Dân |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Thanh Hóa |
2,6000 |
DYT |
Phường Ngọc Sơn, phường Tân Dân |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về điều chỉnh danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Chưa có quy hoạch chi tiết |
Chưa có trích lục bản đồ địa chính khu đất |
|
55 |
Khu trung tâm y tế chất lượng cao |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Thanh Hóa |
120,0000 |
DYT |
Phường Đông Quang |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về điều chỉnh danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Chưa có quy hoạch chi tiết |
Chưa có trích lục bản đồ địa chính khu đất |
|
56 |
Khu nghỉ dưỡng sinh thái Khánh Thành tại xã Bình Minh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa |
Công ty TNHH sản xuất và thương mại |
1,0000 |
TMD |
Phường Tĩnh Gia |
Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 31/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc gia hạn thời gian hoàn thành hồ sơ cho thuê đất thực hiện dự án |
Quyết định số 2833/QĐ-UBND ngày 20/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 |
Chỉnh lý trích đo bản đồ địa chính khu đất số 08/CL- |
|
57 |
Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố Thanh Khánh |
UBND phường Tĩnh Gia |
9,8774 |
ODT |
Phường Tĩnh Gia |
Nghị quyết số 501/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 của HĐND tỉnh về Quyết định chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 2054/QĐ-UBND ngày 07/10/2026 của Chủ tịch UBND phường Tĩnh Gia về việc điều chỉnh dự án |
Quyết định số 14772/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 của Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn (cũ) phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính số 65/TL-BĐĐC/2022 do |
|
58 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tự Đông |
UBND xã Hoằng Phú |
2,2773 |
ONT |
Xã Hoằng |
Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 07/10/2026 của UBND xã Hoằng Phú về phê duyệt chủ trương đầu tư |
Quyết định số 1156/QĐ-UBND ngày 10/9/2026 của UBND xã Hoằng Phú về điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 09/TLBĐ do UBND xã Hoằng Phú lập ngày 03/10/2026 |
|
59 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tự Xa Vệ, xã Hoằng Phú |
UBND xã Hoằng Phú |
2,3103 |
ONT |
Xã Hoằng |
Quyết định số 1302/QĐ-UBND ngày 07/10/2026 của UBND xã Hoằng Phú phê duyệt chủ trương đầu tư |
Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 10/9/2026 của UBND xã Hoằng Phú về điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 10/TLBĐ do |
|
60 |
Đường giao thông từ xã Thượng Ninh đi xã Hóa Quỳ huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
UBND xã Như Xuân |
9,3636 |
DGT |
Xã Thượng Ninh, xã Như Xuân |
Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của UBND xã Như Xuân về phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích sơ đồ vị trí dự án do UBND xã Như Xuân lập ngày 07/10/2026 |
|
61 |
Mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định (nay là xã Quý Lộc) |
Công ty cổ phần Phú Thắng |
1,1800 |
SKS |
Xã Quý Lộc |
Quyết định số 4176/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của UBND tỉnh về công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Công văn số 2369/UBND-KT ngày 05/10/2026 của UBND xã Quý Lộc về chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất 803/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai lập ngày 08/10/2026 |
|
62 |
Hạ tầng Khu dân cư chợ Sy, xã Nga Phượng, huyện Nga Sơn (nay là xã Nga Thắng, tỉnh Thanh Hóa) |
Trung tâm cung ứng dịch vụ công xã Nga |
0,1300 |
ONT |
Xã Nga Thắng |
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND xã Nga Thắng về việc phê duyệt và điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 và số 236/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích vị trí bản đồ địa chính khu đất số 36/VTBĐ do UBND xã Nga Thắng lập ngày 26/8/2026 |
|
63 |
Đường giao thông từ Trung tâm văn hóa - thể thao xã đi ngõ 10 đường Đoàn Kết và ngõ 97 phố Trương Công Man xã Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hoá |
UBND xã Cẩm Thuỷ |
0,1098 |
DGT |
Xã Cẩm |
Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND xã Cẩm Thuỷ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 08/TLBĐ do UBND xã Cẩm Thủy lập ngày 07/10/2026 |
|
64 |
Kênh thoát lũ kết hợp xả thải từ thôn Cửa Hà đi thôn Phong Ý, xã Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
UBND xã Cẩm Thuỷ |
1,3800 |
DTL |
Xã Cẩm |
Quyết định số |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 09/TLBĐ do UBND xã Cẩm Thủy lập ngày 07/10/2026 |
|
65 |
Xây dựng nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Cẩm Phong, xã Cẩm Thủy |
UBND xã Cẩm Thuỷ |
1,2000 |
DVH |
Xã Cẩm |
Quyết định số 1160/QĐ-UBND ngày 04/10/2026 của UBND xã Cẩm Thuỷ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 10/TLBĐ do |
|
66 |
Xây dựng nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Ngọc Thịnh, xã Cẩm Thủy |
UBND xã Cẩm Thuỷ |
1,2000 |
DVH |
Xã Cẩm |
Quyết định số 1158/QĐ-UBND ngày 04/10/2026 của UBND xã Cẩm Thuỷ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 11/TLBĐ do UBND xã Cẩm Thủy lập ngày 07/10/2026 |
|
67 |
Xây dựng nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Cẩm Sơn, xã Cẩm Thủy |
UBND xã Cẩm Thuỷ |
1,2000 |
DVH |
Xã Cẩm |
Quyết định số 1159/QĐ-UBND ngày 04/10/2026 của UBND xã Cẩm Thuỷ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 12/TLBĐ do |
|
68 |
Khu du lịch công viên Biển Xanh |
Công ty CP Phúc Hoàng Nghiêu |
8,5417 |
TMD |
Phường Hải Bình |
Công văn số 18281/UBND-THĐT ngày 29/8/2026 của UBND tỉnh về việc gia hạn thời gian hoàn thành hồ sơ thuê đất |
Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu đô thị DT-12 được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 5026/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 312/TLBĐ do Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 14/6/2021 |
|
69 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Giang Hải |
UBND xã Hoằng Châu |
3,4400 |
ONT |
Xã Hoằng Châu |
Quyết định số 1526/QĐ-UBND ngày 08/9/2026 của UBND xã Hoằng Châu về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 1253/QĐ-UBND ngày 27/7/2026 của UBND xã Hoằng Châu về phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất được UBND xã Hoằng Châu lập ngày 08/10/2026 |
|
70 |
Đầu tư xây dựng trường |
Ban QLDA ĐTXD xã Yên Định |
0,2838 |
DGD |
Xã Yên |
Quyết định số 885/QĐ-UBND, ngày 17/6/2026 của UBND xã Yên Định về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
Trích bản đồ địa chính số 01/TLBĐ do Phòng Kinh tế xã Yên Định lập ngày 06/10/2026 |
Phụ lục II:
TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
PHẢI THU HỒI ĐÃ QUÁ 02 NĂM CHƯA THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA ĐỢT 5, NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 93/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Hạng mục |
Chủ đầu tư |
Diện tích cần thu hồi |
Sử dụng vào loại đất |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền |
Mặt bằng quy hoạch chi tiết xây dựng |
Trích vị trí khu đất |
Đã được HĐND tỉnh chấp thuận tại NQ |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
TỔNG |
|
36,6795 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây mới tuyến đường giao thông từ đường BT-Đông Thịnh đến đường vành đai phía Tây, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (nay là phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa) |
UBND phường Đông Sơn |
1,6122 |
DGT |
Phường Đông Sơn |
Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 của HĐND huyện Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công |
|
Trích lục bản đồ vị trí khu đất số 39/TLVTBĐ của UBND phường Đông Sơn lập ngày 21/9/2026 |
Nghị quyết số 586 ngày 15/10/2024 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Mở rộng đại lộ Đông Tây, đoạn từ Cầu Cao đến thị trấn Rừng Thông |
Ban QLDA ĐTXD các dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
8,7906 |
DGT |
Phường |
Nghị quyết số 155/NQ- HĐND ngày 21/4/2023 của HĐND thành phố Thanh Hóa (cũ) về chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích lục bản đồ vị trí khu đất số 50/TLBĐ của Văn phòng đăng ký đất đai thành phố Thanh Hóa lập ngày 26/8/2024 |
Nghị quyết số 475/NQ- HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa |
|
3 |
Đường Đông Xuân, huyện Đông Sơn - Thành phố Thanh Hóa, đoạn Đông Xuân - |
Ban QLDA ĐTXD các dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
0,6021 |
DGT |
Phường Đông Sơn |
Nghị quyết số 02/NQ- HĐND ngày 09/3/2023 của |
|
Trích lục bản đồ vị trí khu đất số 43/TLVTBĐ của |
Nghị quyết số 547/NQ- HĐND ngày 31/5/2024 của HĐND huyện |
|
4 |
Hạ tầng điểm dân cư phía Đông Bắc đường trục chính đô thị thuộc thị trấn Rừng Thông và xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn |
Trung tâm cung ứng dịch vụ công phường |
1,0414 |
ODT |
Phường Đông Sơn |
Nghị quyết số 11/NQ- HĐND ngày 16/4/2024 của huyện Đông Sơn về việc Quyết định chủ trương đầu tư các dự án hạ tầng điểm dân cư; Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày |
Quyết định số 7336/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ) về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ vị trí khu đất số 44/TLBĐ của UBND phường Đông Sơn lập ngày 21/9/2026 |
Nghị quyết số 586 ngày 15/10/2024 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Đường Ba Chi Giang Sơn 10 đi Hồ Sun Chí |
UBND xã Tống Sơn |
1,2000 |
DGT |
Xã Tống Sơn |
Quyết định số 936/QĐ- UBND ngày 24/7/2026 của UBND xã Tống Sơn về phê duyệt điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ địa chính số 1149/TLBĐ do Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai Hà Trung lập ngày 30/8/2022 |
Nghị quyết 412/NQ- HĐND ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Nâng cấp, cải tạo và xây dựng mới các tuyến đường giao thông kết nối từ đường 506 (Thọ Xuân - Nghi Sơn) đến Hồ Đồng Viễn (Vễn) xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống |
UBND xã Tượng Lĩnh |
7,8692 |
DGT |
Xã Tượng Lĩnh, xã Thăng Bình |
Nghị quyết số 203/NQ- HĐND ngày 20/12/2023 của HĐND huyện Nông Cống (cũ) về chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 672/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của UBND xã Tượng Lĩnh về phê duyệt điều chỉnh dự án |
|
Trích đo bản đồ địa chính số 01, 02, 03, 04, 05, 06/CL-TĐĐC/2026 |
Nghị quyết số 441/NQ- HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Trạm xử lý nước sạch xã Xuân Bình |
Chưa lựa chọn nhà đầu tư |
0,5540 |
DCT |
Xã Xuân Bình |
Nghị quyết số 39/NQ- HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về điều chỉnh danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 2830/QĐ-UBND ngày 03/9/2026 của UBND tỉnh về phê duyệt thông tin dự án |
|
Trích lục vị trí khu đất ngày 18/6/2026 của Phòng Kinh tế xã Xuân Bình |
Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày 15/10/2024 |
|
8 |
Chùa Thiên Thống |
Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo huyện Quảng Xương |
0,4506 |
TON |
Xã |
Công văn số 17246/UBND-NN ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo huyện Quảng Xương thực hiện dự án đầu tư xây dựng, tôn tạo di tích Chùa Thiên Thống tại xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 1014/TLBĐ, tỷ lệ 1/2000 do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 04/8/2023 |
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/04/2022 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Đường giao thông kết nối QL45 đoạn từ thị trấn Nông Cống đi huyện Triệu Sơn đoạn qua xã Thắng Lợi (Cầu Nỏ Hẻn). |
Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh Thanh Hóa |
11,6218 |
DGT |
Xã Thắng |
Đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất tại Quyết định số 1880/QĐ-UBND ngày 27/6/2026 của UBND tỉnh |
Quyết định số 3090/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 của UBND huyện Nông Cống (cũ) về phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình |
Các mảnh trích đo địa chính số 02, 03/TĐĐC-2024 do Sở Tài nguyên và Môi trường duyệt ngày 03/5/2024 |
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Hạ tầng khu dân cư mới xã Đông Khê, Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Công ty Cổ phần bất động sản |
0,0398 |
ODT |
Phường Đông Sơn |
UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư tại Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 28/5/2021, điều chỉnh chủ trương đầu tư tại Quyết định số 2906/QĐ-UBND ngày 02/8/2021; Công văn số 17031/SNNMT-QLĐĐ ngày 19/12/2025 |
Quyết định số 3739/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 của UBND huyện Đông Sơn về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ vị trí khu đất số 40/TTVTBĐ của UBND phường Đông Sơn lập ngày 21/9/2026 |
Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 16/6/2020 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Điểm dân cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, Thanh Hóa (nay là phường Đông Tiến MBQH số 41338/QĐ- UBND ngày 26/12 năm 2023) |
UBND phường Đông Tiến |
0,5178 |
ODT |
Phường Đông Tiến |
Quyết định số 7221/QĐ-UBND ngày 06/9/2024 của |
Quyết định số 4133/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 UBND huyện Đông Sơn (cũ) về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính số 44/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Đông Sơn lập ngày 11/4/2024 |
Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa (đã thu hồi đất 4,9615 ha/5.4793 ha) |
|
12 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Cửa, thôn Liên Minh, xã Thiệu Giao (nay là phường Đông Tiến), tỉnh Thanh Hoá. |
UBND phường Đông Tiến |
0,5800 |
ODT |
Phường Đông Tiến |
Quyết định số 1669/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 UBND phường Đông Tiến phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Quyết định số 2473/QĐ-UBND ngày 15/6/2023 thuộc huyện Thiệu Hoá (cũ) |
Trích lục bản đồ địa chính số 592/TLBĐ do cấp ngày 01/8/2023 |
Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh (đã thu hồi đất 2,02 ha/2,6 ha) |
|
13 |
HTKT điểm dân cư nông thôn Triệu Xá, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá (nay là phố Triệu Xá, phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hoá) |
UBND phường Đông Tiến |
1,6000 |
ODT |
Phường Đông Tiến |
Quyết định số 658/QĐ- UBND ngày 09/6/2026 của Chủ tịch UBND phường Đông Tiến về phê duyệt chủ trương đầu tư |
Quyết định số 7335/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ) về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết |
Trích lục bản đồ địa chính số 49/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Đông Sơn lập ngày 04/9/2024 |
Nghị quyết số 586/NQ-HĐND ngày 15/10/2024 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Đường Đông Xuân, huyện Đông Sơn - Thành phố Thanh Hóa, đoạn Đông Xuân - Đông Thanh |
UBND phường Đông Tiến |
0,2000 |
DGT |
Phường Đông Tiến |
Quyết định số 1619/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của |
|
Trích lục bản đồ địa chính số 168/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Đông Sơn lập ngày 14/6/2024 |
Nghị quyết số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh |
Phụ lục III
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỢT 5, NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 93/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm (xã, phường) |
Diện tích rừng chuyển mục đích (ha) |
Loại rừng |
|
|
Rừng sản xuất (ha) |
||||||
|
Tổng |
Rừng trồng |
|||||
|
Tổng cộng |
|
|
158,0094 |
158,0094 |
158,0094 |
|
|
1 |
Nhà máy may và sản xuất đồ chơi |
Công ty TNHH BOB Tân Thành |
Xã Tân Thành |
1,8269 |
1,8269 |
1,8269 |
|
2 |
Nhà máy may và sản xuất đồ chơi tại xã Thượng Ninh |
Công ty TNHH BOB Thượng Ninh |
Xã Thượng Ninh |
2,5253 |
2,5253 |
2,5253 |
|
3 |
Nhà máy bê tông thương phẩm, vữa khô trộn sẵn và gạch không nung Đức Luân |
Công ty cổ phần Kinh doanh và dịch vụ Đức Luân |
Xã Như Thanh |
1,3100 |
1,3100 |
1,3100 |
|
4 |
Khu tái định cư bản Cha Khót, xã Na Mèo, tỉnh Thanh Hóa |
UBND xã Na Mèo |
Xã Na Mèo |
2,4512 |
2,4512 |
2,4512 |
|
5 |
Đường giao thông từ bản Lọng, xã Tam Văn, huyện Lang Chánh đi xã Văn Nho, huyện Bá Thước |
UBND xã Văn Phú |
Xã Văn Phú |
2,8700 |
2,8700 |
2,8700 |
|
6 |
Doanh trại Trung đoàn Bộ binh 3/Sư đoàn Bộ binh 324/Quân khu 4 (giai đoạn 1) |
Sư đoàn 324/Quân khu 4 |
Xã Luận Thành, xã Sao Vàng |
147,0260 |
147,0260 |
147,0260 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!