- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 10/NQ-CP của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Cà Mau
| Cơ quan ban hành: | Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 10/NQ-CP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Tấn Dũng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/01/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 10/NQ-CP
Quy hoạch sử dụng đất tỉnh Cà Mau đến năm 2020
Ngày 09 tháng 01 năm 2013, Chính phủ Việt Nam đã ban hành Nghị quyết 10/NQ-CP về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Cà Mau. Nghị quyết này có hiệu lực ngay trong ngày ban hành.
Nghị quyết quy định rõ đối tượng điều chỉnh là quy hoạch sử dụng đất tại tỉnh Cà Mau, nhằm xây dựng và tổ chức sử dụng các loại đất hiệu quả, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Thống kê diện tích đất tỉnh Cà Mau
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 mà Nghị quyết đề ra đã xác định nhiều loại đất khác nhau với các chỉ tiêu cụ thể. Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh Cà Mau là 529.487 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 463.977 ha (chiếm 87,63%).
- Đất phi nông nghiệp: 56.533 ha (chiếm 10,68%).
- Đất chưa sử dụng: 8.977 ha (chiếm 1,70%).
Thống kê cụ thể về các loại đất trong quy hoạch đặt ra mục tiêu cải thiện cơ cấu đất nông nghiệp và tăng diện tích đất phi nông nghiệp, đặc biệt trong các lĩnh vực phát triển hạ tầng, khu công nghiệp, và các công trình công cộng.
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015)
Kế hoạch sử dụng đất trong 5 năm từ 2011 đến 2015 phân bổ cụ thể cho từng năm với việc chuyển đổi loại đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, nhằm đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển:
- Tổng diện tích chuyển đổi đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp là 10.258 ha cho toàn kỳ.
- Diện tích đưa vào sử dụng từ đất chưa sử dụng cho mục đích nông nghiệp đạt 4.832 ha trong toàn bộ thời gian 5 năm.
Kế hoạch cũng đưa ra các mục tiêu cụ thể cho từng năm, trong đó ưu tiên khai thác đất nông nghiệp để tăng năng suất và hiệu quả sản xuất.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau được giao trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất, bao gồm rà soát, xác định các phần đất cần bảo vệ nghiêm ngặt và tổ chức thu hồi đất theo quy hoạch. Tỉnh cũng phải chủ động kết hợp giữa các nguồn vốn ngân sách và nguồn lực đầu tư để phát triển cơ sở hạ tầng cũng như bảo đảm hiệu quả trong việc quản lý và sử dụng đất.
Bên cạnh đó, Chính phủ yêu cầu tăng cường kiểm tra và giám sát việc thực hiện quy hoạch, nhằm xử lý kịp thời các vi phạm trong việc sử dụng đất.
Nghị quyết 10/NQ-CP thể hiện sự quyết tâm của Chính phủ nhằm phát huy hiệu quả và bền vững trong việc khai thác tài nguyên đất, đảm bảo sự phát triển đồng bộ cho tỉnh Cà Mau trong tương lai.
Xem chi tiết Nghị quyết 10/NQ-CP có hiệu lực kể từ ngày 09/01/2013
Tải Nghị quyết 10/NQ-CP
| CHÍNH PHỦ ------- Số: 10/NQ-CP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------- Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2013 |
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quốc gia phân bổ (ha) | Tỉnh xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 529.487 | 100 | | | 529.487 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 463.977 | 87,63 | 459.647 | | 458.551 | 86,60 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 95.734 | 20,63 | 96.000 | | 96.000 | 20,94 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 35.321 | | 50.000 | 2.670 | 52.670 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 50.085 | 10,79 | | 48.025 | 48.025 | 10,47 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 26.868 | 5,79 | 25.900 | 1.044 | 26.944 | 5,88 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 17.519 | 3,78 | 17.400 | 7.375 | 24.775 | 5,40 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 67.864 | 14,63 | 65.974 | | 60.766 | 13,25 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 203.944 | 43,96 | 205.030 | | 200.271 | 43,67 |
| 1.7 | Đất làm muối | 86 | 0,02 | 80 | 6 | 86 | 0,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 56.533 | 10,68 | 64.600 | 2.201 | 66.801 | 12,62 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 344 | 0,61 | | 350 | 350 | 0,52 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 5.519 | 9,76 | 7.560 | 92 | 7.652 | 11,45 |
| 2.3 | Đất an ninh | 2.972 | 5,26 | 4.130 | | 4.130 | 6,18 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 548 | 0,97 | 1.969 | | 1.969 | 2,94 |
| 2.5 | Đất di tích, danh thắng | 259 | 0,46 | 320 | | 320 | 0,48 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 52 | 0,09 | 52 | 60 | 112 | 0,17 |
| 2.7 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 123 | 0,22 | | 137 | 137 | 0,21 |
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 213 | 0,38 | | 224 | 224 | 0,34 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 17.316 | 30,63 | 19.900 | 604 | 20.504 | 30,69 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 97 | | 110 | 46 | 156 | |
| - | Đất cơ sở y tế | 63 | | 82 | 13 | 95 | |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 449 | | 516 | | 516 | |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 38 | | 67 | 7 | 74 | |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 1.133 | 2,00 | 2.455 | | 2.455 | 3,68 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 8.977 | 1,70 | | | 4.135 | |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | | 5.240 | | 4.135 | 0,78 |
| 3.2 | Diện tích đưa vào sử dụng | | | 3.737 | 1.105 | 4.842 | |
| 4 | Đất đô thị | 29.666 | | | 100.474 | 100.474 | |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 17.519 | | | 24.775 | 24.775 | |
| 6 | Đất khu du lịch | 919 | | | 6.000 | 6.000 | |
| STT | Loại đất | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nồng nghiệp | 10.258 | 7.433 | 2.825 |
| | Trong đó: | | | |
| 1 | Đất trồng lúa | 957 | 546 | 411 |
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.449 | 2.351 | 1.098 |
| 3 | Đất rừng sản xuất | 72 | 72 | - |
| 4 | Đất rừng phòng hộ | 38 | 38 | - |
| 5 | Đất rừng đặc dụng | 1.516 | 1.516 | - |
| 6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 3.794 | 2.478 | 1.316 |
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 4.832 | 3.431 | 1.401 |
| | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 4.832 | 3.431 | 1.401 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 10 | - | 10 |
| STT | Loại đất | Diện tích hiện trạng năm 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011(*) | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 529.487 | 529.487 | 529.487 | 529.487 | 529.487 | 529.487 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 463.977 | 462.968 | 461.208 | 460.214 | 460.390 | 459.975 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 95.734 | 95.734 | 95.505 | 95.627 | 95.689 | 95.836 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 35.321 | 35.321 | 36.853 | 41,125 | 46.968 | 52.884 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 50.085 | 50.828 | 49.927 | 49.731 | 49.540 | 49.155 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 26.868 | 27.016 | 26.944 | 26.944 | 26.944 | 26.944 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 17.519 | 24.813 | 24.775 | 24.775 | 24.775 | 24.775 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 67.864 | 62.282 | 62.082 | 60.779 | 60.769 | 60.766 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 203.944 | 200.630 | 200.246 | 200.629 | 200.940 | 200.766 |
| 1.7 | Đất làm muối | 86 | 86 | 86 | 86 | 86 | 86 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 56.533 | 57.973 | 60.733 | 62.527 | 63.051 | 63.966 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 344 | 340 | 340 | 340 | 350 | 350 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 5.519 | 6.188 | 6.246 | 7.553 | 7.562 | 7.575 |
| 2.3 | Đất an ninh | 2.972 | 3.059 | 3.867 | 3.867 | 3.868 | 3.875 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 548 | 548 | 961 | 1.108 | 1.118 | 1.343 |
| 2.5 | Đất di tích, danh thắng | 259 | 260 | 285 | 285 | 285 | 309 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 52 | 61 | 61 | 94 | 94 | 94 |
| 2.7 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 123 | 123 | 121 | 121 | 124 | 133 |
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 213 | 222 | 224 | 224 | 224 | 224 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 17.316 | 17.499 | 18.748 | 18.820 | 19.001 | 19.291 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 97 | 104 | 104 | 104 | 104 | 156 |
| - | Đất cơ sở y tế | 63 | 64 | 70 | 76 | 78 | 86 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 449 | 455 | 483 | 491 | 495 | 508 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 38 | 44 | 67 | 70 | 70 | 70 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 1.133 | 1.146 | 1.193 | 1.636 | 1.699 | 1.863 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 8.977 | 8.546 | 7.546 | 6.746 | 6.046 | 5.546 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | 8.545 | 7.545 | 6.745 | 6.045 | 5.546 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | 431 | 1.000 | 800 | 700 | 500 |
| 4 | Đất đô thị | 29.666 | 29.666 | 50.177 | 53.921 | 53.921 | 60.843 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 17.519 | 24813 | 24.775 | 24.775 | 24.775 | 24.775 |
| 6 | Đất khu du lịch | 919 | 919 | 1.295 | 1.971 | 2.647 | 3.226 |
| STT | Loại đất | Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 7.433 | 1.440 | 2.760 | 1.794 | 524 | 915 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1 | Đất trồng lúa | 546 | - | 127 | 78 | 188 | 153 |
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | 2.783 | 886 | 1.125 | 196 | 191 | 385 |
| 3 | Đất rừng sản xuất | 72 | - | 72. | - | - | - |
| 4 | Đất rừng phòng hộ | 38 | - | 38 | - | - | - |
| 5 | Đất rừng đặc dụng | 1.516 | - | 200 | 1.303 | 10 | 3 |
| 6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 2.478 | 554 | 1.198 | 217 | 135 | 374 |
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 3.431 | 431 | 1.000 | 800 | 700 | 500 |
| | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 3.431 | 431 | 1.000 | 800 | 700 | 500 |
| Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - VP BCĐTW về phòng, chống tham nhũng; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí Thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát Tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - UBND tỉnh Cà Mau; - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cà Mau; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục; - Lưu: Văn thư, KTN (3). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!