• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 813/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục và Quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/03/2026 10:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 813/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 813/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 813/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 813/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 813 /QĐ-UBND Huế, ngày 06 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 16 tng 6 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 và Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ny 07 tng 8 năm 2017 ca
Cnh ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Căn c Thông tư s 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn thi hành mt s ni dung
ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph v
thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn
Mt caCng Dch vng quc gia;
Căn c Quyết định s 1406/QĐ-BKHCN ngày 27 tháng 02 năm 2026 ca B
trưng B Khoa hc Công ngh v vic ng b th tc hành chính mi ban
hành lĩnh vc công nghip công ngh s thuc phm vi chc năng qun lý ca B
Khoa hc và Công ngh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
944/TTr-SKHCN ngày 04 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử 04 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành lĩnh vực Công
nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi quản nhà nước của S Khoa học Công
nghệ thành phố Huế. (Phần I: Danh mục TTHC)
2
Điều 2. S Khoa hcCông ngh có trách nhiệm:
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về
sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định;
2. Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia công khai trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố theo quy định.
Hưng dn Trung tâm Phc v hành chính ng các , phưng
thiết lp quy tnh đin t gii quyếtc TTHC này trên phn mm H thng tng
tin gii quyết TTHC tnh ph Huế.
(Phn II. Ni dung quy trình ni b)
Ch trì, phi hp vi c cơ quan, đơn v liên quan đảm bo H thng
thông tin gii quyết TTHC thành ph đáp ng u cu thc hin phi địa gii hành
chính, tiêu chí k thut, ch s các điu kin liên quan để trin khai thc
hin tiếp nhn, s hóa, gii quyết tr kết qu TTHC phi địa gii hành chính
đưc thun li, đồng thi hưng dn c s, ngành liên quan tiếp tc thc hin
i cu trúc quy trình đin t để trin khai thc hin tiếp nhn, s hóa, gii quyết
tr kết qu TTHC phi đa gii nh cnh p hp vi nh hình thc tế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa
học Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan,
đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cc KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSVX.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH
CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI QUẢNCỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 813 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan
thực hiện
1
Đề nghị thử nghiệm
kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công
nghệ số (không gian,
phạm vi, đối tượng thử
nghiệm trong 01 tỉnh,
thành phố)( 1.014920)
60 ngày sau
khi nhận
được hồ
đề nghị thử
nghiệm hợp
lệ
Không
- Luật Khoa học, công
nghệ đổi mới sáng
tạo.
- Luật Công nghiệp
công nghệ số.
- Nghị định số
353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điềubiện pháp
để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số.
- quan
thực hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- Thẩm
quyền giải
quyết:
UBND thành
phố Huế.
2
Đề nghị gia hạn thử
nghiệm kiểm soát
sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi,
đối tượng thử nghiệm
trong 01 tỉnh, thành
Muộn nhất
15 ngày
trước khi
kết thúc
thời gian
thử nghiệm
sau khi
Không
- Lut Khoa hc,
công ngh đổi mi
sáng to.
- Lut Công nghip
công ngh s.
- Ngh định s
353/2025/NĐ-CP
- quan
thực hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- Thẩm
quyền giải
quyết:
2
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan
thực hiện
phố)(1.014921)
nhận được
hồ đề
nghị gia
hạn thử
nghiệm đầy
đủ, hợp lệ
ngày 31 tháng 12 năm
45 2025 ca Chính
ph quy định chi tiết
mt s điu và bin
pháp để t chc,
hướng dn thi hành
Lut Công nghip
công ngh s.
UBND thành
phố Huế.
3
Đề nghị kết thúc thử
nghiệm kiểm soát
sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi,
đối tượng thử nghiệm
trong 01 tỉnh, thành
phố)(1.014922)
15 ngày kể
từ thời
điểm nhận
được hồ
đề nghị kết
thúc thử
nghiệm đầy
đủ, hợp lệ
Không
- Lut Khoa hc,
công ngh đổi mi
sáng to.
- Lut Công nghip
công ngh s.
- Ngh định s
353/2025/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 45
2025 ca Chính ph
quy định chi tiết mt
s điu và bin pháp
để t chc, hướng dn
thi hành Lut Công
nghip công ngh s.
- quan
thực hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- Thẩm
quyền giải
quyết:
UBND thành
phố Huế.
4
Đề nghị điều chỉnh thử
nghiệm kiểm soát
sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi,
đối tượng thử nghiệm
trong 01 tỉnh, thành
phố)(1.014923)
15 ngày kể
từ thời
điểm nhận
được hồ
điều chỉnh
thử nghiệm
đầy đủ, hợp
lệ
Không
- Lut Khoa hc,
công ngh đổi mi
sáng to.
- Lut Công nghip
công ngh s.
- Ngh định s
353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm
- quan
thực hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- Thẩm
quyền giải
quyết:
UBND thành
3
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan
thực hiện
45 2025 ca Chính
ph quy định chi tiết
mt s điu và bin
pháp để t chc,
hướng dn thi hành
Lut Công nghip
công ngh s.
phố Huế.
* Ghi chú:
- Các TTHC trên được thực hiện tiếp nhậntrả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.
4
Phn II. NI DUNG QUY TRÌNH C TH
1. Th tc đề nghị thử nghiệmkiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử
nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (1.014920)
- Thi hn gii quyết: 60 ngày k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định, trong đó: 42 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 18
ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
16 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh ph;
- Chuyn h sơ tn H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích đ
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
16 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
320 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
240 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. KHCN xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bảnđề xuất lãnh
đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
40 giờ
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. KHCN để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
24 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. KHCN lưu hồ sơ.
16 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
144 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả chuyển hồ
cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ
8 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
112 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v nh chính công cp /Trung m Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
8 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
kỳ nhận hồ đầu vào)
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
480 giờ
2. Th tc đề nghị gia hạn thử nghiệmkiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (1.014921)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định, trong đó: 10 ngày làm việc tại Sở Khoa học Công nghệ; 5
ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh ph;
- Chuyn h sơ tn H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích đ
8 giờ
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
72 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. KHCN xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bảnđề xuất lãnh
đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
12 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. KHCN để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. KHCN lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả chuyển hồ
cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
20 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
8 giờ
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v nh chính công cp /Trung m Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
3. Th tc đề nghị kết thúc thử nghiệmkiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (1.014922)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định, trong đó: 10 ngày làm việc tại Sở Khoa học Công nghệ; 5
ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh ph;
- Chuyn h sơ tn H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích đ
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
72 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. KHCN xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bảnđề xuất lãnh
đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
12 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. KHCN để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
4 giờ
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
- Chuyển hồ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. KHCN lưu hồ sơ.
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả chuyển hồ
cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
20 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v nh chính công cp /Trung m Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
4. Th tc đề nghị điều chỉnh thử nghiệmkiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (1.014923)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định, trong đó: 10 ngày làm việc tại Sở Khoa học Công nghệ; 5
ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh ph;
- Chuyn h sơ tn H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích đ
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
72 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
48 giờ
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. KHCN xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bảnđề xuất lãnh
đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
12 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. KHCN để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. KHCN lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả chuyển hồ
cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
20 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v nh chính công cp /Trung m Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 813/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục và Quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2104/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 813/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×