• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 707/QĐ-UBND Huế 2026 phê duyệt tái cấu trúc thủ tục hành chính Sở Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/03/2026 16:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 707/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Quý Phương
Trích yếu: Phê duyệt phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng việc sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 707/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 707/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 707/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 707 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 25 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt phương án tái cu trúc th tc hành chính có thành phn h sơ
đưc thay thế bng vic s dng thông tin trong cơ s d liu thuc
thm quyn gii quyết ca S Công Thương và UBND các xã, phưng
trên đa bàn thành ph Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính
phủ về quy định về việc cung cấp thông tin dịch vụ công trực tuyến của quan
nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính ph v quy đnh ct gim, đơn gin hoá th tc hành chính da trên d liu;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 472/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về Công bố thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 464/TTr-SCT
ngày 13 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này phương án tái cấu trúc 03 thủ
tục hành chính (TTHC) thành phần hồ được thay thế bằng việc sử dụng
thông tin trong sở dữ liệu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
và UBND các xã, phường trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Công Thương, UBND các xã, phường các quan, đơn vị liên
quan thay thế thành phần hồ trong các thủ tục hành chính bằng việc khai thác
hoặc sử dụng thông tin tương ứng từ các sở dữ liệu quốc gia, cập nhật quy trình
điện tử theo phương án tái cấu trúc tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, VNPT Huế hoàn thành việc tích
hợp, kết nối chia sẻ dữ liệu giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính với các sở dữ liệu quốc gia liên quan theo phương án tái cấu trúc này.
Điu 3. Quyết đnhy có hiu lc thi hành k t.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND thành ph; Giám đốc các S: Công Thương,
Khoa hc ng ngh; Ch tch UBND các xã, phưng; Thủ trưởng các quan,
đơn v và c t chc, nn ln quan chu trách nhim thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSVX.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý Phương
PHỤ LỤC I
PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG
VIỆC SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG SỞ DỮ LIỆU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Tên TTHC
Tên thành phần hồ đề
nghị thay thế
Thành phần
hồ thay
thế
sở dữ
liệu
Bộ chủ
quản sở
dữ liệu
quan
thực hiện
TTHC
Nội dung còn lại
giữ nguyên theo
Quyết định
công bố của
UBND thành
phố
1.
Hỗ trợ chi phí di
dời
Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp của sở
công nghiệp, tiểu thủ công
nghiệp đề nghị hỗ trợ (bản
sao);
Giy chng nhn đăng ký
doanh nghip ca đơn v kinh
doanh h tng (bn sao);
- Giấy chứng
nhận đăng
doanh
nghiệp;
- Giấy chứng
nhận đăng
đầu
CSDL quốc
gia về đăng
doanh
nghiệp
Bộ Tài
chính
UBND cấp
2.
Hỗ trợ đầu nhà
xưởng mới
- Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp của sở
công nghiệp, tiểu thủ công
nghiệp đề nghị hỗ trợ.
- Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp của đơn vị
kinh doanh hạ tầng (bản
sao);
- Giấy chứng
nhận đăng
doanh
nghiệp;
- Giấy chứng
nhận đăng
đầu
CSDL quốc
gia về đăng
doanh
nghiệp
Bộ Tài
chính
UBND cấp
3.
Hỗ trợ thuê mặt
bằng
- Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp của sở
công nghiệp, tiểu thủ công
- Giấy chứng
nhận đăng
doanh
Bộ Tài
chính
UBND cấp
Quyết định số
472/QĐ-UBND
ngày 18/02/2022
của Chủ tịch
UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế về
Công bố thủ tục
hành chính mới
ban hành trong
lĩnh vực công
nghiệp, tiểu thủ
công nghiệp
thuộc thẩm
quyền giải quyết
của Ủy ban nhân
dân các huyện,
thị xã, thành phố
trên địa bàn tỉnh
Thừa Thiên Huế.
4
nghiệp đề nghị hỗ trợ (bản
sao);
- Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp của đơn vị
kinh doanh hạ tầng (bản
sao);
nghiệp;
- Giấy chứng
nhận đăng
đầu
Phụ lục II
Phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính (TTHC) có thành phần hồ
được thay thế bằng việc sử dụng thông tin trong sở dữ liệu thuộc
thẩm quyền giải quyết ca S Công Thương và UBND các xã, phưng
trên đa bàn thành ph Huế
(Kèm theo Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026
của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. sở tái cấu trúc thủ tục hành chính
1. Phân tích, đánh giá hiện trạng thực hiện thủ tục hành chính
Trong thời gian qua việc tiếp nhận, giải quyết xử hồ TTHC trên
môi trường điện tử đã chứng minh được tính khả thi, đáp ứng đầy đủ các điều
kiện cần thiết để cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên quy lớn,
đảm bảo hiệu lựchiệu quả trong quản lý nhà nước.
Về yêu cầu hồ khai thác dữ liệu: Việc yêu cầu tổ chức, cá nhân phải
cung cấp thành phần hồ bản chính hoặc bản sao chứng thực khi thực hiện
yêu cầu giải quyết TTHC buộc người dân, tổ chức vẫn phải tải lên các file đã
đượcsố hoặc bản quét (scan). Hồ vẫn phải luân chuyển qua các bước trung
gian không cần thiết trên hệ thống giải quyết TTHC, cán bộ thụ phải thực hiện
các bước kiểm tra, đối chiếu hồ một cách thủ công bằng cách quy vấn, kiểm
tra, đối chiếu dữ liệu thông qua các sở dữ liệu chuyên ngành thông tin hồ
của công dân, tổ chức cung cấp làm tăng thời gian trong quá giải quyết. Trong
khi đó, tài liệu này hoàn toàn thể được khai thác thông qua sở dữ liệu về
dân quốc gia các sở dữ liệu chuyên ngành đã được thiết lập trên hệ thống
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. sở tái cấu trúc thủ tục hành chính
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về việc
Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
II. Phương án tái cấu trúc
1. Thủ tục: H trợ chi phí di dời
1.1. Mã TTHC: 3.000199
1.2. Cấp giải quyết: Cấp
1.3. Đối tượng thực hiện TTHC: sở công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp
1.4. Phí/lệ phí: Không
1.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ
Thành phần hồ cần quy định cụ thể phù hợp với Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP. Cụ thể:
6
Số lượng
TT
Tên hồ theo Quyết
định công bố
Bản
chính
Bản
sao
Hồ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệusố hóa hồ
1
- Đơn đề nghị hỗ trợ chi
phí di dời (Mẫu số 01);
01
2
- Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp của
sở công nghiệp, tiểu thủ
công nghiệp đề nghị hỗ
trợ (bản sao);
01
Bản sao Giấy
chứng nhận đăng
Doanh
nghiệp/Hợp tác
xã/Hộ kinh doanh
thể
sở dữ liệu quốc
gia về đăngDoanh
nghiệp
3
- Hợp đồng di dời (bản
sao);
01
4
- Hợp đồng thuê mặt
bằng (bản sao);
5
- Giy chng nhn đăng
ký doanh nghip ca đơn
v kinh doanh h tng (bn
sao);
01
Bản sao Giấy
chứng nhận đăng
Doanh
nghiệp/Hợp tác
xã/Hộ kinh doanh
thể
sở dữ liệu quốc
gia về đăngDoanh
nghiệp
6
- Dự toán chi phí di dời
được thẩm định theo
quy định.
01
1.6. sở dữ liệu kết nối: sở dữ liệu quốc gia về đăng Doanh nghiệp
1.7. Quy trình thực hiện
1.7.1. Lưu đồ điện tử
7
nhân/tổ chức
Cổng DVC Quốc gia
Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
Hệ thống, CSDL
chuyên ngành có kết
quả điện tử
1.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ điện tử theo yêu
cầu. Tài liệu thể được scan, chụp từ bản chính hoặc sử dụng trực tiếp các bản
điện tử đã sẵn. Các tài liệu điện tử được chủ động lựa chọn lấy từ nguồn
phù hợp (thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu trữ
khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Cá nhân, tổ chức
Đăng nhập Hệ
thống bằng
VNeID
Chọn TTHC,
quan thực hiện
TTHC
Đính kèm thành
phần hồ
Tái sử dụng thành
phần hồ
Nộp hồ
Tiếp nhận hồ
Xửhồ sơ, trả
kết quả TTHC
Thẩm
định hồ
Đề nghị chỉnh sửa
danh sách, bổ
sung thành phần
hồ (nếu chưa
đúng)
Kết quả bản giấy
Nhận qua bưu chính
công ích
sở dữ liệu
quốc gia về đăng
ký Doanh nghiệp
Bộ Tài chính
Kho quảndữ
liệu điện tử của
nhân, tổ chức
8
Bước 2: Nộp hồ
Truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID chọn thủ tục
hành chính, chọn quan, đơn vị thực hiện.
Công dân, tổ chức thực hiện sử dụng dữ liệu từ sở dữ liệu quốc gia về
đăng Doanh nghiệp Bộ Tài chính tái sử dụng dữ liệu từ đã sẵn từ các
kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã chuẩn bị
từ Kho quảndữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp kiểm tra, tiếp nhận hồ
và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung
hoàn thiện hồ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ gửi nhân, tổ chức
qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, nhân tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ chuyển hồ điện tử
đến quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ
Cơ quan chuyên môn gii quyết tiến hành thm đnh h sơ đin t theo quy đnh;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho
các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo quan, đơn vị số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả đã số đến Bộ phận Văn
thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổđóng dấu điện tử.
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải
quyết bản điện tử đến Kho sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp xác nhận trả kết quả
trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả
có sai sót, hồ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để thực hiện giải quyết lại.
Kết quả giải quyết bản giấy (nếu có) sẽ được gửi về về địa chỉ đăngcủa
công dân, tổ chức thông qua dịch vụ bưu chính
2. Thủ tục: Hỗ trợ đầu nhà xưởng mới
2.1. Mã TTHC: 3.000200
2.2. Cấp giải quyết: Cấp
2.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ s ng nghip, tiu th công nghip
9
2.4. Phí/lệ phí: Không
2.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ
Thành phần hồ cần quy định cụ thể phù hợp với Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP. Cụ thể:
Số lượng
TT
Tên hồ theo Quyết
định công bố
Bản
chính
Bản
sao
Hồ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệusố hóa hồ
1
Đơn đề nghị hỗ trợ đầu
nhà xưởng mới (Mẫu
số 02)
01
2
- Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp của
sở công nghiệp, tiểu thủ
công nghiệp đề nghị hỗ
trợ.
01
Bản sao Giấy
chứng nhận đăng
Doanh
nghiệp/Hợp tác
xã/Hộ kinh doanh
thể
sở dữ liệu quốc
gia về đăngDoanh
nghiệp
3
Dự toán xây dựng nhà
xưởng được thẩm định
theo quy định; Hợp
đồng thuê mặt bằng (bản
sao);
01
4
Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp của
đơn vị kinh doanh hạ
tầng (bản sao);
01
Bản sao Giấy
chứng nhận đăng
Doanh
nghiệp/Hợp tác
xã/Hộ kinh doanh
thể
sở dữ liệu quốc
gia về đăngDoanh
nghiệp
2.6. sở dữ liệu kết nối: sở dữ liệu quốc gia về đăng Doanh nghiệp
2.7. Quy trình thực hiện
2.7.1. Lưu đồ điện tử
10
nhân/tổ chức
Cổng DVC Quốc gia
Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
Hệ thống, CSDL
chuyên ngành có kết
quả điện tử
2.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ điện tử theo yêu
cầu. Tài liệu thể được scan, chụp từ bản chính hoặc sử dụng trực tiếp các bản
điện tử đã sẵn. Các tài liệu điện tử được chủ động lựa chọn lấy từ nguồn
phù hợp (thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu trữ
khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Cá nhân, tổ chức
Đăng nhập Hệ
thống bằng
VNeID
Chọn TTHC,
quan thực hiện
TTHC
Đính kèm thành
phần hồ
Tái sử dụng thành
phần hồ
Nộp hồ
Tiếp nhận hồ
Xửhồ sơ, trả
kết quả TTHC
Thẩm
định hồ
Đề nghị chỉnh sửa
danh sách, bổ
sung thành phần
hồ (nếu chưa
đúng)
Kết quả bản giấy
Nhận qua bưu chính
công ích
Kho quảndữ
liệu điện tử của
nhân, tổ chức
sở dữ liệu
quốc gia về đăng
ký Doanh nghiệp
Bộ Tài chính
11
Bước 2: Nộp hồ
Truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID chọn thủ tục
hành chính, chọn quan, đơn vị thực hiện.
Công dân, tổ chức thực hiện sử dụng dữ liệu từ sở dữ liệu quốc gia về
đăng Doanh nghiệp Bộ Tài chính tái sử dụng dữ liệu từ đã sẵn từ các
kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã chuẩn bị
từ Kho quảndữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp kiểm tra, tiếp nhận hồ
và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung
hoàn thiện hồ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ gửi nhân, tổ chức
qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, nhân tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ chuyển hồ điện tử
đến quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ
Cơ quan chuyên môn gii quyết tiến nh thm đnh h sơ đin t theo quy đnh;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho
các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo quan, đơn vị số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả đã số đến Bộ phận Văn
thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổđóng dấu điện tử.
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải
quyết bản điện tử đến Kho sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp xác nhận trả kết quả
trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả
có sai sót, hồ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để thực hiện giải quyết lại.
Kết quả giải quyết bản giấy (nếu có) sẽ được gửi về về địa chỉ đăngcủa
công dân, tổ chức thông qua dịch vụ bưu chính.
3. Thủ tục: Hỗ trợ thuê mặt bằng
3.1. Mã TTHC: 3.000201
3.2. Cấp giải quyết: Cấp
3.3. Đối tượng thực hiện TTHC: sở công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp
12
3.4. Phí/lệ phí: Không
3.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ
Thành phần hồ cần quy định cụ thể phù hợp với Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP. Cụ thể:
Số lượng
TT
Tên hồ theo Quyết
định công bố
Bản
chính
Bản
sao
Hồ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệusố hóa hồ
1
Đơn đề nghị hỗ trợ thuê
mặt bằng (Mẫu số 03);
01
2
Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp của
sở công nghiệp, tiểu thủ
công nghiệp đề nghị hỗ
trợ (bản sao);
01
Bản sao Giấy
chứng nhận đăng
Doanh
nghiệp/Hợp tác
xã/Hộ kinh doanh
thể
sở dữ liệu quốc
gia về đăngDoanh
nghiệp
3
- Hợp đồng thuê mặt
bằng (bản sao);
01
4
- Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp của
đơn vị kinh doanh hạ
tầng (bản sao);
01
Bản sao Giấy
chứng nhận đăng
Doanh
nghiệp/Hợp tác
xã/Hộ kinh doanh
thể
sở dữ liệu quốc
gia về đăngDoanh
nghiệp
5
- Hợp đồng di dời (bản
sao).
01
3.6. sở dữ liệu kết nối: sở dữ liệu quốc gia về đăng Doanh nghiệp
3.7. Quy trình thực hiện
3.7.1. Lưu đồ điện tử
13
nhân/tổ chức
Cổng DVC Quốc gia
Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
Hệ thống, CSDL
chuyên ngành có kết
quả điện tử
3.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ điện tử theo yêu
cầu. Tài liệu thể được scan, chụp từ bản chính hoặc sử dụng trực tiếp các bản
điện tử đã sẵn. Các tài liệu điện tử được chủ động lựa chọn lấy từ nguồn
phù hợp (thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu trữ
khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Cá nhân, tổ chức
Đăng nhập Hệ
thống bằng
VNeID
Chọn TTHC,
quan thực hiện
TTHC
Đính kèm thành
phần hồ
Tái sử dụng thành
phần hồ
Nộp hồ
Tiếp nhận hồ
Xửhồ sơ, trả
kết quả TTHC
Thẩm
định hồ
Đề nghị chỉnh sửa
danh sách, bổ
sung thành phần
hồ (nếu chưa
đúng)
Kết quả bản giấy
Nhận qua bưu chính
công ích
Kho quảndữ
liệu điện tử của
nhân, tổ chức
sở dữ liệu
quốc gia về đăng
ký Doanh nghiệp
Bộ Tài chính
14
Bước 2: Nộp hồ
Truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID chọn thủ tục
hành chính, chọn quan, đơn vị thực hiện.
Công dân, tổ chức thực hiện sử dụng dữ liệu từ sở dữ liệu quốc gia về
đăng Doanh nghiệp Bộ Tài chính tái sử dụng dữ liệu từ đã sẵn từ các
kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã chuẩn bị
từ Kho quảndữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp kiểm tra, tiếp nhận hồ
và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung
hoàn thiện hồ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ gửi nhân, tổ chức
qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, nhân tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ chuyển hồ điện tử
đến quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ
quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ điện tử theo quy
định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho
các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo quan, đơn vị số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả đã số đến Bộ phận Văn
thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổđóng dấu điện tử.
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải
quyết bản điện tử đến Kho sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp xác nhận trả kết quả
trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả
có sai sót, hồ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để thực hiện giải quyết lại.
Kết quả giải quyết bản giấy (nếu có) sẽ được gửi về về địa chỉ đăngcủa
công dân, tổ chức thông qua dịch vụ bưu chính
III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
1. Tác động đối với sở công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp
15
Giảm thiểu tuyệt đối nhu cầu đi lại, chờ đợi tại quan hành chính. Công
dân, tổ chứcthể thực hiện thủ tục 24/7, mọi lúc, mọi nơi thông qua môi trường
mạng.
Việc tái sử dụng dữ liệu (theo nguyên tắc "một lần khai báo") giúp rút ngắn
đáng kể thời gian chuẩn bị hồ sơ.
Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường điện tử duy nhất (Cổng
DVC Quốc gia), cho phép Công dân, tổ chức theo dõi trạng thái hồ theo thời
gian thực, nâng cao tính minh bạch, giảm thiểu rủi ro hồ bị thất lạc hoặc chậm
trễ.
Việc trả kết quả điện tử (qua Kho dữ liệu cá nhân) giúp Công dân, tổ chức
được sở hữu kết quả giải quyết TTHC dưới dạng dữ liệu số giá trị pháp lý,
phục vụ cho các giao dịch điện tử tiếp theo.
2. Tác động đối với quan có thẩm quyền giải quyết
Giảm thiểu thời gian kiểm tra, đối chiếu thành phần hồ đã được liên kết
từ các sở dữ liệu chuyên ngành
Cán bộ Lãnh đạo thực hiện toàn bộ quy trình từ soạn thảo, thẩm định
đến phê duyệt kết quả giải quyết TTHC trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
Các biểu mẫu điện tử (Phiếu bổ sung, Thông báo) Kết quả giải quyết
TTHC được hoàn thiện theo mẫu chuẩn sẵn trên Hệ thống. Việcsố điện tử
trực tiếp trên Hệ thống tự động chuyển sang Bộ phận Văn thư điện tử giảm
thiểu lỗi thủ công, tăng tính thống nhất và rút ngắn chu trình phê duyệt nội bộ.
3. Tác động đối với Trung tâm Phục vụ hành chính công
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp được giảm tải đáng kể khối
lượng công việc đón tiếp trực tiếp tại quầy, chuyển trọng tâm sang hỗ trợ từ xa
chuyên sâu vào việc tiếp nhận hồ trực tuyến, qua đó tăng năng suất tiếp nhận
xửhồ trên mỗi cán bộ.
khả năng kiểm soát chi tiết, toàn diện quy trình kết quả giải quyết
TTHC, từ đó nâng cao chất lượng dịch vụ công khả năng giải quyết các vướng
mắc, khiếu nại của Công dân, tổ chức.
4. Tác động đối với chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
4.1. Thủ tục H trợ chi phí di dời
- Chi phí trước: 4.456.000 đồng
- Chi phí sau: 2.917.600 đồng
- Chi phí tiết kiệm: 1.538.400 đồng
4.2. Thủ tục Hỗ trợ đầu nhà xưởng mới
- Chi phí trước: 3.072.000 đồng
- Chi phí sau: 1.814.400 đồng
- Chi phí tiết kiệm: 1.257.600 đồng
4.3. Thủ tục H trợ thuê mặt bằng
- Chi phí trước: 4.232.000 đồng
16
- Chi phí sau: 2.693.600 đồng
- Chi phí tiết kiệm: 1.538.400 đồng
Chi tiết xem Phụ lục III.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Thời gian triển khai: Bắt đầu từ ngày Quyết định phê duyệt phương án
này có hiệu lực.
2. Trách nhiệm thực hiện:
2.1. Sở Công Thương, UBND cấpvà các quan, đơn vị liên quan thay
thế thành phần hồ trong các thủ tục hành chính bằng việc khai thác hoặc sử
dụng thông tin tương tứng từ các sở dữ liệu quốc gia, cập nhật quy trình điện
tử theo phương án tái cấu trúc tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
2.2. Sở Công Thương phối hợp với Văn phòng UBND thành phố, Sở Khoa
học và Công nghệ hoàn thành việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính các sở dữ liệu chuyên ngành đã được
nêu ra theo phương án tái cấu trúc tại Quyết định này.
2.3. Các quan, đơn vị khác trách nhiệm sử dụng kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được thực hiện theo phương án tái cấu trúc này./.
Phụ lục III
Bảng tính toán chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
(Kèm theo Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Thủ tục: H trợ chi phí di dời (theo Nghị quyết số 02/2022/NĐ-HĐND ngày 25/01/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định
một số chính sách hỗ trợ di dời các sở công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp vào cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên
Huế đến năm 2025)
TT
Các công
việc khi
thực hiện
TTHC
Các hoạt
động/
cách thức
thực hiện
cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Phí chi
các
khoản
Mức
TNBQ/01
giờ làm
việc
(đồng)
Mức
chi phí
thuê
vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí, lệ
phí
TTHC
Số lần
thực
hiện/01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi
phí thực
hiện
TTHC/01
năm
(đồng)
Tổng chi
phí thực
hiện
TTHC/01
năm sau
khi tái
cấu trúc
(đồng)
Tỷ lệ cắt
giảm
Tiết
kiệm/
năm
1
Chuẩn bị
hồ
1.1
Chuẩn bị
các thành
phần hồ
Tìm hiểu,
nghiên
cứu
TTHC,
soạn thảo
24
-
56,000
0
0
1
2
1,344,000
2,688,000
1,881,600
1.2
Số lượng
thành phần
hồ
Pho to, in
các thành
phần hồ
sơ, bản vẽ
thiết kế…
100,000
0
0
0
1
2
100,000
200,000
140,000
1
- Đơn đề
nghị hỗ trợ
chi phí di
chuẩn bị
tài liệu
bản hồ sơ;
2
0
56,000
0
1
1
2
112,000
224,000
224,000
2
dời (Mẫu số
01);
scan file
điện tử
2
- Giấy
chứng nhận
đăng
doanh
nghiệp của
sở công
nghiệp, tiểu
thủ công
nghiệp đề
nghị hỗ trợ
(bản sao);
chuẩn bị
tài liệu
bản hồ sơ;
scan file
điện tử
2
0
56,000
0
1
1
2
112,000
224,000
0
100%
3
- Hợp đồng
di dời (bản
sao);
chuẩn bị
tài liệu
bản hồ sơ;
scan file
điện tử
2
0
56,000
0
1
1
2
112,000
224,000
224,000
4
- Hợp đồng
thuê mặt
bằng (bản
sao);
chuẩn bị
tài liệu
bản hồ sơ;
scan file
điện tử
2
0
56,000
0
1
1
2
112,000
224,000
224,000
5
- Giấy
chứng nhận
đăng
doanh
nghiệp của
đơn vị kinh
doanh hạ
tầng (bản
sao);
chuẩn bị
tài liệu
bản hồ sơ;
scan file
điện tử
2
0
56,000
0
1
1
2
112,000
224,000
0
100%
3
6
- Dự toán chi
phí di dời
được thẩm
định theo
quy định.
chuẩn bị
tài liệu
bản hồ sơ;
scan file
điện tử
2
0
56,000
0
1
1
2
112,000
224,000
224,000
2
Nộp hồ
Trực tiếp
1
56,000
0
0
1
2
56,000
112,000
Bưu chính
0
Trực tuyến
0
0
3
Nhận kết
quả
Trực tiếp
1
56,000
0
0
1
2
56,000
112,000
Bưu chính
Trực tuyến
0
Tổng cộng:
38.0
2,228,000
4,456,000
2,917,600
1,538,400
4
2. Thủ tục Hỗ trợ đầu nhà xưởng mới
TT
Các công
việc khi
thực hiện
TTHC
Các hoạt
động/
cách thức
thực hiện
cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Phí chi
các
khoản
Mức
TNBQ/01
giờ làm
việc
(đồng)
Mức
chi phí
thuê
vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí, lệ
phí
TTHC
Số lần
thực
hiện/01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi
phí thực
hiện
TTHC/01
năm
(đồng)
Tổng chi
phí thực
hiện
TTHC/01
năm sau
khi tái
cấu trúc
(đồng)
Tỷ lệ cắt
giảm
Tiết
kiệm/
năm
1
Chuẩn bị
hồ
1.1
Chuẩn bị
các thành
phần hồ
Tìm hiểu,
nghiên
cứu
TTHC,
soạn thảo,
thiết kế
nhà
xưởng,
chuẩn bị
đầy đủ
TTHC về
môi
trường,
phòng
cháy chữa
cháy, an
toàn lao
động…
16
-
56,000
0
0
1
2
896,000
1,792,000
1,254,400
1.2
Số lượng
thành phần
hồ
Pho to, in
các bản
hồ
80,000
0
0
0
1
2
80,000
160,000
112,000
5
1
Đơn đề nghị
hỗ trợ đầu
nhà xưởng
mới (Mẫu số
02)
chuẩn bị
tài liệu
bản hồ sơ;
scan file
điện tử
2
0
56,000
0
1
1
2
112,000
224,000
224,000
2
- Giấy
chứng nhận
đăng
doanh
nghiệp của
sở công
nghiệp, tiểu
thủ công
nghiệp đề
nghị hỗ trợ.
chuẩn bị
tài liệu
bản hồ sơ;
scan file
điện tử
2
0
56,000
0
1
1
2
112,000
224,000
0
100%
3
Dự toán xây
dựng nhà
xưởng được
thẩm định
theo quy
định; Hợp
đồng thuê
mặt bằng
(bản sao);
chuẩn bị
tài liệu
bản hồ sơ;
scan file
điện tử
2
0
56,000
0
1
1
2
112,000
224,000
224,000
4
Giấy chứng
nhận đăng
doanh
nghiệp của
đơn vị kinh
doanh hạ
tầng (bản
sao);
chuẩn bị
tài liệu
bản hồ sơ;
scan file
điện tử
2
0
56,000
0
1
1
2
112,000
224,000
0
100%
2
Nộp hồ
Trực tiếp
1
56,000
0
0
1
2
56,000
112,000
Bưu chính
0
6
Trực tuyến
0
0
3
Nhận kết
quả
Trực tiếp
1
56,000
0
0
1
2
56,000
112,000
Bưu chính
Trực tuyến
0
Tổng cộng:
26.0
1,536,000
3,072,000
1,814,400
1,257,600
3. Thủ tục H trợ thuê mặt bằng
TT
Các công
việc khi
thực hiện
TTHC
Các hoạt
động/
cách thức
thực hiện
cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Phí chi
các
khoản
Mức
TNBQ/0
1 giờ
làm việc
(đồng)
Mức
chi phí
thuê
vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức phí,
lệ phí, lệ
phí
TTHC
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi
phí thực
hiện
TTHC/01
năm
(đồng)
Tổng chi
phí thực
hiện
TTHC/01
năm sau
khi tái
cấu trúc
(đồng)
Tỷ lệ cắt
giảm
Tiết
kiệm/
năm
1
Chuẩn bị
hồ
1.1
Chuẩn bị
các thành
phần hồ
Tìm hiểu,
nghiên
cứu
TTHC,
soạn thảo,
tìm mặt
bằng
24
-
56,000
0
0
1
2
1,344,00
0
2,688,000
1,881,600
1.2
Số lượng
thành phần
hồ
Pho to, in
các thành
phần hồ
sơ, bản vẽ
thiết kế…
100,000
0
0
0
1
2
100,000
200,000
140,000
7
1
Đơn đề nghị
hỗ trợ thuê
mặt bằng
(Mẫu số
03);
chuẩn bị
tài liệu
bản hồ sơ;
scan file
điện tử
2
0
56,000
0
1
1
2
112,000
224,000
224,000
2
Giấy chứng
nhận đăng
doanh
nghiệp của
sở công
nghiệp, tiểu
thủ công
nghiệp đề
nghị hỗ trợ
(bản sao);
chuẩn bị
tài liệu
bản hồ sơ;
scan file
điện tử
2
0
56,000
0
1
1
2
112,000
224,000
0
100%
3
Hợp đồng
thuê mặt
bằng (bản
sao);
chuẩn bị
tài liệu
bản hồ sơ;
scan file
điện tử
2
0
56,000
0
1
1
2
112,000
224,000
224,000
4
- Hợp đồng
thuê mặt
bằng (bản
sao);
chuẩn bị
tài liệu
bản hồ sơ;
scan file
điện tử
2
0
56,000
0
1
1
2
112,000
224,000
224,000
5
- Giấy
chứng nhận
đăng
doanh
nghiệp của
đơn vị kinh
doanh hạ
tầng (bản
sao);
chuẩn bị
tài liệu
bản hồ sơ;
scan file
điện tử
2
0
56,000
0
1
1
2
112,000
224,000
0
100%
8
2
Nộp hồ
Trực tiếp
1
56,000
0
0
1
2
56,000
112,000
Bưu chính
0
Trực tuyến
0
0
3
Nhận kết
quả
Trực tiếp
1
56,000
0
0
1
2
56,000
112,000
Bưu chính
Trực tuyến
0
Tổng cộng:
36.0
2,116,000
4,232,000
2,693,600
1,538,400

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 707/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng việc sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Huế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×