• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 541/QĐ-UBND Bình Phước 2025 công bố TTHC mới, sửa đổi lĩnh vực quản lý KCN, khu kinh tế; lĩnh vực hoạt động xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/03/2025 13:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 541/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Tuyết Minh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế; lĩnh vực hoạt động xây dựng và lĩnh vực môi trường được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 541/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 541/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 541/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
T
Ỉ
NH BÌNH PHƯ
Ớ
C
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
ộ
c l
ậ
p
–
T
ự
do
–
H
ạ
nh phúc
Số: /QĐ-UBND Bình Phước, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung thuộc lĩnh vực quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế; lĩnh vực
hoạt động xây dựng và lĩnh vực môi trường được tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ban Quản lý Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chnh phủ về vic
thc hin cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong gii quyết thủ tục hành chnh;
Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chnh phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chnh phủ về vic
thc hin cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong gii quyết thủ tục hành chnh;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chnh phủ về
quy định vic cung cp thông tin và dịch vụ công trc tuyến của cơ quan Nhà
nước trên môi trưng mng;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bo v môi trưng;
Căn cứ Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bo v môi trưng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhim Văn phòng Chnh phủ hướng dẫn về nghip vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhim Văn phòng Chnh phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chnh phủ về vic thc hin cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong gii quyết thủ tục hành chnh;
2
Căn cứ Quyết định số 1334/QĐ-BXD ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Xây dng về vic công bố thủ tục hành chnh được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vc
hot động xây dng thuộc phm vi chức năng qun lý nhà nước của Bộ Xây dng;
Căn cứ Quyết định số 626/QĐ-BKHĐT ngày 24/02/2025 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vc khu
công nghip, khu kinh tế thuộc phm vi chức năng qun lý của Bộ Kế hoch và
Đầu tư;
Căn cứ các Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày
06/3/2018 về ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các sở,
ban, ngành tỉnh, UBND cp huyn, UBND cp xã về vic công bố, cập nhật, công
khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Qun lý Khu kinh tế ti T trình số
13
/TTr-BQL ngày 04/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ
sung thuộc lĩnh vực quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế; lĩnh vực hoạt động xây
dựng và lĩnh vực môi trường được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế trên
địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/3/2025 và sửa
đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hoạt động xây dựng và lĩnh
vực môi trường tại Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thay thế được
tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Đối với các
thủ tục hành chính không công bố trong Quyết định này tiếp tục thực hiện theo
Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã,
thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
N
ơ
i nh
ậ
n:
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP, các phòng, trung tâm;
- Lưu: VT, Nội chính.
KT. CHỦ TỊ
CH
PH CHỦ TỊCH
Tr
n Tuy
ế
t Minh
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ, LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
XÂY DỰNG VÀ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM
PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước)
I. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực
quản lý Khu công nghiệp, Khu kinh tế, lĩnh
vực quản lý
hoạt động xây dựng
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
Thời hạn giải quyết
(kể từ ngày nhận
đư
ợ
c h
ồ
sơ h
ợ
p l
ệ
)
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh v
ự
c
qu
ả
n lý Khu công nghi
ệ
p, Khu kinh t
ế
1 2.002728
Thủ tục cấp/cấp
lại Giấy chứng
nhận khu công
nghiệp sinh thái
58 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
- Thực hiện trực tuyến trên
cổng dịch vụ công;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho
Bộ phận tiếp nhận của Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình
Phước tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Không
- Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
35/2022/NĐ
-
CP ngày 28/5/2022 của
Chính phủ quy định về quản
lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Thông tư số 05/2025/TT-
BKHĐT ngày 24/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư hướng dẫn xây
dựng khu công nghiệp sinh
thái.
- Quyết định số 626/QĐ-
BKHĐT ngày 24/02/2025
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư công bố thủ tục
hành chính m
ớ
i ban hành
4
trong lĩnh v
ự
c khu công
nghiệp, khu kinh tế thuộc
phạm vi chức năng quản lý
c
ủ
a B
ộ
K
ế
ho
ạ
ch và Đ
ầ
u tư
2 2.002731
Thủ tục chấm dứt
hiệu lực và thu
hồi Giấy chứng
nhận khu công
nghiệp sinh thái
Không quy định
- Thực hiện trực tuyến trên
cổng dịch vụ công;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho
Bộ phận tiếp nhận của Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình
Phước tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Không
- Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
35/2022/NĐ
-
CP ngày 28/5/2022 của
Chính phủ quy định về quản
lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Thông tư số 05/2025/TT-
BKHĐT ngày 24/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư hướng dẫn xây
dựng khu công nghiệp sinh
thái.
- Quyết định số 626/QĐ-
BKHĐT ngày 24/02/2025
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư công bố thủ tục
hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực khu công
nghiệp, khu kinh tế thuộc
phạm vi chức năng quản lý
c
ủ
a B
ộ
K
ế
ho
ạ
ch và Đ
ầ
u tư
3 2.002729
Thủ tục cấp/cấp
lại Giấy chứng
nhận doanh
nghiệp sinh thái
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
- Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công;
- Hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống
bưu chính công ích;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n c
ủ
a Ban
Không
- Nghị định số 35/2022/NĐ-
CP ngày 28/5/2022 của
Chính phủ quy định về quản
lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
5
Qu
ả
n lý Khu kinh t
ế
t
ạ
i Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
- Hoặc nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin quốc gia về
đầu tư.
-
Thông tư s
ố
05/2025/TT-
BKHĐT ngày 24/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư hướng dẫn xây
dựng khu công nghiệp sinh
thái.
- Quyết định số 626/QĐ-
BKHĐT ngày 24/02/2025
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư công bố thủ tục
hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực khu công
nghiệp, khu kinh tế thuộc
phạm vi chức năng quản lý
c
ủ
a B
ộ
K
ế
ho
ạ
ch và Đ
ầ
u tư
4 2.002732
Thủ tục chấm dứt
hiệu lực và thu
hồi Giấy chứng
nhận doanh
nghiệp sinh thái
Không quy định
- Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công;
- Hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống
bưu chính công ích;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho
Bộ phận tiếp nhận của Ban
Quản lý Khu kinh tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
- Hoặc nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin quốc gia về
đầu tư.
Không
- Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
35/2022/NĐ
-
CP ngày 28/5/2022 của
Chính phủ quy định về quản
lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Thông tư số 05/2025/TT-
BKHĐT ngày 24/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư hướng dẫn xây
dựng khu công nghiệp sinh
thái.
- Quyết định số 626/QĐ-
BKHĐT ngày 24/02/2025
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đ
ầ
u tư công b
ố
th
ủ
t
ụ
c
6
hành chính m
ớ
i ban hành
trong lĩnh vực khu công
nghiệp, khu kinh tế thuộc
phạm vi chức năng quản lý
c
ủ
a B
ộ
K
ế
ho
ạ
ch và Đ
ầ
u tư
II
Lĩnh vực hoạt động xây dựng
1 1.013239. Th
ủ
t
ụ
c th
ẩ
m
định Báo cáo
nghiên cứu khả
thi đầu tư xây
dựng/điều chỉnh
Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu
tư xây dựng
D
ự
án nhóm A
không quá 35 ngày,
dự án nhóm B không
quá 25 ngày, dự án
nhóm C không quá
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Th
ự
c hi
ệ
n tr
ự
c tuy
ế
n trên
cổng dịch vụ công;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho
Bộ phận tiếp nhận của Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình
Phước tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Thông tư s
ố
28/2023/TT-
BTC ngày
12/5/2023 của
Bộ Tài chính
- Lu
ậ
t Xây d
ự
ng năm 2014
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng năm
2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
- Quyết định số 1334/QĐ-
BXD ngày 31/12/2024 về
việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực Hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý Nhà nước của
B
ộ
Xây d
ự
ng
2 1.013234. Th
ủ
t
ụ
c th
ẩ
m
định Thiết kế
xây dựng triển
khai sau thiết kế
cơ s
ở
/Thi
ế
t k
ế
K
ể
t
ừ
ngày nh
ậ
n đ
ủ
hồ sơ hợp lệ:
- Không quá 40 ngày
đối với công trình
c
ấ
p đ
ặ
c bi
ệ
t, I;
- Th
ự
c hi
ệ
n tr
ự
c tuy
ế
n trên
cổng dịch vụ công;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho
Bộ phận tiếp nhận của Ban
Qu
ả
n lý Khu kinh t
ế
t
ỉ
nh Bình
Thông tư s
ố
28/2023/TT-
BTC ngày
12/5/2023 của
B
ộ
Tài chính
- Lu
ậ
t Xây d
ự
ng năm 2014
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng năm
2020;
-
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
7
xây d
ự
ng tri
ể
n
khai sau thiết kế
cơ sở điều chỉnh
- Không quá 30 ngày
đối với công trình
cấp II và cấp III;
- Không quá 20 ngày
đối với công trình
còn lại.
Phư
ớ
c t
ạ
i Trung tâm Ph
ụ
c v
ụ
hành chính công;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
175/2024/NĐ
-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
- Quyết định số 1334/QĐ-
BXD ngày 31/12/2024 về
việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực Hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý Nhà nước của
B
ộ
Xây d
ự
ng
3 1.013236. Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p gi
ấ
y
phép xây dựng
mới công trình
cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (Công
trình không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
20 ngày k
ể
t
ừ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Th
ự
c hi
ệ
n tr
ự
c tuy
ế
n trên
cổng dịch vụ công;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho
Bộ phận tiếp nhận của Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình
Phước tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
150.000
đồng/giấy
phép/lần theo
Nghị Quyết số
27/2022/NQ-
HDND ngày
9/11/2022 quy
định của
HĐND tỉnh.
- Lu
ậ
t Xây d
ự
ng năm 2014
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng năm
2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
- Quyết định số 1334/QĐ-
BXD ngày 31/12/2024 về
việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực Hoạt động xây
d
ự
ng thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c
8
năng qu
ả
n lý Nhà nư
ớ
c c
ủ
a
B
ộ
Xây d
ự
ng
4 1.013238. Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p gi
ấ
y
phép xây dựng
sửa chữa, cảo tạo
đối với công
trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(Công trình
không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
20 ngày k
ể
t
ừ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Th
ự
c hi
ệ
n tr
ự
c tuy
ế
n trên
cổng dịch vụ công;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho
Bộ phận tiếp nhận của Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình
Phước tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
150.000
đồng/giấy
phép/lần theo
Nghị Quyết số
27/2022/NQ-
HDND ngày
9/11/2022 quy
định của
HĐND tỉnh.
- Lu
ậ
t Xây d
ự
ng năm 2014
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng năm
2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
- Quyết định số 1334/QĐ-
BXD ngày 31/12/2024 về
việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực Hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý Nhà nước của
B
ộ
Xây d
ự
ng
5 1.013230. Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p gi
ấ
y
phép di dời đối
với công trình
cấp đặc biệt, cấp
I và cấp II (Công
trình không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Theo giai
đo
ạ
n cho công
20 ngày k
ể
t
ừ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Th
ự
c hi
ệ
n tr
ự
c tuy
ế
n trên
cổng dịch vụ công;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho
Bộ phận tiếp nhận của Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình
Phước tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
150.000
đồng/giấy
phép/lần theo
Nghị Quyết số
27/2022/NQ-
HDND ngày
9/11/2022 quy
định của
HĐND tỉnh.
- Lu
ậ
t Xây d
ự
ng năm 2014
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng năm
2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Xây d
ự
ng v
ề
qu
ả
n lý ho
ạ
t
9
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
đ
ộ
ng xây d
ự
ng.
- Quyết định số 1334/QĐ-
BXD ngày 31/12/2024 về
việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực Hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý Nhà nước của
B
ộ
Xây d
ự
ng
6 1.013231. Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p đi
ề
u
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp
đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/ Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
20 ngày k
ể
t
ừ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Th
ự
c hi
ệ
n tr
ự
c tuy
ế
n trên
cổng dịch vụ công;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho
Bộ phận tiếp nhận của Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình
Phước tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
20.000
đồng/giấy
phép/lần theo
Nghị Quyết số
27/2022/NQ-
HDND ngày
9/11/2022 quy
định của
HĐND tỉnh.
- Lu
ậ
t Xây d
ự
ng năm 2014
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng năm
2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
- Quyết định số 1334/QĐ-
BXD ngày 31/12/2024 về
việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực Hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý Nhà nước của
B
ộ
Xây d
ự
ng
7 1.013233. Th
ủ
t
ụ
c gia h
ạ
n
giấy phép xây
d
ự
ng đ
ố
i v
ớ
i
05 ngày làm vi
ệ
c k
ể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ h
ợ
p l
ệ
- Th
ự
c hi
ệ
n tr
ự
c tuy
ế
n trên
cổng dịch vụ công;
-
Ho
ặ
c n
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c ti
ế
p cho
20.000
đồng/giấy
phép/l
ầ
n theo
- Lu
ậ
t Xây d
ự
ng năm 2014
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
đi
ề
u c
ủ
a Lu
ậ
t Xây d
ự
ng năm
10
công trình c
ấ
p
đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/ /Sửa chữa,
cải tạo/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án):
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n c
ủ
a Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình
Phước tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Ngh
ị
Quy
ế
t s
ố
27/2022/NQ-
HDND ngày
9/11/2022 quy
định của
HĐND tỉnh.
2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
- Quyết định số 1334/QĐ-
BXD ngày 31/12/2024 về
việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực Hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý Nhà nước của
B
ộ
Xây d
ự
ng
8 1.013235. Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p l
ạ
i
giấy phép xây
dựng đối với
công trình cấp
đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/ Sửa chữa, cải
tạo/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đo
ạ
n cho công
05 ngày làm vi
ệ
c k
ể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Th
ự
c hi
ệ
n tr
ự
c tuy
ế
n trên
cổng dịch vụ công;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho
Bộ phận tiếp nhận của Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình
Phước tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
20.000
đồng/giấy
phép/lần theo
Nghị Quyết số
27/2022/NQ-
HDND ngày
9/11/2022 quy
định của
HĐND tỉnh.
- Lu
ậ
t Xây d
ự
ng năm 2014
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng năm
2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
- Quyết định số 1334/QĐ-
BXD ngày 31/12/2024 về
việc công bố thủ tục hành
chính đư
ợ
c thay th
ế
, bãi b
ỏ
11
trình theo tuy
ế
n
trong đô thị/Dự
án):
trong lĩnh v
ự
c Ho
ạ
t đ
ộ
ng xây
dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý Nhà nước của
B
ộ
Xây d
ự
ng
9 1.013225. Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p gi
ấ
y
phép xây dựng
mới công trình
cấp III, cấp IV
(Công trình
không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án):
20 ngày k
ể
t
ừ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Th
ự
c hi
ệ
n tr
ự
c tuy
ế
n trên
cổng dịch vụ công;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho
Bộ phận tiếp nhận của Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình
Phước tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
150.000
đồng/giấy
phép/lần theo
Nghị Quyết số
27/2022/NQ-
HDND ngày
9/11/2022 quy
định của
HĐND tỉnh.
- Lu
ậ
t Xây d
ự
ng năm 2014
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng năm
2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
- Quyết định số 1334/QĐ-
BXD ngày 31/12/2024 về
việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực Hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý Nhà nước của
B
ộ
Xây d
ự
ng
10 1.013229. Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p gi
ấ
y
phép xây dựng
sửa chữa, cảo tạo
đối với công
trình cấp III, cấp
IV (Công trình
không theo
tuy
ế
n/Theo
20 ngày k
ể
t
ừ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Th
ự
c hi
ệ
n tr
ự
c tuy
ế
n trên
cổng dịch vụ công;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho
Bộ phận tiếp nhận của Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình
Phước tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
150.000
đồng/giấy
phép/lần theo
Nghị Quyết số
27/2022/NQ-
HDND ngày
9/11/2022 quy
- Lu
ậ
t Xây d
ự
ng năm 2014
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng năm
2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
Quy đ
ị
nh chi ti
ế
t m
ộ
t s
ố
đi
ề
u
12
tuy
ế
n trong đô
thị/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án):
- Ho
ặ
c qua d
ị
ch v
ụ
bưu chính
công ích.
đ
ị
nh c
ủ
a
HĐND tỉnh.
và bi
ệ
n pháp thi hành Lu
ậ
t
Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
- Quyết định số 1334/QĐ-
BXD ngày 31/12/2024 về
việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực Hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý Nhà nước của
B
ộ
Xây d
ự
ng
11 1.013232. Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p gi
ấ
y
phép di dời đối
với công trình
cấp III, cấp IV
(Công trình
không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
- 20 ngày k
ể
t
ừ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Th
ự
c hi
ệ
n tr
ự
c tuy
ế
n trên
cổng dịch vụ công;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho
Bộ phận tiếp nhận của Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình
Phước tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
150.000
đồng/giấy
phép/lần theo
Nghị Quyết số
27/2022/NQ-
HDND ngày
9/11/2022 quy
định của
HĐND tỉnh.
- Lu
ậ
t Xây d
ự
ng năm 2014
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng năm
2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
- Quyết định số 1334/QĐ-
BXD ngày 31/12/2024 về
việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực Hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý Nhà nước của
B
ộ
Xây d
ự
ng
13
12 1.013226. Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p đi
ề
u
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp
III, cấp IV (công
trình Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/ Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
- 20 ngày k
ể
t
ừ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Th
ự
c hi
ệ
n tr
ự
c tuy
ế
n trên
cổng dịch vụ công;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho
Bộ phận tiếp nhận của Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình
Phước tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
20.000
đồng/giấy
phép/lần theo
Nghị Quyết số
27/2022/NQ-
HDND ngày
9/11/2022 quy
định của
HĐND tỉnh.
- Lu
ậ
t Xây d
ự
ng năm 2014
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng năm
2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
- Quyết định số 1334/QĐ-
BXD ngày 31/12/2024 về
việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực Hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý Nhà nước của
B
ộ
Xây d
ự
ng
13 1.013227. Th
ủ
t
ụ
c gia h
ạ
n
giấy phép xây
dựng đối với
công trình cấp
III, cấp IV (công
trình Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/ /Sửa chữa,
cải tạo/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
- 05 ngày làm vi
ệ
c k
ể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Th
ự
c hi
ệ
n tr
ự
c tuy
ế
n trên
cổng dịch vụ công;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho
Bộ phận tiếp nhận của Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình
Phước tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
20.000
đồng/giấy
phép/lần theo
Nghị Quyết số
27/2022/NQ-
HDND ngày
9/11/2022 quy
định của
HĐND tỉnh.
- Lu
ậ
t Xây d
ự
ng năm 2014
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng năm
2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
-
Quy
ế
t đ
ị
nh s
ố
1334/QĐ
-
14
tuy
ế
n/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
BXD ngày 31/12/2024 v
ề
việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực Hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý Nhà nước của
B
ộ
Xây d
ự
ng
14 1.013228. Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p l
ạ
i
giấy phép xây
dựng đối với
công trình cấp
III, cấp IV (công
trình Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/ Sửa chữa, cải
tạo/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
- 05 ngày làm vi
ệ
c k
ể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Th
ự
c hi
ệ
n tr
ự
c tuy
ế
n trên
cổng dịch vụ công;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho
Bộ phận tiếp nhận của Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình
Phước tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
20.000
đồng/giấy
phép/lần theo
Nghị Quyết số
27/2022/NQ-
HDND ngày
9/11/2022 quy
định của
HĐND tỉnh.
- Lu
ậ
t Xây d
ự
ng năm 2014
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng năm
2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
- Quyết định số 1334/QĐ-
BXD ngày 31/12/2024 về
việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực Hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý Nhà nước của
B
ộ
Xây d
ự
ng
15
III. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực môi trường
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
Trình tự thực hiện
Th
ờ
i h
ạ
n gi
ả
i
quyết (kể từ
ngày nhận
được hồ sơ hợp
l
ệ
)
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1. 1.013239 C
ấ
p gi
ấ
y
phép môi
trường
Bư
ớ
c 1: N
ộ
p h
ồ
sơ.
- Tổ chức/cá nhân (Chủ dự án đầu
tư, cơ sở) nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép môi trường thực hiện trực
tuyến trên Cổng dịch vụ công hoặc
gửi hồ sơ qua đường bưu điện hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp
nhận hồ sơ của Ban Quản lý Khu
kinh tế thuộc Trung tâm Phục vụ
hành chính công, địa chỉ: Số 727,
Quốc lộ 14, phường Tân Bình, thành
phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
- Chủ dự án đầu tư, cơ sở nộp hồ sơ
đề nghị cấp giấy phép môi trường
theo một trong các trường hợp sau:
+ Chủ dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối
tượng phải thực hiện đánh giá tác
động môi trường: Nộp hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép môi trường sau khi đã
hoàn thành công trình xử lý chất thải
cho toàn bộ dự án hoặc cho từng
phân kỳ đầu tư của dự án (nếu dự án
có phân k
ỳ
đ
ầ
u tư theo t
ừ
ng giai
Đ
ố
i v
ớ
i các
trường hợp dự án
đầu tư không
thuộc đối tượng
phải vận hành
thử nghiệm công
trình xử lý chất
thải: Thời gian
giải quyết thủ tục
hành chính cấp
giấy phép môi
trường tối đa là
20 (hai mươi)
ngày ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
Trong đó: Tổng
thời gian giải
quyết của Ban
Quản lý Khu
kinh tế là 12
(
mư
ờ
i hai
)
ngày;
- Th
ự
c hi
ệ
n
trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công;
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tiếp
cho Bộ phận
tiếp nhận của
Ban Quản lý
Khu kinh tế
tỉnh Bình
Phước tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công;
- Hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích.
9.000.000
đồng/Giấy
phép
- Lu
ậ
t B
ả
o v
ệ
môi trư
ờ
ng s
ố
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trư
ờ
ng quy
16
đo
ạ
n) ho
ặ
c cho h
ạ
ng m
ụ
c công trình
xử lý chất thải độc lập của dự án. Dự
án đầu tư thuộc đối tượng phải thực
hiện đánh giá tác động môi trường
phải có giấy phép môi trường trước
khi vận hành thử nghiệm công trình
xử lý chất thải.
+ Chủ dự án đầu tư không thuộc đối
tượng phải thực hiện đánh giá tác
động môi trường: Tự quyết định thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép môi trường sau khi có đầy đủ
hồ sơ theo quy định. Dự án đầu tư
không thuộc đối tượng phải thực
hiện đánh giá tác động môi trường
phải có giấy phép môi trường trước
khi được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền ban hành văn bản quy định tại
các điểm a, b, c, d và g khoản 1 Điều
36 của Luật Bảo vệ Môi trường năm
2020. Trường hợp dự án đầu tư xây
dựng không thuộc đối tượng được
cơ quan chuyên môn về xây dựng
thẩm định báo cáo nghiên cứu khả
thi theo quy định của pháp luật về
xây dựng thì phải có giấy phép môi
trường trước khi được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền cấp, điều chỉnh
giấy phép xây dựng.
T
ổ
ng th
ờ
i gian
giải quyết của
UBND tỉnh là 08
(tám) ngày (bao
gồm thời gian
Văn phòng
UBND tỉnh gửi
Phiếu lấy ý kiến
các thành viên
UBND tỉnh và
tổng hợp, báo
cáo trình UBND
tỉnh cấp giấy
phép môi
trường).
Thời gian tổ
chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ
không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
- Đối với các
trường hợp còn
lại: Thời gian
giải quyết thủ tục
hành chính c
ấ
p
đ
ị
nh chi ti
ế
t thi hành m
ộ
t s
ố
điều Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị quyết số
06/2022/NQ-HĐND ngày
12/7/2022 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bình Phước
quy định mức thu, quản lý,
sử dụng một số loại phí về
thẩm định hồ sơ thuộc lĩnh
vực môi trường trên địa bàn
tỉnh Bình Phước;
- Quyết định số
24/2022/QĐ-UBND ngày
16/11/2022 của UBND ban
hành Quy chế làm việc của
UBND tỉnh Bình Phước
khóa X, nhiệm kỳ 2021 –
2026.
17
+ Ch
ủ
d
ự
án đ
ầ
u tư quy đ
ị
nh t
ạ
i
khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi
trường đang vận hành thử nghiệm
công trình xử lý chất thải theo quy
định của pháp luật trước ngày Luật
Bảo vệ môi trường có hiệu lực thi
hành: Tự quyết định thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi
trường để bảo đảm thời điểm phải có
giấy phép môi trường sau khi kết
thúc vận hành thử nghiệm nhưng
chậm nhất trước 30 ngày tính đến
thời điểm phải có giấy phép môi
trường; Trường hợp không bảo đảm
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép môi trường theo quy định tại
điểm này, chủ dự án đầu tư phải có
thông báo gia hạn thời gian vận hành
thử nghiệm theo quy định tại điểm c
khoản 6 Điều 31 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP để được cấp giấy
phép môi trường sau khi kết thúc
vận hành thử nghiệm.
+ Chủ cơ sở, sản xuất, kinh doanh:
Tự quyết định thời điểm nộp hồ sơ
đề nghị cấp giấy phép môi trường để
bảo đảm thời điểm phải có giấy phép
môi trường theo quy định của Luật
Bảo vệ môi trường và Nghị định số
08/2022/NĐ
-
CP nhưng ch
ậ
m nh
ấ
t
gi
ấ
y phép môi
trường tối đa là
30 (ba mươi)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ .
Trong đó: Tổng
thời gian giải
quyết của Ban
Quản lý Khu
kinh tế là 22 (hai
mươi hai) ngày;
Tổng thời gian
giải quyết của
UBND tỉnh là 08
(tám) ngày (bao
gồm thời gian
Văn phòng
UBND tỉnh gửi
Phiếu lấy ý kiến
các thành viên
UBND tỉnh và
tổng hợp, báo
cáo trình UBND
tỉnh cấp giấy
phép môi
trường).
(Thời gian tổ
chức, cá nhân
ch
ỉ
nh s
ử
a, b
ổ
18
trư
ớ
c 30 ngày tính đ
ế
n th
ờ
i đi
ể
m
phải có giấy phép môi trường.
Bước 2: Kiểm tra hồ sơ.
Ban Quản lý Khu kinh tế xem xét
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo
quy định. Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ, Ban Quản lý Khu kinh tế
thành lập hội đồng thẩm định hoặc
đoàn kiểm tra; trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì thông
báo để tổ chức, cá nhân hoàn thiện
hồ sơ theo quy định.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ.
- Ban Quản lý Khu kinh tế thành lập
hội đồng thẩm định hoặc đoàn kiểm
tra theo một trong các trường hợp
sau:
+ Đối với d án đầu tư đã có quyết
định phê duyt kết qu thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi
trưng và không có thay đổi so với
quyết định phê duyt kết qu thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi
trưng hoặc có thay đổi nhưng
không thuộc trưng hợp quy định ti
điểm b, khon 4, Điều 37 của Luật
Bo v môi trưng và chưa đến mức
phi lập báo cáo đánh giá tác động
môi trưng: Ban Quản lý Khu kinh
t
ế
thành l
ậ
p h
ộ
i đ
ồ
ng th
ẩ
m đ
ị
nh c
ấ
p
sung h
ồ
sơ
không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép. Trong thời
hạn tối đa 12
tháng, kể từ ngày
có văn bản yêu
cầu chỉnh sửa, bổ
sung của cơ quan
cấp giấy phép
môi trường, chủ
dự án đầu tư, cơ
sở hoàn thiện hồ
sơ đề nghị cấp
giấy phép môi
trường và gửi cơ
quan cấp phép.
Trường hợp giấy
phép môi trường
đã được cấp có
thời hạn còn lại
dưới 12 tháng,
chủ dự án đầu tư,
cơ sở phải hoàn
thiện hồ sơ gửi
cơ quan cấp
phép đ
ể
đư
ợ
c
19
gi
ấ
y phép môi trư
ờ
ng, không t
ổ
chức kiểm tra thực tế.
+ Đối với d án đầu tư không thuộc
đối tượng phi thc hin đánh giá
tác động môi trưng: Ban Quản lý
Khu kinh tế thành lập hội đồng thẩm
định. Trong trường hợp cần thiết,
hội đồng thẩm định có trách nhiệm
tổ chức khảo sát thực tế tại khu vực
dự kiến triển khai dự án đầu tư. Tùy
theo quy mô, tính chất, mức độ của
dự án việc tổ chức khảo sát thực tế
do chủ tịch hội đồng thẩm định
quyết định cử đại diện thành phần
hội đồng thực hiện.
+ Đối với cơ sở, d án đầu tư đã có
quyết định phê duyt kết qu thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi
trưng nhưng có thay đổi so với
quyết định phê duyt kết qu thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi
trưng theo quy định ti điểm b
khon 4 Điều 37 Luật Bo v môi
trưng: Ban Quản lý Khu kinh tế
thành lập đoàn kiểm tra.
- Thành viên Hội đồng thẩm định,
đoàn kiểm tra nghiên cứu hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép môi trường, viết
bản nhận xét, đánh giá về các nội
dung quy đ
ị
nh t
ạ
i Đi
ề
u 40 Lu
ậ
t B
ả
o
c
ấ
p gi
ấ
y phép
môi trường trước
khi giấy phép
môi trường đã
được cấp hết
hiệu lực. Sau
thời hạn này,
việc cấp giấy
phép môi trường
cho dự án đầu tư,
cơ sở được thực
hiện theo quy
định tại Điều 43
Luật Bảo vệ môi
trường).
20
v
ệ
môi trư
ờ
ng và ch
ị
u trách nhi
ệ
m
trước pháp luật về ý kiến nhận xét,
đánh giá của mình.
- Căn cứ kết quả thẩm định của hội
đồng thẩm định hoặc kết quả của
đoàn kiểm tra, Ban Quản lý Khu
kinh tế xem xét, tham mưu trình
UBND tỉnh cấp giấy phép môi
trường cho dự án đầu tư, cơ sở trong
trường hợp đủ điều kiện cấp giấy
phép môi trường hoặc có văn bản
thông báo trả hồ sơ cho Chủ dự án
đầu tư, nêu rõ lý do trong trường hợp
không đủ điều kiện cấp giấy phép
môi trường.
Sau khi nhận được hồ sơ trình của
Ban Quản lý Khu kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh lấy ý kiến các
thành viên UBND tỉnh theo quy
định tại Quyết định số 24/2022/QĐ-
UBND ngày 16/11/2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy chế làm việc của
UBND tỉnh Bình Phước khóa X,
nhiệm kỳ 2021 – 2026.
Văn phòng UBND tỉnh chuyển ngay
các ý kiến của các thành viên UBND
tỉnh để Ban Quản lý Khu kinh tế
tổng hợp, giải trình (nếu có). Văn
phòng UBND tỉnh tổng hợp, trình
UBND t
ỉ
nh c
ấ
p Gi
ấ
y phép môi
21
trư
ờ
ng cho d
ự
án ho
ặ
c
có văn b
ả
n
thông báo trả hồ sơ cho Chủ dự án
đầu tư, nêu rõ lý do trong trường hợp
không đủ điều kiện cấp giấy phép
môi trường.
- Bước 4: Tr kết qu.
Chủ đầu tư dự án nhận kết quả tại Bộ
phận Trả kết quả thuộc Trung tâm
Ph
ụ
c v
ụ
Hành chính công
.
2. 1.010728 C
ấ
p đ
ổ
i
giấy phép
môi trường
Bư
ớ
c 1: N
ộ
p h
ồ
sơ.
- Chủ dự án đầu tư, cơ sở lập hồ sơ
đề nghị cấp đổi giấy phép môi
trường thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ
qua đường bưu điện hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp cho Bộ phận Tiếp nhận của
Ban Quản lý Khu kinh tế thuộc
Trung tâm Phục vụ hành chính công,
địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân
Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh
Bình Phước.
- Chủ dự án đầu tư, cơ sở gửi văn
bản đề nghị cấp đổi giấy phép môi
trường kèm theo hồ sơ pháp lý có
liên quan đến việc thay đổi trong
trường hợp có thay đổi tên dự án đầu
tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ hoặc Chủ dự án đầu tư, cơ sở.
Bư
ớ
c 2: Ki
ể
m tra h
ồ
sơ.
- Th
i h
n ki
ể
m
tra, tr li về
tnh đầy đủ, hợp
l của hồ sơ:
Không quy định.
- Thi hn cp
đổi giy phép
môi trưng: Tối
đa 10 (mười)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
Trong đó: Tổng
thời gian giải
quyết của Ban
Quản lý Khu
kinh tế là 05
(năm) ngày;
Tổng thời gian
gi
ả
i quy
ế
t c
ủ
a
- Th
ự
c hi
ệ
n
trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công;
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tiếp
cho Bộ phận
tiếp nhận của
Ban Quản lý
Khu kinh tế
tỉnh Bình
Phước tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công;
- Hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích.
Không - Lu
ậ
t B
ả
o v
ệ
môi trư
ờ
ng s
ố
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
22
Ban Qu
ả
n lý Khu kinh t
ế
xem xét
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo
quy định; trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa hợp lệ thì thông báo để tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
Bước 3: Thẩm định hồ sơ.
- Ban Quản lý Khu kinh tế nghiên
cứu văn bản đề nghị cấp đổi kèm
theo hồ sơ pháp lý có liên quan đến
việc thay đổi của Chủ dự án đầu tư,
cơ sở.
+ Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa,
bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho
việc cấp phép, Ban Quản lý Khu
kinh tế có văn bản thông báo cho
chủ dự án, cơ sở và nêu rõ các nội
dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ,
Ban Quản lý Khu kinh tế tham mưu,
trình UBND tỉnh cấp đổi giấy phép
môi trường cho Chủ dự án đầu tư, cơ
sở với thời hạn còn lại của giấy
phép.
Sau khi nhận được hồ sơ trình của
Ban Quản lý Khu kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh lấy ý kiến các
thành viên UBND tỉnh theo quy
định tại Quyết định số 24/2022/QĐ-
UBND ngày 16/11/2022 c
ủ
a UBND
UBND t
ỉ
nh là 05
(năm) ngày (bao
gồm thời gian
Văn phòng
UBND tỉnh gửi
Phiếu lấy ý kiến
các thành viên
UBND tỉnh và
tổng hợp, báo
cáo trình UBND
tỉnh cấp đổi giấy
phép môi
trường).
Thời gian tổ
chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ
không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
-
Thông tư s
ố
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị quyết số
06/2022/NQ-HĐND ngày
12/7/2022 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bình Phước
quy định mức thu, quản lý,
sử dụng một số loại phí về
thẩm định hồ sơ thuộc lĩnh
vực môi trường trên địa bàn
tỉnh Bình Phước;
- Quyết định số
24/2022/QĐ-UBND ngày
16/11/2022 của UBND ban
hành Quy chế làm việc của
UBND tỉnh Bình Phước
khóa X, nhiệm kỳ 2021 –
2026.
23
t
ỉ
nh ban hành Quy ch
ế
làm vi
ệ
c c
ủ
a
UBND tỉnh Bình Phước khóa X,
nhiệm kỳ 2021 – 2026.
Văn phòng UBND tỉnh chuyển ngay
các ý kiến của các thành viên UBND
tỉnh để Ban Quản lý Khu kinh tế
tổng hợp, giải trình (nếu có). Văn
phòng UBND tỉnh tổng hợp, trình
UBND tỉnh cấp đổi Giấy phép môi
trường cho dự án hoặc có văn bản
thông báo trả hồ sơ cho Chủ dự án
đầu tư, nêu rõ lý do trong trường hợp
không đủ điều kiện cấp giấy phép
môi trường.
- Bước 4: Tr kết qu.
Chủ dự án đầu tư nhận kết quả tại Bộ
phận Trả kết quả thuộc Trung tâm
Ph
ụ
c v
ụ
Hành chính công.
3. 1.010729 C
ấ
p đi
ề
u
chỉnh giấy
phép môi
trường
Bư
ớ
c 1: N
ộ
p h
ồ
sơ.
- Tổ chức/cá nhân (Chủ dự án đầu
tư, cơ sở) lập hồ sơ đề nghị cấp điều
chỉnh phép môi trường thực hiện
trực tuyến trên Cổng dịch vụ công
hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện
hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ
phận tiếp nhận của Ban Quản lý Khu
kinh tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công. Địa chỉ: Số 727, Quốc
- Th
i h
n ki
ể
m
tra, tr li về
tnh đầy đủ, hợp
l của hồ sơ:
Không quy định.
- Thi hn kiểm
tra, cp điều
chỉnh giy phép
môi trưng: tối
đa 25 (hai mươi
lăm)
ngày k
ể
t
ừ
- Th
ự
c hi
ệ
n
trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công;
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tiếp
cho Bộ phận
tiếp nhận của
Ban Quản lý
Khu kinh tế
t
ỉ
nh Bình
4.500.000
đồng/Giấy
phép
- Lu
ậ
t B
ả
o v
ệ
môi trư
ờ
ng s
ố
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị định số
05/2025/NĐ
-
CP
ngày
24
l
ộ
14, phư
ờ
ng Tân Bình, TP Đ
ồ
ng
Xoài, tỉnh Bình Phước.
Chủ dự án đầu tư, cơ sở nộp hồ sơ
đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép
môi trường trong thời hạn còn lại
của Giấy phép khi có thay đổi một
trong các nội dung cấp phép theo
quy định tại khoản 12 Điều 1 Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP (trừ trường
hợp thay đổi giảm nội dung cấp
phép môi trường hoặc thay đổi khối
lượng, loại chất thải nguy hại phát
sinh; trường hợp thay đổi giảm nội
dung cấp phép môi trường, việc thay
đổi giấy phép môi trường được thực
hiện khi có đề nghị của Chủ dự án
đầu tư, cơ sở).
Bước 2: Kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
Ban Quản lý Khu kinh tế xem xét
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo
quy định.
- Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa,
bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho
việc cấp phép, Ban Quản lý Khu
kinh tế có văn bản thông báo cho
Chủ dự án đầu tư, cơ sở và nêu rõ
các nội dung phải chỉnh sửa, bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ,
Ban Qu
ả
n lý Khu kinh t
ế
tham mưu
,
ngày nh
ậ
n đư
ợ
c
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
Trong đó: Tổng
thời gian giải
quyết của Ban
Quản lý Khu
kinh tế là 17
(mười bảy)
ngày; Tổng thời
gian giải quyết
của UBND tỉnh
là 08 (tám) ngày
(bao gồm thời
gian Văn phòng
UBND tỉnh gửi
Phiếu lấy ý kiến
các thành viên
UBND tỉnh và
tổng hợp, báo
cáo trình UBND
tỉnh cấp điều
chỉnh giấy phép
môi trường).
Thời gian tổ
chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ
không tính vào
th
ờ
i gian gi
ả
i
Phư
ớ
c t
ạ
i
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công;
- Hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích.
06/01/2025 c
ủ
a Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị quyết số
06/2022/NQ-HĐND ngày
12/7/2022 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bình Phước
quy định mức thu, quản lý,
sử dụng một số loại phí về
thẩm định hồ sơ thuộc lĩnh
vực môi trường trên địa bàn
tỉnh Bình Phước;
- Quyết định số
24/2022/QĐ-UBND ngày
16/11/2022 của UBND ban
hành Quy chế làm việc của
UBND tỉnh Bình Phước
25
trình UBND t
ỉ
nh c
ấ
p gi
ấ
y phép môi
trường điều chỉnh cho Chủ dự án
đầu tư, cơ sở.
Sau khi nhận được hồ sơ trình của
Ban Quản lý Khu kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh lấy ý kiến các
thành viên UBND tỉnh theo quy
định tại Quyết định số 24/2022/QĐ-
UBND ngày 16/11/2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy chế làm việc của
UBND tỉnh Bình Phước khóa X,
nhiệm kỳ 2021 – 2026.
Văn phòng UBND tỉnh chuyển ngay
các ý kiến của các thành viên UBND
tỉnh để Ban Quản lý Khu kinh tế
tổng hợp, giải trình (nếu có). Văn
phòng UBND tỉnh tổng hợp, trình
UBND tỉnh cấp điều chỉnh Giấy
phép môi trường cho dự án, cơ sở
hoặc có văn bản thông báo trả hồ sơ
cho Chủ dự án đầu tư, cơ sở nêu rõ
lý do trong trường hợp không đủ
điều kiện cấp điều chỉnh giấy phép
môi trường.
- Bước 3: Tr kết qu
Chủ đầu tư dự án nhận kết quả tại Bộ
phận Trả kết quả thuộc Trung tâm
Ph
ụ
c v
ụ
Hành chính công.
quy
ế
t th
ủ
t
ụ
c
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
khóa X, nhi
ệ
m k
ỳ
2021
–
2026.
26
4. 1.010730 C
ấ
p l
ạ
i
giấy phép
môi trường
Bư
ớ
c 1: N
ộ
p h
ồ
sơ.
- Tổ chức/cá nhân (Chủ dự án đầu
tư, cơ sở) nộp hồ sơ đề nghị cấp lại
giấy phép môi trường trên Cổng
dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua
đường bưu điện hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận của Ban
Quản lý Khu kinh tế thuộc Trung
tâm Phục vụ hành chính công, địa
chỉ: Số 727, Quốc lộ 14, phường
Tân Bình, thành phố Đồng Xoài,
tỉnh Bình Phước.
- Chủ dự án đầu tư, cơ sở nộp hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép môi trường
theo một trong các trường hợp sau:
+ (1) Giấy phép hết hạn: Gửi hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép môi trường
trước khi hết hạn 06 tháng.
+ (2) Dự án đầu tư, cơ sở sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ tăng quy mô,
công suất sản xuất, thay đổi công
nghệ sản xuất dẫn đến làm gia tăng
tác động xấu đến môi trường và các
thay đổi làm gia tăng tác động xấu
đến môi trường quy định tại điểm b
khoản 3 Điều 44 Luật Bảo vệ môi
trường (trừ trường hợp quy định tại
điểm d khoản 2 Điều 27 Nghị định
08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ
sung t
ạ
i kho
ả
n 9, Đi
ề
u 1, Ngh
ị
đ
ị
nh
-
Đ
ố
i v
ớ
i các
trường hợp dự án
đầu tư không
thuộc đối tượng
phải vận hành
thử nghiệm công
trình xử lý chất
thải: Thời gian
giải quyết thủ tục
hành chính cấp
giấy phép môi
trường tối đa là
20 (hai mươi)
ngày ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
Trong đó: Tổng
thời gian giải
quyết của Ban
Quản lý Khu
kinh tế là 12
(mười hai) ngày;
Tổng thời gian
giải quyết của
UBND tỉnh là 08
(tám) ngày (bao
gồm thời gian
Văn phòng
UBND t
ỉ
nh g
ử
i
- Th
ự
c hi
ệ
n
trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công;
- Hoặc nộp hồ
sơ trực tiếp
cho Bộ phận
tiếp nhận của
Ban Quản lý
Khu kinh tế
tỉnh Bình
Phước tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công;
- Hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích.
9.000.000
đồng/Giấy
phép
- Lu
ậ
t B
ả
o v
ệ
môi trư
ờ
ng s
ố
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị quyết số
06/2022/NQ-HĐND ngày
12/7/2022 của Hội đồng
nhân dân t
ỉ
nh Bình Phư
ớ
c
27
s
ố
05/2025/NĐ
-CP ho
ặ
c thu
ộ
c đ
ố
i
tượng phải thực hiện đánh giá tác
động môi trường): Gửi hồ sơ đề nghị
cấp lại giấy phép môi trường trước
khi thực hiện việc tăng, thay đổi và
chỉ được triển khai thực hiện sau khi
được cấp giấy phép môi trường.
+ (3) Dự án đầu tư, cơ sở sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ có các thay đổi
làm tăng tác động xấu đến môi
trường quy định tại điểm b khoản 3
Điều 44 Luật Bảo vệ môi trường:
Gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép
môi trường trước khi thực hiện việc
thay đổi và chỉ được triển khai thực
hiện sau khi được cấp giấy phép môi
trường.
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
Ban Quản lý Khu kinh tế xem xét
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo
quy định; trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa hợp lệ thì thông báo để tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thc tế .
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ,
Ban Quản lý Khu kinh tế thành lập
hội đồng thẩm định hoặc đoàn kiểm
Phi
ế
u l
ấ
y ý ki
ế
n
các thành viên
UBND tỉnh và
tổng hợp, báo
cáo trình UBND
tỉnh cấp giấy
phép môi
trường).
- Đối với các
trường hợp còn
lại: Thời gian
giải quyết thủ tục
hành chính cấp
giấy phép môi
trường tối đa là
30 (ba mươi)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ .
Trong đó: Tổng
thời gian giải
quyết của Ban
Quản lý Khu
kinh tế là 22 (hai
mươi hai) ngày;
Tổng thời gian
giải quyết của
UBND tỉnh là 08
(tám) ngày (bao
g
ồ
m th
ờ
i gian
quy đ
ị
nh m
ứ
c thu, qu
ả
n lý,
sử dụng một số loại phí về
thẩm định hồ sơ thuộc lĩnh
vực môi trường trên địa bàn
tỉnh Bình Phước;
- Quyết định số
24/2022/QĐ-UBND ngày
16/11/2022 của UBND ban
hành Quy chế làm việc của
UBND tỉnh Bình Phước
khóa X, nhiệm kỳ 2021 –
2026.
28
tra theo m
ộ
t trong các trư
ờ
ng h
ợ
p
sau:
+ Đối với d án đầu tư đã có quyết
định phê duyt kết qu thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi
trưng và không có thay đổi so với
quyết định phê duyt kết qu thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi
trưng hoặc có thay đổi nhưng
không thuộc trưng hợp quy định ti
điểm b, khon 4, Điều 37 của Luật
Bo v môi trưng và chưa đến mức
phi lập báo cáo đánh giá tác động
môi trưng: Ban Quản lý Khu kinh
tế thành lập hội đồng thẩm định cấp
lại giấy phép môi trường, không tổ
chức kiểm tra thực tế.
+ Đối với d án đầu tư không thuộc
đối tượng phi thc hin đánh giá
tác động môi trưng: Ban Quản lý
Khu kinh tế thành lập hội đồng thẩm
định. Trong trường hợp cần thiết,
hội đồng thẩm định có trách nhiệm
tổ chức khảo sát thực tế tại khu vực
dự kiến triển khai dự án đầu tư. Tùy
theo quy mô, tính chất, mức độ của
dự án việc tổ chức khảo sát thực tế
do chủ tịch hội đồng thẩm định
quyết định cử đại diện thành phần
h
ộ
i đ
ồ
ng th
ự
c hi
ệ
n.
Văn phòng
UBND tỉnh gửi
Phiếu lấy ý kiến
các thành viên
UBND tỉnh và
tổng hợp, báo
cáo trình UBND
tỉnh cấp giấy
phép môi
trường).
(Thời gian tổ
chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ
không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép. Trong thời
hạn tối đa 12
tháng, kể từ ngày
có văn bản yêu
cầu chỉnh sửa, bổ
sung của cơ quan
cấp giấy phép
môi trường, chủ
dự án đầu tư, cơ
sở hoàn thiện hồ
sơ đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p
29
+
Đ
ố
i v
ớ
i cơ s
ở
, d
án đ
ầ
u tư đã có
quyết định phê duyt kết qu thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi
trưng nhưng có thay đổi so với
quyết định phê duyt kết qu thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi
trưng theo quy định ti điểm b
khon 4 Điều 37 Luật Bo v môi
trưng: Ban Quản lý Khu kinh tế
thành lập đoàn kiểm tra.
- Thành viên Hội đồng thẩm định,
đoàn kiểm tra nghiên cứu hồ sơ đề
nghị cấp lại giấy phép môi trường,
viết bản nhận xét, đánh giá về các
nội dung quy định tại Điều 40 Luật
Bảo vệ môi trường và chịu trách
nhiệm trước pháp luật về ý kiến
nhận xét, đánh giá của mình.
- Căn cứ kết quả thẩm định của hội
đồng thẩm định hoặc kết quả của
đoàn kiểm tra, Ban Quản lý Khu
kinh tế xem xét, tham mưu trình
UBND tỉnh cấp lại giấy phép môi
trường cho dự án đầu tư, cơ sở trong
trường hợp đủ điều kiện cấp lại giấy
phép môi trường hoặc có văn bản
thông báo trả hồ sơ cho Chủ dự án
đầu tư, cơ sở nêu rõ lý do trong
trường hợp không đủ điều kiện cấp
l
ạ
i
gi
ấ
y phép môi trư
ờ
ng
.
gi
ấ
y phép môi
trường và gửi cơ
quan cấp phép.
Trường hợp giấy
phép môi trường
đã được cấp có
thời hạn còn lại
dưới 12 tháng,
chủ dự án đầu tư,
cơ sở phải hoàn
thiện hồ sơ gửi
cơ quan cấp
phép để được
cấp giấy phép
môi trường trước
khi giấy phép
môi trường đã
được cấp hết
hiệu lực. Sau
thời hạn này,
việc cấp giấy
phép môi trường
cho dự án đầu tư,
cơ sở được thực
hiện theo quy
định tại Điều 43
Luật Bảo vệ môi
trường).
30
Sau khi nh
ậ
n đư
ợ
c h
ồ
sơ trình c
ủ
a
Ban Quản lý Khu kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh lấy ý kiến các
thành viên UBND tỉnh theo quy
định tại Quyết định số 24/2022/QĐ-
UBND ngày 16/11/2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy chế làm việc của
UBND tỉnh Bình Phước khóa X,
nhiệm kỳ 2021 – 2026.
Văn phòng UBND tỉnh chuyển ngay
các ý kiến của các thành viên UBND
tỉnh để Ban Quản lý Khu kinh tế
tổng hợp, giải trình (nếu có). Văn
phòng UBND tỉnh tổng hợp, trình
UBND tỉnh cấp lại Giấy phép môi
trường cho dự án hoặc có văn bản
thông báo trả hồ sơ cho Chủ dự án
đầu tư, nêu rõ lý do trong trường hợp
không đủ điều kiện cấp lại giấy phép
môi trường.
- Bước 4: Nhận kết qu.
Chủ đầu tư dự án, cơ sở nhận kết quả
tại Bộ phận Trả kết quả thuộc Trung
tâm Phục vụ Hành chính công hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc thông
qua hệ thống dịch vụ công trực
tuy
ế
n.
* Ghi chú: Nội dung thủ tục hành chính cụ thể công bố ti Quyết định này được thc hin theo nội dung đã được Bộ Xây dng, Bộ
Nông nghip và Môi trưng công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/) và UBND tỉnh công khai trên
H thống thông tin gii quyết thủ tục hành chính tỉnh (https://dichvucong.binhphuoc.gov.vn/) theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 541/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế; lĩnh vực hoạt động xây dựng và lĩnh vực môi trường được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 541/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×