• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 52/QĐ-STC Quảng Nam 2025 công bố TTHC mới lĩnh vực KCN, khu kinh tế của Sở Tài chính

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/03/2025 13:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 52/QĐ-STC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Như Công
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 52/QĐ-STC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 52/QĐ-STC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 52/QĐ-STC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND TỈNH QUẢNG NAM
SỞ TÀI CHÍNH
CỘNG
HOÀ XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
#SoKyHieuVanBan #DiaDiemNgayBanHanh
QUYT ĐỊNH
Công b th tc nh cnh ban hành mới trong lĩnh vực khu công nghiệp,
khu kinh tế thuc phm vi chc năng qun lý n nước của Sở Tài chính
GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm
2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 48/2013/-
CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục nh chính; Căn cứ Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 626/QĐ-BKHĐT ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 1833/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc ủy quyền công bố danh mục
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh
vực quản;
Căn cứ Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Nam;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Sở Tài chính.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
ban hành mới trong lĩnh vực khu ng nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức
ng quản nhà nước của Sở i chính, bao gồm: 04 thủ tục hành chính do
Ban Quản lý các Khu kinh tế Khu công nghiệp tỉnh tham mưu, thực hiện.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
2
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng UBND tỉnh: đăng tải nội dung Quyết định lên trang Văn
bản quy phạm pháp luật của tỉnh theo địa chỉ: http://qppl.vpubnd.quangnam.vn
để các quan, đơn vị, địa phương truy cập, tải về triển khai thực hiện.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm:
Cập nhật, đồng bộ Danh mục thủ tục hành chính lên Trang thông tin điện
tử của Sở sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính; phối hợp với Trung
m Phục vụ hành chính công Quảng Nam để niêm yết dữ liệu đúng theo quy
định.
3. Ban Quản lý các Khu kinh tế Khu công nghiệp tỉnh trách nhiệm:
Ban hành Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính; phối hợp với Trung tâm Công nghệ thông tin Truyền thông Quảng
Nam thuộc Sở Khoa học Công nghệ thiết lập quy trình điện tử vào Hệ thống
thông tin Một cửa điện tử tỉnh theo quy định.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa
học Công nghệ; Trưởng ban Quản các Khu kinh tế Khu công nghiệp
tỉnh c tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
y.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTT);
- Bộ Tài chính;
- UBND tỉnh;
- Các Phó Giám đốc Sở;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm CNTT&TT tỉnh;
- Lưu: VT, VP
(Tin)
.
GIÁM
ĐỐC
daky]
#ChuKyLanhDao
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC NH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG
LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-STC ngày #nbh tháng 3 năm 2025
của Sở Tài chính tỉnh Quảng Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THTỤC NH CNH BAN NH MỚI
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý
Hình thức
thực hiện
I
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1
2.002728
Thủ tục cấp/cấp lại
Giấy chứng nhận
khu công nghiệp
sinh thái
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP
ngày 28/5/2022 của Chính phủ
quy định về quản khu công
nghiệp và khu kinh tế;
- Thông số 05/2025/TT-
BKHĐT ngày 24/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Đầu
hướng dẫn xây dựng khu công
nghiệp sinh thái.
Trực tiếp/
Trực tuyến/
Dịch vụ bưu
chính
2
2.002731
Thủ tục chấm dứt
hiệu lực thu hồi
Giấy chứng nhận
khu công nghiệp
sinh thái
II
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ban Quản các Khu kinh tế
Khu công nghiệp tỉnh thực hiện
1
2.002729
Thủ tục cấp/cấp lại
Giấy chứng nhận
doanh nghiệp sinh
thái
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP
ngày 28/5/2022 của Chính phủ
quy định về quản khu công
nghiệp và khu kinh tế;
- Thông số 05/2025/TT-
BKHĐT ngày 24/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Đầu
hướng dẫn xây dựng khu công
nghiệp sinh thái.
Trực tiếp/
Trực tuyến/
Dịch vụ bưu
chính
2
2.002732
Thủ tục chấm dứt
hiệu lực thu hồi
Giấy chứng nhận
doanh nghiệp sinh
thái
2
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP TỈNH
1. Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu nộp 06 bộ hồ đăng cấp Giấy chng nhận khu
công nghiệp sinh thái cho Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
(sau đây gọi chung là Ban quản lý).
- Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ban
Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh gửi hồ sơ lấy ý kiến của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Khoa học và Công nghệ, B
Công Thương và Bộ Xây dựng.
- Bước 3: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan được
lấy ý kiến ý kiến về việc đáp ứng các tiêu chí xác định khu công nghiệp sinh
thái theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP của Chính phủ.
- Bước 4: Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ban Quản
các Khu kinh tế Khu công nghiệp tỉnh tổ chức đánh giá hlập báo cáo
đánh gviệc đáp ứng các tiêu chí xác định khu công nghiệp sinh thái theo quy
định tại Điều 37 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP của Chính phủ.
- Bươc 5: Trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu, Ban Quản lý các Khu
kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng
nhận khu công nghiệp sinh thái cho nhà đầu tư thực hiện dự án đầu xây dựng
và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại trụ sở Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công (nếu có);
- Trực tuyến tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh
hoặc tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Dịch vụ bưu chính.
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đăng ký chứng nhận khu công nghiệp sinh thái;
- Báo cáo về tình hình hoạt động và thu hút đầu tư của khu công nghiệp;
- Đánh giá giải trình khả năng đáp ứng các tiêu chí xác định khu công
nghiệp sinh thái theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP của
Chính phủ (kèm theo các tài liệu có liên quan);
- Các tài liệu khác có liên quan đến khu công nghiệp:
+ Báo cáo theo dõi, giám sát thực hiện khu công nghiệp sinh thái
+ Các chỉ số đánh giá hiệu quả kinh tế, hội, môi trường của khu công
3
nghiệp sinh thái.
d) Số lượng hồ sơ: 06 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết: 58 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu
tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp.
g) quan thực hiện: Ban Quản các Khu kinh tế Khu công nghiệp
tỉnh.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái theo mẫu C.1 ban hành kèm
theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái (Thông tư số
05/2025/TT-BKHĐT)
i) Phí, lệ phí (nếu có): Không .
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đăng ký chứng nhận khu công nghiệp sinh thái theo mẫu A.1 ban
hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT.
- Báo cáo về tình hình hoạt động và thu hút đầu của khu công nghiệp
theo mẫu A.2 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT.
- Đánh giá giải trình khả năng đáp ứng các tiêu chí xác định khu công
nghiệp sinh thái theo mẫu A.3 ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-
BKHĐT (kèm theo các tài liệu có liên quan).
- Các tài liệu khác có liên quan đến khu công nghiệp (nếu có).
- Báo cáo theo dõi, giám sát thực hiện khu công nghiệp sinh thái theo mẫu
A.4 ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT (áp dụng đối với trường
hợp đăng ký chứng nhận lại khu công nghiệp sinh thái).
- Các chỉ số đánh giá hiệu quả kinh tế, hội, môi trường của khu công
nghiệp sinh thái theo mẫu A.5 ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-
BKHĐT (áp dụng đối với trường hợp đăng chứng nhận lại khu công nghiệp
sinh thái).
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận khu công
nghiệp sinh thái
- N đầu tư thực hiện dự án đầu tưy dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
khu công nghiệp đáp ứng c tiêu csau đây:
+ Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu , pháp luật về doanh nghiệp, pháp
luật vềy dựng, pp luật về đất đai, pp luật về bảo vệ môi trường và pp luật
về lao động trong ng 03 m trước thời điểm đăng chứng nhận khu công nghip
sinh ti;
+ Bảo đảm đầy đủ c dịch vụ bản trong khu công nghiệp theo quy định
4
của pháp luật bao gồm: dịch vụ hạ tầng thiết yếu iện, ớc, thông tin, phòng cháy,
chữa cháy, xử nước thải, các dịch vụ hạ tầng thiết yếu khác) c dịch vụ liên
quan, hỗ trcác doanh nghiệp trong khu ng nghiệp thc hiện cộng sinh ng
nghiệp;
+ Xây dựng thực hiện chế phối hợp giám t đầu vào và đầu ra về sử
dụng nguyên liệu, vật liệu, nước, năng lượng, hóa chất, chất thải, phế liệu trong khu
ng nghiệp; lập báo cáo định kỳ hằng năm về các kết quả đạt được trong sử dụng
hiệu quả tài nguyên, sản xuất sạch n giám t phát thải của khu công nghiệp,
o cáo Ban Quản lý c Khu kinh tế Khu ng nghip tỉnh;
+ Hằng năm, ng bố báo o thực hiện bảo vệ môi trường, trách nhiệm xã
hội đối với cộng đồng xung quanh gửi Ban Quản c Khu kinh tế Khu công
nghiệp tỉnh đăng trên website của doanh nghiệp.
- c doanh nghiệp trong khu công nghiệp đáp ứng c tiêu chí sau đây:
+ Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu , pháp luật về doanh nghiệp, pháp
luật vềy dựng, pp luật về đất đai, pp luật về bảo vệ môi trường và pp luật
về lao động trong ng 03 m trước thời điểm đăng chứng nhận khu công nghip
sinh ti;
+ Thc hiện ít nhất 01 cộng sinh công nghiệp và các doanh nghip tham gia
cộng sinh công nghiệp trong khu ng nghip áp dụng hthống quản lý sản xuất và
i tờng theo các tu chuẩn của Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO) p hợp;
+ Tối thiểu 20% doanh nghiệp trong khung nghiệp áp dụng các giải pháp
sử dụng hiệu qui ngun, sản xuất sạch hơn đạt kết qutiết kiệm nguyên liệu, vật
liệu, ớc, năng ợng, hóa chất, chất thải, phế liệu giảm phát thải ra i trường.
- Khu ng nghiệp đápng các tu chí sau đây:
+ Tỷ lệ tối thiểu tổng diệnch đất cây xanh, giao tng, các khu kỹ thuật
hạ tầng hội ng chung trong khu ng nghiệp đạt 25% trong quy hoạch xây dựng
khu công nghiệp được cơ quan nhà ớc có thẩm quyền phê duyệt theo quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng;
+ giải pháp đảm bảo nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho
người lao động làm việc trong khu công nghiệp.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về
quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế;
- Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái.
5
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG KÝ
CHỨNG NHẬN KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
A.1. Văn bản đăng ký chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
(Điểm a Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
Kính gửi: ……….. (Ban Quản các Khu kinh tế Khu công nghiệp
tỉnh)
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU DỰ ÁN ĐẦU XÂY DỰNG
KINH DOANH KẾT CẤU HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP
1. Thông tin về nhà đầu thực hiện dự án đầu xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng khu công nghiệp
Tên nhà đầu tư/tổ chức kinh tế thực hiện dự án: .....................................
(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
1
số: ....; ngày cấp: ..........;
Cơ quan cấp:......................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có)...................................................
Điện thoại: ……………Fax: ………… Email: ……... Website (nếu có):........
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức kinh tế thực
hiện dự án, gồm:
- Đối với người đại diện theo pháp luật là người Việt Nam
Họ tên: …………………Ngày sinh: ......................................................................
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân :……….......... Quốc tịch:....................
Chỗ ở hiện tại:..........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
- Đối với người đại điện theo pháp luật là người nước ngoài
Họ tên: …………………Ngày sinh:.......................................................................
Số Hộ chiếu:……............…..................….Quốc tịch:............................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
1
Là mt trong các loi giy t sau: Quyết định thành lp, Giy chng nhận đăng ký doanh nghip, tài liệu tương đương khác.
6
2. Thông tin về khu công nghiệp và dự án đầu tư phát triển hạ tầng khu công
nghiệp
2.1. Tên khu công nghiệp:........................................................................................
2.2. Tên dự án đầu tư phát triển hạ tầng khu công nghiệp:......................................
2.3. Địa điểm thực hiện dự án: ................................................................................
2.4. Thông tin về đăng đầu của dự án: Chủ trương đầu tư/Giấy phép đầu
tư/Giấy chứng nhận đầu tư số ................. do ........................... (tên cơ quan cấp) cấp lần
đầu ngày,......................., lần điều chỉnh gần nhất ngày............................. (nếu có).
II. KIẾN NGHỊ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ/ TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN
DỰ ÁN
Trên cơ sở đáp ứng các tiêu chí xác định khu công nghiệp sinh thái quy định tại
Điều 37 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ quy
định về quản khu công nghiệp khu kinh tế, căn cứ Thông số ..../2025/TT-
BKHĐT ngày .... tháng .... năm ..... của Bộ Kế hoạch Đầu ớng dẫn xây dựng
khu công nghiệp sinh thái, Nhà đầu đề nghị Ban Quản các Khu kinh tế Khu
công nghiệp tỉnh tỉnh/thành phố ........ đánh giá, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố
......... chứng nhận (hoặc chứng nhận lại) cho khu công nghiệp........... (in đậm tên khu
công nghiệp) đạt tiêu chí khu công nghiệp sinh thái.
III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ
sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các nội dung
quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư,
Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái do cơ quan có thẩm quyền cấp./.
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư/tổ
chức kinh tế thực hiện dự án
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
7
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG KÝ CHỨNG
NHẬN KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
A.2 Báo cáo về tình hình hoạt động và thu hút đầu tư của khu công nghiệp
(Điểm b Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG VÀ THU HÚT ĐẦU
CỦA KHU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi: ……….. (Ban Quản các Khu kinh tế Khu công nghiệp
tỉnh)
1. Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu theo mẫu Báo cáo năm về tình hình
thực hiện dự án đầu dành cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu theo quy định
của pháp luật về đầu tư
1
(báo cáo đã gửi trong 3 năm gần nhất).
2. Tình hình thực hiện dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp
2
.
3. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh tại khu công nghiệp lũy kế đến năm
gần nhất so với thời điểm đăng ký chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
3
.
(Trong trường hợp không lập các báo cáo riêng, nhà đầu tư phát triển hạ tầng khu
công nghiệp thể kết hợp các nội dung này trong o cáo xây dựng, phát triển khu
công nghiệp hàng năm, báo cáo về công tác bảo vệ môi trường của khu công nghiệp và
các báo cáo liên quan đã gửi Ban Quản các Khu kinh tế Khu công nghiệp tỉnh
các cơ quan quản lý nhà nước của địa phương theo quy định).
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại diện theo pháp luật của nhà đầu
tư/tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
1
Mẫu báo cáo định k ca t chc kinh tế thc hin d án đầu tư ban hành kèm theo Thông tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư theo quy định ca Luật Đầu
và các văn bản điều chnh (nếu có).
2
Mẫu báo cáo định k theo quý/6 tháng/1 năm gửi Ban Qun lý các Khu kinh tế và Khu công nghip tnh.
3
Mẫu báo cáo định k theo quý/6 tháng/1 năm gửi Ban Qun lý các Khu kinh tế và Khu công nghip tnh.
8
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG KÝ
CHỨNG NHẬN KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
A.3. Đánh giá và giải trình khả năng đáp ứng các tiêu chí xác định
khu công nghiệp sinh thái
(Điểm c khoản 2 Điều 41 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
ĐÁNH GIÁ VÀ GIẢI TRÌNH KHẢ NĂNG ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ
XÁC ĐỊNH KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
(kèm theo Văn bản đăng ký chứng nhận khu công nghiệp sinh thái số..............
ngày .......tháng ........ năm.......)
Kính gửi: ……….. (Ban Quản các Khu kinh tế Khu công nghiệp
tỉnh)
1. Báo cáo việc đáp ứng các tiêu chí đối với nhà đầu thực hiện dự án đầu
tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp
1.1. Tình hình thực hiện các quy định của pháp luật về đầu tư, doanh nghiệp,
xây dựng, đất đai, bảo vệ môi trường và lao động
Đánh giá việc chấp hành các quy định của pháp luật về đầu tư, doanh nghiệp, xây
dựng, đất đai, bảo vệ môi trường và lao động trong khu công nghiệp trong vòng 03 năm
trước thời điểm đăng ký chứng nhận khu công nghiệp sinh thái.
(Trong trường hợp không lập các báo cáo riêng, nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư
xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp thể kết hợp các nội dung
này trong báo cáo xây dựng, phát triển khu công nghiệp hàng năm, báo cáo về công tác
bảo vệ i trường của khu công nghiệp các báo cáo liên quan đã gửi Ban Quản
các Khu kinh tế Khu công nghiệp tỉnh các quan quản nhà nước của địa
phương theo quy định).
1.2. Tình hình xây dựng hạ tầng và cung cấp các dịch vụ cơ bản trong khu công
nghiệp:
a) Dịch vụ hạ tầng thiết yếu (điện, giao thông, cấp nước, thông tin liên lạc, phòng
cháy chữa cháy, xử lý nước thải, thu gom vận chuyển chất thải rắn, các dịch vụ hạ tầng
thiết yếu khác);
b) Hạ tầng và dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp trong khu công nghiệp trong việc thực
hiện cộng sinh công nghiệp (một hoặc một số giải pháp sau):
- Năng lượng: ng trình hoặc hoạt động tối ưu hóa việc sử dụng năng lượng;
đầu tư hạ tầng và sử dụng năng lượng tái tạo.
9
- Nước: hạ tầng/giải pháp hỗ trợ sử dụng nước hiệu quả tái sử dụng/tuần
hoàn nước.
- Hơi nước: hạ tầng/giải pháp hỗ trợ chia sẻ, sử dụng hiệu quả hơi nước.
- Trao đổi nguyên vật liệu chất thải: lưu trữ chia sẻ thông tin, dữ liệu
chung để hỗ trợ trao đổi nguyên vật liệu, chất thải; hình thành và duy trì các kênh thông
tin trao đổi nguyên vật liệu và chất thải.
- Hạ tầng lưu giữ nguyên vật liệu, chất thải: quy định khu vực chung để doanh
nghiệp trong khu công nghiệp u trữ, chia sẻ nguyên vật liệu, chất thải để tuần hoàn tái
sử dụng.
1.3. Tình hình xây dựng và thực hiện cơ chế phối hợp giám sát đầu vào, đầu ra
về sử dụng nguyên vật liệu, nước, năng lượng, hóa chất, chất thải, phế liệu trong khu
công nghiệp
- tả việc thu thập lưu trữ các thông tin của doanh nghiệp sản xuất, kinh
doanh trong khu công nghiệp về nguyên vật liệu, nước, năng lượng, hóa chất, chất thải,
phế liệu (số liệu nhu cầu, số liệu thực tế sử dụng, công cụ theo dõi, tính toán nếu có);
- Việc xây dựng dữ liệu quản vật liệu đầu vào đầu ra (nếu có, u tên miêu
tả ngắn gọn về cơ sở dữ liệu này);
- Báo cáo năm liền kề trước thời điểm đề xuất chứng nhận khu công nghiệp sinh
thái về kết quả đạt được trong sử dụng hiệu quả tài nguyên, sản xuất sạch hơn, giảm
phát thải của khu công nghiệp.
1.4. Báo cáo thực hiện bảo vệ môi trường trách nhiệm hội đối với cộng
đồng xung quanh
- Báo cáo việc thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường năm liền kề trước thời điểm đề xuất chứng nhận khu công nghiệp
sinh thái (Báo cáo đã gửi cho cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền và Ban Quản
các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh); chứng minh việc đã đăng trên website của
doanh nghiệp;
- Báo cáo việc thực hiện trách nhiệm hội đối với cộng đồng xung quanh năm
liền kề trước thời điểm đề xuất chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (Báo cáo đã gửi
cho Ban Quản các Khu kinh tế Khu công nghiệp tỉnh); chứng minh việc đã đăng
trên websie của doanh nghiệp.
2. Báo o việc đáp ng các tiêu chí đối với doanh nghiệp trong khu ng
nghiệp
2.1. Tình hình thực hiện các quy định của pháp luật về đầu tư, doanh nghiệp,
xây dựng, đất đai, bảo vệ môi trường lao động của doanh nghiệp trong khu công
nghiệp
Đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư, doanh nghiệp, xây dựng,
đất đai, bảo vệ môi trường, lao động của các doanh nghiệp trong khu công nghiệp trong
vòng 03 năm trước thời điểm đăng ký chứng nhận khu công nghiệp sinh thái.
2.2. Tình hình thực hiện cộng sinh công nghiệp áp dụng hệ thống quản
sản xuất và môi trường theo tiêu chuẩn quốc tế (ISO)
a) Hình thức cộng sinh công nghiệp tại khu công nghiệp (một hoặc một số các hình
thức sau)
10
- Trao đổi yếu tố đầu vào, đầu ra (nguyên liệu, vật liệu, ớc, năng lượng, chất
thải, phế liệu yếu tố khác) trong quá trình sản xuất, kinh doanh giữa các doanh nghiệp
trong khu công nghiệp phù hợp với quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
- Sử dụng chung hạ tầng phục vụ sản xuất trong khu công nghiệp do các bên thực
hiện cộng sinh công nghiệp hoặc bên thứ ba cung cấp (không bao gồm hạ tầng kỹ thuật
và hạ tầng xã hội dùng chung của khu công nghiệp do nhà đầu tư phát triển hạ tầng khu
công nghiệp cung cấp);
- Sử dụng chung dịch vụ phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh trong khu công
nghiệp do các bên thực hiện cộng sinh công nghiệp hoặc bên thứ ba trong hoặc ngoài
khu công nghiệp cung cấp.
- Các liên kết cng sinh khác (nếu có, đề ngh mô t).
b) Mô tả cụ thể mạng lưới cộng sinh công nghiệp (kèm sơ đồ).
c) Bản sao hợp lệ Thỏa thuận/Cam kết hợp tác thực hiện cộng sinh công nghiệp
của các doanh nghiệp trong khu công nghiệp.
d) Hiệu quả tiết kiệm nguyên liệu, vật liệu, nước, năng lượng, hóa chất, chất thải,
phế liệu (nếu có) sau khi thực hiện cộng sinh công nghiệp thông qua một số chỉ số:
+ Tiết kiệm điện:............... (KWh/năm);
+ Tiết kiệm nhiên liệu (dầu FO, dầu DO, khí LPG, CNG, gỗ từ cây rừng tự nhiên,
gỗ từ cây rừng trồng,....):...... đơn vị GJ/năm;
+ Giảm tiêu thụ nước cấp:..... m
3
/năm;
+ Tiết kiệm nguyên vật liệu ......tấn/năm;
- Nguyên vật liệu 1:
- Nguyên vật liệu 2:
.................
+ Tiết kiệm hóa chất: ..... tấn/năm
- Hóa chất 1:
- Hóa chất 2:
.................
đ) Giảm tác động đến môi trường sau khi thực hiện cộng sinh công nghiệp thông
qua một số chỉ số (nếu có):
+ Giảm chất thải rắn: ............ tấn/năm;
+ Giảm phát sinh nước thải:.... m
3
/năm; giảm....kg/năm các thông số COD, BOD,
TSS trong nước thải;
+ Giảm phát thải CO
2
tương đương: ......... tấn/năm.
e) Báo cáo về hệ thống quản lý sản xuất môi trường theo tiêu chuẩn của Tổ chức
tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO) của các doanh nghiệp tham gia cộng sinh công nghiệp đang
áp dụng gồm: Nhóm ISO 14000, Hệ thống kiểm toán và quản lý môi trường (IEMAS),
Hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001, Môi trường toàn cầu và phát triển năng lượng
(EDGE), các tiêu chuẩn khác tương đương (nêu cụ thể kèm theo bản sao của Chứng chỉ
đã được chứng thực).
11
2.3. Số lượng doanh nghiệp áp dụng giải pháp sử dụng hiệu quả tài nguyên, sản
xuất sạch hơn: ............../tổng số doanh nghiệp đang sản xuất, kinh doanh trong khu
công nghiệp.
Kèm theo:
- Danh sách doanh nghiệp đã thực hiện hiệu quả tài nguyên, sản xuất sạch hơn;
- Báo o thực hiện hiệu quả tài nguyên, sản xuất sạch hơn do doanh nghiệp tự lập
hoặc đơn vị tư vấn hiệu quả tài nguyên, sản xuất sạch hơn thực hiện; ý kiến của các
quan liên quan;
- Kết qutiết kiệm nguyên liệu, vật liệu, nước, năng ợng, hóa chất, kết quả
giảm thiểu chất thải, phế liệu sau khi thực hiện hiệu quả tài nguyên và sản xuất sạch hơn
thông qua một số chỉ số quy định tại điểm d, đ mục 2.2 văn bản này.
3. Báo cáo thực hiện các tiêu chí đối với khu công nghiệp
3.1. Giải trình tóm tắt việc đáp ứng điều kiện về tỷ lệ tối thiểu tổng diện tích đất
cây xanh, giao thông, các khu kỹ thuật hạ tầng hội dùng chung trong khu công
nghiệp trong quy hoạch xây dựng khu công nghiệp được quan nhà nước thẩm
quyền phê duyệt theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng, trong đó nêu
rõ:
a. Diện tích đất cây xanh của khu công nghiệp;
b. Diện tích đất giao thông của khu công nghiệp;
c. Diện tích đất dành cho hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp: gồm
hệ thống giao thông, cung cấp năng lượng, chiếu sáng, viễn thông, cấp nước, thoát nước
và xửnước thải, quản lý chất thải rắn, vệ sinh công cộng các hệ thống hạ tầng kỹ
thuật khác;
d. Diện tích đất dành cho hệ thống hạ tầng hội dùng chung trong khu công
nghiệp: gồm hệ thống hạ tầng cho dịch vụ tiện ích công cộng như y tế, giáo dục, văn
hoá, thể dục thể thao, thương mại, công viên, ờn hoa, sân chơi các công trình hạ
tầng xã hội khác.
3.2. Giải pháp đảm bảo nhà các tiện ích công cộng (công trình hội, văn
hóa, thể thao…) cho người lao động trong khu công nghiệp được quan thẩm quyền
phê duyệt.
(Kèm tài liệu chứng minh).
4. Các tài liệu khác kèm theo (nếu có)./.
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư/tổ
chức kinh tế thực hiện dự án
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
12
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN
KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
A.4. Mẫu báo cáo theo dõi, giám sát thực hiện khu công nghiệp sinh thái
(khoản 1 Điều 43 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO THEO DÕI, GIÁM SÁT THỰC HIỆN
KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
I. Thông tin về nhà đầu tưdự án đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ
tầng khu công nghiệp
1. Thông tin về nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu công nghiệp
1.1. Tên nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng
khu công nghiệp: ...................................................................................................
1.2. số doanh nghiệp/số Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/số quyết
định thành lập:................... do....................... (tên quan cấp) cấp lần đầu
ngày:................., lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày ..............................................
1.3. Mã số thuế: ...................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ......................................................................................................
Điện thoại: ...................... Fax:..................... Email:...................Website.............
Loại hình doanh nghiệp (Cổ phần, TNHH, tư nhân ...):.......................................
Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................................................
Điện thoại:..........................................................................................................
Website:.............................................................................................................
Email: ...............................................................................................................
1.4. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư/tổ chức kinh tế thực
hiện dự án:
Họ tên: ............................................... Giới tính: .................................................
Chức danh: ...................................... Ngày sinh: ........................ Quốc tịch:.........
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số: ....; ngày cấp......; nơi cấp:.................
Điện thoại di động: ..............................................................................................
Email: ..................................................................................................................
13
2. Thông tin về dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công
nghiệp
2.1. Tên dự án đầu xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công
nghiệp: ............................
2.2. Địa điểm thực hiện dự án: .............................................................................
2.4. Thông tin về đăng đầu của dự án: Chủ trương đầu tư/Giấy phép đầu
tư/Giấy chứng nhận đầu tư số ................. do ........................... (tên cơ quan cấp) cấp lần
đầu ngày ...........................; lần điều chỉnh gần nhất (nếu có)
ngày.........................................
2.5 Diện tích đất của khu công nghiệp đất dành cho hạ tầng chung được quan
có thẩm quyền phê duyệt :
Tổng diện tích đất khu công nghiệp (ha): ..............., trong đó:
Diện tích đất dành cho cây xanh (ha):.................. (chiếm ...... % diện tích khu
công nghiệp)
Diện tích đất dành cho giao thông (ha):................ (chiếm ......... % diện tích
khu công nghiệp)
Diện tích đất dành cho các khu kỹ thuật (ha):....... (chiếm ......... % diện tích
khu công nghiệp)
Diện tích đất dành cho hạ tầng hội dùng chung (ha):................. (chiếm
.................. % diện tích khu công nghiệp)
2.6. Các giải pháp về công trình xã hội (báo cáo cụ thể)
Nhà ở cho người lao động:..........................................
Công trình dịch vụ, tiện ích công cộng:.......................
II. Tóm tắt tình hình thực hiện quy định của pháp luật về đầu tư, doanh
nghiệp, xây dựng, đất đai, bảo vệ môi trường, lao động
(Trong trường hợp không lập các báo cáo riêng, nhà đầu xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng khu công nghiệp thể kết hợp các nội dung này trong báo cáo xây
dựng, phát triển khu công nghiệp hàng năm, báo cáo về công tác bảo vệ môi trường của
khu công nghiệp và c báo cáo liên quan đã gửi Ban Quản các Khu kinh tế Khu
công nghiệp tỉnh và các cơ quan quản lý nhà nước của địa phương theo quy định).
III. Tình hình thực hiện khu công nghiệp sinh thái
1. Tình hình thực hiện và duy trì hoạt động sử dụng hiệu quả tài nguyên và sản
xuất sạch hơn
1.1. Thực hiện hiệu quả tài nguyên và sản xuất sạch hơn (RECP):
- Tổng số doanh nghiệp trong khu công nghiệp đã áp dụng RECP đến năm [N-2]:
.............
Tổng số giải pháp đã áp dụng đến năm [N-2]:.............
- Tổng sdoanh nghiệp trong khu công nghiệp đã áp dụng RECP trong năm [N-
1]: ...........
Tổng số giải pháp đã áp dụng trong năm [N-1]: ..........................
14
- Dự kiến số doanh nghiệp trong khu ng nghiệp kế hoạch áp dụng RECP trong
3 năm tới [N+3] ...............
1.2. Các giải pháp tiết kiệm năng lượng (nếu có)
- Áp dụng hệ thống quản lý năng lượng nào (nêu cụ thể): ..........................
- Mức tiết kiệm năng lượng cho năm [N-1]:
+ Điện năng: .................. kWh
Mức tiết kiệm năng lượng: .......................... ( %)
2
Giảm phát thải CO
2
từ tiết kiệm điện: ................................ (T/n)
Tiết kiệm chi phí: ..................................... (triệu đồng)
Lợi ích khác (nêu cụ thể) ..........................................................................
+ Nhiện liệu khác m [N-1]: ................... (đơn vị đo)
1.3. Hiệu quả thu được:
- Giảm phát thải CO
2
trong năm [N-1]: ..................................(T/n)
- Tiết kiệm nước trong năm [N-1]:.......(m
3
/n); tiết kiệm chi phí..... (triệu đồng)
- Giảm nước thải trong năm [N-1]:.......(m
3
/n); tiết kiệm chi phí..... (triệu đồng)
- Giảm chất thải phải xử lý thông qua:
+ Tái sử dụng: ..................... (T/n); tiết kiệm chi phí.................. (triệu đồng)
+ Tái chế: ..............................(T/n); tiết kiệm chi phí:..................(triệu đồng)
- Tiết kiêm vật liệu năm [N-1]:............ (t/n); tiết kiệm chi phí.........(triệu đồng)
- Tiết kiệm hóa chất năm [N-1]:..........(t/n); tiết kiệm chi phí:.........(triệu đồng)
- Tổng chi phí tiết kiệm trong năm [N-1]: ..................................... (triệu đồng)
2. Tình hình thực hiện cộng sinh công nghiệp, hiệu quả thu được và các doanh
nghiệp mới tham gia vào liên kết cộng sinh (nếu có)
2.1. Số lượng và loại hình cộng sinh công nghiệp
a) Số lượng cộng sinh công nghiệp đã thực hiện đến hết năm [N-1]:......... (mạng
lưới);
b) Loại hình cộng sinh công nghiệp đã thực hiện:
- Trao đổi yếu t đầu vào, đầu ra phc v sn xut (nguyên vt liu, ớc, năng
ng, cht thi, sn phm ph, phế liu…);
- S dng chung h tng phc v sn xut trong khu công nghip (không bao gm
h tng k thut hi dùng chung do doanh nghip đầu phát triển h tng khu
công nghip cung cp);
- S dng dch v hoạt động sn xut kinh doanh trong khu công nghip do Cty
phát trin h tng hoc bên th 3 cung cp (dch v đào tạo nhân viên, dch v bo
dưỡng, dch v cung cấp hơi, dch v kho hàng, dch v kho đông lạnh …);
2
So với tổng năng lượng sử dụng
15
- Liên kết cng tác gia các doanh nghip trong các khu công nghip khác trong
vic thu gom, x , tái s dng tái chế nguyên vt liu, cht thi, phế liu, thu hi
năng lượng và nhiệt dư, tái sử dng và tun hoàn nước..
- Các liên kết cng sinh khác (nếu có, đề ngh t)
c) Số lượng cộng sinh công nghiệp dự kiến đến năm [N+3]:.......... (mạng lưới)
Nêu cụ thể mạng lưới dự kiến (nếu có)
d) Hình thức thỏa thuận cộng sinh công nghiệp: ............................................
3
(tài liệu chứng minh kèm theo)
đ) Đối tượng thực hiện cộng sinh công nghiệp:
- Các doanh nghiệp trong cùng khu công nghip: ................
- Các doanh nghiệp trong các khu công nghip khác nhau: ............
- Doanh nghiệp trong khu công nghip và khu vực dân cư ngoài khu công nghip:
..................
e) Hỗ trợ của nhà đầu hạ tầng khu công nghiệp để thực hiện cộng sinh công
nghiệp:.............................. (báo cáo cụ thể).
3. Kết quả thực hiện cộng sinh công nghiệp của khu công nghiệp:
- Tiết kiệm năng lượng cho năm [N-1]:
+ Điện năng: .................. kWh
Mức tiết kiệm năng lượng: .......................... ( %)
4
Giảm phát thải CO
2
từ tiết kiệm điện: ................................ (T/n)
Tiết kiệm chi phí: ..................................... (triệu đồng)
Lợi ích khác (nêu cụ thể) ..........................................................................
+ Nhiện liệu khác năm [N-1]: ................... (đơn vị đo)
- Giảm phát thải CO
2
trong năm [N-1]: ..................................(T/n)
- Tiết kiệm nước trong năm [N-1]:.......(m
3
/n); tiết kiệm chi phí..... (triệu đồng)
- Giảm nước thải trong năm [N-1]:.......(m
3
/n); tiết kiệm chi phí..... (triệu đồng)
- Giảm chất thải phải xử lý thông qua:
+ Tái sử dụng: ..................... (T/n); tiết kiệm chi phí.................. (triệu đồng)
+ Tái chế: ..............................(T/n); tiết kiệm chi phí:..................(triệu đồng)
- Tiết kiệm vật liệu năm [N-1]:............ (t/n); tiết kiệm chi phí.........(triệu đồng)
- Sử dụng vật liệu từ doanh nghiệp khác năm [N-1]:............ (t/n); tiết kiệm chi
phí.........(triệu đồng)
3
Hợp đồng dân s hoc tha thun
4
So với tổng năng lượng sử dụng
16
- Cung cấp vật liệu cho doanh nghiệp khác năm [N-1]:............ (t/n); thu được chi
phí.........(triệu đồng)
- Tiết kiệm hóa chất năm [N-1]:..........(t/n); tiết kiệm chi phí:.........(triệu đồng)
- Tổng chi phí tiết kiệm trong năm [N-1]: ..................................... (triệu đồng)
- Chia sẻ dịch vụ/dịch vụ dùng chung trong năm [N-1]:.................; tiết kiệm chi
phí: ........................... (triệu đồng);
- Các kết quả khác (nếu có):…………………………………………………...
……., ngày ….. tháng …..năm……
Người đại diện theo pháp luật của n
đầu tư/ tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(ký, ghi rõ họ tên,chức danh và đóng dấu)
17
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN
KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
A.5. Các chỉ số đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường của khu công nghiệp
sinh thái
(khoản 4 Điều 43 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
TT
Chỉ số
Nội dung
Đối tượng áp
dụng
Yêu cầu
MÔI TRƯỜNG
1
Cộng sinh công
nghiệp (ENV.1)
Số ợng cộng sinh
công nghiệp đã thực
hiện trong khu công
nghiệp.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu tư
xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ
tầng khu công
nghiệp.
Chỉ số bắt buộc thực hiện.
Thời gian đầu khu công
nghiệp cần thực hiện 01
cộng sinh công nghiệp
sau đó số lượng cộng sinh
công nghiệp sẽ tăng thêm
01 sau mỗi chu kỳ 3 năm
2
Tuần hoàn tái sử
dụng nước thải
công nghiệp
(EVN.3)
Tỉ lệ phần trăm nước
thải công nghiệp của
các doanh nghiệp trong
khu công nghiệp được
tái sử dụng/tuần hoàn
trong ngoài khu công
nghiệp theo quy định
của pháp luật.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu tư
xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ
tầng khu công
nghiệp doanh
nghiệp trong khu
công nghiệp.
Chỉ số khuyến khích thực
hiện.
Tỷ lệ phần trăm ớc thải
công nghiệp của các doanh
nghiệp trong khu công
nghiệp được tái sử
dụng/tuần hoàn trong
ngoài khu công nghiệp đạt
5% tại thời điểm đánh giá
lần đầu ng lên 25%
sau 5 năm.
3
Giám sát giảm
phát thải khí nhà
kính (EVN.4)
Chương trình kế
hoạch cụ thể để giám
sát giảm thiểu phát
thải khí nhà kính như
CO2, CH4, và NOx.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu tư
xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ
tầng khu công
nghiệp.
Chỉ số khuyến khích thực
hiện.
Công ty phát triển hạ tầng
theo dõi danh ch các
danh nghiệp tiêu thnăng
lượng trọng điểm và có kế
hoạch hỗ trợ, giám sát các
doanh nghiệp giảm phát
thải khí nhà kính.
Xây dựng
thực hiện cơ chế
phối hợp giám
Nhà đầu thực hiện dự
án đầu xây dựng
kinh doanh kết cấu hạ
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu tư
xây dựng và kinh
Chỉ số bắt buộc thực hiện.
Báo cáo định kỳ hằng năm
được gửi tới Ban Quản
18
5
Phương án thực hin trách nhim xã hội đối vi cộng đồng xung quanh có th đưc xây dng theo Báo cáo trách
nhim xã hội (CSR), Báo cáo môi trường, xã hi, qun tr (ESG) hoc các báo o phát trin bn vững tương tự.
TT
Chỉ số
Nội dung
Đối tượng áp
dụng
Yêu cầu
4
sát đầu vào
đầu ra về sử
dụng nguyên vật
liệu, nước, năng
lượng, hóa chất,
chất thải, phế
liệu trong khu
công nghiệp
(ENV.5)
tầng khu công nghiệp
phải xây dựng thực
hiện chế phối hợp
giám sát đầu vào và đầu
ra về sử dụng nguyên
liệu, vật liệu, nước,
năng lượng, hóa chất,
chất thải, phế liệu trong
khu công nghiệp.
doanh kết cấu hạ
tầng khu công
nghiệp.
các Khu kinh tế và Khu
công nghiệp tỉnh về các
kết quả đạt được trong sử
dụng hiệu quả tài nguyên,
sản xuất sạch hơn và giám
sát phát thải của khu công
nghiệp.
5
Báo cáo phát
triển bền vững
(ENV.6)
Hàng năm nhà đầu tư
thực hiện dự án đầu
xây dựng và kinh doanh
kết cấu hạ tầng khu
công nghiệp phải công
bố báo cáo thực hiện
bảo vệ môi trường,
trách nhiệm xã hội 5đối
với cộng đồng xung
quanh.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu tư
xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ
tầng khu công
nghiệp.
Chỉ số bắt buộc thực hiện.
Báo cáo gửi định kỳ hàng
năm cho Ban Quản các
Khu kinh tế Khu công
nghiệp tỉnh đăng tải
trên website của doanh
nghiệp.
QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP
6
Hệ thống giám
sát khung về rủi
ro (PM.1)
Khu công nghiệp thành
lập duy trì hệ thống
giám sát khung để theo
dõi lập báo cáo về
các yếu tố rủi ro nguy
kịch và kế hoạch ứng
phó.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu tư
xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ
tầng khu công
nghiệp.
Chỉ số khuyến khích thực
hiện.
Khu công nghiệp phải
đơn vị kiểm soát các yếu tố
rủi ro nguy kịch về môi
trường, thảm họa thiên
nhiên chịu trách nhiệm
duy trì hệ thống giám sát
khung để theo dõi lập
báo cáo về các yếu tố rủi
ro nguy kịch kế hoạch
ứng phó (cụ thể:
- Điểm rủi ro đối với
những phát thải về chất
thải rắn, chất thải lỏng, khí
thải và nguy cơ về cháy
nổ;
- Rủi ro liên quan đến
thảm họa thiên nhiên;
19
TT
Chỉ số
Nội dung
Đối tượng áp
dụng
Yêu cầu
các rủi ro khác liên
quan)
7
Kế hoạch ứng
phó rủi ro
(PM.2)
quan quản khu
công nghiệp kế
hoạch ứng phó với các
tác động tiêu cực của
biến đổi khí hậu cập
nhật 7 năm/lần (như
nóng và hạn n đỉnh
điểm, các hiện tượng
bão lụt)
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu tư
xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ
tầng khu công
nghiệp
Chỉ số khuyến khích thực
hiện.
Kế hoạch cần cập nhật
thường xuyên. Tối thiểu 7
năm/lần
8
Đơn vị h trợ
phát triển khu
công nghiệp
sinh thái (PM.3)
Ban Quản các Khu
kinh tế Khu công
nghiệp tỉnh giao một
đơn vị sự nghiệp công
lập trực thuộc Ban quản
hoặc một đơn vị phù
hợp thực hiện chức
năng xây dựng, cung
cấp thông tin, sở dữ
liệu về sử dụng hiệu quả
tài nguyên sản xuất
sạch hơn; đề xuất giải
pháp kết nối doanh
nghiệp thực hiện cộng
sinh công nghiệp; cung
cấp dịch vụ hỗ trợ
chuyển đổi hoặc đầu
mới khu công nghiệp
sinh thái
Ban Quản các
Khu kinh tế
Khu công nghiệp
tỉnh
Chỉ số khuyến khích thực
hiện.
Ban Quản lý các Khu kinh
tế Khu công nghiệp tỉnh
giao một đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc Ban
quản hoặc một đơn vị
phù hợp để thực hiện các
chức năng trên.
9
Thành lập mới
khu công nghiệp
sinh thái (PM.4)
Nhà đầu thực hiện dự
án đầu xây dựng
kinh doanh kết cấu hạ
tầng khu công nghiệp
sinh thái đăng ký
ngành, nghề thu hút đầu
vào khu công nghiệp;
dự kiến mức phát thải
cho từng ngành, nghề;
dự kiến phương án cộng
sinh công nghiệp trong
khu công nghiệp,
phương án xây dựng và
thực hiện chế giám
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu tư
xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ
tầng khu công
nghiệp.
Chỉ số bắt buộc thực hiện,
áp dụng cho khu công
nghiệp sinh thái mới.
20
TT
Chỉ số
Nội dung
Đối tượng áp
dụng
Yêu cầu
sát đầu vào, đầu ra của
khu công nghiệp về s
dụng nguyên liệu, vật
liệu, nước, năng ợng,
hóa chất, chất thải, phế
liệu phương án thực
hiện trách nhiệm xã hội
đối với cộng đồng xung
quanh tại hồ dự án
đầu xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng
khu công nghiệp.
XÃ HỘI
10
sở hạ tầng
hội phục vụ
người lao động
trong khu công
nghiệp (SOC.3)
Cơ sở hạ tầng xã hội
phục vụ người lao động
(quy định tại quy hoạch
xây dựng của khu công
nghiệp) đáp ứng yêu
cầu của người lao động
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu tư
xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ
tầng khu công
nghiệp.
Chỉ số khuyến
khích thực hiện.
Số lượng cán bộ,
công nhân viên trong khu
công nghiệp được lấy ý
kiến đánh giá cơ sở hạ tầng
hội phục vụ người lao
động trong khu công
nghiệp đáp ứng yêu cầu.
Tỷ lệ tối thiểu đạt 75%.
11
Cán bộ quản
khu công nghiệp
(SOC.5)
Nhà đầu thực hiện dự
án đầu xây dựng
kinh doanh kết cấu hạ
tầng khu công nghiệp
hoặc Ban Quản các
Khu kinh tế Khu
công nghiệp tỉnh có cán
bộ chuyên trách về các
chỉ tiêu xã hội.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu tư
xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ
tầng khu công
nghiệp.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu tư
xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ
tầng khu công
nghiệp
Ban Quản các
Khu kinh tế
Khu công nghiệp
tỉnh
Chỉ số khuyến
khích thực hiện.
Nhà đầu thực hiện dán
đầu xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng khu
công nghiệp hoặc Ban
Quản các Khu kinh tế
Khu công nghiệp tỉnh bố
trí cán bộ chuyên trách về
các chỉ tiêu hội (thể
hiện tại văn bản phân công
chức năng, nhiệm vụ hoặc
Hợp đồng lao động).
12
Duy trì kế nối
đối thoại với
Duy trì kinh phí chi cho
kết nối cộng đồng hàng
năm.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu tư
xây dựng và kinh
Chỉ số khuyến
khích thực hiện.
21
TT
Chỉ số
Nội dung
Đối tượng áp
dụng
Yêu cầu
cộng đồng
(SOC.7)
doanh kết cấu hạ
tầng khu công
nghiệp.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu xây dựng
kinh doanh kết cấu hạ
tầng khu công nghiệp duy
trì kinh phí chi cho hoạt
động kết nối cộng đồng
hàng năm.
KINH TẾ
13
Hợp tác kinh tế
(ECO.1)
Khu công nghiệp kế
hoạch phát triển liên kết
hợp tác kinh tế giữa các
doanh nghiệp trong khu
công nghiệp.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu tư
xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ
tầng khu công
nghiệp.
Chỉ số khuyến
khích thực hiện.
Khu công nghiệp
thể hiện phát triển 01 liên
kết hợp tác kinh tế giữa
các doanh nghiệp trong
khu công nghiệp.
14
Quảng thông
tin về phát triển
khu công nghiệp
sinh thái
(ECO.2)
Quảng nh khu
công nghiệp sinh thái
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu tư
xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ
tầng khu công
nghiệp.
Chỉ số khuyến
khích thực hiện.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu xây dựng
kinh doanh kết cấu hạ
tầng khu công nghiệp
quảng thông tin về khu
công nghiệp sinh thái cho
các nhà đầu tiềm năng
trong nước và quốc tế.
15
Tối đa hóa lợi
ích cho lao động
địa phương
(ECO.3)
Khu công nghiệp
chiến lược ưu tiên sử
dụng lao động địa
phương.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu tư
xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ
tầng khu công
nghiệp.
Chỉ số khuyến
khích thực hiện.
Khu công nghiệp
bằng chứng ràng về
ưu tiên sử dụng lao động
địa phương (Lao động địa
phương được tính là lực
lượng lao động tạm trú
trong bán kính 100km
quanh khu công nghiệp
hoặc nằm trong ranh giới
hành chính của địa
phương).
16
Phát triển doanh
nghiệp vừa
nhỏ (ECO.4)
Khu công nghiệp tạo
điều kiện cho doanh
nghiệp vừa và nhỏ cung
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu tư
xây dựng và kinh
Chỉ số khuyến
khích thực hiện.
22
TT
Chỉ số
Nội dung
Đối tượng áp
dụng
Yêu cầu
cấp dịch vụ tạo giá trị
gia tăng cho khu công
nghiệp.
doanh kết cấu hạ
tầng khu công
nghiệp.
Nhà đầu thực
hiện đầu xây dựng
kinh doanh kết cấu hạ tầng
khu công nghiệp hỗ trợ
doanh nghiệp vừa nhỏ
tham gia cung cấp dịch vụ
tạo gtrị gia tăng cho
khu công nghiệp.
Các hoạt động hỗ
trợ bao gồm:
Cung cấp
thông tin, hỗ tr tài
chính.
Cung cấp hỗ
trợ kỹ thuật.
Cung cấp
hội kết nối.
Giới thiệu
thị trường.
17
Thúc đẩy doanh
nghiệp địa
phương
(ECO.5)
Khu công nghiệp ưu
tiên sử dụng nhà cung
cấp địa phương.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu tư
xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ
tầng khu công
nghiệp
Chỉ số khuyến
khích thực hiện.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu xây dựng
kinh doanh kết cấu hạ
tầng khu công nghiệp ưu
tiên sử dụng nhà cung cấp
địa phương tạo điều
kiện phát triển doanh
nghiệp địa phương.
18
Giá trị dịch vụ
khu công nghiệp
(ECO.6)
Khoản thu từ dịch
vụ/phí hạ tầng đảm bảo
kinh phí hoạt động cho
khu công nghiệp.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu tư
xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ
tầng khu công
nghiệp
Chỉ số khuyến
khích thực hiện.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu xây dựng
kinh doanh kết cấu hạ
tầng khu công nghiệp
chứng minh khoản thu từ
dịch vụ/phí hạ tầng đảm
bảo chi trả kinh phí hoạt
động cho khu công nghiệp.
23
2. Thủ tục chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy chứng nhận khu công
nghiệp sinh thái
a) Trình tự thực hiện:
- Nhà đầu nộp 01 bộ hồ chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy chứng nhận
khu công nghiệp sinh thái cho Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp
tỉnh (sau đây gọi chung là Ban quản lý).
- Ban quản lý tiếp nhận và xử lý hồ sơ
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại trụ sở Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công (nếu có);
- Trực tuyến tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh
hoặc tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Dịch vụ bưu chính.
c) Thành phần hồ sơ:
Văn bản đnghị của nhà đầu thực hiện dự án đầu xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp sinh thái (đối với trường hợp nhà đầu
đề nghị chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái).
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu
tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp.
g) quan thực hiện: Ban Quản các Khu kinh tế Khu công nghiệp
tỉnh.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Thông báo về việc chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy chứng nhận khu công
nghiệp sinh thái theo mẫu C.3 ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-
BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ Kế hoạch và đầu tư (gọi chung Thông tư số
05/2025/TT-BKHĐT)
i) Phí, lệ phí (nếu có): Không .
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy
chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (một trong các yêu cầu sau)
- Khu công nghiệp sinh thái vi phạm quy định của pháp luật vđầu tư, pháp
luật về xây dựng, pháp luật về đất đai, pháp luật về môi trường và quy định khác
của pháp luật liên quan đối với khu công nghiệp doanh nghiệp trong khu
công nghiệp.
- Khu công nghiệp sinh thái không đáp ứng tiêu chí xác định khu công
nghiệp sinh thái, doanh nghiệp sinh thái quy định tại Điều 37 của Nghị định số
35/2022/NĐ-CP của Chính phủ trên cơ sở ý kiến theo dõi, giám sát của Ban Quản
24
lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh.
- Nhà đầu thực hiện dự án đầu xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
khu công nghiệp sinh thái đề nghị chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận khu
công nghiệp sinh thái.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về
quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế;
- Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái.
25
PHỤ LỤC C
MẪU VĂN BẢN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN
ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI,
DOANH NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
C.3. Mẫu Thông báo về việc chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận
khu công nghiệp sinh thái/Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
(Khoản 2 Điều 44 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ
THẨM QUYỀN
6
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/TB-
……, ngày ..… tháng ….. năm ……
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp
sinh thái/Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
Kính gửi: ...........................(tên nhà đầu tư/tổ chức kinh tế thực hiện dự án)
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật
Đầu công, Luật Đầu theo phương thức đối tác công Luật Đấu thầu số
57/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ
về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế;
Căn cứ Thông tư số….../2025/TT-BKHĐT ngày…..... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái;
Căn cứ Quyết định số…......... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức
bộ máy của ….. (ghi tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền);
Căn cứ Giấy chứng nhận khu ng nghiệp sinh thái/Giấy chứng nhận doanh nghiệp
sinh ti s.....do ...... cấp ny ........;
Căn cứ …(văn bản, tài liệu n cứ trực tiếp để chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy
chứng nhận khu công nghiệp sinh thái/Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái);
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
7
.....thông báo
6
Tương ứng vi thm quyn cp Giy chng nhn khu công nghip sinh thái/Giy chng nhn doanh nghip sinh
thái (UBND cp tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoc BQL các Khu kinh tế và Khu công nghip tnh
7
y ban nhân dân cp tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoc Ban Qun các Khu kinh tế và Khu công
nghip tnh
26
1. Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái/Giấy
chứng nhận doanh nghiệp sinh thái đối với:
- Tên dự án: ..............................................................................................................
- số....... /số Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái/Giấy chứng nhận
doanh nghiệp sinh thái do ...........(n cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ...... và điều chỉnh
ngày……… của ….. (tên Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án) hoạt động theo
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Quyết định thành lập số…... ngày…. do…(tên
cơ quan) cấp lần đầu ngày …… và điều chỉnh ngày……….
2. do chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh
thái/Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái: (ghi cụ thể lý do theo quy định tại khoản
1 Điều 44 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ về
quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế).
3. Nhà đầu tư/ tổ chức kinh tế thực hiện dự án không được hưởng các ưu đãi theo
quy định tại Điều 39 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2022 của Chính
phủ về quản khu ng nghiệp khu kinh tế, quy định khác của pháp luật liên
quan đối với khu ng nghiệp sinh thái, doanh nghiệp sinh thái phát sinh sau ngày Thông
báo này có hiệu lực và chịu trách nhiệm hoàn thiện các thủ tục pháp lý có liên quan.
4. Thông báo này hiệu lực kể từ ngày…... được lập thành ....... (bằng chữ)
bản gốc; mỗi nhà đầu được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho nhà đầu tư/tchức kinh tế
thực hiện dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan nhà nước có thẩm quyền./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM
QUYỀN
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng
dấu)
27
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA BAN
QUẢN CÁC KHU KINH TẾ KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH THỰC
HIỆN
1. Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu nộp 05 bộ hồ đăng chứng nhận doanh nghiệp
sinh thái cho Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh (sau đây gọi
chung là Ban quản lý).
- Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ban
Quản các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh gửi hồ sơ lấy ý kiến các Sở: Tài
nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Công Thương, Xây dựng.
- Bước 3: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ sơ,
quan được lấy ý kiến ý kiến về việc đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp
sinh thái theo quy định tại khoản 2 Điều 37 của Nghị định số 35/2022/NĐ-CP.
- Bước 4: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ban Quản
các Khu kinh tế Khu công nghiệp tỉnh tổ chức đánh giá hlập báo cáo
đánh giá việc đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp sinh thái theo quy định
tại khoản 2 Điều 37 của Nghị định số 35/2022/NĐ-CP.
- ớc 5: Trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu, Ban Quản lý các Khu
kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái cho
doanh nghiệp.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại trụ sở Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công (nếu có);
- Trực tuyến tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh
hoặc tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Dịch vụ bưu chính.
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đăng ký chứng nhận doanh nghiệp sinh thái.
- Báo cáo về tình hình hoạt động của doanh nghiệp trong khu công nghiệp
sinh thái.
- Đánh giá và giải trình khả năng đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp
sinh thái theo quy định tại khoản 2 Điều 37 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP (kèm
theo các tài liệu có liên quan), gồm:
+ Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về doanh nghiệp,
pháp luật về xây dựng, pháp luật về đất đai, pháp luật về bảo vmôi trường
pháp luật về lao động trong vòng 03 năm trước thời điểm đăng chứng nhận
khu công nghiệp sinh thái;
28
+ Thực hiện ít nhất 01 cộng sinh công nghiệp các doanh nghiệp tham
gia cộng sinh công nghiệp trong khu công nghiệp áp dụng hệ thống quản sản
xuất và môi trường theo các tiêu chuẩn của Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO)
phù hợp;
+ Tối thiểu 20% doanh nghiệp trong khu công nghiệp áp dụng các giải pháp
sử dụng hiệu quả tài nguyên, sản xuất sạch hơn đạt kết quả tiết kiệm nguyên liệu,
vật liệu, nước, năng lượng, hóa chất, chất thải, phế liệu và giảm phát thải ra môi
trường.
- Các tài liệu khác có liên quan đến việc thực hiện trách nhiệm i trường,
xã hội của doanh nghiệp:
+ Báo cáo theo dõi, giám sát thực hiện doanh nghiệp sinh thái.
+ Các chỉ số đánh giá hiệu quả môi trường, hội của doanh nghiệp sinh
thái.
d) Số lượng hồ sơ: 05 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: các doanh nghiệp là nhà đầu tư
thứ cấp thuê đất trong khu công nghiệp.
g) quan thực hiện: Ban Quản các Khu kinh tế Khu công nghiệp
tỉnh.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái theo mẫu C.2 ban hành kèm
theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT.
i) Phí, lệ phí (nếu có): Không .
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đăng chứng nhận doanh nghiệp sinh thái theo mẫu B.1 ban
hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT.
- Báo cáo về tình hình hoạt động của doanh nghiệp trong khu công nghiệp
sinh thái theo mẫu B.2 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT.
- Đánh giá và giải trình khả năng đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp
sinh thái theo mẫu B.3 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT.
- Báo cáo theo dõi, giám sát thực hiện doanh nghiệp sinh thái theo mẫu B.4
ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT (áp dụng đối với trường
hợp đăng ký chứng nhận lại doanh nghiệp sinh thái).
- Các chỉ số đánh giá hiệu quả môi trường, hội của doanh nghiệp sinh
thái theo mẫu B.5 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT (áp dụng
đối với trường hợp đăng ký chứng nhận lại doanh nghiệp sinh thái).
l) Yêu cầu, điều kiện đối với doanh nghiệp đề nghị chứng nhận doanh
nghiệp sinh thái
29
- Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về doanh nghiệp,
pháp luật về xây dựng, pháp luật về đất đai, pháp luật về bảo vmôi trường
pháp luật về lao động trong vòng 03 năm trước thời điểm đăng chứng nhận
khu công nghiệp sinh thái;
- Thực hiện ít nhất 01 cộng sinh công nghiệp và các doanh nghiệp tham gia
cộng sinh công nghiệp trong khu công nghiệp áp dụng hệ thống quản lý sản xuất
và môi trường theo các tiêu chuẩn của Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO) phù
hợp;
- Áp dụng các giải pháp sử dụng hiệu quả tài nguyên, sản xuất sạch hơn đạt
kết quả tiết kiệm nguyên liệu, vật liệu, nước, năng lượng, hóa chất, chất thải, phế
liệu và giảm phát thải ra môi trường.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về
quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế.
- Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái.
30
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN
DOANH NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
B.1. Văn bản đăng ký chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
(điểm a khoản 2 Điều 42 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN DOANH NGHIỆP SINH THÁI
Kính gửi: …….. (Ban Quản các Khu kinh tế Khu ng nghiệp tỉnh)
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Thông tin về nhà đầu tư:
1.1 Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: …………………Giới tính:………………………
Ngày sinh: .......... ………….Quốc tịch:…………………..
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
8
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):.........................................................................
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email:……………………………..
1.2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức:…………………………………………………
(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
9
số: ....; ngày cấp: ..........; Cơ quan cấp:..
Địa chỉ trụ sở:………………………………………………………
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):……………………………………………
Điện thoại: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):.
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung nêu tại mục
trên.
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức kinh tế thực
hiện dự án, gồm:
- Đối với người đại diện theo pháp luật là người Việt Nam
8
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H
chiếu, giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
9
mt trong c loi giy t sau: Quyết định thành lp, Giy chng nhn đăng doanh nghip, i liệu tương đương
khác.
31
Họ tên: …………………Ngày sinh:…………………….
Số định danh cá nhân/căn cước công dân:………........….Quốc tịch:......................
Chỗ ở hiện tại:
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email:……………………………
- Đối với người đại điện theo pháp luật là người nước ngoài
Họ tên: …………………Ngày sinh: .....................................
Số Hộ chiếu:……............…..................….Quốc tịch:......................................
Chỗ ở hiện tại:………………………………….....
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email:........................................
2. Thông tin về tổ chức kinh tế thực hiện dự án (nếu có)
- Tên tổ chức kinh tế:........................................................
- số doanh nghiệp/sGiấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Quyết
định thành lập:.................... do (tên quan cấp), cấp lần đầu ngày:............................,
lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày: ................................................
3. Thông tin về dự án đầu tư:
- Tên dự án đầu tư ............................................................................
- Địa điểm thực hiện dự án ....................................................
- Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (hoặc văn bản pháp lý
tương đương): số .................... cơ quan cấp............. cấp lần đầu ngày,......................., lần
điều chỉnh gần nhất ngày................................... (nếu có).
II. KIẾN NGHỊ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Trên sở đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp sinh thái quy định tại khoản
2 Điều 37 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ quy
định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế.
Căn cứ Thông tư số ..../2025/TT-BKHĐT ngày .............. của Bộ Kế hoạch và Đầu
tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái.
Nhà đầu đề nghị Ban Quản các Khu kinh tế Khu công nghiệp tỉnh
tỉnh/thành phố ........ đánh giá, chứng nhận (hoặc chứng nhận lại) cho doanh
nghiệp........... (in đậm tên doanh nghiệp) đạt tiêu chí doanh nghiệp sinh thái.
III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ
sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam, các quy định tại
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu /Giấy chứng nhận đăng ký đầu Giấy
chứng nhận doanh nghiệp sinh thái do cơ quan có thẩm quyền cấp./.
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư/
tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
32
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN
DOANH NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
B.2. Báo cáo về tình hình hoạt động của doanh nghiệp trong
khu công nghiệp sinh thái
(Điểm b khoản 2 Điều 41 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO TÓM TẮT TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH
NGHIỆP TRONG KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
Kính gửi: ……….. (Ban Quản các Khu kinh tế Khu công
nghiệp tỉnh)
1. Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu theo mẫu Báo cáo năm về tình hình
thực hiện dự án đầu dành cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu theo quy định
của pháp luật về đầu tư
10
(báo cáo đã gửi trong 3 năm gần nhất).
2. Báo cáo tình hình tuân thủ quy định của pháp luật về doanh nghiệp, xây dựng,
đất đai, bảo vệ môi trường lao động của doanh nghiệp (các báo cáo đã gửi trong 3
năm gần nhất)
11
.
3. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp tại khu công nghiệp
lũy kế đến năm gần nhất so với thời điểm đăng ký chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
12
.
(Trong trường hợp không lập các báo cáo riêng, nhà đầu xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng khu công nghiệp có thể kết hợp các nội dung này trong các báo cáo
liên quan đã gửi Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh và các cơ quan
quản lý nhà nước của địa phương theo quy định).
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại diện theo pháp luật của nhà đầu
tư/tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(ký, ghi rõ họ tên,chức danh và đóng dấu
10
Mẫu báo cáo đnh k ca t chc kinh tế thc hin d án đầu tư ban hành kèm theo Thông tư quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nưc ngoài và xúc tiến đầu tư theo quy đnh ca Lut
Đầu tư và các văn bản điều chnh (nếu có).
11
Các báo cáo định k theo Quý/6 tháng/năm gửi Ban Qun lý các Khu kinh tế và Khu công nghip tnhcác s ngành có
liên quan của địa phương.
12
Mẫu báo cáo định k theo Quý/6 tháng/năm gửi Ban Qun lý các Khu kinh tế và Khu công nghip tnh.
33
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN
DOANH NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
B.3. Đánh giá và giải trình khả năng đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp
sinh thái
(Điểm c khoản 2 Điều 42 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
ĐÁNH GIÁ VÀ GIẢI TRÌNH KHẢ NĂNG ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ XÁC
ĐỊNH DOANH NGHIỆP SINH THÁI
Kính gửi: ……….. (Ban Quản các Khu kinh tế Khu công nghiệp tỉnh)
I. GIẢI TRÌNH VIỆC ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH DOANH
NGHIỆP SINH THÁI
1.1. Tình hình thực hiện các quy định của pháp luật về đầu tư, doanh nghiệp,
xây dựng, đất đai, bảo vệ môi trường và lao động
Đánh giá bộ việc chấp hành các quy định của pháp luật về đầu tư, doanh nghiệp,
xây dựng, đất đai, bảo vệ môi trường trong khu công nghiệp trong ng 03 m trước
thời điểm đăng ký chứng nhận doanh nghiệp sinh thái.
Trong trường hợp không lập các báo cáo riêng, doanh nghiệp gửi m theo các báo
cáo đã thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, doanh nghiệp, xây dựng, đất đai,
bảo vệ môi trường các báo cáo liên quan đã gửi Ban Quản lý các Khu kinh tế Khu
công nghiệp tỉnh các quan quản nhà nước của địa phương trong ng 03 năm
trước thời điểm đăng ký chứng nhận doanh nghiệp sinh thái theo quy định.
1.2. Tình hình thực hiện cộng sinh công nghiệp áp dụng hệ thống quản
sản xuất và môi trường theo tiêu chuẩn quốc tế (ISO)
a) Tham gia hình thức cộng sinh công nghiệp tại khu công nghiệp (một hoặc một
số các hình thức sau)
- Trao đổi yếu tố đầu vào, đầu ra (nguyên liệu, vật liệu, nước, năng lượng, chất
thải, phế liệu yếu tố khác) trong quá trình sản xuất, kinh doanh giữa các doanh nghiệp
trong khu công nghiệp phù hợp với quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
- Sử dụng chung hạ tầng phục vụ sản xuất trong khu công nghiệp do các bên thực
hiện cộng sinh công nghiệp hoặc bên thứ ba cung cấp (không bao gồm hạ tầng kỹ thuật
và hạ tầng xã hội dùng chung của khu công nghiệp do nhà đầu tư phát triển hạ tầng khu
công nghiệp cung cấp);
34
- Sử dụng chung dịch vụ phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh trong khu
công nghiệp do các n thực hiện cộng sinh công nghiệp hoặc bên thứ ba trong hoặc
ngoài khu công nghiệp cung cấp;
- Trao đổi yếu t đầu vào, đầu ra phc v sn xut (nguyên vt liu, ớc, năng
ng, cht thi, sn phm ph, phế liu…);
- Các liên kết cng sinh khác (nếu có, đề ngh mô t).
b) Mô tả cụ thể mạng lưới cộng sinh công nghiệp (kèm sơ đồ).
c) Bản sao Thỏa thuận/Cam kết hợp tác thực hiện cộng sinh công nghiệp của doanh
nghiệp với các doanh nghiệp khác trong khu công nghiệp.
d) Hiệu quả tiết kiệm nguyên liệu, vật liệu, nước, năng lượng, hóa chất, chất thải,
phế liệu (nếu có) khi thực hiện cộng sinh công nghiệp thông qua một số chỉ số:
+ Tiết kiệm điện:............... (KWh/năm);
+ Tiết kiệm nhiên liệu (dầu FO, dầu DO, khí LPG, CNG, gỗ từ cây rừng tự nhiên,
gỗ từ cây rừng trồng,....):...... đơn vị GJ/năm;
+ Giảm tiêu thụ nước cấp:..... m
3
/năm;
+ Tiết kiệm nguyên vật liệu ......tấn/năm;
- Nguyên vật liệu 1:
- Nguyên vật liệu 2:
.................
+ Tiết kiệm hóa chất: ..... tấn/năm
- Hóa chất 1:
- Hóa chất 2:
.................
đ) Giảm tác động đến môi trường sau khi thực hiện cộng sinh công nghiệp thông
qua một số chỉ số (nếu có):
+ Giảm chất thải rắn: ............ tấn/năm;
+ Giảm phát sinh nước thải.... m
3
/năm; giảm.... kg/năm thông số COD, BOD, TSS
trong nước thải ;
+ Giảm phát thải CO
2
tương đương: ......... tấn/năm;
e) Báo cáo về hệ thống quản lý sản xuất môi trường theo tiêu chuẩn của Tổ chức
tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO) của doanh nghiệp tham gia cộng sinh ng nghiệp đang áp
dụng gồm: Nhóm ISO 14000, Hệ thống kiểm toán và quản lý môi trường (IEMAS), Hệ
thống quản năng lượng ISO 50001, Môi trường toàn cầu phát triển năng lượng
(EDGE), các tiêu chuẩn khác tương đương (nêu cụ thể kèm theo bản sao của Chứng chỉ
đã được chứng thực).
1.3. Báo cáo thực hiện các giải pháp hiệu quả tài nguyên và sản xuất sạch hơn
của doanh nghiệp
- Báo o thực hiện hiệu quả tài nguyên, sản xuất sạch hơn do doanh nghiệp tự lập
hoặc đơn vị tư vấn hiệu quả tài nguyên, sản xuất sạch hơn thực hiện;
35
- Kết quả tiết kiệm nguyên liệu, vật liệu, nước, năng lượng, hóa chất, kết quả giảm
chất thải, phế liệu sau khi thực hiện hiệu quả tài nguyên và sản xuất sạch hơn thông qua
một số chỉ số quy định tại điểm d, đ mục 1.2 văn bản này.
2. Các tài liệu khác kèm theo
2.1. Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
thành phố trc thuộc Trung ương cấp cho khu công nghiệp nơi doanh nghiệp thực hiện
dự án;
2.2. Các tài liệu khác kèm theo (nếu có)./.
Xác nhận của nhà
đầu tư thực hiện dự án
đầu tư xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ tầng
khu công nghiệp
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại diện theo pháp luật của nhà
đầu tư/tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
36
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN
DOANH NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
B.4. Báo cáo theo dõi, giám sát thực hiện doanh nghiệp sinh thái
(khoản 2 Điều 43 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO THEO DÕI, GIÁM SÁT THỰC HIỆN
DOANH NGHIỆP SINH THÁI
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Thông tin về nhà đầu tư:
1.1 Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: …………………Giới tính:...................................................................................
Ngày sinh: ............ ………….Quốc tịch:..........................................................................
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
13
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:..................
Địa chỉ thường trú: ...........................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):..................................................................................
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email:.......................................................
1.2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức:................................................................................................
(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
14
số: ....; ngày cấp: ..........; Cơ quan cấp:.........
Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………………………………...
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):………………………………………………...
Điện thoại: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):..
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung nêu tại mục trên.
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức kinh tế thực hiện
dự án, gồm:
- Đối với người đại diện theo pháp luật là người Việt Nam
Họ tên: …………………Ngày sinh:……………………..
Số định danh cá nhân/căn cước công dân:………........….Quốc tịch:.................................
Chỗ ở hiện tại:………………………………………………………………….................
13
Là mt trong các loi giy t sau: Định danh cá nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H
chiếu, giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
14
mt trong các loi giy t sau: Quyết định thành lp, Giy chng nhn đăng doanh nghiệp, tài liệu tương đương
khác.
37
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email:.......................................................
- Đối với người đại điện theo pháp luật là người nước ngoài
Họ tên: …………………Ngày sinh:……………………………………………..............
Số Hộ chiếu:……............…..................….Quốc tịch:.......................................................
Chỗ ở hiện tại:...................................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email:…………………………..............
2. Thông tin về tổ chức kinh tế thực hiện dự án (nếu có)
- Tên tổ chức kinh tế:...........................................................................................................
- số doanh nghiệp/số Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng đầu tư/Quyết định
thành lập:.................... do (tên cơ quan cấp), cấp lần đầu ngày:............................, lần điều chỉnh
gần nhất (nếu có) ngày: ...................................................................
3. Thông tin về dự án đầu tư:
- Tên dự án đầu tư ....................................................................................................
- Địa điểm thực hiện dự án ......................................................................................
- Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (hoặc văn bản pháp lý tương
đương): số .................... quan cấp............. cấp lần đầu ngày,......................, lần điều chỉnh
gần nhất ngày................................... (nếu có).
II. THÔNG TIN VỀ NĂNG LỰC SẢN XUẤT CỦA DOANH NGHIỆP
15
1.1 Năng lực sản xuất của cơ sở năm [Năm N-1]
Năng lực SX
Tên sản phẩm
Đơn vị
đo
(1)
Theo thiết
kế
Mức sản xuất
hiện tại
Tiêu thụ năng
lượng theo sản
phẩm
(2)
Doanh thu
theo sản phẩm
(triệu đồng)
Trong đó:
(1) Chọn đơn vị phù hợp với loại sản phẩm là tấn/năm; m/năm; m2/năm; m3/giờ v.v...
(2) Lựa chọn loại năng lượng đơn vị phù hợp trên hệ thống, thể thêm nhiều loại
năng lượng nếu có.
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
TÀI NGUYÊN VÀ SẢN XUẤT SẠCH HƠN
2.1. Tiết kiệm năng lượng
a) Mô hình tiết kiệm năng lượng đã áp dụng: ……………..
b) Mức tiết kiệm năng lượng cho năm [N-1]:
Điện năng…………. (kWh)
Giảm phát thải CO
2
tương đương từ tiết kiệm điện………….. (Tấn /năm)
Tiết kiệm chi phí: ………………. (Triệu đồng)
Lợi ích khác: ……………………….
Nhiện liệu năm [N-1]:…………. (đơn vị đo):…………….
15
N là năm báo cáo; N-1 là năm trước năm báo cáo 01 năm; N-2 là năm trước năm báo cáo 02 năm; N+3 là năm sau năm báo
cáo 03 năm.
38
Giảm phát thải CO
2
tương đương từ tiết kiệm nhiên liệu …………. (Tấn /năm)
Tiết kiệm chi phí:………………(Triệu đồng)
Lợi ích khác:………………………….
2.2 Giảm phát thải CO
2
tương đương: …………… (Tấn /năm) trong năm [N-1]
2.3 Tiết kiệm nước (m
3
/năm) trong năm [N-1]:……………..
Tiết kiệm chi phí: …………………………. (Triệu đồng)
2.4 Giảm nước thải trong năm [N-1]:…………………………
Tiết kiệm chi phí:………………………. (Triệu đồng);
2.5 Giảm chất thải phải xử lý (Tấn /năm): …………… thông qua
Tái sử dụng (Tấn /năm) : …………..Tiết kiệm chi phí………….. (Triệu đồng)
Tái chế (Tấn /năm):………………….Tiết kiệm chi phí………….. (Triệu đồng)
2.6 Tiết kiệm vật liệu sơ cấp (Tấn /năm ) trong năm [N-1]:…………….
Tiết kiệm chi phí…………………….. (Triệu đồng)
2.7 Tiết kiệm hóa chất (Tấn /năm) trong năm [N-1]:………………….
Tiết kiệm chi phí…………………………………. (Triệu đồng)
III. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CỘNG SINH CÔNG NGHIỆP
3.1. Số lượng và loại hình cộng sinh công nghiệp
a) Số lượng cộng sinh công nghiệp đã thực hiện đến năm [N] :
b) Loại hình cộng sinh công nghiệp đã thực hiện:
- Trao đổi yếu t đầu vào, đầu ra phc v sn xut (nguyên vt liệu, nước, năng lượng,
cht thi, sn phm ph, phế liệu…);
- S dng chung h tng phc v sn xut trong khu công nghip (không bao gm h
tng k thut và xã hi dùng chung do doanh nghip đầu tư phát triển h tng khu công nghip
cung cp);
- S dng dch v hoạt đng sn xut kinh doanh trong khu công nghip do nhà đầu
thc hin d án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cu h tng khu công nghip hoc bên th
3 cung cp (dch v đào tạo nhân viên, dch v bảo dưỡng, dch v cung cấp hơi, dch v kho
hàng, dch v kho đông lạnh…);
- Liên kết cng tác gia các doanh nghip trong các khu công nghip khác trong vic thu
gom, x , tái s dng tái chế nguyên vt liu, cht thi, phế liu, thu hi năng lượng
nhiệt dư, tái sử dng và tun hoàn nước.
- Các liên kết cng sinh khác (nếu có, đề ngh mô t)
c) Hình thức thực hiện cộng sinh công nghiệp:
- Thông qua cam kết được với doanh nghiệp trong khu công nghiệp:............. (cung cấp
tên doanh nghiệp)
- Thông qua cam kết được ký với doanh nghiệp n ngoài khu công nghiệp: ..................
(cung cấp tên doanh nghiệp)
d) Hỗ trợ của nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng
khu công nghiệp trong thực hiện cộng sinh công nghiệp (nếu đề nghị cung cấp cụ thể)
........................................
39
3.2. Kết quả thực hiện cộng sinh công nghiệp
3.2.1. Mức tiết kiệm năng lượng trong năm [N-1] :
Điện năng (kWh):
Giảm phát thải CO
2
tương đương từ tiết kiệm điện
Tiết kiệm chi phí……….. (Triệu đồng)
Lợi ích khác: ……………………….
Nhiện liệu năm [N-1]: (đơn vị đo):
Giảm phát thải CO
2
tương đương từ tiết kiệm nhiên liệu: ………….
Tiết kiệm chi phí: ……………….. (Triệu đồng)
Lợi ích khác:…………………..
3.2.2 Giảm phát thải CO
2
tương đương (Tấn /năm) trong năm [N-1]:……………
3.2.3 Tiết kiêm nước (m
3
/năm) trong năm [N-1]:………………………
Tiết kiệm chi phí (Triệu đồng): ………………………….
3.2.4 Giảm nước thải (m
3
/năm) trong năm [N-1]:…………….
Tiết kiệm chi phí:………………….. (Triệu đồng);
3.2.5 Giảm chất thải phải xử lý (Tấn /năm) trong năm [N-1]:………………
Các biện pháp đã áp dụng để giảm chất thải
Tái sử dụng (Tấn /năm): ………………Tiết kiệm chi phí……… (Triệu đồng)
Tái chế (Tấn /năm):……………………Tiết kiệm chi phí……… (Triệu đồng)
3.2.6 Tiết kiệm vật liệu sơ cấp (Tấn /năm ) trong năm [N-1]:……………..
Tiết kiệm chi phí …………………. (Triệu đồng)
3.2.7 Sử dụng vật liệu thứ cấp (Tấn /năm ) từ doanh nghiệp khác:……………….
Tiết kiệm chi phí: ……………………………. (Triệu đồng )
3.2.8 Cung cấp vật liệu thứ cấp cho doanh nghiệp khác:………………….
Tiết kiệm chi phí: ………………………………..( Triệu đồng )
3.2.9 Tiết kiệm hóa chất (Tấn /năm ) trong năm [N-1]:………………….
Tiết kiệm chi phí……………………. (Triệu đồng)
3.2.10 Chia sẻ dịch vụ/dịch vụ dùng chung trong năm [N-1]:………..
Tiết kiệm chi phí……………………. (Triệu đồng )./.
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư/tổ
chức kinh tế thực hiện dự án
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
40
MẪU BÁO CÁO THEO DÕI, GIÁM SÁT THỰC HIỆN DOANH NGHIỆP
SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
B.5. Các chỉ số đánh giá hiệu quả môi trường, xã hội của
doanh nghiệp sinh thái
(khoản 4 Điều 43 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
TT
Chỉ số
Nội dung
Đối tượng áp
dụng
u cầu
MÔI TRƯỜNG
1
Áp dụng giải
pháp sử
dụng hiệu
quả tài
nguyên
sản xuất
sạch hơn
(RECP)
(ENV.2)
Tỉ lệ phần trăm (%) các
doanh nghiệp trong khu
công nghiệp áp dụng các
giải pháp sử dụng hiệu quả
tài nguyên sản xuất sạch
hơn.
Doanh nghiệp
Chỉ số bắt buộc thực
hiện.
Phần trăm (%) các
doanh nghiệp trong khu
công nghiệp thực hiện
sử dụng hiệu quả tài
nguyên sản xuất sạch
hơn (tối thiểu 20%).
XÃ HỘI
2
Quy định về
tiếp nhận
giải quyết
khiếu nại
của người
lao động
(SOC.1)
Tỷ lệ doanh nghiệp trong
khu công nghiệp trên 100
lao động có các quy định về
việc tiếp nhận giải quyết
các khiếu nại của người lao
động.
Doanh nghiệp
Chỉ số khuyến khích
thực hiện.
Tỷ lệ doanh nghiệp
trong khu công nghiệp
có trên 100 lao động
các quy định về việc
tiếp nhận giải quyết
khiếu nại của người lao
động: tối thiểu 75%.
3
Công khai
thông tin
trách nhiệm
giải trình
(SOC.2)
Tỷ lệ doanh nghiệp công
khai thông tin (trên cổng
thông tin điện tử, báo chí).
Doanh nghiệp
Chỉ số khuyến khích
thực hiện.
Tỷ lệ doanh nghiệp
trong khu công nghiệp
công khai thông tin
(trên cổng thông tin
điện tử, báo chí) đạt tối
thiểu 75%.
4
Bình đẳng
giới dịch
Tỷ lệ doanh nghiệp trong
khu công nghiệp trên 100
Doanh nghiệp
Chỉ số khuyến khích
thực hiện.
41
TT
Chỉ số
Nội dung
Đối tượng áp
dụng
u cầu
vụ hội
(SOC.4)
lao động thực hiện bình
đẳng giới trong an sinh
hội, an toàn lao động, vệ
sinh lao động, tập huấn về
áp dụng hiệu quả tài nguyên
sản xuất sạch hơn
(RECP).
Tỷ lệ doanh nghiệp
trong khu công nghiệp
trên 100 lao động
thực hiện bình đẳng
giới trong an sinh hội
(có hợp đồng lao động,
bảo hiểm y tế, bảo hiểm
hội), an toàn lao
động, vệ sinh lao động,
tập huấn về hiệu quả tài
nguyên sản xuất sạch
hơn sử dụng tiết
kiệm tài nguyên: tối
thiểu đạt 75%.
5
Phòng
chống quấy
rối phân
biệt đối xử
(SOC.6)
Doanh nghiệp có các quy
định về phòng chống quấy
rối phân biệt đối x tại
nơi làm việc.
Doanh nghiệp
Chỉ số khuyến khích
thực hiện.
Hệ thống phòng ngừa,
ứng phó phân biệt đối
xử và quấy rối bao gồm
các thủ tục khiếu nại và
phản hồi, đầu mối liên
hệ nền tảng báo cáo
(ví dụ: trên trang web,
hộp thư khiếu nại,
đường dây nóng, bàn
trợ giúp, ...).
Tỷ lệ doanh nghiệp có
các quy định về phòng
chống quấy rối phân
biệt đối xử tại nơi m
việc: tối thiểu đạt 75%
42
2. Thủ tục Chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy chứng nhận doanh
nghiệp sinh thái
a) Trình tự thực hiện:
- Nhà đầu nộp 01 bộ hồ chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy chứng nhận
doanh nghiệp sinh thái cho Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
(sau đây gọi chung là Ban quản lý).
- Ban quản lý tiếp nhận và xử lý hồ sơ
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại trụ sở Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công (nếu có);
- Trực tuyến tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh
hoặc tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Dịch vụ bưu chính.
c) Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề nghị của nhà đầu doanh nghiệp sinh thái (đối với trường
hợp nhà đầu đề nghị chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy chứng nhận doanh
nghiệp sinh thái).
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
e) Đi tưng thc hin thủ tc hành chính: Nhà đu tư doanh nghip sinh thái
g) quan thực hiện: Ban Quản các Khu kinh tế Khu công nghiệp
tỉnh.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Thông báo về việc chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng doanh nghiệp
sinh thái theo mẫu C.3 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày
24/01/2025 của Bộ Kế hoạch và đầu (gọi chung Thông số 05/2025/TT-
BKHĐT)
i) Phí, lệ phí (nếu có): Không .
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy
chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (một trong các yêu cầu sau):
- Doanh nghiệp sinh thái vi phạm quy định của pháp luật về đầu tư, pp
luật về xây dựng, pháp luật về đất đai, pháp luật về môi trường và quy định khác
của pháp luật liên quan đối với khu công nghiệp doanh nghiệp trong khu
công nghiệp.
- Doanh nghiệp sinh thái không đáp ứng tiêu chí xác định khu công nghiệp
sinh thái, doanh nghiệp sinh thái quy định tại Điều 37 của Nghị định số
35/2022/NĐ-CP của Chính phủ trên cơ sở ý kiến theo dõi, giám sát của Ban Quản
lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh.
43
- Doanh nghiệp sinh thái đề nghị chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận
doanh nghiệp sinh thái.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về
quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế;
- Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái.
44
CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ
THẨM QUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/TB-
……, ngày ..… tháng ….. năm ……
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp
sinh thái/Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
Kính gửi: ...........................(tên nhà đầu tư/tổ chức kinh tế thực hiện dự án)
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật
Đầu công, Luật Đầu theo phương thức đối tác công Luật Đấu thầu số
57/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ
về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế;
Căn cứ Thông tư số….../2025/TT-BKHĐT ngày…..... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái;
Căn cứ Quyết định số…......... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức
bộ máy của ….. (ghi tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền);
Căn cứ Giấy chứng nhận khu ng nghiệp sinh thái/Giấy chứng nhận doanh nghiệp
sinh ti s.....do ...... cấp ny ........;
Căn cứ …(văn bản, tài liệu n cứ trực tiếp để chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy
chứng nhận khu công nghiệp sinh thái/Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái);
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền .....thông báo
1. Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái/Giấy
chứng nhận doanh nghiệp sinh thái đối với:
- Tên dự án: ..............................................................................................................
- số....... /số Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái/Giấy chứng nhận
doanh nghiệp sinh thái do ...........(n cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ...... và điều chỉnh
ngày……… của ….. (tên Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án) hoạt động theo
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Quyết định thành lập số…... ngày…. do…(tên
cơ quan) cấp lần đầu ngày …… và điều chỉnh ngày……….
2. do chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh
thái/Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái: (ghi cụ thể lý do theo quy định tại khoản
1 Điều 44 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ về
quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế).
45
3. Nhà đầu tư/ tổ chức kinh tế thực hiện dự án không được hưởng các ưu đãi theo
quy định tại Điều 39 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2022 của Chính
phủ về quản khu ng nghiệp khu kinh tế, quy định khác của pháp luật liên
quan đối với khu ng nghiệp sinh thái, doanh nghiệp sinh thái phát sinh sau ngày Thông
báo này có hiệu lực và chịu trách nhiệm hoàn thiện các thủ tục pháp lý có liên quan.
4. Thông báo này hiệu lực kể từ ngày…... được lập thành ....... (bằng chữ)
bản gốc; mỗi nhà đầu được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho nhà đầu tư/tchức kinh tế
thực hiện dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan nhà nước có thẩm quyền./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 52/QĐ-STC của Sở Tài chính tỉnh Quảng Nam công bố thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×