• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4396/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương thực hiện nhiệm vụ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/07/2026 10:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4396/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Lộc Hà
Trích yếu: Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân Thành phố trong giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước thuộc các lĩnh vực do Sở Công Thương tham mưu, quản lý
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4396/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4396/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4396/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic y quyền cho Giám đốc S Công Thương thực hin
mt s nhim v, quyn hn ca y ban nhân dân Thành ph trong
gii quyết th tc hành chính và thc hin nhim v quản lý nhà nước
thuộc các lĩnh vực do S Công Thương tham mưu, quản lý
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính ph v ct gim, phân cấp, đơn giản hóa th tục hành chính, điu kin
kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B Công Thương;
Căn cứ Ngh quyết s 24/2026//NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính ph v ct gim, phân cấp, đơn giản hóa th tục hành chính, điu kin
kinh doanh lĩnh vực quc phòng, ni v, tài chính, y dng, ngoại giao, pháp,
ngân hàng;
Căn cứ Ngh quyết s 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính ph v phân quyn, ct giảm, đơn giản hóa th tục hành chính, điều kin
kinh doanh;
Căn cứ Ngh định s 243/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 57/2025/NĐ-CP
ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính ph quy định chế mua bán điện trc
tiếp gia đơn vị phát điện ng lượng tái to khách hàng s dụng điện ln
Ngh định s 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca Luật Điện lc v phát triển điện năng lượng
tái tạo, điện năng lượng mi;
Căn cứ Ngh định s 240/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của
Chính ph quy đnh chi tiết bin pháp thi hành mt s điu v chế,
chính sách phát huy ngun lc xây dng, vn hành H sinh thái tn dng các
Hiệp định thương mại t do Qu Xúc tiến xut khu ngành hàng theo
Ngh quyết s 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quc hi v
mt s chế, chính sách đặc thù nhm nâng cao hiu qu hi nhp quc tế;
Căn cứ Ngh định s 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Luật Thương mại điện t;
Căn cứ Ngh định s 137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 ca
Chính ph quy định v qun lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp;
4396
17
7
2
Căn cứ Ngh định s 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của
Chính ph quy định chi tiết Luật Thương mại và Lut Qun lý Ngoại thương về
hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trc tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, t chc kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
ti Vit Nam;
Căn cứ Ngh định s 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của
Chính ph v thương mại điện tử, được sửa đổi, b sung mt s Điu ti
Ngh định s 85/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Chính ph;
Căn cứ Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính ph quy định v phân quyn, phân cấp trong lĩnh vc công nghip
thương mại;
Căn cứ Ngh định s 288/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định v quản tàu bay không người lái phương tiện bay khác;
Căn cứ Thông s 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 ca
B Công Thương quy đnh v qun lý, s dng vt liu n công nghip, tin cht
thuc n thuc thm quyn qun lý ca B Công Thương;
Căn c Thông số 22/2026/TT-BCT ngày 29 tháng 4 năm 2026 ca
B Công Thương quy định v hoạt động xây dng, áp dng tiêu chun quc gia
và quy chun k thut quc gia ca B Công Thương;
Căn c Thông số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 ca
B Công Thương về sửa đi, b sung mt s quy định v phân cp, ct gim,
đơn giản hóa th tục hành chính trong các lĩnh vc thuc phm vi qun ca
B Công Thương;
Căn c Thông số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca
B Công Thương quy đnh v qun chất lượng sn phm, hàng hóa thuc
trách nhim quản lý nhà nước ca B ng Thương;
Căn cứ Quyết định s 3185/QĐ-BCT ngày 11 tháng 12 năm 2023 ca
B Công Thương về vic công b th tc hành chính mới ban hành trong lĩnh
vc xut nhp khu thuc phm vi chức năng quản lý ca B Công Thương;
Căn cứ Quyết định s 1625/QĐ-BCT ngày 20 tháng 6 năm 2024 ca
B Công Thương v vic công b th tc hành chính mi ban hành trong
lĩnh vực xut nhp khu thuc phm vi chức năng quản ca B Công Thương;
Căn cứ Quyết định s 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 ca
B Công Thương về vic công b th tc hành chính sửa đi, b sung trong các
lĩnh vực thuc phm vi chức năng quản lý ca B Công Thương;
Căn cứ Quyết định s 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của
B Công Thương v vic công b th tc hành chính mi ban hành, th tc
hành chính sửa đi, b sung th tc hành chính hy b, bãi b trong lĩnh vc
hóa cht thuc phm vi chức năng quản lý ca B Công Thương;
Căn cứ Quyết định s 1040/QĐ-BCT ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
B Công Thương về vic công b th tục hành chính được sửa đổi b sung bãi
b trong mt s lĩnh vực thuc phm vi chc năng quản ca B ng Thương;
3
Căn cứ Quyết định s 1090/QĐ-BCT ngày 07 tháng 5 năm 2026 ca
B Công Thương về vic công b th tc hành chính mới ban hành trong lĩnh
vc xut nhp khu thuc phm vi chức năng quản lý ca B Công Thương;
Căn c Quyết đnh s 2506/QĐ-BQP ngày 15 tháng 5 năm 2026 ca
B Quc phòng v vic công b th tục hành chính đưc sửa đổi, b sung
lĩnh vực qun vùng tri thuc phm vi chức năng quản ca B Quc phòng;
Căn cứ Quyết định s 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 ca
B Công Thương về công b th tục hành chính được sa đổi, b sung bãi
b trong mt s lĩnh vực thuc phm vi chức năng quản ca B Công Thương;
Căn cứ Quyết định s 1298/QĐ-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2026 ca
B Công Thương về công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung bãi
b trong mt s lĩnh vực thuc phm vi chức năng quản ca B Công Thương;
n cứ Quyết định s 1213/QĐ-BCT ngày 22 tháng 5 m 2026 của B ng
Tơng về vicng b th tụcnh cnh được sa đi, b sung và bãi b trong
mt s lĩnh vực thuc phm vi chức năng qun ca B Công Thương;
Căn cứ Quyết định s 1537/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 ca
B Công Thương v vic công b th tc hành chính mi ban hành, th tc
hành chính đưc sửa đi, b sung trong lĩnh vực điện lc thuc phm vi
chức năng quản lý ca B Công Thương;
Căn cứ Quyết định s 1617/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 ca
B ng Tơng về ng b th tc hành chính mi ban nh và bi b trong
nh vực thương mại đin t thuc phm vi chc ng quản ca B Công Thương;
Căn cứ Quyết định s 1546/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 ca
B Công Thương về công b th tc hành chính mới ban hành, trong lĩnh vc
đin lc thuc phm vi chức năng quản lý ca B Công Thương;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Công Thương ti T trình s 10194/TTr-
SCT ngày 07 tháng 7 năm 2026 Công văn số 10285/SCT-VP ngày 08 tháng
7 năm 2026; ý kiến thẩm định ca S Ni v ti Báo cáo s 13179/BC-SNV ngày
13 tháng 7 năm 2026; ý kiến thng nht ca các thành viên y ban
nhân dân Thành ph.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ni dung y quyn
y quyền cho Giám đc S Công Thương thc hin mt s nhim v,
quyn hn ca y ban nhân dân Thành ph trong gii quyết th tc hành chính
và thc hin nhim v quản lý nhà nước thuộc các lĩnh vực do S ng Thương
tham mưu, quản theo quy đnh ti Ngh quyết s 19/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của Chính ph v ct gim, phân cấp, đơn giản hóa th tc
hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B Công Thương;
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy định v phân quyn, phân cấp trong lĩnh vc công nghiệp thương mại;
Ngh quyết s 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính ph v ct
4
gim, phân cấp, đơn giản hóa th tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quc phòng, ni v, tài chính, xây dng, ngoại giao, pháp, ngân hàng;
Ngh quyết s 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 m 2026 ca Chính ph v vic
phân quyn, ct giảm, đơn gin a th tc nh chính, điu kin kinh doanh; khon
1 Điều 6 và khoản 5 Điều 30 Ngh đnh s 288/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 11
năm 2025 ca Chính ph quy đnh v qun tàu bay không người i pơng
tin bay khác; Ngh định s 137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 m 2026 ca
Cnh ph quy đnh v qun hot động kinh doanh theo phương thc đa cấp; Ngh
đnh s 243/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 ca Cnh ph v sa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 57/2025/NĐ-CP ny 03 tháng 3 năm 2025 ca
Cnh ph quy định cơ chế mua n đin trc tiếp gia đơn vị phát điện năng ng
tái to và khách hàng s dng đin ln và Ngh định s 58/2025/NĐ-CP ngày 03
tháng 3 m 2025 của Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Đin lc v
phát trin đin ng ng i to, đin ng ng mi; Ngh định s 240/2026/NĐ-
CP ngày 26 tháng 6 m 2026 ca Chính ph quy đnh chi tiết và bin pháp thi nh
mt s điu v cơ chế, chính sách pt huy ngun lcy dng, vn hành H sinh
thái tn dng các Hip định thương mi t do và Qu Xúc tiến xut khu ngành ng
theo Ngh quyết s 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 ca Quc hi v
mt s cơ chế, cnh ch đặc thù nhm ng cao hiu qu hi nhp quc tế; Ngh
đnh s 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Tơng mại đin t; Thông số 23/2024/TT-BCT ngày 07
tháng 11 năm 2024 của B ng Tơng quy định v qun lý, s dng vt liu n
công nghip, tin cht thuc n thuc thm quyn qun lý ca B ng Tơng;
Tng số 26/2026/TT-BCT ny 20 tháng 5m 2026 của B Công Thương về
sa đi, b sung mt s quy định v phân cp, ct gim, đơn giản hóa th tcnh
cnh trong c nh vực thuc phm vi qun ca B Công Tơng:
1. Nhim v, quyn hn v lĩnh vực bo v quyn lợi người tiêu dùng;
2. Nhim v, quyn hn v lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp;
3. Nhim v, quyn hn v lĩnh vc hóa cht;
4. Nhim v, quyn hn v lĩnh vực qun lý vùng tri;
5. Nhim v, quyn hn v lĩnh vực xut nhp khu;
6. Nhim v, quyn hn v lĩnh vực vt liu n công nghip, tin cht
thuc n.
7. Nhim v, quyn hn v lĩnh vực thương mi quc tế;
8. Nhim v, quyn hn v lĩnh vực thương mại điện t;
9. Nhim v, quyn hn v lĩnh vực hi nhp kinh tế quc tế;
10. Nhim v, quyn hn v lĩnh vực điện lc.
(Kèm theo danh mc các th tc hành chính nhim v quản lý nnước
y quyền cho Giám đốc S Công Thương thực hin).
5
Điu 2. Điu kin y quyn
1. Bên y quyn: y ban nhân dân Thành ph H Chí Minh
a. Đảm bo các ngun lực điều kiện cho quan nhn y quyn thc
hin tt các nhim v, quyn hạn đã ủy quyn.
b. trách nhiệm theo dõi, hưng dn, kiểm tra, đánh giá việc thc hin
nhim v, quyn hạn đã ủy quyn; chu trách nhiệm trước pháp lut v tính hp
pháp ca vic y quyn và kết qu thc hin nhim v, quyn hn mà mình y
quyn, tr trường hợp quan, t chức, đơn vị, nhân nhn y quyn thc hin
không đúng nội dung, phm vi, thi hạn đã được y quyền theo quy định.
2. Bên nhn y quyn: Giám đốc S Công Thương
a. Vic thc hin các công việc được y quyn phi tuân th quy đnh
pháp lut chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực được y quyn, phù hp vi
quy định pp lut, quy định ca Hội đồng nhânn, y ban nhân dân Tnh ph
ban hành và quy định khác có liên quan; không được y quyn li cho cá nhân,
t chc khác thc hin các nhim v, quyn hn đã được y ban nn n Tnh
ph y quyn ti Quyết định này; ph biến, ng khai cho cá nhân, t chc, doanh
nghiệp trên đa bàn Thành ph H Chí Minh biết v quy trình th tc hành
chính có s thay đổi này; tham mưu Ch tch y ban nhân dân Thành ph thc
hin công b danh mc th tc hành chính, phê duyt quy trình ni b khi
thay đổi v quan thực hiện đồng thi báo cáo B Công Thương, Bộ Quc
phòng, B Công an v các nội dung được y quyn.
b. Thc hiện đúng các nội dung đã được y quyn chu trách nhim
trước y ban nhân dân Thành ph v kết qu thc hin nhim v, quyn hn
đưc y quyn. Chu trách nhiệm trước pháp lut v kết qu thc hin nhim v,
quyn hạn được y quyền trong trường hp thc hiện không đúng nội dung,
phm vi, thi hn đã được y quyn.
c. Chun b đầy đ ngun lc cn thiết để đảm bo thc hin tt các nhim
v đưc y quyn.
d. Được s dng hình thức văn bản, con du ca đơn v mình đ thc hin
nhim v, quyn hạn được y ban nhân dân Thành ph y quyn.
e. T chc thông tin rng rãi các nội dung được y quyn cho các t chc,
cá nhân có liên quan được biết và phi hp thc hin.
f. Chp hành kế hoch thanh tra, kim tra v các nội dung được y quyn.
g. Báo cáo y ban nhân dân Thành ph v tình hình thc hin ni dung
đưc y quyền định k hàng năm hoặc đột xut khi có yêu cu.
h. Thường xuyên rà soát, báo cáo y ban nhân dân Thành ph (thông qua
S Ni v) xem xét, quyết định điều chnh (nếu ) ni dung y quyền đ bo đảm
phù hp quy đnh pháp lut hin hành.
Điu 3. Thi gian y quyn
1. Đối vi các th tc hành chính thuộc lĩnh vc bo v quyn lợi người
tiêu dùng, lĩnh vực xut nhp khu (có s th t 1 t s 8 đến 15 ti mc A
6
Ph lc kèm theo) và các nhim v quản lý nhà nước (có s th t 1, 2, 5, 7 ti
mc B Ph lục kèm theo) được thc hin k t ngày Quyết định này hiu lc
đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027.
2. Đối vi các th tc hành chính nhim v quản nc còn li
ti Ph lục kèm theo được thc hin k t ngày Quyết định này hiu lc thi
hành đến hết ngày 01 tháng 4 năm 2031.
Điu 4. Hiu lc thi hành
1. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày.
2. Bãi b các ni dung công b cho các th tc có s th t t 77 đến 80,
t 81 đến 95, t 107 đến 115 s th t 170 đến 175 ti Ph lc I ban hành
kèm theo Quyết định s 2218/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2025 ca
y ban nhân dân Thành ph v vic y quyền cho Giám đốc S Công Thương
thc hin mt s nhim v, quyn hn ca y ban nhân dân Thành ph trong
công tác quản lý nhà nước v Công Thương trên địa bàn Thành ph.
Điu 5. Trách nhim thi hành
Chánh Văn phòng y ban nhân dân Thành ph, Giám đốc S Ni v,
Giám đốc S Công Thương, Thủ trưởng các S, ban, ngành Thành ph các
t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- B Công Thương;
- B Công an;
- B Quc phòng;
- Thường trc Thành y;
- Thường trực HĐND;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PCVP;
- Phòng KT, VX, TH, TTPVHCC;
- Lưu: VT, (KT/H.A).
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Lc Hà
7
PH LC
A. Danh mc th tc hành cnh y quyền cho Giám đốc S Công Thương
STT
Th tc hành chính
Lĩnh vực bo v quyn lợi người tiêu dùng
1.
Đăng ký, đăng ký lại hợp đồng theo mẫu, điều kin giao dch chung
Lĩnh vc quản lý bán hàng đa cấp
2.
Chm dt hoạt động bán hàng đa cấp
3.
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
4.
Đăng ký, sửa đi, b sung ni dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương
5.
Thông báo t chc hi ngh, hi thảo đào tạo v bán hàng đa cp
6.
Công nhận chương trình đào tạo kiến thc pháp lut v bán hàng đa cấp
7.
Kim tra kiến thc pháp lut v n hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mi ti
địa phương
Lĩnh vực xut nhp khu
8.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu UAE-VN
9.
Cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện
và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương
10.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hàng hóa tân trang theo Hiệp định
EVFTA và Hiệp định UKVFTA
11.
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã quyết định tạm ngừng
xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm mục đích đặc dụng, bảo hành, phân
tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc
phòng an ninh.
12.
Cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh
mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu,
tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
13.
Cấp giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục
14.
Cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước
ngoài
15.
Sửa đổi, bổ sung/ Cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực
lượng vũ trang nước ngoài
16.
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung
Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
17.
Thay đổi ca khu xut khu, nhp khu quá cnh hàng hóa của nước Cng
hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh th c Cng hòa hi Ch nghĩa Việt
Nam
8
STT
Th tc hành chính
18.
Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa ca nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
qua lãnh thổ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
19.
Cấp phép quá cảnh hàng hoá của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua
lãnh thổ Việt Nam
20.
Gia hạn giấy phép quá cảnh ng hóa của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân
Lào qua lãnh thổ Việt Nam
21.
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam
nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia
22.
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia
23.
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý
24.
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh
Lĩnh vực quản lý vùng trời
25.
Chấp thuận điều kiện nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay
không người lái và phương tiện bay khác; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay
và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái và phương tiện khác
Lĩnh vực hóa chất
26.
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
27.
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 1
28.
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt nhóm 1
29.
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 1
30.
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
31.
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
32.
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
33.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đối với
cơ sở tồn trữ thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban nhân
dân tỉnh).
34.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đối
với cơ sở tồn trữ thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban
nhân dân tỉnh).
35.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa
chất đối với cơ sở tồn trữ thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho
Ủy ban nhân dân tỉnh).
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
36.
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp
37.
Cp Giy phép s dng vt liu n công nghip
9
STT
Th tc hành chính
38.
Cp li Giy phép s dng vt liu n công nghip
39.
Cấp điều chnh giy phép s dng vt liu n công nghip
40.
Cp Giy chng nhn đủ điu kin sn xut tin cht thuc n
41.
Cp điu chnh Giy chng nhận đủ điu kin sn xut tin cht thuc n
42.
Cp Giy phép kinh doanh vt liu nng nghip
43.
Cp li giy phép kinh doanh vt liu n công nghip
44.
Đăng mới để nghiên cu, phát trin, th nghim sn phm vt liu n
công nghip
45.
Đăng bổ sung để nghiên cu, phát trin, th nghim sn phm vt liu
n công nghip
Lĩnh vực điện lc
46.
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia.
47.
Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng phát triển nguồn điện mặt
trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia.
48.
Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ
đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp điện áp từ trung áp trở lên.
Lĩnh vực thương mi điện t
49.
Thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng
đặt hàng trực tuyến
50.
Sửa đổi, bổ sung thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực
tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
51.
Chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp
chức năng đặt hàng trực tuyến
52.
Cấp phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện ttrong thương
mại
53.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện
tử trong thương mại
54.
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện ttrong
thương mại
Lĩnh vực hội nhập kinh tế quốc tế
55.
Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA
56.
Phê duyệt đxuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên
của Hệ sinh thái tận dụng các FTA
10
B. Danh mc nhim v quản lý nhà c y quyền Giám đốc S Công Thương
STT
Tên nhim v
1.
Nhim v, quyn hn xem xét, chp thun trong quá trình cp Giy phép kinh
doanh, Giy phép lập sở bán l quy định ti khoản 3 Điều 8, Điều 10, Điu
25 khoản 2 Điều 38 Ngh định s 09/2018/NĐ-CP do y ban nhân dân
cp tnh thc hin.
2.
Nhim v, quyn hn ly ý kiến B Công an v an ninh quc gia trong quá
trình đề ngh cấp, điều chnh Giấy phép kinh doanh quy đnh ti khoản 5 Điều
67c Ngh định s 52/2013/NĐ-CP do y ban nhân dân cp tnh thc hin.
3.
Kiểm tra, cấp, thu hồi xác nhận kiến thức cho đầu mối tại địa phương
4.
Thu hồi xác nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
5.
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế các kho tồn trữ hóa chất trên địa
bàn quản và có ý kiến bằng văn bản bản trả lời quan có thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất địa phương
tổ chức nộp hồ sơ, về việc đáp ứng điều kiện theo quy định.
6.
Thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 1; Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân Thành phố; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn
trữ hóa chất đối với sở tồn trữ thuộc đối tượng phải xây dựng Kế hoạch
phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất do Bộ Công Thương thẩm định
7.
Ban hành văn bản đề ngh cp giy phép dch v n mìn trên thm lục đa
hoc dch v n mìn phm vi hoạt động trên toàn lãnh th c Cng
hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam quy định tại điểm b khoản 4 Điều 40 Lut
Qun lý, s dụng vũ khí, vật liu n và công c h tr năm 2024
8.
Báo cáo Bộ Công Thương tình hình quản lý, sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn quản lý
9.
Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về xây dựng và phòng cháy, chữa
cháy ở địa phương đối với công trình sản xuất, kho chứa vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ theo thẩm quyền quy định của pháp luật về xây
dựng và phòng cháy, chữa cháy
10.
Cập nhật dữ liệu, thông tin vào Cơ sở dữ liệu vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4396/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương thực hiện nhiệm vụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×