• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2998/QĐ-UBND Long An 2025 Danh mục, quy trình giải quyết TTHC mới ban hành, sửa đổi bổ sung thuộc quản lý của Sở Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/03/2025 14:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2998/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Út
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Long An
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2998/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2998/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2998/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
PHỤ LỤC
DANH MỤC, NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC MỚI BAN HÀNH,
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2998/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cách thức thực
hiện
STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
(CSQLQG)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Trực
tiếp
BC
CI
Trực
tuyến
Quyết định công
bố của Bộ ngành
TTHC CẤP TỈNH
I
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC: 05 TTHC
TTHC MỚI BAN HÀNH
1
Phê duyệt danh mục
đầu tư lưới điện trung
áp, hạ áp
1.013394
12 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
tỉnh
Sở Công
Thương
X
X
Toàn
trình
Quyết định số
609/QĐ-BCT
ngày 03/03/2025
của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
2
Điều chỉnh danh mục
đầu tư lưới điện trung
áp, hạ áp
1.013395
12 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
tỉnh
Sở Công
Thương
X
X
Toàn
trình
Quyết định số
609/QĐ-BCT
ngày 03/03/2025
của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
3
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký phát triển
nguồn điện mặt trời
mái nhà tự sản xuất,
tự tiêu thụ có đấu nối
với hệ thống điện
1.013004
10 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
tỉnh
Sở Công
Thương
X
X
Toàn
trình
Quyết định số
609/QĐ-BCT
ngày 03/03/2025
của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
2
quốc gia
4
Điều chỉnh, bổ sung
Giấy chứng nhận đăng
ký phát triển nguồn
điện mặt trời mái nhà
tự sản xuất, tự tiêu thụ
có đấu nối với hệ
thống điện quốc gia
1.013005
10 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
tỉnh
Sở Công
Thương
X
X
Toàn
trình
Quyết định số
609/QĐ-BCT
ngày 03/03/2025
của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
5
Thông báo phát triển
nguồn điện mặt trời
mái nhà tự sản xuất,
tự tiêu thụ có đấu nối
với hệ thống điện
quốc gia
2.002676
Không quy định
(thực tế giải quyết
01 ngày làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh
Sở Công
Thương
X
X
Toàn
trình
Quyết định số
609/QĐ-BCT
ngày 03/03/2025
của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
II
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ: 01 TTHC
1
Cấp thông báo xác nhận
công bố sản phẩm hàng
hóa nhóm 2 phù hợp với
quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng
2.000046
05 ngày làm việc
Trung tâm
PVHCC
tỉnh
Sở Công
Thương
x
x
Toàn
trình
01/QĐ-BCT ngày
11/8/2019
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH,
TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LONG AN
I. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC: 05 TTHC
1. Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp – 1.013394
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
- Đơn vị điện lực, nhà đầu tư đề nghị đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp trong
phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng 2 - Khối nhà cơ quan 4, Khu Trung
tâm Chính trị - Hành chính tỉnh Long An, địa chỉ: Đường song hành, Quốc lộ tránh 1A,
Phường 6, Tân An, tỉnh Long An).
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định thì hướng
dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết.
* Bước 2: Xử lý hồ sơ
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công
Thương có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu đơn vị điện lực, nhà đầu
tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ theo quy định, Sở Công Thương lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm
định theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 56/2025/NĐ-CP, trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm
định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung
áp, hạ áp theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 56/2025/NĐ-
CP. Trường hợp không phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trả lời đơn vị điện lực,
nhà đầu tư bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo người nộp hồ
sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An nhận kết quả (hoặc yêu cầu Trung tâm
4
chuyển kết quả qua hệ thống bưu chính công ích).
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện: Đơn vị điện lực, nhà đầu tư được lựa chọn một trong
các cách thức gửi hồ sơ sau:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (người nộp
hồ sơ phải có giấy giới thiệu hoặc ủy quyền của tổ chức).
- Thông qua hệ thống dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Long An.
- Nộp trực tuyến các thành phần hồ sơ điện tử có giá trị pháp lý qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh Long An.
*Ghi chú:
- Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích: các thành phần hồ sơ
phải là bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc nộp bản sao
xuất trình bản chính để đối chiếu;
- Nộp hồ sơ qua môi trường mạng: các thành phần hồ sơ phải được scan, chụp
từ bản chính.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ sơ
Thành phần hồ
sơ cần số hóa
(đánh "X")
1
Tờ trình đề nghị phê duyệt danh mục đầu tư lưới
điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 01 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 56/2025/NĐ-CP;
2
Tài liệu về tư cách pháp lý của đơn vị điện lực,
nhà đầu tư, bao gồm: thẻ Căn cước, thẻ Căn
cước công dân, hộ chiếu còn hiệu lực, các giấy tờ
chứng thực cá nhân khác đối với cá nhân; thông
tin mã số doanh nghiệp đối với tổ chức.
X
3
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của đơn
vị điện lực, nhà đầu tư gồm một trong các tài
liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của
đơn vị điện lực, nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài
chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của
tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính
X
5
của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực
tài chính của nhà đầu tư.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cụ
thể như sau:
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ theo quy định, Sở Công Thương lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm
định theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 56/2025/NĐ-CP;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm
định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung
áp, hạ áp.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Đơn vị điện lực, nhà đầu tư đề nghị đầu tư lưới
điện trung áp, hạ áp trong phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện
trung áp, hạ áp theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
56/2025/NĐ-CP.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ trình đề nghị phê duyệt danh mục đầu tư
lưới điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 56/2025/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ quy định về
quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây
dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực.
6
Mẫu số 01:
TÊN TỔ CHỨC
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...........
……, ngày …… tháng …… năm ……
TỜ TRÌNH
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh...
Căn cứ Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch phát triển điện lực, phương án
phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực;
(Tên Đơn vị điện lực/Nhà đầu tư) trình Sở Công Thương tỉnh .... thẩm định đề
nghị phê duyệt danh mục (hoặc phê duyệt điều chỉnh danh mục) đầu tư lưới điện
trung áp, hạ áp.
I. THÔNG TIN DANH MỤC DỰ ÁN
1. Danh mục dự án bao gồm các thông tin: tên dự án, quy mô dự kiến (công
suất, cấp điện áp, chiều dài,…), dự kiến (vốn đầu tư, nguồn vốn, tiến độ, khu vực
cấp điện, nhu cầu sử dụng đất) theo phụ lục đính kèm.
2. Tên đơn vị điện lực/nhà đầu tư và các thông tin để liên lạc (điện thoại, địa
chỉ):.........
3. Sự cần thiết đầu tư, mục tiêu đầu tư; sự phù hợp với phương án phát triển
mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh.
Trường hợp tờ trình phê duyệt điều chỉnh danh mục: bổ sung thông tin tình hình
triển khai dự án thuộc danh mục, tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh (nếu có).
II. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM BAO GỒM
1. Tài liệu về tư cách pháp lý của đơn vị điện lực, nhà đầu tư, bao gồm:
Thẻ Căn cước, thẻ Căn cước công dân, hộ chiếu còn hiệu lực, các giấy tờ chứng
thực cá nhân khác đối với cá nhân; thông tin mã số doanh nghiệp đối với tổ chức.
2. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của đơn vị điện lực, nhà đầu tư gồm
một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của đơn vị điện lực,
nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ
chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng
minh năng lực tài chính của nhà đầu tư.
7
(Tên Đơn vị điện lực/Nhà đầu tư) trình Sở Công Thương tỉnh ... thẩm định
danh mục (hoặc điều chỉnh danh mục) đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp theo các nội
dung nêu trên./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Phụ lục: Danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
TT
Tên dự
án
Quy mô
dự kiến
Sơ bộ
vốn
đầu tư
Nguồn
vốn đầu
tư
Dự kiến
tiến độ
Dự kiến
khu vực
cấp
điện
Dự kiến
nhu cầu
sử dụng
đất (ha)
1
2
8
2. Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp – 1.013395
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
- Trong quá trình thực hiện các dự án đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp theo danh
mục đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, khi có nhu cầu bổ sung, thay thế
hoặc loại bỏ dự án trong danh mục, đơn vị điện lực, nhà đầu tư thực hiện việc điều
chỉnh danh mục dự án nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An
(Tầng 2 - Khối nhà cơ quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh Long An, địa
chỉ: Đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An).
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định thì hướng
dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết.
* Bước 2: Xử lý hồ sơ
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công
Thương có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu đơn vị điện lực, nhà đầu
tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ theo quy định, Sở Công Thương lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm
định theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 56/2025/NĐ-CP, trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm
định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt điều chỉnh danh mục đầu tư lưới
điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
56/2025/NĐ-CP. Trường hợp không phê duyệt điều chỉnh, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh trả lời đơn vị điện lực, nhà đầu tư bằng văn bản và nêu rõ lý do
* Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo người nộp hồ
sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An nhận kết quả (hoặc yêu cầu Trung tâm
chuyển kết quả qua hệ thống bưu chính công ích).
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
9
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện: Đơn vị điện lực, nhà đầu tư được lựa chọn một trong
các cách thức gửi hồ sơ sau:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (người nộp
hồ sơ phải có giấy giới thiệu hoặc ủy quyền của tổ chức).
- Thông qua hệ thống dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Long An.
- Nộp trực tuyến các thành phần hồ sơ điện tử có giá trị pháp lý qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh Long An.
*Ghi chú:
- Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích: các thành phần hồ sơ
phải là bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc nộp bản sao
xuất trình bản chính để đối chiếu;
- Nộp hồ sơ qua môi trường mạng: các thành phần hồ sơ phải được scan, chụp
từ bản chính.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ sơ
Thành phần hồ
sơ cần số hóa
(đánh "X")
1
Tờ trình đề nghị điều chỉnh danh mục dự án đầu
tư theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 56/2025/NĐ-CP và thông tin tình
hình triển khai dự án thuộc danh mục.
2
Tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh.
X
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cụ
thể như sau:
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ theo quy định, Sở Công Thương lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm
định theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 56/2025/NĐ-CP;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm
định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung
áp, hạ áp.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Đơn vị điện lực, nhà đầu tư có nhu cầu điều
chỉnh danh mục dự án đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp đã được phê duyệt.
10
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện
trung áp, hạ áp theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
56/2025/NĐ-CP.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ trình đề nghị phê duyệt điều chỉnh danh mục
đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 56/2025/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ quy định về
quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây
dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực.
11
Mẫu số 01:
TÊN TỔ CHỨC
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...........
……, ngày …… tháng …… năm ……
TỜ TRÌNH
Phê duyệt điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh...
Căn cứ Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch phát triển điện lực, phương án
phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực;
(Tên Đơn vị điện lực/Nhà đầu tư) trình Sở Công Thương tỉnh .... thẩm định đề
nghị phê duyệt danh mục (hoặc phê duyệt điều chỉnh danh mục) đầu tư lưới điện
trung áp, hạ áp.
I. THÔNG TIN DANH MỤC DỰ ÁN
1. Danh mục dự án bao gồm các thông tin: tên dự án, quy mô dự kiến (công
suất, cấp điện áp, chiều dài,…), dự kiến (vốn đầu tư, nguồn vốn, tiến độ, khu vực
cấp điện, nhu cầu sử dụng đất) theo phụ lục đính kèm.
2. Tên đơn vị điện lực/nhà đầu tư và các thông tin để liên lạc (điện thoại, địa
chỉ):.........
3. Sự cần thiết đầu tư, mục tiêu đầu tư; sự phù hợp với phương án phát triển
mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh.
Trường hợp tờ trình phê duyệt điều chỉnh danh mục: bổ sung thông tin tình hình
triển khai dự án thuộc danh mục, tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh (nếu có).
II. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM BAO GỒM
1. Tài liệu về tư cách pháp lý của đơn vị điện lực, nhà đầu tư, bao gồm:
Thẻ Căn cước, thẻ Căn cước công dân, hộ chiếu còn hiệu lực, các giấy tờ chứng
thực cá nhân khác đối với cá nhân; thông tin mã số doanh nghiệp đối với tổ chức.
2. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của đơn vị điện lực, nhà đầu tư gồm
một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của đơn vị điện lực,
nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ
chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng
minh năng lực tài chính của nhà đầu tư.
12
(Tên Đơn vị điện lực/Nhà đầu tư) trình Sở Công Thương tỉnh ... thẩm định
danh mục (hoặc điều chỉnh danh mục) đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp theo các nội
dung nêu trên./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Phụ lục: Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
TT
Tên dự
án
Quy mô
dự kiến
Sơ bộ
vốn
đầu tư
Nguồn
vốn đầu
tư
Dự kiến
tiến độ
Dự kiến
khu vực
cấp
điện
Dự kiến
nhu cầu
sử dụng
đất (ha)
1
2
13
3. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia - 1.013004
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An
(Tầng 2 - Khối nhà cơ quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh Long An, địa
chỉ: Đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An).
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định thì hướng
dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết.
* Bước 2: Xử lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định tại Điều 17
Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ ra thông báo trả toàn bộ hồ sơ để tổ
chức, cá nhân bổ sung và nộp lại hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trong thời hạn 10 ngày, kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đụ và hợp lệ, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm cấp giấy chứng nhận
đăng ký phát triển theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
58/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025. Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy chứng
nhận, cơ quan tiếp nhận hồ sơ ra thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. Trong quá
trình giải quyết, cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký phát triển có trách nhiệm xác định
thời điểm tiếp nhận hồ sơ gồm ngày, giờ, phút và giải quyết theo thứ tự tiếp nhận;
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầy đủ và hợp lệ, cơ quan tiếp nhận gửi hồ
sơ đến đơn vị điện lực cấp tỉnh đề nghị cho ý kiến về khả năng gây quá tải của nguồn
điện đối với trạm biến áp, lưới điện hạ áp, lưới điện phân phối tại khu vực đăng ký
phát triển. Đơn vị điện lực có trách nhiệm kiểm tra và gửi ý kiến cho Sở Công
Thương trong thời hạn tối đa 03 ngày làm việc.
* Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo người nộp hồ
sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An nhận kết quả (hoặc yêu cầu Trung tâm
chuyển kết quả qua hệ thống bưu chính công ích).
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
14
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện: Tổ chức, cá nhân được lựa chọn một trong các cách
thức gửi hồ sơ sau:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (người nộp
hồ sơ phải có giấy giới thiệu hoặc ủy quyền của tổ chức).
- Thông qua hệ thống dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Long An.
- Nộp trực tuyến các thành phần hồ sơ điện tử có giá trị pháp lý qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh Long An.
*Ghi chú:
- Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích: các thành phần hồ sơ
phải là bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc nộp bản sao
xuất trình bản chính để đối chiếu;
- Nộp hồ sơ qua môi trường mạng: các thành phần hồ sơ phải được scan, chụp
từ bản chính.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ sơ
Thành phần hồ
sơ cần số hóa
(đánh "X")
1
Giấy đăng ký theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm
theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP;
2
* Đối với hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ
cung cấp tài liệu, gồm: bản vẽ thiết kế lắp đặt
nguồn điện; bản sao tài liệu liên quan đến công
trình có mái nhà theo quy định pháp luật (nếu
có) như giấy phép xây dựng, văn bản nghiệm
thu về phòng cháy chữa cháy.
* Đối tượng còn lại cung cấp tài liệu: bản vẽ
thiết kế lắp đặt nguồn điện; bản sao tài liệu liên
quan đến công trình có mái nhà trong trường
hợp pháp luật chuyên ngành có quy định như
quyết định chủ trương đầu tư dự án, giấy phép
xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy
chữa cháy, kết quả nghiệm thu công trình xây
dựng, giấy phép hoặc đăng ký môi trường.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
15
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân phát triển điện mặt trời mái
nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia, gồm:
- Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện có công suất lắp đặt từ 1.000 kW trở lên;
- Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện có công suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000 kW
không bán sản lượng điện dư nhưng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển;
- Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện có công suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000 kW
đăng ký bán sản lượng điện dư vào lưới điện của bên mua điện dư, trừ hộ gia đình phát
triển nguồn điện có công suất nhỏ hơn 100 kW trên mái công trình nhà ở riêng lẻ và
đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 14 Nghị định số 58/2025/NĐ-CP
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.
- Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời
mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
58/2025/NĐ-CP).
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đăng ký lắp đặt điện mặt trời mái nhà tự
sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia theo Mẫu số 03 tại Phụ
lục kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
- Có đủ hồ sơ đăng ký phát triển theo quy định tại Điều 17 Nghị định số
58/2025/NĐ-CP;
- Có văn bản của đơn vị điện lực cấp tỉnh xác định nguồn điện dự kiến lắp đặt
không gây quá tải đối với trạm biến áp, lưới điện hạ áp, lưới điện phân phối tại khu
vực đăng ký phát triển.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo,
điện năng lượng mới.
16
Mẫu số 03
TÊN TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN/HỘ GIA ĐÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY ĐĂNG KÝ
Phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ
có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
Kính gửi: Sở Công Thương …
Căn cứ Nghị định số ………/2025/NĐ-CP ngày …… tháng …… năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng
lượng tái tạo, điện năng lượng mới;
Căn cứ Quy hoạch phát triển điện lực …… và Kế hoạch thực hiện Quy hoạch
phát triển điện lực ……;
Căn cứ Quy hoạch tỉnh ……
Tổ chức/cá nhân/hộ gia đình đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự
sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia gồm các nội dung sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin tổ chức/cá nhân/hộ gia đình đăng ký:
a) Tên: .............................................................................................................
b) Địa chỉ: .......................................................................................................
c) Số điện thoại: ..............................................................................................
d) Email: .........................................................................................................
đ) Mã số khách hàng sử dụng điện: ................................................................
2. Vị trí lắp đặt: ...............................................................................................
3. Thông tin mô tả sơ bộ về công trình xây dựng:
a) Cấp công trình: ...........................................................................................
b) Kết cấu: Bê tông cốt thép/Khung thép/...; mái bê tông/mái tôn/.................
c) Chiều cao công trình: .................................................................................
d) Diện tích mái: .............................................................................................
đ) Các hoạt động sản xuất, kinh doanh đang thực hiện: .................................
4. Công suất lắp đặt:
- Tổng công suất tấm quang điện (kWp): .......................................................
- Tổng sản lượng điện lưu trữ tại hệ thống lưu trữ điện (nếu có, kWh): ........
17
- Tổng công suất định mức của các bộ chuyển đổi nghịch lưu - inverter (kW):
.........................................................................................................................
5. Công suất sử dụng lớn nhất ...... (kW) và công suất sử dụng trung bình …...
(kW) của phụ tải tại thời điểm đăng ký.
6. Vị trí, điểm dự kiến đấu nối: (trước hay sau công tơ đo đếm điện hiện hữu)
7. Cấp điện áp đấu nối: ...................................................................................
8. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống điện: ................................................
9. Phương án xử lý sản lượng điện dư (đánh dấu x vào phương án chọn):
9.1.
Đồng ý bán sản lượng điện dư vào lưới điện của bên mua và chịu
trách nhiệm đầu tư, lắp đặt công tơ điện có đo xa và kết nối với
hệ thống thu thập dữ liệu từ xa của đơn vị điện lực, bảo đảm thiết
bị phù hợp với quy định của pháp luật.
9.2.
Không bán sản lượng điện dư vào lưới điện của bên mua và chịu
trách nhiệm đối với việc kiểm định về an toàn điện, tuân thủ các
quy trình, quy chuẩn quản lý vận hành công trình điện và các quy
định về điều kiện kỹ thuật, nghiệm thu an toàn theo quy định.
10. Thời gian dự kiến lắp đặt và thời gian hoàn thành: ..................................
II. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Đối với hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ:
a) Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn điện.
b) Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có mái nhà theo quy định pháp luật
(nếu có) như giấy phép xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy.
2. Đối với tổ chức, cá nhân khác:
a) Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn điện.
b) Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có mái nhà trong trường hợp pháp
luật chuyên ngành có quy định như quyết định chủ trương đầu tư dự án, giấy phép
xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy, kết quả nghiệm thu công
trình xây dựng, giấy phép hoặc đăng ký môi trường.
III. CAM KẾT
Nếu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển, [Tên tổ chức/cá nhân] cam
kết thực hiện xây dựng, lắp đặt, vận hành nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất,
tự tiêu thụ như sau:
- Bảo đảm an toàn công trình, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường trước
và trong quá trình lắp đặt nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ;
18
- Mua sắm, xây dựng, lắp đặt các thiết bị phục vụ phát điện bảo đảm tuân thủ
tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định pháp luật. Không nhập khẩu các tấm quang
điện, thiết bị chuyển đổi điện một chiều thành điện xoay chiều đã qua sử dụng;
- Thực hiện đúng tiến độ đã đăng ký phát triển tại điểm 10 Mục I nêu trên;
- Bảo đảm an toàn xây dựng, an toàn môi trường, phòng cháy chữa cháy trong
quá trình vận hành;
- Không vi phạm các quy định trong quá trình phát triển nguồn điện mặt trời
mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ.
IV. THÔNG TIN TRẢ KẾT QUẢ HỒ SƠ
1. Tên cơ quan, tổ chức/hộ gia đình đăng ký: ................................................
2. Địa chỉ: .......................................................................................................
3. Đề nghị trả kết quả qua email: ....................................................................
Để có cơ sở triển khai thực hiện lắp đặt nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ, [Tên tổ chức/cá nhân] đề nghị Sở Công Thương tỉnh/thành phố...
tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký phát triển theo quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
Lưu: VT.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên)
19
20
4. Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện
mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
– 1.013005
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An
(Tầng 2 - Khối nhà cơ quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh Long An, địa
chỉ: Đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An).
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ
sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết.
* Bước 2: Xử lý hồ sơ
Khi có thay đổi thông tin về chủ sở hữu công trình, quy mô công suất, thời gian
hoàn thành lắp đặt, hình thức lựa chọn phát, bán sản lượng điện dư của nguồn điện
mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ được ghi trong Giấy chứng nhận thì được
điều chỉnh, bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trong thời hạn 10 ngày, kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đụ và hợp lệ, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm cấp giấy chứng nhận
đăng ký phát triển theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
58/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025. Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy chứng
nhận, cơ quan tiếp nhận hồ sơ ra thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. Trong quá
trình giải quyết, cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký phát triển có trách nhiệm xác định
thời điểm tiếp nhận hồ sơ gồm ngày, giờ, phút và giải quyết theo thứ tự tiếp nhận;
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầy đủ và hợp lệ, cơ quan tiếp nhận gửi hồ
sơ đến đơn vị điện lực cấp tỉnh đề nghị cho ý kiến về khả năng gây quá tải của nguồn
điện đối với trạm biến áp, lưới điện hạ áp, lưới điện phân phối tại khu vực đăng ký
phát triển. Đơn vị điện lực có trách nhiệm kiểm tra và gửi ý kiến cho Sở Công
Thương trong thời hạn tối đa 03 ngày làm việc.
* Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo người nộp hồ
sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An nhận kết quả (hoặc yêu cầu Trung tâm
chuyển kết quả qua hệ thống bưu chính công ích).
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
ngày nghỉ theo quy định).
21
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện: Tổ chức, cá nhân được lựa chọn một trong các cách
thức gửi hồ sơ sau:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (người nộp
hồ sơ phải có giấy giới thiệu hoặc ủy quyền của tổ chức).
- Thông qua hệ thống dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Long An.
- Nộp trực tuyến các thành phần hồ sơ điện tử có giá trị pháp lý qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh Long An.
*Ghi chú:
- Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích: các thành phần hồ sơ
phải là bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc nộp bản sao
xuất trình bản chính để đối chiếu;
- Nộp hồ sơ qua môi trường mạng: các thành phần hồ sơ phải được scan, chụp
từ bản chính.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ sơ
Thành phần hồ
sơ cần số hóa
(đánh "X")
1
Giấy đăng ký theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo
Nghị định số 58/2025/NĐ-CP
2
+ Đối với hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ cung
cấp tài liệu, gồm: bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn
điện; bản sao tài liệu liên quan đến công trình có
mái nhà theo quy định pháp luật (nếu có) như giấy
phép xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy
chữa cháy.
+ Đối với tổ chức, cá nhân không thuộc điểm b
khoản 1 Điều 17 Nghị định số 58/2025/NĐ-CP
cung cấp tài liệu, gồm: bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn
điện; bản sao tài liệu liên quan đến công trình có mái
nhà trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy
định như quyết định chủ trương đầu tư dự án, giấy
phép xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy
chữa cháy, kết quả nghiệm thu công trình xây dựng,
giấy phép hoặc đăng ký môi trường.
22
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân phát triển điện mặt trời mái
nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia, gồm:
- Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện có công suất lắp đặt từ 1.000 kW trở lên;
- Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện có công suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000
kW không bán sản lượng điện dư nhưng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký
phát triển;
- Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện có công suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000 kW
đăng ký bán sản lượng điện dư vào lưới điện của bên mua điện dư, trừ hộ gia đình
phát triển nguồn điện có công suất nhỏ hơn 100 kW trên mái công trình nhà ở riêng
lẻ và đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 14 Nghị định số 58/2025/NĐ-CP.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.
- Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời
mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
58/2025/NĐ-CP).
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đăng ký lắp đặt điện mặt trời mái nhà tự
sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia theo Mẫu số 03 tại Phụ
lục kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Giấy chứng nhận đăng ký
phát triển được điều chỉnh, bổ sung khi có thay đổi thông tin về chủ sở hữu công
trình, quy mô công suất, thời gian hoàn thành lắp đặt, hình thức lựa chọn phát, bán
sản lượng điện dư của nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ được ghi
trong Giấy chứng nhận.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo,
điện năng lượng mới.
23
Mẫu số 03
TÊN TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN/HỘ GIA ĐÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY ĐĂNG KÝ
Phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ
có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
Kính gửi: Sở Công Thương...
Căn cứ Nghị định số ………/2025/NĐ-CP ngày …… tháng …… năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng
lượng tái tạo, điện năng lượng mới;
Căn cứ Quy hoạch phát triển điện lực …… và Kế hoạch thực hiện Quy hoạch
phát triển điện lực ……;
Căn cứ Quy hoạch tỉnh ……
Tổ chức/cá nhân/hộ gia đình đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự
sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia gồm các nội dung sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin tổ chức/cá nhân/hộ gia đình đăng ký:
a) Tên: .............................................................................................................
b) Địa chỉ: .......................................................................................................
c) Số điện thoại: ..............................................................................................
d) Email: .........................................................................................................
đ) Mã số khách hàng sử dụng điện: ................................................................
2. Vị trí lắp đặt: ...............................................................................................
3. Thông tin mô tả sơ bộ về công trình xây dựng:
a) Cấp công trình: ...........................................................................................
b) Kết cấu: Bê tông cốt thép/Khung thép/...; mái bê tông/mái tôn/.................
c) Chiều cao công trình: .................................................................................
d) Diện tích mái: .............................................................................................
đ) Các hoạt động sản xuất, kinh doanh đang thực hiện: .................................
4. Công suất lắp đặt:
- Tổng công suất tấm quang điện (kWp): .......................................................
- Tổng sản lượng điện lưu trữ tại hệ thống lưu trữ điện (nếu có, kWh): ........
24
- Tổng công suất định mức của các bộ chuyển đổi nghịch lưu - inverter (kW):
.........................................................................................................................
5. Công suất sử dụng lớn nhất ...... (kW) và công suất sử dụng trung bình …...
(kW) của phụ tải tại thời điểm đăng ký.
6. Vị trí, điểm dự kiến đấu nối: (trước hay sau công tơ đo đếm điện hiện hữu)
7. Cấp điện áp đấu nối: ...................................................................................
8. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống điện: ................................................
9. Phương án xử lý sản lượng điện dư (đánh dấu x vào phương án chọn):
9.1.
Đồng ý bán sản lượng điện dư vào lưới điện của bên mua và chịu
trách nhiệm đầu tư, lắp đặt công tơ điện có đo xa và kết nối với
hệ thống thu thập dữ liệu từ xa của đơn vị điện lực, bảo đảm thiết
bị phù hợp với quy định của pháp luật.
9.2.
Không bán sản lượng điện dư vào lưới điện của bên mua và chịu
trách nhiệm đối với việc kiểm định về an toàn điện, tuân thủ các
quy trình, quy chuẩn quản lý vận hành công trình điện và các quy
định về điều kiện kỹ thuật, nghiệm thu an toàn theo quy định.
10. Thời gian dự kiến lắp đặt và thời gian hoàn thành: ..................................
II. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Đối với hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ:
a) Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn điện.
b) Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có mái nhà theo quy định pháp luật
(nếu có) như giấy phép xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy.
2. Đối với tổ chức, cá nhân khác:
a) Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn điện.
b) Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có mái nhà trong trường hợp pháp
luật chuyên ngành có quy định như quyết định chủ trương đầu tư dự án, giấy phép
xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy, kết quả nghiệm thu công
trình xây dựng, giấy phép hoặc đăng ký môi trường.
III. CAM KẾT
Nếu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển, [Tên tổ chức/cá nhân] cam
kết thực hiện xây dựng, lắp đặt, vận hành nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất,
tự tiêu thụ như sau:
- Bảo đảm an toàn công trình, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường trước
và trong quá trình lắp đặt nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ;
25
- Mua sắm, xây dựng, lắp đặt các thiết bị phục vụ phát điện bảo đảm tuân thủ
tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định pháp luật. Không nhập khẩu các tấm quang
điện, thiết bị chuyển đổi điện một chiều thành điện xoay chiều đã qua sử dụng;
- Thực hiện đúng tiến độ đã đăng ký phát triển tại điểm 10 Mục I nêu trên;
- Bảo đảm an toàn xây dựng, an toàn môi trường, phòng cháy chữa cháy trong
quá trình vận hành;
- Không vi phạm các quy định trong quá trình phát triển nguồn điện mặt trời
mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ.
IV. THÔNG TIN TRẢ KẾT QUẢ HỒ SƠ
1. Tên cơ quan, tổ chức/hộ gia đình đăng ký: ................................................
2. Địa chỉ: .......................................................................................................
3. Đề nghị trả kết quả qua email: ....................................................................
Để có cơ sở triển khai thực hiện lắp đặt nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ, [Tên tổ chức/cá nhân] đề nghị Sở Công Thương tỉnh/thành phố...
tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký phát triển theo quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên)
26
27
5. Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu
thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia – 2.002676
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An
(Tầng 2 - Khối nhà cơ quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh Long An, địa
chỉ: Đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An).
- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp
hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết.
* Bước 2: Sở Công Thương tiếp nhận hồ sơ “Thông báo phát triển điện mặt
trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia”.
* Ghi chú
- Hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ phát triển nguồn điện mặt trời mái
nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có công suất nhỏ hơn 100 kW và đấu nối với hệ
thống điện quốc gia phải thực hiện:
+ Thông báo theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-
CP đến Sở Công Thương để giải quyết thủ tục hành chính;
+ Thông báo theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-
CP đến đơn vị điện lực, cơ quan quản lý về xây dựng, phòng cháy chữa cháy tại địa
phương để quản lý, theo dõi, hướng dẫn thực hiện theo quy định pháp luật.
- Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự
tiêu thụ có công suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000 kW và đấu nối với hệ thống điện
quốc gia phải thực hiện:
+ Thông báo theo Mẫu số 02 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-
CP đến Sở Công Thương để giải quyết thủ tục hành chính
+ Thông báo theo Mẫu số 02 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-
CP đến đơn vị điện lực, cơ quan quản lý về xây dựng, phòng cháy chữa cháy tại địa
phương để quản lý, theo dõi, hướng dẫn thực hiện theo quy định pháp luật.
b) Cách thức thực hiện: Hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ, tổ chức, cá nhân
lựa chọn một trong các cách thức gửi hồ sơ sau:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (người nộp
hồ sơ phải có giấy giới thiệu hoặc ủy quyền của tổ chức).
28
- Thông qua hệ thống dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Long An.
- Nộp trực tuyến các thành phần hồ sơ điện tử có giá trị pháp lý qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh Long An.
*Ghi chú:
- Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích: các thành phần hồ sơ
phải là bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc nộp bản sao
xuất trình bản chính để đối chiếu;
- Nộp hồ sơ qua môi trường mạng: các thành phần hồ sơ phải được scan, chụp
từ bản chính.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ sơ
Thành phần hồ
sơ cần số hóa
(đánh "X")
1
Hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ gửi Thông báo
theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
58/2025/NĐ-CP;
2
Tổ chức, cá nhân không phải hộ gia đình sử dụng
nhà ở riêng lẻ gửi Thông báo theo Mẫu số 02 tại
Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: không quy định (thực tế giải quyết TTHC 01 ngày).
đ) Đối tượng thực hiện TTHC
- Hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự
sản xuất, tự tiêu thụ có công suất nhỏ hơn 100 kW có đấu nối với hệ thống điện
quốc gia;
- Tổ chức, cá nhân không phải hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ phát triển
nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có công suất lắp đặt nhỏ hơn
1.000 kW và đấu nối với hệ thống điện quốc gia.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.
- Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Sở Công Thương.
g) Kết quả thực hiện TTHC: không quy định.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
29
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự
sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia theo Mẫu số 01 và Mẫu
số 02 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo,
điện năng lượng mới.
30
Mẫu số 01
HỘ GIA ĐÌNH
[TÊN CHỦ HỘ]
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm ……
THÔNG BÁO
Phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ
có đấu nối với hệ thống điện quốc gia của hộ gia đình
Kính gửi: ………………………………………………
Căn cứ Nghị định số ………/2025/NĐ-CP ngày …… tháng …… năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng
lượng tái tạo, điện năng lượng mới.
Hộ gia đình [Tên chủ hộ] thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự
sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia gồm các nội dung sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin hộ gia đình:
a) Tên chủ hộ: .................................................................................................
b) Địa chỉ: .......................................................................................................
c) Số điện thoại: ..............................................................................................
d) Email (nếu có): ...........................................................................................
đ) Mã số khách hàng sử dụng điện: ................................................................
2. Vị trí lắp đặt:
3. Thông tin mô tả sơ bộ về công trình xây dựng:
a) Kết cấu: Bê tông cốt thép/Khung thép/...; mái bê tông/mái tôn/.................
b) Chiều cao công trình: .................................................................................
c) Diện tích mái: .............................................................................................
4. Công suất lắp đặt:
- Tổng công suất tấm quang điện (kWp): .......................................................
- Tổng sản lượng điện lưu trữ tại hệ thống lưu trữ điện (nếu có, kWh): ........
- Tổng công suất định mức của các bộ chuyển đổi nghịch lưu - inverter (kW):
.........................................................................................................................
5. Phương án xử lý sản lượng điện dư (đánh dấu x vào phương án chọn):
5.1.
Đồng ý bán sản lượng điện dư vào lưới điện của bên mua và
chịu trách nhiệm đầu tư, lắp đặt công tơ điện có đo xa và kết
31
nối với hệ thống thu thập dữ liệu từ xa của đơn vị điện lực, bảo
đảm thiết bị phù hợp với quy định của pháp luật.
5.2.
Không bán sản lượng điện dư vào lưới điện của bên mua và
chịu trách nhiệm đối với việc kiểm định về an toàn điện, tuân
thủ các quy trình, quy chuẩn quản lý vận hành công trình điện
và các quy định về điều kiện kỹ thuật, nghiệm thu an toàn theo
quy định.
6. Thời gian dự kiến lắp đặt và thời gian hoàn thành: ....................................
II. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn điện.
2. Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có mái nhà theo quy định pháp luật
(nếu có) như giấy phép xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy… làm
căn cứ xác định công trình xây dựng đã được đầu tư, xây dựng theo đúng quy định
pháp luật.
III. CAM KẾT
Hộ gia đình [Tên chủ hộ] cam kết thực hiện xây dựng, lắp đặt, vận hành nguồn
điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ như sau:
- Bảo đảm an toàn công trình, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường trước
và trong quá trình lắp đặt nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ;
- Mua sắm, xây dựng, lắp đặt các thiết bị phục vụ phát điện bảo đảm tuân thủ
tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định pháp luật. Không nhập khẩu các tấm quang
điện, thiết bị chuyển đổi điện một chiều thành điện xoay chiều đã qua sử dụng;
- Thực hiện đúng tiến độ đã đăng ký phát triển tại điểm 6 Mục I nêu trên;
- Bảo đảm an toàn xây dựng, an toàn môi trường, phòng cháy chữa cháy trong
quá trình vận hành;
- Không vi phạm các quy định trong quá trình phát triển nguồn điện mặt trời
mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ĐẠI DIỆN HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
32
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm ……
THÔNG BÁO
Phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ
có đấu nối với hệ thống điện quốc gia của tổ chức, cá nhân
Kính gửi: ………………………………………………
Căn cứ Nghị định số ………/2025/NĐ-CP ngày …… tháng …… năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng
lượng tái tạo, điện năng lượng mới.
[Tên Tổ chức/cá nhân] thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự
sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia gồm các nội dung sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin về tổ chức/cá nhân:
a) Tên: .............................................................................................................
b) Địa chỉ: .......................................................................................................
c) Số điện thoại: ..............................................................................................
d) Email (nếu có): ...........................................................................................
đ) Mã số khách hàng sử dụng điện: ................................................................
2. Vị trí lắp đặt: ...............................................................................................
3. Thông tin mô tả sơ bộ về công trình xây dựng:
a) Kết cấu: Bê tông cốt thép/Khung thép/...; mái bê tông/mái tôn/.................
b) Chiều cao công trình: .................................................................................
c) Diện tích mái: .............................................................................................
4. Công suất lắp đặt:
- Tổng công suất tấm quang điện (kWp): .......................................................
- Tổng sản lượng điện lưu trữ tại hệ thống lưu trữ điện (nếu có, kWh): ........
- Tổng công suất định mức của các bộ chuyển đổi nghịch lưu - inverter (kW):
.........................................................................................................................
5. Phương án xử lý sản lượng điện dư: Không bán sản lượng điện dư vào lưới
điện của bên mua và chịu trách nhiệm đối với việc kiểm định về an toàn điện,
33
tuân thủ các quy trình, quy chuẩn quản lý vận hành công trình điện và các quy
định về điều kiện kỹ thuật, nghiệm thu an toàn theo quy định.
6. Thời gian dự kiến lắp đặt và thời gian hoàn thành:.....................................
II. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn điện.
2. Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có mái nhà trong trường hợp pháp
luật chuyên ngành có quy định như quyết định chủ trương đầu tư dự án, giấy phép
xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy, kết quả nghiệm thu công
trình xây dựng, giấy phép hoặc đăng ký môi trường… làm căn cứ xác định công
trình xây dựng đã được đầu tư, xây dựng theo đúng quy định pháp luật.
III. CAM KẾT
[Tên tổ chức/cá nhân] cam kết thực hiện xây dựng, lắp đặt, vận hành nguồn
điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ như sau:
- Bảo đảm an toàn công trình, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường trước
và trong quá trình lắp đặt nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ;
- Mua sắm, xây dựng, lắp đặt các thiết bị phục vụ phát điện bảo đảm tuân thủ
tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định pháp luật. Không nhập khẩu các tấm quang
điện, thiết bị chuyển đổi điện một chiều thành điện xoay chiều đã qua sử dụng;
- Thực hiện đúng tiến độ đã đăng ký phát triển tại điểm 6 Mục I nêu trên;
- Bảo đảm an toàn xây dựng, an toàn môi trường, phòng cháy chữa cháy trong
quá trình vận hành;
- Không vi phạm các quy định trong quá trình phát triển nguồn điện mặt trời
mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên)
34
II. LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ: 01 TTHC
1. Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp
với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng - 2.000046
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long
An (Tầng 2 - Khối nhà cơ quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh Long
An, địa chỉ: Đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh
Long An).
- Công chức tiếp nhận kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết.
* Bước 2: Xử lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy không đầy đủ theo quy định, trong thời
hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp quy, Sở Công
Thương thông báo bằng văn bản đề nghị bổ sung các loại giấy tờ theo quy định tới
tổ chức, cá nhân công bố hợp quy. Sau thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ
ngày Sở Công Thương gửi văn bản đề nghị mà hồ sơ công bố hợp quy không được
bổ sung đầy đủ theo quy định, Sở Công Thương có quyền hủy bỏ việc xử lý đối với
hồ sơ này.
- Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy đầy đủ theo quy định, trong thời gian 05
(năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp quy, Sở Công Thương
tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ công bố hợp quy:
+ Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy đầy đủ và hợp lệ, Sở Công Thương ban hành
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy.
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy có giá trị theo giá trị của giấy chứng
nhận hợp quy do tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp hoặc có giá trị ba (03) năm kể
từ ngày lãnh đạo tổ chức, cá nhân ký xác nhận báo cáo đánh giá hợp quy (đối với
trường hợp tổ chức, cá nhân tự đánh giá hợp quy);
+ Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy đầy đủ nhưng không hợp lệ, cơ quan chuyên
ngành thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy về lý do không
tiếp nhận hồ sơ.
* Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo người nộp hồ
sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung
35
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An nhận kết quả (hoặc yêu cầu Trung tâm
chuyển kết quả qua bưu điện).
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút;
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Long An hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc
gia, Cổng dịch vụ công tỉnh Long An.
- Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính: Các thành phần hồ sơ phải là bản
chính hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc nộp bản sao xuất trình
bản chính để đối chiếu;
- Nộp hồ sơ qua môi trường mạng: Các thành phần hồ sơ phải được scan từ
bản chính.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức,
cá nhân (bên thứ nhất), hồ sơ công bố hợp quy bao gồm:
STT
Thành phần hồ sơ
Thành phần hồ
sơ cần số hóa
(đánh “X”)
1.
Bản công bố hợp quy (theo Mẫu 2. CBHC/HQ quy định
tại Phụ lục III Thông tư 28/2012/TT-BKHCN);
2.
- Báo cáo tự đánh giá gồm các thông tin sau:
+ Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ; điện thoại, fax;
+ Tên sản phẩm, hàng hóa;
+ Số hiệu quy chuẩn kỹ thuật;
+ Kết luận sản phẩm, hàng hóa phù hợp với quy chuẩn
kỹ thuật;
+ Cam kết chất lượng sản phẩm, hàng hóa phù hợp
với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất
lượng sản phẩm, hàng hóa và kết quả tự đánh giá.
Báo cáo tự đánh giá dựa trên kết quả tự thực hiện của
tổ chức, cá nhân hoặc dựa trên kết quả đánh giá của tổ
chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký.
36
Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức
chứng nhận đã đăng ký hoặc tổ chức chứng nhận được chỉ định (bên thứ ba),
hồ sơ công bố hợp quy bao gồm:
STT
Thành phần hồ sơ
Thành phần hồ
sơ cần số hóa
(đánh “X”)
1.
Bản công bố hợp quy (theo Mẫu 2. CBHC/HQ quy định
tại Phụ lục III Thông tư 28/2012/TT-BKHCN);
2.
Bản sao y bản chính Giấy chứng nhận phù hợp quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng kèm theo mẫu dấu hợp quy
do tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc tổ chức chứng
nhận được chỉ định cấp cho tổ chức, cá nhân.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập
khẩu, xuất khẩu sản phẩm, hàng hóa được quy định trong quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia do Bộ Công Thương ban hành.
e) Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
g) Cơ quan phối hợp: Trung tâm Phục vụ hành chính công.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo tiếp nhận hồ sơ công
bố hợp quy.
i) Phí, lệ phí: không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Bản công bố hợp quy theo Mẫu 2. CBHC/HQ
quy định tại Phụ lục III Thông tư 28/2012/TT-BKHCN.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và
phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
37
Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh
giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
-Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29/11/2019 của Bộ Công Thương quy
định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quàn lý của Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 18/2013/TT-BCT ngày 30/7/2013 của Bộ Công Thương ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng
thép.
- Thông tư 36/2015/TT-BCT ngày 28/10/2015 của Bộ Công Thương về việc
ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh;
- Thông tư số 33/2016/TT-BCT ngày 23/12/2016 của Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 36/2015/TT-BCT ngày 28/10/2015 của Bộ
Công Thương về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn
giấy và giấy vệ sinh;
- Thông tư số 29/2017/TT-BCT ngày 20/12/2017 của Bộ Công Thương ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn chai khí dầu mỏ hóa lỏng mini.
- Thông tư số 45/2020/TT-BCT ngày 21/12/2020 của Bộ Công Thương ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hàm lượng thủy ngân trong đèn huỳnh quang.
- Thông tư số 46/2020/TT-BCT ngày 21/12/2020 của Bộ Công Thương ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng Natri hydroxit công nghiệp.
- Thông tư số 49/2020/TT-BCT ngày 21/12/2020 của Bộ Công Thương ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng Poly Aluminium Chloride (PAC).
- Thông tư số 50/2020/TT-BCT ngày 21/12/2020 của Bộ Công Thương ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng Amôniắc công nghiệp.
- Thông tư số 51/2020/TT-BCT ngày 21/12/2020 của Bộ Công Thương ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn hàm lượng chì trong sơn.
38
Mẫu 2. CBHC/HQ
28/2012/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
Số…………………
Tên tổ chức, cá nhân: ................................................................................................
Địa chỉ:......................................................................................................................
Điện thoại:………………………………Fax:..........................................................
E-mail:.......................................................................................................................
CÔNG BỐ:
Sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường (tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc
trưng kỹ thuật,….)
...................................................................................................................................
Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)
...................................................................................................................................
Thông tin bổ sung (căn cứ công bố hợp quy, phương thức đánh giá sự phù hợp….)
...................................................................................................................................
Loại hình đánh giá:
+ Tổ chức chứng nhận đánh giá (bên thứ ba): Tên tổ chức chứng nhận/tổ chức chứng
nhận được chỉ định, số giấy chứng nhận, ngày cấp giấy chứng nhận;
...................................................................................................................................
+ Tự đánh giá (bên thứ nhất): Ngày lãnh đạo tổ chức, cá nhân ký xác nhận Báo cáo tự
đánh giá.
...................................................................................................................................
(Tên tổ chức, cá nhân)... cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của ……. (sản
phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường).. do mình sản xuất, kinh doanh, nhập
khẩu, xuất khẩu.
……….. , ngày ……tháng ……năm ……
Đại diện Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
39
PHẦN III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
I. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC: 05 QTNB
Quy trình số 01
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp – 1.013394
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định thì hướng dẫn cho người nộp bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định
thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả gửi cho người nộp hồ sơ; số
hóa hồ sơ, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ
thống thông tin một cửa điện tử, chuyển
lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh.
Công chức/ viên
chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
03 giờ
làm việc
Bước 1
Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương (Phòng
Quản lý năng lượng).
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
01 giờ
làm việc
Bước 2
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
Quản lý năng
lượng
04 giờ
làm việc
Bước 3
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết: chuyển văn bản thông báo đến Trung
tâm PVHCC tỉnh (nêu rõ lý do yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ).
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết;
dự thảo báo cáo thẩm định.
Công chức phòng
Quản lý năng
lượng
04 ngày
làm việc
Bước 4
Kiểm tra nội dung dự thảo báo cáo thẩm
định; trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo phòng
Quản lý năng
lượng
04 giờ
làm việc
Bước 5
Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh; luân
chuyển hồ sơ trên hệ thống.
Lãnh đạo Sở được
phân công phụ
trách
01 ngày
làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn
bản trình UBND tỉnh.
Văn thư Sở
04 giờ
làm việc
Bước 7
Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự
thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
04 ngày
làm việc
40
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ);
chuyển kết quả giải quyết cho Sở Công
Thương.
Công chức VP
UBND tỉnh
Bước 8
- Sở Công Thương nhận kết quả giải quyết
TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển
trả trên hệ thống thông tin một cửa điện tử
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
Công chức phòng
Quản lý năng
lượng; Văn phòng
Sở
06 giờ
Bước 9
- Xác nhận trên phần mềm hệ thống thông
tin một cửa điện tử của cơ quan về kết quả
giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm
PVHCC tỉnh.
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận
kết quả và thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức, viên
chức Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc.
41
Quy trình số 02
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp – 1.013395
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định thì hướng dẫn cho người nộp bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định
thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả gửi cho người nộp hồ sơ;
số hóa hồ sơ, cập nhật vào cơ sở dữ liệu
của Hệ thống thông tin một cửa điện tử,
chuyển lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh.
Công chức/ viên
chức tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
03 giờ
làm việc
Bước 1
Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương
(Phòng Quản lý năng lượng).
Lãnh đạo Trung tâm
PVHCC tỉnh
01 giờ
làm việc
Bước 2
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
Quản lý năng lượng
04 giờ
làm việc
Bước 3
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết: chuyển văn bản thông báo đến
Trung tâm PVHCC tỉnh (nêu rõ lý do yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết; dự thảo báo cáo thẩm định.
Công chức phòng
Quản lý năng lượng
04 ngày
làm việc
Bước 4
Kiểm tra nội dung dự thảo báo cáo thẩm
định; trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo phòng
Quản lý năng lượng
04 giờ
làm việc
Bước 5
Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh; luân
chuyển hồ sơ trên hệ thống.
Lãnh đạo Sở được
phân công phụ trách
01 ngày
làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành
văn bản trình UBND tỉnh.
Văn thư Sở
04 giờ
làm việc
Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự
thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký.
Công chức Văn
phòng UBND tỉnh
Bước 7
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND
tỉnh
04 ngày
làm việc
42
Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ);
chuyển kết quả giải quyết cho Sở Công
Thương.
Công chức VP
UBND tỉnh
Bước 8
- Sở Công Thương nhận kết quả giải quyết
TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển
trả trên hệ thống thông tin một cửa điện tử
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
Công chức phòng
Quản lý năng lượng;
Văn phòng Sở
06 giờ
Bước 9
- Xác nhận trên phần mềm hệ thống thông
tin một cửa điện tử của cơ quan về kết quả
giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm
PVHCC tỉnh.
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận
kết quả và thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức, viên
chức Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc.
43
Quy trình số 03
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia - 1.013004
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định thì hướng dẫn cho người nộp bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì
tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả gửi cho người nộp hồ sơ; số hóa hồ
sơ, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin một cửa điện tử, chuyển lãnh đạo
Trung tâm PVHCC tỉnh.
Công chức/ viên
chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
03 giờ
Bước 1
Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương (Phòng
Quản lý năng lượng).
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
01 giờ
Bước 2
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
Quản lý năng
lượng
04 giờ
Bước 3
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết: chuyển văn bản thông báo đến Trung
tâm PVHCC tỉnh (nêu rõ lý do yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ).
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết;
lấy ý kiến đơn vị điện lực địa phương; dự
thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo phòng
phê duyệt.
Công chức phòng
Quản lý năng
lượng
6,5 ngày
Bước 4
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết
TTHC; trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo phòng
Quản lý năng
lượng
04 giờ
Bước 5
Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; luân
chuyển hồ sơ trên hệ thống.
Lãnh đạo Sở
được phân công
phụ trách
01 ngày
Bước 6
- Cấp số, đóng dấu phát hành văn bản; lưu hồ
sơ; chuyển hồ sơ cho phòng Quản lý năng
lượng.
- Nhận kết quả giải quyết từ Văn phòng Sở;
số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển trả
Văn thư Sở;
Công chức Phòng
Quản lý năng
lượng
06 giờ
44
kết quả trên hệ thống thông tin một cửa điện
tử cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
Bước 7
Xác nhận trên phần mềm hệ thống thông tin
một cửa điện tử của cơ quan về kết quả giải
quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC
tỉnh.
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận
kết quả và thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức, viên
chức Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày
45
Quy trình số 04
Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời
mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia - 1.013005
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định thì hướng dẫn cho người nộp bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì
tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả gửi cho người nộp hồ sơ; số hóa hồ
sơ, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin một cửa điện tử, chuyển lãnh đạo
Trung tâm PVHCC tỉnh.
Công chức/ viên
chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
03 giờ
Bước 1
Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương (Phòng
Quản lý năng lượng).
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
01 giờ
Bước 2
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
Quản lý năng
lượng
04 giờ
Bước 3
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết: chuyển văn bản thông báo đến Trung
tâm PVHCC tỉnh (nêu rõ lý do yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ).
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết;
lấy ý kiến đơn vị điện lực địa phương; dự
thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo phòng
phê duyệt.
Công chức phòng
Quản lý năng
lượng
6,5 ngày
Bước 4
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết
TTHC; trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo phòng
Quản lý năng
lượng
04 giờ
Bước 5
Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; luân
chuyển hồ sơ trên hệ thống.
Lãnh đạo Sở
được phân công
phụ trách
01 ngày
Bước 6
- Cấp số, đóng dấu phát hành văn bản; lưu hồ
sơ; chuyển hồ sơ cho phòng Quản lý năng
lượng.
- Nhận kết quả giải quyết từ Văn phòng Sở;
số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển trả
kết quả về Trung tâm PVHCC tỉnh
Công chức Phòng
Quản lý năng
lượng
06 giờ
46
Bước 8
- Xác nhận trên phần mềm hệ thống thông tin
một cửa điện tử của cơ quan về kết quả giải
quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC
tỉnh.
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận
kết quả và thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức, viên
chức Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày
47
Quy trình số 05
Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối
với hệ thống điện quốc gia - 2.002676
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ
sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy
định.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
tiếp nhận, số hóa, cập nhật hồ sơ, chuyển
lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh.
Công chức của Sở
Công Thương làm
việc tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ làm
việc
Bước 1
Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương
Lãnh đạo, công
chức, viên chức
Trung tâm
PVHCC
01 giờ làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên
xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản lý năng
lượng
01 giờ làm
việc
Bước 3
Kiểm tra hồ sơ, lưu và theo dõi hồ sơ
Công chức Phòng
Quản lý năng
lượng
04 giờ làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: không quy định (thời gian giải quyết thực tế
01 ngày làm việc).
48
II. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ: 01 QTNB.
Quy trình số 06
Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với
quy chuẩn kỹ thuật tương ứng - 2.000046
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì
hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì tiếp nhận,
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả, trao cho người nộp hồ sơ; số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo
TTPVHCC tỉnh.
Công chức của Sở
Công Thương làm
việc tại Trung tâm
PVHCC tỉnh Long
An
03 giờ làm
việc
Bước 1
Xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến
phòng QLCN - Sở Công Thương
Lãnh đạo Trung tâm
PVHCC
01 giờ làm
việc
Bước 2
Phân công công chức xử lý hồ sơ, luân
chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
điện tử
Lãnh đạo phòng
QLCN
02 giờ làm
việc
Bước 3
- Thẩm định nội dung hồ sơ,
- Trình dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
Chuyên viên phòng
QLCN
02 ngày
làm việc
Bước 4
- Xem xét kết quả giải quyết TTHC do
công chức được phân công đề xuất
- Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê
duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo phòng
QLCN
02 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả TTHC, chuyển đến
văn thư
Lãnh đạo cơ quan
01 ngày
làm việc
Cấp số, đóng dấu kết quả TTHC;
chuyển kết quả điện tử đến phòng
QLCN và chuyển kết quả giấy đến cán
bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của
Sở Công Thương
Văn thư Sở
02 giờ làm
việc
Chuyển kết quả giấy đến Trung tâm
PVHCC tỉnh Long An
Cán bộ đầu mối tiếp
nhận hồ sơ TTHC của
Sở Công Thương
02 giờ làm
việc
Bước 6
Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
chuyển kết quả trên Hệ thống thông tin
một cửa điện tử.
Công chức Phòng
QLCN
02 giờ làm
việc
Bước 7
Xác nhận trên phần mềm hệ thống thông
tin một cửa của cơ quan về kết quả giải
Công chức, viên chức
Trung tâm PVHCC
02 giờ làm
việc
49
quyết TTHC đã có tại TT.PVHCC tỉnh;
Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến
nhận kết quả và thu phí, lệ phí (nếu có)
tỉnh Long An
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2998/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Long An

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2998/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2998/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×