• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 282/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/03/2026 14:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 282/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 282/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 282/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 282/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ NI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ-TTPVHCC
Nội, ngày
tháng
năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục th tc hành chính được sửa đổi, bổ sung
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Sở Công Thương thành phốNội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn c các Ngh định ca Chính ph: s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 v
kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện
thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương;
Căn c Quyết định s 137/QĐ-BCT ngày 20/01/2026 ca B Công Thương
v vic công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công nghiệp địa
phương thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 179/QĐ-BCT ngày 26/01/2026 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính công bố thủ tục hành chính mới ban
hành được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi
chức năng quảncủa Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của Ủy ban
nhân dân Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu
tổ chức của Sở Công Thương thành phốNội;
282
06
3
2
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực
hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Công Thương thành phNi ti Văn bn
s 1397/SCT-VP ngày 13/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc 104 th tc hành
chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở
Công Thương thành phố Nội, bao gồm 95 thủ tục hành chính cấp tỉnh (trong
đó: 03 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Thành phố,
92 th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương), 09 th
tc hành chính cấp xã.
Bãi bỏ 05 thủ tục hành chính (gồm 03 thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh
doanh khí thuộc thẩm quyền của UBND xã, phường; 02 thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Công Thương địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND Thành phố và UBND các xã, phường).
(Chi tiết tại Phụ lụckèm theo).
Điu 2. S Công Thương Ni trách nhim ch trì, phi hp vi các
đơn v liên quan xây dng quy trình ni b trong gii quyết th tc hành chính
được công b ti Quyết định này, gi Giám đốc Trung m Phc v hành chính
công Thành ph duyt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. c th tc hành chính công b ti Quyết định này thay thế các th tc
hành chính đã được công b ti các Quyết định, c th:
- S 3, 7, 8, 9, 10, 11, 18, 44, 46, 60, 62 phn A, Ph lc I; s 4, 5, 6, 7
phn B Ph lc I; s 22, Ph lc II ti Quyết định s 931/QĐ-TTPVHHC ngày
27/6/2025 ca Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph.
- S 3, 4, 7, 8, 17 phn A; s 2, 4 phn B ti Ph lc kèm theo Quyết định
s 962/QĐ-TTPVHHC ngày 27/6/2025 ca Giám đốc Trung tâm Phc v hành
chính công Thành ph.
- S 7, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 31, 32, 33, 34, 37, 40 phn A; s 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9, 15 phn B; s 4, 5, 6 phn C, Ph lc 1 ti Quyết định s 1493/QĐ-
TTPVHCC ngày 27/10/2025 ca Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công
Thành ph.
- S 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,
23, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32 ti Quyết định s 1284/QĐ-TTPVHCC ngày
12/9/2025 ca Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph.
3
- S 1, 5, 6, 7, 9 ti Quyết định s 649/QĐ- TTPVHCC ngày 24/4/2025 ca
Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph.
- S 1, 13, 15, 19, 22, 27, 30, 31, 63, 64 phn I; s 1, 7, 13, 16 phn II ti
Quyết định s 2804/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 ca Ch tch UBND Thành ph.
- S 1, 2 phn II ph lc kèm theo Quyết định s 2098/QĐ-UBND ngày
19/4/2024 ca Ch tch UBND Thành ph.
2. Bãi b 3 th tc s th t 1, 2, 3 phn B Ph lc I ti Quyết định s
931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca Giám đốc Trung tâm Phc v hành
chính công Thành ph; bãi b 01 th tc s th t 1, phn B ph lc I ti
Quyết định s 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công Thành ph; bãi b 01 th tc s th t 77, phn I,
Ph lc kèm theo Quyết định s 2804/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph.
3. Quyết định s 945/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca Giám đốc Trung
tâm Phc v hành chính công Thành ph hết hiu lc thi hành.
Điều 4. Sở Công Thương Nội, Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố các Sở, quan tương đương Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ pháp;
- Bộ Công Thương;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc,
các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
4
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SA ĐI, B SUNG THUC PHM VI CHỨC NĂNG
QUN LÝ NHÀ NƯỚC CA S CÔNG THƯƠNG THÀNH PH HÀ NI
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 ca Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
A. TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA UBND THÀNH PH (03 TTHC)
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
I.
Lĩnh vc Công nghip h tr (02 TTHC)
1.
1.014818
Cấp điều chỉnh Giấy xác
nhận ưu đãi thuộc thẩm
quyền giải quyết của y ban
nhân dân cấp tỉnh
30 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không
- Nghị định số 111/2015/NĐ-
CP ngày 03/11/2015 của Chính
phủ về phát triển công nghiệp
hỗ trợ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Thông số 55/2015/TT-BCT
ngày 30/12/2015 của Bộ Công
Thương quy định trình tự, thủ
tục xác nhận ưu đãi hậu
kiểm ưu đãi đối với dự án sản
xuất sản phẩm công nghiệp hỗ
trợ thuộc danh mục sản phẩm
công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát
triển;
2.
1.014820
Cấp lại Giấy xác nhận ưu
đãi thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ và hợp
lệ
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không
5
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
- Thông số 19/2021/TT-BCT
ngày 23/11/2021 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
55/2015/TT-BCT ngày
30/12/2015;
- Quyết định số 179/-BCT
ngày 26/01/2026 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ.
II.
Lĩnh vực Thương mại điện t (01 TTHC)
1.
1.000799
Sửa đổi, bổ sung thông tin
đăng hoạt động đánh giá
tín nhiệm website thương
mại điện tử
07 ngày làm
việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không
Quyết định số 3783/-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương
6
B. TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA S CÔNG THƯƠNG (92 TTHC)
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
I.
Lĩnh vực Thương mại điện t (01 TTHC)
1.
1.000880
Đăng ký hoạt động
đánh giá tín nhiệm
website thương
mại điện tử
15 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 5742/-UBND
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
II.
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (37 TTHC)
2.
1.001419
Cấp Giấy phép
nhập khẩu sản
phẩm thuốc để
kinh doanh hàng
miễn thuế
10 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trực tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
Không thu phí
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 100/2020/NĐ-CP
ngày 28/8/2020 của Chính phủ về
kinh doanh hàng miễn thuế;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
7
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương Hà Nội.
3.
1.001062
Thủ tục cấp Giấy
phép kinh doanh
tạm nhập, tái xuất
05 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không thu phí
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị đnh s 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Ngh định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông số 12/2018/TT-BCT
ngày 15/6/2018 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 08/2023/TT-BCT
ngày 31/3/2023 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
4.
1.000957
Thủ tục cấp Giấy
phép tạm nhập, tái
xuất theo hình
thức khác
05 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không thu phí
5.
1.000905
Thủ tục cấp Giấy
phép tạm xuất, tái
nhập
05 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
Không thu phí
8
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
6.
1.000890
Thủ tục Giấy phép
kinh doanh chuyển
khẩu
05 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không thu phí
7.
1.003438
Thủ tục cấp giấy
phép nhập khẩu
các mặt hàng
ảnh hưởng trực
tiếp đến quốc
phòng, an ninh
(nhưng không
phục vụ mục đích
quốc phòng, an
ninh)
17 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không thu phí
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của
Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 36/2008/NĐ-CP
ngày 28/3/2008 của Chính phủ
về quản tầu bay không người
lái các phương tiện bay siêu
nhẹ;
- Nghị định s146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông số 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
9
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8.
1.001238
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận lưu
hành tự do (CFS)
đối với hàng hóa
xuất khẩu
03 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không thu phí
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định vphân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Thông 12/2018/TT-BCT ngày
15/6/2018 của Bộ Công Thương;
- Quyết định 3783/QĐ-BCT ngày
30/12/2025 của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 5742/-UBND
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở ng Thương Nội Giải
quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
10
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
9.
1.000665
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu D
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy. (Nộp trực
tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 22/2016/TT-BCT
ngày 03/10/2016 của Bộ Công
Thương hướng dẫn thực hiện Quy
tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp
định Thương mại hàng hóa
ASEAN;
- Thông số 19/2020/TT-BCT
ngày 14/8/2020 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 10/2022/TT-BCT
ngày 01/6/2022 của Bộ Công
Thương;
-Thông số 03/2023/TT-BCT
ngày 14/02/2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi b sung một số
điều của Thông 22/2016/TT-
BCT ngày 03/10/2016 quy định
11
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng
hóa trong Hiệp định Thương mại
hàng hóa ASEAN;
-Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính;
-Thông số 44/2023/TT-BCT
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT;
-Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Hiệp định Thương mại hàng
hóa ngày 26/02/2009 tại Hội
nghị cấp cao lần thứ 14 tại Cha-
am, Thái Lan giữa các nước
thành viên Hiệp hội c quốc gia
Đông Nam Á;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
ph Nội về việc ủy quyền cho
Sở ng Thương.
10.
1.000695
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
12
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
Mẫu E
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định vphân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 12/2019/TT-BCT
ngày 30/7/2019 của Bộ Công
Thương;
-Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính;
-Thông số 44/2023/TT-BCT
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương.
- Hiệp định khung về hợp tác
kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội
các quốc gia Đông Nam Á
nước Cộng hòa nhân dân Trung
13
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
Hoa ngày 04/11/2002 tại
Phnôm- pênh, Cam-pu-chia;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
11.
1.000603
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu AK
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 44/2023/TT-BCT
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 05/2018/TT-
BCT;
- Thông số 49/2025/TT-BCT
ngày 09/9/2025 của Bộ Công
Thương quy định quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Thương
mại hàng hóa thuộc Hiệp định
khung về hợp tác kinh tế toàn diện
14
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
giữa Chính ph các nước thành
viên Hiệp hội các quốc gia Đông
Nam Á Chính phủ Đại Hàn
Dân Quốc;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Hiệp định Thương mại hàng hóa
thuộc Hiệp định khung về hợp tác
kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội
các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN) Đại Hàn Dân Quốc
đã chính thức ngày 24/8/2006
tại Ku-a-la Lăm-pơ, Ma-lai-xi-a;
- Thư phê chuẩn của Ủy ban thực
thi Hiệp định thương mại tự do
ASEAN- Hàn Quốc ngày
27/6/2013 về việc sửa đổi tiểu
Phụ lục I- Thủ tục cấp kiểm tra
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa trong Phụ lục III- Quy tắc
xuất xứ của Hiệp định thương mại
hàng hóa trong khuôn khổ Hiệp
định thương mại tự do ASEAN-
Hàn Quốc;
- Bản ghi nhớ về hệ thống trao đổi
15
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
dữ liệu xuất xứ điện t(EODES)
nhằm tạo thuận lợi trong thực thi
hiệp định thương mại tự do giữa
Bộ Công Thương Việt Nam, Tổng
Cục Hải quan Việt Nam Tổng
Cục Hải quan Hàn Quốc được
luân phiên tại Hà Nội vào ngày
21/10/2022 tại Te- Chơn, Hàn
Quốc vào ngày31/10/2022;
- Quyết định đính kèm danh mục
PSR (HS 2022)- Tiểu Phụ lục 2
sửa đổi đính kèm Phụ lục 3 (Quy
tắc xuất xứ hàng hóa) của Hiệp
định thương mại hàng hóa thuộc
Hiệp định khung về hợp tác kinh
tế toàn diện giữa Chính phủ của
các nước thành viên thuộc Hiệp
hội các quốc gia Đông Nam Á
Chính phủ ớc Đại Hàn Dân
Quốc do Ủy ban thực thi Hiệp
định thương mại tự do ASEAN-
Hàn Quốc (AKFTA-IC) thông
qua theo hình thức luân phiên vào
ngày 01/5/2025;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 về việc ủy quyền
16
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
cho Sở Công Thương.
12.
1.000432
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu AJ
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định vphân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 37/2022/TT-BCT
ngày 23/12/2022 của Bộ Công
Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định AJCEP;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính;
17
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
- Thông số 44/2023/TT-BCT
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương.
- Hiệp định Đối tác kinh tế toàn
diện ASEAN- Nhật Bản được
kết theo hình thức luân phiên
giữa các nước ASEAN Nhật
Bản được Việt Nam ngày
01/4/2008 tại Hà Nội, hiệu lực
từ ngày 01/12/2008.
- Nghị định thư thứ nhất sửa đổi
Hiệp định Đối tác kinh tế toàn
diện giữa ASEAN- Nhật Bản,
hiệu lực từ ngày 01/8/2020 đối
với Việt Nam;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
13.
2.000303
Cấp Giấy chứng
- Trong thời hạn
Sở Công
Lựa chọn một trong c
Theo quy định
- Luật Quản lý ngoại thương;
18
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu AI
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Nghị định s146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 15/2010/TT-BCT
ngày 15/4/2010 của Bộ Công
Thương về việc thực hiện Quy
tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp
định thương mại hàng hóa
ASEAN- Ấn Độ;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài
chính;
- Thông số 44/2023/TT-BCT
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
05/2018/TT-BCT;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương.
- Hiệp định Thương mại hàng
19
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
hóa ASEAN- Ấn Độ ngày
13/8/2009 ngày 24/10/2009
tại Thái Lan giữa các nước thành
viên Hiệp hội các quốc gia Đông
Nam Á với Ấn Độ;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
14.
1.000694
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu AANZ
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 31/2015/TT-BCT
ngày 24/9/2015 của Bộ Công
Thương quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ trong Hiệp định thành
lập khu vực thương mại tự do
20
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
ASEAN- Úc- Niu di lân;
- Thông số 07/2020/TT-BCT
ngày 30/3/2020 của Bộ Công
Thương quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ trong Hiệp định thành
lập khu vực thương mại tự do
ASEAN- Úc- Niu di lân;
- Thông số 02/2024/TT-BCT
ngày 15/01/2024 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
31/2015/TT-BCT ngày 24/9/2015
của Bộ Công Thương quy định
thực hiện Quy tắc xuất xứ trong
Hiệp định thành lập khu vực
thương mại tự do ASEAN- Úc-
Niu di lân;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông số 44/2023/TT-BCT
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 05/2018/TT-
BCT;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương.
- Hiệp định thành lập khu vực
thương mại tự do ASEAN- Úc-
Niu di lân ngày 27/02/2009 tại
21
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
Hội nghị cấp cao lần thứ 14, tại
Thái Lan giữa các nước thành
viên Hiệp hội các quốc gia Đông
Nam Á với Úc và Niu Di-lân.
- Nghị định thư thứ nhất sửa đổi
Hiệp định thành lập khu vực
thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu
di lân ngày 26/8/2014 trong
khuôn khổ Hội nghị Bộ trưởng
Kinh tế ASEAN lần thứ 46 tại Mi-
an-ma;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc y quyền cho
Sở Công Thương.
15.
1.000676
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu S
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương;
22
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
- Thông số 17/2011/TT-BCT
ngày 14/4/2011 của Bộ Công
Thương về việc thực hiện Quy tắc
xuất xứ trong Bản thỏa thuận v/v
thúc đẩy thương mại song phương
giữa Bộ Công Thương nước
CHXHCN Việt Nam Bộ
Thương mại Vương quốc
Campuchia áp dụng cho các mặt
hàng có xuất xứ từ một bên ký kết
được hưởng ưu đãi thuế quan khi
nhập khẩu trực tiếp vào lãnh thổ
của bên ký kết kia;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông số 44/2023/TT-BCT
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương
- Bản thỏa thuận về việc thúc đẩy
thương mại song phương giữa Bộ
Công Thương nước CHXHCN
Việt Nam Bộ Thương mại
Vương quốc Campuchia ngày
29/10/2010 tại Hà Nội, Việt Nam;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
23
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
16.
2.000260
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu X
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 17/2011/TT-BCT
ngày 14/4/2011 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông số 44/2023/TT-BCT
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương.
- Bản thỏa thuận về việc thúc đẩy
thương mại song phương giữa Bộ
24
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
Công Thương nước CHXHCN
Việt Nam Bộ Thương mại
Vương quốc Campuchia ngày
29/10/2010 tại Hà Nội, Việt Nam;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
17.
1.000686
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu VJ
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định vphân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 10/2009/TT-BCT
ngày 18/5/2009 của Bộ Công
25
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
Thương về việc thực hiện Quy tắc
xuất xứ trong Hiệp định giữa nước
CHXHCN Việt Nam và Nhật Bản
về Đối tác Kinh tế;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BCT
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương.
- Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt
Nam- Nhật Bản (VJEPA) được
kết ngày 25/12/2008
hiệu lực từ ngày 01/10/2009;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương thành phố
Nội.
26
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
18.
1.000664
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu VC
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định vphân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 31/2013/TT-BCT
ngày 15/11/2013 của Bộ Công
Thương quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ trong Hiệp định khu
vực thương mại tự do Việt Nam-
Chi Lê;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông số 44/2023/TT-BCT
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT;
27
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương.
- Hiệp định khu vực thương mại
tự do Việt Nam- Chi được Bộ
trưởng hai nước kết ngày
11/11/2011 tại -nô-lu-lu, Ha-
oai, Hoa Kỳ được hai nước
sửa đổi ngày 20/5/2013.
- Thư trao đổi sửa đổi, bổ sung
Hiệp định khu vực thương mại tự
do Việt Nam- Chi được Bộ
trưởng hai nước ngày 02/6/2014;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
19.
1.000431
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu VK
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
28
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
hóa;
- Thông số 40/2015/TT-BCT
ngày 18/11/2015 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 48/2015/TT-BCT
ngày 14/12/2015 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 09/2022/TT-BCT
ngày 01/6/2022 sửa đổi;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Hiệp định Thương mại Tự do
Việt Nam - Hàn Quốc đã được
Chính phủ nước Cộng hòa hội
Chủ nghĩa Việt Nam Chính
phủ nước Đại Hàn n Quốc
chính thức ngày 05/5/2015 tại
Nội, Việt Nam;
- Công hàm trao đổi sửa đổi Quy
tắc cụ thể mặt hàng quy định tại
Phụ lục 3-A của Hiệp định
Thương mại tự do giữa Việt Nam
và Hàn Quốc do Bộ Công Thương
29
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
Việt Nam Bộ trưởng Bộ
Thương mại, Công nghiệp
Năng lượng Hàn Quốc ngày
22/12/2021;
- Bản ghi nhớ về hệ thống trao đổi
dữ liệu xuất xứ điện tử (EODES)
nhằm tạo thuận lợi trong thực thi
hiệp định thương mại tự do giữa
Bộ Công Thương Việt Nam, Tổng
cục Hải quan Việt Nam Tổng
cục Hải quan Hàn Quốc được
luân phiên tại Hà Nội vào ngày
21/10/2022 và tại Te-Chơn, Hàn
Quốc vào ngày 31/10/2022;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương thành phố
Nội.
20.
1.000382
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu EAV
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
30
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 21/2016/TT-BCT
ngày 20/9/2016 của Bộ Công
Thương quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp
định Thương mại tự do giữa Việt
Nam và Liên minh Kinh tế Á Âu;
- Thông số 01/2024/TT-BCT
ngày 15 tháng 01 năm 2024 của
Bộ Công Thương;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Hiệp định thương mại tự do Việt
Nam - Liên minh Kinh tế Á Âu
(EAEU - bao gồm các nước Liên
bang Nga, Cộng a Belarus,
Cộng hòa Kazakhstan, Cộng hòa
Armenia Cộng hòa
Kyrgyzstan) được kết ngày
31
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
điện)
29/5/2015, hiệu lực từ ngày
05/10/2016;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
21.
1.000490
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu A
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
32
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 23/2025/TT-BCT
ngày 05/5/2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018
của Bộ Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa Thông số
38/2018/TT-BCT ngày 30 tháng
10 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định thực hiện chứng
nhận xuất xứ ng hoá theo chế
độ thuế quan phổ cập của Liên
minh châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ
và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
22.
1.000450
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) không
ưu đãi Mẫu B
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
33
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 23/2025/TT-BCT
ngày 05/5/2025 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
34
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
(Nộp qua bưu
điện)
23.
1.000430
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) Mẫu
DA59 (cho hàng
hóa xuất khẩu đi
Châu Phi)
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 23/2025/TT-BCT
ngày 05/5/2025 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quy định tại Luật Hải quan
Thuế số 91 ngày 27/7/1964 của
Nam Phi;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
35
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương thành phố
Nội.
24.
1.000398
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) Mẫu
ICO (cho hàng
phê xuất khẩu)
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 23/2025/TT-BCT
ngày 05/5/2025 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
36
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
Thương;
- Quy định số 102-9 của Tổ chức
cà phê thế giới ngày 27/4/2009;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
25.
1.003477
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) Mẫu
Peru
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông số 44/2023/TT-BTC
37
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 23/2025/TT-BCT
ngày 05/5/2025 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định cấp Bộ số 074-2007-
MINCETUR/DM ngày
29/3/2007;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
26.
1.003400
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) Mẫu
Thổ Nhĩ Kỳ
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
38
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương;
- Thông s 23/2025/TT-BCT
ngày 05/5/2025 ca B Công
Thương;
- Thông s 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 ca B Công
Thương;
- Luật Hải quan số 4458 ngày
27/10/1999;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
39
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
(Nộp qua bưu
điện)
27.
1.002960
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) Mẫu
Venezuela
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 23/2025/TT-BCT
ngày 05/5/2025 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Nghị quyết số 1195 của B Tài
chính số 452 của Bộ Sản xuất
Thương mại Bôliva, --xu-
ê-la ngày 28/10/2002;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
40
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
28.
1.001298
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) cho
hàng hóa gửi kho
ngoại quan đến các
nước thành viên
theo điều ước quốc
tế Việt Nam
kết hoặc gia nhập
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính.
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
41
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
29.
1.001370
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) cho
hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu từ
doanh nghiệp chế
xuất, khu chế xuất,
kho ngoại quan,
khu phi thuế quan
các khu vực hải
quan riêng khác có
quan hệ xuất nhập
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định vxuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
42
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
khẩu với nội địa
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
nộp, quản sử dụng phí
chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
30.
1.001380
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) cấp sau
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
43
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-BCT
ngày 05/5/2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018
của Bộ Công Thương;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
44
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
(Nộp qua bưu
điện)
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
31.
1.003522
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) giáp
lưng
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng nhận
xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
45
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
Sở Công Thương.
32.
2.001372
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu CPTPP
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 03/2019/TT-BCT
ngày 22/01/2019 của Bộ Công
Thương Quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Đối tác
Toàn diện Tiến bộ xuyên Thái
Bình Dương;
- Thông số 06/2020/TT-BCT
ngày 24/3/2020 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 03/2019/TT-
46
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
BCT ngày 22/01/2019 của Bộ
Công Thương quy định Quy tắc
xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định
Đối tác Toàn diện Tiến bộ
xuyên Thái Bình Dương;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Hiệp định Đối tác Toàn diện
Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương
(CPTPP) được chính thức kết
vào tháng 3/2018 bởi 11 nước
thành viên, có hiệu lực tại Việt
Nam từ 14/01/2019;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
47
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
33.
1.007968
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu AHK
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 21/2019/TT-BCT
ngày 08/11/2019 của Bộ Công
Thương Quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Thương
mại tự do ASEAN - Hồng Công,
Trung Quốc;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
48
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Hiệp định Thương mại tự do
ASEAN - Hồng ng (Trung
Quốc) ngày 28/3/2018 tại Liên
bang Mi-an-ma;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc y quyền cho
Sở Công Thương.
34.
1.008361
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu VN-CU
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 08/2020/TT-BCT
ngày 08/4/2020 của Bộ Công
Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Thương
mại Việt Nam - Cuba;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
49
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Hiệp định Thương mại Việt
Nam - Cuba ngày 09/11/2018
tại Việt Nam;
- Quyết định số 1845/QĐ-BCT
ngày 27/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương
35.
1.008667
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) Mẫu
EUR.1
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
50
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
hóa;
- Thông số 02/2021/TT-BCT
ngày 11/6/2021 của Bộ Công
Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Thương
mại tự do giữa Việt Nam Liên
hiệp ơng quốc Anh Bắc Ai-
len;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa
chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất
xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản
6 Điều 28 Nghị định số
51
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương
mại;
- Hiệp định Thương mại tự do
giữa Việt Nam Liên hiệp
Vương quốc Anh và Bắc Ai-len
ngày 29/12/2020 tại Luân-đôn,
Vương quốc Anh;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
36.
1.010056
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu EUR.1 trong
UKVFTA
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 02/2021/TT-BCT
ngày 11/6/2021 của Bộ Công
Thương quy định Quy tắc xuất xứ
52
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
hàng hóa trong Hiệp định Thương
mại tự do giữa Việt Nam Liên
hiệp ơng quốc Anh Bắc Ai-
len;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Hiệp định Thương mại tự do
giữa Việt Nam Liên hiệp
Vương quốc Anh và Bắc Ai-len
ngày 29/12/2020 tại Luân-đôn,
Vương quốc Anh;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương thành phố
Nội.
37.
1.010762
Cấp Giấy chứng
- Trong thời hạn
Sở Công
Lựa chọn một trong c
Theo quy định
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
53
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu RCEP
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
(www.ecosys.gov.vn.)
của Bộ Tài
chính
ngày 08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 05/2022/TT-BCT
ngày 18/12/2022 của Bộ Công
Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Đối tác
Kinh tế toàn diện khu vực;
- Thông số 32/2022/TT-BCT
ngày 18/11/2022 sửa đổi Thông
số 05/2022/TT-BCT ngày
18/12/2022 của Bộ ng Thương
quy định Quy tắc xuất xứ hàng
hóa trong Hiệp định Đối tác Kinh
tế toàn diện khu vực;
- Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-
54
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn
diện khu vực ngày 15/11/2020
qua hình thức trực tuyến;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
38.
1.001274
Cấp Giấy chứng
nhận không thay
đổi xuất xứ
(CNM)
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm
việc kể từ khi nhận
Sở Công
Thương
Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường
Cầu Giấy,
phường Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một trong c
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch v
bưu chính công ích;
- Np h trực tuyến
qua cng DVC quc
gia (khi được tích hp).
- Trc tuyến ti H
thng qun cp
chng nhn xut x
điện t ca B Công
Thương
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định vxuất xứ hàng
hóa;
- Thông số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ ng
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
55
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
được đơn đề nghị
cấp C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
- 03 ngày làm
việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu
điện)
(www.ecosys.gov.vn.)
Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-BCT
ngày 05/5/2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018
của Bộ Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa Thông số
38/2018/TT-BCT ngày 30 tháng
10 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định thực hiện chứng
nhận xuất xứ hàng hoá theo chế
độ thuế quan phổ cập của Liên
minh châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ
và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương.
III.
Lĩnh vực Thương mại quốc tế (02 TTHC)
39.
1.000376
Cấp Giấy phép
-13 ngày làm vic
Các Chi
La chn mt trong các
Theo quy định
- Luật Thương mại ngày
56
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
thành lập Chi
nhánh của thương
nhân nước ngoài
tại Việt Nam
trưng hp phi
xin ý kiến B
chuyên ngành.
- 07 ngày làm vic
trưng hp không
phi xin ý kiến B
chuyên ngành.
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
cách thc:
- Np h sơ trực tiếp;
- Np h sơ qua dch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tuyến
qua cổng DVC quốc gia.
của Bộ Tài
chính
14/6/2005;
- Ngh định s 07/2016/-CP
ngày 25/01/2016 của Cnh phủ;
- Thông 11/2016/TT-BCT ngày
05/7/2016 của Bộ Công Thương;
- Thông số 03/2024/TT-BCT
ngày 30/01/2024 của Bộ Công
Thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Thông số 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
40.
2.000129
Điều chỉnh Giấy
phép thành lập Chi
nhánh của thương
nhân nước ngoài
tại Việt Nam
05 ngày làm vic
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục v
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trực tiếp;
- Np h sơ qua dch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trc tuyến
qua cổng DVC quốc gia.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
57
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
IV.
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (03 TTHC)
41.
1.000981
Cấp Giấy phép chế
biến nguyên liệu
thuốc lá
20 ngày (hoc 160
gi) làm vic k t
ngày nhận đủ h
hợp l ca
doanh nghip
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trực tiếp;
- Np h sơ qua dch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tuyến
qua cổng DVC quốc gia.
4.500.000
- Lut Png, chng c hại của
thuốc về kinh doanh thuc lá;
- Ngh định s 67/2013/-CP
ngày 27/6/2013 ca Chính ph;
- Nghị định s 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính ph;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Cnh phủ;
- Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt gim, đơn giản a
thtục hành chính da trên dliu;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT;
Thông s 28/2019/TT-BCT
ngày 15/11/2019 ca B ng
Thương.
- Thông s 43/2023/TT-BCT
ngày 28 tháng 12 m 2023 của B
Công Thương;
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016; Thông tư s
22/2018/TT-BTC ny 22/2/2018;
Thông tư s 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bi cnh.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
ngày 21/11/2025 về việc ủy
quyền cho Sở Công Thương.
42.
1.004021
Cấp giấy phép sản
15 ngày (hoc 120
Các Chi
La chn mt trong các
4.500.000
- Nghị định s105/2017/NĐ-CP
58
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
xuất rượu công
nghiệp (quy từ
3 triệu lít/năm trở
lên)
gi) làm vic k t
ngày nhận đủ h
hợp l ca
doanh nghip
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
cách thc:
- Np h sơ trực tiếp;
- Np h sơ qua dch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tuyến
qua cổng DVC quốc gia.
ngày 14/09/2017 của Chính phủ
về kinh doanh rượu
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 5/02/2020 của Chính phủ
- Nghị định số 146/2025.NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Thông số 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài
chính.
- Thông số 22/2018/TT-BTC
ngày 22/2/2018 của Bộ Tài chính
- Quyết định số 1752/QĐ-BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công
Thương
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
43.
1.003992
Cấp lại Giấy phép
sản xuất rượu công
nghiệp (quy từ
3 triệu lít/năm trở
07 ngày (hoc 56
gi) làm vic k t
ngày nhận đủ h
hợp l ca
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trực tiếp;
- Np h sơ qua dch v
4.500.000
- Nghị định s105/2017/NĐ-CP
ngày 14/09/2017 của Chính phủ
về kinh doanh rượu
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
59
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
lên)
doanh nghip
công
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tuyến
qua cổng DVC quốc gia.
ngày 5/02/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025.NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông số 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài
chính.
- Thông số 22/2018/TT-BTC
ngày 22/2/2018 của Bộ Tài
chính;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
V.
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (03 TTHC)
44.
1.003977
Cấp Giấy phép
phân phối rượu.
15 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
TT số
168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT
số 64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-
BTC ngày
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương vviệc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Công Thương;
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
60
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
01/7/2025 của
Bộ Tài chính
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
45.
1.001338
Cấp Giấy phép
phân phối sản
phẩm thuốc lá
15 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
TT số
168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT
số 64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương vviệc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Công Thương;
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
46.
2.000598
Cấp lại Giấy phép
phân phối sản
phẩm thuốc lá
15 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
TT số
168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT
số 64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương vviệc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Công Thương;
61
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
- Np h sơ trực tiếp.
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
VI.
Lĩnh vực Giám định thương mại/Dịch vụ Thương mại (02 TTHC)
47.
1.005190
Đăng dấu
nghiệp vụ giám
định thương mại
07 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không có
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Công Thương;
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
48.
2.000110
Đăng ký thay đổi
dấu nghiệp v
giám định thương
mại
07 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
Không có
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
62
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Công Thương;
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
VII.
Lĩnh vực Kinh doanh khí (07 TTHC)
49.
2.001424
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu
LPG
15 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
TT số
168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT
số 64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương vviệc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Công Thương;
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
50.
1.000491
Cấp điều chỉnh
07 ngày làm việc
Các Chi
La chn mt trong các
TT số
168/2016/TT-
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
63
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện
thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu
LPG
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
BTC ngày
26/10/2016; TT
số 64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương vviệc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Công Thương;
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
51.
1.000510
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện thương
nhân xuất khẩu,
nhập khẩu LPG
07 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
TT số
168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT
số 64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Công Thương;
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
64
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
52.
1.005184
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu
LNG
15 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
TT số
168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT
số 64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương vviệc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Công Thương;
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
53.
1.000706
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu
CNG
15 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
TT số
168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT
số 64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương vviệc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Công Thương;
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy
65
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
VIII.
Lĩnh vực Điện lực (10 TTHC)
54.
1.013401
Cấp giấy phép
hoạt động phát
điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh
Không quá 14
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ (tối đa
24 ngày đối với hồ
sơ phức tạp)
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không thu lệ
phí
- Luật Điện lực năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực;
- Nghị định s146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp thương
mại;
- Nghị quyết số 66.7/NQ-TW
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hoá
thủ tục hành chính dự trên dữ
liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4389/QĐ-UBND
ngày 23/8/2025 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho
Sở ng Thương Nội cấp
giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
66
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
55.
1.013417
Cấp lại giấy phép
hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
(trừ trường hợp
giấy phép bị mất,
bị hỏng)
Không quá 10
ngày làm vic k
t ngày nhn được
h đầy đủ
hp l (tối đa
không quá 20 ngày
đối với hồ phức
tạp).
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không
- Luật Điện lực năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực;
- Nghị định s146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp thương
mại;
- Nghị quyết số 66.7/NQ-TW
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hoá
thủ tục hành chính dự trên dữ
liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4389/QĐ-UBND
ngày 23/8/2025 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho
Sở ng Thương Nội cấp
giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
56.
1.013418
Cấp gia hạn giấy
phép hoạt động
điện lực thuộc
Không quá 10
ngày làm vic k
t ngày nhn được
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
Không
- Luật Điện lực năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ
67
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
h đầy đủ
hp l (tối đa
không quá 20 ngày
đối với hồ phức
tạp).
hành chính
công
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
quy định chi tiết một số điều
Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực;
- Nghị định s146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp thương
mại;
- Nghị quyết số 66.7/NQ-TW
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hoá
thủ tục hành chính dự trên dữ
liệu;
- Quyết định số 4389/QĐ-UBND
ngày 23/8/2025 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho
Sở ng Thương Nội cấp
giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
57.
1.013419
Cấp sửa đổi, bổ
sung giấy phép
hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Không quá 10
ngày làm vic k
t ngày nhn được
h đầy đủ
hp l (tối đa
không quá 20 ngày
đối với hồ phức
tạp).
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không
- Luật Điện lực năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực;
- Nghị định s146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân quyền, phân cấp trong
68
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
lĩnh vực công nghiệp thương
mại;
- Nghị quyết số 66.7/NQ-TW
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hoá
thủ tục hành chính dự trên dữ
liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4389/QĐ-UBND
ngày 23/8/2025 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho
Sở ng Thương Nội cấp
giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
58.
1.013420
Cấp lại giấy phép
hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
trong trường hợp
giấy phép bị mất,
bị hỏng
Không quá 10
ngày làm vic k
t ngày nhn được
h đầy đủ
hp l (tối đa
không quá 20 ngày
đối với hồ phức
tạp).
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không
- Luật Điện lực năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực;
- Nghị định s146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp thương
mại;
- Nghị quyết số 66.7/NQ-TW
69
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hoá
thủ tục hành chính dự trên dữ
liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4389/QĐ-UBND
ngày 23/8/2025 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho
Sở ng Thương Nội cấp
giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
59.
1.013394
Phê duyệt Danh
mục đầu lưới
điện trung áp, hạ
áp
Không quá 07
ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không
- Luật Điện lực năm 2024;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020, được sửa đổi
theo Luật Quy hoạch, Luật Đầu
tư, Luật Đầu theo đối tác công
tư và Luật Đấu thầu năm 2024;
-Luật Quy hoạch số
21/2017/QH14 ngày 24/11/2017;
- Luật Xây dựng 50/2014/QH13
đã được sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Luật số 03/2016/Q14,
Luật số 35/2018/QH14, Luật số
40/2019/QH14 Luật số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP
70
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
ngày 03/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Điện lực;
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 3165/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025 của UBND thành
phố Nội vviệc ủy quyền cho
Sở Công Thương phê duyệt/điều
chỉnh Danh mục đầu tư ới điện
trung áp, hạ áp trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực điện
lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân Thành phố.
60.
1.013395
Điều chỉnh Danh
mục đầu lưới
điện trung áp, hạ
áp
Không quá 07
ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không
- Luật Điện lực năm 2024;
- Luật Đầu số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020, được sửa đổi
theo Luật Quy hoạch, Luật Đầu
tư, Luật Đầu theo đối tác công
tư và Luật Đấu thầu năm 2024;
- Luật Quy hoạch số
21/2017/QH14 ngày 24/11/2017;
- Luật Xây dựng 50/2014/QH13
71
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
đã được sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Luật số 03/2016/Q14,
Luật số 35/2018/QH14, Luật số
40/2019/QH14 Luật
số62/2020/QH14;
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP
ngày 03/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Điện lực.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 3165/QĐ-
UBND ngày 25/6/2025 của
UBND thành phNội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương
phê duyệt/điều chỉnh Danh mục
đầu lưới điện trung áp, hạ áp
trong giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực điện lực thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
Thành phố.
61.
1.013411
Cấp Giấy phép
hoạt động phân
Không quá 14
ngày làm vic k
Các Chi
nhánh Trung
La chn mt trong các
cách thc:
Không thu lệ
phí
- Luật Điện lực năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
72
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
phối điện thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
t ngày nhn được
h đầy đủ
hp l (tối đa
không quá 24 ngày
đối với hồ phức
tạp).
tâm Phục vụ
hành chính
công
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
ngày 04/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực;
- Nghị định s146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp thương
mại;
- Nghị quyết số 66.7/NQ-TW
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hoá
thủ tục hành chính dự trên dữ
liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4389/QĐ-UBND
ngày 23/8/2025 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho
Sở ng Thương Nội cấp
giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
62.
1.013412
Cấp giấy phép
hoạt động n
buôn điện thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân
Không quá 14
ngày làm vic k
t ngày nhn được
h đầy đủ
hp l (tối đa
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
không thu lệ
phí
- Luật Điện lực năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
Luật Điện lực về giấy phép hoạt
73
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
dân cấp tỉnh
không quá 24 ngày
đối với hồ phức
tạp).
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
động điện lực;
- Nghị định s146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp thương
mại;
- Nghị quyết số 66.7/NQ-TW
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hoá
thủ tục hành chính dự trên dữ
liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4389/QĐ-UBND
ngày 23/8/2025 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho
Sở ng Thương Nội cấp
giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
63.
0.013416
Cấp Giấy phép
hoạt động bán lẻ
điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh
Không quá 14
ngày làm vic k
t ngày nhn được
h đầy đủ
hp l (tối đa
không quá 24 ngày
đối với hồ phức
tạp)
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không thu lệ
phí
- Luật Điện lực năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực;
- Nghị định s146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
74
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp thương
mại;
- Nghị quyết số 66.7/NQ-TW
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hoá
thủ tục hành chính dự trên dữ
liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 4389/QĐ-UBND
ngày 23/8/2025 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho
Sở ng Thương Nội cấp
giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
IX.
Lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ (01 TTHC)
64.
1.001158
Cấp Giấy xác nhận
ưu đãi dự án sản
xuất sản phẩm
công nghiệp hỗ trợ
thuộc Danh mục
sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ ưu
tiên phát triển đối
với các doanh
nghiệp nhỏ và vừa
Không quá 30
ngày k t ngày
nhn được h
đầy đủ và hp l
(tối đa không quá
45 ngày đối với hồ
sơ phức tạp)
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không
- Nghị định số 111/2015/NĐ-CP
ngày 03/11/2015 của Chính phủ
về phát triển công nghiệp hỗ trợ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định vphân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Thông số 55/2015/TT-BCT
ngày 30/12/2015 của Bộ Công
75
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
Thương quy định trình tự, thủ tục
xác nhận ưu đãi hậu kiểm ưu
đãi đối với dự án sản xuất sản
phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc
danh mục sản phẩm công nghiệp
hỗ trợ ưu tiên phát triển;
- Thông số 19/2021/TT-BCT
ngày 23/11/2021 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
55/2015/TT-BCT ngày
30/12/2015;
- Quyết định số 179/QĐ-BCT
ngày 26/01/2026 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban nh được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
công nghiệp hỗ trợ.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
ngày 21/11/2025 của UBND
Thành phố về việc ủy quyền cho
Sở Công Thương Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
X.
Lĩnh vực Kinh doanh Khí (08 TTHC)
65.
2.000142
Cấp Giấy chứng
15 ngày làm việc
Các Chi
La chn mt trong các
TT số
Quyết định số 3783/QĐ-BCT
76
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh
doanh mua bán
LPG
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT
số 64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Công Thương
66.
2.000166
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện
thương nhân kinh
doanh mua bán
LNG
15 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
TT số
168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT
số 64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính
Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Công Thương
67.
2.000354
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh
doanh mua bán
CNG
15 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
TT số
168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT
số 64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Công Thương
77
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
Bộ Tài chính
XI.
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (09 TTHC)
68.
2.000190
Cấp Giấy phép bán
buôn sản phẩm
thuốc lá
15 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
TT số
168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT
số 64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính
Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Công Thương
69.
2.000167
Cấp lại Giấy phép
bán buôn sản
phẩm thuốc lá
15 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
TT số
168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT
số 64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính
Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Công Thương
70.
2.000673
Cấp Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm
đại bán lẻ xăng
dầu
30 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
TT số
168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT
số 64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025; TT
Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản của
78
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
số 71/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính
Bộ Công Thương
71.
2.000648
Cấp Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ
xăng dầu
20 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
TT số
168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT
số 64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính
Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Công Thương
72.
2.001624
Cấp Giấy phép bán
buôn ợu trên địa
bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc
Trung ương
15 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
TT số
168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT
số 64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính
Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Công Thương
73.
2.001646
Cấp Giấy phép sản
xuất rượu công
nghiệp (quy
dưới 3 triệu
lít/năm)
15 ngày (hoc 120
gi) làm vic k t
ngày nhận đủ h
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
2.200.000
Hai triu, hai
trăm nghìn
đồng VN
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ
về kinh doanh rượu;
- Nghị định s 17/2020/NĐ-CP
79
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
ngày 05/02/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Công Thương;
- Thông số 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động
cấp Giấy phép sản xuất rượu,
giấy phép sản xuất thuốc lá;
- Thông số 22/2018/TT-BTC
ngày 22/2/2018 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
thông số 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của B Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
thẩm định điều kiện kinh doanh
để cấp giấy phép sản xuất ợu,
giấy phép sản xuất thuốc lá.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương
74.
2.001630
Cấp lại giấy phép
sản xuất rượu công
07 ngày (hoc 56
gi) làm vic k t
Các Chi
nhánh Trung
La chn mt trong các
cách thc:
2.200.000
Hai triu, hai
- Nghị định s105/2017/NĐ-CP
ngày 14/09/2017 của Chính phủ
80
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
nghiệp (quy
dưới 3 triệu
lít/năm)
ngày nhận đủ h
sơ hợp l ca
doanh nghip
tâm Phục vụ
hành chính
công
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
trăm nghìn
đồng VN
về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
- Thông số 22/2018/TT-BTC
ngày 22/02/2018 của Bộ Tài
chính
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương
75.
2.000626
Cấp Giấy phép
mua bán nguyên
liệu thuốc lá
10 ngày (hoc 80
gi) làm vic k t
ngày nhận đủ h
hợp l ca
doanh nghip
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
1.200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định
- Luật Phòng, chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Ngh định s 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut Phòng,
chng tác hi ca thuc v
kinh doanh thuc lá;
- Nghị định s106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Phòng,
81
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
chống tác hại của thuốc về
kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định s 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ
sửa đổi một số nghị định liên
quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định s 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương
76.
2.000637
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
đầu trồng y
thuốc lá
10 ngày (hoc 80
gi) làm vic k t
ngày nhận đủ h
hợp l ca
doanh nghip
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
2.200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định
- Luật Phòng, chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Ngh định s 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 ca Chính ph;
- Nghị định s106/2017/NĐ-CP
82
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương
XII.
Thương mại Quốc tế (11 TTHC)
77.
2.000255
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ
chức kinh tế
vốn đầu ớc
ngoài để thực hiện
quyền phân phối
bán lẻ hàng hóa
10 ngày làm vic
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không thu phí
Luật Quản lý ngoại thương;
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Đầu tư năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông số 34/2013/TT-BCT
83
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
78.
2.000340
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh cho tổ
chức kinh tế
vốn đầu ớc
ngoài
05 ngày làm vic
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
ngày 24/12/2013 của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương
79.
1.001441
Gia hạn Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ
05 ngày làm vic
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không thu phí
80.
2.000370
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ
chức kinh tế
vốn đầu ớc
ngoài để thực hiện
quyền nhập khẩu,
quyền phân phối
bán buôn các hàng
hóa dầu, mỡ bôi
trơn
28 ngày làm vic
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không thu phí
81.
2.000362
Cấp Giấy phép
28 ngày làm việc
Các Chi
La chn mt trong các
Không thu phí
84
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
kinh doanh cho tổ
chức kinh tế
vốn đầu ớc
ngoài để thực hiện
quyền phân phối
bán lẻ các hàng
hóa gạo; đường;
vật phẩm ghi hình;
sách, báo tạp
chí
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
82.
2.000351
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ
chức kinh tế
vốn đầu ớc
ngoài để thực hiện
các dịch vụ khác
quy định tại khoản
d, đ, e, g, h, i Điều
5 Nghị định
09/2018/NĐ-CP
28 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không thu phí
83.
2.000330
Điều chỉnh Giấy
phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế
vốn đầu
nước ngoài
28 ngày làm vic
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không thu phí
84.
2.000272
Cấp giấy phép
20 ngày làm vic
Các Chi
La chn mt trong các
Không thu phí
85
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
kinh doanh đồng
thời với giấy phép
lập sở bán lẻ
được quy định tại
Điều 20 Nghị định
số 09/2018/NĐ-CP
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
85.
2.000361
Cấp giấy phép lập
sở bán lẻ thứ
nhất, sở bán lẻ
ngoài sở bán lẻ
thứ nhất thuộc
trường hợp không
phải thực hiện thủ
tục kiểm tra nhu
cầu kinh tế (ENT)
20 ngày làm vic
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không thu phí
86.
1.000774
Cấp giấy phép lập
sở bán lẻ ngoài
sở bán lẻ thứ
nhất thuộc trường
hợp phải thực hiện
thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế
(ENT)
58 ngày làm vic
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không thu phí
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
Phụ lục 4 về Danh mục ngành,
nghề đầu kinh doanh có điều
kiện của Luật đầu ngày 22
tháng 11 năm 2016;
- Luật Đầu tư năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
- Ngh định s 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph.
- Quyết định s 3783/QĐ-BCT
86
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
ngày 30/12/2025 ca B Công
Thương
87.
2.000662
Cấp Giấy phép lập
sở bán lẻ cho
phép sở bán lẻ
được tiếp tục hoạt
động
55 ngày làm vic
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không thu phí
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
Phụ lục 4 về Danh mục ngành,
nghề đầu kinh doanh có điều
kiện của Luật đầu ngày 22
tháng 11 năm 2016;
- Luật Đầu tư năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
- Ngh định s 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương
XIII.
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (01 TTHC)
88.
2.001573
Chấm dứt hoạt
động bán hàng đa
cấp
10 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục v
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không
- Nghị định 40/2018/NĐ-CP
ngày 12/3/2018 của Chính Ph
về quản hoạt động kinh doanh
theo phương thức đa cấp;
- Nghị định 18/2023/NĐ-CP
ngày 28/4/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 40/2018/NĐ-CP ngày
12/3/2018 của Chính phủ về
quản hoạt động kinh doanh
87
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
theo phương thức đa cấp
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương
XIV.
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (02 TTHC)
89.
2.000063
Cấp Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện của
thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
-13 ngày làm vic
trưng hp phi
xin ý kiến B
chuyên ngành.
- 07 ngày làm vic
trưng hp không
phi xin ý kiến B
chuyên ngành.
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Thương mại năm 2005;
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương
mại về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam;
- Thông 11/2016/TT-BCT
ngày 05/7/2016 của Bộ Công
Thương quy định biểu mẫu thực
hiện Ngh định số 07/2016/NĐ-
CP ngày 25/01/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông s143/2016/TT-BTC
ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp lệ phí cấp giấy phép thành
lập văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước
ngoài, thương nhân ớc ngoài
tại Việt Nam;
90.
2.000347
Điều chỉnh Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện của thương
nhân nước ngoài
tại Việt Nam
05 ngày làm vic
Các Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
88
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
- Thông số 03/2024/TT-BCT
ngày 30/01/2024 của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương
XV.
Lĩnh vực Quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp (02 TTHC)
91.
2.000631
Đăng sửa đổi,
bổ sung nội dung
hoạt động n
hàng đa cấp tại địa
phương
07 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không
- Nghđịnh 40/2018/NĐ-CP ngày
12/3/2018 của Cnh phvề quản
hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp;
- Nghị định 18/2023/NĐ-CP
ngày 28/4/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 40/2018/NĐ-CP ngày
12/3/2018 của Chính phủ về
quản hoạt động kinh doanh
theo phương thức đa cấp.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương
92.
2.000309
Đăng ký hoạt động
bán hàng đa cấp
tại địa phương
10 ngày làm việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong các
cách thc:
- Np h sơ trc tuyến
qua cng Dch v công
quc gia.
- Np h sơ qua dịch v
bưu cnh công ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Không
- Nghị định 40/2018/NĐ-CP
ngày 12/3/2018 của Chính Ph
về quản hoạt động kinh doanh
theo phương thức đa cấp;
- Nghị định 18/2023/NĐ-CP
ngày 28/4/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 40/2018/NĐ-CP ngày
89
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
12/3/2018 của Chính phủ về
quản hoạt động kinh doanh
theo phương thức đa cấp.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương
90
C. TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA UBND CP (09 TTHC)
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
I.
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (03 TTHC)
1.
2.000620
Cấp Giấy phép bán
lẻ rượu
10 ngày làm
việc
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số, Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong
các cách thc:
- Np h trc tuyến
qua cng Dch v
công quc gia.
- Np h sơ qua dch
v bưu chính ng
ích;
- Np h sơ trực tiếp.
TT số 168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của
Bộ Tài chính
- Nghị quyết số 66.7/NQ-TW
ngày 15/11/2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục hành chính
dự trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-
BCT ngày 30/12/2025 của
Bộ Công Thương.
2.
2.000181
Cấp Giấy phép bán
lẻ sản phẩm thuốc lá
15 ngày làm
việc
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số, Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong
các cách thc:
- Np h trc tuyến
qua cng Dch v
công quc gia.
- Np h sơ qua dch
v bưu chính ng
ích;
- Np h sơ trực tiếp.
TT số 168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của
Bộ Tài chính
3.
2.000150
Cấp lại Giấy phép
bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
15 ngày làm
việc
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số, Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong
các cách thc:
- Np h trc tuyến
qua cng Dch v
công quc gia.
TT số 168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của
91
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
- Np h sơ qua dch
v bưu chính ng
ích;
- Np h sơ trực tiếp.
Bộ Tài chính
4.
2.000633
Cấp Giấy phép sản
xuất rượu thủ công
nhằm mục đích kinh
doanh
10 ngày
(hoc 80
gi) làm
vic k t
ngày nhn
đủ h sơ hợp
l ca doanh
nghip
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số, Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong
các cách thc:
- Np h trc tuyến
qua cng Dch v
công quc gia.
- Np h sơ qua dch
v bưu chính ng
ích;
- Np h sơ trực tiếp.
1.100.000
- Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày
14/09/2017 của Chính phủ
về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 5/02/2020 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
- Nghị định số
139/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân đnh thm
quyn ca chính quyn địa
phương 02 cấp trong lĩnh
vc qun lý nhà nước ca
B Công Thương;
- Thông số 299/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
5.
1.001279
Cấp lại Giấy phép
sản xuất rượu thủ
công nhằm mục
đích kinh doanh
07 ngày
(hoc 56
gi) làm
vic k t
ngày nhn
đủ h sơ hợp
l ca doanh
nghip
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số, Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
La chn mt trong
các cách thc:
- Np h trc tuyến
qua cng Dch v
công quc gia.
- Np h sơ qua dch
v bưu chính ng
ích;
- Np h sơ trực tiếp.
1.100.000
6.
2.000629
Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép sản
xuất rượu thủ công
nhằm mục đích kinh
doanh.
07 ngày
(hoc 56
gi) làm
vic k t
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số, Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
La chn mt trong
các cách thc:
- Np h trc tuyến
qua cng Dch v
công quc gia.
1.100.000
92
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
ngày nhn
đủ h sơ hợp
l ca doanh
nghip
- Np h sơ qua dch
v bưu chính ng
ích;
- Np h sơ trực tiếp.
sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động cấp
Giấy phép sản xuất ợu,
giấy phép sản xuất thuốc lá;
- Thông số 22/2018/TT-
BTC ngày 22/2/2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của thông số
299/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của B Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định điều
kiện kinh doanh để cấp giấy
phép sản xuất rượu, giấy
phép sản xuất thuốc lá;
- Quyết định số 2866/QĐ-
BCT ngày 13/10/2025 của
Bộ Công Thương.
II.
Lĩnh vực Kinh doanh khí (03 TTHC)
7.
2.001283
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
cửa hàng bán lẻ
LPG chai
15 ngày làm
việc
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số, Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong
các cách thc:
- Np h trc tuyến
qua cng Dch v
công quc gia.
- Np h sơ qua dch
v bưu chính ng
ích;
TT số 168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của
Bộ Tài chính
- Nghị quyết số 66.7/NQ-
TW ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục
hành chính dự trên dữ liệu;
- Quyết định số 2866/QĐ-
BCT ngày 13/10/2025 của
Bộ Công Thương.
93
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(Đồng)
Căn c pháp lý
- Np h sơ trực tiếp.
8.
2.001261
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
cửa hàng bán lẻ
LPG chai
07 ngày làm
việc
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số, Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong
các cách thc:
- Np h trc tuyến
qua cng Dch v
công quc gia.
- Np h sơ qua dch
v bưu chính ng
ích;
- Np h sơ trực tiếp.
TT số 168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của
Bộ Tài chính
9.
2.001270
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện cửa hàng bán lẻ
LPG chai
07 ngày làm
việc
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số, Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
La chn mt trong
các cách thc:
- Np h trc tuyến
qua cng Dch v
công quc gia.
- Np h sơ qua dch
v bưu chính ng
ích;
- Np h sơ trực tiếp.
TT số 168/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016; TT số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025; TT
số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của
Bộ Tài chính
94
Ph lc II
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B THUC PHM VI CHỨC NĂNG
QUN LÝ NHÀ NƯỚC CA S CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NI
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 ca Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
STT
Mã TTHC
Tên th tc hành chính
Căn c pháp lý
TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA UBND THÀNH PH (01 TTHC)
I
Lĩnh vực Công Thương địa phương (01/01 TTHC)
1.
2.000331
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn
tiêu biểu cấp tỉnh
Quyết định số 137/QĐ-BCT ngày 20/01/2026 của Bộ Công
Thương
TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA UBND CP (04 TTHC)
I.
Lĩnh vực Kinh doanh khí
1.
2.001283
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG
chai
Quyết định số 931/-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
2.
2.001261
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng n lẻ
LPG chai
3.
2.001270
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng
bán lẻ LPG chai
II.
Lĩnh vực Công Thương địa phương (01 TTHC)
4.
2.002096
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn
tiêu biểu cấp xã
Quyết định số 137/QĐ-BCT ngày 20/01/2026 của Bộ Công
Thương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 282/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 282/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×