• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2721/QĐ-UBND Long An 2025 công bố TTHC mới ban hành lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/03/2025 14:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2721/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Út
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2721/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2721/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2721/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
DANH MỤC, NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU
KINH TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TNH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2721 /QĐ-UBND ngày 17 /3 /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Cách thc thực
hiện
ST
T
Tên TTHC
MMã số
TTHC
(CSQLQG)
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Địa điểm
thực hiện
quan
thc hiện
Trc
tiếp
BC
CI
Trc
tuyến
Căn cứ pháp lý
CẤP TỈNH
I LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ: 04 TTHC
1
Thủ tục cấp/cấp
lại Giấy chứng
nhận khu công
nghiệp sinh thái
2.002728 58 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
Không Trung tâm
Phục vụ
Hành công
tỉnh
Ban Quản
khu kinh tế
tỉnh Long An
x x Một
phần
- Nghị định số 35/2022/NĐ-
CP ny 28/5/2022 của Chính
phủ quy định về quản khu
công nghiệp và khu kinh tế;
- Thông số 05/2025/TT-
BKHĐT ngày 24/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu ớng dẫn y dựng
khu công nghiệp sinh thái.
2
Thủ tục cấp/cấp
lại Giấy chứng
nhận doanh
nghiệp sinh thái
2.002729 30 ngày kể từ ny
nhận đưc hồ
Không Trung
tâm Phục
vụ Hành
công tỉnh
Ban Quản
khu kinh tế
tỉnh Long An
x x Một
phần
- Nghị định số 35/2022/NĐ-
CP ny 28/5/2022 của Chính
phủ quy định về quản khu
công nghip và khu kinh tế;
- Thông số 05/2025/TT-
BKHĐT ngày 24/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu ớng dẫn y dựng
2
khu công nghip sinh thái.
3
Thủ tục chấm
dứt hiệu lực
thu hồi Giấy
chứng nhận khu
công nghip sinh
thái
2.002731 Thời gian giải quyết
thực tế: 10 ngày làm
vic kể từ ngày nhận
được hồ
(Nghị định
35/2022/NĐ-CP và
Thông
05/2025/TT-BKHĐT
không quy định thời
gian giải quyết)
Không Trung tâm
Phục vụ
Hành công
tỉnh
Ban Quản
khu kinh tế
tỉnh Long An
x x Một
phần
- Nghị định số 35/2022/NĐ-
CP ny 28/5/2022 của Chính
phủ quy định về quản khu
công nghip và khu kinh tế;
- Thông số 05/2025/TT-
BKHĐT ngày 24/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu ớng dẫn y dựng
khu công nghip sinh thái.
4
Thủ tục chấm
dứt hiệu lực
thu hồi Giấy
chứng nhận
doanh nghiệp sinh
thái
2.002732 Thời gian giải quyết
thực tế: 05 ngày làm
vic kể từ ngày nhận
được hồ
(Nghị định
35/2022/NĐ-CP và
Thông
05/2025/TT-BKHĐT
không quy định thời
gian giải quyết)
Không Trung tâm
Phục vụ
Hành công
tỉnh
Ban Quản
khu kinh tế
tỉnh Long An
x x Một
phần
- Nghị định số 35/2022/NĐ-
CP ny 28/5/2022 của Chính
phủ quy định về quản khu
công nghip và khu kinh tế;
- Thông số 05/2025/TT-
BKHĐT ngày 24/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu ớng dẫn y dựng
khu công nghip sinh thái.
PHẦN II
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế
1. Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
a) Trình tự thc hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp 06 bộ hồ đăng cấp Giy chứng nhận khu
công nghip sinh thái tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An
(Tầng 2- Khối nhà quan 4, Khu trung tâm chính trị- Hành chính tỉnh, địa chỉ:
Đường song hành Quốc lộ tránh 1A, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long
An).
- Công chc tiếp nhn kim tra tính đy đủ, hp l ca h sơ:
+ Trường hp h sơ đầy đủ, hp l thì tiếp nhn, lp Giy biên nhn h sơ,
hn ngày tr kết qu cho người np h sơ.
+ Trường hp h sơ chưa đầy đủ, hp l thì không tiếp nhn và hướng dn
cho người np h sơ b sung, hoàn chnh h sơ theo quy định.
+ Chuyn h sơ đến Ban Qun lý Khu kinh tế gii quyết.
- Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ , Ban
Quản Khu kinh tế gửi hồ lấy ý kiến của B Kế hoạch Đầu , Bộ Tài
nguyên Môi trường, Bộ Khoa học Công nghệ, Bộ Công Thương Bộ
Xây dựng.
- ớc 3:
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan đưc
lấy ý kiến ý kiến về việc đáp ứng các tiêu chí c định khu công nghiệp sinh
thái theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP của Chính phủ.
- ớc 4: Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ban Quản
khu kinh tế tổ chức đánh giá hồ lậpo cáo đánh giá việc đáp ứng các tiêu
chí c định khu công nghiệp sinh thái theo quy định tại Điều 37 Nghị định số
35/2022/NĐ-CP của Chính phủ.
- ớc 5: Trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu, Ban Quản Khu
kinh tế o cáo Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhn khu công nghip
sinh thái cho nhà đầu thực hiện dự án đầu tư y dựng kinh doanh kết cấu
hạ tầng khu công nghiệp.
- Bước 6: Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh Long An thông báo người nộp
hồ để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An để được hướng dẫn thực hin
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết qu.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ u hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
2
+ Sáng: Từ 7 gi 00 phút đến 11 gi 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 gi 30 phút đến 17 gi 00 phút
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụnh chính công tỉnh Long An.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.longan.gov.vn hoặc ti
Cổng dịch vụ công quc gia https://dichvucong.gov.vn.
c) Thành phần hồ :
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
ánh "X")
1
Văn bản đăng chứng nhn khu công nghip sinh
thái;
2
Báo cáo về nh hình hoạt động thu hút đầu của
khu công nghiệp;
X
3
Đánh giá gii trình kh ng đáp ứng các tiêu chí
c định khu công nghiệp sinh thái theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP của Chính
phủ (kèm theo các tài liệu có liên quan);
X
4
Các tài liệu khác có liên quan đến khu công nghiệp:
+ Báo cáo theo dõi, giám sát thực hiện khu công
nghiệp sinh thái
+ c chỉ số đánh giá hiệu quả kinh tế, hội, môi
trường của khu công nghiệp sinh thái.
X
d) Số ợng hồ : 06 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết: 58 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
e) Đối tượng thc hiện th tục hành chính: Nhà đầu thực hin dự án
đầu xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp.
g) quan thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế.
h) Kết quả thực hiện th tục hành chính:
Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái theo mẫu C.1 ban hành kèm
theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu hướng dẫn y dựng khu công nghip sinh thái (Thông tư số
05/2025/TT-BKHĐT)
i) Phí, lệ phí (nếu có): Không có.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đăng chứng nhn khu công nghip sinh thái theo mẫu A.1
ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT.
- Báo cáo về nh nh hoạt động thu hút đầu của khu công nghiệp
theo mẫu A.2 ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT.
- Đánh giá giải trình khả năng đáp ứng các tiêu chí xác định khu công
nghip sinh thái theo mẫu A.3 ban nh kèm theo Thông số 05/2025/TT-
BKHĐT (kèm theo các tài liệu có liên quan).
- Các tài liệu khác có liên quan đến khu công nghiệp (nếu có).
- Báo cáo theo dõi, giám sát thực hiện khu công nghip sinh thái theo mẫu
A.4 ban nh kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT (áp dụng đối với
trường hợp đăngchứng nhận lại khu công nghiệp sinh thái).
- Các chỉ số đánh giá hiệu quả kinh tế, hội, môi trường của khu công
nghip sinh thái theo mẫu A.5 ban nh kèm theo Thông số 05/2025/TT-
BKHĐT (áp dụng đối với trường hợp đăng chứng nhận lại khu công nghip
sinh thái).
l) Yêu cầu, điu kiện thực hiện th tục cấp Giấy chứng nhận khu công
nghip sinh thái
- Nhà đầu tư thc hin d án đu tư xây dng và kinh doanh kết cu h tng
khung nghip đáp ngc tiêu csau đây:
+ Tuân th quy định ca pháp lut v đu tư, pháp lut v doanh nghip,
pp lut v y dng, pháp lut v đất đai, pháp lut v bo v i trường
pp lut v lao động trong ng 03 năm trước thi đim đăng chng nhn khu
ng nghip sinh thái;
+ Bo đảm đầy đủ các dch v cơ bn trong khu công nghip theo quy định
ca pháp lut bao gm: dch v h tng thiết yếu (đin, nưc, thông tin, phòng
cháy, cha cháy, x nước thi, các dch v h tng thiết yếu khác) và các dch v
liên quan, h tr các doanh nghip trong khu công nghip thc hin cng sinh
ng nghip;
+ y dng và thc hin cơ chế phi hp giám t đầu o đầu ra v s
dng nguyên liu, vt liu, nước, năng lưng, hóa cht, cht thi, phế liu trong khu
ng nghip; lp báo cáo đnh k hng năm v các kết qu đt được trong s dng
hiu qu tài nguyên, sn xut sch hơn và giám sát phát thi ca khu ng nghip,
báo cáo Ban qun khu ng nghip, khu kinh tế;
+ Hng năm, công b báo cáo thc hin bo v môi trường, trách nhim
hi đi vi cng đồng xung quanh gi Ban qun khu công nghip, khu kinh tế
đăng tn website ca doanh nghip.
- Các doanh nghip trong khu công nghip đáp ngc tiêu c sau đây:
4
+ Tuân th quy định ca pháp lut v đu tư, pháp lut v doanh nghip,
pp lut v y dng, pháp lut v đất đai, pháp lut v bo v i trường
pp lut v lao động trong ng 03 năm trước thi đim đăng chng nhn khu
ng nghip sinh thái;
+ Thc hin ít nht 01 cng sinh công nghip và các doanh nghip tham gia
cng sinh công nghip trong khu công nghip áp dng h thng qunsn xut và
i trường theo các tiêu chun ca T chc tiêu chuna quc tế (ISO) phù hp;
+ Ti thiu 20% doanh nghip trong khu công nghip áp dng c gii pháp
s dng hiu qu tài nguyên, sn xut sch hơn đt kết qu tiết kim nguyên liu,
vt liu, nưc, năng lưng, hóa cht, cht thi, phế liu gim phát thi ra môi
trường.
- Khung nghip đáp ng các tiêu chí sau đây:
+ T l ti thiu tng din tích đất cây xanh, giao thông, các khu k thut và
h tng hi dùng chung trong khu ng nghip đạt 25% trong quy hoch xây
dng khu ng nghip được cơ quan nnưc có thm quyn phê duyt theo quy
chun k thut quc gia v quy hoch y dng;
+ giải pháp đảm bảo nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho
người lao động làm việc trong khu công nghiệp.
m) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Ngh định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định
về quản lý khu công nghip và khu kinh tế;
- Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạchĐầu ng dẫn xây dựng khu công nghip sinh thái.
5
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG
CHỨNG NHẬN KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạchĐầu tư)
A.1. Văn bản đăngchứng nhận khu công nghiệp sinh thái
(Điểm a Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐĂNGCHỨNG NHẬN KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
Kính gửi: Ban Quản lý Khu kinh tế
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU DỰ ÁN ĐẦU XÂY DỰNG
KINH DOANH KẾT CẤU HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP
1. Thông tin về nhà đầu thực hiện dự án đầu xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng khu công nghiệp
Tên nhà đầu tư/tổ chức kinh tế thực hiện dự án: .....................................
(Tài liệu về cách pháp lý của tổ chức)
1
số: ....; ngày cấp: ..........;
quan cấp:......................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................
số thuế (tại Việt Nam - nếu)...................................................
Điện thoại: ……………Fax: ………… Email: ……... Website (nếu có):........
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức kinh tế
thực hiện dự án, gồm:
- Đối với người đại diện theo pháp luậtngười Việt Nam
Họ tên: …………………Ngày sinh: ......................................................................
Số định danhnhân/n cước công dân :……….......... Quốc tịch:....................
Chỗ hiện tại:..........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
- Đối với người đại điện theo pháp luậtngười nước ngoài
Họ tên: …………………Ngày sinh:.......................................................................
Số Hộ chiếu:……............…..................….Quốc tịch:............................................
Chỗ hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
2. Thông tin về khu ng nghiệp dự án đầu phát triển hạ tầng khu
công nghiệp
1
một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, tài liệu tương
đương khác.
6
2.1. Tên khu công nghiệp:........................................................................................
2.2. Tên dự án đầu phát triển hạ tầng khu công nghiệp:......................................
2.3. Địa điểm thực hiện dự án: ................................................................................
2.4. Thông tin về đăng đầu của dự án: Chủ trương đầu tư/Giấy pp đầu
/Giấy chứng nhận đầu số ................. do ........................... (tên quan cấp) cấp lần
đầu ngày,......................., lần điều chỉnh gần nhất ngày............................. (nếu có).
II. KIẾN NGHỊ CỦA NHÀ ĐẦU / T CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN
DỰ ÁN
Trên sở đáp ứng các tiêu chí xác định khu công nghiệp sinh thái quy định tại
Điều 37 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ quy
định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế, căn cứ Thông tư số ..../2025/TT-
BKHĐT ngày .... tháng .... năm ..... của B Kế hoạch Đầu hướng dẫn y dựng
khu công nghiệp sinh thái, Nhà đầu đề nghị Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh
tế tỉnh/thành phố ........ đánh giá, o cáo Ủy ban nhân dân tỉnh/thành ph ......... chứng
nhận (hoặc chứng nhận lại) cho khu công nghiệp........... (in đậm tên khu công
nghiệp) đạt tiêu chí khu công nghiệp sinh thái.
III. NHÀ ĐẦU CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính c, trung thực của
hồ và các n bản gửi cơ quan nhà ớc thẩm quyền.
2. Chấpnh nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các nội dung
quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng đầu
, Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái do quan có thẩm quyền cấp./.
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại diện theo pháp luật của nhà đầu /tổ
chức kinh tế thực hiện dự án
(ký, ghi rõ họ tên, chức danhđóng dấu)
7
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG CHỨNG
NHẬN KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạchĐầu tư)
A.2 Báo cáo về tình hình hoạt động và thu hút đầu của khu công nghiệp
(Điểm b Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG VÀ THU HÚT ĐẦU
CỦA KHU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi: Ban Quản lý Khu kinh tế
1. o cáo tình nh thực hiện dự án đầu theo mẫu Báo cáo năm về tình hình
thực hin dự án đầu nh cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu theo quy định
của pháp luật về đầu
1
(báo cáo đã gửi trong 3 năm gần nhất).
2. Tình hình thực hiện dự án đầu xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghip
2
.
3. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh tại khu công nghip lũy kế đến năm
gần nhất so với thời điểm đăngchứng nhận khu công nghip sinh thái
3
.
(Trong trường hợp không lập các báo cáo riêng, nhà đầu phát triển hạ tầng khu
công nghiệp thể kết hợp các nội dung này trong báo cáo xây dựng, phát triển khu
công nghiệpng năm, o cáo về công tác bảo vệ môi trường của khu công nghip
các báo cáo liên quan đã gửi Ban Quản lý khu công nghip, khu kinh tế và các quan
quản lý nhà c của địa phương theo quy định).
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại diện theo pháp luật của nhà đầu
tư/tổ chức kinh tế thc hiện dự án
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
1
Mẫu o cáo định kỳ của tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu ban nh m theo Thông quy định mẫu n
bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Việt Nam ra nước ngi và xúc tiến đầu theo quy định
của Luật Đầu và các văn bản điều chỉnh (nếu có).
2
Mẫuo cáo định kỳ theo quý/6 tháng/1 năm gửi Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế.
3
Mẫuo cáo định kỳ theo quý/6 tháng/1 năm gửi Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế.
8
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG
CHỨNG NHẬN KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạchĐầu tư)
A.3. Đánh giágiải trình khả năng đáp ứng các tiêu chí xác định
khu công nghiệp sinh thái
(Điểm c khoản 2 Điều 41 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
ĐÁNH GIÁ VÀ GIẢI TRÌNH KHẢ NĂNG ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ
XÁC ĐỊNH KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
(kèm theo Văn bản đăngchứng nhận khu công nghiệp sinh thái số..............
ngày .......tháng ........ năm.......)
Kính gửi: Ban Quản Khu kinh tế
1. Báo cáo việc đáp ứng các tiêu chí đối với nđu thực hiện dự án đầu
xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp
1.1. Tình nh thực hiện các quy định của pháp luật về đầu tư, doanh nghiệp,
xây dựng, đất đai, bảo vệ môi trường và lao động
Đánh giá việc chấpnh các quy định của pháp luật về đầu tư, doanh nghiệp,y
dựng, đất đai, bảo vệ i trường lao động trong khu ng nghiệp trong vòng 03
m trước thời điểm đăngchứng nhận khu công nghip sinh thái.
(Trong trường hợp không lập các báo cáo riêng, nhà đầu thực hiện dự án đầu
xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp thể kết hợp các nội
dung này trong báo cáo xây dựng, phát triển khu công nghiệp hàng năm, báo cáo về
công tác bảo vệ môi trưng của khu công nghiệp các báo cáo liên quan đã gửi Ban
Quản khu công nghiệp, khu kinh tế các quan quản nhà c của địa
phương theo quy định).
1.2. Tình nh xây dựng hạ tầng và cung cấp các dịch vụ bản trong khu
công nghiệp:
a) Dịch vụ hạ tầng thiết yếu (điện, giao thông, cấp nước, thông tin liên lạc, phòng
cháy chữa cháy, xửnước thải, thu gom vận chuyển chất thải rắn, các dịch v hạ tầng
thiết yếu khác);
b) Hạ tầngdịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp trong khu công nghiệp trong việc thực
hiện cộng sinh công nghiệp (một hoặc một số giải pháp sau):
- Năng ợng: ng trình hoặc hoạt động tối ưu hóa việc sử dụng ng lượng;
đầu hạ tầngsử dụng ng lượngi tạo.
9
- ớc: hạ tầng/giải pháp hỗ trợ sử dụng nước hiệu quả tái sử dụng/tuần
hoàn c.
- Hơi ớc: hạ tầng/giải pháp hỗ trợ chia sẻ, sử dụng hiệu quả hơi nước.
- Trao đổi nguyên vật liệu chất thải: u trữ và chia sẻ thông tin, dữ liệu
chung để hỗ trợ trao đổi ngun vật liệu, chất thải; hình thành duy tcác nh
thông tin trao đổi nguyên vật liệuchất thải.
- H tầng lưu gi nguyên vật liệu, chất thải: quy định khu vực chung để
doanh nghiệp trong khu công nghip lưu trữ, chia sẻ nguyên vật liệu, chất thải để tuần
hoàn tái sử dụng.
1.3. Tình nh xây dựng thực hiện chế phối hợp giám sát đầu vào, đầu
ra về sử dụng nguyên vật liệu, nước, năng lượng, hóa chất, chất thải, phế liệu trong
khu công nghiệp
- Mô tả việc thu thập và u trữ các thông tin của doanh nghip sản xuất, kinh
doanh trong khu công nghip về nguyên vật liệu, nước, ng ợng, hóa chất, chất
thải, phế liệu (số liệu nhu cầu, số liệu thực tế sử dụng, công cụ theo dõi, tính toán nếu
có);
- Việc y dựng dữ liệu quản vật liệu đầu o đầu ra (nếu có, u tên miêu
tả ngắn gọn về sở dữ liệu này);
- Báo cáo năm liền kề trước thời điểm đề xuất chứng nhận khu công nghiệp sinh
thái về kết quả đạt được trong sử dụng hiệu quả tài nguyên, sản xuất sạch hơn, giảm
phát thải của khu công nghiệp.
1.4. Báo cáo thực hiện bảo vệ môi trường trách nhiệm hi đối với cộng
đồng xung quanh
- Báo cáo việc thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường năm liền kề trước thời điểm đề xuất chứng nhận khu công
nghip sinh thái (Báo cáo đã gửi cho quan quản lý Nhà nước thẩm quyềnBan
Quản khu công nghip, khu kinh tế); chứng minh việc đã đăng trên website của
doanh nghiệp;
- Báo cáo việc thực hiện trách nhiệm hội đối với cộng đồng xung quanh năm
liền kề trước thời điểm đề xuất chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (Báo cáo đã gửi
cho Ban Quản lý khu công nghip, khu kinh tế); chứng minh việc đã đăng trên websie
của doanh nghiệp.
2. o cáo việc đáp ứng các tiêu chí đối với doanh nghiệp trong khu công
nghiệp
2.1. Tình nh thực hiện các quy định của pháp luật về đầu tư, doanh nghiệp,
xây dựng, đất đai, bảo vệ môi trường và lao động của doanh nghiệp trong khu công
nghiệp
Đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư, doanh nghiệp, xây
dựng, đất đai, bảo vệ môi trường, lao động của các doanh nghiệp trong khu công
nghip trong vòng 03 năm trước thời điểm đăng chứng nhận khu công nghiệp sinh
thái.
2.2. nh hình thực hiện cộng sinh công nghiệp và áp dụng hệ thống quản
sản xuất và môi trường theo tiêu chuẩn quốc tế (ISO)
10
a) Hình thức cộng sinh công nghiệp tại khu công nghiệp (một hoặc một số các
nh thức sau)
- Trao đổi yếu tố đầu vào, đầu ra (nguyên liệu, vật liệu, nước, năng ợng, chất
thải, phế liệu yếu tố khác) trong quá trình sản xuất, kinh doanh gia các doanh
nghip trong khu công nghiệp phù hợp với quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường;
- Sử dụng chung hạ tầng phục vụ sản xuất trong khu công nghiệp do các bên thực
hiện cộng sinh công nghiệp hoặc bên thứ ba cung cấp (không bao gồm hạ tầng kỹ
thuật hạ tầng hội dùng chung của khu công nghiệp do nhà đầu phát triển hạ
tầng khu công nghip cung cấp);
- Sử dụng chung dịch vụ phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh trong khu
công nghiệp do các bên thực hiện cộng sinh công nghiệp hoặc n th ba trong hoặc
ngoài khu công nghiệp cung cấp.
- Các liên kết cộng sinh khác (nếu có, đề nghị mô tả).
b) Mô tả cụ thể mạng lưới cộng sinh công nghip (kèm đồ).
c) Bản sao hợp l Thỏa thuận/Cam kết hợp tác thực hiện cộng sinh công nghiệp
của các doanh nghip trong khu công nghiệp.
d) Hiệu quả tiết kiệm nguyên liệu, vật liệu, nước, năng lượng, a chất, chất thải,
phế liệu (nếu có) sau khi thực hiện cộng sinh công nghip thông qua một số chỉ số:
+ Tiết kiệm điện:............... (KWh/năm);
+ Tiết kiệm nhiên liệu (dầu FO, dầu DO, khí LPG, CNG, gỗ từ cây rừng tự
nhiên, gỗ từ cây rừng trồng,....):...... đơn vị GJ/năm;
+ Giảm tiêu thụ c cấp:..... m
3
/năm;
+ Tiết kiệm nguyên vật liệu ......tn/năm;
- Nguyên vật liệu 1:
- Nguyên vật liệu 2:
.................
+ Tiết kiệm hóa chất: ..... tấn/năm
- Hóa chất 1:
- Hóa chất 2:
.................
đ) Giảm c động đến môi trường sau khi thực hiện cộng sinh công nghiệp thông
qua một số chỉ số (nếu có):
+ Giảm chất thải rắn: ............ tấn/năm;
+ Giảm phát sinh c thải:.... m
3
/năm; giảm....kg/năm các thông số COD, BOD,
TSS trong nước thải;
+ Giảm phát thải CO
2
tương đương: ......... tấn/năm.
e) Báo cáo về hệ thống quản lý sản xuất và môi trường theo tiêu chuẩn của Tổ
chức tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO) của các doanh nghip tham gia cộng sinh công
11
nghip đang áp dụng gm: Nhóm ISO 14000, Hệ thống kiểm toán quản môi
trường (IEMAS), Hệ thống quản năng ợng ISO 50001, Môi trường toàn cầu
phát triển năng lượng (EDGE), các tiêu chuẩn khác tương đương (nêu cụ thể m theo
bản sao của Chứng chỉ đã được chứng thực).
2.3. Số ng doanh nghiệp áp dụng giải pháp sử dụng hiệu quả tài nguyên,
sản xuất sạch hơn: ............../tổng số doanh nghiệp đang sản xuất, kinh doanh trong
khu công nghiệp.
Kèm theo:
- Danh sách doanh nghiệp đã thực hiện hiệu quả tài nguyên, sản xuất sạch hơn;
- Báo cáo thực hiện hiệu quả tài nguyên, sản xuất sạch hơn do doanh nghiệp tự
lập hoặc đơn vị tư vấn hiệu quả tài nguyên, sản xuất sạch hơn thực hiện; ý kiến của các
quan liên quan;
- Kết quả tiết kiệm nguyên liệu, vật liệu, nước, ng lượng, hóa chất, kết quả
giảm thiểu chất thải, phế liệu sau khi thực hiện hiệu quả tài nguyên sản xuất sạch
hơn thông qua một số chỉ số quy định tại điểm d, đ mục 2.2 văn bảny.
3. Báo cáo thc hiện các tiêu chí đối với khu công nghiệp
3.1. Giải trình tóm tắt việc đáp ứng điều kiện về tỷ lệ tối thiểu tổng diện tích đất
cây xanh, giao thông, các khu kỹ thuật hạ tầng hội dùng chung trong khu công
nghip trong quy hoạch xây dựng khu công nghiệp được quan nhà ớc thẩm
quyền pduyệt theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng, trong đó
u rõ:
a. Diện tích đất cây xanh của khu công nghip;
b. Diện tích đất giao thông của khu công nghiệp;
c. Diện tích đất nh cho hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghip: gồm
hệ thống giao thông, cung cấp năng lượng, chiếu sáng, viễn thông, cấp nước, thoát
ớc xử nước thải, quản chất thải rắn, vệ sinh công cộng các hệ thống hạ
tầng kỹ thuật khác;
d. Diện ch đất dành cho hệ thống hạ tầng hội dùng chung trong khu công
nghip: gồm hệ thống hạ tầng cho dịch vụ tiện ích công cộng như y tế, giáo dục, văn
hoá, thể dục thể thao, thương mại, công viên, vườn hoa, n chơi các công trình hạ
tầnghội khác.
3.2. Giải pháp đảm bảo nhà các tiện ích công cộng (công trình hội, văn
hóa, thể thao…) cho người lao động trong khu công nghiệp được cơ quan thẩm
quyền phê duyệt.
(Kèm tài liệu chứng minh).
4. Các tài liệu khác kèm theo (nếu có)./.
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại diện theo pháp lut của nhà đầu /tổ
chức kinh tế thực hiện dự án
(ký, ghi rõ họ tên, chức danhđóng dấu)
12
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNGCHỨNG NHẬN
KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạchĐầu tư)
A.4. Mẫu báo cáo theo dõi, giám sát thực hiện khu công nghiệp sinh thái
(khoản 1 Điều 43 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO THEO DÕI, GIÁM SÁT THỰC HIỆN
KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
I. Thông tin v nhà đầu tư d án đầu tư y dng và kinh doanh kết cu h
tng khu công nghip
1. Thông tin về nhà đầu thực hiện dự án đầu xây dựng và kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu công nghiệp
1.1. Tên nhà đầu thực hiện dự án đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ
tầng khu công nghip: ...................................................................................................
1.2. Mã số doanh nghiệp/s Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu /số quyết
định thành lập:................... do....................... (tên quan cấp) cấp lần đầu
ngày:................., lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày ..............................................
1.3. Mã số thuế: ...................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ......................................................................................................
Điện thoại: ...................... Fax:..................... Email:...................Website.............
Loạinh doanh nghiệp (Cổ phần, TNHH, tư nhân ...):.......................................
Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................................................
Điện thoại:..........................................................................................................
Website:.............................................................................................................
Email: ...............................................................................................................
1.4. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của nhà đầu /tổ chức kinh tế
thực hiện dự án:
Họ tên: ............................................... Giới tính: .................................................
Chức danh: ...................................... Ngày sinh: ........................ Quốc tịch:.........
(Tài liệu về cách pháp lý của cá nhân) số: ....; ngày cấp......; nơi cấp:.................
Điện thoại di động: ..............................................................................................
Email: ..................................................................................................................
13
2. Thông tin về dự án đầu xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu
công nghiệp
2.1. Tên dự án đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công
nghiệp: ............................
2.2. Địa điểm thực hiện dự án: .............................................................................
2.4. Thông tin về đăng đầu của dự án: Chủ trương đầu tư/Giấy pp đầu
/Giấy chứng nhận đầu số ................. do ........................... (tên quan cấp) cấp lần
đầu ngày ...........................; lần điều chỉnh gần nhất (nếu có)
ngày.........................................
2.5 Diện tích đất của khu công nghip và đất dành cho hạ tầng chung được
quanthẩm quyền phê duyệt :
Tổng diện tích đất khu công nghiệp (ha): ..............., trong đó:
Diện tích đất dành cho y xanh (ha):.................. (chiếm ...... % diện tích
khu công nghip)
Diện tích đất nh cho giao thông (ha):................ (chiếm ......... % diện tích
khu công nghip)
Diện tích đất dành cho các khu kỹ thuật (ha):....... (chiếm ......... % diện tích
khu công nghip)
Diện tích đất nh cho hạ tầng hội dùng chung (ha):................. (chiếm
.................. % diện tích khu công nghiệp)
2.6. Các giải pháp về công trình xã hội (báo cáo cụ thể)
Nhà cho người lao động:..........................................
Công trình dịch vụ, tiện ích công cộng:.......................
II. Tóm tắt tình hình thực hiện quy định của pháp lut về đầu tư, doanh
nghiệp, xây dựng, đất đai, bảo vệi trường, lao động
(Trong trường hợp không lập các o cáo riêng, nhà đầu y dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp thể kết hợp các nội dung này trong o cáo
y dựng, phát triển khu công nghiệp ng năm, báo cáo về công tác bảo vệ môi
trường của khu công nghiệp các o cáo liên quan đã gửi Ban Quản khu công
nghip, khu kinh tế và các quan quản lý nhà nước của địa phương theo quy định).
III. Tình hình thực hiện khu công nghiệp sinh thái
1. Tình nh thực hiện và duy thoạt động sử dụng hiệu quả tài nguyên
sản xuất sạch hơn
1.1. Thực hiện hiệu quả tài nguyênsản xuất sạch hơn (RECP):
- Tổng số doanh nghiệp trong khu công nghiệp đã áp dụng RECP đến năm [N-2]:
.............
Tổng số giải pháp đã áp dụng đến năm [N-2]:.............
- Tổng số doanh nghiệp trong khu công nghiệp đã áp dụng RECP trong năm [N-
1]: ...........
Tổng số giải pháp đã áp dụng trong năm [N-1]: ..........................
14
- Dự kiến số doanh nghiệp trong khu ng nghip có kế hoạch áp dụng RECP
trong 3 năm tới [N+3] ...............
1.2. Các giải pháp tiết kiệm ng ợng (nếu có)
- Áp dụng hệ thống quảnnăng lượng nào (nêu cụ thể): ..........................
- Mức tiết kiệm năng lượng cho m [N-1]:
+ Điện năng: .................. kWh
Mức tiết kiệm ng ợng: .......................... ( %)
2
Giảm phát thải CO
2
từ tiết kiệm điện: ................................ (T/n)
Tiết kiệm chi phí: ..................................... (triệu đồng)
Lợi ích khác (nêu cụ thể) ..........................................................................
+ Nhiện liệu khác m [N-1]: ................... (đơn vị đo)
1.3. Hiệu quả thu được:
- Giảm phát thải CO
2
trong m [N-1]: ..................................(T/n)
- Tiết kiệm nước trong năm [N-1]:.......(m
3
/n); tiết kiệm chi phí..... (triệu đồng)
- Giảm nước thải trong năm [N-1]:.......(m
3
/n); tiết kiệm chi phí..... (triệu đồng)
- Giảm chất thải phải xử lý thông qua:
+ Tái sử dụng: ..................... (T/n); tiết kiệm chi phí.................. (triệu đồng)
+ Tái chế: ..............................(T/n); tiết kiệm chi phí:..................(triệu đồng)
- Tiết kiêm vật liệu m [N-1]:............ (t/n); tiết kiệm chi phí.........(triệu đồng)
- Tiết kiệm hóa chất m [N-1]:..........(t/n); tiết kiệm chi phí:.........(triệu đồng)
- Tổng chi phí tiết kiệm trong năm [N-1]: ..................................... (triệu đồng)
2. nh hình thực hiện cộng sinh công nghiệp, hiệu quả thu được các
doanh nghiệp mới tham gia vào liên kết cộng sinh (nếu có)
2.1. Số lượngloạinh cộng sinh ng nghiệp
a) Số lượng cộng sinh công nghiệp đã thực hiện đến hết m [N-1]:......... (mạng
ới);
b) Loạinh cộng sinh công nghiệp đã thực hiện:
- Trao đổi yếu tố đầu vào, đầu ra phục vụ sản xuất (nguyên vật liệu, nước, năng
ợng, chất thải, sản phẩm phụ, phế liệu…);
- Sử dụng chung hạ tầng phục vụ sản xuất trong khu công nghiệp (không bao
gồm hạ tầng kỹ thuật hội dùng chung do doanh nghip đầu tư phát triển hạ tầng
khu công nghip cung cấp);
- Sử dụng dịch vụ hoạt động sản xuất kinh doanh trong khu công nghip do Cty
phát triển hạ tầng hoặc n thứ 3 cung cấp (dịch vụ đào tạo nhân viên, dịch vụ bảo
ỡng, dịch vụ cung cấp hơi, dịch vụ kho hàng, dịch vụ kho đông lạnh …);
2
So với tổng ng lượng sử dụng
15
- Liên kết cộng tác gia các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp khác trong
việc thu gom, xử lý, tái sử dụng tái chế nguyên vật liệu, chất thải, phế liệu, thu hồi
ng lượngnhiệt dư, tái sử dụngtuần hoàn ớc..
- Các liên kết cộng sinh khác (nếu có, đề nghị mô tả)
c) Số lượng cộng sinh công nghiệp dự kiến đến năm [N+3]:.......... (mạng ới)
Nêu cụ thể mạng lưới dự kiến (nếu có)
d) Hình thức thỏa thuận cộng sinh công nghip: ............................................
3
(tài liệu chứng minh kèm theo)
đ) Đối tượng thực hiện cộng sinh công nghip:
- Các doanh nghiệp trong cùng khu công nghiệp: ................
- Các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp khác nhau: ............
- Doanh nghiệp trong khu công nghiệp khu vựcn ngoài khu công
nghip: ..................
e) Hỗ trợ của nđầu hạ tầng khu công nghiệp để thực hiện cộng sinh công
nghip:.............................. (báo cáo cụ thể).
3. Kết quả thực hiện cộng sinh công nghiệp của khu công nghiệp:
- Tiết kiệm năng lượng cho m [N-1]:
+ Điện năng: .................. kWh
Mức tiết kiệm ng ợng: .......................... ( %)
4
Giảm phát thải CO
2
từ tiết kiệm điện: ................................ (T/n)
Tiết kiệm chi phí: ..................................... (triệu đồng)
Lợi ích khác (nêu cụ thể) ..........................................................................
+ Nhiện liệu khác m [N-1]: ................... (đơn vị đo)
- Giảm phát thải CO
2
trong m [N-1]: ..................................(T/n)
- Tiết kiệm nước trong năm [N-1]:.......(m
3
/n); tiết kiệm chi phí..... (triệu đồng)
- Giảm nước thải trong năm [N-1]:.......(m
3
/n); tiết kiệm chi phí..... (triệu đồng)
- Giảm chất thải phải xử lý thông qua:
+ Tái sử dụng: ..................... (T/n); tiết kiệm chi phí.................. (triệu đồng)
+ Tái chế: ..............................(T/n); tiết kiệm chi phí:..................(triệu đồng)
- Tiết kiệm vật liệu m [N-1]:............ (t/n); tiết kiệm chi phí.........(triệu đồng)
- S dụng vật liệu từ doanh nghiệp khác năm [N-1]:............ (t/n); tiết kiệm chi
phí.........(triệu đồng)
- Cung cấp vật liệu cho doanh nghiệp khác năm [N-1]:............ (t/n); thu được chi
phí.........(triệu đồng)
3
Hợp đồng dân sự hoặc thỏa thuận
4
So với tổng ng lượng sử dụng
16
- Tiết kiệm hóa chất m [N-1]:..........(t/n); tiết kiệm chi phí:.........(triệu đồng)
- Tổng chi phí tiết kiệm trong năm [N-1]: ..................................... (triệu đồng)
- Chia sẻ dịch vụ/dịch vụ dùng chung trong năm [N-1]:.................; tiết kiệm chi
phí: ........................... (triệu đồng);
- Các kết quả khác (nếu có):…………………………………………………...
……., ngày ….. tháng …..năm……
Người đại diện theo pháp lut của nhà
đầu tư/ tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(ký, ghi rõ họ tên,chức danhđóng dấu
)
17
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNGCHỨNG NHẬN
KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạchĐầu tư)
A.5. Các chỉ số đánh giá hiệu quả kinh tế,hội, môi trường của khu công nghiệp
sinh thái
(khoản 4 Điều 43 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
TT Ch số Nội dung
Đối
tượng
áp
dụng
Yêu cầu
MÔI TRƯỜNG
Cộng sinh công
nghip (ENV.1)
Số ợng cộng sinh
công nghiệp đã thực
hiện trong khu công
nghiệp.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu
xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu
công nghip.
Chỉ số bắt buộc thực hiện.
Thời gian đầu khu công
nghip cần thực hiện 01
cộng sinh công nghiệp và
sau đó số lượng cộng sinh
công nghip sẽ tăng thêm
01 sau mỗi chu kỳ 3 m
Tuần hoàn tái
sử dụng ớc
thải công
nghip (EVN.3)
Tỉ lệ phần trăm nước
thải công nghiệp của
các doanh nghiệp trong
khu công nghiệp được
tái sử dụng/tuần hoàn
trong ngoài khu
công nghiệp theo quy
định của pháp luật.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu
xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu
công nghiệp
doanh nghip
trong khu công
nghip.
Chỉ số khuyến kch thực
hiện.
Tỷ lệ phần trăm nước thải
công nghip của các
doanh nghip trong khu
công nghip được tái sử
dụng/tuần hoàn trong
ngoài khu công nghiệp
đạt 5% tại thời điểm đánh
giá lần đầu tăng lên
25% sau 5 năm.
Giám t giảm
phát thải khí
nhà nh
(EVN.4)
Chương trình kế
hoạch cụ thể để giám
t giảm thiểu phát
thải khí nhà kính như
CO2, CH4, và NOx.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu
xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu
công nghip.
Chỉ số khuyến kch thực
hiện.
Công ty phát triển hạ tầng
theo dõi danh ch các
danh nghiệp tiêu thụ năng
ợng trọng điểm và có kế
hoạch hỗ trợ, giám sát các
doanh nghiệp giảm phát
thải khí nhà kính.
Xây dựng
thực hiện chế
phối hợp giám
Nhà đầu thực hiện
dự án đầu xây dựng
kinh doanh kết cấu
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu
xây dựng
Chỉ số bắt buộc thực hiện.
Báo cáo định k hằng
m
được
gửi
tới
Ban
18
5
Phương án thực hiện trách nhiệm hội đối với cộng đồng xung quanh thể được xây dựng theo
Báo cáo trách nhiệm hội (CSR), Báo cáo môi trường, hội, quản trị (ESG) hoặc các báo cáo phát triển bền
vững tương tự.
t
đầu
o
đầu ra về sử
dụng nguyên
vật liệu, nước,
ng lượng, hóa
chất, chất thải,
phế liệu trong
khu công
nghip (ENV.5)
hạ
tầng
khu
công
nghiệp phải xây dựng
thực hiện chế
phối hợp giám t đầu
o đầu ra về sử
dụng nguyên liệu, vật
liệu, nước, năng ợng,
hóa chất, chất thải, phế
liệu trong khu công
nghiệp.
kinh
doanh
kết
cấu hạ tầng khu
công nghip.
quản
khu
công
nghip,
khu kinh tế về các kết
quả đạt đưc trong sử
dụng hiệu quả tài nguyên,
sản xuất sạch hơn và giám
t phát thải của khu công
nghip.
Báo cáo phát
triển bền vững
(ENV.6)
Hàng năm n đầu
thực hiện dự án đầu
y dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng
khu công nghiệp phải
công bốo cáo thực
hiện bảo vệ môi
trường, trách nhiệm
hội 5đối với cộng đồng
xung quanh.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu
xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu
công nghip.
Chỉ số bắt buộc thực hiện.
Báo cáo gửi định kỳ hàng
m cho Ban quản khu
công nghip, khu kinh tế
đăng tải trên website
của doanh nghiệp.
QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP
Hệ thống giám
t khung về rủi
ro (PM.1)
Khu công nghiệp thành
lập và duy trì hệ thống
giám sát khung để theo
dõi lập o o về
các yếu tố rủi ro nguy
kịchkế hoạch ứng
phó.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu
xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu
công nghip.
Chỉ số khuyến kch thực
hiện.
Khu công nghip phải
đơn vị kiểm soát các yếu
tố rủi ro nguy kịch về môi
trường, thảm họa thiên
nhiên chịu trách nhiệm
duy trì hệ thống giám sát
khung đ theo dõi lập
o cáo về các yếu t rủi
ro nguy kịch và kế hoạch
ứng phó (cụ thể:
- Điểm rủi ro đối với
những phát thải về chất
thải rắn, chất thải lỏng,
khí thải nguy về
cháy nổ;
- Rủi ro liên quan đến
thảm họa thiên nhiên;
c rủi ro khác liên
quan)
Kế hoạch ứng
phó
rủi
ro
quan quản khu
công
nghiệp
kế
Nhà đầu thực
hiện
dự
án
đầu
Chỉ số khuyến kch thực
19
(PM.2)
hoạch
ứng
phó
với
các
tác động tiêu cực của
biến đổi khí hậu cập
nhật 7 năm/lần (n
nóng và hạn hán đỉnh
điểm, c hiện tượng
o lụt)
y
dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu
công nghip
hiện.
Kế hoạch cần cập nhật
thường xuyên. Tổi thiểu 7
m/lần
Đơn vị hỗ trợ
phát triển khu
công nghip
sinh thái (PM.3)
Ban quản khu ng
nghiệp, khu kinh tế
giao một đơn vị sự
nghiệp công lập trực
thuộc Ban quản hoặc
một đơn vị phù hợp
thực hiện chức năng
y dựng, cung cấp
thông tin, sở dữ liệu
về sử dụng hiệu quả tài
nguyên sản xuất
sạch hơn; đề xuất giải
pháp kết nối doanh
nghiệp thực hiện cộng
sinh công nghip; cung
cấp dịch vụ hỗ trợ
chuyển đổi hoặc đầu
mới khu công nghiệp
sinh thái
Ban quản khu
công nghiệp,
khu kinh tế
Chỉ số khuyến kch thực
hiện.
Ban quản khu công
nghip, khu kinh tế giao
một đơn vị sự nghip
công lập trực thuộc Ban
quản lý hoặc một đơn vị
phù hợp để thực hiện các
chức ng trên.
Thành lập mới
khu công
nghip sinh thái
(PM.4)
Nhà đầu thực hiện
dự án đầu xây dựng
kinh doanh kết cấu
hạ tầng khu công
nghiệp sinh thái đăng
ngành, ngh thu hút
đầu vào khu công
nghiệp; dự kiến mức
phát thải cho từng
ngành, nghề; dự kiến
phương án cộng sinh
công nghiệp trong khu
công nghip, phương
án y dựng thực
hiện chế giám sát
đầu o, đầu ra của khu
công nghiệp về sử
dụng nguyên liệu, vật
liệu, nước, năng ợng,
hóa chất, chất thải, phế
liệu phương án thực
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu
xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu
công nghip.
Chỉ số bắt buộc thực hiện,
áp dụng cho khu công
nghip sinh thái mới.
20
hiện
trách
nhiệm
hội
đối với cộng đồng
xung quanh tại hồ
dự án đầu xây dựng
kinh doanh kết cấu
hạ tầng khu công
nghiệp.
HỘI
0
sở hạ tầng
hội phục vụ
người lao động
trong khu ng
nghip (SOC.3)
sở hạ tầng hội
phục vụ người lao động
(quy định tại quy hoạch
y dựng của khu công
nghiệp) đáp ứng yêu
cầu của người lao động
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu
xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu
công nghip.
Chỉ số khuyến
khích thực hin.
Số ợng cán bộ,
công nn viên trong khu
công nghip được lấy ý
kiến đánh giá sở hạ
tầng hội phục vụ người
lao động trong khu công
nghip đáp ứng yêu cầu.
Tỷ lệ tối thiểu đạt 75%.
1
Cán bộ quản lý
khu công
nghip (SOC.5)
Nhà đầu thực hiện
dự án đầu xây dựng
kinh doanh kết cấu
hạ tầng khu công
nghiệp hoặc Ban quản
khu công nghiệp,
khu kinh tế có cán bộ
chuyên trách về các chỉ
tiêu xã hội.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu
xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu
công nghip.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu
xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu
công nghip
Ban quản khu
công nghiệp,
khu kinh tế
Chỉ số khuyến
khích thực hin.
Nhà đầu thực hiện dự
án đầu xây dựng
kinh doanh kết cấu hạ
tầng khu công nghip
hoặc Ban quản khu
công nghip, khu kinh tế
bố trí cán bộ chuyên trách
về các chỉ tiêu hội (thể
hiện tại n bản phân
công chức ng, nhiệm vụ
hoặc Hợp đồng lao động).
2
Duy t kế nối
đối thoại với
cộng đồng
(SOC.7)
Duy trì kinh phí chi
cho kết nối cộng đồng
ng m.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu
xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu
công nghip.
Chỉ số khuyến
khích thực hin.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu xây
dựng kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu công
nghip duy trì kinh phí
chi cho hoạt động kết nối
cộng đồngng năm.
21
KINH TẾ
3
Hợp tác kinh tế
(ECO.1)
Khu công nghiệp kế
hoạch phát triển liên
kết hợp tác kinh tế giữa
các doanh nghiệp trong
khu công nghip.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu
xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu
công nghip.
Chỉ số khuyến
khích thực hin.
Khu công nghiệp
thể hiện phát triển 01 liên
kết hợp tác kinh tế gia
các doanh nghiệp trong
khu công nghip.
4
Quảng thông
tin về phát triển
khu công
nghip sinh thái
(ECO.2)
Quảng mô hình khu
công nghiệp sinh thái
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu
xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu
công nghip.
Chỉ số khuyến
khích thực hin.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu xây
dựng kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu công
nghip quảng thông tin
về khu công nghiệp sinh
thái cho các nhà đầu
tiềm năng trong nước
quốc tế.
5
Tối đa hóa lợi
ích cho lao
động địa
phương
(ECO.3)
Khu công nghiệp
chiến lược ưu tiên sử
dụng lao động địa
phương.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu
xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu
công nghip.
Chỉ số khuyến
khích thực hin.
Khu công nghiệp
bằng chứng ng về
ưu tiên sử dụng lao động
địa phương (Lao động địa
phương được tính là lực
ợng lao động tạm trú
trong n kính 100km
quanh khu công nghiệp
hoặc nằm trong ranh giới
nh chính của địa
phương).
6
Phát triển doanh
nghip vừa
nhỏ (ECO.4)
Khu công nghiệp tạo
điều kiện cho doanh
nghiệp vừa nhỏ
cung cấp dịch vụ tạo
giá trị gia tăng cho khu
công nghiệp.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu
xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu
công nghip.
Chỉ số khuyến
khích thực hin.
Nhà đầu thực
hiện đầu xây dựng
kinh doanh kết cấu hạ
tầng khu công nghip hỗ
trợ doanh nghip vừa
nhỏ tham gia cung cấp
dịch vụ tạo giá trị gia
tăng cho khu công nghip.
Các
hoạt
động
hỗ
22
trợ
bao
gồm:
Cung cấp
thông tin, hỗ trợ tài
chính.
Cung cấp h
trợ kỹ thuật.
Cung cấp
hội kết nối.
Giới thiệu
thị trường.
7
Thúc đẩy doanh
nghip địa
phương
(ECO.5)
Khu công nghip ưu
tiên sử dụng nhà cung
cấp địa phương.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu
xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu
công nghip
Chỉ số khuyến
khích thực hin.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu xây
dựng kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu công
nghip ưu tiên sử dụng
nhà cung cấp địa phương
tạo điều kin phát triển
doanh nghiệp địa phương.
8
Giá trị dịch vụ
khu công
nghip (ECO.6)
Khoản thu từ dịch
vụ/phí hạ tầng đảm bảo
kinh phí hoạt động cho
khu công nghip.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu
xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu
công nghip
Chỉ số khuyến
khích thực hin.
Nhà đầu thực
hiện dự án đầu xây
dựng kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu công
nghip chứng minh
khoản thu từ dịch vụ/phí
hạ tầng đảm bảo chi trả
kinh phí hoạt động cho
khu công nghip.
23
2. Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
a) Trình tự thc hiện:
- ớc 1: Nhà đầu nộp 05 bộ hồ đăng chứng nhn doanh nghiệp
sinh thái tại Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh Long An (Tầng 2- Khối
nhà quan 4, Khu trung tâm chính trị- Hành chính tỉnh, địa chỉ: Đưng song
hành Quốc lộ tránh 1A, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An).
- Công chc tiếp nhn kim tra tính đy đủ, hp l ca h sơ:
+ Trường hp h sơ đầy đủ, hp l thì tiếp nhn, lp Giy biên nhn h sơ,
hn ngày tr kết qu cho người np h sơ.
+ Trường hp h sơ chưa đầy đủ, hp l thì không tiếp nhn và hướng dn
cho người np h sơ b sung, hoàn chnh h sơ theo quy định.
+ Chuyn h sơ đến Ban Qun lý Khu kinh tế gii quyết.
- Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ , Ban
Quản khu kinh tế gửi hồ lấy ý kiến các Sở: Tài nguyên Môi trường,
Khoa học và Công nghệ, Công Thương, Xây dựng.
- ớc 3: Trong thời hạn 07 ngày làm vic kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
quan đưc lấy ý kiến ý kiến v việc đáp ng các tiêu chí c định doanh
nghip sinh thái theo quy định tại khoản 2 Điều 37 của Nghị định s
35/2022/NĐ-CP.
- ớc 4: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ban Quản
khu kinh tế tổ chức đánh giá hồ lậpo cáo đánh giá việc đáp ứng các tiêu
chí c định doanh nghip sinh thái theo quy định tại khoản 2 Điều 37 của Nghị
định số 35/2022/NĐ-CP.
- Bước 5: Trường hợp kết quả đánh giá đạt u cầu, Ban Quản khu khu
kinh tế cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái cho doanh nghiệp.
- Bước 6: Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh Long An thông báo người nộp
hồ để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An để được hướng dẫn thực hin
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết qu.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ u hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 gi 00 phút đến 11 gi 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 gi 30 phút đến 17 gi 00 phút
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụnh chính công tỉnh Long An.
24
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.longan.gov.vn hoặc ti
Cổng dịch vụ công quc gia https://dichvucong.gov.vn.
c) Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
ánh "X")
1
Văn bản đăng ký chứng nhận doanh nghiệp sinh thái.
2
Báo cáo về tình hình hoạt động của doanh nghiệp
trong khu công nghiệp sinh thái.
X
3
Đánh giá gii trình kh ng đáp ứng các tiêu chí
c định doanh nghip sinh thái theo quy định
tại khoản 2 Điều 37 Nghị định số 35/2022/NĐ-
CP (kèm theo các tài liệu có liên quan), gồm:
+ Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư, pp
luật về doanh nghiệp, pháp luật về xây dựng, pháp
luật về đất đai, pháp luật về bảo vệ môi trường và
pháp luật về lao động trong vòng 03 m trước thời
đim đăngchứng nhận khu công nghiệp sinh thái;
+ Thực hiện ít nhất 01 cộng sinh công nghiệp c
doanh nghip tham gia cộng sinh công nghiệp trong
khu công nghiệp áp dụng hệ thống quản sản xut
môi trường theo các tiêu chuẩn ca Tổ chức tiêu
chuẩn hóa quốc tế (ISO) phù hợp;
+ Tối thiểu 20% doanh nghiệp trong khu công nghiệp
áp dụng các gii pháp sử dụng hiu quả tài nguyên,
sản xuất sạch hơn đạt kết quả tiết kiệm nguyên liệu,
vật liệu, nước, ng ợng, hóa chất, chất thải, phế
liệugiảm phát thải ra môi trưng.
X
4
Các tài liệu khác có liên quan đến việc thực hin
trách nhiệm môi trường,hội của doanh nghip:
+ Báo o theo dõi, giám t thực hiện doanh nghiệp
sinh thái.
+ Các chỉ số đánh giá hiu quả môi tờng, xã hội
của doanh nghiệp sinh thái.
X
d) Số ợng hồ : 05 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
25
e) Đối tượng thực hiện th tục hành chính: các doanh nghiệp nhà
đầu thứ cấp thuê đất trong khu công nghiệp.
g) quan thực hiện: Ban Quản lý khu kinh tế.
h) Kết quả thực hiện th tục hành chính:
Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái theo mẫu C.2 ban hành kèm
theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT.
i) Phí, lệ phí (nếu có): Không có.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đăng chứng nhn doanh nghiệp sinh thái theo mẫu B.1 ban
nh kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT.
- Báo cáo về tình hình hoạt động của doanh nghiệp trong khu công nghiệp
sinh thái theo mẫu B.2 bannh kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT.
- Đánh giá giải trình khả năng đáp ứng c tiêu chí xác định doanh
nghip sinh thái theo mẫu B.3 ban nh m theo Thông số 05/2025/TT-
BKHĐT.
- Báo cáo theo dõi, giám sát thực hiện doanh nghiệp sinh thái theo mẫu
B.4 ban nh m theo Thông s 05/2025/TT-BKHĐT (áp dụng đối với
trường hợp đăngchứng nhận lại doanh nghiệp sinh thái).
- Các chỉ số đánh giá hiệu quả môi trường, hội của doanh nghip sinh
thái theo mẫu B.5 ban nh kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT (áp
dụng đối với trường hợp đăngchứng nhận lại doanh nghiệp sinh thái).
l) Yêu cầu, điều kiện đối với doanh nghiệp đề nghị chứng nhận doanh
nghiệp sinh thái:
- Tuân thủ quy định ca pháp luật về đầu , pháp luật về doanh nghiệp,
pháp luật về y dựng, pháp luật về đất đai, pháp luật về bảo vệ môi trường
pháp luật về lao động trong vòng 03 năm trước thời điểm đăng chứng nhận
khu công nghiệp sinh thái;
- Thực hiện ít nhất 01 cộng sinh công nghiệp các doanh nghiệp tham
gia cộng sinh công nghiệp trong khu công nghiệp áp dụng hệ thống quản sản
xuất môi trường theo các tiêu chuẩn của Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế
(ISO) phù hợp;
- Áp dụng các giải pháp sử dụng hiệu quả tài nguyên, sản xuất sạch hơn
đạt kết quả tiết kiệm nguyên liệu, vật liệu, nước, ng lượng, hóa chất, chất thải,
phế liệugiảm phát thải ra môi trường.
m) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Ngh định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định
về quản lý khu công nghip và khu kinh tế.
- Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạchĐầu ng dẫn xây dựng khu công nghip sinh thái.
26
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNGCHỨNG NHẬN
DOANH NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạchĐầu tư)
B.1. Văn bản đăngchứng nhận doanh nghiệp sinh thái
(điểm a khoản 2 Điều 42 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐĂNGCHỨNG NHẬN DOANH NGHIỆP SINH THÁI
Kính gửi: Ban Quản lý Khu kinh tế
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU DỰ ÁN ĐẦU
1. Thông tin về nhà đầu :
1.1 Đối với nhà đầu là cá nhân:
Họ tên: …………………Giới tính:………………………
Ngày sinh: ..........………….Quốc tịch:……………….
...... (Tài liệu về cách pháp lý của cá nhân)
6
số:.......; ngày cấp.......; i cấp:
Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………
Chỗ hiện tại: .........................................................................................................
số thuế (tại Việt Nam - nếu):.........................................................................
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email:……………………………..
1.2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức:…………………………………………………
(Tài liệu về cách pháp lý của tổ chức)
7
số: ....; ngày cấp: ......; quan cấp:..
Địa chỉ trụ sở:………………………………………………………
số thuế (tại Việt Nam - nếu):……………………………………………
Điện thoại: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):….
Nhà đầu tiếp theo (nếu có): thông tin khai tương t như nội dung nêu tại
mục trên.
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức kinh tế
thực hiện dự án, gồm:
- Đối với người đại diện theo pháp luậtngười Việt Nam
6
một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân
dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
7
mt trong c loi giy t sau: Quyết định thành lp, Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, tài liu
tương đương khác.
27
Họ tên: …………………Ngày sinh:…………………….
Số định danhnhân/căn cước công dân:………........….Quốc tịch:......................
Chỗ hiện tại:
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email:……………………………
- Đối với người đại điện theo pháp luậtngười nước ngoài
Họ tên: …………………Ngày sinh: .....................................
Số Hộ chiếu:……............…..................….Quốc tịch:......................................
Chỗ hiện tại:………………………………….....
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email:........................................
2. Thông tin về tổ chức kinh tế thực hiện dự án (nếu có)
- Tên tổ chức kinh tế:........................................................
- Mã số doanh nghiệp/số Giấy phép đầu /Giấy chứng nhận đăng đầu
/Quyết định thành lập:.................... do (tên quan cấp), cấp lần đầu
ngày:............................, lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày: ..........
3. Thông tin về dự án đầu tư:
- Tên dự án đầu ............................................................................
- Địa điểm thực hiện dự án ....................................................
- Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng đầu (hoặc văn bản pháp
tương đương): số .................... quan cấp............. cấp lần đầu ngày,.......................,
lần điều chỉnh gần nhất ngày................................... (nếu có).
II. KIẾN NGHỊ CỦA NHÀ ĐẦU
Trên sở đáp ứng c tiêu cxác định doanh nghip sinh thái quy định tại
khoản 2 Điều 37 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính
phủ quy định về quản lý khu công nghiệpkhu kinh tế.
Căn cứ Thông s ..../2025/TT-BKHĐT ny .............. của Bộ Kế hoạch
Đầu hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái.
Nhà đầu đề nghị Ban Quản lý khu công nghip, khu kinh tế tỉnh/thành phố
........ đánh giá, chứng nhận (hoặc chứng nhận lại) cho doanh nghiệp........... (in đậm
tên doanh nghiệp) đạt tiêu chí doanh nghiệp sinh thái.
III. NHÀ ĐẦU CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính c, trung thực của
hồ và các n bản gửi cơ quan nhà ớc thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam, các quy định
tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăngđầu Giấy
chứng nhận doanh nghiệp sinh thái do quanthẩm quyền cấp./.
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại diện theo pháp lut của nhà đầu /
tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(ký, ghi rõ họ tên, chức danhđóng dấu)
28
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNGCHỨNG NHẬN
DOANH NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạchĐầu tư)
B.2. Báo cáo về tình hình hoạt động của doanh nghiệp trong
khu công nghiệp sinh thái
(Điểm b khoản 2 Điều 41 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO TÓM TẮT TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH
NGHIỆP TRONG KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
Kính gửi: Ban Quản lý Khu kinh tế
1. o cáo tình nh thực hiện dự án đầu theo mẫu Báo cáo năm về tình hình
thực hin dự án đầu nh cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu theo quy định
của pháp luật về đầu
8
(báo cáo đã gửi trong 3 năm gần nhất).
2. Báo cáo tình nh tuân thủ quy định của pháp luật về doanh nghip, xây dựng,
đất đai, bảo vệ môi trường lao động của doanh nghiệp (các báo cáo đã gửi trong 3
m gần nhất)
9
.
3. Tình nh hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp tại khu công
nghip lũy kế đến năm gần nhất so với thời điểm đăng ký chứng nhận doanh nghiệp
sinh thái
10
.
(Trong trường hợp không lập các o cáo riêng, nhà đầu y dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp thể kết hợp các nội dung này trong các báo
cáo có liên quan đã gửi Ban Quản khu công nghiệp, khu kinh tế và các quan
quản lý nhà c của địa phương theo quy định).
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại diện theo pháp luật của nhà đầu
tư/tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(ký, ghi rõ họ tên,chức danhđóng dấu
8
Mẫu báo cáo định kỳ của tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu ban hành kèm theo Thông quy định mẫu n
bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Việt Nam ra nước ngi và xúc tiến đầu theo quy định
của Luật Đầu và các văn bản điều chỉnh (nếu có).
9
Các báo cáo định kỳ theo Quý/6 tháng/năm gửi Ban Quản lý khu công nghip, khu kinh tế và các sở ngành có liên
quan của địa phương.
10
Mẫu báo cáo định kỳ theo Quý/6 tháng/năm gửi Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế.
29
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNGCHỨNG NHẬN
DOANH NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạchĐầu tư)
B.3. Đánh giágiải trình khả năng đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp
sinh thái
(Điểm c khoản 2 Điều 42 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
ĐÁNH GIÁ VÀ GIẢI TRÌNH KHẢ NĂNG ĐÁP NG CÁC TIÊU CHÍ XÁC
ĐỊNH DOANH NGHIỆP SINH THÁI
Kính gửi:
Ban Quản lý Khu kinh tế
I. GIẢI TRÌNH VIỆC ĐÁP NG CÁC TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH DOANH
NGHIỆP SINH THÁI
1.1. Tình nh thực hiện các quy định của pháp luật về đầu tư, doanh nghiệp,
xây dựng, đất đai, bảo vệ môi trường và lao động
Đánh giá b việc chấp hành các quy định của pháp luật về đầu tư, doanh
nghip, xây dựng, đất đai, bảo vệ môi trưng trong khu công nghiệp trong vòng 03
m trước thời điểm đăngchứng nhận doanh nghiệp sinh thái.
Trong trường hợp không lập các báo cáo riêng, doanh nghiệp gửi kèm theo các
o cáo đã thc hiện theo quy định của pháp luật về đầu , doanh nghiệp, y dựng,
đất đai, bảo vệ môi trường các o cáo liên quan đã gửi Ban Quản lý khu công
nghip, khu kinh tế các quan quản nhà nước của địa phương trong vòng 03
m trước thời điểm đăngchứng nhận doanh nghiệp sinh thái theo quy định.
1.2. nh hình thực hiện cộng sinh công nghiệp và áp dụng hệ thống quản
sản xuất và môi trường theo tiêu chuẩn quốc tế (ISO)
a) Tham gia nh thức cộng sinh công nghiệp tại khu công nghiệp (một hoặc một
số các hình thức sau)
- Trao đổi yếu tố đầu o, đầu ra (nguyên liệu, vật liệu, ớc, năng lượng, chất
thải, phế liệu yếu tố khác) trong quá trình sản xuất, kinh doanh gia các doanh
nghip trong khu công nghiệp phù hợp với quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường;
- S dụng chung hạ tầng phục vụ sản xuất trong khu công nghiệp do các bên
thực hiện cộng sinh công nghip hoặc n thứ ba cung cấp (không bao gồm hạ tầng kỹ
thuật hạ tầng hội dùng chung của khu công nghiệp do nhà đầu phát triển hạ
tầng khu công nghip cung cấp);
30
- Sử dụng chung dịch vụ phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh trong khu
công nghiệp do các bên thực hiện cộng sinh công nghiệp hoặc n th ba trong hoặc
ngoài khu công nghiệp cung cấp;
- Trao đổi yếu tố đầu vào, đầu ra phục vụ sản xuất (nguyên vật liệu, nước, năng
ợng, chất thải, sản phẩm phụ, phế liệu…);
- Các liên kết cộng sinh khác (nếu có, đề nghị mô tả).
b) Mô tả cụ thể mạng lưới cộng sinh công nghip (kèm đồ).
c) Bản sao Thỏa thuận/Cam kết hợp tác thực hiện cộng sinh công nghiệp của
doanh nghiệp với các doanh nghiệp khác trong khu công nghiệp.
d) Hiệu quả tiết kiệm nguyên liệu, vật liệu, nước, năng lượng, a chất, chất thải,
phế liệu (nếu có) khi thực hiện cộng sinh công nghiệp thông qua một số chỉ số:
+ Tiết kiệm điện:............... (KWh/năm);
+ Tiết kiệm nhiên liệu (dầu FO, dầu DO, khí LPG, CNG, gỗ từ cây rừng tự
nhiên, gỗ từ cây rừng trồng,....):...... đơn vị GJ/năm;
+ Giảm tiêu thụ c cấp:..... m
3
/năm;
+ Tiết kiệm nguyên vật liệu ......tn/năm;
- Nguyên vật liệu 1:
- Nguyên vật liệu 2:
.................
+ Tiết kiệm hóa chất: ..... tấn/năm
- Hóa chất 1:
- Hóa chất 2:
.................
đ) Giảm c động đến môi trường sau khi thực hiện cộng sinh công nghiệp thông
qua một số chỉ số (nếu có):
+ Giảm chất thải rắn: ............ tấn/năm;
+ Giảm phát sinh nước thải.... m
3
/năm; giảm.... kg/năm thông số COD, BOD,
TSS trong nước thải ;
+ Giảm phát thải CO
2
tương đương: ......... tấn/năm;
e) Báo cáo về hệ thống quản lý sản xuất và môi trường theo tiêu chuẩn của Tổ
chức tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO) của doanh nghip tham gia cộng sinh công nghip
đang áp dụng gm: Nhóm ISO 14000, Hệ thống kiểm toán quản môi trường
(IEMAS), Hệ thống quản năng ợng ISO 50001, Môi trưng toàn cầu phát triển
ng ợng (EDGE), các tiêu chuẩn khác ơng đương (nêu cụ thể kèm theo bản sao
của Chứng chỉ đã được chứng thực).
1.3. Báo cáo thực hiện các giải pháp hiệu quả tài nguyênsản xuất sạch n
của doanh nghiệp
- Báo cáo thực hiện hiệu quả tài nguyên, sản xuất sạch hơn do doanh nghiệp tự
lập hoặc đơn vị vấn hiệu quả tài nguyên, sản xuất sạch hơn thực hiện;
31
- Kết quả tiết kiệm nguyên liệu, vật liệu, nước, năng ợng, hóa chất, kết quả
giảm chất thải, phế liệu sau khi thực hiện hiệu quả tài nguyên sản xuất sạch hơn
thông qua một số chỉ số quy định tại điểm d, đ mục 1.2 văn bản này.
2. Các tài liệu khác kèm theo
2.1. Giấy chứng nhận khu công nghip sinh thái do Ủy ban nhân n cấp tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương cấp cho khu công nghiệp nơi doanh nghiệp thực hiện
dự án;
2.2. Các tài liệu khác kèm theo (nếu có)./.
Xác nhận của nhà
đầu thc hiện dự án
đầu xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ tầng
khu
công
nghiệp
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại diện theo pháp luật của nhà
đầu tư/tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
32
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNGCHỨNG NHẬN
DOANH NGHIỆP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạchĐầu tư)
B.4. Báo cáo theo dõi, giám sát thực hiện doanh nghiệp sinh thái
(khoản 2 Điều 43 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO THEO DÕI, GIÁM SÁT THỰC HIỆN
DOANH NGHIỆP SINH THÁI
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU DỰ ÁN ĐẦU
1. Thông tin về nhà đầu :
1.1 Đối với nhà đầu là cá nhân:
Họ tên: …………………Giới tính:...................................................................................
Ngày sinh:.............………….Quốc tịch:..........................................................................
(Tài liệu về cách pháp lý của cá nhân)
11
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:..................
Địa chỉ thường trú: ...........................................................................................................
Chỗ hin tại: ..................................................................................................................
số thuế (tại Việt Nam - nếu):..................................................................................
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email:.......................................................
1.2. Đối với nhà đầu là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức:................................................................................................
(Tài liệu về cách pháp lý của tổ chức)
12
số: ....; ngày cấp: ..........; quan cấp:.........
Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………………………………...
số thuế (tại Việt Nam - nếu):………………………………………………...
Điện thoại: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):…..
Nhà đầu tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung nêu tại mục trên.
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức kinh tế thực hiện
dự án, gồm:
- Đối với người đại diện theo pháp luậtngười Việt Nam
Họ tên: …………………Ngày sinh:……………………..
Số định danh cá nhân/căn cước công dân:………........….Quốc tịch:.................................
Chỗ hin tại:………………………………………………………………….................
11
một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nn
dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
12
Là mt trong c loi giy t sau: Quyết đnh thành lp, Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, tài liu
tương đương khác.
33
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email:.......................................................
- Đối với người đại điện theo pháp luậtngười c ngoài
Họ tên: …………………Ngày sinh:……………………………………………..............
Số Hộ chiếu:……............…..................….Quốc tịch:.......................................................
Chỗ hin tại:...................................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email:…………………………..............
2. Thông tin về tổ chức kinh tế thực hiện dự án (nếu có)
- Tên tổ chức kinh tế:...........................................................................................................
- số doanh nghiệp/số Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng đầu tư/Quyết định
thành lập:.................... do (tên quan cấp), cấp lần đầu ngày:............................, lần điều
chỉnh gần nhất (nếu có) ngày: ...................................................................
3. Thông tin về dự án đầu tư:
- Tên dự án đầu ....................................................................................................
- Địa đim thực hiện dự án ......................................................................................
- Giấy chứng nhận đầu / Giấy chứng nhận đăng đầu (hoặc văn bản pháp
tương đương): s .................... quan cấp............. cấp lần đầu ngày,......................, lần điều
chỉnh gần nhất ngày................................... (nếu có).
II. THÔNG TIN VỀ NĂNG LỰC SẢN XUẤT CỦA DOANH NGHIỆP
13
1.1 Năng lực sản xuất của sở năm [Năm N-1]
Năng lực SX
Tên sản phẩm
Đơn vị
đo
(1)
Theo thiết
kế
Mức sản xuất
hiện tại
Tiêu thụ ng
lượng theo sản
phẩm
(2)
Doanh thu
theo sản phẩm
(triệu đồng)
Trong đó:
(1) Chọn đơn vị phù hợp với loại sản phẩmtấn/năm; m/năm; m2/năm; m3/giờ v.v...
(2) Lựa chọn loại năng lượng đơn vị phù hợp trên hệ thống, thể thêm nhiều loại
ng lượng nếu có.
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
TÀI NGUYÊN VÀ SẢN XUẤT SẠCH HƠN
2.1. Tiết kiệm năng ng
a) Mô hình tiết kiệm năng ợng đã áp dụng: ……………..
b) Mức tiết kiệm năng lượng cho m [N-1]:
Điện năng…………. (kWh)
Giảm phát thải CO
2
tương đương từ tiết kiệm điện………….. (Tấn /năm)
Tiết kiệm chi phí: ………………. (Triệu đồng)
Lợi ích khác: …………………….
Nhin liệu năm [N-1]:…………. (đơn vị đo):…………….
13
N năm báo cáo; N-1 năm trước năm o cáo 01 m; N-2 năm trước năm báo cáo 02 năm; N+3 là năm
sau năm báo cáo 03 năm.
34
Giảm phát thải CO
2
tương đương từ tiết kiệm nhiên liệu …………. (Tấn /năm)
Tiết kim chi phí:………………(Triệu đồng)
Lợi ích khác:………………………….
2.2 Giảm phát thải CO
2
tương đương: …………… (Tấn /năm) trong năm [N-1]
2.3 Tiết kiệm c (m
3
/năm) trong năm [N-1]:……………..
Tiết kim chi phí: …………………………. (Triệu đồng)
2.4 Giảm nước thải trong m [N-1]:…………………………
Tiết kim chi phí:………………………. (Triệu đồng);
2.5 Giảm chất thải phải xử(Tấn /năm): …………… thông qua
Tái sử dụng (Tấn /năm) : …………..Tiết kiệm chi phí………….. (Triệu đồng)
Tái chế (Tấn /năm):………………….Tiết kiệm chi phí………….. (Triệu đồng)
2.6 Tiết kiệm vật liệu cấp (Tấn /năm ) trong năm [N-1]:…………….
Tiết kim chi phí………………….. (Triệu đồng)
2.7 Tiết kiệm hóa chất (Tấn /năm) trong m [N-1]:………………….
Tiết kim chi phí………………………………. (Triệu đồng)
III. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CỘNG SINH CÔNG NGHIỆP
3.1. Số ợngloạinh cộng sinh công nghiệp
a) Số lượng cộng sinh công nghiệp đã thực hiện đến năm [N] :
b) Loạinh cộng sinh công nghiệp đã thực hiện:
- Trao đổi yếu tố đầu o, đầu ra phục vụ sản xuất (nguyên vật liệu, nước, năng lượng,
chất thải, sản phẩm phụ, phế liệu…);
- Sử dụng chung hạ tầng phục vụ sản xuất trong khu công nghiệp (không bao gồm hạ
tầng kỹ thuật hội dùng chung do doanh nghiệp đầu phát triển hạ tầng khu công
nghip cung cấp);
- Sử dụng dịch vụ hoạt động sản xuất kinh doanh trong khu công nghiệp do nhà đầu tư
thực hiện dự án đầu y dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp hoặc n thứ
3 cung cấp (dịch vụ đào tạo nhân viên, dịch vụ bảo dưỡng, dịch vụ cung cấp hơi, dịch vụ kho
ng, dịch vụ kho đông lạnh…);
- Liên kết cộng tác giữa các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp khác trong việc
thu gom, xử lý, tái sử dụng và tái chế nguyên vật liệu, chất thải, phế liệu, thu hồi ng lượng
nhiệt , tái sử dụngtuần hoàn nước.
- Các liên kết cộng sinh khác (nếu có, đề nghị tả)
c) Hình thức thực hiện cộng sinh công nghiệp:
- Thông qua cam kết được với doanh nghiệp trong khu công nghiệp:............. (cung
cấp tên doanh nghiệp)
- Thông qua cam kết đượcvới doanh nghiệpn ngoài khu công nghiệp: ..................
(cung cấp tên doanh nghiệp)
d) Hỗ trợ của nhà đầu thực hiện dự án đầu y dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng
khu công nghip trong thực hiện cộng sinh công nghiệp (nếu đề nghị cung cấp c thể)
........................................
3.2. Kết quả thực hiện cộng sinh công nghiệp
35
3.2.1. Mức tiết kim năng ợng trong m [N-1] :
Điện năng (kWh):
Giảm phát thải CO
2
tương đương từ tiết kiệm điện
Tiết kiệm chi phí……….. (Triệu đồng)
Lợi ích khác: ……………………….
Nhiện liệu năm [N-1]: (đơn vị đo):
Giảm phát thải CO
2
tương đương từ tiết kiệm nhiên liệu: ………….
Tiết kiệm chi phí: ……………….. (Triệu đồng)
Lợi ích khác:…………………..
3.2.2 Giảm phát thải CO
2
tương đương (Tấn /năm) trong m [N-1]:……………
3.2.3 Tiết kiêm nước (m
3
/năm) trong năm [N-1]:………………………
Tiết kim chi phí (Triệu đồng): ………………………….
3.2.4 Giảm c thải (m
3
/năm) trong năm [N-1]:…………….
Tiết kim chi phí:………………….. (Triệu đồng);
3.2.5 Giảm chất thải phải xử(Tấn /năm) trong m [N-1]:………………
Các biện pháp đã áp dụng để giảm chất thải
Tái sử dụng (Tấn /năm): ………………Tiết kiệm chi phí……… (Triệu đồng)
Tái chế (Tấn /năm):……………………Tiết kiệm chi phí…… (Triệu đồng)
3.2.6 Tiết kiệm vật liệu cấp (Tấn /năm ) trong năm [N-1]:……………..
Tiết kim chi phí …………………. (Triệu đồng)
3.2.7 Sử dụng vật liệu thứ cấp (Tấn /năm ) từ doanh nghiệp khác:……………….
Tiết kim chi phí: ……………………………. (Triệu đồng )
3.2.8 Cung cấp vật liệu thứ cấp cho doanh nghiệp khác:………………….
Tiết kim chi phí: ……………………………..( Triệu đồng )
3.2.9 Tiết kiệm hóa chất (Tấn /năm ) trong m [N-1]:……………….
Tiết kim chi phí…………………. (Triệu đồng)
3.2.10 Chia sẻ dịch vụ/dịch vụ dùng chung trong năm [N-1]:………..
Tiết kim chi phí…………………. (Triệu đồng )./.
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư/tổ
chức kinh tế thực hiện dự án
(ký, ghi rõ họ tên, chức danhđóng dấu)
36
MẪU BÁO CÁO THEO DÕI, GIÁM SÁT THỰC HIỆN DOANH NGHIỆP
SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạchĐầu tư)
B.5. Các chỉ số đánh giá hiệu quả môi trường,hội của
doanh nghiệp sinh thái
(khoản 4 Điều 43 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP)
TT Ch số Nội dung
Đối tượng áp
dụng
Yêu cầu
MÔI TRƯỜNG
Áp dụng
gii pp sử
dụng hiệu
quả tài
nguyên
sản xuất
sạch hơn
(RECP)
(ENV.2)
Tỉ lệ phần trăm (%) các
doanh nghip trong khu
công nghiệp áp dụng các
giải pháp sử dụng hiệu quả
tài nguyên sản xuất sạch
hơn.
Doanh nghip
Chỉ số bắt buộc thực
hiện.
Phần trăm (%) các
doanh nghiệp trong khu
công nghip thực hiện
sử dụng hiu quả tài
nguyên sản xuất
sạch hơn (tối thiểu
20%).
HỘI
2
Quy định về
tiếp nhận
gii quyết
khiếu nại
của người
lao động
(SOC.1)
Tỷ l doanh nghiệp trong
khu công nghiệp trên
100 lao động các quy
định về việc tiếp nhận
giải quyết các khiếu nại của
người lao động.
Doanh nghip
Chỉ số khuyến khích
thực hiện.
Tỷ lệ doanh nghiệp
trong khu công nghiệp
trên 100 lao động
các quy định về việc
tiếp nhận và giải quyết
khiếu nại của người lao
động:
tối
thiểu
75%.
3
Công khai
thông tin
trách nhiệm
gii trình
(SOC.2)
Tỷ l doanh nghiệp công
khai thông tin (trên cổng
thông tin điện tử, báo chí).
Doanh nghip
Chỉ số khuyến khích
thực hiện.
Tỷ lệ doanh nghiệp
trong khu công nghiệp
công khai thông tin
(trên cổng thông tin
điện tử, báo chí) đạt ti
thiểu
75%.
4 Bình đẳng
giới
dịch
Tỷ l doanh nghiệp trong
khu
công
nghip
trên
Doanh nghip Chỉ số khuyến khích
thực
hiện.
37
vụ
hội
(SOC.4)
100
lao
động
thực
hiện
bình đẳng giới trong an
sinh hội, an toàn lao
động, vệ sinh lao động, tập
huấn về áp dụng hiệu quả
tài nguyên sản xuất sạch
hơn (RECP).
Tỷ lệ doanh nghiệp
trong khu công nghiệp
trên 100 lao động
thực hiện nh đẳng
giới trong an sinh
hội (có hợp đồng lao
động, bảo hiểm y tế,
bảo hiểm hội), an
toàn lao động, vệ sinh
lao động, tập huấn về
hiệu quả tài nguyên
sản xuất sạch hơnsử
dụng tiết kiệm tài
nguyên: tối thiểu đạt
75%.
5
Phòng
chống quấy
rối phân
bit đối xử
(SOC.6)
Doanh nghiệp có các quy
định về phòng chống quấy
rối và phân biệt đối xử tại
nơi làm việc.
Doanh nghip
Chỉ số khuyến khích
thực hiện.
Hệ thống phòng ngừa,
ứng phó phân biệt đối
xửquấy rối bao gồm
các thủ tục khiếu nại
phản hồi, đầu mối liên
hệ nền tảng báo cáo
(ví dụ: trên trang web,
hộp thư khiếu nại,
đường dây nóng, n
trợ giúp, ...).
Tỷ l doanh nghiệp
các quy định về phòng
chống quấy rối phân
biệt đối xử tại nơi làm
việc:
tối
thiểu
đạt
75%
38
3. Thủ tục chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy chứng nhận khu công
nghiệp sinh thái
a) Trình tự thc hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy
chứng nhận khu công nghip sinh thái tại Trung tâm Phục vụ nh chính công
tỉnh Long An (Tầng 2- Khối nhà quan 4, Khu trung tâm chính trị- Hành
chính tỉnh, địa chỉ: Đường song hành Quốc lộ tránh 1A, Phường 6, thành ph
Tân An, tỉnh Long An).
- Công chc tiếp nhn kim tra tính đy đủ, hp l ca h sơ:
+ Trường hp h sơ đầy đủ, hp l thì tiếp nhn, lp Giy biên nhn h sơ,
hn ngày tr kết qu cho người np h sơ.
+ Trường hp h sơ chưa đầy đủ, hp l thì không tiếp nhn và hướng dn
cho người np h sơ b sung, hoàn chnh h sơ theo quy định.
+ Chuyn h sơ đến Ban Qun lý Khu kinh tế gii quyết.
- ớc 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tiếp nhậnxửhồ sơ.
- ớc 3: Trình UBND tỉnh ra Thông o về việc chấm dứt hiệu lực
thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái.
- Bước 4: Trả kết quả:
Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh Long An thông báo người nộp
hồ để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An để được hướng dẫn thực hin
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết qu.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ u hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 gi 00 phút đến 11 gi 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 gi 30 phút đến 17 gi 00 phút
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụnh chính công tỉnh Long An.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.longan.gov.vn hoặc ti
Cổng dịch vụ công quc gia https://dichvucong.gov.vn.
c) Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
ánh "X")
39
1
Văn bản đề nghị của nhà đầu thực hiện dự án đầu
xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công
nghiệp sinh thái (đối với trường hợp nhà đầu đề
nghị chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy chứng nhận
khu công nghiệp sinh thái).
d) Số ợng hồ : 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
e) Đối tượng thc hiện th tục hành chính: Nhà đầu thực hin dự án
đầu xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp.
g) quan thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế.
h) Kết quả thực hiện th tục hành chính:
Thông báo v việc chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy chứng nhận khu
công nghiệp sinh thái theo mẫu C.3 ban nh m theo Thông số
05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ Kế hoạch đầu (gọi chung
Thông số 05/2025/TT-BKHĐT)
i) Phí, lệ phí (nếu có): Không có.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục chấm dứt hiệu lực thu hồi
Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (một trong các yêu cầu sau)
- Khu công nghiệp sinh thái vi phạm quy định ca pháp luật về đầu tư,
pháp luật vềy dựng, pháp luật về đất đai, pháp luật về môi trường và quy định
khác của pháp luật liên quan đối với khu công nghip và doanh nghiệp trong
khu công nghiệp.
- Khu công nghiệp sinh thái không đáp ứng tiêu chí c định khu công
nghip sinh thái, doanh nghiệp sinh thái quy định tại Điều 37 của Nghị định số
35/2022/NĐ-CP của Chính phủ trên sở ý kiến theo dõi, giám t của Ban
quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Nhà đầu thực hiện dự án đầu y dựng kinh doanh kết cấu hạ
tầng khu công nghiệp sinh thái đề nghị chấm dứt hiu lực của Giấy chứng nhận
khu công nghiệp sinh thái.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Ngh định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định
về quản lý khu công nghip và khu kinh tế;
- Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạchĐầu ng dẫn xây dựng khu công nghip sinh thái.
40
4. Thủ tục Chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp
sinh thái
a) Trình tự thc hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy
chứng nhận doanh nghiệp sinh thái tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Long An (Tầng 2- Khối nhà quan 4, Khu trung tâm chính trị- Hành chính
tỉnh, địa chỉ: Đường song hành Quốc lộ tránh 1A, Phường 6, thành phố Tân An,
tỉnh Long An).
- Công chc tiếp nhn kim tra tính đy đủ, hp l ca h sơ:
+ Trường hp h sơ đầy đủ, hp l thì tiếp nhn, lp Giy biên nhn h sơ,
hn ngày tr kết qu cho người np h sơ.
+ Trường hp h sơ chưa đầy đủ, hp l thì không tiếp nhn và hướng dn
cho người np h sơ b sung, hoàn chnh h sơ theo quy định.
+ Chuyn h sơ đến Ban Qun lý Khu kinh tế gii quyết.
- ớc 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tiếp nhậnxử lý hồ sơ.
- Bước 3: Trả kết quả:
Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh Long An thông báo người nộp
hồ để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An để được hướng dẫn thực hin
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết qu.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ u hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 gi 00 phút đến 11 gi 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 gi 30 phút đến 17 gi 00 phút
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụnh chính công tỉnh Long An.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.longan.gov.vn hoặc ti
Cổng dịch vụ công quc gia https://dichvucong.gov.vn.
c) Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
ánh "X")
1
Văn bản đề nghị của nhà đầu doanh nghip sinh
thái (đối với trường hợp nhà đầu đề nghị chấm dứt
hiu
lực
thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
doanh
nghip
41
sinh
thái).
d) Số ợng hồ : 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
e) Đi tưng thc hin th tc hành chính: Nhà đầu doanh nghiệp
sinh thái
g) quan thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế.
h) Kết quả thực hiện th tục hành chính:
Thông báo về vic chấm dứt hiệu lc và thu hồi Giấy chứng doanh nghiệp
sinh thái theo mẫu C.3 ban hành m theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT
ngày 24/01/2025 của Bộ Kế hoạch đầu (gọi chung Thông số
05/2025/TT-BKHĐT)
i) Phí, lệ phí (nếu có): Không có.
k) Yêu cầu, điu kiện thực hiện thủ tục chấm dứt hiệu lực thu hồi Giấy
chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (một trong các yêu cầu sau):
- Doanh nghip sinh thái vi phạm quy định của pháp luật về đầu , pháp
luật về y dựng, pháp luật về đất đai, pháp luật về môi trường và quy định khác
của pháp luật có liên quan đối với khu công nghiệp doanh nghiệp trong khu
công nghip.
- Doanh nghip sinh thái không đáp ứng tiêu chí c định khu công
nghip sinh thái, doanh nghiệp sinh thái quy định tại Điều 37 của Nghị định số
35/2022/NĐ-CP của Chính phủ trên sở ý kiến theo dõi, giám t của Ban
quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Doanh nghiệp sinh thái đề nghị chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận
doanh nghiệp sinh thái.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Ngh định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định
về quản lý khu công nghip và khu kinh tế;
- Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạchĐầu ng dẫn xây dựng khu công nghip sinh thái.
PHẦN III.
42
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Quy trình số 1: Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhn khu công nghiệp
sinh thái
Trình tự
các c
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thc
hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, số hóa hồ sơ, chuyển đến
Ban Quản lý Khu kinh tế xửhồ
Công chức biệt phái
của Ban Quản lý Khu
kinh tế làm việc tại
Trung tâm PVHCC
4 gi
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản Kế
hoạch Đầu phân công thụ
hồ
Lãnh đạo phòng
QuảnKế hoạch
Đầu
4 gi
Bước 3
Xem t, thẩm tra tính hợp lệ của
hồ sơ;u cầu bổ sung hồ (nếu
có)
Công chức phòng
QuảnKế hoạch
Đầu
1 ngày
Bước 4
Khi hồ nội dung hợp lệ, xử
hồ sơ, dự thảo n bản trình
lãnh đạo phòng, trình lãnh đạo
Ban phê duyệt để lấy ý kiến của
Bộ Kế hoạch Đầu tư, B i
nguyên Môi trường, Bộ Khoa
học ng nghệ, Bộ Công
Thương
Bộ
Xây
dựng
Công chức phòng
QuảnKế hoạch
Đầu
1 ngày
Bước 5
quan được lấy ý kiến có ý
kiến về việc đáp ứng các tiêu chí
c định khu công nghiệp sinh
thái
Các quan có liên
quan đưc lấy ý kiến
12 ngày
Bước 6
Tổng hợp ý kiến, tổ chức đánh
giá hồ lập báo cáo đánh giá
việc đáp ứng các tiêu chí xác định
khu công nghiệp sinh thái, trình
lãnh đạo png xem t o cáo
lãnh đạo Ban:
+ Nếu đánh giá đạt yêu cầu: trình
UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận
khu công nghip sinh thái.
+ Nếu đánh giá không đạt yêu
cầu: dự thảo n bản trả lời
u rõ lý do.
Công chức phòng
Quản Kế hoạch
Đầu
22 ngày
43
Bước 7
Ký phê duyệt trình UBND tỉnh
cấp Giấy chứng nhận khu công
nghiệp sinh thái hoặc văn bản trả
lời
không
đạt
u
cầu.
Lãnh đạo Ban Quản
lý Khu kinh tế
3 ngày
Bước 8
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội
dung dự thảo kết quả giải quyết
TTHC; trình ký.
- Ủy ban nhân n cấp tỉnh xem
t cấp Giấy chứng nhận khu
công nghiệp sinh thái.
- Phát hành chuyển kết quả
giải quyết cho Ban Quản Khu
kinh
tế.
UBND tỉnh 17 ngày
Bước 9
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ
Văn phòng UBND tỉnh;o sổ
n bản, số hóa kết quả giải quyết
TTHC; chuyển trả kết quả giải
quyết TTHC trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử hồ giấy
cho
TTPVHCC
tỉnh.
Công chức Văn
phòng Ban Quản
Khu kinh tế
4 gi
Bước 10
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ
Ban Quản Khu kinh tế (hồ
giấyhồ điện tử).
Xác nhận kết quả giải quyết
TTHC trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đã tại Trung tâm
PVHCC tỉnh; thông báo cho
nhân, tổ chức đến nhận tr kết
quả
TTHC.
Viên chức/Công
chức Trung tâm
PVHCC tỉnh
4 gi
Tổng
thi
gian
giải
quyết
TTHC:
58
ngày
44
Quy trình số 2: Thủ tục cp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp
sinh thái
Trình tự
các c
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thc
hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, số hóa hồ sơ, chuyển đến
Ban Quản lý Khu kinh tế xửhồ
Công chức biệt phái
của Ban Quản lý Khu
kinh tế làm việc tại
Trung tâm PVHCC
4 gi
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản Kế
hoạch Đầu phân công thụ
hồ
Lãnh đạo phòng
QuảnKế hoạch
Đầu
4 gi
Bước 3
Xem t, thẩm tra tính hợp lệ của
hồ sơ;u cầu bổ sung hồ (nếu
có)
Công chức phòng
QuảnKế hoạch
Đầu
1 ngày
Bước 4
Khi hồ nội dung hợp lệ, xử
hồ sơ, dự thảo n bản trình
lãnh đạo phòng, trình lãnh đạo
Ban phê duyệt để lấy ý kiến các
Sở: Tài nguyên và Môi trường,
Khoa học Công nghệ, Công
Thương,
Xây
dựng
Công chức phòng
QuảnKế hoạch
Đầu
1 ngày
Bước 5
quan được lấy ý kiến có ý
kiến về việc đáp ứng các tiêu chí
c
định
doanh
nghip
sinh
thái
Các quan có liên
quan đưc lấy ý kiến 4 ngày
Bước 6
Tổng hợp ý kiến, trình lãnh đạo
phòng xem xét o cáo lãnh đạo
Ban:
+ Nếu đánh giá đạt u cầu: cấp
Giấy chứng nhận doanh nghip
sinh thái.
+ Nếu đánh giá không đạt yêu
cầu: dự thảo n bản trả lời
u rõ lý do.
Công chức phòng
Quản Kế hoạch
Đầu
13 ngày
Bước 7 Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Ban Quản
lý Khu kinh tế
9 ngày
Bước 8
Vào sổ, phát hành văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung m PVHCC (hồ giấy
điện
tử)
Công chức Văn
phòng Ban Quản
Khu kinh tế
4 gi
Bước
9
Nhận
kết
quả
giải
quyết
TTHC
từ
Viên
chức/Công
4
gi
45
Ban Quản Khu kinh tế (hồ
giấyhồ điện tử).
Xác nhận kết quả giải quyết
TTHC trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đã tại Trung tâm
PVHCC tỉnh; thông báo cho
nhân, tổ chức đến nhận tr kết
quả TTHC.
chức Trung tâm
PVHCC tỉnh
Tổng
thi
gian
giải
quyết
TTHC:
30
ngày
46
Quy trình số 3: Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận
khu công nghiệp sinh thái
Trình tự
các c
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thc
hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, số hóa hồ sơ, chuyển đến
Ban Quản lý Khu kinh tế xửhồ
Công chức biệt phái
của Ban Quản lý Khu
kinh tế làm việc tại
Trung tâm PVHCC
4 gi làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản Kế
hoạch Đầu phân công thụ
hồ
Lãnh đạo phòng
Quản Kế hoạch
Đầu
4 gi làm
việc
Bước 3
Xem t, thẩm tra tính hợp lệ của
hồ sơ, xử hồ sơ, trình lãnh đạo
phòng xem xét o cáo lãnh đạo
Ban trình UBND tỉnh ra Thông
o về việc chấm dứt hiệu lực
thu hồi Giấy chứng nhận khu
công nghiệp sinh thái
Công chức phòng
Quản Kế hoạch
Đầu
2 ngày làm
việc
Bước 4 Ký phê duyệt trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Ban Quản
lý Khu kinh tế
2 ngày làm
việc
Bước 5
- Ủy ban nhân n cấp tỉnh xem
t ra Thông o về việc chấm
dứt hiệu lực thu hồi Giấy
chứng nhận khu công nghip sinh
thái.
- Phát hành chuyển kết quả
giải quyết cho Ban Quản Khu
kinh
tế.
UBND tỉnh
4 ngày làm
việc
Bước 6
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ
Văn phòng UBND tỉnh;o sổ
n bản, số hóa kết quả giải quyết
TTHC; chuyển trả kết quả giải
quyết TTHC trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử hồ giấy
cho
TTPVHCC
tỉnh.
Công chức Văn
phòng Ban Quản
Khu kinh tế
4 gi làm
việc
Bước 7
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ
Ban Quản Khu kinh tế (hồ
giấyhồ điện tử).
Xác nhận kết quả giải quyết
TTHC trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đã tại Trung tâm
PVHCC
tỉnh;
thông
o
cho
Viên chức/Công
chức Trung tâm
PVHCC tỉnh
4 gi làm
việc
47
nhân, tổ chức đến nhận tr kết
quả TTHC.
Tổng
thi
gian
giải
quyết
TTHC:
10
ngày
làm
việc
48
Quy trình số 4: Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận
doanh nghiệp sinh thái
Trình tự
các c
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thc
hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, số hóa hồ sơ, chuyển đến
Ban Quản lý Khu kinh tế xửhồ
Công chức biệt phái
của Ban Quản lý Khu
kinh tế làm việc tại
Trung tâm PVHCC
4 gi làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản Kế
hoạch Đầu phân công thụ
hồ
Lãnh đạo phòng
Quản Kế hoạch
Đầu
4 gi làm
việc
Bước 3
Xem t, thẩm tra tính hợp lệ của
hồ sơ, xử hồ sơ, trình lãnh đạo
phòng xem xét o cáo lãnh đạo
Ban ra Thông o về việc chấm
dứt hiệu lực thu hồi Giấy
chứng nhận doanh nghip sinh
thái
Công chức phòng
Quản Kế hoạch
Đầu
02 ngày làm
việc
Bước 4 Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Ban Quản
lý Khu kinh tế
01 ngày làm
việc
Bước 5
Vào sổ, phát hành văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung m PVHCC (hồ giấy
điện
tử)
Công chức Văn
phòng Ban Quản
Khu kinh tế
4 gi làm
việc
Bước 6
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ
Ban Quản Khu kinh tế (hồ
giấyhồ điện tử).
Xác nhận kết quả giải quyết
TTHC trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đã tại Trung tâm
PVHCC tỉnh; thông báo cho
nhân, tổ chức đến nhận tr kết
quả
TTHC.
Viên chức/Công
chức Trung tâm
PVHCC tỉnh
4 gi làm
việc
Tổng
thi
gian
giải
quyết
TTHC:
05
ngày
làm
việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2721/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2721/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×