• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1123/QĐ-UBND Ninh Bình 2024 TTHC mới, sửa đổi lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 25/12/2024 10:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1123/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1123/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1123/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1123/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA S LAO ĐỘNG -THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI, UBND CÂP HUYỆN,
UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /12 /2024 ca Ch tch UBND tnh Ninh Bình)
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I. TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Một
phần
Toàn
trình
Lĩnh vực Chính sách
1
Cấp giấy xác nhận quá
trình thực hành công tác
xã hội
10 ngày làm
việc (kể từ khi
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ)
Cơ sở
cung cấp
dịch v
công tác
hội
X
Nghị định số
110/2024/NĐ-CP ngày
30/8/2024 của Chính phủ về
công tác xã hội
x
2
Cấp (mới) giấy chứng
nhận đăng ký hành nghề
công tác xã hội
07 ngày làm
việc (kể từ khi
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
X
Nghị định số 110/2024/NĐ-
CP ngày 30/8/2024 của
Chính phủ về công tác xã hội
x
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Một
phần
Toàn
trình
3
Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công
tác xã hội
05 ngày làm
việc (kể từ khi
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
X
Nghị định số 110/2024/NĐ-
CP ngày 30/8/2024 của
Chính phủ về công tác xã hội
x
4
Đăng ký hành nghề
công tác xã hội tại Việt
Nam đối với người
nước ngoài, người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
07 ngày làm
việc (kể từ khi
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
X
Nghị định số 110/2024/NĐ-
CP ngày 30/8/2024 của
Chính phủ về công tác xã hội
x
NI DUNG
CTH CỦA TNG THTỤC NH CNH THUỘC THẨM QUYN
GII QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐNG-THƯƠNG BINH VÀ HI, UBND
CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TN ĐỊA N TỈNH NINH NH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH
1. Thủ tục giải quyết chế độ trcấp một lần đối với công nn viên chức
n ớc, chuyên gia các ngành; n bộ xã, phường, thtrấn; công an ;
thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc m
nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình ối tượng
n sống thuộc thẩm quyền giải quyết của Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Trình tự thực hiện:
Bước 1: Đối tượng làm bản khai nộp các giấy tờ theo quy định cho
Trưởng thôn nơi thường trú;
Bước 2: Hội đồng chính sách cấp tiếp nhận hồ do các Trưởng thôn
báo cáo; phân loại hồ sơ, họp xét duyệt, tổng hợp, hoàn thiện hồ báo cáo Ủy
ban nhân dân (Ủy ban nhân dân) huyện (qua Phòng Lao động - Thương binh
Xã hội);
Bước 3: Phòng Lao động - Thương binh hội huyện tiếp nhận hồ
đối tượng do Ủy ban nhân dân báo cáo; soát, đối chiếu, tổng hợp, báo cáo
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh;
Bước 4: Sở Lao động - Thương binh và hội tỉnh tiếp nhận hồ sơ đối
tượng do Phòng Lao động - Thương binh hội huyện báo cáo; tổ chức xét
duyệt, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh;
Bước 5: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định hưởng trợ cấp một
lần cho các đối tượng.
Cách thức thực hiện: Nộp htrực tiếp cho Hội đồng chính sách
(qua Trưởng thôn) nơi thường trú của đối tượng.
Thành phần hồ sơ:
* Tnh phn h 1: Bn khai nn của đối ng (bản chính, 01 bản).
* Thành phần hồ sơ 2 (nếu có):
Một hoặc một số giấy tờ làm căn cứ xét duyệt, gồm:
- Giấy tờ gốc hoặc được coi như giấy tờ gốc:
+ Giấy xác nhận quá trình công tác của đơn vị trước khi thôi việc hoặc
hết nhiệm vụ;
+ Quyết định tuyển dụng, thôi việc hoặc hết nhiệm vụ;
2
+ lịch cán bcông chức, viên chức; lịch đi lao động nước ngoài;
lý lịch đảng viên; sổ bảo hiểm xã hội (nếu có).
- Giấy tờ liên quan:
+ Quyết định điều động công tác, bổ nhiệm chức vụ, giao nhiệm vụ;
+ Giấy chứng nhận tham gia Thanh niên xung phong; phiếu chuyển
thương, chuyển viện;
+ Huân, huy chương tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc các hình
thức khen thưởng khác.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc
- Hội đồng chính sách xã (phường): Không quá 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh hội huyện: Không q10 ngày
làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh hội tỉnh (bao gồm cả thời gian Ch
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định): Không quá 10 ngày làm việc;
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện (nếu có): Không
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân xã, phường (Hội
đồng chính sách xã).
- quan phối hợp (nếu có): Phòng Lao động - Thương binh hội
huyện, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hưởng chế độ trợ cấp
một lần.
Lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Bản khai nhân của đối tượng (Mẫu 1B)
Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư s 104/2024/TT-BQP ngày 27/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Quc phòng thay thế, bãi bỏ một s quy định, mẫu biểu tại
các Thông liên tịch của Bộ Quc phòng, Bộ Lao động - Thương binh
hội, Bộ Tài chính liên quan đến việc khai thông tin nhân khi thực hiện thủ
tục hành chính.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã,
phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến
tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc,
đã về gia đình.
3
- Không thuộc diện hiện ởng chế độ hưu trí, mất sức lao động hàng tng.
- Không thuộc các trường hợp sau: Đầu hàng, phản bội, chiêu hồi; vi
phạm pháp luật hiện đang thi hành án giam, chung thân hoặc đã bị kết án
về một trong các tội xâm phạm an ninh quốc gia chưa được xoá án tích; bị
buộc thôi việc; xuất cảnh trái phép, định nước ngoài bất hợp pháp hoặc bị
toà án tuyên là mất tích.
Căn cứ pháp lý của th tc hành chính:
- Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính
phủ về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ
quốc, làm nhiệm vụ quốc tế Cămpuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã
phục viên, xuất ngũ, thôi việc;
- Thông liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày
05/01/2012 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh hội hướng
dẫn thực hiện Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chế
độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, m
nhiệm vụ quốc tế Cămpuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên,
xuất ngũ, thôi việc;
- Thông tư s 104/2024/TT-BQP ngày 27/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Quc phòng thay thế, bãi bỏ một s quy định, mẫu biểu tại các Thông liên
tịch của Bộ Quc phòng, Bộ Lao động - Thương binh hội, Bộ Tài chính
liên quan đến việc kê khai thông tin cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính.
4
Mẫu 1B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI CÁ NHÂN
Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg
ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ
Họ và tên: ………………………….. Bí danh: ................... Nam, nữ.
Thuộc đối tượng (quân nhân; yếu; công nhân, viên chức; chuyên gia;
cán bộ xã, phường; thanh niên xung phong; dân quân tự vệ, công an xã): ...
Ngày, tháng, năm sinh: …/…../………….. Số định danh nhân
(CCCD/Căn cước)……………………………………………………………….
Quê quán: .....................................................................................................
Nơi thường trú: .............................................................................................
.......................................................................................................................
Vào Đảng: ……………………… Chính thức: ...........................................
Ngày nhập ngũ hoặc tuyển dụng hoặc tham gia các tổ chức : Ngày
tháng ….. năm …. .................................................................................................
Đơn vị khi nhập ngũ (c, d, e, f) hoặc cơ quan tuyển dụng, tổ chức quản lý:
...............................................................................................................................
.....................................................................................................................
Phục viên, xuất ngũ; thôi việc hoặc hết nhiệm vụ: Ngày ….. tháng …..
năm .......................................................................................................................
Tái ngũ: Ngày …… tháng ….. năm ….., đơn vị (c, d, e, f …) ..................
Phục viên, xuất ngũ: Ngày ….. tháng ….. năm .........................................
Nơi phục viên, xuất ngũ; thôi việc hoặc hết nhiệm vụ: …………….
huyện …………. tỉnh ...........................................................................................
Nghề nghiệp sau khi phục viên, xuất ngũ; thôi việc hoặc hết nhiệm vụ: ....
.......................................................................................................................
Hiện nay đang được hưởng chế độ gì: Hưu trí, bệnh binh, mất sức lao
động hàng tháng hoặc chưa được hưởng chính sách gì: ........................................
Đã thuộc đối tượng được hưởng chế độ bảo hiểm y tế chưa? .....................
Các giấy tờ còn lưu giữ: ...............................................................................
.......................................................................................................................
5
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(T khi nhp n, tuyn dng hoc tham gia các t chc đến khi v đa phương)
Từ tháng,
năm
Đến tháng,
năm
Cấp bậc,
chức vụ,
chức danh
Đơn vị (c, d, e, f);
tên cơ quan, tổ chức
Địa bàn công tác
(xã, huyện, tỉnh)
Tổng thời gian công tác thực tế là ……….. năm …….. tháng.
Thời gian trực tiếp tham gia chiến tranh BVTQ, làm nhiệm vụ quốc tế là: …….
năm ……… tháng.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây là đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
Ngày ….. tháng ….. năm 20 …..
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
6
2. Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên
chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an
xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc
và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối
với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
Trình tự thực hiện:
Bước 1: Thân nhân đối tượng làm bản khai nộp các giấy tờ theo quy
định cho Trưởng thôn nơi thường trú;
Bước 2: Hội đồng chính sách cấp tiếp nhận hồ do các Trưởng thôn
báo cáo; phân loại hồ sơ, họp xét duyệt, tổng hợp, hoàn thiện hồ báo cáo Uỷ
ban nhân dân huyện (qua Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội);
Bước 3: Phòng Lao động - Thương binh hội huyện tiếp nhận hồ
đối tượng do Ủy ban nhân dân báo cáo; soát, đối chiếu, tổng hợp, hoàn
thiện hồ sơ, báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh;
Bước 4: Sở Lao động - Thương binh và hội tỉnh tiếp nhận hồ sơ đối
tượng do Phòng Lao động - Thương binh hội huyện báo cáo; tổ chức xét
duyệt, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh;
Bước 5: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định hưởng trợ cấp một
lần cho các đối tượng.
Cách thức thực hiện: Nộp htrực tiếp cho Hội đồng chính sách
(qua Trưởng thôn) nơi thường trú.
Thành phần hồ sơ:
* Tnh phn h 1: Bn khai của thân nn đối ợng (bản chính, 01 bản).
* Thành phần hồ sơ 2 (nếu có):
Một hoặc một số giấy tờ làm căn cứ xét duyệt, gồm:
- Giấy tờ gốc hoặc được coi như giấy tờ gốc:
+ Giấy xác nhận quá trình công tác của đơn vị trước khi thôi việc hoặc
hết nhiệm vụ;
+ Quyết định tuyển dụng, thôi việc hoặc hết nhiệm vụ;
+ lịch cán bcông chức, viên chức; lịch đi lao động nước ngoài;
lý lịch đảng viên; sổ bảo hiểm xã hội (nếu có);
- Giấy tờ liên quan:
+ Quyết định điều động công tác, bổ nhiệm chức vụ, giao nhiệm vụ;
+ Giấy chứng nhận tham gia Thanh niên xung phong; phiếu chuyển
thương, chuyển viện;
7
+ Huân, huy chương tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc các hình
thức khen thưởng khác.
* Thành phần hồ 3: Giấy chứng tử hoặc giấy báo t(bản chính hoặc
bản sao).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc
- Hội đồng chính sách xã (phường): Không quá 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh hội huyện: Không q10 ngày
làm việc;
- Sở Lao đng - Tơng binh và Xã hội tỉnh: Không q 10 ny m việc;
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện (nếu có): Không
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân xã, phường (Hội
đồng chính sách xã).
- quan phối hợp (nếu có): Phòng Lao động - Thương binh hội
huyện, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hưởng chế độ trợ cấp
một lần.
Lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Bản khai thân nhân của đối tượng (Mẫu 1C)
Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư s 104/2024/TT-BQP ngày 27/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Quc phòng thay thế, bãi bỏ một s quy định, mẫu biểu tại
các Thông liên tịch của Bộ Quc phòng, Bộ Lao động - Thương binh
hội, Bộ Tài chính liên quan đến việc khai thông tin nhân khi thực hiện thủ
tục hành chính.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã,
phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến
tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc,
đã về gia đình.
- Không thuộc diện hiện ởng chế độ hưu trí, mất sức lao động hàng tng.
- Không thuộc các trường hợp sau: Đầu hàng, phản bội, chiêu hồi; vi
phạm pháp luật hiện đang thi hành án giam, chung thân hoặc đã bị kết án
về một trong các tội xâm phạm an ninh quốc gia chưa được xoá án tích; bị
8
buộc thôi việc; xuất cảnh trái phép, định nước ngoài bất hợp pháp hoặc bị
toà án tuyên là mất tích.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính
phủ về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ
quốc, làm nhiệm vụ quốc tế Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã
phục viên, xuất ngũ, thôi việc;
- Thông liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày
05/01/2012 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh hội hướng
dẫn thực hiện Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chế
độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, m
nhiệm vụ quốc tế Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên,
xuất ngũ, thôi việc;
- Thông tư s 104/2024/TT-BQP ngày 27/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Quc phòng thay thế, bãi bỏ một s quy định, mẫu biểu tại các Thông liên
tịch của Bộ Quc phòng, Bộ Lao động - Thương binh hội, Bộ Tài chính
liên quan đến việc kê khai thông tin cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính.
9
Mẫu 1C
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI THÂN NHÂN
Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày
09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ
(Đi với đi tượng đã từ trần)
1. Phần khai về thân nhân của đối tượng
Họ và tên: ………………………….. Bí danh: ........................... Nam, nữ.
Ngày, tháng, năm sinh: ……………..………….. Số định danh nhân
(CCCD/Căn cước)……………………………………………………………….
Quê quán: .....................................................................................................
Nơi thường trú: .............................................................................................
Đơn vị, cơ quan công tác hiện nay: ..............................................................
Quan hệ với đối tượng khai dưới đây là .......................................................
2. Phần khai về đối tượng
Họ và tên: ………………………….. Bí danh: ........................... Nam, nữ.
Thuộc đối tượng (quân nhân; yếu, công nhân, viên chức; cán bộ xã,
phường; thanh niên xung phong; dân quân tự vệ, công an xã): .............................
Năm sinh: .....................................................................................................
Quê quán: .....................................................................................................
Nơi thường trú: .............................................................................................
Từ trần: Ngày ….. tháng ….. năm ……… tại: ............................................
.......................................................................................................................
Ngày nhập ngũ hoặc tuyển dụng hoặc tham gia các tổ chức: Ngày ……
tháng ….. năm ......................................................................................................
Đơn vị khi nhập ngũ (c, d, e, f) hoặc quan tuyển dụng, tổ chức quản
...............................................................................................................................
.....................................................................................................................
Phục viên, xuất ngũ; thôi việc hoặc hết nhiệm vụ: Ngày tháng năm
...............................................................................................................................
Tái ngũ: Ngày ….. tháng ….. năm ……., đơn vị (c, d, e, f …) .................
Phục viên, xuất ngũ: Ngày ….. tháng ….. năm .........................................
10
Nơi phục viên, xuất ngũ; thôi việc hoặc hết nhiệm vụ: Xã ..........................
huyện …………………. tỉnh .................................................................................
Tổng thời gian công tác trong quân đội, cơ yếu hoặc tham gia các tổ chức:
….. năm …… tháng.
Trong đó thời gian trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm
nhiệm vụ quốc tế: ….. năm ….. tháng (Từ tháng ….. năm ….. đến ….. tháng
….. năm ……….)
Nghề nghiệp sau khi phục viên, xuất ngũ; thôi việc hoặc hết nhiệm vụ: ....
.......................................................................................................................
Đã được hưởng chế độ gì: Hưu trí, bệnh binh, mất sức lao động hàng
tháng hoặc chưa được hưởng chính sách gì: ..........................................................
Các giấy tờ còn lưu giữ: ...............................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(T khi nhập n, tuyển dụng hoặc tham gia các tchức đến khi vđa phương)
Từ tháng,
năm
Đến tháng,
năm
Cấp bậc,
chức vụ,
chức danh
Đơn vị (c, d, e, f);
tên cơ quan, tổ chức
Địa bàn công tác
(xã, huyện, tỉnh)
11
Tổng thời gian công tác thực tế là ……….. năm …….. tháng.
Thời gian trực tiếp tham gia chiến tranh BVTQ, làm nhiệm vụ quốc tế là: …….
năm ……… tháng.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây là đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
Ngày ….. tháng ….. năm 20 …..
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ý KIẾN ỦY QUYỀN VÀ CHỮ KÝ CỦA CÁC THÂN NHÂN CÒN LẠI
(NẾU CÓ)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1123/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1123/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×