• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 4691/KH-UBND Quảng Nam 2024 tái cơ cấu ngành Công Thương đến năm 2030

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/06/2024 08:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4691/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Tái cơ cấu ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn đến năm 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Công nghiệp

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 4691/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 4691/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 4691/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
2
II. M C TU
1. M c tiêu t ng quát
Tái c c u ngành Công Th ng nh m thúc y chuy n d ch c c u n n
kinh t , nâng cao n ng su t, ch t l ng, giá tr gia t ng và n ng l c c nh tranh c a
ngành. T o l p các ng l c t ng tr ng m i g n v i chuy n bi n v ch t
hình t ng tr ng c a ngành Công Th ng cùng m t hình qu n tr nhà n c
n ng ng, hi u qu , hi n i tính thích ng cao th c hi n công nghi p
a, hi n i hóa, phát tri n nhanh b n v ng. Ph n u n n m 2030 t nh
Qu ng Nam c b n t c các tiêu chí t nh c c u n n ng nghi p hi n
i, v ng m nh v i kh n ng thích ng, ch ng ch u cao.
2. M c tiêu c th
- Ph n u n n m 2030 t tr ng công nghi p trong GRDP t: 28,7 %
- m b o t c t ng tr ng xu t kh u luôn cao h n nh p kh u t ng
bình quân kho ng 15 - 16%/n m.
- T c t ng nh quân h ng n m c a t ng m c bán l hàng hóa doanh
thu d ch v tiêu dùng (ch a lo i tr y u t giá) kho ng 17%/n m.
- m b o cân i cung c u v n ng l ng; phát tri n ng b h t ng l i
i n truy n t i áp ng kh n ng chuy n t i công su t ngu n i n c th c hi n;
trong giai o n 2023 - 2025 các n m ti p theo, ph n u hàng n m ti t ki m
t i thi u 2,0% t ng i n n ng tiêu th trên a bàn t nh.
III. NHI M V C TH
1. L nh v c công nghi p
Tri n khai th c hi n hi u qu Ph ng án phát tri n các ngành công
nghi p trong Quy ho ch t nh th i k 2021 - 2030, t m nhìn n n m 2050, m c
tiêu a ngành công nghi p tr thành ng l c, t o t phá t ng tr ng kinh t .
Trong ó:
- T p trung các nhóm d án công nghi p ch l c: M r ng Khu ph c h p ô-
tô Chu Lai - Tr ng H i; phát tri n công nghi p ch bi n - ch t o theo h ng t p
trung vào các ngành, l nh v c s n xu t hàm l ng cao v công ngh , qu n tr
hi n i, giá tr gia t ng cao, thân thi n v i môi tr ng, trong ó u tiên các
l nh v c s n xu t s n ph m h ng vào xu t kh u, tác ng lan t a, k t n i
chu i s n xu t và cung ng toàn c u.
- Thúc y phát tri n công nghi p h tr nh m áp ng nguyên li u uo,
t ng t tr ng n i a trong các s n ph m ng nghi p, h ng o ph c v c
ngành ng nghi p ch l c và u tiên thúc y phát tri n công nghi p i vào chi u
u, nâng cao giá tr gia t ng c a s n ph m công nghi p, m b o nh ch ng
c a n n kinh t , t ng s c c nh tranh, t o i u ki n m r ng kh n ng thu hút u t
tr c ti p n c ngoài vào các ngành công nghi p. T ng c ng k t n i gi a c nhà
cung c p trong n c v i các t p n a qu c gia u t vào Vi t Nam nh m t ng
c ng kh n ng tham gia m ng l i s n xu t trong n c và toàn c u c ac doanh
nghi p n i a.
3
- Phát tri n các l nh v c công nghi p công ngh cao tr thành ngành công
nghi p m i nh n, g m: công ngh vi i n t , c khí chính xác, c - i n t , quang
- i n t và t ng hóa; công ngh môi tr ng, công ngh n ng l ng m i; công
ngh v t li u m i, công ngh nano,...
- Phát tri n h th ng h t ng khu công nghi p, c m ng nghi p ng b ,
hi n i, áp ng yêu c u t ng t c phát tri n công nghi p c a t nh, nh t là các l nh
v c công nghi p m i nh n các l nh v c khuy n khích phát tri n, áp ng nhu
c u m t b ng s n xu t c a doanh nghi p.
- T p trung xây d ng tri n khai các án phát tri n công nghi p: án hình
thành và phát tri n Trung tâm ng nghi p ch bi n u c s n ph m t Silica
trên a bàn t nh Qu ng Nam nh m thúc y phát tri n công nghi p silica, án
thí i m c ch khuy n khích h p c liên k t s n xu t theo c m ngành công
nghi p h tr công nghi p c khí t i Khu kinh t m Chu Lai, thúc y hình
thành c m ngành công nghi p h tr và công nghi p c khí. C c u các khu, c m
công nghi p theo h ng b n v ng, sinh thái g n v i hình thành các c m liên k t
ngành công nghi p, các m ng s n xu t, chu i gtr công nghi p tính n l i
th so sánh c a a ph ng theo h ng t ng c ng h tr k t n i các chu i
cung ng nh m thúc y s h i nh p vào các chu i gtr toàn c u hi u qu h n
- Xây d ng K ho ch th c hi n chi n l c phát tri n công nghi p hóa ch t
n n m 2030, t m nhìn n n m 2040”. Tri n khai hi u qu K ho ch s
2604/KH-UBND ngày 28/4/2022 c a UBND t nh th c hi n án “Phát tri n
công nghi p sinh h c ngành Công Th ng n n m 2030, K ho ch s 4909/KH-
UBND ngày 26/7/2022 c a UBND t nh th c hi n án phát tri n ngành công
nghi p môi tr ng Vi t Nam n n m 2025 trên a n t nh Qu ng Nam nh m
thúc y pt tri n các ngành này.
- Hình thành nâng cao n ng l c c nh tranh cho các doanh nghi p ng
nghi p n i a, c bi t các doanh nghi p công nghi p quy l n trong các
ngành công nghi p kh n ng c nh tranh trên th tr ng khu v c th gi i,
óng vai trò d n d t phát tri n ngành. Nâng cao kh n ng tham gia vào chu i giá
tr toàn c u c a các doanh nghi p công nghi p v a nh . T ng c ng k t n i
kinh doanh, liên k t gi a c doanh nghi p, c bi t các doanh nghi p v a
nh v i các doanh nghi p l n, a qu c gia.
- y m nh phát tri n công nghi p a ph ng. T ng c ng các ho t ng
khuy n công, t o ng l c m i thúc y phát tri n s n xu t công nghi p - ti u th
công nghi p, góp ph n xây d ng nông thôn m i và chuy n d ch c c u kinh t
theo h ng ng nghi p a - hi n i hóa; t p trung h tr y d ng các
hình trình di n k thu t; chuy n giao công ngh ng d ng máy móc tiên ti n,
ti n b khoa h c k thu t vào s n xu t công nghi p, ti u th ng nghi p; t ng
c ng h tr phát tri n s n ph m công nghi p nông thôn tiêu bi u; thúc y các
ho t ng t v n phát tri n công nghi p nông thôn; phát huy vai trò nâng cao
n ng l c th c hi n c a t ch c khuy n công; nâng cao vai trò và khuy n khích
các a ph ng u t các ngu n l c tri n khai các chính sách, ch ng trình và
ho t ng h tr doanh nghi p công nghi p trên c s c n c các quy nh c a
pháp lu t và b o m phù h p v i i u ki n kinh t - xã h i c a a ph ng; tri n
4
khai di d i các c s s n xu t, doanh nghi p ô nhi m, nguy c ô nhi m môi
tr ng t i khu v c ven bi n xu t thành l p c m công nghi p di d i trên a
bàn t nh; u t khu x n c th i cho các CCN t i các a ph ng xu t
m i a ph ng m t khu x lý n c th i/c m công nghi p.
2. Phát tri n n ng l ng
- Tri n khai hi u qu Ngh quy t s 55-NQ/TW, ny 11/2/2020 c a B
Cnh tr v nh h ng Chi n l c pt tri n n ng l ng qu c gia c a Vi t Nam
n n m 2030, t m nhìn n n m 2045; Quy t nh s 500/Q -TTg ngày 15/5/2023
c a Th t ng Cnh ph v vi c phê duy t Quy ho ch phát tri n i n l c qu c gia
th i k 2021 - 2030, t m nhìn n n m 2050 (Quy ho ch i n VIII); Quy t nh s
893/Q -TTg ngày 26/7/2023 c a Th t ng Chính ph phê duy t Quy ho ch t ng
th v n ng l ng qu c gia th i k 2021 - 2030, t m nn n n m 2050.
- Nghiên c u, phát tri n các ngu n n ng l ng m i, n ng l ng i t o phù
h p v i Ngh quy t s 55-NQ/TW, Quy t nh s 500/Q -TTg, Quy t nh s
893/Q -TTg và K ho ch tri n khai th c hi n Quy ho ch i n VIII.
- xuyên rà soát, án phát
trong quy phù tình hình
c yêu nghiêm môi nhu phát KT-XH
- T ng c ng công tác ch o, ki m tra v s d ng n ng l ng ti t ki m,
hi u qu , b o v môi tr ng; ti p t c th c hi n K ho ch s d ng n ng l ng ti t
ki m hi u qu trên a bàn t nh Qu ng Nam giai o n 2020 - 2025, trong ó,
t ch tiêu ti t ki m 2% t ng s n l ng i n tiêu th .
- Yêu c u s d ng thi t b , công ngh , h th ng qu n v n hành thông
minh, tiên ti n trong các d án nhà máy i n, h th ng l i truy n t i i n, n v
s d ng i n; gi m thi u t i a th i gian m t i n, gi m s l ng khách hàng m t
i n khi có s c , m b o c p i n an toàn, n nh cho các ph t i, nâng cao
tin c y cung c p i n trên a bàn toàn t nh; m b o vi c t n th t i n n ng trong
quá trình truy n t i i n theo th i gian.
3. Phát tri n th tr ng trong n c
- Th c hi n các nhi m v c giao t i Quy t nh s 2578/Q -UBND
ngày 08/9/2021 c a UBND t nh ban hành Ch ng trình tri n khai th c hi n Ngh
quy t s 13-NQ/TU ngày 20/7/2021 c a T nh y v phát tri n th ng m i, du l ch
t nh Qu ng Nam n n m 2025, t m nhìn n n m 2030 i v i l nh v c th ng
m i. Ti p t c t ch c tri n khai hi u qu K ho ch s 7501/KH-UBND ngày
23/10/2021 c a UBND t nh v phát tri n th ng m i trong n c giai o n n
n m 2030, t m nhìn n n m 2045 trên a bàn t nh Qu ng Nam. Ph n u n
n m 2030, t ng m c bán l hàng a doanh thu d ch v tiêu dùng (ch a lo i
tr y u t giá) t ng bình quân h ng n m kho ng 17%/n m.
- Phát tri n th tr ng trong t nh k t n i li n m ch v i th tr ng trong
n c th tr ng xu t nh p kh u nh m m b o không gian th tr ng cho các
ngành s n xu t phát tri n b n v ng trên c s m r ng tiêu ng n i a g n v i
5
phát tri n th ng hi u hàng Vi t Nam. u tiên phát tri n các mô hình kinh t tiêu
ng m i nh kinh t chia s , kinh t êm, kinh t du l ch, kinh t xanh, kinh t
s , th ng m i i n t ... Ph n u n n m 2030, t ng m c bán l hàng hóa và
doanh thu d ch v tiêu dùng kho ng 236.000 t ng.
- Xây d ng phát tri n h t ng th ng m i trong t nh ng b , hi n i và
b n v ng, phù h p v i tính ch t và trình phát tri n c a th tr ng trên t ng a
bàn, trong t ng giai o n, áp ng nhu c u l u thông hàng hóa h tr xu t
kh u; t p trung u tiên c lo i hình h t ng th ng m i có tính lan t a, tác
ng áng k h tr s n xu t l u thông. c bi t chú tr ng u t phát tri n h
t ng th ng m i khu v c nông thôn, quan tâm phát tri n k t c u h t ng th ng
m i thi t y u vùng sâu, vùng xa, vùng ng bào dân t c thi u s theo K ho ch s
6217/KH-UBND ngày 16/9/2021 c a UBND t nh. T p trung hình thành c m t
h th ng trung tâm logistics c b n hoàn ch nh, có tính liên k t cao.
- Phát tri n a d ng c lo i hình ph ng th c kinh doanh th ng m i
hi n i, b o m ho t ng th ng m i phát tri n nh m nh, v n minh b n
v ng. T ng c ng công tácc ti n th ng m i, h tr doanh nghi p tìm ki m th
tr ng tiêu th s n ph m hàng hóa; h tr doanh nghi p xây d ng th ng hi u,
nhãn mác, bao s n ph m; truy xu t ngu n g c s n ph m, hàng hóa; nâng cao
ch t l ng, t ng s c c nh tranh c a s n ph m hàng hóa áp ng tiêu th trong
n c và xu t kh u.
- Xây d ng h th ng d ch v phân ph i hàng hóa, cung ng theo chu i, liên
k t ch t ch trong quá trình kinh doanh nh m m b o n nh cung c u, giá c
hàng hoá và ngu n g c xu t x . Rà soát, hoàn thi n chính sách khuy n khích phát
tri n h p tác, liên k t trong s n xu t và tiêu th nông s n trên a bàn t nh. Th c
hi n có hi u qu Quy t nh s 1757/Q -UBND ngày 28/6/2021 c a UBND t nh
v K ho ch th c hi n án i m i ph ng th c kinh doanh tiêu th nông s n
trên a bàn t nh giai o n 2021-2025, nh h ng n n m 2030.
- Phát tri n th ng m i i n t thành m t kênh phân ph i quan tr ng, h
tr tích c c trong tiêu th hàng hóa, c bi t ng hóa nông s n, hàng ng
nghi p tiêu dùng. Ti p t c hoàn thi n phát tri n các trang th ng m i i n t
c a t nh (https://sanpham.quangnam.gov.vn/); k t n i các sàn trong n c qu c
t . Ph n u n n m 2030, dân s tham gia mua s m tr c tuy n t 75%, thanh
toán không dùng ti n m t trong th ng m i i n t t 70%.
- Th c hi n nghiêm ch nh pháp lu t v phòng v th ng m i, qu n c nh
tranh và b o v ng i tiêung phù h p v i cam k t qu c t . T ng c ng hi u qu
ng c b o v quy n l i ng i tiêu dùng. Nâng cao hi u qu ho t ng c a l c
l ng qu n th tr ng trên a n t nh; y m nh chuy n i s ng c qu n
th tr ng. Ph i h p ch t ch v i các l c l ng ch c n ng, các Hi p h i ng
c ch ng buôn l u, gian l n th ng m i hàng gi t hi u qu cao nh t.
4. L nh v c xu t nh p kh u
- Ti p t c t ch c tri n khai hi u qu Quy t nh s 795/Q -UBND
ngày 28/03/2022 c a UBND t nh v Ch ng trình y m nh xu t kh u i v i
các s n ph m có kh n ng cao c a Qu ng Nam giai o n 2022-2025; K ho ch s
6
1872/KH-UBND ngày 31/3/2023 v K ho ch nh ng th c hi n Chi n l c
xu t nh p kh u hàng hóa t nh Qu ng Nam n n m 2030.
- trung tiên phát các hàng quy
tranh cao may, da giày, nông lâm
nông hóa và nâng cao
Gia hàng hóa có hàm
sâu, công cao, giá gia cao, hoá tiêu
cao phát các
khoáng thô.
- T ng c ng a d ng a th tr ng xu t kh u không ph thu c quá l n
o m t s th tr ng và gi m thi u nh h ng tiêu c c t các cu c xung t
th ng m i. Chú tr ng phát tri n xu t kh u qua th ng m i i n t , h th ng phân
ph i n c ngi. Thúc y xu t kh u c m t ng hàm l ng công ngh cao,
s n xu t ch t o và ch bi n có giá tr gia t ng cao, c lo i hàng a xanh và tu n
hoàn, thân thi n i tr ng và khí h u... nh m khai thác t t l i th v thu t i c
th tr ng Vi t Nam ã các hi p nh th ng m i t do, trong ó các hi p
nh quan tr ng nh Hi p nh th ng m i t do Vi t Nam EU (EVFTA), Hi p
nh i tác toàn di n Ti n b xun Ti Bình D ng (CPTPP), Hi p nh i
c Kinh t Toàn di n Khu v c (RCEP)...
- Ki m soát hi u qu gian l n th ng m i nâng cao tính tuân th t
nguy n c a doanh nghi p phù h p v i các cam k t qu c t . u tiên nh p kh u
máy c, thi t b , v t t u vào c t o ra t ng ngh cao, công ngh tiên
ti n trong n c ch a s n xu t c. Chú tr ng nh p kh u t Liên minh châu
Âu, Hoa K các công ngh tiên ti n g n v i vi c chuy n giao công ngh , bí quy t
k thu t công ngh .
5. H i nh p kinh t qu c t
- Tri n khai th c hi n hi u qu K ho ch s 6754/KH-UBND ngày
04/10/2023 v th c hi n Ngh quy t s 93/NQ-CP ngày 05/7/2023 c a Chính ph
v ng cao hi u qu h i nh p kinh t qu c t , thúc y phát tri n nhanh và b n
v ng giai o n 2023-2030 trên a bàn t nh Qu ng Nam; c Quy t nh K
ho ch c a UBND t nh tri n khai c Hi p nh th ng m i t do trên a n t nh
nh m khai thác có hi u qu các FTA ã k t, t n d ng các u ãi t các Hi p
nh, c bi t các Hi p nh th ng m i t do th h m i t ng n ng l c c nh
tranh, m r ng th tr ng xu t kh u.
- y m nh nâng cao hi u qu ti n trình h i nh p kinh t qu c t g n
v i gi v ng n nh chính tr - h i; khai tc hi u qu l i th c a t nh nh m
t n d ng nh ng c h i gi m thi u các thách th c, c ng tiêu c c trong quá
trình h i nh p qu c t ngày càng sâu r ng.
- Th c hi n h i nh p kinh t tr ng tâm, tr ng i m theo h ng u tiên
h p tác qu c t chuy n giao công ngh hi n i, công ngh xanh, thúc y phát
tri n các ngành, l nh v c công nghi p ng ngh cao, các ngành, l nh v c u tiên
c a Vi t Nam c a t nh nh công nghi p n ng l ng, ch bi n sâu nông lâm
th y s n, công nghi p xanh, công nghi p môi tr ng
7
- K t h p i a gi a h i nh p n ngoài v i y m nh h i nh p bên trong
theo h ng t p trung th c thi các cam k t trong h i nh p kinh t qu c t , nh m c i
cách n n kinh t theo h ng th tr ng y g n v i nâng cao n ng l c h i nh p
cho các ngành, l nh v c, a ph ng và doanh nghi p khai tc m tch hi u qu
các l i ích t h i nh p kinh t qu c t .
IV. GI I PHÁP TH C HI N
1. Th ng xuyên c p nh t, tri n khai th c hi n nghiêm c các th ch ,
chính sách môi tr ng kinh doanh trong th c hi n i m i hình t ng
tr ng, y m nh công nghi p hóa, hi n i hóa s hóa nh m nâng cao n ng
su t, ch t l ng c a ngành ng Th ng m b o th ng nh t, ng b , kh thi,
công khai, minh b ch, n nh, m b o quy n l i ích h p pháp, chính áng
c a doanh nghi p ng i dân. m b o phù h p v i b i c nh m i các cam
k t qu c t , thúc y i m i sáng t o t o l p môi tr ng kinh doanh tính
c nh tranh cao.
a) Trong l nh v c công nghi p, n ng l ng
- thi pháp hóa
làm thúc phát công
thi công c phân các trong phát
công
- T p trung xu t xây d ng c ch , chính sách u tiên b tngu n
l c, c bi t ngu n l c v u t phát tri n có tr ng tâm, tr ng i m c
ngành công nghi p ch l c, công nghi p u tiên trên a bàn t nh.
- Tri n khai th c hi n hi u qu Ph ng án phát tri n công nghi p trong
Quy ho ch t nh th i k 2021 - 2030, trong quá trình t ch c th c hi n, rà soát
nh ng n i dung xu t c ch , chính sách nh m tri n khai th c hi n ho c i u
ch nh, thay i, c p nh t phù h p v i i u ki n th c t , b o m t c các
m c tiêu ra, s d ng hi u qu ngu n l c c a a ph ng.
- Ti p t c soát, s a i, b sung ho c ban nh m i Quy ch qu n lý
c m công nghi p t i c a ph ng các c ch , chính sách h tr u t phát
tri n c m công nghi p theo h ng khuy n khích doanh nghi p làm ch h t ng
c m ng nghi p, t ng c ng xã h i hóa trong u t phát tri n c m công nghi p
x t t các v n môi tr ng, bi n i khí h u c a các c m công nghi p.
- T ng c ng s th ng nh t trong ch o, ng b trong th c hi n gi a các
ngành, a ph ng trong vi c phát tri n các ngu n n ng l ng m b o cho s
phát tri n Qu ng Nam giai o n 2020-2025 ti p theo. T p trung huy ng
m i ngu n l c có th trong u t phát tri n ngành n ng l ng phù h p, áp ng
k p th i yêu c u phát tri n kinh t - h i.
- Tri n khai th c hi n t t các chính ch phát tri n n ng l ng s ch, n ng
l ng tái t o, n ng l ng thông minh và h th ng h t ng ph c v phát tri n n ng
l ng tái t o, n ng l ng s ch, b o m an ninh n ng l ng. Khuy n khích tiêu
th n ng l ng s ch, n ng l ng tái t o, nh t là trong công nghi p và giao thông.
8
- Tri n khai th c hi n t t c chính sách qu c gia v s d ng n ng l ng
ti t ki m và hi u qu ; áp d ng tiêu chu n, quy chu n b t bu c kèm theo ch tài s
d ng hi u qu n ng l ng i v i nh ng l nh v c, ngành s n ph m m c
tiêu th n ng l ng cao.
- Tri n khai th c hi n t t các chính sách i u hành giá các m t hàng n ng
l ng ( i n, x ng d u) trong n c.
- y m nh chuy n i s trong ngành n ng l ng, s a các ho t ng
ti p c n n ng l ng cung c p d ch v cho khách hàng, các ho t ng qu n lý,
v n hành h th ng n ng l ng.
- Ti p t c y m nh c i cách th t c hành chính, nh t là các th t c liên
quan n l nh v c t ai. Ti p t c tri n khai th c hi n nh ng nhi m v , gi i pháp
ch y u c i thi n môi tr ng kinh doanh, nâng cao n ng l c c nh tranh, t p trung
rà soát, tháo g k p th i các v ng m c c a các d án u t ang tri n khai, m
b o các d án i vào ho t ng úng ti n ; y nhanh ti n xem xét, gi i
quy t h s , kh c ph c tình tr ng ch m tr , t n ng h s , th t c.
- H n ch c p phép khai thác các khu v c khoáng s n than á trên a
bàn t nh. Duy trì vi c khai thác than m c v a ph i áp ng nhu c u hi n t i
v n ng l ng c a t nh ph c v cho phát tri n kinh t h i. Tr l ng than
t nh Qu ng Nam còn l i ch a c c p phép khai thác c n c u tiên b o v ,
quy ho ch d tr , th m dò khai thác cho nh ng chu k quy ho ch trong t ng lai.
- Nâng cao h n n a vai trò, trách nhi m c a UBND c p huy n trong công
c h ng d n, theo dõi, qu n lý, giám sát ti n th c hi n các d án u t t i
a ph ng; trong ó yêu c u nh k h ng quý, 06 tháng h ng n m, UBND
c p huy n ph i có o cáo giám sát, ánh giá tình hình th c hi n các d án u t
trên a bàn, k p th i xu t, ki n ngh c p th m quy n gi i quy t các khó
kh n, v ng m c liên quan n các d án ho c ki n ngh x v i các d án vi
ph m ti n , vi ph m quy nh c a pháp lu t. T ng c ng trách nhi m c a ng i
ng u các huy n, th xã, thành ph trong vi c theo dõi, ki m tra, x các sai
ph m c a các nhà u t .
- i v i ngành i n: Tri n khai th c hi n t t c ch i u nh th c hi n các
d án i n, các chính sách v phát tri n c d án i n n ng l ng i t o t i Vi t
Nam, c quy nh, quy chu n và tiêu chu n xây d ng và phát tri n các d án i n
m t tr i mái nhà ( MTMN), c bi t các d án MTMN ng su t t 100kWp
tr n ph i l p t h th ng giám sát, i u khi n t xa, k t n i v i h th ng i u
c a T p n i n l c Vi t Nam các ch u t ph i h p v n hành h th ng
i n; Tri n khai th c hi n t t các quy nh v c ch i u ch nh m c giá bán l
i n bình quân, c c u bi u giá n l i n, khung giá phát i n,ng tác giao nh n
i s n c công tnh i n.
b) Phát tri n th tr ng trong n c và y m nh xu t kh u, h i nh p kinh t
qu c t
- C p nh t, tri n khai th c hi n t t các chính sách pháp lu t khuy n
khích phát tri n th tr ng i v i các hình kinh t m i nh kinh t chia s ,
kinh t êm, kinh t du l ch, kinh t xanh, kinh t tu n hoàn, kinh t s ,... kích
9
c u, m r ng quy mô th tr ng trong n c; chính sách h tr k t n i s n xu t v i
th tr ng; c ch , chính sách khuy n khích phát tri n các trung tâm mua s m
tiêu dùng l n, a n ng ph c v khách hàng trong khu v c th gi i; khung kh
pháp lý, c ch , chính sách u tiên phát tri n th ng m i i n t ; các chính sách
khuy n khích các thành ph n kinh t , doanh nghi p u t vào l nh v c xây d ng
n n t ng công ngh s cho th ng m i i n t và phát tri n các d ch v h t ng
logicstic ph c v th ng m i i n t ; chính sách và pháp lu t v th ng m i i n
t phù h p v i xu h ng phát tri n kinh t s và cam k t trong các FTA; h th ng
pháp lu t v qu n th tr ng; các quy nh pháp lu t v c nh tranh b o v
quy n l i ng i tiêu dùng; các quy nh v qu n ho t ng n hàng a c p;
khung kh pháp lu t v phòng v th ng m i.
- T p trung thut, kêu g i u t phát tri n m t s lo i hình h t ng th ng
m i có tính ch t tr ng tâm, tr ng i m nh h th ng ch u m i g n v i các trung
m logistics. Khuy n khích u t phát tri n hi n i a h th ng h t ng
th ng m i t i các vùng sâu, vùng xa. H tr , khuy n khích doanh nghi p, h p tác
th ng m i, h kinh doanh i m i ph ng th c ho t ng theo h ng hi n i,
chuyên nghi p.
- Xây d ng trung tâm logistics t o ng l c phát tri n các chu i cung
ng c a t nh nhà. H tr nâng cao n ng l c c nh tranh c a các doanh nghi p
logictics trong n c.
- H tr , khuy n khích vi c ng d ng r ng rãi th ng m i i n t trong
doanh nghi p và c ng ng. T ng c ng công tác ki m tra và x lý vi ph m pháp
lu t v c nh tranh, b o v quy n l i ng i tiêu dùng và bán hàng a c p.
C p nh t, tri n khai th c hi n t t khung chính sách, pháp lu t v xu t nh p
kh u; chính sách khuy n khích, t o thu n l i và n gi n hóa các th t c h i
quan, chính sách, khung kh pháp lý t o thu n l i cho xu t nh p kh u qua các n n
t ng s g n v i b o m an toàn, an ninh thông tin và b o v d li u phù h p v i
thông l qu c t yêu c u qu n c a Vi t Nam; c quy nh, tiêu chu n v
qu n lý hàng hóa nh p kh u; c ch , chính sách u tiên phát tri n h th ng trung
m logistics hoàn ch nh, tính liên k t cao. T ch c tri n khai hi u qu K
ho ch y m nh xu t kh u trên a bàn t nh.
- T ng c ng h tr k t n i gi a c doanh nghi p xu t kh u v i c t p
n phân ph i qu c t . i m i ph ng th c c ti n th ng m i thông qua y
m nh ng d ng ng ngh thông tin chuy n i s . H tr c doanh nghi p
y d ng, phát tri n th ng hi u. Xây d ng và t ch c tri n khai các ch ng trình
v c ti n nh p kh u nh m t o thu n l i cho vi c a d ng hóa th tr ng m t
ng nh p kh u, h tr doanh nghi p ti p c n c nhà cung ng, c th tr ng, các
m t ng nh p kh u, c bi t là nh p kh u máy c, thi t b , v t t u vào c
t o ra t c ngành có hàm l ng công ngh cao, công ngh tiên ti n trong n c
ch a s n xu t c; nguyên v t li u máy móc ph c v s n xu t trong n c.
- T ng c ng h tr nâng cao n ng l c cho các doanh nghi p, c bi t
các doanh nghi p v a nh áp ng các tiêu chu n, quy nh c a th tr ng
xu t kh u, áp ng c quy t c ngu n g c xu t x t n d ng hi u qu các
10
FTA ã k t g n v i nâng cao n ng l c cho các t ch c ch ng nh n s n ph m
t chu n m c qu c t c qu c t th a nh n. H tr doanh nghi p ch ng
ng phó và x có hi u qu các v vi c i u tra phòng v th ng m i c a n c
ngoài i v i hàng hóa xu t kh u. Xây d ng h th ng c s d li u v th tr ng,
m t hàng và h tr k t n i xúc ti n xu t kh u cho các doanh nghi p.
- Th c thi hi u qu các công c qu n nh p kh u, nh t nh p kh u
các m t hàng không thi t y u, các m t hàng trong n c ã s n xu t c, máy
móc thi t b ng ngh l c h u, kh n ng làm t n h i môi tr ng, tiêu hao
nhi u n ng l ng, nguyên li u; Xây d ng t ch c tri n khai các Ch ng trình
hành ng, K ho ch hành ng th c hi n c FTA và c cam k t, h p tác v
h i nh p t p trung tri n khai th c hi n y các cam k t qu c t Vi t
Nam ã th a thu n h ng t i xu t nh p kh u mang tính cân b ng h n, m
b o th tr ng n nh, lâu dài.
2. Th c hi n huy ng các ngu n l c tri n khai hi u qu tái c c u
ngành Công Th ng
a) Ti p t c i m i, nâng cao hi u qu công tác u t
- Ti p t c c c u l i u t công trong l nh v c Công Th ng theo h ng
u t tr ng tâm, tr ng i m nh m nâng cao hi u qu s d ng v n u t
phát huy vai trò d n d t c a u t ng.
- T ng c ng thu hút u t t khu v c kinh t ngoài nhà n c vào các d
án l n, quan tr ng c a t nh, k t n i vùng liên vùng, t o s liên k t, hi u ng
lan t a gia t ng ng l c t ng tr ng trong c ngành, l nh v c then ch t nh :
công nghi p ch l c, công nghi p công ngh cao, công nghi p i tr ng, n ng
l ng s ch, h t ng th ng m i, th ng m i i n t ; các d án u t theo chu i
giá tr , các c m ngành công nghi p chuyênn hóa,
- Tri n khai th c hi n, áp d ng nghiêm túc tiêu chí, i u ki n v thu hút
u t l a ch n, u tiên thu hút u t FDI vào ngành công nghi p, n ng
l ng h t ng th ng m i phù h p v i quy ho ch, nh h ng phát tri n
ngành, l nh v c, a bàn. u tiên các d án FDI có nh h ng rõ ràng v s d ng
linh ph ki n s n xu t trong n c, cam k t chuy n giao công ngh , ào t o
nhân l c t i ch , liên doanh, liên k t s n xu t v i các doanh nghi p trong
n c, m b o th c hi n y trách nhi m xã h i c a doanh nghi p; u t , t
tr s tnh l p các trung tâm nghiên c u - phát tri n, trung tâm i m i sáng
t o t i Vi t Nam, nh t là trong phát tri n ngành ch bi n, ch t o, công ngh cao.
b) Ti p t c ào t o phát tri n ngu n nhân l c áp ng yêu c u nhân l c
ch t l ng cao cho th c hi n công nghi p a, hi n i hóa i m i hình
t ng tr ng ngành Công Th ng theo t ng giai o n c th . u tiên ào t o nâng
cao n ng l c, trình cho i ng cán b , công ch c, viên ch c ng i lao
ng v chuy n i s , i m i sáng t o, h i nh p kinh t qu c t ,...
c) Nâng cao n ng l c c nh tranh c a các doanh nghi p
- H tr doanh nghi p nh và v a tham gia vào các c m liên k t h p tác
s n xu t, hình thành chu i giá tr . Xây d ng và tri n khai các ch ng trình k t n i
gi a các doanh nghi p trong n c doanh nghi p FDI, t o i u ki n cho các
11
doanh nghi p s n xu t, l p ráp u chu i các t p oàn a qu c gia chi n
l c n i a hóa. Khuy n khích các doanh nghi p n c ngoài ti n hành ào t o t i
ch th ng xuyên liên t c ng cao trình chuyên môn k thu t cho l c
l ng lao ng trong n c ti p thu các mô nh qu n tr , ph ng th c kinh
doanh tiên ti n.
- H tr các doanh nghi p y nhanh chuy n i s , c bi t trong các
ngành, l nh v c u tiên nh th ng m i i n t , c khí, th c ph m, ch bi n ch
t o,...; tri n khai các ch ng trình h tr doanh nghi p nh v a c i ti n ng
ngh ; áp d ng các hình qu n tr , s n xu t hi n i, b n v ng, tu n hoàn ít
phát th i nh m nâng cao n ng su t, ch t l ng phát tri n b n v ng; nâng cao kh
n ng áp ng các quy nh, tiêu chu n v i tr ng, trách nhi m h i, lao
ng c a các th tr ng xu t kh u cho doanh nghi p.
- H tr c ng c phát tri n m t s t p n kinh t t nhân quy
l n vai trò d n d t m t s ngành, l nh v c ho c vùng, s c c nh tranh,
tham gia m ng s n xu t, chu i giá tr khu v c và toàn c u, c bi t trong l nh
v c công nghi p ch bi n, ch t o, phân ph i, th ng m i i n t g n v i t ng
c ng giám sát, ch ng c quy n.
3. C i cách t ch c b máy, nâng cao hi u l c, hi u qu công tác qu n
lý, i u hành
Ti p t c ki n toàn b máy qu n lý nhà n c c a ngành Công Th ng; ki n
toàn ch c n ng, nhi m v , quy n h n c a các c quan chuyên môn v l nh v c
công th ng thu c y ban nhân dân huy n/th xã/thành ph thu c t nh phù h p
v i quy nh m i v ch c n ng, nhi m v , quy n h n c c u t ch c c a S
Công Th ng.
- T ch c, c c u l i các H i thu c qu n lý ngành; y m nh công tác b o
v quy n l i c a ng i tiêu dùng, th c thi có hi u qu Lu t C nh tranh; h tr các
doanh nghi p th c hi n phòng v th ng m i áp ng yêu c u th c ti n.
- i m i ph ng th c t ch c ho t ng xúc ti n th ng m i trong n c
n c ngoài; t ng c ng công tác nghiên c u, cung c p thông tin v th ng
m i và u t n c ngoài, nh t là các th tr ng nhi u ti m n ng m r ng
h p tác, xu t kh u; khuy n khích doanh nghi p u t , phát tri n V n phòng
nghiên c u và phát tri n th tr ng n c ngoài.
- Hoàn thi n n v s nghi p công l p theo h ng tinh g n, có n ng l c t
ch , ho t ng hi u l c, hi u qu . y m nh vi c chuy n giao quy n t ch , t
ch u trách nhi m i v i các n v s nghi p công l p. Phát tri n, thu t các
lo i hình kinh t tham gia cung c p d ch v công l nh v c ngành, chuy n i cung
c p tr c ti p d ch v công sang ph ng th c t hàng.
- Tri n khai v n hành, k t n i liên thông c s d li u, g n k t ch t ch ng
d ng công ngh thông tin v i c i cách hành chính c a ngành Công Th ng t
Trung ng n a ph ng. Chu n hóa, i n t hóa quy trình nghi p v , s hóa,
tích h p, chia s d li u gi a các c quan, n v . Nâng cao ch t l ng th c hi n
c ch m t c a, m t c a liên thông hi n i, a vào th c hi n các hình th c liên
12
thông trong nhi u l nh v c qu n nhà n c gi a các c quan, n v . Nghiên
c u ban hành các chính sách và gi i pháp h tr chuy n i s ngành ng
Th ng, y m nh tri n khai Chính ph i n t c a ngành Công Th ng.
- C i thi n nâng cao ch t l ng môi tr ng kinh doanh, b o m c nh
tranh nh m nh, nh ng, minh b ch phù h p v i các cam k t qu c t c a Vi t
Nam. Ti p t c rà soát, i b , n gi n a các th t c nh chính, các i u ki n
u t kinh doanh.
4. T ng c ng công tác b o v môi tr ng và ng phó v i bi n i khí
h u, th c hi n t ng tr ng xanh, kinh t tu n hoàn, t ng tr ng toàn di n
phát tri n b n v ng
- Th c hi n nghiêm túc chính sách và khung pháp lu t h tr th c hi n
hình kinh t xanh, kinh t tu n hoàn, kinh t cácbon th p, s n xu t tiêu dùng
b n v ng nh m óng góp hi u qu các m c tiêu phát tri n b n v ng c a Liên
hi p qu c và cam k t c a Vi t Nam t i COP26.
- Th c hi n nghiêm túc các tiêu chu n, quy chu n k thu t qu c gia v an
toàn, s d ng tài nguyên, n ng l ng ti t ki m và hi u qu , bi n i khí h u
b o v môi tr ng trong ngành Công Th ng. Th c hi n ki m nh máy, thi t b
yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao ng, s d ng tài nguyên và n ng l ng
ti t ki m và hi u qu , h n ch phát th i; nâng cao hi u qu s d ng tài nguyên
n ng l ng trong các ngành công nghi p.
- Xây d ng và quy ho ch h th ng các khu v c, nhà máy x lý ch t th i t p
trung, ng ngh cao, hi n i và ch o c c quan, n v ch c n ng
nhi m v th c hi n úng quy nh. Khuy n khích u t xây d ng các nhà máy
x ch t th i, nhà máy i n s d ng rác th i ô th , sinh kh i và ch t th i r n i
ôi v i công tác b o v môi tr ng phát tri n kinh t tu n hoàn. u tiên phát
tri n các khu, c m công nghi p sinh thái. T ng c ng t v n, h tr c doanh
nghi p c gi i pháp b o m an toàn b o v i tr ng trong quá trình s n
xu t, nâng cao ch t l ng hu n luy n v k thu t an toàn cho ng i lao ng.
T ng c ng ki m tra, giám sát các c s s n xu t công nghi p phát th i l n.
- Các khu ng nghi p, c m công nghi p th c hi n các yêu c u v b o v
môi tr ng theo úng quy nh t i i u 51 i u 52 Lu t b o v môi tr ng
n m 2020. L u ý i v i các khu công nghi p, c m công nghi p ã i vào ho t
ng: kh n tr ng hoàn thành h t ng b o v môi tr ng theo úng quy nh t i
i u 48 Ngh nh s 08/2022/N -CP ngày 10/01/2022 c a Chính ph ; không
ti p nh n d án m i ho c nâng công su t d án ang ho t ng có phát sinh n c
th i khi ch a có h th ng thu gom và x lý n c th i t p trung; l p t hoàn thi n
h th ng quan tr c n c th i t ng, liên t c m b o úng th i h n quy nh.
- u tiên h tr doanh nghi p áp ng các quy nh, tiêu chu n v môi
tr ng, lao ng, phát th i các bon th p i v i ng a xu t kh u; phát tri n
xu t kh u các s n ph m thân thi n môi tr ng, s n ph m xanh,...; xây d ng h
th ng thông tin và c s d li u v các quy nh, tiêu chu n c a th tr ng xu t
kh u, c bi t các thông tin v môi tr ng, bi n i khí h u, tiêu chu n lao
ng, ...
13
- Khuy n khích, thúc y tiêu dùng xanh. chính sách h tr , khuy n
khích vi c phân ph i tiêu ng các s n ph m thân thi n môi tr ng, s n ph m
xanh, các s n ph m các bon th p...; y m nh phát tri n h th ng c a hàng, siêu
th xanh, thân thi n môi tr ng.
5. Nâng c p, hoàn thi n h th ng tng tin, c s d li u qu n
ngành
- soát, nâng c p ng b hóa h th ng c s d li u ngành Công
Th ng b o m ph c v t t cho vi c theo dõi, giám sát và ho ch nh chính sách
phát tri n ngành.
- Nâng c p, xây d ng ng b hóa c ng thông tin và h th ng c s d
li u v th ng m i, c bi t các Hi p nh th ng m i t do (các thông tin v
th tr ng, m t hàng, doanh nghi p, các nhà cung c p, các nhà phân ph i, các t
ch c h tr xu t kh u, các cam k t th ng m i,…); thông tin c nh báo v các
bi n ng th tr ng xu t nh p kh u,... ph c v tra c u c a doanh nghi p c
quan qu n lý, k t n i kinh doanh cho các doanh nghi p. Xây d ng ph bi n
các c m nang h ng d n xu t nh p kh u theo th tr ng, m t hàng.
- T ng c ng và a d ng hóa các hình th c i tho i gi a lãnh o t nh v i
doanh nghi p các hi p h i. Nghiên c u, trình c p th m quy n ban hành
t ch c th ng niên các di n àn i tho i công t trong l nh v c Công Th ng,
t p trung vào các v n tr ng m, u tiên trong i c c u ngành.
- y m nh các ho t ng thông tin, tuyên truy n. T ch c t p hu n, ào
t o, nâng cao n ng l c cho cán b , doanh nghi p, các hi p h i, t ch c h tr
công nghi p, th ng m i v tái c c u ngành Công Th ng.
V. T CH C TH C HI N
1. S ng Th ng
- Ch trì, ph i h p v i các S , ngành và a ph ng tri n khai th c hi n K
ho ch; i u ph i, ki m tra, giám sát quá trình th c hi n K ho ch.
- H ng d n xây d ng, ph i h p t ch c tri n khai K ho ch tái c c u
ngành Công Th ng cho các huy n, th , thành ph .
- T ng h p, ánh gtình nh th c hi n hàng n m theo b tiêu chí c
ban hành m theo K ho ch này, báo cáo UBND t nh k t qu th c hi n
xu t s a i, b sung K ho ch khi c n thi t.
2. S K ho ch u t
- Ch trì, ph i h p v i S Công Th ng và các S , ngành, a ph ng th c
hi n các nhi m v , gi i pháp liên quan n u t .
- Ch trì, ph i h p các S , ngành a ph ng xúc ti n u t các d án
áp ng các tiêu chí v kinh t tu n hoàn sau khi Trung ng ban hành các tiêu
chí v kinh t tu n hoàn.
- Ch trì tham m u t ng h p, trình c p có th m quy n giao k ho ch u t
công trung h n hàng n m t ngân sách nhà n c cho c S , ngành, a
ph ng th c hi n các nhi m v liên quan th c hi n k ho ch.
14
- Ph i h p v i S Tài chính, S Công Th ng b trí, huy ng ngu n v n
u t cho vi c th c hi n K ho ch.
3. S Tài chính
Ch trì tham m u cân i, b trí kinh phí th c hi n K ho ch h ng n m trên
c s ngh c a S ng Th ng các n v , a ph ng c giao nhi m v
liên quan theo quy nh c a Lu t Nn sách n n c kh n ng ngân sách.
5. S Khoa h c và Công ngh
Ch trì, ph i h p v i S Công Th ng các S , ngành, n v liên quan
th c hi n các nhi m v , gi i pháp nh m nâng cao hi u qu qu n nhà n c
trong ho t ng qu n v công ngh , tiêu chu n o l ng ch t l ng, xu t x
hàng hoá; ch ng hàng gi , hàng nhái, hàng kém ch t l ng; y m nh ho t ng
nghiên c u khoa h c, ng d ng các công ngh tiên ti n, hi n i vào s n xu t
i s ng.
6. S Tài nguyên và Môi tr ng
- Ch trì, ph i h p v i S Công Th ng th c hi n các nhi m v , gi i pháp
v b o v môi tr ng, ng phó v i bi n i khí h u.
- Ph i h p v i S Tài chính b trí ngu n kinh phí s nghi p môi tr ng
h ng n m cho tri n khai các ho t ng b o v i tr ng, ng phó v i bi n i
khí h u.
7. S Thông tin và Truy n thông
Ph i h p v i S Công Th ng th c hi n nâng c p và ng b a c ng
thông tin, h th ng c s d li u ngành Công Th ng b o m ph c v t t cho
vi c theo dõi, giám sát và ho ch nh chính sách phát tri n ngành.
8. S ng nghi p và Phát tri n nông thôn
- Ph i h p v i S Công Th ng th c hi n các nhi m v , gi i pháp v phát
tri n ngành công nghi p ch bi n th c ph m, s n xu t phân bón, hóa ch t b o v
th c v t; phát tri n th tr ng cho các s n ph m c a ngành nông nghi p.
- Ch trì, ph i h p v i các S , ngành liên quan th c hi n nhi m v c
phân công t i Ph l c: Danh m c các nhi m v tr ng tâm giai o n n 2030.
9. Ban Qu n lý các Khu kinh t và Khu công nghi p Qu ng Nam
Ch trì, ph i h p v i các s , ngành, n v liên quan t ng c ng xúc ti n
u t phát tri n khu kinh t , khu công nghi p; t ch c qu n ch t ch v t
ai, quy ho ch, h t ng lao ng t i các khu kinh t , khu ng nghi p; H tr
các doanh nghi p trong khu kinh t , khu ng nghi p liên k t, h p tác th c hi n
c ng sinh ng nghi p, hình thành các khung nghi p sinh thái, khu công
nghi p h tr , khu, c m liên k t ngành.
10. Các S : Giáo d c và ào t o, Lao ng - Th ng binh và Xã h i
Ch trì, ph i h p v i S Công Th ng th c hi n các nhi m v , gi i pháp
v phát tri n ngu n nhân l c.
Phụ lục I
BỘ TIÊU CHÍ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VỀ TÁI CẤU NGÀNH CÔNG
THƯƠNG TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Kế hoạch số #sovb/KH-UBND ngày #nbh/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Nam)
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Đến năm 2030
I
Về phát triển công nghiệp: 02 chỉ tiêu
1
Tỷ trọng công nghiệp trong GRDP
%
28,7
2
Tỷ trọng công nghiệp chế biến chế tạo trong GRDP
%
25
II
Về phát triển năng lượng: 02 chỉ tiêu
1
Tổng công suất của các dự án năng lượng tái tạo
MW
2.000
2
Tỷ lệ tiết kiệm điện trên tổng mức tiêu thụ năng lượng
%
7
III
Về phát triển xuất nhập khẩu: 01 chỉ tiêu
1
Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu hàng hóa bình quân
%/năm
14-15
IV
Về phát triển thị trường trong nước: 01 chỉ tiêu
1
Tốc độ tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hoá doanh thu
dịch vụ tiêu dùng bình quân (chưa loại trừ yếu tố giá)
%/năm
17
Phụ lục II
DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM GIAI ĐOẠN ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Kế hoạch số #sovb/KH-UBND ngày #nbh /6/2024 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Quảng Nam)
TT
quan
chủ trì
quan
phối hợp
Thời gian
trình
quan
ban
hành
1
Sở Công
Thương
Các địa
phương,
quan liên
quan
2024-
2025
UBND
tỉnh
2
Sở Công
Thương
Các địa
phương,
quan liên
quan
2023-
2024
Thủ
tướng
Chính
phủ
3
Sở Công
Thương
Các địa
phương,
quan liên
quan
Theo chỉ
đạo của
Chính phủ
Thủ
tướng
Chính
phủ
4
Sở Công
Thương
Các quan
liên quan
2025
UBND
tỉnh
5
Sở Công
Thương
Các quan
liên quan
Hàng năm
UBND
tỉnh
6
Sở Công
Thương
Các quan
liên quan
2024
UBND
tỉnh
7
Sở Công
Thương
Các quan
liên quan
2024
UBND
tỉnh
8
Sở Công
Thương
Các quan
liên quan
2024
UBND
tỉnh
9
Sở Công
Thương
Các quan
liên quan
2025-
2026
UBND
tỉnh
10
Sở Công
Thương
Các quan
liên quan
2026
UBND
tỉnh
11
Sở Công
Thương
Các quan
liên quan
2024-
2025
UBND
tỉnh
12
Sở Công
Thương
Các quan
liên quan
Hàng năm
UBND
tỉnh
13
Sở Công
Thương
Các quan
liên quan
2027-
2028
UBND
tỉnh
14
Sở Công
Thương
Các quan
liên quan
2026-
2027
UBND
tỉnh
15
Sở Nông
nghiệp
Phát triển
nông thôn
Các quan
liên quan
2024-
2025
UBND
tỉnh
16
Ngân hàng
Nhà nước
Việt Nam -
Chi nhánh
Quảng
Nam
Các quan
liên quan
Hằng năm
UBND
tỉnh
17
Sở Tài
chính
Các quan
liên quan
2024 -
2025
UBND
tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 4691/KH-UBND Quảng Nam 2024 tái cơ cấu ngành Công Thương đến năm 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×