• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1906/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt Điều lệ Hội sản xuất, kinh doanh tôm nõn Hậu Lộc

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/05/2024 11:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1906/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt Điều lệ Hội sản xuất và kinh doanh tôm nõn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Cơ cấu tổ chức Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1906/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1906/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1906/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Ha, ngày tháng m 2024
QUYT ĐNH
V việc phê duyệt Điu l Hi sn xut và kinh doanh tôm nõn Hu Lc,
huyện Hu Lc, tỉnh Thanh Hóa
CH TỊCHY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đi, b sung mt s điều ca Lut Tổ chc Chính phLuật T chức chính
quyn địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghđịnh số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính ph quy
đnh về tổ chức, hot đng qun hội; Nghđnh s 33/2012/NĐ-CP ngày
13/4/2012 ca Chính ph sửa đi, b sung một s điu ca Nghị định số
45/2010/NĐ-CP;
n cứ Thông s 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 ca B trưng B
Nội v quy định chi tiết thi hành Nghđnh s 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010
và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 ca Chính ph; Thông tư s
1/2022/TT-BNV ngày 16/01/2022 của Bộ trưởng B Ni v sửa đổi, b sung một
s điều của Thông số 03/2013/TT-BNV;
Theo đ ngh của Chủ tịch Hội sản xuất và kinh doanh m nõn Hu Lc,
huyn Hậu Lc; của Giám đc SNi v tại Ttnh s 356/TTr-SNV ngày
04/5/2024.
\QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyt Điu l Hi sn xuất kinh doanh tôm nõn Hu Lc,
huyện Hậu Lộc, đã được Đi hi ln thI, nhiệm k 2024 - 2029 của Hi sn
xuất kinh doanh tôm nõn Hậu Lc, huyện Hu Lc thông qua ny 13 tháng
4 năm 2024, gm 08 Chương, 25 Điu.
Điều 2. Quyết đnh này có hiu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc Sở Ni vụ, Chủ tịch
UBND huyn Hậu Lc; Chủ tịch Hi sn xuất kinh doanh tôm nõn Hu Lc,
huyện Hậu Lc; Th trưởng các cơ quan, đơn v có liên quan chịu tch nhim
thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- c P Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đầu Thanh Tùng
1906
13 5
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
ĐIỀU LỆ
Hi sn xut kinh doanh tôm nõn Hu Lc,
huyện Hu Lc, tỉnh Thanh Hóa
(Pduyệt m theo Quyết định s .../QĐ-UBND ngày .../.../2024
ca Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Ha)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Tên gi, biu tượng
1. Tên gi: Hi sn xuất kinh doanh tôm nõn Hậu Lc, huyện Hu Lc,
tỉnh Thanh Hóa.
2. Tên viết tt: HSXKDTNHL
3. Biu tượng: Hi có biểu ợng riêng theo quy đnh ca pháp lut.
Điu 2. Tôn ch, mục đích
Hi sản xuất kinh doanh tôm nõn Hậu Lc, huyện Hậu Lc, tnh Thanh
Hóa (sau đây gọi tt là Hi) là t chc xã hi ngh nghip t nguyn ca cá
nn, t chc Vit Nam chun sn xut kinh doanh tôm nõn Hậu Lc, trên
đa bàn huyn Hậu Lc. Mc đích ca hi là tp hợp, đoàn kết hi viên, bo v
quyn, li ích hp pháp ca hi viên, h tr nhau hot đng có hiu qu, góp
phn vào vic phát trin kinh tế - xã hi ca đất nước.
Điu 3. Đa v pháp , tr s
1. Địa v pháp lý: Hội có tư cách pháp nn, con du,i khon riêng, hot
đng theo quy đnh ca pháp lut Vit Nam và Điu l Hi được Ch tch
UBND tnh Thanh Hóa phê duyt.
2. Tr s ca Hi đt ti: Huyn Hu Lc, tnh Thanh Hóa.
Điu 4. Phm vi, lĩnh vc hot động
1. Hi hoạt đng trong phm vi huyn Hu Lc, trong lĩnh vc sn xut
kinh doanh m nõn Hậu Lc.
2. Hi chu s qun lý n nước ca UBND huyn Hu Lc và các s,
nnh liên quan đến hoạt đng ca Hi theo quy đnh ca pháp lut.
Điu 5. Nguyên tc t chc, hot động
1. T nguyn, t qun.
2. Dân chủ, bình đng, công khai, minh bch.
3
3. T đm bo kinh phí hoạt đng.
4. Không mc đích li nhun.
5. Tuân th Hiến pp, pháp lut và Điu l Hi.
Chương II
QUYN HN, NHIM V
Điu 6. Quyn hn
1. Tuyên truyn mục đích ca Hi.
2. Đại din cho hi viên trong mi quan h đi nội, đi ngoi có liên quan
đến chức năng, nhim v ca Hi.
3. Bo v quyn, li ích hp pháp ca hi viên phù hp vi n ch, mc
đích ca Hi theo quy đnh ca pp lut.
4. Tham gia chương trình, d án, đ tài nghiên cu, vấn, phn bin
giám đnh xã hi theo đ ngh của cơ quan nhà nước; cung cp dch v công v
các vn đ thuc lĩnh vc hoạt đng ca Hi, t chc dy ngh, truyn ngh
theo quy đnh ca pp lut.
5. Tham gia ý kiến o các n bn quy phm pháp lut liên quan đến
ni dung hot đng ca Hi theo quy đnh ca pháp lut. Kiến ngh vi cơ quan
n nước có thm quyn đi vi các vn đ liên quan ti s phát trin Hi và
lĩnh vc Hi hot đng. Đưc t chức đào tạo, bi dưng, t chc các hoạt đng
dch v khác theo quy đnh ca pp lut và được cp chng ch hành ngh khi
có đ điu kin theo quy đnh ca pháp lut.
6. Phi hp vi cơ quan, tổ chức có liên quan đ thc hin nhim v
ca Hi.
7. Thành lp pháp nhân thuc Hi theo quy đnh ca pháp lut.
8. Được gây qu Hi trên cơ s hi phí ca hi viên các ngun thu t
hot đng kinh doanh, dch v theo quy đnh ca pháp lut đ t trang tri v
kinh p hoạt đng.
9. Được nhn các ngun tài tr hp pháp ca các t chc, cá nn trong
và ngoài ớc theo quy đnh ca pp lut. Được N nước h tr kinh phí đi
vi nhng hoạt đng gn vi nhim v ca N nước giao.
Điu 7. Nhim v
1. Chp hành các quy đnh ca pháp lut liên quan đến t chc, hot
đng ca Hi. T chc, hoạt đng theo Điu l Hi đã được phê duyt. Không
đưc li dng hoạt đng ca Hi đ làm phương hại đến an ninh quc gia, trt
t hi, đạo đc, thun phong m tc, truyn thng ca dân tc, quyn và li
ích hp pháp ca cá nn, t chc.
4
2. Tp hợp, đoàn kết hi viên; t chc, phi hp hot động gia các hi
viên vì li ích chung ca Hi; thc hin đúng n ch, mc đích ca Hi nhm
tham gia phát triển lĩnh vực liên quan đến hot đng ca Hi, góp phn xây
dng và phát trin đất c.
3. Ph biến, hun luyn kiến thc cho hi viên, hướng dn hi viên tuân
th pháp lut, chế đ, chính sách ca N nước và Điu l, quy chế, quy đnh
ca Hi.
4. Đại din hi viên tham gia, kiến ngh với các cơ quan có thẩm quyn v
các ch trương, chính sách liên quan đến lĩnh vực hoạt đng ca Hi theo quy
đnh ca pháp lut.
5. Hòa gii tranh chp, gii quyết khiếu ni, t cáo trong ni b Hi theo
quy đnh ca pháp lut.
6. Xây dng và ban hành quy tc đạo đc trong hoạt đng ca Hi.
7. Qun lý và s dng các ngun kinh p ca Hi theo đúng quy đnh ca
pháp lut.
8. Thc hin các nhim v khác khi cơ quan có thm quynu cu.
Chương III
HI VIÊN
Điu 8. Hi viên, tiêu chun hi viên
1. Hi viên ca hi, gm: Hi viên cnh thc, hi viên liên kết và hi
viên danh d:
a) Hi viên chính thức ca Hi: ng dân, t chức Việt Nam hoạt đng
trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh tôm nõn Hu Lc, trên đa bàn huyện Hậu
Lc, có đ tiêu chuẩn khoản 2 Điều này, n tnh Điều l Hi, tnguyện gia
nhập Hi, được Ban Chấp nh Hi xem xét, kết nạp trthành hội viên cnh
thức ca Hi.
b) Hi viên liên kết, hi viên danh d: Công dân, t chc Vit Nam không
có điu kin hoặc không có đ tiêu chun tr thành hi viên chính thc ca Hi,
n thành điu l Hi, t nguyn xin o Hi, được Hi công nhn là hi viên
liên kết, hi viên danh d.
2. Tiêu chun hi viên chính thc:
a) Là công dân Việt Nam, có đy đ ng lc hành vi dân s, không vi
phm pháp lut; Đi vi t chc: Là t chức được pháp lut Vit Nam công
nhn;
b) Tán thành Điu l Hi;
c) Tâm huyết, nhit nh tham gia các hot đng ca Hi;
d) T nguyn xin gia nhp Hi và được Hi chp thun kết np.
5
Điu 9. Quyn ca hi viên
1. Được Hi bo vệ quyền, lợi ích hợp pp theo quy đnh của pp luật.
2. Được Hi cung cp thông tin liên quan đến lĩnh vực hot đng của Hi,
được tham gia các hoạt động do Hi t chức.
3. Được tham gia thảo luận, quyết đnh các chủ trương ng c của Hi
theo quy đnh của Hi; được kiến ngh, đ xut ý kiến với cơ quan có thẩm
quyn vnhững vấn đề có liên quan đến lĩnh vực hoạt động ca Hi.
4. Được dự Đại hi, ứng cử, đ c, bầu c các cơ quan, các chức danh
lãnh đạo Ban Kim tra Hi theo quy đnh của Hi.
5. Được giới thiu hội viên mới.
6. Được khen tởng theo quy đnh của Hi.
7. Được cấp thẻ hi viên (nếu có).
8. Được ra khi Hi khi xét thấy không thtiếp tục là hi viên.
9. Hi viên liên kết, hi viên danh d được hưởng quyền và nga vụ như
hi viên chính thức, trquyền biểu quyết các vn đề ca Hi và quyền ứng cử,
đ cử, bu c Ban Lãnh đạo, Ban Kim tra Hi.
Điu 10. Nghĩa v ca hi vn
1. Nghiêm chnh chp hành ch trương, đường li của Đng, chính sách,
pháp lut ca Nhà nước; chấp hành Điu l Hi, quy đnh ca Hi.
2. Tham gia các hot đng sinh hot ca Hi; đoàn kết, hp tác vi các
hi viên khác đ xây dng Hi ngày càng vng mnh.
3. Bo v uy n ca Hi, không được nhân danh Hi trong các quan h
giao dch, tr khi được lãnh đo Hi phân công bng văn bn.
4. Đóng hội phí đầy đủ, đúng k hạn theo quy đnh ca Hi.
5. Thc hin các báo cáo có liên quan theo quy đnh ca Hi.
Điu 11. Th tc, thm quyn kết np, ra khi, xóa n hi vn
1. Kết np hi viên: Ban Chp hành Hi xem t và quyết đnh kết np
hi viên đi với cá nhân có đ tiêu chun u ti Điu 8. H sơ xin gia nhập
Hi, gm các giy t sau:
a) Đơn gia nhập Hi;
b) Bn sao Giy chng minh nhân dân (Căn cước công dân).
2. Ra khi Hi:
Ban Chp hành Hi xem xét và quyết đnh cho phép hi viên ra khi Hi
trong tng hp hi viên đơn tự nguyn xin ra khi Hi gi Ban Chp
hành Hi.
3. Xóa n hi viên:
Ban Chp nh Hi xem xét quyết đnh xóa tên Hi viên, trong trường
hp Hi viên vi phm ni dung sau đây:
6
a) Hoạt đng trái vi n ch, mục đích ca Hi, gây tn hại đến i chính
và uy tín ca Hi.
b) Không thc hiện đầy đ nga vụ ca hi viên, không thc hin đúng
nghĩa vụ hoc vi phm nghiêm trng nhng quy đnh, ngh quyết ca Hi.
c) Là cá nhân b c quyn công dân; pháp nn đã ngừng hoạt đng,
b đình ch hoạt đng, b gii th hoc b tun b phá sn theo quy đnh ca
pháp lut.
Chương IV
T CHC, HOT ĐNG
Điu 12. cu t chc ca Hi
1. Đi hi.
2. Ban Chp hành.
3. Ban Thường v.
4. Ban Kim tra.
5. Văn phòng.
Điu 13. Đại hi
1. quan lãnh đo cao nht ca Hi là Đi hi nhim k hoc Đi hi
bt thường. Đại hi nhim k đưc t chức 05 (năm) năm mt lần. Đi hi bt
thường được triu tp khi có ít nht 2/3 (hai phn ba) tng s y viên Ban Chp
hành hoc có ít nht 1/2 (mt phn hai) tng s hi viên cnh thức đ ngh.
2. Đại hi nhim k hoc Đi hi bất thường đưc t chức dướinh thc
Đại hi toàn th hoc Đi hi đi biu. Đại hi toàn th hoc Đi hội đi biu
đưc t chc khi có trên 1/2 (mt phn hai) s hi viên chính thc hoc có trên
1/2 (mt phn hai) s đi biu chính thc có mt.
3. Nhim v ca Đi hi:
a) Tho lun và thông qua báo cáo tng kết nhim k, pơng hướng,
nhim v nhim k mi ca Hi.
b) Tho lun thông qua Điu l (sửa đi, b sung); đi n, chia, tách,
sáp nhp, hp nht, gii th Hi (nếu có).
c) Tho lun, góp ý kiến o báo cáo kim đim ca Ban Chp hành và
báo cáo i chính ca Hi.
d) Bu Ban Chp nh và Ban Kim tra.
đ) Các nội dung kc (nếu có).
e) Thông qua ngh quyết Đi hi.
4. Ngun tc biu quyết ti Đi hi:
7
a) Đi hi có th biu quyết bng nh thức giơ tay hoc b phiếu kín.
Việc quy đnhnh thc biu quyết do Đi hi quyết đnh.
b) Vic biu quyết thông qua các quyết đnh của Đi hi phải được quá
1⁄2 (mt phần hai) đi biu chính thc có mt tại Đại hi n thành.
Điu 14. Ban Chp hành Hi
1. Ban Chp hành Hi do Đại hi bu trong s các hi viên ca Hi. S
ợng, cơ cu, tiêu chun y viên Ban Chấp nh do Đi hi quyết đnh. Nhim
k ca Ban Chp nh cùng vi nhim k Đại hi.
2. Nhim v và quyn hn ca Ban Chp hành:
a) T chc trin khai thc hin Ngh quyết Đại hi, Điu l Hi, lãnh đạo
các hoạt đng ca Hi gia hai k Đi hi.
b) Chun b và quyết đnh triu tp Đi hi.
c) Quyết đnh cơng tnh, kế hoch công c hàng năm ca Hi.
d) Quyết đnh cơ cu t chc b máy ca Hi. Ban nh Quy chế hot
đng ca Ban Chp hành, Ban Thường v; Quy chế qun lý, s dng tài chính,
ti sn ca Hi; Quy chế qun lý, s dng con du ca Hi; Quy chế khen
thưởng, k lut; các quy đnh trong ni b Hi phù hp với quy đnh ca Điu l
Hi và quy đnh ca pháp lut.
đ) Bu, min nhim Ch tch, các Phó Ch tch, ủy viên Ban Thường v,
bu b sung y viên Ban Chp nh, Ban Kim tra. S y viên Ban Chp nh
bu b sung không được quá 1/3 (mt phn ba) so vi s ng y viên Ban
Chấp nh đã được Đi hi quyết đnh.
3. Ngun tc hot đng ca Ban Chp nh:
a) Ban Chp hành hot đng theo Quy chế do Ban Chp hành ban hành,
tuân th quy đnh ca pháp lut Điu l Hi.
b) Ban Chp hành mi năm họp 02 (hai) ln, có th hp bt thường khi có
yêu cu của Ban Thường v hoc trên 2/3 (hai phn ba) tng s y viên Ban
Chp nh yêu cu.
c) Các cuc hp ca Ban Chp nh là hp l khi có tn 2/3 (hai phn ba)
s y viên Ban Chp nh tham gia d hp. Ban Chp nh có th biu quyết
bng hình thức giơ tay hoc b phiếu kín, vic quy đnhnh thc biu quyết do
Ban Chp nh quyết đnh.
d) Các ngh quyết, quyết định ca Ban Chp hành được thông qua khi có
trên 2/3 (hai phn ba) tng s y viên Ban Chp hành d hp biu quyết n
thành. Trong trưng hp s phiếu n thành không n thành ngang nhau thì
quyết đnh thuc v bên có ý kiến ca Ch tch Hi.
Điu 15. Ban Thường v Hi
1. Ban Thường v Hi do Ban Chp hành bu trong s các y viên Ban
Chp nh; Ban Thường v Hi gm: Ch tch, các Phó Ch tch và các y viên.
8
S ng, cơ cu, tiêu chun ủy viên Ban Thường v do Ban Chp nh quyết
đnh. Nhim k ca Ban Thường v cùng vi nhim k Đi hi.
2. Nhim v và quyn hn ca Ban Thưng v:
a) Giúp Ban Chp hành trin khai thc hin ngh quyết Đại hi, Điu l
Hi; t chc thc hin ngh quyết, quyết định ca Ban Chpnh; lãnh đo hot
đng ca Hi gia hai k hp Ban Chp nh.
b) Chun b ni dung và quyết đnh triu tp hp Ban Chp nh.
c) Quyết đnh thành lp các t chức, đơn v thuc Hi theo ngh quyết ca
Ban Chp hành; quy đnh chc năng, nhim v, quyn hạn cơ cu t chc; quyết
đnh b nhim, min nhiệm lãnh đo các t chức, đơn vị thuc Hi.
3. Ngun tc hot đng ca Ban Thường v:
a) Ban Thưng v hot động theo Quy chế do Ban Chp hành ban hành,
tuân th quy đnh ca pháp lut Điu l Hi.
b) Ban Thưng v 03 tháng hp 01 ln, có th hp bt thường khi có u cu
ca Ch tch Hi hoc trên 2/3 (hai phn ba) tng s y viên Ban Thưng v.
c) Các cuc hp của Ban Thường v là hp l khi có ít nht 2/3 (hai phn
ba) y viên Ban Thường v tham gia d họp. Ban Thường v có th biu quyết
bng hình thức giơ tay hoc b phiếu kín, vic quy đnhnh thc biu quyết do
Ban Thường v quyết đnh.
d) Các ngh quyết, quyết định ca Ban Thường v đưc thông qua khi có
trên 2/3 (hai phn ba) tng s y viên Ban Thưng v d hp biu quyết n
thành. Trong trưng hp s phiếu n thành không n thành ngang nhau thì
quyết đnh thuc v bên có ý kiến ca Ch tch Hi.
Điu 16. Ban Kim tra Hi
1. Ban Kim tra Hi gm: Trưởng ban, Phó Trưởng ban và mt s y viên
do Đi hi bu ra. S ợng, cơ cu, tiêu chun y viên Ban Kim tra do Đại hi
quyết đnh. Nhim k ca Ban Kim tra cùng vi nhim k Đi hi.
2. Nhim v và quyn hn ca Ban Kim tra:
a) Kim tra, giám sát vic thc hin Điu l Hi, ngh quyết Đại hi; ngh
quyết, quyết đnh ca Ban Chp hành, Ban Thường v, các quy chế ca Hi
trong hoạt đng ca các t chức, đơn vị trc thuc Hi, hi viên.
b) Xem t, gii quyết đơn, thư kiến ngh, khiếu ni, t cáo ca t chc,
hi viên và công dân gửi đến Hi.
3. Nguyên tc hoạt đng ca Ban Kim tra: Ban Kim tra hoạt đng theo quy
chế do Ban Chp hành ban hành, tuân th quy đnh ca pháp lut Điu l Hi.
Điu 17. Ch tch, Phó Ch tch Hi
1. Chủ tịch Hi là đại diện pp nhân ca Hi trước pháp luật, chu tch
nhiệm trước pháp luật v mi hoạt đng của Hi. Chủ tịch Hi do Ban Chấp
9
hành bầu trong số các ủy viên Ban Chấp nh Hi. Tiêu chuẩn Chủ tịch Hi do
Ban Chấp nh Hi quy đnh.
2. Nhim vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hi:
a) Thực hiện nhim vụ, quyền hạn theo Quy chế hot đng ca Ban Chấp
hành, Ban Thường vụ Hi;
b) Chu trách nhim toàn din trước cơ quan có thẩm quyn cho pp
thành lập Hi, cơ quan quản lý n nước v lĩnh vực hoạt đng chính của Hi,
trước Ban Chấp nh, Ban Thường vụ Hi v mi hoạt đng ca Hi. Chỉ đo,
điu nh mi hoạt đng của Hi theo quy đnh Điều l Hi; ngh quyết Đại hội;
ngh quyết ca Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Hi;
c) Chủ trì các phiên họp ca Ban Chấp nh; chỉ đo chuẩn b, triệu tập
chủ t các cuc họp ca Ban Thường vụ;
d) Thay mặt Ban Chp nh, Ban Thường vụ ký các n bản của Hi;
đ) Khi Ch tịch Hi vắng mt, vic ch đo, điu nh gii quyết công
vic ca Hi được y quyền bng văn bn cho mt Phó Ch tịch Hi.
3. Phó Ch tịch Hi do Ban Chấp nh bu trong s các ủy viên Ban
Chấp nh Hi. Tiêu chun Phó Ch tịch Hi do Ban Chp nh Hi quy đnh.
Phó Chủ tịch giúp Ch tịch Hi chỉ đạo, điu nh công tác ca Hi theo
sphân công ca Ch tịch Hi; chu trách nhiệm trước Ch tịch Hi và tớc
pháp luật về lĩnh vực công việc được Chủ tịch Hi phân công hoặc y quyền.
Phó Chủ tịch Hi thực hin nhiệm v, quyn hạn theo Quy chế hoạt đng của
Ban Chp nh, Ban Thường vụ Hi phù hợp với Điều lHi và quy đnh của
pháp luật.
Điu 18. Văn phòng Hội
Văn phòng Hi được t chc và hot đng theo quy chế do Ban Chp
hành quy đnh. Văn phòng Hi là b phn phc v thường xuyên các hot đng
ca Hi, có nhim v sau:
1. T chc và hot động ca Văn phòng Hi theo quy chế do Ban Chp
hành quy đnh và chu s ch đo trc tiếp ca Ch tch Hi.
2. Phc v Ban Chp nh t chc các cuc hp ca Hi.
3. m kiếm thông tin qua nhiều nh (báo chí, các n bn n nưc...)
đ cung cp cho hi viên khi có u cu.
4. Ghi chép đầy đ minh bch các khon thu, chi ca Văn phòng Hi:
theo dõi, tng hợp, báo cáo đnh k theo quy đnh.
10
Chương V
CHIA, TÁCH; SÁP NHP; HP NHT; ĐI TÊN VÀ GII TH
Điu 19. Chia, tách; sáp nhp; hp nht và đổi tên và gii th Hi
Vic chia, ch; sáp nhp; hp nht; đổi n gii th Hi thc hin theo
quy đnh ca B lut Dân sự, quy đnh ca pháp lut v Hi, ngh quyết Đại hi
và các quy đnh pháp lut có liên quan.
Chương VI
I CHÍNH VÀ I SN
Điu 20. i chính, tài sn ca Hi
1. Tài cnh ca Hi
a) Ngun thu ca Hi
- Lệ phí gia nhp Hi, hi phí ng năm ca hi viên;
- Thu từ các hot đng của Hi theo quy đnh ca pp luật;
- Tiền i trợ, ủng h ca t chức, cá nn trong ngoài nước theo quy
đnh của pp luật;
- H trợ của N nước gắn với nhiệm vụ được giao (nếu có);
- c khoản thu hợp pp khác.
b) Các khon chi ca Hi:
- Chi hot đng thực hin nhiệm v của Hi;
- Chi thuê trsở làm việc, mua sm phương tiện làm việc;
- Chi thực hin chế đ, chính sách đi với những người làm việc tại Hi
theo quy đnh ca Hi phù hợp với quy đnh của pháp luật;
- Chi khen thưởng các khoản chi khác theo quy đnh ca Hi.
2. Tài sn của Hi: Tài sn của Hi bao gồm trụ sở, trang thiết b, phương
tiện phục vụ hoạt đng của Hi. Tài sản ca Hi được hình thành từ ngun kinh
phí của Hi; do các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hiến, tặng theo quy
đnh của pp luật; được Nớc h trợ (nếu có).
Điu 21. Qun , s dng tài cnh, tài sn ca Hi
1. Tài cnh, i sn ca Hi được s dng cho các hot đng ca Hi.
2. Tài chính, tài sn ca Hi khi chia ch, sáp nhp, hp nht và gii th
đưc gii quyết theo quy đnh ca pháp lut.
11
3. Ban Chp hành Hi ban nh Quy chế qun lý, s dng tài chính, i
sn ca Hi đm bo nguyên tc công khai, minh bch, tiết kim phù hp vi
quy đnh ca pháp lut và tôn ch mục đích hoạt đng ca Hi.
Chương VII
KHEN THƯỞNG, K LUT
Điu 22. Khen thưởng
1. Tổ chức, đơn v thuộc Hi, hi viên có thành ch xut sc được Hi
khen thưởng hoặc được Hi đề ngh quan, tổ chức có thm quyền khen
thưởng theo quy đnh ca pháp lut.
2. Ban Chấp nh Hi quy đnh c th hình thức, thẩm quyền, thtục
khen thưởng trong nội b Hi theo quy đnh ca pp luật Điều l Hi.
Điu 23. K lut
1. Tổ chức, đơn v thuc Hi, hi viên vi phạm pp luật; vi phạm Điu
lệ, quy đnh, quy chế hoạt động ca Hi thì b xemt, thinh k luật bng các
hình thức: Phê bình, khin trách, cnh cáo và khai tr ra khi Hi.
2. Ban Chấp hành Hi quy đnh cụ th thẩm quyền, quy trình xem xét kỷ
luật trong nội b Hi theo quy đnh ca pp luật Điều lHi.
Chương VIII
ĐIU KHON THI HÀNH
Điu 24. Sa đi, b sung Điều l Hi
Ch Đi hi Hi sn xut kinh doanh tôm nõn Hu Lc, huyn Hu
Lc mi có quyn sa đổi, b sung Điu l này. Vic sa đi, b sung Điu l
Hi phải được tn 1/2 (mt phn hai) s đi biu chính thc có mt ti Đại hi
n thành.
Điu 25. Hiu lc thi hành
1. Điu l Hi sn xut kinh doanh tôm nõn Hu Lc, huyn Hu Lc
gm 08 Chương, 25 Điều đã được Đi hi đi biu ln th I, nhim k 2024 -
2029 thông qua ngày 13/4/2024 và có hiu lc thi nh k t ngày được Ch
tch UBND tnh Thanh Hóa ký Quyết đnh phê duyt.
2. Căn c quy đnh pháp lut v Hi và Điu l Hi, Ban Chp hành, Ban
Thường v Hi sn xut kinh doanh tôm nõn Hu Lc, huyn Hu Lc có
trách nhim ng dn t chc thc hin Điu l này./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1906/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Điều lệ Hội sản xuất và kinh doanh tôm nõn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1906/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×