- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 95/QĐ-UBND Lâm Đồng 2024 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực trợ cấp đối với thanh niên xung phong
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 95/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Võ Ngọc Hiệp |
| Trích yếu: | Phê duyệt quy trình nội bộ liên thông giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trợ cấp đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/01/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Chính sách | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 95/QĐ-UBND
Quyết định 95/QĐ-UBND: Phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính cho thanh niên xung phong
Quyết định số 95/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành ngày 15 tháng 01 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Văn bản nhằm phê duyệt quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến trợ cấp cho thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.
Nội dung chính của quyết định này tập trung vào 2 loại trợ cấp: trợ cấp một lần và trợ cấp hàng tháng cho thanh niên xung phong. Đối với thủ tục trợ cấp một lần, mã TTHC là 2.001157, quy trình này sẽ được thực hiện tại các cấp cơ quan hành chính với tổng thời gian tối đa là 25 ngày làm việc. Các cơ quan bao gồm UBND cấp xã, UBND cấp huyện và Sở Nội vụ sẽ lần lượt thực hiện các bước theo quy định.
Cụ thể, quá trình này bao gồm nhiều bước từ tiếp nhận hồ sơ tại UBND cấp xã trong 0,5 ngày, thẩm định hồ sơ quảng thời gian 3,5 ngày, cho đến việc ký duyệt tờ trình và chuyển đến cấp cao hơn để phê duyệt, được thực hiện trong thời gian định sẵn cho từng bước. Tổng cộng, quá trình này được sắp xếp một cách hợp lý nhằm đảm bảo tính minh bạch và hiệu quả trong giải quyết hồ sơ.
Đối với trợ cấp hàng tháng, mã TTHC là 2.001396, quy trình này cũng có tổng thời gian thực hiện là 25 ngày. Cũng giống như trợ cấp một lần, quy trình này yêu cầu thực hiện các bước thủ tục trong thời gian tối ưu nhằm đảm bảo quyền lợi cho đối tượng thanh niên xung phong.
Quyết định 95/QĐ-UBND không chỉ thể hiện cam kết của chính quyền đối với thanh niên xung phong mà còn tạo ra khung pháp lý rõ ràng trong việc giải quyết thủ tục hành chính, các cơ quan hành chính sẽ rõ trách nhiệm và quy trình, từ đó nâng cao hiệu quả công việc. Các cơ quan như Sở Nội vụ, UBND các huyện và xã sẽ chịu trách nhiệm trong việc triển khai thực hiện quyết định này và có thể được đánh giá thông qua hiệu quả thực hiện các bước trong quy trình đã đề ra.
Xem chi tiết Quyết định 95/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 15/01/2024
Tải Quyết định 95/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 95/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Lâm Đồng, ngày 15 tháng 01 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ liên thông giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trợ cấp đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
____________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 2523/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố danh mục và quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính ban hành mới; danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bãi bỏ các lĩnh vực tổ chức cán bộ, người có công, trẻ em thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ liên thông giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trợ cấp đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
1. Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến;
2. Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỢ CẤP ĐỐI VỚI THANH NIÊN XUNG PHONG ĐÃ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ TRONG KHÁNG CHIẾN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến – Mã TTHC: 2.001157
- Thực hiện tại các cơ quan: UBND cấp xã: 05 ngày; UBND cấp huyện: 05 ngày; Sở Nội vụ: 10 ngày; UBND tỉnh 05 ngày.
- Tổng thời gian thực hiện: 25 ngày làm việc.
| Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm | Thời gian |
| B1+B20 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt | Công chức phụ trách lĩnh vực | 3,5 ngày |
| B3 | Ký duyệt tờ trình và các hồ sơ liên quan trình UBND cấp huyện | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B4 | Đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | Văn thư UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B5 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
| B6 | Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Nội vụ | Chuyên viên Phòng Nội | 03 ngày |
| B7 | Xem xét tờ trình và các hồ sơ liên quan trình UBND cấp huyện | Lãnh đạo Phòng Nội vụ cấp huyện | 0,5 ngày |
| B8 | Ký duyệt tờ trình và các hồ sơ liên quan trình Sở Nội vụ | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
| B9 | Đóng dấu, phát hành và gửi danh sách đến Sở Nội vụ | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
| B10 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý | Văn thư Sở Nội vụ | 0,5 ngày |
| B11 | Xử lý HS: - Tiếp nhận hồ sơ - Cập nhật thông tin, dữ liệu vào kho dữ liệu - Thẩm định hồ sơ - Soát xét nội dung | Trưởng phòng XDCQ – Sở Nội vụ | 7,5 ngày |
| B12 | Ký duyệt tờ trình và các hồ sơ liên quan trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 01 ngày |
| B13 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh phê duyệt. | Văn thư Sở Nội vụ | 0,5 ngày |
| B14 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày |
| B15 | Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
| B16 | Xem xét, kiểm tra ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày |
| B17 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 ngày |
| B18 | Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho Sở Nội vụ | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày |
| B19 | Chuyển Phòng Xây dựng chính quyền - Sở Nội vụ | Văn thư Sở Nội vụ | 0,5 ngày |
2. Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến – Mã TTHC: 2.001396.
- Thực hiện tại các cơ quan: UBND cấp xã: 05 ngày; UBND cấp huyện: 05 ngày; Sở Nội vụ: 10 ngày; UBND tỉnh 05 ngày.
- Tổng thời gian thực hiện: 25 ngày làm việc.
| Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm | Thời gian |
| B1+B20 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt | Công chức phụ trách lĩnh vực | 3,5 ngày |
| B3 | Ký duyệt tờ trình và các hồ sơ liên quan trình UBND cấp huyện | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B4 | Đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | Văn thư UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B5 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
| B6 | Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Nội vụ | Chuyên viên Phòng Nội Vụ cấp huyện | 03 ngày |
| B7 | Xem xét tờ trình và các hồ sơ liên quan trình UBND cấp huyện | Lãnh đạo Phòng Nội vụ cấp huyện | 0,5 ngày |
| B8 | Ký duyệt tờ trình và các hồ sơ liên quan trình Sở Nội vụ | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
| B9 | Đóng dấu, phát hành và gửi danh sách đến Sở Nội vụ | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
| B10 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý | Văn thư Sở Nội vụ | 0,5 ngày |
| B11 | Xử lý HS: - Tiếp nhận hồ sơ - Cập nhật thông tin, dữ liệu vào kho dữ liệu - Thẩm định hồ sơ - Soát xét nội dung | Trưởng phòng XDCQ – Sở Nội vụ | 7,5 ngày |
| B12 | Ký duyệt tờ trình và các hồ sơ liên quan trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 01 ngày |
| B13 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh phê duyệt. | Văn thư Sở Nội vụ | 0,5 ngày |
| B14 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày |
| B15 | Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
| B16 | Xem xét, kiểm tra ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày |
| B17 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 ngày |
| B18 | Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho Sở Nội vụ | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày |
| B19 | Chuyển Phòng Xây dựng chính quyền - Sở Nội vụ | Văn thư Sở Nội vụ | 0,5 ngày |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!