• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3677/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 danh sách trợ cấp mai táng phí với thân nhân dân công hỏa tuyến tại Quyết định 49/2015/QĐ-TTg

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/09/2024 13:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3677/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Phê duyệt danh sách và kinh phí hỗ trợ thực hiện chế độ trợ cấp mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế theo quy định tại Quyết định 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3677/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3677/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3677/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh sách và kinh phí hỗ trợ thực hiện chế độ trợ
cấp mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến
theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015
của Thủ tướng Chính phủ
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của
Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến
tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm
nhiệm vụ quốc tế;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở đối với
cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang: Số 47/2016/NĐ-CP ngày 26
tháng 5 năm 2016; số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019; số 24/2023/NĐ-
CP ngày 14 tháng 5 năm 2023; số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày
16 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng - Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 49/2015/QĐ -
TTg ngày 26 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ,
chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống
Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ
trình số 144/TTr-SLĐTBXH ngày 04 tháng 9 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách và kinh phí hỗ trợ thực hiện chế độ trợ cấp
mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến
chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
theo quy định tại Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ
tướng Chính phủ, cụ thể:
1. Số đối tượng dân công hỏa tuyến đã từ trần: 603 người.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo).
2. Kinh phí thực hiện: 10.965.900.000 đồng.
(Bằng chữ: Mười tỷ, chín trăm sáu mươi lăm triệu, chín trăm nghìn đồng chẵn).
2
3. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn chi đảm bảo xã hội được phân bổ cho
các huyện, thị xã, thành phố tại Quyết định số 4848/QĐ-UBND ngày 19/12/2023
của UBND tỉnh về giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân
sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2024, tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị:
1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm toàn diện trước
pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan
thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan liên quan về tính chính xác, tính
pháp lý, thẩm quyền phê duyệt của nội dung tham mưu, thẩm định, số liệu báo
cáo, đảm bảo theo đúng quy định; hướng dẫn, kiểm tra giám sát Ủy ban nhân dân
các huyện, thị xã, thành phố tổ chức thực hiện việc chi trả chế độ trợ cấp mai
táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến kịp thời, đúng định mức theo quy
định tại Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính
phủ và các quy định của Nhà nước.
2. Sở Tài chính theo chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm giám
sát, hướng dẫn công tác thanh quyết toán nguồn kinh phí của Ủy ban nhân dân
các huyện, thị xã, thành phố có liên quan đảm bảo theo quy định hiện hành của
pháp luật.
3. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm trước pháp
luật về quản lý và chi trả chế độ trợ cấp mai táng phí cho thân nhân dân công hỏa
tuyến, thực hiện thanh quyết toán theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh
và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các
huyện, thị xã, thành phố có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- PCT UBND tỉnh Đầu Thanh Tùng;
- Lưu: VT, VX
NCC10 4
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
Phụ lục 1:
Tổng hợp đối tượng và kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp
mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến theo
Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Đồng
TT Đơn vị
Đối
tượng
(ĐT)
Tổng kinh phí
( Đồng )
Chi tiết
( Số đối tượng x mức tiền)
1 2 3 4 5
1 Thành phố Thanh Hóa
30 583.200.000
22
X
18.000.000 = 396.000.000
8 x 23.400.000 = 187.200.000
2 Huyện Vĩnh Lộc
21 388.800.000
19
X
18.000.000 = 342.000.000
2
X
23.400.000 = 46.800.000
3 Huyện Đông Sơn
17 306.000.000 17
X
18.000.000 = 306.000.000
4 Thị xã Nghi Sơn
25 455.400.000
24
X
18.000.000 = 432.000.000
1
X
23.400.000 = 23.400.000
5 Huyện Thiệu Hóa
43 767.000.000
4
X
14.900.000 = 59.600.000
38
X
18.000.000 = 684.000.000
1 x 23.400.000 = 23.400.000
6 Huyện Quảng Xương
55 1.008.500.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
50
X
18.000.000 = 900.000.000
4 x 23.400.000 = 93.600.000
7 Thị xã Sầm Sơn
21 383.400.000
20
X
18.000.000 = 360.000.000
1
X
23.400.000 = 23.400.000
8 Huyện Triệu Sơn
49 878.900.000
1
X
14.900.000 = 14.9000.000
48
X
18.000.000 = 864.000.000
9 Huyện Nga Sơn
24 432.000.000 24
X
18.000.0000 = 432.000.000
10 Huyện Thọ Xuân
61 1.089.000.000
1
X
12.100.000 = 12.100.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
59 x 18.000.000 = 1.062.000.000
11 Huyện Thường Xuân
2 36.000.000 2
X
18.000.000 = 36.000.000
12 Thị xã Bỉm Sơn
4 72.000.000 4
X
18.000.000 = 72.000.000
13 Huyện Yên Định
49 878.100.000
3
X
14.900.000 = 44.700.000
45
X
18.000.000 = 810.000.000
1 x 23.4000.000 = 23.400.000
14 Huyện Lang Chánh
4 72.000.000 4
X
18.000.000 = 72.000.000
15 Huyện Cẩm Thủy
10 190.800.000
8 x 18.000.000 = 144.000.000
2
X
23.400.000 = 46.800.000
16 Huyện Như Thanh
8 144.000.000 8
X
18.000.000 = 144.000.000
17 Huyện Mường Lát
2 36.000.000 2 x 18.000.000 = 36.000.000
2
18 Huyện Quan Sơn
6 108.000.000 6 x 18.000.000 = 108.000.000
19 Huyện Hậu Lộc
38 691.700.000
1 x 14.900.000 = 14.900.000
35 x 18.000.000 = 630.000.000
2
X
23.400.000 = 46.800.000
20 Huyện Hà Trung
23 430.200.000
20
X
18.000.000 = 360.000.000
3
X
23.400.000 = 70.200.000
21 Huyện Bá Thước
10 176.900.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
9
X
18.000.000 = 162.000.000
22 Huyện Như Xuân
1 18.000.000 1
X
18.000.000 = 18.000.000
23 Huyện Nông Cống
39 708.900.000
3
X
14.900.000 = 44.700.000
33
X
18.000.000 = 594.000.000
3
X
23.400.000 = 70.200.000
24 Huyện Hoằng Hóa
47 848.300.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
45
X
18.000.000 = 810.000.000
1
X
23.400.000 = 23.400.000
25 Huyện Ngọc Lặc
6 108.000.000 6
X
18.000.000 = 108.000.000
26 Huyện Thạch Thành
8 154.800.000
6
X
18.000.000 = 108.000.000
2
X
23.400.000 = 46.800.000
Cộng
603 10.965.900.000
1
X
12.100.000 = 12.100.000
16
X
14.900.000 = 238.400.000
555
X
18.000.000 = 9.990.000.000
31
X
23.400.000 = 725.400.000
Phụ lục 2:
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG DÂN CÔNG HỎA TUYẾN ĐÃ TỪ TRẦN
ĐƯ
ỢC
ĐỀ NGHỊ TRỢ CẤP MAI TÁNG PHÍ
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2015/QĐ-TTG CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ
-
UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số Quyết
định
hưởng trợ
cấp một
lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân được hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
I
Thành phố Thanh Hoá
1 Nguyễn Hữu Thụy 1941 Xã Thiệu Vân Xã Thiệu Vân
2702
2704
26/3/2024 Nguyễn Thị Tuân Xã Thiệu Vân Vợ
18.000.000
2 Nguyễn Thị Yến 1923 Xã Thiệu Vân Xã Thiệu Vân 1538 04/5/2024 Nguyễn Đắc Xuân Xã Thiệu Vân Con
18.000.000
3 Lê Văn Tường 1949 Xã Thiệu Vân Xã Thiệu Vân 3029 11/6/2024 Phạm Thị Mùi Xã Thiệu Vân Vợ
18.000.000
4 Nguyễn Tuấn Nhân 1957 P. Đông Cương
P. Đông Cương
1052
1053
03/6/2024 Lê Thị Tuất P. Đông Cương Vợ
18.000.000
5 Lê Thị Tuất 1930 P. Đông Cương
P. Đông Cương
2184 12/5/2024 Đỗ Trọng Lịch P. Đông Cương Con
18.000.000
6 Lê Thị Nhường 1924 P. Đông Cương P. Đông Cương
2184 19/12/2023 Nguyễn Xuân Trường P. Đông Cương Con
18.000.000
7 Lê Thị Cát 1938 P. Đông Hải P. Đông Hải
2702
2704
11/3/2024 Lê Phú Cảnh P. Đông Hải Chồng
18.000.000
8 Lê Thị Mạn 1940 P. Đông Hải P. Đông Hải 190 09/7/2024 Nguyễn Thị Sen P. Đông Hải Con
23.400.000
9 Trịnh Thị Chí 1933 P. Đông Hải P. Đông Hải
1604
1605
12/9/2023 Lê Văn Sỹ P. Đông Hải Cháu
18.000.000
10 Hoàng Thị Tường 1930 P. Quảng Cát P. Quảng Cát
2702
2704
16/6/2024 Nguyễn Công Tráng P. Quảng Cát Con
18.000.000
11 Đào Thị Tuyển 1923 P. Quảng Cát P. Quảng Cát 2184 08/6/2024 Nguyễn Văn Dương P. Quảng Cát Con
18.000.000
12 Lê Thị Hoạt 1931 P. Long Anh P. Long Anh
2702
2704
23/6/2024 Võ Viết Minh P. Long Anh Con
18.000.000
2
13 Nguyễn Ngọc Đạt 1936 P. Long Anh P. Long Anh
1221
1223
05/8/2024 Lê Thị Nguyệt P. Long Anh Vợ
23.400.000
14 Nguyễn Thị Âu 1934 P. Long Anh P. Long Anh 25 05/5/2024
Nguyễn Hồng
Thanh
P. Long Anh Con
18.000.000
15 Nguyễn Thị Phán 1930 P. Quảng Hưng
P. Quảng Hưng
249 26/6/2024 Nguyễn Thị Sáp P. Quảng Hưng Con
18.000.000
16 Đường Thị Xuân 1935 P. Quảng Hưng
P. Quảng Hưng
249 29/3/2024 Hồ Như Tác P. Quảng Hưng Con
18.000.000
17 Nguyễn Thế Bút 1926 P. Đông Hương
P. Đông Hương
538 11/7/2024 Nguyễn Thế Hải P. Đông Hương Cháu 23.400.000
18 Chu Thị Cúc 1934 P. Quảng Đông
P. Đông Hương
2702
2704
30/6/2024 Lê Văn Khải P. Đông Hương Con 18.000.000
19 Lê Thị Bàn 1926 P. Hàm Rồng P. Hàm Rồng 711-924 17/02/2024 Lương Trọng Tuấn P. Hàm Rồng Con 18.000.000
20 Nguyễn Thị Tường 1934 P. Hàm Rồng P. Hàm Rồng 711-924 02/6/2024 Lương Ngọc Thắng P. Hàm Rồng Con 18.000.000
21 Lê Thị Én 1928 P. Quảng Thịnh P. Quảng Thịnh
2702
2704
06/4/2024 Đàm Lê Hùng P. Quảng Thịnh Con 18.000.000
22 Nguyễn Thị Chút 1930 P. Quảng Thịnh P. Quảng Thịnh
2702
2704
19/7/2024 Nguyễn Thị Hải P. Quảng Thịnh Con 23.400.000
23 Nguyễn Duy Trực 1950 P. Tào Xuyên P. Tào Xuyên 711-924 07/8/2024 Nguyễn Thị Tương P. Tào Xuyên Vợ 23.400.000
24 Nguyễn Thị Luận 1934 P. Tào Xuyên P. Tào Xuyên 711-924 09/7/2024 Nguyễn Thị Phương P. Tào Xuyên Con 23.400.000
25 Nguyễn Văn Chung 1950 P. Trường Thi P. Trường Thi
2702
2704
10/3/2024 Ngô Thị Thái P. Trường Thi Vợ 18.000.000
26 Lê Xuân Thông 1937 P. Thiệu Dương P. Thiệu Dương 711-924 25/5/2024 Lê Xuân Khoa P. Thiệu Dương Con 18.000.000
27 Chu Thị Lộ 1932 P. Quảng Đông P. Quảng Đông
3042
3043
11/5/2024
Nguyễn Viết
Phương
P. Quảng Đông Con 18.000.000
28 Đỗ Thị Hồng 1952 P. Lam Sơn P. Lam Sơn 25 06/7/2024
Phan Thị Thùy
Dung
P. Lam Sơn Con
23.400.000
29 Nguyễn Thị Phương 1925 P. Quảng Tâm P. Quảng Tâm
2702
2704
08/5/2024 Lê Thị Tú P. Quảng Tâm Cháu 18.000.000
30 Nguyễn Thị Xuê 1946 P. Thiệu Khánh P. Thiệu Khánh 711-924 13/7/2024 Nguyễn Văn Hồng P. Thiệu Khánh Con 23.400.000
Cộng: 30 ĐT 583.200.000
3
II Huyện Vĩnh Lộc
1 Phạm Thị Vân 1926 Xã Vĩnh Long Xã Vĩnh Long 2184 08/5/2024 Trần Văn Nam Xã Vĩnh Long Con 18.000.000
2 Nguyễn Thị Giáp 1933 Xã Vĩnh Long Xã Vĩnh Long 39-41 24/3/2024 Đinh Trọng Hào Xã Vĩnh Long Con 18.000.000
3 Hoàng Thị Dần 1930 Xã Vĩnh Long Xã Vĩnh Long 2184 02/5/2024 Hà Văn Đức Xã Vĩnh Long Con 18.000.000
4 Nguyễn Thị Cừ 1924 Xã Vĩnh Thịnh Xã Vĩnh Thịnh 692 15/5/2024 Nguyễn Sỹ Thiện Xã Vĩnh Thịnh Con 18.000.000
5 Nguyễn Văn Cành 1930 Xã Minh Tân Xã Minh Tân
1052-
1053
20/5/2024 Nguyễn Thị Mơ Xã Minh Tân Vợ 18.000.000
6 Tống Văn Quy 1934 Xã Minh Tân Xã Minh Tân
2527-
2529
24/5/2024 Tống Văn Chung Xã Minh Tân Con 18.000.000
7 Hoàng Thị Bầu 1933 Xã Vĩnh Hùng
Xã Vĩnh Hùng
249 21/3/2024 Đặng Thị Lụa Xã Vĩnh Hùng Con 18.000.000
8 Đỗ Thị Cảng 1929 Xã Ninh Khang Xã Ninh Khang
2527-
2529
19/5/2024 Mai Văn Tâm Xã Ninh Khang Con 18.000.000
9 Đặng Trọng Thể 1922 Xã Ninh Khang Xã Ninh Khang 25 08/5/2024 Lê Văn Cường Xã Ninh Khang Cháu 18.000.000
10 Nguyễn Thị Vân 1939 Xã Vĩnh Hưng
Xã Vĩnh Hưng
3042-
3043
23/3/2024 Lê Thị Tâm Xã Vĩnh Hưng Con 18.000.000
11 Trần Thị Thường 1928 Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa 39-41 14/9/2023 Lê Văn An Xã Vĩnh Hòa Con 18.000.000
12 Lê Thị Ênh 1936 Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa 692 25/5/2024 Trịnh Văn Thái Xã Vĩnh Hòa Con 18.000.000
13 Nguyễn Thị Ghi 1935 Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa 692 17/4/2024 Trịnh Huy Thắng Xã Vĩnh Hòa Con 18.000.000
14 Nguyễn Thị Mến 1927 TTr. Vĩnh Lộc TTr. Vĩnh Lộc 25 06/5/2024 Đinh Thị Liên TTr. Vĩnh Lộc Con 18.000.000
15 Hoàng Thị Chắt 1932 TTr. Vĩnh Lộc TTr. Vĩnh Lộc 25 27/3/2024 Mai Xuân Tới TTr. Vĩnh Lộc Con 18.000.000
16 Trịnh Thị Hòng 1933 Xã Vĩnh Yên Xã Vĩnh Yên
1604-
1605
12/02/2024 Phạm Văn Phán Xã Vĩnh Yên Con 18.000.000
17 Ngô Thị Vinh 1925 Xã Ninh Khang Xã Ninh Khang
1774-
1775
14/6/2024 Vũ Văn Sang Xã Ninh Khang Con 18.000.000
18 Hoàng Thị Dong 1929 Xã Vĩnh Hùng
Xã Vĩnh Hùng
249 01/7/2024 Hoàng Xuân Thanh Xã Vĩnh Hùng Con 23.400.000
4
19 Phạm Thị Tân 1926 Xã Vĩnh Long Xã Vĩnh Long 2184 27/5/2024 Vũ Xuân Huấn Xã Vĩnh Long Con
18.000.000
20 Mai Công Hào 1942 Xã Ninh Khang Xã Ninh Khang
2702-
2704
05/7/2024 Mai Công Tý Xã Ninh Khang Con
23.400.000
21 Trần Thị Hướng 1931 Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa 692 14/5/2024 Nguyễn Thị Hường Xã Vĩnh Hòa Con
18.000.000
Cộng: 21 ĐT 388.800.000
III Huyện Đông Sơn
1 Trần Thế Toa 1933 Xã Đông Thịnh Xã Đông Thịnh 548 29/01/2024 Trần Thế Hòa Xã Đông Thịnh Con 18.000.000
2 Lê Thị Nguyệt 1950 Xã Đông Thịnh Xã Đông Thịnh 249 11/4/2024 Hoàng Văn Chánh Xã Đông Thịnh Chồng 18.000.000
3 Nguyễn Công Điếm 1942 Xã Đông Thanh
Xã Đông Thanh
1604
1605
10/12/2023 Nguyễn Công Luật Xã Đông Thanh Con 18.000.000
4 Nguyễn Thị Đậu 1938 Xã Đông Thanh
Xã Đông Thanh
1493
1494
26/3/2024 Lê Văn Thước Xã Đông Thanh Con 18.000.000
5 Trần Thị Dểnh 1933 Xã Đông Phú Xã Đông Phú
1052
1053
10/4/2024 Lê Sỹ Trí Xã Đông Phú Con 18.000.000
6 Nguyễn Thị Giác 1945 Xã Đông Phú Xã Đông Phú 249 05/02/2024 Nguyễn Thị Lịch Xã Đông Phú Con 18.000.000
7 Lưu Thị Vâng 1941 Xã Đông Khê Xã Đông Khê
1052
1053
15/3/2024 Lê Thị Thoa Xã Đông Khê Con 18.000.000
8 Đỗ Thị Cang 1938 Xã Đông Minh Xã Đông Minh 39-41 19/3/2024 Nguyễn Văn Hào Xã Đông Minh Con 18.000.000
9 Lê Thị Láu 1931 Xã Đông Yên Xã Đông Yên 2184 30/3/2024 Nguyễn Hữu Dực Xã Đông Yên Con 18.000.000
10 Nguyễn Thị Tâm 1927 Xã Đông Yên Xã Đông Yên
2527
2529
23/5/2024 Nguyễn Trung Ba Xã Đông Yên Con 18.000.000
11 Nguyễn Viết Thảo 1949 Xã Đông Quang Xã Đông Quang 1953 02/5/2024 Nguyễn Thị Xoa Xã Đông Quang Vợ 18.000.000
12 Lê Thị Ất 1924 Xã Đông Minh Xã Đông Minh
1604
1605
05/12/2023 Lê Trọng Ân Xã Đông Minh Con 18.000.000
13 Nguyễn Thị Tỉnh 1927 Xã Đông Nam Xã Đông Nam
1604
1605
20/4/2024 Nguyễn Minh Thắng Xã Đông Nam Con 18.000.000
14 Doãn Trọng Khe 1937 Xã Đông Thịnh Xã Đông Thịnh 548 08/5/2024 Doãn Trọng Thắng Xã Đông Thịnh Con 18.000.000
5
15 Nguyễn Thị Bốn 1940 TTr. Rừng Thông TTr. Rừng Thông
1052
1053
07/02/2024 Lê Thị Hải TTr. Rừng Thông Con 18.000.000
16 Trần Thị Sợi 1941 TTr. Rừng Thông TTr. Rừng Thông 3454 23/5/2024 Lê Bá Cán TTr. Rừng Thông Chồng 18.000.000
17 Thiều Thị The 1927 TTr. Rừng Thông TTr. Rừng Thông 711-924 11/5/2024 Phùng Văn Hưng TTr. Rừng Thông Con 18.000.000
Cộng: 17 ĐT 306.000.000
IV Thị xã Nghi Sơn
1 Ngô Thị Thê 1954 P. Hải Bình P. Hải Bình
1604
1605
11/3/2024 Nguyễn Văn Dũng P. Hải Bình Chồng 18.000.000
2 Lê Thị Khánh 1943 P. Tĩnh Hải P. Tĩnh Hải 185-186 29/02/2024 Lê Anh Thức P. Tĩnh Hải Chồng 18.000.000
3 Nguyễn Duy Cừ 1926 Xã Thanh Sơn Xã Thanh Sơn 1665 02/5/2024 Nguyễn Duy Ngọc Xã Thanh Sơn Con 18.000.000
4 Mai Thị Nành 1942 Xã Hải Hà Xã Hải Hà 1665 17/4/2024 Mai Văn Bình Xã Hải Hà Con 18.000.000
5 Cao Thị Khẩn 1927 P. Bình Minh P. Bình Minh 214 24/4/2024 Phạm Ngọc Niên P. Bình Minh Con 18.000.000
6 Hoàng Thị Cúc 1938 Xã Thanh Thủy Xã Thanh Thủy 711-924 21/4/2024 Đinh Văn Thọ Xã Thanh Thủy Con 18.000.000
7 Đồng Thị Thúy 1930 Xã Thanh Thủy Xã Thanh Thủy 1665 10/4/2024 Vũ Ngọc Tùng Xã Thanh Thủy Con 18.000.000
8 Hoàng Thị Tranh 1939 Xã Thanh Thủy Xã Thanh Thủy 1665 28/02/2024 Lê Quang Khải Xã Thanh Thủy Con 18.000.000
9 Hoàng Thị Châm 1937 P. Ninh Hải P. Ninh Hải 538 12/12/2023 Nguyễn Thị Quyên P. Ninh Hải Con 18.000.000
10 Lê Thị Khải 1936 P. Ninh Hải P. Ninh Hải
1052
1053
17/5/2024 Mai Xuân Thế P. Ninh Hải Con 18.000.000
11 Nguyễn Văn Phượng 1930 Xã Anh Sơn Xã Anh Sơn 1665 19/5/2024 Nguyễn Văn Dũng Xã Anh Sơn Con 18.000.000
12 Đỗ Thị Kịch 1925 Xã Thanh Sơn Xã Thanh Sơn
2527
2529
26/4/2024 Trần Văn Tạc Xã Thanh Sơn Con 18.000.000
13 Nguyễn Thị Dễ 1927 Xã Ngọc Lĩnh Xã Ngọc Lĩnh 3454 06/3/2024 Lê Văn Hân Xã Ngọc Lĩnh Con 18.000.000
14 Lê Thị Tể 1930 P. Ninh Hải P. Ninh Hải
1052
1053
24/6/2024 Cao Thị Thương P. Ninh Hải Con 18.000.000
15 Trương Thị Lan 1935 P. Ninh Hải P. Ninh Hải 3454 20/6/2024 Mai Thị Nhân P. Ninh Hải Con 18.000.000
6
16 Lê Văn Xồ 1930 P. Hải Hòa P. Hải Hòa 692 27/5/2024 Lê Thị Quế P. Hải Hòa Vợ 18.000.000
17 Trần Văn Triệu 1940 P. Hải Châu P. Hải Châu
1052
1053
21/5/2024 Trần Thị Lương P. Hải Châu Con 18.000.000
18 Lê Thị Vần 1942 P. Hải Châu P. Hải Châu 1665 27/6/2024 Lê Ngọc Sơn P. Hải Châu Con 18.000.000
19 Lê Văn Lạc 1922 P. Hải Ninh P. Hải Ninh
1052
1053
30/4/2024 Lê Thị Tơ P. Hải Ninh Con 18.000.000
20 Lê Văn Xuân 1945 Xã Triêu Dương P. Hải Ninh 1665 06/7/2024 Lê Thị Thẩm P. Hải Ninh Vợ 23.400.000
21 Lê Thị Láng 1930 Xã Ngọc Lĩnh Xã Ngọc Lĩnh
2702
2704
01/5/2024 Lường Đình Sơn Xã Ngọc Lĩnh Con 18.000.000
22 Đậu Thị Kẻ 1930 Xã Tùng Lâm Xã Tùng Lâm 2019 03/6/2024 Lê Văn Lợi Xã Tùng Lâm Con 18.000.000
23 Lê Thị Lời 1928 P. Hải An P. Hải An
2527
2529
02/02/2024 Lê Văn Tình P. Hải An Con 18.000.000
24 Phạm Thị Tỵ 1924 P. Hải Châu P. Hải Châu 3029 12/4/2024 Trương Trọng Lợi P. Hải Châu Con 18.000.000
25 Lê Thị Thơn 1934 P. Hải An P. Hải An
1052
1053
24/3/2024 Nguyễn Trọng Hữu P. Hải An Con 18.000.000
Cộng: 25 ĐT 455.400.000
V Huyện Thiệu Hóa
1 Lê Thị Lĩnh 1923 Xã Thiệu Phúc Xã Thiệu Phúc 25 28/02/2024 Nguyễn Thị Hòa Xã Thiệu Phúc Con 18.000.000
2 Tràn Ngọc Dơn 1920 Xã Thiệu Thịnh
Xã Thiệu
Thịnh
692 10/4/2024 Trần Ngọc Huyến Xã Thiệu Thịnh Con 18.000.000
3 Đỗ Viết Thước 1936 Xã Thiệu Quang Xã Thiệu Quang 1048 03/4/2024 Trịnh Thị Cường Xã Thiệu Quang Vợ 18.000.000
4 Nguyễn Thị Xuân 1930 Xã Thiệu Vũ Xã Thiệu Vũ 25 25/5/2024 Lê Thị Nga Xã Thiệu Vũ Con 18.000.000
5 Trịnh Thị Sự 1923 Xã Thiệu Vũ Xã Thiệu Vũ
2527
2529
17/4/2024 Lê Đăng Tùy Xã Thiệu Vũ Con 18.000.000
6 Tống Viết Khải 1948 Xã Thiệu Nguyên
X. Thiệu Nguyên
1493
1494
14/01/2022 Nguyễn Thị Vân Xã Thiệu Nguyên Vợ 14.900.000
7 Nguyễn Văn Thế 1930 Xã Thiệu Nguyên
X. Thiệu Nguyên
214 20/4/2022 Nguyễn Thị Bính Xã Thiệu Nguyên Vợ 14.900.000
7
8 Lê Thị Vượn 1930 Xã Thiệu Ngọc
X. Thiệu Ngọc
1665 04/12/2023 Đỗ Văn Thắng Xã Thiệu Ngọc Con 18.000.000
9 Ngô Văn Thuận 1931 Xã Thiệu Ngọc
X. Thiệu Ngọc
214 04/4/2024 Ngô Văn Thời Xã Thiệu Ngọc Con 18.000.000
10 Trịnh Thị Mùi 1929 Xã Thiệu Ngọc
X. Thiệu Ngọc
214 27/10/2023 Phạm Văn Dũng Xã Thiệu Ngọc Con 18.000.000
11 Ngô Văn Mỹ 1952 Xã Thiệu Ngọc
X. Thiệu Ngọc
1665 20/10/2022 Phạm Thị Lan Xã Thiệu Ngọc Vợ 14.900.000
12 Nguyễn Tiến Kỳ 1929 Xã Thiệu Ngọc
X. Thiệu Ngọc
1665 27/12/2022 Nguyễn Văn Sơn Xã Thiệu Ngọc Con 14.900.000
13 Đỗ Thị Tuyết 1942 Xã Thiệu Ngọc
X. Thiệu Ngọc
2184 13/7/2023 Nguyễn Thị Thu Xã Thiệu Ngọc Con 18.000.000
14 Nguyễn Thị Tý 1927 Xã Thiệu Viên X. Thiệu Viên
2527
2529
26/01/2024 Nguyễn Duy Trường Xã Thiệu Viên Con 18.000.000
15 Lê Thị Được 1932 TTr. Thiệu Hóa TTr. Thiệu Hóa 214 25/5/2024 Ngô Văn Thành TTr. Thiệu Hóa Con 18.000.000
16 Lê Thị Lượt 1924 TTr. Thiệu Hóa TTr. Thiệu Hóa 25 09/5/2024 Lê Hùng Vang TTr. Thiệu Hóa Con 18.000.000
17 Khương Thị Chợ 1930 TTr. Thiệu Hóa TTr. Thiệu Hóa 1281 03/5/2024 Phan Văn Toán TTr. Thiệu Hóa Con 18.000.000
18 Nguyễn Thị Thu 1924 TTr. Thiệu Hóa TTr. Thiệu Hóa 1665 11/4/2024 Phùng Quang Kim TTr. Thiệu Hóa Con 18.000.000
19 Lê Thị Huyền 1930 TTr. Thiệu Hóa TTr. Thiệu Hóa 1281 03/02/2024 Đinh Xuân Kỷ TTr. Thiệu Hóa Con 18.000.000
20 Nguyễn Đình Phảng 1930 Xã Thiệu Vũ X. Thiệu Vũ 711-924 10/3/2024 Nguyễn Đình Hạnh Xã Thiệu Vũ Con 18.000.000
21 Bùi Thị Liêu 1931 Xã Thiệu Giang
X. Thiệu Giang
25 03/6/2024 Lê Thị Lĩnh Xã Thiệu Giang Con 18.000.000
22 Lê Thị Tằn 1920 Xã Thiệu Giang X. Thiệu Giang
1221
1223
05/5/2024 Lê Văn Khảng Xã Thiệu Giang Con 18.000.000
23 Đặng Thị Hợi 1930 Xã Thiệu Giang X. Thiệu Giang
1221
1223
16/5/2024 Lê Thị Năm Xã Thiệu Giang Con 18.000.000
24 Nguyễn Thị Minh 1953 Xã Thiệu Tâm
TTr. Hậu
Hiền
25 15/4/2024 Cao Thị Huế Xã Thiệu Chính Con 18.000.000
25 Nguyễn Xuân Nghiêm 1932 Xã Thiệu Thành X. Thiệu Thành 692 04/6/2024 Nguyễn Văn Hiếu Xã Thiệu Thành Con 18.000.000
26 Vũ Đình Cường 1929 Xã Thiệu Vận X. Thiệu Vận 711-924 19/6/2024 Vũ Đình Tháp Xã Thiệu Vận Con 18.000.000
8
27 La Thị Thập 1930 Xã Thiệu Duy X. Thiệu Duy 1665 07/6/2024 Trịnh Văn Hùng Xã Thiệu Duy Con 18.000.000
28 Nguyễn Khắc Hời 1932 Xã Thiệu Nguyên
X. Thiệu Nguyên
1665 02/12/2023 Nguyễn Khắc Thức Xã Thiệu Nguyên Con 18.000.000
29 Nguyễn Thị Đại 1929 Xã Thiệu Nguyên
X. Thiệu Nguyên
1665 06/5/2024 Nguyễn Chí Thịnh Xã Thiệu Nguyên Con 18.000.000
30 Nguyễn Thị Tớn 1933 Xã Thiệu Nguyên
X. Thiệu Nguyên
1665 03/02/2024 Nguyễn Ngãi Xã Thiệu Nguyên Chồng 18.000.000
31 Lê Thị Vịnh 1930 Xã Thiệu Ngọc X. Thiệu Ngọc 711-924 30/12/2023 Ngô Ngọc Tới Xã Thiệu Ngọc Con 18.000.000
32 Đỗ Thị Cam 1930 Xã Thiệu Ngọc X. Thiệu Ngọc 1665 23/01/2024 Lê Thị Lĩnh Xã Thiệu Ngọc Con 18.000.000
33 Đàm Thị Ngọt 1917 Xã Thiệu Ngọc X. Thiệu Ngọc
1221-
1223
12/3/2024 Đỗ Xuân Vinh Xã Thiệu Ngọc Con 18.000.000
34 Ngô Thị Kỳ 1931 Xã Thiệu Ngọc X. Thiệu Ngọc
1221-
1223
03/01/2024
Nguyễn Lương
Bằng
Xã Thiệu Ngọc Cháu 18.000.000
35 Lâm Thị Thiện 1924 Xã Thiệu Ngọc X. Thiệu Ngọc 214 12/02/2024 Lê Tiến Đạt Xã Thiệu Ngọc Con 18.000.000
36 Lê Văn Dân 1948 Xã Thiệu Ngọc
X. Thiệu Ngọc
1221-
1223
21/01/2024 Đỗ Thị Quê Xã Thiệu Ngọc Vợ 18.000.000
37 Lê Thị Kỷ 1924 Xã Thiệu Ngọc
X. Thiệu Ngọc
214 16/02/2024 Nguyễn Văn Dũng Xã Thiệu Ngọc Con 18.000.000
38 Lê Thị Nhường 1920 Xã Thiệu Tiến X. Thiệu Tiến
1493-
1494
18/4/2024 Lê Thị Đường Xã Thiệu Tiến Con 18.000.000
39 Lê Thị Thảo 1921 Xã Thiệu Viên X. Thiệu Viên 1281 13/6/2024 Phạm Đình Thứ Xã Thiệu Viên Con 18.000.000
40 Lê Thị Huynh 1933 Xã Thiệu Viên X. Thiệu Viên 2184 11/7/2024 Nghiêm Duy Tùng Xã Thiệu Viên Chồng 23.400.000
41 Lê Thị Nhuần 1936 Xã Thiệu Hợp X. Thiệu Hợp 2280 30/6/2024 Đỗ Văn Lam Xã Thiệu Hợp Con 18.000.000
42 Cao Thị Tậy 1933 Xã Thiệu Tâm
TTr. Hậu
Hiền
2184 05/6/2024 Cao Văn Thắng TTr. Hậu Hiền Cháu 18.000.000
43 Vũ Thị Dâu 1931 Xã Tân Châu X. Tân Châu 214 28/4/2024 Vũ Trọng Lâm Xã Tân Châu Cháu 18.000.000
Cộng: 43 ĐT 767.000.000
9
VI Huyện Quảng Xương
1 Hoàng Thị Hiển 1932 Xã Quảng Hoà X. Quảng Hoà 214 23/3/2024 Nguyễn Hữu Lượng Xã Quảng Hoà Con 18.000.000
2 Nguyễn Thị Sô 1942 Xã Quảng Phúc X. Quảng Hòa
2702
2704
05/5/2024 Lê Ngọc Huấn Xã Quảng Hòa Con 18.000.000
3 Lê Thị Nở 1925 Xã Quảng Nham
X.
Quảng
Nham
2019 30/12/2023 Trần Văn Luyến Xã Quảng Nham Con 18.000.000
4 Lê Thị Vang 1925
Xã Quảng
Trường
X.
Quảng
Trường
1604
1605
23/01/2024 Phạm Thị Vàng Xã Quảng Trường Con 18.000.000
5 Nguyễn Đình Huệ 1931
Xã Quảng
Trường
X. Quảng
Trường
39-41 12/6/2024 Nguyễn Đình Nhạc Xã Quảng Trường Con 18.000.000
6 Vũ Ngọc Đồng 1929
Xã
Quảng
Trường
X. Quảng
Trường
1604
1605
26/6/2024 Vũ Ngọc Hoà Xã Quảng Trường Cháu 18.000.000
7 Nguyễn Tất Lọc 1953 Xã Quảng Lợi X. Tiên Trang 3029 08/7/2024 Lê Thị Học Xã Tiên Trang Vợ 23.400.000
8 Nguyễn Thị Thơ 1951 Xã Quảng Lợi X. Tiên Trang
1604
1605
20/5/2024 Đới Thị Lài Xã Tiên Trang Con 18.000.000
9 Nguyễn Ngọc Tế 1952 Xã Quảng Lợi X. Tiên Trang 1004 12/9/2023 Nguyễn Thị Hồng Xã Tiên Trang Con 18.000.000
10 Hoàng Thị Lẽ 1931 Xã Quảng Yên X. Quảng Yên
2527
2529
03/6/2024 Nguyễn Văn Giáp Xã Quảng Yên Con 18.000.000
11 Phạm Thị Khởi 1936 Xã Quảng Yên X. Quảng Yên 538 17/5/2024 Nguyễn Thị Hảo Xã Quảng Yên Con 18.000.000
12 Đoàn Thị Nguyệt 1933 Xã Quảng Định X. Quảng Định 692 25/5/2024 Đoàn Thế Dự Xã Quảng Định Con 18.000.000
13 Nguyễn Thị Thớ 1936 Xã Quảng Định X. Quảng Định
3042
3043
28/5/2024 Đoàn Thị Anh Xã Quảng Định Con 18.000.000
14 Đoàn Thị Mận 1929 Xã Quảng Định X. Quảng Định 692 13/6/2024 Lê Thị Lý Xã Quảng Định Con 18.000.000
15 Lê Thị Sợi 1931 Xã Quảng Định X. Quảng Định 3029 17/6/2024 Phạm Văn Lới Xã Quảng Định Chồng 18.000.000
16 Phạm Thị Long 1948 Xã Quảng Đông X. Quảng Định 1004 19/3/2021 Nguyễn Ngọc Lan Xã Quảng Định Chồng 14.900.000
17 Phạm Văn Dậu 1933 Xã Quảng Đức X. Quảng Đức
2702
2704
10/6/2024 Phạm Văn Đòng Xã Quảng Đức Con 18.000.000
18 Phạm Thị Gấm 1931 Xã Quảng Đức X. Quảng Đức 2019 13/5/2024 Lê Văn Mãi Xã Quảng Đức Con 18.000.000
10
19 Phạm Thị Nhẫn 1945 Xã Quảng Đức X. Quảng Đức 1538 25/3/2024 Phạm Hồng Bảo Xã Quảng Đức Con 18.000.000
20 Bùi Thị Hời 1934 Xã Quảng Đức X. Quảng Đức
1493
1494
11/5/2024 Phạm Văn Tân Xã Quảng Đức Con 18.000.000
21 Hoàng Thị An 1926 Xã Quảng Đức X. Quảng Đức
2702
2704
25/02/2024 Lê Thị Lan Xã Quảng Đức Con 18.000.000
22 Nguyễn Thị Cử 1938 Xã Quảng Nhân
X.
Quảng
Nhân
1048 09/6/2024 Lê Thị Tuyến Xã Quảng Nhân Con 18.000.000
23 Mã Thị Mởi 1932 Xã Quảng Văn X. Quảng Văn 692 04/5/2024 Lưu Tùng Mậu Xã Quảng Văn Con 18.000.000
24 Lê Thị Thà 1931 Xã Quảng Văn X. Quảng Văn
1604
1605
18/6/2024 Vương Viết Thắng Xã Quảng Văn Con 18.000.000
25 Tô Thị Phải 1931 Xã Quảng Thái
X.
Quảng
Thái
1604
1605
29/5/2024 Tô Ngọc Dũng Xã Quảng Thái Cháu 18.000.000
26 Nguyễn Thị Thái 1933 Xã Quảng Ninh X. Quảng Ninh
2702
2704
26/6/2024 Nguyễn Thị Đào Xã Quảng Ninh Con 18.000.000
27 Lê Thị Bân 1929 Xã Quảng Ninh X. Quảng Ninh
2702
2704
29/4/2024 Bùi Thị Hà Xã Quảng Ninh Con 18.000.000
28 Phạm Thị Thảnh 1926 Xã Quảng Ninh X. Quảng Ninh
2702
2704
11/4/2024 Nguyễn Văn Toàn Xã Quảng Ninh Con 18.000.000
29 Nguyễn Thị Tơ 1944 Xã Quảng Ninh X. Quảng Ninh
2702
2704
23/4/2024 Nguyễn Thị Vũ Xã Quảng Ninh Con 18.000.000
30 Bùi Thị Đởm 1926 Xã Quảng Trạch
X. Quảng Trạch
1604
1605
21/3/2024 Đặng Thị Lĩnh Xã Quảng Trạch Con 18.000.000
31 Trần Thị Khoá 1922 Xã Quảng Hợp
X. Quảng Hợp
469-470 01/6/2024 Bùi Xuân Danh Xã Quảng Hợp Con 18.000.000
32 Nguyễn Xuân Gấm 1948 Xã Quảng Ngọc
X. Quảng Ngọc
39-41 31/3/2024 Trần Thị Thu Xã Quảng Ngọc Vợ 18.000.000
33 Lê Thị Sương 1926 Xã Quảng Ngọc
X. Quảng Ngọc
1604
1605
30/3/2024 Lê Xuân Kỳ Xã Quảng Ngọc Con 18.000.000
34 Hà Thị Nở 1931 Xã Quảng Trường
X. Quảng Ngọc
1665 01/5/2024 Nguyễn Ngọc Ánh Xã Quảng Ngọc Con 18.000.000
35 Nguyễn Thị Cầu 1930 Xã Quảng Ngọc
X. Quảng Ngọc
1604
1605
23/6/2024 Hoàng Thị Thuỷ Xã Quảng Ngọc Con 18.000.000
36 Hoàng Thị Bỉnh 1923 Xã Quảng Ngọc X. Quảng Ngọc 2019 14/6/2024 Ngô Công Mạnh Xã Quảng Ngọc Con 18.000.000
37 Ngô Thị Sênh 1939 Xã Quảng Ngọc
X.
Quảng
Ngọc
3029 01/7/2024 Lê Thị Lý Xã Quảng Ngọc Con 23.400.000
11
38 Phạm Thị Nhó 1938 Xã Quảng Khê X. Quảng Khê
1493
1494
24/01/2024 Nguyễn Văn Quyết Xã Quảng Khê Con 18.000.000
39 Trần Trọng Cở 1933 Xã Quảng Khê X. Quảng Khê
1493
1494
03/5/2024 Trần Trọng Cử Xã Quảng Khê Con 18.000.000
40 Đới Văn Dược 1934 Xã Quảng Lưu X. Quảng Lưu 1048 02/02/2024 Trần Thị Nga Xã Quảng Lưu Vợ 18.000.000
41 Nguyễn Thị Ngận 1928 Xã Quảng Lộc X. Quảng Lộc
2702
2704
28/5/2024 Nguyễn Thanh Bình Xã Quảng Lộc Con 18.000.000
42 Lê Thị Viễn 1935 Xã Quảng Lộc X. Quảng Lộc
2702
2704
11/7/2024 Nguyễn Văn Lực Xã Quảng Lộc Con 23.400.000
43 Nguyễn Văn Xợng 1931 Xã Quảng Trung X. Quảng Trung 711-924 12/11/2023 Nguyễn Văn Phú Xã Quảng Trung Con 18.000.000
44 Lê Thị Sói 1931 Xã Quảng Trung X. Quảng Trung
3042
3043
12/01/2024 Lê Văn Tuyến Xã Quảng Trung Con 18.000.000
45 Lê Thị Đảm 1948 Xã Quảng Trung X. Quảng Trung 711-924 04/12/2023 Hoàng Xuân Kiện Xã Quảng Trung Chồng 18.000.000
46 Trần Văn Tiền 1927 Xã Quảng Trung X. Quảng Trung 711-924 29/11/2023 Trần Văn Chỉnh Xã Quảng Trung Con 18.000.000
47 Mai Thị Hồi 1927 Xã Quảng Trung X. Quảng Trung
2702
2704
23/01/2024 Nguyễn Văn Trực Xã Quảng Trung Con 18.000.000
48 Vũ Thị Tiến 1939 Xã Quảng Chính X. Quảng Chính 3029 19/5/2024 Nguyễn Thị Thoan Xã Quảng Chính Con 18.000.000
49 Bùi Thị Cuốn 1930 TTr. Tân Phong TTr. Tân Phong
1604
1605
16/6/2024 Hoàng Văn Luận TTr. Tân Phong Con 18.000.000
50 Hoàng Thị Từng 1944 TTr. Tân Phong TTr. Tân Phong 2019 23/5/2024 Bùi Thị Lý TTr. Tân Phong Con 18.000.000
51 Trịnh Thị Xộng 1931 TTr. Tân Phong TTr. Tân Phong 711-924 28/12/2023 Lê Hữu Hải TTr. Tân Phong Con 18.000.000
52 Phạm Thị Sóc 1936 TTr. Tân Phong TTr. Tân Phong 711-924 10/5/2024 Nguyễn Thị Mai TTr. Tân Phong Con 18.000.000
53 Phạm Thị Hoà 1943 Xã Quảng Tân TTr. Tân Phong 711-924 17/5/2024 Mai Thị Tư TTr. Tân Phong Con 18.000.000
54 Nguyễn Thị Minh 1941 Xã Quảng Khê TTr. Tân Phong 711-924 15/7/2024 Bùi Thị Thủy TTr. Tân Phong Con 23.400.000
55 Lê Thị Đảm 1928 TTr. Tân Phong TTr. Tân Phong
2702
2704
17/6/2024 Lê Văn Bình TTr. Tân Phong Con 18.000.000
Cộng: 55 ĐT 1.008.500.000
12
VII Thành phố Sầm Sơn
1 Nguyễn Thị Khuyên 1950
Xã Quảng Hả
i, H.
Quảng Xương
P. Trường
Sơn
214 16/5/2024 Vũ Thị Thủy P. Trường Sơn Con 18.000.000
2 Trần Thị Hoàn 1953 P. Quảng Vinh
P. Trường
Sơn
1538 23/6/2024 Cao Thị Liên P. Trường Sơn Con 18.000.000
3 Trương Như Nhiễu 1940 P. Trung Sơn P. Trung Sơn
3042
3043
27/02/2024 Lê Thị Mọc P. Trung Sơn Vợ 18.000.000
4 Lê Thị Nghĩa 1951 P. Trung Sơn P. Trung Sơn
2702
2704
06/3/2024 Lê Văn Bài P. Trung Sơn Chồng 18.000.000
5 Nguyễn Văn Khoa 1923 P. Quảng Tiến P. Quảng Tiến 469-470 01/01/2024 Nguyễn Văn Học P. Quảng Tiến Con 18.000.000
6 Lường Thị Khoa 1927 P. Quảng Tiến P. Quảng Tiến 711-924 19/3/2024 Nguyễn Khắc Long P. Quảng Tiến Con 18.000.000
7 Lê Thị Diện 1942 P. Quảng Tiến P. Quảng Tiến 25 19/4/2024 Lê Văn Tuấn P. Quảng Tiến Con 18.000.000
8 Trần Thị Nhàn 1950 P. Quảng Tiến P. Quảng Tiến 25 01/5/2024 Phạm Văn Long P. Quảng Tiến Con 18.000.000
9 Cao Văn Hái 1940 P. Bắc Sơn P. Bắc Sơn 692 11/6/2024 Cao Văn Cường P. Bắc Sơn Con 18.000.000
10 Nguyễn Thị Thanh 1939 P. Quảng Tiến P. Quảng Tiến 1665 03/5/2024 Dương Văn Thọ P. Quảng Tiến Con 18.000.000
11 Phạm Thị Mỳ 1931 P. Quảng Tiến P. Quảng Tiến 3029 24/7/2024 Trần Trí Y P. Quảng Tiến Con 23.400.000
12 Nguyễn Thị Chinh 1954 P. Quảng Châu P. Quảng Châu 1281 08/4/2024 Lê Minh Thiệu P. Quảng Châu Chồng 18.000.000
13 Lê Thị Khoa 1936 P. Quảng Châu P. Quảng Châu 25 09/5/2024 Lê Hồng Thái P. Quảng Châu Con 18.000.000
14 Đỗ Thị Miện 1936 P. Quảng Thọ P. Quảng Thọ 711-924 15/02/2024 Vũ Quang Minh P. Quảng Thọ Con 18.000.000
15 Đỗ Thị Tuyển 1945 P. Quảng Thọ P. Quảng Thọ
3042
3043
13/6/2024 Hoàng Văn Hùng P. Quảng Thọ Con 18.000.000
16 Trịnh Thị Chung 1932 P. Quảng Vinh
P. Quảng
Vinh
185-186 04/4/2024 Lê Quang Trung P. Quảng Vinh Con 18.000.000
17 Trần Thị Nghị 1932 P. Quảng Vinh
P. Quảng
Vinh
711-924 26/3/2024 Trần Xuân Hảo P. Quảng Vinh Con 18.000.000
18 Trương Văn Cứ 1937 Xã Quảng Vinh
P. Quảng
Vinh
1221
1223
27/6/2024 Trần Thị Lỏi P. Quảng Vinh Vợ 18.000.000
13
19 Nguyễn Thị Nhự 1950 Xã Quảng Vinh
P.
Quảng
Vinh
711-924 30/6/2024 Trương Văn Nam P. Quảng Vinh Con 18.000.000
20 Hoàng Thị Tạo 1934 Xã Quảng Hùng X. Quảng Hùng 1048 24/4/2024 Lê Đình Cơ Xã Quảng Hùng Con 18.000.000
21 Đào Thị Mành 1932 Xã Quảng Minh X. Quảng Minh
1493
1494
12/5/2024 Đỗ Văn Thành Xã Quảng Minh Con 18.000.000
Cộng: 21 ĐT 383.400.000
VIII Huyện Triệu Sơn
1 Lê Thị Xây 1931 Xã Minh Dân TTr. Triệu Sơn 1268 20/4/2024 Lê Đình Dân TTr. Triệu Sơn Con 18.000.000
2 Trịnh Thị Đức 1929 Xã Minh Dân TTr. Triệu Sơn 1268 13/6/2024 Phạm Văn Nghị TTr. Triệu Sơn Con 18.000.000
3 Đỗ Thị Hiên 1943 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Tiến 538 05/5/2024 Hoàng Văn Thắng Xã Đồng Tiến Con 18.000.000
4 Đỗ Thị Gang 1929 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Tiến 2280 09/5/2024 Trần Khả Khương Xã Đồng Tiến Con 18.000.000
5 Lê Thị Ngẫu 1932 Xã Tiến Nông Xã Tiến Nông
1774
1775
02/4/2024 Lê Văn Cát Xã Tiến Nông Con 18.000.000
6 Nguyễn Ngọc Soạn 1927 Xã Tiến Nông Xã Tiến Nông 25 27/4/2024 Nguyễn Ngọc Duẩn Xã Tiến Nông Con 18.000.000
7 Lê Thị Điển 1926 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Tiến 2184 26/5/2024 Đỗ Thị Giăng Xã Đồng Tiến Con 18.000.000
8 Lê Phùng 1935 Xã Xuân Thịnh Xã Xuân Thịnh 25 05/3/2024 Tống Thị Lý Xã Xuân Thịnh Vợ 18.000.000
9 Phùng Thị Vậy 1930 Xã Thọ Tân Xã Thọ Tân 1665 19/4/2024 Đỗ Xuân Khương Xã Thọ Tân Con 18.000.000
10 Lê Thị Đới 1924 Xã Thọ Dân Xã Thọ Dân
2527
2529
02/6/2024 Nguyễn Thị Tuyết Xã Thọ Dân Con 18.000.000
11 Nguyễn Thị Nâng 1931 Xã Hợp Thắng
Xã Hợp
Thắng
25 22/4/2024 Hà Thọ Sơn Xã Hợp Thắng Con 18.000.000
12 Trần Văn Đăng 1945 Xã Thọ Tiến Xã Thọ Tiến
1493
1494
17/4/2024 Tô Thị Cảnh Xã Thọ Tiến Vợ 18.000.000
13 Lê Ngọc Xảng 1940 Xã Minh Châu TTr. Triệu Sơn
2527
2529
17/5/2024 Hà Thị Thông TTr. Triệu Sơn Vợ 18.000.000
14 Lê Thị Tiếm 1939 Xã An Nông Xã An Nông
1052
1053
03/4/2024 Phạm Đình Tôn Xã An Nông Con 18.000.000
14
15 Lê Thị Thảo 1923 Xã Thọ Ngọc Xã Thọ Ngọc 2019 03/3/2024 Hà Xuân Bình Xã Thọ Ngọc Con 18.000.000
16 Ngô Thị Gài 1918 Xã Thọ Cường Xã Thọ Cường 25 10/02/2024 Lê Thị Phương Xã Thọ Cường Con 18.000.000
17 Lê Thị Quỳ 1931 Xã Thọ Cường Xã Thọ Cường 25 08/01/2024 Vũ Thị Ưng Xã Thọ Cường Con 18.000.000
18 Tống Đình Tại 1919 Xã Dân Lực Xã Dân Lực
1493
1494
16/8/2023 Tống Đình Tác Xã Dân Lực Con 18.000.000
19 Lê Thị Phụng 1950 Xã Khuyến Nông Xã Triệu Thành 3029 09/3/2024 Phạm Thị Thìn Xã Triệu Thành Con 18.000.000
20 Phạm Thị Châu 1928 Xã Dân Quyền Xã Dân Quyền 214 02/10/2023 Phạm Đình Tước Xã Dân Quyền Con 18.000.000
21 Lê Thị Bộc 1931 Xã Thái Hòa Xã Thái Hòa 214 03/5/2024 Nguyễn Hữu Sáng Xã Thái Hòa Cháu 18.000.000
22 Nguyễn Thị Lấn 1923 Xã Hợp Tiến Xã Hợp Tiến
1774
1775
23/4/2024 Nguyễn Văn Tiến Xã Hợp Tiến Con 18.000.000
23 Lê Thị Việt 1924 Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc 1538 20/3/2024 Lê Đình Đông Xã Xuân Lộc Con 18.000.000
24 Lê Thị Mẫn 1934 Xã Thọ Dân Xã Thọ Dân 2280 21/4/2024 Lê Danh Hiệp Xã Thọ Dân Con 18.000.000
25 Hứa Duy Lưu 1928 TTr. Nưa TTr. Nưa
1774
1775
08/4/2024 Trần Thị Thê TTr. Nưa Vợ 18.000.000
26 Hứa Khắc Tố 1940 TTr. Nưa TTr. Nưa
2702
2704
30/3/2024 Lê Thị Nhi TTr. Nưa Vợ 18.000.000
27 Lê Thị Đỉnh 1925 TTr. Nưa TTr. Nưa
3042
3043
20/4/2024 Lê Đình Việt TTr. Nưa Con 18.000.000
28 Hà Thị Minh 1933 Xã Hợp Thành Xã Hợp Tiến
1774
1775
22/02/2024 Hà Trọng Vĩnh Xã Hợp Tiến Con 18.000.000
29 Hoàng Ngọc Chắc 1943 Xã Thọ Vực Xã Thọ Vực 3454 14/5/2024 Lê Thị Kỳ Xã Thọ Vực Vợ 18.000.000
30 Nguyễn Thị Thinh 1936 Xã An Nông Xã An Nông 711-924 27/5/2024 Nguyễn Văn Trương Xã An Nông Con 18.000.000
31 Nguyễn Thế Minh 1935
Xã Nông
Trường
TTr. Triệu Sơn
2527
2529
14/4/2024 Nguyễn Thế Ninh TTr. Triệu Sơn Con 18.000.000
32 Lê Đình Róc 1924 TTr. Nưa TTr. Nưa
1774
1775
28/5/2024 Lê Thị Khiêm TTr. Nưa Con 18.000.000
33 Vũ Thị Hiệu 1929 Xã Thái Hòa
Xã Nông
Trường
1635 19/3/2024 Dương Ngọc Vinh Xã Nông Trường Cháu 18.000.000
15
34 Thiều Thị Tiếp 1926 Xã Thái Hòa Xã Thái Hòa
1774
1775
05/5/2024 Hoàng Thị Sơn Xã Thái Hòa Cháu 18.000.000
35 Nguyễn Thị Xứng 1936 Xã Thái Hòa Xã Thái Hòa 214 25/4/2024 Phạm Thị Thanh Xã Thái Hòa Con 18.000.000
36 Nguyễn Thị Lợi 1931 Xã Hợp Thắng
Xã Hợp
Thắng
25 03/5/2024 Nguyễn Hữu Hậu Xã Hợp Thắng Con 18.000.000
37 Bùi Thị Nê 1922 Xã Dân Lý Xã Dân Lý
1774
1775
23/6/2024 Bùi Văn Tuân Xã Dân Lý Con 18.000.000
38 Nguyễn Thị Ché 1922 Xã Dân Lý Xã Dân Lý
1774
1775
14/4/2024 Nguyễn Văn Định Xã Dân Lý Con 18.000.000
39 Lê Thị Hòng 1932 Xã Xuân Thịnh Xã Xuân Thịnh 1421 05/12/2023 Lê Thị Nga Xã Xuân Thịnh Cháu 18.000.000
40 Lê Thị Mão 1924 Xã Thọ Dân Xã Thọ Dân
2527
2529
01/4/2020 Lê Ngọc Toàn Xã Thọ Dân Con 14.900.000
41 Trịnh Thị Rượu 1920 Xã Minh Châu TTr. Triệu Sơn 25 15/6/2024 Trịnh Huy Đức TTr. Triệu Sơn Con 18.000.000
42 Nguyễn Văn Phối 1937
Xã Nông
Trường
Xã Nông Trường
2527
2529
31/5/2024 Vũ Thị Mỳ Xã Nông Trường Con 18.000.000
43 Lê Văn Nội 1931 Xã Vân Sơn Xã Vân Sơn 1268 30/4/2024 Lê Thị Phương Xã Vân Sơn Cháu 18.000.000
44 Nguyễn Thị Tuyển 1923
Xã Nông
Trường
Xã Nông Trường
1774
1775
19/5/2024 Đào Huy Thinh Xã Nông Trường Con 18.000.000
45 Nguyễn Thị Vẫy 1933 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Tiến 2280 20/12/2023 Lê Hữu Hội Xã Đồng Tiến Con 18.000.000
46 Lê Hữu Riệu 1933 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Tiến 2280 10/5/2024 Lê Hữu Thành Xã Đồng Tiến Con 18.000.000
47 Trịnh Hữu Cấn 1932 TTr. Triệu Sơn TTr. Triệu Sơn 249 13/01/2024 Trịnh Thị Biềng TTr. Triệu Sơn Vợ 18.000.000
48 Nguyễn Thị Đỗ 1932 Xã Khuyến Nông
Xã Khuyến
Nông
1774
1775
11/4/2024 Lê Sỹ Hạ Xã Khuyến Nông Con 18.000.000
49 Lê Thị Đơ 1926 Xã Thọ Vực Xã Thọ Vực 1421 18/01/2024 Lê Huy Tiến Xã Thọ Vực Con 18.000.000
Cộng: 49 ĐT 878.900.000
IX
Huyện Nga Sơn
1 Phạm Thị Thanh 1933 Xã Nga Thanh
Xã Nga
Thanh
185-186 11/5/2024 Đào Xuân Ly Xã Nga Thanh Con
18.000.000
2 Mai Xuân Long 1930 Xã Nga Thanh
Xã Nga
Thanh
185-186 25/4/2024 Mai Xuân Quyền Xã Nga Thanh Con
18.000.000
16
3 Nguyễn Thị Thu 1942 Xã Nga Hải Xã Nga Hải
2527
2529
25/5/2024 Mai Thị Thi Xã Nga Hải Con
18.000.000
4 Mai Thị Keng 1928 Xã Nga Thuỷ Xã Nga Thuỷ 711-924 06/6/2024 Phạm Văn Thuật Xã Nga Thuỷ Con
18.000.000
5 Mai Thị Xuyên 1939 Xã Nga Bạch Xã Nga Bạch
1221
1223
13/3/2024 Đặng Văn Khoa Xã Nga Bạch Cháu
18.000.000
6 Phạm Thị Kim 1940 Xã Nga Thành
Xã Nga
Thành
548 25/4//2024 Phạm Bá Bằng Xã Nga Thành Cháu
18.000.000
7 Nguyễn Thị Nghiêm 1927 Xã Nga Hải Xã Nga Hải
1493
1494
16/7/2023 Vũ Huy Nga Xã Nga Hải Con
18.000.000
8 Phạm Thị Hoan 1936 Xã Nga An Xã Nga An
1774
1775
30/3/2024 Mai Sỹ Quảng Xã Nga An Con
18.000.000
9 Nguyễn Văn Ngũ 1936 Xã Ba Đình Xã Ba Đình 3029 11/5/2024 Trịnh Thị Dung Xã Ba Đình Vợ
18.000.000
10 Trần Văn Trọng 1940 Xã Nga Thái Xã Nga Thái 1952 22/4/2024 Trần Văn Tâm Xã Nga Thái Con
18.000.000
11 Nguyễn Văn Phức 1935 Xã Nga Thái Xã Nga Thái 1635 19/3/2024 Nguyễn Văn Đông Xã Nga Thái Con
18.000.000
12 Nguyễn Văn Mục 1936 Xã Nga Lĩnh
X. Nga Phượng
1281 08/5/2024 Nguyễn Đức Nhuận Xã Nga Phượng Con
18.000.000
13 Nguyễn Thị Hề 1928 Xã Nga Lĩnh
X. Nga P hư ợng
1281 02/5/2024 Lê Hải Đường Xã Nga Phượng Con
18.000.000
14 Nguyễn Văn Chung 1948 Xã Nga Phú Xã Nga Phú 2184 12/5/2024 Nguyễn Thị Hải Xã Nga Phú Vợ
18.000.000
15 Trần Văn Thiện 1932 Xã Nga Phú Xã Nga Phú 548 17/7/2023 Trần Văn Chung Xã Nga Phú Con
18.000.000
16 Đào Thị Mớ 1929 Xã Nga Thủy Xã Nga Thủy 711-924 16/4/2024 Nguyễn Thị Hảo Xã Nga Thủy Con
18.000.000
17 Nguyễn Văn Có 1948 Xã Nga Bạch Xã Nga Thủy 3029 01/3/2024 Nguyễn Văn Tài Xã Nga Thủy Con
18.000.000
18 Trần Thị Giai 1933 Xã Nga Thuỷ Xã Nga Thuỷ 2019 02/4/2024 Nguyễn Văn Chiều Xã Nga Thuỷ Con
18.000.000
19 Mai Thị Nhường 1931 Xã Nga Trung Xã Nga Tân 3454 10/5/2024 Mai Thị Ngọc Xã Nga Tân Con
18.000.000
20 Phạm Thị Lặng 1940 Xã Nga Giáp Xã Nga Giáp 1952 14/6/2024 Nguyễn Văn Tuấn Xã Nga Giáp Con
18.000.000
17
21 Dương Thị Dự 1932 Xã Nga Văn Xã Nga Văn
1052
1053
08/3/2024 Dương Thị Bẩy Xã Nga Văn Con
18.000.000
22 Nguyễn Thị Cỏn 1924 Xã Nga Phượng
X. Nga
Phượng
2702
2704
25/5/2024 Nguyễn Mạnh Hùng Xã Nga Phượng Con
18.000.000
23 Mai Thị Tấn 1928 Xã Nga Văn Xã Nga Văn
1052
1053
22/6/2024 Mai Huy Bình Xã Nga Văn Con
18.000.000
24 Nguyễn Thị Cần 1932 Xã Nga Thiện Xã Nga Thiện 2019 17/6/2024 Mai Thị Thiều Xã Nga Thiện Con
18.000.000
Cộng: 24 ĐT 432.000.000
X Huyện Thọ Xuân
1 Lê Thị Nống 1932 Xã Thọ Lộc Xã Thọ Lộc 711-924 11/4/2024 Lê Xuân Thúy Xã Thọ Lộc Con 18.000.000
2 Đinh Thị Chuông 1925 Xã Thọ Lập Xã Thọ Lập 25 11/4/2024 Trần Đình Kính Xã Thọ Lập Chồng 18.000.000
3 Đỗ Thị Tình 1926 Xã Thọ Lâm Xã Thọ Lâm 711-924 31/3/2024 Phạm Hữu Thọ Xã Thọ Lâm Con 18.000.000
4 Lê Thị Hồ 1929 Xã Xuân Sinh Xã Xuân Sinh 25 13/4/2024 Cao Duy Bình Xã Xuân Sinh Con 18.000.000
5 Lê Thị Sen 1934 Xã Xuân Thành Xã Xuân Hồng 1952 07/4/2024 Lê Viết Vinh Xã Xuân Hồng Con 18.000.000
6 Trần Thị Lọc 1930 Xã Xuân Bái Xã Xuân Bái 25 01/4/2024 Phạm Ngọc Tới Xã Xuân Bái Con 18.000.000
7 Lê Thị Hòng 1932 Xã Xuân Phong Xã Xuân Phong
1052-
1053
01/4/2024
Hoàng Thị Hồng
Hạnh
Xã Xuân Phong Con 18.000.000
8 Nguyễn Thị Liền 1941 Xã Thọ Xương Xã Thọ Xương 711-924 10/4/2024 Ngô Văn Khoa Xã Thọ Xương Chồng 18.000.000
9 Bùi Thị Thìn 1930
H. Xuân
Trường, tỉnh
Nam Định
TTr. Lam Sơn 214 25/02/2024 Nguyễn Đình Mẫu TTr. Lam Sơn Con 18.000.000
10 Đỗ Thị Côi 1924 TTr. Lam Sơn TTr. Lam Sơn 1048 01/4/2024 Phạm Ngọc Thạch TTr. Lam Sơn Con 18.000.000
11 Phạm Văn Đương 1928 Xã Xuân Thiên
Xã Xuân
Thiên
2184 26/02/2024 Nguyễn Thị Hà Xã Xuân Thiên Con 18.000.000
12 Nguyễn Thị Riu 1925 Xã Xuân Thiên
Xã Xuân
Thiên
711-924 17/4/2024 Trần Thị Chinh Xã Xuân Thiên Con 18.000.000
18
13 Đỗ Thị Cúc 1929
Xã Xuân
Trường
Xã Bắc
Lương
1281 29/3/2024 Lê Danh Tám Xã Bắc Lương Con 18.000.000
14 Lê Thị Kim 1932 Xã Bắc Lương
Xã Bắc
Lương
1281 04/4/2024 Lê Hữu Hải Xã Bắc Lương Con 18.000.000
15 Lê Thị Sợi 1923 Xã Thọ Minh X. Thuận Minh 538 07/3/2024 Thái Thị Diệp Xã Thuận Minh Con 18.000.000
16 Vũ Thị Tư 1932 Xã Thọ Minh X. Thuận Minh 214 12/4/2024 Vũ Thị Tuyến Xã Thuận Minh Con 18.000.000
17 Lê Thị Thi 1934 Xã Thọ Hải Xã Thọ Hải 711-924 04/4/2024 Nguyễn Thị Chính Xã Thọ Hải Con 18.000.000
18 Lê Thị Xum 1930 Xã Thọ Hải Xã Thọ Hải 249 28/02/2024 Lê Xuân Thuận Xã Thọ Hải Con 18.000.000
19 Ngọ Thị Quy 1930
Xã Yên Phú,
huyện Yên Định
X. Xuân Minh 214 18/5/2024 Lê Văn Cung Xã Xuân Minh Con 18.000.000
20 Nguyễn Văn Kiệm 1931 Xã Xuân Tân
X.
Trường
Xuân
2702-
2704
25/4/2024 Nguyễn Thị Lợi Xã Trường Xuân Vợ 18.000.000
21 Vũ Xuân Ngân 1934 Xã Thọ Diên Xã Thọ Diên
2702-
2704
06/03/2024 Vũ Xuân Lăng Xã Thọ Diên Con 18.000.000
22 Lê Thị Văn 1927 Xã Thọ Diên Xã Thọ Diên 214 08/03/2024 Lê Viết Hoan Xã Thọ Diên Con 18.000.000
23 Vũ Thị Thảo 1923 Xã Thọ Diên Xã Thọ Diên
2702-
2704
19/01/2024 Lê Trọng Dương Xã Thọ Diên Con 18.000.000
24 Lê Văn Khuê 1925 Xã Thọ Lộc Xã Thọ Lộc
2702-
2704
13/5/2024 Lê Thị Quý Xã Thọ Lộc Vợ 18.000.000
25 Nguyễn Thị Cầu 1935 TTr. Lam Sơn TTr. Lam Sơn
1052-
1053
29/4/2024 Lê Thị Hà TTr. Lam Sơn Con 18.000.000
26 Nguyễn Thị Đàn 1929
Xã Phú Yên
(nay là Phú
Xuân)
Xã Phú Xuân
2702-
2704
19/4/2024 Trịnh Đăng Hải Xã Phú Xuân Con 18.000.000
27 Lê Thị Tẹo 1930 Xã Nam Giang Xã Nam Giang 249 12/01/2024 Lê Thị Lan Xã Nam Giang Con 18.000.000
28 Trịnh Thị Mưu 1924 Xã Xuân Lai Xã Xuân Lai 548 23/4/2024 Hoàng Đình Mai Xã Xuân Lai Con 18.000.000
29 Lê Thị An 1924 Xã Xuân Phong
Xã Xuân
548 04/5/2024 Bùi Thị Hiếu Xã Xuân Phong Con 18.000.000
19
Phong
30 Lê Đình Nhật 1933 Xã Phú Xuân
TTr. Sao
Vàng
1604-
1605
11/5/2024 Lê Đình Việt TTr. Sao Vàng Con 18.000.000
31 Lê Thị Sinh 1925
Xã Thọ Minh (nay
là Thuận Minh
Xã Thuận
Minh
2702-
2704
11/4/2024 Nguyễn Văn Lân Xã Thuận Minh Con 18.000.000
32 Trần Thị Quy 1932
X. Xuân Châu
(nay là xã Thuận
Minh)
Xã Thuận Minh 25 04/5/2024
Nguyễn Văn
Phương
Xã Thuận Minh Con 18.000.000
33 Mai Đình Khơi 1923 Xã Thọ Hải Xã Thọ Hải 692 13/5/2024 Mai Đình Đường Xã Thọ Hải Con 18.000.000
34 Nguyễn Văn Từ 1927 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hòa 692 26/4/2024
Khương Thị
Khuyên
Xã Xuân Hòa Vợ 18.000.000
35 Bùi Văn Cúc 1953 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hòa
1052-
1053
11/4/2024 Lê Thị Kính Xã Xuân Hòa Vợ 18.000.000
36 Đỗ Thị Nhuận 1932 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hòa
2702-
2704
09/5/2024 Hoàng Văn Hiếu Xã Xuân Hòa Con 18.000.000
37 Đỗ Thị Huệ 1931 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hòa
2702-
2704
30/4/2024 Đỗ Ngọc Dũng Xã Xuân Hòa Con 18.000.000
38 Lê Thị Vân 1930 TTr. Thọ Xuân TTr. Thọ Xuân 1281 10/4/2024 Lê Ngọc Kỳ TTr. Thọ Xuân Con 18.000.000
39 Nguyễn Văn Vích 1935 Xã Xuân Tín Xã Xuân Tín 3029 09/4/2024 Trịnh Thị Tuân Xã Xuân Tín Vợ 18.000.000
40 Lê Văn Hoa 1934 Xã Xuân Tín Xã Xuân Tín 3454 22/3/2024 Đỗ Thị Phức Xã Xuân Tín Vợ 18.000.000
41 Lê Thị Quyến 1947 Xã Xuân Tín Xã Xuân Tín 3454 09/11/2016 Lê Văn Thuận Xã Xuân Tín Con 12.100.000
42 Trần Thị Mẫn 1933 Xã Xuân Tín Xã Xuân Tín 538 05/02/2023 Trịnh Văn Hưng Xã Xuân Tín Con 14.900.000
43 Đỗ Thị Bắc 1930 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hòa
2527-
2529
17/6/2024 Hà Văn Thủy Xã Xuân Hòa Con 18.000.000
44 Phạm Thị Chứ 1935 Xã Thọ Lâm Xã Thọ Lâm 711-924 25/5/2024 Nguyễn Thị Thu Xã Thọ Lâm Cháu 18.000.000
45 Đỗ Thị Trang 1927
Xã Xuân
Trường
X. Xuân
Trường
1952 15/6/2024 Đỗ Văn Phống Xã Xuân Trường Con 18.000.000
20
46 Đỗ Thị Sáng 1925
Xã Xuân
Trường
X. Xuân Trường 3029 16/6/2024 Đỗ Thị Hồng Tám Xã Xuân Trường Con 18.000.000
47 Lê Xuân Gắng 1945 Xã Tây Hồ Xã Tây Hồ
3042-
3043
06/6/2024 Nguyễn Thị Nhất Xã Tây Hồ Vợ 18.000.000
48 Mai Xuân Kỳ 1926 Xã Xuân Thiên Xã Xuân Thiên 3029 18/6/2024 Nguyễn Thị Hải Xã Xuân Thiên Con 18.000.000
49 Ngô Văn Ninh 1930 Xã Thọ Diên Xã Thọ Diên 214 01/02/2024 Lê Thị Cẩm Xã Thọ Diên Vợ 18.000.000
50 Đỗ Xuân Tú 1930 Xã Thọ Diên Xã Thọ Diên
2702-
2704
30/12/2023 Đỗ Xuân Tý Xã Thọ Diên Con 18.000.000
51 Nguyễn Văn Túc 1930 Xã Bắc Lương
Xã Bắc Lương
548 11/6/2024 Nguyễn Ngọc Phấn Xã Bắc Lương Con 18.000.000
52 Lê Thị Chuyên 1929 Xã Bắc Lương
Xã Bắc Lương
1952 10/6/2024 Lê Đức Thắng Xã Bắc Lương Con 18.000.000
53 Lê Thị Đúc 1933 Xã Bắc Lương Xã Bắc Lương 1421 10/6/2024 Lê Văn Sơn Xã Bắc Lương Con 18.000.000
54 Trịnh Thị Ngân 1933 Xã Phú Yên Xã Phú Xuân
2702-
2704
12/6/2024 Trịnh Thị Lan Xã Phú Xuân Con 18.000.000
55 Lê Thị Hằng 1931 Xã Xuân Sinh Xã Xuân Sinh 711-924 07/6/2024 Lê Đình Tân Xã Xuân Sinh Chồng 18.000.000
56 Nguyễn Thị Công 1949 Xã Xuân Sinh Xã Xuân Sinh 1538 16/5/2024 Nguyễn Văn Tạo Xã Xuân Sinh Chồng 18.000.000
57 Lê Thị Phúc 1926 Xã Thọ Lộc Xã Thọ Lộc 711-924 02/6/2024 Lê Thị Lân Xã Thọ Lộc Con 18.000.000
58 Nguyễn Văn Thi 1925 Xã Thọ Lập Xã Thọ Lập 249 23/5/2024 Nguyễn Thị Thắng Xã Thọ Lập Con 18.000.000
59 Trương Ngọc Thi 1932 Xã Thọ Lập Xã Thọ Lập 1538 05/6/2024 Trương Thị Nhung Xã Thọ Lập Con 18.000.000
60 Lê Thị Nhung 1932 Xã Thọ Lập Xã Thọ Lập 249 28/5/2024 Ngô Hữu Anh Xã Thọ Lập Con 18.000.000
61 Đoàn Thị Nghi 1930 Xã Xuân Lai Xã Xuân Lai 249 22/6/2024 Hoàng Huy Quang Xã Xuân Lai Con 18.000.000
Cộng: 61 ĐT 1.089.000.000
XI Huyện Thường Xuân
21
1 Hà Thị Tầm 1932
Xã Hạnh Phúc,
huyện Thọ Xuân
Xã Xuân Cao 3454 11/02/2024 Trịnh Đăng Hùng Xã Xuân Cao Con 18.000.000
2 Trịnh Thị Châu 1934
Xã Xuân Hồng,
H. Thọ Xuân
Xã Ngọc
Phụng
1052
1053
02/02/2024 Lê Thị Chiến Xã Ngọc Phụng Con 18.000.000
Cộng: 2 ĐT 36.000.000
XII Thị xã Bỉm Sơn
1 Vũ Văn Sành 1937 P. Đông Sơn P. Lam Sơn 469-470 08/4/2024 Bùi Thị Thảo P. Lam Sơn Vợ 18.000.000
2 Vũ Thị Hương 1931 P. Đông Sơn P. Đông Sơn
1493
1494
30/4/2024 Vũ Văn Quang P. Đông Sơn Con 18.000.000
3 Vũ Đức Lư 1933 P. Đông Sơn P. Đông Sơn 214 26/4/2024 Phạm Văn Thắng P. Đông Sơn Con 18.000.000
4 Bùi Thị Vân 1923
Xã Hợp Thắng,
huyện Triệu Sơn
P. Ngọc Trạo
2702
2704
16/01/2024 Nguyễn Thị Nhung P. Ngọc Trạo Con 18.000.000
Cộng: 4 ĐT 72.000.000
XIII Huyện Yên Định
1 Tô Quang Thuyết 1946 Xã Định Tân Xã Định Tân 3454 23/12/2023 Vũ Thị Lan Xã Định Tân Vợ 18.000.000
2 Trịnh Thị Hựu 1929 Xã Định Tân Xã Định Tân
1052-
1053
04/3/2024 Trịnh Ngọc Phùng Xã Định Tân Cháu 18.000.000
3 Trần Văn Vụ 1920 Xã Định Tân Xã Định Tân
2702-
2704
20/3/2021 Phạm Thị Hằng Xã Định Tân Cháu 14.900.000
4 Hoàng Thị Khanh 1932 Xã Định Long Xã Định Long 538 05/3/2024 Ngô Văn Đạt Xã Định Long Chồng 18.000.000
5 Trịnh Thị Tâm 1932 Xã Định Long Xã Định Long 538 16/4/2024 Trịnh Viết Phác Xã Định Long Con 18.000.000
6 Lê Thị Hở 1931 Xã Định Liên Xã Định Liên 711-924 04/4/2024 Nguyễn Phùng Liên Xã Định Liên Con 18.000.000
7 Nguyễn Thị Lan 1928 Xã Yên Thái Xã Yên Thái 548 24/3/2024 Bùi Văn Tính Xã Yên Thái Con 18.000.000
8 Trương Văn Tứ 1935 Xã Định Tiến Xã Định Tiến 3029 22/4/2024 Trương Văn Phúc Xã Định Tiến Con 18.000.000
9 Nguyễn Thị Láng 1930 Xã Định Tiến Xã Định Tiến 190 18/10/2020 Nguyễn Thị Cường Xã Định Tiến Con 14.900.000
22
10 Lê Thị Ưng 1922 Xã Định Hòa Xã Định Hòa
3042-
3043
29/01/2024 Nguyễn Hữu Phú Xã Định Hòa Con 18.000.000
11 Lê Thị Viên 1934 Xã Yên Thọ Xã Yên Thọ 548 29/4/2024 Lê Như Hùng Xã Yên Thọ Con 18.000.000
12 Vũ Văn Sáu 1936 Xã Yên Thọ Xã Yên Thọ 249 16/01/2024 Vũ Thị Thái Xã Yên Thọ Vợ 18.000.000
13 Nguyễn Thị Lỉn 1934 Xã Định Công Xã Định Công 39-41 10/02/2024 Đỗ Văn Sơn Xã Định Công Con 18.000.000
14 Bùi Thị Tuyến 1954 Xã Định Công Xã Định Công
3042-
3043
21/4/2024 Nguyễn Văn Đức Xã Định Công Con 18.000.000
15 Ngô Thị Sới 1952 Xã Định Hòa Xã Định Hòa 1281 24/5/2024 Vũ Văn Toán Xã Định Hòa Chồng 18.000.000
16 Nguyễn Thị Thủy 1938 Xã Định Hải Xã Định Hải 2184 31/3/2024 Trịnh Ngọc Cương Xã Định Hải Con 18.000.000
17 Trịnh Thị Sen 1931 Xã Định Hải Xã Định Hải 2184 16/4/2024 Trịnh Văn Bảo Xã Định Hải Con 18.000.000
18 Vũ Thị Tiệp 1922 Xã Định Tiến Xã Định Tiến 25 15/4/2024 Vũ Văn Lực Xã Định Tiến Con 18.000.000
19 Trịnh Thị Nhu 1932 Xã Định Long Xã Định Long 25 26/02/2024 Trịnh Viết Hướng Xã Định Long Con 18.000.000
20 Trịnh Thị Khả 1923 Xã Định Long Xã Định Long
1052-
1053
12/3/2024 Trịnh Viết Thành Xã Định Long Cháu 18.000.000
21 Lưu Thị Nghệ 1922 Xã Định Liên Xã Định Liên 711- 924 04/02/2024 Nguyễn Văn Mắm Xã Định Liên Con 18.000.000
22 Nguyễn Hữu Tư 1945 Xã Định Hòa Xã Định Hòa 1538 18/5/2024 Nguyễn Thị Đang Xã Định Hòa Vợ 18.000.000
23 Lê Thị Tân 1940 Xã Yên Thái
Xã Yên
Phong
1538 31/3/2024 Nguyễn Thị Thúy Xã Yên Phong Con 18.000.000
24 Phạm Ngọc Giáo 1930 Xã Định Công TTr. Yên Lâm 190 13/5/2024 Phạm Văn Sửu TTr. Yên Lâm Con 18.000.000
25 Lê Tiến Dũng 1939 Xã Yên Ninh Xã Yên Ninh 548 14/5/2024 Lê Thị Lợi Xã Yên Ninh Vợ 18.000.000
26 Nguyễn Thế Nam 1950 Xã Yên Ninh Xã Yên Ninh
2702-
2704
03/5/2024 Trịnh Thị Ngần Xã Yên Ninh Vợ 18.000.000
27 Lê Thị Mạch 1930 Xã Định Thành Xã Định Thành 1635 02/02/2024 Lê Đình Lợi Xã Định Thành Con 18.000.000
28 Đoàn Đình Vinh 1940 Xã Định Thành Xã Định Thành
3042-
3043
27/3/2024 Đoàn Đình Thành Xã Định Thành Con 18.000.000
23
29 Phạm Trọng Chấp 1930 Xã Định Thành Xã Định Thành 249 24/3/2024 Phạm Trọng Thắng Xã Định Thành Con 18.000.000
30 Lê Xuân Đàm 1931 Xã Định Thành Xã Định Thành
2702-
2704
11/4/2024 Lê Thị Quất Xã Định Thành Vợ 18.000.000
31 Nguyễn Phú Nhớ 1940
Quận Đồ Sơn,
TP Hải Phòng
Xã Yên
Trường
3876 23/6/2024 Nguyễn Thị Ba Xã Yên Trường Vợ 18.000.000
32 Lê Thị Luyến 1954 Xã Yên Trung Xã Yên Trung
2702-
2704
04/6/2024 Nguyễn Văn Nhung Xã Yên Trung Chồng 18.000.000
33 Nguyễn Thị Huệ 1931 Xã Yên Trung Xã Yên Trung 1004 16/6/2022 Trịnh Trung Hiếu Xã Yên Trung Con 14.900.000
34 Trần Thị Ngần 1932 Xã Yên Thọ Xã Yên Thọ 249 21/5/2024 Lê Thị Dần Xã Yên Thọ Con 18.000.000
35 Nguyễn Thị Tánh 1930 Xã Yên Thọ Xã Yên Thọ 185-186 27/4/2024 Lưu Huy Dũng Xã Yên Thọ Con 18.000.000
36 Lê Thị Hiếu 1950 Xã Yên Thịnh Xã Yên Thịnh 2019 14/6/2024 Lê Xuân Hải Xã Yên Thịnh Cháu 18.000.000
37 Vũ Thị Lan 1931 Xã Yên Phong
Xã Yên
Phong
2280 20/6/2024 Lê Văn Đức Xã Yên Phong Con 18.000.000
38 Nguyễn Thị Quý 1938 Xã Yên Phong
Xã Yên
Phong
2280 08/6/2024 Lê Văn Đạo Xã Yên Phong Con 18.000.000
39 Lê Thị Thắng 1923 Xã Yên Ninh Xã Yên Ninh
1774-
1775
20/6/2024 Trịnh Đình Hiền Xã Yên Ninh Con 18.000.000
40 Trịnh Thị Mơn 1931 Xã Yên Ninh Xã Yên Ninh 249 03/7/2024 Trịnh Thị Thanh Xã Yên Ninh Con 23.400.000
41 Lê Thị Địn 1928 Xã Yên Hùng Xã Yên Hùng 214 17/5/2024 Lê Đắc Nhị Xã Yên Hùng Con 18.000.000
42 Lê Thị Ngại 1918 Xã Định Thành Xã Định Thành
2702-
2704
04/3/2024 Lê Viết Quản Xã Định Thành Con 18.000.000
43 Lê Thị Khuắc 1928 Xã Định Liên Xã Định Liên 711-924 29/5/2024 Nguyễn Thị Mỳ Xã Định Liên Con 18.000.000
44 Bùi Thị Thanh 1928 Xã Định Hòa Xã Định Hòa 538 08/6/2024 Nguyễn Thị Ngà Xã Định Hòa Con 18.000.000
45 Lê Thị Chót 1930 Xã Định Hải Xã Định Hải 25 24/5/2024 Nguyễn Văn Thi Xã Định Hải Con 18.000.000
46 Nguyễn Thị Việt 1935 Xã Định Hải Xã Định Hải
1493-
1494
04/6/2024 Vũ Văn Dương Xã Định Hải Con 18.000.000
47 Nguyễn Thị Nhiên 1931 Xã Định Công Xã Định Công 2184 21/6/2024 Nguyễn Ngọc Xã Định Công Con 18.000.000
24
Khanh
48 Nguyễn Thị Nhân 1928 TTr. Quý Lộc TTr. Quý Lộc 25 22/5/2024 Trịnh Đình Hùng TTr. Quý Lộc Con 18.000.000
49 Trịnh Thị Vinh 1940 TTr. Yên Lâm TTr. Yên Lâm 1635 28/01/2024 Bùi Văn Nhĩ TTr. Yên Lâm Chồng 18.000.000
Cộng: 49 ĐT 878.100.000
XIV Huyện Lang Chánh
1 Lê Thị Nhiệm 1934 Xã Trí Nang Xã Trí Nang
1052-
1053
05/8/2023 Đặng Thị Thắm Xã Trí Nang Con 18.000.000
2 Vi Thị Ót 1930 Xã Trí Nang Xã Trí Nang
1052-
1053
26/5/2024 Ngân Văn Ởn Xã Trí Nang Con 18.000.000
3 Lò Thị Peng 1926 Xã Tam Văn Xã Tam Văn
1052-
1053
20/12/2023 Lương Văn Quê Xã Tam Văn Con 18.000.000
4 Lò Thị Ốt 1932 Xã Yên Thắng
Xã Yên
Thắng
1052-
1053
27/12/2023 Lò Văn Thanh Xã Yên Thắng Cháu 18.000.000
Cộng: 4 ĐT 72.000.000
XV Huyện Cẩm Thủy
1 Lê Thị Dự 1931 Xã Cẩm Vân Xã Cẩm Vân
1221-
1223
25/4/2024 Phạm Văn Khanh Xã Cẩm Vân Con 18.000.000
2 Phạm Tuấn Mông 1929 Xã Cẩm Vân Xã Cẩm Vân 25 13/5/2024 Phạm Tuấn Đăng Xã Cẩm Vân Con 18.000.000
3 Nguyễn Thị Dục 1933 Xã Cẩm Quý Xã Cẩm Quý 692 03/7/2024 Cao Đức Gia Xã Cẩm Quý Cháu 23.400.000
4 Cao Thị Sen 1934 Xã Cẩm Quý Xã Cẩm Quý 1268 03/7/2024 Cao Ngọc Linh Xã Cẩm Quý Con 23.400.000
5 Bùi Văn Thuần 1925
Xã Yên Thái,
huyện Yên Định
Xã Cẩm Bình
2527-
2529
31/12/2023 Bùi Văn Thuận Xã Cẩm Bình Con 18.000.000
6 Mai Thị Vân 1929 Xã Cẩm Tân Xã Cẩm Tân 25 20/6/2024 Hà Văn Hùng Xã Cẩm Tân Cháu 18.000.000
7 Trương Thị Nhung 1947 Xã Cẩm Thạch Xã Cẩm Thạch
2527-
2529
30/6/2024 Phạm Văn Hỷ Xã Cẩm Thạch Chồng 18.000.000
8 Hoàng Thị Thìn 1934 Xã Cẩm Phong
TTr. Phong
3029 05/6/2024 Bùi Thị Xuân TTr. Phong Sơn Con 18.000.000
25
Sơn
9 Đỗ Xuân Hàm 1933
Xã Hoằng Hà,
H. Hoằng Hóa
TTr. Phong
Sơn
711-924 08/5/2024 Vũ Thị Quất TTr. Phong Sơn Vợ 18.000.000
10 Trịnh Thị Bền 1931 Xã Cẩm Phong
TTr. Phong
Sơn
711-924 25/5/2024 Mai Thị Sáu TTr. Phong Sơn Con 18.000.000
Cộng: 10 ĐT 190.800.000
XVI Huyện Như Thanh
1 Mai Thị Công 1923
Xã Định Công,
huyện Yên Định
Xã Xuân Du
1604
1605
03/01/2024 Đỗ Như Ý Xã Xuân Du Con 18.000.000
2 Lê Thị Dâu 1935 Xã Đông Hòa Xã Cán Khê
3042
3043
03/02/2024 Nguyễn Thị Phiên Xã Cán Khê Con 18.000.000
3 Nguyễn Thị Tân 1925
Xã Quảng Tâm,
TP. Thanh Hóa
Xã Mậu Lâm
1604
1605
09/3/2024 Lê Thị Thạch Xã Mậu Lâm Con 18.000.000
4 Nguyễn Thị Xếnh 1939
Xã Hoằng Tân,
H. Hoằng Hóa
Xã Yên Lạc 548 28/12/2023 Hoàng Văn Dung Xã Yên Lạc Con 18.000.000
5 Trịnh Xuân An 1954
Xã Quảng Tâm,
TP. Thanh Hóa
Xã Mậu Lâm 469-470 08/6/2024 Nguyễn Thị Mạnh Xã Mậu Lâm Vợ 18.000.000
6 Lê Thị Nhản 1949
Xã Công Chính,
H. Nông Cống
Xã Yên Lạc
1493
1494
25/5/2024 Cao Văn Trình Xã Yên Lạc Con 18.000.000
7 Vi Xuân Bòng 1954 Xã Cán Khê Xã Cán Khê
1493
1494
28/02/2024 Lê Thị Hữu Xã Cán Khê Vợ 18.000.000
8 Trần Sỹ Dũng 1939
Xã Quảng Cát,
TP. Thanh Hóa
Xã Yên Thọ 1268 28/4/2024 Lê Thị Hoa Xã Yên Thọ Vợ 18.000.000
Cộng: 8 ĐT 144.000.000
XVII Huyện Mường Lát
1 Lò Văn Khùn 1931 Xã Quang Chiểu
Xã Quang
Chiểu
2184 17/5/2024 Lò Văn Dình Xã Quang Chiểu Con 18.000.000
2 Hà Công Toán 1934 TTr. Mường Lát TTr. Mường Lát
1604
1605
21/3/2024 Hà Văn Thiến TTr. Mường Lát Con 18.000.000
Cộng: 2 ĐT 36.000.000
26
XVIII Huyện Quan Sơn
1 Ngân Thị Hiêm 1921 TTr. Sơn Lư TTr. Sơn Lư 354 15/02/2024 Vi Văn Chính TTr. Sơn Lư Con 18.000.000
2 Hà Thị Nói 1937 TTr. Sơn Lư TTr. Sơn Lư 3454 29/4/2024 Vi Văn Quý TTr. Sơn Lư Cháu 18.000.000
3 Vi Thị Ốn 1927 Xã Mường Mìn Xã Mường Mìn
1604
1605
02/02/2024 Vi Văn Tăm Xã Mường Mìn Con 18.000.000
4 Lữ Thị Quynh 1936 Xã Trung Xuân Xã Trung Xuân 39-41 01/4/2024 Hà Văn Duyên Xã Trung Xuân Con 18.000.000
5 Hà Văn Soi 1931 Xã Trung Thượng X. Trung Thượng 1635 09/3/2024 Hà Văn Tiệp Xã Trung Thượng Con 18.000.000
6 Lữ Văn Pếm 1944 Xã Trung Thượng X. Trung Thượng 3454 24/5/2024 Lữ Văn Quýnh Xã Trung Thượng Con 18.000.000
Cộng: 6 ĐT 108.000.000
XIX Huyện Hậu Lộc
1 Trương Thị Khiết 1935 Xã Lộc Sơn Xã Lộc Sơn
2527
2529
30/5/2024 Nguyễn Văn Việt Xã Lộc Sơn Con 18.000.000
2 Bùi Thị Lan 1950 Xã Ngư Lộc Xã Minh Lộc
1604
1605
01/5/2024 Nguyễn Thị Thuận Xã Minh Lộc Con 18.000.000
3 Phạm Thị Xuây 1942 Xã Tiến Lộc Xã Tiến Lộc 692 30/4/2024 Hoàng Hữu Đại Xã Tiến Lộc Con 18.000.000
4 Lê Thị Bồng 1929 Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
1604
1605
06/5/2024 Hoàng Văn Chương Xã Đồng Lộc Con 18.000.000
5 Vũ Thị Xứng 1924 TTr. Hậu Lộc TTr. Hậu Lộc
2527
2529
01/5/2024 Trương Nho Phương TTr. Hậu Lộc Con 18.000.000
6 Nguyễn Thế Bảo 1954 Xã Ngư Lộc Xã Hưng Lộc
1604
1605
16/5/2024 Phạm Thị Hạ Xã Hưng Lộc Vợ 18.000.000
7 Vũ Thị Chiệc 1936 Xã Hưng Lộc Xã Hưng Lộc 1084 17/3/2024 Phạm Thị Thẩm Xã Hưng Lộc Con 18.000.000
8 Nguyễn Thị Thứ 1932 Xã Thuần Lộc Xã Thuần Lộc 25 27/4/2024 Vũ Xuân Ngãi Xã Thuần Lộc Con 18.000.000
9 Nguyễn Thị Đặt 1928 Xã Phong Lộc Xã Phong Lộc 538 15/3/2024 Trương Văn Vũ Xã Phong Lộc Con 18.000.000
10 Lê Văn Tỵ 1923 Xã Phong Lộc Xã Phong Lộc 1635 04/01/2024 Lê Thị Na Xã Phong Lộc Con 18.000.000
27
11 Nguyễn Thị Sửu 1936 Xã Mỹ Lộc Xã Mỹ Lộc
1439
149
04/5/2024 Nguyễn Mạnh Hùng Xã Mỹ Lộc Con 18.000.000
12 Mai Thị Tam 1933 Xã Liên Lộc Xã Liên Lộc
1052
1053
15/4/2024 Nguyễn Tiến Sơn Xã Liên Lộc Con 18.000.000
13 Nguyễn Thị Doãn 1920 Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc
1221
1223
03/5/2024 Phan Thị Xinh Xã Xuân Lộc Con 18.000.000
14 Lê Văn Thịnh 1949 Xã Triệu Lộc Xã Triệu Lộc 3029 17/02/2024 Lê Thị Tuyết Xã Triệu Lộc Con 18.000.000
15 Nguyễn Thị Lới 1941 Xã Ngư Lộc Xã Ngư Lộc
2702
2704
27/4/2024 Nguyễn Thị Dung Xã Ngư Lộc Con 18.000.000
16 Đỗ Thị Thơm 1932 Xã Phú Lộc Xã Phú Lộc 185-186 16/5/2024 Bùi Quốc Tịch Xã Phú Lộc Con 18.000.000
17 Phạm Văn Xoai 1931 Xã Ngư Lộc Xã Đa Lộc 1004 23/11/2020 Phạm Văn Mai Xã Đa Lộc Con 14.900.000
18 Hoàng Thị Sáng 1923 TTr. Hậu Lộc TTr. Hậu Lộc
1604
1605
13/4/2024 Hoàng Xuân Hồng TTr. Hậu Lộc Con 18.000.000
19 Luyện Văn Dần 1934 Xã Văn Lộc Xã Thuần Lộc 469-470 03/6/2024 Luyện Thị Nga Xã Thuần Lộc Con 18.000.000
20 Phạm Thị Gắm 1929 Xã Tuy Lộc Xã Tuy Lộc 2280 19/6/2024 Lại Đức Vế Xã Tuy Lộc Con 18.000.000
21 Hoàng Cao Chiếm 1935 Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc
2527
2529
14/6/2024 Hoàng Cao Quang Xã Xuân Lộc Con 18.000.000
22 La Thị Chanh 1926 Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc
1221
1223
09/5/2024 Vũ Thị Lý Xã Xuân Lộc Con 18.000.000
23 Lê Thị Sự 1923 Xã Cầu Lộc Xã Cầu Lộc
2527
2529
18/6/2024 Nguyễn Văn Vỡ Xã Cầu Lộc Con 18.000.000
24 Hoàng Thị Thanh 1931 TTr. Hậu Lộc TTr. Hậu Lộc 1635 19/6/2024 Nguyễn Thị Khanh TTr. Hậu Lộc Con 18.000.000
25 Đỗ Thị Mận 1930 TTr. Hậu Lộc TTr. Hậu Lộc 25 19/6/2024 Nguyễn Ngọc Lý TTr. Hậu Lộc Con 18.000.000
26 Trịnh Thị Nụ 1933 TTr. Hậu Lộc TTr. Hậu Lộc 185-186 20/6/2024 Trịnh Thị Tĩnh TTr. Hậu Lộc Con 18.000.000
27 Lưu Thị Ngơi 1935 Xã Thuần Lộc Xã Thuần Lộc 2280 17/6/2024 Đỗ Luyện Hiền Xã Thuần Lộc Con 18.000.000
28 Phạm Văn Trụ 1937 Xã Tiến Lộc Xã Tiến Lộc 538 29/6/2024 Phạm Thị Yến Xã Tiến Lộc Con 18.000.000
29 Ngọ Thị Giáp 1923 Xã Tiến Lộc Xã Tiến Lộc
2702
2704
11/5/2024 Hoàng Hữu Thiện Xã Tiến Lộc Con 18.000.000
28
30 Đỗ Thị Tương 1929 Xã Thuần Lộc Xã Thuần Lộc 39-41 02/7/2024 Lê Quang Phong Xã Thuần Lộc Con 23.400.000
31 Nguyễn Thị Thồi 1922 Xã Quang Lộc
Xã Quang
Lộc
1493
1494
18/6/2024 Tống Thị Ba Xã Quang Lộc Con 18.000.000
32 Tống Văn Oản 1941 Xã Quang Lộc
Xã Quang
Lộc
1221
1223
28/6/2024 Mai Thị Phái Xã Quang Lộc Vợ 18.000.000
33 Lý Thị Nhàng 1942 Xã Quang Lộc
Xã Quang
Lộc
39-41 29/6/2024 Cao Văn Thạo Xã Quang Lộc Con 18.000.000
34 Mai Thế Hội 1941 Xã Quang Lộc
Xã Quang
Lộc
2184 26/6/2024 Mai Văn Thủy Xã Quang Lộc Con 18.000.000
35 Nguyễn Xuân Mao 1936 Xã Quang Lộc
Xã Quang
Lộc
692 09/6/2024 Nguyễn Quang Mật Xã Quang Lộc Con 18.000.000
36 Bùi Thị Chạm 1940 Xã Đại Lộc Xã Đại Lộc
1604
1605
07/01/2024 Lê Thị Hoa Xã Đại Lộc Con 18.000.000
37 Lê Thị Nhẫn 1936 Xã Phong Lộc Xã Phong Lộc
2527
2529
10/7/2024 Lê Văn Chung Xã Phong Lộc Con 23.400.000
38 Bùi Thị Giềng 1934 Xã Phong Lộc Xã Phong Lộc
2527
2529
24/5/2024 Lê Văn Thiện Xã Phong Lộc Con 18.000.000
Cộng: 38 ĐT 691.700.000
XX Huyện Hà Trung
1 Tống Thị Chưởng 1936 Xã Hà Bắc Xã Hà Bắc 1665 16/6/2024 Tạ Văn Hùng Xã Hà Bắc Con 18.000.000
2 Nguyễn Thị Vang 1929 Xã Yến Sơn Xã Yến Sơn
1604
1605
13/3/2024 Nguyễn Thị Ích TTr. Hà Trung Con 18.000.000
3 Nguyễn Thị Nụ 1918 Xã Hà Ninh Xã Yến Sơn 249 04/5/2024 Lê Văn Quản Xã Yến Sơn Con 18.000.000
4 Lê Thị Nải 1946 Xã Hà Tiến Xã Hà Tiến
2702
2704
13/11/2023 Tống Văn Chân Xã Hà Tiến Con 18.000.000
5 Lê Thị Yến 1925 Xã Hà Sơn Xã Hà Sơn
1493
1494
19/4/2024 Đào Xuân Quý Xã Hà Sơn Con 18.000.000
6 Lê Thị Trạch 1924
Xã Hoằng Phúc,
H. Hoằng Hóa
Xã Hà Tân 1665 10/5/2024 Lê Văn Thịnh Xã Hà Tân Con 18.000.000
7 Lê Thị Sinh 1936 Xã Hà Ngọc Xã Hà Ngọc
1604
1605
09/5/2024 Hoàng Minh Thành Xã Hà Ngọc Con 18.000.000
29
8 Đào Thị Bính 1924 Xã Hà Ngọc Xã Hà Ngọc 1635 19/5/2024 Cù Văn Thu Xã Hà Ngọc Con 18.000.000
9 Phạm Thị Nguyệt 1943 Xã Hà Phú Xã Lĩnh Toại
1052
1053
18/5/2024 Phạm Văn Thái Xã Lĩnh Toại Con 18.000.000
10 Tống Thị Vuốt 1932 Xã Hà Giang Xã Hà Giang 249 27/4/2024 Tống Duy Soan Xã Hà Giang Con 18.000.000
11 Tống Văn Huyên 1932 Xã Hà Bắc Xã Hà Bắc 39-41 02/02/2024 Tống Văn Phương Xã Hà Bắc Con 18.000.000
12 Ngô Thị Thuê 1936 Xã Hà Vân X. Hoạt Giang 39-41 24/4/2024 Đặng Thị Hải Xã Hoạt Giang Con 18.000.000
13 Trương Thị Mận 1939 Xã Hà Thanh X. Hoạt Giang 2019 28/3/2024 Phạm Văn Đào Xã Hoạt Giang Con 18.000.000
14 Trịnh Vinh Liên 1935 Xã Hà Phú Xã Lĩnh Toại
1493
1494
02/5/2024 Ngô Thị Tợi Xã Lĩnh Toại Vợ 18.000.000
15 Nguyễn Thị Tâm 1938 Xã Hà Đông Xã Hà Đông 711-924 05/02/2024 Nguyễn Văn Hà Xã Hà Đông Con 18.000.000
16 Nguyễn Văn Bắc 1933 Xã Hà Bắc Xã Hà Bắc 1665 03/4/2024 Nguyễn Văn Mậu Xã Hà Bắc Con 18.000.000
17 Đặng Thị Thú 1933 Xã Yên Dương
X.
Yên
Dương
249 04/7/2024 Nguyễn Văn Dũng Xã Yên Dương Chồng 23.400.000
18 Trần Thị Tùng 1928 Xã Yên Dương
X. Yên
Dương
2702
2704
22/6/2024 Đinh Văn Vẻ Xã Yên Dương Con 18.000.000
19 Đặng Thị Khuyên 1936 Xã Yên Dương
X. Yên
Dương
3454 15/3/2024 Vũ Văn Ký Xã Yên Dương Con 18.000.000
20 Vũ Thị Tới 1938 Xã Hà Thái Xã Hà Thái 1004 15/6/2024 Hoàng Văn Toàn Xã Hà Thái Con 18.000.000
21 Trương Thị Khi 1932 Xã Hà Hải Xã Hà Hải
2702
2704
19/7/2024 Phạm Thị Trí Xã Hà Hải Con 23.400.000
22 Trần Thị Ngãi 1925 Xã Hà Lâm Xã Yến Sơn
3042
3043
12/3/2024 Trần Văn Chữ Xã Yến Sơn Con 18.000.000
23 Trình Văn Mấn 1933 Xã Hà Châu Xã Hà Châu 2148 23/7/2024 Trình Thị Díu Xã Hà Châu Vợ 23.400.000
Cộng: 23 ĐT 430.200.000
XXI Huyện Bá Thước
1 Hà Văn Cường 1930
Xã Điền
Thượng
X. Điền Thượng 1421 18/3/2024 Hà Văn Phương Xã Điền Thượng Con 18.000.000
30
2 Lê Thị Thiều 1930 Xã Điền Trung X. Điền Trung 1665 18/4/2024 Lê Đình Vân Xã Điền Trung Con 18.000.000
3 Bùi Thị Ả 1929 Xã Điền Trung X. Điền Trung
1221
1223
08/12/2023 Bùi Minh Hoàng Xã Điền Trung Con 18.000.000
4 Cao Bằng Cẩm 1935 Xã Điền Trung X. Điền Trung 39-41 01/4/2024 Cao Thị Đắc Xã Điền Trung Con 18.000.000
5 Lê Thị Nga 1932
P. Đông Thọ,
TP Thanh Hóa
TTr. Cành
Nàng
1604
1605
04/5/2024 Nguyễn Văn Lai TTr. Cành Nàng Con 18.000.000
6 Bùi Văn Quành 1941 Xã Lương Nội Xã Lương Nội 3029 31/12/2021 Bùi Văn Toàn Xã Lương Nội Con 14.900.000
7 Trương Thị Ìn 1938
Xã Lương
Trung
X. Lương Trung 3029 25/5/2024 Bùi Văn Hải Xã Lương Trung Con 18.000.000
8 Lê Hữu Trọng 1954
Xã Thiệu Giao,
H. Thiệu Hóa
Xã Điền Trung 2184 16/5/2024 Trương Thị Hậu Xã Điền Trung Vợ 18.000.000
9 Hà Thị Chăm 1936 Xã Lũng Cao
TTr. Cành
Nàng
1604
1605
21/6/2024 Vi Ngọc Bích TTr. Cành Nàng Con 18.000.000
10 Hà Thị Póm 1933 Xã Cổ Lũng Xã Cổ Lũng 3454 22/5/2024 Lục Văn Thần Xã Cổ Lũng Con 18.000.000
Cộng: 10 ĐT 176.900.000
XXII Huyện Như Xuân
1 Vi Văn Thuận 1942
Xã Xuân Liên,
H. Thường
Xuân
Xã Xuân Hòa 185-186 01/4/2024 Vi Hồng Minh Xã Xuân Hòa Con 18.000.000
Cộng: 1 ĐT 18.000.000
XXIII Huyện Nông Cống
1 Nguyễn Thị Ý 1954 Xã Tân Thọ Xã Tân Thọ
1493-
1494
21/5/2024 Lê Ngọc Thưởng Xã Tân Thọ Chồng 18.000.000
2 Lê Thị Lan 1952 Xã Tân Thọ Xã Tân Thọ 1952 04/6/2024 Đàm Thị Thủy Xã Tân Thọ Con 18.000.000
3 Nguyễn Thị Mười 1933 Xã Trung Chính X. Trung Chính 3029 06/6/2024 Nguyễn Thị Mai Xã Trung Chính Con 18.000.000
4 Lê Thị Vịnh 1927 Xã Trung Thành
X. Trung
Thành
1493-
1494
05/6/2024 Lê Thị Hằng Xã Trung Thành Con 18.000.000
31
5 Lê Thị Trưởng 1930 Xã Tế Tân X. Hoàng Giang
2702-
2704
20/5/2024 Lê Khắc Luận Xã Hoàng Giang Con 18.000.000
6 Đổng Trọng Dự 1932 Xã Tế Lợi Xã Tế Lợi
2527-
2529
04/6/2024 Đỗ Thị Thành Xã Tế Lợi Vợ 18.000.000
7 Nguyễn Thị Điều 1921 Xã Vạn Thắng
Xã Vạn
Thắng
1665 01/6/2024 Trần Văn Thọ Xã Vạn Thắng Con 18.000.000
8 Đồng Thị Êm 1931 Xã Vạn Thiện Xã Vạn Thiện
2527-
2529
11/3/2024
Nguyễn
Thanh
Phương
Xã Vạn Thiện Con 18.000.000
9 Nguyễn Thị Mật 1930 Xã Vạn Thiện Xã Vạn Thiện 2019 13/3/2024 Đồng Khắc Hùng Xã Vạn Thiện Con 18.000.000
10 Cấn Thị Vậy 1950
Huyện Quốc Oai,
TP. Hà Nội
Xã Thăng
Long
3042-
3043
11/4/2024 Phạm Quang Bục Xã Thăng Long Chồng 18.000.000
11 Nguyễn Thị Sơn 1928 Xã Thăng Long X. Thăng Long 1952 27/5/2024 Nguyễn Thị Oanh Xã Thăng Long Con 18.000.000
12 Mai Văn Tố 1926 Xã Thăng Long X. Thăng Long 1665 11/5/2024 Nguyễn Thị Nhàn Xã Thăng Long Con 18.000.000
13 Trần Ngọc Toàn 1941 Xã Công Chính X. Công Chính
2527-
2529
05/6/2024 Trần Thị Nam Xã Công Chính Con 18.000.000
14 Nguyễn Thị Xân 1934 Xã Công Liêm X. Công Chính
1493-
1494
14/5/2024 Nguyễn Khắc Bính Xã Công Chính Con 18.000.000
15 Nguyễn Thị Quớn 1926 Xã Trường Sơn X. Trường Sơn
1493-
1494
04/6/2024 Nguyễn Thị Thảo Xã Trường Sơn Con 18.000.000
16 Trần Xuân Khải 1950 X. Trường Giang X. Trường Giang
2527-
2529
12/5/2024 Hoàng Thị Hồng Xã Trường Giang Vợ 18.000.000
17 Nguyễn Thị Quế 1931 Xã Tân Thọ Xã Tân Thọ 2184 28/6/2024 Nguyễn Thị Phượng Xã Tân Thọ Con 18.000.000
18 Đỗ Văn Chơi 1933 Xã Tân Phúc Xã Tân Phúc 2184 20/6/2024 Lê Thị Khoán Xã Tân Phúc Vợ 18.000.000
19 Cù Thị Mà 1933 Xã Tân Khang
Xã Tân
Khang
244 28/6/2024 Lê Thế Luận Xã Tân Khang Con 18.000.000
20 Lê Đình Lơng 1927 Xã Tân Khang
Xã Tân
Khang
2527-
2529
25/6/2024 Lê Thị Tiệm Xã Tân Khang Con 18.000.000
21 Nguyễn Thị Lan 1951 Xã Tân Khang
Xã Tân
Khang
185-186 19/6/2024 Nguyễn Hữu Thởn Xã Tân Khang Chồng 18.000.000
32
22 Đinh Văn Tuệ 1933 Xã Vạn Hòa Xã Vạn Hòa 25 16/6/2024 Đinh Văn Biên Xã Vạn Hòa Con 18.000.000
23 Lê Thị Côi 1930 Xã Vạn Hòa Xã Vạn Hòa 185-186 08/6/2024 Đinh Văn Tuấn Xã Vạn Hòa Con 18.000.000
24 Trần Thị Quê 1929 Xã Vạn Thiện Xã Vạn Thiện 538 21/6/2024 Nguyễn Văn Giới Xã Vạn Thiện Con 18.000.000
25 Nguyễn Thị Đạo 1937 Xã Thăng Thọ Xã Thăng Thọ 1665 28/4/2024 Bùi Hữu Chung Xã Thăng Thọ Con 18.000.000
26 Nguyễn Thị Rứng 1922 X. Trường Trung X. Trường Trung 711-924 29/3/2024 Nguyễn Thị Tần Xã Trường Trung Con 18.000.000
27 Vũ Minh Vượng 1951 X. Trường Giang X. Trường Giang
2527-
2529
17/5/2024 Nguyễn Thị Ơn Xã Trường Giang Vợ 18.000.000
28 Lê Thị Nhường 1935 Xã Tượng Lĩnh X. Tượng Lĩnh 1952 06/6/2024
Nguyễn Hồng
Phong
Xã Tượng Lĩnh Con 18.000.000
29 Lê Khả Luận 1937 Xã Tượng Lĩnh X. Tượng Lĩnh
1604-
1605
19/6/2024 Lê Khả Độ Xã Tượng Lĩnh Con 18.000.000
30 Đỗ Thị Vởi 1932 Xã Tân Thọ Xã Tân Thọ 2184 02/7/2024 Lường Thị Thanh Xã Tân Thọ Con 23.400.000
31 Trần Thị Trạc 1932 Xã Tế Lợi Xã Tế Lợi 25 29/6/2024 Đỗ Xuân Triều Xã Tế Lợi Con 18.000.000
32 Đỗ Thị Mừng 1930 Xã Tế Lợi Xã Tế Lợi 25 21/6/2024 Nguyễn Thị Lê Xã Tế Lợi Cháu 18.000.000
33 Đỗ Văn Khanh 1948 Xã Minh Nghĩa X. Minh Nghĩa 1421 06/7/2024 Hoàng Thị Bằng Xã Minh Nghĩa Vợ 23.400.000
34 Nguyễn Thị Dạu 1932 Xã Vạn Hòa Xã Vạn Hòa 1004 01/5/2023 Lê Văn Toản Xã Vạn Hòa Con 14.900.000
35 Mai Thị Tròn 1930 Xã Thăng Bình
X.
Thăng
Bình
185-186 02/7/2024 Phạm Ngọc Giới Xã Thăng Bình Con 23.400.000
36 Lê Thị Huy 1930 Xã Công Chính X. Công Chính 1004 19/5/2022 Trần Thị Đức Xã Công Chính Con 14.900.000
37 Trần Thị Chanh 1932
Xã Trường
Minh
X.
Trường
Minh
1004 20/8/2023 Trịnh Văn Toàn Xã Trường Minh Con 18.000.000
38 Nguyễn Thị Luân 1930
Xã Trường
Minh
X. Trường
Minh
1004 30/12/2019 Hoàng Văn Khoa Xã Trường Minh Con 14.900.000
39 Nguyễn Thị Dịu 1929 Xã Tượng Văn X. Tượng Văn 711-924 25/6/2024 Nguyễn Khắc Ngự Xã Tượng Văn Con 18.000.000
Cộng: 39 ĐT 708.900.000
33
XXIV Huyện Hoằng Hóa
1 Vũ Thị Bờn 1928 Xã Hoằng Trung X. Hoằng Trung
1052-
1053
28/01/2024 Vũ Xuân Hùng Xã Hoằng Trung Con 18.000.000
2 Hắc Thị Thoa 1936 Xã Hoằng Ngọc X. Hoằng Ngọc
1604-
1605
11/9/2023 Hắc Thị Liên Xã Hoằng Ngọc Con 18.000.000
3 Lê Bá Cương 1951
Xã Hoằng
Thành
X.
Hoằng
Thành
711-924 20/6/2024 Lê Bá Thanh Xã Hoằng Thành Con 18.000.000
4 Trần Thị Lừa 1933 Xã Hoằng Hải Xã Hoằng Hải 3029 03/6/2024 Lê Văn Lựa Xã Hoằng Hải Con 18.000.000
5 Lê Quý Tam 1932 Xã Hoằng Đạo X. Hoằng Đạo
3042-
3043
27/5/2024 Nguyễn Thị Việt Xã Hoằng Đạo Vợ 18.000.000
6 Lê Thị Khới 1950 Xã Hoằng Đạo X. Hoằng Đạo 2019 03/6/2024 Trần Quốc Minh Xã Hoằng Đạo Chồng 18.000.000
7 Lê Khắc Lạc 1953 Xã Hoằng Đạo X. Hoằng Đạo 1952 16/6/2024 Trần Thị Thơm Xã Hoằng Đạo Vợ 18.000.000
8 Vũ Thị Xàng 1933 Xã Hoằng Trung
X.
Hoằng
Trung
1493-
1494
23/6/2024 Vũ Xuân Ngư Xã Hoằng Trung Con 18.000.000
9 Nguyễn Thị Sâm 1931 Xã Hoằng Quỳ X. Hoằng Quỳ 2019 26/6/2024 Nguyễn Công Thắn Xã Hoằng Quỳ Chồng 18.000.000
10 Lê Đình Tám 1950 Xã Hoằng Quỳ X. Hoằng Quỳ
2702-
2704
15/4/2024 Nguyễn Thị Xuyên Xã Hoằng Quỳ Vợ 18.000.000
11 Hoàng Thị Kế 1936 Xã Hoằng Ngọc X. Hoằng Ngọc
1604-
1605
12/02/2024 Chu Đình Hoàn Xã Hoằng Ngọc Con 18.000.000
12 Phan Thị Nhàn 1929 X. Hoằng Trường
X.
Hoằng
Trường
2702-
2704
01/5/2024 Trương Đình Lâm X. Hoằng Trường Con 18.000.000
13 Trịnh Thị Minh 1952 X. Hoằng Trường
X.
Hoằng
Trường
2019 30/3/2024 Nguyễn Văn Ánh X. Hoằng Trường Con 18.000.000
14 Nguyễn Thị Đãi 1939 Xã Hoằng Yến X. Hoằng Yến 469-470 13/6/2024 Lê Xuân Hùng Xã Hoằng Yến Con 18.000.000
15 Lương Thị Nguồn 1940 X. Hoằng Phượng
X.
Hoằng
Phượng
1952 04/6/2024 Nguyễn Thế Oai X. Hoằng Phượng Cháu 18.000.000
16 Nguyễn Thị Cư 1933 Xã Hoằng Đức X. Hoằng Đức 711-924 30/5/2024 Lê Bá Ổn Xã Hoằng Đức Con 18.000.000
34
17 Trịnh Thị Nguyệt 1939 Xã Hoằng Quý X. Hoằng Quý 1665 08/6/2024 Đinh Văn Cát Xã Hoằng Quý Chồng 18.000.000
18 Lê Thị Tấc 1932 Xã Hoằng Thịnh
X.
Hoằng
Thịnh
1665 03/6/2024 Nguyễn Duy Chí Xã Hoằng Thịnh Con 18.000.000
19 Nguyễn Thị Lam 1931 Xã Hoằng Châu
X.
Hoằng
Phong
3454 01/6/2024 Lê Thị Nhung Xã Hoằng Phong Con 18.000.000
20 Hán Thị Lý 1940 TTr. Bút Sơn TTr. Bút Sơn 25 04/4/2024 Lê Văn Hoàn TTr. Bút Sơn Con 18.000.000
21 Trần Thao 1933 Xã Hoằng Đạt Xã Hoằng Đạt 2019 25/5/2024 Trần Văn Ba Xã Hoằng Đạt Con 18.000.000
22 Chu Thị Chiên 1930 Xã Hoằng Phụ
Xã Hoằng
Phụ
2527-
2529
09/11/2022 Nguyễn Văn Lương Xã Hoằng Phụ Con 14.900.000
23 Lê Thị Lưu 1928
Xã Hoằng
Thanh
X. Hoằng Thanh 2019 17/3/2024 Lê Văn Thủy Xã Hoằng Thanh Con 18.000.000
24 Lê Văn Quen 1932 Xã Hoằng Đạo X. Hoằng Đạo 2019 05/4/2024 Lê Văn Lưu Xã Hoằng Đạo Con 18.000.000
25 Nguyễn Đình Luận 1924 Xã Hoằng Yến X. Hoằng Yến
122-
1223
27/02/2024 Nguyễn Đình Hợp Xã Hoằng Yến Con 18.000.000
26 Trần Trọng Dực 1951 Xã Hoằng Tiến
X.
Hoằng
Tiến
538 26/5/2024 Nguyễn Thị Năm Xã Hoằng Tiến Vợ 18.000.000
27 Lê Thị Nhân 1930 Xã Hoằng Hợp
X.
Hoằng
Hợp
538 27/5/2024 Tào Ngọc Lam Xã Hoằng Hợp Con 18.000.000
28 Lê Thị Lắt 1918 Xã Hoằng Phúc TTr. Bút Sơn 2280 14/6/2024 Lê Văn Thống TTr. Bút Sơn Con 18.000.000
29 Lê Văn Hùng 1944 Xã Hoằng Hải Xã Hoằng Hải 2184 30/3/2024 Đỗ Thị Chư Xã Hoằng Hải Vợ 18.000.000
30 Nguyễn Thị Tịch 1927 Xã Hoằng Lộc
Xã Hoằng
Lộc
25 01/02/2024 Nguyễn Thị Loan Xã Hoằng Lộc Con 18.000.000
31 Lê Văn Nhâm 1935
Xã Hoằng
Phong
X.
Hoằng
Phong
2702-
2704
28/12/2023 Nguyễn Thị Lam Xã Hoằng Phong Vợ 18.000.000
32 Nguyễn Thị Cật 1925 Xã Hoằng Cát Xã Hoằng Cát 1281 12/5/2024 Lê Văn Quế Xã Hoằng Cát Con 18.000.000
33 Trịnh Thị Yên 1953 Xã Hoằng Quý X. Hoằng Quý
2527-
2529
20/5/2024 Ngô Xuân Cường Xã Hoằng Quý Con 18.000.000
35
34 Lê Văn Cẩn 1947 Xã Hoằng Cát Xã Hoằng Cát
1052-
1053
27/5/2024 Đoàn Thị Miêng Xã Hoằng Cát Vợ 18.000.000
35 Nguyễn Thị Khoai 1936
Xã Hoằng
Thành
Xã Hoằng
Thành
1493-
1494
19/5/2024 Nguyễn Thị Hân Xã Hoằng Thành Con 18.000.000
36 Vũ Thị Xuân 1935
Xã Mỹ Lộc, H.
Hậu Lộc
Xã Hoằng
Sơn
1493-
1494
27/5/2024 Hoàng Văn Đào Xã Hoằng Sơn Chồng 18.000.000
37 Nguyễn Thị Đoan 1948
X.
Hoằng
Xuyên
X.
Hoằng
Xuyên
249 30/5/2024 Doãn Văn Trường Xã Hoằng Xuyên Con 18.000.000
38 Nguyễn Xuân Tám 1937
X.
Hoằng
Xuyên
X. Hoằng Xuyên 692 24/5/2024 Nguyễn Ngọc Đức Xã Hoằng Xuyên Con 18.000.000
39 Nguyễn Thị Thám 1939
X.
Hoằng
Xuyên
X. Hoằng Xuyên 249 05/6/2024 Phạm Viết Tiến Xã Hoằng Xuyên Con 18.000.000
40 Lê Văn Lãm 1950
Xã Hoằng
Thắng
X.
Hoằng
Thắng
1493-
1494
09/6/2024 Lê Văn Thụ Xã Hoằng Thắng Em 18.000.000
41 Nguyễn Thị Rạu 1930 Xã Hoằng Quỳ X. Hoằng Quỳ
2527-
2529
26/12/2023 Lê Đình Huệ Xã Hoằng Quỳ Con 18.000.000
42 Nguyễn Thị Chích 1927 Xã Hoằng Đồng
X. Hoằng Đồng
2184 01/3/2024 Nguyễn Danh Mạnh Xã Hoằng Đồng Con 18.000.000
43 Lê Thị Na 1930
Xã Hoằng Thắng X. Hoằng Thắng
214 19/6/2024 Nguyễn Văn Nam Xã Hoằng Thắng Con 18.000.000
44 Hoàng Thị Lài 1932
Xã Hoằng Phong
X. Hoằng Phong 538 12/5/2024 Trương Văn Trí Xã Hoằng Phong Con 18.000.000
45 Lê Thị Chạm 1938 Xã Hoằng Sơn
Xã Hoằng Sơn
1538 07/6/2024 Lê Văn Tưởng Xã Hoằng Sơn Con 18.000.000
46 Vũ Thị Vẻ 1940 X. Hoằng Trường
X. Hoằng Trường
3029 13/5/2024 Lê Thị Hằng X. Hoằng Trường Con 18.000.000
47 Lê Thị Vẻ 1953 Xã Hoằng Quý X. Hoằng Quý 39-41 22/7/2024 Trịnh Văn Chi Xã Hoằng Quý Chồng 23.400.000
Cộng: 47 ĐT 848.300.000
XXV Huyện Ngọc Lăc
1 Phạm Thị Đụm 1955 Xã Mỹ Tân Xã Mỹ Tân
2702-
2704
01/4/2024 Phạm Văn Vinh Xã Mỹ Tân Chồng 18.000.000
2 Bùi Thị Xum 1930 Xã Thạch Lập Xã Thạch Lập
2527-
12/02/2024 Trương Công Sinh Xã Thạch Lập Con 18.000.000
36
2529
3 Lê Thị Trang 1931
Xã Thiệu Trung,
H. Thiệu Hóa
Xã Quang
Trung
1227 24/5/2024 Trương Công Định Xã Quang Trung Con 18.000.000
4 Phạm Thị Phương 1934 Xã Thạch Lập Xã Thạch Lập
2702-
2704
04/02/2024 Phạm Văn Tiến Xã Thạch Lập Cháu 18.000.000
5 Trương Thị Bảy 1931 Xã Ngọc Liên Xã Ngọc Liên
2527-
2529
04/6/2024 Quách Thị Thanh Xã Ngọc Liên Con 18.000.000
6 Phạm Thị Chung 1944
Xã Thiệu Trung,
H. Thiệu Hóa
Xã Thúy Sơn
2527-
2529
23/6/2024 Tạ Quang Hinh Xã Thúy Sơn Con 18.000.000
Cộng: 6 ĐT 108.000.000
XXVI Huyện Thạch Thành
1 Bùi Thị Hoan 1952 Xã Thạch Sơn Xã Thạch Sơn 249 01/7/2024 Bùi Trung Hiếu Xã Thạch Sơn Con 23.400.000
2 Trương Thị Ìn 1927 Xã Thành Mỹ Xã Thành Mỹ 692 07/3/2024 Bùi Thị Nguyệt Xã Thành Mỹ Con 18.000.000
3 Đặng Thị Mãi 1927
Xã Hoằng Cát,
H. Hoằng Hóa
Xã Thành Tân 249 21/6/2024 Đặng Xuân Nguyên Xã Thành Tân Con 18.000.000
4 Vũ Thị Thơ 1933
Xã Hoằng Xuân,
H. Hoằng Hóa
Xã Thành Tân 25 14/5/2024 Hà Văn Tuấn Xã Thành Tân Cháu 18.000.000
5 Nguyễn Chí Hòa 1931 Xã Thành Thọ Xã Thành Thọ 711-924 31/01/2024 Nguyễn Thị Sáu Xã Thành Thọ Con 18.000.000
6 Bùi Văn Chinh 1940 Xã Thành Long X. Thành Long 2019 17/7/2024 Lê Thị Chiên Xã Thành Long Vợ 23.400.000
7 Quách Văn Định 1941 Xã Thành Tâm X. Thành Tâm 249 03/6/2024 Quách Văn Đức Xã Thành Tâm Con 18.000.000
8 Trương Thị Kỷ 1934 Xã Thành Hưng X. Thành Hưng 25 03/01/2024 Trương Duy Lực Xã Thành Hưng Con 18.000.000
Cộng: 8 ĐT 154.800.000
Tổng cộng: 603 ĐT
10.965.900.000
(Bằng chữ: Mười tỷ, chín trăm sáu mươi lăm triệu, chín trăm nghìn đồng chẵn)./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3677/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt danh sách và kinh phí hỗ trợ thực hiện chế độ trợ cấp mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế theo quy định tại Quyết định 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3677/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×