• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3677/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 danh sách trợ cấp mai táng phí với thân nhân dân công hỏa tuyến tại Quyết định 49/2015/QĐ-TTg

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/09/2024 13:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3677/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Phê duyệt danh sách và kinh phí hỗ trợ thực hiện chế độ trợ cấp mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế theo quy định tại Quyết định 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3677/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3677/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3677/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NN N
TNH THANH A
Số: /QĐ-UBND
CNG HOÀ HỘI CH NGA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt danh sách và kinh phí h tr thực hin chế đ trợ
cp mai táng phí đi với thân nhân dân công ha tuyến
theo Quyết định s 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015
ca Th ng Chính ph
U BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật T chức Chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đi, bsung một s điều của Luật Tổ chc Chính phvà Lut Tổ chức
chính quyn địa phương ngày 22 tháng 11 m 2019;
Căn cứ Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 ca
Th tướng Chính ph về một s chế độ, chính sách đi với dân công ha tuyến
tham gia kháng chiến chng Pháp, chng Mỹ, chiến tranh bo v T quốc và làm
nhiệm v quc tế;
Căn cứ các Nghđịnh ca Chính phv việc quy định mức lương sở đối với
cán b, công chức, viên chức và lực lượng trang: S 47/2016/-CP ngày 26
tháng 5 năm 2016; s 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019; số 24/2023/NĐ-
CP ngày 14 tháng 5 m 2023; s 73/2024/-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông liên tịch s 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày
16 tháng 12 năm 2015 ca Bộ trưởng Bộ Quốc phòng - BLao đng - Thương
binh và hi - B Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định s 49/2015/QĐ -
TTg ngày 26 tháng 5 năm 2015 ca Thtướng Chính ph v mt schế đ,
chính sách đi với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chng
Mỹ, chiến tranh bo vệ T quốc và làm nhiệm v quốc tế;
Theo đề nghị của Giám đc SLao đng - Thương binh hội tại Tờ
trình s 144/TTr-STBXH ngày 04 tháng 9 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt danh sách và kinh phí h trợ thực hin chế độ trợ cấp
mai ng p đi với thân nhân dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến
chống Pháp, chng Mỹ, chiến tranh bảo v Tổ quốc làm nhiệm vụ quốc tế
theo quy định tại Quyết đnh s 49/2015/QĐ-TTg ny 14/10/2015 ca Th
tướng Chính phủ, c thể:
1. S đối tượng dân công hỏa tuyến đã từ trần: 603 người.
( ph lc chi tiết kèm theo).
2. Kinh phí thực hin: 10.965.900.000 đồng.
(Bằng ch: Mưi t, chín trăm sáu mươi lăm triu, cn trăm nghìn đng chẵn).
2
3. Ngun kinh phí thực hiện: Tngun chi đm bo xã hi được pn b cho
các huyn, thị xã, thành ph tại Quyết đnh s 4848/QĐ-UBND ngày 19/12/2023
của UBND tnh v giao dtoán thu ngân sách n nước tn địa bàn; thu, chi ngân
sách đa phương và phân bổ ngân sách đa phương năm 2024, tỉnh Thanh Hóa.
Điu 2. Trách nhiệm của các đơn vị:
1. SLao đng - Thương binh và Xã hội chu trách nhim toàn din trước
pp luật, y ban nhân dân tỉnh, Ch tch y ban nhân dân tỉnh và các cơ quan
thanh tra, kim tra, kim toán và các cơ quan liên quan vnh chính xác, tính
pp lý, thm quyn phê duyt ca ni dung tham mưu, thm đnh, s liu báo
cáo, đảm bo theo đúng quy đnh; hướng dẫn, kim tra giám sát Ủy ban nn dân
các huyn, th , thành phố t chức thực hiện việc chi tr chế đ trợ cp mai
táng phí đi với thân nn dân công hỏa tuyến kp thời, đúng định mức theo quy
đnh tại Quyết đnh s 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính
phủ và các quy định ca Nhà nước.
2. STài chính theo chức năng, nhim vđược giao chịu trách nhim giám
sát, hướng dn công c thanh quyết toán ngun kinh phí ca y ban nn dân
các huyn, th , thành phố có liên quan đm bảo theo quy đnh hin hành ca
pp luật.
3. Ch tịch UBND các huyn, th, thành phố chịu trách nhim trước pp
lut v qun lý và chi tr chế đ trcp mai táng phí cho tn nhân dân công hỏa
tuyến, thực hiện thanh quyết toán theo quy đnh.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lực thi nh ktừ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Lao đng - Thương binh
và Xã hội, i chính; Giám đc Kho bc Nhà nước tỉnh; Ch tịch UBND các
huyn, th , thành phố có liên quan chu trách nhiệm thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Ch tịch UBND tỉnh b/c);
- PCT UBND tỉnh Đầu Thanh Tùng;
- Lưu: VT, VX
NCC10 4
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PCH TỊCH
Đầu Thanh ng
Ph lục 1:
Tng hp đi tưng và kinh phí thực hiện chế đ tr cấp
mai táng phí đi với thân nhân dân công ha tuyến theo
Quyết định s 49/2015/-TTg ngày 14/10/2015 ca Th tướng Chính ph
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Đng
TT Đơn vị
Đối
tượng
(ĐT)
Tổng kinh phí
( Đồng )
Chi tiết
( Số đối tượng x mức tiền)
1 2 3 4 5
1 Thành ph Thanh Hóa
30 583.200.000
22
X
18.000.000 = 396.000.000
8 x 23.400.000 = 187.200.000
2 Huyn Vĩnh Lc
21 388.800.000
19
X
18.000.000 = 342.000.000
2
X
23.400.000 = 46.800.000
3 Huyn Đông Sơn
17 306.000.000 17
X
18.000.000 = 306.000.000
4 Th Nghi Sơn
25 455.400.000
24
X
18.000.000 = 432.000.000
1
X
23.400.000 = 23.400.000
5 Huyn Thiu a
43 767.000.000
4
X
14.900.000 = 59.600.000
38
X
18.000.000 = 684.000.000
1 x 23.400.000 = 23.400.000
6 Huyn Quảng ơng
55 1.008.500.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
50
X
18.000.000 = 900.000.000
4 x 23.400.000 = 93.600.000
7 Th Sm Sơn
21 383.400.000
20
X
18.000.000 = 360.000.000
1
X
23.400.000 = 23.400.000
8 Huyn Triệu Sơn
49 878.900.000
1
X
14.900.000 = 14.9000.000
48
X
18.000.000 = 864.000.000
9 Huyn Nga Sơn
24 432.000.000 24
X
18.000.0000 = 432.000.000
10 Huyn Th Xn
61 1.089.000.000
1
X
12.100.000 = 12.100.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
59 x 18.000.000 = 1.062.000.000
11 Huyn Thường Xn
2 36.000.000 2
X
18.000.000 = 36.000.000
12 Th Bm Sơn
4 72.000.000 4
X
18.000.000 = 72.000.000
13 Huyn Yên Định
49 878.100.000
3
X
14.900.000 = 44.700.000
45
X
18.000.000 = 810.000.000
1 x 23.4000.000 = 23.400.000
14 Huyn Lang Chánh
4 72.000.000 4
X
18.000.000 = 72.000.000
15 Huyn Cẩm Thủy
10 190.800.000
8 x 18.000.000 = 144.000.000
2
X
23.400.000 = 46.800.000
16 Huyn Như Thanh
8 144.000.000 8
X
18.000.000 = 144.000.000
17 Huyn Mường Lát
2 36.000.000 2 x 18.000.000 = 36.000.000
2
18 Huyn Quan Sơn
6 108.000.000 6 x 18.000.000 = 108.000.000
19 Huyn Hậu Lc
38 691.700.000
1 x 14.900.000 = 14.900.000
35 x 18.000.000 = 630.000.000
2
X
23.400.000 = 46.800.000
20 Huyn Trung
23 430.200.000
20
X
18.000.000 = 360.000.000
3
X
23.400.000 = 70.200.000
21 Huyn Thước
10 176.900.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
9
X
18.000.000 = 162.000.000
22 Huyn Như Xuân
1 18.000.000 1
X
18.000.000 = 18.000.000
23 Huyn ng Cống
39 708.900.000
3
X
14.900.000 = 44.700.000
33
X
18.000.000 = 594.000.000
3
X
23.400.000 = 70.200.000
24 Huyn Hong Hóa
47 848.300.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
45
X
18.000.000 = 810.000.000
1
X
23.400.000 = 23.400.000
25 Huyn Ngọc Lc
6 108.000.000 6
X
18.000.000 = 108.000.000
26 Huyn Thạch Thành
8 154.800.000
6
X
18.000.000 = 108.000.000
2
X
23.400.000 = 46.800.000
Cộng
603 10.965.900.000
1
X
12.100.000 = 12.100.000
16
X
14.900.000 = 238.400.000
555
X
18.000.000 = 9.990.000.000
31
X
23.400.000 = 725.400.000
Phụ lc 2:
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG DÂN NG HỎA TUYẾN ĐÃ TTRN
ĐƯ
C
ĐNGHỊ TRỢ CẤP MAI TÁNG P
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2015/QĐ-TTG CỦA TH TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ
-
UBND ngày tháng năm 2024 ca UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Hn dân công
ha tuyến đã từ trn
m
sinh
Quê qn
i đăng ký
h khẩu
thường trú
S Quyết
định
ởng tr
cp mt
lần
Ngày,
tng,
năm từ
trn
Hn thân
nhân được ởng
tr cấp
H khẩu thường
t tn nn
Quan
hệ với
người
từ
trn
Mức ng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
I
Thành phố Thanh Hoá
1 Nguyễn Hữu Thụy 1941 Xã Thiu n Xã Thiu Vân
2702
2704
26/3/2024 Nguyễn Th Tuân Xã Thiệu n Vợ
18.000.000
2 Nguyễn Thị Yến 1923 Xã Thiu n Xã Thiu n 1538 04/5/2024 Nguyễn Đắc Xn Xã Thiệu n Con
18.000.000
3 n Tường 1949 Xã Thiu n Xã Thiu n 3029 11/6/2024 Phm Th Mùi Xã Thiệu n Vợ
18.000.000
4 Nguyễn Tuấn Nhân 1957 P. Đông Cương
P. Đông Cương
1052
1053
03/6/2024 Th Tuất P. Đông Cương Vợ
18.000.000
5 Th Tuất 1930 P. Đông Cương
P. Đông Cương
2184 12/5/2024 Đỗ Trọng Lịch P. Đông Cương Con
18.000.000
6 Th Nờng 1924 P. Đông Cương P. Đông Cương
2184 19/12/2023 Nguyễn Xuân Trường P. Đông Cương Con
18.000.000
7 Th Cát 1938 P. Đông Hải P. Đông Hải
2702
2704
11/3/2024 Phú Cảnh P. Đông Hải Chng
18.000.000
8 Th Mạn 1940 P. Đông Hải P. Đông Hải 190 09/7/2024 Nguyễn Th Sen P. Đông Hải Con
23.400.000
9 Trịnh Th Chí 1933 P. Đông Hải P. Đông Hải
1604
1605
12/9/2023 n Sỹ P. Đông Hải Cháu
18.000.000
10 Hoàng Thị Tường 1930 P. Quảng t P. Quảng t
2702
2704
16/6/2024 Nguyễn Công Tng P. Qung Cát Con
18.000.000
11 Đào Th Tuyển 1923 P. Quảng t P. Quảng Cát 2184 08/6/2024 Nguyễn Văn Dương P. Quảng Cát Con
18.000.000
12 Th Hoạt 1931 P. Long Anh P. Long Anh
2702
2704
23/6/2024 Viết Minh P. Long Anh Con
18.000.000
2
13 Nguyn Ngọc Đạt 1936 P. Long Anh P. Long Anh
1221
1223
05/8/2024 Lê Thị Nguyệt P. Long Anh Vợ
23.400.000
14 Nguyn Th Âu 1934 P. Long Anh P. Long Anh 25 05/5/2024
Nguyễn Hồng
Thanh
P. Long Anh Con
18.000.000
15 Nguyn Th Phán 1930 P. Quảng Hưng
P. Quảng Hưng
249 26/6/2024 Nguyn Th Sáp P. Qung Hưng Con
18.000.000
16 Đường Thị Xuân 1935 P. Quảng Hưng
P. Quảng Hưng
249 29/3/2024 Hồ Như Tác P. Quảng Hưng Con
18.000.000
17 Nguyn Thế t 1926 P. Đông Hương
P. Đông ơng
538 11/7/2024 Nguyn Thế Hải P. Đông Hương Cháu 23.400.000
18 Chu Th c 1934 P. Quảng Đông
P. Đông ơng
2702
2704
30/6/2024 n Khải P. Đông Hương Con 18.000.000
19 Th Bàn 1926 P. m Rồng P. m Rồng 711-924 17/02/2024 Lương Trọng Tuấn P. m Rồng Con 18.000.000
20 Nguyn Th Tường 1934 P. m Rồng P. m Rồng 711-924 02/6/2024 Lương Ngọc Thắng P. m Rồng Con 18.000.000
21 Th Én 1928 P. Quảng Thịnh P. Quảng Thnh
2702
2704
06/4/2024 Đàm Lê Hùng P. Qung Thịnh Con 18.000.000
22 Nguyn Th Chút 1930 P. Qung Thịnh P. Qung Thnh
2702
2704
19/7/2024 Nguyễn Thị Hải P. Qung Thịnh Con 23.400.000
23 Nguyn Duy Trực 1950 P. Tào Xuyên P. Tào Xuyên 711-924 07/8/2024 Nguyễn Th Tương P. Tào Xuyên Vợ 23.400.000
24 Nguyn Th Luận 1934 P. Tào Xuyên P. Tào Xuyên 711-924 09/7/2024 Nguyễn Th Phương P. Tào Xun Con 23.400.000
25 Nguyn Văn Chung 1950 P. Trường Thi P. Trưng Thi
2702
2704
10/3/2024 Ngô Th Thái P. Trưng Thi Vợ 18.000.000
26 Lê Xuân Thông 1937 P. Thiu Dương P. Thiu Dương 711-924 25/5/2024 Lê Xuân Khoa P. Thiu Dương Con 18.000.000
27 Chu Th Lộ 1932 P. Quảng Đông P. Quảng Đông
3042
3043
11/5/2024
Nguyễn Viết
Phương
P. Quảng Đông Con 18.000.000
28 Đỗ Th Hồng 1952 P. Lam Sơn P. Lam Sơn 25 06/7/2024
Phan Th Ty
Dung
P. Lam Sơn Con
23.400.000
29 Nguyn Th Phương 1925 P. Quảng m P. Quảng Tâm
2702
2704
08/5/2024 Th P. Quảng m Cháu 18.000.000
30 Nguyn Th Xuê 1946 P. Thiu Khánh P. Thiệu Khánh 711-924 13/7/2024 Nguyễn Văn Hng P. Thiu Khánh Con 23.400.000
Cộng: 30 ĐT 583.200.000
3
II Huyn Vĩnh Lộc
1 Phm Th n 1926 Xã nh Long Xã nh Long 2184 08/5/2024 Trần n Nam Xã nh Long Con 18.000.000
2 Nguyễn Thị Giáp 1933 Xã nh Long Xã nh Long 39-41 24/3/2024 Đinh Trọng Hào Xã nh Long Con 18.000.000
3 Hoàng Th Dần 1930 Xã nh Long Xã nh Long 2184 02/5/2024 n Đức Xã nh Long Con 18.000.000
4 Nguyễn Thị C 1924 Xã nh Thnh Xã Vĩnh Thnh 692 15/5/2024 Nguyn SThin Xã nh Thnh Con 18.000.000
5 Nguyễn Văn Cành 1930 Xã Minh n Xã Minh Tân
1052-
1053
20/5/2024 Nguyễn Th Mơ Xã Minh Tân Vợ 18.000.000
6 Tống Văn Quy 1934 Xã Minh Tân Xã Minh Tân
2527-
2529
24/5/2024 Tống Văn Chung Xã Minh Tân Con 18.000.000
7 Hoàng Th Bu 1933 Xã nh ng
Xã Vĩnh Hùng
249 21/3/2024 Đặng Th Lụa Xã nh Hùng Con 18.000.000
8 Đỗ Th Cảng 1929 Xã Ninh Khang Xã Ninh Khang
2527-
2529
19/5/2024 Main Tâm Xã Ninh Khang Con 18.000.000
9 Đặng Trọng Th 1922 Xã Ninh Khang Xã Ninh Khang 25 08/5/2024 n Cường Xã Ninh Khang Cháu 18.000.000
10 Nguyn Th Vân 1939 Xã nh Hưng
Xã Vĩnh Hưng
3042-
3043
23/3/2024 Th m Xã nh Hưng Con 18.000.000
11 Trần Th Thường 1928 Xã nh Hòa Xã nh a 39-41 14/9/2023 n An Xã nh Hòa Con 18.000.000
12 Th Ênh 1936 Xã nh a Xã nh Hòa 692 25/5/2024 Trịnh n Thái Xã nh Hòa Con 18.000.000
13 Nguyn Th Ghi 1935 Xã nh a Xã nh Hòa 692 17/4/2024 Trịnh Huy Thng Xã nh a Con 18.000.000
14 Nguyn Th Mến 1927 TTr. Vĩnh Lộc TTr. Vĩnh Lộc 25 06/5/2024 Đinh Th Liên TTr. Vĩnh Lộc Con 18.000.000
15 Hoàng Thị Chắt 1932 TTr. Vĩnh Lộc TTr. Vĩnh Lộc 25 27/3/2024 Mai Xuân Tới TTr. Vĩnh Lộc Con 18.000.000
16 Trịnh Th ng 1933 Xã nh n Xã nh Yên
1604-
1605
12/02/2024 Phm n Phán Xã nh n Con 18.000.000
17 Ngô Thị Vinh 1925 Xã Ninh Khang Xã Ninh Khang
1774-
1775
14/6/2024 n Sang Xã Ninh Khang Con 18.000.000
18 Hoàng Thị Dong 1929 Xã nh Hùng
Xã Vĩnh Hùng
249 01/7/2024 Hoàng Xuân Thanh Xã nh Hùng Con 23.400.000
4
19 Phm Th n 1926 Xã nh Long Xã nh Long 2184 27/5/2024 Vũ Xuân Huấn Xã nh Long Con
18.000.000
20 Maing Hào 1942 Xã Ninh Khang Xã Ninh Khang
2702-
2704
05/7/2024 Mai Công Xã Ninh Khang Con
23.400.000
21 Trần Th Hướng 1931 Xã nh a Xã nh Hòa 692 14/5/2024 Nguyn Th Hường Xã nh Hòa Con
18.000.000
Cộng: 21 ĐT 388.800.000
III Huyn Đông Sơn
1 Trần Thế Toa 1933 Xã Đông Thịnh Xã Đông Thnh 548 29/01/2024 Trần Thếa Xã Đông Thnh Con 18.000.000
2 Th Nguyệt 1950 Xã Đông Thnh Xã Đông Thnh 249 11/4/2024 Hoàng Văn Chánh Xã Đông Thnh Chng 18.000.000
3 Nguyễn Công Điếm 1942 Xã Đông Thanh
Xã Đông Thanh
1604
1605
10/12/2023 Nguyn Công Luật Xã Đông Thanh Con 18.000.000
4 Nguyễn Thị Đậu 1938 Xã Đông Thanh
Xã Đông Thanh
1493
1494
26/3/2024 n Thước Xã Đông Thanh Con 18.000.000
5 Trần Th Dểnh 1933 Xã Đông Phú Xã Đông P
1052
1053
10/4/2024 Sỹ Trí Xã Đông Phú Con 18.000.000
6 Nguyễn Thị Giác 1945 Xã Đông Phú Xã Đông P 249 05/02/2024 Nguyễn Th Lịch Xã Đông Phú Con 18.000.000
7 Lưu Th Vâng 1941 Xã Đông Khê Xã Đông Khê
1052
1053
15/3/2024 Th Thoa Xã Đông Khê Con 18.000.000
8 Đỗ Th Cang 1938 Xã Đông Minh Xã Đông Minh 39-41 19/3/2024 Nguyễn Văn Hào Xã Đông Minh Con 18.000.000
9 Th u 1931 Xã Đông n Xã Đông n 2184 30/3/2024 Nguyễn Hữu Dực Xã Đông n Con 18.000.000
10 Nguyn Th Tâm 1927 Xã Đông n Xã Đông n
2527
2529
23/5/2024 Nguyễn Trung Ba Xã Đông n Con 18.000.000
11 Nguyn Viết Tho 1949 Xã Đông Quang Xã Đông Quang 1953 02/5/2024 Nguyễn Th Xoa Xã Đông Quang Vợ 18.000.000
12 Th t 1924 Xã Đông Minh Xã Đông Minh
1604
1605
05/12/2023 Trọng Ân Xã Đông Minh Con 18.000.000
13 Nguyn Thị Tnh 1927 Xã Đông Nam Xã Đông Nam
1604
1605
20/4/2024 Nguyễn Minh Thng Xã Đông Nam Con 18.000.000
14 Doãn Trọng Khe 1937 Xã Đông Thịnh Xã Đông Thnh 548 08/5/2024 Doãn Trọng Thng Xã Đông Thnh Con 18.000.000
5
15 Nguyn Th Bốn 1940 TTr. Rng Thông TTr. Rng Thông
1052
1053
07/02/2024 Th Hi TTr. Rừng Thông Con 18.000.000
16 Trần Th Sợi 1941 TTr. Rng Thông TTr. Rng Thông 3454 23/5/2024 Lê n TTr. Rng Thông Chồng 18.000.000
17 Thiu Th The 1927 TTr. Rng Thông TTr. Rng Thông 711-924 11/5/2024 Phùng Văn Hưng TTr. Rừng Thông Con 18.000.000
Cộng: 17 ĐT 306.000.000
IV Thị xã Nghi n
1 Ngô Thị Thê 1954 P. Hải nh P. Hải nh
1604
1605
11/3/2024 Nguyễn Văn Dũng P. Hải nh Chng 18.000.000
2 Th Khánh 1943 P. nh Hải P. nh Hải 185-186 29/02/2024 Anh Thức P. Tĩnh Hải Chồng 18.000.000
3 Nguyễn Duy Cừ 1926 Xã Thanh Sơn Xã Thanh Sơn 1665 02/5/2024 Nguyn Duy Ngọc Xã Thanh Sơn Con 18.000.000
4 Mai Th nh 1942 Xã Hải Xã Hải 1665 17/4/2024 Main nh Xã Hải Con 18.000.000
5 Cao Th Khẩn 1927 P. nh Minh P. nh Minh 214 24/4/2024 Phạm Ngọc Niên P. nh Minh Con 18.000.000
6 Hoàng Th Cúc 1938 Xã Thanh Thủy Xã Thanh Thy 711-924 21/4/2024 Đinh n Th Xã Thanh Thy Con 18.000.000
7 Đồng Thị Thúy 1930 Xã Thanh Thủy Xã Thanh Thy 1665 10/4/2024 Vũ Ngọc ng Xã Thanh Thy Con 18.000.000
8 Hoàng Th Tranh 1939 Xã Thanh Thủy Xã Thanh Thy 1665 28/02/2024 Quang Khải Xã Thanh Thy Con 18.000.000
9 Hoàng Th Châm 1937 P. Ninh Hải P. Ninh Hải 538 12/12/2023 Nguyễn Th Quyên P. Ninh Hải Con 18.000.000
10 Th Khải 1936 P. Ninh Hải P. Ninh Hải
1052
1053
17/5/2024 Mai Xuân Thế P. Ninh Hải Con 18.000.000
11 Nguyn Văn Pợng 1930 Xã Anh Sơn Xã Anh Sơn 1665 19/5/2024 Nguyễn Văn Dũng Xã Anh Sơn Con 18.000.000
12 Đỗ Th Kịch 1925 Xã Thanh Sơn Xã Thanh Sơn
2527
2529
26/4/2024 Trần n Tạc Xã Thanh Sơn Con 18.000.000
13 Nguyn Th Dễ 1927 Xã Ngọc Lĩnh Xã Ngọc Lĩnh 3454 06/3/2024 n n Xã Ngọc nh Con 18.000.000
14 Th Tể 1930 P. Ninh Hải P. Ninh Hải
1052
1053
24/6/2024 Cao Th Tơng P. Ninh Hải Con 18.000.000
15 Trương Thị Lan 1935 P. Ninh Hải P. Ninh Hải 3454 20/6/2024 Mai Th Nhân P. Ninh Hải Con 18.000.000
6
16 n X 1930 P. Hải Hòa P. Hải a 692 27/5/2024 Th Quế P. Hải Hòa Vợ 18.000.000
17 Trần n Triu 1940 P. Hải Châu P. Hải Châu
1052
1053
21/5/2024 Trần Thị Lương P. Hải Châu Con 18.000.000
18 Th Vn 1942 P. Hải Châu P. Hải Châu 1665 27/6/2024 Ngọc Sơn P. Hải Châu Con 18.000.000
19 n Lạc 1922 P. Hải Ninh P. Hải Ninh
1052
1053
30/4/2024 Th P. Hải Ninh Con 18.000.000
20 n Xuân 1945 Xã Triêu Dương P. Hải Ninh 1665 06/7/2024 Th Thm P. Hải Ninh Vợ 23.400.000
21 Th ng 1930 Xã Ngọc Lĩnh Xã Ngọc Lĩnh
2702
2704
01/5/2024 Lường Đình Sơn Xã Ngọc nh Con 18.000.000
22 Đậu Th K 1930 Xã Tùng Lâm Xã Tùng Lâm 2019 03/6/2024 n Lợi Xã Tùng Lâm Con 18.000.000
23 Th Lời 1928 P. Hải An P. Hải An
2527
2529
02/02/2024 n nh P. Hải An Con 18.000.000
24 Phm Th Tỵ 1924 P. Hải Châu P. Hải Châu 3029 12/4/2024 Trương Trọng Lợi P. Hải Châu Con 18.000.000
25 Th Thơn 1934 P. Hải An P. Hải An
1052
1053
24/3/2024 Nguyễn Trọng Hữu P. Hải An Con 18.000.000
Cộng: 25 ĐT 455.400.000
V Huyn Thiu a
1 Th nh 1923 Xã Thiu Pc Xã Thiu Phúc 25 28/02/2024 Nguyn Th a Xã Thiu Pc Con 18.000.000
2 Tràn Ngọc Dơn 1920 Xã Thiu Thnh
Xã Thiu
Thnh
692 10/4/2024 Trần Ngọc Huyến Xã Thiu Thnh Con 18.000.000
3 Đỗ Viết Thước 1936 Xã Thiu Quang Xã Thiu Quang 1048 03/4/2024 Trịnh Thị ờng Xã Thiu Quang Vợ 18.000.000
4 Nguyễn Thị Xuân 1930 Xã Thiu Xã Thiu 25 25/5/2024 Th Nga Xã Thiệu Con 18.000.000
5 Trịnh Th S 1923 Xã Thiu Xã Thiu
2527
2529
17/4/2024 Đăng Tùy Xã Thiu Con 18.000.000
6 Tống Viết Khải 1948 Xã Thiệu Nguyên
X. Thiu Ngun
1493
1494
14/01/2022 Nguyn Th n Xã Thiu Nguyên Vợ 14.900.000
7 Nguyễn Văn Thế 1930 Xã Thiu Nguyên
X. Thiu Ngun
214 20/4/2022 Nguyn Th nh Xã Thiệu Nguyên Vợ 14.900.000
7
8 Th Vượn 1930 Xã Thiu Ngọc
X. Thiu Ngọc
1665 04/12/2023 Đỗ Văn Thắng Xã Thiu Ngọc Con 18.000.000
9 Ngô n Thun 1931 Xã Thiu Ngc
X. Thiu Ngọc
214 04/4/2024 Ngô n Thời Xã Thiệu Ngọc Con 18.000.000
10 Trịnh Th Mùi 1929 Xã Thiu Ngọc
X. Thiu Ngọc
214 27/10/2023 Phm n Dũng Xã Thiệu Ngọc Con 18.000.000
11 Ngô n Mỹ 1952 Xã Thiu Ngọc
X. Thiu Ngọc
1665 20/10/2022 Phm Th Lan Xã Thiu Ngc Vợ 14.900.000
12 Nguyn Tiến K 1929 Xã Thiu Ngọc
X. Thiu Ngọc
1665 27/12/2022 Nguyn Văn Sơn Xã Thiệu Ngọc Con 14.900.000
13 Đỗ Th Tuyết 1942 Xã Thiu Ngọc
X. Thiu Ngọc
2184 13/7/2023 Nguyễn Th Thu Xã Thiu Ngọc Con 18.000.000
14 Nguyn Th Tý 1927 Xã Thiu Viên X. Thiu Viên
2527
2529
26/01/2024 Nguyn Duy Trường Xã Thiu Viên Con 18.000.000
15 Th Được 1932 TTr. Thiu a TTr. Thiu Hóa 214 25/5/2024 Ngô n Thành TTr. Thiu a Con 18.000.000
16 Th Lượt 1924 TTr. Thiu Hóa TTr. Thiu Hóa 25 09/5/2024 Lê Hùng Vang TTr. Thiu a Con 18.000.000
17 Khương Th Ch 1930 TTr. Thiu Hóa TTr. Thiu Hóa 1281 03/5/2024 Phan Văn Tn TTr. Thiệu a Con 18.000.000
18 Nguyn Th Thu 1924 TTr. Thiu Hóa TTr. Thiu Hóa 1665 11/4/2024 Phùng Quang Kim TTr. Thiu a Con 18.000.000
19 Th Huyn 1930 TTr. Thiu Hóa TTr. Thiu Hóa 1281 03/02/2024 Đinh Xuân Kỷ TTr. Thiu a Con 18.000.000
20 Nguyn Đình Phảng 1930 Xã Thiu X. Thiu 711-924 10/3/2024 Nguyễn Đình Hạnh Xã Thiệu Con 18.000.000
21 i Th Liêu 1931 Xã Thiu Giang
X. Thiu Giang
25 03/6/2024 Th nh Xã Thiệu Giang Con 18.000.000
22 Th Tằn 1920 Xã Thiu Giang X. Thiu Giang
1221
1223
05/5/2024 n Khảng Xã Thiu Giang Con 18.000.000
23 Đặng Thị Hợi 1930 Xã Thiu Giang X. Thiu Giang
1221
1223
16/5/2024 Th Năm Xã Thiu Giang Con 18.000.000
24 Nguyn Th Minh 1953 Xã Thiu Tâm
TTr. Hậu
Hin
25 15/4/2024 Cao Th Huế Xã Thiu Chính Con 18.000.000
25 Nguyn Xuân Nghiêm 1932 Xã Thiu Thành X. Thiu Thành 692 04/6/2024 Nguyễn Văn Hiếu Xã Thiu Thành Con 18.000.000
26 Đình Cường 1929 Xã Thiu Vận X. Thiu Vận 711-924 19/6/2024 Đình Tháp Xã Thiu Vận Con 18.000.000
8
27 La Th Thập 1930 Xã Thiu Duy X. Thiu Duy 1665 07/6/2024 Trịnh n Hùng Xã Thiệu Duy Con 18.000.000
28 Nguyn Khc Hời 1932 Xã Thiu Nguyên
X. Thiu Ngun
1665 02/12/2023 Nguyn Khc Thức Xã Thiu Nguyên Con 18.000.000
29 Nguyn Th Đại 1929 Xã Thiệu Nguyên
X. Thiu Ngun
1665 06/5/2024 Nguyễn Chí Thnh Xã Thiệu Nguyên Con 18.000.000
30 Nguyn Th Tớn 1933 Xã Thiu Nguyên
X. Thiu Ngun
1665 03/02/2024 Nguyn Ngãi Xã Thiu Nguyên Chồng 18.000.000
31 Lê Th Vịnh 1930 Xã Thiu Ngọc X. Thiu Ngọc 711-924 30/12/2023 Ngô Ngọc Tới Xã Thiu Ngọc Con 18.000.000
32 Đỗ Th Cam 1930 Xã Thiu Ngọc X. Thiệu Ngọc 1665 23/01/2024 Th nh Xã Thiệu Ngọc Con 18.000.000
33 Đàm Th Ngọt 1917 Xã Thiu Ngọc X. Thiu Ngc
1221-
1223
12/3/2024 Đỗ Xuân Vinh Xã Thiệu Ngc Con 18.000.000
34 Ngô Thị K 1931 Xã Thiu Ngọc X. Thiu Ngc
1221-
1223
03/01/2024
Nguyễn Lương
Bằng
Xã Thiệu Ngọc Cháu 18.000.000
35 m Th Thiện 1924 Xã Thiu Ngọc X. Thiu Ngọc 214 12/02/2024 Tiến Đạt Xã Thiệu Ngc Con 18.000.000
36 n n 1948 Xã Thiu Ngọc
X. Thiu Ngọc
1221-
1223
21/01/2024 Đỗ Th Quê Xã Thiệu Ngọc Vợ 18.000.000
37 Th K 1924 Xã Thiu Ngọc
X. Thiu Ngọc
214 16/02/2024 Nguyễn Văn Dũng Xã Thiu Ngọc Con 18.000.000
38 Th Nờng 1920 Xã Thiu Tiến X. Thiu Tiến
1493-
1494
18/4/2024 Th Đường Xã Thiệu Tiến Con 18.000.000
39 Th Thảo 1921 Xã Thiu Viên X. Thiu Viên 1281 13/6/2024 Phạm Đình Th Xã Thiu Viên Con 18.000.000
40 Th Huynh 1933 Xã Thiu Viên X. Thiu Viên 2184 11/7/2024 Nghiêm Duy ng Xã Thiu Viên Chng 23.400.000
41 Th Nhun 1936 Xã Thiu Hợp X. Thiu Hợp 2280 30/6/2024 Đỗn Lam Xã Thiu Hợp Con 18.000.000
42 Cao Th Tậy 1933 Xã Thiu Tâm
TTr. Hậu
Hin
2184 05/6/2024 Cao n Thắng TTr. Hậu Hin Cháu 18.000.000
43 Th u 1931 Xã Tân Châu X. Tân Châu 214 28/4/2024 Trọng Lâm Xã n Châu Cháu 18.000.000
Cộng: 43 ĐT 767.000.000
9
VI Huyện Qung Xương
1 Hoàng Th Hin 1932 Xã Quảng Hoà X. Quảng H 214 23/3/2024 Nguyn Hữu Lượng Xã Qung Hoà Con 18.000.000
2 Nguyễn Thị 1942 Xã Qung Pc X. Quảng Hòa
2702
2704
05/5/2024 Ngọc Huấn Xã Qung Hòa Con 18.000.000
3 Th N 1925 Xã Quảng Nham
X.
Quảng
Nham
2019 30/12/2023 Trần Văn Luyến Xã Quảng Nham Con 18.000.000
4 Lê Th Vang 1925
Xã Qung
Trưng
X.
Quảng
Trường
1604
1605
23/01/2024 Phm Th ng Xã Quảng Trưng Con 18.000.000
5 Nguyễn Đình Hu 1931
Xã Qung
Trưng
X. Qung
Trường
39-41 12/6/2024 Nguyễn Đình Nhc Xã Quảng Trưng Con 18.000.000
6 Ngc Đồng 1929
Xã
Qung
Trưng
X. Qung
Trường
1604
1605
26/6/2024 Ngọc Hoà Xã Quảng Trưng Cháu 18.000.000
7 Nguyễn Tất Lọc 1953 Xã Quảng Lợi X. Tiên Trang 3029 08/7/2024 Th Học Xã Tiên Trang Vợ 23.400.000
8 Nguyễn Thị Thơ 1951 Xã Quảng Lợi X. Tiên Trang
1604
1605
20/5/2024 Đới Th Lài Xã Tiên Trang Con 18.000.000
9 Nguyễn Ngọc Tế 1952 Xã Qung Lợi X. Tiên Trang 1004 12/9/2023 Nguyễn Th Hồng Xã Tiên Trang Con 18.000.000
10 Hoàng Thị Lẽ 1931 Xã Quảng n X. Quảng Yên
2527
2529
03/6/2024 Nguyễn Văn Giáp Xã Quảng n Con 18.000.000
11 Phm Th Khởi 1936 Xã Qung Yên X. Quảng Yên 538 17/5/2024 Nguyễn Th Hảo Xã Quảng Yên Con 18.000.000
12 Đoàn Th Nguyt 1933 Xã Quảng Định X. Qung Định 692 25/5/2024 Đoàn Thế Dự Xã Qung Định Con 18.000.000
13 Nguyn Th Thớ 1936 Xã Quảng Định X. Quảng Định
3042
3043
28/5/2024 Đoàn Th Anh Xã Qung Định Con 18.000.000
14 Đoàn Th Mận 1929 Xã Quảng Định X. Quảng Định 692 13/6/2024 Th Xã Qung Định Con 18.000.000
15 Th Sợi 1931 Xã Quảng Định X. Quảng Định 3029 17/6/2024 Phm n Lới Xã Qung Định Chồng 18.000.000
16 Phm Th Long 1948 Xã Quảng Đông X. Quảng Định 1004 19/3/2021 Nguyn Ngọc Lan Xã Qung Định Chồng 14.900.000
17 Phm n Dậu 1933 Xã Quảng Đức X. Quảng Đức
2702
2704
10/6/2024 Phm n Đòng Xã Qung Đức Con 18.000.000
18 Phm Th Gấm 1931 Xã Quảng Đức X. Quảng Đức 2019 13/5/2024 n Mãi Xã Quảng Đức Con 18.000.000
10
19 Phm Th Nhẫn 1945 Xã Qung Đức X. Quảng Đức 1538 25/3/2024 Phm Hồng Bảo Xã Qung Đức Con 18.000.000
20 i Th Hời 1934 Xã Quảng Đức X. Quảng Đức
1493
1494
11/5/2024 Phm n Tân Xã Quảng Đức Con 18.000.000
21 Hoàng Thị An 1926 Xã Quảng Đức X. Quảng Đức
2702
2704
25/02/2024 Th Lan Xã Quảng Đức Con 18.000.000
22 Nguyn Th Cử 1938 Xã Quảng Nhân
X.
Quảng
Nhân
1048 09/6/2024 Th Tuyến Xã Quảng Nhân Con 18.000.000
23 Mã Th Mởi 1932 Xã Quảng Văn X. Quảng Văn 692 04/5/2024 Lưu ng Mậu Xã Quảng Văn Con 18.000.000
24 Th Thà 1931 Xã Qung Văn X. Quảng Văn
1604
1605
18/6/2024 Vương Viết Thng Xã Qung Văn Con 18.000.000
25 Tô Th Phi 1931 Xã Qung Thái
X.
Quảng
Thái
1604
1605
29/5/2024 Ngọc Dũng Xã Qung Thái Cháu 18.000.000
26 Nguyn Th Thái 1933 Xã Quảng Ninh X. Qung Ninh
2702
2704
26/6/2024 Nguyễn Th Đào Xã Quảng Ninh Con 18.000.000
27 Th Bân 1929 Xã Quảng Ninh X. Qung Ninh
2702
2704
29/4/2024 i Thị Xã Qung Ninh Con 18.000.000
28 Phm Th Thnh 1926 Xã Quảng Ninh X. Qung Ninh
2702
2704
11/4/2024 Nguyễn Văn Toàn Xã Quảng Ninh Con 18.000.000
29 Nguyn Th Tơ 1944 Xã Quảng Ninh X. Qung Ninh
2702
2704
23/4/2024 Nguyễn Th Xã Quảng Ninh Con 18.000.000
30 i Th Đởm 1926 Xã Quảng Trạch
X. Qung Trch
1604
1605
21/3/2024 Đặng Thị Lĩnh Xã Qung Trạch Con 18.000.000
31 Trần Th Khoá 1922 Xã Quảng Hợp
X. Quảng Hp
469-470 01/6/2024 i Xuân Danh Xã Quảng Hợp Con 18.000.000
32 Nguyn Xuân Gm 1948 Xã Quảng Ngọc
X. Quảng Ngc
39-41 31/3/2024 Trần Thị Thu Xã Quảng Ngọc Vợ 18.000.000
33 Th Sương 1926 Xã Quảng Ngọc
X. Qung Ngọc
1604
1605
30/3/2024 Xn Kỳ Xã Quảng Ngọc Con 18.000.000
34 Th N 1931 Xã Quảng Trưng
X. Qung Ngọc
1665 01/5/2024 Nguyễn Ngọc Ánh Xã Qung Ngọc Con 18.000.000
35 Nguyn Th Cầu 1930 Xã Quảng Ngọc
X. Qung Ngọc
1604
1605
23/6/2024 Hoàng Th Thu Xã Qung Ngọc Con 18.000.000
36 Hoàng Thị Bnh 1923 Xã Quảng Ngọc X. Qung Ngc 2019 14/6/2024 Ngô Công Mạnh Xã Qung Ngọc Con 18.000.000
37 Ngô Thị Sênh 1939 Xã Quảng Ngọc
X.
Quảng
Ngc
3029 01/7/2024 Th Xã Qung Ngọc Con 23.400.000
11
38 Phm Th Nhó 1938 Xã Quảng Khê X. Quảng Khê
1493
1494
24/01/2024 Nguyn Văn Quyết Xã Qung Khê Con 18.000.000
39 Trần Trọng Cở 1933 Xã Qung Khê X. Quảng Khê
1493
1494
03/5/2024 Trần Trọng Cử Xã Qung Khê Con 18.000.000
40 Đới n Dược 1934 Xã Quảng Lưu X. Quảng Lưu 1048 02/02/2024 Trần Th Nga Xã Quảng Lưu Vợ 18.000.000
41 Nguyn Th Ngn 1928 Xã Quảng Lộc X. Quảng Lộc
2702
2704
28/5/2024 Nguyễn Thanh nh Xã Qung Lộc Con 18.000.000
42 Th Vin 1935 Xã Quảng Lộc X. Quảng Lộc
2702
2704
11/7/2024 Nguyễn Văn Lực Xã Qung Lộc Con 23.400.000
43 Nguyn Văn Xng 1931 Xã Quảng Trung X. Qung Trung 711-924 12/11/2023 Nguyn Văn P Xã Qung Trung Con 18.000.000
44 Th i 1931 Xã Quảng Trung X. Qung Trung
3042
3043
12/01/2024 n Tuyến Xã Qung Trung Con 18.000.000
45 Th Đm 1948 Xã Quảng Trung X. Qung Trung 711-924 04/12/2023 Hoàng Xn Kiện Xã Qung Trung Chng 18.000.000
46 Trần n Tiền 1927 Xã Quảng Trung X. Qung Trung 711-924 29/11/2023 Trần Văn Chnh Xã Qung Trung Con 18.000.000
47 Mai Th Hồi 1927 Xã Quảng Trung X. Qung Trung
2702
2704
23/01/2024 Nguyn Văn Trực Xã Qung Trung Con 18.000.000
48 Th Tiến 1939 Xã Quảng Chính X. Qung Chính 3029 19/5/2024 Nguyễn Th Thoan Xã Quảng Chính Con 18.000.000
49 i Th Cun 1930 TTr. Tân Phong TTr. Tân Phong
1604
1605
16/6/2024 Hoàng Văn Luận TTr. n Phong Con 18.000.000
50 Hoàng Thị Từng 1944 TTr. n Phong TTr. Tân Phong 2019 23/5/2024 i Thị Lý TTr. n Phong Con 18.000.000
51 Trịnh Th Xộng 1931 TTr. n Phong TTr. Tân Phong 711-924 28/12/2023 Hữu Hải TTr. n Phong Con 18.000.000
52 Phm Th c 1936 TTr. n Phong TTr. Tân Phong 711-924 10/5/2024 Nguyn Th Mai TTr. Tân Phong Con 18.000.000
53 Phm Th Hoà 1943 Xã Quảng Tân TTr. Tân Phong 711-924 17/5/2024 Mai Th Tư TTr. Tân Phong Con 18.000.000
54 Nguyn Th Minh 1941 Xã Quảng Khê TTr. Tân Phong 711-924 15/7/2024 i Thị Thủy TTr. n Phong Con 23.400.000
55 Th Đm 1928 TTr. Tân Phong TTr. Tân Phong
2702
2704
17/6/2024 n nh TTr. n Phong Con 18.000.000
Cộng: 55 ĐT 1.008.500.000
12
VII Thành phố Sm Sơn
1 Nguyễn Thị Khuyên 1950
Xã Qung H
i, H.
Qung Xương
P. Trường
Sơn
214 16/5/2024 Th Thủy P. Trường Sơn Con 18.000.000
2 Trần Th Hoàn 1953 P. Quảng Vinh
P. Trường
Sơn
1538 23/6/2024 Cao Th Liên P. Trường Sơn Con 18.000.000
3 Trương Như Nhiu 1940 P. Trung Sơn P. Trung Sơn
3042
3043
27/02/2024 Th Mọc P. Trung Sơn Vợ 18.000.000
4 Th Nghĩa 1951 P. Trung Sơn P. Trung Sơn
2702
2704
06/3/2024 n i P. Trung Sơn Chồng 18.000.000
5 Nguyễn Văn Khoa 1923 P. Quảng Tiến P. Quảng Tiến 469-470 01/01/2024 Nguyễn Văn Hc P. Qung Tiến Con 18.000.000
6 Lường Th Khoa 1927 P. Quảng Tiến P. Quảng Tiến 711-924 19/3/2024 Nguyễn Khc Long P. Qung Tiến Con 18.000.000
7 Th Din 1942 P. Quảng Tiến P. Quảng Tiến 25 19/4/2024 n Tun P. Quảng Tiến Con 18.000.000
8 Trần Th Nhàn 1950 P. Quảng Tiến P. Quảng Tiến 25 01/5/2024 Phạm n Long P. Qung Tiến Con 18.000.000
9 Cao n Hái 1940 P. Bắc Sơn P. Bắc Sơn 692 11/6/2024 Cao n Cường P. Bắc Sơn Con 18.000.000
10 Nguyn Th Thanh 1939 P. Quảng Tiến P. Quảng Tiến 1665 03/5/2024 ơngn Thọ P. Qung Tiến Con 18.000.000
11 Phm Th Mỳ 1931 P. Quảng Tiến P. Quảng Tiến 3029 24/7/2024 Trần Trí Y P. Quảng Tiến Con 23.400.000
12 Nguyn Th Chinh 1954 P. Quảng Châu P. Quảng Châu 1281 08/4/2024 Minh Thiu P. Quảng Châu Chng 18.000.000
13 Th Khoa 1936 P. Quảng Châu P. Quảng Châu 25 09/5/2024 Hồng Thái P. Qung Châu Con 18.000.000
14 Đỗ Th Min 1936 P. Quảng Thọ P. Quảng Thọ 711-924 15/02/2024 Quang Minh P. Quảng Thọ Con 18.000.000
15 Đỗ Th Tuyển 1945 P. Quảng Thọ P. Quảng Th
3042
3043
13/6/2024 Hoàng Văn Hùng P. Quảng Thọ Con 18.000.000
16 Trịnh Th Chung 1932 P. Quảng Vinh
P. Qung
Vinh
185-186 04/4/2024 Lê Quang Trung P. Qung Vinh Con 18.000.000
17 Trần Th Ngh 1932 P. Qung Vinh
P. Qung
Vinh
711-924 26/3/2024 Trần Xuân Hảo P. Qung Vinh Con 18.000.000
18 Trương Văn C 1937 Xã Quảng Vinh
P. Qung
Vinh
1221
1223
27/6/2024 Trần Thị Lỏi P. Quảng Vinh Vợ 18.000.000
13
19 Nguyn Th Nh 1950 Xã Qung Vinh
P.
Quảng
Vinh
711-924 30/6/2024 Trương Văn Nam P. Quảng Vinh Con 18.000.000
20 Hoàng Thị Tạo 1934 Xã Quảng Hùng X. Qung Hùng 1048 24/4/2024 Đình Xã Qung Hùng Con 18.000.000
21 Đào Th Mành 1932 Xã Quảng Minh X. Qung Minh
1493
1494
12/5/2024 Đỗn Thành Xã Qung Minh Con 18.000.000
Cộng: 21 ĐT 383.400.000
VIII Huyn Triệu n
1 Th Xây 1931 Xã Minh n TTr. Triu n 1268 20/4/2024 Đình Dân TTr. Triu Sơn Con 18.000.000
2 Trịnh Th Đức 1929 Xã Minh Dân TTr. Triu Sơn 1268 13/6/2024 Phạm n Ngh TTr. Triu Sơn Con 18.000.000
3 Đỗ Th Hiên 1943 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Tiến 538 05/5/2024 Hoàng Văn Thng Xã Đồng Tiến Con 18.000.000
4 Đỗ Th Gang 1929 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Tiến 2280 09/5/2024 Trần Khả Khương Xã Đồng Tiến Con 18.000.000
5 Th Ngẫu 1932 Xã Tiến Nông Xã Tiến Nông
1774
1775
02/4/2024 n t Xã Tiến ng Con 18.000.000
6 Nguyễn Ngọc Son 1927 Xã Tiến Nông Xã Tiến Nông 25 27/4/2024 Nguyễn Ngc Dun Xã Tiến ng Con 18.000.000
7 Th Đin 1926 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Tiến 2184 26/5/2024 Đỗ Th Giăng Xã Đồng Tiến Con 18.000.000
8 Lê Phùng 1935 Xã Xuân Thnh Xã Xuân Thnh 25 05/3/2024 Tống Th Xã Xuân Thnh Vợ 18.000.000
9 Phùng Th Vậy 1930 Xã Thn Xã Thọ Tân 1665 19/4/2024 Đỗ Xuân Khương Xã Thọn Con 18.000.000
10 Th Đới 1924 Xã Thọ Dân Xã Thọ Dân
2527
2529
02/6/2024 Nguyễn Th Tuyết Xã Thọ Dân Con 18.000.000
11 Nguyn Th Nâng 1931 Xã Hợp Thng
Xã Hợp
Thng
25 22/4/2024 Thọ Sơn Xã Hợp Thng Con 18.000.000
12 Trần n Đăng 1945 Xã Thọ Tiến Xã Th Tiến
1493
1494
17/4/2024 Thị Cnh Xã Thọ Tiến Vợ 18.000.000
13 Ngọc Xng 1940 Xã Minh Châu TTr. Triu Sơn
2527
2529
17/5/2024 Thị Thông TTr. Triu Sơn Vợ 18.000.000
14 Th Tiếm 1939 Xã An ng Xã An Nông
1052
1053
03/4/2024 Phm Đình n Xã An Nông Con 18.000.000
14
15 Th Thảo 1923 Xã Th Ngọc Xã Thọ Ngọc 2019 03/3/2024 Xuân Bình Xã Thọ Ngc Con 18.000.000
16 Ngô Thị Gài 1918 Xã Thọ Cưng Xã Th Cưng 25 10/02/2024 Th Pơng Xã Thọ Cưng Con 18.000.000
17 Th Quỳ 1931 Xã Thọ Cường Xã Th Cưng 25 08/01/2024 Vũ Th Ưng Xã Thọ Cưng Con 18.000.000
18 Tống Đình Tại 1919 Xã n Lực Xã n Lực
1493
1494
16/8/2023 Tống Đình c Xã n Lực Con 18.000.000
19 Th Phụng 1950 Xã Khuyến Nông Xã Triu Thành 3029 09/3/2024 Phm Th Thìn Xã Triệu Thành Con 18.000.000
20 Phm Th Châu 1928 Xã n Quyền Xã Dân Quyn 214 02/10/2023 Phm Đình Tước Xã n Quyền Con 18.000.000
21 Th Bc 1931 Xã Thái Hòa Xã Thái a 214 03/5/2024 Nguyn Hữu Sáng Xã Thái Hòa Cháu 18.000.000
22 Nguyn Thị Lấn 1923 Xã Hợp Tiến Xã Hợp Tiến
1774
1775
23/4/2024 Nguyễn Văn Tiến Xã Hợp Tiến Con 18.000.000
23 Th Vit 1924 Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc 1538 20/3/2024 Đình Đông Xã Xuân Lộc Con 18.000.000
24 Th Mẫn 1934 Xã Thọ Dân Xã Thọ Dân 2280 21/4/2024 Danh Hiệp Xã Thọ Dân Con 18.000.000
25 Hứa Duy Lưu 1928 TTr. Nưa TTr. Nưa
1774
1775
08/4/2024 Trần Thị Thê TTr. Nưa Vợ 18.000.000
26 Hứa Khắc Tố 1940 TTr. Nưa TTr. Nưa
2702
2704
30/3/2024 Th Nhi TTr. Nưa Vợ 18.000.000
27 Th Đnh 1925 TTr. Nưa TTr. Nưa
3042
3043
20/4/2024 Đình Việt TTr. Nưa Con 18.000.000
28 Th Minh 1933 Xã Hợp Thành Xã Hợp Tiến
1774
1775
22/02/2024 Trọng Vĩnh Xã Hợp Tiến Con 18.000.000
29 Hoàng Ngọc Chắc 1943 Xã Th Vực Xã Thọ Vực 3454 14/5/2024 Th K Xã Thọ Vực Vợ 18.000.000
30 Nguyn Th Thinh 1936 Xã An Nông Xã An ng 711-924 27/5/2024 Nguyn Văn Trương Xã An ng Con 18.000.000
31 Nguyn Thế Minh 1935
Xã ng
Trường
TTr. Triu Sơn
2527
2529
14/4/2024 Nguyễn Thế Ninh TTr. Triu Sơn Con 18.000.000
32 Lê Đình c 1924 TTr. Nưa TTr. Nưa
1774
1775
28/5/2024 Th Khiêm TTr. Nưa Con 18.000.000
33 Th Hiu 1929 Xã Thái Hòa
Xã Nông
Trưng
1635 19/3/2024 Dương Ngc Vinh Xã Nông Trường Cháu 18.000.000
15
34 Thiu Th Tiếp 1926 Xã Thái Hòa Xã Thái a
1774
1775
05/5/2024 Hoàng Th Sơn Xã Thái Hòa Cháu 18.000.000
35 Nguyn Th Xứng 1936 Xã Thái a Xã Thái Hòa 214 25/4/2024 Phm Th Thanh Xã Thái Hòa Con 18.000.000
36 Nguyn Th Lợi 1931 Xã Hợp Thng
Xã Hợp
Thng
25 03/5/2024 Nguyễn Hữu Hậu Xã Hợp Thắng Con 18.000.000
37 i Th 1922 Xã n Lý Xã n
1774
1775
23/6/2024 i Văn Tuân Xã n Con 18.000.000
38 Nguyn Th Ché 1922 Xã n Xã n
1774
1775
14/4/2024 Nguyễn Văn Đnh Xã n Lý Con 18.000.000
39 Th Hòng 1932 Xã Xuân Thnh Xã Xuân Thnh 1421 05/12/2023 Th Nga Xã Xuân Thnh Cháu 18.000.000
40 Th Mão 1924 Xã Thọ Dân Xã Thọ Dân
2527
2529
01/4/2020 Ngọc Toàn Xã Thọ Dân Con 14.900.000
41 Trịnh Th ợu 1920 Xã Minh Châu TTr. Triu Sơn 25 15/6/2024 Trịnh Huy Đức TTr. Triu Sơn Con 18.000.000
42 Nguyn Văn Phối 1937
Xã ng
Trường
Xã Nông Trưng
2527
2529
31/5/2024 Th M Xã ng Trường Con 18.000.000
43 n Nội 1931 Xã n Sơn Xã n Sơn 1268 30/4/2024 Th Pơng Xã n Sơn Cháu 18.000.000
44 Nguyn Thị Tuyn 1923
Xã ng
Trường
Xã Nông Trưng
1774
1775
19/5/2024 Đào Huy Thinh Xã ng Trường Con 18.000.000
45 Nguyn Th Vẫy 1933 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Tiến 2280 20/12/2023 Hữu Hội Xã Đồng Tiến Con 18.000.000
46 Hữu Riu 1933 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Tiến 2280 10/5/2024 Hữu Thành Xã Đồng Tiến Con 18.000.000
47 Trịnh Hữu Cấn 1932 TTr. Triu Sơn TTr. Triu Sơn 249 13/01/2024 Trịnh Thị Bing TTr. Triu Sơn Vợ 18.000.000
48 Nguyn Th Đỗ 1932 Xã Khuyến Nông
Xã Khuyến
Nông
1774
1775
11/4/2024 Sỹ H Xã Khuyến Nông Con 18.000.000
49 Th Đơ 1926 Xã Thọ Vực Xã Thọ Vực 1421 18/01/2024 Huy Tiến Xã Thọ Vực Con 18.000.000
Cộng: 49 ĐT 878.900.000
IX
Huyn Nga Sơn
1 Phm Th Thanh 1933 Xã Nga Thanh
Xã Nga
Thanh
185-186 11/5/2024 Đào Xuân Ly Xã Nga Thanh Con
18.000.000
2 Mai Xuân Long 1930 Xã Nga Thanh
Xã Nga
Thanh
185-186 25/4/2024 Mai Xuân Quyền Xã Nga Thanh Con
18.000.000
16
3 Nguyễn Thị Thu 1942 Xã Nga Hải Xã Nga Hải
2527
2529
25/5/2024 Mai Th Thi Xã Nga Hải Con
18.000.000
4 Mai Th Keng 1928 Xã Nga Thuỷ Xã Nga Thuỷ 711-924 06/6/2024 Phm n Thuật Xã Nga Thuỷ Con
18.000.000
5 Mai Th Xuyên 1939 Xã Nga Bạch Xã Nga Bạch
1221
1223
13/3/2024 Đặng Văn Khoa Xã Nga Bạch Cháu
18.000.000
6 Phm Th Kim 1940 Xã Nga Thành
Xã Nga
Thành
548 25/4//2024 Phm Bằng Xã Nga Thành Cháu
18.000.000
7 Nguyễn Thị Nghiêm 1927 Xã Nga Hải Xã Nga Hải
1493
1494
16/7/2023 Huy Nga Xã Nga Hải Con
18.000.000
8 Phm Th Hoan 1936 Xã Nga An Xã Nga An
1774
1775
30/3/2024 Mai Sỹ Quảng Xã Nga An Con
18.000.000
9 Nguyễn Văn Ngũ 1936 Xã Ba Đình Xã Ba Đình 3029 11/5/2024 Trịnh Th Dung Xã Ba Đình Vợ
18.000.000
10 Trần n Trọng 1940 Xã Nga Thái Xã Nga Thái 1952 22/4/2024 Trần Văn Tâm Xã Nga Thái Con
18.000.000
11 Nguyn Văn Phức 1935 Xã Nga Thái Xã Nga Thái 1635 19/3/2024 Nguyễn Văn Đông Xã Nga Thái Con
18.000.000
12 Nguyn Văn Mục 1936 Xã Nga nh
X. Nga Phưng
1281 08/5/2024 Nguyễn Đức Nhun Xã Nga Phượng Con
18.000.000
13 Nguyn Th Hề 1928 Xã Nga nh
X. Nga P hư ng
1281 02/5/2024 Hải Đường Xã Nga Pợng Con
18.000.000
14 Nguyn Văn Chung 1948 Xã Nga P Xã Nga P 2184 12/5/2024 Nguyễn Th Hải Xã Nga Phú Vợ
18.000.000
15 Trần n Thin 1932 Xã Nga P Xã Nga Phú 548 17/7/2023 Trần n Chung Xã Nga P Con
18.000.000
16 Đào Th M 1929 Xã Nga Thủy Xã Nga Thy 711-924 16/4/2024 Nguyễn Th Hảo Xã Nga Thủy Con
18.000.000
17 Nguyn Văn 1948 Xã Nga Bạch Xã Nga Thủy 3029 01/3/2024 Nguyễn Văn i Xã Nga Thủy Con
18.000.000
18 Trần Th Giai 1933 Xã Nga Thuỷ Xã Nga Thu 2019 02/4/2024 Nguyễn Văn Chiu Xã Nga Thuỷ Con
18.000.000
19 Mai Th Nhường 1931 Xã Nga Trung Xã Nga Tân 3454 10/5/2024 Mai Th Ngc Xã Nga Tân Con
18.000.000
20 Phm Th Lặng 1940 Xã Nga Giáp Xã Nga Giáp 1952 14/6/2024 Nguyn Văn Tuấn Xã Nga Giáp Con
18.000.000
17
21 ơng Thị Dự 1932 Xã Nga n Xã Nga n
1052
1053
08/3/2024 Dương Th Bẩy Xã Nga n Con
18.000.000
22 Nguyn Th Cỏn 1924 Xã Nga Phượng
X. Nga
Phượng
2702
2704
25/5/2024 Nguyễn Mnh Hùng Xã Nga Pợng Con
18.000.000
23 Mai Th Tấn 1928 Xã Nga n Xã Nga n
1052
1053
22/6/2024 Mai Huy nh Xã Nga n Con
18.000.000
24 Nguyn Th Cần 1932 Xã Nga Thin Xã Nga Thin 2019 17/6/2024 Mai Th Thiều Xã Nga Thin Con
18.000.000
Cộng: 24 ĐT 432.000.000
X Huyện Th Xn
1 Th Nống 1932 Xã Thọ Lộc Xã Thọ Lộc 711-924 11/4/2024 Lê Xuân Thúy Xã Thọ Lộc Con 18.000.000
2 Đinh Th Chuông 1925 Xã Thọ Lập Xã Thọ Lập 25 11/4/2024 Trần Đình nh Xã Thọ Lập Chng 18.000.000
3 Đỗ Th nh 1926 Xã Thọ Lâm Xã Thọ Lâm 711-924 31/3/2024 Phm Hữu Th Xã Thọm Con 18.000.000
4 Th H 1929 Xã Xuân Sinh Xã Xuân Sinh 25 13/4/2024 Cao Duy nh Xã Xuân Sinh Con 18.000.000
5 Th Sen 1934 Xã Xuân Thành Xã Xuân Hồng 1952 07/4/2024 Viết Vinh Xã Xuân Hồng Con 18.000.000
6 Trần Th Lc 1930 Xã Xuân Bái Xã Xuân Bái 25 01/4/2024 Phạm Ngọc Tới Xã Xuân Bái Con 18.000.000
7 Th Hòng 1932 Xã Xuân Phong Xã Xuân Phong
1052-
1053
01/4/2024
Hoàng Th Hng
Hnh
Xã Xuân Phong Con 18.000.000
8 Nguyễn Thị Lin 1941 Xã Thọ Xương Xã Th Xương 711-924 10/4/2024 Ngô n Khoa Xã Thọ Xương Chồng 18.000.000
9 i Thị Thìn 1930
H. Xuân
Trường, tnh
Nam Định
TTr. Lam Sơn 214 25/02/2024 Nguyn Đình Mu TTr. Lam Sơn Con 18.000.000
10 Đỗ Th i 1924 TTr. Lam Sơn TTr. Lam Sơn 1048 01/4/2024 Phm Ngọc Thạch TTr. Lam Sơn Con 18.000.000
11 Phm n Đương 1928 Xã Xuân Thiên
Xã Xuân
Thiên
2184 26/02/2024 Nguyn Thị Xã Xuân Thiên Con 18.000.000
12 Nguyn Th Riu 1925 Xã Xuân Thiên
Xã Xuân
Thiên
711-924 17/4/2024 Trần Th Chinh Xã Xuân Thiên Con 18.000.000
18
13 Đỗ Th c 1929
Xã Xuân
Trường
Xã Bắc
Lương
1281 29/3/2024 Lê Danh Tám Xã Bắc Lương Con 18.000.000
14 Th Kim 1932 Xã Bắc Lương
Xã Bắc
Lương
1281 04/4/2024 Hữu Hải Xã Bắc Lương Con 18.000.000
15 Th Sợi 1923 Xã Thọ Minh X. Thuận Minh 538 07/3/2024 Thái Th Diệp Xã Thuận Minh Con 18.000.000
16 Th 1932 Xã Th Minh X. Thun Minh 214 12/4/2024 Th Tuyến Xã Thuận Minh Con 18.000.000
17 Th Thi 1934 Xã Th Hải Xã Thọ Hải 711-924 04/4/2024 Nguyễn Th Chính Xã Thọ Hải Con 18.000.000
18 Th Xum 1930 Xã Thọ Hải Xã Th Hải 249 28/02/2024 Xuân Thun Xã Thọ Hải Con 18.000.000
19 Ng Thị Quy 1930
Xã Yên Phú,
huyện Yên Đnh
X. Xuân Minh 214 18/5/2024 n Cung Xã Xuân Minh Con 18.000.000
20 Nguyn Văn Kim 1931 Xã Xuânn
X.
Trưng
Xuân
2702-
2704
25/4/2024 Nguyễn Th Lợi Xã Trưng Xuân Vợ 18.000.000
21 Xuân Ngân 1934 Xã Th Diên Xã Thọ Diên
2702-
2704
06/03/2024 Xuân ng Xã Thọ Diên Con 18.000.000
22 Th Văn 1927 Xã Th Diên Xã Thọ Diên 214 08/03/2024 Viết Hoan Xã Thọ Diên Con 18.000.000
23 Th Tho 1923 Xã Thọ Diên Xã Th Diên
2702-
2704
19/01/2024 Trọng Dương Xã Thọ Diên Con 18.000.000
24 n Khuê 1925 Xã Th Lộc Xã Thọ Lộc
2702-
2704
13/5/2024 Th Quý Xã Thọ Lộc Vợ 18.000.000
25 Nguyn Th Cầu 1935 TTr. Lam Sơn TTr. Lam Sơn
1052-
1053
29/4/2024 Th Hà TTr. Lam Sơn Con 18.000.000
26 Nguyn Th Đàn 1929
Xã P n
(nay là P
Xuân)
Xã Phú Xuân
2702-
2704
19/4/2024 Trịnh Đăng Hải Xã P Xn Con 18.000.000
27 Th Tẹo 1930 Xã Nam Giang Xã Nam Giang 249 12/01/2024 Th Lan Xã Nam Giang Con 18.000.000
28 Trịnh Th Mưu 1924 Xã Xuân Lai Xã Xuân Lai 548 23/4/2024 Hoàng Đình Mai Xã Xuân Lai Con 18.000.000
29 Th An 1924 Xã Xuân Phong
Xã Xuân
548 04/5/2024 i Th Hiếu Xã Xuân Phong Con 18.000.000
19
Phong
30 Đình Nhật 1933 Xã Phú Xuân
TTr. Sao
ng
1604-
1605
11/5/2024 Đình Việt TTr. Sao Vàng Con 18.000.000
31 Th Sinh 1925
Xã Th Minh (nay
là Thun Minh
Xã Thun
Minh
2702-
2704
11/4/2024 Nguyễn Văn n Xã Thuận Minh Con 18.000.000
32 Trần Th Quy 1932
X. Xuân Châu
(nay là xã Thun
Minh)
Xã Thun Minh 25 04/5/2024
Nguyễn Văn
Phương
Xã Thuận Minh Con 18.000.000
33 Mai Đình Khơi 1923 Xã Th Hải Xã Thọ Hải 692 13/5/2024 Mai Đình Đường Xã Thọ Hải Con 18.000.000
34 Nguyn Văn Từ 1927 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hòa 692 26/4/2024
Khương Th
Khuyên
Xã Xuân Hòa Vợ 18.000.000
35 i Văn Cúc 1953 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hòa
1052-
1053
11/4/2024 Th Kính Xã Xuân Hòa Vợ 18.000.000
36 Đỗ Th Nhun 1932 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hòa
2702-
2704
09/5/2024 Hoàng Văn Hiếu Xã Xuân Hòa Con 18.000.000
37 Đỗ Th Huệ 1931 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hòa
2702-
2704
30/4/2024 Đỗ Ngọc Dũng Xã Xuân Hòa Con 18.000.000
38 Th Vân 1930 TTr. Th Xuân TTr. Th Xuân 1281 10/4/2024 Ngọc Kỳ TTr. Thọ Xuân Con 18.000.000
39 Nguyn Văn ch 1935 Xã Xuân Tín Xã Xuân Tín 3029 09/4/2024 Trịnh Th Tuân Xã Xuânn Vợ 18.000.000
40 n Hoa 1934 Xã Xuân Tín Xã Xuân Tín 3454 22/3/2024 Đỗ Th Phức Xã Xuân Tín Vợ 18.000.000
41 Th Quyến 1947 Xã Xuân n Xã Xuân Tín 3454 09/11/2016 n Thun Xã Xuânn Con 12.100.000
42 Trần Th Mẫn 1933 Xã Xuânn Xã Xuânn 538 05/02/2023 Trịnh n Hưng Xã Xuânn Con 14.900.000
43 Đỗ Th Bắc 1930 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hòa
2527-
2529
17/6/2024 n Thủy Xã Xuân Hòa Con 18.000.000
44 Phm Th Ch 1935 Xã Thm Xã Thm 711-924 25/5/2024 Nguyễn Th Thu Xã Thọ Lâm Cháu 18.000.000
45 Đỗ Th Trang 1927
Xã Xuân
Trường
X. Xuân
Trưng
1952 15/6/2024 Đỗn Phng Xã Xuân Trường Con 18.000.000
20
46 Đỗ Th Sáng 1925
Xã Xuân
Trường
X. Xuân Trưng 3029 16/6/2024 Đỗ Th Hồng Tám Xã Xuân Trường Con 18.000.000
47 Xn Gng 1945 Xã Tây Hồ Xã Tây Hồ
3042-
3043
06/6/2024 Nguyễn Th Nht Xã Tây Hồ Vợ 18.000.000
48 Mai Xuân Kỳ 1926 Xã Xuân Thiên Xã Xuân Thiên 3029 18/6/2024 Nguyễn Th Hải Xã Xuân Thiên Con 18.000.000
49 Ngô n Ninh 1930 Xã Th Diên Xã Thọ Diên 214 01/02/2024 Th Cẩm Xã Thọ Diên Vợ 18.000.000
50 Đỗ Xuân 1930 Xã Thọ Diên Xã Th Diên
2702-
2704
30/12/2023 Đỗ Xuân Xã Thọ Diên Con 18.000.000
51 Nguyn Văn c 1930 Xã Bắc Lương
Xã Bc Lương
548 11/6/2024 Nguyn Ngọc Phấn Xã Bắc Lương Con 18.000.000
52 Th Chuyên 1929 Xã Bắc Lương
Xã Bc Lương
1952 10/6/2024 Đức Thắng Xã Bắc Lương Con 18.000.000
53 Th Đúc 1933 Xã Bắc Lương Xã Bắc Lương 1421 10/6/2024 n Sơn Xã Bắc Lương Con 18.000.000
54 Trịnh Th Ngân 1933 Xã P n Xã Phú Xuân
2702-
2704
12/6/2024 Trịnh Th Lan Xã P Xuân Con 18.000.000
55 Th Hng 1931 Xã Xuân Sinh Xã Xuân Sinh 711-924 07/6/2024 Đình Tân Xã Xuân Sinh Chồng 18.000.000
56 Nguyn Th ng 1949 Xã Xuân Sinh Xã Xuân Sinh 1538 16/5/2024 Nguyn Văn Tạo Xã Xuân Sinh Chồng 18.000.000
57 Th Pc 1926 Xã Thọ Lộc Xã Thọ Lộc 711-924 02/6/2024 Th Lân Xã Thọ Lộc Con 18.000.000
58 Nguyn Văn Thi 1925 Xã Thọ Lập Xã Thọ Lập 249 23/5/2024 Nguyễn Th Thng Xã Thọ Lập Con 18.000.000
59 Trương Ngọc Thi 1932 Xã Th Lập Xã Thọ Lập 1538 05/6/2024 Trương Th Nhung Xã Thọ Lập Con 18.000.000
60 Th Nhung 1932 Xã Thọ Lập Xã Th Lập 249 28/5/2024 Ngô Hữu Anh Xã Thọ Lập Con 18.000.000
61 Đoàn Th Nghi 1930 Xã Xuân Lai Xã Xuân Lai 249 22/6/2024 Hoàng Huy Quang Xã Xuân Lai Con 18.000.000
Cộng: 61 ĐT 1.089.000.000
XI Huyện Thường Xn
21
1 Thị Tm 1932
Xã Hạnh Pc,
huyện Th Xuân
Xã Xuân Cao 3454 11/02/2024 Trịnh Đăng Hùng Xã Xuân Cao Con 18.000.000
2 Trịnh Th Châu 1934
Xã Xuân Hồng,
H. Thọ Xuân
Xã Ngọc
Phụng
1052
1053
02/02/2024 Th Chiến Xã Ngọc Phụng Con 18.000.000
Cộng: 2 ĐT 36.000.000
XII ThBỉm n
1 n Sành 1937 P. Đông Sơn P. Lam Sơn 469-470 08/4/2024 i Th Tho P. Lam Sơn Vợ 18.000.000
2 Th Hương 1931 P. Đông Sơn P. Đông Sơn
1493
1494
30/4/2024 n Quang P. Đông Sơn Con 18.000.000
3 Đức Lư 1933 P. Đông Sơn P. Đông Sơn 214 26/4/2024 Phạm n Thng P. Đông Sơn Con 18.000.000
4 i Thị n 1923
Xã Hợp Thng,
huyện Triu Sơn
P. Ngọc Trạo
2702
2704
16/01/2024 Nguyn Th Nhung P. Ngọc Trạo Con 18.000.000
Cộng: 4 ĐT 72.000.000
XIII Huyn Yên Định
1 Quang Thuyết 1946 Xã Định Tân Xã Định Tân 3454 23/12/2023 Thị Lan Xã Định Tân Vợ 18.000.000
2 Trịnh Th Hựu 1929 Xã Định Tân Xã Định Tân
1052-
1053
04/3/2024 Trịnh Ngọc Png Xã Định Tân Cháu 18.000.000
3 Trần n Vụ 1920 Xã Định Tân Xã Định Tân
2702-
2704
20/3/2021 Phm Th Hằng Xã Định Tân Cháu 14.900.000
4 Hoàng Th Khanh 1932 Xã Định Long Xã Định Long 538 05/3/2024 Ngô n Đạt Xã Định Long Chồng 18.000.000
5 Trịnh Th Tâm 1932 Xã Định Long Xã Định Long 538 16/4/2024 Trịnh Viết Phác Xã Định Long Con 18.000.000
6 Th H 1931 Xã Định Liên Xã Định Liên 711-924 04/4/2024 Nguyn Png Liên Xã Định Liên Con 18.000.000
7 Nguyễn Thị Lan 1928 Xã n Thái Xã Yên Thái 548 24/3/2024 i Văn nh Xã n Thái Con 18.000.000
8 Trương Văn Tứ 1935 Xã Định Tiến Xã Định Tiến 3029 22/4/2024 Trương Văn Phúc Xã Định Tiến Con 18.000.000
9 Nguyễn Thị ng 1930 Xã Định Tiến Xã Định Tiến 190 18/10/2020 Nguyn Th Cường Xã Định Tiến Con 14.900.000
22
10 Th Ưng 1922 Xã Định a Xã Định Hòa
3042-
3043
29/01/2024 Nguyn Hữu Phú Xã Định Hòa Con 18.000.000
11 Th Viên 1934 Xã n Thọ Xã n Th 548 29/4/2024 Như Hùng Xã n Th Con 18.000.000
12 n Sáu 1936 Xã n Th Xã n Th 249 16/01/2024 Vũ Th Thái Xã n Th Vợ 18.000.000
13 Nguyn Th Ln 1934 Xã Định ng Xã Định ng 39-41 10/02/2024 Đỗn Sơn Xã Định ng Con 18.000.000
14 i Th Tuyến 1954 Xã Định ng Xã Định ng
3042-
3043
21/4/2024 Nguyễn Văn Đức Xã Định ng Con 18.000.000
15 Ngô Thị Sới 1952 Xã Định Hòa Xã Định Hòa 1281 24/5/2024 Vũ Văn Toán Xã Định Hòa Chồng 18.000.000
16 Nguyn Th Thủy 1938 Xã Định Hải Xã Định Hi 2184 31/3/2024 Trịnh Ngọc Cương Xã Định Hải Con 18.000.000
17 Trịnh Th Sen 1931 Xã Định Hải Xã Định Hải 2184 16/4/2024 Trịnh n Bảo Xã Định Hải Con 18.000.000
18 Th Tip 1922 Xã Định Tiến Xã Định Tiến 25 15/4/2024 n Lực Xã Định Tiến Con 18.000.000
19 Trịnh Th Nhu 1932 Xã Định Long Xã Định Long 25 26/02/2024 Trịnh Viết Hướng Xã Định Long Con 18.000.000
20 Trịnh Th Kh 1923 Xã Định Long Xã Định Long
1052-
1053
12/3/2024 Trịnh Viết Thành Xã Định Long Cháu 18.000.000
21 Lưu Th Ngh 1922 Xã Định Liên Xã Định Liên 711- 924 04/02/2024 Nguyn Văn Mắm Xã Định Liên Con 18.000.000
22 Nguyn Hữu 1945 Xã Định Hòa Xã Định Hòa 1538 18/5/2024 Nguyễn Th Đang Xã Định Hòa Vợ 18.000.000
23 Th n 1940 Xã n Thái
Xã n
Phong
1538 31/3/2024 Nguyễn Th Thúy Xã n Phong Con 18.000.000
24 Phm Ngọc Giáo 1930 Xã Định ng TTr. Yên m 190 13/5/2024 Phm n Sửu TTr. Yên m Con 18.000.000
25 Tiến Dũng 1939 Xã n Ninh Xã Yên Ninh 548 14/5/2024 Th Lợi Xã n Ninh Vợ 18.000.000
26 Nguyn Thế Nam 1950 Xã n Ninh Xã n Ninh
2702-
2704
03/5/2024 Trịnh Th Ngn Xã n Ninh Vợ 18.000.000
27 Th Mạch 1930 Xã Định Thành Xã Đnh Thành 1635 02/02/2024 Đình Lợi Xã Định Thành Con 18.000.000
28 Đoàn Đình Vinh 1940 Xã Định Thành Xã Đnh Thành
3042-
3043
27/3/2024 Đoàn Đình Thành Xã Định Thành Con 18.000.000
23
29 Phm Trọng Chấp 1930 Xã Định Tnh Xã Đnh Thành 249 24/3/2024 Phm Trọng Thng Xã Định Thành Con 18.000.000
30 Xn Đàm 1931 Xã Định Thành Xã Đnh Thành
2702-
2704
11/4/2024 Th Quất Xã Định Thành Vợ 18.000.000
31 Nguyn P Nh 1940
Quận Đồ Sơn,
TP Hải Png
Xã Yên
Trưng
3876 23/6/2024 Nguyễn Th Ba Xã n Trưng Vợ 18.000.000
32 Th Luyến 1954 Xã n Trung Xã n Trung
2702-
2704
04/6/2024 Nguyễn Văn Nhung Xã n Trung Chng 18.000.000
33 Nguyn Th Hu 1931 Xã n Trung Xã n Trung 1004 16/6/2022 Trịnh Trung Hiếu Xã n Trung Con 14.900.000
34 Trần Th Ngn 1932 Xã n Thọ Xã n Th 249 21/5/2024 Th Dn Xã Yên Th Con 18.000.000
35 Nguyn Th Tánh 1930 Xã n Th Xã n Th 185-186 27/4/2024 u Huy Dũng Xã n Th Con 18.000.000
36 Th Hiếu 1950 Xã n Thnh Xã n Thnh 2019 14/6/2024 Xn Hải Xã n Thnh Cháu 18.000.000
37 Th Lan 1931 Xã n Phong
Xã n
Phong
2280 20/6/2024 n Đức Xã n Phong Con 18.000.000
38 Nguyn Th Quý 1938 Xã n Phong
Xã n
Phong
2280 08/6/2024 n Đạo Xã n Phong Con 18.000.000
39 Th Thắng 1923 Xã n Ninh Xã n Ninh
1774-
1775
20/6/2024 Trịnh Đình Hin Xã n Ninh Con 18.000.000
40 Trịnh Th Mơn 1931 Xã n Ninh Xã n Ninh 249 03/7/2024 Trịnh Thị Thanh Xã n Ninh Con 23.400.000
41 Th Đn 1928 Xã n Hùng Xã n ng 214 17/5/2024 Đắc Nhị Xã n Hùng Con 18.000.000
42 Th Ngại 1918 Xã Định Tnh Xã Đnh Thành
2702-
2704
04/3/2024 Viết Qun Xã Định Thành Con 18.000.000
43 Th Khuc 1928 Xã Định Liên Xã Định Liên 711-924 29/5/2024 Nguyễn Th M Xã Định Liên Con 18.000.000
44 i Th Thanh 1928 Xã Định a Xã Định Hòa 538 08/6/2024 Nguyn Th Ngà Xã Định Hòa Con 18.000.000
45 Th Chót 1930 Xã Định Hải Xã Định Hải 25 24/5/2024 Nguyễn Văn Thi Xã Định Hải Con 18.000.000
46 Nguyn Th Vit 1935 Xã Định Hi Xã Định Hải
1493-
1494
04/6/2024 n ơng Xã Định Hải Con 18.000.000
47 Nguyn Th Nhiên 1931 Xã Định ng Xã Định ng 2184 21/6/2024 Nguyn Ngọc Xã Định ng Con 18.000.000
24
Khanh
48 Nguyn Th Nhân 1928 TTr. Quý Lộc TTr. Quý Lộc 25 22/5/2024 Trịnh Đình ng TTr. Quý Lộc Con 18.000.000
49 Trịnh Th Vinh 1940 TTr. Yên Lâm TTr. Yên m 1635 28/01/2024 i Văn Nhĩ TTr. Yên m Chồng 18.000.000
Cộng: 49 ĐT 878.100.000
XIV Huyn Lang Chánh
1 Th Nhim 1934 Xã Trí Nang Xã T Nang
1052-
1053
05/8/2023 Đặng Thị Thắm Xã T Nang Con 18.000.000
2 Vi Thị Ót 1930 Xã Trí Nang Xã T Nang
1052-
1053
26/5/2024 Ngân Văn Ởn Xã T Nang Con 18.000.000
3 Thị Peng 1926 Xã Tam n Xã Tam n
1052-
1053
20/12/2023 Lương Văn Quê Xã Tam Văn Con 18.000.000
4 Thị Ốt 1932 Xã n Thng
Xã n
Thng
1052-
1053
27/12/2023 Văn Thanh Xã n Thng Cháu 18.000.000
Cộng: 4 ĐT 72.000.000
XV Huyn Cẩm Thủy
1 Th D 1931 Xã Cẩm n Xã Cẩm n
1221-
1223
25/4/2024 Phm n Khanh Xã Cẩm n Con 18.000.000
2 Phm Tunng 1929 Xã Cẩm n Xã Cẩm n 25 13/5/2024 Phm Tun Đăng Xã Cẩm n Con 18.000.000
3 Nguyễn Thị Dục 1933 Xã Cẩm Quý Xã Cẩm Quý 692 03/7/2024 Cao Đức Gia Xã Cẩm Quý Cháu 23.400.000
4 Cao Th Sen 1934 Xã Cẩm Quý Xã Cẩm Quý 1268 03/7/2024 Cao Ngọc Linh Xã Cẩm Quý Con 23.400.000
5 i Văn Thuần 1925
Xã n Thái,
huyện Yên Đnh
Xã Cẩm nh
2527-
2529
31/12/2023 i Văn Thuận Xã Cẩm nh Con 18.000.000
6 Mai Th n 1929 Xã Cẩm Tân Xã Cẩm Tân 25 20/6/2024 n Hùng Xã Cẩm Tân Cháu 18.000.000
7 Trương Th Nhung 1947 Xã Cẩm Thch Xã Cm Thch
2527-
2529
30/6/2024 Phm n Hỷ Xã Cẩm Thch Chng 18.000.000
8 Hoàng Th Thìn 1934 Xã Cẩm Phong
TTr. Phong
3029 05/6/2024 i Thị Xuân TTr. Phong Sơn Con 18.000.000
25
Sơn
9 Đỗ Xuân m 1933
Xã Hong Hà,
H. Hoằng Hóa
TTr. Phong
Sơn
711-924 08/5/2024 Th Quất TTr. Phong Sơn Vợ 18.000.000
10 Trịnh Th Bền 1931 Xã Cẩm Phong
TTr. Phong
Sơn
711-924 25/5/2024 Mai Th Sáu TTr. Phong Sơn Con 18.000.000
Cộng: 10 ĐT 190.800.000
XVI Huyn Như Thanh
1 Mai Th ng 1923
Xã Đnh Công,
huyện Yên Đnh
Xã Xuân Du
1604
1605
03/01/2024 Đỗ Như Ý Xã Xuân Du Con 18.000.000
2 Th Dâu 1935 Xã Đông Hòa Xã Cán Khê
3042
3043
03/02/2024 Nguyn Th Phiên Xã Cán Khê Con 18.000.000
3 Nguyễn Thị n 1925
Xã Quảng Tâm,
TP. Thanh Hóa
Xã Mậu Lâm
1604
1605
09/3/2024 Th Thạch Xã Mu Lâm Con 18.000.000
4 Nguyễn Thị Xếnh 1939
Xã Hoằng Tân,
H. Hoằng Hóa
Xã n Lạc 548 28/12/2023 Hoàng Văn Dung Xã Yên Lc Con 18.000.000
5 Trịnh Xuân An 1954
Xã Quảng Tâm,
TP. Thanh Hóa
Xã Mậu Lâm 469-470 08/6/2024 Nguyễn Th Mnh Xã Mu Lâm Vợ 18.000.000
6 Th Nhản 1949
Xã ng Chính,
H. ng Cống
Xã n Lạc
1493
1494
25/5/2024 Cao n Trình Xã n Lc Con 18.000.000
7 Vi Xuân ng 1954 Xã Cán Khê Xã Cán Khê
1493
1494
28/02/2024 Th Hữu Xã Cán Khê Vợ 18.000.000
8 Trần Sỹ Dũng 1939
Xã Qung t,
TP. Thanh Hóa
Xã n Th 1268 28/4/2024 Th Hoa Xã n Thọ Vợ 18.000.000
Cộng: 8 ĐT 144.000.000
XVII Huyn Mườngt
1 Văn Kn 1931 Xã Quang Chiểu
Xã Quang
Chiu
2184 17/5/2024 Văn Dình Xã Quang Chiểu Con 18.000.000
2 ng Toán 1934 TTr. Mường Lát TTr. Mưng Lát
1604
1605
21/3/2024 n Thiến TTr. Mường Lát Con 18.000.000
Cộng: 2 ĐT 36.000.000
26
XVIII Huyn Quan Sơn
1 Ngân Thị Hiêm 1921 TTr. Sơn TTr. Sơn 354 15/02/2024 Vi n Chính TTr. Sơn Con 18.000.000
2 Thị Nói 1937 TTr. Sơn TTr. Sơn 3454 29/4/2024 Vi Văn Q TTr. Sơn Cháu 18.000.000
3 Vi Thị Ốn 1927 Xã ờngn Xã Mưng Mìn
1604
1605
02/02/2024 Vi n Tăm Xã ờng Mìn Con 18.000.000
4 Lữ Th Quynh 1936 Xã Trung Xuân Xã Trung Xuân 39-41 01/4/2024 n Duyên Xã Trung Xuân Con 18.000.000
5 n Soi 1931 Xã Trung Thưng X. Trung Thưng 1635 09/3/2024 n Tiệp Xã Trung Thượng Con 18.000.000
6 Lữ Văn Pếm 1944 Xã Trung Thưng X. Trung Thưng 3454 24/5/2024 Lữ n Quýnh Xã Trung Thượng Con 18.000.000
Cộng: 6 ĐT 108.000.000
XIX Huyn Hậu Lộc
1 Trương Th Khiết 1935 Xã Lộc Sơn Xã Lộc Sơn
2527
2529
30/5/2024 Nguyễn Văn Việt Xã Lộc Sơn Con 18.000.000
2 i Thị Lan 1950 Xã Ngư Lộc Xã Minh Lộc
1604
1605
01/5/2024 Nguyễn Th Thuận Xã Minh Lộc Con 18.000.000
3 Phm Thị Xuây 1942 Xã Tiến Lộc Xã Tiến Lộc 692 30/4/2024 Hoàng Hữu Đại Xã Tiến Lộc Con 18.000.000
4 Th Bng 1929 Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
1604
1605
06/5/2024 Hoàng Văn Chương Xã Đồng Lộc Con 18.000.000
5 Th Xứng 1924 TTr. Hậu Lộc TTr. Hậu Lộc
2527
2529
01/5/2024 Trương Nho Phương TTr. Hậu Lộc Con 18.000.000
6 Nguyễn Thế Bảo 1954 Xã Ngư Lộc Xã Hưng Lộc
1604
1605
16/5/2024 Phm Th Hạ Xã Hưng Lộc Vợ 18.000.000
7 Th Chiệc 1936 Xã Hưng Lộc Xã Hưng Lộc 1084 17/3/2024 Phạm Th Thẩm Xã Hưng Lộc Con 18.000.000
8 Nguyễn Thị Th 1932 Xã Thun Lộc Xã Thun Lộc 25 27/4/2024 Vũ Xuân Ngãi Xã Thun Lộc Con 18.000.000
9 Nguyễn Thị Đặt 1928 Xã Phong Lộc Xã Phong Lộc 538 15/3/2024 Trương Văn Xã Phong Lộc Con 18.000.000
10 n Tỵ 1923 Xã Phong Lộc Xã Phong Lộc 1635 04/01/2024 Th Na Xã Phong Lộc Con 18.000.000
27
11 Nguyn Th Sửu 1936 Xã Mỹ Lộc Xã Mỹ Lộc
1439
149
04/5/2024 Nguyễn Mnh Hùng Xã M Lộc Con 18.000.000
12 Mai Th Tam 1933 Xã Liên Lộc Xã Liên Lộc
1052
1053
15/4/2024 Nguyễn Tiến Sơn Xã Liên Lộc Con 18.000.000
13 Nguyn Th Doãn 1920 Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc
1221
1223
03/5/2024 Phan Thị Xinh Xã Xuân Lộc Con 18.000.000
14 n Thnh 1949 Xã Triu Lộc Xã Triu Lộc 3029 17/02/2024 Th Tuyết Xã Triu Lộc Con 18.000.000
15 Nguyn Th Lới 1941 Xã Ngư Lộc Xã Ngư Lộc
2702
2704
27/4/2024 Nguyễn Th Dung Xã Ngư Lộc Con 18.000.000
16 Đỗ Th Thơm 1932 Xã P Lộc Xã Phú Lộc 185-186 16/5/2024 i Quốc Tch Xã P Lộc Con 18.000.000
17 Phm n Xoai 1931 Xã Ngư Lộc Xã Đa Lộc 1004 23/11/2020 Phạm n Mai Xã Đa Lộc Con 14.900.000
18 Hoàng Thị ng 1923 TTr. Hậu Lộc TTr. Hậu Lộc
1604
1605
13/4/2024 Hoàng Xn Hng TTr. Hậu Lộc Con 18.000.000
19 Luyện Văn Dần 1934 Xã n Lộc Xã Thun Lộc 469-470 03/6/2024 Luyện Th Nga Xã Thuần Lộc Con 18.000.000
20 Phm Th Gắm 1929 Xã Tuy Lộc Xã Tuy Lộc 2280 19/6/2024 Lại Đức Vế Xã Tuy Lộc Con 18.000.000
21 Hoàng Cao Chiếm 1935 Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc
2527
2529
14/6/2024 Hoàng Cao Quang Xã Xuân Lộc Con 18.000.000
22 La Th Chanh 1926 Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc
1221
1223
09/5/2024 Th Lý Xã Xuân Lộc Con 18.000.000
23 Th Sự 1923 Xã Cầu Lộc Xã Cầu Lộc
2527
2529
18/6/2024 Nguyễn Văn V Xã Cầu Lộc Con 18.000.000
24 Hoàng Thị Thanh 1931 TTr. Hậu Lộc TTr. Hậu Lộc 1635 19/6/2024 Nguyễn Th Khanh TTr. Hậu Lộc Con 18.000.000
25 Đỗ Th Mận 1930 TTr. Hậu Lộc TTr. Hậu Lộc 25 19/6/2024 Nguyễn Ngc TTr. Hậu Lộc Con 18.000.000
26 Trịnh Th Nụ 1933 TTr. Hậu Lộc TTr. Hậu Lộc 185-186 20/6/2024 Trịnh Th nh TTr. Hậu Lộc Con 18.000.000
27 Lưu Th Ngơi 1935 Xã Thuần Lộc Xã Thun Lộc 2280 17/6/2024 Đỗ Luyện Hin Xã Thun Lộc Con 18.000.000
28 Phm n Trụ 1937 Xã Tiến Lộc Xã Tiến Lộc 538 29/6/2024 Phm Th Yến Xã Tiến Lộc Con 18.000.000
29 Ng Thị Giáp 1923 Xã Tiến Lộc Xã Tiến Lộc
2702
2704
11/5/2024 Hoàng Hữu Thiện Xã Tiến Lộc Con 18.000.000
28
30 Đỗ Th ơng 1929 Xã Thuần Lộc Xã Thun Lộc 39-41 02/7/2024 Lê Quang Phong Xã Thuần Lộc Con 23.400.000
31 Nguyn Th Thồi 1922 Xã Quang Lộc
Xã Quang
Lộc
1493
1494
18/6/2024 Tống Thị Ba Xã Quang Lộc Con 18.000.000
32 Tống Văn Oản 1941 Xã Quang Lộc
Xã Quang
Lộc
1221
1223
28/6/2024 Mai Th Phái Xã Quang Lộc Vợ 18.000.000
33 Th Nhàng 1942 Xã Quang Lộc
Xã Quang
Lộc
39-41 29/6/2024 Cao n Thạo Xã Quang Lộc Con 18.000.000
34 Mai Thế Hội 1941 Xã Quang Lộc
Xã Quang
Lộc
2184 26/6/2024 Main Thy Xã Quang Lộc Con 18.000.000
35 Nguyn Xuân Mao 1936 Xã Quang Lộc
Xã Quang
Lộc
692 09/6/2024 Nguyn Quang Mt Xã Quang Lộc Con 18.000.000
36 i Th Chạm 1940 Xã Đại Lộc Xã Đại Lộc
1604
1605
07/01/2024 Th Hoa Xã Đại Lộc Con 18.000.000
37 Th Nhẫn 1936 Xã Phong Lộc Xã Phong Lộc
2527
2529
10/7/2024 n Chung Xã Phong Lộc Con 23.400.000
38 i Th Ging 1934 Xã Phong Lộc Xã Phong Lộc
2527
2529
24/5/2024 n Thiện Xã Phong Lộc Con 18.000.000
Cộng: 38 ĐT 691.700.000
XX Huyn Trung
1 Tống Thị Chưởng 1936 Xã Bắc Xã Bắc 1665 16/6/2024 Tạ n Hùng Xã Bắc Con 18.000.000
2 Nguyễn Thị Vang 1929 Xã Yến Sơn Xã Yến Sơn
1604
1605
13/3/2024 Nguyễn Th Ích TTr. Hà Trung Con 18.000.000
3 Nguyễn Thị Nụ 1918 Xã Ninh Xã Yến Sơn 249 04/5/2024 n Quản Xã Yến Sơn Con 18.000.000
4 Th Ni 1946 Xã Tiến Xã Tiến
2702
2704
13/11/2023 Tống Văn Chân Xã Tiến Con 18.000.000
5 Th Yến 1925 Xã Sơn Xã Sơn
1493
1494
19/4/2024 Đào Xuân Quý Xã Sơn Con 18.000.000
6 Th Trạch 1924
Xã Hoằng Pc,
H. Hoằng Hóa
Xã Tân 1665 10/5/2024 n Thnh Xã Tân Con 18.000.000
7 Th Sinh 1936 Xã Ngọc Xã Ngọc
1604
1605
09/5/2024 Hoàng Minh Thành Xã Ngọc Con 18.000.000
29
8 Đào Th nh 1924 Xã Ngọc Xã Ngọc 1635 19/5/2024 n Thu Xã Ngọc Con 18.000.000
9 Phm Th Nguyệt 1943 Xã Phú Xã nh Toi
1052
1053
18/5/2024 Phm n Thái Xã Lĩnh Toi Con 18.000.000
10 Tống Thị Vuốt 1932 Xã Giang Xã Giang 249 27/4/2024 Tống Duy Soan Xã Giang Con 18.000.000
11 Tống Văn Huyên 1932 Xã Bắc Xã Bắc 39-41 02/02/2024 Tống Văn Pơng Xã Bắc Con 18.000.000
12 Ngô Thị Thuê 1936 Xã n X. Hoạt Giang 39-41 24/4/2024 Đặng Thị Hải Xã Hoạt Giang Con 18.000.000
13 Trương Thị Mn 1939 Xã Thanh X. Hoạt Giang 2019 28/3/2024 Phạm n Đào Xã Hoạt Giang Con 18.000.000
14 Trịnh Vinh Liên 1935 Xã Phú Xã nh Toi
1493
1494
02/5/2024 Ngô Th Tợi Xã Lĩnh Toi Vợ 18.000.000
15 Nguyn Th Tâm 1938 Xã Đông Xã Đông 711-924 05/02/2024 Nguyn Văn Hà Xã Đông Con 18.000.000
16 Nguyn Văn Bắc 1933 Xã Bắc Xã Bắc 1665 03/4/2024 Nguyễn Văn Mậu Xã Bắc Con 18.000.000
17 Đặng Thị T 1933 Xã n Dương
X.
Yên
Dương
249 04/7/2024 Nguyn Văn Dũng Xã n Dương Chng 23.400.000
18 Trần Th Tùng 1928 Xã n ơng
X. n
Dương
2702
2704
22/6/2024 Đinh n Vẻ Xã n Dương Con 18.000.000
19 Đặng Thị Khuyên 1936 Xã n Dương
X. n
Dương
3454 15/3/2024 n Xã n Dương Con 18.000.000
20 Th Tới 1938 Xã Thái Xã Thái 1004 15/6/2024 Hoàng Văn Toàn Xã Thái Con 18.000.000
21 Trương Thị Khi 1932 Xã Hải Xã Hải
2702
2704
19/7/2024 Phm Th T Xã Hải Con 23.400.000
22 Trần Th Ngãi 1925 Xã Lâm Xã Yến Sơn
3042
3043
12/3/2024 Trần n Ch Xã Yến Sơn Con 18.000.000
23 Trình n Mn 1933 Xã Châu Xã Châu 2148 23/7/2024 Trình Th Díu Xã Châu Vợ 23.400.000
Cộng: 23 ĐT 430.200.000
XXI Huyện Bá Thước
1 n Cường 1930
Xã Đin
Thượng
X. Đin Thưng 1421 18/3/2024 n Phương Xã Đin Thượng Con 18.000.000
30
2 Th Thiu 1930 Xã Điền Trung X. Đin Trung 1665 18/4/2024 Đình Vân Xã Đin Trung Con 18.000.000
3 i Thị 1929 Xã Đin Trung X. Đin Trung
1221
1223
08/12/2023 i Minh Hoàng Xã Đin Trung Con 18.000.000
4 Cao Bằng Cẩm 1935 Xã Đin Trung X. Đin Trung 39-41 01/4/2024 Cao Th Đắc Xã Đin Trung Con 18.000.000
5 Th Nga 1932
P. Đông Thọ,
TP Thanh Hóa
TTr. nh
ng
1604
1605
04/5/2024 Nguyễn Văn Lai TTr. nhng Con 18.000.000
6 i Văn Quành 1941 Xã ơng Nội Xã ơng Nội 3029 31/12/2021 i Văn Toàn Xã Lương Nội Con 14.900.000
7 Trương Th Ìn 1938
Xã ơng
Trung
X. Lương Trung 3029 25/5/2024 i Văn Hải Xã Lương Trung Con 18.000.000
8 Hữu Trọng 1954
Xã Thiệu Giao,
H. Thiu Hóa
Xã Đin Trung 2184 16/5/2024 Trương Th Hậu Xã Đin Trung Vợ 18.000.000
9 Thị Chăm 1936 Xã Lũng Cao
TTr. nh
ng
1604
1605
21/6/2024 Vi Ngc ch TTr. nhng Con 18.000.000
10 Th Póm 1933 Xã C ng Xã C ng 3454 22/5/2024 Lục Văn Thn Xã Cổ ng Con 18.000.000
Cộng: 10 ĐT 176.900.000
XXII Huyn Như Xn
1 Vi n Thuận 1942
Xã Xuân Liên,
H. Thường
Xuân
Xã Xuân Hòa 185-186 01/4/2024 Vi Hồng Minh Xã Xuân Hòa Con 18.000.000
Cộng: 1 ĐT 18.000.000
XXIII Huyn Nông Cng
1 Nguyễn Th Ý 1954 Xã Tân Th Xã Tân Th
1493-
1494
21/5/2024 Ngọc Thưởng Xã Tân Th Chồng 18.000.000
2 Th Lan 1952 Xã Tân Th Xã Tân Th 1952 04/6/2024 Đàm Th Thủy Xã Tân Th Con 18.000.000
3 Nguyễn Th ời 1933 Xã Trung Chính X. Trung Chính 3029 06/6/2024 Nguyn Th Mai Xã Trung Chính Con 18.000.000
4 Th Vnh 1927 Xã Trung Thành
X. Trung
Thành
1493-
1494
05/6/2024 Th Hng Xã Trung Thành Con 18.000.000
31
5 Th Trưởng 1930 Xã Tế n X. Hoàng Giang
2702-
2704
20/5/2024 Khc Lun Xã Hoàng Giang Con 18.000.000
6 Đổng Trọng Dự 1932 Xã Tế Lợi Xã Tế Lợi
2527-
2529
04/6/2024 Đỗ Th Thành Xã Tế Lợi Vợ 18.000.000
7 Nguyễn Th Điu 1921 Xã Vạn Thng
Xã Vạn
Thng
1665 01/6/2024 Trần n Th Xã Vạn Thng Con 18.000.000
8 Đồng Th Êm 1931 Xã Vạn Thin Xã Vạn Thiện
2527-
2529
11/3/2024
Nguyễn
Thanh
Phương
Xã Vạn Thin Con 18.000.000
9 Nguyễn Th Mật 1930 Xã Vạn Thin Xã Vạn Thiện 2019 13/3/2024 Đồng Khắc Hùng Xã Vạn Thin Con 18.000.000
10 Cấn Th Vậy 1950
Huyn Quc Oai,
TP. Hà Ni
Xã Thăng
Long
3042-
3043
11/4/2024 Phm Quang Bục Xã Thăng Long Chồng 18.000.000
11 Nguyn Thị Sơn 1928 Xã Thăng Long X. Thăng Long 1952 27/5/2024 Nguyễn Th Oanh Xã Thăng Long Con 18.000.000
12 Mai Văn Tố 1926 Xã Thăng Long X. Thăng Long 1665 11/5/2024 Nguyn Th Nhàn Xã Thăng Long Con 18.000.000
13 Trần Ngọc Tn 1941 Xã ng Chính X. ng Chính
2527-
2529
05/6/2024 Trần Thị Nam Xã ng Chính Con 18.000.000
14 Nguyn Thị Xân 1934 Xã ng Liêm X. ng Chính
1493-
1494
14/5/2024 Nguyễn Khc Bính Xã ng Chính Con 18.000.000
15 Nguyn Thị Quớn 1926 Xã Trưng Sơn X. Trường Sơn
1493-
1494
04/6/2024 Nguyễn Th Tho Xã Trưng Sơn Con 18.000.000
16 Trần Xuân Khải 1950 X. Trưng Giang X. Trưng Giang
2527-
2529
12/5/2024 Hoàng Th Hồng Xã Trưng Giang Vợ 18.000.000
17 Nguyn Thị Quế 1931 Xã Tân Th Xã Tân Th 2184 28/6/2024 Nguyễn Th Phượng Xã Tân Th Con 18.000.000
18 Đỗ Văn Chơi 1933 Xã Tân Phúc Xã Tân Phúc 2184 20/6/2024 Th Khoán Xã Tân Phúc Vợ 18.000.000
19 Th 1933 Xã Tân Khang
Xã n
Khang
244 28/6/2024 Thế Luận Xã Tân Khang Con 18.000.000
20 Đình Lơng 1927 Xã Tân Khang
Xã n
Khang
2527-
2529
25/6/2024 Th Tim Xã Tân Khang Con 18.000.000
21 Nguyn Thị Lan 1951 Xã Tân Khang
Xã n
Khang
185-186 19/6/2024 Nguyễn Hữu Thởn Xã Tân Khang Chồng 18.000.000
32
22 Đinh n Tuệ 1933 Xã Vạn a Xã Vạna 25 16/6/2024 Đinh n Biên Xã Vạn a Con 18.000.000
23 Th Côi 1930 Xã Vạn a Xã Vạn Hòa 185-186 08/6/2024 Đinh n Tun Xã Vạn a Con 18.000.000
24 Trần Th Quê 1929 Xã Vạn Thin Xã Vạn Thin 538 21/6/2024 Nguyễn Văn Giới Xã Vạn Thin Con 18.000.000
25 Nguyn Thị Đạo 1937 Xã Thăng Th Xã Thăng Th 1665 28/4/2024 i Hữu Chung Xã Thăng Th Con 18.000.000
26 Nguyn Thị Rứng 1922 X. Trưng Trung X. Trưng Trung 711-924 29/3/2024 Nguyn Th Tn Xã Trưng Trung Con 18.000.000
27 Vũ Minh Vượng 1951 X. Trưng Giang X. Trưng Giang
2527-
2529
17/5/2024 Nguyễn Th Ơn Xã Trường Giang Vợ 18.000.000
28 Th Nờng 1935 Xã Tượng nh X. Tưng Lĩnh 1952 06/6/2024
Nguyễn Hồng
Phong
Xã ng nh Con 18.000.000
29 Khả Lun 1937 Xã Tượng Lĩnh X. Tưng Lĩnh
1604-
1605
19/6/2024 Kh Độ Xã ng nh Con 18.000.000
30 Đỗ Th Vởi 1932 Xã Tân Th Xã Tân Th 2184 02/7/2024 Lường Th Thanh Xã Tân Th Con 23.400.000
31 Trần Th Trạc 1932 Xã Tế Lợi Xã Tế Lợi 25 29/6/2024 Đỗ Xn Triều Xã Tế Lợi Con 18.000.000
32 Đỗ Th Mừng 1930 Xã Tế Lợi Xã Tế Lợi 25 21/6/2024 Nguyễn Th Lê Xã Tế Lợi Cháu 18.000.000
33 Đỗ Văn Khanh 1948 Xã Minh Nghĩa X. Minh Nghĩa 1421 06/7/2024 Hoàng Thị Bằng Xã Minh Nghĩa Vợ 23.400.000
34 Nguyn Thị Dạu 1932 Xã Vạn Hòa Xã Vạn Hòa 1004 01/5/2023 n Ton Xã Vạn Hòa Con 14.900.000
35 Mai Th Tròn 1930 Xã Thăng nh
X.
Thăng
nh
185-186 02/7/2024 Phm Ngọc Gii Xã Thăng Bình Con 23.400.000
36 Th Huy 1930 Xã ng Chính X. Công Chính 1004 19/5/2022 Trần Th Đức Xã ng Chính Con 14.900.000
37 Trần Th Chanh 1932
Xã Trường
Minh
X.
Trưng
Minh
1004 20/8/2023 Trịnh n Toàn Xã Trưng Minh Con 18.000.000
38 Nguyn Thị Luân 1930
Xã Trường
Minh
X. Trưng
Minh
1004 30/12/2019 Hoàng Văn Khoa Xã Trường Minh Con 14.900.000
39 Nguyn Thị Dịu 1929 Xã ng Văn X. ợng Văn 711-924 25/6/2024 Nguyn Khc Ngự Xã ng Văn Con 18.000.000
Cộng: 39 ĐT 708.900.000
33
XXIV Huyn Hoằng Hóa
1 Th Bờn 1928 Xã Hoằng Trung X. Hong Trung
1052-
1053
28/01/2024 Xuân Hùng Xã Hoằng Trung Con 18.000.000
2 Hắc Thị Thoa 1936 Xã Hoằng Ngọc X. Hong Ngc
1604-
1605
11/9/2023 Hắc Thị Liên Xã Hoằng Ngọc Con 18.000.000
3 ơng 1951
Xã Hoằng
Thành
X.
Hong
Thành
711-924 20/6/2024 Lê Thanh Xã Hong Thành Con 18.000.000
4 Trần Th Lừa 1933 Xã Hong Hải Xã Hoằng Hải 3029 03/6/2024 n Lựa Xã Hong Hải Con 18.000.000
5 Lê Quý Tam 1932 Xã Hoằng Đạo X. Hoằng Đạo
3042-
3043
27/5/2024 Nguyễn Th Vit Xã Hoằng Đạo Vợ 18.000.000
6 Th Khới 1950 Xã Hoằng Đạo X. Hoằng Đạo 2019 03/6/2024 Trần Quc Minh Xã Hong Đạo Chồng 18.000.000
7 Khắc Lạc 1953 Xã Hoằng Đạo X. Hoằng Đạo 1952 16/6/2024 Trần Th Thơm Xã Hong Đạo Vợ 18.000.000
8 Th Xàng 1933 Xã Hoằng Trung
X.
Hong
Trung
1493-
1494
23/6/2024 Xuân Ngư Xã Hong Trung Con 18.000.000
9 Nguyễn Th Sâm 1931 Xã Hoằng Quỳ X. Hoằng Qu 2019 26/6/2024 Nguyễn Công Thắn Xã Hoằng Qu Chồng 18.000.000
10 Đình Tám 1950 Xã Hong Quỳ X. Hoằng Quỳ
2702-
2704
15/4/2024 Nguyễn Th Xuyên Xã Hong Quỳ Vợ 18.000.000
11 Hoàng Th Kế 1936 Xã Hoằng Ngọc X. Hong Ngc
1604-
1605
12/02/2024 Chu Đình Hoàn Xã Hoằng Ngọc Con 18.000.000
12 Phan Th Nhàn 1929 X. Hoằng Trưng
X.
Hong
Trưng
2702-
2704
01/5/2024 Trương Đình m X. Hoằng Trường Con 18.000.000
13 Trịnh Thị Minh 1952 X. Hong Trưng
X.
Hong
Trưng
2019 30/3/2024 Nguyễn Văn Ánh X. Hoằng Trường Con 18.000.000
14 Nguyn Thị Đãi 1939 Xã Hoằng Yến X. Hoằng Yến 469-470 13/6/2024 Lê Xuân ng Xã Hong Yến Con 18.000.000
15 Lương Thị Nguồn 1940 X. Hong Phưng
X.
Hong
Phưng
1952 04/6/2024 Nguyễn Thế Oai X. Hong Phưng Cháu 18.000.000
16 Nguyn Thị Cư 1933 Xã Hong Đức X. Hoằng Đức 711-924 30/5/2024 Ổn Xã Hoằng Đức Con 18.000.000
34
17 Trịnh Thị Nguyệt 1939 Xã Hoằng Quý X. Hoằng Quý 1665 08/6/2024 Đinh n Cát Xã Hoằng Quý Chồng 18.000.000
18 Th Tấc 1932 Xã Hong Thnh
X.
Hong
Thnh
1665 03/6/2024 Nguyễn Duy Chí Xã Hoằng Thnh Con 18.000.000
19 Nguyn Thị Lam 1931 Xã Hoằng Châu
X.
Hong
Phong
3454 01/6/2024 Th Nhung Xã Hong Phong Con 18.000.000
20 n Thị 1940 TTr. t Sơn TTr. t Sơn 25 04/4/2024 n Hoàn TTr. Bút Sơn Con 18.000.000
21 Trần Thao 1933 Xã Hong Đạt Xã Hoằng Đạt 2019 25/5/2024 Trần n Ba Xã Hong Đạt Con 18.000.000
22 Chu Th Chiên 1930 Xã Hoằng Phụ
Xã Hoằng
Ph
2527-
2529
09/11/2022 Nguyn Văn Lương Xã Hong Phụ Con 14.900.000
23 Th Lưu 1928
Xã Hoằng
Thanh
X. Hong Thanh 2019 17/3/2024 n Thy Xã Hong Thanh Con 18.000.000
24 n Quen 1932 Xã Hoằng Đạo X. Hoằng Đạo 2019 05/4/2024 n Lưu Xã Hong Đạo Con 18.000.000
25 Nguyn Đình Lun 1924 Xã Hong Yến X. Hoằng Yến
122-
1223
27/02/2024 Nguyn Đình Hợp Xã Hong Yến Con 18.000.000
26 Trần Trọng Dực 1951 Xã Hong Tiến
X.
Hoằng
Tiến
538 26/5/2024 Nguyn Th Năm Xã Hong Tiến Vợ 18.000.000
27 Th Nhân 1930 Xã Hong Hợp
X.
Hoằng
Hợp
538 27/5/2024 Tào Ngọc Lam Xã Hoằng Hợp Con 18.000.000
28 Th Lắt 1918 Xã Hoằng Phúc TTr. Bút Sơn 2280 14/6/2024 n Thống TTr. t Sơn Con 18.000.000
29 n Hùng 1944 Xã Hong Hải Xã Hong Hải 2184 30/3/2024 Đỗ Th Chư Xã Hoằng Hải Vợ 18.000.000
30 Nguyn Thị Tịch 1927 Xã Hoằng Lộc
Xã Hoằng
Lộc
25 01/02/2024 Nguyễn Th Loan Xã Hong Lộc Con 18.000.000
31 n Nhâm 1935
Xã Hoằng
Phong
X.
Hong
Phong
2702-
2704
28/12/2023 Nguyn Th Lam Xã Hong Phong Vợ 18.000.000
32 Nguyn Thị Cật 1925 Xã Hoằng Cát Xã Hoằng Cát 1281 12/5/2024 n Quế Xã Hong Cát Con 18.000.000
33 Trịnh Thị Yên 1953 Xã Hong Quý X. Hoằng Quý
2527-
2529
20/5/2024 Ngô Xuân Cường Xã Hong Quý Con 18.000.000
35
34 n Cẩn 1947 Xã Hong Cát Xã Hoằng Cát
1052-
1053
27/5/2024 Đoàn Th Miêng Xã Hong Cát Vợ 18.000.000
35 Nguyn Thị Khoai 1936
Xã Hoằng
Thành
Xã Hoằng
Thành
1493-
1494
19/5/2024 Nguyễn Th Hân Xã Hoằng Thành Con 18.000.000
36 Vũ Th Xuân 1935
Xã M Lộc, H.
Hậu Lộc
Xã Hoằng
Sơn
1493-
1494
27/5/2024 Hoàng n Đào Xã Hong Sơn Chồng 18.000.000
37 Nguyn Thị Đoan 1948
X.
Hoằng
Xuyên
X.
Hong
Xuyên
249 30/5/2024 Doãn Văn Trưng Xã Hong Xuyên Con 18.000.000
38 Nguyn Xuân m 1937
X.
Hoằng
Xuyên
X. Hong Xuyên 692 24/5/2024 Nguyễn Ngọc Đức Xã Hong Xuyên Con 18.000.000
39 Nguyn Thị Thám 1939
X.
Hoằng
Xuyên
X. Hong Xuyên 249 05/6/2024 Phm Viết Tiến Xã Hoằng Xuyên Con 18.000.000
40 n Lãm 1950
Xã Hoằng
Thng
X.
Hong
Thng
1493-
1494
09/6/2024 n Th Xã Hoằng Thng Em 18.000.000
41 Nguyn Thị Rạu 1930 Xã Hoằng Quỳ X. Hoằng Quỳ
2527-
2529
26/12/2023 Đình Huệ Xã Hong Quỳ Con 18.000.000
42 Nguyn Thị Chích 1927 Xã Hoằng Đồng
X. Hong Đng
2184 01/3/2024 Nguyễn Danh Mạnh Xã Hong Đồng Con 18.000.000
43 Th Na 1930
Xã Hoằng Thắng X. Hong Thắng
214 19/6/2024 Nguyn Văn Nam Xã Hong Thng Con 18.000.000
44 Hoàng Th Lài 1932
Xã Hoằng Phong
X. Hong Phong 538 12/5/2024 Trương Văn Trí Xã Hong Phong Con 18.000.000
45 Th Chm 1938 Xã Hoằng Sơn
Xã Hoằng Sơn
1538 07/6/2024 n Tưởng Xã Hong Sơn Con 18.000.000
46 Vũ Th Vẻ 1940 X. Hong Trưng
X. Hong Trưng
3029 13/5/2024 Th Hng X. Hoằng Trường Con 18.000.000
47 Th V 1953 Xã Hong Quý X. Hoằng Quý 39-41 22/7/2024 Trịnh n Chi Xã Hoằng Quý Chồng 23.400.000
Cộng: 47 ĐT 848.300.000
XXV Huyn Ngọc Lăc
1 Phạm Th Đụm 1955 Xã Mỹ Tân Xã Mỹ Tân
2702-
2704
01/4/2024 Phm n Vinh Xã Mỹ Tân Chng 18.000.000
2 i Th Xum 1930 Xã Thch Lp Xã Thch Lp
2527-
12/02/2024 Trương Công Sinh Xã Thch Lp Con 18.000.000
36
2529
3 Th Trang 1931
Xã Thiu Trung,
H. Thiu Hóa
Xã Quang
Trung
1227 24/5/2024 Trương Công Đnh Xã Quang Trung Con 18.000.000
4 Phạm Th Pơng 1934 Xã Thch Lp Xã Thạch Lp
2702-
2704
04/02/2024 Phm n Tiến Xã Thch Lập Cháu 18.000.000
5 Trương Thị Bảy 1931 Xã Ngọc Liên Xã Ngọc Liên
2527-
2529
04/6/2024 Quách Th Thanh Xã Ngọc Liên Con 18.000.000
6 Phạm Th Chung 1944
Xã Thiu Trung,
H. Thiu Hóa
Xã Thúy Sơn
2527-
2529
23/6/2024 Tạ Quang Hinh Xã Thúy Sơn Con 18.000.000
Cộng: 6 ĐT 108.000.000
XXVI Huyn Thạch Thành
1 i Th Hoan 1952 Xã Thch Sơn Xã Thch Sơn 249 01/7/2024 i Trung Hiếu Xã Thch Sơn Con 23.400.000
2 Trương Thị Ìn 1927 Xã Thành Mỹ Xã Thành Mỹ 692 07/3/2024 i Thị Nguyệt Xã Thành Mỹ Con 18.000.000
3 Đặng Thị Mãi 1927
Xã Hong t,
H. Hoằng Hóa
Xã Thành Tân 249 21/6/2024 Đng Xuân Nguyên Xã Thành Tân Con 18.000.000
4 Th T 1933
Xã Hoằng Xuân,
H. Hoằng Hóa
Xã Thành Tân 25 14/5/2024 n Tun Xã Thành Tân Cháu 18.000.000
5 Nguyễn Chí a 1931 Xã Thành Th Xã Thành Th 711-924 31/01/2024 Nguyn Thị Sáu Xã Thành Th Con 18.000.000
6 i Văn Chinh 1940 Xã Thành Long X. Thành Long 2019 17/7/2024 Th Chiên Xã Thành Long Vợ 23.400.000
7 Quách n Định 1941 Xã Thành Tâm X. Thành Tâm 249 03/6/2024 Quách n Đức Xã Thành Tâm Con 18.000.000
8 Trương Thị K 1934 Xã Thành Hưng X. Thành Hưng 25 03/01/2024 Trương Duy Lực Xã Thành Hưng Con 18.000.000
Cộng: 8 ĐT 154.800.000
Tổng cng: 603 ĐT
10.965.900.000
(Bng chữ: Mười t, chín trăm sáu mươi m triu, chín trăm nghìn đồng chn)./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3677/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt danh sách và kinh phí hỗ trợ thực hiện chế độ trợ cấp mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế theo quy định tại Quyết định 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×