• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3393/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Kế hoạch chọn nhà thầu tập huấn nâng cao năng lực cộng đồng, cán bộ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/08/2024 10:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3393/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Phê duyệt Dự toán chi tiết và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án tập huấn nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ triển khai Chương trình ở các cấp thuộc Tiểu dự án 4, Dự án 5, Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh năm 2024 của Ban Dân tộc
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách Đấu thầu-Cạnh tranh

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3393/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3393/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3393/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND n  n tháng 8 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Dự toán chi tiết và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu D án
tp hun nâng caong lc cho cng đồng vàn b trin khai Cơng
trình các cp thuc Tiu d án 4, D án 5, Chƣơng trình mc tiêu quc
gia phát trin kinh tế - hội vùng đng bào dân tc thiu s
min núi trên đa n tnh m 2024 ca Ban Dân tc
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HA
n cứ Lut T chc Chính quyền đị pươn n 19 tán 6 m
2015; Lut sử đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph Lut
T chc chính quyền đị pươn n 22 tán 11 năm 2019;
n cứ Luật Đấu tầu;
n cứ Nị địn số 24/2024/NĐ-CP n 27/02/2024 củ Cín pủ về
quđịn ci tiết một số điều vbiện páp ti n Luật Đấu tầu vlựcọn
n tầu;
n cứ ônsố 06/2024/-BKĐ n 26/4/2024 củ Bộ trưởn
Bộ Kế oạc v Đầu tư vưndẫn việc cun cấpđăn tải tôn tin vlự
cọn n tầu v musơ đấu tầu trên ệ tốn mạn đấu tầu Quốc i;
n cứ Nị quết số 104/2023/Q15 n 10/11/2023 củ Quốc ội về
pân bổ dự toán nân sác trun ươn năm 2024;
n cứ ôn tư số 55/2023/-BTC n 15/8/2023 củ Bộ i cín về
quđịn qun lý sử dụn v quết toán kin pí s niệp từ nuồn nân sác
n nước tực iện các cươn trìn mục tiêu quốc i, ii đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ các ôn của B trưởng, Ch nhim y ban Dân tc: s
02/2022/TT-UBDT ngày 30/6/2022 v ướng dn thc hin mt s d án thuc
Cươn trìn mc tiêu quc gia phát trin kinh tế - xã hội vùn đồngo dân tc
thiu s miền núi ii đoạn 2021 - 2030 ii đoạn I: t năm 2021 đến năm
2025; s 02/2023/TT-UBDn 21 tán8 năm 2023 về sử đổi, b sung mt
s điều củ ôn tư s 02/2022/TT-UBDT ngày 30/6/2022;
3393
14
2
n cứ các Quyết đnh ca y ban Dân tc: s 752/QĐ-UBDT ngày
11/10/2022 v phê duyệt Kun cươn trìnđo to, tp hun, bồi ng cho
cộn đng n b c cp trin khai thc hiện Cươn trìn mc tiêu quc
gia phát trin kinh tế - xã hội vùn đồng o dân tc thiu s và min núi giai
đoạn 2021 - 2030; ii đon I: t năm 2021 đến m 2025; số 951/-UBDT
ngày 08/12/2023 v phê duyệt Bn n đợt I (16 cuên đ) ca Bi liệu đo
to, tp hun, bi dưỡng cho cộn đồng và cán b trin khai thc hiện cươn
trình các cp thuc Tiu d án 4, D án 5 Cươn trìn mc tiêu quc gia
phát trin kinh tế - xã hội vùn đồng bào dân tc thiu s và miền núi ii đoạn
2021 - 2030 ii đoạn I: t năm 2021 đến năm 2025; s 86/QĐ-BDT ngày
20/02/2024 v phê duyệt Bn n đợt II (08 cuên đề) ca B tài liệu đo to,
tp hun bồi dưng cho cộn đồng và cán b trin khai thc hiện cươn trìn
các cp thuc Tiu d án 4, D án 5 Cươn trìn mc tiêu quc gia phát
trin kinh tế - xã hội vùn đồng bào dân tc thiu s và miền núi ii đoạn 2021
- 2030 ii đon I: t năm 2021 đến năm 2025;
n cứ c Quyết định ca Ch tch UBND tnh: s 1181/QĐ-UBND
ngày 10/4/2023 v phê duyt phân b vn s nghiệp năm 2023 ca Cươn
trình mc tiêu quc gia phát trin kinh tế - hội vùn đng bào dân tc thiu
s và miền i ii đon 2021 - 2030ii đon I: t năm 2021 đến năm 2025
(đợt 1); Quết địn s 1258/QĐ-UBND ngày 29/3/2024 v phân b vn s
nghip ngun ngân sách Trun ươn năm 2024 tực hiện Cươn trìnmc tiêu
quc gia phát trin kinh tế - hội vùn đồng bào dân tc thiu s min núi
ii đon 2021 - 2030 ii đoạn I: t năm 2021 đến năm 2025 (đợt 1);
n c Kế hoch s 104/KH-UBND ngày 22/4/2024 ca UBND tnh v
tp huấn nân co năn lc cho cộn đồng cán b triển ki Cươn trìn
các cp, thuc Tiu d án 4, D án 5 Cươn trìn mc tiêu quc gia phát trin
kinh tế - xã hội vùn đng bào dân tc thiu s và min núi trên địa bàn tnh
n  năm 2024;
Theo đề nị củ Giám đốc Sở i cín tại Báo cáo s 4489/BC-STC
ngày 08/8/2024 về việc Báo cáo tẩm địn pê duệt dự toán ci tiết v kế
oc lcọn ntầu D án tp huấn n co n lc cho cộn đng
cán b triển ki Cươn trìn c cp thuc Tiu d án 4, D án 5,
Cươntrìn mc tiêu quc gia pt trin kinh tế -hi vùn đồng bào n
tc thiu s min i trên đa n tỉn năm 2024 ca Ban Dân tc và Công
văn số
790/BDT-KHTH ngày 15/7/2024 củ Bn Dân tộc v việc bổ suntài
liệu tẩm địn dự toán v kế oạc lự cọn n tầu Dự án tập uấn nân co
n lực co cộn đồn v cán bộ trin ki cươn trìn các cấp tuc iểu
3
dự án 4 Dự án 5 Cươn trìn mục tiêu quốc i pát triển kin tế - ội
vùn đồn bo dân tộc tiểu số v miền núi năm 2024.
QUYẾT ĐNH:
Điu 1. Phê duyt d tn chi tiết kế hoch la chn nhà thu D án
tp huấn nâng cao năng lc cho cộng đng và n b triển khai Chương trình
các cp thuc Tiu d án 4, D án 5, Cơng trình mc tiêu quc gia phát
trin kinh tế - hi vùng đồng bào dân tc thiu s miền núi trên địa bàn
tnh Thanh a năm 2024 ca Ban Dân tc, vi các ni dung chính sau:
1. D toán kinh phí chi tiết
Tổng số: 10.921.680.800 đồng
(Bằn cữ: ời tỷ cín trăm i mốt triu u trăm tám ơi nìn
tám trăm đồn)
(Ci tiết teo Pụ lục I v các Pụ biểu ci tiết kèm teo).
- Nguồn kinh phí: Từ nguồn vốn sự nghiệp Chương trình mc tiêu quốc
gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tc thiu s min núi giai
đoạn 2021 - 2025 số tiền: 10.921.680.800 đồng (bo ồm nuồn kin pí năm
2023 theo Quết địn số 1181/QĐ-UBND n 10/4/2023 đưc cuển nuồn
sn năm 2024 teo Nị quết số 104/2023/QH15 ngày 10 tán 11 năm 2023
củ Quốc ội số tiền 1.192.400.971 đồn v nuồn vốn teo Quết địn số
1258/QĐ-UBND ngày 29/3/2024 UBND tỉn về pân bổ vốn sự niệp nuồn
nân sác run ươn m 2024 tực iện Cươn trìn mục tiêu quốc i
pát trin kin tế - ội vùn đồn bo dân tộc tiểu số v miền núi ii đoạn
2021 - 2025 (đợt 1) số tiền 9.729.279.829 đồn).
2. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu D án tp huấn nâng cao ng lc cho
cng đng cán b trin khai Chương tnh các cp thuc Tiu d án 4,
D án 5, Cơng trình mc tu quc gia pt trin kinh tế - hi vùng
đồng o dân tc thiu s miền núi tn đa bàn tỉnh năm 2024 ca Ban
Dân tc vi các ni dung chi tiết theo Ph lc II.
Điều 2. T chc thc hin:
1. S Tài chính thc hin thông báo b sung d toán cho Ban Dân tộc để
thc hin nhim v được giao theo đúng quy đnh hin hành ca pháp lut; chu
trách nhim toàn diện trước pháp lut, y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban
nhân n tỉnh các quan thanh tra, kim tra, kiểm toán các quan ln
quan v tính chính xác, tính pháp lý, thm quyn phê duyt ca ni dung tham
mưu, thẩm định, s liu, h báo cáo việc đảm bảo các điu kin, tiêu
chun, đnh mức theo đúng quy đnh.
4
2. Giao Ban Dân tộc căn cứ ni dung phê duyt tại Điều 1 Quyết đnh
này, t chc trin khai thc hin; có trách nhim qun lý, s dụng kinh phí được
giao đúng mục tiêu đưc phê duyt, thanh quyết toán theo quy đnh hin hành,
đồng thi chu trách nhim toàn diện trưc pháp lut, Ch tch UBND tnh v
các quyết định ca mình.
3. Kho bạc Nhà c Thanh a tch nhim kim tra, kim soát
đối vi tng ni dung, nhim v đưc p duyệt theo quy định hin nh ca
N nước. Giám đc Kho bạc Nhà nưc quyn t chi c khon chi
không đ điu kiện chi theo quy đnh ti khon 1 Điều 34 Ngh định s
163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 ca Chính ph chu tch nhim v
quyết đnh của mình theo quy đnh ca pháp lut.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc S Tài chính; Trưởng Ban Dân
tộc; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tnh Thanh Hóa; Th trưởng các ngành, đơn v
có liên quan chu trách nhim thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- NĐiều 3 Quyết định;
- Ch tch,c Phó Ch tch UBND tnh;
- CVP, các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, VX (ngocnd).
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đầu Thanh Tùng
PH LỤC I
CHƢƠNG TRÌNH MTQG PHÁT TRIỂN KTXH VÙNG ĐNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIN NÚI NĂM 2024
(Kèm theo
Quết địn
số:
/
-
UBND
ngày tháng
8
năm 2024 củ Củ tịc UBND tỉn n 
)
Đơn vị n: Đồn
TT Nôi dung Số lớp Số học viên Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm
định
Ghi chú
TỔNG SỐ 68 6.994 11.192.400.000 10.921.680.800
I Tổ chức tập huấn cán bộ thôn, bản và cộng đồng 62 6.124 9.082.528.000 8.831.504.800
1 Tập huấn tại huyện Mường Lát 4 352 591.620.000 576.248.800 Phụ biểu 01
2 Tập huấn tại huyện Quan Hóa 5 428 698.340.000 679.774.400 Phụ biểu 02
3 Tập huấn tại huyện Quan Sơn 4 376 581.180.000 563.077.600 Phụ biểu 03
4 Tập huấn tại huyện Bá Thước 8 820 1.228.540.000 1.193.285.600 Phụ biểu 04
5 Tập huấn tại huyện Lang Chánh 3 312 414.192.000 403.840.800 Phụ biểu 05
6 Tập huấn tại huyện Thường Xuân 5 444 704.700.000 689.700.800 Phụ biểu 06
7 Tập huấn tại huyện Như Xuân 5 508 698.280.000 684.884.000 Phụ biểu 07
8 Tập huấn tại huyện Như Thanh 5 536 760.820.000 742.584.800 Phụ biểu 08
9 Tập huấn tại huyện Ngc Lặc 8 816 1.113.600.000 1.081.788.800 Phụ biểu 09
10 Tập huấn tại huyện Cẩm Thủy 4 412 536.132.000 517.165.600 Phụ biểu 10
11 Tập huấn tại huyện Thạch Thành 6 660 957.324.000 928.965.600 Phụ biểu 11
12
Tập huấn tại c huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Hà
Trung, Yên Định, thị xã Nghi Sơn
5 460 797.800.000 770.188.000 Phụ biểu 12
2
Đơn vị n: Đồn
TT Nôi dung Số lớp Số học viên Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm
định
Ghi chú
II
Tổ chức tập huấn cán bộ triển khai chƣơng trình ở
các cấp
6 870 1.252.880.000 1.241.684.000
Phụ biểu 13
III Đi tham quan, học tập kinh nghiệm
135 836.260.000 827.760.000
1 Đi tham quan học tập mô hình tại các tỉnh Tây Bắc 45 235.000.000 235.000.000 Phụ biểu 14
2 Đi tham quan học tập mô hình tại các tỉnh Miền Trung 45 299.010.000 297.010.000 Phụ biểu 15
3 Đi tham quan học tập mô hình các tỉnh Tây Nam Bộ 45 302.250.000 295.750.000 Phụ biểu 16
IV Chi phí thuê tƣ vấn 20.732.000 20.732.000
1 Chi phí thuê vấn lập HSMT, đánh giá HSDT 13.516.000 13.516.000
2
Chi phí thuê vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết
quả lựa chọn nhà thầu
7.216.000 7.216.000
3
Phụ biểu 01: D TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LỰC CHO CỘNG ĐỒNG (HUYỆN MƢỜNG LÁT)
(Kèm theo Quết địn số: /-UBND n tán năm 2024 củ Củ tịc UBND tỉn n )
A. NỘI DUNG, ĐI TƢỢNG, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM TẬP HUẤN CỦA 12 LỚP
1. Nội dung tập huấn nâng cao năng
lực cho cộng đồng:
Sử dụng các Chuyên đề thuộc Bộ Tài liệu đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng cho cộng
đồng triển khai thực hiện Cơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào DTTS&MN giai đoạn 2021 - 2030, giai
đoạn I: từ năm 2021 đến m 2025 theo Quyết định số 951/QĐ-UBDT ngày 08/12/2023, số 86/QĐ-UBDT ngày 20/025/2024 của Bộ trưng,
Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc.
2. Đối tƣợng
: Trưởng thôn, bản; Chi hội trưởng Hội nông dân thôn, bản: Chi hội trưởng Hội Phụ n thôn, bản; Trưởng ban Công tác Mặt trận.
3. Thời gian
: 03 ngày/lớp
4. Đ
a đim:
Tại trung tâm UBND huyện
B. DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
Huyện Mƣờng Lát
88 thôn, bản thuộc xã khu vực I, II, III x 04
người/thôn, bản = 352 người. Tổ chức 04
lớp: 88 đi biểu/lớp. Số giảng viên: 3 gv + 1
tr giảng
591.620.000 576.248.800
1 Chi phí cho Giảng viên, trợ giảng 113.600.000 103.440.000
- Chi thù lao giảng viên TS, GVC… 43.200.000
06 buổi/lớp x 1.800.000 đồng/buổi
x 04 lớp
43.200.000
Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT
36/2018/TT-BTC
- Chi thù lao trợ giảng 14.400.000
06 buổi/lớp x 600.000 đồng/buổi x
04 lớp
14.400.000
Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT
36/2018/TT-BTC
4
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
-
Hỗ trợ chi phí đi lại cho giảng viên, trợ
giảng. Dự kiến cơ sở đào tạo cách huyện
Mường Lát 250 km (tạm tính và thực hiện
theo thương thảo hợp đồng)
36.800.000
(250 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 4 lớp x 04
người
35.040.000
-
Giá xăng theo giá của Bộ công
thương công bố tại công văn
5345/BCT-TTTN ngày 25/7/2024 v/v
điều hành kinh doanh xăng dầu.
'- Số lưng 4 người, gồm 03 giảng viên
+ 01 trợ giảng.
'- Dự kiến 250km là khoảng cách cơ sở
đào tạo trúng thầu thực hiện.
'+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập
huấn > 250km thì mỗi giảng viên, trợ
giảng chỉ được hưởng tiền đi lại không
quá (250 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều)
'+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập
huấn < 250km thì quá trình thương
thảo hợp đồng BDT sẽ chi hỗ trợ theo
thực tế và phần kinh phí còn dư nộp trả
NSNN the
o quy định.
-
Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng (04
người)
9.600.000
(3 gv x 1 ngày + 1 trợ giảng x 3
ngày) x 200.000 đồng/người/ngày x
4 lớp
4.800.000
Khoản 1 Điều 6, TT40/2017/TT-BTC.
Dự kiến mỗi gv dạy 1 ngày, tr giảng 3
ngày
-
Thuê phòng nghỉ cho giảng viên, trợ giảng
(04 người)
9.600.000
(3gv x 1 đêm + 1 trợ giảng x 2đêm)
x 300.000 đồng/người/đêm x 04 lp
6.000.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT
40/2017/TT-BTC
2 Chi phí tổ chức lớp học 117.920.000 117.920.000
- Tiền in tài liệu cho học viên 17.600.000 50.000 đồng/bộ x 352 ngưi 17.600.000
Báo giá công ty TNHH Thái Toàn
ng
5
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
-
Văn phòng phẩm phát cho học viên (Túi,
bút, sổ...)
14.080.000 352 người x 40.000 đồng/bộ 14.080.000
Báo giá công ty TNHH MTV TM Tiến
Thành Thảo
- Tiền nước uống 42.240.000
352 người x 40.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
42.240.000 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Thuê hội trường (bao gồm cả loa đài, máy
chiếu, màn chiếu)
36.000.000
3.000.000 đồng/ngày x 03 ngày/lớp
x 04 lớp
36.000.000 Báo giá hộ kinh doanh Lê Đăng Nhân
-
Trang trí hội trường, ma két, hoa tươi, phục
vụ
8.000.000 2.000.000 đồng/lớp x 04 lớp 8.000.000 Báo giá hộ kinh doanh Lê Đăng Nhân
3 Chi hỗ trợ học viên 323.700.000 318.928.800
- Hỗ trợ tiền ăn 158.400.000
352 người x 150.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
158.400.000 Khoản 4 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Hỗ trợ tiền ngủ (các đại biểu có khoảngch
từ xã đến trung tâm huyện từ 20 km trở lên:
232 người). (các xã: Mường Lý, Quang
Chiểu, Nhi Sơn, Trung Lý, Mường Chanh)
69.600.000
232 người x 150.000
đồng/người/đêm x 02 đêm (6 xã)
69.600.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT
40/2017/TT-BTC.
- Hỗ trợ tiền đi lại 95.700.000 90.928.800
+
Khoảng cách từ xã đến trung tâm huyện từ
10 đến dưới 20km (76 người). (gồm các xã:
Pù Nhi, Tam Chung).
33.060.000
(15km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 76 người x 3
ngày
29.959.200
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT
40/2017/TT-BTC.
+
Khoảng cách từ xã đến trung tâm huyện từ
20 - trên 35km (232 người). (các xã: Mường
Lý, Quang Chiểu, Nhi Sơn, Trung Lý,
Mường Chanh)
62.640.000
(30km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 232 người
60.969.600
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT
40/2017/TT-BTC
4 Chi quản lý lớp học, kiểm tra, giám sát 28.400.000 27.960.000
6
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
-
Chi hoạt động quản lý trực tiếp lớp (đơn
vị đào to thực hiện)
9.600.000 9.600.000
+ Phụ cấp lưu trú cho CBQL lớp 4.800.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03 ngày x 04
lớp
4.800.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+ Tiền thuê phòng nghỉ cho CBQL lớp 4.800.000
02 người x 300.000
đồng/người/đêm x 02 đêm x 04 lớp
4.800.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT
40/2017/TT-BTC
-
Chi công tác kiểm tra, giám sát các lớp
tập huấn (Cơ quan chủ quản thực hiện)
18.800.000 18.360.000
+ Tiền lưu trú 4.800.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03 ngày x 04
lớp
4.800.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+ Tiền ngủ 4.800.000
02 người x 300.000
đồng/người/đêm x 02 đêm x 04 lớp
4.800.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT
40/2017/TT-BTC
+ Hỗ trợ xăng xe 9.200.000
250 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều x 04 lớp
8.760.000
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT
40/2017/TT-BTC. Đơn vị đề nghị hỗ
tr một phần xăng xe đi giám sát
5 Chi khác (Băng zôn, thuốc phòng...) 8.000.000 04 lớp x 2.000.000 đồng/lớp 8.000.000
Thanh toán theo hóa đơn thực tế, nếu
số tiền cao hơn thì lấy theo dự toán, số
tiền ít hơn thì lấy theo thực tế và phần
còn dư nộp lại NSNN
7
Phụ biểu 02
: DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LỰC CHO CỘNG ĐNG (HUYỆN QUAN HA)
(Kèm theo Quết địn
số:
/
-UBND ngày tháng 8 năm 2024 củ Củ tịc UBND tỉn n )
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
Huyện Quan Hóa
107 tn, bản xã khu vực I, II, III x 04
người/thôn, bản = 428 ng
ười.
Tổ chức 05 lp: 86 đại biểu/lp.
Số giảng viên: 3 gv + 1 trợ giảng
698.340.000 679.774.400
1 Chi phí cho Giảng viên, trợ giảng 132.800.000 120.540.000
- Chi thù lao giảng viên TS, GVC… 54.000.000
06 buổi/lớp x 1.800.000
đồng/buổi x 05 lớp
54.000.000
Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-
BTC
- Chi thù lao trợ giảng 18.000.000
06 buổi/lớp x 600.000
đồng/buổi x 05 lớp
18.000.000
Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-
BTC
-
Hỗ trợ chi phí đi lại cho giảng viên, trợ
giảng. Dự kiến cơ sở đào tạo cách huyện
Quan Hóa 200 km (tạm tính và thực hiện
theo thương thảo hợp đồng)
36.800.000
(200 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 5 lớp x
04 người
35.040.000
-
Giá xăng th
eo giá của Bộ Công thương
công bố tại công văn 5345/BCT-TTTN
ngày 25/7/2024 v/v điều hành kinh doanh
xăng dầu. -
Số lượng 4 người, gồm 03 giảng viên + 01
tr giảng. -
Dự kiến 200km là khoảng cách cơ sở đào
tạo trúng thầu thực hiện.
+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập
huấn > 200km thì mỗi giảng viên, trợ
giảng chỉ được hưởng tiền đi lại không quá
(200 km x 0,2 lít/km x 21.900 đồng/lít x
02 chiều)
+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập
huấn < 200km thì quá trình thương thảo
hợp đồng BDT sẽ chi hỗ trợ theo thực tế
8
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
và phần kinh phí còn dư nộp trả NSNN
theo quy định.
-
Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng
(04 người)
12.000.000
(3 gv x 1 ngày + 1 trợ giảng
x 3 ngày) x 200.000
đồng/người/ngày x 5 lớp
6.000.000
Khoản 1 Điều 6, TT40/2017/TT-BTC. Dự
kiến mỗi gv dạy 1 ngày, trợ giảng 3 ngày
-
Thuê phòng nghỉ cho giảng viên, trợ giảng
(04 người)
12.000.000
(3gv x 1 đêm + 1 trợ giảng x
2đêm) x 300.000
đồng/người/đêm x 05 lớp
7.500.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-
BTC
2 Chi phí tổ chức lớp học 144.880.000 144.880.000
- Tiền in tài liệu cho học viên 21.400.000 50.000 đồng/bộ x 428 ngưi 21.400.000 Báo giá công ty TNHH Thái Toàn Hưng
-
Văn phòng phẩm phát cho học viên (Túi,
bút, sổ...)
17.120.000
428 người x 40.000
đồng/người
17.120.000
Báo giá công ty TNHH MTV TM Tiến
Thành Thảo
- Tiền nước uống 51.360.000
428 người x 40.000
đồng
/người/ngày x 03 ngày
51.360.000 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Tiền thuê hội trường (bao gồm cả loa đài,
máy chiếu, màn chiếu)
45.000.000
3.000.000 đồng/ngày x 03
ngày/lớp x 05 lớp
45.000.000 Báo giá Khách sạn Sông Mã
9
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
- Trang trí hội trường, ma két, hoa tươi 10.000.000 2.000.000 đồng/lớp x 05 lớp 10.000.000 Báo giá Khách sạn Sông Mã
3 Chi hỗ trợ học viên 377.460.000 371.594.400
- Hỗ trợ tiền ăn 192.600.000
428 người x 150.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
192.600.000 Khoản 4 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Hỗ trợ tiền ngủ (các đại biểu có khoảng
ch từ xã đến trung tâm huyện từ 20 km
trở lên: 248 ngưi). (gồm các xã: Phú Sơn,
Phú Thanh, Thành Sơn, Trung Thành,
Trung Sơn, Nam Động, Hiền Chung,
Thiên Phủ, Hiền Kiệt, Phú Lệ)
74.400.000
248 người x 150.000
đồng/người/đêm x 02 đêm
74.400.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-
BTC.
- Hỗ trợ tiền đi lại 110.460.000 104.594.400
+
Khoảng cách từ xã đến trung tâm huyện từ
10 đến dưới 20 km (100 người). gồm xã:
Nam Xuân, Nam Tiến, Phú Xuân)
43.500.000
(15km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 100
người x 3 ngày
39.420.000
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-
BTC.
+
Khoảng cách từ xã đến trung tâm huyện từ
20 - trên 35 km (248 người). (gồm các xã:
Phú Sơn, Phú Thanh, Thành Sơn, Trung
Thành, Trung Sơn, Nam Động, Hiền
Chung, Thiên Phủ, Hiền Kiệt, Phú Lệ)
66.960.000
(30km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 248
người
65.174.400
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-
BTC
4 Chi quản lý lớp học, kiểm tra, giám sát 33.200.000 32.760.000
-
Chi hoạt động quản lý trực tiếp lớp
(đơn vị đào tạo thực hiện)
12.000.000 12.000.000
+ Phụ cấp lưu trú cho CBQL lớp 6.000.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03 ngày x
05 lớp
6.000.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
10
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
+ Tiền thuê phòng nghỉ cho CBQL lớp 6.000.000
02 người x 300.000
đồng/người/đêm x 02 đêm x
05 lớp
6.000.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-
BTC
-
Chi công tác kiểm tra, giám sát các lớp
tập huấn (Cơ quan chủ quản thực hiện)
21.200.000 20.760.000
+ Tiền lưu trú 6.000.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03 ngày x
05 lớp
6.000.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+ Tiền ngủ 6.000.000
02 người x 300.000
đồng/người/đêm x 02 đêm x
05 lớp
6.000.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-
BTC
+ Hỗ trợ xăng xe 9.200.000
200 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều x 05 lớp
8.760.000
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-
BTC. Đơn vị đề nghị hỗ trợ một phần xăng
xe đi giám sát
5
Chi khác (băng zôn tuyên truyền, thuốc
phòng...)
10.000.000 05 lớp x 2.000.000 đồng/lớp 10.000.000
Thanh toán theo hóa đơn thực tế, nếu số
tiền cao hơn thì lấy theo dự toán, số tiền ít
hơn t lấy theo thực tế và phần còn dư
nộp li NSNN
11
Phụ biểu 03
: DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LC CHO CỘNG ĐỒNG (HUYỆN QUAN SƠN)
(Kèm theo Quết địn
số: /
-UBND ngày tháng 8 năm 2024 củ Củ tịc UBND tỉn n )
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
Huyện Quan Sơn
94 thôn, bản xã khu vực I, II, III x 04
gười/thôn, bản = 376 người. Tổ chức 04
lớp: 94 đại biểu/lớp. Số giảng viên: 3 gv
+ 1 trợ giảng
581.180.000 563.077.600
1 Chi phí cho Giảng viên, trợ giảng 106.240.000 96.432.000
- Chi thù lao giảng viên TS, GVC… 43.200.000
06 buổi/lớp x 1.800.000
đồng/buổi x 04 lớp
43.200.000 Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-BTC
- Chi thù lao trợ giảng 14.400.000
06 buổi/lớp x 600.000
đồng/buổi x 04 lớp
14.400.000 Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-BTC
-
Hỗ trợ chi phí đi lại cho giảng viên, trợ
giảng. Dự kiến cơ sở đào tạo cách huyện
Quan Sơn 200 km (tạm tính và thực hiện
theo thương thảo hợp đồng)
29.440.000
(200 km x 0,2 lít/km x
21.900 đồng/lít x 02
chiều) x 4 lớp x 04 người
28.032.000
-
Giá xăng theo giá của Bộ công thương công
bố tại công văn 5345/BCT-TTTN ngày
25/7/2024 v/v điều hành kinh doanh xăng dầu.
- Số lượng 4 người, gồm 03 giảng viên + 01
tr giảng.
- Dự kiến 200km là khoảng cách cơ s đào tạo
trúng thầu thực hiện.
+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập huấn >
200km thì mỗi giảng viên, trợ giảng chỉ được
hưởng tiền đi lại không quá (200 km x 0,2
t/km x 21.900 đồng/lí
t x 02 chiều)
+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập huấn <
200km thì quá trình thương thảo hp đồng
BDT sẽ chi hỗ trợ theo thực tế và phần kinh
phí còn dư nộp trả NSNN theo quy định.
12
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
-
Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng
(04 người)
9.600.000
(3 gv x 1 ngày + 1 trợ
giảng x 3 ngày) x
200.000 đng/người/ngày
x 4 lớp
4.800.000
Khoản 1 Điều 6, TT40/2017/TT-BTC. Dự
kiến mỗi gv dạy 1 ngày, trợ giảng 3 ngày
-
Thuê phòng nghỉ cho giảng viên, trợ
giảng (04 ngưi)
9.600.000
(3gv x 1 đêm + 1 trợ
giảng x 2đêm) x 300.000
đồng/người/đêm x 04 lớp
6.000.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
2 Chi phí tổ chức lp học 122.960.000 122.960.000
- Tiền in tài liệu cho học viên 18.800.000
50.000 đồng/bộ x 376
người
18.800.000 Báo giá công ty TNHH Thái Toàn Hưng
-
Tiền văn phòng phẩm phát học viên (Túi,
bút, sổ...)
15.040.000
376 người x 40.000
đồng/người
15.040.000
Báo giá công ty TNHH MTV TM Tiến Thành
Thảo
- Tiền nước uống 45.120.000
376 người x
40.000
đồng/người/ngày x 03
ngày
45.120.000 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Tiền thuê hội tờng (bao gồm cả loa
đài, máy chiếu, màn chiếu)
36.000.000
3.000.000 đồng/ngày x
03 ngày/lớp x 04 lớp
36.000.000 Báo giá TTVH, TT&DL huyện Quan Sơn
-
Trang trí hội trường, ma két, hoa tươi,
phục vụ
8.000.000
2.000.000 đồng/lớp x 04
lớp
8.000.000 Báo giá TTVH, TT&DL huyện Quan Sơn
3 Chi hỗ trợ học viên 315.420.000 309.477.600
- Hỗ trợ tiền ăn 169.200.000
376 người x 150.000
đồng/người/ngày x 03
ngày
169.200.000 Khoản 4 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Hỗ trợ tiền ngủ (các đại biểu có khoảng
ch từ xã đến trung tâm huyện từ 20km
trn: 168 người). (gồm xã:n Điện,
Na Mèo, Sơn Thủy, Mường Mìn, Trung
Xuân)
50.400.000
168 người x 150.000
đồng/người/đêm x 02
đêm
50.400.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC.
- Hỗ trợ tiền đi lại 95.820.000 89.877.600
13
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
+
Khoảng cách từ xã đến trung tâm huyện
từ 10 km đến dưới 20 km (116 ngưi).
(gm xã: Trung Tiến, Tam Thanh, Tam
Lư, Trung Hạ)
50.460.000
(15km x 0,2 lít/km x
21.900 đồng/lít x 02
chiều) x 116 người x 3
ngày
45.727.200 Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC.
+
Khoảng cách từ xã đến trung tâm huyện
từ 20 - trên 35 km (168 người). (gồm xã:
Sơn Điện, Na Mèo, Sơn Thủy, Mường
Mìn, Trung Xuân)
45.360.000
(30km x 0,2 lít/km x
21.900 đồng/lít x 02
chiều) x 168 người
44.150.400 Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC
4 Chi quản lý lớp học, kiểm tra, giám sát 26.560.000 26.208.000
-
Chi hoạt động quản lý trực tiếp lớp
(đơn vđào tạo thực hiện)
9.600.000 9.600.000
+ Phụ cấp lưu trú cho CBQL lớp 4.800.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03
ngày x 04 lớp
4.800.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+ Tiền thuê phòng nghỉ cho CBQL lớp 4.800.000
02 người x 300.000
đồng/người/đêm x 02
đêm x 04 lớp
4.800.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
-
Chi công tác kiểm tra, giám sát các lớp
tập huấn (Cơ quan chủ quản thực
hiện)
16.960.000 16.608.000
+ Tiền lưu trú 4.800.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03
ngày x 04 lớp
4.800.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+ Tiền ng 4.800.000
02 người x 300.000
đồng/người/đêm x 02
đêm x 04 lớp
4.800.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
+ Hỗ trợ xăng xe 7.360.000
200 km x 0,2 lít/km x
21.900 đồng/lít x 02
chiều x 04 lớp
7.008.000
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC.
Đơn vị đề nghị hỗ trợ một phần xăng xe đi
giám sát
14
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
5
Chi khác (băng zôn tuyên truyền,
thuốc phòng...)
10.000.000
04 lớp x 2.000.000
đồng/lớp
8.000.000
Thanh toán theo hóa đơn thực tế, nếu số tiền
cao hơn thì lấy theo dự toán, số tiền ít hơn thì
lấy theo thực tế và phần còn dư nộp lại NSNN
15
Phụ biểu 04
: DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LC CHO CỘNG ĐỒNG (HUYỆN BÁ THƢỚC)
(Kèm theo Quết địn
số: /
Q
Đ
-UBND ngày tháng 8
năm 2024
củ Củ tịc UBND tỉn)
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
Huyện Bá Thƣớc
205 tn, bản xã khu vc I, II, III x 04
người/thôn, bản = 820 người. Tổ chức
8 lớp: 103 đại biểu/lớp. Số giảng viên:
3 gv + 1 trợ giảng
1.228.540.000 1.193.285.600
1 Chi phí cho Giảng viên, trợ giảng 200.704.000 181.651.200
- Chi thù lao giảng viên TS, GVC… 86.400.000
06 buổi/lớp x 1.800.000
đồng/buổi x 08 lớp
86.400.000 Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-BTC
- Chi thù lao trợ giảng 28.800.000
06 buổi/lớp x 600.000
đồng/buổi x 08 lớp
28.800.000 Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-BTC
-
Hỗ trợ chi phí đi lại cho giảng viên, trợ
giảng. Dự kiến cơ s đào tạo cách
huyện Bá Thước 160km (tạm tính và
thực hiện theo thương thảo hợp đồng)
47.104.000
(160 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 08 lớp x
04 người
44.851.200
- Giá xăng theo giá của Bộ công thương công bố
tại công văn 5345/BCT-TTTN ngày 25/7/2024
v/v điều hành kinh doanh xăng dầu.
'- Số lượng 4 người, gồm 03 giảng viên + 01 trợ
giảng.
- Dự kiến 160km là khoảng cách cơ s đào tạo
trúng thầu thực hiện.
+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập huấn >
160km thì mỗi giảng viên, trợ giảng chỉ được
hưởng tiền đi lại không quá (160 km x 0,2 lít/km
x 21.900 đồng/lít x 02 chiều)
+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập huấn <
160km thì quá trình thương thảo hp đồng BDT
sẽ chi hỗ trợ theo thực tế và phần kinh phí còn dư
nộp trả NSNN theo quy định
16
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
-
Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng
(04 người)
19.200.000
(3 gv x 1 ngày + 1 trợ giảng x
3 ngày) x 200.000
đồng/người/ngày x 8 lớp
9.600.000
Khoản 1 Điều 6, TT40/2017/TT-BTC. Dự kiến
mỗi gv dạy 1 ngày, trợ giảng 3 ngày
-
Thuê phòng nghỉ cho giảng viên, trợ
giảng (04 người)
19.200.000
(3gv x 1 đêm + 1 trợ giảng x
2đêm) x 300.000
đồng/người/đêm x 08 lớp
12.000.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
2 Chi phí tổ chức lớp học 260.200.000 260.200.000
- Tiền in tài liệu cho học viên 41.000.000 50.000 đồng/bộ x 820 người 41.000.000 Báo giá công ty TNHH Thái Toàn Hưng
-
Tiền văn phòng phẩm phát học viên
(Túi, bút, sổ...)
32.800.000
820 người x 40.000
đồng/người
32.800.000
Báo giá công ty TNHH MTV TM Tiến Thành
Thảo
- Tiền nước uống 98.400.000
820 người x 40.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
98.400.000 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Tiền thuê hội trường (bao gồm cả loa
đài, máy chiếu, màn chiếu)
72.000.000
3.000.000 đồng/ngày x 03
ngày/lớp x 8 lớp
72.000.000 Báo giá Cty CP bất động sản và du lịch Ebino
- Trang trí hội trường, ma két, hoa tươi 16.000.000 2.000.000 đồng/lớp x 8 lớp 16.000.000 Báo giá Cty CP bất động sản và du lịch Ebino
3 Chi hỗ trợ học viên 701.460.000 685.821.600
- Hỗ trợ tiền ăn 369.000.000
820 người x 150.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
369.000.000 Khoản 4 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Hỗ trợ tiền ngủ (các đại biểu có khoảng
ch từ xã đến trung tâm huyện từ 20
km trở lên: 336 người). (gồm xã: Điền
Hạ, Điền Quang, Văn Nho, Kỳ Tân,
Lũng Cao, Điền Thượng, Hạ Trung,
Lương Trung, Lương Nội)
100.800.000
336 người x 150.000
đồng/người/đêm x 02 đêm
100.800.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC.
-
Hỗ trợ tiền đi lại
231.660.000 216.021.600
17
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
+
Khoảng cách từ xã đến trung tâm huyện
từ 10 km đến dưới 20 km: 324 người.
(gm xã: Thành Lâm, Thành Sơn, Lũng
Niêm, Cổ Lũng, Thiếtng, Thiết Kế,
Lương Ngoại, Điền Lư, Điền Trung)
140.940.000
(15km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 324
người x 3 ngày
127.720.800 Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC.
+
Khoảng cách từ xã đến trung tâm huyện
từ 20 km đến trên 35 km: 336 người.
(gm xã: Điền Hạ, Điền Quang, Văn
Nho, Kỳ Tân, Lũng Cao, Điền Thượng,
Hạ Trung, Lương Trung, Lương Nội)
90.720.000
(30km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 336
người
88.300.800 Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC
4
Chi quản lý lớp học, kiểm tra, giám
sát
50.176.000 49.612.800
-
Chi hoạt động quản lý trực tiếp lớp
(đơn vị đào tạo thực hiện)
19.200.000 19.200.000
+ Phụ cấp lưu trú cho CBQL lớp 9.600.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03 ngày x
8 lớp
9.600.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+ Tiền thuê phòng nghỉ cho CBQL lớp 9.600.000
02 người x 300.000
đồng/người/đêm x 02 đêm x 8
lớp
9.600.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
-
Chi công tác kiểm tra, giám sát các
lớp tập huấn (Cơ quan chủ quản
thực hiện)
30.976.000 30.412.800
+ Tiền lưu trú 9.600.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03 ngày x
8 lớp
9.600.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+ Tiền ngủ 9.600.000
02 người x 300.000
đồng/người/đêm x 02 đêm x 8
lớp
9.600.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
18
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
+ Hỗ trợ xăng xe 11.776.000
(160 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 8 lớp
11.212.800
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC.
Đơn vị đề nghị hỗ trợ một phần xăng xe đi giám
sát
5
Chi khác (băng zôn tuyên truyền,
thuốc phòng...)
16.000.000 08 lớp x 2.000.000 đồng/lớp 16.000.000
Thanh toán theo hóa đơn thực tế, nếu số tiền cao
hơn t lấy theo dự toán, số tiền ít hơn thì lấy
theo thực tế và phần còn dư nộp lại NSNN
19
Phụ biểu 05
: DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LỰC CHO CỘNG ĐNG (HUYỆ
N LANG CHÁNH)
(Kèm theo Quết địn
số: /
-UBND ngày tháng 8 năm 2024 củ Củ tịc UBND tỉn n )
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
Huyện Lang Chánh
78 thôn, bản xã khu vực I, II, III x 04
người/thôn, bản = 312 người. Tổ chức
03 lớp: 104 đại biểu/lớp. Số giảng viên: 3
gv + 1 trợ giảng
414.192.000 403.840.800
1 Chi phí cho Giảng viên, trợ giảng 70.848.000 63.914.400
- Chi thù lao giảng viên TS, GVC… 32.400.000
06 buổi/lớp x 1.800.000 đồng/buổi x
03 lớp
32.400.000
Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-
BTC
- Chi thù lao trợ giảng 10.800.000
06 buổi/lớp x 600.000 đồng/buổi x
03 lớp
10.800.000
Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-
BTC
-
Hỗ trợ chi phí đi lại cho giảng viên, trợ
giảng. Dự kiến cơ sở đào tạo cách huyện
Lang Chánh 120km (tạm tính và thực
hiện theo thương thảo hợp đồng)
13.248.000
(120 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 03 lớp x 04
người
12.614.400
-
Giá xăng theo giá của Bộ công thương
công bố tại công văn 5345/BCT-TTTN
ngày 25/7/2024 v/v điều hành kinh doanh
xăng dầu. '- Số
lượng 4 người, gồm 03 giảng viên + 01
tr giảng.
- Dự kiến 120km là khoảng cách cơ s
đào tạo trúng thầu thực hiện.
+ Nếu cơ s đào tạo cách địa điểm tập
huấn > 160km thì mỗi giảng viên, trợ
giảng chỉ được hưởng tiền đi lại không
quá (120 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều)
+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập
huấn < 120km thì quá trình thương thảo
hợp đồng BDT sẽ chi hỗ trợ theo thực tế
20
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
và phần kinh phí còn dư n
ộp trả NSNN
theo quy định
-
Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng
(04 người)
7.200.000
(3 gv x 1 ngày + 1 trợ giảng x 3
ngày) x 200.000 đồng/người/ngày x
3 lớp
3.600.000
Khoản 1 Điều 6, TT40/2017/TT-BTC.
Dự kiến mỗi gv dạy 1 ngày, trợ giảng 3
ngày
-
Thuê phòng nghỉ cho giảng viên, trợ
giảng (04 người)
7.200.000
(3gv x 1 đêm + 1 trợ giảng x 2đêm)
x 300.000 đồng/người/đêm x 3 lp
4.500.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-
BTC
2 Chi phí tổ chức lp học 98.520.000 98.520.000
- Tiền in tài liệu cho học viên 15.600.000 50.000 đồng/bộ x 312 ngưi 15.600.000 Báo giá công ty TNHH Thái Toàn Hưng
-
Tiền văn phòng phẩm phát học viên (Túi,
bút, sổ...)
12.480.000 312 người x 40.000 đồng/người 12.480.000
Báo giá công ty TNHH MTV TM Tiến
Thành Thảo
- Tiền nước uống 37.440.000
312 người x 40.000 đồng/người/ngày
x 03 ngày
37.440.000 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Tiền thuê hội tờng (bao gồm cả loa
đài, máy chiếu, màn chiếu)
27.000.000
3.000.000 đồng/ngày x 03 ngày/lớp x
03 lớp
27.000.000 Báo giá Hộ kinh doanh u Thị Phúc
21
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
- Trang trí hội trường, ma két, hoa tươi 6.000.000 2.000.000 đồng/lớp x 03 lớp 6.000.000 Báo giá Hộ kinh doanhu Th Phúc
3 Chi hỗ trợ học viên 220.560.000 217.852.800
- Hỗ trợ tiền ăn 140.400.000
312 người x 150.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
140.400.000 Khoản 4 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Hỗ trợ tiền ngủ (các đại biểu có khoảng
ch từ xã đến trung tâm huyện từ 20 km
trn: 104 người). (gồm xã: Yên
Khương, Lâm Phú, Yên Thắng)
31.200.000
104 người x 150.000
đồng/người/đêm x 02 đêm
31.200.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-
BTC.
- Hỗ trợ tiền đi lại 48.960.000 46.252.800
+
Khoảng cách từ xã đến trung tâm huyện
từ 10 km đến dưới 20 km: 48 ngưi.
(gm các xã: Giao Thiện, Tam Văn)
20.880.000
(15km x 0,2 lít/km x 21.900 đồng/lít
x 02 chiều) x 48 người x 3 ngày
18.921.600
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-
BTC.
+
Khoảng cách từ xã đến trung tâm huyện
từ 20 km đến trên 35km: 104 người.
(gm xã: Yên Khương, Lâm Phú, Yên
Thắng)
28.080.000
(30km x 0,2 lít/km x 21.900 đồng/lít
x 02 chiều) x 104 người
27.331.200
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-
BTC
4 Chi quản lý lớp học, kiểm tra, giám sát 18.264.000 17.553.600
-
Chi hoạt động quản lý trực tiếp lớp
(đơn vđào tạo thực hiện)
7.200.000 7.200.000
+ Phụ cấp lưu trú cho CBQL lớp 3.600.000
02 người x 200.000 đồng/người/ngày
x 03 ngày x 03 lớp
3.600.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
22
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
+ Tiền thuê phòng nghỉ cho CBQL lớp 3.600.000
02 người x 300.000 đồng/người/đêm
x 02 đêm x 03 lớp
3.600.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-
BTC
-
Chi công tác kiểm tra, giám sát các lớp
tập huấn (Cơ quan chủ quản thực
hiện)
11.064.000 10.353.600
+ Tiền lưu trú 3.600.000
02 người x 200.000 đồng/người/ngày
x 03 ngày x 03 lớp
3.600.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+ Tiền ngủ 3.600.000
02 người x 300.000 đồng/người/đêm
x 02 đêm x 03 lớp
3.600.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-
BTC
+ Hỗ trợ xăng xe 3.864.000
120 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều x 03 lớp
3.153.600
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-
BTC. Đơn vị đề ngh hỗ trợ mt phần
xăng xe đi giám sát
5
Chi khác (băng zôn tuyên truyền,
thuốc phòng...)
6.000.000 03 lớp x 2.000.000 đồng/lớp 6.000.000
Thanh toán theo hóa đơn thực tế, nếu số
tiền cao hơn thì lấy theo dự toán, số tiền
ít hơn thì lấy theo thực tế và phần còn dư
nộp li NSNN
23
Phụ biểu 06
: DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LC CHO CỘNG ĐNG (HUYỆN THƢỜNG XUÂN)
(Kèm theo Quết địn
số: /
-UBND ngày tháng 8 năm 2024 củ Củ tịc UBND tỉn n )
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm định
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú
Huyện Thƣờng Xuân
111 thôn, bản xã khu vc I, II, III x 04
người/thôn, bản = 444 người. Tổ chức
05 lớp: 89 đại biểu/lớp. Số giảng viên: 3
gv + 1 trợ giảng
704.700.000
689.700.800
1 Chi phí cho Giảng viên, trợ giảng 110.720.000
99.516.000
- Chi thù lao giảng viên TS, GVC… 54.000.000
06 buổi/lớp x 1.800.000
đồng/buổi x 05 lớp
54.000.000
Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-BTC
- Chi thù lao trợ giảng 18.000.000
06 buổi/lớp x 600.000
đồng/buổi x 05 lớp
18.000.000
Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-BTC
-
Hỗ trợ chi phí đi lại cho giảng viên, trợ
giảng. Dự kiến cơ sở đào tạo cách huyện
Thường Xuân 80km (tạm tính và thực
hiện theo thương thảo hợp đồng)
14.720.000
(80 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 05 lớp
x 04 người
14.016.000
-
Giá xăng theo giá của Bộ công thương công
bố tại công văn 5345/BCT-TTTN ngày
25/7/2024 v/v điều hành kinh doanh xă
ng dầu.
- Số lượng 4 người, gồm 03 giảng viên + 01
tr giảng.
- Dự kiến 80km là khoảng cách cơ s đào tạo
trúng thầu thực hiện.
+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập huấn >
80km thì mỗi giảng viên, trợ giảng chỉ được
hưởng tiền đi lại không quá (80 km x 0,2
lít/km x 21.900 đồng/lít x 02 chiều)
+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập huấn <
80km thì quá trình thương thảo hợp đồng BDT
sẽ chi hỗ trợ theo thực tế và phần kinh phí còn
dư nộp trả NSNN theo quy định
24
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm định
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú
-
Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng
(04 người)
12.000.000
(3 gv x 1 ngày + 1 trợ giảng
x 3 ngày) x 200.000
đồng/người/ngày x 5 lớp
6.000.000
Khoản 1 Điều 6, TT40/2017/TT-BTC. Dự
kiến mỗi gv dạy 1 ngày, trợ giảng 3 ngày
-
Thuê phòng nghỉ cho giảng viên, trợ
giảng (04 người)
12.000.000
(3gv x 1 đêm + 1 trợ giảng x
2đêm) x 300.000
đồng/người/đêm x 5 lớp
7.500.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
2 Chi phí tổ chức lớp học 148.240.000
148.240.000
- Tiền in tài liệu cho học viên 22.200.000
50.000 đồng/bộ x 444 ngưi 22.200.000
Báo giá công ty TNHH Thái Toàn Hưng
-
Tiền văn phòng phẩm phát học v
iên (Túi,
bút, sổ...)
17.760.000
444 người x 40.000
đồng/người
17.760.000
Báo giá công ty TNHH MTV TM Tiến Thành
Thảo
- Tiền nước uống 53.280.000
444 người x 40.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
53.280.000
Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Tiền thuê hội tờng (bao gồm cả loa
đài, máy chiếu, màn chiếu)
45.000.000
3.000.000 đồng/ngày x 03
ngày/lớp x 05 lớp
45.000.000
Trung tâm VHTT, TT&DL huyện
- Trang trí hội trường, ma két, hoa tươi 10.000.000
2.000.000 đồng/lớp x 05 lớp 10.000.000
Trung tâm VHTT, TT&DL huyện
3 Chi hỗ trợ học viên 408.060.000
404.440.800
- Hỗ trợ tiền ăn 199.800.000
444 người x 150.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
199.800.000
Khoản 4 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Hỗ trợ tiền ngủ (các đại biểu có khoảng
ch từ xã đến trung tâm huyện trên 20
Km: 344 người). (gồm các xã: Bát Mọt,
Yên Nhân, Luận Khê, Tân Thành, Xuân
Lộc, Xuân Lẹ, Xuân Chinh, Luận Thành,
Xuân Cao, Xuân Thắng, Vạn Xuân)
103.200.000
344 người x 150.000
đồng/người/đêm x 02 đêm
103.200.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-
BTC.
-
Hỗ trợ tiền đi lại
105.060.000
101.440.800
25
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm định
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú
+
Khoảng cách từ xã đến trung tâm huyện
từ 10 km đến dưới 20 km: 28 người. (xã
Lương Sơn)
12.180.000
(15km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 28
người x 3 ngày
11.037.600
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-
BTC.
+
Khoảng cách từ xã đến trung tâm huyện
từ 20 km đến trên 35km: 344 người.
(gồm các xã: Bát Mọt, Yên Nhân, Luận
Khê, Tân Thành, Xuân Lộc, Xuân Lẹ,
Xuân Chinh, Luận Thành, Xuân Cao,
Xuân Thắng, Vạn Xuân)
92.880.000
(30km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 344
người
90.403.200
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC
4 Chi quản lý lớp học, kiểm tra, giám sát
27.680.000
27.504.000
-
Chi hoạt động quản trực tiếp lớp
(đơn vđào tạo thực hiện)
12.000.000
12.000.000
+ Phụ cp u trú cho CBQL lớp 6.000.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03 ngày x
05 lớp
6.000.000
Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+ Tiền thuê phòng nghỉ cho CBQL lớp 6.000.000
02 người x 300.000
đồng/người/đêm x 02 đêm x
05 lớp
6.000.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
-
Chi công tác kiểm tra, giám sát các lớp
tập huấn (Cơ quan chủ quản thực
hiện)
15.680.000
15.504.000
+ Tiền u trú 6.000.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03 ngày x
05 lớp
6.000.000
Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+ Tiền ng 6.000.000
02 người x 300.000
đồng/người/đêm x 02 đêm x
05 lớp
6.000.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
26
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm định
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú
+ Hỗ trợ xăng xe 3.680.000
80 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều x 05 lớp
3.504.000
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-
BTC.
Đơn vị đề nghị hỗ trợ một phần xăng xe đi
giám sát
5
Chi khác (băng zôn tuyên truyền,
thuốc phòng...)
10.000.000
05 lớp x 2.000.000 đồng/lớp 10.000.000
Thanh toán theo hóa đơn thực tế, nếu số tiền
cao hơn thì lấy theo dự toán, số tiền ít hơn thì
lấy theo thực tế và phần còn dư nộp lại NSNN
27
Phụ biểu 07
: DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LỰC CHO CỘNG ĐNG (HUYỆN NHƢ XUÂN)
(Kèm theo Quết địn
số: /
-UBND ngày tháng 8 năm 2024 củ Củ tịc UBND tỉn n )
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú
Huyện Nhƣ Xuân
127 tn, bản xã khu vc I, II, III x 04
người/thôn, bản = 508 người. Tổ chức 05
lớp: 102 đại biểu/lớp. Số giảng viên: 3 gv
+ 1 trợ giảng
698.280.000 684.884.000
1 Chi phí cho Giảng viên, trợ giảng 110.720.000 99.516.000
- Chi thù lao giảng viên TS, GVC… 54.000.000
06 buổi/lớp x 1.800.000
đồng/buổi x 05 lớp
54.000.000 Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-BTC
- Chi thù lao trợ giảng 18.000.000
06 buổi/lớp x 600.000
đồng/buổi x 05 lớp
18.000.000 Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-BTC
-
Hỗ trợ chi phí đi lại cho giảng viên, trợ
giảng. Dự kiến cơ sở đào tạo cách huyện
Như Xuân 80km (tạm tính và thực hiện
theo thương thảo hợp đồng)
14.720.000
(80 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 05 lớp
x 04 người
14.016.000
-
Giá xăng theo giá của Bộ công thương công bố
tại công văn 5345/BCT-TTTN ngày 25/7/2024
v/v điều hành kinh doanh xă
ng dầu.
- Số lượng 4 người, gồm 03 giảng viên + 01 trợ
giảng.
- Dự kiến 80km là khoảng cách cơ s đào tạo
trúng thầu thực hiện.
+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập huấn >
80km thì mỗi giảng viên, trợ giảng chỉ được
hưởng tiền đi lại không quá (80 km x 0,2 lít/km x
21.900 đồng/lít x 02 chiều)
+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập huấn <
80km thì quá trình thương thảo hợp đồng BDT
sẽ chi hỗ trợ theo thực tế và phần kinh phí còn dư
nộp trả NSNN theo quy định
28
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú
-
Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng
(04 người)
12.000.000
(3 gv x 1 ngày + 1 trợ giảng
x 3 ngày) x 200.000
đồng/người/ngày x 5 lớp
6.000.000
Khoản 1 Điều 6, TT40/2017/TT-BTC. Dự kiến
mỗi gv dạy 1 ngày, trợ giảng 3 ngày
-
Thuê phòng nghỉ cho giảng viên, trợ
giảng (04 người)
12.000.000
(3gv x 1 đêm + 1 trợ giảng x
2đêm) x 300.000
đồng/người/đêm x
05 lớp
7.500.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
2 Chi phí tổ chức lớp học 161.680.000 161.680.000
- Tiền in tài liệu cho học viên 25.400.000 50.000 đồng/bộ x 508 người 25.400.000 Báo giá công ty TNHH Thái Toàn Hưng
-
Tiền văn phòng phẩm phát học viên (Túi,
bút, sổ...)
20.320.000
508 người x 40.000
đồng/người
20.320.000
Báo giá công ty TNHH MTV TM Tiến Thành
Thảo
- Tiền nước uống 60.960.000
508 người x 40.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
60.960.000 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Tiền thuê hội trường (bao gồm cả loa
đài, máy chiếu, màn chiếu)
45.000.000
3.000.000 đồng/ngày x 03
ngày/lớp x 05 lớp
45.000.000 Trung tâm VHTT, TT&DL huyện
- Trang trí hội trường, ma két, hoa tươi 10.000.000 2.000.000 đồng/lớp x 05 lớp 10.000.000 Trung tâm VHTT, TT&DL huyện
3 Chi hỗ trợ học viên 388.200.000 386.184.000
- Hỗ trợ tiền ăn 228.600.000
508 người x 150.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
228.600.000 Khoản 4 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Hỗ trợ tiền ngủ (các đại biểu có khoảng
ch từ xã đến trung tâm huyện trên 20
km): 280 người. (gồm các xã: Tân Bình,
Thanh Hòa, Xuân Hòa, Thanh Sơn,
Thanh Xuân, Thanh Phong, Thanh Quân,
Thanh Lâm, Xuân Bình, Bãi Trành)
84.000.000
280 người x 150.000
đồng/người/đêm x 02 đêm
84.000.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
- Hỗ trợ tiền đi lại 75.600.000 73.584.000
29
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú
+
Khoảng cách từ xã đến trung tâm huyện
từ 20 - trên 35km: 280 người. (gồm các
xã: Tân Bình, Thanh Hòa, Xuân Hòa,
Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Phong,
Thanh Quân, Thanh Lâm, Xuân Bình,
Bãi Trành)
75.600.000
(30km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 280
người
73.584.000 Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC
4
Chi quản lý lớp học, kiểm tra, giám sát 27.680.000 27.504.000
-
Chi hoạt động quản lý trực tiếp lớp
(đơn vđào tạo thực hiện)
12.000.000 12.000.000
+
Phụ cấp lưu trú cho CBQL lớp 6.000.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03 ngày x
05 lớp
6.000.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+
Tiền thuê phòng nghỉ cho CBQL lớp 6.000.000
02 người x 300.000
đồng/ngưi/đêm x 02 đêm x
05 lớp
6.000.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
-
Chi công tác kiểm tra, giám sát các lớp
tập huấn (Cơ quan chủ quản thực
hiện)
15.680.000 15.504.000
+
Tiền u trú 6.000.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03 ngày x
05 lớp
6.000.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+
Tiền ng 6.000.000
02 người x 300.000
đồng/ngưi/đêm x 02 đêm x
05 lớp
6.000.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
+
Hỗ trợ xăng xe 3.680.000
80 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều x 05 lớp
3.504.000
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC.
Đơn vị đề nghị hỗ trợ một phần xăng xe đi giám
sát
30
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú
5
Chi khác (băng zôn tuyên truyền,
thuốc phòng...)
10.000.000 05 lớp x 2.000.000 đồng/lớp 10.000.000
Thanh toán theo hóa đơn thực tế, nếu số tiền cao
hơn t lấy theo dự toán, số tiền ít hơn thì lấy
theo thực tế và phần còn dư nộp lại NSNN
31
Phụ biểu 08
: DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LC CHO CỘNG ĐNG (HUYỆN NHƢ THANH)
(Kèm theo Quết địn
số: /
-UBND ngày tháng 8 năm 2024 củ Củ tịc UBND tỉn n )
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
nghị
Sở Tài chính thẩm định
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
Huyện Nhƣ Thanh:
134 tn, bản xã khu vc I, II,
III x 04 người/thôn, bản = 528
người. Tổ chức 05 lp: 106
đại biểu/lớp. Số giảng viên: 3
gv + 1 trợ giảng
760.820.000 742.584.800
1
Chi phí cho Giảng viên, trợ
giảng
107.040.000 96.012.000
-
Chi thù lao giảng viên TS,
GVC…
54.000.000
06 buổi/lớp x 1.800.000
đồng/buổi x 05 lớp
54.000.000 Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-BTC
- Chi thù lao trợ giảng 18.000.000
06 buổi/lớp x 600.000 đồng/buổi
x 05 lớp
18.000.000 Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-BTC
-
Hỗ trợ chi phí đi lại cho giảng
viên, trợ giảng. Dự kiến cơ sở
đào tạo cách huyện Như
Thanh 60km (tạm tính và
thực hiện theo thương thảo
hợp đồng)
11.040.000
(60 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 05 lớp x
04 người
10.512.000
-
Giá xăng theo giá của Bộ công thương công bố tại
công văn 5345/BCT-TTTN ngày 25/7/2024 v/v điều
hành kinh doanh xăng dầu.
- Số lượng 4 người, gồm 03 giảng viên + 01 trợ
giảng.
- Dự kiến 60km là khoảng cách cơ s đào tạo trúng
thầu thực hiện.
+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập huấn > 60km
thì mỗi giảng viên, trợ giảng chỉ được hưởng tiền đi
lại không quá (60 km x 0,2 lít/km x 21.900 đồng/lít x
02 chiều)
+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập huấn < 60km
thì quá trình thương thảo hợp đồng BDT sẽ chi hỗ
tr theo thực tế và phần kinh phí còn dư nộp trả
NSNN theo quy định
32
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
nghị
Sở Tài chính thẩm định
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
-
Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên,
tr giảng (04 người)
12.000.000
(3 gv x 1 ngày + 1 trợ giảng x 3
ngày) x 200.000
đồng/người/ngày x 5 lớp
6.000.000
Khoản 1 Điều 6, TT40/2017/TT-BTC. Dự kiến mỗi
gv dạy 1 ngày, trợ giảng 3 ngày
-
Thuê phòng nghỉ cho giảng
viên, trợ giảng (04 người)
12.000.000
(3gv x 1 đêm + 1 trợ giảng x
2đêm) x 300.000
đồng/người/đêm x 5 lớp
7.500.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
2 Chi phí tổ chức lớp học 165.880.000 165.880.000
- Tiền in tài liệu cho học viên 26.400.000 50.000 đồng/bộ x 528 người 26.400.000 Báo giá công ty TNHH Thái Toàn Hưng
-
Tiền văn phòng phẩm phát
học viên (Túi, bút, sổ...)
21.120.000 528 người x 40.000 đồng/người 21.120.000 Báo giá công ty TNHH MTV TM Tiến Thành Thảo
- Tiền nước uống 63.360.000
528 người x 40.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
63.360.000 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Tiền thuê hội tờng (bao
gồm cả loa đài, máy chiếu,
màn chiếu)
45.000.000
3.000.000 đồng/ngày x 03
ngày/lớp x 05 lớp
45.000.000 Trung tâm VHTT, TT&DL huyn
-
Trang trí hội trường, ma két,
hoa tươi
10.000.000 2.000.000 đồng/lớp x 05 lớp 10.000.000 Trung tâm VHTT, TT&DL huyn
3 Chi hỗ trợ học viên 451.140.000 444.064.800
- Hỗ trợ tiền ăn 237.600.000
528 người x 150.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
237.600.000 Khoản 4 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Hỗ trợ tiền ngủ (các đại biểu
có khoảng cách từ xã đến
trung tâm huyện trên 20 km):
280 người. (gồm các xã:
Xuân Thái, Thanh Kỳ, Thanh
Tân, Yên Lạc, Cán Khê, Xuân
Du)
84.000.000
280 người x 150.000
đồng/người/đêm x 02 đêm
84.000.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC.
33
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
nghị
Sở Tài chính thẩm định
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
- Hỗ trợ tiền đi lại 129.540.000 122.464.800
+
Khoảng cách từ xã đến trung
tâm huyện từ 10 km đến dưới
20km: 124 người. (gồm các
xã: Phượng Nghi, Mậu Lâm,
Xuân Khang)
53.940.000
(15km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 124 người
x 3 ngày
48.880.800 Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC.
+
Khoảng cách từ xã đến trung
tâm huyện từ 20 km đến tn
35km (280 người). (gồmc
xã: Xuân Thái, Thanh Kỳ,
Thanh Tân, Yên Lạc, Cán
Khê, Xuân Du)
75.600.000
(30km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 280 người
73.584.000 Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC
4
Chi quản lý lớp học, kiểm
tra, giám sát
26.760.000 26.628.000
-
Chi hoạt động quản lý trực
tiếp lp (đơn vị đào tạo thực
hiện)
12.000.000
12.000.000
+
Phụ cấp lưu trú cho CBQL
lớp
6.000.000
02 ngườ
i x 200.000
đồng/người/ngày x 03 ngày x 05
lớp
6.000.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+
Tiền thuê phòng nghỉ cho
CBQL lớp
6.000.000
02 người x 300.000
đồng/người/đêm x 02 đêm x 05
lớp
6.000.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
-
Chi công tác
kiểm tra, giám
sát các lớp tập huấn (Cơ
quan chủ quản thực hiện)
14.760.000 14.628.000
+ Tiền u trú 6.000.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03 ngày x 05
lớp
6.000.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+ Tiền ng 6.000.000
02 người x 300.000
đồng/người/đêm x 02 đêm x 05
lớp
6.000.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
34
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
nghị
Sở Tài chính thẩm định
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
+ Hỗ trợ xăng xe 2.760.000
60 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều x 05 lớp
2.628.000
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC. Đơn
vị đề nghị hỗ trợ một phần xăng xe đi giám sát
5
Chi khác (băng zôn tuyên
truyền, thuốc phòng...)
10.000.000 05 lớp x 2.000.000 đồng/lớp 10.000.000
Thanh toán theo hóa đơn thực tế, nếu số tiền cao hơn
thì lấy theo dự toán, số tiền ítn thì lấy theo thực tế
và phần còn dư nộp lại NSNN
35
Phụ biểu 09
: DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LC CHO CỘNG ĐNG (HUYỆN NGỌC LẶC)
(Kèm theo Quết địn
số: /
-UBND ngày tháng 8 năm 2024 củ Củ tịc UBND tỉn n )
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm định
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
Huyện Ngọc Lặc
204 tn, bản xã khu vực I, II, III
x 4 người/thôn, bản = 816 người.
Tổ chức 08 lp: 102 đại biểu/lớp.
Số giảng viên: 3 gv + 1 trợ giảng
1.113.600.000 1.081.788.800
1
Chi phí cho Giảng viên, trợ
giảng
177.152.000 159.225.600
- Chi thù lao giảng viên TS, GVC… 86.400.000
06 buổi/lớp x 1.800.000
đồng/buổi x 08 lớp
86.400.000 Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-BTC
- Chi thù lao trợ giảng 28.800.000
06 buổi/lớp x 600.000
đồng/buổi x 08 lớp
28.800.000 Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-BTC
-
Hỗ trợ chi phí đi lại cho giảng
viên, trợ giảng. Dự kiến cơ s đào
tạo cách huyện Ngọc Lặc 80km
(tạm tính và thực hiện theo thương
thảo hợp đồng)
23.552.000
(80 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 08 lớp x
04 người
22.425.600
-
Giá xăng theo giá của Bộ công thương công bố tại
công văn 5345/BCT-TTTN ngày 25/7/2024 v/v điều
hành kinh doanh xăng dầu.
-
Số lượng 4 người, gồm 03 giảng viên + 01 trợ giảng.
- Dự kiến 80km là khoảng cách cơ sđào tạo trúng
thầu thực hin.
+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập huấn > 80km
thì mỗi giảng viên, trợ giảng chỉ được hưởng tiền đi
lại không quá (80 km x 0,2 lít/km x 21.900 đồng/lít x
02 chiều) + Nếu cơ
sở đào tạo cách địa điểm tập huấn < 80km thì quá
trình thương thảo hợp đồng BDT sẽ chi hỗ tr theo
thực tế và phần kinh phí còn dư nộp trả NSNN theo
quy định
36
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm định
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
-
Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, trợ
giảng (04 người)
19.200.000
(3 gv x 1 ngày + 1 trợ giảng x
3 ngày) x 200.000
đồng/người/ngày x 8 lớp
9.600.000
Khoản 1 Điều 6, TT40/2017/TT-BTC. Dự kiến mỗi
gv dạy 1 ngày, trợ giảng 3 ngày
-
Thuê phòng nghỉ cho giảng viên,
trợ giảng (04 người)
19.200.000
(3gv x 1 đêm + 1 trợ giảng x
2đêm) x 300.000
đồng/người/đêm x 8 lớp
12.000.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
2 Chi phí tổ chức lớp học 259.360.000 259.360.000
- Tiền in tài liệu cho học viên 40.800.000 50.000 đồng/bộ x 816 người 40.800.000 Báo giá công ty TNHH Thái Toàn Hưng
-
Tiền văn phòng phẩm phát học
viên (Túi, bút, sổ...)
32.640.000 816 người x 40.000 đồng/người 32.640.000 Báo giá công ty TNHH MTV TM Tiến Thành Thảo
- Tiền nước uống 97.920.000
816 người x 40.000
đồng/ngưi/ngày x 03 ngày
97.920.000 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Tiền thuê hội trường (bao gồm c
loa đài, máy chiếu, màn chiếu)
72.000.000
3.000.000 đồng/ngày x 03
ngày/lớp x 08 lớp
72.000.000 Văn phòng UBND - HĐND huyện
-
Trang trí hội trường, ma két, hoa
tươi
16.000.000 2.000.000 đồng/lớp x 08 lớp 16.000.000 Văn phòng UBND - HĐND huyện
3 Chi hỗ trợ học viên 616.800.000 603.196.800
- Hỗ trợ tiền ăn 367.200.000
816 người x 150.000
đồng/ngưi/ngày x 03 ngày
367.200.000 Khoản 4 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Hỗ trợ tiền ngủ (các đại biểu có
khoảng cách từ xã đến trung tâm
huyện trên 20 km): 212 người.
(gồm các xã: Cao Thịnh, Nguyệt
Ấn, Phúc Thịnh, Phùng Minh,
Phùng Giáo, Lộc Thịnh)
63.600.000
212 người x 150.000
đồng/người/đêm x 02 đêm
63.600.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC.
37
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm định
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
- Hỗ trợ tiền đi lại 186.000.000 172.396.800
+
Khoảng cách từ xã đến trung tâm
huyện từ 10 km đến dưới 20km:
296 người. (gồm các xã: Đồng
Thịnh, Mỹ Tân, Ngọc Trung,
Minh Tiến, Thạch Lập, Kiên Thọ,
Cao Ngọc, Vân Am)
128.760.000
(15km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 296
người x 3 ngày
116.683.200 Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC.
+
Khoảng cách từ xã đến trung tâm
huyện từ 20 km đến trên 35km:
212 người. (gồm các xã: Cao
Thịnh, Nguyệt Ấn, Phúc Thịnh,
Phùng Minh, Phùng Giáo, Lộc
Thịnh)
57.240.000
(30km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 212
người
55.713.600 Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC
4
Chi quản lý lớp học, kiểm tra,
giám sát
44.288.000 44.006.400
-
Chi hoạt động quản lý trực tiếp
lớp (đơn vị đào tạo thực hiện)
19.200.000 19.200.000
+ Phụ cấp lưu trú cho CBQL lớp 9.600.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03 ngày x
08 lớp
9.600.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+
Tiền thuê phòng nghỉ cho CBQL
lớp
9.600.000
02 người x 300.000
đồng/người/đêm x 02 đêm x 08
lớp
9.600.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
-
Chi công tác kiểm tra, giám sát
các lớp tập huấn (Cơ quan chủ
quản thực hiện)
25.088.000 24.806.400
+ Tiền lưu trú 9.600.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03 ngày x
08 lớp
9.600.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+ Tiền ngủ 9.600.000
02 người x 300.000
đồng/người/đêm x 02 đêm x 08
9.600.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
38
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm định
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
lớp
+ Hỗ trợ xăng xe 5.888.000
80 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều x 08 lớp
5.606.400
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC. Đơn vị
đề nghị hỗ trợ một phần xăng xe đi giám sát
5
Chi khác (băng zôn tuyên
truyền, thuốc phòng...)
16.000.000 08 lớp x 2.000.000 đồng/lớp 16.000.000
Thanh toán theo hóa đơn thực tế, nếu số tiền cao hơn
thì lấy theo dự toán, số tiền ít hơn thì lấy theo thực tế
và phần còn dư nộp lại NSNN
39
Phụ biểu 10
: DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LC CHO CỘNG ĐỒNG (HUYỆN CẨM THỦY)
(Kèm theo Quết địn
số: /
-UBND ngày tháng 8 năm 2024 củ Củ tịc UBND tỉn n )
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
Huyện Cẩm Thủy
103 tn, bản xã khu vực I, II, III x
04 người/thôn, bản = 412 người. Tổ
chức 04 lớp: 103 đại biểu/lớp. Số
giảng viên: 3 gv + 1 trợ ging
536.132.000 517.165.600
1 Chi phí cho Giảng viên, trợ giảng 90.336.000 81.014.400
- Chi thù lao giảng viên TS, GVC… 43.200.000
06 buổi/lớp x 1.800.000
đồng/buổi x 04 lớp
43.200.000 Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-BTC
- Chi thù lao trợ giảng 14.400.000
06 buổi/lớp x 600.000
đồng/buổi x 04 lớp
14.400.000 Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-BTC
-
Hỗ trợ chi phí đi lại cho giảng viên,
tr giảng. Dự kiến cơ sở đào tạo
ch huyện Cẩm Thủy 90km (tạm
tính và thực hiện theo thương thảo
hợp đồng)
13.536.000
(90 km x 0,2 lít/km x
21.900 đồng/lít x 02
chiều) x 04 lớp x 04 người
12.614.400
-
Giá xăng theo giá của Bộ công thương công bố tại
công văn 5345/BCT-TTTN ngày 25/7/2024 v/v điều
hành kinh doanh xăng dầu.
-
Số lượng 4 người, gồm 03 giảng viên + 01 trợ giảng.
- Dự kiến 90km là khoảng cách cơ s đào tạo trúng thầu
thực hiện.
+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập huấn > 90km thì
mỗi giảng viên, trợ giảng chỉ được hưởng tiền đi lại
không quá (90 km x 0,2 lít/km x 21.900 đồng/lít x 02
chiều)
+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập huấn < 90km thì
quá trình thương thảo hợp đồng BDT sẽ chi hỗ trợ theo
thực tế và phần kinh phí còn dư nộp trả NSNN theo quy
định
40
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
-
Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, trợ
giảng (04 người)
9.600.000
(3 gv x 1 ngày + 1 tr
giảng x 3 ngày) x 200.000
đồng/người/ngày x 4 lớp
4.800.000
Khoản 1 Điều 6, TT40/2017/TT-BTC. Dự kiến mỗi gv
dạy 1 ngày, trợ giảng 3 ngày
-
Thuê phòng nghỉ cho giảng viên, trợ
giảng (04 người)
9.600.000
(3gv x 1 đêm + 1 trợ
giảng x 2đêm) x 300.000
đồng/người/đêm x 04 lớp
6.000.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
2 Chi phí tổ chức lớp học 130.520.000 130.520.000
- Tiền in tài liệu cho học viên 20.600.000
50.000 đồng/bộ x 412
người
20.600.000 Báo giá công ty TNHH Thái Toàn Hưng
-
Tiền văn phòng phẩm phát học viên
(Túi, bút, sổ...)
16.480.000
412 người x 40.000
đồng/người
16.480.000 Báo giá công ty TNHH MTV TM Tiến Thành Thảo
- Tiền nước uống 49.440.000
412 người x 40.000
đồng/người/ngày x 03
ngày
49.440.000 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Tiền thuê hội trường (bao gồm cả
loa đài, máy chiếu, màn chiếu)
36.000.000
3.000.000 đồng/ngày x 03
ngày/lớp x 04 lớp
36.000.000 Báo giá Nhà hàng Vân Hà
-
Trang trí hội trường, ma két, hoa
tươi
8.000.000
2.000.000 đồng/lớp x 04
lớp
8.000.000 Báo giá Nhà hàng Vân Hà
3 Chi hỗ trợ học viên 284.580.000 275.277.600
- Hỗ trợ tiền ăn 185.400.000
412 người x 150.000
đồng/người/ngày x 03
ngày
185.400.000 Khoản 4 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
- Hỗ trợ tiền đi lại 99.180.000 89.877.600
41
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
+
Khoảng cách từ xã đến trung tâm
huyện từ 10 km đến dưới 20km: 228
người. (gồm các xã: Cẩm Liên, Cẩm
Thành, Cẩm Thạch, Cẩm Lương,
Cẩm Châu, Cẩm Tâm, Cẩm Yên,
Cẩm Quý, Cẩm Long, Cẩm Phú).
99.180.000
(15km x 0,2 lít/km x
21.900 đồng/lít x 02
chiều) x 228 người x 3
ngày
89.877.600 Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC
4
Chi quản lý lớp học, kiểm tra,
giám sát
22.696.000 22.353.600
-
Chi hoạt động quản lý trực tiếp
lớp (đơn vị đào tạo thực hiện)
9.600.000 9.600.000
+ Phụ cấp lưu trú cho CBQL lớp 4.800.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03
ngày x 04 lớp
4.800.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+
Tiền thuê phòng nghỉ cho CBQL
lớp
4.800.000
02 người x 300.000
đồng/người/đêm x 02 đêm
x 04 lớp
4.800.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
-
Chi công tác kiểm tra, giám sát
các lớp tập huấn (Cơ quan chủ
quản thực hiện)
13.096.000 12.753.600
+ Tiền lưu trú 4.800.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03
ngày x 04 lớp
4.800.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+ Tiền ngủ 4.800.000
02 người x 300.000
đồng/người/đêm x 02 đêm
x 04 lớp
4.800.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
42
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
+ Hỗ trợ xăng xe 3.496.000
90 km x 0,2 lít/km x
21.900 đồng/lít x 02 chiều
x 04 lớp
3.153.600
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC. Đơn vị
đề nghị hỗ trợ một phần xăng xe đi giám sát
5
Chi khác (băng zôn tuyên truyền,
thuốc phòng...)
8.000.000
04 lớp x 2.000.000
đồng/lớp
8.000.000
Thanh toán theo hóa đơn thực tế, nếu số tiền cao hơn thì
lấy theo dự toán, số tiền ít hơn thì lấy theo thực tế và
phần còn nộp lại NSNN
43
Phụ biểu 11
: DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LC CHO CỘNG ĐNG (HUYỆN THẠCH THÀNH)
(Kèm theo Quết địn
số: /
-UBND ngày tháng 8 năm 2024 củ Củ tịc UBND tỉn n )
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
Huyện Thạch Thành
165 tn, bản xã khu vc I, II, III x 04
người/thôn, bản = 660 người. Tổ chức 06
lớp: 110 đại biểu/lớp. Số giảng viên: 3 gv
+ 1 trợ giảng
957.324.000 928.965.600
1 Chi phí cho Giảng viên, trợ giảng 135.072.000 121.521.600
- Chi thù lao giảng viên TS, GVC… 64.800.000
06 buổi/lớp x 1.800.000
đồng/buổi x 06 lớp
64.800.000 Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-BTC
- Chi thù lao trợ giảng 21.600.000
06 buổi/lớp x 600.000
đồng/buổi x 06 lớp
21.600.000 Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-BTC
-
Hỗ trợ chi phí đi lại cho giảng viên, trợ
giảng. Dự kiến cơ sở đào tạo cách huyện
Thạch Thành 90km (tạm tính và thực hiện
theo thương thảo hợp đồng)
19.872.000
(90 km x 0,2 lít/km x
21.900 đồng/lít x 02 chiều)
x 06 lớp x 04 người
18.921.600
- Giá xăng theo giá của Bộ công thương công
bố tại công văn 5345/BCT-TTTN ngày
25/7/2024 v/v điều hành kinh doanh xăng dầu.
- Số lượng 4 người, gồm 03 giảng viên + 01 trợ
giảng.
- Dự kiến 90km là khoảng cách cơ s đào tạo
trúng thầu thực hiện.
+ Nếu cơ sở đào tạo cách địa điểm tập huấn >
90km thì mỗi giảng viên, trợ giảng chỉ được
hưởng tiền đi lại không quá (90 km x 0,2 lít/km
x 21.900 đồng/lít x 02 chiều)
+ Nếu cơ sở đào tạo cách đa điểm tập huấn <
90km thì quá trình thương thảo hợp đồng BDT
sẽ chi hỗ trợ theo thực tế và phần kinh phí còn
dư nộp trả NSNN theo quy định
44
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
-
Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng
(04 người)
14.400.000
(3 gv x 1 ngày + 1 trợ
giảng x 3 ngày) x 200.000
đồng/người/ngày x 6 lớp
7.200.000
Khoản 1 Điều 6, TT40/2017/TT-BTC. Dự
kiến mỗi gv dạy 1 ngày, trợ giảng 3 ngày
-
Thuê phòng nghỉ cho giảng viên, trợ giảng
(04 người)
14.400.000
(3gv x 1 đêm + 1 trợ giảng
x 2đêm) x 300.000
đồng/người/đêm x 6 lớp
9.000.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
2 Chi phí tổ chức lớp học 204.600.000 204.600.000
- Tiền in tài liệu cho học viên 33.000.000 50.000 đồng/bộ x 660 người 33.000.000 Báo giá công ty TNHH Thái Toàn Hưng
-
Tiền văn phòng phẩm phát học viên (Túi,
bút, sổ...)
26.400.000
660 người x 40.000
đồng/ngưi
26.400.000
Báo giá công ty TNHH MTV TM Tiến Thành
Thảo
- Tiền nước uống 79.200.000
660 người x 40.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
79.200.000 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Tiền thuê hội trường (bao gồm cả loa đài,
máy chiếu, màn chiếu)
54.000.000
3.000.000 đồng/ngày x 03
ngày/lớp x 06 lớp
54.000.000 Báo giá Công ty TNHH dịch vụ và TM Đại An
- Trang trí hội trường, ma két, hoa tươi 12.000.000 2.000.000 đồng/lớp x 06 lớp 12.000.000 Báo giá Công ty TNHH dịch vụ và TM Đại An
3 Chi hỗ trợ học viên 573.540.000 558.890.400
- Hỗ trợ tiền ăn 297.000.000
660 người x 150.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
297.000.000 Khoản 4 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
45
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
-
Hỗ trợ tiền ngủ (các đại biểu có khoảng
ch từ xã đến trung tâm huyện trên 20
km: 244 người). (gồm các xã: Thạch Lâm,
Thạch Tượng, Thạch Quảng, Thạch Cẩm,
Thành Yên, Thành Mỹ, Thành Minh,
Thành Công)
73.200.000
244 người x 150.000
đồng/người/đêm x 02 đêm
73.200.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC.
- Hỗ trợ tiền đi lại 203.340.000 188.690.400
+
Khoảng cách từ xã đến trung tâm huyện từ
10 km đến dưới 20km: 316 người. (gồm
c xã: Thạch Sơn, Thạch Bình, Tnh
Trực, Thành Vinh, Thành Tân, trị trấn Vân
Du, Thành Tâm, Ngọc Trạo, Thành Long).
137.460.000
(15km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 316
người x 3 ngày
124.567.200 Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC.
+
Khoảng cách từ xã đến trung tâm huyện từ
20 km đến trên 35km: 244 người. (gồm
c xã: Thạch Lâm, Thạch Tưng, Thạch
Quảng, Thạch Cẩm, Thành Yên, Thành
Mỹ, Thành Minh, Thành Công)
65.880.000
(30km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 244
người
64.123.200 Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC
4 Chi quản lý lớp học, kiểm tra, giám sát 32.112.000 31.953.600
-
Chi hoạt động quản lý trực tiếp lớp (đơn
vị đào to thực hiện)
14.400.000 14.400.000
+ Phụ cấp lưu trú cho CBQL lớp 7.200.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
x 06 lớp
7.200.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+ Tiền thuê phòng nghỉ cho CBQL lớp 7.200.000
02 người x 300.000
đồng/người/đêm x 02 đêm x
06 lớp
7.200.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
46
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
-
Chi công tác kiểm tra, giám sát các lớp
tập huấn (Cơ quan chủ quản thực hiện)
17.712.000 17.553.600
+ Tiền lưu trú 7.200.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
x 06 lớp
7.200.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
+ Tiền ngủ 7.200.000
02 người x 300.000
đồng/người/đêm x 02 đêm x
06 lớp
7.200.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
+ Hỗ trợ xăng xe 3.312.000
60 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều x 06 lớp
3.153.600
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC.
Đơn vị đề nghị hỗ trợ một phần xăng xe đi
gm sát
5
Chi khác (băng zôn tuyên truyền, thuốc
phòng...)
12.000.000
06 lớp x 2.000.000
đồng/lớp
12.000.000
Thanh toán theo hóa đơn thực tế, nếu số tiền
cao hơn thì lấy theo dự toán, số tiền ít hơn thì
lấy theo thực tế và phần còn dư nộp li NSNN
47
Phụ biểu 12
: DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LC CHO CỘNG ĐNG (HUYỆN: THỌ
XUÂN, HÀ TRUN
G, TRIỆU SƠN, YÊN ĐỊNH; THỊ XÃ NGHI SƠN)
(Kèm theo
Quết địn
số: /
-
UBND
ngày tháng
8
năm 2024 củ Củ tịc UBND tỉn n 
)
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm định
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
Các huyện: Thọ Xuân, Triệu
n, Hà Trung, Yên Định, Thị
xã Nghi Sơn
115 thôn, bản ĐBKK x 04
người/thôn, bản = 460 người. Tổ
chức 05 lớp: 92 đại biểu/lớp. Số
giảng viên: 3 gv + 1 trợ giảng
797.800.000 770.188.000
1
Chi ph
í cho Giảng viên, trợ
giảng
96.000.000 85.500.000
- Chi thù lao giảng viên TS, GVC… 54.000.000
06 buổi/lớp x 1.800.000
đồng/buổi x 05 lớp
54.000.000 Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT 36/2018/TT-BTC
- Chi thù lao trợ giảng 18.000.000
06 buổi/lớp x 600.000 đồ
ng/buổi
x 05 lớp
18.000.000 Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC
-
Phụ cấp tiền ăn cho giảng viên, trợ
giảng (04 người)
12.000.000
(3 gv x 1 ngày + 1 trợ giảng x 3
ngày) x 200.000
đồng/người/ngày x 5 lớp
6.000.000
Khoản 1 Điều 6, TT40/2017/TT-BTC. Dự kiến
mỗi gv dạy 1 ngày, trợ giảng 3 ngày
-
Thuê phòng nghỉ cho giảng viên,
tr giảng (04 người)
12.000.000
(3gv x 1 đêm + 1 trợ giảng x
2đêm) x 300.000
đồng/người/đêm x 5 lớp
7.500.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
2 Chi phí tổ chức lớp học 186.600.000 186.600.000
- Tiền in tài liệu cho học viên 23.000.000 50.000 đồng/bộ x 460 người 23.000.000 Báo giá công ty TNHH Thái Toàn Hưng
-
Tiền văn phòng phẩm phát học
viên (Túi, bút, sổ...)
18.400.000 460 người x 40.000 đồng/người 18.400.000
Báo giá công ty TNHH MTV TM Tiến Thành
Thảo
- Tiền nước uống 55.200.000
460 người x 40.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
55.200.000 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
48
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm định
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
-
Tiền thuê hội trường (bao gồm cả
loa đài, máy chiếu, màn chiếu)
75.000.000
5.000.000 đồng/ngày x 03
ngày/lớp x 05 lớp
75.000.000 Báo giá Công ty TNHH Thương mại Hồ Thành
-
Trang trí hội trường, market, hoa
tươi
15.000.000 3.000.000 đồng/lớp x 5 lớp 15.000.000 Báo giá Công ty TNHH Thương mại Hồ Thành
3 Chi hỗ trợ học viên 478.400.000 475.088.000
- Hỗ trợ tiền ăn 207.000.000
460 người x 150.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
207.000.000 Khoản 4 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
-
Hỗ trợ tiền ngủ (các đại biểu có
khoảng cách từ xã đến trung tâm
TP trên 35 km: 460 người). (Thọ
Xuân, Triệu Sơn, Hà Trung, Yên
Đị
nh, Nghi Sơn).
147.200.000
460 người x 160.000
đồng/người/đêm x 02 đêm
147.200.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC.
- Hỗ trợ tiền đi lại 124.200.000 120.888.000
+
Khoảng cách từ xã đến thành phố
Thanh Hóa trên 35 km: 460 người.
(Thọ Xuân, Triệu Sơn, Hà Trung,
Yên Định, Nghi Sơn). Tính bình
quân 30 km
124.200.000
(30km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 460 người
120.888.000 Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-BTC
4
Chi hoạt động quản lý trực tiếp
lớp (đơn vị đào tạo thực hiện)
26.800.000 13.000.000
-
Phụ cấp lưu trú cho cán bộ quản lý
lớp
6.000.000
02 người x 200.000
đồng/người/ngày x 03 ngày x 05
lớp
6.000.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
-
Thuê phòng nghỉ cho cán bộ quản
lớp
7.000.000
02 người x 350.000
đồng/người/ngày x 02 đêm x 05
lớp
7.000.000 Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
-
Hỗ trợ chi phí đi lại cho cán bộ
quản lý lớp. Dự kiến cơ sở đào to
ch thành phố Thanh Hóa hơn
150 km.
13.800.000 0 Không đủ cơ sở thẩm định
49
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm định
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú căn cứ tính
5
Chi khác (băng zôn tuyên
truyền, thuốc phòng...)
10.000.000 05 lớp x 2000.000 đồng/lớp 10.000.000
Thanh toán theo hóa đơn thực tế, nếu số tiền cao
hơn t lấy theo dự toán, số tiền ít hơn thì lấy
theo thực tế và phần còn dư nộp lại NSNN
50
Phụ biểu 13: D TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LỰC CHO CÁN BỘ TRIỂN KHAI CHƢƠNG TRÌNH Ở CÁC
CẤP THUỘC CHƢƠNG TRÌNH MTQG PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ NĂM 2024
(Kèm theo Quết địn số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2024 củ Củ tịc UBND tỉn hanh Hóa)
A. NỘI DUNG, ĐI TƢỢNG, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM TẬP HUẤN
1. Nội dung Tập huấn cho cán bộ triển khai chƣơng trình ở các cấp:
Sử dụng các Chuyên đề thuộc Bộ Tài liệu đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng cho cộng
đồng triển khai thực hiện Cơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào DTTS&MN giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm
2021 đến năm 2025 theo Quyết định số 951/QĐ
-
UBDT ngày 08/12/2023, số 86/QĐ
-
UBDT ngày 20/025/2024 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
2. Đối tƣợng:
Phó Chủ tịch UBND xã; Công chức đa chính
-
ng n
ghiệp
-
Xây dựng; Công chức phụ trách công tác
dân tc; Công chức Văn phòng
-
Thống kê; Công chức Tài chính
-
Kế toán.
3. Thời gian: 03 ngày/lớp
4. Địa điểm: Thành phố Thanh Hóa
5. Tổng số đại biểu và số lớp tập huấn:
- 174 xã khu vực I, II, III: 174 x 05 đối tưng = 870 đại biểu
- Tổ chức 06 lớp: 145 đại biểu/lớp
B. DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú
Tổng 1.252.880.000 1.241.684.000
I Chi phí cho Giảng viên, trợ giảng 115.200.000 104.400.000
1 Chi thù lao giảng viên TS, GVC… 64.800.000
06 buổi/lớp x 1.800.000 đồng/buổi x
06 lớp
64.800.000
Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT
36/2018/TT-BTC
2 Chi thù lao trợ giảng 21.600.000
06 buổi/lớp x 600.000 đồng/buổi x
06 lớp
21.600.000
Điểm a Khoản 2 Điều 5, TT
36/2018/TT-BTC
51
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú
3
Phụ cấp tiền ăn cho giảng viên, trợ
giảng (04 người)
14.400.000
(3 gv x 1,5 ngày + 1 trợ giảng x 3
ngày) x 200.000 đồng/người/ngày x 6
lớp
9.000.000
Khoản 1 Điều 6, TT40/2017/TT-
BTC. Dự kiến mỗi gv dạy 1 ngày,
tr giảng 3 ngày
4
Thuê phòng nghỉ cho giảng viên,
tr giảng (04 người)
14.400.000
(3gv x 1 đêm + 1 trợ giảng x 2đêm)
x 300.000 đồng/người/đêm x 6 lớp
9.000.000 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
II Chi phí tổ chức lp học 290.700.000 290.700.000
1 Tiền in tài liệu cho học viên 43.500.000 50.000 đồng/bộ x 870 người 43.500.000
Báo giá công ty TNHH Thái Toàn
Hưng
2
Tiền văn phòng phẩm phát học viên
(úi bútsổ...)
34.800.000 870 người x 40.000 đồng/người 34.800.000
Báo giá công ty TNHH MTV TM
Tiến Thành Thảo
3 Tiền nước uống 104.400.000
870 người x 40.000 đồng/người/ngày
x 03 ngày
104.400.000 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
4
Tiền thuê hội tờng (bo ồm cả
lo đi má ciếu mn ciếu)
90.000.000
5.000.000 đồng/ngày x 03 ngày/lớp x
06 lớp
90.000.000
Báo giá Công ty TNHH thương mại
Hồ Thành
5
Trang trí hội trường, ma két, hoa
tươi
18.000.000 3.000.000 đồng/lớp x 06 lớp 18.000.000
Báo giá Công ty TNHH thương mại
Hồ Thành
III
Phụ cấp công tác phí cho học viên
tham dự lớp tập huấn
819.500.000
819.500.000
1 Phụ cấp lưu trú 391.500.000
870 người x 150.000
đồng/người/ngày x 03 ngày
391.500.000
Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT
-
BTC
2 Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên 278.400.000
870 người x 160.000
đồng/người/ngày x 02 đêm
278.400.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT
40/2017/TT-BTC
52
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú
3 Hỗ trợ tiền đi lại cho học viên 149.600.000 149.600.000
-
Khoảng cách từ Trung tâm huyện
đến thành phố Thanh Hóa trên 200
km (gồmc huyện Mường Lát).
Tính bình quân 200.000
đồng/người/chiều. Tổng số 08 xã:
40
người
16.000.000
40 người x 200.000
đồng/người/chiều x 02 chiều
16.000.000
Điều 4 TT 55/2023/TT-BTC ngày
15/8/2023; Điều 5, TT 36/2018/TT-
BTC ngày 30/3/2018; Đơn vị đề
nghị hỗ trợ tiền tự túc phương tiện đi
lại
-
Khoảng cách từ Trung tâm huyện
đến thành phố Thanh Hóa từ 100
km đến dưới 200 km (gồm các
huyện Quan Hóa, Quan Sơn, Bá
Thước, Lang Chánh). Tính bình
quân 100.000 đồng/người/chiều.
Tổng số 58 xã: 290 người
58.000.000
290 người x 100.000
đồng/người/chiều x 02 chiều
58.000.000
Điều 4 TT 55/2023/TT-BTC ngày
15/8/2023; Điều 5, TT 36/2018/TT-
BTC ngày 30/3/2018; Đơn vị đề
nghị hỗ trợ tiền tự túc phương tiện đi
lại
-
Khoảng cách từ Trung tâm huyện
đến thành phố Thanh Hóa dưới 100
km (gồmc huyện: Ngọc Lặc,
Cẩm Thủy, Thạch Thành, Thường
Xuân, Như Xuân, Như Thanh,
Triệu Sơn, Thọ Xuân, Hà Trung,
Yên Định). Tính bình quân 70.000
đồng/người/chiều. Tổng số 108 xã:
540 người
75.600.000
540 người x 70.000
đồng/người/chiều x 02 chiều
75.600.000
Điều 4 TT 55/2023/TT-BTC ngày
15/8/2023; Điều 5, TT 36/2018/TT-
BTC ngày 30/3/2018; Đơn vị đề
nghị hỗ trợ tiền tự túc phương tiện đi
lại
IV
Chi hoạt động quản lý trực tiếp
lớp (đơn vị đào tạo thực hiện)
15.480.000 15.084.000
1
Phụ cấp lưu trú cho cán bộ quản lý
lớp
3.600.000
01 người x 200.000 đồng/người/ngày
x 03 ngày x 06 lớp
3.600.000 Điều 6, TT 40/2017/TT-BTC
53
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Cơ sở tính Thành tiền Ghi chú
2
Thuê phòng nghỉ cho cán bộ quản
lớp
3.600.000
01 người x 300.000 đồng/người/ngày
x 02 đêm x 06 lớp
3.600.000 Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
3
Hỗ trợ chi phí đi lại cho cán bộ
quản lý lớp. Dự kiến cơ sở đào tạo
ch thành phố Thanh Hóa hơn 150
km.
8.280.000
(150 km x 0,2 lít/km x 21.900
đồng/lít x 02 chiều) x 6 lớp x 01
người
7.884.000
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT
40/2017/TT-BTC. Giá xăng theo giá
của B công thương công bố ti
công văn 5345/BCT-TTTN ngày
25/7/2024 v/v điều hành kinh doanh
xăng dầu
V
Chi khác (băng zôn, thuốc
phòng,…)
12.000.000 2.000.000 đồng/lớp x 06 lớp 12.000.000
54
Phụ biu 14: DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ HỌC TẬP MÔ HÌNH THUỘC CHƢƠNG TRÌNH MTQG PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
V
ÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI NĂM 2024
(Kèm theo Quết địn
số: /
-UBND ngày tháng 8 năm 2024 củ Củ tịc UBND tỉn n )
I. TỔ CHỨC ĐI HỌC TẬP KINH NGHIỆM NGOÀI TỈNH
A. Nội dung, đối tƣng, thời gian, kinh phí
1. Ni dung: Đi học tập, trao đổi kinh nghiệm phát triển kinh tế và triển khai thực hiện Chương trình MTQG phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 theo Quyết định số 1719 của Thủ tướng Chính phủ.
2. Đối tƣợng
: Tổng số 45 đại b
iểu, gồm:
-
Lựa chọn học viên tiêu biểu tại các lớp tập huấn thuộc Chương trình 1719 năm 2023: 30 đại biểu
+ Học viên là cán bộ thôn, bản: 20 đại biểu.
+ Học viên là cán bộ xã: 10 đại biểu
-
Đại biểu cấp huyện: 05 đại biểu
-
Thành viên Ban Chỉ đạ
o thực hiện Chương trình cấp tỉnh: 06 đại biểu
-
Ban tổ chc cơ quan chủ trì: 04 đại biểu
3. Thời gian
: 07 ngày (không kể thời gian đi và về)
4. Địa điểm:
Sơn La
-
Điện Biên
- Lai Châu
B. Dự toán chi tiết kinh phí
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Nội dung chi tiết Chi phí Căn cứ pháp lý
Tổng 235.000.000 235.000.000
I
Hỗ trợ kinh phí ăn, ở, đi lại
cho đại biểu ở xa đến tập
trung tại TP Thanh Hóa (đại
biểu đến từ chiều m trƣớc
để hôm sau xuất phát sớm)
19.500.000 19.500.000
55
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Nội dung chi tiết Chi phí Căn cứ pháp lý
1 Hỗ trợ tiền ăn 4.000.000
20 đại biểu x 200.000 đồng/ni/ngày x
01 ngày
4.000.000
Khoản 4 Điều 12 TT 40/2017/TT
-
BTC. Đến trước 1 ngày để sáng
hôm sau đi
2 Hỗ trợ tiền ngủ 6.000.000
20 đại biểu x 300.000 đồng/ngưi/tối x 01
tối
6.000.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT
40/2017/TT-BTC. Đến trước 1
ngày để sáng hôm sau đi
3 Hỗ trợ tiền đi lại 9.500.000 9.500.000
- Các đại biểu huyện Mường Lát 3.000.000
i t nhà đến trung tâm huyện
100.000đ/người; đi xe khách từ huyện đến
thành phố Thanh Hóa 200.000đ/người) x
02 chiều x 05 đại biểu
3.000.000
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT
40/2017/TT-BTC. Đơn vị đề nghị
hỗ tr tiền tự túc phương tiện đi lại
- Các đại biểu huyện Quan Sơn 2.300.000
i t nhà đến trung tâm huyện
80.00/ngưi; đi xe khách từ huyện đến
thành phố Thanh Hóa 150.000đ/người) x
02 chiều x 5 đại biểu
2.300.000
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT
40/2017/TT-BTC. Đơn vị đề nghị
hỗ tr tiền tự túc phương tiện đi lại
- Các đại biểu huyện Quan Hóa 2.300.000
i t nhà đến trung tâm huy
ện 80.000
đ/người; đi xe khách từ huyện đến thành
phố Thanh Hóa 150.000đ/người) x 02
chiều x 05 đại biểu
2.300.000
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT
40/2017/TT-BTC. Đơn vị đề nghị
hỗ tr tiền tự túc phương tiện đi lại
- Các đại biểu huyện Bá Thưc 1.900.000
i t
ừ nhà đến trung tâm huyện 70.000
đ/người; đi xe khách từ huyện đến thành
phố Thanh Hóa 120.000đ/người) x 02
chiều x 05 đại biểu
1.900.000
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT
40/2017/TT-BTC. Đơn vị đề nghị
hỗ tr tiền tự túc phương tiện đi lại
II
Hỗ trợ kinh phí ăn, ở đi lại
cho đại biểu đi học tập kinh
nghim
128.000.000 128.000.000
1 Hỗ trợ tiền ăn 28.000.000
20 đại biểu x 200.000 đồng/ni/ngày x
07 ngày
28.000.000
Khoản 4 Điều 12 TT 40/2017/TT
-
BTC
2
Hỗ trợ tiền ngủ (tại Trung tâm
Thành phố, Thị xã)
42.000.000
20 đại biểu x 350.000 đồng/ngưi/tối x 06
đêm
42.000.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT
40/2017/TT-BTC
56
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Nội dung chi tiết Chi phí Căn cứ pháp lý
3
Tiền thuê xe (xe 45 chỗ
Univers chất lượng cao)
56.000.000 07 ngày x 8.000.000 đồng/ngày x 01 xe 56.000.000
Báo giá Công ty TNHH du lịch Hạ
Long.
4
Chi khác (thuốc phòng y tế, vé
tham quan các điểm…)
2.000.000 2.000.000
Thanh toán theo hóa đơn thực tế,
nếu số tiền cao hơn thì lấy theo dự
toán, số tiền ít hơn thì lấy theo thực
tế và phần còn dư nộp lại NSNN
III
Chi hỗ trợ phụ cấp công tác
phí cho cán bộ xã, huyện,
tỉnh và Ban tổ chức của cơ
quan chủ trì trong thời gian
học tập kinh nghiệm
87.500.000 87.500.000
1 Phụ cấp lưu trú 35.000.000
25 người x 200.000 đồng/người/ngày x 07
ngày
35.000.000
Khoản 1 Điều 6, Điểm b Khoản 2
Điều 7, TT 40/2017/TT-BTC
2
Tiền ngủ (tại Trung tâm Thành
phố, Thị xã)
52.500.000
25 người x 350.000 đồng/người/tối x 06
đêm
52.500.000
57
Phụ biểu 15
: DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ HỌC TẬP MÔ HÌNH THUỘC CHƢƠNG TRÌNH MTQG PHÁT TRIỂN KINH TẾ
-
XÃ HỘI
VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI NĂM 2024
(Kèm theo Quết địn
số: /
-UBND ngày tháng 8 năm 2024 củ Củ tịc UBND tỉn n )
I. TỔ CHỨC ĐI HỌC TẬP KINH NGHIỆM NGOÀI TỈNH
A. Nội dung, đối tƣợng, thời gian, kinh p
1. Nội dung:
Đi học tập, trao đổi kinh nghiệm phát triển kinh tế và triển khai thực hiện Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào
dân tc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 theo Quyết định số 1719 của Thủ tướng Chính phủ.
2. Đối tƣợng
: Tổng số 45 đại biểu
-
Lựa chọn học viên tiêu biểu tại
các lớp tập huấn thuộc Chương trình 1719 năm 2023: 30 đại biểu
+ Học viên là cán bộ thôn, bản: 20 đại biểu.
+ Học viên là cán bộ xã: 10 đại biểu
-
Đại biểu cấp huyện: 05 đại biểu
-
Thành vn Ban Chỉ đạo thực hiện Chương trình cấp tỉnh: 06 đại b
iểu
-
Ban tổ chc cơ quan chủ trì: 04 đại biểu
3. Thời gian
: 08 ngày (không kể ngày đi và về)
4. Địa điểm:
Đà Nẵng
-
Quảng Ngãi
-
nh Định
B. Dự toán chi tiết kinh phí
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Nội dung chi tiết Chi phí Căn cứ pháp lý
Tổng 299.010.000
297.010.000
I
Hỗ trợ kinh phí ăn, ở, đi lại cho
đại biểu ở xa đến tập trung tại TP
Thanh Hóa (đại biểu đến từ chiều
hôm trƣớc để hôm sau xuất phát
sớm)
15.760.000
13.760.000
1 Hỗ trợ tiền ăn 4.000.000
20 đại biểu x 200.000 đồng/người/ngày
x 1/2 ngày
2.000.000
Khoản 4 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC.
Đến trước 1/2 ngày để sáng hôm sau đi
58
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Nội dung chi tiết Chi phí Căn cứ pháp lý
2 Hỗ trợ tiền ngủ 6.000.000
20 đại biểu x 300.000 đồng/ngưi/tối x
01 tối
6.000.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-
BTC. Đến trước 1/2 ngày để sáng hôm
sau đi
3 Hỗ trợ tiền đi lại 5.760.000
5.760.000
- Các đại biểu huyện Lang Chánh 1.280.000
i t nhà đến trung tâm huyện
60.000đ/người; đi xe khách từ huyện
đến thành phố Thanh Hóa
100.000đ/ngưi) x 02 chiều x 04 đại
biểu
1.280.000
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-
BTC. Đơn vị đề nghị hỗ trợ tiền tự túc
phương tiện
-
Các đại biểu huyện Ngọc Lặc, Cẩm
Thủy, Thạch Thành, Thường Xuân
4.480.000
i t nhà đến trung tâm huyện
60.000đ/người; đi xe khách từ huyn
đến thành phố Thanh Hóa
80.00/ngưi) x 2 chiều x 16 đại biểu
4.480.000
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-
BTC. Đơn vị đề nghị hỗ trợ tiền tự túc
phương tiện
II
Hỗ trợ kinh phí ăn, ở đi lại cho
đại biểu đi học tập kinh nghiệm
167.000.000
167.000.000
1 Hỗ trợ tiền ăn 32.000.000
20 đại biểu x 200.000 đồng/người/ngày
x 08 ngày
32.000.000
Khoản 4 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
2
Hỗ trợ tiền ngủ (tại trung tâm Thành
phố, Thị xã tại các tỉnh)
61.000.000
61.000.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-
BTC
-
Hỗ trợ tiền ngủ tại Đà Nẵng, nh
Định
54.000.000
20 đại biểu x 450.000 đồng/ngưi/tối x
06 tối
54.000.000
- Hỗ trợ tiền ngủ tại Quảng Ngãi 7.000.000
20 đại biểu x 350.000 đồng/ngưi/tối x
01 tối
7.000.000
3
Tiền thuê xe (xe 45 chỗ Univers
chất lượng cao)
72.000.000
08 ngày x 9.000.000 đồng/ngày x 01 xe
72.000.000
Báo giá Công ty TNHH du lịch Hạ Long.
4
Chi khác (thuốc phòng y tế, vé tham
quan các điểm…)
2.000.000
2.000.000
Thanh toán theo hóa đơn thực tế, nếu số
tiền cao hơn thì lấy theo dự toán, số tiền
ít hơn thì lấy theo thực tế và phần còn dư
nộp li NSNN
59
ĐV: Đồn.
TT Nội dung Đơn vị đề nghị
Sở Tài chính thẩm đnh
Nội dung chi tiết Chi phí Căn cứ pháp lý
III
Chi hỗ trợ phụ cấp công tác phí
cho cán bộ xã, cán bộ huyện, tỉnh
và Ban tổ chức của cơ quan chủ
chƣơng trình trong thời gian học
tập kinh nghiệm
116.250.000
116.250.000
1 Phụ cấp lưu trú 40.000.000
25 người x 200.000 đồng/người/ngày x
08 ngày
40.000.000
Khoản 1 Điều 6, TT 40/2017/TT-BTC
2
Tiền ngủ (tại trung tâm Thành phố,
Thtại các tỉnh)
76.250.000
76.250.000
-
Hỗ trợ tiền ngủ tại Đà Nẵng, nh
Định
67.500.000
25 người x 450.000 đồng/người/tối x
06 đêm
67.500.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-
BTC
- Hỗ trợ tiền ngủ tại Quảng Ngãi 8.750.000
25 người x 350.000 đồng/người/tối x
01 đêm
8.750.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-
BTC
60
Phụ biu 1
6
: DỰ T
N CHI TIẾT KINH PHÍ HỌC TẬP MÔ HÌNH THUỘC CƠNG TRÌNH MTQG PHÁT TRIỂN KINH TẾ
-
XÃ HỘI VÙNG
ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐMIỀN NÚI NĂM 2024
(Kèm theo Quết địn số: /QĐ-UBND n tán năm 2024 củ Củ tịc UBND tỉn n )
I. TỔ CHỨC ĐI HỌC TẬP KINH NGHIỆM NGOÀI TỈNH
A. Nội dung, đối tƣợng, thời gian, kinh p
1. Nội dung:
Đi học tập, trao đổi kinh nghiệm phát triển kinh tế và triển khai thực hiện Chương trình MTQG phát triển kinh tế
-
xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 theo Quyết định số 1719 của Thủ tướng Chính phủ.
2. Đối tƣợng
: Tổng số 45 đại biểu, gồm:
- La chọn học viên tu biểu tại các lớp tập huấn thuộc Chương trình 1719 năm 2023: 30 đại biểu
+ Học viên là cán bộ thôn, bản: 20 đại biểu.
+ Học viên là cán bộ xã: 10 đại biểu
- Đại biểu cấp huyện: 05 đại biểu
- Thành viên Ban Chỉ đạo thực hiện Chương trình cấp tỉnh: 06 đại biểu
- Ban tổ chức cơ quan chủ trì: 04 đại biểu
3. Thời gian
: 08 ngày (không kể thời gian đi và về)
4. Địa điểm:
Cần Thơ - Cà Mau
B. Dự toán chi tiết kinh phí
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Nội dung chi tiết Chi phí Căn cứ pháp lý
Tổng 302.250.000 295.750.000
I
Hỗ trợ kinh phí ăn, ở, đi lại cho
đại biểu ở xa đến tập trung tại
TP Thanh Hóa (đại biểu đến từ
chiều hôm trƣớc để hôm sau
xuất phát sớm)
14.500.000 12.500.000
1 Hỗ trợ tiền ăn 4.000.000
20 đại biểu x 200.000
đồng/người/ngày x 1/2 ngày
2.000.000
Khoản 4 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC.
Đến trước 1/2 ngày để sáng hôm sau đi
61
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Nội dung chi tiết Chi phí Căn cứ pháp lý
2 Hỗ trợ tiền ngủ 6.000.000
20 đại biểu x 300.000 đồng/người/tối
x 01 ti
6.000.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT
-
BTC. Đến trước 1/2 ngày để sáng hôm sau
đi
3 Hỗ trợ tiền đi lại 4.500.000 4.500.000
-
Các đại biểu huyện Như Xuân,
Như Thanh
1.200.000
i t nhà đến trung tâm huyện
50.00/ni; đi xe khách từ huyện
đến thành phố Thanh Hóa
70.00/ni) x 02 chiều x 05 đại
biểu
1.200.000
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-
BTC. Đơn vị đề nghị hỗ trợ tiền tự túc
phương tiện đi lại
-
Các đại biểu huyện: Thọ Xuân,
Triệu Sơn, Hà Trung, Yên Định,
thị xã Nghi Sơn.
3.300.000
i t nhà đến trung tâm huyện
50.00/ni; đi xe khách từ huyện
đến thành phố Thanh Hóa
60.00/ni) x 02 chiều x 15 đại
biểu
3.300.000
Điểm b Khoản 2 Điều 5, TT 40/2017/TT-
BTC. Đơn vị đề nghị hỗ trợ tiền tự túc
phương tiện đi lại
II
Hỗ trợ kinh phí ăn, ở đi lại cho
đại biểu đi học tập kinh nghiệm
169.000.000 167.000.000
1 Hỗ trợ tiền ăn 32.000.000
20 đại biểu x 200.000
đồng/người/ngày x 08 ngày
32.000.000 Khoản 4 Điều 12 TT 40/2017/TT-BTC
2
Hỗ trợ tiền ngủ (tại Trung tâm
Thành phố, Thị xã)
63.000.000
Cần Thơ: 20 đại biểu x 450.000
đồng/người/tối x 6 đêm ; Mau: 20
đại biểu x 350.000 đồng/người/tối x
1 đêm
61.000.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-
BTC
3
Tiền thuê xe (xe 45 chỗ Univers
chất ợng cao)
72.000.000
08 ngày x 9.000.000 đồng/ngày x 01
xe
72.000.000 Báo giá Công ty TNHH du lịch Hạ Long.
4
Chi khác (thuốc phòng y tế, vé
tham quan các điểm…)
2.000.000 2.000.000
Thanh toán theo hóa
đơn thực tế, nếu số
tiền cao hơn thì lấy theo dự toán, số tiền ít
hơn t lấy theo thực tế và phần còn dư nộp
lại NSNN
62
ĐV: Đồn.
TT Nội dung
Đơn vị đề
ngh
Sở Tài chính thẩm đnh
Nội dung chi tiết Chi phí Căn cứ pháp lý
III
Chi hỗ trợ phụ cấp công tác phí
cho cán bộ xã, cán bộ huyện, tỉnh
và Ban tổ chức của cơ quan chủ
trì trong thời gian học tập kinh
nghiệm
118.750.000 116.250.000
1 Tiền lưu trú 40.000.000
25 người x 200.000 đồng/người/ngày
x 08 ngày
40.000.000 Khoản 1 Điều 6 TT 40/2017/TT-BTC
2
Tiền ngủ (tại Trung tâm Thành
phố, Thị xã)
78.750.000
Cần Thơ: 25 đại biểu x 450.000
đồng/người/tối x 6 đêm ; Cà Mau: 25
đại biểu x 350.000 đồng/người/tối x
1 đêm
76.250.000
Điểm b Khoản 2 Điều 7, TT 40/2017/TT-
BTC
63
PHỤ LỤC II:
KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
DỰ ÁN TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LỰC CHO CỘNG ĐỒNG VÀ CÁN BỘ TRIỂN KHAI CHƢƠNG TRÌNH Ở CÁC CẤP
THUỘC TIỂU DỰ ÁN 4 DỰ ÁN 5 CHƢƠNG TRÌNH MTQG PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2024 CỦA BAN DÂN TỘC
(Kèm theo Quết địn số: /-UBND ngày tháng 8 năm 2024 củ Củ tịc UBND tỉn Thanh Hóa)
Đvt: đồn
STT
Tên
chủ
đầu
Tên gói thầu
Giá gói thầu
(đồng)
Nguồn
vốn
Hình
thức
lựa
chọn
nhà
thầu
Phƣơng
thức
lựa
chọn
nhà
thầu
Thời
gian
tổ
chức
lựa
chọn
nhà
thầu
Thời
gian
bắt
đầu t
chức
lựa
chọn
nhà
thầu
Loại
hợp
đồng
Thời
gian
thực
hiện gói
thầu
Tùy
chọn
mua
thêm
Giám
sát
hoạt
động
đấu
thầu
Tên
gói thu
Tóm tt công
việc chính của
gói thầu
1
Ban
Dân
tộc
tỉnh
Thanh
a
Gói số 1: Tư vấn
lập hồ mời thầu
và đánh giá hồ sơ
d
ự thầu
Thực hiện lập h
sơ mời thầu và
đánh giá hồ sơ
dự thầu
13.516.000
Vốn
Ngân
sách
Trung
ương
của
Chương
trình
MTQG
phát
triển
kinh tế
- xã hội
vùng
đồng
bào dân
tộc
thiểu s
miền
núi giai
đoạn
Chỉ
định
thầu rút
gọn
10
ngày
Tháng
8/2024
Hợp
đồng
trọn
gói
01 tháng Không Không
2
Gói số 2: Tư vấn
thẩm định hồ sơ
mi thầu và thẩm
định kết quả lựa
chọn nhà thầu
Thực hiện thẩm
định hồ sơ mời
thầu và thẩm
định kết quả lựa
chọn nhà thầu
7.216.000
Chỉ
định
thầu rút
gọn
10
ngày
Tháng
8/2024
Hợp
đồng
trọn
gói
01 tháng Không Không
3
Gói số 3: Tập huấn
nâng cao năng lực
cho cộng đồng và
n bộ triển khai
chương trình ở các
cấp thuộc Cơng
trình MTQG phát
triển kinh tế - xã
hội vùng đồng bào
dân tc thiểu số và
miền núi trên địa
bàn tỉnh Thanh
Hóa
Tập huấn cho
n bộ thôn, bản
và cán bộ cấp xã
triển khai
Chương trình
MTQG phát triển
kinh tế - hội
vùng đồng bào
dân tộc thiểu số
miền núi trên
địa bàn tỉnh
Thanh Hóa năm
4.675.527.200
Đấu
thầu
rộng
rãi
trong
nước
trên Hệ
thống
mạng
đấu
thầu
quốc
Một
giai
đoạn 1
túi h
60
ngày
Tháng
8/2024
Hợp
đồng
trọn
gói
06 tháng Không Không
64
STT
Tên
chủ
đầu
Tên gói thầu
Giá gói thầu
(đồng)
Nguồn
vốn
Hình
thức
lựa
chọn
nhà
thầu
Phƣơng
thức
lựa
chọn
nhà
thầu
Thời
gian
tổ
chức
lựa
chọn
nhà
thầu
Thời
gian
bắt
đầu t
chức
lựa
chọn
nhà
thầu
Loại
hợp
đồng
Thời
gian
thực
hiện gói
thầu
Tùy
chọn
mua
thêm
Giám
sát
hoạt
động
đấu
thầu
Tên
gói thu
Tóm tt công
việc chính của
gói thầu
năm 2024.
2024.
2021
-
2025
gia
4
Gói số 4: Đưa đoàn
đi tham quan, học
tập kinh nghiệm
Đưa đoàn cán b
thôn bn, cán bộ
đi tham quan,
học tập kinh
nghiệm ở các
tỉnh Tây Bắc,
Miền trung và
Tây Nam bộ
827.760.000
Đấu
thầu
rộng
rãi
trong
nước,
01 giai
đoạn
01 túi
hồ sơ;
qua
mạng
Một
giai
đoạn 1
túi h
60
ngày
Tháng
8/2024
Hợp
đồng
trọn
gói
06 tháng Không Không
Tổng giá gói thầu 5.524.019.200
- Giá trị gói thầu là mức giá tối đa căn cứ dự toán được phê duyệt. Mức giá cụ thể sẽ được xác định khi tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định.
- Trưng hợp cần thiết, chủ đầu tư cập nhật lại giá gói thầu trong thời gian 28 ngày ngày mở thầu theo quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 39 Luật Đấu thầu
năm 2023.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3393/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Kế hoạch chọn nhà thầu tập huấn nâng cao năng lực cộng đồng, cán bộ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×