• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2525/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng dân tộc thiểu số miền núi

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/09/2026 13:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2525/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tô Anh Dũng
Trích yếu: Về việc phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2525/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2525/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2525/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND
Thanh Ha, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tc thiu s
và miền núi, thôn đc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030
trên địa bàn tnh Thanh Hóa sau sp xếp năm 2026
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Ngh định s 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 ca Chính ph v
phân đnh vùng đng bào n tc thiu s và min i giai đon 2026 - 2030;
Căn cứ Công văn số 1635/BDTTG-VPQGDTMN ngày 12/6/2026 ca B
Dân tc Tôn giáo v vic soát xác định thôn vùng đồng bào dân tc thiu
s miền núi, thôn đặc biệt kh khăn sau sắp xếp theo quy định ti Ngh định
s 272/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Kế hoch s 227/KH-UBND ngày 05/11/2025 ca Ch tch
UBND tnh v vic T chc soát, phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi, giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Ha;
Căn cứ Quyết định s 267/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 ca UBND tnh
v vic phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tc thiu s và min núi,
thôn đặc biệt kh khăn; vùng đồng bào dân tc thiu s min núi, khu
vc I, II, III tỉnh Thanh Hoá, giai đon 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định s 1717/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 ca UBND tnh v
việc ban hành Phương án tổng th sp xếp thôn, t dân ph trên địa bàn tnh
Thanh Hoá;
Căn cứ Ngh quyết ca HĐND các vùng đng bào dân tc thiu s
min núi v vic sp xếp thôn trên địa bàn xã;
n cứ Quyết định s 36/QĐ-UBND ngày 03/01/2026 ca Ch tch UBND
tnh v vic kin toàn Hội đồng thm định thc hiện phân địnhng đồng bào dân
tc thiu s và miền i, giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tnh Thanh a;
n cứ Quyết định s 2367/QĐ-UBND ngày 04/8/2026 ca Ch tch
UBND tnh v việc thay đổi thành viên Hội đồng Thẩm định thc hiện phân định
vùng đồng bào dân tc thiu s miền núi, giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn
tnh Thanh Hoá;
2525
14
2
n cứ kết qu ca Hội đồng thm định vic soát, c định thôn vùng
đồng bào dân tc thiu s miền núi, thôn đc biệt kh khăn giai đoạn 2026
2030 trên địa bàn tnh Thanh Hóa sau sp xếp năm 2026;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Dân tc Tôn giáo ti T trình s 52/TTr-
SDTTG ngày 11/8/2026.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn vùng đng bào dân tc thiu smin
núi, thôn đc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tnh Thanh Hóa
sau sp xếp năm 2026, cụ th như sau:
- Tổng số thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi: 623 thôn.
Trong đó:
+ Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số: 601 thôn.
+ Thôn miền núi: 533 thôn.
+ Thôn đặc biệt khó khăn: 311 thôn/623 thôn vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định).
Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện:
1. Giao Sở Dân tộc và Tôn giáo:
- Trên sở Quyết định này tham mưu cho UBND tỉnh báo cáo kết quả
xác định, phân định thôn vùng đng bào dân tc thiu s miền núi, thôn đc
biệt khó khăn giai đon 2026 - 2030 trên địa n tnh Thanh Hóa sau sp xếp
năm 2026 gửi Bộ Dân tộc Tôn giáo theo quy định tại Nghị định số
272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ.
- Sau khi Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành quyết định công bố danh sách
thôn vùng đồng bào dân tc thiu s miền núi, thôn đc biệt khó khăn, giai
đon 2026 - 2030 sau sp xếp trên phạm vi cả nước, tham mưu cho UBND tỉnh
thông báo đến các sở, ngành, quan tổ chức, đơn vị, UBND các xã, phường
trên địa bàn tỉnh.
2. Các sở, ngành, quan, đơn vị căn cứ danh sách thôn vùng đồng bào
dân tc thiu s miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đon 2026 - 2030 trên
địa bàn tnh Thanh Hóa sau sp xếp đã được công b để xây dng các kế hoch
trin khai thc hiện các chương trình, chính sách dân tc, chính sách an sinh
hi, chính sách phát trin kinh tế - xã hội theo quy định.
3
3. y ban nhân dân c ph biến rộng i đến Nhân dân trên đa bàn
kết qu phân định thôn ng đng o n tc thiu s miền núi, tn đc
biệt khó khăn giai đon 2026 - 2030 tn đa bàn tnh Thanh Hóa sau sp xếp;
y dựng kế hoạch pt triển kinh tế - xã hội của địa phương phù hợp với kết
quphân định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này thay thế nội dung khoản 1 Điều 1 Quyết đnh s 267/QĐ-
UBND ngày 21/01/2026 ca UBND tnh v vic phê duyt danh sách thôn vùng
đồng bào dân tc thiu s và miền núi, thôn đặc biệt kkhăn; vùng đồng
bào dân tc thiu s min núi, khu vc I, II, III tỉnh Thanh Hoá, giai đon
2026 - 2030.
Ph lc ti Quyết định này thay thế Biu s 01 ti Quyết định s 267/QĐ-
UBND ngày 21/01/2026 ca UBND tnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Trưởng các ban, ngành,
quan, đơn vị cấp tỉnh; Chtịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các
quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- B Dân tộc và Tôn giáo (để B/c);
- Thường trc Tnh ủy, HĐND tỉnh (để B/c);
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- Ban Tuyên giáo và Dân vn Tnh y;
- y ban Mt trn T quc tnh;
- Đảng ủy các xã, phường;
- CVP; các Phó CVP UBND tnh;
- Các cơ quan báo chí của tnh;
- Các Phòng thuộc Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu VT, VHXH.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
Tô Anh Dũng
PH LC
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TC THIU S VÀ MIN NÚI,
THÔN ĐẶC BIỆT KH KHĂN TỈNH THANH HÓA, GIAI ĐOẠN 2026 2030
SAU THC HIN SP XP
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /8/2026 ca UBND tnh Thanh Hoá)
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
TỔNG CỘNG
623
601
533
311
1
XÃ MƯỜNG LÁT
5
5
5
5
5
1.1
Thôn Mường Lát
X
X
X
X
1.2
Thôn Na Khà
X
X
X
X
1.3
Thôn Tén Tằn
X
X
X
X
1.4
Thôn Chiên Pục
X
X
X
X
1.5
Thôn Đoàn Kết
X
X
X
X
2
XÃ MƯỜNG CHANH
5
5
5
5
4
2.1
Bản Nà Ban
X
X
X
X
2.2
Bản Na Hào
X
X
X
X
2.3
Bản Cang
X
X
X
X
2.4
Bản Chai
X
X
X
2.5
Bản Lách
X
X
X
X
3
XÃ MƯỜNG LÝ
6
6
6
6
6
3.1
Bản Piềng Kít
X
X
X
X
3.2
Bản Nàng
X
X
X
X
3.3
Bản Muống
X
X
X
X
3.4
Bản Tây Tiến
X
X
X
X
3.5
Bản Sài Khao
X
X
X
X
3.6
Bản Chiềng Nưa
X
X
X
X
4
XÃ NHI SƠN
2
2
2
2
2
4.1
Bản Tén Chè
X
X
X
X
4.2
Bản Chim
X
X
X
X
5
XÃ PÙ NHI
6
6
6
6
5
5.1
Bản Na Tao
X
X
X
5.2
Bản Đông Ban
X
X
X
X
5.3
Bản Pha Đén
X
X
X
X
5.4
Bản Cá Nọi
X
X
X
X
5.5
Bản Pù Ngùa
X
X
X
X
5.6
Bản Cơm
X
X
X
X
6
XÃ QUANG CHIỂU
6
6
6
6
3
6.1
Thôn Pọng
X
X
X
6.2
Thôn Mường Xim
X
X
X
2
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
6.3
Thôn Mường Pùng
X
X
X
X
6.4
Thôn Mờng
X
X
X
6.5
Thôn Suối Tút
X
X
X
X
6.6
Thôn Pù Đứa
X
X
X
X
7
XÃ TAM CHUNG
7
7
7
7
6
7.1
Bản Cân Tân
Hương
X
X
X
X
7.2
Bản Pom Khuông
X
X
X
X
7.3
Bản Suối Lóng
X
X
X
X
7.4
Bản Lát
X
X
X
7.5
Bản Suối Phái
X
X
X
X
7.6
Bản Pọong
X
X
X
X
7.7
Bản Ón
X
X
X
X
8
XÃ TRUNG LÝ
8
8
8
8
6
8.1
Bản Pá Quăn
X
X
X
8.2
Bản Táo
X
X
X
8.3
Bản Tà Cóm
X
X
X
X
8.4
Bản Khằm
X
X
X
X
8.5
Bản Xa Lao
X
X
X
X
8.6
Bản Pá Búa
X
X
X
X
8.7
Bản Co Cài
X
X
X
X
8.8
Bản Cánh Cộng
X
X
X
X
9
XÃ HỒI XUÂN
6
6
6
6
5
9.1
Thôn Hồi Xuân
X
X
X
9.2
Bản Huối Luông
X
X
X
X
9.3
Bản Cốc Mướp
X
X
X
X
9.4
Bản Khằm Ban
X
X
X
X
9.5
Bản Xuân Phú
X
X
X
X
9.6
Bản Phú Nghiêm
X
X
X
X
10
XÃ NAM XUÂN
5
5
5
5
4
10.1
Bản Nam Tiến
X
X
X
X
10.2
Bản Cốc Mới
X
X
X
X
10.3
Bản Ken
X
X
X
X
10.4
Bản Nam Tân
X
X
X
X
10.5
Bản Bút
X
X
X
11
XÃ THIÊN PHỦ
6
6
6
6
6
11.1
Bản Mường Khăng
X
X
X
X
11.2
Bản Cang
X
X
X
X
11.3
Bản Na Chiềng
X
X
X
X
3
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
11.4
Bản Thiên Phủ
X
X
X
X
11.5
Bản Nam Động
X
X
X
X
11.6
Bản Pha Phanh
X
X
X
X
12
XÃ HIỀN KIỆT
6
6
6
6
6
12.1
Bản Bó
X
X
X
X
12.2
Bản Lóp
X
X
X
X
12.3
Bản Yên
X
X
X
X
12.4
Bản Chiềng
X
X
X
X
12.5
Bản Pọng
X
X
X
X
12.6
Bản Ho
X
X
X
X
13
XÃ PHÚ LỆ
8
8
8
8
8
13.1
Bản Phú Sơn
X
X
X
X
13.2
Bản Chiềng Ôn
X
X
X
X
13.3
Bản Chăng Páng
X
X
X
X
13.4
Bản Uôn En
X
X
X
X
13.5
Bản Đỏ
X
X
X
X
13.6
Bản Hang
X
X
X
X
13.7
Bản Sại
X
X
X
X
13.8
Bản Suối Tôn
X
X
X
X
14
XÃ TRUNG THÀNH
8
8
8
8
8
14.1
Bản Pu Bước
X
X
X
X
14.2
Bản Thành Sơn
X
X
X
X
14.3
Bản Thành Yên
X
X
X
X
14.4
Bản Tân Lập
X
X
X
X
14.5
Bản Tiến Thắng
X
X
X
X
14.6
Bản Chiềng
X
X
X
X
14.7
Bản Tang
X
X
X
X
14.8
Bản Sạy
X
X
X
X
15
XÃ PHÚ XUÂN
5
5
5
5
5
15.1
Bản Mí
X
X
X
X
15.2
Bản Pan
X
X
X
X
15.3
Bản Thanh Xuân
X
X
X
X
15.4
Bản Vui
X
X
X
X
15.5
Bản Giá
X
X
X
X
16
XÃ TRUNG SƠN
4
4
4
4
4
16.1
Bản Ta Bán
X
X
X
X
16.2
Bản Bó
X
X
X
X
16.3
Bản Chiềng
X
X
X
X
4
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
16.4
Bản Pạo
X
X
X
X
17
XÃ TAM LƯ
5
5
5
5
4
17.1
Bản Hậu
X
X
X
17.2
Bản Tình
X
X
X
X
17.3
Bản Sại
X
X
X
X
17.4
Bản Lầu
X
X
X
X
17.5
Bản Hạ
X
X
X
X
18
XÃ QUAN SƠN
6
6
6
6
6
18.1
Bản Tân Thành
X
X
X
X
18.2
Bản Sơn Lư
X
X
X
X
18.3
Bản Quan Sơn
X
X
X
X
18.4
Bản Thanh Sơn
X
X
X
X
18.5
Bản Trung Thượng
X
X
X
X
18.6
Bản Ngam
X
X
X
X
19
XÃ TRUNG HẠ
8
8
8
8
8
19.1
Bản Trung Tiến
X
X
X
X
19.2
Bản Lốc Tong
X
X
X
X
19.3
Bản Đe Pọng
X
X
X
X
19.4
Bản Din Lợi
X
X
X
X
19.5
Bản Chiềng Xầy
X
X
X
X
19.6
Bản Bá Lang
X
X
X
X
19.7
Bản Cạn La
X
X
X
X
19.8
Bản Trung Xuân
X
X
X
X
20
XÃ NA MÈO
4
4
4
4
4
20.1
Bản Na Mèo
X
X
X
X
20.2
Bản Xộp Huối
X
X
X
X
20.3
Bản Tân Lập
X
X
X
X
20.4
Bản Ché Lầu
X
X
X
X
21
XÃ SƠN THỦY
4
4
4
4
4
21.1
Bản Mùa Xuân
X
X
X
X
21.2
Bản Xuân Thành
X
X
X
X
21.3
Bản Chung Sơn
X
X
X
X
21.4
Bản Muống
X
X
X
X
22
XÃ SƠN ĐIỆN
5
5
5
5
5
22.1
Bản Tân Nhài
X
X
X
X
22.2
Bản Na
X
X
X
X
22.3
Bản Ngàm
X
X
X
X
22.4
Bản Bun
X
X
X
X
5
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
22.5
Bản Xuân Sơn
X
X
X
X
23
XÃ MƯỜNG MÌN
4
4
4
4
4
23.1
Bản Chiềng
X
X
X
X
23.2
Bản Bơn
X
X
X
X
23.3
Bản Mìn
X
X
X
X
23.4
Bản Yên
X
X
X
X
24
XÃ TAM THANH
4
4
4
4
4
24.1
Bản Thanh Lâm
X
X
X
X
24.2
Bản Thanh Sơn
X
X
X
X
24.3
Bản Thanh Thủy
X
X
X
X
24.4
Bản Thanh Bình
X
X
X
X
25
XÃ LINH SƠN
7
7
7
6
6
25.1
Thôn Văn Hiến
X
X
X
X
25.2
Thôn Quang Hiến
X
X
X
X
25.3
Thôn Quyết Thắng
X
X
25.4
Thôn Lê Lợi
X
X
X
X
25.5
Thôn Chí Linh
X
X
X
X
25.6
Bản Trí Nang
X
X
X
X
25.7
Bản Năng Cát
X
X
X
X
26
XÃ ĐỒNG LƯƠNG
6
6
6
6
4
26.1
Thôn Đồng Phúc
X
X
X
X
26.2
Thôn Chiềng Khạt
X
X
X
X
26.3
Thôn Liên Hợp
X
X
X
X
26.4
Thôn Tân Sơn
X
X
X
26.5
Thôn Tân Phúc
X
X
X
26.6
Thôn Tân Lập
X
X
X
X
27
XÃ VĂN PHÚ
7
7
7
7
7
27.1
Bản Cú Tá
X
X
X
X
27.2
Bản Tam Văn
X
X
X
X
27.3
Bản Phá
X
X
X
X
27.4
Bản Chiềng Ngày
X
X
X
X
27.5
Bản Nà Đang
X
X
X
X
27.6
Bản Chiềng Đôn
X
X
X
X
27.7
Bản Lâm Phú
X
X
X
X
28
XÃ GIAO AN
7
7
7
7
7
28.1
Thôn Bắc Nặm
X
X
X
X
28.2
Thôn Trô
X
X
X
X
28.3
Thôn Chiềng Nang
X
X
X
X
6
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
28.4
Thôn Khụ
X
X
X
X
28.5
Thôn Chiềng Poọng
X
X
X
X
28.6
Thôn Nghịu Tượt
X
X
X
X
28.7
Thôn Húng
X
X
X
X
29
XÃ YÊN KHƯƠNG
5
5
5
5
5
29.1
Bản Xắng Hằng
X
X
X
X
29.2
Bản Yên Bình
X
X
X
X
29.3
Bản Tứ Chiềng
X
X
X
X
29.4
Bản Bôn
X
X
X
X
29.5
Bản Mè Giàng
X
X
X
X
30
XÃ YÊN THẮNG
5
5
5
5
5
30.1
Thôn Tráng
X
X
X
X
30.2
Thôn Vần
X
X
X
X
30.3
Thôn Cơn Vịn
X
X
X
X
30.4
Thôn Ngam
X
X
X
X
30.5
Thôn Vặn
X
X
X
X
31
XÃ BÁ THƯỚC
11
11
11
10
2
31.1
Thôn Tráng
X
X
X
31.2
Thôn Cành Nàng
X
X
X
31.3
Thôn Long Vân
X
X
31.4
Thôn Lâm Xa
X
X
X
31.5
Thôn Chiềng Lau
X
X
X
31.6
Thôn Ban Công
X
X
X
31.7
Thôn La Hán
X
X
X
31.8
Thôn Tân Lập
X
X
X
31.9
Thôn Chiềng Ai
X
X
X
X
31.10
Thôn Hạ Trung
X
X
X
X
31.11
Thôn Cả
X
X
X
32
XÃ THIẾT ỐNG
9
9
9
9
9
32.1
Thôn Thiết Sơn
X
X
X
X
32.2
Thôn Trung Thành
X
X
X
X
32.3
Thôn Mường Ống
X
X
X
X
32.4
Thôn Quyết Thắng
X
X
X
X
32.5
Thôn Đồng Tâm
X
X
X
X
32.6
Thôn Chiềng Ống
X
X
X
X
32.7
Thôn Cha
X
X
X
X
32.8
Thôn Thiết Kế
X
X
X
X
32.9
Thôn Thiết Giang
X
X
X
X
33
XÃ VĂN NHO
5
5
5
5
5
7
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
33.1
Thôn Kỳ Tân
X
X
X
X
33.2
Thôn Bo Hiềng
X
X
X
X
33.3
Thôn Văn Tiến
X
X
X
X
33.4
Thôn Văn Thành
X
X
X
X
33.5
Thôn Văn Sơn
X
X
X
X
34
XÃ ĐIỀN QUANG
9
9
9
8
9
34.1
Thôn Quang Vinh
X
X
X
X
34.2
Thôn Quang Thành
X
X
X
X
34.3
Thôn Quang Tiến
X
X
X
X
34.4
Thôn Quang Liên
X
X
X
34.5
Thôn Tiên Quang
X
X
X
X
34.6
Thôn Điền Sơn
X
X
X
X
34.7
Thôn Duồng Đèn
X
X
X
X
34.8
Thôn Thượng Điền
X
X
X
X
34.9
Thôn Thượng Tiến
X
X
X
X
35
XÃ ĐIỀN LƯ
12
12
12
8
0
35.1
Thôn Tây Thượng
X
X
X
35.2
Thôn Ái Thượng
X
X
X
35.3
Thôn Mý Vèn
X
X
35.4
Thôn Côn
X
X
35.5
Thôn Song Giang
X
X
X
35.6
Thôn Điền Lý
X
X
35.7
Thôn Điền Tiến
X
X
X
35.8
Thôn Điền Lư
X
X
X
35.9
Thôn Muỗng Do
X
X
35.10
Thôn Cò Trúc
X
X
X
35.11
Thôn Điền Trung
X
X
X
35.12
Thôn Thái Xịa
X
X
X
36
XÃ QUÝ LƯƠNG
8
8
8
8
8
36.1
Thôn Lương Ngoại
X
X
X
X
36.2
Thôn Lương Sơn
X
X
X
X
36.3
Thôn Lương Trung
X
X
X
X
36.4
Thôn Trung Thủy
X
X
X
X
36.5
Thôn Quý Sơn
X
X
X
X
36.6
Thôn Lương Thắng
X
X
X
X
36.7
Thôn Lương Nội
X
X
X
X
36.8
Thôn Nội Sơn
X
X
X
X
37
XÃ CỔ LŨNG
9
9
9
9
9
8
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
37.1
Thôn Mường
Khoòng
X
X
X
X
37.2
Thôn Mới
X
X
X
X
37.3
Thôn Đốc
X
X
X
X
37.4
Thôn Hiêu
X
X
X
X
37.5
Thôn Lũng Cao
X
X
X
X
37.6
Thôn Tân Thành
X
X
X
X
37.7
Thôn Bó Nủa
X
X
X
X
37.8
Thôn Kịt
X
X
X
X
37.9
Thôn Son Bá Mười
X
X
X
X
38
XÃ PÙ LUÔNG
6
6
6
6
6
38.1
Thôn Thành Sơn
X
X
X
X
38.2
Thôn Kho Mường
X
X
X
X
38.3
Thôn Đôn
X
X
X
X
38.4
Thôn Thành Lâm
X
X
X
X
38.5
Thôn Phố Đòn
X
X
X
X
38.6
Thôn Lũng Niêm
X
X
X
X
39
XÃ NGỌC LẶC
22
22
22
15
0
39.1
Thôn Mỹ Tân
X
X
X
39.2
Thôn Bình Minh
X
X
X
39.3
Thôn Mống Mỏ
X
X
X
39.4
Thôn Vân Hòa
X
X
X
39.5
Thôn Thượng Sơn
X
X
X
39.6
Thôn Trung Sơn
X
X
X
39.7
Thôn Giang Sơn
X
X
X
39.8
Thôn Thanh Bình
X
X
X
39.9
Thôn Lương Sơn
X
X
X
39.10
Thôn Hạ Sơn
X
X
X
39.11
Thôn Nguyễn Trãi
X
X
39.12
Thôn Lê Lợi
X
X
39.13
Thôn Lê Lai
X
X
39.14
Thôn Lê Hoàn
X
X
39.15
Thôn Ngọc Lan
X
X
X
39.16
Thôn Quang Hưng
X
X
39.17
Thôn Ngọc Minh
X
X
X
39.18
Thôn Cao Thượng
X
X
X
39.19
Thôn Ngọc Sơn
X
X
39.20
Thôn Xuân Sơn
X
X
39.21
Thôn Cao Nguyên
X
X
X
9
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
39.22
Thôn Hưng Sơn
X
X
X
40
XÃ THẠCH LẬP
10
10
10
8
1
40.1
Thôn Đồng Thịnh
X
X
X
40.2
Thôn Mới
X
X
X
40.3
Thôn Quang Trung
X
X
X
40.4
Thôn Quang Vinh
X
X
40.5
Thôn Quang Hợp
X
X
40.6
Thôn Lưu Phúc
X
X
X
40.7
Thôn Thạch Yến
X
X
X
40.8
Thôn Minh Tiến
X
X
X
40.9
Thôn Lập Thắng
X
X
X
40.10
Thôn Đô Sơn
X
X
X
X
41
XÃ NGỌC LIÊN
12
12
12
9
0
41.1
Thôn Kim Ngọc
X
X
41.2
Thôn Ngọc Thanh
X
X
X
41.3
Thôn Phúc Thuận
X
X
X
41.4
Thôn Sơn Thuỷ
X
X
X
41.5
Thôn Tiền Phong
X
X
X
41.6
Thôn Trung Thành
X
X
X
41.7
Thôn Ngọc Minh
X
X
X
41.8
Thôn Đoàn kết
X
X
X
41.9
Thôn Thắng Lợi
X
X
41.10
Thôn Thái Sơn
X
X
41.11
Thôn Lộc Phú
X
X
X
41.12
Thôn Lộc Tiến
X
X
X
42
XÃ MINH SƠN
13
13
11
10
0
42.1
Thôn Ngọc Thành
X
X
X
42.2
Thôn Cao Ngọc
X
X
X
42.3
Thôn Ngọc Minh
X
X
X
42.4
Thôn Minh Thọ
X
X
X
42.5
Thôn Minh Lai
X
X
X
42.6
Thôn Liên Minh
X
X
42.7
Thôn Minh Châu
X
X
42.8
Thôn Minh Ngọc
X
X
X
42.9
Thôn Thành Phong
X
X
X
42.10
Thôn Minh Tiến
X
X
X
42.11
Thôn Phúc Long
X
X
42.12
Thôn Lam Sơn
X
X
42.13
Thôn Minh Thủy
X
X
10
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
43
XÃ NGUYỆT ẤN
12
12
12
12
6
43.1
Thôn Nguyệt Bình
X
X
X
X
43.2
Thôn Môn Tía
X
X
X
X
43.3
Thôn Nguyệt Trung
X
X
X
X
43.4
Thôn Chung Thủy
X
X
X
X
43.5
Thôn Nguyệt Tân
X
X
X
43.6
Thôn Nguyệt Thành
X
X
X
X
43.7
Thôn Thành Vân
X
X
X
43.8
Thôn Vân Giang
X
X
X
43.9
Thôn Vân Am
X
X
X
43.10
Thôn Bằng
X
X
X
X
43.11
Thôn Phùng Giáo
X
X
X
43.12
Thôn Sông Âm
X
X
X
44
XÃ KIÊN THỌ
10
10
10
9
0
44.1
Thôn Ba Si
X
X
X
44.2
Thôn Liên Thành
X
X
X
44.3
Thôn Thống Nhất
X
X
44.4
Thôn Minh Thịnh
X
X
X
44.5
Thôn Phúc Thịnh
X
X
X
44.6
Thôn Xuân Thịnh
X
X
X
44.7
Thôn Phùng Minh
X
X
X
44.8
Thôn Minh Lập
X
X
X
44.9
Thôn Thành Sơn
X
X
X
44.10
Thôn Thọ Phú
X
X
X
45
XÃ CẨM THẠCH
13
13
13
9
2
45.1
Thôn Liên Sơn
X
X
X
X
45.2
Thôn Liên Minh
X
X
X
45.3
Thôn Thành Tân
X
X
X
X
45.4
Thôn Thành Công
X
X
X
45.5
Thôn Thành Long
X
X
X
45.6
Thôn Thạch Sơn
X
X
X
45.7
Thôn Thạch Trung
X
X
X
45.8
Thôn Thạch Tiến
X
X
45.9
Thôn Thạch Bình
X
X
45.10
Thôn Bình Thanh
X
X
X
45.11
Thôn Bình Minh
X
X
45.12
Thôn Bình Hoà
X
X
45.13
Thôn Bình Thuận
X
X
X
11
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
46
XÃ CẨM THỦY
12
12
10
9
0
46.1
Thôn Đại An
X
X
46.2
Thôn Hòa Bình
X
X
46.3
Thôn Cẩm Sơn
X
X
X
46.4
Thôn Ngọc Linh
X
X
X
46.5
Thôn Cẩm Phong
X
X
46.6
Thôn Cửa Hà
X
X
46.7
Thôn Phong Ý
X
X
46.8
Thôn Đồng Nga
X
X
X
46.9
Thôn Cẩm Ngọc
X
X
X
46.10
Thôn Ngọc Thịnh
X
X
X
46.11
Thôn Đại Quang
X
X
X
46.12
Thôn Ngọc Sơn
X
X
X
47
XÃ CẤM TÚ
10
10
10
7
0
47.1
Thôn Giang Trung
X
X
47.2
Thôn Giang Hồng
X
X
47.3
Thôn Thái Bình
X
X
X
47.4
Thôn Bắc Sơn
X
X
47.5
Thôn Lương Thành
X
X
X
47.6
Thôn Quý Sơn
X
X
X
47.7
Thôn Quý Thanh
X
X
X
47.8
Thôn Quý Tiến
X
X
X
47.9
Thôn Kim Mẫm
X
X
X
47.10
Thôn Lương Ngọc
X
X
X
48
XÃ CẨM VÂN
8
8
7
8
0
48.1
Thôn Thanh Sơn
X
X
X
48.2
Thôn Cẩm Châu
X
X
X
48.3
Thôn Cẩm Tâm
X
X
X
48.4
Thôn Yên Tâm
X
X
X
48.5
Thôn Yên Duyệt
X
X
X
48.6
Thôn Cẩm Yên
X
X
X
48.7
Thôn Tiên Lăng
X
X
48.8
Thôn Trung Chính
X
X
X
49
XÃ CẨM TÂN
6
6
5
5
0
49.1
Thôn Tân Trung
X
X
49.2
Thôn Phúc Do
X
X
49.3
Thôn Hoàng Long
X
X
X
49.4
Thôn Cẩm Phú
X
X
X
12
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
49.5
Thôn Minh Long
X
X
X
49.6
Thôn Cẩm Long
X
X
X
50
XÃ KIM TÂN
20
20
20
5
0
50.1
Thôn 1 Thành Kim
X
X
50.2
Thôn 2 Thành Kim
X
X
50.3
Thôn 3 Thành Kim
X
X
50.4
Thôn 4 Thành Kim
X
X
50.5
Thôn 5 Thành Kim
X
X
50.6
Thôn 6 Thành Kim
X
X
X
50.7
Thôn 1 Thạch Định
X
X
50.8
Thôn 2 Thạch Định
X
X
50.9
Thôn 1 Thành
Hưng
X
X
50.10
Thôn 2 Thành
Hưng
X
X
50.11
Thôn 3 Thành
Hưng
X
X
50.12
Thôn 1 Thành Tiến
X
X
50.13
Thôn 2 Thành Tiến
X
X
50.14
Thôn 1 Thành Thọ
X
X
X
50.15
Thôn 2 Thành Thọ
X
X
X
50.16
Thôn 3 Thành Thọ
X
X
50.17
Thôn 1 Thành Trực
X
X
X
50.18
Thôn 2 Thành Trực
X
X
50.19
Thôn 3 Thành Trực
X
X
X
50.20
Thôn 4 Thành Trực
X
X
51
XÃ VÂN DU
11
11
7
8
0
51.1
Thôn Long Vân
X
X
51.2
Thôn Vân Du
X
X
51.3
Thôn Phố Cát
X
X
51.4
Thôn Thành Tân
X
X
51.5
Thôn Tiên Sơn
X
X
51.6
Thôn Đồng Đăng
X
X
X
51.7
Thôn Ngọc Thạch
X
X
X
51.8
Thôn Tân Thành
X
X
51.9
Thôn Đồng Trường
X
X
X
51.10
Thôn Thành Công
X
X
X
51.11
Thôn Thành Vân
X
X
52
XÃ NGỌC TRẠO
10
10
10
10
0
13
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
52.1
Thôn Thành Sơn
X
X
X
52.2
Thôn Eo Bàn
X
X
X
52.3
Thôn Thành Minh
X
X
X
52.4
Thôn Đồng Ngư
X
X
X
52.5
Thôn Dỹ Tiến
X
X
X
52.6
Thôn Ngọc Trạo
X
X
X
52.7
Thôn Thiểm Niêm
X
X
X
52.8
Thôn Minh Ba
X
X
X
52.9
Thôn Yên Thịnh
X
X
X
52.10
Thôn Tân Lý
X
X
X
53
XÃ THẠCH BÌNH
11
11
11
6
0
53.1
Thôn Đại Thịnh
X
X
53.2
Thôn Thạch Đồng
X
X
53.3
Thôn Bằng Phú
X
X
X
53.4
Thôn Liên Sơn
X
X
53.5
Thôn Thạch Sơn
X
X
53.6
Thôn Hương Sơn
X
X
53.7
Thôn Xuân Long
Tiến
X
X
X
53.8
Thôn Thạch Cẩm
X
X
X
53.9
Thôn Thạch Môn
X
X
X
53.10
Thôn Thạch Yến
X
X
X
53.11
Thôn Đồng Tiến
X
X
X
54
XÃ THÀNH VINH
12
12
12
10
2
54.1
Thôn Sồi
X
X
X
54.2
Thôn Mường Ngạo
X
X
X
54.3
Thôn Tự Cường
X
X
X
54.4
Thôn Thành Minh
X
X
X
54.5
Thôn Phú Long
X
X
54.6
Thôn Thành Vinh
X
X
54.7
Thôn Thành Mỹ
X
X
X
54.8
Thôn Vân Đội
X
X
X
54.9
Thôn Thành Yên
X
X
X
X
54.10
Thôn Yên Thành
X
X
X
54.11
Thôn Thành Tân
X
X
X
54.12
Thôn Đồng Luật
X
X
X
X
55
XÃ THẠCH QUẢNG
9
9
9
4
4
55.1
Thôn Lâm Sơn
X
X
X
X
55.2
Thôn Lâm Thủy
X
X
X
X
14
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
55.3
Thôn Tượng Sơn
X
X
X
X
55.4
Thôn Tượng Liên
X
X
X
X
55.5
Thôn Quảng Phong
X
X
55.6
Thôn Trường Giang
X
X
55.7
Thôn Thắng Lợi
X
X
55.8
Thôn Quảng Thành
X
X
55.9
Thôn Quảng Phú
X
X
56
XÃ NHƯ XUÂN
9
9
9
8
4
56.1
Thôn Yên Cát
X
X
56.2
Thôn Mỹ Ré
X
X
X
56.3
Thôn Yên Bình
X
X
X
56.4
Thôn Quế Phú
X
X
X
X
56.5
Thôn Yên Thành
X
X
X
56.6
Thôn Yên Xuân
X
X
X
56.7
Thôn Tân Bình
X
X
X
X
56.8
Thôn Đức Bình
X
X
X
X
56.9
Thôn Mai Thắng
X
X
X
X
57
XÃ THƯỢNG NINH
7
7
7
6
3
57.1
Thôn Đồng Ngấn
X
X
X
X
57.2
Thôn Tiến Thành
X
X
X
57.3
Thôn Đồng Tâm
X
X
X
57.4
Thôn Đức Thắng
X
X
57.5
Thôn Cát Tân
X
X
X
X
57.6
Thôn Cát Vân
X
X
X
57.7
Thôn Vân Thượng
X
X
X
X
58
XÃ HA QUỲ
6
6
6
6
3
58.1
Thôn Hóa Quỳ 1
X
X
X
58.2
Thôn Hóa Quỳ 2
X
X
X
X
58.3
Thôn Hóa Quỳ 3
X
X
X
X
58.4
Thôn Bình Lương 1
X
X
X
58.5
Thôn Bình Lương 2
X
X
X
X
58.6
Thôn Xuân Quỳ
X
X
X
59
XÃ XUÂN BÌNH
7
7
4
7
4
59.1
Thôn Thanh Xuân
X
X
59.2
Thôn Xuân Phong
X
X
X
X
59.3
Thôn Xuân Hồng
X
X
X
X
59.4
Thôn Xuân Tiến
X
X
X
X
59.5
Thôn Xuân Hòa
X
X
X
X
15
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
59.6
Thôn Bãi Trành
X
X
59.7
Thôn Bình Minh
X
X
60
XÃ THANH PHONG
6
6
6
6
6
60.1
Thôn Làng Lự
X
X
X
X
60.2
Thôn Làng Kha
X
X
X
X
60.3
Thôn Tân Hùng
X
X
X
X
60.4
Thôn Tân Phong
X
X
X
X
60.5
Thôn Tân Thành
X
X
X
X
60.6
Thôn Thanh Sơn
X
X
X
X
61
XÃ THANH QUÂN
8
8
8
8
8
61.1
Thôn Thống Nhất
X
X
X
X
61.2
Thôn Thanh Tân
X
X
X
X
61.3
Thanh Hương
X
X
X
X
61.4
Thôn Thanh Nhân
X
X
X
X
61.5
Thôn Thanh Mạnh
X
X
X
X
61.6
Thôn Thanh Sơn
X
X
X
X
61.7
Thôn Thanh Xuân
X
X
X
X
61.8
Thôn Thanh Đồng
X
X
X
X
62
XÃ XUÂN DU
14
14
14
11
0
62.1
Thôn Xuân Hòa
X
X
X
62.2
Thôn Đồng Tiến
X
X
X
62.3
Thôn Đồng Thắng
X
X
X
62.4
Thôn Cán Khê
X
X
X
62.5
Thôn Đồng Tâm
X
X
62.6
Thôn Đồng Xuân
X
X
X
62.7
Thôn Xuân Thọ
X
X
X
62.8
Thôn Phượng Nghi
X
X
X
62.9
Thôn Bái Đa
X
X
X
62.10
Thôn Đồng Phông
X
X
X
62.11
Thôn Cộng Thành
X
X
X
62.12
Thôn Xuân Thành
X
X
62.13
Thôn Xuân Trường
X
X
X
62.14
Thôn Xuân Tiến
X
X
63
XÃ MẬU LÂM
10
10
9
8
0
63.1
Thôn Phú Quang
X
X
X
63.2
Thôn Phú Nhuận
X
X
63.3
Thôn Phú Cường
X
X
63.4
Thôn Phú Sơn
X
X
X
16
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
63.5
Thôn Phú Phượng
X
X
63.6
Thôn Đồng Yên
X
X
X
63.7
Thôn Đồng Lực
X
X
X
63.8
Thôn Đồng Tâm
X
X
X
63.9
Thôn Đồng Tiến
X
X
X
63.10
Thôn Đồng Mọc
X
X
X
64
XÃ NHƯ THANH
11
11
10
10
0
64.1
Thôn Đồng Mưa
X
X
X
64.2
Thôn Phượng Xuân
X
X
X
64.3
Thôn Xuân Khang
X
X
X
64.4
Thôn Xuân Lộc
X
X
X
64.5
Thôn Bến Khế
X
X
X
64.6
Thôn Đồng Lớn
X
X
X
64.7
Thôn Vĩnh Lợi
X
X
X
64.8
Thôn Hải Tiến
X
X
64.9
Thôn Xuân Sơn
X
X
64.10
Thôn Hải Vân
X
X
X
64.11
Thôn Xuân Thành
X
X
X
65
XÃ YÊN THỌ
10
10
8
10
0
65.1
Thôn Xuân Thọ
X
X
X
65.2
Thôn Xuân Sơn
X
X
X
65.3
Thôn Xuân Lạc
X
X
X
65.4
Thôn Yên Lạc
X
X
X
65.5
Thôn Tân Xuân
X
X
65.6
Thôn Phúc Đường
X
X
X
65.7
Thôn Nam Sơn
X
X
65.8
Thôn Rộc Răm
X
X
X
65.9
Thôn Xuân Phúc
X
X
X
65.10
Thôn Xuân Tiến
X
X
X
66
XÃ THANH KỲ
7
7
7
6
7
66.1
Thôn Thanh Tân
X
X
X
X
66.2
Thôn Phú Qúy
X
X
X
X
66.3
Thôn Phát Vinh
X
X
X
X
66.4
Thôn Hợp Tiến
X
X
X
X
66.5
Thôn Kim Đồng
X
X
X
X
66.6
Thôn Thanh Trung
X
X
X
66.7
Thôn Đồng Văn
X
X
X
X
67
XÃ XUÂN THÁI
5
5
5
5
5
17
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
67.1
Thôn Xuân Vinh
X
X
X
X
67.2
Thôn Quảng Đại
X
X
X
X
67.3
Thôn Hồng Sơn
X
X
X
X
67.4
Thôn Cây Nghia
X
X
X
X
67.5
Thôn Đồng Yên
X
X
X
X
68
XÃ THƯỜNG XUÂN
12
12
7
12
4
68.1
Thôn Đồng Lực
X
X
68.2
Thôn Đồng Tâm
X
X
X
68.3
Thôn Hòa Lâm
X
X
68.4
Thôn Hồng Kỳ
X
X
68.5
Thôn Hưng Long
X
X
X
68.6
Thôn Quang Minh
X
X
X
X
68.7
Thôn Quyết Thắng
X
X
68.8
Thôn Tiến Sơn
X
X
X
X
68.9
Thôn Trung Chính
X
X
X
X
68.10
Thôn Xuân Lập
X
X
68.11
Thôn Xuân Thắng
X
X
X
68.12
Thôn Xuân Thành
X
X
X
X
69
XÃ LUẬN THÀNH
7
7
7
7
6
69.1
Thôn Thành Thắng
X
X
X
X
69.2
Thôn Cao Tiến
X
X
X
X
69.3
Thôn Tiến Hưng
X
X
X
69.4
Thôn Thành Tiến
X
X
X
X
69.5
Thôn Xuân Thắng
X
X
X
X
69.6
Thôn Xuân Cao
X
X
X
X
69.7
Thôn Quyết Tiến
X
X
X
X
70
XÃ TÂN THÀNH
7
7
7
7
7
70.1
Thôn Thành Lợi
X
X
X
X
70.2
Thôn Thành Lãm
X
X
X
X
70.3
Thôn Thành Nàng
X
X
X
X
70.4
Thôn Ngọc Trà
X
X
X
X
70.5
Thôn Yên Mỹ
X
X
X
X
70.6
Thôn Luận Khê
X
X
X
X
70.7
Thôn Kha
X
X
X
X
71
XÃ THẮNG LỘC
6
6
6
6
6
71.1
Thôn Xuân Lộc
X
X
X
X
71.2
Thôn Pà Cầu
X
X
X
X
71.3
Thôn Chiềng
X
X
X
X
18
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
71.4
Thôn Thọ Thắng
X
X
X
X
71.5
Thôn Xuân Thắng
X
X
X
X
71.6
Thôn Xem Đót
X
X
X
X
72
XÃ XUÂN CHINH
6
6
6
6
6
72.1
Thôn Thông Hành
X
X
X
X
72.2
Thôn Xuân Chinh
X
X
X
X
72.3
Thôn Xuân Lẹ
X
X
X
X
72.4
Thôn Bọng Nàng
X
X
X
X
72.5
Thôn Liên Sơn
X
X
X
X
72.6
Thôn Giang
X
X
X
X
73
XÃ YÊN NHÂN
4
4
4
4
4
73.1
Thôn Lửa
X
X
X
X
73.2
Thôn Chiềng
X
X
X
X
73.3
Thôn Mỵ
X
X
X
X
73.4
Thôn Khong
X
X
X
X
74
XÃ BÁT MỌT
4
4
4
4
4
74.1
Thôn Vịn
X
X
X
X
74.2
Thôn Khẹo
X
X
X
X
74.3
Thôn Chiềng
X
X
X
X
74.4
Thôn Phống
X
X
X
X
75
XÃ LƯƠNG SƠN
6
6
6
6
4
75.1
Thôn Ngọc Thượng
X
X
X
X
75.2
Thôn Lương Thịnh
X
X
X
X
75.3
Thôn Ngọc Sơn
X
X
X
75.4
Thôn Lương Thiện
X
X
X
X
75.5
Thôn Trung Thành
X
X
X
75.6
Thôn Ngọc Quang
X
X
X
X
76
XÃ VẠN XUÂN
5
5
5
5
5
76.1
Thôn Công Thương
X
X
X
X
76.2
Thôn Bù Đồn
X
X
X
X
76.3
Thôn Ná Mén
X
X
X
X
76.4
Thôn Quạn
X
X
X
X
76.5
Thôn Hang Cáu
X
X
X
X
77
XÃ THỌ BÌNH
8
8
8
6
5
77.1
Thôn 1
X
X
77.2
Thôn 2
X
X
X
X
77.3
Thôn 3
X
X
X
X
77.4
Thôn 4
X
X
X
19
TT
Tên xã, phường
Tên thôn, bản
Thôn vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Thôn thuộc vùng
Thôn đặc
biệt khó
khăn
DTTS
MN
1
2
2
3
4
5
6
77.5
Thôn 5
X
X
X
X
77.6
Thôn 6
X
X
77.7
Thôn 7
X
X
X
X
77.8
Thôn 8
X
X
X
X
78
XÃ SAO VÀNG
10
10
10
2
0
78.1
Thôn Xuân Phú
X
X
78.2
Thôn Ba Ngọc
X
X
X
78.3
Thôn Cửa Trát
X
X
78.4
Thôn Tiên Bạn
X
X
X
78.5
Thôn Thắng Lập
X
X
78.6
Thôn Xuân Long
X
X
78.7
Thôn Tân Xuân
X
X
78.8
Thôn Quyết Tâm
X
X
78.9
Thôn Điền Trạch
X
X
78.10
Thôn 3
X
X
79
XÃ QUÝ LỘC
3
3
3
0
0
79.1
Thôn Thắng Long
X
X
79.2
Thôn Đông Sơn
X
X
79.3
Thôn Phúc Trí
X
X
80
XÃ XUÂN TÍN
1
1
1
0
0
81.1
Thôn 1
X
X
81
XÃ TÂY ĐÔ
1
1
1
0
0
81.1
Thôn Vĩnh Quang
X
X
82
XÃ BIỆN THƯỢNG
1
1
1
0
0
82.1
Thôn Đồng Mực
X
X
83
XÃ TRƯỜNG LÂM
1
1
1
1
1
83.1
Thôn Đồng Lách
X
X
X
X
84
XÃ HÀ LONG
1
1
1
0
0
84.1
Thôn Nghĩa Đụng
X
X

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2525/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp năm 2026

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2525/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 267/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×