• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1717/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 Phương án sắp xếp thôn tổ dân phố

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 13/06/2026 08:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1717/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hoài Anh
Trích yếu: Về việc ban hành Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1717/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1717/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1717/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Phƣơng án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở ngày 10/11/2022; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Luật Công đoàn, Luật
Thanh niên và Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở ngày 27/6/2025;
Căn cứ Kết luận số 34-KL/TW ngày 18/5/2026 của Bộ Chính trị về sắp
xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt
động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26/5/2026 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố và chế độ, chính sách đối với người
hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ
về việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với
người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Kết luận số 401-KL/TU ngày 09/6/2026 của Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh về Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa;
Căn cứ Kết luận số 393-KL/TU ngày 04/6/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh
ủy về Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 914/TTr-SNV ngày
09/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Phƣơng án tổng thể sắp xếp
thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1717
09
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trƣởng các ban, ngành,
đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phƣờng; Thủ trƣởng các cơ quan, đơn
vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 2 QĐ;
- Thủ tƣớng Chính phủ (để b/c);
- Bộ Nội vụ (để b/c);
- Thƣờng trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thƣờng trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Ban của Tỉnh ủy; Văn phòng Tỉnh ủy;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức
chính trị - xã hội cấp tỉnh;
- BTV Đảng ủy, HĐND các xã, phƣờng;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Thanh Hóa;
- Lƣu: VT, THĐT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hoài Anh
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHƢƠNG ÁN
Tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
I. NGUYÊN TẮC, YÊU CẦU SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ
1. Việc sắp xếp thôn, tổ dân phố phải bảo đảm tiêu chuẩn, điều kiện theo
quy định và yêu cầu quản lý khi vận hành chính quyền địa phƣơng 02 cấp; đồng
thời, xem xét đầy đủ các yếu tố đặc thù về lịch sử, văn hóa, phong tục, tập quán,
điều kiện địa lý, quốc phòng, an ninh và sự gắn kết tự nhiên của cộng đồng dân
cƣ, nhất là địa bàn miền núi, biên giới, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và địa
bàn có yếu tố tôn giáo; gắn với yêu cầu nâng cao hiệu quả quản trị ở cơ sở, thúc
đẩy chuyển đổi số, đáp ứng yêu cầu phát triển nhanh, bền vững, mục tiêu tăng
trƣởng "2 con số" và nâng cao chất lƣợng phục vụ Nhân dân.
2. Quá trình thực hiện phải giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã
hội; chủ động nắm chắc tình hình, kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh, không để
xảy ra điểm nóng, vụ việc phức tạp ở cơ sở; giữ gìn và phát huy truyền thống
đoàn kết cộng đồng và củng cố niềm tin của Nhân dân đối với Đảng, Nhà nƣớc;
bảo đảm dân chủ, công khai, minh bạch; sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy đảng;
điều hành của chính quyền các cấp; hƣớng dẫn, triển khai của mặt trận tổ quốc
và các tổ chức chính trị - xã hội; thực hiện thống nhất với kiện toàn, sắp xếp lại
tổ chức chi bộ, ban công tác mặt trận, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội,
ngƣời hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở thôn, tổ dân phố.
3. Việc bố trí, sử dụng ngƣời hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân
phố phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, đúng quy định gắn với
triển khai thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố ở địa phƣơng; thực hiện đầy đủ chế
độ, chính sách, bảo đảm quyền lợi, ổn định tƣ tƣởng của ngƣời hoạt động không
chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trong tổ chức thực hiện.
4. Lựa chọn, giới thiệu ngƣời hoạt động không chuyên trách và các chức
danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố là ngƣời có uy tín, sức khỏe, tâm
huyết, trách nhiệm, năng lực vận động quần chúng Nhân dân, từng bƣớc trẻ
hóa, nâng cao trình độ ứng dụng công nghệ thông tin, kỹ năng quản trị cộng
đồng và chất lƣợng, hiệu quả phục vụ Nhân dân.
5. Việc đặt tên thôn, tổ dân phố đƣợc thực hiện đồng thời trong quy trình
thành lập, sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố; việc đổi tên thôn, tổ dân phố
thực hiện trong trƣờng hợp trùng tên thôn, tổ dân phố trong cùng một đơn vị
hành chính cấp xã hoặc theo nguyện vọng của Nhân dân ở thôn, tổ dân phố.
1717
09
2
Nghiên cứu sử dụng tên của một trong các thôn, tổ dân phố trƣớc khi sắp xếp
để hạn chế tác động do phải thay đổi giấy tờ nhân thân, địa chỉ liên lạc của cá
nhân và tổ chức; sử dụng tên, địa danh truyền thống của làng, xã cũ trƣớc đây.
6. Đẩy mạnh tuyên truyền, vận động, tạo sự đồng thuận cao của Nhân dân;
bảo đảm ngƣời dân đƣợc thông tin đầy đủ, tham gia góp ý, giám sát việc sắp xếp
thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật về thực hiện dân chủ ở cơ sở.
II. TIÊU CHUẨN SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ
1. Thôn, tổ dân phố mới sau sắp xếp phải đạt tiêu chuẩn theo quy định; cụ
thể: Thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố có từ 450 hộ gia đình trở lên.
2. Đối với thôn, tổ dân phố thuộc địa bàn miền núi, xã thuộc vùng đồng
bào dân tộc thiểu số, thôn đặc biệt khó khăn, thôn ở địa bàn có địa hình chia
cắt phức tạp, giao thông đi lại khó khăn, dân cƣ sinh sống phân tán; thôn, tổ
dân phố ở địa bàn biên giới hoặc thuộc khu vực quy hoạch giải phóng mặt
bằng, di dân, tái định cƣ; thôn, tổ dân phố nằm biệt lập trên sông thì quy mô số
hộ gia đình có thể thấp hơn tiêu chuẩn nêu trên; UBND tỉnh đã trình Ban
Thƣờng vụ Đảng ủy UBND tỉnh báo cáo Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh xem
xét, quyết định đối với từng trƣờng hợp cụ thể, bảo đảm phù hợp với điều kiện
thực tế của từng địa phƣơng, yêu cầu quản lý địa bàn, tổ chức hoạt động của
cộng đồng dân cƣ, tính ổn định và gắn kết cộng đồng dân cƣ, đáp ứng yêu cầu
bảo đảm quốc phòng, an ninh và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
3. Thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh phải có cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội
thiết yếu, phù hợp với điều kiện thực tế của địa phƣơng để phục vụ hoạt động
cộng đồng dân cƣ và bảo đảm ổn định cuộc sống của ngƣời dân.
III. PHƢƠNG ÁN TỔNG THỂ SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ
1. Tổng số thôn, tổ dân phố: 4.351 thôn, tổ dân phố, trong đó:
1.1. Tổng số thôn, tổ dân phố thực hiện sắp xếp: 4.126 thôn, tổ dân phố, gồm:
- Thôn, tổ dân phố chƣa đạt tiêu chuẩn: 3.722 thôn, tổ dân phố.
- Thôn, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn: 404 thôn, tổ dân phố.
1.2. Số thôn, tổ dân phố không thực hiện sắp xếp: 225 thôn, tổ dân phố, gồm:
- Thôn, tổ dân phố chƣa đạt tiêu chuẩn: 55 thôn, tổ dân phố.
- Thôn, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn: 170 thôn, tổ dân phố.
2. Phƣơng án và kết quả sắp xếp
2.1. Phƣơng án sắp sếp:
Thực hiện sắp xếp 4.126/4.351 thôn, tổ dân phố thành 1.708 thôn, tổ dân
phố; đề nghị không thực hiện sắp xếp 225 thôn, tổ dân phố (55 thôn, tổ dân phố
chƣa đạt tiêu chuẩn; 170 thôn, tổ dân phố đã đạt tiêu chuẩn).
(Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo).
3
2.2. Kết quả sau khi sắp xếp:
Sau khi sắp xếp, toàn tỉnh còn 1.933 thôn, tổ dân phố, giảm 2.418 thôn, tổ
dân phố, tƣơng ứng giảm 55,6% số thôn, tổ dân phố so với hiện nay; trong đó:
a) Thống nhất đối với 170 thôn, tổ dân phố đã đạt tiêu chuẩn không phải
thực hiện sắp xếp và phƣơng án sắp xếp các thôn, tổ dân phố để thành lập 1.531
thôn, tổ dân phố mới đã đạt tiêu chuẩn số hộ theo quy định.
b) Thống nhất 232 thôn, tổ dân phố chƣa đạt tiêu chuẩn, gồm 55 thôn, tổ
dân phố không thực hiện sắp xếp và 177 thôn mới sau sắp xếp.
(Chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo).
c) Thống nhất phƣơng án sắp xếp 308 thôn, tổ dân phố đạt từ 2 lần tiêu
chuẩn trở lên; 309 thôn, tổ dân phố có diện tích tự nhiên từ 1.000 ha trở lên.
(Chi tiết tại Phụ lục 03, 04 kèm theo).
3. Đánh giá tác động của việc sắp xếp thôn, tổ dân phố
3.1. Ƣu điểm:
Sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh để thành lập các thôn, tổ dân
phố có quy mô lớn, tạo ra nguồn lực mạnh từ cộng đồng dân cƣ; nâng cao hiệu
quả hoạt động của thôn, tổ dân phố, hoạt động của chi bộ và tổ chức chính trị -
xã hội; việc giảm hơn 55% số thôn, tổ dân phố sẽ làm giảm một số lƣợng lớn
những ngƣời hoạt động không chuyên trách, toàn tỉnh sẽ giảm khoảng 4.400
ngƣời hoạt động không chuyên trách; mỗi năm dự kiến sẽ giảm 424 tỷ đồng từ
ngân sách chi cho thôn, tổ dân phố; là cơ sở để từng bƣớc nâng mức phụ cấp đối
với những ngƣời hoạt động không chuyên trách và ngƣời tham gia hoạt động ở
thôn, tổ dân phố trong thời gian tới; góp phần tinh gọn đầu mối, tinh giản số
lƣợng, cơ cấu lại đội ngũ, giảm tải áp lực, góp phần bảo đảm yêu cầu nâng cao
hiệu quả quản trị ở cơ sở, thúc đẩy chuyển đổi số, đáp ứng yêu cầu phát triển
nhanh, bền vững, mục tiêu tăng trƣởng "2 con số" và nâng cao chất lƣợng phục
vụ Nhân dân tại địa bàn cơ sở.
3.2. Hạn chế:
Sắp xếp sẽ làm tăng quy mô số hộ của thôn, tổ dân phố; một số thôn, tổ dân
phố có thể dôi dƣ nhà văn hóa - khu thể thao trong trƣờng hợp các thôn, tổ dân
phố trƣớc khi sáp nhập đều đã xây dựng xong hoặc nếu phải sử dụng lại để phục
vụ sinh hoạt cộng đồng dân cƣ thì có thể dẫn đến quá tải; nhiệm vụ của bí thƣ chi
bộ, trƣởng thôn và ngƣời hoạt động không chuyên trách khác cũng nặng nề hơn;
việc thôi đảm nhiệm chức danh ngƣời hoạt động không chuyên trách do sáp nhập
ảnh hƣởng đến công việc, thu nhập, tâm tƣ, nguyện vọng cá nhân.
IV. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Về công tác thông tin tuyên truyền
Cấp ủy đảng, chính quyền, mặt trận và tổ chức chính trị - xã hội các cấp
có trách nhiệm thông tin, tuyên truyền đầy đủ về ý nghĩa, mục đích của việc sắp
xếp thôn, tổ dân phố; xem đây là nội dung quan trọng góp phần tinh gọn bộ máy
4
theo chỉ đạo, định hƣớng, quy định của Trung ƣơng và của tỉnh; giúp giảm chi
ngân sách nhà nƣớc, làm cơ sở để nâng mức phụ cấp cho những ngƣời hoạt
động không chuyên trách; nâng cao hiệu lực quản lý của chính quyền cấp xã và
hiệu quả đầu tƣ cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội của thôn, tổ dân phố; từ đó tạo sự
đồng thuận, thống nhất trong chỉ đạo, thực hiện của cấp ủy, chính quyền, mặt
trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội và các tầng lớp Nhân dân.
Thời gian thực hiện: Thƣờng xuyên, liên tục.
2. Về xây dựng đề án và thực hiện trình tự, hồ sơ, đề án
2.1. Xây dựng đề án: Căn cứ Phƣơng án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; UBND cấp xã xây dựng đề án sắp xếp thôn, tổ dân
phố của xã, phƣờng; báo cáo Ban Thƣờng vụ Đảng ủy cùng cấp.
Thời gian thực hiện: Hoàn thành chậm nhất ngày 10/6/2026.
2.2. Tổ chức lấy ý kiến Nhân dân:
UBND cấp xã xây dựng kế hoạch tổ chức lấy ý kiến Nhân dân đối với
nội dung sắp xếp thôn, tổ dân phố; xác định rõ cách thức, thời hạn triển khai và
trách nhiệm thực hiện; quyết định lựa chọn một hoặc đồng thời cả hai hình
thức lấy ý kiến Nhân dân: (1) Tổ chức cuộc họp của cộng đồng dân cƣ; (2)
Phát phiếu lấy ý kiến của hộ gia đình; nghiên cứu tiếp thu, giải trình ý kiến
tham gia của Nhân dân; tổng hợp, hoàn chỉnh đề án theo quy định.
Thời gian thực hiện: Hoàn thành chậm nhất ngày 20/6/2026.
2.3. UBND cấp xã trình HĐND cấp xã xem xét, ban hành Nghị quyết về
việc thành lập, sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố thuộc xã, phƣờng.
Thời gian thực hiện: Hoàn thành chậm nhất ngày 25/6/2026.
3. Về định hƣớng chức danh, số lƣợng, tiêu chuẩn của ngƣời hoạt
động không chuyên trách và các chức danh khác ở thôn, tổ dân phố mới
3.1. Về chức danh, số lƣợng:
a) Chức danh ngƣời hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố
gồm: Trƣởng thôn, Tổ trƣởng tổ dân phố; Bí thƣ Chi bộ; Trƣởng Ban Công tác
Mặt trận. Số lƣợng ngƣời hoạt động không chuyên trách ở mỗi thôn, tổ dân phố
không quá 03 ngƣời theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 185/2026/NĐ-CP
ngày 26/5/2026 của Chính phủ.
b) Chức danh Tổ trƣởng, Tổ phó, Tổ viên Tổ Bảo vệ an ninh, trật tự: Kiện
toàn, sắp xếp lại theo quy định của pháp luật về lực lƣợng tham gia bảo vệ an
ninh, trật tự ở cơ sở và trên cơ sở phù hợp với diện tích, dân cƣ, tình hình phức
tạp về an ninh, trật tự tại địa bàn khu dân cƣ (do HĐND tỉnh quyết định).
c) Các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố, gồm:
- Phó Trƣởng thôn, tổ dân phố.
- Thôn, Tổ đội trƣởng.
5
- Bí thƣ Chi đoàn Thanh niên.
- Chi hội trƣởng Chi hội Phụ nữ.
- Chi hội trƣởng Chi hội Nông dân.
- Chi hội trƣởng Chi hội Cựu chiến binh.
d) Đối với các chức danh khác nhƣ: Ngƣời cao tuổi, Khuyến học…: Thực
hiện theo Điều lệ của tổ chức và hƣớng dẫn của cơ quan, ngành dọc cấp trên.
3.2. Về tiêu chuẩn:
a) Đối với các chức danh: Bí thƣ Chi bộ; Trƣởng Ban công tác mặt trận;
Thôn, Tổ đội trƣởng; Bí thƣ Chi đoàn Thanh niên, Chi hội trƣởng các Chi hội:
Phụ nữ, Nông dân, Cựu chiến binh: Thực hiện theo Điều lệ Đảng, mặt trận tổ
quốc, tổ chức chính trị - xã hội, quy định của pháp luật chuyên ngành có liên
quan và hƣớng dẫn của cơ quan, ngành dọc cấp trên có thẩm quyền.
b) Đối với chức danh Trƣởng thôn, Tổ trƣởng Tổ dân phố: Thực hiện theo
quy định tại Điều 7 Nghị định số 185/2026/NĐ-CP
1
.
c) Đối với chức danh Tổ trƣởng, Tổ phó, Tổ viên Tổ Bảo vệ an ninh, trật tự:
Theo quy định của pháp luật về lực lƣợng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở.
d) Đối với chức danh Phó Trƣởng thôn, Phó Tổ trƣởng Tổ dân phố: Thực
hiện theo tiêu chuẩn của Trƣởng thôn, Tổ trƣởng Tổ dân phố.
đ) Đối với các chức danh khác nhƣ: Ngƣời cao tuổi, Khuyến học…: Thực
hiện theo Điều lệ của tổ chức và hƣớng dẫn của cơ quan, ngành dọc cấp trên.
3.3. Về chế độ, chính sách:
a) Đối với chức danh ngƣời hoạt động không chuyên trách: Thực hiện bằng
mức ngân sách nhà nƣớc khoán quỹ phụ cấp để chi phụ cấp hằng tháng theo quy
định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 185/2026/NĐ-CP
2
; chế độ, chính sách
khác thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 16 Nghị định này.
b) Đối với chức danh Tổ trƣởng, Tổ phó, Tổ viên Tổ Bảo vệ an ninh, trật
tự: Theo quy định của pháp luật về lực lƣợng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở
cơ sở và theo quy định đƣợc HĐND tỉnh phê duyệt trên cơ sở ngân sách tỉnh bảo
đảm phù hợp khả năng cân đối ngân sách địa phƣơng.
1
(1) Là công dân Việt Nam cƣ trú thƣờng xuyên tại địa bàn xã, phƣờng, đặc khu từ 21 tuổi trở lên, ƣu
tiên ngƣời trong độ tuổi lao động theo quy định; có đủ sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ và chức trách đƣợc
giao; (2) Có phẩm chất đạo đức tốt, gƣơng mẫu; có uy tín trong cộng đồng dân cƣ; đƣợc Nhân dân tín nhiệm;
bản thân và gia đình gƣơng mẫu về đạo đức, lối sống, chấp hành tốt chủ trƣơng của Đảng, pháp luật của Nhà
nƣớc; (3) Có kiến thức văn hóa, năng lực, kinh nghiệm và phƣơng pháp vận động, tổ chức Nhân dân thực hiện
tốt các công việc tự quản của cộng đồng dân cƣ và triển khai có hiệu quả các nhiệm vụ do cấp ủy, chính quyền
địa phƣơng cấp xã giao; khuyến khích lựa chọn ngƣời có trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu hoạt động
của thôn, tổ dân phố; (4) Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ; có khả năng
lập kế hoạch, tổng hợp, thống kê, báo cáo và thực hiện các nhiệm vụ theo quy định; (5) Không trong thời gian bị
xử lý kỷ luật, bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang chấp hành bản án, quyết định của Tòa án.
2
Đối với thôn có từ 700 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố có từ 1.000 hộ gia đình trở lên; thôn, tổ dân phố
thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm về quốc phòng; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã ở
khu vực biên giới, hải đảo, thôn đặc biệt khó khăn đƣợc khoán quỹ phụ cấp bằng 8,0 lần mức lƣơng cơ sở. Đối
với thôn, tổ dân phố còn lại đƣợc khoán quỹ phụ cấp bằng 6,5 lần mức lƣơng cơ sở.
6
c) Đối với các chức danh ngƣời tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố:
Ngân sách tỉnh bảo đảm phù hợp khả năng cân đối ngân sách địa phƣơng.
3.4. Về định hƣớng bố trí, chỉ định, bầu cử, tuyển chọn ngƣời hoạt động
không chuyên trách và các chức danh khác ở thôn, tổ dân phố:
a) Đối với các chức danh: Bí thƣ Chi bộ; Trƣởng Ban công tác mặt trận;
Thôn, Tổ đội trƣởng; Bí thƣ Chi đoàn Thanh niên, Chi hội trƣởng các Chi hội:
Phụ nữ, Nông dân, Cựu chiến binh: Thực hiện theo Điều lệ Đảng, mặt trận tổ
quốc, tổ chức chính trị - xã hội, quy định của pháp luật chuyên ngành có liên
quan và hƣớng dẫn của cơ quan, ngành dọc cấp trên có thẩm quyền.
b) Đối với chức danh Trƣởng thôn, Tổ trƣởng tổ dân phố: Trên cơ sở chỉ
đạo của Ban Thƣờng vụ Đảng ủy cấp xã, UBND cấp xã chỉ định Trƣởng thôn, Tổ
trƣởng tổ dân phố lâm thời để điều hành hoạt động của thôn, tổ dân phố mới cho
đến khi bầu đƣợc Trƣởng thôn, Tổ trƣởng tổ dân phố. Thời gian chỉ định Trƣởng
thôn, Tổ trƣởng tổ dân phố lâm thời không quá 06 tháng kể từ ngày có quyết định.
c) Đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và các chức danh Tổ trƣởng, Tổ phó,
Tổ viên: Kiện toàn, sắp xếp lại lực lƣợng này theo quy định của pháp luật về lực
lƣợng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và trên cơ sở phù hợp với diện
tích, dân cƣ, tình hình phức tạp về an ninh, trật tự tại địa bàn khu dân cƣ.
d) Đối với Phó Trƣởng thôn, Phó Tổ trƣởng Tổ dân phố: Thực hiện theo
Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố do UBND tỉnh ban hành.
3.5. Về nhiệm kỳ của Trƣởng thôn, Tổ trƣởng Tổ dân phố: UBND tỉnh
thống nhất thực hiện nhiệm kỳ các thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh (bao gồm
cả thôn, tổ dân phố không thực hiện sắp xếp và thôn, tổ dân phố mới hình
thành sau sắp xếp) bắt đầu từ ngày 01/7/2026 và kết thúc vào ngày 01/9/2030,
gắn với nhiệm kỳ 2025 - 2030 của Chi bộ đảng ở thôn, tổ dân phố; bảo đảm
đồng bộ, thống nhất trong toàn tỉnh; giao UBND các xã, phƣờng thực hiện
quyết định kết thúc nhiệm kỳ của các thôn, tổ dân phố trong ngày 30/6/2026;
để thực hiện nhiệm kỳ mới từ ngày 01/7/2026.
4. Về chính sách hỗ trợ nghỉ việc do sáp nhập thôn, tổ dân phố
4.1. Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 154/2025/NĐ-CP
ngày 15/6/2025 của Chính phủ về tinh giản biên chế.
4.2. Chủ tịch UBND cấp xã căn cứ Quyết định số 31/2026/QĐ-CTUBND
ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh để phê duyệt danh sách đối tƣợng và
kinh phí thực hiện tinh giản biên chế đối với ngƣời hoạt động không chuyên
trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định tại Nghị định số 154/2025/NĐ-CP.
5. Về bố trí nhà văn hóa, sử dụng tài sản công của thôn, tổ dân phố
UBND cấp xã rà soát toàn bộ hiện trạng nhà văn hóa, khu thể thao, thiết
chế văn hóa, tài sản công của các thôn, tổ dân phố trƣớc khi sắp xếp để xây dựng
phƣơng án quản lý, sử dụng sau sắp xếp theo hƣớng tiết kiệm, hiệu quả, tránh
lãng phí; phát huy hiệu quả cơ sở vật chất hiện có, tuyệt đối không để xảy ra tình
trạng bỏ không, xuống cấp, sử dụng sai mục đích. Đối với các thôn, tổ dân phố
7
trƣớc khi sáp nhập đã có nhà văn hóa - khu thể thao mà vẫn đáp ứng đƣợc sinh
hoạt của cộng đồng dân cƣ thì tiếp tục sử dụng. Trƣờng hợp chƣa có hoặc sau
khi sắp xếp không thể sử dụng đƣợc nữa cần cải tạo hoặc xây dựng mới thì trong
đề án sáp nhập thôn, tổ dân phố, UBND xã, phƣờng phải dự kiến cụ thể vị trí,
diện tích và nhu cầu kinh phí cần để xây dựng mới hoặc cải tạo lại, bảo đảm phù
hợp với quy hoạch đã đƣợc phê duyệt. Đối với các cơ sở dôi dƣ hoặc không còn
phù hợp, UBND cấp xã tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét phƣơng
án điều chuyển, sử dụng vào mục đích công cộng khác hoặc xử lý theo quy định
của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.
6. Về chuyển đổi một số loại giấy tờ cơ bản của công dân và tổ chức
UBND cấp xã chỉ đạo, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan lập kế
hoạch, thông báo, hƣớng dẫn ngƣời dân chuyển đổi theo quy định; tiến hành
thực hiện chuyển đổi giấy tờ cho ngƣời dân, tổ chức phục vụ tại cấp xã.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Đề nghị Ban Thƣờng vụ Đảng ủy cấp xã lãnh đạo, chỉ đạo chính
quyền địa phƣơng quán triệt nghiêm túc Kết luận số 34-KL/TW ngày
18/5/2026 của Bộ Chính trị, Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26/5/2026
của Chính phủ, Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20/5/2026 của Thủ tƣớng Chính
phủ, Kết luận số 401-KL/TU ngày 09/6/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh,
Kết luận số 393-KL/TU ngày 04/6/2026 của Ban Thƣờng vụ Tỉnh ủy và Chỉ thị
số 05/CT-UBND ngày 22/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh; xác định việc sắp
xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng ngƣời hoạt động không chuyên trách là
nhiệm vụ chính trị quan trọng phải tập trung lãnh đạo, chỉ đạo quyết liệt, bảo
đảm chất lƣợng và tiến độ theo đúng chủ trƣơng, chỉ đạo của Trung ƣơng, Tỉnh
ủy và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành; trực tiếp lãnh đạo, chỉ đạo
chính quyền địa phƣơng cấp xã, mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, các
chi bộ ở thôn, tổ dân phố tổ chức thực hiện; đồng thời, kiện toàn tổ chức đảng
ở địa phƣơng tƣơng ứng với thôn, tổ dân phố sau sắp xếp theo hƣớng dẫn của
cấp có thẩm quyền.
2. Đề nghị Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy lãnh đạo, chỉ đạo, hƣớng
dẫn các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong hệ thống chính trị về công tác tuyên
truyền, vận động quần chúng Nhân dân để tạo sự thống nhất cao về tƣ tƣởng,
hành động trong toàn Đảng, hệ thống chính trị và sự đồng thuận của Nhân dân
về triển khai thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh; chỉ đạo các
cấp ủy, tổ chức đảng, các cơ quan chức năng xây dựng nội dung, chƣơng trình,
hình thức tuyên truyền phù hợp, trọng tâm về công tác sắp xếp thôn, tổ dân phố
và bố trí, sử dụng ngƣời hoạt động không chuyên trách gắn với xây dựng chính
quyền địa phƣơng 02 cấp và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phƣơng.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh lãnh đạo, chỉ đạo,
hƣớng dẫn Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã sắp xếp, kiện toàn Ban
Công tác Mặt trận ở thôn, tổ dân phố đồng bộ với việc sắp xếp, tổ chức lại
thôn, tổ dân phố; hƣớng dẫn việc bố trí, sử dụng ngƣời hoạt động không
chuyên trách của Ban Công tác Mặt trận ở thôn, tổ dân phố; chỉ đạo tập trung
8
tuyên truyền, thống nhất nhận thức, trách nhiệm của các tầng lớp Nhân dân,
phát huy truyền thống đoàn kết trong cộng đồng dân cƣ, thực hiện dân chủ ở cơ
sở để tổ chức thực hiện hiệu quả việc sắp xếp thôn, tổ dân phố; giám sát quá
trình sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng ngƣời hoạt động không
chuyên trách cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, bảo đảm công khai, minh bạch, bảo vệ
quyền lợi chính đáng của Nhân dân và cán bộ cơ sở.
4. UBND các xã, phƣờng
Thực hiện các nhiệm vụ, bảo đảm đúng thời gian yêu cầu tại Điểm 2 Mục
IV Phƣơng án này; định kỳ báo cáo UBND tỉnh về kết quả, tiến độ thực hiện
(qua Sở Nội vụ) để kịp thời tổng hợp báo cáo Thủ tƣớng Chính phủ và Ban
Thƣờng vụ Tỉnh ủy, Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh theo quy định.
5. Sở Nội vụ
5.1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hƣớng dẫn trình tự, thủ
tục thực hiện; mẫu hóa văn bản, đề án, tài liệu thực hiện: Đã hoàn thành.
5.2. Tiếp thu ý kiến chỉ đạo của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, hoàn chỉnh
Phƣơng án tổng thể, báo cáo UBND tỉnh phê duyệt: Đã hoàn thành.
5.3. Tham mƣu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, ban hành Nghị
quyết về số lƣợng, chức danh và chế độ chính sách đối với ngƣời hoạt động
không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; hoàn thành trong tháng 6/2026 (thay thế
Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh).
5.4. Tham mƣu cho UBND tỉnh xem xét, ban hành Quy chế về tổ chức và
hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh; hoàn thành trong tháng 6/2026.
5.5. Tổng hợp tình hình sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng ngƣời
hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; chủ động nắm tình hình, kịp
thời hƣớng dẫn, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc phát sinh; báo cáo UBND tỉnh,
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo các nội dung vƣợt thẩm quyền.
5.6. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan hƣớng
dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với ngƣời hoạt động không chuyên trách
ở thôn, tổ dân phố; hƣớng dẫn việc rà soát, sắp xếp, bố trí, sử dụng ngƣời hoạt
động không chuyên trách phù hợp với chính quyền địa phƣơng 02 cấp.
5.7. Định kỳ tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện báo cáo Ban Thƣờng
vụ Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh; xây dựng Báo cáo tổng thể kết
quả thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng ngƣời hoạt động không
chuyên trách ở thôn, tổ dân phố để báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định.
6. Sở Tài chính
6.1. Chủ trì hƣớng dẫn việc bố trí, quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện sắp
xếp thôn, tổ dân phố và thực hiện chế độ, chính sách đối với ngƣời hoạt động
không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật.
6.2. Phối hợp với Sở Nội vụ hƣớng dẫn các địa phƣơng bố trí nguồn kinh
phí để thực hiện chế độ, chính sách, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với
9
ngƣời hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo quy định;
hƣớng dẫn việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện sắp xếp thôn,
tổ dân phố bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định; hƣớng dẫn việc sắp xếp,
bố trí, sử dụng nhà văn hóa và các thiết chế liên quan của thôn, tổ dân phố.
7. Công an tỉnh
7.1. Chỉ đạo lực lƣợng công an chủ động nắm tình hình địa bàn; chỉ đạo
công an xã phối hợp với chính quyền địa phƣơng cấp xã trong việc rà soát, cung
cấp số liệu hộ gia đình cƣ trú trên địa bàn; kịp thời tham mƣu cấp ủy, chính
quyền địa phƣơng xử lý các vấn đề phát sinh về an ninh, trật tự trong quá trình
sắp xếp thôn, tổ dân phố; bảo đảm giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn xã
hội, tuyệt đối không để hình thành điểm nóng, vụ việc phức tạp ở cơ sở.
7.2. Tham mƣu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, ban hành Nghị
quyết về Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh trật tự; tiêu chí về số
lƣợng thành viên tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dƣỡng và các khoản
chi khác bảo đảm hoạt động cho lực lƣợng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ
sở trên địa bàn tỉnh; hoàn thành trong tháng 7/2026 (thay thế Nghị quyết số
27/2024/NQ-HĐND ngày 18/6/2024 của HĐND tỉnh).
7.3. Hƣớng dẫn việc rà soát, kiện toàn, bố trí lực lƣợng tham gia bảo vệ an
ninh, trật tự ở cơ sở phù hợp với việc sắp xếp thôn, tổ dân phố.
8. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với Ban Tuyên giáo và Dân
vận Tỉnh ủy định hƣớng thông tin, tuyên truyền những nhiệm vụ trọng tâm tập
trung thực hiện về sắp xếp thôn, tổ dân phố; quản lý chặt chẽ công tác thông tin,
tuyên truyền, nhất là trên không gian mạng; phối hợp với các cơ quan liên quan
phát hiện, xử lý nghiêm hành vi phát tán thông tin sai trái, xuyên tạc, tin giả gây
hoang mang cho xã hội, ảnh hƣởng tiêu cực đến việc sắp xếp thôn, tổ dân phố.
9. Các sở, ngành, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ đƣợc
giao, chủ động rà soát, sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn
bản có liên quan đến tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố và đội ngũ ngƣời hoạt
động không chuyên trách; phối hợp với Sở Nội vụ hƣớng dẫn, tháo gỡ khó khăn,
vƣớng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện; tăng cƣờng kiểm tra, hƣớng
dẫn địa phƣơng trong phạm vi quản lý ngành, lĩnh vực đƣợc phân công./.
1
Phụ lục số 01: Tổng hợp phƣơng án sắp xếp thôn, tổ dân phố của các xã, phƣờng
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
Phƣờng Hạc Thành
1
Một phần Tổ dân phố
Ái Sơn 1
Một phần Tổ dân phố
Ái Sơn 2
Một phần Tổ dân phố
Xuân Minh
Tổ dân phố Ái Sơn hoặc Đông
Hải 1
995
108,93
2
Tổ dân phố Sơn Vạn
Một phần Tổ dân phố
Lễ Môn
Tổ dân phố Sơn Vạn
782
211,05
3
Một phần Tổ dân phố
Ái Sơn 1
Một phần Tổ dân phố
Ái Sơn 2
Một phần Tổ dân phố
Xuân Minh
Một phần Tổ dân phố
Phan Đình Phùng
Một phần Tổ dân phố
Bào Ngoại
Tổ dân phố Đông Hải
456
133,01
4
Tổ dân phố Đồng Lễ
Một phần Tổ dân phố
Lễ Môn
Tổ dân phố Đồng Lễ hoặc
Đông Hải 3
1.008
156,23
5
Một phần Tổ dân phố
Lai Thành
Tổ dân phố Tân
Thành
Tổ dân phố Lai Thành hoặc
Đông Hải 4
787
104,28
6
Một phần Tổ dân phố
Lai Thành (chung cƣ
Xuân Mai)
Tổ dân phố Xuân Mai
830
0,97
7
Một phần Tổ dân phố
Bình Minh
Tổ dân phố Bình Minh
521
57,00
8
Một phần Tổ dân phố
Bình Minh (chung cƣ
Tecco)
Tổ dân phố Bình Minh 1
462
0,39
9
Một phần Tổ dân phố
Phan Đình Phùng
Tổ dân phố Ba Tân
Tổ dân phố Tân Hà
Tổ dân phố Phan Đình Phùng
hoặc Đông Hƣơng 1
1.223
94,76
10
Tổ dân phố Cốc Hạ 1
Tổ dân phố Cốc Hạ 2
Tổ dân phố Cốc Hạ
779
26,93
11
Một phần Tổ dân phố
Đông Hƣơng
Một phần Tổ dân phố
Quang Trung
Tổ dân phố Quang Trung hoặc
Đông Hƣơng 2
1.148
43,68
12
Một phần Tổ dân phố
Quang Trung
Một phần Tổ dân phố
Đông Hƣơng
Tổ dân phố Khối I
Tổ dân phố Đông Hƣơng hoặc
Đông Hƣơng 3
784
15,04
13
Một phần Tổ dân phố
Bào Ngoại
Một phần Tổ dân phố
Quang Trung
Tổ dân phố Bào Ngoại
956
65,76
14
Tổ dân phố Đông Sơn
2
Tổ dân phố Đông
Sơn 6
Tổ dân phố Đông Sơn
7
Tổ dân phố Đông Sơn 2
1.299
26,28
15
Tổ dân phố Đông Sơn
3
Tổ dân phố Đông
Sơn 4
Tổ dân phố Đông Sơn 3
774
18,88
16
Tổ dân phố Đông Sơn
5
Tổ dân phố Đông
Sơn 8
Tổ dân phố Đông Sơn
9
Tổ dân phố Đông Sơn 4
1.137
36,90
17
Tổ dân phố Ngô Thị
Ngọc Dao
Một phần Tổ dân phố
Quang Trung 1
Một phần Tổ dân phố
Quang Trung 2
Tổ dân phố Ngô Thị Ngọc Dao
888
47,03
18
Một phần Tổ dân phố
Quang Trung 2
Tổ dân phố Quang
Trung 3
Tổ dân phố Quang Trung 2
1.527
78,86
2
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
19
Tổ dân phố Hải
Thƣợng Lãn Ông
Một phần Tổ dân phố
Quang Trung 1
Một phần Tổ dân phố
Quang Trung 2
Tổ dân phố Hải Thƣợng Lãn
Ông
996
38,10
20
Tổ dân phố Kiều Đại
Một phần Tổ dân phố
Quang Trung 1
Tổ dân phố Quảng Xá
Tổ dân phố Kiều Đại hoặc
Đông Vệ 1
1.169
30,48
21
Tổ dân phố Nguyễn
Sơn
Tổ dân phố Tạnh Xá
2
Tổ dân phố Tạnh Xá 2 hoặc
Đông Vệ 2
845
29,81
22
Một phần Tổ dân phố
Tạnh Xá 1
Tổ dân phố Tạnh Xá 1
866
29,82
23
Một phần Tổ dân phố
Tạnh Xá 1 (chung cƣ
Tecco)
Tổ dân phố Tạnh Xá
534
0,78
24
Tổ dân phố Mật Sơn
1
Tổ dân phố Mật Sơn
2
Một phần Tổ dân phố
Quang Trung 1
Tổ dân phố Mật Sơn 1
798
39,13
25
Tổ dân phố Mật Sơn
3
Tổ dân phố Thắng
Sơn
Tổ dân phố Mật Sơn
732
138,09
26
Tổ dân phố Ngọc
Trạo 1
Tổ dân phố Ngọc
Trạo 2
Tổ dân phố Ngọc
Trạo 3
Một phần Tổ dân phố
Ngọc Trạo 5
Một phần Tổ dân phố
Ngọc Trạo 6
Tổ dân phố Ngọc Trạo 1
1.064
24,04
27
Tổ dân phố Ngọc
Trạo 4
Một phần Tổ dân phố
Ngọc Trạo 5
Một phần Tổ dân phố
Ngọc Trạo 6
Tổ dân phố Ngọc
Trạo 7
Tổ dân phố Ngọc Trạo 2
878
16,28
28
Tổ dân phố Ngọc
Trạo 8
Tổ dân phố Ngọc
Trạo 9
Tổ dân phố Ngọc
Trạo 10
Tổ dân phố Ngọc Trạo 3
1.001
13,39
29
Tổ dân phố Ba Đình
1
Tổ dân phố Ba Đình
2
Một phần Tổ dân phố
Ba Đình 3
Một phần Tổ dân phố
Ba Đình 4
Tổ dân phố Ba Đình 1
1.550
23,19
30
Tổ dân phố Ba Đình
5
Tổ dân phố Ba Đình
6
Tổ dân phố Ba Đình 2
879
19,00
31
Tổ dân phố Ba Đình
7
Tổ dân phố Ba Đình
8
Một phần Tổ dân phố
Ba Đình 3
Một phần Tổ dân phố
Ba Đình 4
Tổ dân phố Ba Đình 3
1.293
27,92
32
Tổ dân phố Lam Sơn
1
Tổ dân phố Lam Sơn
2
Tổ dân phố Lam Sơn
3
Tổ dân phố Lam Sơn 1
839
25,65
33
Tổ dân phố Lam Sơn
7
Tổ dân phố Lam Sơn
8
Tổ dân phố Lam Sơn 2
629
29,17
34
Tổ dân phố Lam Sơn
4
Tổ dân phố Lam Sơn
6
Tổ dân phố Lam Sơn 3
682
7,42
35
Tổ dân phố Lam Sơn
5
Tổ dân phố Lam Sơn
10
Tổ dân phố Lam Sơn 4
632
9,17
36
Tổ dân phố Lam Sơn
9
Tổ dân phố Lam Sơn
11
Một phần Tổ dân phố
Lam Sơn 12
Tổ dân phố Lam Sơn 5
699
19,90
37
Một phần Tổ dân phố
Lam Sơn 12 (chung
cƣ Ruby và chung cƣ
Hợp Lực)
Tổ dân phố Lam Sơn 6
880
1,00
38
Tổ dân phố Điện Biên
Tổ dân phố Hàng
Đồng
Tổ dân phố Triệu
Quốc Đạt
Tổ dân phố Điện Biên hoặc
Điện Biên 1
997
34,43
3
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
39
Tổ dân phố Lê Hoàn
Tổ dân phố Ngô
Quyền
Tổ dân phố Nguyễn
Du
Tổ dân phố Lê Hoàn hoặc Điện
Biên 2
980
22,04
40
Tổ dân phố Đông Lân
Tổ dân phố Tô Vĩnh
Diện
Tổ dân phố Đông Lân hoặc
Điện Biên 3
882
11,15
41
Tổ dân phố Bà Triệu
Tổ dân phố Trƣờng
Thi
Tổ dân phố Trƣờng Thi hoặc
Trƣờng Thi 1
1.100
30,13
42
Tổ dân phố Đội Cung
2
Tổ dân phố Nam Đội
Cung
Một phần Tổ dân phố
Tân Lập
Tổ dân phố Đội Cung 2 hoặc
Trƣờng Thi 2
1.443
19,94
43
Tổ dân phố Thống
Nhất 1
Một phần Tổ dân phố
Thống Nhất 2
Tổ dân phố Bắc Đội
Cung
Tổ dân phố Thống Nhất hoặc
Trƣờng Thi 3
1.000
14,30
44
Tổ dân phố Hậu
Thành
Một phần Tổ dân phố
Thống Nhất 2
Tổ dân phố Hậu Thành hoặc
Trƣờng Thi 4
1.050
10,53
45
Tổ dân phố Hoà Bình
Một phần Tổ dân phố
Tân Lập
Tổ dân phố Hòa Bình
575
16,52
46
Tổ dân phố Đội Cung
1
Tổ dân phố Đội Cung
3
Tổ dân phố Đội Cung
4
Tổ dân phố Đội Cung 1 hoặc
Đông Thọ 1
854
13,56
47
Tổ dân phố Trung
Tổ dân phố Nam
Tổ dân phố Bắc Nam hoặc
Đông Thọ 2
1.189
21,24
48
Tổ dân phố Thắng
Tổ dân phố Đàm
Tổ dân phố Thọ Hạc hoặc
Đông Thọ 3
688
8,52
49
Tổ dân phố Lợi 1
Tổ dân phố Lợi 2
Tổ dân phố Thắng Lợi
625
8,72
50
Tổ dân phố Đông Bắc
Ga 1
Tổ dân phố Đông Bắc
Ga 2
Tổ dân phố Đông Bắc Ga
634
22,96
51
Tổ dân phố Bắc
Tổ dân phố Đông
Thọ
Tổ dân phố Đông Thọ
662
105,32
52
Tổ dân phố Tây Sơn
1
Tổ dân phố Tây Sơn
2
Tổ dân phố Tây Sơn 1 hoặc
Phú Sơn 1
1.009
40,44
53
Tổ dân phố Phú Thọ
3
Tổ dân phố Phú Thọ
4
Tổ dân phố Phú Thọ hoặc Phú
Sơn 2
908
26,53
54
Tổ dân phố Tây Sơn
3
Tổ dân phố Tây Ga
Tổ dân phố Tây Sơn 3 hoặc
Phú Sơn 3
763
27,67
55
Tổ dân phố Phú Thọ
1
Tổ dân phố Phú Thọ
2
Tổ dân phố Phú Thọ 1 hoặc
Phú Sơn 4
945
35,95
56
Tổ dân phố Bắc
Thành
Tổ dân phố Dƣơng
Đình Nghệ 1
Tổ dân phố Bắc Thành hoặc
Phú Sơn 5
708
32,21
57
Tổ dân phố Nam
Thành
Tổ dân phố Dƣơng
Đình Nghệ 2
Tổ dân phố Phan Bội
Châu 1
Tổ dân phố Nam Thành hoặc
Phú Sơn 6
995
23,05
58
Tổ dân phố Lê Văn
Hƣu
Tổ dân phố Lam Sơn
Tổ dân phố Lê Văn Hƣu hoặc
Phú Sơn 7
663
16,23
59
Tổ dân phố Phan Bội
Châu
Tổ dân phố Phan Bội
Châu 4
Tổ dân phố Nam Cao
Tổ dân phố Phan Bội Châu
hoặc Phú Sơn 8
958
15,03
4
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
Phƣờng Quảng Phú
1
Tổ dân phố Hƣng
Phúc
Tổ dân phố Hƣng
Hậu
Tổ dân phố Hƣng Phúc
1.831
142,45
2
Tổ dân phố Hƣng
Thành
Tổ dân phố Hƣng
Thọ
Tổ dân phố Hƣng Phú
Tổ dân phố Hƣng Thọ
992
183,80
3
Tổ dân phố Hƣng
Long
Tổ dân phố Hƣng
Đồng
Tổ dân phố Hƣng
Thuận
Tổ dân phố Hƣng Long
1.312
286,03
4
Tổ dân phố 1
Tổ dân phố 2
Tổ dân phố Phú Xuân
530
94,97
5
Tổ dân phố 3
Tổ dân phố 4
Tổ dân phố Phú Viên
480
59,48
6
Tổ dân phố 5
Tổ dân phố 8
Một phần tổ dân phố
6 (Cụm dân cƣ phía
nam Sông Trƣờng Lệ)
Tổ dân phố Phú Thành
747
208,57
7
Một phần tổ dân phố
6 (Cụm dân cƣ phía
Bắc Sông Thống
Nhất)
Tổ dân phố 7
Tổ dân phố 9
Tổ dân phố Phú Trung
685
134,29
8
Tổ dân phố Thành
Mai
Tổ dân phố Minh
Trại
Tổ dân phố Thành Mai
1.793
226,39
9
Tổ dân phố Thành
Công
Tổ dân phố Thành
Tráng
Tổ dân phố Thành Công
1.222
200,90
10
Tổ dân phố Thành
Long
Tổ dân phố Tân
Trọng
Tổ dân phố Tân Trọng
1.059
255,00
11
Tổ dân phố Thành
Khang
Tổ dân phố Hòa
Đằng
Tổ dân phố Thành Khang
568
164,80
12
Tổ dân phố Yên Cát
Tổ dân phố Yên
Thƣợng
Tổ dân phố Yên Cát
516
142,60
13
Tổ dân phố Cát Đức
Tổ dân phố Đông
Chính
Tổ dân phố Tiến
Thanh
Tổ dân phố Cát Đức
847
199,10
14
Tổ dân phố Thái Bình
Tổ dân phố Vinh
Lƣợng
Tổ dân phố Vinh Lƣợng
592
164,70
15
Tổ dân phố Môi
Tổ dân phố Chiến
Thắng
Tổ dân phố Môi
651
98,56
16
Tổ dân phố Phúc
Cƣờng
Tổ dân phố Tiến
Thành
Tổ dân phố Phúc Cƣờng
556
112,24
17
Tổ dân phố Quang
Trung
Tổ dân phố Thanh
Kiên
Tổ dân phố Phú Quý
Tổ dân phố Phú Quý
1.049
187,10
18
Tổ dân phố Xích
Ngọc
Tổ dân phố Đông
Đức
Tổ dân phố Đông
Quang
Tổ dân phố Xích Ngọc
983
280,70
19
Tổ dân phố Chính
Hảo
Tổ dân phố Việt Yên
Tổ dân phố Đông Văn
Tổ dân phố Chính Hảo
971
243,84
5
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
20
Tổ dân phố Trƣờng
Sơn
Tổ dân phố Thịnh
Tăng
Tổ dân phố Trƣờng Sơn
723
149,96
21
Tổ dân phố Thịnh
Vạn
Tổ dân phố Quyết
Thắng
Tổ dân phố Gia Lộc
Tổ dân phố Quyết Thắng
890
230,18
22
Tổ dân phố Tiến Thọ
Tổ dân phố Thịnh
Hùng
Tổ dân phố Thịnh
Ngọc
Tổ dân phố Tiến Thọ
1.195
172,79
Phƣờng Đông
Quang
1
Tổ dân phố Tân Sơn
Tổ dân phố Bắc Sơn
Tổ dân phố Tây Sơn
Tổ dân phố Quan Sơn
Tổ dân phố phố Nhồi
997
131,40
2
Tổ dân phố Nam Sơn
Tổ dân phố Trung
Sơn
Tổ dân phố An Hoạch
799
43,50
3
Tổ dân phố Quang
Tổ dân phố Son Toản
Tổ dân phố Đông Hƣng
581
193,90
4
Tổ dân phố Trần
Hƣng
Một phần tổ dân phố
Nam Hƣng
Tổ dân phố Phố Vức
492
160,10
5
Tổ dân phố Vệ Yên 1
Tổ dân phố Vệ Yên 2
Tổ dân phố Quảng Thắng
981
88,56
6
Tổ dân phố Vệ Yên 3
Tổ dân phố Vệ Yên 4
Tổ dân phố Vệ Yên
961
49,50
7
Tổ dân phố Phù Lƣu
1
Tổ dân phố Phù Lƣu
2
Một phần tổ dân phố
Nam Hƣng
Tổ dân phố Phù Lƣu
632
111,60
8
Tổ dân phố Yên Biên
Tổ dân phố Hải
Thƣợng Lãn Ông
Tổ dân phố Yên Biên
886
105,68
9
Tổ dân phố Đồng Cao
Tổ dân phố Đa Sỹ
Một phần tổ dân phố
Thịnh Trị 1
Một phần tổ dân phố
Văn Khê
Tổ dân phố Quang Vinh
702
234,03
10
Tổ dân phố Văn Vật
Tổ dân phố Tam Thọ
Một phần tổ dân phố
Văn Khê
Tổ dân phố Tam Thọ
453
252,89
11
Tổ dân phố Thịnh Trị
1
Tổ dân phố Thịnh
Trị 2
Tổ dân phố 3 Thịnh
Trị
Tổ dân phố Thịnh Trị
897
322,20
12
Tổ dân phố Đức
Thắng 1
Tổ dân phố Văn Ba
Tổ dân phố Minh
Thành
Tổ dân phố Văn Ba
770
366,30
13
Tổ dân phố Thành
Vinh
Tổ dân phố Hạnh
Phúc Đoàn
Tổ dân phố Sơn
Lƣơng
Tổ dân phố Đông Nam
807
651,39
14
Tổ dân phố Tân
Chính
Tổ dân phố Mai Chữ
Tổ dân phố Phú Yên
Tổ dân phố Phú Mơ
749
366,20
15
Tổ dân phố Phú Bình
Tổ dân phố Chiếu
Thƣợng
Tổ dân phố Chiếu Thƣợng
714
206,90
16
Tổ dân phố Hoàng
Văn
Tổ dân phố Hoàng
Thịnh
Tổ dân phố Đông Phú hoặc
Hoàng Lạp
657
210,10
17
Tổ dân phố Văn
Thịnh
Tổ dân phố Văn Bắc
Tổ dân phố Văn
Trung
Tổ dân phố Văn Đoài
Tổ dân phố Đông Văn
717
327,69
6
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
18
Tổ dân phố Văn Nam
Tổ dân phố Văn
Thắng
Tổ dân phố Văn Châu
Tổ dân phố Tràng An
780
330,20
19
Tổ dân phố Yên Doãn
1
Tổ dân phố Yên
Doãn 2
Tổ dân phố Yên Cẩm
1
Tổ dân phố Yên Cẩm
2
Tổ dân phố Mộc Nhuận
808
300,94
20
Tổ dân phố Yên Bằng
Tổ dân phố Yên
Trƣờng
Tổ dân phố Yên
Thành
Tổ dân phố Đông Yên
855
312,80
Phƣờng Đông Sơn
1
Tổ dân phố Học
Thƣợng
Tổ dân phố Thọ Phật
Tổ dân phố Thọ Phật
501
177,50
2
Tổ dân phố Hoàng
Học
Tổ dân phố Chuỳ Lạc
Giang
Tổ dân phố Hoàng Học
471
158,80
3
Tổ dân phố Tâm Binh
Tổ dân phố Cẩm Tú
Tổ dân phố Cẩm Tú (Đông
Hoàng)
579
181,06
4
Tổ dân phố 1
Tổ dân phố 2
Tổ dân phố Vân Đô
473
123,46
5
Tổ dân phố 3
Tổ dân phố 4
Tổ dân phố Tuân Hoá
513
128,43
6
Tổ dân phố 5
Tổ dân phố 6
Tổ dân phố Trung Đông (Đông
Minh)
479
160,91
7
Tổ dân phố Thế Giới
Tổ dân phố Hoà Bình
Tổ dân phố Hữu Bộc
642
169,27
8
Tổ dân phố Trƣờng
Xuân
Tổ dân phố Vạn Lộc
Tổ dân phố Trƣờng Xuân
556
170,05
9
Tổ dân phố Thành
Huy
Tổ dân phố Phù Bình
Tổ dân phố Phù Chẩn
Tổ dân phố Đông Ninh
739
218,18
10
Tổ dân phố Phú Minh
Tổ dân phố Hiền Thƣ
Tổ dân phố Đông Thành
625
186,89
11
Tổ dân phố Chính
Bình
Tổ dân phố Thƣợng
Hoà
Tổ dân phố Thƣợng Thọ
480
166,01
12
Tổ dân phố Tân Đại
Tổ dân phố Cựu Tự
Tổ dân phố Trung Hoà (Đông
Hòa)
696
204,58
13
Tổ dân phố Thạch
Khê Tiên
Tổ dân phố Thạch
Khê Thƣợng
Tổ dân phố Thạch Khê
514
196,02
14
Tổ dân phố Chợ Rủn
Tổ dân phố Tam
Xuyên
Tổ dân phố Bắc Giáp
Tổ dân phố Đông Khê
676
178,50
15
Tổ dân phố Tuyên
Hoá
Tổ dân phố Thanh
Oai
Tổ dân phố Đông Anh
627
156,00
16
Tổ dân phố Viên Khê
1
Tổ dân phố Viên Khê
2
Tổ dân phố Viên Khê
532
132,86
17
Tổ dân phố Đại Từ 2
Tổ dân phố Đại Từ 3
Tổ dân phố Ngọc Lậu
1
Tổ dân phố Đại Từ
693
168,04
7
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
18
Tổ dân phố Đà Ninh
Tổ dân phố Đại Từ 1
Tổ dân phố Đà Ninh
528
144,72
19
Tổ dân phố Ngọc Lậu
2
Tổ dân phố Đoàn Kết
Tổ dân phố Đoàn Kết
490
124,95
20
Tổ dân phố Đông
Xuân
Tổ dân phố Nhuệ
Sâm
Tổ dân phố Đông Xuân
570
112,88
21
Tổ dân phố Xuân Lƣu
Tổ dân phố Nam Sơn
Tổ dân phố Xuân Lƣu
508
59,40
22
Tổ dân phố Thống
Nhất
Tổ dân phố Phƣợng
Lĩnh
Tổ dân phố Cao Sơn
Tổ dân phố Rừng Thông hoặc
Phƣợng Lĩnh
862
160,97
23
Tổ dân phố Tân Lê
Tổ dân phố Tân Lợi
Tổ dân phố Phù Lƣu
552
81,50
24
Tổ dân phố Tân Cộng
Tổ dân phố Tận Hạnh
Tổ dân phố Tân Cộng
983
148,84
25
Tổ dân phố Tân Tự
Tổ dân phố Tân Dân
Tổ dân phố Tân Thọ
Tổ dân phố Đông Tân
982
191,93
Phƣờng Đông Tiến
1
Tổ dân phố Đông,
Tổ dân phố Sơn
Tổ dân phố Vĩnh
Ngọc
Tổ dân phố Trƣờng Sơn
793
250,87
2
Tổ dân phố Lợi
Tổ dân phố Thắng
Tổ dân phố Quyết
Tổ dân phố Vân Nhƣng
781
164,39
3
Tổ dân phố Quý
Tổ dân phố Phú
Tổ dân phố Phú Quý
581
142,58
4
Tổ dân phố Nguyên
Hạnh
Tổ dân phố Tân Tiến
Tổ dân phố Bản Nguyên
739
203,27
5
Tổ dân phố Tân
Lƣơng
Tổ dân phố Hồ thôn
Tổ dân phố Tân Hồ
461
121,12
6
Tổ dân phố Phúc
Triền 1
Tổ dân phố Phúc
Triền 2
Tổ dân phố Phúc Triền
497
148,00
7
Quỳnh Bôi 1
Quỳnh Bôi 2
Tổ dân phố Kim Bôi
Tổ dân phố Quỳnh Bôi
803
233,00
8
Tổ dân phố Cần
Tổ dân phố Kiệm
Tổ dân phố Ngọc tích
Tổ dân phố Ngọc Tích
552
198,00
9
Tổ dân phố Triệu Xá
1
Tổ dân phố Triệu Xá
2
Tổ dân phố Triệu Xá
518
106,56
10
Tổ dân phố Triệu
Tiền
Tổ dân phố Nhuận
Thạch
Tổ dân phố Nhuận Thạch
906
252,66
11
Tổ dân phố Kim Sơn
Tổ dân phố Hiệp
Khởi
Tổ dân phố Kim Khởi
649
146,88
12
Tổ dân phố Vân Tập
1
Tổ dân phố Vân Tập
2
Tổ dân phố Vân Tập
3
Tổ dân phố Vân Tập
786
187,00
8
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
13
Tổ dân phố Ninh Hòa
Tổ dân phố Đại Đồng
Vân
Tổ dân phố Hiền Lâm
Tổ dân phố Ninh Hòa
718
182,93
14
Tổ dân phố Giao Sơn
Tổ dân phố Giao
Thành
Tổ dân phố Bái Giao 2
460
93,00
15
Tổ dân phố Giao
Thành
Tổ dân phố Giao
Đông
Tổ dân phố Bái Giao 1
496
88,85
16
Một phần của Tổ dân
phố Đồng Tâm
Tổ dân phố Đồng
Lực
Tổ dân phố Đại Đồng
Tổ dân phố Đại Bái 2
457
125,37
17
Một phần của Tổ dân
phố Đồng Tâm
Tổ dân phố Liên
Minh
Tổ dân phố Bình
Minh
Tổ dân phố Đại Bái 1
470
113,09
18
Tổ dân phố Phú Văn
Tổ dân phố Đắc Châu
1
Tổ dân phố Đắc Châu
2
Tổ dân phố Đắc Châu
542
147,17
19
Tổ dân phố Tân
Giang
Tổ dân phố Tân Sơn
Tổ dân phố Trung
Thắng
Tổ dân phố Thiệu Tân
695
232,11
20
Tổ dân phố Yên Tân
Tổ dấn phố Thọ Sơn
1
Tổ dấn phố Thọ Sơn 2
Tổ dân phố Yên Tân Hoặc Yên
Thọ
621
188,96
21
Tổ dân phố Thanh
Dƣơng 1
Tổ dân phố Thanh
Dƣơng 2
Tổ dân phố Thanh Dƣơng 1
629
86,70
22
Tổ dân phố Thanh
Dƣơng 3
Tổ dân phố Thanh Dƣơng 2
491
49,97
23
Tổ dân phố phú Ân
Một phần của Tổ dân
phố Đại Khánh 1
Một phần của Tổ dân
phố Tân Giang
Tổ dân phố Phú Ân
459
148,20
24
Tổ dân phố Đại
Khánh 2
Tổ dân phố Đại
Khánh 3
Một phần của Tổ dân
phố Đại Khánh 1
Tổ dân phố Đại Khánh
804
106,30
25
Tổ dân phố Dinh Xá
Tổ dân phố Giang
Thanh
Tổ dân phố Dinh Xá
633
90,10
Phƣờng Hàm Rồng
2
Tổ dân phố Đại Khối
1
Tổ dân phố Đại Khối
2
Tổ dân phố Đại Khối
3
Tổ dân phố Đại Khối
1.212
251,98
3
Tổ dân phố Định Hòa
1
Tổ dân phố Định Hòa
2
Tổ dân phố Định Hòa
3
Tổ dân phố Định Hòa
1.187
188,91
4
Tổ dân phố Hạc Oa 1
Tổ dân phố Hạc Oa 2
Tổ dân phố Hạc Oa
929
144,12
5
Tổ dân phố Đình
Hƣơng 1
Tổ dân phố Đình
Hƣơng 2
Tổ dân phố Hƣơng
Long (1 phần)
Tổ dân phố Đình
Hƣơng (1 phần)
Tổ dân phố Đình Hƣơng
686
122,77
6
Tổ dân phố Thiệu
Dƣơng 1 (1 phần)
Tổ dân phố Thiệu
Dƣơng 2
Tổ dân phố Thiệu
Dƣơng 4 (1 phần)
Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 1
770
115,94
7
Tổ dân phố Thiệu
Dƣơng 3
Tổ dân phố Thiệu
Dƣơng 8 (1 phần)
Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 2
548
75,08
8
Tổ dân phố Thiệu
Dƣơng 4 (1 phần)
Tổ dân phố Thiệu
Dƣơng 5
Tổ dân phố Thiệu
Dƣơng 6
Tổ dân phố Thiệu
Dƣơng 1 (1 phần)
Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 3
783
133,68
9
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
9
Tổ dân phố Thiệu
Dƣơng 6
Tổ dân phố Thiệu
Dƣơng 7
Tổ dân phố Thiệu
Dƣơng 8 (1 phần)
Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 4
704
104,14
10
Tổ dân phố 9
Tổ dân phố 10
Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 5
603
127,29
11
Tổ dân phố Hàm
Long
Tổ dân phố Hƣơng
Long
Tổ dân phố Hàm Long
868
153,14
12
Tổ dân phố Tân Long
1
Tổ dân phố Long
Quang
Tổ dân phố Long Quang
902
75,93
13
Tổ dân phố Nam
Ngạn 1
Tổ dân phố Nam
Ngạn 2
Tổ dân phố Tiền
Phong (1 phần)
Tổ dân phố Nam Ngạn
1.000
100,18
14
Tổ dân phố Tiền
Phong (1 phần)
Tổ dân phố Tân Nam
Tổ dân phố Tiền Phong
972
38,49
15
Tổ dân phố Tân Sơn
91 phần)
Tổ dân phố Hƣng Hà
Tổ dân phố Thống
Sơn (1 phần)
Tổ dân phố Hƣng Hà
1.263
25,30
16
Tổ dân phố Nguyễn
Mộng Tuân 1
Tổ dân phố Nguyễn
Mộng Tuân 2
Tổ dân phố Thống
Sơn (1 phần)
Tổ dân phố Nguyễn Mộng
Tuân
794
14,96
17
Tổ dân phố Nam Sơn
1
Tổ dân phố Nam Sơn
2
Tổ dân phố Tân Sơn
(1 phần)
Tổ dân phố Nam Sơn
871
47,28
18
Tổ dân phố Đình
Hƣơng (1 phần)
Tổ dân phố Bà Triệu
Tổ dân phố Đoàn
(1phần)
Tổ dân phố Bà Triệu
757
30,56
19
Tổ dân phố Cầu Hạc
(1 phần)
Tổ dân phố Kết (1
phần)
Tổ dân phố Đoàn (1
phần)
Tổ dân phố Cầu Hạc
823
30,06
20
Tổ dân phố Thành
Công
Tổ dân phố Kết (1
phần)
Tổ dân phố Cầu Hạc
(1 phần)
Tổ dân phố Thành Công
618
14,16
21
Tổ dân phố Kết (1
phần)
Tổ dân phố Đoàn (1
phần)
Tổ dân phố Đoàn Kết
1.141
33,13
Phƣờng Nguyệt
Viên
1
Tổ dân phố Kiều
Tiến
Tổ dân phố Đồng
Tiến
Tổ dân phố Đồng Tiến
523
180,39
2
Tổ dân phố Quang
Hải
Tổ dân phố Hạnh
Phúc
Tổ dân phố Hạnh Phúc
459
148,97
3
Tổ dân phố Sơn Hà
Tổ dân phố Cát Lợi
Tổ dân phố Sơn Hà
463
119,00
4
Tổ dân phố Nguyệt
Viên 1
Tổ dân phố Nguyệt
Viên 2
Nguyệt Viên 3
Tổ dân phố Nguyệt Viên
882
278,77
5
Tổ dân phố Vĩnh Trị
2
Tổ dân phố Vĩnh Trị
3
Tổ dân phố Vĩnh Trị
588
192,13
6
Tổ dân phố Vĩnh Trị
1
Tổ dân phố Phù
Quang
Tổ dân phố Hoằng Quang
556
157,36
7
Tổ dân phố Nhữ xá 1
TDP Quan Nội 1
Tổ dân phố Hoằng Anh
752
168,25
10
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
8
Tổ dân phố Quan Nội
2
TDP Quan Nội 3
Tổ dân phố Quan Nội
595
180,61
9
Tổ dân phố 1 Long
Anh
Tổ dân phố 2 Long
Anh
Tổ dân phố Hoằng Long
692
131,02
10
Tổ dân phố 3 Long
Anh
Tổ dân phố 4 Long
Anh
Tổ dân phố Từ Minh
501
99,42
11
Tổ dân phố Nghĩa
Sơn 1
Tổ dân phố Nghĩa
Sơn 2
Tổ dân phố Nghĩa Sơn
925
78,50
12
Tổ dân phố Phƣợng
Đình 1
Tổ dân phố Phƣợng
Đình 2
Tổ dân phố Phƣợng Đình
624
59,20
13
Tổ dân phố 1 Tào
Xuyên
Tổ dân phố 2 Tào
Xuyên
Tổ dân phố Tào Trụ
564
138,62
14
Tổ dân phố Thành
Khang
Tổ dân phố 3 Tào
Xuyên
TDP 4 Tào Xuyên
Tổ dân phố 5 Tào
Xuyên
Tổ dân phố Hoằng Lý
654
197,30
Phƣờng Sầm Sơn
1
Tổ dân phố Vạn Lợi
Tổ dân phố Tân Lập
Tổ dân phố Tiến Lập
840
20,10
2
Tổ dân phố Toàn
Thắng
Tổ dân phố Hải
Vƣợng
Tổ dân phố Thắng Vƣợng
1.043
17,60
3
Tổ dân phố Bình Tân
Tổ dân phố Phúc Đức
Tổ dân phố Tân Phúc
804
128,90
4
Tổ dân phố Khang
Phú
Tổ dân phố Bảo An
Tổ dân phố Ninh
Thành
Tổ dân phố Thành An
1.113
46,70
5
Tổ dân phố Công
Vinh
Tổ dân phố Thu Hảo
Tổ dân phố Trung
Chính
Tổ dân phố Thanh
Thái
Tổ dân phố Thanh Trung
1.013
67,00
6
Tổ dân phố Hồng
Thắng
Tổ dân phố Cƣờng
Thịnh
Tổ dân phố Thắng Thịnh
828
167,50
7
Tổ dân phố Thành
Thắng
Tổ dân phố Quang
Vinh
Tổ dân phố Thành Vinh
742
196,20
8
Tổ dân phố Tiến Lợi
Tổ dân phố Minh Cát
Tổ dân phố Minh Tiến
775
66,80
9
Tổ dân phố Hoan
Kính
Tổ dân phố Dũng
Liên
Tổ dân phố Thành Công
762
16,20
10
Tổ dân phố Nam Hải
Tổ dân phố Bắc Kỳ
Tổ dân phố Liên Minh
855
31,30
11
Tổ dân phố Trung Kỳ
Tổ dân phố Lƣơng
Thiện
Tổ dân phố Lƣơng Trung
924
80,70
12
Tổ dân phố Xuân Phú
Tổ dân phố Vĩnh
Thành
Tổ dân phố Bình Minh
700
39,10
13
Tổ dân phố Khanh
Tiến
Tổ dân phố Quang
Giáp
Tổ dân phố Quyết tâm
971
63,70
11
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
14
Tổ dân phố Hải
Thành
Tổ dân phố Long Sơn
Tổ dân phố Hợp Thành
957
33,60
15
Tổ dân phố Khánh
Sơn
Tổ dân phố Lập Công
Tổ dân phố Lập Công
861
82,20
16
Tổ dân phố Hòa Sơn
Tổ dân phố Bình Sơn
Tổ dân phố Hòa Bình
708
29,80
17
Tổ dân phố Thành
Ngọc
Tổ dân phố Bắc Nam
Tổ dân phố Thành Nam
729
29,10
18
Tổ dân phố Sơn Thủy
Tổ dân phố Trung
Mới
Tổ dân phố Trung Thủy
1.005
47,30
19
Tổ dân phố Sơn Lợi
Một phần Tổ dân phố
Bình Sơn
(Khu dân cƣ phía Tây
đƣờng Lý Tự Trọng)
Tổ dân phố Sơn Lợi
458
37,60
20
Tổ dân phố Sơn
Thắng
Tổ dân phố Vinh Sơn
Tổ dân phố Vinh Sơn
752
260,80
21
Tổ dân phố Tài Lộc
Tổ dân phố Sơn Hải
Tổ dân phố Hải Lộc
774
40,10
22
Tổ dân phố Châu
Bình
Tổ dân phố An Chính
Tổ dân phố Châu
Thành
Tổ dân phố Bình Hòa
971
212,40
23
Tổ dân phố Xuân
Phƣơng
Tổ dân phố Yên
Trạch
Tổ dân phố Xuân Phƣơng
740
178,20
24
Tổ dân phố Kiều Đại
Tổ dân phố Châu
Giang
Tổ dân phố Châu Lọc
Tổ dân phố Kiều Đại
822
399,06
25
Tổ dân phố Vinh
Phúc
Tổ dân phố Đài Trúc
Tổ dân phố Khang
Thái
Tổ dân phố Hòa Chúng
1.043
240,50
26
Tổ dân phố Văn Phú
Tổ dân phố Đồn Trại
Tổ dân phố Hƣng
Thông
Tổ dân phố Kinh
Trung
Tổ dân phố Phú Hƣng
1.166
227,50
Phƣờng Nam Sầm
Sơn
1
Tổ dân phố Quang
Minh
Tổ dân phố Thanh
Minh
Tổ dân phố Hồng Hải
Tổ dân phố Thanh Minh
882
131,75
2
Tổ dân phố Tây Nam
Tổ dân phố Nam Bắc
Tổ dân phố Đông Đức
Tổ dân phố Quảng Vinh
926
145,92
3
Tổ dân phố Xuân
Thƣợng
Tổ dân phố Thƣợng
Du
Tổ dân phố Phú
Khang
Tổ dân phố Thống Nhất
875
197,97
4
Tổ dân phố 1 Quảng
Minh
Tổ dân phố Phúc
Quang
Tổ dân phố Trƣờng
Thịnh
Tổ dân phố Minh Trƣờng
825
122,90
5
Tổ dân phố Đà Trung
Tổ dân phố Minh
Thiện
Tổ dân phố Quảng Minh
645
293,50
6
Tổ dân phố Hòa
Đông
Tổ dân phố Huệ
Nghiêm
Tổ dân phố Kênh
Lâm
Tổ dân phố Quảng Đại
656
141,63
12
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
7
Tổ dân phố Phú Xá
Tổ dân phố Thủ Phú
Tổ dân phố Phú xá
903
68,75
8
Tổ dân phố 1 Đại
Hùng
Tổ dân phố 2 Đại
Hùng
Tổ dân phố Hùng Sơn
580
131,04
9
Tổ dân phố 3 Đại
Hùng
Tổ dân phố 4 Đại
Hùng
Tổ dân phố Hùng Tiến
547
127,35
10
Tổ dân phố 5 Đại
Hùng
Tổ dân phố 6 Đại
Hùng
Tổ dân phố Quảng Hùng
505
136,66
11
Tổ dân phố Việt
Trung
Tổ dân phố 4 Quảng
Giao
Tổ dân phố 5 Quảng
Giao
Tổ dân phố 6 Quảng
Giao
Tổ dân phố 7 Quảng
Giao
Tổ dân phố 8 Quảng
Giao
Tổ dân phố 9 Quảng
Giao
Tổ dân phố Quảng Giao
1.259
333,30
Phƣờng Bỉm Sơn
1
Một phần Tổ dân phố
số 3
(phía Nam đƣờng
Trần Phú);
Một phần Tổ dân phố
số 4
(phía Nam đƣờng
Trần Phú, đối diện
Đảng uỷ phƣờng)
Một phần Tổ dân phố
số 5 (Dân cƣ phía Tây
đƣờng Trần Xuân
Soạn lên Mạc Đĩnh
Chi ra Bùi Thị Xuân
nối vào Hồ Xuân
Hƣơng).
Tổ dân phố 1
714
26,73
2
Tổ dân phố số 2
Một phần Tổ dân phố
số 4
(không bao gồm phần
diện tích, số hộ của
phía Nam đƣờng
Trần Phú - Đối diện
Đảng uỷ phƣờng
Một phần Tổ dân phố
số 7 (Phía Nam
đƣờng Trần Hƣng
Đạo)
Một phần Tổ dân phố
số 3 (phía Bắc Trần
Phú)
Tổ dân phố 2
803
131,01
3
Tổ dân phố số 10;
Một phần Tổ dân phố
số 7
(không bao gồm phần
diện tích phía Nam
đƣờng Trần Hƣng
Đạo)
Tổ dân phố số 9 (phía
Bắc đƣờng Trần
Hƣng Đạo).
Một phần Tổ dân phố
số 11 (phía Bắc
đƣờng Trần Hƣng
Đạo).
Một phần Tổ dân phố
14 (phía Bắc đƣờng
Trần Hƣng Đạo, dọc
tuyến đƣờng Phan
Chu Trinh)
Tổ dân phố 3
654
561,52
4
Tổ dân phố số 8
Tổ dân phố 4
472
41,46
5
Tổ dân phố số 9
Một phần Tổ dân phố
số 11
(phía Nam đƣờng
Trần Hƣng Đạo)
Một phần Tổ dân phố
số 14 (phía Tây
đƣờng Phan Chu
Trinh đến ngã tƣ mỏ
sét).
Tổ dân phố 5
519
41,71
6
Tổ dân phố số 6
Một phần Tổ dân phố
số 5
(Dân cƣ phía Đông
đƣờng Trần Xuân
Soạn trở lại Tổ 6)
Một phần Tổ dân phố
số 5 (Phía Đông
đƣờng Nguyễn Đức
Cảnh)
Tổ dân phố 6
691
74,55
7
Một phần Tổ dân phố
Cổ Đam
Tổ dân phố Cổ Đam
736
116,38
13
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
8
Tổ dân phố Nghĩa
Môn
Một phần Tổ dân phố
Cổ Đam (Khu dân cƣ
phía trƣớc trƣờng
Tiểu học Lam Sơn 1
trong dự án TNG).
Một phần Tổ dân phố
số 1 (Từ Ngõ 154,
tƣờng rào Công ty
Vauder theo đƣờng
mòn ra sông Tam
Điệp trở lên phía Tổ
dân phố Nghĩa Môn).
Một phần Tổ dân phố
số 12 (Nhà máy gạch
Vigracera).
Tổ dân phố Nghĩa Môn
749
132,72
9
Một phần Tổ dân phố
số 1
(Từ Ngõ 524 trở
xuống khu Bệnh viện
Bỉm Sơn
Một phần Tổ dân phố
số 12
Một phần Tổ dân phố
số 13 (Từ đƣờng
Nguyễn Cao HTX
Tam Sơn đến phía
Nam ngã tƣ chợ Năm
tầng).
Tổ dân phố 7
643
75,50
10
Một phần Tổ dân phố
số 13
Một phần Tổ dân phố
số 14
(không bao gồm phần
diện tích, số hộ phía
Tây đƣờng Phan Chu
Trinh đến ngã tƣ mỏ
sét)
Tổ dân phố 8
648
148,41
11
Tổ dân phố Sơn Nam
Tổ dân phố số 18
Một phần Tổ dân phố
số 15 (khu dân cƣ
phía Tây suối Chuyên
gia gồm cả Trƣờng
MNĐS)
Tổ dân phố Sơn Nam
528
55,93
12
Một phần Tổ dân phố
số 16
(không bao gồm phần
diện tích, số hộ phía
Bắc đƣờng Nguyễn
Thị Minh Khai)
Một phần Tổ dân phố
số 15
(từ ngã ba cầu chuyên
gia đi đƣờng Hồ Quý
Ly đến Nhà văn hóa
Tổ dân phố số 15).
Tổ dân phố 9
612
46,82
13
Tổ dân phố số 17
Một phần Tổ dân phố
16
(phần diện tích, số hộ
phía Bắc đƣờng
Nguyễn Thị Minh
Khai)
Tổ dân phố 10
586
17,69
14
Tổ dân phố Đông
Thôn
Tổ dân phố Sơn Tây
Một phần Tổ dân phố
số 15 (từ phía Nam
Cầu Chuyên gia đến
Trạm nƣớc, Trạm y
tế)
Tổ dân phố Đông Thôn
661
303,35
15
Tổ dân phố Đoài
Thôn
Tổ dân phố Điền Lƣ
Tổ dân phố Đoài Thôn
564
356,66
16
Tổ dân phố Liên
Giang
Tổ dân phố Xuân Nội
Tổ dân phố Đa Nam
584
272,80
14
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
17
Tổ dân phố Quý Vinh
Tổ dân phố Đại Lợi
Tổ dân phố Lƣơng
Thôn
Một phần Tổ dân phố
Tây Vinh (DT ruộng)
Tổ dân phố Đại Quý
760
386,11
18
Tổ dân phố Đông Thị
Tổ dân phố Mỹ Quan
Một phần Tổ dân phố
Đông Vinh
Một phần Tổ dân phố
Tây Vinh
Tổ dân phố Mỹ Quan
518
475,85
19
Một phần Tổ dân phố
Đông Vinh
Một phần Tổ dân phố
Tây Vinh
Tổ dân phố Đông Sơn
706
872,47
Phƣờng Quang
Trung
1
Tổ dân phố 1
Tổ dân phố 2
Một phần Tổ dân phố
4
Một phần Tổ dân phố
3 Phú Sơn
Một phần Tổ dân phố
6 Phú Sơn
Tổ dân phố 1
496
401,55
2
Một phần Tổ dân phố
4
Một phần Tổ dân
phố 5 Phú Sơn
Một phần Tổ dân phố
4 Phú Sơn
Tổ dân phố 2
582
114,66
3
Tổ dân phố 3
Tổ dân phố 5
Tổ dân phố 6
Một phần Tổ dân phố
4
Tổ dân phố 3
826
322,23
4
Một phần Tổ dân phố
6 Phú Sơn
Một phần Tổ dân phố
3 Phú Sơn
Một phần Tổ dân phố
5 Phú Sơn
Tổ dân phố 4
641
127,77
5
Tổ dân phố 1 Phú
Sơn
Một phần Tổ dân phố
2 Phú Sơn
Một phần Tổ dân phố
4 Phú Sơn
Tổ dân phố 5
721
31,74
6
Tổ dân phố 2 Ngọc
Trạo
Một phần Tổ dân phố
2 Phú Sơn
Một phần Tổ dân phố
11 Ngọc Trạo
Tổ dân phố 6
611
30,41
7
Tổ dân phố 3 Ngọc
Trạo
Tổ dân phố 6 Ngọc
Trạo
Tổ dân phố 10 Ngọc
Trạo
Tổ dân phố 7
841
87,36
8
Một phần Tổ dân phố
13 Ngọc Trạo
Tổ dân phố 14 Ngọc
Trạo
Một phần Tổ dân phố
10 Bắc sơn
Tổ dân phố 8
601
167,60
9
Tổ dân phố 12 Ngọc
Trạo
Một phần Tổ dân phố
13 Ngọc Trạo
Một phần Tổ dân phố
11 Ngọc Trạo
Tổ dân phố 9
576
30,78
10
Tổ dân phố 1 Bắc
Sơn
Tổ dân phố 2 Bắc
Sơn
Một phần Tổ dân phố
3 Bắc Sơn
Một phần Tổ dân phố
6 Bắc Sơn
Tổ dân phố 10
828
67,98
11
Tổ dân phố 4 Bắc
Sơn
Một phần Tổ dân phố
3 Bắc Sơn
Tổ dân phố 11
545
34,10
12
Tổ dân phố 5 Bắc
Sơn
Tổ dân phố 12 Bắc
Sơn
Tổ dân phố 12
583
778,41
13
Một phần Tổ dân phố
10 Bắc Sơn
Một phần Tổ dân phố
9 Bắc Sơn
Tổ dân phố 13
636
190,09
14
Một phần Tổ dân phố
6 Bắc Sơn
Một phần Tổ dân phố
9 Bắc Sơn
Một phần Tổ dân phố
10 Bắc sơn
Tổ dân phố 8 Bắc Sơn
Tổ dân phố 14
663
527,74
Phƣờng Ngọc Sơn
3
Tổ dân phố Phƣợng
Cát
Tổ dân phố Nhật Tân
Tổ dân phố Thanh Thủy
672
411,56
4
Tổ dân phố Sơn
Thƣợng
Tổ dân phố Sơn Hạ
Tổ dân phố Phƣợng
Áng
Tổ dân phố Thanh Xuân
663
422,21
15
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
5
Tổ dân phố Xuân Sơn
Tổ dân phố Trung
Sơn
Tổ dân phố Đông
Thành
Tổ dân phố Thanh Sơn
577
188,19
6
Tổ dân phố Trung
Thành
Tổ dân phố Thanh
Châu
Tổ dân phố Thanh
Bình 3
Tổ dân phố Phúc Lý
Tổ dân phố Văn Phúc
Tổ dân phố Thanh Trung
791
327,31
7
Tổ dân phố Hồng
Phong 1
Tổ dân phố Thanh
Cao
Tổ dân phố Hồng Phong
603
237,66
8
Tổ dân phố Hồng
Phong 2
Tổ dân phố Thống
Nhất
Tổ dân phố Hƣng Sơn
Tổ dân phố Triêu dƣơng
789
248,70
9
Tổ dân phố Hạnh
Phúc
Tổ dân phố Đồng
Minh
Tổ dân phố Hải Ninh
933
100,00
11
Tổ dân phố Nhân
Hƣng
Tổ dân phố Nam Tiến
Tổ dân phố Nam
Thành
Tổ dân phố Hồng Quang
896
143,18
12
Tổ dân phố Bắc
Thành
Tổ dân phố Thanh
Bình
Tổ dân phố Thanh Bình
802
176,17
14
Tổ dân phố Nam
Châu
Tổ dân phố Bắc Châu
Tổ dân phố Liên Châu
721
297,42
15
Tổ dân phố Liên Hải
Tổ dân phố Liên
Thành
Tổ dân phố Hòa Bình
Tổ dân phố Hải Châu
1.016
135,19
16
Tổ dân phố Thanh
Trung
Tổ dân phố Đông
Thắng
Tổ dân phố Thanh
Bình
Tổ dân phố Thanh Châu
830
190,29
Phƣờng Tân Dân
1
Tổ dân phố 1
Tổ dân phố 2
Tổ dân phố Phong Thái
702
218,90
3
Tổ dân phố 4
Tổ dân phố 5
Tổ dân phố Hoàng Sơn
682
264,00
4
Tổ dân phố 8
Tổ dân phố 9
Tổ dân phố 10
Tổ dân phố Ngọc Châu
629
253,00
5
Tổ dân phố 11
Tổ dân phố 12
Tổ dân phố 13
Tổ dân phố Ngọc Phú
549
259,40
6
Tổ dân phố 14
Tổ dân phố 15
Tổ dân phố 16
Tổ dân phố Ngọc Lĩnh
617
380,20
7
Tổ dân phố Thanh
Minh
Tổ dân phố Hồ
Thƣợng
Tổ dân phố Hồ Thƣợng
671
246,20
8
Tổ dân phố Hồ Trung
Tổ dân phố Hồ Thịnh
Tổ dân phố Hồ Trung
601
260,30
9
Tổ dân phố Tiền
Phong
Tổ dân phố Minh Sơn
Tổ dân phố Minh Phong
543
457,10
Phƣờng Hải Lĩnh
1
Tổ dân phố Quang
Trung
Tổ dân phố Thống
Nhất
Tổ dân phố Ninh Hải
612
221,08
16
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
2
Tổ dân phố Sơn Hải
Tổ dân phố Đại Tiến
Tổ dân phố Đại Hải
567
222,58
3
Tổ dân phố Đức
Thành
Tổ dân phố Văn Sơn
Tổ dân phố Văn Thành
480
178,19
4
Tổ dân phố Phú Đông
Tổ dân phố Phú
Thịnh
Tổ dân phố Phú Tây
Tổ dân phố Hồ Phú
663
347,76
5
Tổ dân phố Đại
Quang
Tổ dân phố Đại
Thắng
Tổ dân phố Đại Thắng
598
199,49
6
Tổ dân phố Tây Sơn
Tổ dân phố Định Hải
Tổ dân phố TâyHải
464
563,04
7
Tổ dân phố Phú Long
Tổ dân phố Hồng
Quang
Tổ dân phố Hồng Kỳ
Tổ dân phố Định Hải
637
2.232,58
Phƣờng Tĩnh Gia
8
Tổ dân phố Quang
Minh
Tổ dân phố Xuân
Tiến
Tổ dân phố Quang Minh
1.063
38,70
9
Tổ dân phố Thƣợng
Nam
Tổ dân phố Thƣợng
Bắc
Tổ dân phố Hải Nhân
540
118,57
10
Tổ dân phố Văn Nhân
Tổ dân phố Khánh
Vân
Tổ dân phố Văn Trai
754
194,41
11
Tổ dân phố Bắc Sơn
Tổ dân phố Bắc Hải
Tổ dân phố Bắc Hải
531
473,50
12
Tổ dân phố Nhân Sơn
Tổ dân phố Xuân Sơn
Tổ dân phố Sơn Hậu
Tổ dân phố Tây Hải
548
697,33
13
Tổ dân phố 4
Tổ dân phố 5
Tổ dân phố 6
Tổ dân phố Ngọc Sơn
698
74,36
14
Tổ dân phố 1
Tổ dân phố 2
Tổ dân phố Nguyễn Văn Trỗi
702
46,46
15
Tổ dân phố 3
Tổ dân phố Trung
chính
Tổ dân phố Trung Chính
509
76,17
16
Tổ dân phố Xuân Hòa
Tổ dân phố Tiền
Phong
Tổ dân phố Xuân Hòa
587
146,55
17
Tổ dân phố Tân Hòa
Tổ dân phố Vinh
Tiến
Tổ dân phố Vinh Tiến
522
150,55
18
Tổ dân phố Nhân
Hƣng
Tổ dân phố Giang
Sơn
Tổ dân phố Hải Hòa
506
124,71
19
Tổ dân phố Sơn Hải
Tổ dân phố Đông
Tiến
Tổ dân phố Sơn Hải
457
182,35
20
Tổ dân phố Phú Minh
Tổ dân phố Yên Cầu
Tổ dân phố Bình Minh
500
169,43
21
Tổ dân phố Thanh
Đông 1
Tổ dân phố Thanh
Khánh
Tổ dân phố Quý Hải
Tổ dân phố Xuân Phong
722
287,82
17
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
Phƣờng Đào Duy
Từ
1
Tổ dân phố Nổ Giáp
1
Tổ dân phố Nổ Giáp
2
Tổ dân phố Nổ Giáp
695
203,10
2
Tổ dân phố Sơn
Thắng
Tổ dân phố Quyết
Thắng
Tổ dân phố Nguyên Bình
663
300,15
3
Tổ dân phố Vạn
Thắng 1
Tổ dân phố Vạn
Thắng 2
Tổ dân phố Vạn Thắng
647
112,76
4
Tổ dân phố Tào
Trung
Tổ dân phố Xuân
Nguyên
Tổ dân phố Thành
Công
Tổ dân phố Phú
Quang
Tổ dân phố Nguyên Sơn
1.048
2.616,67
5
Tổ dân phố Nam Yến
Tổ dân phố Trung
Yến
Tổ dân phố Văn Yên
Tổ dân phố Đông Yến
Tổ dân phố Trung
Hậu
Tổ dân phố Hải Yến
1.296
61,84
6
Tổ dân phố Sa Thôn
Tổ dân phố Sa Thôn
4
Tổ dân phố Xuân Lâm
537
454,70
7
Tổ dân phố Dự Quần
1
Tổ dân phố Dự Quần
Tổ dân phố Dự Quần
652
272,40
8
Tổ dân phố Vạn Xuân
Tổ dân phố Vạn
Xuân Thành
Tổ dân phố Vạn Xuân
678
264,50
Phƣờng Hải Bình
1
Tổ dân phố Liên Đình
Tổ dân phố Liên
Hƣng
Tổ dân phố Liên
Thịnh
Nam Hải
Tổ dân phố Trấn Hải
1.221
24,59
2
Tổ dân phố Tiền
Phong
Tổ dân phố Tân Hải
Tổ dân phố Tân Phong (hoặc
Du Độ)
1.000
94,65
3
Tổ dân phố Đoan
Hùng
Tổ dân phố Tân Vinh
Tổ dân phố Tân Hùng (hoặc
Khả La)
1.029
156,82
4
Tổ dân phố Trung
Sơn
Tổ dân phố Bắc Yến
Tổ dân phố Thắng
Hải
Tổ dân phố Tĩnh Hải
1.345
520,90
5
Tổ dân phố Hải Lâm
Tổ dân phố Hữu Tài
Tổ dân phố Mai Lâm
579
698,47
6
Tổ dân phố Hữu Lại
Tổ dân phố Hữu
Nhân
Tổ dân phố Tân
Thành
Tổ dân phố Hữu Lại
1.076
615,83
7
Tổ dân phố Kim Phú
Tổ dân phố Kim Sơn
Tổ dân phố Kim Cốc
630
483,70
Phƣờng Trúc Lâm
1
Tổ dân phố Giảng Tín
Tổ dân phố Lan Trà
Tổ dân phố Giảng Tín
704
392,89
2
Tổ dân phố Hữu Lộc
Tổ dân phố Sơn Trà
Tổ dân phố Hữu Lộc
651
790,47
4
Tổ dân phố Đại Đồng
Tổ dân phố Phú
Thịnh
Tổ dân phố Thịnh
Hùng
Tổ dân phố Văn Sơn
Tổ dân phố Phú Lâm
597
993,32
18
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
5
Tổ dân phố Trƣờng
Sơn
Tổ dân phố Thanh
Tân
Tổ dân phố Hợp Nhất
Tổ dân phố Trƣờng Sơn
585
925,39
6
Tổ dân phố Đông Sơn
Tổ dân phố Bắc Sơn
Tổ dân phố Bình Sơn
Tổ dân phố Đông Sơn
552
1.774,25
7
Tổ dân phố Trung
Sơn
Tổ dân phố Nam Sơn
Tổ dân phố Tây Sơn
Tổ dân phố Phú Sơn
847
1.704,94
8
Tổ dân phố Khoa
Trƣờng
Tổ dân phố Trƣờng
Sơn 2
Tổ dân phố Thế Vinh
Tổ dân phố Khoa Trƣờng
817
619,53
9
Tổ dân phố Lƣơng
Bình
Tổ dân phố Tùng
Lâm
Tổ dân phố Tùng Lâm
480
550,36
Phƣờng Nghi Sơn
1
Tổ dân phố Liên Đình
Tổ dân phố Liên
Trung
Tổ dân phố Liên Sơn
Tổ dân phố Hải Thƣợng
922
1.822,10
2
Tổ dân phố Bắc Hải
Tổ dân phố Liên Hải
Tổ dân phố Đông Hải
882
544,60
3
Tổ dân phố Cao Bắc
Tổ dân phố Cao Nam
Tổ dân phố Cao Lƣ
727
63,70
4
Tổ dân phố Ngọc Sơn
Tổ dân phố Nam Hải
Tổ dân phố Ngọc Sơn
511
134,80
5
Tổ dân phố Hà Bắc
Tổ dân phố Hà Tân
Tổ dân phố Hà Bắc
696
97,20
6
Tổ dân phố Hà Tây
Tổ dân phố Hà Trung
Tổ dân phố Hà Nam
Tổ dân phố Hà Tây
1.176
389,00
7
Tổ dân phố Hà Đông
Tổ dân phố Hà Phú
Tổ dân phố Hà Thành
Tổ dân phố Hà Đông
1.004
83,76
8
Tổ dân phố Bắc Sơn
Tổ dân phố Trung
Sơn
Tổ dân phố Bắc Sơn
1.193
10,43
9
Tổ dân phố Nam Sơn
Tổ dân phố Thanh
Sơn
Tổ dân phố Biện Sơn
1.296
326,31
Xã Các Sơn
1
Thôn Cổ Trinh
Thôn Yên Tôn
Thôn An Cƣ
Thôn Đại Đồng
594
565,00
2
Thôn Kiếu
Thôn Bài
Thôn Xuân Thắng
Thôn Anh Sơn
989
758,00
3
Thôn Liên Sơn
Thôn Đông
Một phần thôn Thống
Nhất
Thôn Hùng Sơn
874
623,30
4
Thôn Song
Một phần thôn Thống
Nhất
Thôn Song
501
174,70
5
Thôn Lạn
Thôn Phú Sơn
Thôn Bắc Sơn
528
315,00
19
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
6
Thôn Kiêm Sơn
Thôn Quế Lam
Thôn Thanh Nam
668
495,00
7
Thôn Hải Sơn
Thôn Các
Thôn Hoành Sơn
Thôn Thống Nhất
823
545,00
Xã Trƣờng Lâm
1
Thôn Trƣờng Sơn
(Phía đông đƣờng sắt
cao tốc Bắc Nam)
Thôn Ninh Sơn
Thôn Tân Lập
Thôn Trƣờng Sơn
872
635,40
2
Thôn Hòa Lâm
Thôn Nam Trƣờng
Thôn Trƣờng An
Thôn Trƣờng An
469
455,00
3
Thôn Sơn Thủy
Thôn Tân Thanh
Thôn Trƣờng Cát
Thôn Minh Châu
Thôn Trƣờng Sơn
(Phía Tây đƣờng sắt
cao tốc Bắc Nam)
Thôn Minh Lâm (tái
định cƣ Trƣờng Lâm)
Một phần thôn
Trƣờng Thanh (tái
định cƣ Trƣờng Lâm)
Thôn Trƣờng Thịnh
623
1.337,20
4
Thôn Bình Minh
Thôn Minh Lâm
Thôn Trƣờng Thanh
Thôn Trƣờng Minh
520
658,40
5
Thôn 7
Thôn 8
Thôn 13
Thôn Tân Phúc
Thôn 3 (Phía tây cao
tốc)
Thôn Lâm Quảng
Một thôn 6 (phía Tây
cao tốc)
Thôn Tân Trƣờng
977
1.055,50
6
Thôn Quyết Thắng
Thôn Lâm Quảng
Thôn Quyết Thắng
393
378,50
7
Thôn 3 (Phía Đông
cao tốc)
Thôn 6 (phía Đông
cao tốc)
Thôn Thông Bái
Thôn Minh Thông
661
545,60
8
Thôn Tam Sơn
Thôn Đồng Lách
Thôn Đồng Lách
213
1.862,00
Xã Hà Trung
1
Thôn Kim Quan Sơn
Thôn Kim Đề
Thôn Đồng Vƣờn
Thôn Vạn Vinh
549
290,31
2
Thôn Hƣng Phát
Thôn Kim Tiên
Thôn Hà Đông
598
349,40
3
Thôn Thành Môn
Thôn Kim Sơn
Thôn Sơn Thành
539
587,10
4
Thôn Nhân lý
Thôn Xuân Sơn
Một phần Thôn 6
Thôn Nhân Lý
434
129,20
5
Một phần Thôn 6
Một phần phần Thôn
5
Thôn Hòa Bình
500
79,30
6
Thôn Phú Nham
Thôn Đông Ninh
Một phần Thôn 5
Một phần thôn Đắc
Cốc
Thôn Đông Ninh
543
269,90
7
Thôn Chuế Cầu
Một phần thôn Đắc
cốc
Thôn Hà Lâm
540
308,89
8
Thôn Đa Quả 1
Thôn Đa Quả 2
Một phần thôn Ninh
Thôn
Một phần Thôn 4
Thôn Hà Ninh
662
114,90
20
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
9
Thôn Tây Ninh
Thôn Đƣờng Cát
Một phần thôn Ninh
Thôn
Một phần Thôn 4
Thôn Tây Ninh
428
291,60
10
Thôn Trang Các
Thôn Phong Vận
Thôn Nghè Đỏ
Một phần thôn 4
Thôn Phong Trang
631
353,90
11
Thôn Thôn 2
Một phần Thôn 3
Một phần Thôn 1
Thôn Đò Lèn
651
36,30
12
Thôn Tƣơng Lạc
Thôn Thƣợng Quý
Một phần Thôn 3
Thôn Hà Phong
674
215,50
13
Thôn Kim Phú Na
Thôn Kim Trần Vũ
Một phần Thôn 1
Thôn Hà Ngọc
650
144,70
Xã Tống Sơn
1
Thôn Yên Phú
Thôn Cẩm Sơn
Thôn Cẩm Yên
497
438,41
2
Thôn Đồng Bồng
Thôn Bồng Sơn
Thôn Đồng Bồng
489
434,05
3
Thôn Đồng Ô
Thôn Đồng Tiến
Thôn Đồng Ô
431
367,81
4
Thôn Bái Sơn
Thôn Đầm Sen
Thôn Bái Sậy
Thôn Hƣơng Đạm
Thôn Bái Sơn
651
576,99
5
Thôn Đô Mỹ
Thôn Nam Thôn
Thôn Hà Tân
526
367,29
6
Thôn Tâm Quy
Thôn Vỹ Liệt
Thôn Tân Sơn
Thôn Quan Tƣơng
Thôn Tam Quy
867
942,71
7
Thôn Thọ Lộc
Thôn Tiên Sơn
Thôn Thọ Sơn
486
627,40
8
Thôn Thanh Xá 1
Thôn Thanh Xá 2
Thôn Thanh Xá 3
Thôn Thanh Xá
863
898,60
9
Thôn Tiên Hòa 1
Thôn Tiên Hòa 2
Thôn Tiên Hoà
521
287,50
10
Thôn Bái Ân
Thôn Tiên Hòa 3
Thôn Tiên Hòa 4
Thôn Bái Tiên
660
643,32
11
Thôn Vĩnh An
Thôn Hà Hợp
Thôn Cẩm Cƣờng
Thôn Chí Phúc
Thôn Liên Hợp
596
732,30
12
Thôn Quý Tiến
Thôn Ngọc Sơn
Thôn Giang Sơn 9
Thôn Giang Sơn 10
Thôn Thống Nhất
661
666,20
Xã Hà Long
1
Thôn Trạng Sơn
Thôn Bắc Sơn
Thôn Trạng Sơn
705
305,40
2
Thôn Đà Sơn
Thôn Mỹ Dƣơng
Thôn Đà Sơn
714
376,80
21
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
3
Thôn Gia Miêu
Thôn Đại Sơn
Thộ Gia Miêu
891
829,10
4
Thôn Nghĩa Đụng
Thôn Khắc Dũng
Thôn Nghĩa Đụng
605
1.421,80
5
Thôn Quảng Bình
Thôn Đồng Hậu
Thôn Đồng Toàn
Thôn Đồng Tiến
768
955,60
6
Thôn Hoàng Vân
Thôn Yến Vỹ
Thôn Hoàng Yến
531
506,60
7
Thôn Chánh Lộc
Thôn Hoà Thuận
Thôn Chánh Lộc
648
389,10
Xã Hoạt Giang
1
Thôn Đông Trung
Thôn Ngọc sơn
Thôn Đông Trung
709
522,00
2
Thôn Nội Thƣợng
Thôn Xuân Áng
Thôn Thịnh Vinh
Thôn Hà Bình
748
187,00
3
Thôn Trung Tâm
Thôn Trung Chính
Thôn Đình Trung
712
211,70
6
Thôn Đoài Thôn
Thôn Đông Thôn
Thôn Thổ Khối
Thôn Hà Dƣơng
465
294,00
7
Thôn Vân Thu
Thôn Vân Trụ
Thôn Vân Cẩm
Thôn Vân Xá
Thôn Hà Vân
707
428,00
8
Thôn Vân Điền
Thôn Vân Yên
Thôn Vân Hƣng
Thôn Điền Yên
513
332,00
9
Thôn Thanh Nội
Thôn Thanh Ngoại
Thôn Yên Giang
Thôn Hà Thanh
793
494,00
Xã Lĩnh Toại
2
Thôn Mậu Yên 1
Thôn Mậu Yên 2
Thôn Mậu Yên
479
221,14
3
Thôn Nhạn Trạch
Thôn Phú Thọ
Thôn Thọ Nhạn
401
253,88
4
Thôn Ngọc Chuế 1
Thôn Ngọc Chuế 2
Thôn Thạch Lễ
Thôn Ngọc Chuế
705
283,46
5
Thôn Nga Đông
Thôn Nga Trung
Một phần thôn Minh
Hòa (thôn 7 Hà Châu
cũ)
Thôn Nga Châu 1
460
198,30
6
Thôn Nga Nam
Thôn Núi Nga
Một phần thôn Minh
Hòa (thôn 8 Hà Châu
cũ)
Thôn Nga Châu 2
416
167,83
7
Thôn Yên Thôn
Thôn Tùng Thi
Thôn Yên Tùng
368
128,73
22
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
8
Thôn Đông Yên
Thôn Nhƣ Lăng
Thôn Toàn Thắng
439
195,18
9
Thôn Nam Thôn
Thôn Thạch Quật 1
Thôn Thạch Quật 2
Thôn Nam Thạch
467
178,57
10
Thôn Cụ Thôn
Thôn Hà Phú 1
421
112,50
11
Thôn Đại Sơn
Thôn Đại Thắng
Thôn Hà Phú 2
439
202,70
12
Thôn Bang Thôn
Thôn Chế Thôn
Thôn Thanh Hà
Thôn Độ Thôn
Thôn Hà Toại
621
291,47
13
Thôn Thái Bình
Thôn Thái Tây
Thôn Tây Mỗ
591
312,21
14
Thôn Thái Minh
Thôn Thái Hòa
Thôn Minh Hòa
553
288,00
Xã Nga Sơn
1
Thôn Hƣng Đạo
Một phần thôn Đô
Lƣơng
Thôn Hƣng Đạo
617
136,30
2
Thôn Lê Lợi
Một phần thôn Đô
Lƣơng
Thôn Lê Lợi
571
154,50
3
Thôn Mậu Tài
Thôn Ba Đình
Thôn Ba Đình
414
51,90
4
Thôn Hƣng Long
Thôn Thịnh Vƣợng
Thôn Hƣng Long
416
59,30
5
Thôn Yên Hạnh
Thôn Yên Hạnh 1
Thôn Yên Hạnh 2
Thôn Yên Hạnh
887
104,60
6
Thôn Hƣng Đạo 1
Thôn Mỹ Hƣng
Thôn Mỹ Hƣng
392
147,60
7
Thôn Nga Lộ 1
Thôn Nga Lộ 2
Thôn Nga Lộ
455
107,30
8
Thôn Thắng Thịnh
Thôn Trung Bắc
Thôn Thắng Thịnh
523
113,50
9
Thôn Bách Lợi
Thôn Long Khang
Thôn Bách Lợi
517
123,10
10
Thôn Bình Ba
Thôn Chí Thiện
Thôn Phùng Thịnh
Thôn Chí Thiện
674
160,00
11
Thôn Quy Nhân
Thôn Tân Châu Đức
Thôn Quy Nhân
478
99,80
12
Thôn Đức Sơn
Thôn Vạn Liên
Thôn Đức Sơn
508
87,50
13
Thôn Bạch Hải
Thôn Bạch Đằng
Thôn Bạch Đằng
701
44,30
23
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
14
Thôn Bạch Thắng
Thôn Bạch Hùng
Thôn Đông Thái
Thôn Bạch Hùng
766
199,90
15
Thôn Bạch Trƣng
Thôn Triệu Thành
Thôn Bạch Trƣng
660
47,70
16
Thôn Đoài Tiến
Thôn Nga Trung 2
Thôn Đoài Tiến
487
177,10
17
Thôn Nga Trung 3
Thôn Nga Trung 4
Thôn Hoà Thuận
Thôn Hoà Thuận
673
156,10
Xã Nga Thắng
1
Thôn 1 Phƣơng Phú
Thôn 2 Phƣơng Phú
Một phần thôn 3 Hậu
Trạch
Thôn Phƣơng Phú
525
192,81
2
Một phần thôn 3 Hậu
Trạch
Thôn 4 Hậu Trạch
Thôn 5 Trung Thành
Thôn Hậu Trạch
619
262,90
3
Thôn 6 Thanh Lãng
Một phần thôn 3 Hậu
Trạch
Thôn Thanh Lãng
351
136,11
4
Thôn Lợi Nhân
Một phần thôn Đông
Thành 1
Thôn Lợi Nhân
368
87,36
5
Một phần thôn Đông
Thành 1
Thôn Đông Thành 2
Thôn Đông Thành
501
121,42
6
Thôn Mỹ Thiện
Thôn Vy Mỹ
Thôn Vy Mỹ
446
140,42
7
Thôn Vân Hoàn
Thôn Đồng Đội
Thôn Quyết Thắng
623
225,40
8
Thôn Giải Uấn
Thôn Hội Kê
Thôn Báo Văn
Thôn Quyết Tâm
726
279,27
9
Thôn Tam Linh
Thôn Thƣợng
Thôn Giáp
Thôn Thƣợng
573
348,53
10
Thôn Trung Cự
Thôn Xa Liễn
Thôn Giáp
Thôn Xa Liễn
536
343,97
11
Thôn Chiêm Ba
Thôn Mậu Xuân
Thôn Xuân Tiến
516
198,59
12
Thôn Xa Loan
Thôn Văn Lâm
Thôn Văn Tiến
626
244,90
13
Thôn Thổ Hoàng 1
Thôn Thổ Hoàng 2
Thôn Hoàng Tiến
449
186,75
Xã Hồ Vƣơng
1
Thôn 1
Thôn 2
Thôn 9
Thôn Thọ Hoàng
633
144,51
2
Thôn 3
Thôn 4
Thôn Phú Sơn
358
109,48
24
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
3
Thôn 5
Thôn Lam Sơn
357
44,77
4
Thôn 6
Thôn 7
Thôn Ngọc Liên
606
102,05
5
Thôn 8
Thôn Đông Bắc
394
49,32
6
Thôn Bắc Trung
Thôn Nam Thành
Thôn Đông Xuân
Thôn Kim Thành
698
235,08
7
Thôn Hồ Đông
Thôn Hồ Nam
Thôn Đông Biên
414
118,31
8
Thôn Hải Bình
Thôn Cần Thanh
Thôn Hải Tiến
Thôn Bái Nại
739
176,00
9
Thôn Tây Sơn
Thôn Đông Sơn
Thôn Đông Sơn
451
132,70
10
Thôn Nam Lộc
Thôn Trung Tiến
Thôn Trung Tiến
393
124,00
11
Thôn Hanh Gia
Thôn Ngoại 1
Thôn Ngoại 2
Thôn Giáp Ngoại
625
273,62
12
Thôn Nội 1
Thôn Nội 2
Thôn Giáp Nội
481
225,18
13
Thôn Lục Sơn
Thôn Lục Hải
Thôn Giáp Lục
386
192,47
Xã Tân Tiến
1
Thôn 1
Thôn 2
Thôn 3
Thôn 1
569
94,54
2
Thôn 4
Thôn 5
Thôn 2
393
17,12
3
Thôn 6
Thôn 7
Thôn 3
476
18,63
4
Thô 8
Thôn 9
Thôn 4
386
16,69
5
Thôn 10
Thôn 11
Thôn 12
Thôn 5
557
125,22
6
Thôn 13
Thôn 14
Thôn 6
396
15,45
7
Thôn 15
Thôn 16
Thôn 7
418
10,68
8
Thôn 17
Thôn 18
Thôn 8
426
27,97
9
Thôn 19
Thôn 20
Thôn 9
461
30,15
25
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
10
Thôn 21
Thôn 22
Thôn 10
526
28,72
11
Thôn 23
Thôn 24
Thôn 11
465
64,56
Xã Nga An
1
Thôn Ngƣu Sơn
Thôn Nhân Sơn 2
Thôn Nhân Sơn
423
176,40
2
Thôn Bình Hòa
Thôn Minh Đức
Thôn Quang Trung
Thôn Yên Hà
475
215,00
3
Thôn Thuần Hậu
Thôn Đông Sơn
Thôn Hà Nam
Thôn Bình Minh
620
258,00
4
Thôn Bắc Sơn
Thôn Hà Trung
Thôn Bắc Sơn
350
140,10
5
Thôn Nam Trung
Thôn Nam Sơn
Thôn Trung Sơn
377
139,00
6
Thôn Nhân Sơn 1
Thôn Văn Đức
Thôn An Tiêm
584
255,01
7
Thôn Chính Nghĩa
Thôn Phong Phú
Thôn Tân Thịnh
Thôn Chính Nghĩa
635
310,56
8
Thôn Tân Hải
Thôn Tân Phát
Thôn Phát Hải
546
211,72
9
Thôn Chính Đại
Thôn Chính Đại Mới
Thôn Chính Đại
408
569,20
10
Thôn Tòng Chính
Thôn Tân Tòng
Thôn Tòng Chính
512
86,90
11
Thôn Điền Hộ
Thôn Giáp Nam
Thôn Điền Hộ
544
169,13
12
Thôn Tân Tiến
Thôn Thanh Bình
Thôn Thanh Bình
562
285,75
Xã Ba Đình
1
Thôn Ngũ Kiên
Thôn Mỹ Thịnh
Thôn Ngũ Kiên
545
26,69
2
Thôn Tri Thiện 1
Thôn Tri Thiện 2
Thôn Tri Thiện
376
16,00
3
Thôn Tri Thiện 3
Thôn Từ Sơn
Một phần thôn Tri
Thiện 1 (6 hộ dọc
sông Hoạt)
Một phần thôn Tri
Thiện 1 (7 hộ dọc
sông Hoạt)
Thôn Nga Thiện
434
25,25
4
Thôn Nghi Vịnh
Thôn Tuân Đạo
Thôn Nga Vịnh
526
26,09
5
Thôn An Thọ
Thôn Nghi Vịnh (dọc
đê sông Hoat)
Thôn Hợp long 1 (dọc
đê Sông Hoạt)
Thôn An Thọ
364
28,05
26
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
7
Thôn Hợp Long 1
Thôn Mật kỳ
hộ thôn Hợp Long 2
Thôn Hợp Long
392
23,78
8
Một phần thôn Đông
Kinh
Thôn Hợp Long 2
Thôn Đông Kinh
463
19,44
9
Thôn Trung Điền
Một phần thôn Đông
Kinh
Các hộ tại các xã,
thôn khác trên địa bàn
xã (sống trên vị trí địa
lý thôn Đông Kinh)
Thôn Trung Điền
354
20,98
10
Thôn Điền Hộ
Thôn Thƣợng Thọ
Thôn Thƣợng Thọ
534
22,75
11
Thôn Mậu Thịnh
Thôn Chiến Thắng
Thôn Mậu Thịnh
543
21,19
12
Thôn Mỹ Khê
Thôn Mỹ Thành
Thôn Mỹ Khê
385
17,05
Xã Triệu Lộc
1
Thôn Ngọc Trì
Thôn Y Ngô
Thôn Đại Lộc
681
254,90
2
Thôn Châu Tử
Thôn Quyết Thắng
Thôn Châu Lộc
604
297,05
3
Thôn Phong Mục
Thôn Tam Đa
Thôn Tam Phong
399
376,39
4
Thôn Gia Lƣơng
Thôn Sơn Thƣợng
Thôn Triệu Phú
605
285,39
5
Thôn Bùi
Thôn Thị Trang
Thôn Tiến Lộc
777
263,59
Xã Đông Thành
1
Thôn Đại Phú
Thôn Nhân Hậu
Thôn Nhân Phú
563
128,77
2
Thôn Phƣợng Lĩnh
Thôn Phƣơng Độ
Thôn Phƣợng Lĩnh
725
224,53
3
Thôn Phù Lạc
Thôn Cầu
Thôn Kỳ Sơn
Thôn Kỳ Sơn
741
307,06
4
Thôn Thành Đông
Thôn Thành Sơn
Thôn Thành Đông
745
237,73
5
Thôn Thành Tây
Thôn Thành Ninh
Thôn Thành Tây
661
199,32
6
Thôn Thiều Xá 1
Thôn Thiều Xá 2
Thôn Thiều Xá
739
285,32
7
Thôn Đông Thôn 1
Thôn Đông Thôn 2
Thôn Đông Thôn
528
185,90
27
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
8
Thôn Cầu Thôn
Thôn Cầu Tài
Thôn Cầu Thôn
783
185,06
9
Thôn Đồng Tiến
Thôn Phú Đa
Thôn Thành Tuy
Thôn Đồng Tiến
611
229,26
10
Thôn Cách
Thôn Trung Hà
Thôn Ngọc Đới
461
242,72
11
Thôn Phú Thọ
Thôn Lộc Động
Thôn Phú Vinh
526
257,51
Xã Hậu Lộc
1
Thôn La Mát
Thôn Tân Xuân
Thôn Tân Xuân
495
177,90
2
Thôn Minh Hòa
Thôn Thanh Xuân
Thôn Lộc Tân
541
209,94
3
Thôn Tân Đồng
Thôn Tống Ngọc
Thôn Tống Ngọc
544
169,58
4
Thôn Phú Cƣờng
Thôn Tân Mỹ
Thôn Trung Tâm
Thôn Tân Mỹ
728
123,11
5
Thôn Trung Thành
Thôn Trung Đức
Thôn Trung Thắng
Thôn Trung Thành
745
173,81
6
Thôn Trung Phú
Thôn Hòa Bình
Thôn Yên Nội
Thôn Thịnh Lộc
794
254,87
7
Thôn Hà Liên
Thôn Minh Quy
Thôn Khoan Hồng
Thôn Mỹ Lộc
664
177,72
8
Thôn Trần Phú
Thôn Vũ Thành
Thôn Đại Hữu
Thôn Trần Phú
680
203,84
9
Thôn Tinh Anh
Thôn Tinh Phúc
Thôn Tinh Hoa
Thôn Duy Tinh
743
158,73
10
Thôn Bộ Đầu
Thôn Yên Thƣờng
Thôn Bộ Đầu
425
158,01
11
Thôn Lam Thôn
Thôn Nhuệ Thôn
Thôn Thuần Lộc
621
173,62
12
Thôn Điện Quang
Thôn Hà Xuân
Thôn Văn Lộc
427
162,91
13
Thôn Đại Thống
Thôn Đa Thƣợng
Thôn Lộc Sơn
593
155,95
14
Thôn Linh Long
Thôn Khánh Vƣợng
Thôn Khánh Vƣợng
544
192,62
Xã Hoa Lộc
1
Thôn Phú Mỹ
Thôn Xuân Phú
Thôn Hữu Nghĩa
Thôn Phú Mỹ
783
230,16
28
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
2
Thôn Đông Thịnh
Thôn Bái Hà Xuân
Thôn Đông Hòa
Thôn Xuân Thịnh
485
138,60
3
Thôn Bái Trung 1
Thôn Bái Trung 2
Thôn Bái Trung 3
Thôn Bái Trung
728
175,69
4
Thôn Xuân Tiến 4
Xuân Tiến 5
Thôn Xuân Tiến
519
126,29
5
Thôn Tam Hòa 1
Thôn Tam Hòa 2
Thôn Hòa Phú
Thôn Trƣơng Xá
1.245
218,10
6
Thôn Hòa Hải
Thôn Nam Huân
Thôn Nam Huân
718
86,46
7
Thôn Thôn Trƣớc
Thôn Thôn Giữa
Thôn Thôn Hậu
Thôn Lục Trúc
842
232,10
8
Thôn Thuần Nhất
Thôn Xuân Yên
Thôn Phú Đa
Thôn Nghĩa Trúc
856
236,51
9
Thôn Phú Thịnh
Thôn Phú Ninh
Thôn Phú Ninh
363
92,95
10
Thôn Hoa Phú
Thôn Đông Phú
Thôn Cao Xá
Thôn Hoành Trung
739
196,77
11
Thôn Hoa Trung
Thôn Hoa Trƣờng
Thôn Yên Trung
768
203,31
12
Thôn 1
Thôn Thôn 2
Thôn Thôn 3
Thôn Miễu Nhị
717
207,92
13
Thôn Thôn 4
Thôn Thôn 5
Thôn Sen Cừ
577
166,73
14
Thôn Quang Tân
Thôn Tƣờng Lộc
Thôn Hiển Vinh
Thôn Hiển Vinh
657
190,20
15
Thôn Yên Minh
Thôn Quang Sơn
Thôn Bạch Yên Sơn
Thôn Bạch Yên Sơn
661
191,33
Xã Vạn Lộc
1
Thôn Hùng Thành
Thôn Yên Lộc
Thôn Yên Hoà
Thôn Đa Tân
681
222,38
2
Thôn Mỹ Điền
Thôn Đông Thành
Thôn Đa Lộc
588
206,80
3
Thôn Đông Tân
Thôn Đông Hải
Thôn Tân Hải
456
245,49
4
Thôn Ninh Phú
Thôn Vạn Thắng
Thôn Hanh Cù
733
140,72
5
Thôn Yên Hoà
Thôn Mỹ Thịnh
Thôn Hƣng Lộc
571
116,53
6
Thôn Nam Vƣợng
Thôn Bắc Thọ
Thôn Diêm Phố
952
9,90
29
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
7
Thôn Thắng Tây
Thôn Thắng Lộc
Thôn Thắng Phúc
Thôn Ngƣ Lộc
1.346
17,35
8
Thôn Chiến Thắng
Thôn Thành Lập
Thôn Cao Thắng
1.248
17,28
9
Thôn Minh Thịnh
Thôn Minh Hùng
Thôn Minh Lộc
851
128,57
10
Thôn Minh Hải
Thôn Minh Đức
Thôn Minh Đức
850
98,00
11
Thôn Minh Thọ
Thôn Minh Thanh
Thôn Minh Thanh
640
57,17
12
Thôn Đa Phạn
Thôn Tân Hải
Thôn Hải Lộc
725
72,55
13
Thôn Lạch Trƣờng
Thôn Tân Lộc
Thôn Lạch Trƣờng
571
45,51
14
Thôn Lộc Tiên
Thôn Y Bích
Thôn Trƣờng Nam
Thôn Y Bích
888
129,31
Xã Hoằng Hóa
1
Thôn Phúc Thọ
Thôn Phú Thịnh
Thôn Phúc Thịnh
491
184,24
2
Thôn Phúc Lộc
Thôn Khang Thọ
Hƣng
Thôn Thọ Lộc
503
190,76
3
Thôn Đạt Tài 1
Thôn Đạt Tài 2
Thôn Hà Thái
Thôn Đạt Tài
773
331,86
4
Thôn Hạ Vũ 1
Thôn Hạ Vũ 2
Thôn Hạ Vũ
729
245,00
5
Thôn 1 Hồng Thái
Thôn 2 Hồng Thái
Thôn Hồng Thái
501
109,31
6
Thôn 1 Lê Lợi
Thôn 2 Lê Lợi
Thôn Lê Lợi
718
88,34
7
Thôn Dƣ Khánh
Thôn Hiền Thôn
Thôn Đằng Cao
452
203,00
8
Thôn Tứ Luyện
Thôn Đằng Trung
Thôn Đằng Trung
489
244,00
9
Thôn Đằng Xá
Thôn Nhân Trạch
Thôn Nhân Đạo
Thôn Đằng Xá
626
240,00
10
Thôn Vinh Sơn
Thôn Đạo Sơn
Thôn Đạo Sơn
672
83,90
11
Thôn Trung Sơn
Thôn Phú Vinh Đông
Thôn Trung Sơn
523
91,64
12
Thôn Bút Cƣơng
Thôn Phúc Sơn
Thôn Hoằng Lọc
Thôn Bút Sơn
761
170,60
30
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
13
Thôn Tân Sơn
Thôn Đức Sơn
Thôn Đức Sơn
568
32,50
14
Thôn Tế Độ
Thôn Thọ Văn
Thôn Thọ Văn
381
102,40
15
Thôn Trung Hy
Thôn Đại Lộc
Thôn Đại Lộc
497
113,37
16
Thôn Phú Vinh Tây
Thôn Phú Vinh Nam
Thôn Phú Vinh
450
103,61
Xã Hoằng Tiến
1
Thôn Giang Sơn
Thôn Linh Trƣờng
Thôn Liên Minh
Thôn Giang Sơn
891
126,00
2
Thôn Hải Sơn
Thôn Thành Xuân
Thôn Thành Sơn
702
35,00
3
Thôn 1
Thôn Đại Trƣờng
Thôn 4
Thôn Trƣờng Phúc
709
218,80
4
Thôn Văn Phong
một phần thôn Đại
Trƣờng
Thôn Văn Phong
404
97,20
5
Thôn An Lạc
Thôn Trung Thƣợng
Thôn An Lạc
736
244,00
6
Thôn Thanh Xuân
Thôn Đông Hoà
Thôn Thanh Xuân
597
132,00
7
Thôn Tiền Thôn
Thôn Đông Thành
Thôn Tiền Thôn
738
173,39
8
Thôn Kim Sơn
Thôn Phong Lan
Thôn Kim Phú
482
137,61
9
Thôn Kim Tân 1
Thôn Kim Tân 2
Thôn Kim Tân
454
92,23
10
Thôn Sơn Trang
Thôn Nghĩa Thục
Thôn Hùng Tiến
Thôn Nghĩa Thục
385
669,00
11
Thôn Chuế 1
Thôn Chuế 2
Một phần thôn Khang
Đoài
Thôn Ngọc Chuế
379
203,70
12
Thôn Trung Đoài
Thôn Trung Ngoại
Một phần thôn Khang
Đoài
Thôn Phú Cƣờng
385
136,00
Xã Hoằng Thanh
1
Thôn Đại Long
Thôn Quang Trung
Thôn Đại Long
780
148,36
2
Thôn Liên Hà
Thôn Trung Hải
Thôn Liên Hà
605
124,97
3
Thôn Tây Xuân Vi
Thôn Đông Xuân Vi
Thôn Xuân Vi
662
51,30
31
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
4
Thôn 1
Thôn 2
Thôn 3
Thôn Hồng Đô
731
219,20
5
Thôn 4
Thôn 5
Thôn Đức Tiến
Thôn Nhân Ngọc
596
189,53
6
Thôn 6
Thôn Yên Tập
Một phần thôn 5
Thôn Yên Ngọc
594
172,76
7
Thôn Xuân Phụ
Thôn Tân Xuân
Thôn Xuân Phụ
542
521,24
8
Thôn Tháng Mƣời
Thôn Sao Vàng
Thôn Sao Vàng
795
253,00
9
Thôn Hợp Tân
Thôn Hồng Kỳ
Một phần thôn Sao
Vàng
Thôn Hồng Kỳ
703
112,60
10
Thôn Phú Xuân
Thôn Lê Giang
Một phần thôn Đông
Tân
Thôn Xuân Giang
645
226,10
11
Thôn Lê Lợi
Thôn Đông Tân
Thôn Đông Tiến
Thôn Lê Lợi
708
207,82
Xã Hoằng Lộc
1
Thôn Đông Anh Vinh
Thôn Tây Anh Vinh
Thôn Anh Vinh
648
104,77
2
Thôn Bình Tây
Một phần thôn Nam
Đoan Vỹ
Thôn Bình Tây
369
57,99
3
Một phần thôn Nam
Đoan Vỹ
Thôn Bắc Đoan Vỹ
Thôn Đoan Vỹ
603
102,88
4
Thôn 1 Hoằng Thái
Thôn 2 Hoằng Thái
Một phần thôn 3
Hoằng Thái
Thôn Quang Vinh
574
144,61
5
Thôn 4
Thôn 5
Một phần thôn 3
Hoằng Thái
Thôn Thái Hòa
613
141,85
6
Thôn Tiến Thành
Thôn Đông Phú
Thôn Tiến Thành
442
73,92
7
Thôn Đồng Thịnh
Thôn Phúc Lộc
Thôn Phúc Lộc
519
91,20
8
Thôn Đông Tiến
Thôn Đình Bảng
Thôn Thành Nam
Thôn Đình Bảng
720
88,45
9
Thôn 1 Hoằng Thành
Một phần thôn 2
Hoằng Thành
Thôn Phú Cả
356
97,80
10
Thôn 3 Hoằng Thành
Một phần thôn 2
Hoằng Thành
Thôn Dƣơng Thành
351
111,60
11
Thôn 6
Thôn 7
Thôn 8
Thôn Đông Hòa
508
176,00
12
Thôn Đồng Lạc
Một phần thôn Hà Đồ
Thôn Đồng Lạc
368
106,94
32
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
13
Thôn Xuân Tiến
Một phần thôn Hà Đồ
Thôn Hà Đồ
459
108,16
14
Thôn An Hảo
Thôn Hàm Ninh
Thôn An Hảo
476
115,80
15
Thôn Đồng Lòng
Thôn Cẩm Vinh
Thôn Đồng Lòng
633
266,90
16
Thôn Trung Hòa
Thôn Cẩm Trung
Thôn Bột Trung
Thôn Cẩm Trung
678
199,46
Xã Hoằng Châu
1
Thôn Hồng Nhuệ 1
Một phần thôn Hồng
Nhuệ 2
Thôn Hồng Nhuệ
577
145,20
2
Thôn Gia Hoà
Một phần thôn Hồng
Nhuệ 2
Thôn Gia Hoà
417
108,90
3
Thôn Hải Phúc 1
Thôn Hải Phúc 2
Thôn Hải Phúc
630
172,60
4
Hoàng Trì 1
Thôn Hoàng Trì 2
Thôn Hoàng Trì
605
175,53
5
Thôn Phƣợng Khê
Cụm dân cƣ số 1 thôn
Phƣợng Ngô 1
Thôn Phƣợng Khê
407
146,56
6
Phƣợng Ngô 1
Thôn Phƣợng Ngô 2
Phƣợng Ngô
467
179,45
7
Thôn Nghĩa Phú
Thôn Nghĩa Lập
Thôn Phục Lễ
Thôn Hoằng Lƣu
793
259,34
8
Thôn Đình Sen
Thôn Nam Hạc
Phong Mỹ
Thôn Liên Phong
783
359,40
9
Thôn Bắc Hội Triều
Thôn Nam Hội Triều
Thôn Hội Triều
591
280,30
10
Thôn Đình Long
Thôn Ngọc Long
Thôn Ngọc Long
608
272,80
11
Thôn Minh Thái
Thôn Châu Lộc
Thôn Châu Phong
Thôn Tiền Phong
703
372,24
12
Thôn Tiến Đức
Thôn Phú Quang
Thôn Chung Sơn
Thôn Hoàng Chung
685
399,59
13
Thôn Giang Hải
Thôn Thanh Thịnh
Thôn Liên Châu
396
230,33
14
Thôn Tiến Thắng
Thôn Châu Triều
Thôn Hải Châu
536
234,76
Xã Hoằng Sơn
2
Thôn 2
Thôn 3
Thôn Trinh Nga
806
249,10
33
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
3
Thôn 4
Thôn 5
Thôn Thanh Nga
652
180,20
4
Thôn Cần Kiệm
Thôn Liêm Chính
Thôn Đại An
469
126,20
5
Thôn Lƣơng Quán
Thôn Tuần Lƣơng
Thôn Tuần Lƣơng
429
113,50
6
Thôn Bản Định
Thôn Bản Thành
Thôn Định Thành
512
165,00
7
Thôn Cẩm Lũ
Thôn Xuân Sơn
Thôn Cẩm Xuân
507
164,70
8
Thôn Phú Địch
Thôn Tây Đại
Thôn Đại Phú
354
119,30
9
Thôn Thần Xuân
Thôn Thƣợng Đại
Thôn Đoài Thôn
Thôn Đại Khê
498
165,80
10
Thôn Đông Thôn
Thôn Long Bình
Thôn Thanh Bình
Thôn Thanh Bình
516
158,20
11
Thôn Trung Tiến
Thôn Long Xuân
Thôn Trung Xuân
492
159,60
12
Thôn Nam Thọ
Thôn Đức Thành
Thôn Nam Thành
521
163,99
13
Thôn Nam Bình
Một phần thôn Hà
Nội (Thôn Nhị Hà
cũ)
Thôn Hà Nội
552
153,05
14
Thôn Ba Đình
Một phần thôn Hà
Nội (Thôn Cát Nội
cũ)
Thôn Ba Đình
564
124,90
Xã Hoằng Phú
1
Thôn Trung Tây
Thôn Phú Trung
Thôn Phú Trung
640
165,44
2
Thôn Trịnh Thôn
Thôn Phú Thƣợng 1
Thôn Phú Thƣợng 2
Thôn Phú Thƣợng
808
232,22
3
Thôn Tự Đông
Thôn Sao Vàng 1
Thôn Sao Vàng 2
Thôn Sao Vàng
659
194,54
4
Thôn Tân Đức
Thôn Hảo Nam
Thôn Hảo Bắc
Thôn Hảo Thôn
612
163,41
5
Thôn Nghĩa Phú
Thôn Trinh Hà
Thôn Trinh Hà
476
131,50
6
Thôn Thị Tứ
Thôn Trung Hậu
Thôn Tự Nhiên
Thôn Dƣơng Thanh
Thôn Trung Hậu
600
178,16
7
Thôn Xa Vệ 4
Thôn Xa Vệ
Thôn Xa Vệ
578
201,83
34
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
8
Thôn Kim Sơn
Thôn My Du
Một phần thôn 2
Nghĩa Trang
Thôn Kim Sơn
412
120,70
9
Một phần thôn Hiệp
Thành
Một phần thôn 1
Nghĩa Trang
Một phần thôn 2
Nghĩa Trang
Thôn Trang Tây
450
37,46
10
Một phần thôn Hiệp
Thành
Một phần thôn 1
Nghĩa Trang
Thôn Trang Đông
567
108,45
Xã Hoằng Giang
1
Thôn Trà La
Thôn Trà Sơn
Thôn Đại Điền
Thôn Đại Điền
563
669,82
2
Thôn Kênh Thôn
Thôn Xuân Phú
Thôn Tân Khánh
Thôn Xuân Phú
541
440,10
3
Thôn Mỹ Cầu
Thôn Hữu Khánh
Thôn Hữu Khánh
499
222,50
4
Thôn Nghĩa Hƣơng
Thôn Nga Phú 1
Thôn Nga Phú 2
Thôn Nga Phú
716
230,84
5
Thôn Vĩnh Gia 3
Thôn Phƣợng Mao
Thôn Phƣợng Mao
688
224,80
6
Thôn Vĩnh Gia 2
Thôn Vĩnh Gia 1
Thôn Vĩnh Gia
661
211,29
7
Thôn Hợp Đồng
Thôn Trinh Phúc
Thôn Trinh Phúc
605
115,88
8
Thôn Trinh Thọ
Thôn Trinh Lộc
Thôn Trinh Lộc
591
112,62
9
Thôn Bính Ất
Thôn Quý Thọ
Thôn Thanh Minh
Thôn Nhân Hòa
Thôn Lộc Bồi
1.096
372,42
10
Thôn Tây Phúc
Thôn Trung Tiến
Thôn Đông Nam
Thôn Đông Khê
Thôn Quỳ Chử
983
200,70
11
Thôn Ích Hạ
Thôn Phúc Tiên
Thôn Trọng Hậu
Thôn Phúc Tiến
818
111,99
Xã Lƣu Vệ
1
Thôn Tân Hậu
Thôn Bái Trúc
Thôn Tân Cổ
Thôn Trúc Hậu
863
225,59
2
Thôn Tân Tiền
Thôn Tân Hƣng
Thôn Tân Hƣng
663
85,76
3
Thôn Phú Thọ
Thôn Tân Thƣợng
Thôn Tân Tú
Thôn Phú Thọ
706
176,44
4
Thôn Thôn 2
Thôn Tân Đoài
Thôn Tân Phong 2
578
81,08
5
Thôn Đông Đa 1
Thôn Đông Đa 2
Thôn Đông Đa
569
122,70
35
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
6
Thôn Chính Trung
Thôn Xuân Uyên
Thôn Ƣớc Ngoại
Thôn Quảng Phong
675
245,99
7
Thôn Thôn 1
Thôn Tri Hòa
Thôn Trung Phong
Thôn Tân Phong 1
707
91,30
8
Thôn Khang Thịnh
Thôn Phong Lƣợng
Thôn Khang Lƣợng
358
169,60
9
Thôn Đồng Thanh
Thôn Bái Vàng
Thôn Thanh Vàng
427
175,53
10
Thôn An Toàn
Thôn Tiền Thịnh
Thôn Tiền Thịnh
596
185,00
11
Thôn Quang Tiền
Thôn Phú Đa
Thôn Quang Tiền
674
270,87
12
Thôn Hà Trung
Thôn Thần Cốc
Thôn Quảng Đức
495
177,17
13
Thôn Trung Đình
Thôn Định Tân
Thôn Định Thanh
Thôn Quảng Định
791
270,05
14
Thôn Tiên Vệ
Thôn Thƣợng Đình 1
Thôn Tiên Thƣợng
523
175,47
15
Thôn Thƣợng Đình 2
Thôn Thƣợng Đình 3
Thôn Thƣợng Đình
413
141,79
Xã Quảng Yên
1
Thôn 3 ( Tên gọi
quen thuôc: Hòa
Trinh)
Thôn 1 ( Tên gọi
quen thuôc: Hoà
Triều)
Thôn Hòa Trinh
625
231,39
2
Thôn 4 (Tên gọi quen
thuôc: Hòa Văn)
Thôn 5 (Tên gọi quen
thuôc: Hòa Đạt)
Thôn Hòa Văn
472
190,79
3
Thôn 6 (Tên gọi quen
thuôc: Hòa Đông)
Thôn 7 ( Tên gọi
quen thuôc: Hòa
Thành)
Thôn Hòa Đông
396
154,44
4
Thôn 2 (Tên gọi quen
thuôc: Tân Thái)
Thôn Yên Vực
Thôn Yên Vực
392
178,92
5
Thôn Yên Cảnh
Thôn Đoài Đông
Thôn Yên Cảnh
444
205,11
6
Thôn Khang Bình
Thôn Phú Ninh
Thôn Phú Ninh
516
209,87
7
Thôn Cổ Duệ
Thôn Trung Đào
Thôn Trung Đào
467
214,55
8
Thôn Nhân Trạch
Thôn Mỹ Trạch
Thôn Mỹ Trạch
538
118,29
9
Thôn Trạch Hồng
Thôn Câu Đồng
Thôn Câu Đồng
445
130,90
36
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
10
Thôn Đa Phú
Thôn Trạch Trung
Mỹ Khê
Thôn Mỹ Khê
573
243,29
Xã Quảng Bình
1
Thôn 1
Thôn 2
Thôn 3
Thôn Điền Thƣợng
607
97,87
2
Thôn 4
Thôn 5
Thôn Điền Nam
485
73,09
3
Thôn 6
Thôn 7
Thôn Điền Vƣợng
601
100,78
4
Thôn 8
Thôn 9
Thôn 10
Thôn Hà Đông
686
129,47
5
Thôn Mậu Đông
Thôn Mậu Tây
Thôn Mậu Xƣơng
761
235,61
6
Thôn Giang Đông
Thôn Giang Tây
Thôn Lịch Giang
492
185,37
7
Thôn Trần Cầu
Thôn Cống Trúc
Thôn Trần Cầu
593
233,46
Xã Quảng Ngọc
1
Thôn Gia Đại
Thôn Gia Yên
Thôn Gia Đại
411
164,70
2
Thôn Uy Bắc
Thôn Uy Nam
Thôn Tam Uy
643
171,90
3
Thôn Xuân Mọc
Thôn Bất Động
Thôn Xuân Mọc
638
213,60
4
Thôn Thắng Phú
Thôn Xuân Thắng
Thôn Thắng Phú
357
169,20
5
Thôn Liên Sơn
Thôn Vân Giáo
Thôn Văn Sơn
642
294,00
6
Thôn Hợp Lực
Thôn Én Giang
Thôn Hợp Lực
563
237,00
7
Thôn Bình Danh
Thôn Phƣơng Cơ
Thôn Bình Danh
485
204,00
8
Thôn Linh Hƣng
Thôn Hợp Gia
Thôn Linh Hƣng
574
228,00
9
Thôn Yên Hƣng
Thôn Sơn Trang
Thôn Sơn Trang
517
215,10
10
Thôn Bái Môn
Thôn Quang Minh
Thôn Quang Minh
659
261,40
Xã Quảng Ninh
37
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
1
Thôn Thọ Thái
Thôn Ninh Dụ
Thôn Ninh Dụ .
622
256,56
2
Thôn Ninh Phúc
Thôn Ƣớc Thành
Thôn Ninh Ƣớc
631
230,00
3
Thôn 1
Thôn 2
Thôn Nghiêm Sênh
688
224,60
4
Thôn 3
Thôn 4
Thôn Nhân Hùng
540
228,08
5
Thôn 5
Thôn 6
Thôn Nhân Trung
687
231,00
6
Thôn Đai 1
Thôn Đai 2
Thôn Đông Đai
500
85,67
7
Thôn Bào Tiến
Thôn Bồi Nguyên
Thôn An Đông
676
111,60
8
Thôn 8
Thôn 9
Thôn Yên Nam
622
103,90
Xã Tiên Trang
1
Thôn 1
Thôn 2
Thôn Phƣợng Vỹ
419
177,42
2
Thôn 3
Thôn 4
Thôn Ngọc Phƣơng
393
131,83
3
Thôn 5
Một phần Thôn 4
(Tây QL1A)
Thôn Hà La
359
193,03
4
Thôn Thủ Lộc
Thôn Tiên Trang
Thôn Phúc Thành
Thôn Thủ Lộc
690
227,73
5
Thôn Tiên Phong
Thôn Hồng Phong
Thôn Hồng Phong
461
133,80
6
Thôn Lọc Tại
Thôn Tiên Thắng
Thôn Tiên Thắng
510
142,98
7
Thôn Thạch Trung
Thôn Ngọc Lâm
Thôn Ngọc Lâm
531
253,69
8
Thôn Thạch Bắc
Thôn Thạch Nam
Thôn Nam Bắc
624
31,35
9
Thôn Thạch Đông
Thôn Hải Tiến
Thôn Đông Tiến
606
80,81
10
Thôn Bắc
Thôn Trung
Thôn Trung Bắc
571
17,01
11
Thôn Bình
Thôn Hòa
Thôn Hoà Bình
597
15,80
12
Thôn Đông
Thôn Hải
Thôn Đông Hải
644
18,28
38
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
13
Thôn Điền
Thôn Thanh
Thôn Điền Thanh
549
29,58
14
Thôn Thuận
Thôn Thắng
Thôn Tiến (giáp Thôn
Thuận)
Thôn Thuận Thắng
592
22,10
15
Thôn Đức
Thôn Tiến
Thôn Tân
Thôn Tân Tiến
835
303,65
Xã Quảng Chính
1
Thôn Dũng
Thôn Ngọc Trà 2
Thôn Ngọc Trà 1
Thôn Ngọc Trà
962
508,30
2
Thôn Lộc Tiến
Thôn Thạch Tiến
Thôn Lộc Thạch
745
343,60
3
Thôn Ngọc Diêm 1
Thôn Ngọc Diêm 2
Thôn Ngọc Diêm
507
89,61
4
Thôn Chính Đa
Thôn Thanh Xuân
Thôn Xuân Đa
597
96,26
5
Thôn Phú Lƣơng
Thôn Đại Đồng
Thôn Đại Phú
660
201,17
6
Thôn 1
Thôn Ngƣu Phƣơng
Thôn Thạch Phƣơng
688
224,30
7
Thôn 3
Thôn Kỳ Khôi
Thôn Nga Khê
675
364,30
8
Thôn 5
Thôn 6
Thôn Đại Trung
447
126,30
9
Thôn Châu Sơn
Thôn Phú Cƣờng
Thôn Hoà Trƣờng
732
340,63
10
Thôn Trƣờng Thành
Thôn Đồng Tâm
Thôn Thành Tâm
755
364,73
Xã Nông Cống
1
Thôn Đông Tài
Thôn Ban Thọ
Thôn Phố Mới
Thôn Đông Thọ
682
180,29
2
Thôn Quỳ Thắng
Thôn Lăng Thôn
Thôn Tân Sơn
Thôn Vạn Thắng
671
305,86
3
Thôn Giản Hiền
Thôn Nhuệ Thôn
Thôn Quyết Thắng
Thôn Quyết Thắng
784
445,71
4
Thôn Tân Dân
Thôn Đồng Lƣơng
Thôn Đồng Thanh
Thôn Tân Thanh
626
311,00
5
Thôn Cẩm
Thôn Ngọc Bản
Thôn Cẩm Ngọc
424
282,01
6
Thôn Đồng Thọ
Thôn Vạn Thọ
Thôn Thanh Ban
Thôn Vạn Hòa
605
222,88
39
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
7
Thôn Nam Tiến
Thôn Bái Đa
Thôn Bái Đa
678
142,56
8
Thôn Đông Hòa
Thôn Cộng Hòa 1
Thôn Cộng Hòa
478
155,00
9
Thôn Nam Giang
Thôn Cao Nhuận
Thôn Cao Nhuận
615
202,30
10
Thôn Bắc Giang
Thôn Tập Cát 1
Thôn Tập Cát 2
Thôn Tập Cát
969
195,58
11
Thôn Lê Xá 1
Thôn Lê Xá 2
Thôn Lê Xá
599
224,50
12
Thôn Vũ Yên
Thôn Thái Hòa
Thôn Yên Hòa
843
419,30
13
Thôn Làng Mật
Thôn Liên Minh
Thôn Làng Trù
Thôn Vạn Thiện
811
444,30
14
Thôn Tiền Châu
Thôn Trƣờng Quang
Thôn Minh Nghĩa hoặc Xuân
Trƣờng
609
276,99
15
Thôn Xuân Thành
Thôn Minh Sơn
Thôn Xuân Thành
568
248,45
16
Thôn Cộng Hòa 2
Thôn Trƣờng Loan
Thôn Trƣờng Cộng
374
209,15
17
Thôn Thống Nhất
Thôn Tân Thắng
Thôn Thống Nhất
992
353,53
18
Thôn Sài Thôn
Thôn Tiên Lƣợc
Thôn Minh Khôi
429
213,71
Xã Thắng Lợi
1
Thôn Yên Quả 1
Thôn Yên Quả 2
Thôn Côn Sơn
Thôn Trung Thành
748
199,02
2
Thôn Phú Mỹ
Thôn Yên Dân
Thôn Đông Yên
Thôn Lƣơng Mộng
Thôn Yên Thƣợng
481
294,30
3
Thôn Thổ Nam
Thôn Thổ Trung
Thôn Thổ Bắc
Thôn Thổ Tân
Thôn Thổ Vỵ
615
287,67
4
Thôn Đại Đồng
Thôn Quả Cảm
Thôn Yên Cách
Thôn Đại Thắng
485
238,00
5
Thôn Giá Mai
Thôn Đậu Yên
Thôn Mai Sơn
522
189,93
6
Thôn Trƣờng Thọ
Thôn Yên Bái
Thôn Trƣờng Thọ
474
80,58
7
Thôn Hữu Kiệm
Thôn Hữu Cần
Thôn Liêm Chính
Thôn Hữu Cốc
735
186,56
8
Thôn Côn Cƣơng 1
Thôn Côn Cƣơng 2
Thôn Côn Cƣơng
564
158,31
40
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
9
Thôn Đạt Tiến 1
Thôn Đạt Tiến 2
Thôn Đạt Tiến
451
204,85
10
Thôn Đông Hƣng
Thôn Yên Nông
Thôn Nhân Nhƣợng
Thôn Đại Đức
Thôn Tam Giang
553
351,63
Xã Trung Chính
1
Thôn Yên Thái
Thôn Kim Sơn
Thôn Văn Đôi
Thôn Yên Thái
777
336,42
2
Thôn Phu Huệ
Thôn Cao Hậu
Thôn Tháp Lĩnh
Thôn Ngọc Tháp
Thôn Hoàng Giang
657
284,28
3
Thôn Nham Cát
Thôn Yên Mỗ
Thôn Thanh Liêm
Thôn Hoàng Sơn
677
415,55
4
Thôn Hồi Cù
Thôn Phú Quý 1
Thôn Hồi Cù
580
276,23
5
Thôn Đông Cao
Thôn Đông Thắng
Thôn Thanh Sơn
Thôn Đông Cao
679
361,98
6
Thôn Tống Sở
Thôn Bi Kiều
Thôn Mau Giáp
Thôn Cầu Quan
663
172,27
7
Thôn Thọ Vinh
Thôn Vinh Quang
Thôn Phú Thanh
Thôn Trung Ý
680
287,96
8
Thôn Định Kim
Thôn Ngọc Uyên
Thôn Trinh Khiết
Thôn Tân Phúc
796
483,07
9
Thôn Tân Sơn
Thôn Tân Ấp
Thôn Tân Sơn
470
356,05
Xã Trƣờng Văn
1
Thôn Tân Ngọc
Thôn Nguyên Ngọc
Thôn Ngọc Lẫm
507
270,90
2
Thôn Yên Tuần
Thôn Trƣờng Thành
Thôn Yên Lai (An Lai)
690
366,70
3
Thôn Đông Hòa
Thôn Thƣợng Hòa
Thôn Tuy Hoà
510
246,88
4
Thôn Kim Phú
Thôn Thọ Sơn
Thôn Phụng Liên (Kim Sơn)
413
166,50
5
Thôn Thành Liên
Thôn Trung Yên
Thôn Yên Minh
Thôn Hƣơng Trì (Trung Sơn)
516
200,00
6
Thôn Bất Nộ
Thôn Văn Đô
Thôn Phú Viên
Thôn Quỳnh Hƣơng
513
278,09
7
Thôn Minh Côi
Thôn Phƣợng Đoài
Thôn Minh Đoài
486
313,80
8
Thôn Yên Lăng
Thôn Tín Bản
Thôn Trung Liệt
Thôn Ngọc Văn
583
333,00
41
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
9
Thôn Thạch Lãng
Thôn Phú Nẫm
Thôn Phú Thạch (Thạch Phú)
352
192,99
10
Thôn Đặng Đỗi
Thôn Phúc Đỗi
Thôn Minh Thành
492
279,72
Xã Thăng Bình
1
Thôn Lý Đông
Thôn Lý Bắc
Thôn Bình Lý
664
369,22
2
Thôn Mỹ Giang
Thôn Thái Lai
Thôn Bình Thắng
472
316,59
3
Thôn Hồng Sơn
Thôn Ngọ Hạ
Thôn Ngọ Thƣợng
Thôn Bình Sơn
744
508,84
4
Thôn Thọ Khang
Thôn Thọ Đông
Thôn Đông Khang/ Thăng Thọ
805
422,09
5
Thôn Tân Giao
Thôn Tân Vinh
Thôn Thập Lý
Thôn Ân Phú
Thôn Phú Long
932
458,04
6
Thôn Vạn Thành
Thôn Mỹ Quang
Thôn Tân Đại
Thôn Thăng Long/ Thành Long
1.049
381,72
7
Thôn Ngƣ Thôn Đại
Bản
Thôn Ốc Thôn
Thôn Ngƣ Long
764
476,71
Xã Tƣợng Lĩnh
1
Thôn Đa Tiền
Thôn Đa Hậu
Thôn Văn Phú
457
251,77
2
Thôn Phú Thứ
Thôn Quỳnh Tiến
Thôn Thọ Xƣơng
Thôn Văn Sơn
496
305,94
3
Thôn Trí Phú
Thôn Trúc Đại
Thôn Hùng Sơn
Thôn Văn Hùng
361
202,65
4
Thôn Nga Long
Thôn Thọ Long
Thôn Nga Phú
390
187,00
5
Thôn Vĩnh Quang
Thôn Thọ Long
Thôn Vĩnh Long
423
337,51
6
Thôn Cát Vinh
Thôn Tân Thịnh
Thôn Tân Vinh
386
536,21
7
Thôn Thị Long
Thôn Bòng Sơn
Thôn Thái Tƣợng
Thôn Tƣợng Sơn
765
784,47
Xã Công Chính
1
Thôn Đoài Đạo
Thôn Hậu Áng
Thôn Hậu Áng
645
331,20
2
Thôn Lộc Tuy
Thôn Tuy Yên
Thôn Lộc Tuy
521
154,09
42
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
3
Thôn Hậu Sơn
Thôn Cự Phú
Thôn Cự Phú
684
481,66
4
Thôn Sơn Thành
Thôn Phú Đa Công
Liêm
Thôn Sơn Thành
506
351,90
5
Thôn Tân Kỳ
Thôn Tân Chính
Thôn Tân Kỳ
484
258,31
6
Thôn Hòa Giáo
Thôn Tân Luật
Thôn Tân Luật
450
296,07
7
Thôn Giải Trại
Thôn Tam Hòa
Thôn Rọc Năn
Thôn Tam Hòa
538
376,56
8
Thôn Hồng Thái
Thôn Thái Yên
Thôn Thái Sơn
Một phần thôn
Tân Tiến
Thôn Thái Yên
731
426,46
9
Thôn Yên Nẫm
Một phần thôn Yên
Lai
Thôn Yên Nẫm
360
266,57
10
Thôn Trung Tâm
Thôn Trung Phú
Thôn Khả La
Một phần thôn Xuân
Thịnh
Một phần thôn Yên
Lai
Thôn Trung Tâm
644
449,09
11
Một phần Thôn Xuân
Thịnh
Thôn Yên Bình
Một phần thôn Tân
Tiến
Một phần thôn
Yên Lai
Thôn Yên Bình
640
555,27
12
Thôn Lâm Hòa
Thôn Ổn Lâm
Thôn Ổn Lâm
479
726,37
13
Thôn Phú Hƣng
Thôn Phú Đa Yên
Mỹ
Thôn Phú Đa
432
402,25
Xã Thiệu Hóa
1
Một phần Khu phố 1
Thôn Chí Cẩn
526
119,70
2
Khu phố 2
Một phần Khu phố 1
Một phần Khu phố 3
Một phần Khu phố 4
Một phần Khu phố 5
Một phần Khu phố 6
Thôn Phú Hƣng
447
114,60
3
Một phần Khu phố 3
Một phần Khu phố 4
Một phần Khu phố 5
Thôn Vạn Hà
793
46,90
4
Một phần Khu phố 5
Một phần Khu phố 6
Một phần Khu phố 3
Thôn Dƣơng Hoà
682
242,00
5
Khu phố Vĩnh Điện
Khu phố Thuận Tôn
Thôn Thiệu Phú
532
133,60
6
Khu phố Ngọc Tỉnh
Khu phố Phú Thịnh
Thôn Ngọc Phú
551
175,40
7
Khu phố Tra Thôn
Thôn Tra Thôn
547
177,80
8
Khu phố Đỉnh Tân
Thôn Đỉnh Tân
584
168,50
9
Thôn Hoạch Phúc
Thôn Vỹ Thôn
Thôn Thiệu Phúc
531
197,10
43
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
10
Thôn Xóm 2
Thôn Xóm 1
Thôn Đoán Quyết
455
135,00
11
Thôn Oanh Kiều
Thôn Nhân Mỹ
Thôn Thiệu Công
639
233,10
12
Thôn Nguyên Tiến
Thôn Nguyên Tân
Thôn Nguyên Hƣng
Thôn Thiệu Nguyên
783
246,40
13
Thôn Nguyên Thịnh
Thôn Nguyên Sơn
Thôn Nguyên Trung
Thôn Trung Sơn
717
225,60
14
Thôn Nguyên Thành
Thôn Nguyên Lý
Thôn Nguyên Thắng
ThônThành Thành Lý
772
199,70
15
Thôn Minh Đức
Thôn Phú Hƣng
Thôn Minh Long
805
259,50
16
Thôn Phú Lai
Thôn Đông Lỗ
Thôn Thành Đạt
Thôn Thiệu Long
988
324,70
Xã Thiệu Quang
1
Thôn Châu Trƣớng
Thôn Nhân Cao 1
Thôn Nhân Cao 2
Thôn Nhân cao
811
322,49
2
Thôn Trí Cƣờng 1
Thôn Trí Cƣờng 2
Thôn Trí Cƣờng 3
Một phần của thôn 6
Khu phố Chí Cƣờng
849
370,88
3
Thôn 1
Thôn Đƣờng Thôn
413
143,00
4
Thôn 2
Thôn Trung Thôn
Khu phố Trung Hƣng
607
235,00
5
Thôn Vĩnh Xuân
Thôn Đa Lộc
Thôn Vân Điền
Thôn Vĩnh Lộc
626
238,50
6
Thôn 6
Thôn Đông Hòa
Một phần của thôn Cự
Khánh
Khu phố Đông Hòa
799
260,30
7
Thôn Khánh Hội
Thôn Đông Mỹ
Khu phố Đông Mỹ
871
407,40
8
Thôn Cự Khánh
Thôn Phú Điền
Một phần của thôn
Thắng Long
Thôn Phú Khánh
350
183,55
9
Thôn Xử Nhân 1
Thôn Xử Nhân 3
Thôn Nhân Lý
676
247,10
11
Thôn Nam Bằng 1
Thôn Nam Bằng 2
Thôn Bắc Bằng
Thôn Bằng Trình
759
275,69
12
Thôn Chấn Long
Thôn Thắng Long
Thôn Chấn Long
590
259,20
13
Thôn Đƣơng Phong
Thôn Thống Nhất
Thôn Quyết Thắng
Thôn Thống Nhất
927
489,50
Xã Thiệu Tiến
44
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
1
Thôn Chẩn Xuyên 1
Thôn Chẩn Xuyên 2
Thôn Chẩn Xuyên
556
200,26
2
Thôn Tân Bình 1
Thôn Tân Bình 2
Thôn Tân Bình
655
261,67
3
Thôn Tân Sơn
Thôn Thiện Phong
Thôn Tân Phong
572
284,53
4
Thôn Yên Lộ
Thôn Cẩm Vân
Thôn Thiệu Vũ
680
307,96
5
Thôn Lam Đạt
Thôn Lam Vỹ
Thôn Lam Vỹ
964
297,24
6
Thôn Phúc Lộc 1
Thôn Phúc Lộc 2
Một phần Thôn Quan
Trung 1
Thôn Phúc Lộc
584
240,23
7
Thôn Quan Trung 2
Thôn Quan Trung 3
Phần còn lại của Thôn
Quan Trung 1
Thôn Quan Trung
1.030
223,58
8
Thôn Thành Sơn
Thôn Thành Thƣợng
Thôn Thành Đông
Thôn Thiệu Thành
630
226,88
9
Thôn Thành Đức
Thôn Thành Bảo
Thôn Thành Giang
Thôn Đức Giang
535
216,41
10
Thôn Thành Tiến
Thôn Thành Thiện
Thôn Thành Tiến
373
108,47
Xã Thiệu Toán
1
Thôn Toán Thọ
Thôn Toán Phúc
Thôn Toán Thành
Thôn Thiệu Toán Bắc
830
370,87
2
Thôn Toán Thắng
Thôn Toán Tỵ
Thôn Thiệu Toán
652
261,13
3
Thôn Dân Vƣợng
Thôn Dân Chính
Thôn Chính Vƣợng
442
143,19
4
Thôn Dân Quyền Dân
Sinh
Thôn Dân Tiến
Thôn Thiệu Chính
529
150,64
5
Thôn Dân Tài
Thôn Dân Quý
Thôn Qúy Tài
403
212,17
6
Thôn Dân Ái
Thôn Thái Dƣơng
Thôn Thái Hanh
Thôn Thiệu Hòa
746
218,90
7
Thôn Dân Hòa
Thôn Thái Khang
Thôn Thái Hòa
Thôn Thiệu Hòa Nam
922
441,10
8
Thôn Thái Lai
Thôn Thái Sơn
Thôn Thái Bình
Thôn Thiệu Tâm
847
273,16
9
Thôn Đồng Tâm
Thôn Đồng Thanh
Thôn Hậu Hiền
587
143,78
10
Thôn Đồng Bào
Thôn Đồng Chí
Thôn Đồng Minh
Thôn Thiệu Minh
864
386,61
45
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
Xã Thiệu Trung
1
Khu phố 7
Khu phố 8
Khu phố 9
Khu phố Cổ Đô
768
195,40
2
Khu phố 10
Khu phố 11
Khu phố 12
Khu phố Hồng Đô
748
224,20
3
Khu phố 13
Khu phố Ba Chè
Khu phố Trà Thƣợng
602
96,28
4
Thôn 1 Phủ Lý Bắc
Thôn 2 Phủ Lý Trung
Thôn 3 Phủ Lý Nam
Thôn 4 Phủ Lý Nam
Thôn Phủ Lý
873
258,32
5
Thôn 5 Trà Đông
Thôn 6 Trà Đông
Thôn Trà Đông
477
131,39
6
Thôn 1 Vận Quy
Thôn 2 Vận Quy
Thôn 3 Vận Quy
Thôn 4 Vận Quy
Thôn Vận Quy
803
212,69
7
Thôn Quy Xá
Thôn Lạc Đô
Thôn Lạc Quy
470
157,00
8
Thôn 1 Nguyệt Lãng
Thôn 2 Nguyệt Lãng
Thôn Nguyệt Lãng
447
121,83
9
Thôn 3 Hổ Đàm
Thôn 4 Hổ Đàm
Thôn Hổ Đàm
445
145,94
10
Thôn 5 Mỹ Lý
Thôn 6 Mỹ Lý
Thôn 7 Mỹ Lý
Thôn Mỹ Lý
615
144,81
11
Thôn 1 Nguyệt
Quang
Thôn 2 Nguyệt
Quang
Khu phố Nguyệt Quang
431
124,77
12
Thôn 3 Viên Nội
Thôn 4 Viên Nội
Khu phố Viên Nội
506
141,54
13
Thôn 5 Viên Ngoại
Thôn 6 Phú Thứ
Thôn 7 Phú Thứ
Khu phố Vân Đài
629
226,31
Xã Yên Định
1
Thôn Duyên Thƣợng
1
Thôn Duyên Thƣợng
2
Thôn Định Liên
1.065
217,86
2
Thôn Tân Ngữ 1
Thôn Tân Ngữ 2
Thôn Tân Ngữ
848
118,54
3
Thôn Là Thôn
Thôn Phúc thôn
Thôn Định Long
783
275,51
4
Thôn Quán Lào 1
Thôn Quán Lào 2
Thôn Quán Lào 3
Thôn Quán Lào 5
Một phần thôn Quán
Lào 4
Thôn Quán Lào
1.212
288,38
5
Một phần thôn Quán
Lào 4
Thôn Lý Yên
Thôn Lý Yên
846
159,75
6
Thôn Thành Phú
Thôn Thiết Đinh
Thôn Định Tƣờng
874
177,52
46
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
7
Thôn Ngọc Sơn
Thôn Bối Lim
Thôn Ngọc Châu
601
309,64
8
Thôn Hoạch Thôn
Thôn Thạch Đài
Thôn Định Tăng
861
374,75
9
Thôn Bái Trại
Thôn Bái Trại 1
Thôn Bái Trại
821
219,16
10
Thôn Phú Thọ
Thôn Phú Cẩm
Thôn Phú Thọ
604
327,05
Xã Định Hòa
1
Thôn Cẩm Trƣởng 1
Thôn Cẩm Trƣớng 2
Thôn Cẩm Trƣớng
655
380,52
2
Thôn Phú Khang
Thôn Quan Yên
Thôn Phú Ninh
619
282,68
3
Thôn Hải Quật
Thôn Tƣờng Vân
Thôn Tƣờng Vân
860
657,60
4
Thôn Bái Ân 1
Thôn Bái Ân 2
Thôn Bái Ân
845
473,69
5
Thôn Mai Trung
Thôn Nội Hà
Thôn Tiên Nông
Thôn Nội Hà
887
549,18
6
Thôn Thung Thôn
Thôn Tố Lai
Thôn Thung Thôn
894
415,90
7
Thôn Phang Thôn
Thôn Thung Thƣợng
Thôn Phang Thôn
712
299,69
8
Thôn Mỹ Nga
Thôn Ấp Trú
Thôn Tân Sen
Thôn Ấp Trú
780
313,57
9
Thôn Kênh Khê
Thôn Đắc Trí
Thôn Căng Lập
Thôn Công Bình
Thôn Đắc Trí
1.039
445,56
Xã Định Tân
1
Thôn Tân Long
Thôn Kênh Thôn
Thôn Kênh Thôn
385
154,43
2
Thôn Lang Thôn
Thôn Mỹ Lọc
Thôn Lang Thôn
805
374,47
3
Thôn Duệ Thôn
Thôn Yên Thôn
Thôn Yên Thôn
842
276,55
4
Thôn Vệ Thôn
Thôn Hổ Thôn
Thôn Vệ Quốc
714
530,13
5
Thôn Trịnh Điện
Thôn Thịnh Thôn
Thôn Trịnh Điện
574
162,88
6
Thôn Duyên Lộc
Thôn Ái Thôn
Thôn Duyên Lộc
491
235,65
47
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
Xã Yên Ninh
1
Thôn 1
Thôn 2
Thôn 3
Thôn Yên Thịnh 1
1.102
442,12
2
Thôn 4
Thôn 5
Thôn Yên Thịnh 2
589
208,30
3
Thôn Bích Động
Thôn Trịnh Xá 1
Trịnh Xá 2
Thôn Trịnh Xá
828
380,90
4
Thôn Trịnh Xá 3
Thôn Ngọc Đô
Thôn Ngọc Đô
510
214,64
5
Thôn Hòa Thƣợng
Thôn Yên Thành
Thôn Yên Hùng
863
313,18
6
Thôn Sơn Cƣờng
Thôn Thành Thái
Thôn Quảng Hán
854
308,71
7
Thôn Châu Thôn 1
Thôn Châu Thôn 2
Thôn Châu thôn
606
214,04
8
Thôn Hanh Cát 1
Thôn Hanh Cát 2
Thôn Hanh Cát
477
186,10
9
Thôn Phác Thôn 1
Thôn Phác Thôn 2
Thôn Phác Thôn
537
201,52
Xã Yên Trƣờng
1
Thôn Lê Xá
Thôn Mỹ Bi
Thôn Lê Xá
710
107,90
2
Thôn Phù Hƣng 1
Thôn Phù Hƣng 2
Thôn Phù Hƣng
791
135,10
3
Thôn Thị Thƣ
Thôn Phƣợng Lai
Thôn Phƣợng Lai
829
183,20
4
Thôn Tân Phong
Thôn Tam Đa
Thôn Lý Nhân
Thôn Tam Đa
933
178,60
5
Phố Kiểu
Một phần thôn Thạc
Quả
Thôn Phố Kiểu
984
99,87
6
Thôn Lựu Khê
Một phần thôn Thạc
Quả
Thôn Lựu Khê
668
135,43
7
Thôn 1
Thôn 2
Thôn 3
Thôn Hổ Bái
1.179
346,10
8
Thôn Khả Phú
Thôn Tân Thành
Thôn Nam Thạch
Thôn Yên Trung 2
783
193,70
9
Thôn Lạc Trung
Thôn Thọ Lọc
Thôn Long Tiến
Thôn Yên Trung 1
964
264,60
Xã Yên Phú
48
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
1
Thôn Trịnh Lộc
Thôn Bùi Hạ 2
Một phần thôn Bùi Hạ
1
Thôn Nhân Phƣờng
787
421,72
2
Thôn Bùi Thƣợng
Thôn Bùi Hạ 1
Thôn Bùi Phƣờng
833
569,31
3
Thôn Đa Nẫm
Thôn Đa Ngọc
Thôn Đa Ngọc
581
676,00
4
Thôn Xá Lập
Thôn Tân Thành
Thôn Lƣơng Lợi
Thôn Yên Tâm
643
364,30
5
Thôn Mỹ Quan
Thôn Mỹ Hoà
Thôn Xuân Trƣờng
Thôn Xuân Hoà
655
503,40
6
Thôn Cà Phê 3
Thôn Thống Nhất
Thôn Sơn Phòng
Thôn Thống Nhất
667
757,40
7
Thôn Cao Su 3
Thôn Thăng Long
Thôn Sao Đỏ
Thôn Thắng Lợi
Thôn Cao Su 1
Thôn Nông trƣờng
812
969,71
Xã Quý Lộc
1
Thôn 1
Thôn 2
Thôn 1
705
290,00
1
Thôn 7
Thôn 8
Một phần thôn 9
Thôn 2
777
360,00
2
Thôn 3
Thôn 4
Thôn 3
592
244,00
3
Thôn 5
Thôn 6
Thôn 5
618
290,00
6
Thôn Đan nê 1
Thôn Đan nê 2
Thôn Xuân Thái
Thôn Đan nê
755
375,19
7
Thôn Tân Lộc 1
Thôn Tân lộc 2
Thôn Tân Lộc
595
255,64
8
Thôn Tu Mục 1
Thôn Tu Mục 2
Thôn Tu Mục
559
252,96
9
Thôn Hành chính
Thôn Cao Khánh
Một phần thôn Đông
Sơn
Thôn Đông Sơn
594
376,90
10
Thôn Thắng Long
Thôn Diệu Sơn
Thôn Thắng Long
428
316,90
11
Thôn Phúc Trí
Thôn Quan Trì
Một phần thôn Đông
Sơn
Một phần thôn 9
Thôn Phúc Trí
409
596,40
Xã Thọ Xuân
1
Thôn Nam Hoà
Thôn Hoà Bình
Thôn Thọ Khang 1
649
33,44
2
Thôn Bắc Tiến
Thôn Hợp Thành
Thôn Thọ Khang 2
684
82,05
49
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
3
Thôn Nam Xuân
Thôn Xuân Khang
Thôn Xuân Khang
678
59,20
4
Thôn Xuân Phả 1
Thôn Xuân Phả 2
Thôn Xuân Phả 1
424
208,59
5
Thôn Xuân Phả 3
Thôn Liên Thành
Thôn Xuân Phả 2
514
144,16
6
Thôn Xuân Phả 4
Thôn Cao Thành
Thôn Xuân Phả 3
513
159,02
7
Thôn Bái Trạch
Thôn Quần Kênh 1
Thôn Quần Kênh 2
Thôn Xuân Giang 1
808
274,82
8
Thôn Lệ Trạch
Thôn Yên Kênh
Thôn Xuân Giang 2
652
251,33
9
Thôn Quân Bình
Thôn Vĩnh Nghi
Thôn Đồng Thôn
Thôn Hạnh Phúc
835
306,21
10
Thôn Vực Thƣợng 1
Thôn Vực Thƣợng 2
Thôn Vực Trung
Thôn Xuân Thành
589
186,45
11
Thôn Lễ Nghĩa 1
Thôn Lễ Nghĩa 2
Thôn Lễ Nghĩa
460
202,51
12
Thôn Liên Phô
Thôn Vân Lộ
Thôn Thành Vân
578
240,88
13
Thôn Bất Căng 1
Thôn Bất Căng 2
Thôn Bất Căng
383
133,11
14
Thôn Phong Bái
Thôn Tiến Lập
Thôn Đồng Dọc
Thôn Thống Nhất
362
127,12
15
Thôn Hùng Mạnh
Thôn Phúc Cƣờng
Thôn Lƣ Khánh Đông
485
178,17
16
Thôn Lộc Thịnh
Thôn Ninh Thành
Thôn Lƣ Khánh Thƣợng
494
180,41
Xã Thọ Long
1
Thôn Phúc Thƣợng
Thôn Phố Neo
Thôn Phúc Hạ
Thôn Phố Neo
711
138,59
2
Thôn Phúc Gia
Thôn Cao Phong
Thôn Kim Bảng
Thôn Phúc Long
702
211,90
3
Thôn Phong Lạc 1
Thôn Phong Lạc 2
Thôn Phong Lạc
769
192,70
4
Thôn 1
Thôn 2
Thôn Cẩm Long
507
132,76
5
Thôn 3
Thôn 4
Thôn Quả Thƣợng
489
126,70
6
Thôn 5
Thôn 6
Thôn Quả Hạ
502
137,57
50
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
7
Thôn Mỹ Thƣợng
Thôn Mỹ Thƣợng 3
Thôn Mỹ Thƣợng
647
89,53
8
Thôn Trung Thôn
Thôn Trung Thôn 1
Thôn Trung Thôn
529
87,20
9
Thôn Mỹ Hạ
Thôn Nhuế Thôn
Thôn Bắc Lƣơng
592
103,22
Xã Xuân Hòa
3
Thôn Tỉnh Thôn 1
Thôn Tỉnh Thôn 2
Thôn Tỉnh Thôn
496
179,92
4
Thôn Xuân Tân
Thôn Thôn 2
Cụm dân cƣ Thôn
Quần Đội
Thôn Thắng Lợi
514
359,28
5
ThônXuân Lai
Thôn Xuân Phú
Cụm dân cƣ khu chợ
Xuân Hƣng
Thôn Thành Long
565
335,47
6
Thôn Xuân Vinh
Thôn Thống Nhất
Thôn Thống Nhất
411
350,15
7
Thôn Hƣơng 1
Thôn Hƣơng 2
Thôn Đông Phƣơng Hồng
456
237,98
8
Thôn Hải Thành
Thôn Hải Mậu
Thôn Thành Minh
570
253,79
9
Thôn Tứ Trụ
Thôn Hải Trạch 1
Thôn Hải Trạch 2
Thôn Tứ Trụ
545
120,45
10
Thôn Thịnh Mỹ 1
Thôn Thịnh Mỹ 2
Cụm dân cƣ Hải
Trach 2
Thôn Thịnh Mỹ
398
115,40
11
Thôn Quần Lai 1
Thôn Quần Lai 2
Thôn Quần Đội
Thôn Quần Đội
455
177,02
12
Thôn Thƣợng Vôi
Một phần thôn Trung
Thành
Thôn Thƣợng Vôi
395
173,05
13
Thôn Khải Đông
Một phần thôn Trung
Thành
Một phần thôn Kim
Ốc
Thôn Đông Thành
502
152,61
14
Thôn Thọ Khang
Một phần thôn Kim
Ốc
Thôn Kim Ốc
388
161,81
Xã Sao Vàng
1
Thôn 1
Thôn 2
Thôn 3
Thôn 1
427
148,70
2
Thôn 4
Thôn 2
Thôn 3
Thôn 2
581
106,20
3
Thôn 6
Thôn 7
Thôn 3
351
536,40
4
Thôn 5
Thôn Xuân Long
Thôn 9
Thôn Xuân Long
352
325,90
51
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
5
Thôn 10
Thôn 15
Thôn 8
Thôn Đồng Tâm
Thôn Đồng Tâm
636
783,00
6
Thôn 11
Thôn Xuân Hợp
Thôn Xuân Hợp
351
178,50
7
Thôn Tân Lập
Thôn Xuân Tâm
Thôn Xuân Tâm
402
196,70
8
Thôn Đồng Luồng
Thôn Đồng Cốc
Thôn Đá Dựng
Thôn Xuân Phú
541
327,80
9
Thôn 12
Thôn Cửa Trát
Thôn Bàn Lai
Thôn 9
Thôn Cửa Trát
500
725,40
10
Thôn Làng Pheo
Thôn Làng Sung
Thôn Làng Bài
Thôn Tiên Bạn
448
1.017,80
11
Thôn Hợp Thành
Thôn Hồng Sơn
Thôn Hồng Sơn
616
122,80
12
Thôn Diên Hào
Thôn Diên Hào 2
Thôn Thọ Lâm
Thôn Diên Hào
691
206,80
13
Thôn Đăng Lâu
Thôn Quần Ngọc
Thôn Đăng Ngọc
419
819,50
14
Thôn Tân Phúc
Thôn Quyết Tâm
Thôn Quyết Tâm
351
427,30
15
Thôn Hố Dăm
Thôn Đội 3
Thôn Hố Dăm
407
332,60
16
Thôn Điền Trạch
Thôn đội 4
Thôn Điền Trạch
533
862,60
17
Thôn Bàn Thạch 1
Thôn Bàn Thạch 2
Thôn Bàn Thạch 3
Thôn Bàn Thạch
702
155,40
18
Thôn Bàn Thạch 4
Thôn Bàn Thạch 5
Thôn Quang Trung
466
121,00
19
Thôn Bích Phƣơng
Thôn Ngọc Lạp
Thôn Bích Phƣơng
547
215,50
20
Thôn Hoàng Kim
Thôn Yên Cƣ
Thôn Hoàng Kim
381
152,30
Xã Lam Sơn
1
Thôn Hào Lƣơng
Thôn Giao Xá
Thôn Xuân Lam
690
214,06
2
Thôn Phúc Lâm
Thôn Lam Sơn
Thôn Lam Sơn
608
449,91
3
Thôn 1
Thôn 3
Thôn Mục Sơn 1
679
100,29
4
Thôn 4
Thôn 5
Khu dân cƣ Đồng
Bƣu (Xuân Bái cũ))
Thôn Mục Sơn 2
561
43,19
52
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
5
Thôn 6
Thôn 9
Thôn Mục Sơn 3
553
145,04
6
Thôn Luận Văn
Thôn Thủ Trinh
Một phần thôn 7
Thôn Luận Văn
670
345,40
7
Thôn 8
Một phần thôn 7 (108
hộ Khu dân cƣ Thủy
Long)
Thôn 8
391
178,22
8
Thôn Hữu Lễ 1
Thôn Hữu Lễ 2
Thôn Hữu Lễ
626
258,56
9
Thôn Hữu Lễ 3
Thôn Hữu Lễ 4
Thôn Thọ Xƣơng
485
117,80
10
Thôn Minh Thành 2
Thôn Quyết Thắng 2
Thôn Bái Thƣợng
616
64,60
11
Thôn Hồng Phong
Thôn Hồng Kỳ
Thôn Bái Đô
601
204,93
12
Thôn Quyết Thắng 1
Thôn Xuân Tân
Thôn Hồng Sơn
Thôn Xuân Tân
511
231,23
Xã Thọ Lập
1
Thôn Hiệp Lực
Thôn Đại Đồng
Thôn Đồng Cổ
Thôn Quảng Thi
622
296,30
2
Thôn Quảng Phúc
Thôn Hoà Bình
Thôn Quảng Phúc
637
199,70
3
Thôn Quảng Ích1
Thôn Quảng Ích 2
Thôn Cộng Lực
Thôn Quảng Ích
781
109,60
4
Thôn Tân Thành
Thôn Thống Nhất
Thôn Xuân Thiên
525
196,20
5
Thôn Long Thịnh
Một phần thôn 1 Yên
Trƣờng (1 phần của
xóm 7 cũ)
Thôn Long Thịnh
353
184,50
6
Thôn 1 Yên Lƣợc
Thôn 2 Yên Lƣợc
Thôn 3 Yên Lƣợc
Thôn 4 Yên Lƣợc
Thôn Yên Lƣợc
706
390,96
7
Thôn 1
Thôn 2
Thôn 3
Thôn 4
Thôn Vạn Lại Hạ
512
444,43
8
Thôn 5
Thôn 6
Thôn 7
Thôn 8
Thôn Vạn Lại Trung
505
469,66
9
Thôn 9
Thôn 10
Thôn 11
Thôn 12
Thôn Vạn Lại Thƣợng
463
417,88
10
Thôn 1 Phúc Bồi
Thôn 2 Phúc Bồi
Thôn 3 Phúc Bồi
Thôn Phúc Bồi
727
413,90
11
Một phần thôn 1 Yên
Trƣờng (Phần còn lại
của xóm 7 cũ và xóm
8 cũ)
Thôn 2 Yên Trƣờng
Thôn 3 Yên Trƣờng
Thôn 13
Thôn Yên Trƣờng
730
257,94
53
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
Xã Xuân Tín
1
Thôn 1
Thôn 2
Thôn 3
Thôn 4
Thôn 5
Thôn 1
681
596,30
2
Thôn 7
Thôn 11
Thôn 15
Thôn 17
Thôn 2
467
402,60
3
Thôn 6
Thôn 8
Thôn 9
Thôn 3
383
366,90
4
Thôn 10
Thôn 13
Thôn 14
Thôn 4
399
347,40
5
Thôn Trại Nu
Thôn Phủ Lịch
Thôn 5
451
137,69
6
Thôn 16
Thôn Phúc Sơn
Thôn 6
452
132,80
7
Thôn Cồn
Thôn 18
Thôn 20
Thôn 7
763
203,07
8
Thôn 21
Thôn 24
Thôn 26
Thôn 27
Thôn 8
866
262,33
9
Thôn Thắng Lợi
Thôn Hoà Bình
Thôn 9
560
132,80
10
Thôn Phú Vinh
Thôn Yên Lăng
Thôn Thống Nhất
Thôn 10
561
205,72
11
Thôn Phú Ninh
Thôn Phú Quý
Thôn Đông Thành
Thôn 11
608
207,32
12
Thôn Phú Cƣờng
Thôn Thọ Phú
Thôn Hạnh Phúc
Thôn 12
592
198,25
Xã Xuân Lập
1
Thôn Thọ Long
Thôn Phú Vinh
Thôn Đại Thắng
Thôn Thọ Thắng
514
304,10
2
Thôn Phú Xá 1
Thôn Phú Xá 2
Thôn Phú Xá
552
140,40
3
Thôn Trung Lập 1
Thôn Trung Lập 2
Thôn Trung Lập 3
Thôn Trung Lập
675
258,64
4
Thôn Ngọc Trung
Thôn Thuần Hậu
Thôn Trung Hậu
590
267,62
5
Thôn Hoa Lộc
Thôn Vinh Quang
Thôn Xuân Minh
499
232,76
6
Thôn 1
Thôn 2
Thôn Phong Lai
457
174,70
7
Thôn 3
Thôn 4
Một phần thôn 5
(Cụm dân cƣ thôn 5
chia từ tuyến đƣờng
Thôn Xuân Lai
551
170,50
54
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
cây xăng Xuân Lai
chạy ra đƣờng tỉnh lộ
506B về phía Thôn 4)
8
Thôn 6
Thôn 7
Một phần thôn 5
Thôn Canh Hoạch
516
186,34
9
Thôn Thọ Tân
Thôn Phong Mỹ
Thôn Xuân Tân
687
226,96
10
Thôn Ngọc Quang
Thôn Thành Vinh
Thôn Quang Vinh
594
223,19
11
Thôn Cốc Thôn
Thôn Cao Phú
Thôn Xuân Vinh
578
183,10
12
Một phần thôn Phú
Hậu 1
Thôn Phú Hậu 2
Thôn Thọ Tiến
Thôn Long Linh Mới
Thôn Phú Hậu
742
381,30
13
Thôn Long Linh Nội
Một phần thôn Phú
Hậu 1 (Cụm dân cƣ
thôn Phú Hậu 1 bắt
đầu từ cầu chợ Khu
dọc tuyến đƣờng
506C về phía thôn
Long Linh Nội)
Thôn Long Linh Nội
354
107,61
14
Thôn Long Linh
Ngoại 1
Thôn Long Linh
Ngoại 2
Thôn Căng Hạ
Thôn Long Linh Ngoại
738
251,90
Xã Vĩnh Lộc
1
Thôn 1
Thôn 2
thôn Vĩnh Hƣng 1
423
395,50
2
Thôn 3
Thôn 4
Thôn 5
thôn Vĩnh Hƣng 2
536
553,00
3
Thôn 6
Thôn 7
Thôn 8
thôn Vĩnh Hƣng 3
605
777,34
4
Thôn Hữu Chấp
Thôn Pháp Ngỡ
Thôn Bổng Phồn
thôn Vĩnh Hoà 1
535
420,82
6
Thôn Lợi Chấp
Thôn Nhật Quang
thôn Vĩnh Hoà 3
455
357,21
7
Thôn Nghĩa Kỳ
Thôn Giang Đông
thôn Vĩnh Hoà 4
605
480,53
8
Thôn Khang Đình
Thôn Khang Hồ
thôn Vĩnh Khang 1
463
155,16
9
Thôn Khang Hải
Thôn Khang Tân
thôn Vĩnh Khang 2
484
133,87
14
Thôn Bái Xuân
Thôn Cổ Điệp
thôn Vĩnh Phúc 1
612
137,80
15
Thôn Đồng Minh
Thôn Phúc Khang
thôn Vĩnh Phúc 2
420
127,00
55
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
16
Thôn Tân Phúc
Thôn Văn Hanh
thôn Vĩnh Phúc 3
591
500,00
17
Khu phố 1
Khu phố 2
thôn Vĩnh Thành 1
504
33,55
18
Khu phố Nhân Lộ
Khu phố Thành Nhân
thôn Vĩnh Thành 2
723
151,19
19
Khu phố Cao Mật
Khu phố Giáng
Khu phố Hà Lƣơng
thôn Vĩnh Thành 3
775
205,18
20
Khu phố 3
Khu phố Đún Sơn
Khu phố Phụng Công
Vĩnh Thành 4
753
201,02
Xã Tây Đô
1
Thôn Tiến ích 1
Tiến ích 2
Thôn Lê Sơn
Thôn Quan Hoàng (hoặc Tiến
ích; Tiến Sơn)
566
266,38
2
Thôn Cẩm Hoàng 1
Thôn Cẩm Hoàng 2
Thôn Cẩm Hoàng
415
215,42
3
Thôn Eo Lê
Thôn Quan Nhân
Thôn Phong Sơn (hoặc Quan
Lê)
342
234,37
4
Thôn Mỹ Sơn
Thôn Mỹ Xuyên
Thôn Thành Phong
Thôn Mỹ Xuyên (hoặcThành
Sơn, Thành Mỹ
526
316,36
5
Thôn Yên Tôn Hạ
Thôn Phù Lƣu
Thôn Phú Yên
701
312,40
6
Thôn Yên Tôn
Thƣợng
Thôn Thọ Đồn
Thôn Thọ Đồn (hoặc An Tôn,
Yên Tôn)
833
346,83
7
Thôn Phố Mới
Thôn Xuân Giai
Thôn Xuân Giai (Nam Môn)
427
134,80
8
Thôn Thổ Phụ
Thôn Phú Lĩnh
Thôn Phƣơng Giai
Thổ Phụ (hoặc Phú Giai; Đại
Phú)
507
170,54
9
Thôn Bèo
Thôn Cầu Mƣ
Thôn Thái Bình (hoặc Bèo)
768
405,90
10
Thôn Xuân Áng
Thôn Cẩm Bào
Thôn Cẩm Bào (hoặc Cẩm
Xuân)
624
265,10
11
Thôn Đồi Thợi
Thôn Tân Lập
Thôn Đồi Mỏ
Thôn Tân Lập hoặc Tân Thành;
Hòa Sơn)
383
401,40
Xã Biện Thƣợng
2
Thôn Sóc Sơn 1
Thôn Sóc Sơn 2
Thôn Sóc Sơn 3
Thôn Sóc Sơn
529
396,70
3
Thôn Việt Yên
Thôn Xóm Mới
Thôn Việt Yên
365
514,00
4
Thôn Xóm Bình
Thôn Xóm Đoài
Thôn Xóm Trung
Thôn Bồng Thƣợng
480
341,65
56
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
5
Thôn Xóm Hát
Thôn Đông Thẳng
Thôn Xóm Nam
Thôn Đông Nam
524
127,76
7
Thôn Bồng Trung 1
Thôn Bồng Trung 2
Thôn Bồng Trung
652
162,22
8
Thôn 5 (Minh Tân)
Thôn 6 (Minh Tân)
Thôn 7 (Minh Tân)
Thôn Bồng Hạ
848
197,06
9
Thôn 8 (Minh Tân)
Thôn 9 (Minh Tân)
Thôn Mai Vực
709
487,01
10
Thôn 1 (Vĩnh Thịnh)
Thôn 2 (Vĩnh Thịnh)
Thôn 3 (Vĩnh Thịnh)
Thôn Đoài
526
114,00
11
Thôn 4 (Vĩnh Thịnh)
Thôn 5 (Vĩnh Thịnh)
Thôn 14 (Vĩnh Thịnh)
Thôn Trung
431
590,06
12
Thôn 6 (Vĩnh Thịnh)
Thôn 7 (Vĩnh Thịnh)
Thôn 8 (Vĩnh Thịnh)
Thôn 9 (Vĩnh Thịnh)
Thôn Đồng Lừ
Thôn Đông
773
518,81
13
Thôn 10 (Vĩnh
Thịnh)
Thôn 11 (Vĩnh
Thịnh)
Thôn 12 (Vĩnh Thịnh)
Thôn 13 (Vĩnh Thịnh)
Thôn Sanh
472
984,66
14
Thôn 1 (Vĩnh An)
Thôn 2 (Vĩnh An)
Thôn 3 (Vĩnh An)
Thôn 4 (Vĩnh An)
Thôn Kim Sơn
573
347,15
15
Thôn 5 (Vĩnh An)
Thôn 7 (Vĩnh An)
Thôn 8 (Vĩnh An)
Thôn 9 (Vĩnh An)
Thôn Hòa Long
543
572,12
Xã Triệu Sơn
1
Thôn Bản Thiện 1
Thôn Bản Thiện 2
Một phần thôn Bản
Thiện 3
Thôn Bản Thiện
682
270,70
2
Thôn Mỹ Dƣa
Một phần thôn Làng
Sen
ThônMỹ Dƣa
459
114,40
3
Thôn Phú Mỹ
Thôn Tân Minh
Thôn Phú Mỹ
424
146,51
4
Thôn Đô Huy
Một phần thôn Bản
Thiện 3
Thôn Đô Huy
468
110,88
5
Thôn Dân Thảo
Thôn Phố Thiều
Thôn Phố Thiều
594
98,92
6
Thôn Sơn Hà 1
Thôn Sơn Hà 2
Thôn Sơn Hà
550
214,44
7
Thôn Thiết Cƣơng 1
Thôn Thiết Cƣơng 2
Thôn Thiết Cƣơng 3
Thôn Thiết Cƣơng
825
369,55
8
Thôn Bồ Hà 1
Thôn Dân Thịnh
Thôn Bồ Hà
653
221,48
9
Thôn Xuân Hòa
Thôn Phú Vinh
Thôn Cẩm Cƣờng
Thôn Dân Quyền
737
285,44
10
Thôn Tiên Mọc
Thôn Ân Mọc
Thôn Tiên Mọc
652
202,29
57
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
11
Thôn Thiện Chính
Một phần thôn Xuân
Tiên
Thôn Xuân Tiên
649
171,20
12
Thôn Thị Tứ
Thôn Đô Trang
Thôn Dân Lực
440
59,67
13
Thôn Đô Xá
Thôn Phúc Hải
Thôn Đô Xá
444
132,26
14
Thôn Tân Thành 4
Thôn Tân Thành 5
Một phần thôn Xuân
Tiên
Thôn Tân Thành
508
166,72
15
Thôn Hoàng Thôn
Thôn Hoàng Đồng
Thôn Đồng Cát
Thôn Hoàng Đồng
591
231,07
16
Thôn Đại Sơn
Thôn Tân Ninh
Một phần thôn Lê Lợi
Thôn Minh Sơn
618
171,06
18
Thôn Bà Triệu
Một phần
thôn Lê Lợi
Thôn Bà Triệu
477
51,50
19
Thôn Quán Giắt
Thôn Tân Thanh
Thôn Quán Giắt
650
58,30
20
Thôn Tô Vĩnh Diện
Thôn Tân Dân
Thôn Tô Vĩnh Diện
650
107,20
21
Thôn Tân Khoa
Thôn Tân Tiến
Thôn Minh Dân
588
219,80
22
Thôn Tân Hƣng
Một phần thôn
Làng Sen
Thôn Làng Sen
634
160,50
23
Thôn Tân Độ
Thôn Tân Lập
Thôn Minh Châu
677
171,30
Xã An Nông
1
Thôn Hòa Triều
Thôn Minh Hòa
Thôn Hòa Triều
548
143,93
2
Thôn Nga Nha
Thƣợng
Thôn Nga My
Thƣợng
Thôn Minh Thắng
Thôn Nga Nha Thƣợng
601
171,77
3
Thôn Nga Nha Pho
Thôn Nga Nha
Thôn Nga Nha Pho
473
131,08
4
Thôn Quần Hậu
Thôn Mƣu Nha
Thôn Đức Long
582
162,50
5
Thôn Vĩnh Thọ
Thôn Vĩnh Yên
Thôn Vĩnh Trù
392
143,39
6
Thôn Đô Quang
Thôn Đô Thịnh
Thôn Gia Phú
Thôn Đô Trình
694
215,11
7
Thôn Quần Thanh 1
Thôn Quần Thanh 2
Thôn Quần Thanh
585
170,35
8
Thôn Niệm Trung
Thôn Doãn Thái
Thôn Niệm Trung
416
146,33
58
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
9
Thôn Tƣờng Thôn
Thôn Hoàng Giang
Thôn Tƣờng Thôn
395
159,48
10
Thôn Niệm Thôn 1
Thôn Niệm Thôn 2
Thôn Niệm Thôn
449
161,14
11
Thôn 1
Thôn 2
Thôn Quang Khê
613
201,56
Xã Tân Ninh
1
Thôn 1
Thôn 2
Thôn Sơn Phú
554
202,51
2
Thôn 3
Thôn 4
Thôn Đạt Thành
537
1.000,77
3
Thôn 5
Thôn 6
Thôn 7
Thôn 8
Thôn Vân Cổn
872
295,20
4
Thôn Thái Nguyên
Thôn Thái Bình
Thôn Vĩnh Khê
426
136,33
5
Thôn Thái Lai
Thôn Thái Yên
Thôn Thái Phong
Thôn Thái Nhân
Thôn Hòa Yên
945
1.332,60
6
Thôn Thái Lâm
Thôn Thái Lộc
Thôn Tào Lâm
471
155,72
7
Thôn Thái Sơn
Thôn Thái Minh
Thôn Đồng Minh
491
167,19
8
Thôn Giáp
Thôn Tân Thanh
Thôn Tân Phú
Thôn Giáp
747
256,35
9
Thôn Nƣa
Thôn Tân Quý
Thôn Tân Lọc
Thôn Nƣa
751
280,53
10
Thôn Cổ định
Thôn Tân An
Thôn Cổ Định
564
1.192,50
11
Thôn Tân Hòa
Thôn Tuy Yên
Thôn Tân Định
Thôn Tuy Yên
751
345,28
Xã Đồng Tiến
1
Thôn Trúc Chuẩn 1
Thôn Trúc Chuẩn 2
Thôn Trúc Chuẩn 3
Thôn Trúc Chuẩn
609
168,25
2
Thôn Đồng Xá 1
Thôn Đồng Xá 2
Thôn Thị Tứ
Thôn Đồng Xá
761
170,68
3
Thôn Đồng Vinh
Thôn Phúc Ấm 1
Thôn Phúc Ấm 2
Thôn Đồng Bèo
Thôn Phúc Vinh
877
204,86
4
Thôn Đại Đồng 1
Thôn Đại Đồng 2
Thôn Đại Đồng 3
Thôn Đại Đồng
831
372,30
5
Thôn Thanh Xuân
Thôn Nhạ Lọc
Thôn Xuân Lộc
675
344,22
59
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
6
Thôn Thọ Lộc
Thôn Lộc Nham
Thôn Lộc Nham
487
174,00
7
Thôn Quân Nham 1
Thôn Quần Nham 2
Thôn Quần Nham
564
137,30
Xã Thọ Ngọc
1
Thôn 1
Thôn 2
Thôn 3
Một phần Thôn 4
Thôn Ngọc Thức
715
295,40
2
Thôn 5
Thôn 6
Một phần Thôn 4
Thôn Thanh Hà
605
197,88
3
Thôn 7
Thôn 8
Thôn 9
Thôn Mỹ Hạt
553
198,49
4
Thôn 10
Thôn 11
Thôn Ngọc Sơn
432
191,20
5
Thôn 12
Thôn 13
Thôn 14
Thôn Thọ Cƣờng
519
207,10
6
Thôn 15
Thôn 16
Thôn Quần Tín
495
197,90
7
Thôn 17
Thôn 18
Thôn 19
Thôn Tam Lạc
714
358,84
8
Thôn 20
Thôn 21
Thôn Xuân Thọ
599
211,33
9
Thôn 22
Thôn 23
Thôn Hữu Vi
525
279,10
10
Thôn 24
Thôn 25
Thôn Thọ Tiến
507
308,80
11
Thôn 26
Thôn 27
Thôn Bình Trị
552
276,20
Xã Thọ Phú
1
Thôn Dƣỡng Thƣợng
Thôn Dƣỡng Hạ
Thôn Dƣỡng Lộc
550
161,00
2
Thôn Kích Tiến
Thôn Phú Xuân
Thôn Phú Xuân
570
232,00
3
Thôn Phong Niên
Thôn Phong Lai
Thôn Phong Niên
433
121,00
5
Thôn Hà Lũng Hạ
Một phần thôn Nhật
Quả
Một phần thôn Ngọc
Đà
Thôn Hà Lũng Hạ
363
85,00
7
Thôn Nhật Quả
Thôn Nhật Quả Nam
Thôn Nhật Quả
519
127,00
8
Thôn Nhật Nội
Thôn Đại Vàng
Thôn Nhật Nội
470
171,00
60
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
9
Thôn Yên Trung
Thôn Thanh Yên
Thôn Thanh Yên
570
305,00
10
Thôn Hoành Suối
Thôn Trung Thành
Một phần thôn Quan
Thành
Thôn Hoành Suối
493
262,00
11
Thôn Long Thành
Thôn Quan Thành
Thôn Quan Thành
522
235,00
12
Thôn Hòa Lợi
Thôn Đông Thành
Thôn Hòa Trung
Thƣợng
Thôn Quán Chua
587
86,00
13
Thôn Sơn Kỳ
Thôn Man Thôn
Thôn Sơn Kỳ
363
111,00
14
Thôn Kết Thành
Công
Thôn Làng Rào
Thôn Thành Công
376
95,00
15
Thôn Xuân Cƣờng
Thôn Thọ Long
Thôn Phú Hào
Thôn Phú Hào
709
305,00
16
Thôn Vinh Quang
Thôn Mỹ Hào
Thôn Thanh Hòa
Thôn Mỹ Hào
736
200,00
17
Thôn Phú Vinh
Thôn Khang Thịnh
Thôn Vinh Thịnh
741
181,00
18
Thôn Hùng Cƣờng
Thôn Thu Đông
Thôn Thu Đông
649
181,00
19
Thôn Yên Trinh
Thôn Thành Tín
Thôn Thành Tín
541
156,00
20
Thôn Thủy Tú
Thôn Cốc Thuận
Thôn Cốc Thuận
594
134,00
Xã Hợp Tiến
1
Thôn 1
Thôn 2
Thôn Cao Ngọc
463
216,40
2
Thôn 3
Thôn 4
Thôn 5
Thôn Long Hƣng
658
464,50
4
Thôn Tiến Thành
Thôn Quang Thanh
Thôn Nội Sơn
Thôn Hoàng Thanh
659
275,70
5
Thôn Văn Sơn
Thôn Yên Trung
Thôn Văn Sơn
529
374,10
6
Thôn Trung Thành
Thôn Lai Triều
Thôn Lai Triều
561
268,80
7
Thôn Diễn Ngoại
Thôn Diễn Thành
Thôn Diễn Đông
Thôn Diễn Ngoại
789
206,00
8
Thôn Diễn Hòa
Thôn Diễn Phú
Thôn Hòa Phú
580
180,40
9
Thôn Liên Châu
Thôn Châu Cƣơng
Thôn Liên Sơn
612
376,90
61
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
10
Thôn Đồng Khang
Thôn Tâm Tiến
Thôn Đồng Thành
Thôn Đại Đồng
734
311,50
11
Thôn Tân Thắng 1
Thôn Tân Thắng 2
Thôn Tân Thắng
522
247,60
12
Thôn Thu Phong
Thôn Cát Lợi
Thôn Thu Vi
Thôn Trị Bình
Thôn Trị Bình
787
361,30
13
Thôn Châu Thành
Thôn Bình Phƣơng
Thôn Bình Định
Thôn Bình Định
467
381,90
14
Thôn Minh Thành
Thôn Sơn Hƣơng
Thôn Sơn Trung
Thôn Sơn Hƣơng
542
376,80
Xã Thọ Bình
1
Thôn 1
Thôn 2
Thôn 3
Thôn 1
550
227,83
2
Thôn 4
Thôn 6
Thôn 7
Thôn 2
531
408,61
3
Thôn 8
Thôn 12
Thôn 13
Thôn 14
Thôn 3
573
705,02
4
Thôn 9
Thôn 10
Thôn 11
Thôn 5
Thôn 4
679
397,51
7
Thôn 17
Thôn 20
Thôn 21
Thôn 22
Thôn 5
621
695,48
5
Thôn 15
Thôn 16
Thôn 18
Thôn 19
Khu dân cƣ xã Sao
Vàng
Thôn 6
852
433,45
6
Thôn Đông Tranh
Thôn Bao Lâm
Khu dân cƣ Thôn thoi
Thôn 7
350
957,64
8
Thôn Bồn Dồn
Thôn Thoi
Thôn Cây Xe
Thôn 8
357
956,17
Xã Mƣờng Lát
1
Thôn 1
Thôn 2
Thôn 3
Thôn 4
Thôn Mƣờng Lát
580
877,00
2
Thôn Buốn
Thôn Na Khà
Thôn Na Khà
268
2.304,00
3
Thôn Chiềng Cồng
Thôn Tén Tằn
Thôn Piềng Mòn
Thôn Tén Tằn
439
1.303,00
Xã Mƣờng Chanh
1
Bản Na Chừa
Bản Ngố
Bản Na Chừa
167
1.483,40
2
Bản Piềng Tặt
Bản Na Hào
Bản Bóng
Bản Na Hào
205
2.082,90
62
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
3
Bản Cang
Bản Na Hin
Bản Cang
207
1.428,30
Xã Quang Chiểu
1
Bản Sáng
Bản Pọng
Co Cài
Bản Pọng
238
4.008,23
2
Bản Xim
Bản Bàn
Cúm
Bản Xim
360
2.143,56
3
Bản Pùng
Bản Hạm
Bản Pùng
350
1.643,35
4
Bản Mờng
Bản Qua
Bản Mờng
153
1.073,07
5
Bản Con Dao
Bản Suối Tút
Bản Con Dao
85
948,55
Xã Tam chung
1
Bản Cân
Bản Tân Hƣơng
Bản Cân
149
1.476,96
Xã Pù Nhi
1
Bản Pù Toong
Bản Na Tao
Bản Na Tao
294
561,07
2
Bản Đông Ban
Bản Hạ Sơn
Bản Đông Ban
136
475,56
3
Bản Pù Ngùa
Bản Cá Tớp
Bản Pù Ngùa
320
2.496,52
4
Bản Pha Đén
Bản Hua Pù
Bản Pha Đén
150
1.151,85
5
Bản Cá Nọi
Bản Pù Quăn
Bản Cá Nọi
179
968,99
Xã Nhi Sơn
1
Bản Chim
Bản Kéo Hƣợn
Bản Kéo Té
Bản Chim
314
2.466,50
2
Bản Pá Hộc
Bản Cặt
Bản Lốc Há
Bản Cặt
401
1.936,50
Xã Trung Lý
1
Bản Khằm 2
Bản Khằm 1
Bản Khằm
191
1.659,00
2
Bản Ma Hác
Bản Xa Lao
Bản Nà Ón
Bản Tung
Bản Xa Lao
204
1.664,00
63
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
3
Bản Hộc
Bản Pá Búa
Bản Pá Búa
189
1.997,00
4
Bản Lìn
Bản Co Cài
Bản Co Cài
161
3.674,00
5
Bản Cá Giáng
Bản Cánh Cộng
Bản Cánh Cộng
187
3.625,00
Xã Mƣờng Lý
1
Bản Mau
Bản Kít
Bản Tài Chánh
Bản Piềng Kít
154
2.125,76
2
Bản Nàng 1
Bản Nàng 2
Bản Xa Lung
Bản Nàng
176
1.564,52
3
Bản Muống 1
Bản Muống 2
Bản Muống
142
870,86
4
Bản Xì Lồ
Bản Trung Tiến
Bản Ún
Bản Tây Tiến
282
1.997,51
5
Bản Trung Thắng
Bản Sài Khao
Bản Sài Khao
179
1.539,39
6
Bản Chà Lan
Bản Chiềng Nƣa
Bản Chiềng Nƣa
141
1.333,83
Xã Hồi Xuân
1
Thôn 1
Thôn Hồi Xuân
Thôn Khằm
Thôn Ban
Thôn Khằm Ban
546
1.680,80
2
Thôn 2
Thôn 3
Thôn 4
Thôn 5
Thôn 6
Một phần thôn 7
Thôn Phan Thanh/Thôn Na Sài
801
581,73
3
Thôn Khó
Thôn Nghèo
Thôn Huối Luông
235
2.763,16
4
Thôn Cốc
Thôn Mƣớp
Thôn Cốc Mƣớp
219
2.168,06
5
Bản Cang
Bản Chăm
Bản Cổi Khiêu
Một phần thôn 7
Thôn Xuân Phú
352
2.402,50
6
Bản Pọng KaMe
Bản Đồng Tâm
Bản Vinh Quang
Thôn Phú Nghiêm
304
2.048,65
Xã Nam Xuân
1
Bản Khang
Bản Ngà
Bản Phố Mới
Bản Phố Mới
339
1.198,08
2
Bản Cua
Bản Cụm
Bản Cốc
Bản Cốc 3
Bản Cốc
214
6.060,82
3
Bản Lếp
Bản Ken
Bản Ken
160
2.050,70
64
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
4
Bản Nam Tân
Bản Đun Pù
Bản Khuông
Bản Nam Tân
313
2.064,22
5
Bản Bút
Bản Bút Xuân
Bản Bút
258
1.823,52
Xã Thiên Phủ
1
Bản Khƣơng Làng
Bản Chiềng
Bản Bất
Bản Chiềng Tuồng
341
3.180,14
2
Bản Lở
Bản Bâu
Bản Bâu Lở
202
4.866,22
3
Bản Sài
Bản Dôi
Bản Dôi Sài
256
1.243,67
4
Bản Chong
Bản Sắng
Bản Chong Sắng
241
1.004,08
5
Bản Háng
Bản Hàm
Bản Háng Hàm
199
1.117,16
6
Bản Lớt Dồi
Bản Nót
Bản Lớt Dồi
143
3.488,79
Xã Hiền Kiệt
1
Bản Bó
Bản Chại
Bản Bó
192
1.593,42
2
Bản Yên
Bản Pheo
Bản Yên
247
1.431,82
3
Bản Lóp Hai
Bản Hán
Bản Lóp
246
1.562,41
4
Bản Chiềng Hin
Bản Chiềng Căm
Bản Chiềng
289
1.134,70
5
Bản San
Bản Poọng 1
Bản Poọng 2
Bản Poọng
452
2.530,90
6
Bản Cháo
Bản Ho
Bản Ho
157
2.287,65
Xã Phú Xuân
1
Bản Phé
Bản Mí
Bản Bá
Bản Mí
257
867,44
2
Bản Éo
Bản Sa Lắng
Bản Tân Sơn
Bản Éo
316
2.681,61
3
Bản Thu Đông
Bản Pan
Bản Mỏ
Bản Pan
263
2.338,32
Xã Phú Lệ
65
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
1
Bản Tai Giác
Bản Khoa
Bản Phú Sơn
257
3.684,50
2
Bản Chiềng
Bản Ôn
Bản Chiềng Ôn
247
1.904,63
3
Bản Chăng
Bản Páng
Bản Chăng Páng
149
1.295,76
4
Bản Uôn
Bản En
Bản Uôn En
144
1.289,63
5
Bản Đỏ
Bản Trung Tân
Bản Đỏ
165
431,92
6
Bản Tân Phúc
Bản Đuốm
Bản Hang
Bản Hang
246
3.882,70
Xã Trung Thành
1
Bản Bƣớc
Bản Pu
Bản Pu Bƣớc
134
2.965,80
2
Bản Bai
Bản Sơn Thành
Bản Tân Hƣơng
Bản Tân Thành
240
1.590,90
3
Bản Thành Tân
Bản Thành Yên
Bản Sán
217
988,34
4
Bản Chiềng
Bản Phai
Bản Chiềng
209
1.449,50
5
Bản Cá
Bản Tiến Thắng
Bản Tiến Thắng
135
1.876,03
6
Bản Tân Lập
Bản Buốc Hiềng
Bản Cang
133
2.789,95
Xã Trung Sơn
1
Bản Pạo
Bản Pƣợn
Thôn Pạo
166
1.046,20
2
Bản Chiềng
Bản Co Me
Thôn Chiềng
271
2.038,40
Xã Trung Hạ
1
Bản Cum
Bản Chè
Bản Lầm
Bản Trung Tiến
214
1.765,98
2
Bản Lốc
Bản Tong
Tiểu khu Km 22
Bản Lốc Tong
329
615,43
3
Bản Đe
Bản Pọng
Bản Đe
180
1.623,97
4
Bản Din
Bản Lợi
Bản Din
323
1.422,60
66
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
5
Bản Xầy
Bản Chiềng Xầy
Bản Chiềng Xầy
288
561,90
6
Bản Bá
Bản Xanh
Bản Lang
Bản Bá
351
1.416,00
7
Bản Cạn
Bản La
Bản La
165
1.403,94
8
Bản Mòn
Bản Piềng Phố
Bản Muỗng
Bản Phụn
Bản Phú Nam
Bản Trung Xuân
254
3.576,18
Xã Quan Sơn
1
Khu phố Bìn
Khu phố Hẹ
Khu phố Hao
Bản Hẹ
283
3.000,10
2
Khu phố Bon
Khu phố Păng
Bản Păng
370
1.414,47
3
Khu phố 1
Khu phố 2
Khu phố 3
Bản Lấm
275
359,41
4
Khu phố 4
Khu phố 5
Bản Sơn Lƣ
348
601,91
5
Bản Khạn
Bản Máy
Bản Bàng
Bản Tam Chung
238
2.282,76
6
Bản Bôn
Bản Ngàm
Bản Bách
Bản Ngàm
319
2.403,51
Xã Tam Lƣ
1
Bản Xum
Bản Lầu
Bản Lầu
205
1.788,00
2
Bản Làng
Bản Hạ
Bản Nà Ơi
Bản Nà Sắng
Bản Hạ
323
2.922,85
3
Bản Piềng Khóe
Bản Sại
Bản Muống
Bản Sại
314
2.655,46
4
Bản Hậu
Bản Hát
Bản Hậu
277
1.341,40
5
Bản Tình
Khu phố Sỏi
Bản Tình
225
2.650,00
Xã Tam Thanh
1
Bản Pa
Bản Cha Lung
Bản Cha Lung Pa
#######
#VALUE!
2
Bản Na Ấu
Bản Phe
Bản Phe Na Ấu
221
1.523,75
3
Bản Mò
Bản Ngàm
Bản Mò Ngàm
213
2.078,43
67
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
4
Bản Bôn
Bản Kham
Bản Bôn Kham
195
2.603,91
Xã Sơn Điện
1
Bản Tân Sơn
Bản Nhài
Bản Nhài
248
765,14
2
Bản Na Nghịu
Bản Na Lộc
Bản Na Nghịu
308
705,15
3
Bản Ban
Bản Bun
Bản Bun Ban
276
1.836,11
4
Bản Xuân Sơn
Bản Na Hồ
Bản Xuân Sơn
205
2.562,40
5
Bản Xa Mang
Bản Ngàm
Bản Ngàm
119
3.593,07
Xã Mƣờng Mìn
1
Bản Chiềng
Bản Luốc Làu
Bản Chiềng
271
2.561,30
Xã Sơn Thủy
1
Bản Thủy Sơn
Bản Chung Sơn
Bản Chung Sơn
285
1.002,61
2
Bản Xuân Thành
Bản Thủy Thành
Bản Khà
Bản Xuân Thành
200
3.314,36
3
Bản Muống
Bản Cóc
Bản Hiết
Bản Chanh
Bản Muống
268
5.979,11
4
Bản Mùa Xuân
Bản Xía Nọi
Bản Mùa Xuân
168
3.013,87
Xã Na Mèo
1
Bản Na Mèo
Bản Tám Ba
Bản Na Mèo
366
3.146,61
2
Bản Xộp Huối
Bản Na Pọng
Bản Cha Khót
Bản Xộp Huối
212
4.156,31
3
Bản Bo Hiềng
Bản Sa Ná
Bản Son
Bản Sa Ná
289
4.158,84
Xã Linh Sơn
1
Bản Hắc
Bản En
Bản Cảy
Bản Giàng Vìn
Bản Trí Nang
505
3.126,40
2
Thôn Ảng
Thôn Oi
Thôn Trùng
Thôn Văn Hiến
366
1.360,93
68
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
3
Thôn Phống Bàn
Thôn Chiếu Bang
Thôn Chiềng Ban 1
Thôn Chiềng Ban
428
622,62
4
Thôn Chiềng Trải
Thôn Lê Lai
Thôn Chiềng Trải
444
78,40
5
Thôn Lê Lợi
Thôn Nguyễn Trãi
Thôn Chiềng Ban 2
Thôn Lê Lợi
607
193,87
6
Thôn Chí Linh
Thôn Tỉu
Giáng
Thôn Chí Linh
492
452,87
Xã Đồng Lƣơng
1
Thôn Chiềng Khạt
Thôn Cui
Thôn Thung
Thôn Chiềng Khạt
432
1.662,40
2
Thôn Xuốm Chỏng
Thôn Nê Cắm
Thôn Liên Hợp
393
806,20
3
Thôn Quắc Quên
Thôn Cốc Mốc
Thôn Tự Lạc
405
729,20
4
Thôn Sơn Thủy
Thôn Chạc Rạnh
Thôn Tân Sơn
Thôn Tân Sơn
411
1.439,50
5
Thôn Tân Phong
Thôn Tân Tiến
Thôn Tân Thành
Thôn Tân Phúc
446
940,60
6
Thôn Tân Lập
Thôn Tân Thủy
Thôn Tân Bình
Thôn Tân Lập
550
2.014,40
Xã Giao An
1
Thôn Ang
Thôn Bắc Nặm
Thôn Bắc Nặm
189
1.013,72
2
Thôn Viên
Thôn Chiềng Nang
Thôn Chiềng Viên
325
2.786,50
3
Thôn Chiềng Lằn
Thôn Poọng
Thôn Poọng
384
2.030,00
4
Thôn Khụ 1
Thôn Khụ 2
Thôn Khụ
427
1.344,60
5
Thôn Trô
Một phần Thôn Khụ
1 (làng Lậm)
Thôn Trô
179
688,50
Xã Văn Phú
1
Bản Cú Tá
Bản U
Bản Cú Tá
325
1.726,70
2
Bản Lọng
Bản Căm
Bản Lót
Bản Tam Văn
383
1.616,56
3
Bản Tiến
Bản Buốc
Bản Ngày
Bản Chiềng Ngày
420
3.142,54
69
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
4
Bản Poọng
Bản Đôn
Bản Chiềng Đôn
298
900,44
5
Bản Cháo Pi
Bản Tiên
Bản Lâm Phú
276
884,74
Xã Yên Thắng
1
Bản Yên Thành
Bản Tráng
Bản Tráng
181
1.682,88
2
Bản Vần Ngoài
Bản Vần Trong
Bản Vần
318
2.166,54
3
Bản Cơn
Bản Vịn
Bản Cơn Vịn
229
1.840,99
4
Bản Ngàm Pốc
Bản Peo
Bản Ngam
446
905,80
Xã Yên Khƣơng
1
Bản Bôn
Bản Xã
Bản Chí Lý Nặm
Đanh
Bản Bôn
357
2.174,75
2
Bản Mè
Bản Giàng
Bản Mè Giàng
260
1.909,00
3
Bản Tứ Chiềng
Bản Chiềng Nƣa
Bản Tứ Chiềng
345
2.282,00
Xã Bá Thƣớc
1
Khu phố Vận Tải
Khu phố Tráng
Khu phố 1 Lâm Xa
Thôn Tráng
444
402,90
2
Khu phố 1
Khu phố 2
Khu phố Sán
Khu phố Cành Nàng
Thôn Cành Nàng
507
430,75
3
Khu phố 3
Khu phố 4
Khu phố 5
Thôn Long Vân
547
50,80
4
Khu phố Nú
Khu phố 2 Lâm Xa
Khu phố Đắm
Khu phố Mốt
Thôn Lâm Xa
456
586,00
5
Thôn Tôm
Thôn Chiềng Lau
Thôn Chiềng Lau
531
1.551,70
6
Thôn Ba
Thôn Nghìa
Thôn Sát
Thôn Ban Công
584
1.281,00
7
Thôn La Hán
Khu phố Chu
Thôn La Hán
454
1.420,23
9
Khu phố Anh Vân
Khu phố Xuân Long
Khu phố Hồng Sơn
Khu phố Lƣơng Vân
Khu phố Măng
Khu phố Kim Vân
Khu phố Mòn
Thôn Tân Lập
540
985,50
10
Thôn Chiềng Ai
Thôn Cò Mu
Thôn Cò Con
Thôn Cộn
Thôn Chiềng Ai
453
1.529,71
70
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
11
Thôn Khiêng
Thôn Tré
Thôn Man Môn
Thôn Hạ Trung
382
1.977,42
Xã Thiết Ống
1
Thôn Kế
Thôn Chảy Kế
Thôn Luồng
Thôn Kế
436
1.355,90
2
Thôn Cha
Thôn Khung
Thôn Cha
375
1.437,99
3
Bá Lộc
Thôn Chiềng
Thôn Cốc
Thôn Chiềng Ống
381
1.101,09
4
Đồng Tâm 1
Đồng Tâm 2
Đồng Tâm 3
Thôn Đồng Tâm
349
121,44
5
Thôn Hang
Thôn Cú
Thôn Trệch
Thôn Hang Cú Trệch
367
2.249,46
6
Thôn Đô
Thôn Thúy
Thôn Sặng
Thôn Thành Công
Thôn Trung Thành
332
1.025,09
7
Thôn Chun
Thôn Liên Thành
Thôn Liên Chun
374
684,33
8
Thôn Quyết Thắng
Thôn Nán
Thôn Suội
Thôn Quyết Thắng
292
805,26
Xã Văn Nho
1
Thôn Buốc
Thôn Khà
Thôn Pặt
Thôn Kỳ Tân
447
1.311,72
2
Thôn Hiềng
Thôn Bo Hạ
Thôn Bo Thƣợng
Thôn Bo Hiềng
484
1.306,85
3
Thôn Cha Kỷ
Thôn Kẻo Hiềng
Thôn Chiềng Mới
Thôn Chiềng Ấm
Thôn Văn Tiến
422
1.264,64
4
Thôn Đác
Thôn Khảng
Thôn Pọng
Thôn Tổ Lè
Thôn Văn Thành
525
1.452,97
5
Thôn Chuông Cải
Thôn Kịnh
Thôn Xà Luốc
Thôn Văn Sơn
368
1.140,17
Xã Pù Luông
1
Thôn Eo Kén
Thôn Pà Ban
Thôn Thành Sơn
134
1.128,10
2
Bản Pù Luông
Thôn Kho Mƣờng
Thôn Báng
Thôn Nông công
Thôn Kho Mƣờng
420
1.791,10
3
Thôn Bầm
Thôn Đôn
Thôn Leo
Thôn Đôn
444
755,02
4
Thôn Tân Thành
Thôn Đanh
Thôn Cốc
Thôn Thành Lâm
421
529,78
71
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
5
Thôn Đủ
Thôn Đòn
Thôn Phố Đoàn
Thôn Đồng
Thôn Phố Đòn
375
566,34
6
Thôn Lặn Trong
Thôn Lặn Ngoài
Thôn Niêm Thành
Thôn Bồng
Thôn Lũng Niêm
482
873,63
Xã Cổ Lũng
1
Thôn Phìa
Thôn Nà Khà
Thôn Lọng
Thôn Mƣờng Khoòng
289
362,68
2
Thôn La Ca
Thôn Tến Mới
Thôn Eo Điếu
Thôn Na Lộc
205
1.994,58
3
Thôn Đốc
Thôn Lác
Thôn Đốc
288
599,12
4
Thôn Ấm Hiêu
Thôn Khuyn
Thôn Hiêu
165
1.930,42
5
Thôn Cao
Thôn Nang
Thôn Lũng Cao
413
947,42
6
Thôn Trình
Thôn Hin
Thôn Trình Hin
317
768,71
7
Thôn Bố
Thôn Nủa
Thôn Bó Núa
298
1.027,85
8
Thôn Cao Hoong
Thôn Kịt
Thôn Pốn Thành
Công
Thôn Kịt
146
3.928,29
9
Thôn Son
Thôn Mƣời
Thôn Bá
Thôn Son Bá Mƣời
194
1.362,17
Xã Điền Lƣ
1
Thôn Khà
Thôn Cón
Thôn Mé
Thôn Giổi
Thôn Tây Thƣợng
524
843,48
2
Thôn Thung Tâm
Thôn Tôm
Thôn Đan
Thôn Ái Thƣợng
414
1.254,22
3
Thôn Vèn
Thôn Mý
Thôn Trênh
Thôn Mý Vèn
352
515,16
4
Thôn Sông Mã
Thôn Điền Giang
Thôn Sông Mã
445
647,09
5
Thôn Riềng
Thôn Võ
Thôn Điền Tiến
Thôn Điền Tiến
365
398,84
6
Thôn Điền Lý
Thôn Rầm Tám
Thôn Rầm Tám
386
399,24
7
Thôn Chiềng Lẫm
Thôn Triu
Phố Điền Lƣ
Thôn Chiềng Triu
609
444,40
8
Thôn Cộc Ngán
Thôn Muỗng Do
Thôn Muỗng Do
423
343,04
72
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
9
Thôn Cun Láo
Thôn Cò Lƣợn
Thôn Trúc
Thôn Cò Trúc
368
698,05
10
Thôn Kéo
Thôn Giát
Thôn Điền Trung
361
451,31
11
Thôn Xịa
Thôn Điền Thái
Thôn Thái Xịa
382
455,60
Xã Điền Quang
1
Thôn Bái Tôm
Thôn Khƣớc Luyện
Thôn Đào
Thôn Mƣỡn
Thôn 1
437
402,46
2
Thôn Xê
Thôn Cộ
Thôn Khò
Thôn Mít
Thôn 2
444
540,55
3
Thôn Đồi Muốn
Thôn Lùng
Thôn Un
Thôn Mƣời
Thôn 3
397
813,37
4
Thôn Tam Liên
Thôn Vền Ấm Khà
Thôn 4
407
380,67
5
Thôn Hồ Quang
Thôn Xăm
Thôn Sèo
Thôn 5
421
667,38
6
Thôn Né
Thôn Bứng
Thôn Nan
Thôn Đớn
Thôn Thành Điền
Thôn 6
385
1.818,41
7
Thôn Duồng
Thôn Đèn
Thôn 7
422
1.218,05
8
Thôn Chiềng Má
Thôn Thƣợng Sơn
Thôn Xay Luồi
Thôn 8
446
2.741,31
9
Thôn Chiềng Mƣng
Thôn Lau
Thôn Bít Bả
Thôn 9
423
1.784,18
Xã Quý Lƣơng
1
Thôn Đầm
Thôn Ấm
Thôn Trần
Thôn Nội Sơn
343
2.344,55
2
Thôn Ry
Thôn Đòn
Thôn Chông
Thôn Lƣơng Nội
423
1.598,40
3
Thôn Ben
Thôn Són
Thôn Khai
Thôn Lƣơng Thắng
434
1.834,70
4
Thôn Trung Thành
Thôn Mật Thành
Thôn Quang Trung
Thôn Lƣơng Trung
551
1.149,86
5
Thôn Chòm Mốt
Thôn Trung Thủy
Thôn Sơn Thủy
Thôn Trung Thủy
400
881,08
6
Thôn Trung Sơn
Thôn Trung Dƣơng
Thôn Chòm Thái
Thôn Quý Sơn
413
2.055,86
7
Thôn Giầu Cả
Thôn Ngọc Sinh
Thôn Măng
Thôn Dần Long
Thôn Lƣơng Ngoại
615
1.350,52
73
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
8
Thôn Cốc Cáo
Thôn Thôn Đạo
Thôn Công
Thôn Phú Sơn
Thôn Lƣơng Sơn
398
2.129,11
Xã Ngọc Lặc
1
Thôn Beo
Thôn Vải
Thôn Thi Mốc
Thôn Mỹ Tân
436
1.036,90
2
Thôn Hạ Mý
Thôn Mới
Thôn Chả Thƣợng
Thôn Bình Minh
481
993,30
3
Thôn Mống
Thôn Mỏ
Thôn Mống Mỏ
360
461,90
4
Thôn Cao Xuân
Thôn Vân Hòa
Thôn Vân Hòa
508
1.080,70
5
Thôn Hoa Cao
Thôn Đông Sơn
Thôn Thƣợng Sơn
288
629,70
6
Thôn Tam Đồng
Thôn Trung Sơn
Thôn Trung Sơn
406
1.187,80
7
Thôn Giang Sơn
Thôn Vân Sơn
Thôn Giang Sơn
479
302,20
8
Một phần thôn Thanh
Bình
Thôn Phú Sơn
Thôn Thanh Bình
350
641,30
9
Thôn Lƣơng Sơn
Thôn Hồng Sơn
Một phần thôn Thanh
Bình (làng Bứa)
Thôn Lƣơng Sơn
315
246,10
10
Thôn Lê Đình Chinh
Thôn Hạ Sơn
Thôn Hạ Sơn
453
364,20
11
Thôn Nguyễn Du
Thôn Nguyễn Trãi
Một phần thôn Hƣng
Sơn (hộ xen cƣ)
Thôn Nguyễn Trãi
407
35,50
12
Thôn Lê Lợi
Một phần thôn Lê
Thánh Tông
Một phần thôn Hƣng
Sơn (hộ xen cƣ)
Thôn Lê Lợi
365
14,50
13
Thôn Lê Lai
Một phần thôn Lê
Thánh Tông
Một phần thôn Hƣng
Sơn (hộ xen cƣ)
Một phần thôn Cao
Thƣợng (hộ xen cƣ)
Thôn Lê Lai
352
24,00
14
Thôn Lê Duẩn
Thôn Lê Hoàn
Một phần thôn Tran
(hộ xen cƣ)
Một phần thôn Trần
Phú (xen cƣ)
Thôn Cao Nguyên
(xen cƣ)
Một phần thôn Cao
Thƣợng (xen cƣ cụm
Thủy Nông)
Thôn Lê Hoàn
466
61,80
15
Thôn Tân Thành
Một phần thôn Tran
Thôn Tân Thành
371
341,30
16
Thôn Quang Hƣng
Thôn 1 Quang Trung
Thôn Quang Hƣng
428
205,40
17
Một phần thôn Trần
Phú
Một phần thôn Ngọc
Minh
Thôn Ngọc Minh
358
166,20
18
Thôn Cao Phong
Một phần thôn Cao
Thƣợng
Thôn Cao Thƣợng
403
431,90
19
Một phần thôn Ngọc
Sơn
Một phần thôn 1
Ngọc Khê
Một phần thôn Ngọc
Minh (xen cƣ)
Một phần thôn Xuân
Sơn
Thôn Ngọc Sơn
409
80,50
74
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
20
Một phần thôn Xuân
Sơn
Một phần thôn 1
Ngọc Khê
Một phần thôn Ngọc
Minh (xen cƣ)
Một phần thôn Ngọc
Sơn
Thôn Xuân Sơn
454
74,30
21
Một phần thôn Cao
Nguyên
Một phần thôn Hƣng
Sơn (hộ xen cƣ)
Thôn Cao Nguyên
351
586,00
Xã Thạch Lập
1
Làng Me
Làng Chiềng
Thôn Mùn Bƣơng
Làng Rềnh
Thôn Mùn Bƣơng
565
678,00
2
Làng Đồi đỏ
Làng Lim
Làng Mới
Thôn Mới
356
350,60
3
Thôn Bái E
Thôn Quang Thái
Bình
Thôn Ngù Xẻ
Thôn Ngù Xẻ
527
726,90
4
Thôn Quang Phú
Thôn Quang Vinh
Thôn Thuận Hòa
Thôn Quang Vinh
479
336,60
5
Thôn Ràm Duộng
Thôn Hợp Lộc
Thôm Ràm Duộng
407
342,80
6
Thôn Quang Sơn
Thôn Quang Thủy
Thôn Lƣu Phúc
Thôn Lƣu Phúc
438
886,90
7
Thôn Lƣơng Thiện
Thôn Xuân Chính
Thôn Thạch Yến
Thôn Thạch Yến
421
432,20
8
Thôn Lƣơng Ngô
Thôn Minh Tiến
Thôn Tân Thành
Thôn Đô Ung
Thôn Minh Tiến
530
1.014,40
9
Thôn Hoa Sơn
Thôn Thuận Sơn
Thôn Lập Thắng
Thôn Lập Thắng
460
1.500,70
10
Thôn Đô Quăn
Thôn Đô Sơn
Thôn Đô Quăn
149
2.082,90
Xã Ngọc Liên
1
Thôn 1
Thôn 2
Thôn 3
Thôn 4
Thôn Kim Ngọc
513
608,53
2
Thôn 5
Thôn 6
Thôn 7
Thôn 8
Thôn Ngọc Thanh
675
522,60
3
Thôn 9
Thôn 10
Thôn Phúc Thuận
432
368,62
4
Thôn Điền Sơn
Thôn Kim Thuỷ
Thôn Linh Sơn
Thôn Sơn Thuỷ
500
785,72
5
Thôn Hoành Sơn
Thôn Minh Phong
Tiền Phong
Thôn Minh Tiến
Thôn Thanh Sơn
Thôn Tiền Phong
580
608,97
6
Thôn Minh Xuân
Thôn Trung Thành
Thôn Minh Lâm
Thôn Thọ Phú
Thôn Trung Thành
707
696,67
7
Thôn Ngọc Tân
Thôn Xuân Minh
Thôn Tân Mỹ
Thôn Yên Thắng
Thôn Ngọc Minh
652
781,87
75
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
8
Thôn Làng 61
Làng Lim Còm
Thôn Khang Ninh
Thôn Khang Ninh
435
1.043,28
9
Làng Mai
Làng Bứa
Làng Cao Thắng
Thôn Thắng Lợi
435
426,31
10
Làng Z111
Làng Cao Sơn
Làng Cao Khánh
Thôn Thái Sơn
504
481,44
11
Làng Ngã Hón
Làng Hép
Thôn Cò Chè
Thôn Lộc Phú
379
953,61
12
Thôn Lộc Tiến
Thôn Lộc Phát
Thôn Lộc Thành
Thôn Lộc Tiến
552
739,62
Xã Minh Sơn
1
Làng Chò Tráng
Làng Nhỏi
Thôn Ngọc Thành
Thôn Ngọc Thành
403
911,68
2
Thôn Vìn Cọn
Làng Thau
Làng Ngọc Mùn
Thôn Lỏ
Thôn Cao Ngọc
452
498,08
3
Làng Chù
Làng Nghiện
Thôn Xam
Thôn Xam
406
626,44
4
Thôn Minh Nguyên
Thôn Minh Lƣơng
Thôn Minh Thọ
Thôn Minh Thọ
443
1.005,01
5
Thôn Minh Liên
Thôn Bót
Thôn Minh Thái
Thôn Minh Lai
Thôn Minh Lai
640
797,68
6
Thôn Minh Hòa
Thôn Minh Thắng
Thôn Minh Hòa
483
595,42
7
Thôn Minh Châu I
Thôn Minh Châu II
Thôn Minh Châu
412
151,21
8
Thôn Minh Thuận
Thôn Giữa
Thôn Minh Ngọc
Thôn Minh Ngọc
461
542,56
9
Thôn Thành Phong
Thôn Thanh Sơn
Thôn Thành Phong
394
356,05
10
Thôn Minh Thành
Thôn Tiến Sơn
Thôn Minh Tiến
452
771,53
11
Thôn Phúc Long
Thôn Hƣơng Tiến
Thôn Phúc Long
552
489,32
12
Thôn 9
Thôn Trụ Sở
Thôn Minh Cơ
Thôn Lam Sơn
386
204,20
13
Thôn Minh Thủy
Thôn 5
Thôn 6
Thôn 7
Thôn Minh Thủy
540
954,93
14
Thôn 8
Thôn 12
Thôn Trung Tâm
Thôn Trung Tâm
443
273,26
Xã Nguyệt Ấn
76
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
1
Thôn Liên Cơ
Thôn Liên Cơ 1
Thôn Nguyệt Tiến
Một phần thôn Minh
Thạch
Một phần thôn
Nguyệt Trung
Thôn Sông Âm
414
477,14
2
Làng Phùng Sơn
Làng Lau
Làng Chầm
Làng Bứa
Thôn Chầm
500
762,42
3
Làng Chuối
Làng Bằng
Làng Môn
Thôn Hợp Thành
Thôn Bằng
492
1.434,76
4
Thôn Âm
Thôn Vân Thịnh
Thôn Khén
Thôn Vân Am
402
1.070,88
5
Thôn Đắm Vân
Giang
Thôn Đóng
Thôn Thuận Bà
Thôn Vân Giang
438
1.774,40
6
Thôn Tráng
Thôn Mết
Thôn Rẻ
Thôn Thành Vân
353
676,77
7
Thôn Nguyệt Thành
Thôn Đồng Đang
Thôn Nguyệt Thịnh
Thôn Nguyệt Thành
375
543,18
8
Thôn Nguyệt Sơn
Thôn Nguyệt Tân
Thôn Rềnh
Thôn Nguyệt Tân
561
1.066,95
9
Thôn Cao Sơn
Thôn Giỏi
Thôn Chung Thủy
379
964,62
10
Thôn Mót
Một phần thôn
Nguyệt Trung
Thôn Nguyệt Trung
453
206,84
11
Thôn Pheo
Thôn Môn Tía
Thôn Môn Tía
397
614,64
12
Thôn Nguyệt Bình
Một phần thôn Minh
Thạch
Thôn Nguyệt Bình
445
278,83
Xã Kiên Thọ
1
Thôn Ba Si
Thôn Thọ Liên
Thôn Ba Si
550
254,00
2
Thôn Thành Công
Thôn Xuân Thành
Thôn Liên Thành
550
645,90
3
Thôn Thống Nhất
Thôn 11
Thôn Thống Nhất
505
583,30
4
Thôn Đức Thịnh
Thôn Đội 1
Thôn Kiên Minh
Thôn Minh Thịnh
585
480,20
5
Làng Trạc
Làng Quên
Làng Bái
Làng Ngã Ba
Thôn Xuân Thịnh
431
522,10
6
Làng Bào
Làng Sòng
Làng Cò Mót
Làng Miềng
Thôn Phúc Thịnh
542
890,40
7
Làng Chu
Làng Cốc
Làng Hạ
Làng Thƣợng
Thôn Minh Hòa
Thôn Phùng Minh
621
832,60
8
Làng Mui
Thôn Minh Lải
Thôn Minh Lập
182
450,00
77
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
Xã Cẩm Thủy
1
Thôn Hoà Bình
Thôn Quang Trung
Thôn Hoà Bình
771
136,60
2
Thôn Đại Đồng
Thôn Tân An
Thôn Đại An
871
157,90
3
Thôn Hoàng Giang
Thôn Gia Dụ
Thôn Cẩm Sơn
635
1.050,52
4
Thôn Trƣờng Ngọc
Thôn Linh Thung
Thôn Ngọc Linh
497
788,30
5
Thôn Dƣơng Đình
Huệ
Thôn Đồng Chạ
Thôn Cẩm Phong
581
289,00
6
Thôn Cửa Hà
Thôn Nghĩa Dũng
Thôn Cửa Hà
875
186,50
7
Thôn Tử Niêm
Thôn Phong Ý
Thôn Phong Ý
552
188,00
8
Thôn Đồng Lão
Thôn Song Nga
Thôn Đồng Nga
565
1.140,00
9
Thôn Sống
Thôn Phúc Ngán Vải
Thôn Cẩm Ngọc
670
906,00
10
Thôn Kìm
Thôn Song
Thôn Sành
Thôn Ngọc Thịnh
672
1.182,79
Xã Cẩm Thạch
1
Thôn Thạch An
Thôn Ninh Sơn
Thôn Ngọc Dùng
Thôn Liên Sơn
477
767,00
2
Thôn Ngọc Liên
Thôn Thạch Minh
Thôn Liên Minh
593
1.508,00
3
Thôn Phâng Khánh
Thôn Nâm Trẹn
Thôn Ngọc Khạt
Thôn Bèo Bọt
ThônThành Tân
616
1.696,00
4
Thôn Cánh Én
Thôn Chiềng Chanh
Thôn Muốt
ThônThành Công
778
1.305,00
5
Thôn Trảy
Thôn Bẹt
Thôn Thạch Sơn
403
680,00
6
Thôn Cốc
Thôn Vàn Thung
ThônThạch Trung
425
560,00
7
Thôn Chiềng Đông
Thôn Chén
ThônThạch Tâm
581
445,00
8
Thôn Bùi
Thôn Chợ
Thôn Thạch Bình
444
248,00
9
Thôn Tô
Thôn Xanh
Thôn Bình Thanh
577
1.005,00
78
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
10
Thôn Bình Sơn
Thôn Vinh
Thôn 5 Bình Hoà
Thôn Bình Minh
613
404,00
11
Thôn 1 Bình Hoà
Thôn 3 Bình Hoà
Thôn Bình Hoà
471
495,00
12
Thôn Hạc Sơn
Thôn Sẻ
Thôn Bình Yên
Thôn Bình Thuận
789
1.270,00
Xã Cẩm Tân
1
Thôn Do Thƣợng
Thôn Do Trung
Thôn Phiến Thôn
Thôn Tân Trung
677
638,51
2
Thôn Trung Hà
Thôn Phú Xuân
Thôn Eo Lê
Thôn Tân Xuân
698
707,06
3
Thôn Phúc Tân
Thôn Phúc Mỹ
Thôn Phúc Do
455
495,76
4
Thôn Hoàng Vĩnh
Thôn Hoàng Thịnh
Thôn Lạc Long
Thôn Hoàng Long
775
1.209,56
5
Thôn Thái Long
Thôn Thanh Phúc
Thôn Tiến Long
Thôn Cẩm Phú
813
1.084,10
6
Thôn Minh Long
Thôn Tân Long
Thôn Phi Long
Thôn Minh Long
701
1.109,59
7
Thôn Vân Ngọc
Thôn Long Tiến
Thôn Cao Long
Thôn Cẩm Long
881
1.388,21
Xã Cẩm Vân
1
Thôn Đồng Thanh
Thôn Phú Sơn
Thôn Thanh Sơn
395
862,97
2
Thôn Trung Độ
Thôn Sơn Lập
Thôn Cẩm Châu
615
994,40
3
Thôn Thanh Tâm
Thôn Thành Công
Thôn Cẩm Tâm
482
796,87
4
Thôn An Tâm
Thôn Yên Cƣ
Thôn Yên Tâm
544
850,18
5
Thôn Vân Cát
Thôn Vân Bằng
Thôn Vân Cát
535
528,73
6
Thôn Vân Quan
Thôn Quan Phác
Thôn Vân Quan
460
348,73
7
Thôn Đồi Chông
Thôn Tƣờng Yên
Thôn Tƣờng Yên
468
279,57
8
Thôn Tiên Lăng
Thôn Đồi Vàng
Thôn Tiên Lăng
474
480,29
9
Thôn Trâm Lụt
Thôn Ngọc Vóc
Thôn Cẩm Yên
568
1.024,20
79
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
10
Thôn Yên Duyệt
Thôn Yên Ruộng
Thôn Yên Duyệt
361
794,68
Xã Cẩm Tú
1
Thôn Bắc Sơn
Thôn Liên Sơn
Thôn Bắc Sơn
510
327,55
2
Thôn Cẩm Hoa
Thôn Thuần Lƣơng
Thôn Lƣơng Thành
Thôn Đô Lƣơng
624
757,30
3
Thôn Thái Bình
Thôn Thái Học
Thôn Bình Xuyên
Thôn Thái Bình
587
797,41
4
Thôn Giang Hồng 1
Thôn Giang Hồng 2
Thôn Giang Hồng
519
713,00
5
Thôn Giang Sơn
Thôn Giang Trung
Thôn Giang Trung
674
1.046,05
6
Thôn Hoà Thuận
Thôn Lƣơng Ngọc
Thôn Lƣơng Ngọc
400
1.002,60
7
Thôn Kim Mẫm
Thôn Xủ Xuyên
Thôn Kim Mẫm
405
592,21
8
Thôn Quý Lâm
Thôn Quý Tiến
Thôn Quý Thịnh
Thôn Quý Tiến
578
1.821,00
9
Thôn Quý Trung
Thôn Quý Sơn
Thôn Quý Sơn
808
813,00
10
Thôn Quý Thanh
Thôn Quý Long
Thôn Quý Tân
Thôn Quý Thanh
718
1.970,88
Xã Kim Tân
1
Thôn 1
Thôn 2
Thôn 5
Thôn 1 Thành Kim
610
66,71
2
Thôn 3
Thôn 4
Thôn 2 Thành Kim
377
73,40
3
Thôn Phú Sơn
Thôn 1 Liên Sơn
Thôn 2 Liên Sơn
Thôn 3 Thành Kim
539
345,79
4
Thôn 5 Tân Sơn
Thôn 6 Tân Sơn
Thôn 7 Tân Sơn
Thôn 4 Thành Kim
467
179,80
5
Thôn Ngọc Bồ
Thôn 2 Tân Sơn
Thôn Lâm Thành
Thôn 5 Thành Kim
577
309,78
6
Thôn 1 Tân Sơn
Thôn Đồng Khanh
Thôn 6 Thành Kim
538
278,99
7
Thôn Thạch An
Thôn Thạch Toàn
Thôn Định Tƣờng
Thôn 1 Thạch Định
501
309,90
8
Thôn Định Tân
Thôn Định Hƣng
Thôn Tiến Thành
Thôn 2 Thạch Định
448
308,80
80
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
9
Thôn Hợp Thành
Thôn Liên Hƣng
Thôn 1 Thành Hƣng
483
247,88
10
Thôn Hợp Tiến
Thôn Trƣờng Thành
Thôn 6
Thôn 2 Thành Hƣng
486
215,97
11
Thôn Phú Thành
Thôn Hoàng Thành
Thôn 3 Thành Hƣng
467
484,08
12
Thôn Thành Văn
Thôn Thành Thọ
Thôn Thành Hùng
Thôn 1 Thành Tiến
395
318,93
13
Thôn Thọ Liêu
Thôn An Tiến
Thôn Vân Lƣơng
Thôn 2 Thành Tiến
671
518,08
14
Thôn Cầu Rồng
Thôn Đự
Thôn 1 Thành Thọ
466
364,00
15
Thôn Trạc
Thôn Phú Cốc
Thôn 2 Thành Thọ
426
340,63
16
Thôn Thọ Trƣờng
Thôn Bùi
Thôn 3 Thành Thọ
353
189,72
17
Thôn Chính Thành
Thôn Xuân Thành
Thôn 1 Thành Trực
388
440,14
18
Thôn Định Thành
Thôn Ngọc Nƣớc
Thôn 2 Thành Trực
369
299,45
19
Thôn Vọng Thuỷ
Thôn Thủ Chính
Thôn 3 Thành Trực
393
464,04
20
Thôn Đa Đụn
Thôn 4 Thành Trực
352
327,96
Xã Vân Du
1
Thôn 1
Thôn 3
Thôn 4
Thôn Long Vân
Thôn Long Vân
641
338,25
2
Thôn 2
Thôn Phố Cát
Thôn Phố Cát
524
294,39
3
Thôn 7
Thôn Vân Du
Thôn Xóm Sắn
Thôn Vân Du
473
338,94
4
Thôn Tiên Quang
Thôn Hoà Sơn
Thôn Thành Vân
450
764,36
5
Thôn Sơn Để
Thôn Phù Bản
Thôn Đồng Phú
Thôn Yên Lão
Thôn Tiên Sơn
575
677,61
6
Thôn Xuân Hƣơng
Thôn Tiên Hƣơng
Thôn Cát Thành
Thôn Thành Tân
532
538,33
7
Thôn Ngọc Động
Thôn Thạch Lỗi
Thôn Xuân Hƣơng
457
595,84
8
Thôn Bái Đang
Thôn Đồng Hội
Thôn Ngọc Thạch
356
1.530,59
81
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
9
Thôn Đồng Chƣ
Thôn Trƣờng Châu
Thôn Đồng Đăng
414
555,79
10
Thôn Bông Bụt
Thôn Đồng Đa
Thôn Bất Mê
Thôn Trƣờng Châu
531
602,41
11
Thôn 5
Thôn Thành Công
351
2.612,97
Xã Ngọc Trạo
1
Thôn Ngọc Long
Thôn Dọc Dành
Thôn Thiểm Niêm
Thôn Ngọc Thanh
Thôn Thiểm Niêm
662
718,81
2
Thôn Đồng Ngƣ
Thôn Thạch Cừ
Thôn Đồng Ngƣ
352
734,78
3
Thôn Dỹ Thắng
Thôn Dỹ Tiến
Thôn Hoà Lễ
Thôn Dỹ Tiến
501
519,04
4
Thôn Thành Du
Thôn Eo Bàn
Thôn Eo Bàn
569
909,00
5
Thôn Thành Minh
Thôn Thành Công
Thôn Thành Minh
579
1.048,22
6
Thôn Vạn Bảo
Thôn Tân Lý
Thôn Nông Lý
Thôn Tân Lý
476
887,74
7
Thôn Tân Thịnh
Thôn Yên Thịnh
Thôn Ngọc Thành
Thôn Ngọc Tâm
Thôn Yên Thịnh
613
689,09
8
Thôn Tân Liên
Thôn Quỳnh Sinh
Thôn Minh Ba
Thôn Thịnh Tiến
Thôn Minh Ba
643
709,50
Xã Thạch Bình
1
Thôn 1
Thôn Cổ Tế
394
232,92
2
Thôn 2
Thôn Duyên Linh
Thôn Duyên Hà
463
317,42
3
Thôn 3
Thôn 4
Thôn 5
Thôn 6
Thôn Thạch Long
717
622,32
4
Thôn Đại Dƣơng
Thôn Đồng Thịnh
Thôn Đại Thịnh
523
327,86
5
Thôn Cự Môn
Thôn Phú Ninh
Thôn Phú An
Thôn Đồng Trạch
Thôn Thạch Đồng
589
477,63
6
Khu 1
Khu 2
Khu 3
Thôn Nông Trƣờng
449
287,61
7
Khu 4
Thôn Thanh Giang
Thôn Yên Thanh
Yên Dạ 1
393
332,55
8
Thôn Yên Phú
Thôn Yên Khánh
Thôn Yên Dạ 2
393
448,83
82
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
9
Thôn Long Phƣợng
Thôn Kim Sơn
Thôn Án Đình
Thôn Gò La
Thôn Án Đổ
575
435,24
10
Thôn Bằng Phú
Thôn Bằng Lợi
Thôn Châu Sơn
Thôn Bằng Phú
436
529,95
11
Thôn Bình Chính
Thôn Bình Sậy
Thôn Minh Sơn
Thôn Thạch Sơn
578
717,72
12
Thôn Đồng Hƣơng
Thôn Tân Sơn
Thôn Hƣơng Sơn
657
557,67
13
Thôn Xuân Tiến
Thôn Xuân Thắng
Thôn Xuân Long
Thôn Xuân Long Tiến
508
826,33
14
Thôn Cẩm Lợi 1
Thôn Cẩm Lợi 2
Thôn Thành Quang
Thạch Cẩm
645
661,68
Xã Thành Vinh
1
Thôn Sồi Cốc
Thôn Luông
Thôn Mục Long
Thôn Sồi
537
1.347,75
2
Thôn Đầm Hƣơng
Thôn Nghẹn
Thôn Mặc Hèo
Một phần Thôn
Thƣợng Quang (Bộ
phận dân cƣ Làng
Thƣợng trƣớc đây)
Thôn Mƣờng Ngạo
733
577,29
3
Thôn Tự Cƣờng
Thôn Cẩm Bộ
Thôn Mỹ Lợi
Thôn Tự Cƣờng
475
1.387,12
4
Thôn Minh Hải
Thôn Minh Lộc
Thôn Mỹ Đàm
Một phần Thôn
Thƣợng Quang (Bộ
phận dân cƣ Làng
Minh Quang trƣớc
đây)
Thôn Thành Minh
626
587,91
5
Thôn Bãi Cháy
Thôn Hồi Phú
Thôn Lộc Phƣợng 1
Thôn Lộc Phƣợng 2
Thôn Phú Long
662
469,41
6
Thôn Quyết Thắng
Thôn Thống Nhất
Thôn Tân Long
Thôn Thành Vinh
743
490,02
7
Thôn Lệ Cẩm 1
Thôn Lệ Cẩm 2
Thôn Tây Hƣơng
Thành Mỹ
566
658,20
8
Thôn Vân Đình
Thôn Vân Tiến
Thôn Phong Phú
Thôn Vân Đội
464
773,32
9
Thôn Đồng Thành
Thôn Yên Sơn 2
Thôn Yên Thành
385
1.850,52
10
Thôn Thành Trung
Thôn Yên Sơn 1
Thôn Thành Yên
351
1.291,32
Xã Thạch Quảng
1
Thôn Đăng Thƣợng
Thôn Nội Thành
Thôn Thống Nhất
Thôn Lâm Sơn
371
3.934,10
83
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
2
Thôn Đồi
Thôn Biện
Thôn Nghéo
Thôn Lâm Thủy
298
2.586,37
3
Thôn Tƣợng Sơn
Thôn Tƣợng Sơn 3
Thôn Tƣợng Sơn
258
1.827,13
4
Thôn Tƣợng Liên 1
Thôn Tƣợng Liên
Thôn Tƣợng Liên
408
1.198,15
5
Thôn Tƣợng Phong
Thôn Quảng Bình
Thôn Quảng Phong
401
755,45
6
Khu dân cƣ Nông
Trƣờng
Thôn Quảng Giang
Thôn Trƣờng Giang
364
635,03
7
Thôn Quảng Yên
Quảng Cƣ
Thôn Quảng Trung
Thôn Thắng Lợi
442
513,44
8
Thôn Lâm Thành
Thôn Quảng Tân
Thôn Phố
Thôn Quảng Thành
412
456,63
9
Thôn Quảng Thắng
Thôn Quảng Cộng
Thôn Đồng Thóc
Thôn Quảng Thắng
441
447,48
Xã Nhƣ Xuân
1
Thôn 1
Một phần thôn 3
Một phần thôn Lúng
Một phần thôn 4
Thôn Yên Cát 1
387
67,10
2
Một phần thôn Mỹ Ré
Một phần thôn Lúng
Một phần thôn 2
Một phần thôn 4
Một phần thôn 3
Thôn Mỹ Ré
350
214,37
3
Thôn Thăng Bình
Một phần thôn 2
Một phần thôn Mỹ Ré
Một phần thôn Cát
Tiến
Thôn Yên Cát 2
435
252,55
4
Thôn Phú Quế
Thôn Quế Phú
Một phần thôn Cát
Tiến
Thôn Quế Phú
375
1.270,17
5
Thôn Thấng Sơn
Thôn Trung Thành
Thôn Yên Thắng
Thôn Yên Thành
351
602,06
6
Thôn Xuân Chính
Thôn Xuân Thịnh
Một phần thôn 4
Thôn Yên Xuân
392
478,03
7
Thôn Tân Sơn
Thôn Tân Thắng
Một phần thôn Cát
Tiến
Một phần thôn Tân
Lập
Thôn Tân Bình
230
844,16
8
Thôn Thanh Bình
Thôn Đức Bình
Một phần thôn Tân
Lập
Thôn Đức Bình
247
1.912,05
9
Thôn Mai Thắng
Một phần thôn Tân
Lập
Thôn Mai Thắng
210
1.026,42
Xã Thƣợng Ninh
1
Thôn Đồng Ngấn
Thôn Khe Khoai
Một phần thôn Đông
Xuân
Thôn Đồng Ngấn
268
1.823,00
2
Thôn Đức Thắng
Thôn Đồng Thanh
Thôn Đông Minh
Thôn Đức Thắng
464
958,00
84
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
3
Một phần thôn Đông
Xuân (thôn Xuân Phú
cũ)
Thôn Xuân Thƣợng
Thôn Tiến Thành
Thôn Tiến Thành
362
1.098,00
4
Thôn Đồng Tâm
Thôn Đồng Hả
Thôn Đồng Chành
Thôn Đồng Tâm
397
1.335,00
5
Thôn Cát Xuân
Thôn Cát Lợi
Thôn Phụ Vân
Thôn Cát Thịnh
Thôn Cát Thịnh
522
1.372,00
6
Thôn Thanh vân
Thôn Vân Hòa
Thôn Vân Bình
Thôn Cát Vân
422
627,00
7
Thôn Vân Thƣợng
Thôn Vân Thành
Thôn Vân Trung
Thôn Vân Tiến
Thôn Vân Thƣợng
402
1.990,00
Xã Xuân Bình
1
Thôn 7
Thôn 12
Thôn 13
Thôn 5
Thôn 4
Thanh Xuân
587
1.583,44
2
Thôn Hào
Thôn Mít
Thôn Chôi Trờn
Thôn Thôn Me
Xuân Phong
559
601,90
3
Thôn Xuân Phú
Thôn Xuân Hợp
Thôn Hùng Tiến
Thôn Mơ
Thôn Sim
Xuân Hồng
681
2.456,94
4
Thôn 1
Thôn Cầu
Thôn Hồ
Một phần thôn 3
Xuân Khánh
Thôn Nhà Máy
Bãi Trành
772
1.158,72
5
Thôn 6
Thôn 10
Một phần thôn 3
Bình Minh
354
1.455,64
6
Thôn Đồng Trình
Thôn Giăng
Đồng Trình
344
3.247,33
7
Thôn 8
Thôn Thanh Niên
Thôn Ngòi
Thôn Nghịu
Xuân Hòa
502
6.681,28
Xã Hóa Quỳ
1
Thôn Đồng Tâm
Thôn Thịnh Lạc
Thôn Liên Hiệp
Hóa Quỳ 2
446
1.272,00
2
ThônTân Thịnh
Thôn Đồng Xuân
Thôn Thanh Tân
Một phần thôn Thanh
Xuân
Hóa Quỳ 1
534
734,00
3
Một phần thôn Thanh
Xuân
Thôn Luống Đồng
Thôn Thanh Lƣơng
Thôn Xuân Đàm
Hóa Quỳ 3
351
1.636,00
4
Thôn Xuân Thành
Thôn Xóm Chuối
Thôn Thanh Hƣơng
Thôn Xuân Hƣơng
Xuân Quỳ
548
1.823,00
5
Thôn Quang Trung
Thôn Làng Gió
Thôn Thắng Lộc
Thôn Làng Sao
Bình Lƣơng 1
499
2.683,00
6
Thôn Hợp Thành
Thôn Làng Mài
Bình Lƣơng 2
250
4.491,00
Xã Thanh Quân
85
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
1
Thôn Thống Nhất
Thôn Thanh Tiến
Thống Nhất
281
1.748,70
2
Thôn Thanh Tân
Thôn Chiềng Cà
Thôn Thanh Tân
263
863,20
3
Thôn Kẻ Lạn
Thôn Ná Cà 2
Thanh Hƣơng
313
359,80
4
Thôn Ná Cà 1
Thôn Thanh Nhân
Thôn Lâu Quán
Thanh Nhân
354
1.172,00
5
Thôn Kẻ Mạnh 1
Thôn Quăn 1
Thanh Mạnh
300
856,90
6
Thôn Đồng Chạng
Thôn Đồng Sán
Thôn Hón Tỉnh
Thanh Sơn
375
2.174,60
7
Thôn Lâm Chính
Thôn Thanh Bình
Thôn Tân Cúc
Thanh Xuân
353
1.275,80
8
Thôn Thanh Thuỷ
Thôn Thanh Đồng
Thôn Đồng Phống
Thanh Đồng
305
2.471,00
Xã Thanh Phong
1
Thôn Tân Hùng
Thôn Hai Huân
Thôn Quang Hùng
Thôn Tân Hùng
357
1.628,91
2
Thôn Tân Phong
Thôn Xuân Phong
Thôn Chạng Vung
Thôn Tân Phong
319
1.336,80
3
Thôn Tân Thành
Thôn Tân Hiệp
Thôn Tân Hòa
Thôn Tân Thành
446
2.351,46
4
Thôn Làng Chảo
Thôn Làng Lự
Thôn Làng Kèn
Thôn Làng Lự
384
1.211,52
5
Thôn Làng Kha
Thôn Đoàn Trung
Thôn Làng Xằm
Thôn Đoàn Trung
274
2.205,46
Xã Xuân Du
1
Thôn Bái Đa 1
Thôn Đồng Tâm
Thôn Phƣợng Nghi
378
913,82
2
Thôn Bãi Hƣng
Thôn Bái Đa 2
Thôn Bái Đa
274
769,04
3
Thôn Cộng Thành
Thôn 1 (Xuân Du
cũ)
Thôn Cộng Thành
280
762,17
4
Thôn Đồng Phông
Thôn Khe Xanh
Thôn Khe Xanh
299
1.453,08
5
Thôn 1 (Cán Khê cũ)
Thôn 2 (Cán Khê cũ)
Thôn Xuân Hòa
219
422,05
6
Thôn 3 (Cán Khê cũ)
Thôn 4 (Cán Khê cũ)
Thôn Đồng Tiến
303
405,08
86
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
7
Thôn 5 (Cán Khê cũ)
Thôn 6 (Cán Khê cũ)
Thôn Đồng Thắng
272
510,88
8
Thôn 7 (Cán Khê cũ)
Thôn 8 (Cán Khê cũ)
Thôn 12 (Cán Khê cũ)
Thôn Đồng San
352
332,36
9
Thôn 9 (Cán Khê cũ)
Thôn 10 (Cán Khê
cũ)
Thôn 11 (Cán Khê cũ)
Thôn Đồng Tâm
378
386,09
10
Thôn Mó 1
Thôn Mó 2
Thôn Đồng Xuân
311
865,46
11
Thôn Đông
Thôn Chanh
Thôn Xuân Thọ
324
1.135,34
12
Thôn 2 (Xuân Du cũ)
Thôn 3 (Xuân Du cũ)
Thôn 4 (Xuân Du cũ)
Thôn Xuân Thành
399
478,08
13
Thôn 5 (Xuân Du cũ)
Thôn 6 (Xuân Du cũ)
Thôn 8 (Xuân Du cũ)
Thôn Xuân Trƣờng
489
395,74
14
Thôn 9 (Xuân Du cũ)
Thôn 10 (Xuân Du
cũ)
Thôn 11 (Xuân Du
cũ)
Thôn Xuân Thắng
388
231,26
15
Thôn 12 (Xuân Du
cũ)
Thôn 13 (Xuân Du
cũ)
Thôn 14 (Xuân Du
cũ)
Thôn Xuân Tiến
392
263,55
Xã Mậu Lâm
1
Thôn Phú Quang
Một phần của thôn
Phú Nhuận (Tân Phú
cũ)
Thôn Phú Quang
378
362,12
2
Thôn Thanh Sơn
Một phần của thôn
Phú Nhuận (thôn Phú
Nhuận cũ)
Thôn Phú Nhuận
448
272,31
3
Thôn Đồng Sình
Thôn Eo Son
Thôn Thung Khế
Thôn Phú Cƣờng
512
362,57
4
Thôn Phú Sơn
Thôn Khe Sình
Thôn Phú Sơn
388
632,70
5
Thôn Phú Phƣợng 1
Thôn Phú Phƣợng 2
Thôn Phú Phƣợng 3
Thôn Phú Phƣợng 4
Thôn Phú Phƣợng
471
596,46
6
Thôn Yên Thọ
Thôn Đồng Yên
Thôn Hợp Tiến
Thôn Đồng Yên
528
434,49
7
Thôn Bái Gạo 1
Thôn Bái Gạo 2
Thôn Đồng Nghiêm
Thôn Bái Gạo
521
615,53
8
Thôn Đồng Bớp
Thôn Cầu Hồ
Thôn Rộc Môn
Thôn Đồng Tâm
426
1.257,00
9
Đồng Tiến
Đồng Xuân
Thôn Đồng Tiến
350
1.051,08
10
Thôn Tâm Tiến
Thôn Đồng Mọc
Thôn Đồng Mọc
391
870,97
87
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
Xã Nhƣ Thanh
1
Thôn Phƣợng Xuân
Thôn Xuân Hòa
Thôn Phƣợng Xuân
398
1.218,63
2
Thôn Xuân Tiến
Thôn Đồng Hơn
Thôn Trạch Khang
Thôn Xuân Khang
439
1.017,36
3
Thôn Xuân Lộc
Thôn Xuân Thành
Thôn Xuân Lộc
367
736,72
4
Thôn Xuân Sinh
Thôn Xuân Cƣờng
Thôn Xuân Hƣng
Thôn Bến Khế
503
728,43
5
Thôn Đồng Xuân
Thôn Đồng Lớn
Thôn Tân Long
Thôn Đồng Hải
Thôn Đồng Lớn
355
1.129,94
6
Thôn Hải Xuân
Thôn Hải Tân
Thôn Hải Thanh
Thôn Quyết Tâm
409
424,72
7
Thôn Hải Hòa
Thôn Vĩnh Lợi
Thôn Vĩnh Lợi
377
515,41
8
Thôn Vĩnh Long 1
Thôn Vĩnh Long 2
Thôn Vĩnh Long
326
48,40
9
Thôn Hải Ninh
Thôn Hải Tiến
Thôn Hải Tiến
313
228,88
10
Thôn Kim Sơn
Thôn Xuân Phong
Thôn Xuân Sơn
367
67,95
11
Thôn Bến Sung 3
Thôn Bến Sung 1
Thôn Bến Sung 1
468
65,82
12
Thôn Bến Sung 2
Thôn Bến Sung 4
Thôn Bến Sung 2
353
88,75
13
Thôn Cầu Máng
Thôn Đồng Mƣời
Thôn Đồi Dẻ
Thôn Hải Vân
459
326,40
14
Thôn Vân Thành
Thôn Xuân Lai
Thôn Xuân Thành
305
831,51
15
Thôn Xuân Điền
Thôn Yên Trung
Thôn Xuân Yên
409
184,01
Xã Yên Thọ
1
Thôn Quần Thọ
Thôn Tân Thọ
Một phần thôn Xuân
Mới (Khu vực thôn
Xuân Thọ cũ)
Thôn Xuân Thọ
596
343,00
2
Một phần thôn Xuân
Mới (Khu vực thôn
Chợ Mới trƣớc đây)
Thôn Tân Thịnh
Một phần thôn Minh
Thịnh (Khu vực phía
Bắc đƣờng Vạn Thiện
- Bến En)
Thôn Tân Thịnh
406
203,00
3
Một phần thôn Minh
Thịnh (Khu vực phía
Nam đƣờng Vạn
Thôn Hợp Thịnh
Thôn Minh Thịnh
380
271,00
88
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
Thiện - Bến En)
4
Thôn Yên Xuân
Một phần thôn Hùng
Sơn (Không bao gồm
khu vực xóm Chợ
Đập cũ)
Thôn Xuân Sơn
426
435,00
5
Một phần thôn Hùng
Sơn (Khu vực xóm
Chợ Đập cũ)
Thôn Thống Nhất
Thôn Chẩm Khê
Thôn Thống Nhất
516
240,80
6
Thôn Đồng Yên
Thôn Đồng Trung
Thôn Xuân Lạc
419
701,45
7
Thôn Ba Cồn
Thôn Ao Mè
Một phần thôn Tân
Long (Khu vực 9 hộ
dân xóm Mỹ Lạc cũ)
Thôn Yên Lạc
379
508,76
8
Một phần thôn Tân
Long (không bao
gồm 9 hộ dân xóm
Mỹ Lạc cũ)
Thôn Tân Long
275
376,20
9
Thôn Tân Tiến
Thôn Tân Xuân
Thôn Tân Xuân
250
819,70
10
Thôn Tiên Thắng
Thôn Hồng Sơn
Một phần thôn Bái
Thất (Không bao gồm
21 hộ dân của thôn
Nam Sơn trƣớc đây)
Thôn Phúc Đƣờng
295
1.122,05
11
Một phần thôn Bái
Thất (21 hộ dân của
thôn Nam Sơn trƣớc
đây)
Thôn Nam Sơn
Thôn Phúc Minh
Thôn Nam Sơn
245
719,95
12
Thôn Đồng Quốc
Thôn Đồng Quạ
Thôn Xuân Phúc
317
753,00
13
Thôn Rộc Răm
Thôn Bái Con
Thôn Rộc Răm
268
745,00
14
Thôn Trại Quan
Thôn Đồng Xã
Thôn Nƣớc Trong
Thôn Xuân Tiến
413
910,00
Xã Xuân Thái
1
Thôn Yên Khang
Thôn Đồng Lƣờn
Thôn Đồng Lƣờn
225
3.732,47
2
Thôn Cây Nghia
Thôn Ấp Cũ
Thôn Cây Nghia
220
2.440,08
3
Thôn Làng Lúng
Thôn Đồng Cốc
Thôn Đồng Cốc
300
1.792,68
4
Thôn Ba Bái
Thôn Quảng Đại
Thôn Quảng Đại
140
2.899,46
89
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
5
Thôn Yên Vinh
Thôn Thanh Xuân
Thôn Xuân Vinh
195
1.214,06
Xã Thanh Kỳ
1
Thôn Tân Mỹ
Thôn Đồng Lấm
Thôn Hợp Nhất
Thôn Thanh Tân
461
1.427,71
2
Thôn Phú Quý
Thôn Tân Quang
Thôn Khe Cát
Thôn Phú Quý
422
3.050,08
3
Thôn Tân Vinh
Thôn Thanh Vinh
Thôn Thanh Quang
Thôn Phát Vinh
380
1.806,24
4
Thôn Hợp Tiến
Thôn Tân Hùng
Bò Lăn
Thôn Hợp Tiến
465
3.117,59
5
Thôn Thanh Xuân
Thôn Thanh Trung
Thôn Kỳ Thƣợng
Thôn Thanh Trung
452
1.911,50
6
Thôn Bái Sim
Thôn Kim Đồng
Thôn Thanh Sơn
Thôn Kim Đồng
390
1.355,55
7
Thôn Đồng Tâm
Thôn Đồng Tiến
Thôn Đồng Ván
Thôn Đồng Văn
288
1.858,65
Xã Bát Mọt
1
Thôn Cạn
Thôn Chiềng
Thôn Dƣn
Thôn Chiềng
423
4.775,02
2
Thôn Đục
Thôn Vịn
Thôn Vịn
271
5.430,48
3
Thôn Khẹo
Thôn Ruộng
Thôn Khẹo Ruộng
116
6.568,13
Xã Yên Nhân
1
Thôn Lửa
Thôn Mỏ
Một phần thôn
Chiềng (9 hộ)
Thôn Lửa
256
7.679,07
2
Thôn Na Nghịu
Thôn Chiềng
Thôn Chiềng
439
5.063,84
Xã Lƣơng Sơn
1
Thôn Lƣơng Thịnh
Một phần Thôn Ngọc
Sơn
Thôn Lƣơng Thịnh
352
1.107,88
3
Thôn Lƣơng Thiện
Một phần Thôn Ngọc
Sơn
Thôn Lƣơng Thiện
362
811,22
4
Thôn Minh Quang
Thôn Minh Ngọc
Thôn Ngọc Quang
383
1.270,02
Xã Vạn Xuân
90
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
1
Thôn Thác Làng
Thôn Công Thƣơng
Thôn Công Thƣơng
192
4.592,22
2
Thôn Bù Đồn
Thôn Lùm Nƣa
Thôn Bù Đồn
297
1.003,27
3
Thôn Cang Khèn
Thôn Ná Mén
Thôn Ná Mén
298
487,00
4
Thôn Quạn
Thôn Khằm
Thôn Quạn
276
3.088,90
5
Thôn Nhồng
Thôn Hang Cáu
Thôn Hang Cáu
275
4.683,40
Xã Thƣờng Xuân
1
Thôn Tiến Sơn 2
Thôn Tiến Sơn 1
Thôn Thanh Xuân
Thôn Tiến Sơn
426
3.605,80
2
Thôn Xuân Minh
Thôn Xuân Quang
Một phần Thôn Trung
Chính
Thôn Quang Minh
360
555,25
3
Một phần Thôn
Trung Chính
Thôn Phú Vinh
Thôn Trung Chính
541
703,48
4
Thôn 4
Thôn 5
Một phần Thôn
Thống Nhất 3
Thôn Quyêt Thắng
645
261,70
5
Thôn Quyết Tiến
Thôn Xuân Thành
Thôn Xuân Thành
358
499,70
6
Một phần Thôn
Thanh Trung 1
Một phần Thôn
Thanh Trung 2
Một phần thôn Thống
Nhất 1
Thôn Thanh Trung 1
535
209,72
7
Thôn Thanh Trung 3
Một phần Thôn
Thanh Trung 2
Thôn Thanh Trung 1
Thôn Đông Xuân
Thôn Thanh Trung 2
537
259,60
8
Thanh Cao
Thôn Hồng Kỳ
Thôn Thanh Long
Một phần thôn Thanh
Trung 1
Thôn Hồng Kỳ
560
578,50
9
Một phần Thôn
Thống Nhất 3
Một phần Thôn
Thống Nhất 2
Một phần Thôn Xuân
Thịnh
Một phần Thôn
Thanh Trung 1
Một phần Thôn Vụ
Bản
Thôn Thống Nhất 2
474
148,31
10
Một phần Thôn
Thống Nhất 2
Một phần Thôn
Thống Nhất 1
Thôn Thống Nhất 1
387
142,45
11
Một phần Thôn Xuân
Thịnh
Một phần Thôn Vụ
Bản
Một phần Thôn
Thống Nhất 2
Thôn Xuân Thịnh
352
183,43
12
Thôn Tân Lập
Một phần Thôn Vụ
Bản
Một phần Thôn Xuân
Thịnh
Thôn Vụ Bản
372
208,80
13
Thôn 2
Một phần Thôn 1
Một phần Thôn Trung
Chính
Thôn Đồng Tâm
591
109,39
14
Thôn 3
Một phần Thôn 1
Thôn Đồng Lực
614
108,43
Xã Luận Thành
91
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
1
Thôn Thành Thắng
Thôn Tiến Hƣng 2
Thôn Thành Thắng
634
1.771,46
2
Thôn Thống Nhất
Thôn Liên Thành
Thôn Tiến Hƣng 1
Thôn Tiến Hƣng 1
746
593,73
3
Thôn Cao Tiến
Thôn Hợp Nhất
Thôn Cao Tiến
477
1.082,86
4
Thôn Sơn Minh
Thôn Sơn Cao
Thôn Thành Tiến
Thôn Thành Tiến
473
688,89
5
Thôi Quyết Thắng 1
Thôn Quyết Thắng 2
Thôn Vinh Quang
Thôn Vinh Quang
492
956,40
6
Thôn Trung Nam
Thôn Quyết Tiến
Thôn Quyết Tiến
391
475,09
7
Thôn Xuân Minh 1
Thôn Xuân Minh 2
Thôn Xuân Thắng
Thôn Xuân Thắng
465
1.860,03
Xã Tân Thành
1
ThônThành Đon
Thôn Thành Lợi
Thôn Thành Lợi
371
763,42
2
ThônThành Lãm
Thôn Thành Thƣợng
Thôn Thành Lai
Thôn Thành Lãm
469
1.114,49
3
ThônThành Sơn
Thôn Thành Hạ
Thôn Thành Nàng
Thôn Thành Quang
383
1.331,13
4
ThônThành Lợp
Thôn Ngọc Trà
Thôn Ngọc Trà
410
1.394,61
5
ThônMơ Thắm
Thôn Hún
Thôn Yên Mỹ
Thôn Yên Mỹ
436
1.245,13
6
ThônAn Nhân
Thôn Nhàng
Thôn Chiềng
Thôn Luận Khê
482
1.160,69
7
ThônBuồng
Thôn Kha
Thôn Kha
353
2.047,19
Xã Thắng Lộc
1
Thôn Chiềng
Thôn Cộc
Thôn Tú
Thôn Chiềng
353
817,00
2
Thôn Tân Thọ
Thôn Tân Thắng
Thôn Tú
Thôn Thọ Thắng
376
1.298,00
3
Thôn Dín
Thôn Xƣơng
Thôn Én
Thôn Xuân Thắng
529
1.794,00
4
Thôn Quẻ
Thôn Vành
Thôn Xuân Lộc
294
843,00
5
Thôn Pà Cầu
Một phần thôn
Chiềng
(từ Cầu Hón Vành trở
Thôn Pà Cầu
347
1.591,00
92
TT
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tên gọi mới (dự kiến)
Số hộ
(hộ)
Diện tích
(ha)
xuống)
Xã Xuân Chinh
1
Thôn Hành
Thôn Xeo
Thôn Thông
Thôn Thông Hành
286
1.736,06
3
Thôn Chinh
Thôn Tú Ạc
Thôn Xuân Chinh
331
4.246,48
4
Thôn Chẻ Dài
Thôn Xuân Ngù
Thôn Xuân Lẹ
337
1.608,77
5
Thôn Lẹ Tà
Thôn Liên Sơn
Thôn Xuân Sơn
Thôn Liên Sơn
327
3.999,92
6
Thôn Bàn Tạn
Thôn Bọng Nàng
Thôn Đuông Bai
Thôn Bọng Nàng
291
4.746,12
Phụ lục số 02: Tổng hợp 55 thôn, tổ dân phố chƣa đạt tiêu chuẩn không
thực hiện sắp xếp, 177 thôn mới sau sắp xếp chƣa đạt tiêu chuẩn không tiếp
tục sắp xếp với thôn liền kề để bảo đảm tiêu chuẩn theo quy định
TT
Tên thôn, tổ dân phố (dự kiến)
Xã, phƣờng
Số hộ
Diện tích (ha)
Ghi chú
A
55 thôn, tổ dân phố chƣa đạt tiêu chuẩn đề nghị không thực hiện sắp xếp
1
Tổ dân phố Hồng Phong
Phƣờng Hải Lĩnh
289
1.379,00
2
Thôn Kén
Xã Tƣợng Lĩnh
179
87,93
3
Thôn Ba Ngọc
Xã Sao Vàng
220
768,00
4
Thôn Đa Bút
Xã Biện Thƣợng
232
509,78
5
Thôn Đồng Mực
Xã Biện Thƣợng
292
601,00
6
Thôn Chiên Pục
Xã Mƣờng Lát
133
886,00
7
Thôn Đoàn Kết
Xã Mƣờng Lát
169
4.451,41
8
Bản Chai
Xã Mƣờng Chanh
185
995,70
9
Bản Lách
Xã Mƣờng Chanh
53
642,52
10
Bản Pù Đứa
Xã Quang Chiểu
73
1.587,47
11
Bản Suối Lóng
Xã Tam chung
104
2.330,05
12
Bản Lát
Xã Tam chung
290
1.845,16
13
Bản Suối Phái
Xã Tam chung
63
1.044,64
14
Bản Ón
Xã Tam chung
118
2.734,93
15
Bản Pom Khuông
Xã Tam chung
85
264,50
16
Bản Pọong
Xã Tam chung
94
2.318,80
17
Bản Cơm
Xã Pù Nhi
183
2.214,62
18
Bản Pá Quăn
Xã Trung Lý
101
1.369,00
19
Bản Tà Cóm
Xã Trung Lý
112
2.012,00
20
Bản Táo
Xã Trung Lý
301
3.651,00
21
Bản Giá
Xã Phú Xuân
172
2.817,22
22
Bản Vui
Xã Phú Xuân
117
1.507,57
23
Bản Suối Tôn
Xã Phú Lệ
79
782,05
24
Bản Sại
Xã Phú Lệ
181
399,73
25
Bản Sạy
Xã Trung Thành
83
991,80
26
Bản Tang
Xã Trung Thành
83
966,40
27
Bản Bó
Xã Trung Sơn
120
981,80
28
Bản Ta Bán
Xã Trung Sơn
266
3.892,83
29
Bản Yên
Xã Mƣờng Mìn
143
2.300,72
30
Bản Bơn
Xã Mƣờng Mìn
120
1.262,99
31
Bản Mìn
Xã Mƣờng Mìn
121
2.875,30
32
Bản Ché Lầu
Xã Na Mèo
67
1.068,09
33
Bản Năng Cát
Xã Linh Sơn
146
3.740,66
34
Thôn Húng
Xã Giao An
123
2.530,50
35
Thôn Nghịu Tƣợt
Xã Giao An
296
994,00
36
Bản Phá
Xã Văn Phú
109
832,42
37
Bản Nà Đang
Xã Văn Phú
59
1.364,82
38
Bản Vặn
Xã Yên Thắng
342
2.925,77
39
Bản Xắng Hằng
Xã Yên Khƣơng
120
1.434,00
40
Bản Yên Bình
Xã Yên Khƣơng
101
1.120,00
2
TT
Tên thôn, tổ dân phố (dự kiến)
Xã, phƣờng
Số hộ
Diện tích (ha)
Ghi chú
41
Thôn Cả
Xã Bá Thƣớc
259
461,00
42
Thôn Thiết Giang
Xã Thiết Ống
160
651,76
43
Thôn Côn
Xã Điền Lƣ
64
171,66
44
Thôn Ngọc Sơn
Xã Cẩm Thủy
116
364,00
45
Thôn Đồng Tiến
Xã Thạch Bình
202
835,80
46
Thôn Đồng Luật
Xã Thành Vinh
290
1.006,29
47
Thôn Thành Tân
Xã Thành Vinh
172
1.043,09
48
Thôn Thanh Sơn
Xã Thanh Phong
119
6.315,76
49
Thôn Đồng Mƣa
Xã Nhƣ Thanh
152
903,91
50
Thôn Phống
Xã Bát Mọt
127
1.709,93
51
Thôn Khong
Xã Yên Nhân
225
5.200,90
52
Thôn Mỵ
Xã Yên Nhân
320
1.716,93
53
Thôn Ngọc Thƣợng
Xã Lƣơng Sơn
215
1.399,31
54
Thôn Xem Đót
Xã Thắng Lộc
189
1.032,00
55
Thôn Giang
Xã Xuân Chinh
97
910,00
B
177 thôn, tổ dân phố mới chƣa đạt tiêu chuẩn
1
Thôn Đồng Lách
Xã Trƣờng Lâm
213
1.862,00
2
Thôn Phong Sơn (hoặc Quan Lê)
Xã Tây Đô
342
234,37
3
Thôn Na Khà
Xã Mƣờng Lát
268
2.304,00
4
Bản Na Chừa
Xã Mƣờng Chanh
167
1.483,40
5
Bản Na Hào
Xã Mƣờng Chanh
205
2.082,90
6
Bản Cang
Xã Mƣờng Chanh
207
1.428,30
7
Bản Pọng
Xã Quang Chiểu
238
4.008,23
8
Bản Mờng
Xã Quang Chiểu
153
1.073,07
9
Bản Con Dao
Xã Quang Chiểu
85
948,55
10
Bản Cân
Xã Tam Chung
149
1.476,96
11
Bản Na Tao
Xã Pù Nhi
294
561,07
12
Bản Đông Ban
Xã Pù Nhi
136
475,56
13
Bản Pù Ngùa
Xã Pù Nhi
320
2.496,52
14
Bản Pha Đén
Xã Pù Nhi
150
1.151,85
15
Bản Cá Nọi
Xã Pù Nhi
179
968,99
16
Bản Chim
Xã Nhi Sơn
314
2.466,50
17
Bản Khằm
Xã Trung Lý
191
1.659,00
18
Bản Xa Lao
Xã Trung Lý
204
1.664,00
19
Bản Pá Búa
Xã Trung Lý
189
1.997,00
20
Bản Co Cài
Xã Trung Lý
161
3.674,00
21
Bản Cánh Cộng
Xã Trung Lý
187
3.625,00
22
Bản Piềng Kít
Xã Mƣờng Lý
154
2.125,76
23
Bản Nàng
Xã Mƣờng Lý
176
1.564,52
24
Bản Muống
Xã Mƣờng Lý
142
870,86
25
Bản Tây Tiến
Xã Mƣờng Lý
282
1.997,51
26
Bản Sài Khao
Xã Mƣờng Lý
179
1.539,39
27
Bản Chiềng Nƣa
Xã Mƣờng Lý
141
1.333,83
28
Thôn Huối Luông
Xã Hồi Xuân
235
2.763,16
29
Thôn Cốc Mƣớp
Xã Hồi Xuân
219
2.890,87
30
Thôn Phú Nghiêm
Xã Hồi Xuân
304
2.048,65
31
Bản Phố Mới
Xã Nam Xuân
339
1.198,08
3
TT
Tên thôn, tổ dân phố (dự kiến)
Xã, phƣờng
Số hộ
Diện tích (ha)
Ghi chú
32
Bản Cốc
Xã Nam Xuân
214
6.060,82
33
Bản Ken
Xã Nam Xuân
160
2.050,70
34
Bản Nam Tân
Xã Nam Xuân
313
2.064,22
35
Bản Bút
Xã Nam Xuân
258
1.823,52
36
Bản Chiềng Tuồng
Xã Thiên Phủ
341
3.180,14
37
Bản Bâu Lở
Xã Thiên Phủ
202
4.866,22
38
Bản Dôi Sài
Xã Thiên Phủ
256
1.243,67
39
Bản Chong Sắng
Xã Thiên Phủ
241
1.004,08
40
Bản Háng Hàm
Xã Thiên Phủ
199
1.117,16
41
Bản Lớt Dồi
Xã Thiên Phủ
143
3.488,79
42
Bản Bó
Xã Hiền Kiệt
192
1.593,42
43
Bản Yên
Xã Hiền Kiệt
247
1.431,82
44
Bản Lóp
Xã Hiền Kiệt
246
1.562,41
45
Bản Chiềng
Xã Hiền Kiệt
289
1.134,70
46
Bản Ho
Xã Hiền Kiệt
157
2.287,65
47
Bản Mí
Xã Phú Xuân
257
867,44
48
Bản Éo
Xã Phú Xuân
316
2.681,61
49
Bản Pan
Xã Phú Xuân
263
2.338,32
50
Bản Phú Sơn
Xã Phú Lệ
257
3.684,50
51
Bản Chiềng Ôn
Xã Phú Lệ
247
1.904,63
52
Bản Chăng Páng
Xã Phú Lệ
149
1.295,76
53
Bản Uôn En
Xã Phú Lệ
144
1.289,63
54
Bản Đỏ
Xã Phú Lệ
165
431,92
55
Bản Hang
Xã Phú Lệ
246
3.882,70
56
Bản Pu Bƣớc
Xã Trung Thành
134
2.965,80
57
Bản Tân Thành
Xã Trung Thành
240
1.590,90
58
Bản Sán
Xã Trung Thành
217
988,34
59
Bản Chiềng
Xã Trung Thành
209
1.449,50
60
Bản Tiến Thắng
Xã Trung Thành
135
1.876,03
61
Bản Cang
Xã Trung Thành
133
2.789,95
62
Thôn Pạo
Xã Trung Sơn
166
1.046,20
63
Thôn Chiềng
Xã Trung Sơn
271
2.038,40
64
Bản Trung Tiến
Xã Trung Hạ
214
1.765,98
65
Bản Lốc Tong
Xã Trung Hạ
329
615,43
66
Bản Đe
Xã Trung Hạ
180
1.623,97
67
Bản Din
Xã Trung Hạ
323
1.422,60
68
Bản Chiềng Xầy
Xã Trung Hạ
288
561,90
69
Bản La
Xã Trung Hạ
165
1.403,94
70
Bản Trung Xuân
Xã Trung Hạ
254
3.576,18
71
Bản Hẹ
Xã Quan Sơn
283
3.000,10
72
Bản Lấm
Xã Quan Sơn
275
359,41
73
Bản Sơn Lƣ
Xã Quan Sơn
348
601,91
74
Bản Tam Chung
Xã Quan Sơn
238
2.282,76
75
Bản Ngàm
Xã Quan Sơn
319
2.403,51
76
Bản Lầu
Xã Tam Lƣ
205
1.788,00
77
Bản Hạ
Xã Tam Lƣ
323
2.922,85
78
Bản Sại
Xã Tam Lƣ
314
2.655,46
4
TT
Tên thôn, tổ dân phố (dự kiến)
Xã, phƣờng
Số hộ
Diện tích (ha)
Ghi chú
79
Bản Hậu
Xã Tam Lƣ
277
1.341,40
80
Bản Tình
Xã Tam Lƣ
225
2.650,00
81
Bản Cha Lung Pa
Xã Tam Thanh
232
3.709,47
82
Bản Phe Na Ấu
Xã Tam Thanh
221
1.523,75
83
Bản Mò Ngàm
Xã Tam Thanh
213
2.078,43
84
Bản Bôn Kham
Xã Tam Thanh
195
2.603,91
85
Bản Nhài
Xã Sơn Điện
248
765,14
86
Bản Na Nghịu
Xã Sơn Điện
308
705,15
87
Bản Bun Ban
Xã Sơn Điện
276
1.836,11
88
Bản Xuân Sơn
Xã Sơn Điện
205
2.562,40
89
Bản Ngàm
Xã Sơn Điện
119
3.593,07
90
Bản Chiềng
Xã Mƣờng Mìn
271
2.561,30
91
Bản Chung Sơn
Xã Sơn Thủy
285
1.002,61
92
Bản Xuân Thành
Xã Sơn Thủy
200
3.314,36
93
Bản Muống
Xã Sơn Thủy
268
5.979,11
94
Bản Mùa Xuân
Xã Sơn Thủy
168
3.013,87
95
Bản Xộp Huối
Xã Na Mèo
212
4.156,31
96
Bản Sa Ná
Xã Na Mèo
289
4.158,84
97
Thôn Bắc Nặm
Xã Giao An
189
1.013,72
98
Thôn Chiềng Viên
Xã Giao An
325
2.786,50
99
Thôn Trô
Xã Giao An
179
688,50
100
Bản Cú Tá
Xã Văn Phú
325
1.726,70
101
Bản Chiềng Đôn
Xã Văn Phú
298
900,44
102
Bản Lâm Phú
Xã Văn Phú
276
884,74
103
Bản Tráng
Xã Yên Thắng
181
1.682,88
104
Bản Vần
Xã Yên Thắng
318
2.166,54
105
Bản Cơn Vịn
Xã Yên Thắng
229
1.840,99
106
Bản Mè Giàng
Xã Yên Khƣơng
260
1.909,00
107
Bản Tứ Chiềng
Xã Yên Khƣơng
345
2.282,00
108
Thôn Đồng Tâm
Xã Thiết Ống
349
121,44
109
Thôn Trung Thành
Xã Thiết Ống
332
1.025,09
110
Thôn Quyết Thắng
Xã Thiết Ống
292
805,26
111
Thôn Thành Sơn
Xã Pù Luông
134
1.128,10
112
Thôn Mƣờng Khoòng
Xã Cổ Lũng
289
362,68
113
Thôn Na Lộc
Xã Cổ Lũng
205
1.994,58
114
Thôn Đốc
Xã Cổ Lũng
288
599,12
115
Thôn Hiêu
Xã Cổ Lũng
165
1.930,42
116
Thôn Trình Hin
Xã Cổ Lũng
317
768,71
117
Thôn Bó Núa
Xã Cổ Lũng
298
1.027,85
118
Thôn Kịt
Xã Cổ Lũng
146
3.928,29
119
Thôn Son Bá Mƣời
Xã Cổ Lũng
194
1.362,17
120
Thôn Nội Sơn
Xã Quý Lƣơng
343
2.344,55
121
Thôn Thƣợng Sơn
Xã Ngọc Lặc
288
629,70
122
Thôn Lƣơng Sơn
Xã Ngọc Lặc
315
246,10
123
Thôn Đô Quăn
Xã Thạch Lập
149
2.082,90
124
Thôn Minh Lập
Xã Kiên Thọ
182
450,00
125
Thôn Lâm Thủy
Xã Thạch Quảng
298
2.586,37
5
TT
Tên thôn, tổ dân phố (dự kiến)
Xã, phƣờng
Số hộ
Diện tích (ha)
Ghi chú
126
Thôn Tƣợng Sơn
Xã Thạch Quảng
258
1.827,13
127
Thôn Tân Bình
Xã Nhƣ Xuân
230
844,16
128
Thôn Đức Bình
Xã Nhƣ Xuân
247
1.912,05
129
Thôn Mai Thắng
Xã Nhƣ Xuân
210
1.026,42
130
Thôn Đồng Ngấn
Xã Thƣợng Ninh
268
1.823,00
131
Đồng Trình
Xã Xuân Bình
344
3.247,33
132
Bình Lƣơng 2
Xã Hóa Quỳ
250
4.491,00
133
Thống Nhất
Xã Thanh Quân
281
1.748,70
134
Thôn Thanh Tân
Xã Thanh Quân
263
863,20
135
Thanh Hƣơng
Xã Thanh Quân
313
359,80
136
Thanh Mạnh
Xã Thanh Quân
300
856,90
137
Thanh Đồng
Xã Thanh Quân
305
2.471,00
138
Thôn Tân Phong
Xã Thanh Phong
319
1.336,80
139
Thôn Đoàn Trung
Xã Thanh Phong
274
2.205,46
140
Thôn Bái Đa
Xã Xuân Du
274
769,04
141
Thôn Cộng Thành
Xã Xuân Du
280
762,17
142
Thôn Khe Xanh
Xã Xuân Du
299
1.453,08
143
Thôn Xuân Hòa
Xã Xuân Du
219
422,05
144
Thôn Đồng Tiến
Xã Xuân Du
303
405,08
145
Thôn Đồng Thắng
Xã Xuân Du
272
510,88
146
Thôn Đồng Xuân
Xã Xuân Du
311
865,46
147
Thôn Xuân Thọ
Xã Xuân Du
324
1.135,34
148
Thôn Vĩnh Long
Xã Nhƣ Thanh
326
48,40
149
Thôn Hải Tiến
Xã Nhƣ Thanh
313
228,88
150
Thôn Xuân Thành
Xã Nhƣ Thanh
305
831,51
151
Thôn Tân Long
Xã Yên Thọ
275
376,20
152
Thôn Tân Xuân
Xã Yên Thọ
250
819,70
153
Thôn Phúc Đƣờng
Xã Yên Thọ
295
1.122,05
154
Thôn Nam Sơn
Xã Yên Thọ
245
719,95
155
Thôn Xuân Phúc
Xã Yên Thọ
317
753,00
156
Thôn Rộc Răm
Xã Yên Thọ
268
745,00
157
Thôn Đồng Lƣờn
Xã Xuân Thái
225
3.732,47
158
Thôn Cây Nghia
Xã Xuân Thái
220
2.440,08
159
Thôn Đồng Cốc
Xã Xuân Thái
300
1.792,68
160
Thôn Quảng Đại
Xã Xuân Thái
140
2.899,46
161
Thôn Xuân Vinh
Xã Xuân Thái
195
1.214,06
162
Thôn Đồng Văn
Xã Thanh Kỳ
288
1.858,65
163
Thôn Vịn
Xã Bát Mọt
271
5.430,48
164
Thôn Khẹo Ruộng
Xã Bát Mọt
116
6.568,13
165
Thôn Lửa
Xã Yên Nhân
256
7.679,07
166
Thôn Công Thƣơng
Xã Vạn Xuân
192
4.592,22
167
Thôn Bù Đồn
Xã Vạn Xuân
297
1.003,27
168
Thôn Ná Mén
Xã Vạn Xuân
298
487,00
169
Thôn Quạn
Xã Vạn Xuân
276
3.088,90
170
Thôn Hang Cáu
Xã Vạn Xuân
275
4.683,40
171
Thôn Xuân Lộc
Xã Thắng Lộc
294
843,00
172
Thôn Pà Cầu
Xã Thắng Lộc
347
1.591,00
6
TT
Tên thôn, tổ dân phố (dự kiến)
Xã, phƣờng
Số hộ
Diện tích (ha)
Ghi chú
173
Thôn Thông Hành
Xã Xuân Chinh
286
1.736,06
174
Thôn Xuân Chinh
Xã Xuân Chinh
331
4.246,48
175
Thôn Xuân Lẹ
Xã Xuân Chinh
337
1.608,77
176
Thôn Liên Sơn
Xã Xuân Chinh
327
3.999,92
177
Thôn Bọng Nàng
Xã Xuân Chinh
291
4.746,12
Phụ lục số 03: Tổng hợp 308 thôn, tổ dân phố đạt từ 2 lần tiêu chuẩn trở lên
STT
Thôn, tổ dân phố (dự kiến)
Xã, phƣờng
Số hộ
Ghi chú
1
Tổ dân phố Quảng Xá 3
Phƣờng Hạc Thành
1.174
2
Tổ dân phố Ái Sơn hoặc Đông Hải 1
Phƣờng Hạc Thành
995
3
Tổ dân phố Đồng Lễ hoặc Đông Hải 3
Phƣờng Hạc Thành
1.008
4
Tổ dân phố Phan Đình Phùng hoặc Đông Hƣơng 1
Phƣờng Hạc Thành
1.223
5
Tổ dân phố Quang Trung hoặc Đông Hƣơng 2
Phƣờng Hạc Thành
1.148
6
Tổ dân phố Bào Ngoại
Phƣờng Hạc Thành
956
7
Tổ dân phố Đông Sơn 2
Phƣờng Hạc Thành
1.299
8
Tổ dân phố Đông Sơn 4
Phƣờng Hạc Thành
1.137
9
Tổ dân phố Quang Trung 2
Phƣờng Hạc Thành
1.527
10
Tổ dân phố Hải Thƣợng Lãn Ông
Phƣờng Hạc Thành
996
11
Tổ dân phố Kiều Đại hoặc Đông Vệ 1
Phƣờng Hạc Thành
1.169
12
Tổ dân phố Ngọc Trạo 1
Phƣờng Hạc Thành
1.064
13
Tổ dân phố Ngọc Trạo 3
Phƣờng Hạc Thành
1.001
14
Tổ dân phố Ba Đình 1
Phƣờng Hạc Thành
1.550
15
Tổ dân phố Ba Đình 3
Phƣờng Hạc Thành
1.293
16
Tổ dân phố Điện Biên hoặc Điện Biên 1
Phƣờng Hạc Thành
997
17
Tổ dân phố Lê Hoàn hoặc Điện Biên 2
Phƣờng Hạc Thành
980
18
Tổ dân phố Trƣờng Thi hoặc Trƣờng Thi 1
Phƣờng Hạc Thành
1.100
19
Tổ dân phố Đội Cung 2 hoặc Trƣờng Thi 2
Phƣờng Hạc Thành
1.443
20
Tổ dân phố Thống Nhất hoặc Trƣờng Thi 3
Phƣờng Hạc Thành
1.000
21
Tổ dân phố Hậu Thành hoặc Trƣờng Thi 4
Phƣờng Hạc Thành
1.050
22
Tổ dân phố Bắc Nam hoặc Đông Thọ 2
Phƣờng Hạc Thành
1.189
23
Tổ dân phố Tây Sơn 1 hoặc Phú Sơn 1
Phƣờng Hạc Thành
1.009
24
Tổ dân phố Phú Thọ hoặc Phú Sơn 2
Phƣờng Hạc Thành
908
25
Tổ dân phố Phú Thọ 1 hoặc Phú Sơn 4
Phƣờng Hạc Thành
945
26
Tổ dân phố Nam Thành hoặc Phú Sơn 6
Phƣờng Hạc Thành
995
27
Tổ dân phố Phan Bội Châu hoặc Phú Sơn 8
Phƣờng Hạc Thành
958
28
Tổ dân phố Thành Yên
Phƣờng Quảng Phú
1.480
29
Tổ dân phố Hƣng Phúc
Phƣờng Quảng Phú
1.831
30
Tổ dân phố Hƣng Thọ
Phƣờng Quảng Phú
992
31
Tổ dân phố Hƣng Long
Phƣờng Quảng Phú
1.312
32
Tổ dân phố Thành Mai
Phƣờng Quảng Phú
1.793
33
Tổ dân phố Thành Công
Phƣờng Quảng Phú
1.222
34
Tổ dân phố Tân Trọng
Phƣờng Quảng Phú
1.059
35
Tổ dân phố Phú Quý
Phƣờng Quảng Phú
1.049
36
Tổ dân phố Xích Ngọc
Phƣờng Quảng Phú
983
37
Tổ dân phố Chính Hảo
Phƣờng Quảng Phú
971
38
Tổ dân phố Tiến Thọ
Phƣờng Quảng Phú
1.195
39
Tổ dân phố Cao Sơn
Phƣờng Đông Quang
1.187
40
Tổ dân phố Phố Nhồi
Phƣờng Đông Quang
997
41
Tổ dân phố Quảng Thắng
Phƣờng Đông Quang
981
42
Tổ dân phố Vệ Yên
Phƣờng Đông Quang
961
43
Tổ dân phố Tân Cộng
Phƣờng Đông Sơn
983
44
Tổ dân phố Đông Tân
Phƣờng Đông Sơn
982
45
Tổ dân phố Nhuận Thạch
Phƣờng Đông Tiến
906
46
Tổ dân phố Đại Khối
Phƣờng Hàm Rồng
1.212
2
STT
Thôn, tổ dân phố (dự kiến)
Xã, phƣờng
Số hộ
Ghi chú
47
Tổ dân phố Định Hòa
Phƣờng Hàm Rồng
1.187
48
Tổ dân phố Hạc Oa
Phƣờng Hàm Rồng
929
49
Tổ dân phố Long Quang
Phƣờng Hàm Rồng
902
50
Tổ dân phố Nam Ngạn
Phƣờng Hàm Rồng
1.000
51
Tổ dân phố Tiền Phong
Phƣờng Hàm Rồng
972
52
Tổ dân phố Hƣng Hà
Phƣờng Hàm Rồng
1.263
53
Tổ dân phố Đoàn Kết
Phƣờng Hàm Rồng
1.141
54
Tổ dân phố Nghĩa Sơn
Phƣờng Nguyệt Viên
925
55
Thôn Ngọ
Xã Triệu Lộc
806
56
Thôn Tiến Lộc
Xã Triệu Lộc
777
57
Thôn Phƣợng Lĩnh
Xã Đông Thành
725
58
Thôn Kỳ Sơn
Xã Đông Thành
741
59
Thôn Thành Đông
Xã Đông Thành
745
60
Thôn Thiều Xá
Xã Đông Thành
739
61
Thôn Cầu Thôn
Xã Đông Thành
783
62
Thôn Tân Mỹ
Xã Hậu Lộc
728
63
Thôn Trung Thành
Xã Hậu Lộc
745
64
Thôn Thịnh Lộc
Xã Hậu Lộc
794
65
Thôn Duy Tinh
Xã Hậu Lộc
743
66
Thôn Phú Mỹ
Xã Hoa Lộc
783
67
Thôn Bái Trung
Xã Hoa Lộc
728
68
Thôn Trƣơng Xá
Xã Hoa Lộc
1.245
69
Thôn Nam Huân
Xã Hoa Lộc
718
70
Thôn Lục Trúc
Xã Hoa Lộc
842
71
Thôn Nghĩa Trúc
Xã Hoa Lộc
856
72
Thôn Hoành Trung
Xã Hoa Lộc
739
73
Thôn Yên Trung
Xã Hoa Lộc
768
74
Thôn Miễu Nhị
Xã Hoa Lộc
717
75
Thôn Hƣng Phú
Xã Vạn Lộc
932
76
Thôn Hanh Cù
Xã Vạn Lộc
733
77
Thôn Diêm Phố
Xã Vạn Lộc
952
78
Thôn Ngƣ Lộc
Xã Vạn Lộc
1.346
79
Thôn Cao Thắng
Xã Vạn Lộc
1.248
80
Thôn Minh Lộc
Xã Vạn Lộc
851
81
Thôn Minh Đức
Xã Vạn Lộc
850
82
Thôn Hải Lộc
Xã Vạn Lộc
725
83
Thôn Y Bích
Xã Vạn Lộc
888
84
Bãi Trành
Xã Xuân Bình
772
85
Thôn Tâm Quy
Xã Tống Sơn
867
86
Thôn Thanh Xá
Xã Tống Sơn
863
87
Thôn Bái Ân
Xã Tống Sơn
857
88
Thôn Trạng Sơn
Xã Hà Long
705
89
Thôn Đà Sơn
Xã Hà Long
714
90
Thộ Gia Miêu
Xã Hà Long
891
91
Thôn Đồng Tiến
Xã Hà Long
768
92
Thôn Đông Trung
Xã Hoạt Giang
709
93
Thôn Hà Bình
Xã Hoạt Giang
748
3
STT
Thôn, tổ dân phố (dự kiến)
Xã, phƣờng
Số hộ
Ghi chú
94
Thôn Đình Trung
Xã Hoạt Giang
712
95
Thôn Hà Vân
Xã Hoạt Giang
707
96
Thôn Hà Thanh
Xã Hoạt Giang
793
97
Thôn Ngọc Chuế
Xã Lĩnh Toại
705
98
Thôn Vạn Hà
Xã Thiệu Hóa
793
99
Thôn Thiệu Nguyên
Xã Thiệu Hóa
783
100
Thôn Trung Sơn
Xã Thiệu Hóa
717
101
Thôn Thành Lý
Xã Thiệu Hóa
772
102
Thôn Minh Long
Xã Thiệu Hóa
805
103
Thôn Thiệu Long
Xã Thiệu Hóa
988
104
Thôn Nhân cao
Xã Thiệu Quang
811
105
Khu phố Chí Cƣờng
Xã Thiệu Quang
849
106
Khu phố Đông Hòa
Xã Thiệu Quang
799
107
Khu phố Đông Mỹ
Xã Thiệu Quang
871
108
Thôn Bằng Trình
Xã Thiệu Quang
759
109
Thôn Thống Nhất
Xã Thiệu Quang
927
110
Thôn Lam Vỹ
Xã Thiệu Tiến
964
111
Thôn Quan Trung
Xã Thiệu Tiến
1.030
112
Thôn Thiệu Toán Bắc
Xã Thiệu Toán
830
113
Thôn Thiệu Hòa
Xã Thiệu Toán
746
114
Thôn Thiệu Hòa Nam
Xã Thiệu Toán
922
115
Thôn Thiệu Tâm
Xã Thiệu Toán
847
116
Thôn Thiệu Minh
Xã Thiệu Toán
864
117
Khu phố Cổ Đô
Xã Thiệu Trung
768
118
Khu phố Hồng Đô
Xã Thiệu Trung
748
119
Thôn Phủ Lý
Xã Thiệu Trung
873
120
Thôn Vận Quy
Xã Thiệu Trung
803
121
Thôn Thạch Long
Xã Thạch Bình
717
122
Thôn Mƣờng Ngạo
Xã Thành Vinh
733
123
Thôn Thành Vinh
Xã Thành Vinh
743
124
Thôn Quyết Thắng
Xã Nông Cống
784
125
Thôn Tập Cát
Xã Nông Cống
969
126
Thôn Yên Hòa
Xã Nông Cống
843
127
Thôn Vạn Thiện
Xã Nông Cống
811
128
Thôn Thống Nhất
Xã Nông Cống
992
129
Thôn Trung Thành
Xã Thắng Lợi
748
130
Thôn Hữu Cốc
Xã Thắng Lợi
735
131
Thôn Yên Thái
Xã Trung Chính
777
132
Thôn Tân Phúc
Xã Trung Chính
796
133
Thôn Bình Sơn
Xã Thăng Bình
744
134
Thôn Đông Khang/ Thăng Thọ
Xã Thăng Bình
805
135
Thôn Phú Long
Xã Thăng Bình
932
136
Thôn Thăng Long/ Thành Long
Xã Thăng Bình
1.049
137
Thôn Ngƣ Long
Xã Thăng Bình
764
138
Thôn Tƣợng Sơn
Xã Tƣợng Lĩnh
765
139
Thôn Thái Yên
Xã Công Chính
731
140
Thôn Xuân Giang 1
Xã Thọ Xuân
808
4
STT
Thôn, tổ dân phố (dự kiến)
Xã, phƣờng
Số hộ
Ghi chú
141
Thôn Hạnh Phúc
Xã Thọ Xuân
835
142
Thôn Phố Neo
Xã Thọ Long
711
143
Thôn Phúc Long
Xã Thọ Long
702
144
Thôn Phong Lạc
Xã Thọ Long
769
145
Thôn Bàn Thạch
Xã Sao Vàng
702
146
Thôn Quảng Ích
Xã Thọ Lập
781
147
Thôn Yên Lƣợc
Xã Thọ Lập
706
148
Thôn Phúc Bồi
Xã Thọ Lập
727
149
Thôn Yên Trƣờng
Xã Thọ Lập
730
150
Thôn 7
Xã Xuân Tín
763
151
Thôn 8
Xã Xuân Tín
866
152
Thôn Phú Hậu
Xã Xuân Lập
742
153
Thôn Long Linh Ngoại
Xã Xuân Lập
738
154
Thôn Trung Thành
Xã Ngọc Liên
707
155
Thôn Đạt Tài
Xã Hoằng Hóa
773
156
Thôn Hạ Vũ
Xã Hoằng Hóa
729
157
Thôn Lê Lợi
Xã Hoằng Hóa
718
158
Thôn Bút Sơn
Xã Hoằng Hóa
761
159
Thôn Giang Sơn
Xã Hoằng Tiến
891
160
Thôn Thành Sơn
Xã Hoằng Tiến
702
161
Thôn Trƣờng Phúc
Xã Hoằng Tiến
709
162
Thôn An Lạc
Xã Hoằng Tiến
736
163
Thôn Tiền Thôn
Xã Hoằng Tiến
738
164
Thôn Đại Long
Xã Hoằng Thanh
780
165
Thôn Hồng Đô
Xã Hoằng Thanh
731
166
Thôn Sao Vàng
Xã Hoằng Thanh
795
167
Thôn Hồng Kỳ
Xã Hoằng Thanh
703
168
Thôn Lê Lợi
Xã Hoằng Thanh
708
169
Thôn Đình Bảng
Xã Hoằng Lộc
720
170
Thôn Hoằng Lƣu
Xã Hoằng Châu
793
171
Thôn Liên Phong
Xã Hoằng Châu
783
172
Thôn Tiền Phong
Xã Hoằng Châu
703
173
Thôn Trinh Nga
Xã Hoằng Sơn
806
174
Thôn Phú Thƣợng
Xã Hoằng Phú
808
175
Thôn Nga Phú
Xã Hoằng Giang
716
176
Thôn Lộc Bồi
Xã Hoằng Giang
1.096
177
Thôn Quỳ Chử
Xã Hoằng Giang
983
178
Thôn Phúc Tiến
Xã Hoằng Giang
818
179
Thôn Định Liên
Xã Yên Định
1.065
180
Thôn Tân Ngữ
Xã Yên Định
848
181
Thôn Định Long
Xã Yên Định
783
182
Thôn Quán Lào
Xã Yên Định
1.212
183
Thôn Lý Yên
Xã Yên Định
846
184
Thôn Định Tƣờng
Xã Yên Định
874
185
Thôn Định Tăng
Xã Yên Định
861
186
Thôn Bái Trại
Xã Yên Định
821
187
Thôn Vực Phác
Xã Yên Định
769
5
STT
Thôn, tổ dân phố (dự kiến)
Xã, phƣờng
Số hộ
Ghi chú
188
Thôn Tƣờng Vân
Xã Định Hòa
860
189
Thôn Bái Ân
Xã Định Hòa
845
190
Thôn Nội Hà
Xã Định Hòa
887
191
Thôn Thung Thôn
Xã Định Hòa
894
192
Thôn Phang Thôn
Xã Định Hòa
712
193
Thôn Ấp Trú
Xã Định Hòa
780
194
Thôn Đắc Trí
Xã Định Hòa
1.039
195
Thôn Lang Thôn
Xã Định Tân
805
196
Thôn Yên Thôn
Xã Định Tân
842
197
Thôn Vệ Quốc
Xã Định Tân
714
198
Thôn Yên Định
Xã Định Tân
782
199
Thôn Yên Thịnh 1
Xã Yên Ninh
1.102
200
Thôn Trịnh Xá
Xã Yên Ninh
828
201
Thôn Yên Hùng
Xã Yên Ninh
863
202
Thôn Quảng Hán
Xã Yên Ninh
854
203
Thôn Lê Xá
Xã Yên Trƣờng
710
204
Thôn Phù Hƣng
Xã Yên Trƣờng
791
205
Thôn Phƣợng Lai
Xã Yên Trƣờng
829
206
Thôn Tam Đa
Xã Yên Trƣờng
933
207
Thôn Phố Kiểu
Xã Yên Trƣờng
984
208
Thôn Hổ Bái
Xã Yên Trƣờng
1.179
209
Thôn Yên Trung 1
Xã Yên Trƣờng
783
210
Thôn Yên Trung 2
Xã Yên Trƣờng
964
211
Thôn Nhân Phƣờng
Xã Yên Phú
787
212
Thôn Bùi Phƣờng
Xã Yên Phú
833
213
Thôn Nông trƣờng
Xã Yên Phú
812
214
Thôn 1
Xã Quý Lộc
705
215
Thôn 2
Xã Quý Lộc
777
216
Thôn Đan Nê
Xã Quý Lộc
755
217
Thôn Thiết Cƣơng
Xã Triệu Sơn
825
218
Thôn Dân Quyền
Xã Triệu Sơn
737
219
Thôn Vân Cổn
Xã Tân Ninh
872
220
Thôn Hòa Yên
Xã Tân Ninh
945
221
Thôn Giáp
Xã Tân Ninh
747
222
Thôn Nƣa
Xã Tân Ninh
751
223
Thôn Tuy Yên
Xã Tân Ninh
751
224
Thôn Đồng Xá
Xã Đồng Tiến
761
225
Thôn Phúc Vinh
Xã Đồng Tiến
877
226
Thôn Đại Đồng
Xã Đồng Tiến
831
227
Thôn Ngọc Thức
Xã Thọ Ngọc
715
228
Thôn Tam Lạc
Xã Thọ Ngọc
714
229
Thôn Phú Hào
Xã Thọ Phú
709
230
Thôn Mỹ Hào
Xã Thọ Phú
736
231
Thôn Vinh Thịnh
Xã Thọ Phú
741
232
Thôn Diễn Ngoại
Xã Hợp Tiến
789
233
Thôn Đại Đồng
Xã Hợp Tiến
734
234
Thôn Trị Bình
Xã Hợp Tiến
787
6
STT
Thôn, tổ dân phố (dự kiến)
Xã, phƣờng
Số hộ
Ghi chú
235
Thôn 6
Xã Thọ Bình
852
236
Thôn Phú Yên
Xã Tây Đô
701
237
Thôn Thọ Đồn (hoặc An Tôn, Yên Tôn)
Xã Tây Đô
833
238
Thôn Thái Bình (hoặc Bèo)
Xã Tây Đô
768
239
Thôn Đông Môn
Xã Tây Đô
785
240
Thôn Bồng Hạ
Xã Biện Thƣợng
848
241
Thôn Mai Vực
Xã Biện Thƣợng
709
242
Thôn Đông
Xã Biện Thƣợng
773
243
Thôn Vĩnh Thành 2
Xã Vĩnh Lộc
723
244
Thôn Vĩnh Thành 3
Xã Vĩnh Lộc
775
245
Thôn Vĩnh Thành 4
Xã Vĩnh Lộc
753
246
Tổ dân phố Thắng Vƣợng
Phƣờng Sầm Sơn
1.043
247
Tổ dân phố Thành An
Phƣờng Sầm Sơn
1.113
248
Tổ dân phố Thanh Trung
Phƣờng Sầm Sơn
1.013
249
Tổ dân phố Lƣơng Trung
Phƣờng Sầm Sơn
924
250
Tổ dân phố Quyết tâm
Phƣờng Sầm Sơn
971
251
Tổ dân phố Hợp Thành
Phƣờng Sầm Sơn
957
252
Tổ dân phố Trung Thủy
Phƣờng Sầm Sơn
1.005
253
Tổ dân phố Bình Hòa
Phƣờng Sầm Sơn
971
254
Tổ dân phố Hòa Chúng
Phƣờng Sầm Sơn
1.043
255
Tổ dân phố Phú Hƣng
Phƣờng Sầm Sơn
1.166
256
Tổ dân phố Quảng Vinh
Phƣờng Nam Sầm Sơn
926
257
Tổ dân phố Phú xá
Phƣờng Nam Sầm Sơn
903
258
Tổ dân phố Quảng Giao
Phƣờng Nam Sầm Sơn
1.259
259
Thôn Trúc Hậu
Xã Lƣu Vệ
863
260
Thôn Phú Thọ
Xã Lƣu Vệ
706
261
Thôn Tân Phong 1
Xã Lƣu Vệ
707
262
Thôn Quảng Định
Xã Lƣu Vệ
791
263
Thôn Mậu Xƣơng
Xã Quảng Bình
761
264
Thôn Tân Tiến
Xã Tiên Trang
835
265
Thôn Ngọc Trà
Xã Quảng Chính
962
266
Thôn Lộc Thạch
Xã Quảng Chính
745
267
Thôn Hoà Trƣờng
Xã Quảng Chính
732
268
Thôn Thành Tâm
Xã Quảng Chính
755
269
ThônThành Công
Xã Cẩm Thạch
778
270
Thôn Bình Thuận
Xã Cẩm Thạch
789
271
Thôn Hoà Bình
Xã Cẩm Thủy
771
272
Thôn Đại An
Xã Cẩm Thủy
871
273
Thôn Cửa Hà
Xã Cẩm Thủy
875
274
Thôn Quý Sơn
Xã Cẩm Tú
808
275
Thôn Quý Thanh
Xã Cẩm Tú
718
276
Thôn Hoàng Long
Xã Cẩm Tân
775
277
Thôn Cẩm Phú
Xã Cẩm Tân
813
278
Thôn Minh Long
Xã Cẩm Tân
701
279
Thôn Cẩm Long
Xã Cẩm Tân
881
280
Thôn Tiến Hƣng 1
Xã Luận Thành
746
281
Thôn Yên Hạnh
Xã Nga Sơn
887
7
STT
Thôn, tổ dân phố (dự kiến)
Xã, phƣờng
Số hộ
Ghi chú
282
Thôn Bạch Đằng
Xã Nga Sơn
701
283
Thôn Bạch Hùng
Xã Nga Sơn
766
284
Tổ dân phố Hải Ninh
Phƣờng Ngọc Sơn
933
285
Tổ dân phố Hải Châu
Phƣờng Ngọc Sơn
1.016
286
Tổ dân phố Nguyên Sơn
Phƣờng Đào Duy Từ
1.048
287
Tổ dân phố Hải Yến
Phƣờng Đào Duy Từ
1.296
288
Thôn Anh Sơn
Xã Các Sơn
989
289
Thôn Hùng Sơn
Xã Các Sơn
874
290
Thôn Thống Nhất
Xã Các Sơn
823
291
Tổ dân phố Hải Thƣợng
Phƣờng Nghi Sơn
922
292
Tổ dân phố Hà Tây
Phƣờng Nghi Sơn
1.176
293
Tổ dân phố Hà Đông
Phƣờng Nghi Sơn
1.004
294
Tổ dân phố Bắc Sơn
Phƣờng Nghi Sơn
1.193
295
Tổ dân phố Biện Sơn
Phƣờng Nghi Sơn
1.296
296
Tổ dân phố Thƣợng Hải
Phƣờng Tĩnh Gia
1.081
297
Tổ dân phố Quang MinhTổ dân phố
Phƣờng Tĩnh Gia
1.063
298
Thôn Bái Nại
Xã Hồ Vƣơng
739
299
Thôn Phan Thanh hoặc Na Sài
Xã Hồi Xuân
801
300
Tổ dân phố Trấn Hải
Phƣờng Hải Bình
1.221
301
Tổ dân phố Tân Phong (hoặc Du Độ)
Phƣờng Hải Bình
1.000
302
Tổ dân phố Tân Hùng (hoặc Khả La)
Phƣờng Hải Bình
1.029
303
Tổ dân phố Tĩnh Hải
Phƣờng Hải Bình
1.345
304
Tổ dân phố Hữu Lại
Phƣờng Hải Bình
1.076
305
Tổ dân phố Liên Vinh
Phƣờng Hải Bình
937
306
Thôn Quyết Tâm
Xã Nga Thắng
726
307
Thôn Trƣờng Sơn
Xã Trƣờng Lâm
872
308
Thôn Tân Trƣờng
Xã Trƣờng Lâm
977
Phụ lục số 04: Tổng hợp 309 thôn, tổ dân phố có diện tích từ 1.000 ha trở lên
TT
Thôn, tổ dân phố
Xã, phƣờng
Diện tích
Ghi chú
1
Tổ dân phố Trƣờng Sơn
Phƣờng Bỉm Sơn
1.046,6
2
Tổ dân phố Định Hải
Phƣờng Hải Lĩnh
2.232,6
3
Tổ dân phố Nguyên Sơn
Phƣờng Đào Duy Từ
2.616,7
4
Tổ dân phố Đông Sơn
Phƣờng Trúc Lâm
1.774,3
5
Tổ dân phố Phú Sơn
Phƣờng Trúc Lâm
1.704,9
6
Tổ dân phố Hải Thƣợng
Phƣờng Nghi Sơn
1.822,1
7
Thôn Trƣờng Sơn
Xã Các Sơn
1.212,0
8
Thôn Trƣờng Thịnh
Xã Trƣờng Lâm
1.337,2
9
Thôn Tân Trƣờng
Xã Trƣờng Lâm
1.055,5
10
Thôn Đồng Lách
Xã Trƣờng Lâm
1.862,0
11
Thôn Nghĩa Đụng
Xã Hà Long
1.421,8
12
Thôn Tiên Bạn
Xã Sao Vàng
1.017,8
13
Thôn Đạt Thành
Xã Tân Ninh
1.000,8
14
Thôn Hòa Yên
Xã Tân Ninh
1.332,6
15
Thôn Cổ Định
Xã Tân Ninh
1.192,5
16
Bản Na Chừa
Xã Mƣờng Chanh
1.483,4
17
Bản Na Hào
Xã Mƣờng Chanh
2.082,9
18
Bản Cang
Xã Mƣờng Chanh
1.428,3
19
Bản Pọng
Xã Quang Chiểu
4.008,2
20
Bản Xim
Xã Quang Chiểu
2.143,6
21
Bản Pùng
Xã Quang Chiểu
1.643,4
22
Bản Mờng
Xã Quang Chiểu
1.073,1
23
Bản Pù Đứa
Xã Quang Chiểu
1.587,5
24
Bản Cân (dự kiến)
Xã Tam Chung
1.477,0
25
Bản Lát
Xã Tam Chung
1.845,2
26
Bản Suối Lóng
Xã Tam Chung
2.330,1
27
Bản Suối Phái
Xã Tam Chung
1.044,6
28
Bản Pọong
Xã Tam Chung
2.318,8
29
Bản Ón
Xã Tam Chung
2.734,9
30
Thôn Na Khà
Xã Mƣờng Lát
2.304,0
31
Thôn Tén Tằn
Xã Mƣờng Lát
1.303,0
32
Thôn Đoàn Kết
Xã Mƣờng Lát
4.451,4
33
Bản Pù Ngùa
Xã Pù Nhi
2.496,5
34
Bản Pha Đén
Xã Pù Nhi
1.151,9
35
Bản Cơm
Xã Pù Nhi
2.214,6
36
Bản Chim
Xã Nhi Sơn
2.466,5
37
Bản Cặt
Xã Nhi Sơn
1.936,5
38
Bản Piềng Kít
Xã Mƣờng Lý
2.125,8
39
Bản Nàng
Xã Mƣờng Lý
1.564,5
40
Bản Tây Tiến
Xã Mƣờng Lý
1.997,5
2
TT
Thôn, tổ dân phố
Xã, phƣờng
Diện tích
Ghi chú
41
Bản Sài Khao
Xã Mƣờng Lý
1.539,4
42
Bản Chiềng Nƣa
Xã Mƣờng Lý
1.333,8
43
Bản Khằm
Xã Trung Lý
1.659,0
44
Bản Xa Lao
Xã Trung Lý
1.664,00
45
Bản Pá Búa
Xã Trung Lý
1.997,0
46
Bản Co Cài
Xã Trung Lý
3.674,0
47
Bản Cánh Cộng
Xã Trung Lý
3.625,0
48
Bản Táo
Xã Trung Lý
3.651,0
49
Bản Tà Cóm
Xã Trung Lý
2.012,0
50
Bản Pá Quăn
Xã Trung Lý
1.369,0
51
Thôn Khằm Ban
Xã Hồi Xuân
1.680,8
52
Thôn Huối Luông
Xã Hồi Xuân
2.763,2
53
Thôn Cốc Mƣớp
Xã Hồi Xuân
2.890,9
54
Thôn Xuân Phú
Xã Hồi Xuân
2.402,5
55
Thôn Phú Nghiêm
Xã Hồi Xuân
2.048,7
56
Bản Phố Mới
Xã Nam Xuân
1.198,08
57
Bản Cốc
Xã Nam Xuân
6.060,82
58
Bản Ken
Xã Nam Xuân
2.050,70
59
Bản Nam Tân
Xã Nam Xuân
2.064,22
60
Bản Bút
Xã Nam Xuân
1.823,52
61
Bản Chiềng Tuồng
Xã Thiên Phủ
3.180,14
62
Bản Bâu Lở
Xã Thiên Phủ
4.866,22
63
Bản Dôi Sài
Xã Thiên Phủ
1.243,67
64
Bản Chong Sắng
Xã Thiên Phủ
1.004,08
65
Bản Háng Hàm
Xã Thiên Phủ
1.117,16
66
Bản Lớt Dồi
Xã Thiên Phủ
3.488,79
67
Bản Bó
Xã Hiền Kiệt
1.593,4
68
Bản Yên
Xã Hiền Kiệt
1.431,8
69
Bản Lóp
Xã Hiền Kiệt
1.562,4
70
Bản Chiềng
Xã Hiền Kiệt
1.134,7
71
Bản Poọng
Xã Hiền Kiệt
2.530,9
72
Bản Ho
Xã Hiền Kiệt
2.287,7
73
Bản Éo
Xã Phú Xuân
2.681,6
74
Bản Pan
Xã Phú Xuân
2.338,3
75
Bản Giá
Xã Phú Xuân
2.817,2
76
Bản Vui
Xã Phú Xuân
1.507,6
77
Bản Phú Sơn
Xã Phú Lệ
3.684,5
78
Bản Chiềng Ôn
Xã Phú Lệ
1.904,6
79
Bản Chăng Páng
Xã Phú Lệ
1.295,8
80
Bản Uôn En
Xã Phú Lệ
1.289,6
81
Bản Hang
Xã Phú Lệ
3.882,7
82
Bản Pu Bƣớc
Xã Trung Thành
2.965,8
3
TT
Thôn, tổ dân phố
Xã, phƣờng
Diện tích
Ghi chú
83
Bản Tân Thành
Xã Trung Thành
1.590,9
84
Bản Chiềng
Xã Trung Thành
1.449,5
85
Bản Tiến Thắng
Xã Trung Thành
1.876,0
86
Bản Cang
Xã Trung Thành
2.790,0
87
Thôn Pạo
Xã Trung Sơn
1.046,2
88
Thôn Chiềng
Xã Trung Sơn
2.038,4
89
Thôn Ta Bán
Xã Trung Sơn
3.892,8
90
Bản Na Mèo
Xã Na Mèo
3.146,6
91
Bản Xộp Huối
Xã Na Mèo
4.156,3
92
Bản Sa Ná
Xã Na Mèo
4.158,8
93
Bản Ché Lầu
Xã Na Mèo
1.068,1
94
Bản Chung Sơn
Xã Sơn Thủy
1.002,61
95
Bản Xuân Thành
Xã Sơn Thủy
3.314,36
96
Bản Muống
Xã Sơn Thủy
5.979,11
97
Bản Mùa Xuân
Xã Sơn Thủy
3.013,87
98
Bản Bun Ban
Xã Sơn Điện
1.836,1
99
Bản Xuân Sơn
Xã Sơn Điện
2.562,4
100
Bản Ngàm
Xã Sơn Điện
3.593,07
101
Bản Chiềng
Xã Mƣờng Mìn
2.561,3
102
Bản Yên
Xã Mƣờng Mìn
2.300,7
103
Bản Bơn
Xã Mƣờng Mìn
1.263,0
104
Bản Mìn
Xã Mƣờng Mìn
2.875,3
105
Bản Cha Lung Pa
Xã Tam Thanh
3.709,5
106
Bản Phe Na Ấu
Xã Tam Thanh
1.523,8
107
Bản Mò Ngàm
Xã Tam Thanh
2.078,4
108
Bản Bôn Kham
Xã Tam Thanh
2.603,9
109
Bản Lầu
Xã Tam Lƣ
1.788,0
110
Bản Hạ
Xã Tam Lƣ
2.922,9
111
Bản Sại
Xã Tam Lƣ
2.655,5
112
Bản Hậu
Xã Tam Lƣ
1.341,4
113
Bản Tình
Xã Tam Lƣ
2.650,0
114
Bản Hẹ
Xã Quan Sơn
3.000,1
115
Bản Păng
Xã Quan Sơn
1.414,5
116
Bản Tam Chung
Xã Quan Sơn
2.282,8
117
Bản Ngàm
Xã Quan Sơn
2.403,5
118
Bản Trung Tiến
Xã Trung Hạ
1.766,0
119
Bản Đe
Xã Trung Hạ
1.624,0
120
Bản Din
Xã Trung Hạ
1.422,6
121
Bản Bá
Xã Trung Hạ
1.416,0
122
Bản La
Xã Trung Hạ
1.403,9
123
Bản Trung Xuân
Xã Trung Hạ
3.576,2
124
Bản Trí Nang
Xã Linh Sơn
3.126,4
4
TT
Thôn, tổ dân phố
Xã, phƣờng
Diện tích
Ghi chú
125
Thôn Văn Hiến
Xã Linh Sơn
1.360,9
126
Bản Năng Cát
Xã Linh Sơn
3.740,7
127
Thôn Chiềng Khạt
Xã Đồng Lƣơng
1.662,4
128
Thôn Tân Sơn
Xã Đồng Lƣơng
1.439,5
129
Thôn Tân Lập
Xã Đồng Lƣơng
2.014,4
130
Bản Cú Tá
Xã Văn Phú
1.726,7
131
Bản Tam Văn
Xã Văn Phú
1.616,6
132
Bản Chiềng Ngày
Xã Văn Phú
3.142,5
133
Bản Nà Đang
Xã Văn Phú
1.364,8
134
Thôn Bắc Nặm
Xã Giao An
1.013,7
135
Thôn Chiềng Viên
Xã Giao An
2.786,5
136
Thôn Poọng
Xã Giao An
2.030,0
137
Thôn Khụ
Xã Giao An
1.344,6
138
Thôn Húng
Xã Giao An
2.530,5
139
Bản Bôn
Xã Yên Khƣơng
2.174,8
140
Bản Mè Giàng
Xã Yên Khƣơng
1.909,0
141
Bản Tứ Chiềng
Xã Yên Khƣơng
2.282,0
142
Bản Yên Bình
Xã Yên Khƣơng
1.120,0
143
Bản Xắng Hằng
Xã Yên Khƣơng
1.434,0
144
Bản Tráng
Xã Yên Thắng
1.682,9
145
Bản Vần
Xã Yên Thắng
2.166,5
146
Bản Cơn Vịn
Xã Yên Thắng
1.841,0
147
Bản Vặn
Xã Yên Thắng
2.925,8
148
Thôn Kỳ Tân
Xã Văn Nho
1.311,7
149
Thôn Bo Hiềng
Xã Văn Nho
1.306,9
150
Thôn Văn Tiến
Xã Văn Nho
1.264,6
151
Thôn Văn Thành
Xã Văn Nho
1.453,0
152
Thôn Văn Sơn
Xã Văn Nho
1.140,2
153
Thôn Kế
Xã Thiết Ống
1.355,9
154
Thôn Cha
Xã Thiết Ống
1.438,0
155
Thôn Chiềng Ống
Xã Thiết Ống
1.101,1
156
Thôn Hang Cú Trệch
Xã Thiết Ống
2.249,5
157
Thôn Trung Thành
Xã Thiết Ống
1.025,1
158
Thôn Chiềng Lau
Xã Bá Thƣớc
1.551,7
159
Thôn Ban Công
Xã Bá Thƣớc
1.281,0
160
Thôn La Hán
Xã Bá Thƣớc
1.420,2
161
Thôn Chiềng Ai
Xã Bá Thƣớc
1.529,7
162
Thôn Hạ Trung
Xã Bá Thƣớc
1.977,42
163
Thôn Na Lộc
Xã Cổ Lũng
1.994,58
164
Thôn Hiêu
Xã Cổ Lũng
1.930,42
165
Thôn Bó Núa
Xã Cổ Lũng
1.027,85
166
Thôn Kịt
Xã Cổ Lũng
3.928,29
5
TT
Thôn, tổ dân phố
Xã, phƣờng
Diện tích
Ghi chú
167
Thôn Son Bá Mƣời
Xã Cổ Lũng
1.362,17
168
Thôn Thành Sơn
Xã Pù Luông
1.128,1
169
Thôn Kho Mƣờng
Xã Pù Luông
1.791,1
170
Thôn Ái Thƣợng
Xã Điền Lƣ
1.254,2
171
Thôn 6
Xã Điền Quang
1.818,4
172
Thôn 7
Xã Điền Quang
1.218,1
173
Thôn 8
Xã Điền Quang
2.741,3
174
Thôn 9
Xã Điền Quang
1.784,2
175
Thôn Nội Sơn
Xã Quý Lƣơng
2.344,6
176
Thôn Lƣơng Nội
Xã Quý Lƣơng
1.598,4
177
Thôn Lƣơng Thắng
Xã Quý Lƣơng
1.834,7
178
Thôn Lƣơng Trung
Xã Quý Lƣơng
1.149,9
179
Thôn Quý Sơn
Xã Quý Lƣơng
2.055,9
180
Thôn Lƣơng Ngoại
Xã Quý Lƣơng
1.350,5
181
Thôn Lƣơng Sơn
Xã Quý Lƣơng
2.129,1
182
Thôn Mỹ Tân
Xã Ngọc Lặc
1.036,9
183
Thôn Vân Hòa
Xã Ngọc Lặc
1.080,7
184
Thôn Trung Sơn
Xã Ngọc Lặc
1.187,8
185
Thôn Minh Tiến
Xã Thạch Lập
1.014,4
186
Thôn Lập Thắng
Xã Thạch Lập
1.500,7
187
Thôn Đô Quăn
Xã Thạch Lập
2.082,9
188
Thôn Khang Ninh
Xã Ngọc Liên
1.043,3
189
Thôn Minh Thọ
Xã Minh Sơn
1.005,0
190
Thôn Bằng
Xã Nguyệt Ấn
1.434,8
191
Thôn Vân Am
Xã Nguyệt Ấn
1.070,9
192
Thôn Vân Giang
Xã Nguyệt Ấn
1.774,4
193
Thôn Nguyệt Tân
Xã Nguyệt Ấn
1.067,0
194
Thôn Liên Minh
Xã Cẩm Thạch
1.508,0
195
ThônThành Tân
Xã Cẩm Thạch
1.696,0
196
ThônThành Công
Xã Cẩm Thạch
1.305,0
197
Thôn Bình Thanh
Xã Cẩm Thạch
1.005,0
198
Thôn Bình Thuận
Xã Cẩm Thạch
1.270,0
199
Thôn Cẩm Sơn
Xã Cẩm Thủy
1.050,5
200
Thôn Đồng Nga
Xã Cẩm Thủy
1.140,0
201
Thôn Ngọc Thịnh
Xã Cẩm Thủy
1.182,8
202
Thôn Giang Trung
Xã Cẩm Tú
1.046,1
203
Thôn Lƣơng Ngọc
Xã Cẩm Tú
1.002,6
204
Thôn Quý Tiến
Xã Cẩm Tú
1.821,0
205
Thôn Quý Thanh
Xã Cẩm Tú
1.970,9
206
Thôn Trung Chính
Xã Cẩm Vân
1.919,2
207
Thôn Cẩm Yên
Xã Cẩm Vân
1.024,2
208
Thôn Hoàng Long
Xã Cẩm Tân
1.209,6
6
TT
Thôn, tổ dân phố
Xã, phƣờng
Diện tích
Ghi chú
209
Thôn Cẩm Phú
Xã Cẩm Tân
1.084,1
210
Thôn Minh Long
Xã Cẩm Tân
1.109,6
211
Thôn Cẩm Long
Xã Cẩm Tân
1.388,2
212
Thôn Ngọc Thạch
Xã Vân Du
1.530,6
213
Thôn Thành Công
Xã Vân Du
2.613,0
214
Thôn Thành Minh
Xã Ngọc Trạo
1.048,2
215
Thôn Sồi
Xã Thành Vinh
1.347,8
216
Thôn Tự Cƣờng
Xã Thành Vinh
1.387,1
217
Thôn Yên Thành
Xã Thành Vinh
1.850,5
218
Thôn Thành Yên
Xã Thành Vinh
1.291,3
219
Thôn Thành Tân
Xã Thành Vinh
1.282,0
220
Thôn Lâm Sơn
Xã Thạch Quảng
3.934,1
221
Thôn Lâm Thủy
Xã Thạch Quảng
2.586,4
222
Thôn Tƣợng Sơn
Xã Thạch Quảng
1.827,1
223
Thôn Tƣợng Liên
Xã Thạch Quảng
1.198,2
224
Thôn Quế Phú
Xã Nhƣ Xuân
1.270,2
225
Thôn Đức Bình
Xã Nhƣ Xuân
1.912,1
226
Thôn Mai Thắng
Xã Nhƣ Xuân
1.026,4
227
Thôn Đồng Ngấn
Xã Thƣợng Ninh
1.823,0
228
Thôn Tiến Thành
Xã Thƣợng Ninh
1.098,0
229
Thôn Đồng Tâm
Xã Thƣợng Ninh
1.335,0
230
Thôn Cát Thịnh
Xã Thƣợng Ninh
1.372,0
231
Thôn Vân Thƣợng
Xã Thƣợng Ninh
1.990,0
232
Thanh Xuân
Xã Xuân Bình
1.583,4
233
Xuân Hồng
Xã Xuân Bình
2.456,9
234
Bãi Trành
Xã Xuân Bình
1.158,7
235
Bình Minh
Xã Xuân Bình
1.455,6
236
Đồng Trình
Xã Xuân Bình
3.247,3
237
Xuân Hòa
Xã Xuân Bình
6.681,3
238
Hóa Quỳ 2
Xã Hóa Quỳ
1.272,0
239
Hóa Quỳ 3
Xã Hóa Quỳ
1.636,0
240
Xuân Quỳ
Xã Hóa Quỳ
1.823,0
241
Bình Lƣơng 1
Xã Hóa Quỳ
2.683,0
242
Bình Lƣơng 2
Xã Hóa Quỳ
4.491,0
243
Thống Nhất
Xã Thanh Quân
1.748,7
244
Thanh Nhân
Xã Thanh Quân
1.172,0
245
Thanh Sơn
Xã Thanh Quân
2.174,6
246
Thanh Xuân
Xã Thanh Quân
1.275,8
247
Thanh Đồng
Xã Thanh Quân
2.471,0
248
Thôn Thanh Sơn
Xã Thanh Phong
6.315,8
249
Thôn Tân Hùng
Xã Thanh Phong
1.628,9
250
Thôn Tân Phong
Xã Thanh Phong
1.336,8
7
TT
Thôn, tổ dân phố
Xã, phƣờng
Diện tích
Ghi chú
251
Thôn Tân Thành
Xã Thanh Phong
2.351,5
252
Thôn Làng Lự
Xã Thanh Phong
1.211,5
253
Thôn Đoàn Trung
Xã Thanh Phong
2.205,5
254
Thôn Khe Xanh
Xã Xuân Du
1.453,1
255
Thôn Xuân Thọ
Xã Xuân Du
1.135,3
256
Thôn Đồng Tâm
Xã Mậu Lâm
1.257,0
257
Thôn Đồng Tiến
Xã Mậu Lâm
1.051,1
258
Thôn Phƣợng Xuân
Xã Nhƣ Thanh
1.218,6
259
Thôn Xuân Khang
Xã Nhƣ Thanh
1.017,4
260
Thôn Đồng Lớn
Xã Nhƣ Thanh
1.129,9
261
Thôn Phúc Đƣờng
Xã Yên Thọ
1.122,1
262
Thôn Đồng Lƣờn
Xã Xuân Thái
3.732,5
263
Thôn Cây Nghia
Xã Xuân Thái
2.440,1
264
Thôn Đồng Cốc
Xã Xuân Thái
1.792,7
265
Thôn Quảng Đại
Xã Xuân Thái
2.899,5
266
Thôn Xuân Vinh
Xã Xuân Thái
1.214,1
267
Thôn Thanh Tân
Xã Xuân Thái
1.427,7
268
Thôn Phú Quý
Xã Xuân Thái
3.050,1
269
Thôn Phát Vinh
Xã Xuân Thái
1.806,2
270
Thôn Hợp Tiến
Xã Xuân Thái
3.117,6
271
Thôn Thanh Trung
Xã Xuân Thái
1.911,5
272
Thôn Kim Đồng
Xã Xuân Thái
1.355,6
273
Thôn Đồng Văn
Xã Xuân Thái
1.858,6
274
Thôn Chiềng
Xã Bát Mọt
4.775,0
275
Thôn Vịn
Xã Bát Mọt
3.253,0
276
Thôn Khẹo Ruộng
Xã Bát Mọt
6.568,13
277
Thôn Phống
Xã Bát Mọt
1.709,9
278
Thôn Lửa
Xã Yên Nhân
7.679,1
279
Thôn Chiềng
Xã Yên Nhân
5.063,8
280
Thôn Mỵ
Xã Yên Nhân
1.716,9
281
Thôn Khong
Xã Yên Nhân
5.200,9
282
Thôn Lƣơng Thịnh
Xã Lƣơng Sơn
1.107,9
283
Thôn Ngọc Sơn
Xã Lƣơng Sơn
1.007,0
284
Thôn Trung Thành
Xã Lƣơng Sơn
2.395,4
285
Thôn Ngọc Quang
Xã Lƣơng Sơn
1.270,0
286
Thôn Ngọc Thƣợng
Xã Lƣơng Sơn
1.399,3
287
Thôn Tiến Sơn
Xã Thƣờng Xuân
3.605,8
288
Thôn Thành Thắng
Xã Luận Thành
1.771,5
289
Thôn Cao Tiến
Xã Luận Thành
1.082,9
290
Thôn Xuân Thắng
Xã Luận Thành
1.860,0
291
Thôn Thành Lãm
Xã Tân Thành
1.114,5
292
Thôn Thành Quang
Xã Tân Thành
1.331,1
8
TT
Thôn, tổ dân phố
Xã, phƣờng
Diện tích
Ghi chú
293
Thôn Ngọc Trà
Xã Tân Thành
1.394,6
294
Thôn Yên Mỹ
Xã Tân Thành
1.245,1
295
Thôn Luận Khê
Xã Tân Thành
1.160,7
296
Thôn Kha
Xã Tân Thành
2.047,2
297
Thôn Công Thƣơng
Xã Vạn Xuân
4.592,2
298
Thôn Bù Đồn
Xã Vạn Xuân
1.003,3
299
Thôn Quạn
Xã Vạn Xuân
3.088,9
300
Thôn Hang Cáu
Xã Vạn Xuân
4.683,4
301
Thôn Thọ Thắng
Xã Thắng Lộc
1.298,0
302
Thôn Xuân Thắng
Xã Thắng Lộc
1.794,0
303
Thôn Pà Cầu
Xã Thắng Lộc
1.591,0
304
Thôn Xem Đót
Xã Thắng Lộc
1.032,0
305
Thôn Thông Hành
Xã Xuân Chinh
1.736,1
306
Thôn Xuân Chinh
Xã Xuân Chinh
4.246,5
307
Thôn Xuân Lẹ
Xã Xuân Chinh
1.608,8
308
Thôn Liên Sơn
Xã Xuân Chinh
3.999,9
309
Thôn Bọng Nàng
Xã Xuân Chinh
4.746,1

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1717/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1717/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1717/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×