• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 252/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Nông nghiệp, Giảm nghèo

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/03/2026 13:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 252/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 252/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 252/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 252/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH HÀ NI
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vc Nông nghip và
Phát trin nông thôn, Gim nghèo thuc phm vi chức năng quản lý
nhà nước ca S Nông nghiệp và Môi trường thành ph Hà Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHNI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn
Mt ca Cng Dch v ng quc gia; Ngh định s 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 ca Chính ph sửa đổi Ngh định 118/2025/NĐ-CP thc hin th tc
hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v công quc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph ng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ các Quyết định ca B Nông nghiệp và Môi trường số: 967/QĐ-
BNNMT ngày 18/4/2025 v vic công b th tc hành chính chuẩn hóa lĩnh vực
giảm nghèo; 2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi b sung lĩnh vực Kinh tế hp tác Phát trin nông thôn;
2306/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 v vic công b th tục hành chính được sa
đổi b sung; th tc hành chính b bãi b lĩnh vực gim nghèo thuc phm vi chc
năng quản lý nhà nước ca B Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết đnh s 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 ca y ban nhân
dân thành ph Ni v vic phê duyệt phương án phân cấp, y quyn trong gii
quyết th tc hành chính thuc phm vi qun ca UBND thành ph Ni
t1);
Căn cứ Quyết định s 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 ca Ch tch y
ban nhân dân thành ph Hà Ni v vic Ch tch y ban nhân dân Thành ph y
quyn thc hin mt s nhim v v kim soát th tc hành chính;
252
01
3
2
n cứ Quyết định s 229/QĐ-UBND ny 15/01/2026 ca y ban nn
n tnh ph Ni vviệc y quyn cho S Nông nghiệp và i trường
thành ph Hà Nội thực hiện nhiệm vụ của Ủy ban nn dân thành ph Hà Nội
trong việc giải quyết th tục hành cnh lĩnh vc Kinh tế hợp tác Phát triển
ng thôn;
Căn cứ Quyết định s 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 ca y ban nhân
dân thành phNi vviệc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp Môi trường thành
phố Hà Nội giải quyết thtục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản; Nông
nghiệp; Kinh tế hợp tác Phát triển nông thôn; Môi trường; Thủy lợi thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Theo đ ngh của Giám đốc S Nông nghiệp Môi trưng thành ph
Ni tại Công văn số 683/SNNMT-VP ngày 20/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 10 thủ tục hành chính
lĩnh vực Kinh tế hợp tác Phát triển nông thôn, Giảm nghèo thuộc phạm vi chức
năng quản nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội. Trong đó, 04
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, 06 thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành
phố Hà Nội. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điu 2. S Nông nghiệp và Môi trường thành phNi ch trì, phi hp
với các đơn vị liên quan xây dng quy trình ni bộ, quy trình điện t gii quyết
các th tục hành chính đã được công b ti Quyết định này gi Trung tâm Phc
v hành chính công Thành ph phê duyệt theo quy định.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc k t ngày ký.
Quyết định số 953/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
Điu 4. S Nông nghiệp Môi trưng, Trung tâm Phc v hành chính
công Thành ph, các S, ban, ngành Thành ph, Ch tch y ban nhân dân các
, phường và các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, GIẢM NGHÈO
THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ CA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo văn Quyt đnh s /-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành ph Hà Nội)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH (04 TTHC)
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hn
gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Ph, l ph
(nu có)
Căn c php l
I
TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH NI (03
TTHC)
*
Lĩnh vc Kinh t hp tácPhát trin nông thôn
01
01
Công nhn làng ngh
truyn thng
(mã TTHC: 1.003727)
29 ngày
Các chi nhánh
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph
Hà Ni.
H gửi bng
mt trong các
hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua dch v
bưu chính.
Không
- Ngh định s 52/2018/NĐ-CP ngày
12/4/2018 ca Chính ph v phát trin
ngành ngh nông thôn (sau đây gọi tt
Ngh đnh s 52/2018/NĐ-CP ngày
12/4/2018 ca Chính ph);
- Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 v quy định phân đnh thm
quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước ca B
Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi
tt là Ngh đnh s 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph);
- Quyết định s 2299/-BNNMT ngày
23/6/2025 ca B Nông nghip Môi
trưng v vic công b th tc hành chính
252
01 03
4
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hn
gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Ph, l ph
(nu có)
Căn c php l
được sa đổi, b sung nh vc Kinh tế hp
tác Phát trin nông thôn thuc phm vi
chức năng quản lý nnước ca B Nông
nghiệp Môi trường (sau đây gọi tt
Quyt đnh s 2299/QĐ-BNNMT ngày
23/6/2025 ca B Nông nghip và Môi
trưng);
- Quyết định s 1928/QĐ-UBND ngày
08/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Ni v việc thông qua phương án đơn
gin hóa th tc hành chính thuc thm
quyn gii quyết ca S Nông nghip
Môi trường thành ph Ni; (sau đây
gọi tắt Quyt đnh s 1928/QĐ-UBND
ngày 08/4/2025 của Uỷ ban nhân dân
thành ph Hà Nội);
- Quyết định s 229/QĐ-UBND ngày
15/01/2026 ca y ban nhân dân thành ph
Ni v việc ủy quyền cho S Nông
nghiệp Môi trường thành phố Nội
thực hiện nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội trong việc giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt
Quyt đnh s 229/QĐ-UBND ngày
15/01/2026 ca y ban nhân dân thành
ph Hà Ni);
5
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hn
gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Ph, l ph
(nu có)
Căn c php l
- Quyết định s 60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 ca UBND thành ph Ni v
việc quy định chức năng, nhiệm v, quyn
hạn và cấu t chc ca S Nông nghip
và Môi trường thành ph Hà Ni (Sau đây
gi tt Quyt đnh s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 ca UBND thành
ph Hà Ni).
02
02
Công nhn ngh
truyn thng
(mã TTHC: 1.003712)
30 ngày
Các chi nhánh
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph
Hà Ni.
H gửi bng
mt trong các
hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua dch v
bưu chính.
Không
- Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày
12/4/2018 của Chính phủ;
- Ngh đnh số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày
23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày
15/01/2026 của Uỷ ban nhân dân thành
phố Hà Nội;
- Quyết định s 60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 ca UBND thành ph Hà Ni.
03
03
Công nhn làng ngh
(mã TTHC: 1.003695)
30 ngày
Các chi nhánh
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph
Hà Ni.
H gửi bng
mt trong các
hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
Không
- Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày
12/4/2018 của Chính phủ;
- Ngh đnh số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
6
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hn
gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Ph, l ph
(nu có)
Căn c php l
- Qua dch v
bưu chính.
- Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày
23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày
15/01/2026 của Uỷ ban nhân dân thành
phố Hà Nội;
- Quyết định s 60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 ca UBND thành ph Hà Ni.
II
TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIP MÔI TRƯNG THÀNH PH
HÀ NI (01 TTHC)
04
01
H tr d án liên kết
(cp tnh)
(mã TTHC:1.003397)
25 ngày
Các chi nhánh
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph
Hà Ni.
H gửi bng
mt trong các
hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua dch v
bưu chính.
Không
- Ngh định s 98/2018/NĐ-CP ngày
05/7/2018 ca Chính ph v chính sách
khuyến khích phát trin hp tác liên kết
trong sn xut tiêu th sn phm nông
nghip (sau đây gọi tắt Ngh đnh s
98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính
phủ);
- Ngh đnh số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày
23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Quyết định s 232/QĐ-UBND ngày
15/01/2026 ca y ban nhân dân thành ph
Ni v việc ủy quyền cho S Nông
nghiệp Môi trường thành phố Nội
7
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hn
gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Ph, l ph
(nu có)
Căn c php l
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Trồng trọt, Thủy sản; Nông nghiệp; Kinh tế
hợp tác Phát triển nông thôn; Môi
trường; Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân thành phố
Nội;
- Quyết định s 60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 ca UBND thành ph Hà Ni.
8
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (06 TTHC)
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hn
gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Ph, l ph
(nu có)
Căn c php l
*
Lĩnh vc Kinh t hp tác và Phát trin nông thôn
05
01
H tr d án liên kết
(cp xã) (mã TTHC:
1.003434)
18 ngày
làm vic
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số, Trung tâm
Phục v hành chính
công thành phố
Nội (Trường hợp
thuộc thẩm quyền của
cấp theo phân cấp
của UBND thành phố
Hà Nội)
H gửi bng
mt trong các
hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua dch v
bưu chính.
Không
- Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày
05/7/2018 của Chính phủ;
- Ngh đnh số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
*
Lĩnh vc gim nghèo
06
01
Công nhn h nghèo,
h cn nghèo; h thoát
nghèo, h thoát cn
nghèo định k hng
năm (mã TTHC:
1.011606)
Rà soát từ
ngày 01
tháng 9 đến
hết ngày 14
tháng 12
của năm.
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số, Trung tâm
Phục v hành chính
công thành phố
Nội (Trường hợp
thuộc thẩm quyền của
cấp theo phân cấp
của UBND thành phố
Hà Nội)
H gửi bng
mt trong các
hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua dch v
bưu chính.
Không
- Quyết định s 24/2021/QĐ-TTg
ngày 16/7/2021 ca Th ng Chính
ph quy định quy trình rà soát h
nghèo, h cn nghèo hng năm quy
trình xác định h làm nông nghip,
lâm nghiệp, ngư nghiệp diêm
nghip mc sng trung bình giai
đoạn 2022-2025 (sau đây gi tt
Quyt đnh s 24/2021/QĐ-TTg ngày
16/7/2021 ca Th ng Chính ph);
9
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hn
gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Ph, l ph
(nu có)
Căn c php l
- Ngh đnh số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông 07/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 18/07/2021 ca B Lao động -
Thương binh hội Hướng dn
phương pháp rà soát, phân loi h
nghèo, h cận nghèo; xác định thu
nhp ca h làm nông nghip, lâm
nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghip
mc sống trung bình giai đoạn 2022-
2025 mu biu báo cáo (sau đây
gi tắt Thông 07/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 18/07/2021 của B
Lao đng - Thương binh và Xã hội);
- Thông 02/2022/TT-BLĐTBXH
ngày 30/3/2022 ca B Lao động -
Thương binh hội Sửa đổi, b
sung mt s ni dung của Thông số
07/2021/TT-BLĐTBXH ngày
18/7/2021 ca B Lao động - Thương
binh hi hướng dẫn phương
pháp soát, phân loi h nghèo, h
cận nghèo; xác định thu nhp ca h
làm nông nghip, lâm nghiệp, ngư
nghip, diêm nghip mc sng
10
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hn
gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Ph, l ph
(nu có)
Căn c php l
trung nh giai đoạn 2022-2025 và
mu biu báo cáo (sau đây gọi tt
Thông Thông 02/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 30/3/2022 ca B
Lao đng - Thương binh và Xã hội);
- Thông số 13/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 ca B Nông nghip
và Môi trưng v việc quy định phân
định thm quyn quản nhà nước
trong lĩnh vc Kinh tế hp tác Phát
trin nông thôn và gim nghèo;
- Quyết đnh s 2306/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 ca B Nông nghip
Môi trưng v vic công b th tc
hành chính được sa đi b sung; th
tc hành chính b bãi b lĩnh vực gim
nghèo thuc phm vi chức năng quản
nhà nước ca B Nông nghip
Môi trưng.
11
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hn
gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Ph, l ph
(nu có)
Căn c php l
07
02
Công nhn h nghèo,
h cận nghèo thường
xuyên hằng năm (mã
TTHC: 1.011607)
15 ngày
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số, Trung tâm
Phục v hành chính
công thành phố
Nội (Trường hợp
thuộc thẩm quyền của
cấp theo phân cấp
của UBND thành phố
Hà Nội)
H gửi bng
mt trong các
hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua dch v
bưu chính.
Không
- Quyết định s 24/2021/QĐ-TTg
ngày 16/7/2021 ca Th ng Chính
ph;
-Thông 07/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 18/07/2021 ca B Lao động -
Thương binh và Xã hi;
- Thông Thông 02/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của B
Lao đng - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định s 967/QĐ-BNNMT
ngày 18/4/2025 ca B Nông nghip
và Môi trưng v vic công b chun
hóa lĩnh vực gim nghèo thuc phm
vi chức năng quản nhà nước ca B
Nông nghiệp Môi trường (sau đây
gi tt Quyt đnh s 967/QĐ-
BNNMT ngày 18/4/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường).
08
03
Công nhn h thoát
nghèo, h thoát cn
nghèo thường xuyên
hằng năm (mã TTHC:
1.011608)
15 ngày
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số, Trung tâm
Phục v hành chính
công thành phố
Nội (Trường hợp
thuộc thẩm quyền của
cấp theo phân cấp
của UBND thành phố
Hà Nội)
H gửi bng
mt trong các
hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua dch v
bưu chính.
Không
- Quyết định s 24/2021/QĐ-TTg
ngày 16/7/2021 ca Th ng Chính
ph;
- Thông 07/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 18/07/2021 ca B Lao động -
Thương binh và Xã hi;
12
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hn
gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Ph, l ph
(nu có)
Căn c php l
- Thông Thông 02/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của B
Lao đng - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định s 967/QĐ-BNNMT
ngày 18/4/2025 ca B Nông nghip
và Môi trường.
09
04
Công nhn h làm
nông nghip, lâm
nghiệp, ngư nghiệp
diêm nghip mc
sng trung bình (mã
TTHC: 1.011609)
15 ngày
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số, Trung tâm
Phục v hành chính
công thành phố
Nội (Trường hợp
thuộc thẩm quyền của
cấp theo phân cấp
của UBND thành phố
Hà Nội)
H gửi bng
mt trong các
hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua dch v
bưu chính.
Không
- Lut s 68/2020/QH14 ngày
13/11/2020, Luật Cư trú năm 2020;
- Quyết định s 24/2021/QĐ-TTg
ngày 16/7/2021 ca Th ng Chính
ph;
- Thông 07/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 18/07/2021 ca B Lao động -
Thương binh và Xã hi;
- Thông Thông 02/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của B
Lao đng - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định s 967/QĐ-BNNMT
ngày 18/4/2025 ca B Nông nghip
và Môi trường.
13
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hn
gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Ph, l ph
(nu có)
Căn c php l
10
05
Công nhn người lao
động có thu nhp thp
(mã TTHC: 3.000412)
15 ngày
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số, Trung tâm
Phục v hành chính
công thành phố
Nội (Trường hợp
thuộc thẩm quyền của
cấp theo phân cấp
của UBND thành phố
Hà Nội)
H gửi bng
mt trong các
hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua dch v
bưu chính.
Không
- Ngh định s 30/2025/NĐ-CP ngày
24/02/2025 ca Chính ph v vic
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh
định s 07/2015/-CP ngày
21/01/2021 ca Chính ph quy định
chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-
2025;
- Quyết định s 24/2021/QĐ-TTg
ngày 16/7/2021 ca Th ng Chính
ph;
- Thông 07/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 18/07/2021 ca B Lao động -
Thương binh và Xã hi;
- Thông Thông 02/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của B
Lao đng - Thương binh và Xã hội;
- Quyết đnh s 967/QĐ-BNNMT
ngày 18/4/2025 ca B Nông nghip
và Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 252/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×