• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 17/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 điều chỉnh danh sách thôn vùng dân tộc thiểu số miền núi

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/03/2026 07:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 17/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Văn Thạch
Trích yếu: Điều chỉnh Quyết định 2230/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 – 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 17/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 17/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 17/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Tỷ lệ
hộ nghèo
(%)
Tỷ lệ
hộ cận
nghèo (%)
Tỷ lệ
hộ nghèo
(%)
Tỷ lệ
hộ cận nghèo
(%)
I Xã Nguyễn Huệ
1
Khuổi Hoi
9,38 3,13 6,25 56,00 0,00 2 Đạt 18,76 9,38 9,38 56,00 0,00 1 Không đạt
2
Bản Gủn
10,53 3,51 7,02 52,17 10,53 3 Đạt 10,53 3,51 7,02 52,17 10,53 2 Đạt
3
Nà Tú
8,16 4,08 4,08 41,79 10,20 3 Đạt 8,16 4,08 4,08 41,79 10,20 2 Đạt
II Xã Trùng Khánh
1
Bản Chang (ĐH cũ)
28,10
15,9
12,2 30% 0 2/3 Đạt
Cốc Chia
28,10
15,9
12,2 30% 0 2/3 Đạt
2 Tổ dân phố 1 3,70
1,5 2,2
76% 0 1/3 Không đạt Xóm 1 3,70
1,5 2,2
76% 0 0/3 Không đạt
3 Tổ dân phố 2 2,10
1,6 0,5
90% 0 1/3 Không đạt Xóm 2 2,10
1,6 0,5
90% 0 0/3 Không đạt
4 Tổ dân phố 3 5,00
1,7 3,3
90% 0 1/3 Không đạt Xóm 3 5,00
1,7 3,3
90% 0 0/3 Không đạt
5 Tổ dân phố 4 1,90
1,9 0,0
100% 0 1/3 Không đạt Xóm 4 1,90
1,9 0,0
100% 0 0/3 Không đạt
6 Tổ dân phố 5 3,10
1,2 1,9
100% 0 1/3 Không đạt Xóm 5 3,10
1,2 1,9
100% 0 0/3 Không đạt
7 Tổ dân phố 6 1,40
1,4 0,0
100% 0 1/3 Không đạt Xóm 6 1,40
1,4 0,0
100% 0 0/3 Không đạt
8 Tổ dân phố 7 4,10
2,9 1,2
100% 0 1/3 Không đạt Xóm 7 4,10
2,9 1,2
100% 0 0/3 Không đạt
9 Tổ dân phố 8 3,20
1,9 1,3
100% 0 1/3 Không đạt Xóm 8 3,20
1,9 1,3
100% 0 0/3 Không đạt
10 Bản Đà 9,70
6 3,7
39,39% 0 2/3 Đạt 9,70
6 3,7
39,39% 0 1/3 Không đạt
11 Bản Chang (TT cũ) 20,00
8 12,0
45,16 0 2/3 Đạt Bản Chang 20,00
8 12,0
45,16 0 2/3 Đạt
12 Bó Đa 9,70
6,3 3,4
37% 0 2/3 Đạt 9,70
6,3 3,4
37% 0 1/3 Không đạt
III Xã Bảo Lâm
1
xóm 1
26,92% 7,69% 19,23%
37,5
12,8 3 Đạt 26,92% 7,69% 19,23%
37,50%
13%
3 Đạt
2
xóm 2
11,11% 5,05% 6,06%
57,1
10,06% 2 Đạt 11,11% 5,05% 6,06%
42,80%
11%
3 Đạt
3
xóm 3
8,13% 4,88% 3,25%
100
8% 0 Không đạt 8,13% 4,88% 3,25%
42,80%
11%
2 Đạt
4
xóm 4
18,52% 7,41% 11,11%
50
10,37% 1 Đạt 18,52% 7,41% 11,11%
50,00%
10%
2 Đạt
5
Nà Ca
81,41% 46,15% 35,26%
25,9
8% 2 Đạt 81,41% 46,15% 35,26%
20,00%
16%
3 Đạt
6
Mạy Rại
92,38% 62,86% 29,52%
25,9
8% 2 Đạt 92,38% 62,86% 29,52%
25,9
18%
3 Đạt
7
Chè Pẻn
45,71% 26,67% 19,05%
25,9
8% 2 Đạt 45,71% 26,67% 19,05%
25,00%
15%
3 Đạt
8
Phiêng Phay
92,54% 35,82% 56,72%
25,9
10% 2 Đạt 92,54% 35,82% 56,72%
25,90%
10%
2 Đạt
9
Lạng Cá
51,95% 27,27% 24,68%
25,9
10% 2 Đạt 51,95% 27,27% 24,68%
25,00%
12%
3 Đạt
10
Nà Mấư
80,00% 44,55% 35,45%
13,4
10% 2 Đạt 80,00% 44,55% 35,45%
0%
20%
3 Đạt
11
Khau Trù
92,21% 28,57% 63,64%
13,4
10% 2 Đạt 92,21% 28,57% 63,64%
0%
22%
3 Đạt
12
Lũng Nặm
95,80% 56,30% 39,50%
13,4
10% 2 Đạt 95,80% 56,30% 39,50%
0%
21%
3 Đạt
13
Khau Nà
80,00% 32,86% 47,14%
13,4
10% 2 Đạt 80,00% 32,86% 47,14%
0%
16%
3 Đạt
14
Nà Bon
78,43% 44,12% 34,31%
13,4
10% 2 Đạt 78,43% 44,12% 34,31%
20,00%
13%
3 Đạt
15
Nà Làng
72,16% 29,90% 42,27%
13,4
10% 2 Đạt 72,16% 29,90% 42,27%
0%
15%
3 Đạt
Đánh giá
đạt/không
đạt thôn
đặc biệt
khó khăn
Tiêu chí
Trong đó
Tỷ lệ nghèo
đa chiều
(%)
Tỷ lệ
đường
thôn và
đường
liên thôn
được
cứng hoá
đảm bảo ô
tô đi lại
thuận tiện
quanh
năm (%)
Chưa có điện
hoặc đã có
nhưng vẫn
còn trên 10%
số hộ chưa
đăng ký trực
tiếp và được
sử dụng điện
sinh hoạt, sản
xuất đảm bảo
an toàn
Số tiêu
chí đáp
ứng
Tiêu chí
Đánh giá
đạt/không đạt
thôn đặc biệt
khó khăn
Tỷ lệ nghèo
đa chiều
(%)
Tên xã
Trong đó
Tỷ lệ đường
thôn và
đường liên
thôn được
cứng hoá
đảm bảo ô
tô đi lại
thuận tiện
quanh năm
(%)
Số tiêu
chí đáp
ứng
Chưa có
điện hoặc
đã có nhưng
vẫn còn
trên 10% số
hộ chưa
đăng ký
trực tiếp và
được sử
dụng điện
sinh hoạt,
sản xuất
đảm bảo an
toàn
Số liệu theo Quyết định số: 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số liệu điều chỉnh sau khi rà soát, bổ sung
Biểu điều chỉnh số liệu rà soát phân định thôn đặc biệt khó khăn
(Kèm theo Quyết định số: …....../QĐ-UBND ngày …...... tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Phụ lục 04
STT
Tên thôn, tổ dân phố, phun,
sóc…
TỈNH CAO BẰNG
UỶ BAN NHÂN DÂN
16
Bản Mỏ
93,44% 32,79% 60,66%
13,4
10% 2 Đạt 93,44% 32,79% 60,66%
0%
18%
3 Đạt
17
Khau Lạ
76,27% 36,44% 39,83%
13,4
10% 2 Đạt 76,27% 36,44% 39,83%
0%
20%
3 Đạt
18
Đon Sài
98,84% 59,30% 39,53%
13,4
10% 2 Đạt 98,84% 59,30% 39,53%
0%
14%
3 Đạt
19
Nà Pồng
100,00% 31,94% 68,06%
13,4
10% 2 Đạt 100,00% 31,94% 68,06%
0%
12%
3 Đạt
20
Phiêng Mẹng
85,11% 48,23% 36,88%
13,4
Chưa có điện
3 Đạt 85,11% 48,23% 36,88%
0%
Chưa có điện
3 Đạt
21
Nà Thôm
28,79% 7,58% 21,21%
14,1
10% 2 Đạt 28,79% 7,58% 21,21%
20,00%
15%
3 Đạt
22
Lũng Trang
73,33% 56,67% 16,67%
14,1
Chưa có điện
3 Đạt 73,33% 56,67% 16,67%
0%
Chưa có điện
3 Đạt
23
Bản Diềm
26,67% 8,33% 18,33%
14,1
8% 2 Đạt 26,67% 8,33% 18,33%
20,00%
17%
3 Đạt
24
Phiêng Nặm
141,38% 82,76% 58,62%
14,1
Chưa có điện
3 Đạt 91,11% 53,33% 37,78%
0%
Chưa có điện
3 Đạt
25
Én Cổ
67,92% 28,30% 39,62%
14,1
Chưa có điện
3 Đạt 67,92% 28,30% 39,62%
0%
Chưa có điện
3 Đạt
26
Phiêng Vai
76,81% 36,23% 40,58%
14,1
Chưa có điện
3 Đạt 76,81% 36,23% 40,58%
0%
Chưa có điện
3 Đạt
27
Én Nội
71,23% 19,18% 52,05%
14,1
10% 2 Đạt 71,23% 19,18% 52,05%
20,00%
18%
3 Đạt
28
Én Ngoại
81,43% 22,86% 58,57%
14,1
10% 2 Đạt 81,43% 22,86% 58,57%
20,00%
16%
3 Đạt
29
Nặm Luống
100,00% 50,00% 50,00%
14,1
Chưa có điện
3 Đạt 100,00% 50,00% 50,00%
0%
Chưa có điện
3 Đạt
IV Xã Minh Khai
1 Nà Kẻ 28,79 25,76 3,03 58 1 2 Không đạt 28,79 25,76 3,03 58
1 2 Đạt
2 Nà Cọn 36,54 23,08 13,46 58 7 2 Không đạt 36,54 23,08 13,46 58 7 2
Đạt
3 Nà Mu 32,56 23,26 9,3 58 18 2 Không đạt 32,56 23,26 9,3 58 18 2
Đạt
4 Pò Bẩu 22,99 13,79 9,2 55 4,5 2 Không đạt 22,99 13,79 9,2 55 4,5 2
Đạt
V Xã Đàm Thuỷ
1 Pác Mác 39,29 16,07 23,21 55 20 2 Đạt 39,29 16,07 23,21 55 20 3 Đạt
2 Lũng Nội 34,04 14,89 19,15 50 13 2 Đạt
34,04 14,89 19,15 50 13 3 Đạt
VI Xã Phan Thanh
1 Bản Chang 84% 63% 21% 80% 0 1 không đạt 84% 63% 21% 12% 55% 3 Đạt
2 Cốc Mìa 97% 64% 33% 60% 10% 1 không đạt 97% 64% 33% 3% 90,2% 3 Đạt
3 Phiêng Pha 81% 57% 24% 70% 0 2 Đạt 81% 57% 24% 17% 90,7 3 Đạt
4 Bình Đường 52% 50% 2% 70% 0 1 không đạt 52% 50% 2% 10,5% 60% 3 Đạt
5 Phúng Liáng 72% 64% 8% 70% 0 1 không đạt 72% 64% 8% 2,5% 91% 3 Đạt
6
Tổng Sơ
85% 75% 10% 70% 7% 1 không đạt 85% 75% 10% 7,5% 77,6% 3 Đạt
VII Xã Phục Hoà
1 Tổ Dân phố 1 6,59 2,40 4,19 60 0 0 Không đạt
Xóm Hòa Chung
6,59 2,40 4,19 60 0 0 Không đạt
2 Tổ Dân phố 2 4,67 2,80 1,87 60 0 0 Không đạt
Xóm Quy Thuận
4,67 2,80 1,87 60 0 0 Không đạt
3 Tổ Dân phố 3 4,10 2,05 2,05 93 0 0 Không đạt
Xóm Bó Tờ
4,10 2,05 2,05 93 0 0 Không đạt
4 Tổ Dân phố 4 4,07 2,44 1,63 100 0 0 Không đạt
Xóm Pác Tò
4,07 2,44 1,63 100 0 0 Không đạt
5 Tổ Dân phố 5 6,57 2,92 3,65 90 0 0 không đạt
Xóm Pác Bó
6,57 2,92 3,65 90 0 0 không đạt
6 Tổ Dân phố 6 3,33 1,33 2,00 100 0 0 không đạt
Xóm Hòa Thành
3,33 1,33 2,00 100 0 0 không đạt
7 Tổ Dân phố 7 2,68 0,89 1,79 100 0 0 không đạt
Xóm Hòa Thuận
2,68 0,89 1,79 100 0 0 không đạt
8 Tổ Dân phố 8 6,43 3,57 2,86 70 0 0 Không đạt
Xóm Tam Hợp
6,43 3,57 2,86 70 0 0 Không đạt
9 Tổ Dân phố 9 11,00 4,00 7,00 80 0 0 Không đạt
Xóm Nà Seo
11,00 4,00 7,00 80 0 0 Không đạt
10 Tổ Dân phố 10 13,33 3,33 10,00 55 0 1 Không đạt
Xóm Bản Chàm
13,33 3,33 10,00 55 0 1 Không đạt
11 Tổ Dân Phố Tân Thịnh 2,24 1,79 0,45 90 0 0 Không đạt
Xóm Tân Thịnh
2,24 1,79 0,45 90 0 0 Không đạt
12 Tổ Dân Phố Hưng Long 3,23 3,23 0,00 90 0 0 Không đạt
Xóm Hưng Long
3,23 3,23 0,00 90 0 0 Không đạt
13 Tổ Dân Phố Phia Khoang 7,76 3,88 3,88 90 0 0 Không đạt
Xóm Phia Khoang
7,76 3,88 3,88 90 0 0 Không đạt
14 Tổ Dân Phố Đoàn Kết 6,87 0,00 6,87 80 0 0 Không đạt
Xóm Đoàn Kết
6,87 0,00 6,87 80 0 0 Không đạt
15 Tổ Dân Phố Bó Pu 6,40 3,20 3,20 60 0 0 Không đạt
Xóm Bó Pu
6,40 3,20 3,20 60 0 0 Không đạt
16 Tổ Dân Phố Pác Phéc 2,28 0,88 1,40 70 0 0 Không đạt
Xóm Pác Phéc
2,28 0,88 1,40 70 0 0 Không đạt
VIII Xã Cô Ba
1 Xóm Phiêng Mòn 48,11 40,51 7,60 0 8,86 Không đạt 48,11 40,51 7,60 0 8,86 2/3 Đạt
2 Xóm Bó Vài 29,82 24,56 5,26 0 6,42 Không đạt 29,82 24,56 5,26 0 6,42 2/3 Đạt
3 Xóm Khuổi Chủ 62,82 56,41 6,41 0 0 Không đạt 62,82 56,41 6,41 0 0 2/3 Đạt
4 Xóm Nà Tồng 17,44 15,11 2,33 0 1,2 Không đạt 17,44 15,11 2,33 0 1,2 2/3 Đạt
5 Xóm Nà Viềng 47,88 47,88 0,00 0 8,3 Không đạt 47,88 47,88 0,00 0 8,3 2/3 Đạt
6 Xóm Pác Riệu 13,24 10,84 2,40 0 2,4 Không đạt 13,24 10,84 2,40 0 2,4 2/3 Đạt
IX Xã Nam Quang
1 Tổng Phườn 9,68 1,08
8,60 0
100% được
sử dụng
điện lưới
quốc gia
2 Đạt 9,68 1,08
8,60 0 11,5
2 đạt
X Xã Hạnh Phúc
1 Thôm Đán 0,72 0,16 0,56 16 0 2 Đạt 0,72 0,16 0,56 16 0
1 Không đạt
2 Nà Luông 0,52 0,09 0,43 45,3 0 2 Đạt 0,52 0,09 0,43 45,3 0
1 Không đạt
XI Xã Nguyên Bình
1 Nà Gọn 31,73 25,52 6,21 100 2 1 Không đạt 31,73 25,52 6,21 100 11,72 2 Đạt
2 Xóm Bản Luộc 45,31 20,31 25,00 100 5 1 Không đạt 45,31 20,31 25,00 100 12,5 2 Đạt
XII Xã Cốc Pàng
Lũng Mần 100,00%
100% 0% 40% 11% 3 Đạt
100,00%
100% 0%
70%
11,56%
2 Đạt
Chè Lỳ A 89,58%
73% 17% 45% 11% 3 Đạt
89,58%
73% 17%
40%
100%
2 Đạt
Dình Phà 94,00%
66% 28% 40% 11% 3 Đạt
94,00%
66% 28%
40%
13%
3 Đạt
Chè Lỳ B 93,50%
73% 20% 40% 11% 3 Đạt
93,50%
73% 20%
40%
25%
3 Đạt
Nà Hu 59,76%
24% 35% 40% 11% 3 Đạt
59,76%
24% 35%
40%
26,05%
3 Đạt
Hát Han 70,91%
62% 9% 40% 11% 3 Đạt
70,91%
62% 9%
40%
1,85%
2 Đạt
Nà Sa 33,33%
9% 25% 45% 11% 3 Đạt
33,33%
9% 25%
60%
28,07%
2 Đạt
Cốc Phung 22,22%
9% 13% 50% 11% 3 Đạt
22,22%
9% 13%
60%
13,18%
2 Đạt
Khuổi Sang 92,39%
65% 27% 30%
Chưa có điện
3 Đạt
92,39%
65% 27%
30%
Chưa có điện
3 Đạt
Cà Đổng
93,39%
74% 20% 48% 11% 3 Đạt
93,39%
74% 20%
70%
11,90%
3 Đạt
Nà Sích 32,43% 12% 20% 30% 11% 3 Đạt 32,43% 12% 20%
50%
16,00%
3 Đạt
Cốc Lỳ 64,18% 40% 24% 40% 11% 3 Đạt 64,18% 40% 24%
35%
1,42%
2 Đạt
Cà Pẻn B 91,07% 70% 21% 40% 11% 3 Đạt 91,07% 70% 21%
70%
25,00%
2 Đạt
Cà Pẻn A 89,00% 73% 16% 47% 11% 3 Đạt 89,00% 73% 16%
30%
20,00%
3 Đạt
Cà Mèng 92,96% 69% 24% 30% 11% 3 Đạt 92,96% 69% 24%
70%
12,50%
2 Đạt
Nà Và 82,50% 53% 30% 0% 11% 3 Đạt 82,50% 53% 30%
0%
100,00%
2 Đạt
Cốc Pàng 30,00%
30,00%
0,00%
50% 11% 3 Đạt
30,00%
30,00%
0,00%
60%
22,34%
2 Đạt
Cốc Sâu
60,61% 40,91%
19,70%
25% 11% 3 Đạt 60,61% 40,91%
19,70%
25%
100,00%
2 Đạt
Cốc Mòn
29,31% 18,97%
10,34%
25% 11% 3 Đạt 29,31% 18,97%
10,34%
25%
100,00%
2 Đạt
Khuổi Sá
28,00% 22,00%
6,00%
30% 11% 3 Đạt 28,00% 22,00%
6,00%
30%
16,00%
3 Đạt
Chè Lếch
25,72% 14,29%
11,43%
30% 11% 3 Đạt 25,72% 14,29%
11,43%
30%
1,44%
2 Đạt
Nà Rại
41,30% 41,30%
0,00%
30% 11% 3 Đạt 41,30% 41,30%
0,00%
30%
16,95%
3 Đạt
Nà Nộc
20,79% 16,83%
3,96%
30% 11% 3 Đạt 20,79% 16,83%
3,96%
30%
100,00%
2 Đạt
Nà Nhùng
48,14% 17,28%
30,86%
30% 11% 3 Đạt 48,14% 17,28%
30,86%
30%
100,00%
2 Đạt
Nà Mìa
29,85% 10,45%
19,40%
30% 11% 3 Đạt 29,85% 10,45%
19,40%
30%
100,00%
2 Đạt
Nà Luông
16,21% 14,86%
1,35%
30% 11% 3 Đạt 16,21% 14,86%
1,35%
30%
25,67%
2 Đạt
XIII Xã Bế Văn Đàn
1 Nà Lòa 30,80% 6,20% 24,60%
50
100 2 Đạt 30,80% 6,20% 24,60%
50
0 2 đạt
2 Bản Co 21,90% 6,30% 15,60%
50
100 2 Đạt 21,90% 6,30% 15,60%
50
0 2 đạt
3 Bắc Vọng 36,80% 9,20% 27,60%
50
100 2 Đạt 36,80% 9,20% 27,60%
50
0 2 đạt
4 Phia Chiếu 35,50% 22,20% 13,30%
51,61
100 2 Đạt 35,50% 22,20% 13,30%
51,61
0 2 đạt
5 Nà Sao 44,00% 22,00% 22,00%
48,78
100 2 Đạt 44,00% 22,00% 22,00%
48,78
0 2 đạt
6 Lũng Khún 41,50% 17,00% 24,50%
41,56
100 2 Đạt 41,50% 17,00% 24,50%
41,56
0 2 đạt
7 Bản Buống 34,40% 10,30% 24,10%
58,33
100 2 Đạt 34,40% 10,30% 24,10%
58,33
0 2 đạt
8 Bắc Hồng I 43,60% 9,00% 34,60%
59,26
100 2 Đạt 43,60% 9,00% 34,60%
59,26
0 2 đạt
9 Bắc Hồng II 19,49% 13,00% 6,49%
49,23
100 2 Đạt 19,49% 13,00% 6,49%
49,23
0 2 đạt
10 Khuổi Rung 52,30% 18,20% 34,10%
42,86
97,73 2 Đạt 52,30% 18,20% 34,10%
42,86
0,043 2 đạt
11 Lũng Rỵ 75,00% 13,30% 61,70%
50
100 2 Đạt 75,00% 13,30% 61,70%
50
0 2 đạt
12 Lũng Sạng 61,60% 12,50% 49,10%
48,48
100 2 Đạt 61,60% 12,50% 49,10%
48,48
0 2 đạt
13 Lũng Hóoc 51,30% 12,80% 38,50%
53,13
100 2 Đạt 51,30% 12,80% 38,50%
53,13
0 2 đạt
14 Hợp Thành 60,30% 10,80% 49,50%
50
100 2 Đạt 60,30% 10,80% 49,50%
50
0 2 đạt
15 Lũng Phiệt 62,60% 11,90% 50,70%
50
100 2 Đạt 62,60% 11,90% 50,70%
50
0 2 đạt
16 Pác Nà 65,40% 19,20% 46,20%
50
100 2 Đạt 65,40% 19,20% 46,20%
50
0 2 đạt
17 Thành Lập 58,50% 10,80% 47,70%
58,33
100 2 Đạt 58,50% 10,80% 47,70%
58,33
0 2 đạt
18 Liên Hồng 32,30% 6,30% 26,00%
55,56
100 2 Đạt 32,30% 6,30% 26,00%
55,56
0 2 đạt
19 Nà Suối 43,40% 12,40% 31,00%
51,35
100 2 Đạt 43,40% 12,40% 31,00%
51,35
0 2 đạt
20 Nam Hồng 42,80% 19,00% 23,80%
57,78
100 2 Đạt 42,80% 19,00% 23,80%
57,78
0 2 đạt
21 Lăng Hoài I 31,90% 7,70% 24,20%
54,42
100 2 Đạt 31,90% 7,70% 24,20%
54,42
0 2 đạt
22 Lăng Hoài II 21,60% 12,10% 9,50%
57,14
100 2 Đạt 21,60% 12,10% 9,50%
57,14
0 2 đạt
23 Phố Cách Linh 23,20% 8,00% 15,20%
56
100 2 Đạt Xóm Cách Linh 23,20% 8,00% 15,20%
56
0 2 đạt
24 Đông Chiêu 19,80% 7,70% 12,10%
54,55
100 2 Đạt 19,80% 7,70% 12,10%
54,55
0 2 đạt
25 Bản Mển 20,10% 11,30% 8,80%
58,54
100 2 Đạt 20,10% 11,30% 8,80%
58,54
0 2 đạt
26 Trường An 39,00% 10,00% 29,00%
57,89
100 2 Đạt 39,00% 10,00% 29,00%
57,89
0 2 đạt
27 Bản Riềng 26,56% 12,50% 14,06%
46,64
100 2 Đạt 26,56% 12,50% 14,06%
46,64
0 2 đạt
28 Sa Xám 89,60% 37,90% 51,70%
48,78
100 2 Đạt 89,60% 37,90% 51,70%
48,78
0 2 đạt
29 Hát Pắt 100,00% 34,20% 65,80%
42,86
100 2 Đạt 100,00% 34,20% 65,80%
42,86
0 2 đạt
XIV Xã Ca Thành
1 Xóm Lũng Súng 73,92
54,35 19,57
60% 80 2 Đạt 73,92
54,35 19,57
57,3 37
3 Đạt
2 Xóm Tàn Pà 87,12
62,70 24,42
60% 90% 2 Đạt 87,12
62,70 24,42
59,7 0,04
2 Đạt
3 Xóm Lũng Ót 88,37
72,09 16,28
60% 90% 2 Đạt 88,37
72,09 16,28
40 33,3
3 Đạt
4 Xóm Nặm Dân 86,31
52,13 34,18
60% 90% 2 Đạt 86,31
52,13 34,18
30 0,08
2 Đạt
5 Xóm Cao Lù 99,99
80,43 19,56
65% 90% 2 Đạt 99,99
80,43 19,56
35 0,21
2 Đạt
6
Xóm Nộc Soa
91,00
37,07 53,93
60% 90% 2 Đạt 91,00
37,07 53,93
50 0,25
2 Đạt
7 Xóm Lũng L 98,37
77,41 20,96
80% 90% 2 Đạt 98,37
77,41 20,96
59 0,18
2 Đạt
8 Xóm Khuổi Mỵ 91,66
62,50 29,16
84% 90% 2 Đạt 91,66
62,50 29,16
59,1 0,14
2 Đạt
9 m Khuổi Ngọa 108,99
65,11 43,88
70% 90% 2 Đạt 99,99
65,11 34,88
30 0,11
2 Đạt
10
Xóm Nặm Kim
99,99
69,51 30,48
90% 90% 2 Đạt 99,99
69,51 30,48
55 0,21
2 Đạt
11 Xóm Nà Đoong 99,99
72,72 27,27
50% 90% 3 Đạt 99,99
72,72 27,27
50 0,2
2 Đạt
12 Xóm Xà Pèng 89,22
58,46 30,76
70% 90% 2 Đạt 89,22
58,46 30,76
50 0,26
2 Đạt
XV Xã Quảng Uyên
1
Lũng Luông
24,05 3,80 20,25 95% 8,8 1 Không đạt
17,50 1,25
16,25
58 0 2
Đạt
2
Quốc Phong
41,77 5,06 36,71 97% 0 1 Không đạt
30,34 2,25
28,09
59 0 2
Đạt
3
Đà Vỹ
45,00 12,14 32,86 100 0 1 Không đạt
34,93 6,85
28,08
57 0 2
Đạt
4
Hòa Nam
3,50 1,05 2,45 100 0 0 Không đạt
2,71 0,34
2,37
100 0 0 Không đạt
5
Hòa Bình
- - - 100 0 0 Không đạt
- 100 0 0 Không đạt
6
Hòa Trung
1,83 0,60 1,23 100 0 0 Không đạt
1,84 0,61
1,23
100 0 0 Không đạt
7
Hồng Thái Mới
3,89 1,11 2,78 100 0 0 Không đạt
2,84 0,57
2,27
100 0 0 Không đạt
8
Phố Cũ
3,26 1,63 1,63 100 0 0 Không đạt
3,45 1,38
2,07
100 0 0 Không đạt
9
Đông Thái
20,75 5,66 15,09 100 0 1 Không đạt
7,01 1,75
5,26
54 0 1 Không đạt
10
Pác Cam
17,50 6,25 11,25 100 0 1 Không đạt
15,21 2,17
13,04
57 0 1 Không đạt
11
Đồng Ất
60,29 10,29 50,00 100 0 1 Không đạt
46,49 1,04
45,45
54 0 2 Đạt
12
Pắc Rằng
10,94
1,56 9,38
95% 0 0 Không đạt
10,22 0,99
9,23
53 0 1 Không đạt
13
Đâư Cọ
24,47
3,19 21,28
95% 0 1 Không đạt
22,92 1,04
21,88
41 0 2 Đạt
14
Phia Chang
10,00
3,00 7,00
95% 0 0 Không đạt
7,92 0,99
6,93
50 0 1 Không đạt
15 Tiến Minh 8,96
2,99 5,97
96% 0 0 Không đạt
7,35 1,47
5,88
55 0 1 Không đạt
16
Đại Tiến
22,23
6,67 15,56
97% 0 1 Không đạt
19,15 3,19
15,96
58 0 2 Đạt
17
Dìa Dưới
37,66
6,49 31,17
94% 0 1 Không đạt
30,27 1,32
28,95
57 0 2 Đạt
18
Dìa Trên
45,31
7,81 37,50
98% 0 1 Không đạt
41,54 3,08
38,46
50 0 2 Đạt
19
Xóm Khào
10,15
2,90 7,25
96% 0 0 Không đạt
8,51 1,42
7,09
58 1 1 Không đạt
20 Quốc Dân 20,35
3,54 16,81
92,5 0 1 Không đạt
14,66 3,45
11,21
51 0 1 Không đạt
21 Đoàn Kết 25,24
5,61 19,63
94,5 0 1 Không đạt
19,05 3,81
15,24
59 0 2 Đạt
22 Quốc Tuấn 18,39
6,90 11,49
96,5 1,14% 1 Không đạt
15,29 5,88
9,41
56 0 1 Không đạt
23
Xóm Tiền Long
45,00 7,50 37,50 81% 0 1 Không đạt
40,00 3,53
36,47
59 0 2 Đạt
24 Xóm Đồng Giao 33,34 7,02 26,32 89% 0 1 Không đạt
29,23 3,08
26,15
58 0 2 Đạt
25 Xóm An Lạc 36,63 7,92 28,71 85% 0 1 Không đạt
34,58 1,87
32,71
56 0 2 Đạt
26 Xóm Yên Lạc 33,34 6,67 26,67 90% 0 1 Không đạt
30,87 2,47
28,40
58 0 2 Đạt
27 Xóm Minh Hòa 57,01 9,35 47,66 55% 0 2 đạt
57,01 1,87
55,14
59 0 2 Đạt
28 Xóm Tắc Kha 43,84 8,22 35,62 92% 0 1 Không đạt
42,67 4,00
38,67
50 0 2 Đạt
29 Xóm Xuân Lợi 54,74 8,42 46,32 75% 0 1 Không đạt
53,60 4,12
49,48
59 0 2 Đạt
30 Xóm Hưng Yên 48,46 8,25 40,21 85% 0 1 Không đạt
46,39 1,03
45,36
43 0 2 Đạt
31
Xóm Xuân Hồng 1
13,01 4,07 8,94 86% 1% 0 Không đạt
14,28 3,57
10,71
56 0 1 Không đạt
32
Xóm Xuân Hồng 2
14,29 1,10 13,19 88% 0 1 Không đạt
10,20 1,02
9,18
45 1 1 Không đạt
33
Xóm Tri Phương 1
41,18 25,74 15,44 73% 0 1 Không đạt
35,61 19,86
15,75
50 8 2 Đạt
34
Xóm Tri Phương 2
25,98 8,66 17,32 89% 1,6% 1 Không đạt
21,26 6,30
14,96
29 2 2 Đạt
35
Xóm Phúc Dùng
79,69 29,69 50,00 68% 4% 1 Không đạt
79,39 18,32
61,07
35 4 2 Đạt
36
Xóm Ngọc Quyến
38,10 7,94 30,16 75% 18,2 2 đạt
38,55 9,00
29,55
45 4 2 Đạt
37
Xóm Thạch Bình
12,15 2,86 9,29 77% 1% 0 Không đạt
7,48 2,04
5,44
57 3 1 Không đạt
XVI Xã Minh Tâm
1 Xóm Nà Bao 19,18 6,85 12,33 8,0 6,00 1 Không đạt 19,18 6,85 12,33 8,0 6,00 2 Đạt
2 Xóm Lang Môn 14,82 7,41 7,41 10,146 23,00 1 Không đạt 14,82 7,41 7,41 10,146 23,00 2 Đạt
3 Xóm Giang Sơn 24,25 10,61 13,64 4,2 54,55 2 Đạt 24,25 10,61 13,64 4,2 54,55 3 Đạt
4 Xóm Mai Sơn 17,29 12,35 4,94 4,6 20,99 2 Đạt 17,29 12,35 4,94 4,6 20,99 3 Đạt
5 Xóm Tân Tiến 40,30 40,30 0 6,9 10,45 2 Đạt 40,30 40,30 0 6,9 10,45 3 Đạt
6 Xóm Bắc Sơn 28,17 9,86 18,31 10 22,54 2 Đạt 28,17 9,86 18,31 10 22,54 3 Đạt
XVII Xã Đức Long
1 Thành Công 35,92 13,59 22,33 57,4 63,1 2 Đạt 35,92 13,59 22,33 57,4 63,1 3 Đạt
2 Bản Nhận 32,81 26,56 6,25 54,3 84,3 2 Đạt 32,81 26,56 6,25 54,3 84,3 3 Đạt
3 Bản Sliển 46,78 43,55 3,23 50,4 70,9 2 Đạt 46,78 43,55 3,23 50,4 70,9 3 Đạt
4 Khuổi Cáp 40,54 33,78 6,76 54,2 29,7 2 Đạt 40,54 33,78 6,76 54,2 29,7 3 Đạt
5 Bản Néng 51,09 33,7 17,39 55,6 51,08 2 Đạt 51,09 33,7 17,39 55,6 51,08 3 Đạt
XVIII Xã Hoà An
1
Xóm Lam Sơn Hạ 7,38 5,74 1,64 5,1 10 2 Đạt 7,38 5,74 1,64 5,1 10 1 Không đạt
XIX Xã Trà Lĩnh
Tổ dân phố 3 2,7 0.68 2,05 50 0,68 1 Không đạt Xóm Hùng Quốc 3 2,73 0,7 2,05 50 0,68 1 Không đạt
Tổ dân phố 2 0,0 0.00 0,00 16,6 0,11 1 Không đạt Xóm Hùng Quốc 2 0,00 0,0 0,00 16,6 0,11 1 Không đạt
Tổ dân phố 1 5,5 4.11 1,37 66,6 0,46 0 Không đạt Xóm Hùng Quốc 1 5,48 4,1 1,37 66,6 0,46 0 Không đạt
Tỷ lệ đường
xã được
nhựa hoá
hoặc bê
tông hoá
đảm bảo ô
tô đi lại
thuận tiện
quanh năm
(%)
Tỷ lệ
đường
xuống
cấp
nghiêm
trọng (%)
dưới 50%
Gấp 2
dưới 95 dưới 30% dưới 80% trên 50% Chưa đạt dưới 50%
Nội trú
Dưới 50% chưa có dưới 95% dưới 50%
1 Xã Nguyễn Huệ
24,42 38,81 45,24 0 73,2 27,7 đạt 0 90 48,9 Chưa có 0 48,42 10
2 Xã Trùng Khánh
35 21,29 100 35 43 57
chưa đạt
chuẩn
46 0 45
chưa đạt
chuẩn
81 87 8
3 Xã Lũng Nặm 14,82
53,02 95,59
0,00
77,15 70
Đạt
40 28,41 33,6
Chưa có
67 17,76
10/12
4 Trà Lĩnh
26 27,17 88,15 89,54 75 52 0 22,22 11,11 36,5 Chưa có 89,65 71,4 10
5
Xã Bảo Lâm 31,22 69,12 83,55 0 27,72 80 Chưa đạt 45 45 46 Chưa đạt 75 40 12/12
6
Xã Quảng Lâm
74,3 71
0 66,66 46,66 Chưa đạt 45,00 45,00 85,00 Chưa đạt 87,00 41,00 9
7 Minh Khai 24,5 49,14 32,13 4,38 52,1 30 Đạt 0 0 60 Chưa có 46,7 63,3 10
8
Thanh Long 19 33,61 99 30 65 50 Chưa đạt 45 47 32,4 Chưa có 73,9 36 10
Số liệu theo Quyết định số: 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
(Theo Quyết định số: 17/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng đã ban hành)
Tỷ lệ
số trường
học các
cấp đạt
tiêu
chuẩn cơ
sở vật
chất theo
quy định
mức độ 1
(%)
Tỷ lệ
thôn có
dịch vụ
truy nhập
internet di
động hoặc
internet
băng rộng
cố định
dưới 95%
BIỂU ĐIỀU CHỈNH SỐ LIỆU PHÂN ĐINH XÃ THEO TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN (XÃ KHU VỰC I, II, III)
Tên xã,
phường, đặc khu
Tỷ lệ
nghèo đa
chiều (%)
Tỷ lệ
hộ có đăng
ký trực tiếp
và được sử
dụng điện
SH, SX,
thường
xuyên, an
toàn từ các
nguồn (%)
Tỷ lệ
hộ được
sử dụng
nước sạch
theo quy
chuẩn (%)
Tỷ lệ
hộ có nhà
tiêu hợp
vệ sinh
(%)
Y tế xã
chưa đạt
chuẩn
theo bộ
tiêu chí
quốc gia
giai đoạn
đến năm
2030
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Tỷ lệ đường xã
Thu
nhập
bình quân
đầu người
(triêu
đ/năm)
Chưa có
TT Văn
hóa - Thể
thao cấp
xã hoặc
Trung
tâm Văn
hóa - Thể
thao cấp
xã chưa
đạt chuẩn
Tỷ lệ
đất sản
xuất nông
nghiệp
được tưới
và tiêu
nước chủ
động (%)
TT
Tiêu chí
Số tiêu
chí đáp
ứng theo
phân loại
Chưa có
hoặc có
nhà ở nội
trú cho
học sinh
nhưng
chưa đáp
ứng đủ
chỗ ở của
học sinh
(%)
9 Xã Đàm Thủy
28 25,82 90 75 45 0 chưa có 6
10
Xã Thành Công
20
80,69 80,78 12 71.6 26.4
Chưa
đạt
Chưa
đạt
46,5 79,7 chưa có 56.2 48,6 11/12
11 Xã Hạ Lang
32 45,49 92,21 35,39 48,19 51,81 Chưa đạt 0 10 58,09 Chưa đạt 75 84,07 9
12
Xã Kim Đồng 25 59,39 76,63 93,2 50 70 chưa đạt 30 0 25 0 60 81,6 10
13
Xã Độc Lập
26,08 37,50 84,85 0% 0,84 52 đạt 0 0 48,11 Chưa có 86,00 76 10/12
14
Xã Phan Thanh 16,065 86,68 58,84 64,8 60,27 5,75 đạt 33,0 50,0 69,1 Chưa đạt 50 54,98 7
15 Xã Phục Hòa
29 14,78 99,86 90,00 69,18 20,00 Chưa đạt 20,00 20,00 3,74 Chưa đạt 70,00 90,00 9
16
Xã Quang Long 26,073 68,22 90 25 70 60 100 40 0 40 0 90 63 10
17
Xã Hà Quảng 23,56 28,01 100 36 79 Đạt 40 0 9,6 chưa có 0 74,05 7
18
Xã Tổng Cọt
13,5
44,37 100,00
0,00
70,15 52,00 Đạt
45,00 45,00
0,00
Chưa có 60,00
64,60 9
19
Xã Cô Ba
28 51,5 95 95 24,27
Đạt
0%
22,42
46
Chưa có
80% 62% 8
20
Xã Nam Quang 1,5 69,28 58,5 97 0 0 chưa đạt 0 100 15,5 chưa có 15 98,05 9
21
Xã Hạnh Phúc 24,23 53,99 99,94 90 98 50 Chưa 25 0 45 Chưa có 95% 87,6 7
22
Xã Vinh Quý 31 54,42 87,74 20 79,6 20,4 20% 0 20 0 60 75,7 9
23
Xã Nguyên Bình
29
35,70 81,28 49,10 98,63 1,37 Không đạt 70,00 76,00 95,21 Chưa 100 75,67 6
24
Xã Tĩnh Túc 17 68,77 20,45 6,25 75,00 30,00 Chưa đạt 28,57 30,00 48,51 Chưa đạt 26,66 40,32 12
25
Xã Khánh Xuân 22,5 64,07 65,83 5,36 19,25 80,75 x 0 100 80 0 100 69,2 12
26
Xã Cốc Pàng
Thấp
hơn 50%
59,31
Dưới
95%
Dưới
30%
40,00 80,00
Đạt
Dưới
50%
dưới
60%
Dưới
50%
Chưa
đạt
Dưới
95%
Dưới
50%
11
27
Xã Xuân Trường
29,50
51,80
71,00 0,00
2,59 X
35,00
X
65,00
chưa có 80
40,00
9
28
Xã Thông Nông
27,9 25,81
98,00 dưới 30% 40,00 60,00
Đạt 62,5 25,00 91,00
chưa có Dưới 75% 40,00 8
29
Xã Bế Văn Đàn 27,07 40,81 99,92 0 50 53 100 0 0 65 0 72,41 68 8
30
Xã Đình Phong
24,2
34,1 85,7 24,5 46,7 55 100 40
0
(Chưa có)
66,6
Chưa có
87,32 62,3 9
31
Xã Đoài Dương
24,5
41,43 100,00 100,00 40,00 60,00 Chưa đạt Chưa đạt
100,00 80,00
chưa đạt chưa đạt 80,00 6
32
Xã Bạch Đằng
30,2 28,81 92,34 0 69,9 52,00 Đạt 0 30
90
Chưa có 100
63,6 8
33 Xã Lý Quốc
32 39,56 99 0 50,5
Đạt tiêu
chuẩn
16,7 0 35,2
Chưa có
0 60 9
34
Xã Ca Thành 11 91 65 25 50 40 Chưa đạt 0,0 50,0 40 Chưa đạt 60 40 12
35
Xã Quang Hán
18
49,46 85 75 75 15 2/2 20 10 75 Chưa có 75 65 9
36
Xã Huy Giáp
25 63,01 67,83 96,81 30,18 69,82 Đạt chuẩn 50 100 81,18 Chưa có 88,4 62 6
37
Xã Đông Khê 19,49 69,50 95,29 77,94 52,25 41,31 Đạt 87,50 60,00 40,00 Chưa có 90,00 90,00 6
38
Xã Tam Kim
18,48
74,17 95,33 86,34 52,41 39,58 Chưa đạt 12,5 30 83,76
Chưa đạt
70 47,6 11/12
39
Xã Lý Bôn
17,48
78,83 95,37 94,73 52,57 37,84 Chưa đạt 0 100 15 Chưa có 17 95,5 9
40
Xã Yên Thổ
16,48 83,49 92,34 103,13 52,73 36,10
Đạt chuẩn 44,44 100 85
Chưa đạt chuẩn
88,57 49,72 9
41
Xã Quang Trung 15,48 88,15 60,83 111,52 52,89 34,36 Chưa đạt 45 Chưa có 45 Chưa có 75 47 12
42
Xã Sơn Lộ 14,47 92,82 53,48 119,92 53,05 32,62
chưa đạt
0,00 55,00 48,50
chưa có
80,00 40,00 12
43
Xã Quảng Uyên
13,47
97,48 46,13 128,31 53,21 30,89
Đạt 62,5
6,25 40,00
Chưa đạt
89,00 75,00
09
44
Xã Cần Yên 15,3 45,92 95 28 78,23 55 Đạt 22,22 19,01 47,5 Chưa có 75 35,8 10
45
Xã Bảo Lạc 32 36,66 35,00 25,00 56 44,56 x 35,00 x 45,00 x x 90,00 8
46
Xã Minh Tâm
12,47 102,14 38,78 136,70 53,36 29,15 Không đạt
40,00 10,00
71%
Chưa
100
72,00
8
47
Xã Hưng Đạo 11,47 106,81 95,41 145,10 53,52 27,41 Chưa đạt 25,00
Chưa
đáp ứng
80,00 Chưa có 75,00 20,00 11
48
Xã Canh Tân
10,47
111,47 95,45 153,49 53,68 25,67
0 20 45 80 0 83,3 87,01
9
49
Xã Đức Long
9,46
116,13 95,49 161,89 53,84 23,93 0 33,3 0 49,82 0 85 64,8 9
50
Xã Nam Tuấn
8,46 120,79 92,34 170,28 54,00 22,20
0,00 0,00 0,00 84,41 0,00 75,00 67,07 7
51
Xã Thạch An 7,46 125,46 31,43 178,68 54,16 20,46 0 33,3 0 48,9 0 57,8 89,5 9
52
Xã Trường Hà 6,46 130,12 24,08 187,07 54,32 18,72 0 41,6
Chưa đáp
ứng
57,59 Chưa có 62 82,13 8
53
Xã Hoà An
50,18 6,76% 94,57 27,4% 78,30% 9,74% Đạt chuẩn 13,66% 6,67% 42,7 % Đạt chuẩn 93% 88,07%
7
54
Phường Tân Giang
44,47
4,92 99,93 94 100 0
Chưa đạt
8 0 49,33
Chưa có Trên 95%
89 5
55
Phường Nùng Trí Cao
5,45
134,78 16,72 195,47 54,48 16,98
Không
đạt
75 0 88,9 chưa có 100 98 4
56
Phường Thục Phán 1 1,08 3 4 5 6 0
10: Chưa có TT Văn hóa - Thể thao cấp xã hoặc Trung tâm Văn hóa - Thể thao cấp xã chưa đạt chuẩn
11: Tỷ lệ thôn có dịch vụ truy nhập internet di động hoặc internet băng rộng cố định dưới 95%;
7: Tỷ lệ số trường học các cấp đạt tiêu chuẩn cơ sở vật chất theo quy định mức độ 1 (%)
8: Chưa có hoặc có nhà ở nội trú cho học sinh nhưng chưa đáp ứng đủ chỗ ở của học sinh (%)
1: Thu nhập bình quân đầu người (triệu đồng/năm)
9: Tỷ lệ đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động (%)
Ghi chú: Tiêu chí tương ứng
12: Tỷ lệ hộ có nhà tiêu hợp vệ sinh (%)
2: Tỷ lệ nghèo đa chiều (%)
3: Tỷ lệ hộ có đăng ký trực tiếp và được sử dụng điện SH, SX, thường xuyên, an toàn từ
các nguồn (%)
4: Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn (%)
5: 5.1. Tỷ lệ đường xã được nhựa hoá hoặc bê tông hoá đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện
quanh năm (%).
5.2. Tỷ lệ đường xuống cấp nghiêm trọng (%)
6: Y tế xã chưa đạt chuẩn theo bộ tiêu chí quốc gia giai đoạn đến năm 2030
Tỷ lệ
đường xã
được
nhựa hoá
hoặc bê
tông hoá
đảm bảo
ô tô đi lại
thuận
tiện
quanh
năm (%)
Tỷ lệ
đường
xuống
cấp
nghiêm
trọng (%)
dưới 50%
Gấp 2
dưới 95 dưới 30% dưới 80% trên 50% Chưa đạt dưới 50%
Nội trú
Dưới 50% chưa có dưới 95% dưới 50%
100 III 24,42 38,81 45,24 0 73,25 27,73
Đã đạt chuẩn
0
Có nhưng
chỉ đáp
ứng 10%
48,91 Chưa có 93,55 48,42 11 96,70 III
81 III 35 21,28 100 35 43 57
Đã đạt chuẩn
46,67 0 45
Chưa có
100 87 6 74,42 III
100 III
14,82
53,02 95,59
0,00
77,15 70
Đã đạt chuẩn
22,22 28,41 33,6
Chưa có
92,6 17,76
10 100 III
75,8 III 26 27,17 88,15 89,54 75 52
Chưa đạt
chuẩn
60 11,11 36,5 Chưa có 100 71,4 8 75,86 III
96 III 31,22 69,12 83,55 0 27,72 80
Chưa đạt
chuẩn
33,33 45 46 Chưa đạt 96,55 40 11 100 III
100 III
74,3 71
0 66,66 46,66
Đã đạt chuẩn
28,57 45,00 85,00 Chưa đạt 100 41,00 8 100 III
73,3 III 24,5 49,14 32,13 4,38 52,1 30 Đã đạt chuẩn 0 0 60 Chưa có 100 63,3 8 100 III
60 III 19 33,61 99 30 65 50
Đã đạt chuẩn
0
Chỉ đáp
ứng 47%
32,4 Chưa có 100 36 8 60 III
Số liệu theo Quyết định số: 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
(Theo Quyết định số: 17/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng đã ban hành)
BIỂU ĐIỀU CHỈNH SỐ LIỆU PHÂN ĐINH XÃ THEO TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN (XÃ KHU VỰC I, II, III)
Phân loại
Phụ lục 05
Xếp
khu vực
Chưa có
hoặc có
nhà ở nội
trú cho
học sinh
nhưng
chưa đáp
ứng đủ
chỗ ở của
học sinh
(%)
Tỷ lệ
đất sản
xuất nông
nghiệp
được tưới
và tiêu
nước chủ
động (%)
Tỷ lệ thôn
ĐBKK của
(%)
Tỷ lệ đường xã
Số tiêu
chí
đáp
ứng
theo
phân
loại xã
Số liệu điều chỉnh sau khi rà soát, bổ sung
Tiêu chí
Tỷ lệ
hộ được
sử dụng
nước sạch
theo quy
chuẩn (%)
Tỷ lệ
hộ có
đăng ký
trực tiếp
và được
sử dụng
điện SH,
SX,
thường
xuyên,
an toàn từ
các nguồn
(%)
Tỷ lệ
nghèo đa
chiều (%)
Thu
nhập
bình quân
đầu người
(triêu
đ/năm)
Y tế xã
chưa đạt
chuẩn theo
bộ tiêu chí
quốc gia giai
đoạn đến
năm 2030
Tỷ lệ
số trường
học các
cấp đạt
tiêu
chuẩn cơ
sở vật
chất theo
quy định
mức độ 1
(%)
Phân loại
Tỷ lệ
thôn
ĐBKK
của xã
(%)
Xếp
khu vực
Chưa có
TT Văn
hóa - Thể
thao cấp
xã hoặc
Trung
tâm Văn
hóa - Thể
thao cấp
xã chưa
đạt chuẩn
Tỷ lệ
thôn có
dịch vụ
truy nhập
internet
di động
hoặc
internet
băng rộng
cố định
dưới 95%
Tỷ lệ
hộ có nhà
tiêu hợp
vệ sinh
(%)
57,57 III 28 13,1 90 59 75 45
Đã đạt chuẩn
33,33 Chưa có 90 chưa có 100 65 6
42,42
III
100 III
20
80,69 80,78 12 71.6 26.4
Chưa
đạt
0
46,5 79,7 chưa có 100 48,6 10 100 III
100 III 32 45,49 92,21 35,39 48,19 51,81
Đã đạt chuẩn
41,67 10 58,09 Chưa đạt 100 84,07 7 100 III
100 III 25 59,39 76,63 93,2 50 70
Chưa đạt
chuẩn
40 0 25 0 93,75 81,6 10 100 III
100 III 26,08 37,50 84,85 0% 0,84 52 Đã đạt chuẩn 44,44 0 48,11 Chưa có 100 76 9 100 III
70,50 III 16,065 86,68 58,84 64,8 60,27 5,75
Đã đạt chuẩn
0 50,0 69,1 Chưa đạt 100 54,98 7 100,00 III
10 III 29 14,78 99,86 90,00 69,18 20,00 Chuẩn 58,33 20,00 3,74 Chưa đạt 100 90,00 6 40
III
100 III 26,073 68,22 90 25 70 60 Chuẩn 0 0 40 0 100 63
9
100
III
60,71 III 23,56 28,01 100 36 79 Chuẩn 37,5 0 9,6 chưa có 100 74,05
7
60,71
III
100 III
13,5
44,37 100,00
0,00
70,15 52,00 Chuẩn
22,20 45,00
0,00
Chưa có 100
64,60
8
100
III
73,9
III
28 51,5 95 95 24,27
Chuẩn
25%
22,42
46
Chưa có
100
7 100 III
100 III 1,5 69,28 58,5 97 0 0
Chuẩn
12,5 100 15,5 chưa có 90,5 98,05
8 100 III
100 III 24,23 53,99 71,8 42 53 41
Chuẩn
17,647 5,2 42 Chưa có 92 87,6
9 95,2 III
100 III 31 54,42 87,74 20 79,6 20,4
Chuẩn
20% 0 20 0 100 75,7
9 100 III
56,00 III
29
35,70 81,28 49,10 98,63 1,37 Chưa chuẩn 58,33 76,00 95,21 Chưa 100 75,67
7 64 III
100 III 17 68,77 20,45 6,25 75,00 30,00
Chưa chuẩn
25,00 30,00 48,51 Chưa đạt 100 40,32
11
100
III
100 III 22,5 64,07 65,83 5,36 19,25 80,75 Chuẩn 0 100 80 0 90 69,2
9
100
III
100 III
22
34,08
89 95
40,00 80,00
Chưa chuẩn 16,67 18,24 18,51
Chưa
đạt
100 57,8
9
100,00
III
76,40 III
29,50
51,80
71,00 0,00
2,59 Chuẩn
0,00
X
65,00
chưa có 100
40,00
8
76,47
III
57,00
III
27,9 25,81
98,00 dưới 30% 40,00 60,00
Chuẩn 55,56 25,00 91,00
chưa có 100 40,00 7
53,8 III
100 III 27,07 40,81 99,92 0 50 53 Đạt 27,3% 0 65 0 72,41 68 8 100
III
96,5 III
24,2
34,1 85,7 24,5 46,7 55 Đạt 60,0%
0
(Chưa có)
66,6
Chưa có
87,32 62,3 9 96,5
III
96,9 III
24,5
41,43 100,00 100,00 40,00 60,00 Đạt 15,4%
100,00 80,00
chưa đạt chưa đạt 80,00 7 96,9
III
93,75 III
30,2 28,81 92,34 0 69,9 52,00 Đạt 0,0% 30
90
Chưa có 100
63,6 8 93,75
III
88,9 III 32 39,56 99 0 50,5
Đạt
28,6% 0 35,2
Chưa có
0 60 10 88,9
III
100 III 11 91 65 25 50 40 Đạt 0,0% 50,0 40 Chưa đạt 60 40 12 100
III
100 III
18
49,46 85 75 75 15 Đạt 37,5% 10 75 Chưa có 75 65 9 100
III
100 III 25 63,01 67,83 96,81 30,18 69,82 Đạt 57,1% 100 81,18 Chưa có 88,4 62 7 100
III
52,38 III 19,49 69,50 95,29 77,94 52,25 41,31 Đạt 50,0% 60,00 40,00 Chưa có 90,00 90,00 8 52,38
III
100 III
18,48
74,17 95,33 86,34 52,41 39,58 Đạt 25,0% 30 83,76
Chưa đạt
70 47,6 10 100
III
100 III
17,48
78,83 95,37 94,73 52,57 37,84 Chưa đạt 16,7% 100 15 Chưa có 17 95,5 9 100
III
100 III
16,48 83,49 92,34 103,13 52,73 36,10
Đạt 44,4% 100 85
Chưa đạt chuẩn
88,57 49,72 9 100
III
100 III 15,48 88,15 60,83 111,52 52,89 34,36 Đạt 14,3% Chưa có 45 Chưa có 75 47 11 100
III
100 III 14,47 92,82 53,48 119,92 53,05 32,62
Đạt
0,0% 55,00 48,50
chưa có
80,00 40,00 11 100
III
5,4 III 13,47
97,48 46,13 128,31 53,21 30,89
Đạt 58,8%
6,25 40,00
Chưa đạt
89,00 75,00
7 56,7
III
75,76 III 75,76
68 III 68
76,19
III
12,47 102,14 38,78 136,70 53,36 29,15
Đạt chuẩn
10,00
71%
Chưa
100
72,00
7
85,70
III
95,2 III 11,47 106,81 95,41 145,10 53,52 27,41
Đạt chuẩn
Chưa
đáp ứng
80,00 Chưa có 75,00 20,00
10
95,2
III
100 III
10,47
111,47 95,45 153,49 53,68 25,67
Đạt chuẩn
45 80 0 83,3 87,01
8
100
III
100 III
9,46
116,13 95,49 161,89 53,84 23,93
Đạt chuẩn
0 49,82 0 85 64,8
8
100
III
38,00 III
8,46 120,79 92,34 170,28 54,00 22,20
Đạt chuẩn
0,00 84,41 0,00 75,00 67,07
6
38,00
III
54,1 III 7,46 125,46 31,43 178,68 54,16 20,46
Đạt chuẩn
0 48,9 0 57,8 89,5
8
54,1
III
40 III 6,46 130,12 24,08 187,07 54,32 18,72
Đạt chuẩn
Chưa đáp
ứng
57,59 Chưa có 62 82,13
8
40
III
52,3 III 52,3
III
0,45 II 0,45
II
0 II
5,45
134,78 16,72 195,47 54,48 16,98
Đạt chuẩn
0 88,9 chưa có 100 98
3
0
II
0 I 0
I
0
10: Chưa có TT Văn hóa - Thể thao cấp xã hoặc Trung tâm Văn hóa - Thể thao cấp xã chưa đạt chuẩn
11: Tỷ lệ thôn có dịch vụ truy nhập internet di động hoặc internet băng rộng cố định dưới 95%;
7: Tỷ lệ số trường học các cấp đạt tiêu chuẩn cơ sở vật chất theo quy định mức độ 1 (%)
8: Chưa có hoặc có nhà ở nội trú cho học sinh nhưng chưa đáp ứng đủ chỗ ở của học sinh (%)
9: Tỷ lệ đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động (%)
12: Tỷ lệ hộ có nhà tiêu hợp vệ sinh (%)
DTTS
MN DTTS MN
I Xã Nguyễn Huệ I Nguyễn Huệ
1
Khuổi Hoi DTTS MN
ĐBKK 1
Khuổi Hoi DTTS MN
II Xã Trùng Khánh II
Xã Trùng
Khánh
1
Bản Đà
DTTS MN
ĐBKK
1
Bản Đà
DTTS MN
2
Bó Đa
DTTS MN
ĐBKK
2
Bó Đa
DTTS MN
III Xã Bảo Lâm III Xã Bảo Lâm
1 xóm 3 DTTS MN Xóm 3 DTTS MN
ĐBKK
IV Minh Khai IV Minh Khai
1
Nà Kẻ
DTTS MN 1
Nà Kẻ
DTTS MN
ĐBKK
2
Nà Cọn
DTTS MN 2
Nà Cọn
DTTS MN
ĐBKK
3
Nà Mu
DTTS MN 3
Nà Mu
DTTS MN
ĐBKK
4
Pò Bẩu
DTTS MN 4
Pò Bẩu
DTTS MN
ĐBKK
V Xã Phan Thanh V Xã Phan Thanh
1
Bản Chang
DTTS MN 1
Bản Chang
DTTS MN
ĐBKK
2
Cốc Mìa
DTTS MN 2
Cốc Mìa
DTTS MN
ĐBKK
4
Bình Đường
DTTS MN 4
Bình Đường
DTTS MN
ĐBKK
5
Phúng Liáng
DTTS MN 5
Phúng Liáng
DTTS MN
ĐBKK
6 Tổng Sơ DTTS MN 6 Tổng Sơ DTTS MN
ĐBKK
VI Xã Cô Ba VI Cô Ba
Tên Thôn
Thôn thuộc vùng
Đặc biệt
khó khăn
Số liệu theo Quyết định số: 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số liệu điều chỉnh sau khi rà soát, bổ sung
Tên xã
Tên Thôn
Thôn thuộc vùng
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
TT
Đặc biệt
khó khăn
(Kèm theo Quyết định số: 17/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Danh sách điều chỉnh thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn
Phụ lục 06
TT
Tên xã
1 m Phiêng Mòn
DTTS MN
1 Xóm Phiêng Mòn
DTTS MN
ĐBKK
2 Xóm Bó Vài
DTTS MN
2 Xóm Bó Vài
DTTS MN
ĐBKK
3 Xóm Khuổi Chủ
DTTS MN
3 Xóm Khuổi Chủ
DTTS MN
ĐBKK
4 Xóm Nà Tồng
DTTS MN
4 Xóm Nà Tồng
DTTS MN
ĐBKK
5 Xóm Nà Viềng
DTTS MN
5 Xóm Nà Viềng
DTTS MN
ĐBKK
6 Xóm Pác Riệu
DTTS MN
6 Xóm Pác Riệu
DTTS MN
ĐBKK
VII Hạnh Phúc VII Xã Hạnh Phúc
1 Thôm Đán
DTTS MN
ĐBKK 1 Thôm Đán
DTTS MN
2 Nà Luông
DTTS MN
ĐBKK 2 Nà Luông
DTTS MN
VIII Xã Nguyên Bình VIII Xã Nguyên Bình
1
Xóm Nà Gọn
DTTS MN
1
Xóm Nà Gọn
DTTS MN
ĐBKK
2
Xóm Bản Luộc
DTTS MN
2
Xóm Bản Luộc
DTTS MN
ĐBKK
IX Xã Quảng Uyên IX Xã Quảng Uyên
1
Lũng Luông DTTS MN
1
Lũng Luông DTTS MN
ĐBKK
2
Quốc Phong DTTS MN
2
Quốc Phong DTTS MN
ĐBKK
3
Đà Vỹ DTTS MN
3
Đà Vỹ DTTS MN
ĐBKK
4
Đồng Ất DTTS MN
4
Đồng Ất DTTS MN
ĐBKK
5
Đâư Cọ DTTS MN
5
Đâư Cọ DTTS MN
ĐBKK
6
Đại Tiến DTTS MN
6
Đại Tiến DTTS MN
ĐBKK
7
Dìa Dưới DTTS MN
7
Dìa Dưới DTTS MN
ĐBKK
8
Dìa Trên DTTS MN
8
Dìa Trên DTTS MN
ĐBKK
9 Đoàn Kết
DTTS MN
9 Đoàn Kết
DTTS MN
ĐBKK
10
Xóm Tiền Long DTTS MN
10
Xóm Tiền Long DTTS MN
ĐBKK
11 Xóm Đồng Giao
DTTS MN
11 Xóm Đồng Giao
DTTS MN
ĐBKK
12 Xóm An Lạc
DTTS MN
12 Xóm An Lạc
DTTS MN
ĐBKK
13 Xóm Yên Lạc
DTTS MN
13 Xóm Yên Lạc
DTTS MN
ĐBKK
14 Xóm Tắc Kha
DTTS MN
14 Xóm Tắc Kha
DTTS MN
ĐBKK
15 Xóm Xuân Lợi
DTTS MN
15 m Xuân Lợi
DTTS MN
ĐBKK
16 Xóm Hưng Yên
DTTS MN
16 Xóm Hưng Yên
DTTS MN
ĐBKK
17
Xóm Tri Phương 1 DTTS MN
17
Xóm Tri Phương 1 DTTS MN
ĐBKK
18
Xóm Tri Phương 2 DTTS MN
18
Xóm Tri Phương 2 DTTS MN
ĐBKK
19
Xóm Phúc Dùng DTTS MN
19
Xóm Phúc Dùng DTTS MN
ĐBKK
X Xã Minh Tâm X Minh Tâm
1 Xóm Nà Bao
DTTS MN
1 Xóm Nà Bao
DTTS MN
ĐBKK
2 Xóm Lang Môn
DTTS MN
2 Xóm Lang Môn
DTTS MN
ĐBKK
XI Xã Hoà An XI Xã Hoà An
1 Xóm Lam Sơn Hạ
DTTS MN
ĐBKK 1 Xóm Lam Sơn Hạ
DTTS MN
Phụ lục 07
DTTS
MN DTTS MN
I Tổng cộng I Tổng cộng
Thôn vùng DTTS, MN
nằm ngoài xã khu vực I,
II, III
Thôn vùng DTTS, MN
nằm ngoài xã khu vực I,
II, III
Xã khu vực I 1 1 I Xã khu vực I 1 1 I
Xã khu vực II 2 2 II Xã khu vực II 2 2 II
Xã khu vực III 53 53 III Xã khu vực III 53 53 III
II Chi tiết 1462 1069 II Chi tiết 1462 1102
1 Phường Thục Phán DTTS MN I 60 0 Phường Thục Phán DTTS MN I 60 0
2 Phường Nùng Trí Cao DTTS MN II 30 0 Phường Nùng Trí Cao DTTS MN II 30 0
3 Phường Tân Giang DTTS MN II 44 2 Phường Tân Giang DTTS MN II 44 2
4 Nguyễn Huệ DTTS MN III 31 31 Xã Nguyễn Huệ DTTS MN III 31 30
5 Trùng Khánh DTTS MN III 43 35 Xã Trùng Khánh DTTS MN III 43 33
6 Lũng Nặm DTTS MN III 27 27 Xã Lũng Nặm DTTS MN III 27 27
Danh sách điều chỉnh xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III
(Kèm theo Quyết định số: 17 QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Thuộc khu vực
Số thôn
DTTS&MNQuyết
định số: 2230/QĐ-
UBND ngày
25/12/2025 của
UBND tỉnh Cao
Bằng
Tổng
số thôn
Số
thôn
ĐBKK
TT
Tên xã,
phường, đặc khu
TT
Tên xã,
phường, đặc khu
Thuộc
khu
vực
Số thôn DTTS&MN
sau điều chỉnh
Tổng
số thôn
Số
thôn ĐBKK
7 Trà Lĩnh DTTS MN III 29 22 Xã Trà Lĩnh DTTS MN III 29 22
8 Bảo Lâm DTTS MN III 29 28 Xã Bảo Lâm DTTS MN III 29 29
9 Quảng Lâm DTTS MN III 23 23 Xã Quảng Lâm DTTS MN III 23 23
10 Xã Minh Khai DTTS MN III 15 11 Xã Minh Khai DTTS MN III 15 15
11 Xã Thanh Long DTTS MN III 23 14 Xã Thanh Long DTTS MN III 23 14
12 Xã Đàm Thuỷ DTTS MN III 33 19 Xã Đàm Thuỷ DTTS MN III 33 19
13
Xã Thành Công
DTTS MN III 16 16
Xã Thành Công
DTTS MN III 16 16
14
Xã Hạ Lang
DTTS MN III 34 34
Xã Hạ Lang
DTTS MN III 34 34
15
Xã Kim Đồng
DTTS MN III 16 16
Xã Kim Đồng
DTTS MN III 16 16
16
Xã Độc Lập
DTTS MN III 22 22
Xã Độc Lập
DTTS MN III 22 22
17
Xã Phan Thanh
DTTS MN III 17 12
Xã Phan Thanh
DTTS MN III 17 17
18
Xã Phục Hòa
DTTS MN III 40 16
Xã Phục Hòa
DTTS MN III 40 16
19
Xã Quang Long
DTTS MN III 18 18
Xã Quang Long
DTTS MN III 18 18
20
Xã Hà Quảng
DTTS MN III 28 17
Xã Hà Quảng
DTTS MN III 28 17
21
Xã Tổng Cọt
DTTS MN III 26 26
Xã Tổng Cọt
DTTS MN III 26 26
22 Xã Cô Ba DTTS MN III 23 17 Xã Cô Ba DTTS MN III 23 23
23
Xã Nam Quang
DTTS MN III 21 21
Xã Nam Quang
DTTS MN III 21 21
24
Xã Hạnh Phúc
DTTS MN III 42 42
Xã Hạnh Phúc
DTTS MN III 42 40
25
Xã Vinh Quý
DTTS MN III 27 27
Xã Vinh Quý
DTTS MN III 27 27
26
Xã Nguyên Bình
DTTS MN III 25 14
Xã Nguyên Bình
DTTS MN III 25 16
27
Xã Tĩnh Túc
DTTS MN III 15 15
Xã Tĩnh Túc
DTTS MN III 15 15
28
Xã Khánh Xuân
DTTS MN III 20 20
Xã Khánh Xuân
DTTS MN III 20 20
29
Xã Cốc Pàng
DTTS MN III 26 26
Xã Cốc Pàng
DTTS MN III 26 26
30
Xã Xuân Trường
DTTS MN III 17 13
Xã Xuân Trường
DTTS MN III 17 13
31
Xã Thông Nông
DTTS MN III 26 14
Xã Thông Nông
DTTS MN III 26 14
32
Xã Bế Văn Đàn
DTTS MN III 29 29
Xã Bế Văn Đàn
DTTS MN III 29 29
33
Xã Đình Phong
DTTS MN III 29 28
Xã Đình Phong
DTTS MN III 29 28
34
Xã Đoài Dương
DTTS MN III 33 32
Xã Đoài Dương
DTTS MN III 33 32
35
Xã Bạch Đằng
DTTS MN III 16 15
Xã Bạch Đằng
DTTS MN III 16 15
36
Xã Lý Quốc
DTTS MN III 18 16
Xã Lý Quốc
DTTS MN III 18 16
37
Xã Ca Thành
DTTS MN III 12 12
Xã Ca Thành
DTTS MN III 12 12
38
Xã Quang Hán
DTTS MN III 21 21
Xã Quang Hán
DTTS MN III 21 21
39
Xã Huy Giáp
DTTS MN III 17 17
Xã Huy Giáp
DTTS MN III 17 17
40
Xã Đông Khê
DTTS MN III 21 11
Xã Đông Khê
DTTS MN III 21 11
41
Xã Tam Kim
DTTS MN III 19 19
Xã Tam Kim
DTTS MN III 19 19
42
Xã Lý Bôn
DTTS MN III 29 29
Xã Lý Bôn
DTTS MN III 29 29
43
Xã Yên Thổ
DTTS MN III 35 35
Xã Yên Thổ
DTTS MN III 35 35
44
Xã Quang Trung
DTTS MN III 22 22
Xã Quang Trung
DTTS MN III 22 22
45
Xã Sơn Lộ
DTTS MN III 13 13
Xã Sơn Lộ
DTTS MN III 13 13
46
Xã Quảng Uyên
DTTS MN III 37 2
Xã Quảng Uyên
DTTS MN III 37 21
47
Xã Cần Yên
DTTS MN III 33 25
Xã Cần Yên
DTTS MN III 33 25
48
Xã Bảo Lạc
DTTS MN III 25 17
Xã Bảo Lạc
DTTS MN III 25 17
49
Xã Minh Tâm
DTTS MN III 21 16
Xã Minh Tâm
DTTS MN III 21 18
50
Xã Hưng Đạo
DTTS MN III 21 20
Xã Hưng Đạo
DTTS MN III 21 20
51
Xã Canh Tân
DTTS MN III 12 12
Xã Canh Tân
DTTS MN III 12 12
52
Xã Đức Long
DTTS MN III 16 16
Xã Đức Long
DTTS MN III 16 16
53
Xã Nam Tuấn
DTTS MN III 39 15
Xã Nam Tuấn
DTTS MN III 39 15
54
Xã Thạch An
DTTS MN III 24 13
Xã Thạch An
DTTS MN III 24 13
55
Xã Trường Hà
DTTS MN III 32 13
Xã Trường Hà
DTTS MN III 32 13
56 Xã Hoà An DTTS MN III 42 23 Xã Hoà An DTTS MN III 42 22

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 17/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng điều chỉnh Quyết định 2230/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 – 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 17/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×