• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 334/KH-UBND Cần Thơ triển khai Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển văn hóa 2025-2035

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/07/2026 16:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 334/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Thị Ngọc Điệp
Trích yếu: Triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025-2035, giai đoạn I: từ năm 2025 đến năm 2030 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 334/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 334/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 334/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH CẦN THƠ
S: /KH-UBND
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Cần Thơ, ngày tháng năm 2026
KẾ HOẠCH
Trin khai thc hin Chương trình mục tiêu quc gia
v phát trin văn hóa giai đoạn 2025-2035,
giai đoạn I: t năm 2025 đến năm 2030 trên đa bn thành ph Cần Thơ
Thực hiện Quyết định số 3399/QĐ-BVHTTDL ngày 23 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ n hóa, Thể thao Du lịch phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc
gia về phát triển n hóa giai đoạn 2025-2035, giai đoạn I: từ năm 2025 đến năm
2030 (Quyết định số 3399/-BVHTTDL); Thông tư số 07/2026/TT-BVHTTDL
ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch hướng
dẫn thực hiện một số nội dung thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển
văn hóa giai đoạn 2025-2035, giai đoạn I: từ m 2025 đến năm 2030 thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Thông tư số
07/2026/TT-BVHTTDL);
y ban nhân dân thành phố ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chương
trình mục tiêu quc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025-2035, giai đoạn I: từ
năm 2026 đến năm 2030 trên đa bàn thành phố Cần Thơ (sau đây viết tt
Chương trình), cụ thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
a) Tạo sự chuyển biến mạnh mẽ, toàn diện trong phát triển văn hóa, nâng cao
đời sống tinh thần, khả năng tiếp cận thụ hưởng văn a, nhu cầu tập luyện thể
dục thể thao, vui chơi giải trí của Nhân dân; từng bước thu hẹp khoảng cách hưởng
thụ văn hóa giữa khu vực đô thị và nông thôn, giữa các tầng lớp dân cư, tđó tạo
động lực nâng cao năng suất lao động và hiệu quả công tác;
b) Huy động sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị, các tổ chức,
nhân và cộng đồng trong quản lý, bảo vệ, phát huy giá trị di sản văn hóa dân tộc
trên địa bàn thành phố. Tập trung nguồn lực đầu tư có trọng tâm, trọng điểm, chất
lượng hiệu quả để văn hóa đóng góp trực tiếp vào phát triển kinh tế - hội;
thúc đẩy các ngành công nghiệp văn hóa trở thành lĩnh vực kinh tế quan trọng,
góp phần xây dựng thương hiệu văn hóa Cần Thơ;
c) Xây dựng đội ngũ nhân lực văn hóa, nghệ thuật chuyên nghiệp, chất lượng
cao, đáp ứng yêu cầu phát triển của thành phố hướng đến thị trường quốc tế,
đặc biệt là tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại để xây dựng nền văn hóa Việt Nam
334
16
7
2
tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc. Song song với phát huy tính dân tộc, khoa học
đại chúng; chú trọng bảo tồn văn hóa truyền thống gắn với xây dựng môi trường
văn hóa, lấy Nhân dân là chủ thể sáng tạo, đội ngũ trí thức và văn nghệ sĩ giữ vai
trò nòng cốt, từ đó phát huy sức mạnh mềm của văn hóa Cần Thơ trong tiến trình
phát triển và hội nhập.
2. Yêu cầu
a) Cthể a c mục tiêu của Cơng trình đảm bảo thực hiện đúng định ớng,
đạt mục tiêu của Chương trình phù hợp với điu kiện thực tế của tnh phố; xác
định nội dung, nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu tch nhiệm của các cơ quan, đơn vị
trong việc tchc thc hin Chương trình trên phạm vi toàn tnh ph;
b) Tuyên truyền, triển khai đầy đủ, đồng bộ sâu rộng trong toàn hệ thống
chính trị các tầng lớp Nhân dân các nội dung thành phần của Chương trình,
nhằm thống nhất nhận thức về tầm quan trọng tạo động lực thực hiện thắng lợi
các mc tiêu phát triển văn hóa trong kỷ nguyên mới;
c) Các ngành, các cấp căn cchức năng nhiệm vụ được giao, tập trung chỉ
đạo quyết liệt, kiên trì, chủ động phối hợp đồng bộ, nhịp nhàng; kế hoạch, lộ
trình, đảm bo tính thng nht, kh thi phù hp với điu kin thc tế tại địa
phương để thực hiện thắng lợi các mục tiêu, nhiệm vụ của Kế hoạch đề ra.
II. MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ CỤ THỂ
1. 100% hệ giá trị n hóa, hệ giá trị con người, hệ giá trị gia đình Việt Nam
được triển khai thực hiện trên địan thành phố.
2. Duy trì, củng cố và nâng cấp chất lượng đạt chuẩn hiện đại đối với 100%
các loại hình thiết chế văn hóa thành phố (Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật, Bảo
tàng, Thư viện). Đảm bảo 100% đơn vị hành chính cấp thiết chế văn hóa
đạt chuẩn theo quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3. Phấn đấu hoàn thành việc tu bổ, tôn tạo 95% di tích quốc gia đặc biệt
70% di tích quốc gia trên địa bàn thành phố.
4. Phấn đấu phát triển các ngành công nghiệp văn hóa đóng góp khoảng 7%
vào GRDP thành phố, tập trung vào các lĩnh vực thế mạnh như: du lịch văn
hóa, nghệ thuật biểu diễn,…
5. Phấn đấu 100% đơn vị hoạt động văn hóa, nghệ thuật thực hiện chuyển
đổi số, ứng dụng khoa học công nghệ trong quản lý và phổ biến văn hóa.
6. Phấn đấu 100% học sinh, học viên, sinh viên trong hệ thống giáo dục quốc
dân được tiếp cận, tham gia các hoạt động giáo dục nghệ thuật, giáo dục di sản
văn hóa.
7. Phấn đấu 90% văn nghệ sĩ tài năng, công chức, viên chức thuc lĩnh vực
văn hóa, nghệ thuật được đào tạo, bồi dưng, nâng cao nghiệp vụ, chuyên môn.
3
8. Văn nghệ của thành phố tác phẩm, công trình văn học, nghệ thut,
điện ảnh, luận phê bình văn học, nghệ thuật xuất sắc, chất lượng cao được h
trợ sáng tác, công bố, phổ biến rộng rãi đến công chúng.
III. NGUYÊN TẮC PHÂN BỔ BỐ TRÍ NGUỒN VỐN THỰC HIỆN
1. Nguyên tắc phân b nguồn vốn
a) Về vốn ngân sách Trung ương: Thành phố thực hiện phân bổ dựa trên
nguyên tắc ưu tiên các nhiệm vụ trọng tâm, cấp bách thuộc 10 nội dung thành
phần của Kế hoạch. Việc phân bổ đảm bảo tính công khai, minh bạch, theo quy
định tại Quyết định số 41/2025/-TTg ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Th
tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách
trung ương tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình
mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025-2035 (Quyết định số
41/2025/QĐ-TTg) và các quy định liên quan;
b) Về vốn đối ứng của ngân sách địa phương: Căn cứ quy định tại Quyết
định số 41/2025/QĐ-TTg, thành phố bố trí vốn đối ứng từ ngân sách địa phương.
Nguồn vốn này được cân đối trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và dự toán chi
thường xuyên hằng năm để đảm bảo tính đồng bộ và kịp thời trong triển khai nội
dung Kế hoạch này.
2. Tiêu chí, đnh mức phân bổ nguồn vốn
Nguồn vốn được phân bổ dựa trên các tiêu chí cụ thể theo quy định tại Quyết
định số 41/2025/QĐ-TTg, Quyết định số 42/2025/QĐ-TTg ngày 12 tháng 11 năm
2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định Bộ tiêu chí quốc gia về phát triển văn
hóa toàn diện các cấp giai đoạn 2025-2030 (Quyết định số 42/2025/QĐ-TTg) và
quy định khác có liên quan do trung ương và địa phương ban hành.
3. Nguyên tắc lựa chọn danh mục nhiệm vụ, dự án
a) Phù hợp mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình, quy hoạch, chiến lược
phát trin văn hóa
- Danh mục nhiệm vụ được triển khai thực hiện đảm bảo tính thống nhất với
các nội dung thành phần của Chương trình tại Quyết định số 3399/QĐ-BVHTTDL
và Chiến lược phát triển văn hóa Việt Nam đến năm 2030;
- Các nhiệm vụ được xây dựng dựa trên Nghị quyết, Đề án, Quy hoạch,
Quyết định,… đã được cấp thẩm quyền phê duyệt nhằm phát triển văn hóa, xây
dựng con người Cần Thơ, phát triển công nghiệp văn hóa xây dựng thương
hiệu văn hóa Cần Thơ trong vùng Đng bằng sông Cửu Long.
b) Ưu tiên các nhiệm vụ, dự án có kết quả tổng th, kết hợp hon thnh
được nhiều tiêu chí quy đnh tại Quyết đnh số 42/2025/QĐ-TTg
- Tập trung ưu tiên các nhiệm vụ trực tiếp giải quyết các “điểm nghẽn” về
thiết chế văn hóa sở các tiêu chí còn thấp so với mặt bằng chung của Bộ tiêu
chí quốc gia tại Quyết định số 42/2025/QĐ-TTg;
4
- Ưu tiên các dự án mang tính liên ngành, có sức lan tỏa rộng, một nhiệm vụ
có thể đóng góp hoàn thành nhiều ch tiêu cùng lúc.
c) Khả năng hon thnh trong kỳ Kế hoạch
- Danh mục nhiệm vụ mức vốn bố trí cho các nhiệm vụ, dự án đầu công
thc hin theo các Ph lục đính kèm Kế hoch này;
- Danh mục nhiệm vụ được xây dựng dựa trên khả năng cân đối thực tế của
ngân sách Trung ương và tỷ lệ đối ứng của ngân sách thành phố, đảm bảo đầu tư
có trọng tâm, trọng điểm, không dàn trải.
IV. GIẢI PHÁP
1. Giải pháp về tổ chức thực hiện
a) Ban Chỉ đạo các Chương trình mục tiêu quốc gia thành phố Cần Thơ thống
nhất công tác chỉ đạo thực hiện Chương trình. Sở Tài chính quan Thường
trực Ban Chỉ đạo các Chương trình mục tiêu quốc gia thành phố; Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch là quan chủ trì, tham mưu điều phối tổ chức thực hiện các
nội dung thành phần của Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển về văn hóa
trên địa bàn thành ph;
b) Tùy theo khối lượng công việc và yêu cầu thực tế, Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch thể thành lập Tổ giúp việc chuyên trách để trực tiếp theo dõi, đôn
đốc, tổng hợp tiến độ triển khai các nội dung thành phần tham u quan
thẩm quyền xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Chương trình.
2. Giải pháp về cơ chế, chính sách
a) Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện Chương trình được cân đối và huy động theo quy định.
Dự kiến tổng nguồn vốn cho cả giai đoạn 2026-2030 bao gồm:
- Vốn ngân sách Trung ương: Khoảng 1.843 tỷ đồng. Trong đó:
+ Vốn đầu tư công: Khoảng 1.356 t đồng;
+ Kinh phí thường xuyên: Khoảng 487 tỷ đồng.
- Vốn ngân sách địa phương: Thực hiện theo tỷ lđối ứng quy định tại Quyết
định số 41/2025/-TTg dựa trên tình hình thực tế triển khai các nội dung
nhiệm vụ;
- Nguồn vốn khác: Huy động các nguồn lực hợp pháp từ xã hội hóa, các tổ
chức, cá nhân trong và ngoài nước.
b) Cơ chế điều hnh v phân bổ nguồn vốn
- Căn cứ nội dung công việc cụ thể, cơ quan, đơn vị được phân công chủ trì
trách nhiệm phân định nhiệm vụ chi thuộc vốn đầu công hoặc vốn s
nghiệp để làm cơ sở xây dựng dự toán, hồ sơ dự án theo quy định;
5
- Căn c vào văn bn phân b vn chính thc t Trung ương và kh năng cân đi thc
tế ca ngân sách thành ph hng năm, cơ quan Thưng trc Ban Ch đo thành ph tham
mưu Ban Ch đo, y ban nhân dân thành ph và cp thm quyn quyết đnh mc vn phân
b chi tiết cho tng nhim v, d án thành phn đm bo không chng chéo ngun vn;
- Trong quá trình triển khai, thành phố chủ động rà soát, điều chỉnh quy mô
nguồn vốn cho phù hợp với tiến độ thực tế của từng nhiệm vụ; đồng thời, thực
hiện các giải pháp huy động tối đa các nguồn lực hợp pháp khác nhằm đảm bảo
tính khả thi và hiệu quả của Chương trình.
3. Giải pháp về kim tra, đánh giá, giám sát thực hiện
a) Hình thức đánh giá, giám sát
- Đnh kỳ, đột xuất, Ban Chđạo các Cơng trình mục tu quốc gia thành phố
stổ chức c đoàn kiểm tra liên ngành để giám t thc tế các nội dung, dự án;
- Phát huy vai trò giám sát của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp, các tổ
chức chính trị - hội giám sát từ cộng đồng nhằm đảm bảo tính công khai,
minh bạch, tránh thất thoát, lãng phí nguồn lực.
b) Chế độ thông tin v báo cáo
- Ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong công tác quản lý: Cập
nhật dữ liệu lên hệ thống báo cáo trực tuyến để kịp thời theo dõi, đôn đc tham
mưu xử lý các khó khăn, vướng mắc phát sinh;
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổng
hợp kết quả thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ công tác giải ngân nguồn vốn;
tham mưu Ban Ch đạo Chương trình báo cáo y ban nhân dân thành phố, Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan Trung ương theo quy định;
- S, ban, ngành thành phố: Có trách nhiệm kiểm tra, o o kết quthuộc nh
vực ph tch gửi về Sở n a, Thể thao Du lịch tc ngày 20 tháng 11 hằng
năm để tổng hợp o o cấp thẩm quyền theo quy định;
- y ban nhân dân xã, phường (cấp xã): Căn cứ nội dung triển khai tại địa
phương, báo o kết quả thực hiện tình hình sử dụng nguồn vốn các dự án
thành phần gửi về sở, ban, ngành thành phố chủ trì dự án tương ứng trước ngày
10 tháng 11 hằng năm;
- Báo cáo chuyên đề/đột xuất: Thực hiện theo yêu cầu của cấp thẩm quyền
và Văn phòng Điều phối các Chương trình mục tiêu quốc gia thành phố, để phục
vụ công tác chỉ đạo, điều hành hoặc các kỳ họp.
4. Giải pháp huy động nguồn lực v sự tham gia của cộng đồng
a) Giải pháp về nguồn lực
- Căn cứ thông báo phân bổ vốn từ Trung ương, thành phố ưu tiên bố trí vốn
đối ứng từ ngân sách địa phương các cấp theo đúng tỷ lệ quy định; tập trung nguồn
lực phát triển công nghiệp văn hóa và đầu tư cho các địa bàn điều kiện kinh tế
6
- xã hội khó khăn, đặc biệt kkhăn nhằm thu hẹp khoảng cách phát triển văn
hóa giữa nông thôn và đô th;
- Thực hiện phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản
thu và nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách theo quy định trên địa bàn thành ph
Cần Thơ; đồng thời, soát khai thác tối đa nguồn ngân sách địa phương và các
nguồn vốn hợp pháp khác để huy động nguồn lực thực hiện Chương trình, bảo
đảm tạo điều kiện cho ngân sách cấp chủ động triển khai các nội dung thành
phần của Chương trình tại cơ sở;
- Đa dạng hóa các hình thức huy động nguồn lực ngoài ngân sách; đẩy mạnh
thực hiện các dự án hợp tác công - tư (PPP) trong đầu tư, quản lý và vận hành hạ
tầng phát triển văn hóa. Khuyến khích các doanh nghiệp, tổ chức nhân trong
ngoài nước đầu tư vào các không gian sáng tạo, các sự kiện văn hóa nghệ thuật
và tham gia bảo tồn các làng nghề truyền thống thông qua các cơ chế ưu đãi, tôn
vinh phù hợp;
- Thực hiện phân cấp, phân quyền cho địa phương, cơ sở trong xây dựng Kế
hoạch và tổ chức triển khai thực hiện Chương trình; đẩy mạnh cơ chế h trợ, trao
quyền, tăng cường sự tham gia của người dân trong thực hiện Chương trình, phát
triển văn hóa dựa vào cộng đồng; mở rộng tạo điều kiện để thu hút sự tham gia
của người dân trong các hoạt động của Chương trình.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Trách nhiệm của sở, ban, ngành, đa phương
a) Sở Văn hóa, Th thao v Du lch
- quan Thường trực Chương trình, chủ trì phối hợp với quan, đơn
vị liên quan tổng hợp nhu cầu, nội dung danh mục các nhiệm vụ chuyên môn
theo Kế hoạch, theo từng dự án thành phần tham mưu y ban nhân dân thành phố
và Ban Chỉ đạo các Chương trình mục tiêu quốc gia thành ph quản lý, điều phối
và tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch;
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính (Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo các
Chương trình mục tiêu quốc gia thành phố) sở, ban, ngành, địa phương tham
mưu y ban nhân dân ban hành Kế hoạch thực hiện Chương trình giai đoạn 2026
- 2030 và hằng năm;
- Thường xuyên cập nhật, hướng dẫn các quan, đơn vị địa phương thực
hiện các nội dung chuyên môn của Chương trình theo các văn bản hướng dẫn của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Bộ, ngành Trung ương;
- Nghiên cứu, tham mưu cấp có thẩm quyền ban hành các cơ chế, chính sách
h trợ (nếu cần thiết) để thúc đẩy các mục tiêu phát triển văn hóa của thành phố
trong khuôn khổ Chương trình, đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật
khả năng cân đối nguồn lực của địa phương;
7
- Phối hợp với y ban Mt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức
chính trị - hội trong giám sát, phản biện hội để tiếp thu ý kiến cộng đồng
dân cư và nâng cao chất lượng thực thi các công trình có liên quan;
- Tham mưu tổ chức kết, tổng kết thực hiện chế đbáo cáo kết quả
thực hiện Chương trình về Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, y ban nhân dân
thành phố theo quy định.
b) Sở Tài chính
- cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo các Chương trình mục tiêu quốc gia
thành phố; chủ t, tham mưu y ban nhân dân thành phố soát, kiện toàn bộ
máy Ban Chỉ đạo tổ chức giúp việc khi thay đổi về nhân sự hoặc yêu cầu
nhiệm vmới. Thực hiện điều phối hoạt động giữa các thành viên Ban Chỉ đạo,
đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ trong điều hành và quản lý các nguồn lực thực
hiện Chương trình trên địa bàn;
- Sau khi Trung ương phân bổ nguồn vốn, trên sđxuất danh mc nhiệm
vụ của Sở Văn hóa, Ththao Du lịch, Sở Tài chính chủ trì tổng hợp, tham mưu
phương án phân bổ Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn, Kế hoạch vốn hằng năm
(bao gồm cả vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp) trình cấp có thẩm quyền
phê duyệt; đảm bảo phù hợp với khả năng cân đối ngân sách địa phương quy
định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu công quy định pháp luật
liên quan;
- Tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí nguồn vốn đối ứng từ ngân sách thành
phố theo tỷ lệ quy định để thực hiện Chương trình;
- Chủ trì hướng dẫn quan, đơn vị, địa phương quản lý, sử dụng, thanh toán
quyết toán kinh phí thực hiện Chương trình theo quy định;
- Chịu trách nhiệm quản lý nhà c về đầu i cnh; hưng dẫn c cơ
quan, địa pơng trin khai c thtục đầu , i chính đảm bảo đúng quy đnh;
- Phối hợp kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình tại địa phương; bảo
đảm việc sử dụng kinh phí đúng mục tiêu, đối tượng, hiệu qu theo đúng quy định.
c) Sở, ban, ngành thnh phố được phân công chủ trì thực hiện nội dung
thnh phần của Kế hoạch (theo Phụ lục đính kèm)
- Căn cứ chức ng, nhiệm vụ được giao, chủ động phối hợp chặt chẽ với Sở
Văn hóa, Thể thao Du lịch quan liên quan, tổ chức triển khai các nội
dung thành phần của Chương trình; chịu trách nhiệm hướng dẫn chuyên môn,
nghiệp vụ chuyên ngành cho các địa phương, đơn vị thực hiện đảm bảo đúng quy
định pháp luật;
- Chịu trách nhiệm soát, xác định phạm vi, đi tượng và ni dung cnh sách
thuộc lĩnh vực phtch, đảm bo không chồng chéo, trùng lặp với các chương trình,
dán khác hoc nhiệm vụ thường xuyên. Ưu tiên lồng ghép c nguồn lực, đề án
chuyên ngành để cộng hưởng thực hiện các tiêu chí phát triển n a ca tnh phố;
8
- Tham gia xây dựng Kế hoạch vốn trung hạn hằng năm; đề xuất mục tiêu,
chỉ tiêu và rà soát các đơn giá, định mức h trợ thuộc lĩnh vực quản gửi Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch để tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Trực tiếp tổ chức kiểm tra, giám sát đánh giá kết quả thực hiện các chỉ
tiêu, nhiệm vụ được phân công chủ trì; thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định
kỳ về tình hình triển khai và sử dụng nguồn vốn gửi Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch để tổng hợp, báo cáo Ban Chỉ đạo thành phố và cấp thẩm quyền.
d) y ban nhân dân xã, phường
- Tchc triển khai các nội dung, nhiệm vụ theo Kế hoch của y ban nn dân
tnh phố; ch động rà soát Quyết định số 42/2025/-TTg, đxuất c nội dung
nhiệm vụ thực hiện, phù hợp với nhu cầu thực tế của Nhân n tại địa pơng;
- Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng giải ngân các nguồn kinh phí được
phân cấp đảm bảo đúng mục tiêu, đối tượng hiệu quả; thực hiện các thủ tục
đầu tư, thanh quyết toán theo hướng dẫn của quan i chính, không để xảy ra
thất thoát, lãng phí;
- Đẩy mạnh tuyên truyền, vận động cộng đồng và các tổ chức, cá nhân trên
địa bàn tích cực tham gia đóng góp nguồn lực xã hội hóa; triển khai thực hiện tốt
Luật Dân chủ sở theo phương châm “dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm
tra trong việc xây dựng và phát triển văn hóa tại địa phương;
- Kiện toàn Tổ giúp việc (nếu cần thiết) thực hiện các Chương trình mục tiêu
quốc gia cấp để trực tiếp theo dõi, đôn đốc tiến độ thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm
vụ được giao;
- Thường xuyên tự kiểm tra, giám sát tình hình triển khai tại các ấp, khu vực;
thực hiện nghiêmc chế độ báo cáo kết quả thực hiện định kỳ hoặc đột xuất gửi
về đầu mối Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để tổng hợp.
2. Đề ngh y ban Mặt trn Tổ quốc Việt Nam thnh phố v các tổ chức
chính tr - xã hi thnh phố
a) Phối hợp với Ban Chỉ đạo, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch, quan được
phân ng chủ trì nội dung thành phần thuộc Chương trình hướng dẫn các địa
phương thực hiện; chủ động, tích cực tham gia và thực hiện các nội dung, nhiệm
vụ của Chương trình theo phân công; thực hiện giám sát, phản biện hội trong
quá trình tổ chức triển khai thực hiện Chương trình; thực hiện hiệu quả các phong
trào thi đua phát triển văn hóa toàn diện, hướng tới hoàn thành các mục tiêu của
Chương trình;
b) Tăng cường vai trò nòng cốt của y ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trong việc vận động Nhân dân tham gia xây
dựng đời sống văn hóa; thực hiện phương châm Nhà nước và Nhân dân cùng làm
để đa dạng hóa nguồn lực phát triển văn hóa.
9
Trên đây là Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
về phát triển văn hóa giai đoạn 2025-2035, giai đoạn I: từ năm 2025 đến năm 2030
trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó
khăn, vướng mắc vượt thẩm quyền, các đơn vị kịp thời phản ánh bằng văn bản về
quan Thường trực Chương trình (Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch) đtổng
hợp, tham mưu Ban Chỉ đạo và y ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định./.
ính kèm Phụ lục nhiệm vchi tiết)
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Nguyễn Th Ngọc Điệp
PH LC
Phân công theo dõi, thc hin các ni dung thành phn
thuộc Chương trình mc tiêu quc gia v phát trin văn hóa giai đoạn 2025-2035,
giai đoạn I: t năm 2025 đến năm 2030 trên đa bn thành ph Cần Thơ
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2026
ca y ban nhân dân thành ph Cần Thơ)
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
1
PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI VIT NAM CÓ NHÂN CÁCH VÀ LI SNG TT ĐP
(gm 20 ni dung thành phn)
1.1
Trin khai h giá tr đạo đức, chun mực con người Vit Nam trong thi k mi
1
1.1.1
Trin khai thc hin h giá tr văn a, h giá tr con người Vit Nam, b quy tc ng x trong
gia đình.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì trin khai
thc hiện theo hướng dn ca B ch qun
2
1.1.2
C th hóa t chc thc hiện các quy định v văn hóa công vụ, đạo đức công v của đội ngũ
cán b, công chc, viên chức trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị s nghip công lp,
đáp ng yêu cu, nhim v trong tình nh mi; b quy tc ng x của đội ngũ cán bộ, công
chc, viên chức khi đến làm vic tại cơ sở tôn giáo, tín ngưng.
S Ni v ch trì trin khai thc hiện theo hướng
dn ca B ch qun
3
1.1.3
Trin khai thc hin h giá tr văn hóa, h giá tr con người Vit Nam, b quy tc ng x trong
Quân đội nhân dân Vit Nam.
B Ch huy quân s thành ph ch trì trin khai
thc hiện theo hướng dn ca B ch qun
4
1.1.4
Trin khai thc hin h giá tr văn a, h giá tr con người Vit Nam, b quy tc ng x trong
lực lượng Công an nhân dân.
Công an thành ph trin khai thc hin theo
hướng dn ca B ch qun
5
1.1.5
Trin khai h giá tr văn a, h giá tr con người Vit Nam, b quy tc ng x trong nhà
trường. Đẩy mnh xây dựng môi trường văn hóa học đường. Nâng cao năng lực công tác chính
tr tư tưởng, văn hóa học đường, đạo đức li sng, phát huy vai trò ca t chức Đoàn, Hội, Đi
trong các cơ sở giáo dục đào tạo.
S Giáo dục Đào tạo ch trì trin khai thc
hiện theo hướng dn ca B ch qun
334
16
7
11
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
6
1.1.6
Trin khai thc hin h giá tr văn hóa, h giá tr con người Vit Nam, b quy tc ng x trên
môi trường s.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì trin khai
thc hin theo hướng dn ca B ch qun
7
1.1.7
Trin khai thc hin h giá tr văn a, h giá tr con người Vit Nam, b quy tc ng x trong
văn hóa tiêu dùng của người Vit Nam.
S Công Thương ch trì, phi hp vi Hi Bo v
Quyn li ngưi tiêu dùng và các đơn v liên quan trin
khai thc hin theo hưng dn ca B ch qun
8
1.1.8
Xây dng và trin khai b quy tc ng x ca cán b, viên chức, người lao động trong đơn vị
s nghip y tế nhm nâng cao ch s hài lòng của người dân đối vi dch v y tế công.
S Y tế ch trì trin khai thc hiện theo hướng
dn ca B ch qun
1.2
Thúc đẩy quyền, nghĩa vụ, văn hóa sống và làm vic theo pháp lut
9
1.2.1
Nâng cao nhn thc v pháp lut trong Nhân dân, xây dựng văn hóa tuân th pháp lut.
S pháp ch trì, phi hợp cơ quan, đơn v, địa
phương liên quan
10
1.2.2
Tăng cường kh năng tiếp cn, th ởng và năng lực t chc hoạt động tr giúp pháp lý
(TGPL), đăng ký bin pháp bảo đảm bo v văn hóa, hôn nhân, gia đình cho ngưi dân, chú ý
yếu t giới, đối tượng yếu thế, bo v, thúc đẩy quyn li ích chính đáng của người dân,
người được tr giúp pháp lý.
11
1.2.3
Đảm bảo năng lực, cht lượng, tính chuyên nghip, chuyên sâu, liên ngành và s tham gia ca
người dân vào quá trình hoạch đnh, hoàn thin và thực thi cơ chế, chính sách v văn hóa.
12
1.2.4
Phát triển văn hóa con người Vit Nam v bo v tài nguyên thiên nhiên, bo v môi trường
thông qua công tác tuyên truyn, giáo dc, nâng cao nhn thc, hình thành ý thc ch động
ng phó vi biến đổi khí hu, s dng tiết kim tài nguyên thiên nhiên và bo v môi trường.
S Nông nghip và Môi trưng ch trì, phi hp cơ
quan, đơn v, đa phương liên quan
1.3
Phát trin th lc, tm vóc và k năng sống cho con người Vit Nam
13
1.3.1
Trin khai phong trào th dc, th thao (TDTT) cho mọi người, góp phn xây dng con người
Vit Nam phát trin toàn diện, đáp ứng yêu cu công nghip hóa, hiện đại hóa hi nhp quc
tế. Hình thành các khu trung tâm TDTT ca xã, phường, gn vi quảng trường, công viên, thiết
chế văn hóa tại sở, trường học; các điểm tp th thao vi trang thiết b tp luyện đơn giản
tại các khu đô th, khu dân cư, p, khu vc, nhà máy, xí nghip,...
S n a, Th thao và Du lch ch trì, phi hp cơ
quan, đơn vị, địa phương liên quan
14
1.3.2
H tr ng dn tp luyn, t chc các hoạt động th thao phong trào phc v cộng đồng, vi
lực lượng cng tác viên th thao cơ sở làm nòng ct.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
12
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
15
1.3.3
Ph biến, hướng dn thc hành các k năng sống, k năng ng phó vi thiên tai, ha hon,
thm họa môi trường, dch bnh cho các tng lớp Nhân dân, đặc bit thế h trẻ, đối ng
yếu thế, d b tổn thương.
S Văn a, Th thao Du lch ch t, phi hp
Công an thành ph, S Giáo dc và Đào to và cơ
quan, đơn v đa phương liên quan
16
1.3.4
Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut, giáo dục đạo đức, lý tưởng cách mng và văn hóa
truyn thng ca dân tc; phòng chng bo lc học đưng; phòng nga ti phm, vi phm pháp
lut, t nn xã hi và bảo đảm trt t, an toàn giao thông (ATGT) góp phn xây dựng văn hóa
ng x cho tr em, hc sinh, sinh viên, hc viên trong và ngoài trường hc.
S Giáo dục Đào tạo ch trì, phi hợp quan,
đơn vị, địa phương liên quan
1.4
Phát trin gia đình Việt Nam trong thi k mi
17
1.4.1
Trin khai thc hin h giá tr gia đình Việt Nam trong thi k mi; b tiêu chí ng x trong
gia đình; bộ ch s v gia đình hạnh phúc.
S Văna, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
18
1.4.2
Xây dng các mô hình v truyn thông, giáo dc xây dựng gia đình hạnh phúc, phát trin bn
vng tại cơ sở; mô hình can thip, phòng nga và ng phó bo lực gia đình. Tuyên truyn giáo
dc chuyển đổi hành vi cho ngưi có hành vi bo lực gia đình. Tăng cường giáo dc kiến thc,
k năng về hôn nhân gia đình, xây dựng gia đình hạnh phúc cho thanh niên trước khi kết hôn,
tr giúp tâm lý và qun tr gia đình.
S n a, Th thao và Du lch ch trì, phi hp cơ
quan, đơn vị, địa phương liên quan
19
1.4.3
Ph biến thông tin, kiến thc v văn hóa ứng x, k năng giáo dục đạo đức, li sng, tình yêu
thương, bình đng gii, truyn thng dân tc và các giá tr văn hóa tốt đẹp; phòng nga ri ro,
t nn xã hi, bo lc trong gia đình cho các h gia đình.
S n a, Th thao và Du lch ch trì, phi hp cơ
quan, đơn vị, địa phương liên quan
20
1.4.4
Nâng cao năng lực thc hin, tiếp cn, s dng dch v tr giúp pháp lý, đăng bin pháp bo
đảm cho các thành viên h gia đình, nạn nhân bo lực gia đình, chú ý đến ph nữ, đối tượng
yếu thế.
S Tư pháp chủ trì, phi hp cơ quan, đơn vị, đa
phương liên quan
2
XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG VĂN HÓA LÀNH MẠNH, VĂN MINH; PHÁT TRIỂN H
THNG H TNG, CNH QUAN, THIT CH VĂN HÓA ĐỒNG B, HIU QU
(gm 23 ni dung thành phn)
2.1
Phát trin h thng h tng, thiết chế văn hóa, nghệ thut chất lượng cao
13
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
21
2.1.1
Đầu phát trin, nâng cp h thng h tng, thiết chế văn hóa, nghệ thut mang tính biu
ng, ni bt ti thành ph Cần Thơ.
Ban Qun d án đầu xây dng công trình
dân dng công nghip ch trì, phi hp S Văn
hóa, Th thao Du lch, S Xây dng, S Tài
chính và cơ quan, đơn vị liên quan
22
2.1.2
Đầu xây dựng, nâng cp, trang b k thut, thiết b hiện đại cho h thng không gian trin
lãm ngh thut ti thành ph Cần Thơ.
S n a, Th thao và Du lch ch trì, phi hp cơ
quan, đơn vị, địa phương liên quan
23
2.1.3
H tr phát trin cộng đồng khán giả, công chúng thường xuyên ti các thiết chế văn hóa, nghệ
thut công lp.
24
2.1.4
Nâng cao năng lực vn hành, khai thác, phát huy hiu qu các thiết chế văn hóa, nghệ thut
công lp; h tr đa dạng hóa sn phm, hoạt động, tăng nguồn thu cho các thiết chế t tài tr,
bo tr văn hóa, ngh thut.
2.2
Nâng cao năng lực vn hành, hiu qu hoạt động ca các thiết chế văn hóa cơ sở
25
2.2.1
Nâng cao năng lực vn hành, khai thác, h tr trang thiết b hoạt động cho thiết chế văn hóa,
th thao cơ s; xây mi hoc sa cha, nâng cp thiết chế văn hóa, th thao cơ sở những nơi
còn thiếu, còn yếu.
y ban nhân dân xã, phường ch trì, phi hp S
Văn hóa, Thể thao và Du lch, S Dân tc và Tôn
giáo, S Tài chính và cơ quan, đơn vị liên quan
26
2.2.2
Tăng cường cơ chế hp tác, chia si nguyên gia các thiết chế văn hóa trong vic xây dng,
vn hành hiu qu các thiết chế văn hóa và tổ chc các hoạt động văn hóa, nghệ thuật cơ sở.
27
2.2.3
Khuyến khích hp tác phát triển, đầu tư các điểm vui chơi, giải trí tại cơ sở; h tr trang thiết
b hoạt động dành cho tr em, đồng bào dân tc thiu số, đồng bào đang sinh sng ti vùng có
điều kin kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn (nếu có).
2.3
Thúc đẩy vai tca tr giúp pháp lý, đăng ký biện pháp bảo đảm trong lĩnh vực văn hóa
cơ sở, góp phn xây dựng đời sống văn hóa lnh mnh, tuân th pháp lut
28
2.3.1
Tp hun, truyền đạt kiến thc tr giúp pp, đăng ký bin pháp bảo đảm trongnh vc văna
cho đi ngũ n bộ p, khu vc, t chc chi hi đoàn thể, các t chc, cá nn kc có liên quan.
S Tư pháp chủ trì, phi hợp cơ quan, đơn v, địa
phương liên quan
29
2.3.2
ng cao ng lực thc hin tr giúp pháp lý, đăng ký biện pháp bo đảm v văn hóa, cải thin
sinh kế cho ng đồng o dân tc thiu s. Thông tin, truyn thông, chính ch pháp lut tr
14
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
giúp pháp lý, đăng ký biện pháp bo đm v văn hóa, xây dựng, phát hành phóng s, tiu phm,
chương trình, bài viết và các hoạt động truyn thông khác v tr giúp pháp lý, đăng biện pháp
bo đm hiu qu, đin hình, thành công v văn hóa.
30
2.3.3
Tp hun v c k ng phối hp, gii thiu thông tin, v vic tr giúp pháp lý, đăng ký biện pháp
bo đm v văna cho c cơ quan, t chức, cá nhân liên quan đến hot đng tr giúp pp
và hot động đăng bin pháp bo đảm n đồn bn png, cnh sát bin, quan tiến hành t
tng, S pháp, người làm công c liên quan đến n hóa, ng chức, cán b cp xã liên quan
đến qun lý hot động n hóa.
S Tư pháp chủ trì, phi hp Công an thành ph,
B Ch huy quân s thành ph, S Văn hóa, Thể
thao Du lịch quan, đơn vị, địa phương
liên quan
2.4
Nâng cao chất lượng đời sống văn hóa tinh thn ca Nhân dân, phát huy giá tr văn hóa
truyn thng
31
2.4.1
Xây dng và khai thác các mô hình văn hoá cơ sở phù hp vi điu kin, phong tc, tp quán
của địa phương: mô hình trải nghim, tìm hiểu văn hoá đặc thù, bo tn, bo v phát huy
các giá tr văn hóa phi vật th truyn thng của đồng bào các dân tc Vit Nam; mô hình di sn
văn hóa gn vi các hành trình du lch di sản văn hóa phát trin cộng đồng.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
32
2.4.2
T chc truyn dạy n hóa phi vật th (dân ca, dân vũ, dân nhạc; các làng ngh, các ngh th
công truyn thng,...), bi dưng ngưi kế cn trong nhóm cộng đồng, h tr hoạt đng các câu
lc b (CLB) sinh hot văn hóa dân gian, n nghệ truyn thng tại sở; h tr Ngh nhân Nhân
dân, Ngh nhân Ưu tú tại địa phương trong việc ph biến đào tạo, bi dưng, truyn dy nhng
người kế cn; tiếp tục xem xét, đề xut h tr hot động lâu dài đối vi nhng CLB hoạt động
thc s hiu qu.
33
2.4.3
Khôi phc, bo tn và phát trin bn sắc văn hóa truyền thống, văn hóa, văn nghệ dân gian ca
đồng bào các dân tc. Bo tn, phc dng, t chc các L hi truyn thống, giao lưu, liên hoan
v các loại hình văn hóa, nghệ thut, dân ca, dân nhạc, dân vũ, hoạt động thi đấu th thao truyn
thng của địa phương, hướng ti khai thác, xây dng sn phm phc v phát trin du lch. Bo
tn làng ngh, ngh truyn thng ca dòng h gn vi phát trin du lch cộng đồng, to sinh kế
cho đồng bào dân tc thiu s.
15
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
34
2.4.4
H tr qung bá, tuyên truyn rng rãi các giá tr văn hóa truyền thng tốt đẹp của đồng bào
các dân tc, tiêu biểu; nét đẹp trong sinh hoạt văn hóa cộng đồng; nhng tấm gương tiêu biểu
trong xã hi; nâng cao nhn thc v bo tn và phát huy L hi, ngh th công truyn thng.
35
2.4.5
Phi hp c các ngh nhân, ch th văn hóa của thành ph tham gia các hoạt đng truyn dy,
trình din di sn tái hin các L hi truyn thống đặc sc của địa phương và tại Làng Văn
hoá - Du lch các dân tc Vit Nam (Làng) theo Kế hoch ca B Văn hóa, Th thao Du
lch và S Văn hoá và Thể thao thành ph Hà Nội. Tăng cường gii thiu hình ảnh, văn hóa và
con người Cần Thơ thông qua các không gian trưng bày và các sự kiện văn hóa - du lch chung
do Làng t chc.
2.5
H tr phát trin văn hóa đc gn vi các thiết chế thư viện
36
2.5.1
Nâng cao năng lực vn hành hiu qu, phát triển văn hóa đọc, đẩy mnh kết nối, trao đổi thông
tin, tài liu ca h thống thư viện công lập; đầu tư xây dựng, nâng cp h thống thư viện công
lập đảm bảo tiêu chí theo quy định ca pháp lut.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
37
2.5.2
Xây dựng mô hình không gian đa phương tiện và tri nghim vi sách tại Thư viện, phát trin
các mô hình, chương trình khuyến đọc.
38
2.5.3
Xây dng và t chc phát triển hình thư viện lưu động đa phương tiện phc v phát trin
văn hóa đọc trong cộng đồng: h tr phát trin tài nguyên thông tin tiện ích thư viện, kho
tài liu luân chuyn ca thành ph; h tr thêm xe ô thư viện lưu động đa phương tiện
các trang thiết b chuyên dùng.
39
2.5.4
H tr xây dựng hình điểm thư viện cộng đồng ti những địa phương chưa có thư vin công
cng cp xã.
2.6
Phát trin h thống không gian văn hóa công cộng nhằm thúc đẩy hoạt động sáng to,
giáo dc thm m của người dân, đặc bit là gii tr
40
2.6.1
Đầu tư mới, ci to các tác phm m thut công cộng (điêu khắc, sắp đặt, tranh) ti các không
gian công cộng (vườn hoa, công viên, quảng trường, nhà văn hóa, trung tâm văn hóa, sân vận
động,…) và các công trình mỹ thut biểu tượng văn hóa.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
S Xây dng, S Tài chính quan, đơn vị,
địa phương liên quan
16
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
41
2.6.2
Thúc đẩy hp tác công - tư trong xây dựng, vn hành và qun lý các không gian văn hóa công
cng. H trợ, thúc đẩy gn trách nhim của nhà đầu tư cơ sở h tầng đối vi phát triển văn hóa.
2.7
Xây dng, phát huy hiu qu thiết chế văn hóa trong hệ thng giáo dc quc dân, h
thng bnh vin
42
2.7.1
Duy tu, nâng cp các thiết b, các thiết chế văn hóa trong các sở giáo dc phòng truyn
thng, nhà tập đa năng; phát triển tài nguyên thông tin, xây dựng thư viện trong các cơ sở giáo
dục theo hướng thư viện thân thin, hiện đại kh năng liên thông với các tviện trong cùng
h thng và h thống thư viện công cộng, thư viện chuyên ngành.
S Giáo dục và Đào tạo ch trì, phi hp S Ni
v, S Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan,
đơn vị, địa phương liên quan
43
2.7.2
Thí điểm mt s nh t sách hoạt động đọc sách trong các bnh vin phc v người
bệnh, người nhà bnh nhân.
S Y tế ch trì, phi hp S Văn hóa, Thể thao
Du lịch quan, đơn vị, địa phương liên
quan
3
NÂNG CAO HIU QU THÔNG TIN TUYÊN TRUYN GIÁO DỤC VĂN HÓA
(gm 18 ni dung thành phn)
3.1
Phát huy vai trò của cơ quan truyền thông, báo chí, h thống thông tin s nhm qung
bá, tăng cường thông tin đối ngoi, lan ta giá tr văn hóa tốt đẹp, phản bác, đấu tranh
với các thông tin sai trái, thù đch, xấu độc
44
3.1.1
Đổi mới, đa dạng hóa hình thc ph biến các ch trương của Đảng, chính sách, pháp lut ca
nhà nước v phát triển văn hóa thông qua các phương tin truyền thông đại chúng, phương thức
truyn thông mới đa nền tảng, đa phương tiện.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
45
3.1.2
Đấu tranh, phòng chng các hành vi li dụng văn hóa để tiến hành hoạt động xâm phm an
ninh quc gia, trt t an toàn xã hội; đấu tranh các hình thc li dng tín ngưng, tôn giáo để
hành ngh mê tín, trc li, gây ảnh hưởng xấu đến an ninh chính tr, trt t an toàn xã hi và
đời sng Nhân dân.
Công an thành ph ch trì, phi hp vi B Ch
huy quân s thành ph, S Văn hóa, thể thao
Du lịch và cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
46
3.1.3
Tuyên truyn phản bác, đấu tranh vi các thông tin, quan điểm sai trái ca các thế lực thù đch
v văn hóa, con người Việt Nam trên báo chí trong ngoài c, các nn tng s ngăn
chn thông tin xấu đc, trái thun phong, m tục, văn hóa Việt Nam trên không gian mng.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
17
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
47
3.1.4
Phát huy hiu qu vai trò ca h thng báo chí, truyn thông, h thống thông tin sở trong
vic nâng cao nhn thc v h giá tr quc gia, h giá tr văn hóa, hệ giá tr gia đình, hệ giá tr
con người Vit Nam.
48
3.1.5
Tuyên truyn v truyn thng lch sử, văn hóa, tinh thần yêu nước, tấm gương điển hình ca
dân tc Vit Nam qua các thi k lch sử, điển hình trong bo tn, phát huy, quảng bá văn hóa
dân tc Vit Nam.
49
3.1.6
Tp trung xây dng và phát trin các kênh thông tin, truyn thông mi v văn hóa, nghệ thut
trên nn tng s. Tiếp tc triển khai c phương thc tuyên truyn c động trc quan (pano,
băng rôn,...) tại các địa điểm phù hp. Sn xuất các chương trình, phim tài liu gii thiu, qung
bá các giá tr văn hóa đặc sc ca dân tc.
50
3.1.7
T chc xut bn các n phm v tri thức, văn hóa; thực hin các hoạt động truyn thông, qung
bá phát triển văn hóa đọc, các sn phẩm thông tin thư viện và dch v thư viện nhm góp phn
bồi dưng, nâng cao tri thc ca Nhân dân, gn kết cht ch vi hoạt động hc tp suốt đời và
xây dng xã hi hc tp.
51
3.1.8
Xây dng ni dung sn phm truyn thông phc v qung nh nh quc gia ra thế gii; đa dạng
hóa và nâng cao cht ng các sn phm truyn thông bng tiếng dân tc và tiếng c ngi.
52
3.1.9
Đấu tranh bo v nn tảng tư tưởng của Đảng, pháp lut của Nhà nước trên lĩnh vực văn hóa.
Đề ngh Ban Tuyên giáo Dân vn Thành y
(cơ quan thường trc) ch trì, tham mưu Ban chỉ
đạo 35 thành ph
53
3.1.10
Tăng cường năng lực v kiến thc, k năng xử thông tin khi thc hin công tác truyn thông
cho đội ngũ làm công tác truyền thông v các vấn đề văn hóa, xã hội; phóng viên, biên tp viên
báo chí; cán b làm công tác quản lý thông tin cơ s.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
3.2
Đổi mi, nâng cao chất lượng giáo dc ngh thut, di sản văn hóa
54
3.2.1
Gii thiu các ni dung v văn hóa, nghệ thut dân gian, các loi hình ngh thut đặc sc tiêu
biu trong các môn hc và hoạt động giáo dc, trin khai hiu qu các hoạt động giáo dc ngh
thut trong các chương trình thuộc h thng giáo dc quc dân.
S Giáo dục và Đào tạo ch trì, phi hp vi S
Ni v, S Văn hóa, Thể thao Du lịch
quan, địa phương liên quan
18
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
55
3.2.2
Trin khai các hoạt đng go dc ngh thuật, nâng cao ng lực thm m cho thanh, thiếu nn Vit
Nam ngi nhà trưng, tp trung ti các thiết chế văn hóa cơ s, thiết chế văn a, ngh thut.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
vi S Giáo dục Đào tạo quan, đơn vị,
địa phương liên quan
56
3.2.3
Triển khai các chương trình giáo dục di sản văn hóa tại các di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh, bo tàng, chú trng kết hp vi h thống cơ sở giáo dc các cp.
57
3.2.4
Nâng cao năng lực kết hp hiu qu giáo dc, bo tn, phát huy giá tr văn hóa, nghệ thut
truyn thng ca dân tộc, văn hóa vùng miền ca mi địa phương vào các hoạt động giáo dc,
môn học trong chương trình giáo dc ph thông, chương trình giáo dục thường xuyên như nội
dung giáo dục địa phương, hoạt động tri nghiệm hướng nghip, ng văn, lịch sử, địa lý,...
S Giáo dục và Đào tạo ch trì, phi hp vi S
Văn hóa, Thể thao Du lịch quan, địa
phương liên quan
58
3.2.5
Trang b h thng phòng hc b môn cho các môn hc: âm nhc, m thut, ngh thut, phòng
t chc các hoạt đng tri nghiệm văn hóa, giáo dục địa phương với đầy đủ các thiết b.
3.3
Tăng cường sở vt cht, trang thiết b cho công tác thông tin, tuyên truyn tại sở,
đặc biệt l các đa bn vùng có điều kin kinh tế hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, vùng
dân tc thiu s
59
3.3.1
H tr trang thiết b, sn phẩm văn hóa và tổ chc Liên hoan v tuyên truyền văn hóa cho các
đơn vị thuc lực lượng biên phòng đóng quân tại khu vc biên gii bin và các xã ven bin.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
vi B Ch huy quân s thành ph và quan,
đơn vị, địa phương liên quan
60
3.3.2
H tr ô chuyên dng trang thiết b cho Trung tâm Văn hóa, Ngh thut thành ph để
thc hin nhim v tuyên truyền lưu động.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
61
3.3.3
Trang b h thng trình chiếu k thut s đa năng phục v công tác tuyên truyền lưu động lng
ghép ph biến phim, giáo dc pháp luật văn hóa nghệ thut tại sở, đảm bảo người dân
vùng có điu kin kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn dễ dàng tiếp cn các tác phm
điện ảnh nhà nước.
4
BO TN, PHÁT HUY CÁC GIÁ TR DI SẢN VĂN HÓA DÂN TỘC (gm 23 ni dung
thành phn)
4.1
Bo tn, phc hi, phát huy giá tr di tích
62
4.1.1
Hoàn thành vic kiểm kê di tích trên địa bàn thành ph.
19
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
63
4.1.2
Xác định giá tr, nghiên cu lp h sơ khoa học các di tích quốc gia đặc bit, di sản văn hóa và
thiên nhiên thế gii (nếu có) đề ngh UNESCO công nhn.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
64
4.1.3
Hoàn thành vic lp quy hoch bo qun, tu b, phc hi di tích quốc gia đặc bit, di sản văn
hóa và thiên nhiên thế gii (nếu có) được UNESCO công nhn và mt s cm di tích quc gia.
65
4.1.4
Đầu tu bổ, tôn to các di tích lch s, di tích kiến trúc ngh thut, danh lam thng cnh, di
tích kho c, di tích hn hợp được UNESCO công nhn, di tích quốc gia đc bit di tích
quc gia. H tr chng xung cp các di tích lch s - văn hóa, kiến trúc ngh thut quc gia.
66
4.1.5
H tr tu b, tôn to, tu sa cp thiếtc di tích lch s, kiến trúc ngh thut, danh lam thng cnh, di
tích hn hp được xếp hng quc gia; di tích ti các xã, vùng An toàn khu (ATK) đã đưc Th ng
Chính ph công nhn là xã, vùng ATK giá tr đang b xung cp nghiêm trng.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
67
4.1.6
Đầu tư trọng điểm mt s di sản văn hóa, thiên nhiên thế gii và di tích quốc gia đặc bit, to
động lực đột phá phát trin kinh tế - xã hội địa phương. Thí điểm hình đô thị di sn (nếu
cn thiết).
68
4.1.7
Đầu tư, tu bổ mt s di tích kiến trúc ngh thut tiêu biu các loi hình kiến trúc g, gạch đá.
69
4.1.8
Nâng cao năng lực ca các cộng đồng - ch nhân sáng to và cng đồng - ch nhân s hu ca
các di sản văn hóa trong vic bo tn, phc hi, phát huy giá tr di sản văn hóa vt th kết hp
vi khai thác các giá tr di sản văn hóa phi vt th.
70
4.1.9
Lp quy hoch kho c đối với các đa đim, di ch, di tích kho c có giá tr; t chc khoanh vùng,
cm mc c địa đim, di tích kho c, di tích quc gia, quốc gia đc bit đã đưc xếp hng.
4.2
Bo tn, phc hi, phát huy giá tr di sản văn hóa phi vật th
71
4.2.1
Tiến hành kim kê rà soát b sung, cp nhật, đưa ra khỏi Danh mc di sản văn hóa phi vật th.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
72
4.2.2
Xây dng H khoa học các di sản văn hóa phi vật th giá tr tiêu biểu đề ngh đưa o
Danh mc danh sách di sản văn hóa phi vật th cn bo v khn cp hoc Danh mc Quc gia
v di sản văn hóa phi vật th.
73
4.2.3
Xây dng và t chc thc hiện các chương trình, đề án, d án bo v và pt huy g tr di sản văn
hóa phi vt th sau khi được ghi danh trong danh mc quc gia v di sn văn hóa phi vt th.
20
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
4.3
Bo tn, phát huy giá tr di sản tư liệu, c vt, bo vt quc gia
74
4.3.1
Tiến hành kim kê di sản tư liệu.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
75
4.3.2
La chn, xây dng h sơ khoa học các di sn tư liệu đưa vào Danh mc quc gia v di sản tư
liệu và đề ngh UNESCO ghi danh.
76
4.3.3
Xác định giá tr, lp h sơ đề ngh công nhn bo vt quc gia.
77
4.3.4
Nghiên cứu, sưu tầm, bo qun phát huy giá tr các di vt, c vt, bo vt quốc gia. Tăng
ng bo v, bo qun bo vt quc gia theo chế độ đặc bit.
78
4.3.5
Trin khai thc hiện chương trình, kế hoch, d án, đề án bo v và phát huy giá tr di sản
liu trong danh mc quc gia v di sản tư liệu hoc di sản liệu được UNESCO ghi danh Vit
Nam; sưu tầm, bo qun và phát huy giá tr ca tài liu c, quý hiếm, b sưu tập có giá tr đặc
bit v lch sử, văn hóa khoa học; tài liệu địa chí, tác phm văn hóa, nghệ thut dân gian.
79
4.3.6
H tr tìm kiếm, sưu tầm, mua và đưa di vật, c vt, di sản liệu có giá tr và có ngun gc
Vit Nam t c ngoài v nước (nếu có).
4.4
Nâng cao năng lực và vn hành hiu qu h thng bo tàng
80
4.4.1
Đầu xây dựng, nâng cp các bo tàng công lp. H tr, phát trin h thng bo tàng ngoài
công lập đáp ứng yêu cầu, định hướng chính tr ca Đảng và Nhà nước. Ci to, nâng cp h
thống trưng bày và kho bảo qun hin vt ca bo tàng b xung cp, không bảo đm yêu cu
để hoạt động.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
81
4.4.2
Nâng cao chất lượng hoạt động, khai thác, phát huy hiu qu h thng bo tàng; ưu tiên ng
dng các kết qu khoa hc, công ngh hiện đại trong hoạt động bảo tàng; đa dạng hoá ni dung,
hình thức trưng bày bo tàng công lập để thu hút khách tham quan, tri nghim, nghiên cu,
hc tp, tham gia phát trin kinh tế, xã hi.
4.5
Tăng cường tr giúp pháp lý, đăng biện pháp bảo đảm v bo v phát huy giá tr
di sản văn hóa
21
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
82
4.5.1
Nâng cao hiu biết của người dân trong vic s dng dch v tr giúp pháp lý, đăng biện
pháp bảo đảm để thc hin quyn và li ích hp pháp trong vic bo tn, bo quản, sưu tập các
di vt, c vt, di sản văn hóa.
S Tư pháp chủ trì, phi hợp cơ quan, đơn v, địa
phương liên quan
83
4.5.2
Tăng cường năng lực thc hin tr giúp pháp lý, đăng biện pháp bảo đảm v bo v thc
hin và phát huy giá tr di sản văn hoá, bảo v quyn li hợp pháp cho người có di sản văn hoá
b ngăn cản, chiếm đoạt, xâm phm quyn s dng, quyn khai thác, quyn s hu, phát huy
giá tr ca di sn văn hoá; trao đi kinh nghim, nâng cao kiến thc tr giúp pháp lý v bo v,
thc hin, th ng và phát huy giá tr di vt, c vt, di sản văn hóa cho người thc hin, h
tr hoạt động tr giúp pháp lý.
84
4.5.3
Phòng, chng và x lý hoạt động xâm hi di tích, hoạt đng trm cp, mua bán trái phép di vt,
c vt, bo vt quc gia; bo v tuyệt đối an toàn đối vi các bo vt quốc gia ra nước ngoài
thi hạn để trưng bày, trin lãm, nghiên cu hoc bo qun.
Công an thành ph ch trì, phi hp vi S Tài
chính, S Công Thương, Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch và cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan.
5
THÚC ĐẨY PHÁT TRIN VĂN HỌC, NGH THUT (gm 17 ni dung thành phn)
5.1
H tr phát trin hoạt động sáng tác văn học, ngh thut
85
5.1.1
H tr văn nghệ sĩ trong hoạt động sáng tác văn học, ngh thut theo các chương tnh tri sáng
tác, lưu trú ngh thut; h tr to ngun kch bn ngh thut, sn xut, lưu hành tác phm.
Ln hip c Hội n học, Ngh thut thành ph ch
t, phi hợp quan, đơn vị, địa phương liên quan
86
5.1.2
Xây dng h sinh thái phát trin ngh thut vi các t chc ging dy, không gian ngh thut,
nhà ngh thut và h trc t chc, cá nhân bngc khon tr cp, hc bng ngh thut; h
tr hc sinh, sinh viên các ngành văn a, ngh thut trong quá trình thc hin các bài thi tt
nghip trên sân khu và sángc ngh thuật, văn học.
Tng Cao đng Văn hóa Nghệ thut Cn Thơ ch
trì, phi hợp quan, đơn vị, đa phương liên quan
87
5.1.3
T chức định k các cuc thi, trại sáng tác văn học, ngh thut ti thành ph Cần Thơ chương
trình ngh thut quc tế Vit Nam nhm tạo điều kin cho các nhà nghiên cứu văn nghệ
sĩ giao lưu, hc hi kinh nghim ca các tnh, thành, các chuyên ngành và thế gii.
Ln hip c Hội n học, Ngh thut thành ph ch
t, phi hợp quan, đơn vị, địa phương liên quan
5.2
Pt trin hot đng lý lun, p bình, nghn cu khoa hc trong nh vực văn hc, ngh thut
88
5.2.1
H tr các hot động lý luận, phê bình văn học, ngh thut.
22
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
89
5.2.2
H tr nâng cao năng lc nghiên cu cơ bản, tng kết lun, thc tin, d báo xu thế phát triển văn
hóa, phc v nhim v hoạch định, vấn đưng li, chính ch, chiến c pt trin ngành.
Ln hip c Hội n học, Ngh thut thành ph ch
t, phi hợp quan, đơn vị, địa phương liên quan
5.3
H tr cơ sở vt cht h tng thiết yếu phc v phát trin văn học, ngh thut
90
5.3.1
Đu , hiện đi hóa trang thiết b k thut ca c đơn v ngh thut, đn ngh thut ng lp.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
91
5.3.2
H tr hình thành các trung tâm h tr, phát trin các loi hình ngh thut đương đại.
92
5.3.3
Đầu trang thiết bị, phương tiện, sở vt cht hiện đại đạt tiêu chun phc v thẩm định,
giám định tác phm ngh thut.
5.4
Đầu tư có trọng đim các công trình, tác phẩm văn học, ngh thut chất lượng cao
93
5.4.1
Đầu tư đặt hàng sáng tác, sưu tm, trình din các tác phm ngh thut biu diễn, văn học, m
thut, nhiếp nh chất lượng cao đương đại gm: tác phm mang giá tr tưởng, văn hóa
tiêu biu ca Cần Thơ, Đồng bng sông Cu Long, Vit Nam và thế gii; tác phm th nghim
kết hp gia ngh thut truyn thng và hiện đại; tác phm v đề tài lch s dân tộc, đấu tranh
cách mng và công cuộc đổi mi của đất nước.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
94
5.4.2
Đầu tư kịch bn, sn xut các tác phm phim nh có giá tr cao v tư tưởng, ni dung và ngh
thut, mang tính nhân văn, ng thin giàu bn sắc văn hóa dân tộc, đáp ng yêu cu nhim
v phc v chính tr và đời sng tinh thn ca người dân, xng tm vi nền văn hoá Việt Nam
trong k nguyên mi, gm: phim truyn, phim tài liu, phim khoa hc, phim hot hình phim
kết hp nhiu loi hình
95
5.4.3
Hình thành, nâng cao giá tr, chất lượng, uy tín các gii sáng tác, cuc thi ca thành ph v văn
hc, ngh thut.
5.5
H tr qung bá, ph biến tác phm, thành tựu văn học ngh thut chất lượng cao đến
đông đảo Nhân dân
96
5.5.1
Xây dựng chương tnh sáng tác, nghn cứu, to lp cơ s d liu và công b các tác phm v văn
hc, ngh thut Vit Nam vì s nghip ch mng, tiến ti k niệm 90 m thành lập Nước Cng hòa
xã hi ch nghĩa Vit Nam, k niệm 100 năm Ngày thành lp Đng Cng sn Vit Nam.
Ln hip c Hội n học, Ngh thut thành ph ch
t, phi hợp quan, đơn vị, địa phương liên quan
23
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
97
5.5.2
Công b, qung bá, ph biến các tác phẩm văn học, ngh thuật, đin nh, tác phm lý lun phê
bình văn học ngh thut xut sc, chất lượng cao đã được giải thưởng hoc công nhn trong
nước quc tế; các tác phm nội dung, đề tài v Cần Thơ đạt các giải thưởng cao trong
nước quc tế, cho Nhân dân được tiếp cận, hưởng th; ph biến văn hóa, văn học, ngh thut
thông qua các sn phẩm vui chơi, giải trí trên nn tng công ngh s.
98
5.5.3
Xây dựng Chương trình dch thut v lý luận văn hóa, văn học, ngh thuật, làm căn cứ cho vic
tiếp thu, vn dng và phát trin lý luận văn hóa, văn học, ngh thut ca Vit Nam.
99
5.5.4
T chc các s kin quc gia, quc tế có quy ln trong lĩnh vực m thut, nhiếp nh và các
loi hình ngh thut th giác đương đại; tạo điều kin kết nối, giao lưu văn hoá giữa Vit Nam
và các nước trong khu vc, quc tế.
100
5.5.5
H tr tăng tỷ l bui chiếu phim Vit Nam ti rp; h tr hoạt động ph biến phim phc v
đồng bào dân tc thiu số, đồng bào đang sinh sống tại vùng có điều kin kinh tế - xã hi khó
khăn, đặc biệt khó khăn.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
101
5.5.6
Phát trin h thng không gian ngh thut công cng, cộng đồng thông qua hp tác công - tư,
tạo hội cho các ngh trình bày tác phẩm, đồng thi nâng cao tính thm m của địa phương.
6
PHÁT TRIN CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP VĂN HÓA (gm 11 ni dung thành phn)
6.1.
H tr phát trin các trung tâm công nghiệp văn hóa
102
6.1.1
Thu hút đầu hạ tng k thut, hình thành t hp hoc không gian sáng to ti các khu vc
đô thị có li thế.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
S Tài chính và cơ quan, đơn vị, địa phương liên
quan
103
6.1.2
Xây dựng nội dung thông tin dữ liệu về văn hóa, thương hiệu văn hóa Cần Thơ để tích hợp vào
ứng dụng Cần Thơ Smart. Kế hoạch khôi phục, cải tạo hạ tầng kỹ thuật cảnh quan gắn với số
hóa mã QR thông tin các Làng nghề truyền thống (Bánh tráng Thuận Hưng, Làng nghề bánh
pía,...) phục vụ tour du lịch trải nghiệm.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
6.2
H tr phát trin th trường cho các ngành công nghiệp văn hóa Việt Nam
24
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
104
6.2.3
Kế hoch phát triển và thương mại hóa chui sn phm Th công m ngh, quà tặng lưu niệm
mang bn sắc văn hóa Cần Thơ ng dng công ngh thiết kế bao hiện đại gn với chương
trình OCOP.
S Công Thương chủ trì, phi hợp quan, đơn
vị, địa phương liên quan
105
6.2.4
H tr các doanh nghip, nhân sn xut kinh doanh trong các ngành công nghiệp văn hóa
tham gia các s kin, hi ch xúc tiến thương mại quc tế trong lĩnh vực công nghiệp văn hóa.
Trung tâm Xúc tiến Đầu - Thương mại Du
lch thành ph ch trì, phi hợp quan, đơn vị,
địa phương liên quan
106
6.2.5
Tiếp tc duy trì và nâng cp quy mô, chất lượng t chc và truyn thông qung bá các L hi
tiêu biểu mang tính thương hiu ca thành ph Cần Thơ sau sáp nhp (L hi Bánh dân gian
Nam B, L hội Văn hóa Sông nước Cần Thơ, Lễ hi Oóc Om Bóc - Đua ghe Ngo,…).
S n a, Th thao Du lch ch t, phi hp
Trung m Xúc tiến Đầu tư - Tơng mi và Du lch
tnh ph, S Công Thương, Sở Nông nghip và
Môi trường và quan, đơn vị, địa phương ln quan
107
6.2.6
Trin khai B ch s thng kê v c ngành công nghiệp văn hóa (sau khi cp thm quyn phê duyt).
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
6.3
H tr phát trin thương hiệu, doanh nghip các ngành công nghiệp văn hóa
108
6.3.1
Xây dng b nhn diện thương hiệu văn hóa Cần T đồng b sau sáp nhp.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
109
6.3.2
La chn, h tr các doanh nghip va và nh, hp tác xã, h kinh doanh, doanh nghip khi
nghip, làng ngh, ngh nhân, người thc hành phát trin, sn xut các sn phm công nghip
văn hóa từ các sn phẩm đặc trưng.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
S Công Thương và cơ quan, đơn vị, địa phương
liên quan
110
6.3.3
H tr hot động khi nghip trong hc sinh, sinh viên v các d án ln quan đến các nnhng
nghip n hóa. Nghiên cu đưa nội dung giáo dc ng tạo vào cơng trình ngoại ka; bi dưng
thế h công dân ng to kế tha g tr thương hiu thành ph.
S Giáo dục và Đào tạo ch trì, phi hp S Văn
hóa, Th thao và Du lịch và quan, đơn vị, địa
phương liên quan
6.4
Nâng cao hiu qu bo h bn quyn tác gi trong vic phát trin công nghiệp văn hóa
111
6.4.1
Đẩy mnh tuyên truyn, nâng cao nhn thc và ý thc chp hành pháp lut v quyn tác gi,
quyn liên quan cho các ch th quyn, cá nhân, t chc, công chúng, hc sinh, sinh viên trong
vic khai thác, s dng các tài sn trí tu, sn phm công nghiệp văn hóa.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
S Khoa hc Công ngh quan, đơn vị,
địa phương liên quan
112
6.4.3
Nâng cao năng lực x vi phm quyn tác gi, quyn liên quan.
25
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
7
ĐẨY MNH CHUYỂN ĐỔI S NG DNG CÁC THÀNH TU KHOA HC VÀ
CÔNG NGH TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA (gm 09 ni dung thành phn)
7.1
Quản lý văn hóa trên môi trường s, xây dựng văna s, xã hi s
113
7.1.1
ng dng các công ngh mi phc v quản lý nhà nưc hiu qu đối vi hoạt động ph biến
bn ghi âm, ghi hình, ni dung ngh thut biu diễn, đin nh, m thuật,…trên môi trường s.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
7.2
S hóa d liu, xây dng, bo v cơ sở d liệu văn hóa quốc gia trên môi trường s
114
7.2.1
Xây dng và khai thác d liu s v các lĩnh vực văn a, ngh thut (ngh thut biu din, m
thut, nhiếp ảnh, đin ảnh, văn hóa dân gian, văn hóa truyn thống, văn học...).
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
115
7.2.2
Đầu hạ tng công ngh chuyên dng, xây dựng thư viện s, thc hin tích hp, liên thông,
chia s d liu s giữa các thư viện.
116
7.2.3
Xây dựng cơ sở d liu v di sản văn hoá. Triển khai s hóa h thng di tích d liu v di
tích (di sản văn hóa thế gii, di tích quốc gia đặc bit, di tích quc gia), s hóa hin vt quý
hiếm, c vt, bo vt quc gia; s hóa các di sản văn hóa phi vật th, di sản tư liệu phc v
công tác lưu giữ, bo qun, tu b, phc hi, nghiên cu, qun lý, kết ni, chia s d liu, bo
v và phát huy giá tr.
117
7.2.4
H tr trang thiết b chuyển đổi s, ng dng công ngh cho trưng bày trên không gian mạng
và các hoạt động chuyên môn ca bo tàng, xây dựng sở d liu cho bo tàng công lp trên
địa bàn thành ph Cần Thơ.
118
7.2.5
Nghiên cu, ng dng khoa hc và công ngh trong công tác bo tn và trùng tu các di tích;
trin khai thí đim vic trùng tu các loi hình di tích kiến trúc g, gch. Xây dng kho d liu
gc v các công trình di tích phc v công tác nghiên cu, tu b, tôn tạo làm sở đối chiếu
giữa di tích ban đầu và di tích đã được trùng tu.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
S Khoa hc Công ngh quan, đơn vị,
địa phương liên quan
119
7.2.6
Trin khai các ng dng ng ngh s, nn tng s h tr nâng cao tri nghim ca khách tham
quan ti các di tích, bảo tàng, điểm du lịch và tăng cường vic tiếp cn di sản tư liệu.
7.3
ng dng thnh tu khoa hc công ngh, nghiên cứu bản đ phát trin văn a v
thúc đẩy th trường văn hóa trên môi trường s
26
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
120
7.3.1
Trin khai B ch s văn hóa quốc gia s phát trin bn vng (sau khi cp thm quyn ban nh).
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
121
7.3.2
Đầu tư nghiên cứu khoa hc, ng dng và phát trin công ngh, trin khai s hóa trong đào to,
xây dng h thng hc liu s v văn hóa, nghệ thut.
S Giáo dục và Đào tạo ch trì, phi hp S Văn
hóa, Th thao Du lch, S Khoa hc Công
ngh và cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
8
PHÁT TRIN NGUN NHÂN LỰC VĂN HÓA (gm 18 ni dung thành phn)
8.1
Phát trin ngun nhân lc qun lý nh c trong lĩnh vực văn hóa
122
8.1.1
Nâng cao năng lực đội ngũ lãnh đạo, tham mưu, quản nhà nước, hoạch đnh chính sách, công
chc, viên chức liên quan đến phát triển văn hóa.
S Văn hóa, Th thao Du lch ch t, phi hp S
Ni v quan, đơn vị, địa pơng liên quan
123
8.1.2
T chc tp hun, bồi dưng k năng, kiến thc v xây dựng môi trường văn hóa cơ sở, nghip
v t chc hot động ti các thiết chế văn hóa cơ sở các cp.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
124
8.1.3
T chức đào tạo, bồi dưng v văn hóa đối ngoi và ngoi ng cho đội ngũ nguồn nhân lc
phc v công tác văn hóa đối ngoi, ngoại giao văn hóa ti Trung ương và địa phương.
S Ni v ch trì, phi hp S Văn hóa, Thể thao
Du lch S Ngoi v quan, đơn vị, địa
phương liên quan
8.2
Đo tạo, bồi dưỡng nhân lực văn hóa, nghệ thut, di sản văn hóa
125
8.2.1
Đào tạo, bồi dưng, tp huấn nâng cao trình độ chuyên môn, nghip v, lun chính tr, k
năng nghề nghip, kiến thc v văn hóa, lịch s, ngoi ng, công ngh thông tin, k năng số
và giới cho đội ngũ văn nghệ , đội ngũ sáng tạo, nhân lc hoạt đng trong lĩnh vực văn hóa,
ngh thut.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
vi S Ni v, S Giáo dục Đào tạo, Trường
Cao đng Văn hóa nghệ thut Cần Thơ
quan, đơn vị, địa phương liên quan
126
8.2.2
Tập trung đào tạo tài năng trong lĩnh vực văn hóa, văn học, ngh thut.
127
8.2.3
T chc la chn, c học sinh, sinh viên và văn nghệ sĩ tài năng, trí thức tr có năng lực, kh
năng sáng tạo đi đào tạo đại học, sau đại hc và bồi dưng ngn hn ngoài nước đối vi các
ngành/lĩnh vực trong nước chưa có khả năng đào to hoặc đào tạo nhưng chất lượng chưa cao.
S Giáo dục Đào tạo ch trì, phi hợp quan,
đơn vị liên quan
128
8.2.4
Phát trin ngun nhân lc chất lượng cao v lun, phê bình,…trong các lĩnh vực văn học,
ngh thut.
Liên hip các Hội Văn học ngh thut thành ph
ch trì, phi hợp cơ quan, đơn vị liên quan
27
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
129
8.2.5
Đào to, phát triển đội ngũ din viên, nhc công thuc các loi hình ngh thut truyn thống để
cung cấp cho các đơn v ngh thut truyn thng.
Trường Cao đng Văn hóa Nghệ thut Cần T
ch trì, phi hợp cơ quan, đơn vị liên quan
130
8.2.6
Phát trin ngun nhân lc đặc thù phc v cho lĩnh vực tu b, phc hi di tích, qun phát
huy giá tr di sản văn hoá ở trong nước và nước ngoài.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
với cơ quan, đơn vị liên quan
131
8.2.7
La chn, h tr và c văn nghệ sĩ, trí thức, tài năng, giảng viên, giáo viên hoạt động trong
lĩnh vực văn hóa, nghệ thut tham d các cuc hi thảo, giao lưu, cuc thi, sáng to ngh thut,
trao đổi, nghiên cu kinh nghim trong và ngoài nưc.
Liên hip các Hội Văn học ngh thut thành ph
ch trì, phi hợp cơ quan, đơn vị liên quan
132
8.2.8
T chc bồi dưng ngn hạn cho chuyên gia lĩnh vực văn hóa, nghệ thut trong nước trên
s mời chuyên gia nước ngoài đến ging dạy, hướng dn chuyên môn nghip v.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
với cơ quan, đơn vị liên quan
8.3
Tạo môi trường đ các chuyên gia, trí thức, văn nghệ sĩ ti năng v học sinh, sinh viên có
năng khiếu vượt tri, ti năng lĩnh vực văn hóa, ngh thuật được sáng to, cng hiến, rèn
luyn phát trin ti năng
133
8.3.1
T chc các hi thi, hi diễn, chương trình nghệ thuật trong lĩnh vực sân khấu, điện nh, m
thuật, văn học để to sân chơi, thể hiện tài năng cho đội ngũ văn nghệ sĩ.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
với cơ quan, đơn vị liên quan
134
8.3.2
T chc các Hội thi tài năng tr học sinh, sinh viên trong lĩnh vực văn hóa, văn học, ngh thut
trong nước và quc tế ti thành ph Cần Thơ.
8.4
Phát trin ngun nhân lc các ngành công nghiệp văn hóa
135
8.4.1
T chức đào tạo, bồi dưng đội ngũ các nhà biên kịch, đạo din, qun lý, sn xut, phát hành,
k thut, công ngh... trong các ngành công nghiệp văn hóa như điện nh, m thut, ngh thut
biu din....
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
Trường Cao đng Văn hóa Nghệ thut Cần T
và cơ quan, đơn vị, đa phương liên quan
8.5.
Nâng cao năng lực các sở giáo dục đại hc, giáo dc ngh nghip, nghiên cu khoa hc
trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thut
136
8.5.1
Cng c và nâng cao chất lượng đào tạo, cơ sở vt cht, trang thiết b tại Trường Cao đng Văn
hóa ngh thut Cần Thơ; tập trung vào các ngành ngh thuật đặc thù.
Trường Cao đng Văn hóa nghệ thut Cần Thơ
ch trì, phi hợp các cơ quan, đơn vị liên quan
8.5.2
28
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
137
8.5.3
Tp trung ngun lc, h tr, thu hút, trng dng, tuyn dng nhân tài, chuyên gia, nhà khoa
học, văn nghệ tài năng, nghệ nhân các ngành, ngh truyn thống tham gia công tác đào to,
nghiên cu khoa học trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thut.
S Văn hóa, Th thao Du lch ch t, phi hp
S Giáo dục Đào tạo, S Ni v quan,
đơn vị, địa phương liên quan
138
8.5.4
Đổi mi nội dung và phương pháp đào tạo thông qua mi chuyên gia, nhà khoa hc, ging viên
và ngh sĩ tài năng ở nước ngoài tham gia ging dạy, trao đổi, hướng dn chuyên môn ti các
cơ sở đào tạo, nghiên cu khoa học lĩnh vực văn hóa, nghệ thut.
139
8.5.5
Đào tạo, bồi dưng, nâng cao năng lực, phát triển đội ngũ giáo viên dạy các môn hc âm nhc,
m thut, ngh thut trong các cơ sở giáo dc ph thông, bao gồm: đào tạo giáo viên mới; đào
to lại đội ngũ giáo viên đảm bảo đáp ng yêu cu, mc tiêu của Chương trình giáo dc ph
thông; tp hun, bi dưng đội ngũ giảng viên, giáo viên hin có.
S Giáo dục và Đào tạo ch trì, phi hp S Văn
hóa, Th thao và Du lịch và quan, đơn vị, địa
phương liên quan
9
HI NHP QUC T, TIẾP THU TINH HOA VĂN HÓA NHÂN LOI VÀ LAN TA
CÁC GIÁ TR VĂN HÓA VIỆT NAM RA TH GII (gm 08 ni dung thành phn)
9.1
Quảng bá văn hóa Việt Nam tại nước ngoài
140
9.1.1
Quảng bá văn hóa, thương hiệu văn hóa Cần Thơ tại các s kin do Vit Nam tham gia tại nước
ngoài.
S Văn hóa, Th thao Du lch ch t, phi hp
S Ngoi v, Liên hip các t chc hu ngh
thành ph quan, đơn vị, địa phương liên
quan
141
9.1.2
Gii thiu các di sản văn hóa phi vật th đại din nhân loi (như Đờn ca Tài t Nam Bộ) để B
Văn hóa, Thể thao Du lch đưa vào các chương trình “Tinh hoa nghệ thut trình din
ASEAN”. Cử ngh nhân, ngh tham gia các chương trình trao đổi văn hóa, phát triển kinh tế
sáng to do B Văn hóa, Thể thao và Du lch t chc.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
S Ngoi v cơ quan, đơn vị, địa phương liên
quan
142
9.1.3
Phát hành các n phẩm đa ngôn ng qung bá v thương hiệu văn hóa Cần Thơ tại các s kin
đối ngoi.
143
9.1.4
H tr quảng bá văn hóa Cần Thơ thông qua các đoàn phóng viên, báo chí, các đoàn làm phim
quc tế vào Vit Nam.
29
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
144
9.1.5
H tr các hoạt động qung bá hình ảnh con người, văn hóa, thế mnh ca Cần Thơ với bn
quc tế; xúc tiến, xut khu c sn phm, dch v văn hoá sáng tạo Việt Nam ra c ngoài.
145
9.1.6
Đầu tư sản xut phim qung bá bn sắc văn hóa Cần Thơ.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
9.2
T chc các s kiện văn hóa, nghệ thut quc tế ti Vit Nam
146
9.2.1
Nâng tầm thương hiệu L hi, cuc thi, s kiện văn hóa, nghệ thut chất lượng lên quy
quc gia, thu hút khách quc tế tham gia
147
9.2.2
H tr ngh Việt Nam tham gia tri ng tác ngh thuật, chương trình trao đổi ngh thut
quc tế.
Liên hip các Hội Văn học ngh thut thành ph
ch trì, phi hợp các cơ quan, đơn vị địa phương
liên quan
10
TĂNG CƯỜNG CÔNG TÁC GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ THC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH,
NÂNG CAO NĂNG LỰC THC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, TRUYN THÔNG, TUYÊN
TRUYN V CHƯƠNG TRÌNH (gm 05 ni dung thành phn)
10.1
Nâng cao chất lượng và hiu qu công tác kim tra, giám sát, đánh giá kết qu thc hin
Chương trình
148
10.1.1
Thc hin chế độ báo cáo trc tuyến trên H thng giám sát, đánh giá các chương trình mục
tiêu quốc gia theo quy định.
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
149
10.1.2
Nâng cao năng lực giám sát, đánh giá, quản lý, điều phi t cp thành ph đến cơ sở.
150
10.1.3
Ban hành Kế hoạch phát động thi đua, nhằm kp thi biểu dương, khen thưởng gương điển hình
tiên tiến trong thc hin Kế hoch.
S n hóa, Thể thao và Du lch ch trì, phi hp S
Ni v và các cơ quan, đơn vị, đa pơng liên quan
10.2
Tăng cường năng lực công tác qun lý, điều phi thc hiện Chương trình các cp, nâng
cao hiu qu công tác truyn thông v Chương trình
151
10.2.1
T chc các hoạt động vn động, xúc tiến, huy động ngun lực đóng góp từ các nhân, doanh
nghip, t chức trong nước và nước ngoài để thc hin Kế hoch.
Trung tâm Xúc tiến Đầu - Thương mại Du
lch thành ph ch trì, phi hợp quan, đơn vị,
địa phương liên quan
30
STT
Th
t ni
dung
thành
phn
theo
3399/
-
BVHT
TDL
NI DUNG THC HIN
PHÂN CÔNG THC HIN
152
10.2.2
Đa dạng hình thc tuyên truyn, truyn thông v Chương trình, lồng ghép vi các hoạt động
văn hóa, thể thao truyn thng, đặc trưng của Cần Thơ.
S Văn hóa, Th thao Du lch ch t, phi hp
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
Ghi chú: Phụ lục có 152 nội dung thành phần./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 334/KH-UBND Cần Thơ triển khai Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển văn hóa 2025-2035

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×