- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 4255-QĐ/BTCTW 2025 ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức ngành Kiểm tra Đảng
| Cơ quan ban hành: | Ban Tổ chức Trung ương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 4255-QĐ/BTCTW | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Quang Dương |
| Trích yếu: | Ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức ngành Kiểm tra Đảng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Lao động-Tiền lương , Cán bộ-Công chức-Viên chức | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4255-QĐ/BTCTW
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 4255-QĐ/BTCTW
| BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG Số 4255-QĐ/BTCTW | ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM ___________________ Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
ban hành danh mục vị trí việc làm công chức ngành Kiểm tra Đảng
-----
- Căn cứ Kết luận số 210-KL/TW, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới;
- Căn cứ Quyết định số 216-QĐ/TW, ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Tổ chức Trung ương;
- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Điều lệ,
TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức ngành Kiểm tra Đảng (có Danh mục vị trí việc làm kèm theo).
Điều 2. Ủy ban Kiểm tra Trung ương, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội, Công an) căn cứ Danh mục vị trí việc làm tại Điều 1, lãnh đạo, chỉ đạo cụ thể hóa và phê duyệt, ban hành vị trí việc làm (gồm danh mục, bản mô tả và khung năng lực) phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của cơ quan, đơn vị, địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Ủy ban Kiểm tra Trung ương, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội, Công an) và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
| Nơi nhận: | K/T TRƯỞNG BAN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC NGÀNH KIỂM TRA ĐẢNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4255-QĐ/BTCTW, ngày 31 tháng 12 năm 2025)
| TT | Tên vị trí việc làm | Ghi chú |
|
| I- Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý và trợ lý, thư ký | 27 |
|
| 1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý | 25 |
|
| Ở Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương | 09 |
| 1 | Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương |
|
| 2 | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương |
|
| 3 | Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương |
|
| 4 | Vụ trưởng |
|
| 5 | Chánh Văn phòng |
|
| 6 | Phó Vụ trưởng |
|
| 7 | Phó Chánh Văn phòng |
|
| 8 | Trưởng phòng thuộc Văn phòng |
|
| 9 | Phó Trưởng phòng thuộc Văn phòng |
|
|
| Ở tỉnh ủy, thành ủy (cấp tỉnh) | 07 |
| 10 | Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
|
| 11 | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
|
| 12 | Ủy viên Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
|
| 13 | Trưởng phòng |
|
| 14 | Chánh Văn phòng |
|
| 15 | Phó trưởng phòng |
|
| 16 | Phó Chánh Văn phòng |
|
|
| Ở Đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội và Công an) | 03 |
| 17 | Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy |
|
| 18 | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy |
|
| 19 | Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy |
|
|
| Ở đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng | 03 |
| 20 | Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng |
|
| 21 | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng |
|
| 22 | Ủy viên Ủy ban Kiểm tra đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng |
|
|
| Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã) | 03 |
| 23 | Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra cấp ủy cấp xã |
|
| 24 | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra cấp ủy cấp xã |
|
| 25 | Ủy viên Ủy ban Kiểm tra cấp ủy cấp xã |
|
|
| 2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký | 02 |
| 1 | Trợ lý | Thực hiện theo Quy định số 30-QĐ/TW, ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị |
| 2 | Thư ký | |
|
| II- Vị trí việc làm thuộc nhóm chuyên môn, nghiệp vụ | 41 |
|
| 1. Ở Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương | 25 |
| 1 | Chuyên gia cao cấp |
|
| 2 | Kiểm tra viên cao cấp |
|
| 3 | Kiểm tra viên chính |
|
| 4 | Kiểm tra viên |
|
| 5 | Chuyên viên cao cấp về nghiên cứu lý luận, đào tạo công tác kiểm tra, giám sát |
|
| 6 | Chuyên viên chính về nghiên cứu lý luận, đào tạo công tác kiểm tra, giám sát |
|
| 7 | Chuyên viên về nghiên cứu lý luận, đào tạo công tác kiểm tra, giám sát |
|
| 8 | Chuyên viên chính về tổ chức, cán bộ |
|
| 9 | Chuyên viên về tổ chức, cán bộ |
|
| 10 | Chuyên viên chính về thi đua khen thưởng |
|
| 11 | Chuyên viên về thi đua khen thưởng |
|
| 12 | Chuyên viên chính về chuyển đổi số |
|
| 13 | Chuyên viên về chuyển đổi số |
|
| 14 | Chuyên viên chính về hành chính, tổng hợp |
|
| 15 | Chuyên viên về hành chính, tổng hợp |
|
| 16 | Chuyên viên chính về quản trị công sở |
|
| 17 | Chuyên viên về quản trị công sở |
|
| 18 | Kế toán trưởng |
|
| 19 | Kế toán viên chính |
|
| 20 | Kế toán viên |
|
| 21 | Văn thư viên chính |
|
| 22 | Văn thư viên |
|
| 23 | Chuyên viên chính về lưu trữ |
|
| 24 | Chuyên viên về lưu trữ |
|
| 25 | Thủ quỹ |
|
|
| 2. Ở tỉnh ủy, thành ủy | 11 |
| 26 | Kiểm tra viên chính |
|
| 27 | Kiểm tra viên |
|
| 28 | Chuyên viên về tổ chức, cán bộ |
|
| 29 | Chuyên viên về thi đua khen thưởng |
|
| 30 | Chuyên viên về chuyển đổi số |
|
| 31 | Chuyên viên về hành chính, tổng hợp |
|
| 32 | Chuyên viên về quản trị công sở |
|
| 33 | Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) |
|
| 34 | Kế toán viên |
|
| 35 | Văn thư, lưu trữ |
|
| 36 | Thủ quỹ |
|
|
| 3. Ở đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội và Công an) | 03 |
| 37 | Kiểm tra viên chính |
|
| 38 | Kiểm tra viên |
|
| 39 | Văn thư, lưu trữ |
|
|
| 4. Ở đảng ủy cấp trên trực tiếp tổ chức cơ sở đảng và xã, phường, đặc khu (cấp xã) | 02 |
| 40 | Kiểm tra viên chính |
|
| 41 | Kiểm tra viên |
|
Tổng số vị trí việc làm: 68
----
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!