• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện phòng cháy chữa cháy cứu nạn cứu hộ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/02/2026 15:46 (GMT+7)
Lĩnh vực: An ninh trật tự Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Quy chuẩn Việt Nam
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Công an Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ

Tải Dự thảo Quy chuẩn Việt Nam

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Quy chuẩn Việt Nam PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
QCVN 03:2026/BCA
D THO
LN 1
QUY CHUN K THUT QUC GIA
PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY,
CU NN, CU H
National technical regulation on
Fire protection and Rescue equipment
HÀ NỘI 2026
QCVN 03:2026/BCA
2
MC LC
Trang
LI NÓI ĐU
3
PHN 1. QUY ĐỊNH CHUNG
4
PHN 2. QUY ĐỊNH V K THUT
23
PHN 3. QUY ĐỊNH V QUẢN LÝ
129
PHN 4. T CHC THC HIN
131
QCVN 03:2026/BCA
3
LI NÓI ĐẦU
QCVN 03:2026/BCA do Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy cứu nạn, cứu hộ ch trì
biên soạn, Bộ Khoa học công nghệ thẩm định, Bộ Công an ban hành kèm theo Thông t
s ……/…../TT-BCA ngày …. tháng …. nm 2026.
QCVN 03:2026/BCA thay thế QCVN 03:2023/BCA ban hành kèm theo Thông t
s 56/2026/TT-BCA ngày 30 tháng 10 nm 2023 ca Bộ trởng Bộ Công an.
QCVN 03:2026/BCA
4
1 QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1.1.1 Quy chuẩn này quy định các mức yêu cu k thut phải tuân thủ và yêu cầu quản lý
đối với c phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cu nn, cu h đưc sn xut, lắp ráp
trong ớc, lưu thông s dụng vào công tác phòng cháy, chữa cháy, cứu nn, cu h
trên lãnh thổ Vit Nam.
1.1.2 Quy chuẩn này không bắt buộc áp dụng cho phương tiện phòng cháy, chữa cháy,
cu nn, cu h nhp khu.
1.2 Đối tượng áp dụng
1.2.1 Các tổ chức, nhân sản xut, lắp ráp, kinh doanh, sử dụng phương tiện phòng
cháy, chữa cháy, cứu nn, cu h.
1.2.2 Các cơ quan quản nhà nưc v chất lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy,
cu nn, cu h.
1.2.3 Cơ quan cấp phép lưu thông phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cu nn, cu h.
1.2.4 Các sở kinh doanh dch v đánh giá s phù hợp phương tiện phòng cháy, chữa
cháy, cứu nn, cu h.
1.3 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu vin dn sau rt cn thiết cho việc áp dụng Quy chuẩn này. Trong trưng hp
các văn bản quy phạm pháp luật quy đnh ti Quy chun k thuật này có sửa đổi, b sung,
thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới. Đối với các tài liệu vin dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu hoặc phiên bn mi nht, bao gm c sửa đổi, b sung
(nếu có). Đối với các tài liệu vin dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mi
nht, bao gm c sửa đổi, b sung (nếu có):
TCVN 4208: 2009 Bơm cánh - Yêu cầu k thut chung;
TCVN 5739:2023 Phòng cháy chữa cháy - Phương tiện chữa cháy - Thiết b đầu ni;
TCVN 5740:2023 Phòng cháy chữa cháy – Vòi đẩy chữa cháy;
TCVN 6100:1996 Phòng cháy chữa cháy - Cht chữa cháy - Cacbon đioxit;
TCVN 6102:2020 (ISO 7202:2018) Phòng cháy chữa cháy - Cht chữa cháy - Bt;
TCVN 6305-2:2007 (ISO 6182-2:2005) Phòng cháy chữa cháy- H thng Sprinkler t động
- Phần 2: Yêu cầu phương pháp th đối với van báo đng kiểu ướt, bình làm trễ
chuông nước;
QCVN 03:2026/BCA
5
TCVN 6305-5:2009 (ISO 6182-5:2006) Phòng cháy chữa cháy- H thng Sprinkler t động
- Phần 5: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van tràn;
TCVN 6305-7:2006 (ISO 6182-7:2004) Phòng cháy chữa cháy- H thng Sprinkler t động
- Phn 7: Yêu cầu phương pháp thử đối vi Sprinkler phn ứng nhanh ngăn chn sm
(ESFP);
TCVN 6305-9:2013 (ISO 6182-9:2005 Phòng cháy chữa cháy- H thng Sprinkler t động
- Phần 9: Yêu cầu và phương pháp thử đối với đầu phun sương;
TCVN 6305-10:2013 (ISO 6182-10:2006) Phòng cháy chữa cháy- H thng Sprinkler t
động - Phần 10: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler trong nhà;
TCVN 6379:2024 Thiết b chữa cháy - Tr c chữa cháy;
TCVN 7026:2025 Phòng cháy chữa cháy - Bình chữa cháy xách tay - Tính năng và cấu to;
TCVN 7027:2025 Phòng cháy chữa cháy - Bình chữa cháy có bánh xe - Tính năng và cấu
to;
TCVN 7161-1:2022 (ISO 14520-1: 2015) H thng chữa cháy bằng khí - Tính chất vt lý
thiết kế h thng - Phần 1: Yêu cầu chung;
TCVN 7161-5:2021 (ISO 14520-5: 2019) H thng chữa cháy bằng khí - Tính chất vt lý
thiết kế h thng - Phần 5: Khí chữa cháy FK-5-1-12;
TCVN 7161-9:2009 (ISO 14520-9 : 2006) H thng chữa cháy bằng khí - Tính chất vật
và thiết kế h thng - Phần 9: Khí chữa cháy HFC-227ea;
TCVN 7161-13:2009 (ISO 14520-13 : 2005) H thng chữa cháy bằng khí - nh chất vật
và thiết kế h thng - Phần 13 : Khí chữa cháy IG – 100;
TCVN 7161-14:2024 H thng chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế h thng -
Phần 14: Khí chữa cháy IG-55;
TCVN 7161-15:2024 H thng chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế h thng -
Phần 15: Khí chữa cháy IG–541;
TCVN 7278-1:2024 Cht chữa cháy - Cht to bt chữa cháy - Phn 1: Yêu cầu k thut
đối vi cht to bt chữa cháy độ n thấp dùng phun lên bề mt cht lỏng cháy không hòa
tan được với nước;
TCVN 7278-2:2003 (ISO 7203 - 2 : 1995) Cht chữa cháy - Cht to bt chữa cháy - Phn
2: Yêu cầu k thuật đối vi cht to bt chữa cháy độ n trung bình cao dùng phun lên
b mt cht lỏng không hòa tan được với nước;
TCVN 7278-3:2025 (ISO 7203-3:2019) Cht chữa cháy - Cht to bt chữa cháy - Phn 3:
Yêu cầu k thut đối vi cht to bt chữa cháy độ n thấp dùng phun lên bề mt cht lng
cháy hoà tan được với nước;
QCVN 03:2026/BCA
6
TCVN 7336:2021 Phòng cháy chữa cháy - H thng chữa cháy tự động bằng nước, bt -
Yêu cầu thiết kế và lắp đặt;
TCVN 7568-2:2013 (ISO 7240-2:2003) H thống báo cháy – Phn 2: Trung tâm báo cháy;
TCVN 7568-3:2015 (ISO 7240-3:2010) H thống báo cháy - Phn 3: Thiết b báo cháy bằng
âm thanh;
TCVN 7568-5:2013 (ISO 7240-5:2003) H thống báo cháy - Phần 5: Đầu báo cháy kiểu
đim;
TCVN 7568-7:2015 (ISO 7240-7:2011) H thống báo cháy - Phần 7: Đầu báo cháy khói kiểu
đim s dụng ánh sáng, ánh sáng tán xạ hoặc ion hóa;
TCVN 7568-8:2015 (ISO 7240-8:2014) H thống báo cháy - Phần 8: Đầu báo cháy kiểu
đim s dng cm biến cacbon monoxit kết hp vi cm biến nhit;
TCVN 7568-10:2015 (ISO 7240-10:2012) H thống báo cháy - Phần 10: Đầu báo cháy lửa
kiểu điểm;
TCVN 7568-11:2015 (ISO 7240-11:2011) H thống báo cháy - Phn 11: Hộp nút ấn báo
cháy;
TCVN 7568-12:2015 (ISO 7240-12:2014) H thng báo cháy - Phần 12: Đầu báo cháy khói
kiểu đường truyn s dụng chùm tia chiếu quang hc;
TCVN 7568-15:2015 (ISO 7240-15:2014) H thng báo cháy - Phần 15: Đầu báo cháy kiểu
đim s dng cm biến khói và cảm biến nhit;
TCVN 7568-20:2016 (ISO 7240-20:2010) H thng báo cháy - Phn 20: B phát hiện khói
công nghệ hút;
TCVN 7568-22:2016 (ISO 7240-22:2007) H thng báo cháy - Phn 22: Thiết b phát hiện
khói dùng trong các đường ng;
TCVN 7568-23:2016 (ISO 7240-23:2013) H thống báo cháy – Phn 23: Thiết b báo động
qua th giác;
TCVN 7568-25:2023 (ISO 7240-25:2010) H thống báo cháy Phần 25: Các bộ phn s
dụng đường truyền vô tuyến;
TCVN 7568-29:2023 H thống báo cháy - Phần 29: Đầu báo cháy video;
TCVN 8060:2009 Phương tin chữa cháy - i chữa cháy - Vòi hút bằng cao su, cht do
và cụm vòi;
TCVN 8531: 2010 (ISO 9905:1994) Đặc tính kỹ thut của bơm ly tâm - Cp I;
TCVN 9222: 2012 (ISO 9906: 1999) Bơm cánh quay - Th nghim chp nhận tính năng
thy lc - Cấp 1 và Cấp 2;
QCVN 03:2026/BCA
7
TCVN 10525-1:2018 ng mềm cao su cht dẻo, không xẹp, dùng trong chữa cháy -
Phn 1: Ống bán cứng dùng cho hệ thng chữa cháy cố định;
TCVN 10525-2:2018 ng mềm cao su cht dẻo, không xẹp, dùng trong chữa cháy -
Phn 2: Ống bán cứng (và cụm ống) dùng cho máy bơm và phương tiện chữa cháy;
TCVN 12110: 2018 Phòng cháy chữa cháy - m ly tâm chữa cháy loại khiêng tay dùng
động cơ đốt trong - Yêu cầu k thuật và phương pháp kiểm tra;
TCVN 12314-1:2018 Chữa cháy - Bình chữa cháy tự động kích hoạt - Phần 1: Bình bột loi
treo;
TCVN 12314-2:2022 Phòng cháy chữa cháy - Bình chữa cháy tự động kích hoạt - Bình khí
chữa cháy;
TCVN 12314-3:2025 Phòng cháy chữa cháy - Bình chữa cháy tự động kích hoạt - Phn 3:
Bình bột v xp;
TCVN 12653-1:2024 Phòng cháy chữa cháy - Ống phụ tùng đưng ống CPVC dùng
trong h thng sprinkler t động - Phần 1: Yêu cầu k thut;
TCVN 12653-2:2024 Phòng cháy chữa cháy - Ống phụ tùng đưng ống CPVC dùng
trong h thng sprinkler t động - Phần 2: Phương pháp thử;
TCVN 13260:2021 Phòng cháy chữa cháy - Bình chữa cháy mini - Yêu cầu k thuật
phương pháp thử;
TCVN 13261:2021 Phòng cháy chữa cháy - Lăng chữa cháy phun nước cm tay - Yêu cầu
k thuật và phương pháp thử;
TCVN 13418:2022 Phòng cháy chữa cháy - Lăng phun bọt chữa cháy cầm tay - Yêu cầu
k thuật và phương pháp thử;
TCVN 13455:2022 Phòng cháy chữa cháy - ng mm bng kim loi kết nối đầu phun trong
h thng sprinkler t động - Yêu cầu k thuật và phương pháp thử;
TCVN 13457-1:2022 Phòng cháy chữa cháy - Cht chữa cháy gốc nước - Phần 1: Yêu cầu
k thuật và phương pháp thử đối vi cht ph gia;
TCVN 13657-2:2023 Phòng cháy chữa cháy - H thng chữa cháy phun sương áp sut cao
- Phần 2: Yêu cầu k thuật và phương pháp thử;
TCVN 13877-1:2025 Phòng cháy chữa cháy - H thng chữa cháy bằng bt - Phần 1: Yêu
cu k thuật và Phương pháp thử đối vi tng b phn;
TCVN 14498:2025 Phòng cháy chữa cháy - Bình chữa cháy cố định bng sol- khí dạng
đặc;
QCVN 03:2026/BCA
8
ISO 3363:2015 Fluorochlorinated hydrocarbons for industrial use - Determination of acidity
- Titrimetric method (Các hydrocacbon flo hóa dùng trong công nghip - Xác định độ axit -
Phương pháp chuẩn độ);
ISO 3427:2015 Gaseous halogenated hydrocarbons (liquefied gases) - Taking of a sample
(Hydrocacbon halogen hóa ở dạng khí (khí hóa lỏng) - Ly mu);
ISO 3864-1:2011 - Graphical symbols - Safety colours and safety signs - Part 1: Design
principles for safety signs and safety markings (Biểu tượng đồ ha - Màu sắc an toàn
du hiệu an toàn - Phần 1: Nguyên tắc thiết kế các dấu hiệu an toàn và dấu hiệu an toàn);
ISO 5789:1979 - Fluorinated hydrocarbons for industrial use - Determination of non-volatile
residue (Halogenofluorocarbon công nghip - Xác định cặn không bay hơi);
ISO 6182-1:2021 Fire protection - Automatic sprinkler systems - Part 1: Requirements and
test methods for sprinklers (Phòng cháy chữa cháy - H thống phun nưc t động - Phn
1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với vòi phun nước);
ISO 6974 (nhiu phn) - Natural gas - Determination of composition with defined uncertainty
by gas chromatography (Khí t nhiên - Xác định thành phần bng sắc ký khí kèm đánh giá
độ không đảm bo);
ISO 7203-2:2019 Fire extinguishing media - Foam concentrates - Part 2: Specification for
medium- and high-expansion foam concentrates for top application to water-immiscible
liquids (Cht chữa cháy - Cht to bọt đậm đặc - Phn 2: Quy cách k thut cho cht to
bọt đậm đặc có độ giãn nở trung bình và cao dùng để phun lên b mt cht lng không hòa
tan trong nước);
ISO 7240-31:2022 Fire detection and alarm systems - Part 31: Resettable line-type heat
detectors (H thống phát hiện báo cháy - Phần 31: Đầu báo nhiệt dạng đường dây
th đặt li);
ISO 8573-4:2019 - Compressed air - Contaminant measurement - Part 4: Particle content
(Khí nén - Đo tạp cht - Phần 4: Hàm lượng ht);
ISO 10101 (nhiu phn, 2022) - Natural gas - Determination of water by the Karl Fischer
method (Khí t nhiên - Xác định nước bằng phương pháp Karl Fischer - Phần 1: yêu cầu
chung; Phần 2: quy trình thể tích; Phần 3: quy trình coulometric);
ISO 14520-8:2019 Gaseous fire-extinguishing systems - Physical properties and system
design - Part 8: HFC 125 extinguishant (H thng chữa cháy bằng khí - Tính chất vt lý và
thiết kế h thng - Phn 8: Cht chữa cháy HFC 125);
QCVN 03:2026/BCA
9
ISO 14520-10:2019 Gaseous fire-extinguishing systems - Physical properties and system
design - Part 10: HFC 23 extinguishant (H thng chữa cháy bằng khí - Tính chất vt lý và
thiết kế h thng - Phn 10: Cht chữa cháy HFC 23);
ISO 14520-11:2016 Gaseous fire-extinguishing systems - Physical properties and system
design - Part 11: HFC 236fa extinguishant (H thng chữa cháy bằng khí - Tính cht vật lý
và thiết kế h thng - Phn 11: Cht chữa cháy HFC 236fa);
ISO 14520-12:2015 Gaseous fire-extinguishing systems - Physical properties and system
design - Part 12: IG-01 extinguishant (H thng chữa cháy bằng khí - Tính chất vật
thiết kế h thng - Phn 12: Cht chữa cháy IG-01);
ISO 16003:2008 - Components for fire-extinguishing systems using gas - Requirements and
test methods - Container valve assemblies and their actuators; selector valves and their
actuators; nozzles; flexible and rigid connectors; and check valves and non-return valves
(Các thành phần cho h thng chữa cháy sử dụng khí - u cầu phương pháp th
nghim - B lắp ráp van chứa bộ truyền động; van chọn và thiết b truyền động; i phun;
kết ni linh hoạt và cố định; kiểm tra van và van một chiu);
ISO 17420-5:2021 Respiratory protective devices - Performance requirements - Part 5:
Special application fire and rescue services - Supplied breathable gas RPD and filtering
RPD (Thiết b bo h hô hấp - Yêu cầu v hiu sut - Phn 5: ng dụng đặc bit trong dch
v cu hỏa và cứu h - RPD khí thở đưc cung cấp và RPD lọc);
EN 54-28: 2016 Fire detection and fire alarm system - Part 28: Non-resettable line-type
heat detectors (H thống phát hiện cháy báo cháy - Phần 28: Đầu báo nhit kiểu dây
không thể đặt li);
EN 137:2006 Respiratory protective devices - Self-contained open-circuit compressed air
breathing apparatus with full face mask - Requirements, testing, marking (Thiết b bo v
hp - thiết b th khí nén hở mạch khép kín với mt n kín mt - yêu cầu, th nghiệm, đánh
du);
EN 403:2004 Respiratory protective devices for self-rescue - Filtering devices with hood for
escape from fire - Requirements, testing, marking (Thiết b bo v đường hô hấp để t cu
h - thiết b lọc có mũ trùm đầu để thoát khỏi đám cháy - yêu cầu, th nghiệm, ghi nhãn);
EN 12094-1:2003- Fixed firefighting systems. Components for gas extinguishing systems.
Requirements and test methods for electrical automatic control and delay devices (Bo
ng, sa cha h thng chữa cháy Linh kin cho h thng chữa cháy khí Yêu cầu
và phương pháp thử đối với các thiết b điu khin t động và thiết b tr);
QCVN 03:2026/BCA
10
ASTM D97 Standard Test Method for Pour Point of Petroleum Products (Th nghim xác
định nhiệt độ đông chảy ca sn phm du m);
ASTM D1331-20 Standard Test Methods for Surface and Interfacial Tension of Solutions of
Paints, Solvents, Solutions of Surface-Active Agents, and Related Materials (Phương pháp
th tiêu chuẩn đối vi sức căng bề mặt và bề mt ca dung dịch sơn, dung môi, dung dch
tác nhân hoạt đng b mặt và các vật liệu liên quan);
ASTM D2109 - Standard Test Methods for Nonvolatile Matter in Halogenated Organic
Solvents and Their Admixtures (Cn không bay hơi trong dung môi hữu cơ halogen và hỗn
hp)
ASTM D2196-20 Standard Test Methods for Rheological Properties of Non-Newtonian
Materials by Rotational Viscometer (Phương pháp đo tính lưu biến ca vt liu phi Newton
bng viscometer quay);
ASTM D2989 - Standard Test Method for Acidity-Alkalinity of Halogenated Organic Solvents
and Their Admixtures (Đo đ axit/kim của dung môi hữu halogen hỗn hp - Phép
th xác định độ axit);
ASTM D3741 - Standard Test Methods for Appearance of Admixtures Containing
Halogenated Organic Solvents (Đánh giá trực quan ngoi quan ca hn hp chứa dung môi
halogen);
ASTM D6064 11 (2022) Standard Specification for HFC-227ea, 1,1,1,2,3,3,3-
Heptafluoropropane (CF3CHFCF3) (Đặc điểm k thuật tiêu chuẩn cho HFC-227ea,
1,1,1,2,3,3,3-Heptafluoropropane (CF3CHFCF3));
ASTM D6126 - Standard Specification for HFC-23 (Trifluoromethane, CHF) as a Fire-
Fighting Medium (Tiêu chuẩn yêu cầu k thut cho HFC-23 dùng làm môi chất chữa cháy);
ASTM D6231 - Standard Specification for HFC-125 (Pentafluoroethane) as a Fire-Fighting
Medium (Tiêu chuẩn yêu cầu k thut cho HFC-125 dùng làm môi chất chữa cháy);
ASTM D6541 - Standard Specification for HFC-236fa (1,1,1,3,3,3-Hexafluoropropane) as a
Fire-Fighting Medium (Tiêu chuẩn yêu cầu k thut cho HFC-236fa dùng làm môi chất cha
cháy);
ASTM E203 - Standard Test Method for Water Using Volumetric Karl Fischer Titration (Xác
định nước bng chuẩn độ Karl Fischer th tích);
ASTM E260 Standard Practice for Packed Column Gas Chromatography (Quy trình thc
hành sắc ký khí cột nhi);
QCVN 03:2026/BCA
11
ASTM E355 Standard Practice for Gas Chromatography Terms and Relationships (Thc
hành các thuật ng và quan hệ trong sắc ký khí);
ASTM E1064 - Standard Test Method for Water in Organic Liquids by Coulometric Karl
Fischer Titration (Đo hàm lượng nưc trong cht lng hữu bằng chuẩn độ Karl Fischer
coulometric);
GB 25202-2010 Foam nozzle (Đầu phun bt chữa cháy);
GB 25204-2010 Auto Tracking and Targeting Jet Suppression System (H thống vòi phun
chữa cháy định v t động);
GB 6245-2006 Fire Pumps (Máy bơm chữa cháy);
GOST 34778-2021. Fire equipment. Fire monitors. General specifications. Methods of
testing (Thiết b chữa cháy. Lăng giá. Thông số k thuật chung. Phương pháp thử nghim);
KFS 1014: 2007 Standard on foam extinguishing system (Tiêu chun h thng chữa cháy
bng bt);
NFPA 11 (2024) Standard for Low-, Medium-, and High-Expansion Foam (Tiêu chun cho
bọt có bội s n thấp, trung bình và cao);
NFPA 18 (2021) Standard on Wetting Agents (Tiêu chun cho chất làm ướt);
USDA Forest Service Specification 5100-275c (2/2027) Floating Portable Pump (đặc tính
k thuật cho bơm nổi xách tay dùng chữa cháy rừng ca cơ quan Lâm nghiệp Hoa K);
1.4 Giải tch từ ngữ
Trong Quy chuẩn này, các từ ng ới đây được hiểu nsau:
1.4.1
Phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nn, cu h
Phương tiện giới, phương tiện thông dụng, thiết bị, máy móc, dụng c, cht chữa cháy
các loại, công cụ h tr đưc s dng cho việc phòng cháy, chữa cháy, cứu người, cu tài
sn.
1.4.2
Máym chữa cháy
B thiết b lp ráp bao gồm phần bơm, phần động truyền động, cấu điều khin (nếu có)
các ph kiện, khi làm vic tạo ra áp lực và lưu lượng cht chữa cháyng đ chữa cy.
QCVN 03:2026/BCA
12
1.4.3
m nưc chữa cháy đặt trên xe chữa cháy (loi s dng b trích công sut t động
xe)
Bơm gắn trên xe chữa cháy, nhận công suất t động cơ xe qua bộ trích công suất, kèm cụm
điu khin ph kin, to áp lực/lưu lượng c, cht cha cháy cấp cho thiết b chữa cháy
ca xe t téc chứa trên xe hoặc ngun c, cht cha cháy bên ngoài.
1.4.4
Vòi đẩy chữa cháy
Đưng ng dn mm hoc ống bán cứng bng cao su, cht do chu áp lực dùng để truyn
cht chữa cháy đến đám cháy.
Vòi đẩy chữa cháy cấu to gồm thân vòi đầu ni. Vòi đẩy cha cháy kiu rulo đưc
cuộn trên tang trống.
1.4.5
Vòit chữa cháy
Ống n cng bng cao su/cht dẻo cốt giang bng vòng xon kim loi hoc vt liu
nha, chu chân không, không xẹp, dùng nối vi họng hút của máy bơm khiêng tay động
đốt trong hoặc nước cha cháy đặt trên xe chữa cháy để hút nước t b cha hoc ngun
c t nhiên phc v chữa cháy; gồm thân ng đầu nối, thể kèm rọ lc/van mt chiu.
1.4.6
Lăng chữa cháy (cm tay)
Thiết b chữa cy cầm tay đưc kết ni trc tiếp vi i chữa cháy hoặc tng qua đầu ni
chữa cháy để phun cht cha cháy.
Lăng chữa cháy cấu to gm thân lăng và khp ni.
1.4.7
Lăng giá chữa cháy c định/ di đng
ng chữa cháy lưu ng ln, tm bn xa được lắp đặt c định trên giá đỡ khả ng
di chuyn hoc lp c định trên các phương tiện cha cháy (n xe chữa cháy) hoặc xung
quanh c công trìnhy dng, b cha, nhà xưởng...
QCVN 03:2026/BCA
13
1.4.8
Lăng phun bọt áp bồn cha cháy
Thiết b x bt bi s n thp lp c định trên thân/mái bồn cha cht lng d cháy; nhận
dung dch bt t h thng, t hút khí qua buồng giãn nở rồi đổ vào bồn để ph kín bề mt,
trong ng bộ phận niêm kín hơi để cách ly khoang hơi với đường ống ngăn hơi/lửa
truyền ngưc.
1.4.9
Tr c chữa cháy
Thiết b chuyên dùng đưc lắp đặt vào hệ thống đường ng cấp nước dùng để ly c phc
v chữa cháy. Tr c chữa cháy bao gồm các bộ phận chính như van, thân trụ họng
ch ch thước theo tiêu chuẩn.
1.4.10
Đầu ni cha cháy
Thiết b s dụng đ kết nối các vòi chữa cháy vi nhau, kết nối vòi chữa cháy với các thiết b
chữa cháy khác.
1.4.11
Bình chữa cháy
Thiết b cha cht chữa cháy thể phun và hưng cht chữa cháy vào đám cháy bằng tác
động ca áp suất khí nén.
Khín dùng đ đẩy cht chữa cháy vào đám cháy thể được nén trực tiếp và trn ln vi
cht chữa cháy hoặc có thể được nén trong bình chứa độc lp.
1.4.12
Bình chữa cháy xách tay
Bình chữa cháy được thiết kế để mang vận hành chữa cháy bằng tay, khối lượng tng
không lớn n 20 kg.
1.4.13
Bình chữa cháy bánh xe
Bình chữa cháy được đặt trên bánh xe khối lượng tng lớn hơn 20kg đến 450kg được
thiết kế để có thể vn hànhvận chuyn đến đám cháy bi một người.
QCVN 03:2026/BCA
14
1.4.14
Bình bột chữa cháy tự động kích hoạt
Bình chữa cháy sử dng cht chữa cháy bột chữa cháy tự động kích hoạt khi tác
động ca nhiệt độ môi trưng hoc ngn la của đám cháy đủ lớn vượt quá ngưỡng tác động
kích hoạt (nhit đ m việc).
Vic phun cht cha cháy có th đưc thc hin bng:
- Khí đẩy nén trc tiếp trong bình (áp suất bên trong bình cha cht chữa cháy không đi).
- Hoạt động của chai khí đẩy (s tăng áp tại thời điểm s dng bằng cách giải phóng khí có
áp trong một chai chứa riêng có áp suất cao).
1.4.15
Bình bột chữa cháy tự động kích hoạt loi treo
Bình bột chữa cháy tự động kích hoạt được thiết kế cấu treo (trn, tường,ới mái…).
1.4.16
Bình khí chữa cháy tự động kích hoạt
Thiết bị gồm bình chứa khí chữa cháy các bộ phận khác liên quan tự động xả khí
chữa cháy khi có tác động của nhiệt độ vượt quá ngưỡng tác động kích hoạt của bộ phận
cảm biến nhiệt (gọi tắt là bình khí).
1.4.17
Bình bột vỏ xốp
Bình bột vỏ xốp sử dụng chất bột chữa cháy, tự động kích hoạt khi bộ phận dẫn cháy (dây
dẫn cháy) tiếp xúc với ngọn lửa kích hoạt bộ phận tạo áp suất phá vỡ vỏ bình đẩy bột
chữa cháy phủ vào khu vực đang có đám cháy.
1.4.18
Bình chữa cháy mini
Bình chữa cháy kích thước nhỏ chỉ sử dụng một lần thể tích chất chữa cháy không
quá 950 ml hoặc khối lượng chất chữa cháy không lớn hơn 950 g, thể kích hoạt bằng
một ngón tay. Các chất chứa trong bình được phun ra khi van điều khiển bình được mở.
CHÚ THÍCH: Bình chữa cháy mini loại bình chữa cháy được thiết kế để loại bỏ sau khi
sử dụng và không được nạp lại.
QCVN 03:2026/BCA
15
1.4.19
Cht bt chữa cháy
Cht cha cháy dạng cht rắn, tán mịn gm mt hoc nhiu thành phần hóa học kết hp vi
các cht ph gia nhằm hoàn thiệnc đặc tính của nó.
1.4.20
Cht to bt chữa cháy
Hóa chất dng lng khi trn với nước theo t l nhất định thì tạo ra dung dch cht to bt
chữa cháy.
1.4.21
Cht cha cháy gốc c kiu làm ướt
Chất hóa học thuộc phân loại cht chữa cháy gốc nướctác dụng làm giảm sức căng bề
mt của nước, khi trn với nước theo t l nhất định thì tạo ra dung dịch có khả năng thấm
sâu lan trải tn vt liệu cháy, nhờ đó nâng cao hiu qu dập cháy (đặc bit với đám cháy
loi A).
1.4.22
Cht ph gia cha cháy
Chất hóa học thuộc phân loại cht cha cháy gốc nước, khi được trộn vào nước s to ra
dung dch cht ph gia chữa cháy.
1.4.23
H thốngo cháy tự động
H thng t động phát hiện thông báo địa điểm cháy.
Chú thích: H thng o cháy tự động bao gm các bộ phận cơ bản: Trung tâm báo cháy tự
động, đầu báo cháy tự động, hộp nút ấn báo cháy, nguồn điện. Tùy theo yêu cầu h thng
báo cháy tự động còn có các bộ phận khác như c module, các thiết b truyền tín hiệu, giám
sát ...
1.4.24
Đầu báo cháy t động
Thiết b t động nhy cm với các hiện tượng kèm theo s cháy (sự tăng nhiệt độ, tỏa khói,
phátng) truyền tín hiệu thích hợp đến trung tâm báo cháy.
QCVN 03:2026/BCA
16
1.4.25
Đầu báo cháy kết hp
Đầu báo cháy kết hp hai hoc nhiều hơn nguyên phát hiện cháy trong một đầu báo cy.
1.4.26
Đầu báo cháy lửa
Đầu báo cháy tự động nhy cm vi bc x phát ra từ ngn la.
1.4.27
Đầu báo cháy nhiệt
Đầu báo cháy tự đng nhy cm vi nhiệt độ khác thường và/hoặc s gia tăng nhiệt độ ca
môi trường nơi lắp đặt đầu báo cháy.
1.4.28
Đầu báo cháy nhiệt kiểu dây
Đầu báo cháy phần t cm nhn nhiệt y/ống/cáp liên tục chy dc khu vc bo v
đưc b điu khin cm biến giám sát; phát tín hiệu báo động khi nhit độ ti bt k điểm nào
dc chiều dàiy/ống/cáp đạt ngưỡng nhiệt đ o cháy hoặc ngưỡng giang nhit đ vi
tốc độ định trước.
1.4.29
Đầu báo cháy khói
Đầu báo cháy tự động nhy cm với khói tạo ra bởi các hạt rn hoc lng sinh ra t quá trình
cháy và/hoặc quá trình phân hủy do nhit.
1.4.30
Đầu báo cháy khói quang điện
Đầu báo cháy nhạy cm với các sản phm được sinh ra khi cháy khả năng ảnh hưởng
đến s hp th bc x hay tán xạ trong vùng hồng ngoại và/hoặc vùng cực tím nhìn thấy
đưc ca ph đin t.
1.4.31
Đầu báo cháy khói iona
Đầu báo cháy khói nhạy cm vi các sản phm sinh ra khi cháy khả ng tác động tới các
dòng ion hóa bên trong đầu báo cy.
QCVN 03:2026/BCA
17
1.4.32
Đầu báo cháy điểm
Đầu báo cháy phản ng vi hin tượng cháy được kiểm soát trong khu vực xung quanh mt
b cm biến.
1.4.33
B phát hiện khói công ngh hút/ đầu báo cháy khói kiểu hút
Đầu phát hiện khói, đó khí và son khí được hút qua một thiết bị lấy mẫu được đưa đến
một hoặc nhiều bộ cảm nhận khói bằng một bộ hút tích hợp (ví dụ như quạt hoặc bơm)
CHÚ THÍCH: Mỗi bộ cảm nhận khói có thể có nhiều hơn 1 cảm biến được tiếp xúc với cùng
một mẫu khói.
1.4.34
Thiết b phát hiện khói dùng cho các đường ống/ đầu báo cháy khói dùng trong các
đưng ng
Thiết b tích hp hoặc được liên kết vi mt đầu phát hiện khói kiểu điểm, ly mẫu không
khí đang đi trong một ống và tìm để phát hiện khói trong mẫu không khí đó.
1.4.35
Đầu báo cháy video
thiết b hoàn chỉnh hoc h thống chức năng phân tích hình ảnh video để phát hiện
khói, ngọn la.
1.4.36
Thành phần vô tuyến
Mt b phn hoc mt phn ca b phn cấu thành thiết b thu và/hoặc phát tín hiệu vô
tuyến.
1.4.37
T trungm báo cháy
Thiết b thc hin chức năng sau đây:
- Nhận tín hiệu t đầu báo cháy tự động phát tín hiệu báo động cháy chỉ th nơi xảy ra
cháy.
- Có th truyền tín hiệu phát hiện cháy qua thiết b truyền tín hiệu đến nơi nhận tin báo cháy
QCVN 03:2026/BCA
18
hoặc/đến các thiết b phòng cháy, chữa cháy tự động.
- Kim tra s m việc bình thường ca h thng, ch th các s c ca h thng.
- thể t động điu khin s hot đng của các thiết b ngoại vi khác.
1.4.38
t ấn báo cháy
Thiết b thc hin việco cháy ban đầu bng tay.
1.4.39
Chuông báo cháy (thiết b báo cháy bằng âm thanh)
Thiết b dùng để phát ra tín hiệu cảnh báo cháy thể nghe thấy rõ từ h thống báo cháy đến
những ngưi trong một tòa nhà.
1.4.40
Đèn báo cháy (thiết b báo động qua th giác)
Thiết b phát ra một ánh sáng nhấp nháy để làm tín hiệu cho người s dng trong một tòa
nhà biết rằngmột đám cháy đang xảy.
1.4.41
T điu khin h thng cha cháy
Thiết b điu khin, hin th chuyên dụng để tiếp nhn/đánh giá tín hiu t các thiết b cnh
báo, thiết b kích hoạt, phát lệnh x/ dng x tới cơ cấu chấp hành (van, bình, bơm) theo trình
t an toàn, đồng thi giám sát trạng thái hoạt động của toàn hệ thống truyền báo trạng
thái/sự c.
1.4.42
Chuông, còi cảnh báo xả cht cha cháy
Thiết b dùng để phát ra tín hiệu cảnh o cho người thể nghe thấy rõ và di chuyển khi
khu vc chun b/đang x cht chữa cháy.
1.4.43
Đèn, bng hin th cảnho x cht cha cháy
Thiết b cung cấp các chỉ dn an toàn v khu vc chun bị/đang x cht chữa cháy, bằng
cách kết hp của màu sắc, hình dạng một s hiệu hình học hoc ch trên bảng hin th
thể đưc chiếu sáng từ bên ngoài hoặcn trong.
QCVN 03:2026/BCA
19
1.4.44
Chai cha kchữa cháy
Thiết b dùng để chứa khí chữa cháy cung cấp cho h thng cha cháy bằng khí.
1.4.45
Bình chứa cht rn to sol- khí (nh phun sol-khí)
Thiết b để tạo ra môi trường Sol-kchữa cháy bằng quá trình nhiệt phân chất rn to sol
khí.
1.4.46
Thiết b cha bt chữa cháy
Thiết b dng bn, bình, téc chứa bằng thép, chịu áp lực dùng để u trữ cung cấp bt
chữa cháy trong hệ thng chữa cháy bằng bt.
1.4.47
Đầu phun
Thiết b dùng để x cht chữa cháy, phân bố theo đặc tuyến số ợng qui định trên một
diện tích thiết kế.
1.4.48
Đầu phun kín
Đầu phun cấu nhy cm nhiệt được thiết kế để tác động mt nhiệt độ xác định trước.
1.4.49
Đầu phun h
Đầu phun với đầu ra h.
1.4.50
Vano đng (ng cho hệ thng Sprinkler kiểu ưt)
Van cho phép nước chảy vào hệ thống chữa cháy Sprinkler kiểu ướt, ngăn nước chảy
ngược lại kết hợp cấp nước để vận hành cấu báo động trong điều kiện dòng chảy
quy định.
QCVN 03:2026/BCA
20
1.4.51
Van tràn ngp
Van cấp nước điều khin t động, được vận hành bằng cấu b tr cho nước chảy vào
mt h thống đường ng dn m ca h thống tràn (thoát nước) hoc h thống đường ng
kín của h thống tác động trước.
CHÚ THÍCH: cấu b tr để vận hành van tràn th là cơ khí, điện, thy lực, khí nén,
nhit, th công hoặc s kết hp của tác động đó
1.4.52
ng mm bng kim loi kết ni đu phun trong h thng cha cháy bằng c
Gồm thân ống các phụ kiện dùng đkết nối đầu phun vào đường ng cấp nước chữa
cháy trong hệ thống sprinkler tự động.
1.4.53
Ống CPVC (dùng trong hệ thống sprinkler tự động)
Ống được chế tạo từ vật liệu với hàm lượng Clo từ 67 % đến 73 %, thu được trên sở
Clo hóa nhựa PVC và các phụ gia.
1.4.54
Phụ tùng đường ống CPVC (dùng trong hệ thống sprinkler tự động)
Các chi tiết dùng để nối, đổi hướng, chia nhánh, đổi cỡ, bịt kín, chuyển kiểu nối của ống và
thiết bị, không bao gồm van đường ống.
1.4.55
Họng tiếp nước chữa cháy (họng chờ)
Thiết bị cho phép xe chữa cháy cấp nước, dung dịch chất chữa cháy trực tiếp vào hệ thống
đường ống chữa cháy của tòa nhà, công trình, có cấu tạo gồm mặt bích nối với đường ống
cấp nước, dung dịch chất chữa cháy và đầu vào cho phép đấu nối với vòi chữa cháy.
1.4.56
Bồn (tank) chứa bọt, chất chữa cháy gốc nước
Thiết bị chứa cố định dùng để lưu trữ và cấp chất, dung dịch chất chữa cháy cho hệ thống
chữa cháy, thường có hai dạng chính: bồn không chịu áp và bồn chịu áp lực.
QCVN 03:2026/BCA
21
1.4.57
Thiết bị phun chữa cháy định vị tự động
Thợp thiết bị hoàn chỉnh khả năng tự động thực hiện c nhiệm vụ: phát hiện đám
cháy, báo động, xác định chính xác vị trí nguồn lửa thực hiện phun chất chữa cháy vào
đám cháy mà không cần sự can thiệp trực tiếp của con người.
1.4.58
Đèn ch dẫn thoát nạn
Thiết b cung cấp các chỉ dẫn thoát nạn (gm bng, biển báo chỉ ớng thoát nạn hoc ch
lối ra thoát nạn) thông qua sự kết hp của màu sắc, hình dạng một s hiệu hình học
hoc ch, được chiếu sáng từ bên ngoài hoặc được chiếung từ bên trong.
1.4.59
Đèn chiếung sự c
Thiết b cung cấp ánh sáng để đảm bảo an toàn cho người tán khỏi khu vc nguy him
hoc phc v gii quyết tình huống nguy hiểm trước khi tán khỏi khu vực đó khi nguồn
cung cp cho chiếu sáng thông thường b s c. Chiếu sáng sự c bao gm chiếu sáng
đường thoát nạn, chiếu sáng gian phòng và chiếu sáng cho các phương tiện phòng cháy và
chữa cháy hot đng.
1.4.60
Mt n lọc độc
Thiết b bo h nhân để bo v quan hô hấp của ngưi s dng trong mt thời gian
gii hn nồng đ ô xy trong không khí nhất định.
1.4.61
Mt n phòng độc cách ly
Thiết b bo h cá nhân gồm mt trùm toàn b khuôn mặt và bình khí thở để bo v quan
hô hp của người s dng chng li s m nhập không khí bên ngoài.
1.5 Yêu cầu chung
1.5.1 Loại phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cu nn, cu h do các tổ chức, cá nhân
sn xut, lắp ráp khai, khai báo phải phù hp vi danh mục phương tiện quy đnh ti
Phn 2 ca Quy chuẩn này. Trường hợp chưa rõ chủng loại phương tiện, cn phi hp vi
quan quản thm quyền để định danh chng loại phương tiện phòng cháy, cha
cháy, cu nn, cu h.
QCVN 03:2026/BCA
22
1.5.2 Phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cu nn, cu h phải được qun lý, bảo qun,
bảo dưỡng theo quy định của pháp luật các tiêu chuẩn, quy chun k thuật liên quan hoặc
ng dn của n sản xut.
1.5.3 Pơng tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nn, cu h sn xut, lắp ráp trong nước
phải được th nghiệm, đánh giá chất lượng, cp phép lưu thông đúng với các quy định ca
Quy chuẩn này các quy định pháp luật v phòng cháy, chữa cháy cứu nn, cu h,
pháp luật v tiêu chuẩn, quy chun k thuật, pháp luật v chất lượng sn phm, hàng hóa
liên quan.
1.5.4 Phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nn, cu h không được quy đnh ti Phn
2 ca Quy chuẩn này thc hin theo tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chun quc tế, tiêu chuẩn khu
vực, tiêu chuẩn nước ngoài do nsản xuất công bố áp dụng theo quy định pháp luật v tiêu
chun, quy chun k thuật, pháp lut v chất lượng sn phẩm, hàng hóa.
QCVN 03:2026/BCA
128
3 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
3.1 Quy định về đánh giá chất lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu
nạn, cứu hộ
3.1.1 Nguyên tắc chung
a) Vic th nghiệm, đánh giá chất lượng mẫu phương tiện phòng cháy, chữa cháy,
cu nn, cu h đ cấp phép lưu thông phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nn,
cu h phi thc hin đầy đủ các ch tiêu kỹ thuật được quy định ti Phn 2 ca Quy
chuẩn này hoặc theo quy định của tiêu chuẩn quc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn
ớc ngoài do nhà sản xuất công bố áp dụng.
b) Khi kim tra chất lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nn, cu h
trong sn xut, lưu thông th ly mẫu đ th nghim theo một trong c ch tiêu
k thut hoc toàn bộ ch tiêu k thut được quy đnh ti Phn 2 ca Quy chuẩn này
hoặc theo quy đnh của tiêu chuẩn quc tế, tiêu chuẩn khu vc, tiêu chuẩn nước
ngoài do nhà sản xuất công bố áp dụng.
c) Cho phép thừa nhn kết qu đánh giá sự phù hợp trong nước ngoài c đối
với các chỉ tiêu kỹ thuật được quy đnh ti Phn 2 ca Quy chun này theo điều
ước/tha thun tha nhn ln nhau (MRA).
3.1.2 Ly mu phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nn, cu h
a) Mu th nghim phi đại din cho loại phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu
nn, cu h quy định ti Phn 2 ca Quy chun này.
b) Các mu th nghim phc v cấp phép lưu thông phương tiện phòng cháy, cha
cháy, cứu nn, cu h phải được ly theo xác suất trong lô có cỡ ti thiu bng ba
ln t mẫu để th nghim.
c) Vic ly mu phi do t chức đánh giá sự phù hp hoc cơ quan quản lý nhà nước
thc hin theo quy định hoàn toàn chịu trách nhim v tính đại din ca mu th
nghim.
3.1.3 Th nghim phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nn, cu h
a) T chc th nghim phi s dụng phương tiện đo, thiết b đo đã đưc hiu chun
hoc kiểm định theo pháp luật đo lường trong quá trình th nghiệm phương tiện phòng
cháy, chữa cháy, cứu nn, cu h.
b) Tùy theo năng lc, k thuật, các t chc đánh giá sự phù hợp xây dựng, công khai
quy trình thử nghiệm, đánh giá chất lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu
nn, cu h nhưng không được trái với quy định ti Phn 2 ca Quy chuẩn này và các
QCVN 03:2026/BCA
129
tiêu chuẩn có liên quan.
c) T chc đánh giá sự phù hp trách nhiệm xây dựng, công khai biểu mẫu tài liệu
h đăng ký, th nghiệm phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nn, cu h
biểu phí thử nghim.
Biên bản ly mu th nghim phi th hiện đầy đủ: (i) thông tin chung về tên, địa ch
đơn vị sn xut, lắp ráp phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nn, cu h; (ii)
thông tin chung về phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nn, cu h (tên, ký, mã
hiu, s ợng, nơi sản xut, năm sản xut của phương tiện phòng cháy, chữa cháy,
cu nn, cu h); (iii) thi gian, địa điểm ly mẫu, tình trạng mu, ch ký các bên.
Kết qu th nghim phi th hiện đầy đủ các thông tin được quy định ti các tiêu chuẩn
TCVN ISO/IEC 17025.
d) T chc th nghiệm có trách nhiệm lưu giữ hình nh, video v sn phm, kết qu
th nghiệm các chỉ tiêu kỹ thut, kết qu th nghim trong sut thời gian lưu thông
ca sn phm.
3.2 Ghi nhãn phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ
3.2.1 Yêu cầu chung v nhãn
a) Phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nn, cu h khi lưu thông phải nhãn
hàng hóa theo quy đnh pháp luật v ghi nhãn, đng thi th hin s giấy phép lưu
thông, tên quan cấp giấy phép lưu thông phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu
nn, cu hộ. Cơ quan kiểm tra có quyền kiểm tra nhãn, thông tin giấy phép lưu thông
và tài liệu kèm theo trong sản xut, lp ráp, lưu thông.
b) Nhãn phải th hin ti thiểu các thông tin theo quy định của Chính phủ quy định v
nhãn hàng hóa yêu cầu chi tiết tại các tiêu chuẩn k thuật liên quan; ni dung
ghi nhãn bằng tiếng Vit, cho phép trình bày bổ sung bằng ngôn ngữ khác.
c) Mỗi đơn vị phương tin phòng cháy, chữa cháy, cu nn, cu h phải có định danh
truy xuất (ví dụ mã số/mã vạch) liên kết h cấp phép lưu thông, kết qu th nghim
để phc v hu kim.
d) Trường hợp phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nn, cu h nhp khẩu
công bố áp dụng theo Quy chun này, cho phép ghi nhãn ph bng tiếng Vit, bo
đảm không che khuất thông tin bắt buộc trên nhãn gốc; mẫu nhãn/nhãn ph thành
phn h sơ thử nghim.
3.2.2 Cp nhật thông tin ghi nhãn
Khi thay đổi thông tin ảnh hưởng an toàn (cảnh báo, thông số danh định, hướng
QCVN 03:2026/BCA
130
dn), t chc, nhân sn xut, lắp ráp phi cp nhật nhãn cho c sản phm kế tiếp
đưa ra thị trường và công bố thông tin trên cổng thông tin của mình.
3.2.3 V trí, độ bền nhãn
a) Nhãn, thông tin giấy phép lưu thông đặt v trí dễ thy, d đọc trên thân thiết b
hoc tấm nhãn kỹ thuật đi kèm; với thiết b nhỏ, cho phép nhãn thu gọn kèm thẻ/ tem
hoặc ghi nhãn trên bao bì sản phm.
b) Vt liu, kiu in, ghi nhãn phải bảo đảm độ bền trong điều kin vận hành bình thường
ca phương tiện phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nn, cu h.
4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
4.1 Người đứng đầu các cơ quan, tổ chức thuộc đối tượng áp dụng nêu tại mục 1.2
của Quy chuẩn này có trách nhiệm phổ biến Quy chuẩn này đến các đơn vị các nhân
viên dưới quyền để thực hiện.
4.2 Cục Cảnh t phòng cháy, chữa cháy cứu nạn, cứu hộ tổ chức phổ biến, ớng
dẫn, kiểm tra việc áp dụng Quy chuẩn này cho các đốiợng liên quan.
4.3 Trong quá trình thực hiện Quy chuẩn này, nếu có vướng mắc pt sinh, Công an
các đơn vị, địa phương, các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan báo cáo về Bộ Công
an (qua Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy cứu nạn, cứu hộ) để được hướng dẫn
kịp thời./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×