- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện phòng cháy chữa cháy cứu nạn cứu hộ
Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/02/2026 15:46 (GMT+7)
| Lĩnh vực: | An ninh trật tự | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Đang cập nhật... | Loại dự thảo: | Quy chuẩn Việt Nam |
| Hạn gửi góp ý: | Đang cập nhật... | Link góp ý: | Đang cập nhật... |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Bộ Công an | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | Đang cập nhật... |
Phạm vi điều chỉnh
Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QCVN 03:2026/BCA
DỰ THẢO
LẦN 1
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY,
CỨU NẠN, CỨU HỘ
National technical regulation on
Fire protection and Rescue equipment
HÀ NỘI – 2026
QCVN 03:2026/BCA
2
MỤC LỤC
Trang
LI NÓI ĐU
3
PHN 1. QUY ĐỊNH CHUNG
4
PHN 2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
23
PHN 3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
129
PHN 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
131
QCVN 03:2026/BCA
3
LI NÓI ĐẦU
QCVN 03:2026/BCA do Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ ch trì
biên soạn, Bộ Khoa học và công nghệ thẩm định, Bộ Công an ban hành kèm theo Thông t
s ……/…../TT-BCA ngày …. tháng …. nm 2026.
QCVN 03:2026/BCA thay thế QCVN 03:2023/BCA ban hành kèm theo Thông t
s 56/2026/TT-BCA ngày 30 tháng 10 nm 2023 ca Bộ trởng Bộ Công an.

QCVN 03:2026/BCA
4
1 QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1.1.1 Quy chuẩn này quy định các mức yêu cầu kỹ thuật phải tuân thủ và yêu cầu quản lý
đối với các phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ được sản xuất, lắp ráp
trong nước, lưu thông và sử dụng vào công tác phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ
trên lãnh thổ Việt Nam.
1.1.2 Quy chuẩn này không bắt buộc áp dụng cho phương tiện phòng cháy, chữa cháy,
cứu nạn, cứu hộ nhập khẩu.
1.2 Đối tượng áp dụng
1.2.1 Các tổ chức, cá nhân sản xuất, lắp ráp, kinh doanh, sử dụng phương tiện phòng
cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.
1.2.2 Các cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy,
cứu nạn, cứu hộ.
1.2.3 Cơ quan cấp phép lưu thông phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.
1.2.4 Các cơ sở kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp phương tiện phòng cháy, chữa
cháy, cứu nạn, cứu hộ.
1.3 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng Quy chuẩn này. Trong trường hợp
các văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật này có sửa đổi, bổ sung,
thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu hoặc phiên bản mới nhất, bao gồm cả sửa đổi, bổ sung
(nếu có). Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới
nhất, bao gồm cả sửa đổi, bổ sung (nếu có):
TCVN 4208: 2009 Bơm cánh - Yêu cầu kỹ thuật chung;
TCVN 5739:2023 Phòng cháy chữa cháy - Phương tiện chữa cháy - Thiết bị đầu nối;
TCVN 5740:2023 Phòng cháy chữa cháy – Vòi đẩy chữa cháy;
TCVN 6100:1996 Phòng cháy chữa cháy - Chất chữa cháy - Cacbon đioxit;
TCVN 6102:2020 (ISO 7202:2018) Phòng cháy chữa cháy - Chất chữa cháy - Bột;
TCVN 6305-2:2007 (ISO 6182-2:2005) Phòng cháy chữa cháy- Hệ thống Sprinkler tự động
- Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ và
chuông nước;

QCVN 03:2026/BCA
5
TCVN 6305-5:2009 (ISO 6182-5:2006) Phòng cháy chữa cháy- Hệ thống Sprinkler tự động
- Phần 5: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van tràn;
TCVN 6305-7:2006 (ISO 6182-7:2004) Phòng cháy chữa cháy- Hệ thống Sprinkler tự động
- Phần 7: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler phản ứng nhanh ngăn chặn sớm
(ESFP);
TCVN 6305-9:2013 (ISO 6182-9:2005 Phòng cháy chữa cháy- Hệ thống Sprinkler tự động
- Phần 9: Yêu cầu và phương pháp thử đối với đầu phun sương;
TCVN 6305-10:2013 (ISO 6182-10:2006) Phòng cháy chữa cháy- Hệ thống Sprinkler tự
động - Phần 10: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler trong nhà;
TCVN 6379:2024 Thiết bị chữa cháy - Trụ nước chữa cháy;
TCVN 7026:2025 Phòng cháy chữa cháy - Bình chữa cháy xách tay - Tính năng và cấu tạo;
TCVN 7027:2025 Phòng cháy chữa cháy - Bình chữa cháy có bánh xe - Tính năng và cấu
tạo;
TCVN 7161-1:2022 (ISO 14520-1: 2015) Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và
thiết kế hệ thống - Phần 1: Yêu cầu chung;
TCVN 7161-5:2021 (ISO 14520-5: 2019) Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và
thiết kế hệ thống - Phần 5: Khí chữa cháy FK-5-1-12;
TCVN 7161-9:2009 (ISO 14520-9 : 2006) Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý
và thiết kế hệ thống - Phần 9: Khí chữa cháy HFC-227ea;
TCVN 7161-13:2009 (ISO 14520-13 : 2005) Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý
và thiết kế hệ thống - Phần 13 : Khí chữa cháy IG – 100;
TCVN 7161-14:2024 Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống -
Phần 14: Khí chữa cháy IG-55;
TCVN 7161-15:2024 Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống -
Phần 15: Khí chữa cháy IG–541;
TCVN 7278-1:2024 Chất chữa cháy - Chất tạo bọt chữa cháy - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật
đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hòa
tan được với nước;
TCVN 7278-2:2003 (ISO 7203 - 2 : 1995) Chất chữa cháy - Chất tạo bọt chữa cháy - Phần
2: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở trung bình và cao dùng phun lên
bề mặt chất lỏng không hòa tan được với nước;
TCVN 7278-3:2025 (ISO 7203-3:2019) Chất chữa cháy - Chất tạo bọt chữa cháy - Phần 3:
Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng
cháy hoà tan được với nước;

QCVN 03:2026/BCA
6
TCVN 7336:2021 Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống chữa cháy tự động bằng nước, bọt -
Yêu cầu thiết kế và lắp đặt;
TCVN 7568-2:2013 (ISO 7240-2:2003) Hệ thống báo cháy – Phần 2: Trung tâm báo cháy;
TCVN 7568-3:2015 (ISO 7240-3:2010) Hệ thống báo cháy - Phần 3: Thiết bị báo cháy bằng
âm thanh;
TCVN 7568-5:2013 (ISO 7240-5:2003) Hệ thống báo cháy - Phần 5: Đầu báo cháy kiểu
điểm;
TCVN 7568-7:2015 (ISO 7240-7:2011) Hệ thống báo cháy - Phần 7: Đầu báo cháy khói kiểu
điểm sử dụng ánh sáng, ánh sáng tán xạ hoặc ion hóa;
TCVN 7568-8:2015 (ISO 7240-8:2014) Hệ thống báo cháy - Phần 8: Đầu báo cháy kiểu
điểm sử dụng cảm biến cacbon monoxit kết hợp với cảm biến nhiệt;
TCVN 7568-10:2015 (ISO 7240-10:2012) Hệ thống báo cháy - Phần 10: Đầu báo cháy lửa
kiểu điểm;
TCVN 7568-11:2015 (ISO 7240-11:2011) Hệ thống báo cháy - Phần 11: Hộp nút ấn báo
cháy;
TCVN 7568-12:2015 (ISO 7240-12:2014) Hệ thống báo cháy - Phần 12: Đầu báo cháy khói
kiểu đường truyền sử dụng chùm tia chiếu quang học;
TCVN 7568-15:2015 (ISO 7240-15:2014) Hệ thống báo cháy - Phần 15: Đầu báo cháy kiểu
điểm sử dụng cảm biến khói và cảm biến nhiệt;
TCVN 7568-20:2016 (ISO 7240-20:2010) Hệ thống báo cháy - Phần 20: Bộ phát hiện khói
công nghệ hút;
TCVN 7568-22:2016 (ISO 7240-22:2007) Hệ thống báo cháy - Phần 22: Thiết bị phát hiện
khói dùng trong các đường ống;
TCVN 7568-23:2016 (ISO 7240-23:2013) Hệ thống báo cháy – Phần 23: Thiết bị báo động
qua thị giác;
TCVN 7568-25:2023 (ISO 7240-25:2010) Hệ thống báo cháy – Phần 25: Các bộ phận sử
dụng đường truyền vô tuyến;
TCVN 7568-29:2023 Hệ thống báo cháy - Phần 29: Đầu báo cháy video;
TCVN 8060:2009 Phương tiện chữa cháy - Vòi chữa cháy - Vòi hút bằng cao su, chất dẻo
và cụm vòi;
TCVN 8531: 2010 (ISO 9905:1994) Đặc tính kỹ thuật của bơm ly tâm - Cấp I;
TCVN 9222: 2012 (ISO 9906: 1999) Bơm cánh quay - Thử nghiệm chấp nhận tính năng
thủy lực - Cấp 1 và Cấp 2;

QCVN 03:2026/BCA
7
TCVN 10525-1:2018 Ống mềm cao su và chất dẻo, không xẹp, dùng trong chữa cháy -
Phần 1: Ống bán cứng dùng cho hệ thống chữa cháy cố định;
TCVN 10525-2:2018 Ống mềm cao su và chất dẻo, không xẹp, dùng trong chữa cháy -
Phần 2: Ống bán cứng (và cụm ống) dùng cho máy bơm và phương tiện chữa cháy;
TCVN 12110: 2018 Phòng cháy chữa cháy - Bơm ly tâm chữa cháy loại khiêng tay dùng
động cơ đốt trong - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra;
TCVN 12314-1:2018 Chữa cháy - Bình chữa cháy tự động kích hoạt - Phần 1: Bình bột loại
treo;
TCVN 12314-2:2022 Phòng cháy chữa cháy - Bình chữa cháy tự động kích hoạt - Bình khí
chữa cháy;
TCVN 12314-3:2025 Phòng cháy chữa cháy - Bình chữa cháy tự động kích hoạt - Phần 3:
Bình bột vỏ xốp;
TCVN 12653-1:2024 Phòng cháy chữa cháy - Ống và phụ tùng đường ống CPVC dùng
trong hệ thống sprinkler tự động - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật;
TCVN 12653-2:2024 Phòng cháy chữa cháy - Ống và phụ tùng đường ống CPVC dùng
trong hệ thống sprinkler tự động - Phần 2: Phương pháp thử;
TCVN 13260:2021 Phòng cháy chữa cháy - Bình chữa cháy mini - Yêu cầu kỹ thuật và
phương pháp thử;
TCVN 13261:2021 Phòng cháy chữa cháy - Lăng chữa cháy phun nước cầm tay - Yêu cầu
kỹ thuật và phương pháp thử;
TCVN 13418:2022 Phòng cháy chữa cháy - Lăng phun bọt chữa cháy cầm tay - Yêu cầu
kỹ thuật và phương pháp thử;
TCVN 13455:2022 Phòng cháy chữa cháy - Ống mềm bằng kim loại kết nối đầu phun trong
hệ thống sprinkler tự động - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
TCVN 13457-1:2022 Phòng cháy chữa cháy - Chất chữa cháy gốc nước - Phần 1: Yêu cầu
kỹ thuật và phương pháp thử đối với chất phụ gia;
TCVN 13657-2:2023 Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống chữa cháy phun sương áp suất cao
- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
TCVN 13877-1:2025 Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống chữa cháy bằng bột - Phần 1: Yêu
cầu kỹ thuật và Phương pháp thử đối với từng bộ phận;
TCVN 14498:2025 Phòng cháy chữa cháy - Bình chữa cháy cố định bằng sol- khí dạng cô
đặc;

QCVN 03:2026/BCA
8
ISO 3363:2015 Fluorochlorinated hydrocarbons for industrial use - Determination of acidity
- Titrimetric method (Các hydrocacbon flo hóa dùng trong công nghiệp - Xác định độ axit -
Phương pháp chuẩn độ);
ISO 3427:2015 Gaseous halogenated hydrocarbons (liquefied gases) - Taking of a sample
(Hydrocacbon halogen hóa ở dạng khí (khí hóa lỏng) - Lấy mẫu);
ISO 3864-1:2011 - Graphical symbols - Safety colours and safety signs - Part 1: Design
principles for safety signs and safety markings (Biểu tượng đồ họa - Màu sắc an toàn và
dấu hiệu an toàn - Phần 1: Nguyên tắc thiết kế các dấu hiệu an toàn và dấu hiệu an toàn);
ISO 5789:1979 - Fluorinated hydrocarbons for industrial use - Determination of non-volatile
residue (Halogenofluorocarbon công nghiệp - Xác định cặn không bay hơi);
ISO 6182-1:2021 Fire protection - Automatic sprinkler systems - Part 1: Requirements and
test methods for sprinklers (Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống phun nước tự động - Phần
1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với vòi phun nước);
ISO 6974 (nhiều phần) - Natural gas - Determination of composition with defined uncertainty
by gas chromatography (Khí tự nhiên - Xác định thành phần bằng sắc ký khí kèm đánh giá
độ không đảm bảo);
ISO 7203-2:2019 Fire extinguishing media - Foam concentrates - Part 2: Specification for
medium- and high-expansion foam concentrates for top application to water-immiscible
liquids (Chất chữa cháy - Chất tạo bọt đậm đặc - Phần 2: Quy cách kỹ thuật cho chất tạo
bọt đậm đặc có độ giãn nở trung bình và cao dùng để phun lên bề mặt chất lỏng không hòa
tan trong nước);
ISO 7240-31:2022 Fire detection and alarm systems - Part 31: Resettable line-type heat
detectors (Hệ thống phát hiện và báo cháy - Phần 31: Đầu báo nhiệt dạng đường dây có
thể đặt lại);
ISO 8573-4:2019 - Compressed air - Contaminant measurement - Part 4: Particle content
(Khí nén - Đo tạp chất - Phần 4: Hàm lượng hạt);
ISO 10101 (nhiều phần, 2022) - Natural gas - Determination of water by the Karl Fischer
method (Khí tự nhiên - Xác định nước bằng phương pháp Karl Fischer - Phần 1: yêu cầu
chung; Phần 2: quy trình thể tích; Phần 3: quy trình coulometric);
ISO 14520-8:2019 Gaseous fire-extinguishing systems - Physical properties and system
design - Part 8: HFC 125 extinguishant (Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và
thiết kế hệ thống - Phần 8: Chất chữa cháy HFC 125);

QCVN 03:2026/BCA
9
ISO 14520-10:2019 Gaseous fire-extinguishing systems - Physical properties and system
design - Part 10: HFC 23 extinguishant (Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và
thiết kế hệ thống - Phần 10: Chất chữa cháy HFC 23);
ISO 14520-11:2016 Gaseous fire-extinguishing systems - Physical properties and system
design - Part 11: HFC 236fa extinguishant (Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý
và thiết kế hệ thống - Phần 11: Chất chữa cháy HFC 236fa);
ISO 14520-12:2015 Gaseous fire-extinguishing systems - Physical properties and system
design - Part 12: IG-01 extinguishant (Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và
thiết kế hệ thống - Phần 12: Chất chữa cháy IG-01);
ISO 16003:2008 - Components for fire-extinguishing systems using gas - Requirements and
test methods - Container valve assemblies and their actuators; selector valves and their
actuators; nozzles; flexible and rigid connectors; and check valves and non-return valves
(Các thành phần cho hệ thống chữa cháy sử dụng khí - Yêu cầu và phương pháp thử
nghiệm - Bộ lắp ráp van chứa và bộ truyền động; van chọn và thiết bị truyền động; vòi phun;
kết nối linh hoạt và cố định; kiểm tra van và van một chiều);
ISO 17420-5:2021 Respiratory protective devices - Performance requirements - Part 5:
Special application fire and rescue services - Supplied breathable gas RPD and filtering
RPD (Thiết bị bảo hộ hô hấp - Yêu cầu về hiệu suất - Phần 5: Ứng dụng đặc biệt trong dịch
vụ cứu hỏa và cứu hộ - RPD khí thở được cung cấp và RPD lọc);
EN 54-28: 2016 Fire detection and fire alarm system - Part 28: Non-resettable line-type
heat detectors (Hệ thống phát hiện cháy và báo cháy - Phần 28: Đầu báo nhiệt kiểu dây
không thể đặt lại);
EN 137:2006 Respiratory protective devices - Self-contained open-circuit compressed air
breathing apparatus with full face mask - Requirements, testing, marking (Thiết bị bảo vệ hô
hấp - thiết bị thở khí nén hở mạch khép kín với mặt nạ kín mặt - yêu cầu, thử nghiệm, đánh
dấu);
EN 403:2004 Respiratory protective devices for self-rescue - Filtering devices with hood for
escape from fire - Requirements, testing, marking (Thiết bị bảo vệ đường hô hấp để tự cứu
hộ - thiết bị lọc có mũ trùm đầu để thoát khỏi đám cháy - yêu cầu, thử nghiệm, ghi nhãn);
EN 12094-1:2003- Fixed firefighting systems. Components for gas extinguishing systems.
Requirements and test methods for electrical automatic control and delay devices (Bảo
dưỡng, sửa chữa hệ thống chữa cháy – Linh kiện cho hệ thống chữa cháy khí – Yêu cầu
và phương pháp thử đối với các thiết bị điều khiển tự động và thiết bị trễ);

QCVN 03:2026/BCA
10
ASTM D97 Standard Test Method for Pour Point of Petroleum Products (Thử nghiệm xác
định nhiệt độ đông chảy của sản phẩm dầu mỏ);
ASTM D1331-20 Standard Test Methods for Surface and Interfacial Tension of Solutions of
Paints, Solvents, Solutions of Surface-Active Agents, and Related Materials (Phương pháp
thử tiêu chuẩn đối với sức căng bề mặt và bề mặt của dung dịch sơn, dung môi, dung dịch
tác nhân hoạt động bề mặt và các vật liệu liên quan);
ASTM D2109 - Standard Test Methods for Nonvolatile Matter in Halogenated Organic
Solvents and Their Admixtures (Cặn không bay hơi trong dung môi hữu cơ halogen và hỗn
hợp)
ASTM D2196-20 Standard Test Methods for Rheological Properties of Non-Newtonian
Materials by Rotational Viscometer (Phương pháp đo tính lưu biến của vật liệu phi Newton
bằng viscometer quay);
ASTM D2989 - Standard Test Method for Acidity-Alkalinity of Halogenated Organic Solvents
and Their Admixtures (Đo độ axit/kiềm của dung môi hữu cơ halogen và hỗn hợp - Phép
thử xác định độ axit);
ASTM D3741 - Standard Test Methods for Appearance of Admixtures Containing
Halogenated Organic Solvents (Đánh giá trực quan ngoại quan của hỗn hợp chứa dung môi
halogen);
ASTM D6064 – 11 (2022) Standard Specification for HFC-227ea, 1,1,1,2,3,3,3-
Heptafluoropropane (CF3CHFCF3) (Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho HFC-227ea,
1,1,1,2,3,3,3-Heptafluoropropane (CF3CHFCF3));
ASTM D6126 - Standard Specification for HFC-23 (Trifluoromethane, CHF) as a Fire-
Fighting Medium (Tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật cho HFC-23 dùng làm môi chất chữa cháy);
ASTM D6231 - Standard Specification for HFC-125 (Pentafluoroethane) as a Fire-Fighting
Medium (Tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật cho HFC-125 dùng làm môi chất chữa cháy);
ASTM D6541 - Standard Specification for HFC-236fa (1,1,1,3,3,3-Hexafluoropropane) as a
Fire-Fighting Medium (Tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật cho HFC-236fa dùng làm môi chất chữa
cháy);
ASTM E203 - Standard Test Method for Water Using Volumetric Karl Fischer Titration (Xác
định nước bằng chuẩn độ Karl Fischer thể tích);
ASTM E260 Standard Practice for Packed Column Gas Chromatography (Quy trình thực
hành sắc ký khí cột nhồi);

QCVN 03:2026/BCA
11
ASTM E355 Standard Practice for Gas Chromatography Terms and Relationships (Thực
hành các thuật ngữ và quan hệ trong sắc ký khí);
ASTM E1064 - Standard Test Method for Water in Organic Liquids by Coulometric Karl
Fischer Titration (Đo hàm lượng nước trong chất lỏng hữu cơ bằng chuẩn độ Karl Fischer
coulometric);
GB 25202-2010 Foam nozzle (Đầu phun bọt chữa cháy);
GB 25204-2010 Auto Tracking and Targeting Jet Suppression System (Hệ thống vòi phun
chữa cháy định vị tự động);
GB 6245-2006 Fire Pumps (Máy bơm chữa cháy);
GOST 34778-2021. Fire equipment. Fire monitors. General specifications. Methods of
testing (Thiết bị chữa cháy. Lăng giá. Thông số kỹ thuật chung. Phương pháp thử nghiệm);
KFS 1014: 2007 Standard on foam extinguishing system (Tiêu chuẩn hệ thống chữa cháy
bằng bọt);
NFPA 11 (2024) Standard for Low-, Medium-, and High-Expansion Foam (Tiêu chuẩn cho
bọt có bội số nở thấp, trung bình và cao);
NFPA 18 (2021) Standard on Wetting Agents (Tiêu chuẩn cho chất làm ướt);
USDA Forest Service Specification 5100-275c (2/2027) – Floating Portable Pump (đặc tính
kỹ thuật cho bơm nổi xách tay dùng chữa cháy rừng của cơ quan Lâm nghiệp Hoa Kỳ);
1.4 Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.4.1
Phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ
Phương tiện cơ giới, phương tiện thông dụng, thiết bị, máy móc, dụng cụ, chất chữa cháy
các loại, công cụ hỗ trợ được sử dụng cho việc phòng cháy, chữa cháy, cứu người, cứu tài
sản.
1.4.2
Máy bơm chữa cháy
Bộ thiết bị lắp ráp bao gồm phần bơm, phần động cơ truyền động, cơ cấu điều khiển (nếu có)
và các phụ kiện, khi làm việc tạo ra áp lực và lưu lượng chất chữa cháy dùng để chữa cháy.

QCVN 03:2026/BCA
12
1.4.3
Bơm nước chữa cháy đặt trên xe chữa cháy (loại sử dụng bộ trích công suất từ động
cơ xe)
Bơm gắn trên xe chữa cháy, nhận công suất từ động cơ xe qua bộ trích công suất, kèm cụm
điều khiển và phụ kiện, tạo áp lực/lưu lượng nước, chất chữa cháy cấp cho thiết bị chữa cháy
của xe từ téc chứa trên xe hoặc nguồn nước, chất chữa cháy bên ngoài.
1.4.4
Vòi đẩy chữa cháy
Đường ống dẫn mềm hoặc ống bán cứng bằng cao su, chất dẻo chịu áp lực dùng để truyền
chất chữa cháy đến đám cháy.
Vòi đẩy chữa cháy có cấu tạo gồm thân vòi và đầu nối. Vòi đẩy chữa cháy kiểu rulo được
cuộn trên tang trống.
1.4.5
Vòi hút chữa cháy
Ống bán cứng bằng cao su/chất dẻo có cốt gia cường bằng vòng xoắn kim loại hoặc vật liệu
nhựa, chịu chân không, không xẹp, dùng nối với họng hút của máy bơm khiêng tay động cơ
đốt trong hoặc nước chữa cháy đặt trên xe chữa cháy để hút nước từ bể chứa hoặc nguồn
nước tự nhiên phục vụ chữa cháy; gồm thân ống và đầu nối, có thể kèm rọ lọc/van một chiều.
1.4.6
Lăng chữa cháy (cầm tay)
Thiết bị chữa cháy cầm tay được kết nối trực tiếp với vòi chữa cháy hoặc thông qua đầu nối
chữa cháy để phun chất chữa cháy.
Lăng chữa cháy có cấu tạo gồm thân lăng và khớp nối.
1.4.7
Lăng giá chữa cháy cố định/ di động
Lăng chữa cháy có lưu lượng lớn, tầm bắn xa và được lắp đặt cố định trên giá đỡ có khả năng
di chuyển hoặc lắp cố định trên các phương tiện chữa cháy (như xe chữa cháy) hoặc xung
quanh các công trình xây dựng, bể chứa, nhà xưởng...

QCVN 03:2026/BCA
13
1.4.8
Lăng phun bọt áp bồn chữa cháy
Thiết bị xả bọt bội số nở thấp lắp cố định trên thân/mái bồn chứa chất lỏng dễ cháy; nhận
dung dịch bọt từ hệ thống, tự hút khí qua buồng giãn nở rồi đổ vào bồn để phủ kín bề mặt,
trong lăng có bộ phận niêm kín hơi để cách ly khoang hơi với đường ống và ngăn hơi/lửa
truyền ngược.
1.4.9
Trụ nước chữa cháy
Thiết bị chuyên dùng được lắp đặt vào hệ thống đường ống cấp nước dùng để lấy nước phục
vụ chữa cháy. Trụ nước chữa cháy bao gồm các bộ phận chính như van, thân trụ và họng
chờ có kích thước theo tiêu chuẩn.
1.4.10
Đầu nối chữa cháy
Thiết bị sử dụng để kết nối các vòi chữa cháy với nhau, kết nối vòi chữa cháy với các thiết bị
chữa cháy khác.
1.4.11
Bình chữa cháy
Thiết bị chứa chất chữa cháy có thể phun và hướng chất chữa cháy vào đám cháy bằng tác
động của áp suất khí nén.
Khí nén dùng để đẩy chất chữa cháy vào đám cháy có thể được nén trực tiếp và trộn lẫn với
chất chữa cháy hoặc có thể được nén trong bình chứa độc lập.
1.4.12
Bình chữa cháy xách tay
Bình chữa cháy được thiết kế để mang và vận hành chữa cháy bằng tay, có khối lượng tổng
không lớn hơn 20 kg.
1.4.13
Bình chữa cháy có bánh xe
Bình chữa cháy được đặt trên bánh xe có khối lượng tổng lớn hơn 20kg đến 450kg được
thiết kế để có thể vận hành và vận chuyển đến đám cháy bởi một người.

QCVN 03:2026/BCA
14
1.4.14
Bình bột chữa cháy tự động kích hoạt
Bình chữa cháy sử dụng chất chữa cháy là bột chữa cháy và tự động kích hoạt khi có tác
động của nhiệt độ môi trường hoặc ngọn lửa của đám cháy đủ lớn vượt quá ngưỡng tác động
kích hoạt (nhiệt độ làm việc).
Việc phun chất chữa cháy có thể được thực hiện bằng:
- Khí đẩy nén trực tiếp trong bình (áp suất bên trong bình chứa chất chữa cháy không đổi).
- Hoạt động của chai khí đẩy (sự tăng áp tại thời điểm sử dụng bằng cách giải phóng khí có
áp trong một chai chứa riêng có áp suất cao).
1.4.15
Bình bột chữa cháy tự động kích hoạt loại treo
Bình bột chữa cháy tự động kích hoạt được thiết kế có cơ cấu treo (trần, tường, dưới mái…).
1.4.16
Bình khí chữa cháy tự động kích hoạt
Thiết bị gồm bình chứa khí chữa cháy và các bộ phận khác có liên quan tự động xả khí
chữa cháy khi có tác động của nhiệt độ vượt quá ngưỡng tác động kích hoạt của bộ phận
cảm biến nhiệt (gọi tắt là bình khí).
1.4.17
Bình bột vỏ xốp
Bình bột vỏ xốp sử dụng chất bột chữa cháy, tự động kích hoạt khi bộ phận dẫn cháy (dây
dẫn cháy) tiếp xúc với ngọn lửa kích hoạt bộ phận tạo áp suất phá vỡ vỏ bình và đẩy bột
chữa cháy phủ vào khu vực đang có đám cháy.
1.4.18
Bình chữa cháy mini
Bình chữa cháy có kích thước nhỏ chỉ sử dụng một lần có thể tích chất chữa cháy không
quá 950 ml hoặc khối lượng chất chữa cháy không lớn hơn 950 g, có thể kích hoạt bằng
một ngón tay. Các chất chứa trong bình được phun ra khi van điều khiển bình được mở.
CHÚ THÍCH: Bình chữa cháy mini là loại bình chữa cháy được thiết kế để loại bỏ sau khi
sử dụng và không được nạp lại.

QCVN 03:2026/BCA
15
1.4.19
Chất bột chữa cháy
Chất chữa cháy dạng chất rắn, tán mịn gồm một hoặc nhiều thành phần hóa học kết hợp với
các chất phụ gia nhằm hoàn thiện các đặc tính của nó.
1.4.20
Chất tạo bọt chữa cháy
Hóa chất dạng lỏng khi trộn với nước theo tỷ lệ nhất định thì tạo ra dung dịch chất tạo bọt
chữa cháy.
1.4.21
Chất chữa cháy gốc nước kiểu làm ướt
Chất hóa học thuộc phân loại chất chữa cháy gốc nước có tác dụng làm giảm sức căng bề
mặt của nước, khi trộn với nước theo tỷ lệ nhất định thì tạo ra dung dịch có khả năng thấm
sâu và lan trải trên vật liệu cháy, nhờ đó nâng cao hiệu quả dập cháy (đặc biệt với đám cháy
loại A).
1.4.22
Chất phụ gia chữa cháy
Chất hóa học thuộc phân loại chất chữa cháy gốc nước, khi được trộn vào nước sẽ tạo ra
dung dịch chất phụ gia chữa cháy.
1.4.23
Hệ thống báo cháy tự động
Hệ thống tự động phát hiện và thông báo địa điểm cháy.
Chú thích: Hệ thống báo cháy tự động bao gồm các bộ phận cơ bản: Trung tâm báo cháy tự
động, đầu báo cháy tự động, hộp nút ấn báo cháy, nguồn điện. Tùy theo yêu cầu hệ thống
báo cháy tự động còn có các bộ phận khác như các module, các thiết bị truyền tín hiệu, giám
sát ...
1.4.24
Đầu báo cháy tự động
Thiết bị tự động nhạy cảm với các hiện tượng kèm theo sự cháy (sự tăng nhiệt độ, tỏa khói,
phát sáng) và truyền tín hiệu thích hợp đến trung tâm báo cháy.

QCVN 03:2026/BCA
16
1.4.25
Đầu báo cháy kết hợp
Đầu báo cháy kết hợp hai hoặc nhiều hơn nguyên lý phát hiện cháy trong một đầu báo cháy.
1.4.26
Đầu báo cháy lửa
Đầu báo cháy tự động nhạy cảm với bức xạ phát ra từ ngọn lửa.
1.4.27
Đầu báo cháy nhiệt
Đầu báo cháy tự động nhạy cảm với nhiệt độ khác thường và/hoặc sự gia tăng nhiệt độ của
môi trường nơi lắp đặt đầu báo cháy.
1.4.28
Đầu báo cháy nhiệt kiểu dây
Đầu báo cháy có phần tử cảm nhận nhiệt là dây/ống/cáp liên tục chạy dọc khu vực bảo vệ và
được bộ điều khiển cảm biến giám sát; phát tín hiệu báo động khi nhiệt độ tại bất kỳ điểm nào
dọc chiều dài dây/ống/cáp đạt ngưỡng nhiệt độ báo cháy hoặc ngưỡng gia tăng nhiệt độ với
tốc độ định trước.
1.4.29
Đầu báo cháy khói
Đầu báo cháy tự động nhạy cảm với khói tạo ra bởi các hạt rắn hoặc lỏng sinh ra từ quá trình
cháy và/hoặc quá trình phân hủy do nhiệt.
1.4.30
Đầu báo cháy khói quang điện
Đầu báo cháy nhạy cảm với các sản phẩm được sinh ra khi cháy có khả năng ảnh hưởng
đến sự hấp thụ bức xạ hay tán xạ trong vùng hồng ngoại và/hoặc vùng cực tím nhìn thấy
được của phổ điện từ.
1.4.31
Đầu báo cháy khói ion hóa
Đầu báo cháy khói nhạy cảm với các sản phẩm sinh ra khi cháy có khả năng tác động tới các
dòng ion hóa bên trong đầu báo cháy.

QCVN 03:2026/BCA
17
1.4.32
Đầu báo cháy điểm
Đầu báo cháy phản ứng với hiện tượng cháy được kiểm soát trong khu vực xung quanh một
bộ cảm biến.
1.4.33
Bộ phát hiện khói công nghệ hút/ đầu báo cháy khói kiểu hút
Đầu phát hiện khói, ở đó khí và son khí được hút qua một thiết bị lấy mẫu và được đưa đến
một hoặc nhiều bộ cảm nhận khói bằng một bộ hút tích hợp (ví dụ như quạt hoặc bơm)
CHÚ THÍCH: Mỗi bộ cảm nhận khói có thể có nhiều hơn 1 cảm biến được tiếp xúc với cùng
một mẫu khói.
1.4.34
Thiết bị phát hiện khói dùng cho các đường ống/ đầu báo cháy khói dùng trong các
đường ống
Thiết bị có tích hợp hoặc được liên kết với một đầu phát hiện khói kiểu điểm, lấy mẫu không
khí đang đi trong một ống và tìm để phát hiện khói trong mẫu không khí đó.
1.4.35
Đầu báo cháy video
Là thiết bị hoàn chỉnh hoặc hệ thống có chức năng phân tích hình ảnh video để phát hiện
khói, ngọn lửa.
1.4.36
Thành phần vô tuyến
Một bộ phận hoặc một phần của bộ phận cấu thành thiết bị thu và/hoặc phát tín hiệu vô
tuyến.
1.4.37
Tủ trung tâm báo cháy
Thiết bị thực hiện chức năng sau đây:
- Nhận tín hiệu từ đầu báo cháy tự động và phát tín hiệu báo động cháy chỉ thị nơi xảy ra
cháy.
- Có thể truyền tín hiệu phát hiện cháy qua thiết bị truyền tín hiệu đến nơi nhận tin báo cháy

QCVN 03:2026/BCA
18
hoặc/và đến các thiết bị phòng cháy, chữa cháy tự động.
- Kiểm tra sự làm việc bình thường của hệ thống, chỉ thị các sự cố của hệ thống.
- Có thể tự động điều khiển sự hoạt động của các thiết bị ngoại vi khác.
1.4.38
Nút ấn báo cháy
Thiết bị thực hiện việc báo cháy ban đầu bằng tay.
1.4.39
Chuông báo cháy (thiết bị báo cháy bằng âm thanh)
Thiết bị dùng để phát ra tín hiệu cảnh báo cháy có thể nghe thấy rõ từ hệ thống báo cháy đến
những người ở trong một tòa nhà.
1.4.40
Đèn báo cháy (thiết bị báo động qua thị giác)
Thiết bị phát ra một ánh sáng nhấp nháy để làm tín hiệu cho người sử dụng trong một tòa
nhà biết rằng có một đám cháy đang xảy.
1.4.41
Tủ điều khiển hệ thống chữa cháy
Thiết bị điều khiển, hiển thị chuyên dụng để tiếp nhận/đánh giá tín hiệu từ các thiết bị cảnh
báo, thiết bị kích hoạt, phát lệnh xả/ dừng xả tới cơ cấu chấp hành (van, bình, bơm) theo trình
tự an toàn, đồng thời giám sát trạng thái hoạt động của toàn hệ thống và truyền báo trạng
thái/sự cố.
1.4.42
Chuông, còi cảnh báo xả chất chữa cháy
Thiết bị dùng để phát ra tín hiệu cảnh báo cho người có thể nghe thấy rõ và di chuyển khỏi
khu vực chuẩn bị/đang xả chất chữa cháy.
1.4.43
Đèn, bảng hiển thị cảnh báo xả chất chữa cháy
Thiết bị cung cấp các chỉ dẫn an toàn về khu vực chuẩn bị/đang xả chất chữa cháy, bằng
cách kết hợp của màu sắc, hình dạng và một số ký hiệu hình học hoặc chữ trên bảng hiển thị
có thể được chiếu sáng từ bên ngoài hoặc bên trong.

QCVN 03:2026/BCA
19
1.4.44
Chai chứa khí chữa cháy
Thiết bị dùng để chứa khí chữa cháy cung cấp cho hệ thống chữa cháy bằng khí.
1.4.45
Bình chứa chất rắn tạo sol- khí (bình phun sol-khí)
Thiết bị để tạo ra môi trường Sol-khí chữa cháy bằng quá trình nhiệt phân chất rắn tạo sol
khí.
1.4.46
Thiết bị chứa bột chữa cháy
Thiết bị dạng bồn, bình, téc chứa bằng thép, chịu áp lực dùng để lưu trữ và cung cấp bột
chữa cháy trong hệ thống chữa cháy bằng bột.
1.4.47
Đầu phun
Thiết bị dùng để xả chất chữa cháy, phân bố theo đặc tuyến và số lượng qui định trên một
diện tích thiết kế.
1.4.48
Đầu phun kín
Đầu phun có cơ cấu nhạy cảm nhiệt được thiết kế để tác động ở một nhiệt độ xác định trước.
1.4.49
Đầu phun hở
Đầu phun với đầu ra hở.
1.4.50
Van báo động (dùng cho hệ thống Sprinkler kiểu ướt)
Van cho phép nước chảy vào hệ thống chữa cháy Sprinkler kiểu ướt, ngăn nước chảy
ngược lại và kết hợp cấp nước để vận hành cơ cấu báo động trong điều kiện dòng chảy
quy định.

QCVN 03:2026/BCA
20
1.4.51
Van tràn ngập
Van cấp nước điều khiển tự động, được vận hành bằng cơ cấu bổ trợ cho nước chảy vào
một hệ thống đường ống dẫn mở của hệ thống tràn (thoát nước) hoặc hệ thống đường ống
kín của hệ thống tác động trước.
CHÚ THÍCH: Cơ cấu bổ trợ để vận hành van tràn có thể là cơ khí, điện, thủy lực, khí nén,
nhiệt, thủ công hoặc sự kết hợp của tác động đó
1.4.52
Ống mềm bằng kim loại kết nối đầu phun trong hệ thống chữa cháy bằng nước
Gồm thân ống và các phụ kiện dùng để kết nối đầu phun vào đường ống cấp nước chữa
cháy trong hệ thống sprinkler tự động.
1.4.53
Ống CPVC (dùng trong hệ thống sprinkler tự động)
Ống được chế tạo từ vật liệu với hàm lượng Clo từ 67 % đến 73 %, thu được trên cơ sở
Clo hóa nhựa PVC và các phụ gia.
1.4.54
Phụ tùng đường ống CPVC (dùng trong hệ thống sprinkler tự động)
Các chi tiết dùng để nối, đổi hướng, chia nhánh, đổi cỡ, bịt kín, chuyển kiểu nối của ống và
thiết bị, không bao gồm van đường ống.
1.4.55
Họng tiếp nước chữa cháy (họng chờ)
Thiết bị cho phép xe chữa cháy cấp nước, dung dịch chất chữa cháy trực tiếp vào hệ thống
đường ống chữa cháy của tòa nhà, công trình, có cấu tạo gồm mặt bích nối với đường ống
cấp nước, dung dịch chất chữa cháy và đầu vào cho phép đấu nối với vòi chữa cháy.
1.4.56
Bồn (tank) chứa bọt, chất chữa cháy gốc nước
Thiết bị chứa cố định dùng để lưu trữ và cấp chất, dung dịch chất chữa cháy cho hệ thống
chữa cháy, thường có hai dạng chính: bồn không chịu áp và bồn chịu áp lực.

QCVN 03:2026/BCA
21
1.4.57
Thiết bị phun chữa cháy định vị tự động
Tổ hợp thiết bị hoàn chỉnh có khả năng tự động thực hiện các nhiệm vụ: phát hiện đám
cháy, báo động, xác định chính xác vị trí nguồn lửa và thực hiện phun chất chữa cháy vào
đám cháy mà không cần sự can thiệp trực tiếp của con người.
1.4.58
Đèn chỉ dẫn thoát nạn
Thiết bị cung cấp các chỉ dẫn thoát nạn (gồm bảng, biển báo chỉ hướng thoát nạn hoặc chỉ
lối ra thoát nạn) thông qua sự kết hợp của màu sắc, hình dạng và một số ký hiệu hình học
hoặc chữ, được chiếu sáng từ bên ngoài hoặc được chiếu sáng từ bên trong.
1.4.59
Đèn chiếu sáng sự cố
Thiết bị cung cấp ánh sáng để đảm bảo an toàn cho người sơ tán khỏi khu vực nguy hiểm
hoặc phục vụ giải quyết tình huống nguy hiểm trước khi sơ tán khỏi khu vực đó khi nguồn
cung cấp cho chiếu sáng thông thường bị sự cố. Chiếu sáng sự cố bao gồm chiếu sáng
đường thoát nạn, chiếu sáng gian phòng và chiếu sáng cho các phương tiện phòng cháy và
chữa cháy hoạt động.
1.4.60
Mặt nạ lọc độc
Thiết bị bảo hộ cá nhân để bảo vệ cơ quan hô hấp của người sử dụng trong một thời gian và
ở giới hạn nồng độ ô xy trong không khí nhất định.
1.4.61
Mặt nạ phòng độc cách ly
Thiết bị bảo hộ cá nhân gồm mặt trùm toàn bộ khuôn mặt và bình khí thở để bảo vệ cơ quan
hô hấp của người sử dụng chống lại sự xâm nhập không khí bên ngoài.
1.5 Yêu cầu chung
1.5.1 Loại phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do các tổ chức, cá nhân
sản xuất, lắp ráp kê khai, khai báo phải phù hợp với danh mục phương tiện quy định tại
Phần 2 của Quy chuẩn này. Trường hợp chưa rõ chủng loại phương tiện, cần phối hợp với
cơ quan quản lý có thẩm quyền để định danh chủng loại phương tiện phòng cháy, chữa
cháy, cứu nạn, cứu hộ.

QCVN 03:2026/BCA
22
1.5.2 Phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ phải được quản lý, bảo quản,
bảo dưỡng theo quy định của pháp luật và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan hoặc
hướng dẫn của nhà sản xuất.
1.5.3 Phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ sản xuất, lắp ráp trong nước
phải được thử nghiệm, đánh giá chất lượng, cấp phép lưu thông đúng với các quy định của
Quy chuẩn này và các quy định pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ,
pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa có
liên quan.
1.5.4 Phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ không được quy định tại Phần
2 của Quy chuẩn này thực hiện theo tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu
vực, tiêu chuẩn nước ngoài do nhà sản xuất công bố áp dụng theo quy định pháp luật về tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

QCVN 03:2026/BCA
23
2 QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
2.1 Máy bơm chữa cháy
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
2.1.1
Máy bơm ly
tâm chữa
cháy loại cố
định dùng
động cơ
điện
1. Đặc tính lưu
lượng, áp suất,
hiệu suất thủy lực
của bơm
Sai lệch lưu lượng,
không vượt quá - 6 %;
Sai lệch cột nước,
không vượt quá - 4 %;
Sai lệch công suất bơm,
không vượt quá - 5 %;
Sai lệch hiệu suất bơm,
không vượt quá - 5 %;
Hiệu suất thấp nhất của
bơm, không dưới 55 %.
Lắp đặt máy bơm trên hệ thống
thử nghiệm đảm bảo độ ổn định
vận hành theo 5.4.2 TCVN
9222:2012;
Vận hành máy bơm, để máy
bơm hoạt động ổn định và đo
tại các điểm làm việc trên
đường đặc tính theo 6.3.4.1
TCVN 8531:2010;
Xác định lưu lượng và cột áp
toàn phần, hiệu suất thủy lực
theo 3.19 và 6.1.2 TCVN
9222:2012;
01 mẫu
8413.19.10
2. Xác định dòng
điện làm việc của
động cơ ở 110%
mức lưu lượng
làm việc (đối với
máy bơm làm việc
tại 01 điểm cụ thể)
Cường độ dòng điện
trên pha bất kỳ không
được vượt quá 15% so
với cường độ dòng điện
định mức
Lắp đặt máy bơm trên hệ thống
thử nghiệm đảm bảo độ ổn định
vận hành theo 5.4.2 TCVN
9222:2012;
Đo cường độ dòng điện làm
việc trên các pha tại điểm làm
việc 110% lưu lượng

QCVN 03:2026/BCA
24
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
3. Độ kín của
buồng bơm
Không xuất hiện rò rỉ
trong thời gian một phút
Kiểm tra trực quan quan: Khởi
động và từ từ đóng họng ra của
máy bơm, quan sát đồng hồ đo
áp suất để chọn điểm làm việc
có áp suất tối đa, duy trì máy
bơm làm việc tại điểm đó và
kiểm tra vỏ bơm
4. Khả năng vận
hành liên tục
Đáp ứng yêu cầu về đặc
tính lưu lượng, áp suất,
hiệu suất thủy lực của
bơm sau khi vận hành
liên tục
Vận hành máy bơm ở chế độ
lưu lượng lớn nhất trong thời
gian làm việc liên tục tối thiểu là
4 giờ.
Trường hợp máy bơm được
thiết kế làm việc tại 01 điểm cụ
thể thì phải vận hành bổ sung
0,5 giờ ở chế độ 150% lưu
lượng thiết kế.
2.1.2
Máy bơm ly
tâm chữa
cháy loại cố
định dùng
động cơ đốt
trong
1. Đặc tính lưu
lượng, áp suất,
hiệu suất thủy lực
của bơm
Sai lệch lưu lượng,
không vượt quá - 6 %;
Sai lệch cột nước,
không vượt quá - 4 %;
Sai lệch công suất bơm,
không vượt quá - 5 %;
Sai lệch hiệu suất bơm,
không vượt quá - 5 %;
Lắp đặt máy bơm trên hệ thống
thử nghiệm đảm bảo độ ổn định
vận hành theo 5.4.2 TCVN
9222:2012;
Vận hành máy bơm, để máy
bơm hoạt động ổn định và đo
tại các điểm làm việc trên
01 mẫu
8413.19.20

QCVN 03:2026/BCA
25
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
Hiệu suất thấp nhất của
bơm, không dưới 55 %.
đường đặc tính theo 6.3.4.1
TCVN 8531:2010;
Xác định lưu lượng và cột áp
toàn phần, hiệu suất thủy lực
theo 3.19 và 6.1.2 TCVN
9222:2012;
2. Xác định khả
năng làm việc của
động cơ ở 110%
mức lưu lượng lớn
nhất (đối với máy
bơm làm việc tại
01 điểm cụ thể)
Tốc độ vòng quay của
động cơ không vượt
quá 100% tốc độ vòng
quay định mức
Lắp đặt máy bơm trên hệ thống
thử nghiệm đảm bảo độ ổn định
vận hành theo 5.4.2 TCVN
9222:2012;
Đo thực tế tốc độ vòng quay tại
điểm làm việc 110% lưu lượng
3. Độ kín của
buồng bơm
Không xuất hiện rò rỉ
trong thời gian một phút
Kiểm tra trực quan: Khởi động
và từ từ đóng họng ra của máy
bơm, quan sát đồng hồ đo áp
suất để chọn điểm làm việc có
áp suất tối đa, duy trì máy bơm
làm việc tại điểm đó và kiểm tra
vỏ bơm
4. Khả năng vận
hành liên tục
Đáp ứng yêu cầu về đặc
tính lưu lượng, áp suất,
hiệu suất thủy lực của
Vận hành máy bơm ở chế độ
lưu lượng lớn nhất trong thời
gian làm việc liên tục tối thiểu là
4 giờ.

QCVN 03:2026/BCA
26
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
bơm sau khi vận hành
liên tục
Trường hợp máy bơm được
thiết kế làm việc tại 01 điểm cụ
thể thì phải vận hành bổ sung
0,5 giờ ở chế độ 150% lưu
lượng thiết kế.
2.1.3
Bơm ly tâm
chữa cháy
loại khiêng
tay dùng
động cơ đốt
trong
1. Kích thước,
khối lượng cơ bản
5, 6.1.11 TCVN 12110:
2018;
Kích thước tổng thể các
chiều của bơm phải phù
hợp thông số kỹ thuật
do nhà sản xuất công bố
Kiểm tra kích thước các chiều
bằng thước đo có độ chính xác
đến 1 mm;
Kiểm tra kích thước, kích
thước họng đẩy, họng hút bằng
thước đo có sai số ± 0,1 mm
Kiểm tra khối lượng theo 7.2.4
TCVN 12110: 2018, sử dụng
cân khối lượng có dải đo phù
hợp, độ phân giải 0,5 kg
01 mẫu
8413.70
2. Yêu cầu chung
6.1.2, 6.1.3, 6.1.4, 6.1.5,
6.1.6, 6.1.7, 6.1.8 , 6.1.9
TCVN 12110: 2018
7.2.1, 7.2.2 TCVN 12110: 2018
3. Lưu lượng, áp
suất, tốc độ vòng
quay của bơm
2.3 TCVN 4208: 2009
và Bảng 1 TCVN 12110:
2018
Lắp đặt máy bơm trên hệ thống
thử nghiệm đảm bảo độ ổn định
vận hành theo 5.4.2 TCVN
9222:2012;
Vận hành máy bơm, để máy
bơm hoạt động ổn định và đo

QCVN 03:2026/BCA
27
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
tại các điểm làm việc trên
đường đặc tính theo 6.3.4.1
TCVN 8531:2010;
Xác định lưu lượng và cột áp
toàn phần theo 3.19 và 6.1.2
TCVN 9222:2012;
4. Hệ thống nhiên
liệu
6.2.2 TCVN 12110:
2018
7.2.5 TCVN 12110: 2018
5. Hệ thống làm
mát
6.2.3 TCVN 12110:
2018
7.2.6 TCVN 12110: 2018
6. Hệ thống điện
6.2.4 TCVN 12110:
2018
7.2.7 TCVN 12110: 2018
7. Thiết bị giảm
âm
6.2.5 TCVN 12110:
2018
7.2.8 TCVN 12110: 2018
8. Họng phun,
họng hút
6.3.4, 6.3.5 TCVN
12110: 2018
7.2.13 TCVN 12110: 2018
9. Độ kín của
buồng bơm
6.1.10 TCVN 12110:
2018
7.2.3 TCVN 12110: 2018
10. Chiều sâu hút
tối đa
6.3.6 TCVN 12110:
2018
Thử nghiệm theo 7.2.15 TCVN
12110:2018, đo thực tế chiều
sâu hút tại các điểm làm việc
theo công bố của nhà sản xuất

QCVN 03:2026/BCA
28
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
11. Khả năng gây
chân không mồi
nước
6.3.6 TCVN 12110:
2018
Thử nghiệm theo 7.2.15 TCVN
12110:2018
2.1.4
Máy bơm
chữa cháy
loại nổi
1. Khả năng nổi
Bơm phải được trang bị
phao nổi hoặc vòng nổi
giữ động cơ ở phía trên
mặt nước.
Vòng nổi phải chịu
được hư hại bề mặt mà
vẫn đảm bảo nổi.
Thiết kế phải có khoảng
cách an toàn giữa động
cơ và phao để tránh hư
hại do nhiệt/xả.
Kiểm tra tất cả các chi tiết bằng
mắt thường và thước đo.
Đảm bảo rằng máy bơm được
chế tạo đúng bản vẽ, không có
khuyết tật, lắp ghép chắc chắn.
01 mẫu
8413.70
2. - Khả năng tự
mồi
Phải tự mồi và bắt đầu
bơm trong thời gian
không quá 30 giây.
Khởi động máy bơm khi ống
hút ở trạng thái khô.
Máy phải đạt lưu lượng ổn định
trong ≤ 30 giây.
3. vận hành liên
tục
Vận hành máy bơm ở
tải danh định trong 2 giờ
liên tục.
Sau khi kết thúc, đo lại
đường đặc tính Q–H.
Hiệu suất không được
suy giảm quá 5% so với
ban đầu.
Vận hành máy bơm ở tải danh
định trong 2 giờ liên tục.
Sau khi kết thúc, đo lại đường
đặc tính Q–H.
Hiệu suất không được suy
giảm quá 5% so với ban đầu.

QCVN 03:2026/BCA
29
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
4. Điều khiển
động cơ
Có cần choke, công tắc
đánh lửa, khởi động, hệ
thống ga duy trì tốc độ
phù hợp khi bơm hoạt
động; tự động giảm về
chế độ không tải (idle)
khi hết nước hoặc khi
nhấc bơm khỏi mặt
nước.
Kiểm tra tất cả các chi tiết bằng
mắt thường và thước đo.
Đảm bảo rằng máy bơm được
chế tạo đúng bản vẽ, không có
khuyết tật, lắp ghép chắc chắn.
Thử nghiệm thực tế tính năng
tự động giảm về chế độ không
tải ít nhất 10 lần
5. Hệ thống nhiên
liệu
Bình nhiên liệu dung
tích tối thiểu 3,8 L.
Nắp bình có lỗ thông hơi
(vent) nhưng phải ngăn
rò rỉ khi mang vác.
Kiểm tra tất cả các chi tiết bằng
mắt thường và thước đo.
Đảm bảo rằng máy bơm được
chế tạo đúng bản vẽ, không có
khuyết tật, lắp ghép chắc chắn.
6. An toàn
Tất cả bộ phận chuyển
động (quạt, bánh đà,
dây kéo khởi động) phải
có lưới hoặc vỏ che bảo
vệ.
Các bề mặt kim loại có
thể chạm vào khi vận
hành không được vượt
quá 70 °C.
Kiểm tra bộ hãm tia lửa: phải
đạt chuẩn USDA FS 5100-01.
Kiểm tra bề mặt nóng: nhiệt độ
≤ 70 °C ở các vị trí có thể chạm
vào.
Kiểm tra rò rỉ: không được có rò
rỉ nhiên liệu/dầu trong vận hành
và khi mang vác.
Kiểm tra bảo vệ cơ khí: tất cả
bộ phận chuyển động (dây giật,
bánh đà, quạt gió) phải có lưới
che chắn chắc chắn.

QCVN 03:2026/BCA
30
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
7. Hệ thống khởi
động
Máy bơm phải khởi
động sau không quá 5
lần kích hoạt tương ứng
với từng chế độ khởi
động trong điều kiện
nhiệt độ môi trường 20–
30 °C.
Sau khi khởi động, máy
phải đạt chế độ vận
hành ổn định trong ≤ 60
giây.
Máy phải có khả năng
khởi động lại sau khi
nóng (sau khi vận hành
liên tục 30 phút).
Đổ đầy bình nhiên liệu bằng
loại xăng được khuyến cáo.
Đặt máy bơm nổi trên mặt
nước yên tĩnh (bể thử hoặc hồ).
Đảm bảo lưới chắn rác ngập
hoàn toàn dưới nước.
Thực hiện các chế độ khởi
động theo hướng dẫn của nhà
sản xuất.
8. Lưới chắn rác
Bằng vật liệu bền,
chống ăn mòn.
Kích thước lỗ ≤ 0.25
inch (6 mm).
Tổng diện tích lỗ ≥
125% diện tích cửa hút.
Kiểm tra tất cả các chi tiết bằng
mắt thường và thước đo.
Đảm bảo rằng máy bơm được
chế tạo đúng bản vẽ, không có
khuyết tật, lắp ghép chắc chắn.
9. Hiệu năng thủy
lực
Lưu lượng tối thiểu 500
L/min tại áp lực 0,54
Mpa;
Sai lệch lưu lượng,
không vượt quá - 6 %;
Đo lưu lượng và áp suất tại các
điểm làm việc do nhà sản xuất
công bố và tại điểm tương ứng
với áp lực 0,54 Mpa

QCVN 03:2026/BCA
31
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
Sai lệch cột nước,
không vượt quá - 4 %;
2.1.5
Bơm nước
chữa cháy
đặt trên xe
chữa cháy
(loại sử
dụng bộ
trích công
suất từ
động cơ xe)
1. Mũi tên chỉ
chiều quay
5.1.2 GB 6245-2006
Kiểm tra bằng mắt thường.
01 mẫu
8413.91.90
2. Cơ cấu điều
khiển và bảng chỉ
dẫn
5.1.3 GB 6245-2006
Kiểm tra thao tác, đo đạc bằng
dụng cụ.
3. Áp kế và chân
không kế
5.1.4 GB 6245-2006
Kiểm tra bằng mắt thường.
4. Lưới lọc đầu
hút
5.1.5 GB 6245-2006
Kiểm tra bằng mắt thường và
đo đạc.
5. Áp suất đầu vào
5.1.6 GB 6245-2006
Thử nghiệm áp lực.
6. Chỉ thị van xả
5.1.7 GB 6245-2006
Kiểm tra bằng mắt thường và
đo đạc.
7. Vòi xả
5.1.8 GB 6245-2006
Kiểm tra bằng mắt thường và
đo đạc.
8. Van một chiều
5.1.9 GB 6245-2006
Kiểm tra bằng mắt thường.
9. Lỗ lấy áp
5.1.10 GB 6245-2006
Kiểm tra bằng mắt thường và
đo đạc.
10. Vật liệu vỏ
bơm và trục
5.2.1, 5.2.2 GB 6245-
2006
Kiểm tra chứng chỉ vật liệu
hoặc phân tích thành phần.
11. Chất lượng bề
mặt đúc
5.3.1 GB 6245-2006
Kiểm tra bằng mắt thường.

QCVN 03:2026/BCA
32
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
12. Màu sơn
5.3.2 GB 6245-2006
So sánh mẫu màu, kiểm tra
chất lượng.
13. Hiệu suất ở
các chế độ
5.4.1 GB 6245-2006
10.4 GB 6245-2006
14. Độ kín
5.5.1 GB 6245-2006
10.5 GB 6245-2006
15. Độ bền thủy
tĩnh
5.5.2 GB 6245-2006
10.6 GB 6245-2006
16. Độ suy giảm
chân không
5.6 GB 6245-2006
10.7 GB 6245-2006
17. Độ chân
không lớn nhất
5.7.1 GB 6245-2006
10.7 GB 6245-2006
18. Thời gian hút
nước
5.7.2 & Bảng 3 GB
6245-2006
10.8 GB 6245-2006
19. Độ tin cậy hút
nước
5.7.3 GB 6245-2006
10.9 GB 6245-2006
20. Dung tích
dung dịch bôi trơn
5.7.4 GB 6245-2006
Kiểm tra thể tích chứa.
21. Ổn định áp
suất và lưu lượng
5.8a GB 6245-2006.
10.10 GB 6245-2006
22. Độ kín trục
5.8c GB 6245-2006
Kiểm tra bằng mắt thường
trong và sau thử nghiệm.

QCVN 03:2026/BCA
33
2.2 Phương tiện chữa cháy thông dụng
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
2.2.1
Vòi chữa
cháy
1. Chiều dài
5.1 TCVN
5740:2023
6.3 TCVN
5740:2023
03 mẫu
5909.00.10
2. Đường kính trong
5.2 TCVN
5740:2023
6.4 TCVN
5740:2023
3. Khối lượng
Theo Bảng 1 tại Quy
chuẩn này
(**)
6.5 TCVN
5740:2023
4. Áp suất phá huỷ
5.7 TCVN
5740:2023
6.10 TCVN
5740:2023
5. Độ dày lớp chống thấm
5.4 TCVN
5740:2023
6.6 TCVN
5740:2023
6. Độ bền liên kết của lớp chống
thấm bên trong với lớp định hình
5.8 TCVN
5740:2023
6.11 TCVN
5740:2023
7. Kiểm tra độ kín
6.8. TCVN
5740:2023
6.8 TCVN
5740:2023
8. Kiểm tra mức độ tổn thất nước
để tạo ẩm của vòi đẩy chữa cháy
bền nhiệt
5.6 TCVN
5740:2023
6.9 TCVN
5740:2023
9. Đầu nối
Xem mục 2.2.5
2.2.2
Lăng chữa
cháy phun
nước cầm
tay
1. Độ bền chống biến dạng và độ
kín
5.1.6. TCVN
13261:2021
6.1 TCVN
13261:2021
03 mẫu
8424.90.99
2. Phổ phun
5.1.3 và 5.1.4 TCVN
13261:2021
6.2 và 6.3 TCVN
13261:2021

QCVN 03:2026/BCA
34
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
3. Lưu lượng
5.2.1.3 và 5.2.2.3
TCVN 13261:2021
6.2 và 6.3 TCVN
13261:2021
4. Độ bền chịu va đập
5.1.5 TCVN
13261:2021
6.4 TCVN
13261:2021
5. Khả năng chống ăn mòn
5.1.5 TCVN
13261:2021
6.5 TCVN
13261:2021; TCVN
8792:2011
2.2.3
Lăng phun
bọt chữa
cháy cầm
tay
1. Kiểm tra bên ngoài
5.1, 5.3 TCVN
13418:2022
Kiểm tra trực quan
03 mẫu
8424.90.99
2. Thử nghiệm độ võng của lưới
5.2 TCVN
13418:2022
6.2 TCVN
13418:2022
3. Thử nghiệm độ kín của khóa
5.4 TCVN
13418:2022
6.3 TCVN
13418:2022
4. Thử nghiệm thông số và chất
lượng dòng bọt được tạo thành
5.1.2 TCVN
13418:2022
6.4 TCVN
13418:2022
5. Độ bền
5.6 TCVN
13418:2022
6.5 TCVN
13418:2022
2.2.4
Trụ nước
chữa cháy
1. Thông số và kích thước cơ bản
Theo Bảng 2 tại Quy
chuẩn này
(**)
6.3, 6.4, 6.5, 6.6,
6.8 TCVN
6379:2024
03 mẫu
8481.80
2. Vật liệu chế tạo
5.11, 5.12 TCVN
6379:2024
Kiểm tra tài liệu
3. Khả năng chịu áp suất
5.2 TCVN
6379:2024
6.2, 6.10 TCVN
6379:2024

QCVN 03:2026/BCA
35
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
4. Độ kín của trụ nước
5.3 TCVN
6379:2024
6.2, 6.11 TCVN
6379:2024
5. Momen xoay mở và đóng van trụ
nước
5.3 TCVN
6379:2024
6.12 TCVN
6379:2024
6. Van trụ nước và cơ cấu truyền
động
5.4 TCVN
6379:2024
6.13 TCVN
6379:2024
7. Lượng nước đọng lại trong trụ
5.5 TCVN
6379:2024
6.14 TCVN
6379:2024
8. Thông số và kích thước hình học
lỗ xả nước đọng
5.6 TCVN
6379:2024
6.15 TCVN
6379:2024
9. Ren ngoài của khớp nối với cột
lấy nước (trụ ngầm)
5.7, 5.13 TCVN
6379:2024
6.7. TCVN
6379:2024
10. Sự phù hợp của họng chờ của
trụ nổi với đầu nối
5.8 TCVN
6379:2024
6.17. TCVN
6379:2024
11. Ren trục van
5.9, 5.12 TCVN
6379:2024
6.7 TCVN
6379:2024
12. Mối ghép ren giữa phần cánh
van và thân van
5.10 TCVN
6379:2024
TCVN 1917
13. Lớp sơn trụ nước
5.17 TCVN
6379:2024
6.9 TCVN
6379:2024
14. Sự định vị của nắp trụ nước
5.19 TCVN
6379:2024
6.7 TCVN
6379:2024

QCVN 03:2026/BCA
36
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
2.2.5
Đầu nối
chữa cháy
1. Cấu tạo và kích thước
5.1, 5.2, 5.5, 5.7, 5.8
TCVN 5739: 2023
và theo Bảng 3 tại
Quy chuẩn này
(**)
Quan sát, đo đạc
03 mẫu
7609.00.00
73.07
74.12
2. Kiểm tra vòng đệm
6.3 TCVN
5739:2023;
7.3 TCVN
5739:2023;
3. Độ bền, độ kín
5.9 TCVN
5739:2023;
7.2.1 TCVN
5739:2023;
4. Độ bền va đập
5.3 TCVN
5739:2023;
7.2.2 TCVN
5739:2023;
5. Khả năng chịu ăn mòn
5.4 TCVN
5739:2023;
7.2.3 TCVN
5739:2023;
2.2.6
Bình chữa
cháy xách
1. Yêu cầu kỹ thuật của chất chữa
cháy (ngoại trừ khả năng/hiệu quả
dập cháy)
Phù hợp với 2.3 tại
Quy chuẩn này và
Phụ lục C, D, E, F
TCVN 7026:2025
Xem 2.3 tại Quy
chuẩn này và Phụ
lục C, D, E, F
TCVN 7026:2025
18 mẫu
8424.10.90
2. Khả năng chịu áp suất đối với
các bình chữa cháy áp suất thấp
6.1 TCVN
7026:2025
9.7.1 TCVN
7026:2025
3. Thời gian phun nhỏ nhất có hiệu
quả và tầm phun xa
7.2.1.1, 7.2.2.1,
7.2.3.1 TCVN
7026:2025
7.2.1.2, 7.2.2.2,
7.2.3.2 TCVN
7026:2025
4. Độ bền đối với thay đổi nhiệt độ
7.3.1 TCVN
7026:2025
7.3.2 TCVN
7026:2025

QCVN 03:2026/BCA
37
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
5. Độ bền chịu va đập
7.5.1.1 TCVN
7026:2025
7.5.1.2 TCVN
7026:2025
6. Độ bền chịu rung động
7.5.2.1, 7.5.2.2
TCVN 7026:2025
7.5.2.1, 7.5.2.2
TCVN 7026:2025
7. Độ bền chịu ăn mòn
7.6.1, 7.6.2 TCVN
7026:2025
7.6.1, 7.6.2 TCVN
7026:2025
8. Tính năng đối với đám cháy thử
8.1 TCVN
7026:2025
8.2 đến 8.8 TCVN
7026:2025
2.2.7
Bình chữa
cháy có
bánh xe
1. Yêu cầu kỹ thuật của chất chữa
cháy (ngoại trừ khả năng/hiệu quả
dập cháy)
Phù hợp với 2.3 tại
Quy chuẩn này trừ
yêu cầu về khả năng
dập cháy và Phụ lục
A, B, C, D TCVN
7027:2025
Xem 2.3 Quy
chuẩn này và Phụ
lục A, B, C, D
TCVN 7027:2025
11 mẫu
8424.10.90
2. Khả năng chịu áp suất đối với
các bình chữa cháy áp suất thấp
3.20 TCVN
7027:2025
8.3.1.2 TCVN
7027:2025
3. Thời gian phun nhỏ nhất có hiệu
quả và tầm phun xa
6.2.1.1, 6.2.1.2,
6.2.2 TCVN
7027:2025
6.2.2.2 TCVN
7027:2025
4. Độ bền đối với thay đổi nhiệt độ
6.3.1 TCVN
7027:2025
6.3.2 TCVN
7027:2025
5. Độ bền chống ăn mòn
6.6.1, 6.6.2 TCVN
7027:2025
6.6.1, 6.6.2 TCVN
7027:2025

QCVN 03:2026/BCA
38
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
6. Tính năng đối với đám cháy thử
7.1 TCVN
7026:2025
7.2, 7.3, 7.4 TCVN
7026:2025
2.2.8
Bình chữa
cháy tự
động kích
hoạt –
Bình bột
loại treo
1. Yêu cầu kỹ thuật của chất chữa
cháy (ngoại trừ khả năng/hiệu quả
dập cháy)
Phù hợp với 2.3 tại
Quy chuẩn này
Xem 2.3 tại Quy
chuẩn này
05 mẫu
8424.10.90
2. Nhiệt độ làm việc của bộ phận
cảm biến nhiệt
6.17 ISO
61821:2021
7.17 ISO
61821:2021
3. Hiệu quả phun và thời gian phun
4.1.8 TCVN 12314-
1:2018
5.4 TCVN 12314-
1:2018
4. Hiệu quả dập tắt đám cháy
4.1.9 TCVN 12314-
1:2018
5.5 TCVN 12314-
1:2018
5. Loa phun và vòi phun
4.4 TCVN 12314-
1:2018
Kiểm tra bằng trực
quan
6. Nắp, van an toàn và áp kế hiển
thị
4.5 TCVN 12314-
1:2018
Nắp, van an toàn:
Kiểm tra trực quan.
Áp kế hiển thị theo
9.12 TCVN
7026:2025
7. Độ bền chịu ăn mòn
5.2 TCVN 12314-
1:2018
7.6.1 TCVN
7026:2025
8. Thử áp suất thủy tĩnh
5.3 TCVN 12314-
1:2018
9.2.2 TCVN
7026:2025
9. Độ kín bình chữa cháy
5.6 TCVN 12314-
1:2018
5.6 TCVN 12314-
1:2018

QCVN 03:2026/BCA
39
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
2.2.9
Bình chữa
cháy bằng
khí tự
động kích
hoạt
1. Yêu cầu kỹ thuật của chất khí
chữa cháy
Phù hợp với 2.3 tại
Quy chuẩn này
Xem 2.3 tại Quy
chuẩn này
07 mẫu
8424.10.90
2. Mật độ nạp, áp suất nạp
4.3.2; 4.3.3 TCVN
12314-2:2022
Theo các quy định
nêu trong các phần
tương ứng của
TCVN 7161
3. Cụm van
4.4 TCVN 12314-
2:2022
6.3.1; 6.3.2 TCVN
12314-2:2022
4. Bình chứa khí
4.2 TCVN 12314-
2:2022
6.1; 6.2 TCVN
12314-2:2022
5. Bộ phận cảm biến nhiệt
4.5.2 TCVN 12314-
2:2022
6.4 TCVN 12314-
2:2022
6. Diện tích bảo vệ tối đa
4.1.1.3 TCVN
12314-2:2022
Phụ lục B, TCVN
12314-2:2022
7. Khả năng hoạt động tự động
4.1.2 TCVN 12314-
2:2022
Phụ lục C, TCVN
12314-2:2022
8. Thời gian xả khí
4.1.1.1 TCVN
12314-2:2022
Dùng đồng hồ bấm
giờ đo thời gian xả
khí thực tế của
bình chứa khí từ
khi kích hoạt đến
khi xả hết khí chữa
cháy

QCVN 03:2026/BCA
40
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
9. Hiệu suất phun xả
4.1.1.2 TCVN
12314-2:2022
Ghi nhận khối
lượng ban đầu của
bình khí. Sau khi
kích hoạt xả khí,
cân lại, sau đó tính
toán lượng khí còn
lại so với lượng khí
chứa ban đầu
10. Khả năng kết nối nhiều bình với
nhau (yêu cầu đối với bình khí có
khả năng kết nối thành cụm bình)
4.1.4 TCVN 12314-
2:2022
4.1.1.1 TCVN
12314-2:2022
2.2.10
Lăng giá
chữa cháy
1. Vật liệu, hoàn thiện, ngoại quan
6.3; 5.4; 5.6; 5.10–
5.13; 5.16; 5.19;
5.20 GOST
34778:2021
6.3; 5.4; 5.6; 5.10–
5.13; 5.16; 5.19;
5.20 GOST
34778:2021
Tối thiểu 03
mẫu
8424.90.99
2. Độ bền & độ kín thân/mối nối
6.5.1; 5.4 GOST
34778:2021
6.5.1 GOST
34778:2021
3. Độ kín cơ cấu chặn (van)
6.5.2; 5.4 GOST
34778:2021
6.5.2 GOST
34778:2021
4. Cố định vị trí tay gạt & lực thao
tác
6.6; 6.6.3 GOST
34778:2021
6.6.4 GOST
34778:2021
5. Tương thích kích thước (hoán
đổi cụm/chi tiết)
6.7; 5.9 GOST
34778:2021
6.7 GOST
34778:2021

QCVN 03:2026/BCA
41
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
6. Khớp nối với vòi chữa cháy
(lăng giá di động)
6.8; 5.14 GOST
34778:2021
6.8 GOST
34778:2021
7. Chất lượng tia & điều chỉnh
(dạng tia/độ liên tục)
6.9.1; 5.4 GOST
34778:2021
6.9.1 GOST
34778:2021
8. Lưu lượng nước & dung dịch bọt
6.9.2; 5.2 GOST
34778:2021
xem 6.9.2 GOST
34778:2021
9. Tầm phun (nước/bọt)
6.9.3; 5.2 GOST
34778:2021
6.9.3 GOST
34778:2021
10. Hệ số giãn nở (khi phun bọt,
nếu có)
6.9.4; 5.2 GOST
34778:2021
6.9.4 GOST
34778:2021
11. Quay ngang (±); nâng/hạ (°);
góc nón tia mưa (nếu có)
6.11; 5.2 GOST
34778:2021
6.10, 6.11 GOST
34778:2021
12. Ổn định đế (Lăng giá di động)
6.10; 5.7 GOST
34778:2021
6.10 GOST
34778:2021
13. Kích thước hình học
6.15; 5.17 GOST
34778:2021
6.15 GOST
34778:2021
14. Khối lượng
6.16; 5.18 GOST
34778:2021
6.16 GOST
34778:2021
2.2.11
Bình bột
vỏ xốp
1. Yêu cầu về hình dạng và hình
thức bên ngoài
5.2 TCVN 12314-
3:2025
Kiểm tra trực quan
21 mẫu
8424.10.90
2. Vỏ bình
5.3 TCVN 12314-
3:2025
6.3.1, 6.3.2 TCVN
12314-3:2025
3. Yêu cầu về chất chữa cháy,
dung sai nạp và chất gây nổ
5.4 TCVN 12314-
3:2025
6.1, 6.2 TCVN
12314-3:2025

QCVN 03:2026/BCA
42
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
4. Thời gian kích hoạt, hiệu ứng nổ
5.5, 5.6 TCVN
12314-3:2025
6.4 TCVN 12314-
3:2025
5. Âm thanh phát ra khi kích hoạt
bộ phận tạo áp suất
5.7 TCVN 12314-
3:2025
6.5 TCVN 12314-
3:2025
6. Hiệu quả dập cháy
5.8 TCVN 12314-
3:2025
6.6 TCVN 12314-
3:2025
2.2.12
Bình chữa
cháy mini
1. Yêu cầu kỹ thuật của chất chữa
cháy
4.1.3 TCVN 13260:
2021
Phù hợp với quy
định tại TCVN
7278, TCVN 6102,
TCVN 7161
18 mẫu
8424.10.90
2. Vỏ bình
4.1.5 TCVN 13260:
2021
Kiểm tra bằng
phương pháp cân
đo thực tế
3. Độ bền chịu ăn mòn
4.2 TCVN 13260:
2021
Phụ lục B TCVN
13260: 2021
4. Độ bền chịu va đập
4.3 TCVN 13260:
2021
Phụ lục C TCVN
13260: 2021
5. Độ bền chống sốc và hư hỏng
cơ học
4.4 TCVN 13260:
2021
Phụ lục D TCVN
13260: 2021
6. Độ bền chịu nhiệt độ cao
4.5 TCVN 13260:
2021
4.5 TCVN 13260:
2021
7. Áp suất
4.6, 4.7 TCVN
13260: 2021
Phụ lục E TCVN
13260: 2021

QCVN 03:2026/BCA
43
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
8. Thời gian phun và lượng phun
tối thiểu
4.8.2, 4.8.3 TCVN
13260: 2021
F.1 Phụ lục F
TCVN 13260: 2021
9. Hiệu quả chữa cháy
4.8.6 TCVN 13260:
2021
Phụ lục H TCVN
13260: 2021
2.2.13
Vòi hút
chữa cháy
1. Đường kính trong và khối lượng
lớn nhất
5.1 TCVN
8060:2009
Bảng 1 TCVN
8060:2009
03 mẫu
4009.11.00
4009.12.90
4009.21.90
4009.22.90
4009.31.91
4009.31.99
4009.32.90
4009.41.90
4009.42.90
2. Chiều dài
5.2 TCVN
8060:2009
5.2 TCVN
8060:2009
3. Áp suất
6.1 TCVN
8060:2009
Bảng 2 TCVN
8060:2009
4. Lực bám dính
6.2 TCVN
8060:2009
6.2 TCVN
8060:2009
5. Tính mềm dẻo ở nhiệt độ thấp
6.3 TCVN
8060:2009
6.3 TCVN
8060:2009
6. Độ bền đối với ozon
6.4 TCVN
8060:2009
6.4 TCVN
8060:2009
7. Tổn thất khối lượng khi đốt nóng
6.7 TCVN
8060:2009
6.7 TCVN
8060:2009
8. Độ bền trong chân không
6.8 TCVN
8060:2009
6.8 TCVN
8060:2009
9. Áp lực xung
6.9 TCVN
8060:2009
Phụ lục A TCVN
8060:2009
10. Độ bền chịu nứt gẫy của cốt
6.10 TCVN
8060:2009
Phụ lục B TCVN
8060:2009

QCVN 03:2026/BCA
44
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
11. Tính mềm dẻo ở nhiệt độ môi
trường
6.11 TCVN
8060:2009
Phụ lục C TCVN
8060:2009
12. Độ bền trong chân không khi
chịu uốn
6.12 TCVN
8060:2009
Phụ lục D TCVN
8060:2009
13. Cụm vòi
Điều 8 TCVN
8060:2009
Phụ lục E TCVN
8060:2009
2.2.14
Vòi chữa
cháy kiểu
rulo (bán
cứng)
dùng cho
hệ thống
cố định
1. Đường kính trong và khối lượng
lớn nhất
Bảng 2 TCVN
10525-1:2018
5.1 TCVN 10525-
1:2018
03 mẫu
4009.11.00
4009.12.90
4009.21.90
4009.22.90
4009.31.91
4009.31.99
4009.32.90
4009.41.90
4009.42.90
2. Chiều dài
5.2 TCVN 10525-
1:2018
Kiểm tra bằng
thước đo
3. Biến dạng tại áp suất làm việc
lớn nhất
6.1.1 TCVN 10525-
1:2018
6.1.1 TCVN 10525-
1:2018
4. Biến dạng tại áp suất thử kín
6.1.2 TCVN 10525-
1:2018
6.1.2 TCVN 10525-
1:2018
5. Áp suất phá vỡ nhỏ nhất
6.1.3 TCVN 10525-
1:2018
Bảng 4 TCVN
10525-1:2018
6. Áp lực thắt
6.1.4 TCVN 10525-
1:2018
Phụ lục A TCVN
10525-1:2018
7. Độ bám dính
6.2 TCVN 10525-
1:2018
6.2 TCVN 10525-
1:2018
8. Già hóa tăng tốc
6.3 TCVN 10525-
1:2018
Phụ lục B TCVN
10525-1:2018
9. Độ mềm dẻo tại nhiệt độ thấp
6.4 TCVN 10525-
1:2018
6.4 TCVN 10525-
1:2018

QCVN 03:2026/BCA
45
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
10. Độ bền uốn và khả năng chịu
ép
6.7 TCVN 10525-
1:2018
Phụ lục D TCVN
10525-1:2018
11. Độ bền ôzôn
6.6 TCVN 10525-
1:2018
6.6 TCVN 10525-
1:2018
12. Khả năng chịu bề mặt nóng
6.5 TCVN 10525-
1:2018
Phụ lục C TCVN
10525-1:2018
13. Hao hụt khối lượng khi gia
nhiệt
6.9 TCVN 10525-
1:2018
6.9 TCVN 10525-
1:2018
2.2.15
Vòi chữa
cháy kiểu
rulo (bán
cứng)
dùng cho
xe chữa
cháy
1. Đường kính trong và khối lượng
lớn nhất
5.1 TCVN 10525-
2:2018
Bảng 3 TCVN
10525-2:2018
03 mẫu
4009.11.00
4009.12.90
4009.21.90
4009.22.90
4009.31.91
4009.31.99
4009.32.90
4009.41.90
4009.42.90
2. Chiều dài
5.2 TCVN 10525-
2:2018
5.2 TCVN 10525-
2:2018
3. Độ đồng tâm
5.3 TCVN 10525-
2:2018
5.3 TCVN 10525-
2:2018
4. Biến dạng tại áp suất làm việc
lớn nhất
6.1.1 TCVN 10525-
2:2018
6.1.1 TCVN 10525-
2:2018
5. Biến dạng tại áp suất thử kín
6.1.2 TCVN 10525-
2:2018
6.1.2 TCVN 10525-
2:2018
6. Áp suất phá vỡ nhỏ nhất
6.1.3 TCVN 10525-
2:2018
6.1.3 TCVN 10525-
2:2018
7. Áp lực thắt
6.1.4 TCVN 10525-
2:2018
Phụ lục A TCVN
10525-2:2018
8. Độ bám dính
6.2 TCVN 10525-
2:2018
Phụ lục H TCVN
10525-2:2018

QCVN 03:2026/BCA
46
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu (HS)
9. Già hóa tăng tốc
6.3 TCVN 10525-
2:2018
Phụ lục B TCVN
10525-2:2018
10. Độ mềm dẻo tại nhiệt độ thấp
6.5 TCVN 10525-
2:2018
Điều 5 (Phương
pháp B) ISO
10619-2:2011
11. Độ bền uốn và khả năng chịu
ép
6.8 TCVN 10525-
2:2018
Phụ lục F TCVN
10525-2:2018
12. Độ bền đối với ôzôn
6.7 TCVN 10525-
2:2018
6.7 TCVN 10525-
2:2018
13. Khả năng chịu bề mặt nóng
6.6 TCVN 10525-
2:2018
TCVN 10525-
2:2018
14. Độ bền mài mòn
6.4 TCVN 10525-
2:2018
Phụ lục C, D TCVN
10525-2:2018
15. Biến dạng khi ép (chỉ ở dạng C)
6.11 TCVN 10525-
2:2018
Phụ lục G TCVN
10525-2:2018
16. Hao hụt khối lượng khi gia
nhiệt
6.10 TCVN 10525-
2:2018
6.10 TCVN 10525-
2:2018
17. Cụm vòi (nếu có)
6.12 TCVN 10525-
2:2018
Phụ lục I TCVN
10525-2:2018

QCVN 03:2026/BCA
47
(**) CHÚ THÍCH:
Bảng 1: Khối lượng của 1m vòi đẩy chữa cháy tương ứng với kiểu vòi đẩy chữa cháy
Đường kính
danh nghĩa DN
Khối lượng tối đa của 1m vòi thông
thường sử dụng chung, kg
Khối lượng tối đa của 1 m
vòi đặc biệt, kg
DN 40
≤ 0,34
≤ 0,39
DN 50
≤ 0,45
≤ 0,50
DN 65
≤ 0,55
≤ 0,65
DN 80
≤ 0,65
≤ 0,80
DN 90
≤ 0,83
≤ 1,15
DN 150
≤ 1,2
≤ 2,65
DN 200
≤ 3,0
DN 250
≤ 4,2
DN 300
≤ 4,9
Chú thích – Vòi đẩy chữa cháy có khối lượng 1 m vòi lớn hơn 1,2 kg và khối lượng của
cuộn bằng hoặc lớn hơn 30 kg, phải rải và thu hồi bằng phương pháp cơ giới.

QCVN 03:2026/BCA
48
Bảng 2: Thông số và kích thước cơ bản của trụ nước chữa cháy
Thông số
Trụ nổi
Trụ ngầm
Áp suất làm việc, MPa (bar), không nhỏ hơn
1(10)
1(10)
Đường kính trong thân trụ nước, không nhỏ hơn, mm
125 ± 2
125 ± 2
Chiều cao nâng của van, mm
Từ 24 đến 30
Từ 24 đến 30
Chiều cao trụ nước, mm
1 500 ± 20
970 ± 20
Số vòng quay cần thiết để van mở hoàn toàn, vòng, không lớn
hơn
15
15
Hệ số tổn thất áp suất trong trụ nước, s
2
m
-5
, không lớn hơn
1,2x10
3
1,2x10
3
Số lượng họng chờ:
- Họng lớn
1
−
- Họng nhỏ
2
−
Đường kính trong của họng chờ, mm
- Họng lớn
110 ± 2
−
- Họng nhỏ
69 ± 2
−
Khoảng cách từ tâm họng chờ đến đỉnh trụ nước, mm

QCVN 03:2026/BCA
49
Thông số
Trụ nổi
Trụ ngầm
- Họng lớn
350 ± 15
−
- Họng nhỏ
270 ± 15
−
Thông số mặt bích nối với ống cấp nước:
- Đường kính vòng tròn tâm lỗ bắt bulông, mm
180 ± 0,65
180 ± 0,65
- Đường kính lỗ bắt bulông, mm
18
18
- Số lỗ
8
8
- Đường kính trong, mm
100 ± 2
100 ± 2

QCVN 03:2026/BCA
50
Bảng 3: Kích thước cơ bản của đầu nối thông thường (loại phun)
Đơn vị: milimét
Kích
thước
d
2
d
3
D
4
,
≧
D
5
d
5
D
6
d
6
H
1
h
1
l,
≧
L
Phân loại
ĐT.P-40
38±0,3
38±0,3
30
58
+0,5
57,2
-0,5
-
-
11
+0,3
11
-0,3
45
93
ĐT.P-50
42
68
+0,5
67,2
-0,5
51,5
+0,5
50,8
-0,8
12
+0,3
12
-0,3
52
100
ĐT.P-65
57
84
+0,5
83,2
-0,5
67,0
+0,5
66,3
-0,8
12
+0,3
12
-0,3
56
114
ĐT.P-80
69
95
+0,5
94,2
-0,5
78,0
+0,5
77,3
-0,8
14
+0,3
14
-0,3
60
120
ĐT.P-90
78
118
+0,5
118
-0,5
90,0
+0,5
89,3
-0,8
15
+0,3
15
-0,3
100
172
ĐT.P-150
136
172
+0,5
170,5
-0,6
152,3
+0,5
150,3
-0,8
15
+0,3
15
-0,3
140
220
Chú ý:
1 - Kích thước L được nêu ở các bảng từ 3-11
2 - Kích thước d
5
, D
4
, D
5
, h
1
, H
1
áp dụng cho đầu nối hỗn hợp và d
5
, D
5
, h
1
, H
1
áp dụng cho đầu nối thông thường.

QCVN 03:2026/BCA
51
2.3 Các chất chữa cháy
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu
(HS)
2.3.1
Chất bột
chữa cháy
1. Thử khả năng dập
cháy
6.2 TCVN 6102:2020
Loại A
13.3.1 TCVN
6102:2020
Mục 4
TCVN
6102:2020
3813.00.00
6.3 TCVN 6102:2020
Loại B
13.3.2 TCVN
6102:2020
6.4 TCVN 6102:2020
Loại C
Bất cứ loại bột nào đáp
ứng được các điều kiện
của mục 6.3 TCVN
6102:2020 cũng được
xem như có đủ khả
năng dập tắt đám cháy
loại C
2. Thành phần hóa học
5.4
TCVN 6102:2020
13.10
TCVN 6102:2020
3. Kiểm tra tính chảy
7 TCVN 6102:2020
13.4 TCVN 6102:2020
4. Chống đóng bánh và
vón cục
8 TCVN 6102:2020
13.5 TCVN 6102:2020
5. Khả năng chống thấm
nước
9 TCVN 6102:2020
13.6 TCVN 6102:2020
6. Độ ẩm
10 TCVN 6102:2020
13.7 TCVN 6102:2020

QCVN 03:2026/BCA
52
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu
(HS)
7. Kiểm tra tính hút ẩm
12 TCVN 6102:2020
13.9 TCVN 6102:2020
2.3.2
Chất tạo bọt
chữa cháy độ
nở thấp dùng
phun lên bề
mặt chất lỏng
cháy không
hòa tan được
với nước
1. Độ ổn định khi đông
đặc và hóa lỏng
Điều 5 - TCVN 7278-
1:2024;
Phụ lục A.2, Phụ lục B
- TCVN 7278-1:2024
Tối thiểu 15
mẫu thử, quy
cách mẫu đáp
ứng theo từng
phép thử
nghiệm tương
ứng của tiêu
chuẩn
3813.00.00
2. Kích thước và tỷ lệ cặn
Điều 6 - TCVN 7278-
1:2024
Phụ lục A.1, phụ lục C -
TCVN 7278-1: 2024
3. Độ nhớt
Điều 7 TCVN 7278-
1:2024
ISO 3104 (đối với chất
tạo bọt newton);
Phụ lục D TCVN 7278-
1:2024 (đối với chất tạo
bọt giả dẻo)
4. Độ pH
Điều 8 - TCVN 7278-1:
2024
6 ≤ pH ≤ 8,5 ở
(20±2)°C, Phụ lục A2 -
TCVN 7278-1: 2024
5. Sức căng bề mặt của
dung dịch tạo bọt
Điều 9 - TCVN 7278-
1:2024
Phụ lục A.2, Phụ lục
E.2 - TCVN 7278-1:
2024
6. Sức căng bề mặt phân
giới giữa dung dịch tạo
bọt và xyclohexan
Điều 10 - TCVN 7278-1:
2024
Phụ lục A.2, Phụ lục
E.3 - TCVN 7278-1:
2024
7. Hệ số lan truyền của
dung dịch tạo bọt trên
xyclohexan
Điều 11 - TCVN 7278-1:
2024
Phụ lục A.2, Phụ lục
E.4 - TCVN 7278-1:
2024

QCVN 03:2026/BCA
53
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu
(HS)
8. Độ nở và độ tiết nước
Điều 12.1, 12.2 - TCVN
7278-1: 2024
Phụ lục A.2, Phụ lục
G.2.4; Phụ lục F -
TCVN 7278-1:2024
9. Hiệu quả dập cháy
Điều 13 TCVN 7278-
1:2024
Bảng 1, Phụ lục A.2,
Phụ lục G1,G2, G4 -
TCVN 7278-1:2024
(thử phun nhẹ).
Bảng 1, Phụ lục A.2,
Phụ lục G1,G2, G3 -
TCVN 7278-1:2024
(thử phun mạnh).
2.3.3
Chất tạo bọt
chữa cháy độ
nở trung bình
và cao dùng
phun lên bề
mặt chất lỏng
cháy không
hòa tan được
với nước
1. Độ ổn định khi đông
đặc và hóa lỏng
Điều 5 - ISO 7203-2:
2019
Phụ lục A.2, Phụ lục B
- ISO 7203-2: 2019
Tối thiểu 17
mẫu thử, quy
cách mẫu đáp
ứng theo từng
phép thử
nghiệm tương
ứng của tiêu
chuẩn
3813.00.00
2. Kích thước và tỷ lệ cặn
Điều 6 ISO 7203-2:
2019
Phụ lục A.1, Phụ lục C
- ISO 7203-2: 2019
3. Độ nhớt
Điều 7 ISO 7203-2:2019
ISO 3104 (đối với chất
tạo bọt newton);
Thử theo Phụ lục D,
ISO 7203-2:2019 (đối
với chất tạo bọt giả
dẻo)

QCVN 03:2026/BCA
54
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu
(HS)
4. Độ pH
Điều 8 –ISO 7203-2:
2019
6 ≤ pH ≤ ,5 ở (20±2)°C,
phụ lục A2 – ISO 7203-
2: 2019
5. Sức căng bề mặt của
dung dịch tạo bọt
Điều 9 - ISO 7203-2:
2019
Phụ lục A.2, Phụ lục
E.2 - ISO 7203-2: 2019
6. Sức căng bề mặt phân
giới giữa dung dịch tạo
bọt và xyclohexan
Điều 10 - ISO 7203-2:
2019
Phu lục A.2, Phụ lục
E.3 - ISO 7203-2: 2019.
7. Hệ số lan truyền của
dung dịch tạo bọt trên
xyclohexan
Điều 11 - ISO 7203-2:
2019
Phụ lục A.2, Phụ lục
E.4 - ISO 7203-2: 2019.
8. Độ nở và độ tiết nước
Điều 12.1 - ISO 7203-2:
2019;
Điều 12.2 - ISO 7203-2:
2019
Phụ lục A.2, Phụ lục
H.2.4; Phụ lục F - ISO
7203-2: 2019;
Phụ lục A.2, Phụ lục
I.2.4, Phụ lục G- ISO
7203-2: 2019;
9. Hiệu quả dập cháy
Điều 13 ISO 7203-2:
2019
Bảng 1, Phụ lục H.2.4,
Phụ lục H - ISO 7203-
2: 2019;
Bảng 1, Phụ lục I.2.4,
Phụ lục I - ISO 7203-2:
2019

QCVN 03:2026/BCA
55
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu
(HS)
2.3.4
Chất tạo bọt
chữa cháy độ
nở thấp dùng
phun lên bề
mặt chất lỏng
cháy hòa tan
được với
nước
1. Độ ổn định khi đông
đặc và hóa lỏng
Điều 5 TCVN 7278-
3:2025
Phụ lục A.2, Phụ lục B
- TCVN 7278-3:2025.
Tối thiểu 16
mẫu thử, quy
cách mẫu đáp
ứng theo từng
phép thử
nghiệm tương
ứng của tiêu
chuẩn
3813.00.00
2. Kích thước và tỷ lệ cặn
6 TCVN 7278-3:2025;
Phụ lục A.1, phụ lục C -
TCVN 7278-3: 2025.
3. Độ nhớt
7 TCVN 7278-3:2025.
ISO 3104 (đối với chất
tạo bọt newton);
Thử theo Phụ lục D,
TCVN 7278-3:2025
(đối với chất tạo bọt giả
dẻo)
4. Độ pH
Điều 8 TCVN 7278-3:
2025.
6 ≤ pH ≤ 8,5 ở
(20±2)°C, Phụ lục A2 -
TCVN 7278-3: 2025.
5. Độ nở và độ tiết nước
Điều 9 TCVN 7278-
3:2025
Phu lục A.2, Phụ lục
F.2.4, Phụ lục E.4 –
TCVN 7278-3:2025.
6. Hiệu quả dập cháy
10 TCVN 7278-3:2025.
Bảng 1, Phụ lục B, Phụ
lục G1, G2, G.4 TCVN
7278-3:2025.
2.3.5
Chất chữa
cháy gốc
1. Tính chất vật lý (Độ
trộn lẫn; Độ pH; Độ nhớt)
4.1.1
TCVN 13457-1:2022
4.2
TCVN 13457-1:2022
Số lượng lấy
mẫu L (lít)
3813.00.00

QCVN 03:2026/BCA
56
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu
(HS)
nước - Chất
phụ gia chữa
cháy
2. Độ ổn định
4.1.2
TCVN 13457-1:2022
4.3
TCVN 13457-1:2022
được tính như
sau:
L
min
= 273 x
nồng độ
khuyến nghị;
L
max
= 1015 x
nồng độ
khuyến nghị;
3. Yêu cầu khả năng dập
cháy (loại A và/hoặc loại
B)
- Đám cháy loại A: 5.1
TCVN 13457-1:2022;
- Đám cháy loại B: 6.1
TCVN 13457-1:2022;
- Đám cháy loại A: 5.2,
5.3, 5.4 TCVN 13457-
1:2022
- Đám cháy loại B: 6.2
đến 6.7 TCVN 13457-
1:2022
4. Yêu cầu khả năng dập
tắt đám cháy có điện áp
(tùy chọn)
7.1 TCVN 13457-1:2022
6.2 đến 6.4 và 7.2 đến
7.4
TCVN 13457-1:2022
2.3.6
Chất chữa
cháy gốc
nước - Chất
làm ướt
1. Điểm đông đặc của
chất làm ướt cô đặc
5.2.1 NFPA 18:2021
ASTM D97/TCVN
3753:2011
Tối thiểu 16
mẫu thử, quy
cách mẫu đáp
ứng theo từng
phép thử
nghiệm tương
ứng của tiêu
chuẩn
3813.00.00
2. Tính hòa tan của chất
làm ướt cô đặc trong
nước
5.2.2 NFPA 18:2021
5.2.2, Bảng 5.2.2.2
NFPA 18:2021
3. Sự phân tầng của chất
làm ướt cô đặc
5.2.3, A.5.2.3 NFPA
18:2021
Đựng trong bình trong
suốt và quan sát trực
quan
4. Ảnh hưởng nhiệt độ
thấp đến sức căng bề
mặt của dung dịch chất
làm ướt
5.2.4; A.5.2.4 NFPA
18:2021;
5.2.4 NFPA 18:2021;
ASTM D1331/TCVN
10813:2015

QCVN 03:2026/BCA
57
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu
(HS)
5. Độ pH của chất làm
ướt cô đặc
5.2.5; Phụ lục A.5.2.5
NFPA 18:2021;
ASTM D1293/ TCVN
6492:2011/ISO
10523:2011
6. Độ nhớt của chất làm
ướt cô đặc
5.2.6; Phụ lục A.5.2.7.1
NFPA 18:2021;
5.2.6 NFPA 18:2021;
ASTM D2196
7. Tính ăn mòn của chất
làm ướt cô đặc và dung
dịch chất làm ướt
5.2.9; Phụ lục A.5.2.9;
A.5.2.9.7.1; 5.3.3 NFPA
18:2021
5.2.9.2-5.2.9.7; Bảng
5.2.9.1 NFPA
18:20221; ASTM G1;
ASTM G31/ NACE
TM0169.
8. Sức căng bề mặt của
dung dịch chất làm ướt
5.3.1 NFPA 18:2021
ASTM D1331/ISO
304:1985/ TCVN
10813:2015
9. Sự phân tách khi để
yên của dung dịch chất
làm ướt
5.3.2 NFPA 18:2021
5.3.2.1 NFPA 18:2021
10. Khả năng dập cháy
(loại A và/hoặc loại B)
- Đám cháy loại A: Điều
6 và Phụ lục A.6.2 NFPA
18:2021;
- Đám cháy loại B: Điều
7 và Phụ lục A.7.1 NFPA
18:2021
- Đám cháy loại A: Điều
6 NFPA 18:2021;
- Đám cháy loại B: 7.3
NFPA 18:2021

QCVN 03:2026/BCA
58
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu
(HS)
2.3.7
Chất khí
chữa cháy
FK-5-1-12
1. Độ tinh khiết
Bảng 1 TCVN 7161-
5:2021
Sắc ký khí theo ASTM
E260 và ASTM E355
Lấy mẫu theo
ISO 2209:1973
3813.00.00
2. Độ axit
Bảng 1 TCVN 7161-
5:2021
ISO 3363 hoặc ASTM
D2989
3. Hàm lượng nước
Bảng 1 TCVN 7161-
5:2021
Chuẩn độ Karl Fischer
theo ASTM E1064
hoặc ASTM E203
4. Cặn không bay hơi
Bảng 1 TCVN 7161-
5:2021
Bốc hơi và cân khối
lượng theo ISO 5789
hoặc ASTM D2109
5. Chất huyền phù hoặc
cặn lắng
Bảng 1 TCVN 7161-
5:2021
Quan sát trực quan
theo tiêu chuẩn ASTM
D3741
2.3.8
Chất khí
chữa cháy
HFC-227ea
1. Độ tinh khiết
Bảng 1, TCVN7161-
9:2024
Sắc ký khí theo ASTM
D6064
Lấy mẫu theo
ISO 3427
3813.00.00
2. Độ axit
Bảng 1, TCVN7161-
9:2024
Chuẩn độ axit theo ISO
3363
3. Hàm lượng nước
Bảng 1, TCVN7161-
9:2024
Chuẩn độ Karl Fischer
theo ASTM E1064
hoặc ASTM E203
4. Cặn không bay hơi
Bảng 1, TCVN7161-
9:2024
Bốc hơi và cân khối
lượng theo ISO 5789

QCVN 03:2026/BCA
59
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu
(HS)
5. Chất huyền phù hoặc
cặn lắng
Bảng 1, TCVN7161-
9:2024
Kiểm tra trực quan/qua
lọc theo ASTM D6064
2.3.9
Chất khí
chữa cháy
HFC-125
1. Độ tinh khiết
Bảng 1 ISO 14520-
8:2019
Sắc ký khí theo ASTM
D6231
Lấy mẫu theo
ISO 3427
3813.00.00
2. Độ axit
Bảng 1 ISO 14520-
8:2019
Chuẩn độ axit theo ISO
3363
3. Hàm lượng nước
Bảng 1 ISO 14520-
8:2019
Chuẩn độ Karl Fischer
theo ASTM E1064
hoặc ASTM E203
4. Cặn không bay hơi
Bảng 1 ISO 14520-
8:2019
Bốc hơi và cân khối
lượng theo ISO 5789
5. Chất huyền phù hoặc
cặn lắng
Bảng 1 ISO 14520-
8:2019
Kiểm tra trực quan/qua
lọc theo ASTM D6064
2.3.10
Chất khí
chữa cháy
HFC-23
1. Độ tinh khiết
Bảng 1 ISO 14520-
10:2019
Sắc ký khí theo ASTM
D6126
Lấy mẫu theo
ISO 3427
3813.00.00
2. Độ axit
Bảng 1 ISO 14520-
10:2019
Chuẩn độ axit theo ISO
3363
3. Hàm lượng nước
Bảng 1 ISO 14520-
10:2019
Chuẩn độ Karl Fischer
theo ASTM E1064
hoặc ASTM E203
4. Cặn không bay hơi
Bảng 1 ISO 14520-
10:2019
Bốc hơi và cân khối
lượng theo ISO 5789

QCVN 03:2026/BCA
60
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu
(HS)
5. Chất huyền phù hoặc
cặn lắng
Bảng 1 ISO 14520-
10:2019
Kiểm tra trực quan/qua
lọc theo ASTM D6064
2.3.11
Chất khí
chữa cháy
HFC-236fa
1. Độ tinh khiết
Bảng 1 ISO 14520-
11:2016
Sắc ký khí theo ASTM
D6541
Lấy mẫu theo
ISO 3427
3813.00.00
2. Độ axit
Bảng 1 ISO 14520-
11:2016
Chuẩn độ axit theo ISO
3363
3. Hàm lượng nước
Bảng 1 ISO 14520-
11:2016
Chuẩn độ Karl Fischer
theo ASTM E1064
hoặc ASTM E203
4. Cặn không bay hơi
Bảng 1 ISO 14520-
11:2016
Bốc hơi và cân khối
lượng theo ISO 5789
5. Chất huyền phù hoặc
cặn lắng
Bảng 1 ISO 14520-
11:2016
Kiểm tra trực quan/qua
lọc theo ASTM D6064
2.3.12
Chất khí
chữa cháy
IG-100
1. Độ tinh khiết
Theo Bảng 1, TCVN
7161-13:2009
Sắc ký khí theo ISO
6974
Lấy mẫu theo
ISO
19230:2020
3813.00.00
2. Hàm lượng nước
Theo Bảng 1, TCVN
7161-13:2009
Chuẩn độ Karl Fischer
theo ISO 10101
3. Oxy
Theo Bảng 1, TCVN
7161-13:2009
Sắc ký khí theo ISO
6974
2.3.13
Chất khí
chữa cháy
IG-01
1. Độ tinh khiết
Bảng 1 ISO 14520-
12:2015
Sắc ký khí theo ISO
6974
Lấy mẫu theo
ISO
19230:2020
3813.00.00
2. Hàm lượng nước
Bảng 1 ISO 14520-
12:2015
Chuẩn độ Karl Fischer
theo ISO 10101

QCVN 03:2026/BCA
61
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu,
nhập khẩu
(HS)
3. Chất huyền phù hoặc
cặn lắng
Bảng 1 ISO 14520-
12:2015
Quan sát trực quan
theo tiêu chuẩn ISO
8573-4
2.3.14
Chất khí
chữa cháy
IG-55
1. Độ tinh khiết
Bảng 1 TCVN 7161-
14:2024
Sắc ký khí theo ISO
6974
Lấy mẫu theo
ISO
19230:2020
3813.00.00
2. Hàm lượng nước
Bảng 1 TCVN 7161-
14:2024
Chuẩn độ Karl Fischer
theo ISO 10101
2.3.15
Chất khí
chữa cháy
IG-541
1. Độ tinh khiết
Bảng 1 TCVN 7161-
15:2024
Sắc ký khí theo ISO
6974
Lấy mẫu theo
ISO
19230:2020
3813.00.00
2. Hàm lượng nước
Bảng 1 TCVN 7161-
15:2024
Chuẩn độ Karl Fischer
theo ISO 10101
3. Oxy
Bảng 1 TCVN 7161-
15:2024
Sắc ký khí theo ISO
6974
2.3.16
Chất khí
chữa cháy
CO
2
1. Độ tinh khiết
Bảng 1 TCVN 6100:
1996
6.2 TCVN 6100:1996
Điều 5 TCVN
6100
3813.00.00
2. Hàm lượng nước
Bảng 1 TCVN 6100:
1996
6.3 và Phụ lục A TCVN
6100:1996
3. Hàm lượng dầu
Bảng 1 TCVN 6100:
1996
6.4 và Phụ lục B TCVN
6100:1996
4. Tổng hàm lượng tạp
chất lưu huỳnh
Bảng 1 TCVN 6100:
1996
6.5 và Phụ lục C TCVN
6100:1996

QCVN 03:2026/BCA
62
2.4 Thiết bị thuộc hệ thống báo cháy
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
2.4.1
Tủ trung
tâm báo
cháy
1. Thử nghiệm chức năng
16.2.2.
TCVN 7568-2:2013
16.2.2
TCVN 7568-2:2013
03 mẫu
8537.10.99
2. Nóng ẩm, trạng thái ổn định (vận
hành)
16.5.2.4
TCVN 7568-2:2013
16.5.2.1
TCVN 7568-2:2013
3. Va đập (vận hành) - Thử nghiệm
tùy chọn
16.6.2.4
TCVN 7568-2:2013
16.6.2.1
TCVN 7568-2:2013
4. Rung hình sin (vận hành)
16.7.2.4
TCVN 7568-2:2013
16.7.2.1
TCVN 7568-2:2013
5. Biến đổi của điện áp nguồn cung
cấp
16.9.2.4
TCVN 7568-2:2013
16.9.2.1
TCVN 7568-2:2013
6. Rung hình sin (độ bền lâu)
16.11.2.4
TCVN 7568-2:2013
16.11.2.1
TCVN 7568-2:2013
7. Thử nghiệm các bộ phận sử dụng
đường truyền vô tuyến
Xem mục 2.4.16
Xem mục 2.4.16
2.4.2
Đầu báo
cháy khói
kiểu điểm
1. Khả năng tái lặp
5.2.3
TCVN 7568-7:2015
5.2.2
TCVN 7568-7:2015
13 mẫu
8531.10.20
8531.10.30
8531.90.90
2. Sự phụ thuộc vào hướng
5.3.3
TCVN 7568-7:2015
5.3.2
TCVN 7568-7:2015
3. Khả năng tái tạo
5.4.3
TCVN 7568-7:2015
5.4.2
TCVN 7568-7:2015
4. Biến đổi của các thông số nguồn
cấp điện
5.5.3
TCVN 7568-7:2015
5.5.2
TCVN 7568-7:2015

QCVN 03:2026/BCA
63
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
5. Chuyển động của gió (không khí)
5.6.3
TCVN 7568-7:2015
5.6.2
TCVN 7568-7:2015
6. Sự lóa mắt
5.7.3
TCVN 7568-7:2015
5.7.2
TCVN 7568-7:2015
7. Nóng khô (vận hành)
5.8.3
TCVN 7568-7:2015
5.8.2
TCVN 7568-7:2015
8. Nóng ẩm, trạng thái ổn định (vận
hành)
5.10.3
TCVN 7568-7:2015
5.10.2
TCVN 7568-7:2015
9. Ăn mòn sunfua dioxide (SO
2
)
5.12.3
TCVN 7568-7:2015
5.12.2
TCVN 7568-7:2015
10. Rung lắc mạnh (vận hành)
5.13.3
TCVN 7568-7:2015
5.13.2
TCVN 7568-7:2015
11. Va đập (vận hành)
5.14.3
TCVN 7568-7:2015
5.14.2
TCVN 7568-7:2015
12. Rung, hình sin (vận hành)
5.15.3
TCVN 7568-7:2015
5.15.2
TCVN 7568-7:2015
13. Rung, hình sin (khả năng chịu
đựng)
5.16.3
TCVN 7568-7:2015
5.16.2
TCVN 7568-7:2015
14. Độ nhạy đối với đám cháy
5.18.3
TCVN 7568-7:2015
5.18.2
TCVN 7568-7:2015
15. Thử nghiệm các bộ phận sử dụng
đường truyền vô tuyến
Xem mục 2.4.16
Xem mục 2.4.16

QCVN 03:2026/BCA
64
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
2.4.3
Đầu báo
cháy nhiệt
kiểu điểm
1. Sự phụ thuộc hướng
5.2.3
TCVN 7568-5:2025
5.2.2
TCVN 7568-5:2025
Đầu báo có
thể đặt lại
được: 22
mẫu; đầu
báo không
đặt lại
được: 64
mẫu
8531.10.20
8531.90.90
2. Nhiệt độ nhạy cảm tĩnh
5.3.3
TCVN 7568-5:2025
5.3.2
TCVN 7568-5:2025
3. Thời gian đáp ứng từ nhiệt độ sử
dụng điển hình
5.4.3
TCVN 7568-5:2025
5.4.2
TCVN 7568-5:2025
4. Thời gian đáp ứng từ 25
o
C
5.5.3 TCVN 7568-
5:2025
5.5.2 TCVN 7568-
5:2025
5. Thời gian đáp ứng từ nhiệt độ môi
trường cao, nóng khô (vận hành)
5.6.3
TCVN 7568-5:2025
5.6.2
TCVN 7568-5:2025
6. Biến động trong các tham số cung
cấp
5.7.3
TCVN 7568-5:2025
5.7.2
TCVN 7568-5:2025
7. Khả năng tái lập
5.8.3
TCVN 7568-5:2025
5.8.2
TCVN 7568-5:2025
8. Thử nghiệm nóng khô (bền lâu)
5.10.3
TCVN 7568-5:2025
5.10.2
TCVN 7568-5:2025
9. Thử nóng ẩm, có chu kỳ (vận
hành)
5.11.3
TCVN 7568-5:2025
5.11.2
TCVN 7568-5:2025
10. Thử ăn mòn sunfua đioxit (SO
2
)
(bền lâu)
5.13.3
TCVN 7568-5:2025
5.13.2
TCVN 7568-5:2025
11. Thử sốc (shock) (vận hành)
5.14.3
TCVN 7568-5:2025
5.14.2
TCVN 7568-5:2025
12. Thử va đập (vận hành)
5.15.3
TCVN 7568-5:2025
5.15.2
TCVN 7568-5:2025

QCVN 03:2026/BCA
65
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
13. Thử rung hình sin (vận hành)
5.16.3
TCVN 7568-5:2025
5.16.2
TCVN 7568-5:2025
14. Thử nghiệm Rung, hình sin (bền
lâu)
5.17.3
TCVN 7568-5:2025
5.17.2
TCVN 7568-5:2025
15. Thử nghiệm đối với các đầu báo
cháy có ký hiệu S
5.19.3
TCVN 7568-5:2025
5.19.2
TCVN 7568-5:2025
16. Thử nghiệm đối với các đầu báo
cháy có ký hiệu R
5.20.3
TCVN 7568-5:2025
5.20.2
TCVN 7568-5:2025
17. Thử nghiệm các bộ phận sử dụng
đường truyền vô tuyến
Xem mục 2.4.16
Xem mục 2.4.16
2.4.4
Đầu báo
cháy khói
kiểu
đường
truyền sử
dụng
chùm tia
chiếu
quang học
1. Thử tính tái tạo lại
5.2.3
TCVN 7568-12:2015
5.2.2
TCVN 7568-12:2015
07 mẫu
8531.10.20
8531.10.30
8531.90.90
2. Khả năng lặp lại
5.3.3
TCVN 7568-12:2015
5.3.2
TCVN 7568-12:2015
3. Sự phụ thuộc vào độ thẳng hàng
5.4.3
TCVN 7568-12:2015
5.4.2 TCVN 7568-
12:2015
4. Biến đổi của các thông số cung cấp
5.5.3 TCVN 7568-
12:2015
5.5.2 TCVN 7568-
12:2015
5. Thay đổi nhanh của độ suy giảm
5.6.3 TCVN 7568-
12:2015
5.6.2 TCVN 7568-
12:2015
6. Thay đổi chậm của độ suy giảm
5.7.3 TCVN 7568-
12:2015
5.7.2 TCVN 7568-
12:2015
7. Sự phụ thuộc vào chiều dài đường
quang
5.8.3 TCVN 7568-
12:2015
5.8.2 TCVN 7568-
12:2015

QCVN 03:2026/BCA
66
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
8. Độ nhạy đối với đám cháy
5.9.3 TCVN 7568-
12:2015
5.9.2 TCVN 7568-
12:2015
9. Nóng khô (vận hành)
5.11.3 TCVN 7568-
12:2015
5.11.2 TCVN 7568-
12:2015
10. Nóng ẩm, trạng thái ổn định (vận
hành)
5.13.3 TCVN 7568-
12:2015
5.13.2 TCVN 7568-
12:2015
11. Rung hình sin (khả năng chịu
đựng)
5.15.3 TCVN 7568-
12:2015
5.15.2 TCVN 7568-
12:2015
12. Ăn mòn sunfua đioxit (SO
2
) (khả
năng chịu đựng)
5.17.3 TCVN 7568-
12:2015
5.17.2 TCVN 7568-
12:2015
13. Va đập
5.18.3 TCVN 7568-
12:2015
5.18.2 TCVN 7568-
12:2015
14. Thử nghiệm các bộ phận sử dụng
đường truyền vô tuyến
Xem mục 2.4.16
Xem mục 2.4.16
2.4.5
Đầu báo
cháy lửa
kiểu điểm
1. Tính tái tạo lại
6.2.3
TCVN 7568-10:2015
6.2.2
TCVN 7568-10:2015
08 mẫu
8531.10.20
8531.90.90
2. Khả năng lặp lại
6.3.3
TCVN 7568-10:2015
6.3.2
TCVN 7568-10:2015
3. Sự phụ thuộc vào hướng
6.4.3
TCVN 7568-10:2015
6.4.2
TCVN 7568-10:2015
4. Độ nhạy với đám cháy
6.5.3
TCVN 7568-10:2015
6.5.2
TCVN 7568-10:2015
5. Sự lóa mắt (vận hành)
6.6.3
TCVN 7568-10:2015
6.6.2
TCVN 7568-10:2015

QCVN 03:2026/BCA
67
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
6. Nóng khô (vận hành)
6.7.3
TCVN 7568-10:2015
6.7.2
TCVN 7568-10:2015
7. Nóng ẩm, có chu kỳ (vận hành)
6.9.3
TCVN 7568-10:2015
6.9.2
TCVN 7568-10:2015
8. Ăn mòn sunfua đioxit (SO
2
) (khả
năng chịu đựng)
6.11.3
TCVN 7568-10:2015
6.11.2
TCVN 7568-10:2015
9. Rung lắc mạnh (vận hành)
6.12.3
TCVN 7568-10:2015
6.12.2
TCVN 7568-10:2015
10. Va đập (vận hành)
6.13.3
TCVN 7568-10:2015
6.13.2
TCVN 7568-10:2015
11. Rung hình sin (vận hành)
6.14.3
TCVN 7568-10:2015
6.14.2
TCVN 7568-10:2015
12. Dao động của các thông số cấp
điện (vận hành)
6.16.3
TCVN 7568-10:2015
6.16.2
TCVN 7568-10:2015
13. Thử nghiệm các bộ phận sử dụng
đường truyền vô tuyến
Xem mục 2.4.16
Xem mục 2.4.16
2.4.6
Đầu báo
cháy kiểu
điểm sử
dụng cảm
biến
cacbon
monoxit
kết hợp
1. Khả năng lặp lại của kích hoạt CO
5.2.3
TCVN 7568-8:2015
5.2.2
TCVN 7568-8:2015
11 mẫu
8531.10.20
8531.10.30
8531.90.90
2. Sự phụ thuộc vào hướng của kích
hoạt CO
5.3.3 TCVN 7568-
8:2015
5.3.2
TCVN 7568-8:2015
3. Sự phụ thuộc vào hướng của kích
hoạt nhiệt
5.4.3
TCVN 7568-8:2015
5.4.2
TCVN 7568-8:2015
4. Giới hạn của kích hoạt nhiệt
5.5.3
TCVN 7568-8:2015
5.5.2
TCVN 7568-8:2015

QCVN 03:2026/BCA
68
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
với cảm
biến nhiệt
5. Biến đổi của các thông số cung cấp
điện
5.12.3
TCVN 7568-8:2015
5.12.2
TCVN 7568-8:2015
6. Nóng khô (vận hành)
5.14.3
TCVN 7568-8:2015
5.14.2
TCVN 7568-8:2015
7. Nóng ẩm, có chu kỳ (vận hành)
5.17.3
TCVN 7568-8:2015
5.17.2
TCVN 7568-8:2015
8. Ăn mòn sunfua đioxit (SO
2
) (khả
năng chịu đựng)
5.20.3
TCVN 7568-8:2015
5.20.2
TCVN 7568-8:2015
9. Va đập (vận hành)
5.22.3
TCVN 7568-8:2015
5.22.2
TCVN 7568-8:2015
10. Rung, hình sin (vận hành)
5.23.3
TCVN 7568-8:2015
5.23.2
TCVN 7568-8:2015
11. Độ nhạy đối với đám cháy
5.26.2
TCVN 7568-8:2015
5.26.2.6
TCVN 7568-8:2015
12. Thử nghiệm các bộ phận sử dụng
đường truyền vô tuyến
Xem mục 2.4.16
Xem mục 2.4.16
2.4.7
Đầu báo
cháy kiểu
điểm sử
dụng cảm
biến khói
và cảm
biến nhiệt
1. Khả năng lặp lại của kích hoạt khói
5.2.3
TCVN 7568-15:2015
5.2.2
TCVN 7568-15:2015
16 mẫu
8531.10.20
8531.10.30
8531.90.90
2. Sự phụ thuộc vào hướng của kích
hoạt khói
5.3.3
TCVN 7568-15:2015
5.3.2
TCVN 7568-15:2015
3. Sự phụ thuộc vào hướng của kích
hoạt nhiệt
5.4.3
TCVN 7568-15:2015
5.4.2
TCVN 7568-15:2015
4. Tính tái tạo lại của kích hoạt khói
5.5.3
TCVN 7568-15:2015
5.5.2
TCVN 7568-15:2015

QCVN 03:2026/BCA
69
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
5. Tính tái tạo lại của kích hoạt nhiệt
5.6.3
TCVN 7568-15:2015
5.6.2
TCVN 7568-15:2015
6. Giới hạn dưới của kích hoạt nhiệt
5.7.3
TCVN 7568-15:2015
5.7.2
TCVN 7568-15:2015
7. Chuyển động của không khí
5.8.3
TCVN 7568-15:2015
5.8.2
TCVN 7568-15:2015
8. Sự lóa mắt
5.9.3
TCVN 7568-15:2015
5.9.2
TCVN 7568-15:2015
9. Biến đổi của các thông số cung cấp
(điện áp)
5.10.3
TCVN 7568-15:2015
5.10.2
TCVN 7568-15:2015
10. Nóng khô (vận hành)
5.11.3
TCVN 7568-15:2015
5.11.2
TCVN 7568-15:2015
11. Nóng ẩm, có chu kỳ (vận hành)
5.13.3
TCVN 7568-15:2015
5.13.2
TCVN 7568-15:2015
12. Nóng ẩm, trạng thái ổn định (khả
năng chịu đựng)
5.14.3
TCVN 7568-15:2015
5.14.2
TCVN 7568-15:2015
13. Ăn mòn sunfua dioxide (SO
2
)
(khả năng chịu đựng)
5.15.3
TCVN 7568-15:2015
5.15.2
TCVN 7568-15:2015
14. Rung lắc mạnh (vận hành)
5.16.3
TCVN 7568-15:2015
5.16.2
TCVN 7568-15:2015
15. Thử rung hình sin (vận hành)
5.18.3
TCVN 7568-15:2015
5.18.2
TCVN 7568-15:2015
16. Thử rung hình sin (khả năng chịu
đựng)
5.19.3
TCVN 7568-15:2015
5.19.2
TCVN 7568-15:2015

QCVN 03:2026/BCA
70
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
17. Đầu báo cháy có nhiều hơn một
cảm biến khói – phép thử tùy chọn
5.21.3
TCVN 7568-15:2015
5.21.2
TCVN 7568-15:2015
18. Độ nhạy đối với đám cháy
5.22.3
TCVN 7568-15:2015
5.22.2
TCVN 7568-15:2015
19. Thử nghiệm các bộ phận sử dụng
đường truyền vô tuyến
Xem mục 2.4.16
Xem mục 2.4.16
2.4.8
Đầu báo
cháy khói
kiểu hút
(Bộ phát
hiện khói
công nghệ
hút)
1. Tính lặp lại
5.2.3
TCVN 7568-20:2016
5.2.2
TCVN 7568-20:2016
06 mẫu
8531.10.20
8531.10.30
8531.90.90
2. Tính tái lặp
5.3.3
TCVN 7568-20:2016
5.3.2
TCVN 7568-20:2016
3. Sự biến đổi của điện thế nguồn cấp
5.4.3
TCVN 7568-20:2016
5.4.2
TCVN 7568-20:2016
4. Điều kiện khô nóng (vận hành)
5.5.3
TCVN 7568-20:2016
5.5.2
TCVN 7568-20:2016
5. Điều kiện ẩm nhiệt, trạng thái ổn
định (vận hành)
5.7.3
TCVN 7568-20:2016
5.7.2
TCVN 7568-20:2016
6. Điều kiện ẩm nhiệt, trạng thái ổn
định
5.8.3
TCVN 7568-20:2016
5.8.2
TCVN 7568-20:2016
7. Chịu ăn mòn sunphur dioxide
(SO
2
)
5.9.3
TCVN 7568-20:2016
5.9.2
TCVN 7568-20:2016
8. Sốc (vận hành)
5.10.3
TCVN 7568-20:2016
5.10.2
TCVN 7568-20:2016
9. Va đập (vận hành)
5.11.3
TCVN 7568-20:2016
5.11.2
TCVN 7568-20:2016

QCVN 03:2026/BCA
71
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
10. Rung, dao động sin (vận hành)
5.12.3
TCVN 7568-20:2016
5.12.2
TCVN 7568-20:2016
11. Rung, dao động sin (độ bền)
5.13.3
TCVN 7568-20:2016
5.13.2
TCVN 7568-20:2016
12. Độ nhạy đối với đám cháy
5.15.3
TCVN 7568-20:2016
5.15.2
TCVN 7568-20:2016
13. Thử nghiệm các bộ phận sử dụng
đường truyền vô tuyến
Xem mục 2.4.16
Xem mục 2.4.16
2.4.9
Đầu báo
cháy khói
dùng
trong các
đường
ống (Thiết
bị phát
hiện khói
dùng
trong các
đường
ống)
1. Tính lặp lại
5.2.3
TCVN 7568-22:2016
5.2.2
TCVN 7568-22:2016
11 mẫu
8531.10.20
8531.10.30
8531.90.90
2. Tính tái lặp
5.3.3
TCVN 7568-22:2016
5.3.2
TCVN 7568-22:2016
3. Sự biến đổi của điện thế nguồn cấp
5.4.3
TCVN 7568-22:2016
5.4.2
TCVN 7568-22:2016
4. Sự chịu lóa
5.5.3
TCVN 7568-22:2016
5.5.2
TCVN 7568-22:2016
5. Điều kiện khô nóng (vận hành)
5.6.3
TCVN 7568-22:2016
5.6.2
TCVN 7568-22:2016
6. Điều kiện ẩm nhiệt, trạng thái ổn
định (vận hành)
5.8.3
TCVN 7568-22:2016
5.8.2
TCVN 7568-22:2016
7. Điều kiện ẩm nhiệt, trạng thái ổn
định (độ bền)
5.9.3
TCVN 7568-22:2016
5.9.2
TCVN 7568-22:2016
8. Chịu ăn mòn sunphur dioxide
(SO
2
)
5.10.3
TCVN 7568-22:2016
5.10.2
TCVN 7568-22:2016

QCVN 03:2026/BCA
72
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
9. Sốc (vận hành)
5.11.3
TCVN 7568-22:2016
5.11.2
TCVN 7568-22:2016
10. Va đập (vận hành)
5.12.3
TCVN 7568-22:2016
5.12.2
TCVN 7568-22:2016
11. Rung, dao động sin (vận hành)
5.13.3
TCVN 7568-22:2016
5.13.2
TCVN 7568-22:2016
12. Rung, dao động sin (độ bền)
5.14.3
TCVN 7568-22:2016
5.14.2
TCVN 7568-22:2016
13. Rò khí
5.15.3
TCVN 7568-22:2016
5.15.2
TCVN 7568-22:2016
14. Độ nhạy đối với đám cháy
5.17.3
TCVN 7568-22:2016
5.17.2
TCVN 7568-22:2016
15. Thử nghiệm các bộ phận sử dụng
đường truyền vô tuyến
Xem mục 2.4.16
Xem mục 2.4.16
2.4.10
Đầu báo
cháy nhiệt
kiểu dây
(loai cài đặt
lại được)
1. Tín hiệu (báo động/lỗi)
4.3 ISO 7240-31:2022
5.3 ISO 7240-
31:2022
03 bộ mẫu,
mỗi bộ
gồm: 01 bộ
điều khiển
cảm biến –
SCU; 01
phần tử
cảm biến;
01 bộ phận
8531.10.20
8531.90.90
2. Khả năng lặp lại
4.4 ISO 7240-31:2022
5.4 ISO 7240-
31:2022
3. Khả năng tái lập (giữa mẫu)
4.5 ISO 7240-31:2022
5.5 ISO 7240-
31:2022
4. Lỗi phần tử cảm biến
4.9 ISO 7240-31:2022
5.9 ISO 7240-
31:2022
5. Nhiệt độ môi trường lớn nhất (phần
tử cảm biến)
4.11 ISO 7240-
31:2022
5.11 ISO 7240-
31:2022

QCVN 03:2026/BCA
73
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
6. Biến đổi thông số nguồn cấp
4.12 ISO 7240-
31:2022
5.12 ISO 7240-
31:2022
chức năng
(nếu có)
7. Lỗi điện áp thấp
4.13 ISO 7240-
31:2022
5.13 ISO 7240-
31:2022
8. Độ nhạy với đám cháy (Loại A &
ROR)
4.14 ISO 7240-
31:2022
5.14 ISO 7240-
31:2022
9. Nhiệt độ đáp ứng tĩnh
4.15 ISO 7240-
31:2022
5.15 ISO 7240-
31:2022
10. Thời gian đáp ứng từ nhiệt độ
ứng dụng điển hình (ROR)
4.16 ISO 7240-
31:2022
5.16 ISO 7240-
31:2022
11. Nóng khô (vận hành) – bộ điều
khiển cảm biến (SCU)
4.17 ISO 7240-
31:2022
5.17 ISO 7240-
31:2022
12. Nóng khô (độ bền) – SCU & phần
tử cảm biến
4.18 ISO 7240-
31:2022
5.18 ISO 7240-
31:2022
13. Lạnh (vận hành)
4.19, 4.20 ISO 7240-
31:2022
5.19, 5.20 ISO 7240-
31:2022
14. Nóng ẩm, trạng thái ổn định (độ
bền) – SCU & phần tử
4.21 ISO 7240-
31:2022
5.21 ISO 7240-
31:2022
15. Nóng ẩm chu kỳ (vận hành)
4.22, 4.23 ISO 7240-
31:2022
5.22, 5.23 ISO 7240-
31:2022
16. Nóng ẩm, trạng thái ổn định (vận
hành) – SCU
4.24 ISO 7240-
31:2022
5.24 ISO 7240-
31:2022
17. Nóng ẩm chu kỳ (độ bền)
4.25 ISO 7240-
31:2022
5.25 ISO 7240-
31:2022

QCVN 03:2026/BCA
74
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
18. Xóc (vận hành) – SCU
4.26 ISO 7240-
31:2022
5.26 ISO 7240-
31:2022
19. Va chạm (vận hành)
4.27, 4.28 ISO 7240-
31:2022
5.27, 5.28 ISO 7240-
31:2022
20. Rung hình sin (vận hành)
4.29, 4.30 ISO 7240-
31:2022
5.29, 4.30 ISO 7240-
31:2022
21. Rung hình sin (độ bền)
4.31, 4.32 ISO 7240-
31:2022
5.31, 5.32 ISO 7240-
31:2022
22. Ăn mòn SO (độ bền)
4.33, 4.34 ISO 7240-
31:2022
5.33, 5.34 ISO 7240-
31:2022
23. Thử nghiệm các bộ phận sử dụng
đường truyền vô tuyến
Xem mục 2.4.16
Xem mục 2.4.16
2.4.11
Đầu báo
cháy nhiệt
kiểu dây
(loai không
cài đặt lại
được)
1. Chỉ thị báo động riêng (tại SCU)
4.2.1 EN 54-28:2016
5.2.1 EN 54-28:2016
03 bộ mẫu,
gồm:
02 cuộn
phần tử
cảm biến
liên tục, mỗi
cuộn ≥300
m; 01 cuộn
liên tục
chiều dài tối
đa Lmax; 3
8531.10.20
8531.90.90
2. Tín hiệu báo động & lỗi gửi về
trung tâm báo cháy
4.2.2 EN 54-28:2016
5.2.2 EN 54-28:2016
3. Nhiệt độ môi trường lớn nhất (chịu
đựng lâu dài)
4.3.1 EN 54-28:2016
5.3.1 EN 54-28:2016
4. Điều chỉnh của nhà sản xuất
(không thể thay đổi trái phép)
4.3.3 EN 54-28:2016
5.3.3 EN 54-28:2016
5. Lỗi phần tử cảm biến (đứt mạch…
phải báo lỗi)
4.3.5 EN 54-28:2016
5.3.5 EN 54-28:2016
6. Biến đổi thông số nguồn cấp
4.4.1 EN 54-28:2016
5.4.1 EN 54-28:2016

QCVN 03:2026/BCA
75
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
7. Lỗi điện áp thấp
4.4.2 EN 54-28:2016
5.4.2 EN 54-28:2016
chiếc SCU;
03 chiếc
đơn vị chức
năng (nếu
có)
8. Hiệu năng trong điều kiện cháy –
nhiệt độ đáp ứng
4.5 EN 54-28:2016
5.5 EN 54-28:2016
9. Nóng khô (vận hành) – SCU
4.6.1.1 EN 54-
28:2016
5.6.1.1 EN 54-
28:2016
10. Lạnh (vận hành)
4.6.1.2, 4.6.1.3 EN
54-28:2016
5.6.1.2, 5.6.1.3 EN
54-28:2016
11. Nóng ẩm, trạng thái ổn định (độ
bền)
4.6.2.1 EN 54-
28:2016
5.6.2.1 EN 54-
28:2016
12. Nóng ẩm chu kỳ (vận hành)
4.6.2.2, 4.6.2.3 EN
54-28:2016
5.6.2.2, 5.6.2.3 EN
54-28:2016
13. Nóng ẩm, trạng thái ổn định (vận
hành) – SCU
4.6.2.4 EN 54-
28:2016
5.6.2.4 EN 54-
28:2016
14. Nóng ẩm chu kỳ (độ bền)
4.6.2.5 EN 54-
28:2016
5.6.2.5 EN 54-
28:2016
15. Xóc (vận hành)
4.6.3.1 EN 54-
28:2016
5.6.3.1 EN 54-
28:2016
16. Va chạm (vận hành)
4.6.3.2, 4.6.3.3 EN
54-28:2016
5.6.3.2, 5.6.3.3 EN
54-28:2016
17. Rung hình sin (vận hành)
4.6.3.4, 4.6.3.5 EN
54-28:2016
5.6.3.4, 5.6.3.5 EN
54-28:2016
18. Thử nghiệm các bộ phận sử dụng
đường truyền vô tuyến
Xem mục 2.4.16
Xem mục 2.4.16

QCVN 03:2026/BCA
76
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
2.4.12
Đầu báo
cháy video
1. Khả năng lặp lại
5.2.3 TCVN 7568-
29:2023
5.2.2 TCVN 7568-
29:2023
05 mẫu
8531.10.20
8531.10.30
8531.90.90
2. Khả năng hồi phục
5.3.3 TCVN 7568-
29:2023
5.3.2 TCVN 7568-
29:2023
3. .Giám sát ống kính VFD
5.4.3 TCVN 7568-
29:2023
5.4.2 TCVN 7568-
29:2023
4. .Che ống kính
5.5.3 TCVN 7568-
29:2023
5.5.2 TCVN 7568-
29:2023
5. .Độ nhạy đối với đám cháy
5.7.3 TCVN 7568-
29:2023
5.7.2 TCVN 7568-
29:2023
6. Ánh sáng xung quanh (trong nhà)
5.8.3 TCVN 7568-
29:2023
5.8.2 TCVN 7568-
29:2023
7. Ánh sáng xung quanh (ngoài trời)
5.9.3 TCVN 7568-
29:2023
5.9.2 TCVN 7568-
29:2023
8. Cường độ sáng không đều
5.10.3 TCVN 7568-
29:2023
5.10.2 TCVN 7568-
29:2023
9. Loại trừ nguồn sáng
5.11.14 TCVN 7568-
29:2023
5.11.2 TCVN 7568-
29:2023
10. Biến đổi điện áp
5.13.4 TCVN 7568-
29:2023
5.13.2 TCVN 7568-
29:2023
11. Nóng khô (vận hành)
5.14.3 TCVN 7568-
29:2023
5.14.2 TCVN 7568-
29:2023
12. Thử nghiệm nóng ẩm, trạng thái
ổn định (vận hành)
5.17.3 TCVN 7568-
29:2023
5.17.2 TCVN 7568-
29:2023

QCVN 03:2026/BCA
77
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
13. Thử nghiệm nóng ẩm, trạng thái
ổn định (độ bền)
5.18.3 TCVN 7568-
29:2023
5.18.2 TCVN 7568-
29:2023
14. Thử nghiệm ăn mòn SO
2
(độ bền)
5.20.3 TCVN 7568-
29:2023
5.20.2 TCVN 7568-
29:2023
15. Thử xóc (vận hành)
5.21.3 TCVN 7568-
29:2023
5.21.2 TCVN 7568-
29:2023
16. Thử va chạm (vận hành)
5.22.3 TCVN 7568-
29:2023
5.22.2 TCVN 7568-
29:2023
17. Thử va chạm (Bộ điều khiển - vận
hành)
5.23.2.6 TCVN 7568-
29:2023
5.23.2 TCVN 7568-
29:2023
18. Thử rung hình sin (vận hành)
5.24.3 TCVN 7568-
29:2023
5.24.2 TCVN 7568-
29:2023
19. Rung hình sin (độ bền)
5.25.3 TCVN 7568-
29:2023
5.25.2 TCVN 7568-
29:2023
20. Thử nghiệm các bộ phận sử dụng
đường truyền vô tuyến
Xem mục 2.4.16
Xem mục 2.4.16
2.4.13
Chuông
báo cháy
1. Khả năng tái tạo
5.2.3, TCVN 7568-
3:2015
5.2.2, TCVN 7568-
3:2015
10 mẫu
8531.80.19
2. Đặc tính vận hành (mức áp suất
âm thanh, tần số và kiểu âm thanh)
5.3.3, TCVN 7568-
3:2015
5.3.2, TCVN 7568-
3:2015
3. Tuối thọ
5.4.3, TCVN 7568-
3:2015
5.4.2, TCVN 7568-
3:2015
4. Nóng khô (vận hành)
5.5.3, TCVN 7568-
3:2015
5.5.2, TCVN 7568-
3:2015

QCVN 03:2026/BCA
78
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
5. Nóng ẩm, có chu kỳ (vận hành)
5.8.3, TCVN 7568-
3:2015
5.8.2, TCVN 7568-
3:2015
6. Ăn mòn SO
2
(khả năng chịu đựng)
5.11.3, TCVN 7568-
3:2015
5.11.2, TCVN 7568-
3:2015
7. Rung lắc mạnh (vận hành)
5.12.3, TCVN 7568-
3:2015
5.12.2, TCVN 7568-
3:2015
8. Va đập (vận hành)
5.13.3, TCVN 7568-
3:2015
5.13.2, TCVN 7568-
3:2015
9. Rung hình sin (vận hành)
5.14.3, TCVN 7568-
3:2015
5.14.2, TCVN 7568-
3:2015
10. Rung hình sin (khả năng chịu
đựng)
5.15.3, TCVN 7568-
3:2015
5.15.2, TCVN 7568-
3:2015
11. Sự đồng bộ hóa
5.20.3, 5.20.4 TCVN
7568-3:2015
5.20.2, TCVN 7568-
3:2015
12. Thử nghiệm các bộ phận sử dụng
đường truyền vô tuyến
Xem mục 2.4.16
Xem mục 2.4.16
2.4.14
Nút ấn báo
cháy
1. Đặc tính vận hành
5.2.3 TCVN 7568-
11:2015
5.2.2 TCVN 7568-
11:2015
08 mẫu
8531.90.90
8536.50.51
8536.50.59
8536.50.61
8536.50.69
8536.50.96
8536.50.99
2. Vận hành
5.3.3 TCVN 7568-
11:2015
5.3.2 TCVN 7568-
11:2015
3. Phương tiện thử (vận hành)
5.4.3 TCVN 7568-
11:2015
5.4.2 TCVN 7568-
11:2015
4. Độ tin cậy (khả năng chịu đựng)
5.5.3 TCVN 7568-
11:2015
5.5.2 TCVN 7568-
11:2015

QCVN 03:2026/BCA
79
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
5. Biến đổi của các thông số cung cấp
5.6.3 TCVN 7568-
11:2015
5.6.2 TCVN 7568-
11:2015
6. Nóng khô (vận hành)
5.7.3 TCVN 7568-
11:2015
5.7.2 TCVN 7568-
11:2015
7. Nóng ẩm, có chu kỳ (vận hành)
5.10.3 TCVN 7568-
11:2015
5.10.2 TCVN 7568-
11:2015
8. Ăn mòn SO
2
(khả năng chịu đựng)
5.13.3 TCVN 7568-
11:2015
5.13.2 TCVN 7568-
11:2015
9. Rung lắc mạnh (vận hành)
5.14.3 TCVN 7568-
11:2015
5.14.2 TCVN 7568-
11:2015
10. Va đập (vận hành)
5.15.3 TCVN 7568-
11:2015
5.15.2 TCVN 7568-
11:2015
11. Rung, hình sin (vận hành)
5.16.3 TCVN 7568-
11:2015
5.16.2 TCVN 7568-
11:2015
12. Rung, hình sin (khả năng chịu
đựng)
5.17.3 TCVN 7568-
11:2015
5.17.2 TCVN 7568-
11:2015
13. Thử nghiệm các bộ phận sử dụng
đường truyền vô tuyến
Xem mục 2.4.16
Xem mục 2.4.16
2.4.15
Đèn báo
cháy
1. Tính tái lập
5.2.3
TCVN 7568-23:2016
5.2.2
TCVN 7568-23:2016
10 mẫu
8531.80.90
2. Sự biến đổi của điện thế nguồn cấp
5.3.3
TCVN 7568-23:2016
5.3.2
TCVN 7568-23:2016
3. Tính năng vận hành
5.4.3
TCVN 7568-23:2016
5.4.2
TCVN 7568-23:2016

QCVN 03:2026/BCA
80
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
4. Độ bền
5.5.3
TCVN 7568-23:2016
5.5.2
TCVN 7568-23:2016
5. Điều kiện khô nóng (vận hành)
5.6.3
TCVN 7568-23:2016
5.6.2
TCVN 7568-23:2016
6. Điều kiện khô nóng (độ bền
5.7.3
TCVN 7568-23:2016
5.7.2
TCVN 7568-23:2016
7. Điều kiện ẩm nhiệt theo chu kỳ
(vận hành)
5.9.3
TCVN 7568-23:2016
5.9.2
TCVN 7568-23:2016
8. Điều kiện ẩm nhiệt theo chu kỳ (độ
bền)
5.11.3
TCVN 7568-23:2016
5.11.2
TCVN 7568-23:2016
9. Chịu ăn mòn sunphur dioxide (độ
bền)
5.12.3
TCVN 7568-23:2016
5.12.2
TCVN 7568-23:2016
10. Sốc (vận hành)
5.13.3
TCVN 7568-23:2016
5.13.2
TCVN 7568-23:2016
11. Va đập (vận hành)
5.14.3
TCVN 7568-23:2016
5.14.2
TCVN 7568-23:2016
12. Rung, dao động hình sin (vận
hành)
5.15.3
TCVN 7568-23:2016
5.15.2
TCVN 7568-23:2016
13. Rung, dao động hình sin (độ bền)
5.16.3 TCVN 7568-
23:2016
5.16.2
TCVN 7568-23:2016
14. Đồng bộ hóa tín hiệu nhấp nháy
(chức năng tùy chọn)
5.19.3
TCVN 7568-23:2016
5.19.2 TCVN 7568-
23:2016
15. Thử nghiệm các bộ phận sử dụng
đường truyền vô tuyến
Xem mục 2.4.16
Xem mục 2.4.16

QCVN 03:2026/BCA
81
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
2.4.16
Các bộ
phận sử
dụng
đường
truyền vô
tuyến (tùy
chọn)
1. Khả năng loại trừ suy hao theo vị
trí
4.2.1
TCVN 7568-25:2023
8.2.2
TCVN 7568-25:2023
-
-
2. Tính toàn vẹn của tín hiệu cảnh
báo
4.2.2
TCVN 7568-25:2023
8.2.3
TCVN 7568-25:2023
3. Định danh của các thiết bị sử dụng
đường truyền vô tuyến
4.2.3
TCVN 7568-25:2023
8.2.4
TCVN 7568-25:2023
4. Ăng-ten
4.2.7
TCVN 7568-25:2023
8.2.9
TCVN 7568-25:2023
5. Tuổi thọ nguồn độc lập
5.3.2
TCVN 7568-25:2023
8.3.3
TCVN 7568-25:2023
6. Xuyên nhiễu giữa các hệ thống
của cùng một nhà sản xuất
4.2.5.2
TCVN 7568-25:2023
8.2.6
TCVN 7568-25:2023
7. Phát hiện mất kết nối vô tuyến
4.2.6
TCVN 7568-25:2023
8.2.8
TCVN 7568-25:2023
CHÚ THÍCH: Chỉ yêu cầu đánh giá các bộ phận sử dụng đường truyền vô tuyến trong trường hợp thiết bị thuộc hệ thống báo cháy tự động có sử dụng đường truyền
vô tuyến để truyền tín hiệu báo cháy. Ngoài ra các thiết bị thuộc hệ thống báo cháy tự động sử dụng đường truyền vô tuyến phải được đánh giá sự phù hợp về phổ
tần theo của quy định của pháp luật và các tiêu chuẩn, quy chuẩn khác có liên quan.

QCVN 03:2026/BCA
82
2.5 Thiết bị thuộc hệ thống chữa cháy bằng khí, sol-khí, bột
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
2.5.1
Tủ điều
khiển hệ
thống
chữa
cháy tự
động
bằng
khí, bột
1. Thiết bị cấp
nguồn
- Nguồn năng lượng điện phải độc
lập đối với nguồn điện cung cấp
cho vùng có sự cố cháy và phải bao
gồm một nguồn điện dự phòng
khẩn cấp với bộ chuyển đổi tự động
trong trường hợp nguồn điện chính
bị hư hỏng.
- 6.4.3 TCVN 7161-1:2022.
6.4.3, 8.2.9 TCVN
7161-1:2022
03 mẫu
8531.90.90
8537.10.99
2. Biến đổi của
các thông số
cung cấp
a) Cung cấp điện áp vào lớn nhất
theo qui định của nhà sản xuất;
b) Cung cấp điện áp vào nhỏ nhất
theo quy định của nhà sản xuất.
16.9 TCVN 7568-
2:2013
3. Khả năng
hoạt động
Kiểm tra sự tuân thủ của mẫu thử
với từng yêu cầu trong tiêu chuẩn
EN-12094-1-2003 và để chứng
minh sự hoạt động của mẫu thử
trước, trong và/ hoặc sau môi
trường ổn định hóa (9.2 EN-12094-
1-2003)
9.2 EN-12094-1-2003
4. Nóng ẩm,
trạng thái ổn
định (vận
hành)
Trong thử nghiệm, mẫu thử không
thay đổi trạng thái trừ khi sự thay
đổi này là do kiểm tra chức năng.
Khi thử nghiệm chức năng, mẫu
9.4.2 EN-12094-1-
2003

QCVN 03:2026/BCA
83
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
thử phải hoạt động chính xác (9.4.3
EN-12094-1-2003)
5. Rung hình
sin (vận hành)
Cho mẫu thử chịu thử rung lần lượt
theo mỗi một trong ba trục vuông
góc với nhau, một trong các trục
vuông góc với mặt phẳng lắp đặt
mẫu thử.
Áp dụng mức độ khắc nghiệt của
ổn định hóa sau:
- Phạm vi tần số: 10 Hz đến 150 Hz;
Biên độ gia tốc: 0,981 m.s
-2
(0,1
Gn);
- Số lượng trục: ba.
- Số lượng các chu kỳ quét trên một
trục: một cho mỗi điều kiện chức
năng.
16.7 TCVN 7568-
2:2013 hoặc 9.3 f EN
12904-1-2003
6. Rung hình
sin (độ bền
lâu)
Cho mẫu thử chịu thử rung lần lượt
theo mỗi một trong ba trục vuông
góc với nhau, một trong các trục
vuông góc với mặt phẳng lắp đặt
mẫu thử.
Áp dụng mức độ khắc nghiệt của
ổn định hóa sau:
- Phạm vi tần số: 10 Hz đến 150 Hz;
16.11 của TCVN 7568-
2:2013 hoặc 9.3g EN
12904-1-2003

QCVN 03:2026/BCA
84
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
Biên độ gia tốc: 4,905 m.s
-2
(051
Gn);
- Số lượng trục: ba.
- Số lượng các chu kỳ quét trên một
trục: 20 trên một trục.
2.5.2
Chai
chứa khí
chữa
cháy
FK-5-1-
12
1. Đặc tính kỹ
thuật của khí
FK-5-1-12
Xem 2.3.7
01 mẫu
8424.10.90
2. Lượng khí
nạp
- Lượng khí nạp không được thấp
hơn quá 5% so với thông số ghi
trên nhãn
9.2.1.3, TCVN 7161-1:2022
Cân kiểm tra trọng
lượng chai có chứa khí,
trừ đi trọng lượng vỏ
chai.
3. Áp suất nạp
- Áp suất nạp không được thấp hơn
10% so với thông số ghi trên nhãn
9.2.1.3, TCVN 7161-1:2022
Sử dụng đồng hồ đo áp
lực đã được hiệu
chuẩn kết nối với chai
chứa khí để đo áp suất.
4. Mật độ nạp
6.1, TCVN 7161-5: 2021
6.1, TCVN 7161-
5:2021
Kiểm tra trọng lượng
khí nạp/thể tích chai
chứa khí
5. Khả năng
chịu áp của vỏ
chai (đối với
Khi nạp đầy khí, phải chịu được áp
suất tối đa ở nhiệt độ làm việc tối
đa
Kiểm tra chứng chỉ vỏ
chai chứa khí

QCVN 03:2026/BCA
85
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
chai chứa khí
có áp lực làm
việc ≥ 0,7bar)
2.5.3
Chai
chứa khí
chữa
cháy
HFC-
227ea
1. Đặc tính kỹ
thuật của khí
Xem 2.3.8
01 mẫu
8424.10.90
2. Lượng khí
nạp
- Lượng khí nạp không được thấp
hơn quá 5% so với thông số ghi
trên nhãn
- Theo 9.2.1.3 TCVN 7161-1:2022
Cân kiểm tra trọng
lượng chai có chứa khí,
trừ đi trọng lượng vỏ
chai.
3. Áp suất nạp
- Áp suất nạp không được thấp hơn
10% so với thông số ghi trên nhãn
- Theo 9.2.1.3 TCVN 7161-1:2022
Sử dụng đồng hồ đo áp
lực đã được hiệu
chuẩn kết nối với chai
chứa khí để đo áp suất.
4. Mật độ nạp
≤1150 kg/m
3
6.1 TCVN 7161-9:2024
6.1, TCVN 7161-
9:2024
Kiểm tra trọng lượng
khí nạp /thể tích chai
chứa khí
5. Khả năng
chịu áp của vỏ
chai (đối với
chai chứa khí
có áp lực làm
việc ≥ 0,7bar)
Khi nạp đầy khí, phải chịu được áp
suất tối đa ở 50 °C
Kiểm tra chứng chỉ vỏ
chai chứa khí

QCVN 03:2026/BCA
86
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
2.5.4
Chai khí
HFC-125
1. Đặc tính kỹ
thuật của khí
Xem 2.3.9
01 mẫu
8424.10.90
2. Lượng khí
nạp
- Lượng khí nạp không được thấp
hơn quá 5% so với thông số ghi
trên nhãn
- Theo 9.2.1.3 TCVN 7161-1:2022
Cân kiểm tra trọng
lượng chai có chứa khí,
trừ đi trọng lượng vỏ
chai.
3. Áp suất nạp
- Áp suất nạp không được thấp hơn
10% so với thông số ghi trên nhãn
- Theo 9.2.1.3 TCVN 7161-1:2022
Đo áp suất bằng đồng
hồ đo áp lực
4. Mật độ nạp
≤929 kg/m
3
6.1 ISO 14520-8:2019
Kiểm tra trọng lượng
khí nạp /thể tích chai
chứa khí
5. Khả năng
chịu áp của vỏ
chai (đối với
chai chứa khí
có áp lực làm
việc ≥ 0,7bar)
Khi nạp đầy khí, phải chịu được áp
suất tối đa ở nhiệt độ làm việc tối
đa
Kiểm tra chứng chỉ vỏ
chai chứa khí
2.5.5
Chai khí
HFC-23
1. Đặc tính kỹ
thuật của khí
Xem 2.3.10
01 mẫu
8424.10.90
2. Lượng khí
nạp
- Lượng khí nạp không được thấp
hơn quá 5% so với thông số ghi
trên nhãn
- Theo 9.2.1.3 TCVN 7161-1:2022
Cân kiểm tra trọng
lượng chai có chứa khí,
trừ đi trọng lượng vỏ
chai.

QCVN 03:2026/BCA
87
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
3. Áp suất nạp
- Áp suất nạp không được thấp hơn
10% so với thông số ghi trên nhãn;
- Theo 9.2.1.3 TCVN 7161-1:2022
Đo áp suất bằng đồng
hồ đo áp lực
4. Mật độ nạp
≤890 kg/m
3
6.1 ISO 14520-10:2019
Kiểm tra trọng lượng
khí nạp /thể tích chai
chứa khí
5. Khả năng
chịu áp của vỏ
chai (đối với
chai chứa khí
có áp lực làm
việc ≥ 0,7bar)
Khi nạp đầy khí, phải chịu được áp
suất tối đa ở nhiệt độ làm việc tối
đa
Kiểm tra chứng chỉ vỏ
chai chứa khí
2.5.6
Chai khí
HFC-
236fa
1. Đặc tính kỹ
thuật của khí
Xem 2.3.11
01 mẫu
8424.10.90
2. Lượng khí
nạp
- Lượng khí nạp không được thấp
hơn quá 5% so với thông số ghi
trên nhãn
- Theo 9.2.1.3 TCVN 7161-1:2022
Cân kiểm tra trọng
lượng chai có chứa khí,
trừ đi trọng lượng vỏ
chai.
3. Áp suất nạp
- Áp suất nạp không được thấp hơn
10% so với thông số ghi trên nhãn;
- Theo 9.2.1.3 TCVN 7161-1:2022
Đo áp suất bằng đồng
hồ đo áp lực
4. Mật độ nạp
≤1202 kg/m
3
6.1 ISO 14520-11:2015
Kiểm tra trọng lượng
khí nạp /thể tích chai
chứa khí

QCVN 03:2026/BCA
88
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
5. Khả năng
chịu áp của vỏ
chai (đối với
chai chứa khí
có áp lực làm
việc ≥ 0,7bar)
Khi nạp đầy khí, phải chịu được áp
suất tối đa ở nhiệt độ làm việc tối
đa
Kiểm tra chứng chỉ vỏ
chai chứa khí
2.5.7
Chai
chứa khí
chữa
cháy IG-
100
1. Đặc tính kỹ
thuật của khí
Xem 2.3.12
01 mẫu
8424.10.90
2. Lượng khí
nạp
- Lượng khí nạp không được thấp
hơn quá 5% so với thông số ghi
trên nhãn
9.2.1.3, TCVN 7161-1:2022
Cân kiểm tra trọng
lượng chai có chứa khí,
trừ đi trọng lượng vỏ
chai.
2. Áp suất nạp
Áp suất nạp không được thấp hơn
10 5% so với thông số ghi trên
nhãn;
9.2.1.3 TCVN 7161-1:2022
Sử dụng đồng hồ đo áp
lực đã được hiệu
chuẩn kết nối với chai
chứa khí để đo áp suất.
3. Khả năng
chịu áp của vỏ
chai (đối với
chai chứa khí
có áp lực làm
việc ≥ 0,7bar)
Khi nạp đầy khí, phải chịu được áp
suất tối đa ở nhiệt độ làm việc tối
đa
Kiểm tra chứng chỉ vỏ
chai chứa khí
2.5.8
Chai khí
IG-01
1. Đặc tính kỹ
thuật của khí
Xem 2.3.13
01 mẫu
8424.10.90

QCVN 03:2026/BCA
89
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
2. Lượng khí
nạp
- Lượng khí nạp không được thấp
hơn quá 5% so với thông số ghi
trên nhãn
9.2.1.3, TCVN 7161-1:2022
Cân kiểm tra trọng
lượng chai có chứa khí,
trừ đi trọng lượng vỏ
chai.
3. Áp suất nạp
Áp suất nạp không được thấp hơn
5% so với thông số ghi trên nhãn;
9.2.1.3, TCVN 7161-1:2022
Sử dụng đồng hồ đo áp
lực đã được hiệu
chuẩn kết nối với chai
chứa khí để đo áp suất.
4. Khả năng
chịu áp của vỏ
chai (đối với
chai chứa khí
có áp lực làm
việc ≥ 0,7bar)
Khi nạp đầy khí, phải chịu được áp
suất tối đa ở nhiệt độ làm việc tối
đa
Kiểm tra chứng chỉ vỏ
chai chứa khí
2.5.9
Chai khí
IG-55
1. Đặc tính kỹ
thuật của khí
Xem 2.3.14
01 mẫu
8424.10.90
2. Lượng khí
nạp
- Lượng khí nạp không được thấp
hơn quá 5% so với thông số ghi
trên nhãn
9.2.1.3, TCVN 7161-1:2022
Cân kiểm tra trọng
lượng chai có chứa khí,
trừ đi trọng lượng vỏ
chai.

QCVN 03:2026/BCA
90
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
3. Áp suất nạp
Áp suất nạp không được thấp hơn
5% so với thông số ghi trên nhãn;
9.2.1.3, TCVN 7161-1:2022
Sử dụng đồng hồ đo áp
lực đã được hiệu
chuẩn kết nối với chai
chứa khí để đo áp suất.
4. Khả năng
chịu áp của vỏ
chai (đối với
chai chứa khí
có áp lực làm
việc ≥ 0,7bar)
Khi nạp đầy khí, phải chịu được áp
suất tối đa ở nhiệt độ làm việc tối
đa
Kiểm tra chứng chỉ vỏ
chai chứa khí
2.5.10
Chai khí
IG-541
1. Đặc tính kỹ
thuật của khí
Xem 2.3.15
01 mẫu
8424.10.90
2. Lượng khí
nạp
- Lượng khí nạp không được thấp
hơn quá 5% so với thông số ghi
trên nhãn
9.2.1.3, TCVN 7161-1:2022
Cân kiểm tra trọng
lượng chai có chứa khí,
trừ đi trọng lượng vỏ
chai.
3. Áp suất nạp
Áp suất nạp không được thấp hơn
5% so với thông số ghi trên nhãn;
9.2.1.3, TCVN 7161-1:2022
Sử dụng đồng hồ đo áp
lực đã được hiệu
chuẩn kết nối với chai
chứa khí để đo áp suất.
4. Khả năng
chịu áp của vỏ
chai (đối với
Khi nạp đầy khí, phải chịu được áp
suất tối đa ở nhiệt độ làm việc tối
đa
Kiểm tra chứng chỉ vỏ
chai chứa khí

QCVN 03:2026/BCA
91
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
chai chứa khí
có áp lực làm
việc ≥ 0,7bar)
2.5.11
Chai khí
CO
2
1. Đặc tính kỹ
thuật của khí
Xem 2.3.16
01 mẫu
8424.10.90
2. Lượng khí
nạp
- Lượng khí nạp không được thấp
hơn quá 5% so với thông số ghi
trên nhãn
9.2.1.3, TCVN 7161-1:2022
Cân kiểm tra trọng
lượng chai có chứa khí,
trừ đi trọng lượng vỏ
chai.
3. Áp suất nạp
Áp suất nạp không được thấp hơn
5% so với thông số ghi trên nhãn;
9.2.1.3, TCVN 7161-1:2022
Sử dụng đồng hồ đo áp
lực đã được hiệu
chuẩn kết nối với chai
chứa khí để đo áp suất.
4. Khả năng
chịu áp của vỏ
chai (đối với
chai chứa khí
có áp lực làm
việc ≥ 0,7bar)
Khi nạp đầy khí, phải chịu được áp
suất tối đa ở nhiệt độ làm việc tối
đa
Kiểm tra chứng chỉ vỏ
chai chứa khí
2.5.12
Bình
chứa
chất rắn
tạo sol-
khí
1. Phun xả
5.2.1 TCVN 14498:2025
5.2.2 và 5.2.3 TCVN
14498:2025
26 bình và 06
mẫu bộ phận
8424.10.90
2. Đo nhiệt độ
5.3.1 TCVN 14498:2025
5.3.2 TCVN
14498:2025
3. Thiết bị lắp
5.4 TCVN 14498:2025
5.4 TCVN 14498:2025

QCVN 03:2026/BCA
92
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
4. Rơi mạnh
5.5.1 TCVN 14498:2025
5.5.2 TCVN 14498:2025
5. Thử rung
5.6.1 TCVN 14498:2025
5.6.3, 5.6.4 và 5.6.5
TCVN 14498:2025
6. Tiếp xúc
đám cháy
5.7.1 TCVN 14498:2025
5.7.2 TCVN 14498:2025
7. Độ ẩm cao
5.8.1 TCVN 14498:2025
5.8.2 TCVN
14498:2025
8. Ăn mòn
phun muối
5.9 TCVN 14498:2025
5.9.5 TCVN
14498:2025
9. Nhiệt độ gia
tăng trong 30
ngày
5.10.1 và 5.10.3 TCVN 14498:2025
5.10.2 và 5.10.4 TCVN
14498:2025
10. Chu kỳ
nhiệt độ
5.11.1 TCVN 14498:2025
5.11.2 TCVN
14498:2025
11. Hiệu suất
đánh lửa
5.12 TCVN 14498:2025
5.12 TCVN
14498:2025
12. Kiểm tra
phân phối - hệ
thống
5.13.1 TCVN 14498:2025
5.13.1 , 5.13.2, 5.13.3
và 5.13.4 TCVN
14498:2025
13. Kiểm tra
phân phối –
bình đơn
5.14 TCVN 14498:2025
5.14.1 , 5.14.2, 5.14.3
và 5.14.3 TCVN
14498:2025

QCVN 03:2026/BCA
93
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
14. Dập đám
cháy
5.15.1 TCVN 14498:2025
5.15.1, 5.15.2, 5.15.3
và 5.15.4 TCVN
14498:2025
15. Nứt do ăn
mòn ứng suất
– đồng thau
5.16.1 TCVN 14498: 2025
5.16.2, 5.16.3 và 5.16.4
TCVN 14498: 2025
16. Lão hóa
5.17 TCVN 14498: 2025
5.17 TCVN 14498:
2025
17. Khóa an
toàn và chốt
niêm phong
5.18 TCVN 14498:2025
5.18 TCVN
14498:2025
18. Tính năng
đối với các
đám cháy
4.1.5 TCVN 14498:2025
Điều 6 TCVN
14498:2025
2.5.13
Thiết bị
chứa bột
chữa
cháy
1. Dung tích
5.1 TCVN 13877-1:2025
13.3 TCVN 13877-
1:2025
01 mẫu
8424.10.90
2. Vật liệu chế
tạo, nhận
dạng
5.2 và 5.4 TCVN 13877-1:2025
13.3 TCVN 13877-
1:2025
3. Áp suất làm
việc (với thiết
5.3 TCVN 13877-1:2025
Kiểm tra tài liệu, chứng
chỉ

QCVN 03:2026/BCA
94
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
bị chịu áp >
0,7bar)
4. Cửa nạp
bột của bình
chứa
5.5.1 TCVN 13877-1:2025
Kiểm tra hồ sơ, kiểm
tra bằng thước đo
5. Van xả
5.5.2 TCVN 13877-1:2025
Kiểm tra hồ sơ, kiểm
tra bằng thước đo
6. Thiết bị xả
áp suất
5.5.3 TCVN 13877-1:2025
13.2 TCVN 13877-
1:2025
7. Đầu nối ống
khí đẩy
5.5.4 TCVN 13877-1:2025
Kiểm tra hồ sơ, kiểm
tra bằng trực quan
8. Ống dẫn
của thiết bị
chứa bột
5.5.5 TCVN 13877-1:2025
13.6 TCVN 13877-
1:2025
2.5.14
Đầu
phun xả
khí
1. Thiết kế đầu
phun
Bảo đảm các thông số theo thiết kế
của nhà sản xuất
- Kiểm tra hồ sơ đầu
phun
01 mẫu
8424.90.99
2. Kích thước,
trọng lượng
Theo thông số nhà sản xuất công
bố.
Kiểm tra bằng cân điện
tử, thước đo.
3. Bộ lọc
6.3.6.4 TCVN7161-1:2022
6.3.6.4 TCVN7161-
1:2022
4. Khả năng
chịu nhiệt và
6.3.6.1 TCVN 7161-1:2022
Một đầu phun được kết
nối với bình thử

QCVN 03:2026/BCA
95
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
chịu áp suất
cao
nghiệm. Đầu phun
được kết nối với nguồn
áp suất và chịu nhiệt độ
thử nghiệm trong
khoảng thời gian 10
phút. Sau đó, chất khí
dùng để thử nghiệm sẽ
chảy qua thân đầu
phun được làm nóng
trong ít nhất 10 giây.
Trong trường hợp áp
suất thử nghiệm vượt
quá 6 MPa (60 bar), lỗ
thoát của đầu phun có
thể bị chặn một phần
hoặc toàn bộ bằng các
phương tiện phù hợp
(không ảnh hưởng đến
đặc tính cường độ của
bộ phận) để ngăn ngừa
hư hỏng thiết bị thử
nghiệm do lưu lượng
khí quá mức.
Áp suất phải được đo ở
khoảng cách (1 0,1)

QCVN 03:2026/BCA
96
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
m phía trước của đầu
phun. Đường kính
danh nghĩa của ống
dẫn giữa điểm đo áp
suất và đầu phun phải
không nhỏ hơn kích
thước danh nghĩa của
ren kết nối của đầu
phun được thử nghiệm.
5. Chống ăn
mòn – phun
sương muối
Không có dấu vết ăn mòn trên mẫu
sau khi thử nghiệm
7.26.5 ISO
61821:2021
6. Chống ăn
mòn – H
2
S/
SO
2
, CO
2
Không nứt/giòn do khí H
2
S,
SO
2
/CO
2
.
7.26.3 ISO
61821:2021 (H
2
S);
7.26.4 ISO
61821:2021
(SO
2
/CO
2
).
2.5.15
Đầu
phun bột
chữa
cháy tự
động;
1. Chất liệu
11.1 TCVN 13877-1:2025
Kiểm tra hồ sơ, kiểm
tra bằng trực quan
Bảng 3 TCVN
13877-1:2025
8424.90.99
2. Khả năng
chịu áp lực
11.2 TCVN 13877-1:2025
13.4 TCVN 13877-
1:2025
3. 3. Khả năng
chống ăn mòn
11.4 TCVN 13877-1:2025
13.12, 13.13 TCVN
13877-1:2025

QCVN 03:2026/BCA
97
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
4. 4. Đường
kính lỗ đầu
phun
11.5 TCVN 13877-1:2025
Kiểm tra hồ sơ, kiểm
tra bằng trực quan
5. 5. Đầu nối
11.6 TCVN 13877-1:2025
Kiểm tra hồ sơ, kiểm
tra bằng trực quan
6. 6. Vỏ đầu
phun
11.7 TCVN 13877-1:2025
13.5.4 TCVN 13877-
1:2025
7. 7. Đặc điểm
phun
11.8.1, 11.8.2 TCVN 13877-1:2025
13.15, 13.16 TCVN
13877-1:2025
2.5.16
Chuông,
còi cảnh
báo xả
chất
chữa
cháy
Xem 2.4.13
8531.80.19
2.5.17
Đèn,
bảng
hiển thị
cảnh báo
xả chất
chữa
cháy
1. Ký hiệu chỉ
dẫn
ISO 3864-1
Kiểm tra bằng trực
quan
10 mẫu
8531.20.00
8531.80.21
8531.80.29
8531.80.90
2. Màu sắc
Theo 7.6 ISO 3864-4:2011
Biển báo an toàn phòng cháy chữa
cháy
Màu nền/ Màu biểu tượng đồ họa,
ký tự: vàng/ đen hoặc đen/ đỏ;
trắng/đen; trắng/ đỏ.
Đo màu quang phổ tại
vị trí có độ chói lớn nhất
của màu nền/ màu biểu
tượng đồ họa, ký tự;
Màu sắc được quy ước
theo ISO 3864-4:2011

QCVN 03:2026/BCA
98
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
Màu nền phải bao phủ ít nhất 50%
diện tích của biển báo;
3. Yêu cầu về
mạch điện của
đèn
Đối với đèn có nhiều bóng đèn (hoặc
nhiều tổ hợp phát sáng, ví dụ như
dây đèn led), việc hỏng một bóng
đèn bất kỳ không ảnh hưởng đến
các bóng đèn khác nối với cùng
mạch
Thử nghiệm ngắt 01
bóng đèn (hoặc 01 tổ
hợp phát sáng, ví dụ
như dây đèn led) bất
kỳ trên đèn và Kiểm tra
bằng trực quan các đèn
còn lại trong mạch điện
4. Yêu cầu về
nhiệt và độ
bền
Sau thử nghiệm, đèn phải được
kiểm tra được bằng mắt. các linh
kiện của đèn phải làm việc bình
thường, không có bộ phận nào bị
biến dạng, ghi nhãn của đèn vẫn
phải rõ ràng.
Đèn phải được lắp đặt
trong hộp nhiệt được
khống chế nhiệt độ để
đảm bảo môi trường
thử.
Đèn phải được định vị
trên bề mặt đỡ (và ở
cùng tư thế làm việc)
tương tự như trong thử
nghiệm nhiệt làm việc
bình thường.
Nhiệt độ môi trường thử
phải được duy trì trong
phạm vi ±2°C của (t
a
+
10)°C trong quá trình

QCVN 03:2026/BCA
99
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
thử nghiệm; t
a
là 25 °C
trừ khi có ghi nhãn khác
trên đèn.
Nhiệt độ môi trường
phải được đo theo Phụ
lục K tại TCVN 7722-1
(IEC 60598-1).
Đèn phải được thử
nghiệm trong thời gian
tổng cộng là 390 h, ở
điện áp cung cấp lớn
nhất.
5. Độ tương
phản, độ chói
Đèn phải cung cấp đủ độ chói danh
định sau khi thử nghiệm nhiệt và độ
bền.
Độ chói nhỏ nhất của mọi diện tích
màu an toàn của ký hiệu đèn phải là
2 cd/m
2
, nếu nguy cơ chính là khói,
thì độ chói nhỏ nhất phải là 10 cd/m
2
;
Độ đồng đều của độ chói trong màu
an toàn và màu tương phản, được
đo bằng tỷ số giữa độ chói tối thiểu
và tối đa trong màu, phải lớn hơn 1:
5 (xem ISO 3864-1:2011). Nếu độ
chói của biển báo an toàn lớn hơn
Khi hoàn thành thử
nghiệm trong hộp nhiệt,
đèn phải được để nguội
về nhiệt độ môi trường
danh định (t
a
) hoặc 25
o
C
chọn giá trị cao hơn.
Sử dụng thiết bị đo độ
chói. Các phép đo thực
hiện trên 05 mẫu thử
nghiệm, kết quả đo
được là giá trị trung bình
của 05 phép đo trên các
mẫu thử khác nhau.

QCVN 03:2026/BCA
100
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
100 cd/m
2
, tỷ lệ độ chói tối thiểu và
tối đa trong màu phải lớn hơn 1: 10.
Tỷ lệ độ sáng Màu tương phản với
độ sáng lân cận Màu an toàn không
được nhỏ hơn 5:1 và không lớn
hơn 15:1.
2.6 Thiết bị thuộc hệ thống chữa cháy bằng nước, chất chữa cháy gốc nước, bọt
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
2.6.1
Đầu phun
kín
(Sprinkler)
1. Yêu cầu chung
7.1 ISO 61821:2021
7.2, 7.3 ISO
61821:2021
Tối thiểu đối với
loại Spray: 154
mẫu; Sidewall:
153 mẫu;
Concealed/
flush/ recessed:
164 mẫu; Dry
sprinkler: 159
mẫu; ESFR (K-
202/K-242 điển
hình): 155 mẫu;
8424.90.99
2. Đo kích thước
6.1.2, 6.1.3 ISO
61821:2021
Đo cỡ miệng phun
bằng bi chuẩn; đo cỡ
ren dãnh nghĩa bằng
dưỡng GO/NO-GO
3. Tải trọng sử dụng & độ
bền
6.4, 7.4 ISO
61821:2021
7.4.1, 7.4.2 ISO
61821:2021
4. Độ bền phần tử tác động
nhiệt (HRE)
6.5 ISO 61821:2021
7.5 ISO 61821:2021
5. Kín khít & bền thủy lực
6.6 ISO 61821:2021
7.6.1, 7.6.3 ISO
61821:2021

QCVN 03:2026/BCA
101
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
6. Búa nước
6.9 ISO 61821:2021
7.9 ISO 61821:2021
Domestic: 150
mẫu
7. Rung
6.10 ISO 61821:2021
7.10 ISO
61821:2021
8. Va đập
6.13 ISO 61821:2021
7.13 ISO
61821:2021
9. Nhiệt độ kích hoạt
6.17 ISO 61821:2021
7.17 ISO
61821:2021
10. Độ nhạy (RTI)
6.18 ISO 61821:2021
7.18 ISO
61821:2021
11. Độ nhạy của lắp âm
trần/lắp chìm/ẩn (đối với
Sprinkler âm trần/lắp
chìm/ẩn)
6.19 ISO 61821:2021
7.19 ISO
61821:2021
12. Kẹt cơ cấu khi mở
6.20 ISO 61821:2021
7.20 ISO
61821:2021
13. Sốc nhiệt đối với bầu
thủy tinh (Sprinkler dùng
bầu thủy tinh)
6.23 ISO 61821:2021
7.23 ISO
61821:2021
14. Chống ăn mòn – phun
sương muối
6.26 ISO 61821:2021
7.26.5 ISO
61821:2021
15. Chống ăn mòn – H
2
S/
SO
2
, CO
2
(Sprinkler có vật
liệu dễ ảnh hưởng)
Không nứt/giòn do khí
H
2
S, SO
2
/CO
2
.
7.26.3 ISO
61821:2021 (H
2
S);
7.26.4 ISO

QCVN 03:2026/BCA
102
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
61821:2021
(SO
2
/CO
2
).
16. Hằng số lưu lượng K
6.27 ISO 61821:2021
7.27 ISO
61821:2021
17. Phân bố nước
(Sprinkler loại spray/ flat/
conventional/ khô)
6.28.2 ISO
61821:2021
7.28.2.1 ISO
61821:2021
18. Phân bố nước
(Sprinkler loại Domestic)
6.28.3, 7.28.3 ISO
61821:2021
7.28.3 ISO
61821:2021
19. Phân bố nước
(Sprinkler loại ECLH)
6.28.4 ISO
61821:2021
7.28.4 ISO
61821:2021
20. Phân bố nước
(Sprinkler loại ECOH)
6.28.5 ISO
61821:2021
7.28.5 ISO
61821:2021
21. Phân bố nước -
Sprinkler ESFR
(K202/K242 & khác)
Đạt mật độ phân bố
thực tế tối thiểu
7.28.6, 7.28.7 ISO
61821:2021
22. Phun ngang tường
(Sprinkler sidewall)
6.29 ISO 61821:2021
7.29 ISO
61821:2021
2.6.2
Đầu phun
hở
(Drencher)
1. Yêu cầu chung
7.1 ISO 61821:2021
7.2, 7.3 ISO
61821:2021
32 mẫu
8424.90.99
2. Đo kích thước
6.1.2, 6.1.3 ISO
61821:2021
Đo cỡ miệng phun
bằng bi chuẩn; đo cỡ
ren dãnh nghĩa bằng
dưỡng GO/NO-GO

QCVN 03:2026/BCA
103
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
3. Rung
6.10 ISO 61821:2021
7.10 ISO
61821:2021
4. Va đập
6.13 ISO 61821:2021
7.13 ISO
61821:2021
5. Chịu nhiệt
6.24 ISO 61821:2021
7.24 ISO
61821:2021
6. Chống ăn mòn – phun
sương muối
6.26 ISO 61821:2021
7.26.5 ISO
61821:2021
7. Chống ăn mòn – H
2
S/
SO
2
, CO
2
(Drencher có vật
liệu dễ ảnh hưởng)
Không nứt/giòn do khí
H
2
S, SO
2
/CO
2
.
7.26.3 ISO
61821:2021 (H
2
S);
7.26.4 ISO
61821:2021
(SO
2
/CO
2
).
8. Hằng số lưu lượng K
6.27 ISO 61821:2021
7.27 ISO
61821:2021
9. Phân bố nước
6.28.2 ISO
61821:2021
7.28.2.1 ISO
61821:2021
10. Phun ngang tường
(sidewall)
6.29 ISO 61821:2021
7.29 ISO
61821:2021
2.6.3
Van báo
động
(Alarm
Valve)
1. Ngoại quan
Không tồn tại các
điểm rạn, vỡ, nứt, gãy
Kiểm tra bằng trực
quan
02 mẫu
8481.40.90
2. Lò xo và màng
4.7.6 TCVN 6305-
2:2007
6.2 TCVN 6305-
2:2007

QCVN 03:2026/BCA
104
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
3. Sức chịu đựng
4.13 TCVN 6305-
2:2007
Sử dụng thiết bị thử
mô tả trong 6.11.2.2
theo TCVN 6305-
2:2007, điều chỉnh
lưu lượng tới giá trị
thích hợp cho trong
Bảng 1 TCVN 6305-
2:2007, với dung sai
(+5%) cho dòng nước
với lưu lượng được
hiệu chỉnh chảy qua
van trong thời gian 30
(+5) phút
4. Tổn thất thủy lực do ma
sát
4.12 TCVN 6305-
2:2007
6.7 TCVN 6305-
2:2007
5. Rò rỉ và biến dạng của
van
4.8 TCVN 6305-
2:2007
6.8 TCVN 6305-
2:2007
6. Độ bền của thân
4.5 TCVN 6305-
2:2007
6.9 TCVN 6305-
2:2007
7. Khả năng chịu tác động
của ngọn lửa
4.4.3 TCVN 6305-
2:2007
6.10 TCVN 6305-
2:2007
8. Yêu cầu về vận hành
4.7.7; 4.14.6; 4.16
TCVN 6305-2:2007;
Các chi tiết bịt kín của
6.11
TCVN 6305-2:2007

QCVN 03:2026/BCA
105
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
van báo động kiểu ướt
không bị rò rỉ, hư hỏng
sau khi hoàn thành
các phép thử.
Đối với phép thử tỷ lệ,
ngoài yêu cầu 4.16.1
TCVN 6305-2:2007,
van phải tuân theo
các yêu cầu trong
4.14.7 TCVN 6305-
2:2007
9. Cấu tạo và độ nghe rõ
của chuông nước (nếu có)
4.18 TCVN 6305-
2:2007
Kiểm tra cấu tạo bằng
trực quan;
Kiểm tra độ nghe rõ
6.12.2 TCVN 6305-
2:2007
10. Bình làm trễ (độ bền và
thoát nước)
4.17.2; 4.17.6 TCVN
6305-2:2007
6.13 TCVN 6305-
2:2007
11. Chống ăn mòn
4.11.7 TCVN 6305-
2:2007
6.14 TCVN 6305-
2:2007
2.6.4
Van tràn
ngập
(Deluge
Valve)
1. Ngoại quan
Không tồn tại các
điểm rạn, vỡ, nứt, gãy
Kiểm tra bằng trực
quan
02 mẫu
8481.40.90
2. Lò xo và màng chắn
4.7.6 TCVN 6305-
5:2009
6.2 TCVN 6305-
5:2009

QCVN 03:2026/BCA
106
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
3. Tổn thất thủy lực do ma
sát
4.12 TCVN 6305-
5:2009
6.6 TCVN 6305-
5:2009
4. Rò rỉ và biến dạng
4.8 TCVN 6305-
5:2009
6.7 TCVN 6305-
5:2009
5. Độ bền của thân van
4.5.1 TCVN 6305-
5:2009
6.8 TCVN 6305-
5:2009
6. Khả năng chịu tác động
của ngọn lửa
4.4.3 TCVN 6305-
5:2009
6.9 TCVN 6305-
5:2009
7. Yêu cầu về vận hành
4.7.7; 4.10.4; 4.14;
4.16 TCVN 6305-
5:2009
6.10 TCVN 6305-
5:2009
8. Độ bền
4.13 TCVN 6305-
5:2009
6.11 TCVN 6305-
5:2009
9. Khả năng chống đóng lại
4.7.7 TCVN 6305-
5:2009
6.12 TCVN 6305-
5:2009
10. Chống ăn mòn
4.11.7 TCVN 6305-
5:2009
6.13 TCVN 6305-
5:2009
2.6.5
Ống mềm
bằng kim
loại kết
nối đầu
phun
trong hệ
thống
1. Cấu trúc, hình thức, kích
thước
4 TCVN 13455:2022
- Kiểm tra bằng trực
quan;
- Thước đo phù hợp
4, 6.1 TCVN
13455:2022;.
08 mẫu
8307.10.00
2. Áp suất làm việc
5.1 TCVN
13455:2022
Tài liệu kỹ thuật

QCVN 03:2026/BCA
107
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
chữa cháy
bằng
nước
3. Vật liệu chế tạo
5.2 TCVN
13455:2022
6.2 TCVN
13455:2022
4. Khả năng chịu áp suất
thủy lực
5.3 TCVN
13455:2022
6.1, 6.3, 6.4
TCVN 13455:2022
5. Biến dạng theo chiều dài
5.4 TCVN
13455:2022
6.1, 6.5
TCVN 13455:2022
6. Khả năng chịu rung
5.5 TCVN
13455:2022
6.1, 6.6
TCVN 13455:2022
7. Độ linh hoạt
5.6 TCVN
13455:2022
6.1, 6.7
TCVN 13455:2022
8. Khả năng chịu va đập
thủy lực
5.7 TCVN
13455:2022
6.1, 6.8
TCVN 13455:2022
9. Khả năng chịu nén bẹp
5.8 TCVN
13455:2022
6.1, 6.9
TCVN 13455:2022
10. Tổn thất áp suất
5.9 TCVN
13455:2022
6.1, 6.10
TCVN 13455:2022
2.6.6
Ống và
phụ tùng
ống CPVC
dùng
trong hệ
thống
sprinkler
tự động
1. Kích thước, ngoại quan
5.2, 6.1, 6.2
TCVN 12653-1:2024
5.1.3 TCVN 12653-
2:2024
6.2, 6.3, 6.4
TCVN 12653-1:2024
5.1.3 đến 5.1.9
TCVN 12653-
2:2019
3917.21.00
3917.23.00
2. Áp suất và nhiệt độ làm
việc
7.1
TCVN 12653-1:2024
Tài liệu kỹ thuật
3. Độ co chiều dài do nhiệt
7.2
TCVN 12653-1:2024
7.2
TCVN 12653-1:2024

QCVN 03:2026/BCA
108
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
4. Nhiệt độ hóa mềm hóa
Vicat
7.3
TCVN 12653-1:2024
5.1.5
TCVN 12653-2:2024
5. Khối lượng riêng
7.4
TCVN 12653-1:2024
5.1.6
TCVN 12653-2:2024
6. Tính cháy
7.5
TCVN 12653-1:2024
6
TCVN 12653-2:2024
7. Tính chịu lửa
7.6
TCVN 12653-1:2024
7
TCVN 12653-2:2024
8. Khả năng chịu nhiệt theo
chu kỳ
7.7
TCVN 12653-1:2024
21
TCVN 12653-2:2024
9. Hệ số ma sát ống
7.8
TCVN 12653-1:2024
9
TCVN 12653-2:2024
10. Chiều dài ống tương
đương của phụ tùng (tổn
thất áp suất của phụ tùng)
7.9
TCVN 12653-1:2024
10
TCVN 12653-2:2024
11. Khả năng chịu ăn mòn
đối với phần thép không gỉ
7.10.1
TCVN 12653-1:2024
12
TCVN 12653-2:2024
12. Độ bền của nhãn
7.11
TCVN 12653-1:2024
24
TCVN 12653-2:2024
13. Khả năng chống rò rỉ và
chịu áp suất thủy tĩnh ngắn
hạn
8.1.1
TCVN 12653-1:2024
5.1.8, 8
TCVN 12653-2:2024

QCVN 03:2026/BCA
109
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
14. Khả năng chống rò rỉ và
chịu áp suất thủy tĩnh theo
điều kiện sau khi lắp đặt
8.1.2
TCVN 12653-1:2024
19
TCVN 12653-2:2024
15. Độ bền chịu uốn
8.3
TCVN 12653-1:2024
13
TCVN 12653-2:2024
16. Độ bền chịu va đập
8.1.1, 8.4
TCVN 12653-1:2024
5.1.7, 5.1.8, 8, 14
TCVN 12653-2:2024
17. Độ bền chịu nén bẹp
8.5
TCVN 12653-1:2024
15
TCVN 12653-2:2024
18. Cường độ chịu kéo
8.6
TCVN 12653-1:2024
8.6
TCVN 12653-1:2024
19. Khả năng chịu rung
8.8
TCVN 12653-1:2024
16
TCVN 12653-2:2024
20. Khả năng đảm bảo hoạt
động của Sprinkler áp suất
cao
8.9
TCVN 12653-1:2024
17
TCVN 12653-2:2024
21. Khả năng chống gãy
gập
8.10
TCVN 12653-1:2024
5.1.4; 18
TCVN 12653-2:2024
22. Khả năng chịu áp suất
theo chu kỳ
8.11
TCVN 12653-1:2024
20
TCVN 12653-2:2024

QCVN 03:2026/BCA
110
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
2.6.7
Họng tiếp
nước chữa
cháy (họng
chờ)
1. Đầu nối
Xem mục 2.2.5
Xem mục 2.2.5
Tối thiểu 03
mẫu
8481.80
2. Khả năng chịu áp suất
Không có dấu hiệu
nứt gãy hoặc biến
dạng có thể nhìn thấy
- Thử bền với áp suất
thử bằng 1,5 lần áp
suất làm việc, duy trì
áp suất thử trong thời
gian không ít hơn 01
phút, môi chất thử là
nước với nhiệt độ thử
(23 ± 5) °С;
- Đo áp suất bằng áp
kế có cấp chính xác
không thấp hơn 1,5.
3. Độ kín
Không rò rỉ, đọng giọt
nước ở các mối nối và
trên thân họng tiếp
nước chữa cháy
- Thử kín với áp suất
thử bằng áp suất làm
việc, duy trì ở áp suất
thử trong thời gian
không ít hơn 3 phút,
môi chất thử là nước
với nhiệt độ thử (23 ±
5) °С;
- Đo áp suất bằng áp
kế có cấp chính xác
không thấp hơn 1,5.

QCVN 03:2026/BCA
111
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
4. Lớp sơn phủ
Lớp sơn bên ngoài bề
mặt ngoài họng tiếp
nước chữa cháy
không được bong tróc
và phải đạt được Loại
0 theo phân loại tại
TCVN 2097
TCVN 2097
2.6.8
Bồn (tank)
chứa bọt,
chất chữa
cháy gốc
nước
1. Vật liệu chế tạo
4.3.2.3.1 NFPA 11:
2024
Căn cứ hồ sơ, kiểm
tra vật liệu chế tạo
hoặc vật liệu lớp lót
tương thích, không
ăn mòn
Tối thiểu 01
mẫu
8424.10.90
2. Khả năng giảm thiểu bay
hơi
4.3.2.3.1.2 NFPA 11:
2024
Kiểm tra tài liệu kỹ
thuật, cấu tạo thực tế
3. Khả năng chịu áp
Bồn phải kín và chịu
áp lực thử theo quy
định của Bảng 3
TCVN 5834: 1994
trong thời gian 01 phút
4.5 TCVN 5834: 1994
4. Chiều cao ống hút (bồn
chứa không chịu áp)
4.3.2.3.1.4 NFPA 11:
2024
Sử dụng thiết bị đo để
đo kiểm
5. Khả năng chịu giãn nở
nhiệt (bồn chứa không chịu
áp)
4.3.2.3.2.1 NFPA 11:
2024
Kiểm tra thiết kế, cấu
tạo và trực quan

QCVN 03:2026/BCA
112
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
6. Vị trí ống xả tránh hút
cặn bẩn (bồn chứa không
chịu áp)
4.3.2.3.2.2 NFPA 11:
2024
Kiểm tra trực quan
7. Vị trí ống xả tạo áp lực
dương (bồn chứa không
chịu áp)
4.3.2.3.2.5 NFPA 11:
2024
Kiểm tra trực quan
8. Cửa kiểm tra (bồn chứa
không chịu áp)
4.3.2.3.2.4 NFPA 11:
2024
Kiểm tra trực quan
9. Cấu tạo riêng (bồn chứa
chịu áp)
4.3.2.3.3.1 NFPA 11:
2024
Kiểm tra cấu tạo riêng
10. Chứng nhận bình chịu
áp lực (bồn chứa chịu áp)
Đáp ứng tiêu chuẩn
TCVN 8366:2010
Kiểm tra tài liệu
chứng nhận
2.6.9
Lăng
phun bọt
áp bồn
chữa cháy
1. Hiệu suất phun (lưu
lượng)
6.3(1) KFS 1014-2007
7.1.1; 7.2 KFS 1014-
2007
01 mẫu
8424.90.99
2. Hiệu suất phun (tầm
phun ngang)
6.3(1) KFS 1014-2007
7.2 KFS 1014-2007
3. Yêu cầu áp suất xả
6.0; 6.1 KFS 1014-
2007
7.2 KFS 1014-2007
4. Độ nở bọt
6.3(2) KFS 1014-2007
7.2 KFS 1014-2007
5. Cấu tạo cơ khí
6.4 KFS 1014-2007
7.1.2 KFS 1014-2007
6. Khả năng điều chỉnh góc
phun
6.5 KFS 1014-2007
7.2 KFS 1014-2007

QCVN 03:2026/BCA
113
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
7. Độ kín và rò rỉ
6.6 KFS 1014-2007
7.2 KFS 1014-2007
8. Ghi nhãn và nhận dạng
6.7 KFS 1014-2007
7.1 KFS 1014-2007
2.6.10
Đầu phun
sương cao
áp chữa
cháy;
1. Độ kín áp
4.13.1.1 TCVN
13657-2:2023
5.13 TCVN 13657-
2:202
Tối thiểu 56
mẫu
8424.90.99
2. Cường độ chịu áp
4.13.2 TCVN 13657-
2:2023
5.14 TCVN 13657-
2:2023
3. Nhiệt độ vận hành của
bộ phận kích hoạt
7.2, 7.3 TCVN 6305-
9:2013;
4.13.4 TCVN 13657-2
8.6.1, 8.6.2TCVN
6305-9:2013
4. Chức năng
4.13.5, Bảng 1 TCVN
13657-2:2023
5.16 TCVN 13657-
2:2023
5. Hệ số lưu lượng
4.13.6 TCVN 13657-
2:2023
5.17 TCVN 13657-
2:2023
6. Chống ăn mòn do sương
muối
7.11.3 TCVN 6305-
9:2013;
4.13.8 TCVN 13657-
2:2023
8.12.4 TCVN 6305-
9:2013
7. Chống ăn mòn do SO
7.11.2 TCVN 6305-
9:2013; 4.13.9 TCVN
13657-2:2023
8.12 TCVN 6305-
9:2013
8. Độ bền chịu nhiệt
7.14 TCVN 6305-
9:2013;
8.14 TCVN 6305-
9:2013

QCVN 03:2026/BCA
114
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
4.13.11 TCVN 13657-
2:2023
9. Lưới lọc (khi lỗ phun
nhỏ)
4.13.13 TCVN 13657-
2:2023
5.1.1, 5.1.2 TCVN
13657-2:2023
10. Trực quan bề mặt
4.13.14.2 TCVN
13657-2:2023
5.1.2 TCVN 13657-
2:2023
2.6.11
Thiết bị
phun chữa
cháy định
vị tự động
1. Ngoại hình, kết cấu, khả
năng xoay ngang, xoay
nghiêng
5.1 GB-25204:2010
6.1 GB-25204:2010
01 mẫu
8424.90.99
2. Tham số hiệu năng
5.2 GB-25204:2010
6.2 GB-25204:2010
3. Hiệu năng chịu nhiệt
5.3 GB-25204:2010
6.3, 6.4 GB-
25204:2010
4. Hiệu năng chịu ẩm
5.4 GB-25204:2010
6.5 GB-25204:2010
5. Hiệu năng ổn định nguồn
điện
5.8 GB-25204:2010
6.9 GB-25204:2010
6. Hiệu năng chống rung
5.9 GB-25204:2010
6.10 GB-25204:2010
7. Hiệu năng dập lửa
5.10 GB-25204:2010
6.11 GB-25204:2010
8. Độ tin cậy của hệ thống
điều khiển
5.15 GB-25204:2010
6.13 GB-25204:2010
9. Giao diện liên kết hệ
thống
5.11.2 GB-
25204:2010
Kiểm tra tài liệu, quan
sát trực quan

QCVN 03:2026/BCA
115
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng, quy
cách mẫu
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập
khẩu (HS)
10. Giao diện hiển thị và
điều khiển
5.11.3 GB-
25204:2010
Kiểm tra tài liệu, quan
sát trực quan
11. Khả năng kết nối hệ
thống
5.12 GB-25204:2010
Kiểm tra tài liệu, quan
sát trực quan
2.6.12
Đầu phun
bọt trong
hệ thống
chữa cháy
tự động
1. Ngoại quan
Điều 5.2.1.2 GB
20031
Quan sát bằng mắt
thường
01 mẫu
8424.90.99
2. Chống ăn mòn do sương
muối
Điều 5.2.4.8 GB
20031
Điều 6.27 GB 20031
3. Chống ăn mòn lưu huỳnh
đioxit
Điều 5.2.4.7 GB
20031
Điều 6.26 GB 20031
4. Chịu nhiệt độ cao
Điều 5.2.4.5 GB
20031
Điều 6.24 GB 20031
5. Chống ăn mòn ứng suất
Điều 5.2.4.6 GB
20031
Điều 6.25 GB 20031
6. Tính năng chữa cháy
Điều 5.2.4.9 GB
20031
Điều 6.28 GB 20031
7. Thử nghiệm thả rơi
Điều 5.2.4.10 GB
20031
Điều 6.13 GB 20031
8. Yêu cầu về bán kính che
phủ
Điều 5.2.4.3 GB
20031
Điều 6.22 GB 20031

QCVN 03:2026/BCA
116
2.7 Đèn chỉ dẫn thoát nạn, đèn chiếu sáng sự cố
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
2.7.1
Đèn chỉ
dẫn thoát
nạn
(chiếu
sáng
thoát
hiểm
khẩn
cấp)
1. Ký hiệu
chỉ dẫn
ISO 3864-1 hoặc TCVN 8092
Kiểm tra bằng trực quan
10 mẫu
9405.11.99
9405.19.92
9405.19.99
9405.61.90
9405.69.90
2. Màu sắc
Màu nền: Màu xanh lá cây;
Màu biểu tượng đồ họa: Trắng;
Đường viền: Màu trắng;
Màu xanh lá cây an toàn phải bao phủ
ít nhất 50% diện tích của biển báo;
Đo màu quang phổ tại vị trí có
độ chói lớn nhất của màu an
toàn và màu tương phản
Màu sắc được quy ước theo
ISO 3864-4:2011
3. Khởi
động
Đèn có thể tự khởi động khẩn cấp khi
nguồn điện chính bị mất mà không
cần kích hoạt các thiết bị hỗ trợ
Kiểm tra bằng trực quan
4. Yêu cầu
về mạch
điện của
đèn
Đối với đèn có nhiều bóng đèn (hoặc
nhiều tổ hợp phát sáng, ví dụ như dây
đèn led), việc hỏng một bóng đèn bất
kỳ không ảnh hưởng đến các bóng
đèn khác nối với cùng mạch
Thử nghiệm ngắt 01 bóng đèn
(hoặc 01 tổ hợp phát sáng, ví
dụ như dây đèn led) bất kỳ trên
đèn và Kiểm tra bằng trực quan
các đèn còn lại trong mạch điện
5. Yêu cầu
về nguồn
chiếu sáng
dùng điện
Màu sắc phải là màu xanh lá cây; khi
một chỉ thị cung cấp 02 chức năng thì
chấp nhận cả màu đỏ và xanh lá cây
Kiểm tra bằng trực quan
6. Yêu cầu
về dây dẫn
điện đi bên
Các mối nối điện đến nguồn lưới, giữa
các phần riêng lẻ của đèn (ví dụ hộp
điều khiển từ xa) và giữa các thành
Kiểm tra bằng trực quan, thao
tác

QCVN 03:2026/BCA
117
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
trong và
bên ngoài
phần của đèn phải được bảo vệ
chống rủi ro bị ngắt ngẫu nhiên.
Đấu nối phích cắm và ổ cắm bên trong
không có phương tiện để ngăn bị ngắt
ngẫu nhiên được chấp nhận nếu
không thể tiếp cận trực tiếp với chúng
(ví dụ được bảo vệ bằng nắp đậy mà
không thể tháo ra khi dùng một tay
thực hiện một động tác).
Đấu nối phích cắm và ổ cắm bên
ngoài không có phương tiện để ngăn
bị ngắt ngẫu nhiên được chấp nhận
nếu đèn có cảnh báo: “Đèn này chỉ
được thiết kế để lắp ở những nơi
phích cắm và ổ cắm được bảo vệ để
không bị rút ra khi không được phép”
7. Yêu cầu
về nhiệt và
độ bền
Sau thử nghiệm, đèn phải được kiểm
tra được bằng mắt. các linh kiện của
đèn phải làm việc bình thường, không
có bộ phận nào bị biến dạng, ghi nhãn
của đèn vẫn phải rõ ràng.
Đèn sau khi thử nghiệm độ bền phải
tiếp tục duy trì thời gian chiếu sáng tối
thiểu 2 h bằng nguồn điện dự phòng
Đèn phải được lắp đặt trong
hộp nhiệt được khống chế nhiệt
độ để đảm bảo môi trường thử.
Đèn phải được định vị trên bề
mặt đỡ (và ở cùng tư thế làm
việc) tương tự như trong thử
nghiệm nhiệt làm việc bình
thường.

QCVN 03:2026/BCA
118
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
sau chu kỳ thử nghiệm thứ 10 (chu kỳ
nạp 30 h).
Nhiệt độ môi trường thử phải
được duy trì trong phạm vi ±2°C
của (t
a
+ 10)°C trong quá trình
thử nghiệm; t
a
là 25 °C trừ khi
có ghi nhãn khác trên đèn.
Nhiệt độ môi trường phải được
đo theo Phụ lục K tại TCVN
7722-1 (IEC 60598-1).
Đèn phải được thử nghiệm
trong thời gian tổng cộng là 390
h, gồm 10 chu kỳ 36 h liên tiếp
và thời gian hoạt động bình
thường cuối cùng là 30 giờ, ở
điện áp cung cấp danh định lớn
nhất.
Đèn phải được cho hoạt động
bình thường ở điện áp nguồn
lớn nhất trong 30 h và trong 6 h
ở chế độ khẩn cấp, trong từng
chu kỳ trong số 10 chu kỳ (thời
gian của chu kỳ có thể thay đổi
phụ thuộc số giờ tối đa được
nạp đủ công suất và duy trì
chiếu sáng theo công bố của

QCVN 03:2026/BCA
119
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
nhà sản xuất bằng nguồn dự
phòng của đèn)
8. Yêu cầu
đóng cắt đột
ngột
Đèn hoạt động bình thường sau thử
nghiệm
Phải hoạt động bình thường
trong 50 thao tác đóng cắt điện
áp nguồn khi pin được nạp đầy
ở chu kỳ thử 11 sau thử nghiệm
độ bền. Từng thao tác đóng cắt
gồm giai đoạn nối với nguồn
cung cấp danh định bình
thường trong 60 s và ngắt khỏi
nguồn trong 20 s.
9. Yêu cầu
về Pin/Ac-
qui (đối với
đèn sử
dụng nguồn
điện độc
lập)
Pin/acqui lắp trong đèn chiếu sáng
khẩn cấp phải là một trong các kiểu
sau: Niken cadmi gắn kín hoặc Chì
axit được điều chỉnh bằng van, hoặc
loại pin sạc đảm bảo tính an toàn
tương đương trở lên
Kiểm tra bằng trực quan
10. Độ
tương
phản, độ
chói và màu
quang phổ
Đèn phải cung cấp đủ độ chói danh
định tại thời điểm cuối của thời gian
làm việc danh định.
Độ chói nhỏ nhất của mọi diện tích
màu an toàn của ký hiệu đèn phải là 2
Khi hoàn thành thử nghiệm
trong hộp nhiệt, đèn phải được
để nguội về nhiệt độ môi trường
danh định (t
a
) hoặc 25
o
C chọn
giá trị cao hơn và phải chịu chu

QCVN 03:2026/BCA
120
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
cd/m
2
, nếu nguy cơ chính là khói, thì
độ chói nhỏ nhất phải là 10 cd/m
2
;
Độ đồng đều của độ chói trong màu
an toàn và màu tương phản, được đo
bằng tỷ số giữa độ chói tối thiểu và tối
đa trong màu, phải lớn hơn 1: 5 (xem
ISO 3864-1:2011). Nếu độ chói của
biển báo an toàn lớn hơn 100 cd/m
2
,
tỷ lệ độ chói tối thiểu và tối đa trong
màu phải lớn hơn 1: 10. Tỷ lệ độ sáng
Màu tương phản với độ sáng lân cận
Màu an toàn không được nhỏ hơn 5:
1 và không lớn hơn 15: 1.
kỳ nạp điện 24 h ở 0,9 lần điện
áp nguồn danh định,
Sử dụng thiết bị đo độ chói. Các
phép đo thực hiện trên 05 mẫu
thử nghiệm, kết quả đo được là
giá trị trung bình của 05 phép đo
trên các mẫu thử khác nhau.
2.7.2
Đèn
chiếu
sáng sự
cố (chiếu
sáng dự
phòng)
1. Khởi
động
Đèn có thể tự khởi động khẩn cấp khi
nguồn điện chính bị mất mà không
cần kích hoạt các thiết bị hỗ trợ
Kiểm tra bằng trực quan
10 mẫu
9405.11.99
9405.19.92
9405.19.99
9405.61.90
9405.69.90
2. Yêu cầu
về mạch
điện của
đèn
Đối với đèn có nhiều bóng đèn (hoặc
nhiều tổ hợp phát sáng, ví dụ như dây
đèn led), việc hỏng một bóng đèn bất
kỳ không ảnh hưởng đến các bóng
đèn khác nối với cùng mạch
Thử nghiệm ngắt 01 bóng đèn
(hoặc 01 tổ hợp phát sáng, ví
dụ như dây đèn led) bất kỳ trên
đèn và Kiểm tra bằng trực quan
các đèn còn lại trong mạch điện
3. Chỉ thị về
nguồn chiếu
Màu sắc phải là màu xanh lá cây; khi
một chỉ thị cung cấp 02 chức năng thì
chấp nhận cả màu đỏ và xanh lá cây
Kiểm tra bằng trực quan

QCVN 03:2026/BCA
121
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
sáng dùng
điện
4. Yêu cầu
về dây dẫn
điện đi bên
trong và
bên ngoài
Các mối nối điện đến nguồn lưới, giữa
các phần riêng lẻ của đèn (ví dụ hộp
điều khiển từ xa) và giữa các thành
phần của đèn phải được bảo vệ
chống rủi ro bị ngắt ngẫu nhiên.
Đấu nối phích cắm và ổ cắm bên trong
không có phương tiện để ngăn bị ngắt
ngẫu nhiên được chấp nhận nếu
không thể tiếp cận trực tiếp với chúng
(ví dụ được bảo vệ bằng nắp đậy mà
không thể tháo ra khi dùng một tay
thực hiện một động tác).
Đấu nối phích cắm và ổ cắm bên
ngoài không có phương tiện để ngăn
bị ngắt ngẫu nhiên được chấp nhận
nếu đèn có cảnh báo: “Đèn này chỉ
được thiết kế để lắp ở những nơi
phích cắm và ổ cắm được bảo vệ để
không bị rút ra khi không được phép”
Kiểm tra bằng trực quan
5. Yêu cầu
về nhiệt và
độ bền
Sau thử nghiệm, đèn phải được kiểm
tra được bằng mắt. Các linh kiện của
đèn phải làm việc bình thường, không
Đèn phải được lắp đặt trong
hộp nhiệt được khống chế nhiệt
độ để đảm bảo môi trường thử.

QCVN 03:2026/BCA
122
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
có bộ phận nào bị biến dạng, ghi nhãn
của đèn vẫn phải rõ ràng.
Đèn sau khi thử nghiệm độ bền phải
tiếp tục duy trì thời gian chiếu sáng tối
thiểu 2 h bằng nguồn điện dự phòng
sau chu kỳ thử nghiệm thứ 10 (chu kỳ
nạp 30 h).
Đèn phải được định vị trên bề
mặt đỡ (và ở cùng tư thế làm
việc) tương tự như trong thử
nghiệm nhiệt làm việc bình
thường.
Nhiệt độ môi trường thử phải
được duy trì trong phạm vi ±2°C
của (t
a
+ 10)°C trong quá trình
thử nghiệm; t
a
là 25 °C trừ khi
có ghi nhãn khác trên đèn.
Nhiệt độ môi trường phải được
đo theo Phụ lục K tại TCVN
7722-1 (IEC 60598-1).
Đèn phải được thử nghiệm
trong thời gian tổng cộng là 390
h, gồm 10 chu kỳ 36 h liên tiếp
và thời gian hoạt động bình
thường cuối cùng là 30 h, ở
điện áp cung cấp danh định lớn
nhất.
Đèn phải được cho hoạt động
bình thường ở điện áp nguồn
lớn nhất trong 30 h và trong 6 h
ở chế độ khẩn cấp, trong từng
chu kỳ trong số 10 chu kỳ (thời

QCVN 03:2026/BCA
123
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
gian của chu kỳ có thể thay đổi
phụ thuộc số giờ tối đa để nạp
đủ công suất và duy trì chiếu
sáng theo công bố của nhà sản
xuất bằng nguồn dự phòng của
đèn)
6. Yêu cầu
về đóng cắt
đột ngột
Đèn hoạt động bình thường sau thử
nghiệm
Phải hoạt động bình thường
trong 50 thao tác đóng cắt điện
áp nguồn khi pin được nạp đầy
ở chu kỳ thử 11 sau thử nghiệm
độ bền. Từng thao tác đóng cắt
gồm giai đoạn nối với nguồn
cung cấp danh định bình
thường trong 60 s và ngắt khỏi
nguồn trong 20 s.
7. Yêu cầu
về Pin/Ac-
qui (đối với
đèn sử
dụng nguồn
điện độc
lập)
Pin/acqui lắp trong đèn chiếu sáng
khẩn cấp phải là một trong các kiểu
sau: Niken cadmi gắn kín hoặc Chì
axit được điều chỉnh bằng van, hoặc
loại pin sạc đảm bảo tính an toàn
tương đương trở lên
Kiểm tra bằng trực quan

QCVN 03:2026/BCA
124
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
8. Yêu cầu
về quang
thông và độ
hoàn màu
(CRI)
Đèn phải cung cấp đủ quang thông
danh định tại thời điểm cuối của thời
gian làm việc danh định;
Độ hoàn màu của đèn trong suốt thời
gian làm việc danh định phải ≥ 40
Khi hoàn thành thử nghiệm
trong hộp nhiệt, đèn phải được
để nguội về nhiệt độ môi trường
danh định (t
a
) hoặc 25
o
C chọn
giá trị cao hơn và phải chịu chu
kỳ nạp điện 24 h ở 0,9 lần điện
áp nguồn danh định,
Sử dụng thiết bị đo quang thông
và độ hoàn màu. Các phép đo
thực hiện trên 05 mẫu thử
nghiệm, kết quả đo được là giá
trị trung bình của 05 phép đo
trên các mẫu thử khác nhau.
2.8 Thiết bị bảo hộ cá nhân chuyên dụng
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
2.8.1
Mặt nạ lọc
độc (dùng
trong thoát
nạn)
1. Vật liệu
6.4 EN 403:2004
7.3; 7.4; 7.5 EN 403:2004
Tối thiểu
21 mẫu
9020.00.00
2. Khối lượng
6.5 EN 403:2004
7.1 EN 403:2004.
3. Liên kết/kết nối
6.7 EN 403:2004
7.12; 7.3 EN 403:2004

QCVN 03:2026/BCA
125
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
4. Thực nghiệm tổng hợp
6.9 EN 403:2004
7.5 EN 403:2004
5. Rò lọt (vùng hô hấp)
6.10.1 EN 403:2004
7.6.1 EN 403:2004
6. Rò lọt vùng mắt
6.10.2 EN 403:2004
7.6.2 EN 403:2004
7. Dung lượng lọc - CO
6.11.1 EN 403:2004
7.7.2 EN 403:2004
8. Dung lượng lọc - Khí
khác
6.11.1 EN 403:2004
7.7.3 EN 403:2004
9. Trở kháng hô hấp
6.13 EN 403:2004
7.9 EN 403:2004
10. Tính dễ cháy
6.14 EN 403:2004
7.10 EN 403:2004
11. CO trong khí hít vào
(dead space)
6.15 EN 403:2004
7.11 EN 403:2004
12. Tấm che (visor)
6.17.1 EN 403:2004
7.3, 7.5 EN 403:2004
13. Độ toàn vẹn ở CO cao
6.19 EN 403:2004
7.7.2.2, 7.3 EN 403:2004
2.8.2
Mặt nạ
phòng độc
cách ly
1. Khối lượng
6.6 EN 137: 2006
7.1, 7.3 EN 137: 2006
Tối thiểu
02 mẫu
9020.00
2. Mối nối
6.7 EN 137: 2006
7.3, 7.9, 7.11 EN 137:
2006

QCVN 03:2026/BCA
126
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
3. Mặt nạ toàn mặt
6.8 EN 137: 2006
7.3 EN 137: 2006
4. Dây đai toàn thân
6.9 EN 137: 2006
7.11 EN 137: 2006
5. Hiệu suất thực tế
6.10 EN 137: 2006
7.4.2, 7.11 EN 137: 2006
6. Khả năng chịu nhiệt và
chống cháy
6.11 EN 137: 2006
7.4 EN 137: 2006
7. Bộ giảm áp
6.16 EN 137: 2006
7.5 EN 137: 2006
8. Thiết bị cảnh báo
6.18 EN 137: 2006
7.6 EN 137: 2006
9. Khả năng chống rò rỉ
6.23 EN 137: 2006
7.7 EN 137: 2006
10. Khả năng kháng lực
đường thở khi chìm dưới
nước
6.3; 6.21 EN 137: 2006
7.8 EN 137: 2006
11. Độ bền của các kết nối
với mặt nạ toàn mặt, van
theo nhu cầu, ống áp suất
trung bình và ống thở
6.7 EN 137: 2006
7.9 EN 137: 2006

QCVN 03:2026/BCA
127
STT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Số lượng,
quy cách
mẫu
Mã hàng hóa
xuất/ nhập
khẩu (HS)
12. Khả năng chống xẹp
ống thở
6.19 EN 137: 2006
7.10 EN 137: 2006
13. Kháng lực đường thở
6.21 EN 137: 2006
7.12 EN 137: 2006

QCVN 03:2026/BCA
128
3 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
3.1 Quy định về đánh giá chất lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu
nạn, cứu hộ
3.1.1 Nguyên tắc chung
a) Việc thử nghiệm, đánh giá chất lượng mẫu phương tiện phòng cháy, chữa cháy,
cứu nạn, cứu hộ để cấp phép lưu thông phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn,
cứu hộ phải thực hiện đầy đủ các chỉ tiêu kỹ thuật được quy định tại Phần 2 của Quy
chuẩn này hoặc theo quy định của tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn
nước ngoài do nhà sản xuất công bố áp dụng.
b) Khi kiểm tra chất lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ
trong sản xuất, lưu thông có thể lấy mẫu để thử nghiệm theo một trong các chỉ tiêu
kỹ thuật hoặc toàn bộ chỉ tiêu kỹ thuật được quy định tại Phần 2 của Quy chuẩn này
hoặc theo quy định của tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước
ngoài do nhà sản xuất công bố áp dụng.
c) Cho phép thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp trong nước và ngoài nước đối
với các chỉ tiêu kỹ thuật được quy định tại Phần 2 của Quy chuẩn này theo điều
ước/thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau (MRA).
3.1.2 Lấy mẫu phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ
a) Mẫu thử nghiệm phải đại diện cho loại phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu
nạn, cứu hộ quy định tại Phần 2 của Quy chuẩn này.
b) Các mẫu thử nghiệm phục vụ cấp phép lưu thông phương tiện phòng cháy, chữa
cháy, cứu nạn, cứu hộ phải được lấy theo xác suất trong lô có cỡ lô tối thiểu bằng ba
lần tổ mẫu để thử nghiệm.
c) Việc lấy mẫu phải do tổ chức đánh giá sự phù hợp hoặc cơ quan quản lý nhà nước
thực hiện theo quy định và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính đại diện của mẫu thử
nghiệm.
3.1.3 Thử nghiệm phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ
a) Tổ chức thử nghiệm phải sử dụng phương tiện đo, thiết bị đo đã được hiệu chuẩn
hoặc kiểm định theo pháp luật đo lường trong quá trình thử nghiệm phương tiện phòng
cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.
b) Tùy theo năng lực, kỹ thuật, các tổ chức đánh giá sự phù hợp xây dựng, công khai
quy trình thử nghiệm, đánh giá chất lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu
nạn, cứu hộ nhưng không được trái với quy định tại Phần 2 của Quy chuẩn này và các

QCVN 03:2026/BCA
129
tiêu chuẩn có liên quan.
c) Tổ chức đánh giá sự phù hợp có trách nhiệm xây dựng, công khai biểu mẫu tài liệu
hồ sơ đăng ký, thử nghiệm phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và
biểu phí thử nghiệm.
Biên bản lấy mẫu thử nghiệm phải thể hiện đầy đủ: (i) thông tin chung về tên, địa chỉ
đơn vị sản xuất, lắp ráp phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; (ii)
thông tin chung về phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (tên, ký, mã
hiệu, số lượng, nơi sản xuất, năm sản xuất của phương tiện phòng cháy, chữa cháy,
cứu nạn, cứu hộ); (iii) thời gian, địa điểm lấy mẫu, tình trạng mẫu, chữ ký các bên.
Kết quả thử nghiệm phải thể hiện đầy đủ các thông tin được quy định tại các tiêu chuẩn
TCVN ISO/IEC 17025.
d) Tổ chức thử nghiệm có trách nhiệm lưu giữ hình ảnh, video về sản phẩm, kết quả
thử nghiệm các chỉ tiêu kỹ thuật, kết quả thử nghiệm trong suốt thời gian lưu thông
của sản phẩm.
3.2 Ghi nhãn phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ
3.2.1 Yêu cầu chung về nhãn
a) Phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ khi lưu thông phải có nhãn
hàng hóa theo quy định pháp luật về ghi nhãn, đồng thời thể hiện số giấy phép lưu
thông, tên cơ quan cấp giấy phép lưu thông phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu
nạn, cứu hộ. Cơ quan kiểm tra có quyền kiểm tra nhãn, thông tin giấy phép lưu thông
và tài liệu kèm theo trong sản xuất, lắp ráp, lưu thông.
b) Nhãn phải thể hiện tối thiểu các thông tin theo quy định của Chính phủ quy định về
nhãn hàng hóa và yêu cầu chi tiết tại các tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan; nội dung
ghi nhãn bằng tiếng Việt, cho phép trình bày bổ sung bằng ngôn ngữ khác.
c) Mỗi đơn vị phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ phải có định danh
truy xuất (ví dụ mã số/mã vạch) liên kết hồ sơ cấp phép lưu thông, kết quả thử nghiệm
để phục vụ hậu kiểm.
d) Trường hợp phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ nhập khẩu và
công bố áp dụng theo Quy chuẩn này, cho phép ghi nhãn phụ bằng tiếng Việt, bảo
đảm không che khuất thông tin bắt buộc trên nhãn gốc; mẫu nhãn/nhãn phụ là thành
phần hồ sơ thử nghiệm.
3.2.2 Cập nhật thông tin ghi nhãn
Khi có thay đổi thông tin ảnh hưởng an toàn (cảnh báo, thông số danh định, hướng

QCVN 03:2026/BCA
130
dẫn), tổ chức, cá nhân sản xuất, lắp ráp phải cập nhật nhãn cho các sản phẩm kế tiếp
đưa ra thị trường và công bố thông tin trên cổng thông tin của mình.
3.2.3 Vị trí, độ bền nhãn
a) Nhãn, thông tin giấy phép lưu thông đặt ở vị trí dễ thấy, dễ đọc trên thân thiết bị
hoặc tấm nhãn kỹ thuật đi kèm; với thiết bị nhỏ, cho phép nhãn thu gọn kèm thẻ/ tem
hoặc ghi nhãn trên bao bì sản phẩm.
b) Vật liệu, kiểu in, ghi nhãn phải bảo đảm độ bền trong điều kiện vận hành bình thường
của phương tiện phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.
4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
4.1 Người đứng đầu các cơ quan, tổ chức thuộc đối tượng áp dụng nêu tại mục 1.2
của Quy chuẩn này có trách nhiệm phổ biến Quy chuẩn này đến các đơn vị và các nhân
viên dưới quyền để thực hiện.
4.2 Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ tổ chức phổ biến, hướng
dẫn, kiểm tra việc áp dụng Quy chuẩn này cho các đối tượng có liên quan.
4.3 Trong quá trình thực hiện Quy chuẩn này, nếu có vướng mắc phát sinh, Công an
các đơn vị, địa phương, các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan báo cáo về Bộ Công
an (qua Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ) để được hướng dẫn
kịp thời./.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.