- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 510/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược về việc ban hành danh mục 08 thuốc sản xuất trong nước (thuốc tránh thai đăng ký lần đầu - số đăng ký có hiệu lực 02 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 151
| Cơ quan ban hành: | Cục Quản lý Dược |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 510/QĐ-QLD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trương Quốc Cường |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/09/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 510/QĐ-QLD
Quyết định 510/QĐ-QLD: Danh mục 08 thuốc tránh thai sản xuất trong nước được cấp phép lưu hành
Quyết định số 510/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược ban hành ngày 09/09/2015 có hiệu lực ngay lập tức, xác định danh mục 08 thuốc tránh thai sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam trong đợt 151. Đây là quy định quan trọng nhằm quản lý và đảm bảo chất lượng thuốc lưu hành trên thị trường.
Đối tượng trực tiếp chịu ảnh hưởng của quyết định này bao gồm các công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc trong danh mục. Cụ thể, các công ty này phải in số đăng ký trên nhãn thuốc và tuân thủ các quy chế liên quan đến sản xuất và lưu hành thuốc. Số đăng ký này có giá trị 02 năm kể từ ngày ký của Quyết định.
Quyết định cũng nêu rõ rằng trong quá trình lưu hành, các công ty phải phối hợp với Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo Bộ Y tế để thực hiện thử nghiệm về tính dung nạp và tính an toàn của thuốc đối với phụ nữ Việt Nam. Ngoài ra, công ty đăng ký có trách nhiệm tổng hợp và báo cáo kết quả thử nghiệm mỗi 06 tháng một lần cho Cục Quản lý Dược.
Danh sách 08 thuốc tránh thai được cấp số đăng ký ghi rõ cụ thể tên thuốc, hoạt chất chính, dạng bào chế, quy cách đóng gói, nhà sản xuất và công ty đăng ký. Các thuốc trong danh mục đều có thời hạn sử dụng từ 24 tháng đến 36 tháng, đảm bảo khả năng lưu hành và tiêu thụ trên thị trường.
Tóm lại, Quyết định 510/QĐ-QLD không chỉ góp phần vào việc quản lý và kiểm soát chất lượng thuốc tránh thai sản xuất trong nước, mà còn đảm bảo quyền lợi cho người tiêu dùng thông qua việc áp dụng các tiêu chuẩn an toàn và hiệu quả.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của các công ty dược phẩm liên quan.
Xem chi tiết Quyết định 510/QĐ-QLD có hiệu lực kể từ ngày 09/09/2015
Tải Quyết định 510/QĐ-QLD
BỘ Y TẾ Số: 510/QĐ-QLD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày09tháng09năm2015 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 08 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
(THUỐC TRÁNH THAI ĐĂNG KÝ LẦN ĐẦU - SỐ ĐĂNG KÝ CÓ HIỆU LỰC 02 NĂM) ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 151
---------------------------------
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế qui định việc đăng ký thuốc,
Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký lưu hành thuốc Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 08 thuốc sản xuất trong nước (thuốc tránh thai đăng ký lần đầu - số đăng ký có hiệu lực 02 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 151.
Điều 2.Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy chế có liên quan đến sản xuất và lưu hành thuốc.Số đăng ký có ký hiệu QLĐB-...-15 có giá trị 02 năm kể từ ngày ký Quyết định.
Điều 3.Trong quá trình lưu hành, công ty đăng ký, nhà sản xuất phải liên hệ với Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo Bộ Y tế để được hướng dẫn thửtính dung nạp, tính an toàn của thuốc trên phụ nữ Việt Nam. Công ty đăng ký có trách nhiệm tổng hợp các báo cáo của các đơnvịtrên về Cục Quản lý Dược theo đúng quy định hiện hành mỗi 06 tháng một lần.
Điều 4.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5.Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC
08 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢCCẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC02 NĂM
(THUỐC TRÁNH THAI, ĐĂNG KÝ LẦN ĐẦU) - ĐỢT 151
Ban hành kèm theo quyết định số:510/QĐ-QLD, ngày09/9/2015
1.Công ty đăng ký: Công ty cổphần dược Danapha(Đ/c: 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, TP. Đà Nẵng - Việt Nam)
1.1.Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha(Đ/c: 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, tp. Đà Nẵng - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổithọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Sốđăng ký |
1 | Mifenan | Mifepriston 10 mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 vỉ x1 viên | QLĐB-487-15 |
2.Công ty đăng ký: Công ty cổphần dược phẩm Sao Kim(Đ/c: KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)
2.1.Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim(Đ/c: KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
2 | Mifepristone 10 | Mifepriston10mg | Viên nén | 36tháng | TCCS | Hộp 1 vỉx1 viên | QLĐB-488-15 |
3.Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược TW Mediplantex(Đ/c: 358 Giải phóng, P. Phương Liệt, Thanh xuân, Hà Nội - Việt Nam)
3.1.Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược TW Mediplantex(Đ/c: Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, Hà Nội - Việt nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạngbào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
3 | Posthappy | Levonorgestrel 0,75mg | Viên nén | 24 tháng | TCCS | Hộp 1 vỉx2 viên | QLĐB-489-15 |
4.Công ty đăng ký: Công ty Cổphần sinh học dược phẩm Ba Đình(Đ/c: KCN Quế võ, Xã Phương liễu, Huyện Quế võ, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)
4.1.Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình(Đ/c: KCN Quế võ, XãPhươngliễu, Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổithọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Sốđăng ký |
4 | Stopzhere | Levonorgestrel 1,5 mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 vỉx1 viên | QLĐB-490-15 |
5.Công ty đăng ký:Công ty TNHH DP Trung Nam(Đ/c: 402 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.25, Q. Bình Thạnh TP. HCM - Việt Nam)
5.1.Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổphần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm(Đ/c: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
5 | Posinight 1 | Levonorgestrel1,5mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 vỉx1 viên | QLĐB-491-15 |
6.Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)(Đ/c: Lô11D đườngC, Khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, tp. Hồ ChíMinh - Việt Nam)
6.1.Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)(Đ/c: Lô11D đườngC, Khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, tp. Hồ ChíMinh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Sốđăng ký |
6 | Escanic | Levonorgestrel 1,5 mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 vỉx1 viên | QLĐB-492-15 |
7 | Love-Days | Levonorgestrel 1,5 mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 vỉx1 viên | QLĐB-493-15 |
8 | Nicpostinew | Levonorgestrel 0,75 mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 vỉ x2 viên | QLĐB-494-15 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!