• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông báo 41339/TB-CHQ 2025 về kết quả xác định trước mã số đối với Thuốc kê đơn - EPADEL S900

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 14/12/2025 21:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Hải quan
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 41339/TB-CHQ Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông báo Người ký: Đào Thu Hương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu

TÓM TẮT THÔNG BÁO 41339/TB-CHQ

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Thông báo 41339/TB-CHQ

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông báo 41339/TB-CHQ PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông báo 41339/TB-CHQ DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
CỤC HẢI QUAN

__________

Số: 41339/TB-CHQ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________

Hà Nội, ngày 09 tháng 12 năm 2025

 

 

THÔNG BÁO
Về kết quả xác định trước mã số

__________

CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN

 

Căn cứ Luật Hải quan ngày 23/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư s 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích đê phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;

Trên cơ sở Đơn đề nghị xác định mã số số 01/25/CT-TT ngày 03/11/2025 của Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Thảo (MST: 0100280537) và hồ sơ kèm theo;

Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:

1. Hàng hóa để nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:

Tên thương mại: Thuốc kê đơn - EPADEL S900

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Viên nang mềm có tác dụng điều trị tăng lipid máu

Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có

Nhà sản xuất:

Cơ sở sản xuất bán thành phẩm:

Catalent Japan K.K. Kakegawa Plant; Địa chỉ: 1656, Kurami, Kakegawa, Shizuoka, Nhật Bản

Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:

Mochida Pharmaceutical Plant Co., Ltd. Head Office Plant; Địa chỉ: 431, Nakadawara, Otawara, Tochigi, Nhật Bản.

2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng: Cho một đơn vị chia liều nhỏ nhất là mỗi gói chứa 45±1 viên nang mềm (tổng khối lượng: 1316,25 mg - 1347,15 mg) chứa:

+ Hoạt chất: 900 mg Ethyl Icosapentate

+ Tá dược: Tocopherol, Gelatin, dung dịch D-sorbitol, Glycerin đậm đặc, Ethyl Parahydroxybenzoat, Propyl Parahydroxybenzoat

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:

+ Cơ chế hoạt động:

EPA-E (Ethyl Icosapcntate) qua quá trình khử ethyl và được chuyển hóa thành EPA (Eicosapcntaenoic Acid) trong ruột non và EPA có tác dụng sau:

Thúc đẩy chuyển hóa lipoprotein sau khi được hấp thụ bởi các lipoprotein.

■ Ức chế sinh tổng hợp lipid và bài tiết lipid sau khi được các microsome gan hấp thụ

+ Cách thức sử dụng: Liều dùng thông thường cho người lớn là 1 gói (900 mg Ethyl Icosapentate) hai ln mỗi ngày, uống ngay sau bữa ăn. Tuy nhiên, trong trường hợp có bất thường về chất béo trung tính (triglycerid), có thể tăng liều lên 1 gói/lần, uống 3 lần một ngày tùy thuộc vào mức độ nghiêm trọng.

Thông số kỹ thuật:

Bảng 2.3.P.5.1- 1 Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng

Thông số kỹ thuật

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Phương pháp thử

Mô tả

Cảm quan: Viên nang mềm, trong suốt, màu vàng nhạt, hình cầu. được đóng thành gói một liều (gói).

Chất lỏng bên trong: Chất lỏng trong suốt, không màu hoặc màu vàng nhạt.

Cảm quan * 1

Định tính UV

Ph thể hiện cực đại trong khoảng từ 298nm đến 302nm, từ 311nm đến 315nm, từ 325nm đến 329nm và từ 343nm đến 347nm.

JP (17) < Test chung

2.24 > (3.3-02)

Độ tinh khiết Giá trị peroxide

Không quá 20mEq/kg

JP (17) < 2,50 > (3,3-

07)

Đồng đều phân liều

Không quá 15,0%

Đồng đều khối lượng (được phê duyệt tại Nhật Ban) * 2

Độ rã

Trong vòng 10 phút, sử dụng đĩa

JP (17) < 6.09 > (3.3- 13)

Định lượng

95,0-105,0% so với giá trị ghi trên nhãn (900mg).

JP (17) < 2,02 > (3,3-

09)

Sắc ký khí

Thời hạn sử dụng

Bảo quản dưới 30 °C, dự kiến 3 năm

 

* 1: Mô tả được thực hiện theo chuyên luận chung của JP.

* 2: Thực hiện kiểm tra sự thay đổi khối lượng bằng cách tham khảo tổng khối lượng (bao gồm cả vỏ nang) của viên nang trong 10 gói sản phẩm thuốc đóng gói đơn liều. Khi không đáp ứng các yêu cầu, phép thử được thực hiện bằng cách tính khối lượng của chất lỏng đóng nang trong 10 gói và khối lượng của vỏ nang rỗng.

Quy cách đóng gói: Hộp 84 gói. Mỗi gói là một đơn vị chia liều 45 ± 1 viên nang mềm.

- Quy trình sản xuất: EPADEL S900 được sản xuất như sau: các viên nang mềm hình cầu, kích thước nhỏ (mỗi viên chứa khoảng 20 mg Ethyl : Icosapentate) được tạo thành bằng phương pháp nhỏ giọt - phương pháp được sử dụng phổ biến trong sản xuất viên nang mềm.

Các viên nang này, với tổng lượng tương đương 900 mg Ethyl Icosapentatc (45 viên), sau đó được đóng gói vào bao bì cấp 1 bằng vật liệu nhôm.

- Công dụng theo thiết kế: Điều trị tăng lipid máu.

3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, Quyết định số 199/QĐ-QLD ngày 16/06/2025 của Bộ Y tế, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:

Tên thương mại: Thuốc kê đơn - EPADEL S900

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng: Cho một đơn vị chia liều nhỏ nhất là mỗi gói chứa 45±1 viên nang mềm (tổng khối lượng: 1316,25 mg - 1347,15 mg) chứa:

+ Hoạt chất: 900 mg Ethyl Icosapentate

+ Tá dược: Tocopherol, Gelatin, dung dịch D-sorbitol, Glycerin đậm đặc, Ethyl Parahydroxybenzoat, Propyl Parahydroxybenzoat

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:

+ Cơ chế hoạt động:

EPA-E (Ethyl Icosapentate) qua quá trình khử ethyl và được chuyển hóa thành EPA (Eicosapentaenoic Acid) trong ruột non và EPA có tác dụng sau:

Thúc đẩy chuyển hóa lipoprotein sau khi được hấp thụ bởi các lipoprotein.

■ Ức chế sinh tổng hợp lipid và bài tiết lipid sau khi được các microsome gan hấp thụ

+ Cách thức sử dụng: Liều dùng thông thường cho người lớn là 1 gói (900 mg Ethyl Icosapentate) hai ln mỗi ngày, uống ngay sau bữa ăn. Tuy nhiên, trong trường hợp có bất thường về chất béo trung tính (triglycerid), có thể tăng liều lên 1 gói/lần, uống 3 lần một ngày tùy thuộc vào mức độ nghiêm trọng.

- Công dụng theo thiết kế: Điều trị tăng lipid máu.

Ký, mã hiệu, chủng loại:

Không có

Nhà sản xuất:

Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Catalent Japan K.K. Kakegawa Plant; Địa chỉ: 1656, Kurami, Kakegawa, Shizuoka, Nhật Bản

Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Mochida Pharmaceutical Plant Co., Ltd. Head Office Plant; Địa chỉ: 431, Nakadawara, Otawara, Tochigi, Nhật Bản.

thuộc nhóm 30.04 “Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ", phân nhóm 3004.50 "- Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36", phân nhóm "- - Loại khác”, mã số 3004.50.99 “ - - - Loại khác” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Thông báo này có hiệu lực từ ngày ký.

Cục trưởng Cục Hải quan thông báo để Công ty Cổ phần dược phẩm Thiên Thảo biết và thực hiện./.

 

Nơi nhận:
- Công ty Cổ phần dược phẩm Thiên Thảo (S 61-63 Trần Quốc Hoàn, phường Cầu Giấy, TP.Hà Nội);
- PCT.Nguyễn Thành Hưng (để b/cáo);
- Chi cục Kiểm định Hải quan;
- Các Chi cục Hải quan khu vực (để t/hiện);
- Cổng thông tin điện tử Hải quan;
- Lưu: VT, NVTHQ-PL-Na (3b).

TL. CỤC TRƯỞNG
KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ
PHÓ TRƯỞNG BAN

  

Đào Thu Hương



* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên ch có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã s.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông báo 41339/TB-CHQ của Cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số đối với Thuốc kê đơn - EPADEL S900

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Thông báo 41339/TB-CHQ

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×