Quyết định 671/QĐ-BTC thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hải quan

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ TÀI CHÍNH

________

Số: 671/QĐ-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________________

Hà Nội, ngày 24 tháng 4 năm 2020

 

                                                      

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hải quan thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính

___________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

 Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 34 thủ tục hành chính trong lĩnh vực hải quan thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính, gồm:

1. Thủ tục hành chính mới: 14

2. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung: 12

3. Thủ tục hành chính bãi bỏ: 08

Bãi bỏ các thủ tục hành chính tại số thứ tự 15 mục 1 phần I Quyết định số 1904/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; số thứ tự 8, 48, 49, 50, 51, 52 điểm C mục 2 phần I Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và số thứ tự 14 (mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC ngày 09/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan thực hiện việc nhập và đăng tải dữ liệu thủ tục hành chính theo quy định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Tin học và thống kê tài chính, Cục trưởng các Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Lãnh đạo Bộ;

- Website của Bộ Tài chính;

- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);

- Lưu: VT, TCHQ

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

Vũ Thị Mai

 

 

 

BỘ TÀI CHÍNH

________

 

 

 

Phụ lục

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH/ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG/ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HẢI QUAN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 671/QĐ-BTC ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

__________________

 

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành:

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

 

Vản bản quy định thủ tục hành chính

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

A. Thủ tục hành chính thực hiện tại cấp Chi cục Hải quan (14 thủ tục)

1

Thủ tục kiểm tra và xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu

Hải quan

Chi cục Hải quan

Thông tư 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính

Thông tư số 62/2019/TT-BTC ngày 05/9/2019 của Bộ Tài chính

 

2

Thủ tục trừ lùi chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu

Hải quan

Chi cục Hải quan

Thông tư 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính

Thông tư số 62/2019/TT-BTC ngày 05/9/2019 của Bộ Tài chính

 

3

Thủ tục hải quan đối với tàu biển, tàu bay tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập để sửa chữa, bảo dưỡng

Hải quan

Chi cục Hải quan

Điều 51 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP của Chính phủ

 

4

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập để phục vụ hội nghị, hội thảo, nghiên cứu khoa học, giáo dục, thi đấu thể thao, biểu diễn văn hóa, biểu diễn nghệ thuật, khám chữa bệnh, nghiên cứu và phát triển sản phẩm trong thời hạn nhất định

Hải quan

Chi cục Hải quan

Điều 54 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP của Chính phủ

 

5

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập để bảo hành, sửa chữa, thay thế

Hải quan

Chi cục Hải quan

Điều 55 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP của Chính phủ

 

6

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập khác

Hải quan

Chi cục Hải quan

Điều 55a Nghị định số 59/2018/NĐ-CP

 

7

Thủ tục hải quan đối với hành lý của người nhập cảnh vượt quá định mức miễn thuế; hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh gửi trước, gửi sau chuyến đi

Hải quan

Chi cục Hải quan

Điều 60 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP

 

8

Thủ tục tàu thuyền nước ngoài quá cảnh Việt Nam đến Campuchia, tàu thuyền nước ngoài từ Campuchia quá cảnh Việt Nam ra nước ngoài; tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền Campuchia có số hô hiệu IMO nhập cảnh, xuất cảnh qua đường sông Tiền, sông Hậu

Hải quan

Chi cục Hải quan

Điều 65, 66, 67, 68 Nghị định 08/2015/NĐ-CP, sửa đổi tại Điểm 5 khoản 48 Điều 1 Nghị định 59/2018/NĐ-CP. Thông tư 50/2018/TT-BTC

 

9

Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải đường thủy xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới đường sông

Hải quan

Chi cục Hải quan

Điều 79 Nghị định 08/2015/NĐ-CP, sửa đổi tại khoản 48 Điều 1 Nghị định 59/2018/NĐ-CP. Thông tư 50/2018/TT-BTC

 

10

Thủ tục hải quan đối với ô tô, mô tô, xe gắn máy xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

Hải quan

Chi cục Hải quan

Điều 74, 75, 76, 77 Nghị định 08/2015/NĐ-CP, sửa đổi tại Khoản 43, 44, 45, 46 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP. Thông tư 50/2018/TT-BTC

 

11

Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

Hải quan

Chi cục Hải quan

Điều 61, 62, 63, 64 Nghị định 08/2015/NĐ-CP, sửa đổi tại Khoản 31, 32, 33, 34 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP. Thông tư 50/2018/TT-BTC

 

12

Thủ tục hải quan đối với tàu hỏa liên vận quốc tế xuất cảnh, nhập cảnh

Hải quan

Chi cục Hải quan

Điều 69, 70, 71, 72, 73 Nghị định 08/2015/NĐ-CP, sửa đối tại Khoản 40, 41, 42 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP.

Thông tư 50/2018/TT-BTC

 

13

Thủ tục hải quan đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

Hải quan

Chi cục Hải quan

Điều 65, 66, 67, 68 Nghị định 08/2015/NĐ-CP, sửa đổi tại Khoản 36, 37, 38, 39 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP.

Thông tư 50/2018/TT-BTC

 

14

Thủ tục hải quan đối với tàu biển, tàu bay tạm nhập- tái xuất, tạm xuất- tái nhập để sửa chữa, bảo dưỡng

Hải quan

Chi cục Hải quan

Điều 51 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP;

 

 

2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung

TT

Số hồ sơ

TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

Ghi rõ TTHC được sửa đổi, bổ sung đã được công bố tại Quyết định nào của Bộ Tài chính

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Thủ tục hành chính thực hiện tại cấp Tổng cục Hải quan (1 thủ tục)

1

 

Thủ tục xác định trước xuất xứ đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính

Hải quan

Tổng cục Hải quan

Số thứ tự 20 (Điểm A mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

 

B. Thủ tục hành chính thực hiện tại cấp Cục Hải quan (4 thủ tục)

1

 

Thủ tục cấp giấy tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Thông tư số 93/2018/TT-BTC ngày 05/10/2018 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam.

Hải quan

Cục

Hải quan

Số thứ tự 7 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

 

2

 

Thủ tục tiêu hủy xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Thông tư số 93/2018/TT-BTC ngày 05/10/2018 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam.

Hải quan

Cục Hải

quan

Số thứ tự 8 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

 

3

 

Thủ tục chuyển nhượng xe ô tô của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Thông tư số 93/2018/TT-BTC ngày 05/10/2018 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam.

Hải quan

Cục

Hải quan

Số thứ tự 9 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

 

4

 

Thủ tục cấp giấy chuyển nhượng xe ô tô của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Thông tư số 93/2018/TT-BTC ngày 05/10/2018 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam.

Hải quan

Cục

Hải quan

Số thứ tự 10 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

 

C. Thủ tục hành chính thực hiện tại cấp Chi cục Hải quan (07 thủ tục)

1

 

Thủ tục Kiểm tra, xác định xuất xứ hàng hóa nhập khẩu

Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính

Hải quan

Chi cục Hải quan

Số thứ tự 19 (Điểm A mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

 

2

 

Thủ tục tái xuất khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Thông tư số 93/2018/TT-BTC ngày 05/10/2018 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Hải quan

Chi cục Hải quan

Số thứ tự (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

 

3

 

Thủ tục tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Thông tư số 93/2018/TT-BTC ngày 05/10/2018 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam.

Hải quan

Chi cục

Hải quan

Số thứ tự 72 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

 

4

 

Thủ tục hải quan đối với trường hợp tạm nhập, tạm xuất các phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng

Nghị định 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 sửa đổi bổ sung Nghị định 08/2015/NĐ-CP;

Hải quan

Chi cục Hải quan

Số thứ tự 47 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

 

5

 

Thủ tục hải quan đối với thiết bị, máy móc, phương tiện thi công, khuôn, mẫu tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập để sản xuất, thi công, xây dựng, lắp đặt công trình, thực hiện dự án, thử nghiệm

Điều 50 Nghị định 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 sửa đổi bổ sung Nghị định 08/2015/NĐ-CP;

Hải quan

Chi cục

Hải quan

Số thứ tự 56 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

 

 

6

 

Thủ tục hải quan đối với máy móc, thiết bị, linh kiện, phụ tùng, vật dụng tạm nhập để phục vụ thay thế, sửa chữa tàu biển, tàu bay nước ngoài hoặc tạm xuất để thay thế, sửa chữa tàu biển, tàu bay Việt Nam ở nước ngoài

Điều 52 Nghị định 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 sửa đổi bổ sung Nghị định 08/2015/NĐ-CP;

Hải quan

Chi cục

Hải quan

Số thứ tự 57 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

 

7

 

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập để tổ chức hoặc tham dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm

Điều 53 Nghị định 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 sửa đổi bổ sung Nghị định 08/2015/NĐ-CP;

Hải quan

Chi cục Hải quan

Số thứ tự 46 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

 

 

3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ:

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

Ghi rõ TTHC bị bãi bỏ đã được công bố tại Quyết định nào của Bộ Tài chính

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

A. Thủ tục hành chính thực hiện tại cấp Tổng cục Hải quan (01 thủ tục)

1

Không tìm thấy trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC

Thủ tục tư vấn cho công dân và doanh nghiệp về thủ tục hành chính hải quan

 

Hải quan

Tổng cục

Hải quan

STT 15 mục 1 phần I Quyết định số 1904/QĐ-BTC ngày 10/8/2009

 

B. Thủ tục hành chính thực hiện tại cấp Chi cục Hải quan (07 thủ tục)

1

B-BTC- 171512-TT

Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải thủy (thuyền, xuồng, ca nô) xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới đường sông

Thông tư 50/2018/TT-BTC

Hải quan

Chi cục Hải quan

STT 8 điểm C mục 2 phần I Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

 

2

B-BTC- 120694-TT

Thủ tục hải quan đối với ô tô khi nhập cảnh (tạm nhập)

Thông tư 50/2018/TT-BTC

Hải quan

Chi cục Hải quan

Số thứ tự 48 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

 

3

B-BTC-

120697-TT

Thủ tục hải quan đối với ô tô khi xuất cảnh (tái xuất)

Thông tư 50/2018/TT-BTC

Hải quan

Chi cục Hải quan

Số thứ tự 49 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

 

4

B-BTC- 042146-TT

Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

Thông tư 50/2018/TT-BTC

Hải quan

Chi cục Hải quan

Số thứ tự 50 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

 

5

B-BTC- 121260-TT

Thủ tục hải quan đối với tàu liên vận quốc tế nhập cảnh bằng đường sắt

Thông tư 50/2018/TT-BTC

Hải quan

Chi cục

Hải quan

- Số thứ tự 51 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

 

6

B-BTC- 121273-TT

Thủ tục hải quan đối với tàu liên vận quốc tế xuất cảnh bằng đường sắt

Thông tư 50/2018/TT-BTC

Hải quan

Chi cục

Hải quan

-Số thứ tự 52 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

 

7

 

Thủ tục hải quan đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh (thủ công - điện tử)

Thông tư 50/2018/TT-BTC

Hải quan

Chi cục

Hải quan

Số thứ tự 14 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC ngày 09/12/2016

 

                   
 

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: Đính kèm từng thủ tục theo các danh mục ở Phần I.

 

1. THỦ TỤC KIỂM TRA, XÁC ĐỊNH XUẤT XỨ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU

- Trình tự thực hiện:

Bước 1: Người khai hải quan khai các thông tin trên tờ khai hải quan, xuất trình chứng từ thuộc hồ sơ hải quan.

Bước 2: Trên cơ sở nội dung khai của người khai hải quan, cơ quan hải quan kiểm tra, xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu.

Bước 3: Trường hợp Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan có cơ sở nghi ngờ xuất xứ hàng hóa xuất khẩu hoặc trên cơ sở thông tin cảnh báo về chuyển tải bất hợp pháp thì đề nghị người khai hải quan cung cấp chứng từ chứng minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu.

Bước 4: Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày cơ quan hải quan đề nghị cung cấp chứng từ chứng minh xuất xứ hàng hóa, người khai hải quan có trách nhiệm gửi các chứng từ này đến Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan. Trường hợp Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan chưa đáp ứng hoặc bị lỗi, người khai hải quan cung cấp bản giấy các chứng từ cho Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan.

Bước 5: Kiểm tra chứng từ chứng minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu

Trường hợp Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan có cơ sở nghi ngờ về tính xác thực của chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc tính chính xác của các thông tin liên quan đến xuất xứ hàng hóa ghi trên chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, có dấu hiệu nghi ngờ người khai hai quan tẩu tán hồ sơ, chứng từ, tài liệu, dữ liệu liên quan đến việc kiểm tra, xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu thì báo cáo, đề xuất Cục Hải quan tỉnh, thành phố kiểm tra ngay tại cơ sở sản xuất theo quy định tại Điều 10 Thông tư Thông tư số 38/2018/TT-BTC hoặc xác minh tại cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 38/2018/TT-BTC.

Trường hợp người khai hải quan không xuất trình được chứng từ chứng minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu hoặc xuất trình không đúng thời hạn quy định tại điểm b khoản 3 Điều 8 Thông tư số 38/2018/TT-BTC hoặc chứng từ cung cấp không đủ cơ sở để xác định xuất xứ hàng hóa, Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan báo cáo, đề xuất Cục Hải quan tỉnh, thành phố tiến hành kiểm tra, xác minh tại cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 38/2018/TT-BTC.

- Xác minh tại cơ quan, tổ chức cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu:

+ Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi đăng ký tờ khai hải quan gửi đề nghị xác minh kèm theo các thông tin nghi vấn liên quan đến xuất xứ hàng hóa đến cơ quan, tổ chức cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan; trường hợp hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan chưa đáp ứng hoặc bị lỗi thì gửi bằng văn bản giấy.

+ Trường hợp nhận được kết quả xác minh trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày gửi văn bản đề nghị xác minh, trong thời hạn 03 ngày làm việc, Cục Hải quan tỉnh, thành phố thông báo kết quả xác minh cho Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan để xử lý theo quy định và thông báo cho người khai hải quan biết, đồng thời báo cáo kết quả xác minh về Tổng cục Hải quan.

+ Trường hợp không nhận được kết quả xác minh trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày gửi văn bản đề nghị xác minh, Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi đăng ký tờ khai hải quan thực hiện kiểm tra cơ sở sản xuất theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 38/2018/TT-BTC.

- Kiểm tra tại cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu:

+ Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố ban hành Quyết định kiểm tra cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu và gửi cho người sản xuất thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan. Trường hợp hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan chưa đáp ứng hoặc bị lỗi thì gửi trực tiếp bằng thư bảo đảm hoặc fax cho người sản xuất trong thời hạn chậm nhất 05 ngày làm việc trước khi tiến hành kiểm tra.

+ Trong thời hạn chậm nhất 03 ngày làm việc trước ngày kiểm tra ghi trên Quyết định kiểm tra, trường hợp nhận được văn bản của người sản xuất đề nghị thay đổi thời gian kiểm tra thì người ban hành Quyết định kiểm tra có thể xem xét quyết định thay đổi 01 lần theo đề nghị của người sản xuất.

+ Trường hợp cơ sở sản xuất không thuộc địa bàn quản lý của Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi đăng ký tờ khai hải quan hoặc người xuất khẩu không phải là người sản xuất, Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi đăng ký tờ khai hải quan báo cáo Tổng cục Hải quan phối hợp với Bộ Công Thương để tiến hành kiểm tra cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu theo quy định.

+ Tiến hành kiểm tra hồ sơ, chứng từ, tài liệu và quy trình sản xuất. Đối với các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan, cơ quan hải quan không yêu cầu người sản xuất xuất trình bản giấy.

+ Ghi nhận quá trình, nội dung kiểm tra bằng Biên bản kiểm tra giữa đại diện theo pháp luật của người sản xuất và đoàn kiểm tra.

+ Cơ quan hải quan gửi kết quả kiểm tra thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan cho người sản xuất chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra để người sản xuất biết, giải trình; trường hợp hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan chưa đáp ứng hoặc bị lỗi thì gửi bằng văn bản giấy.

+ Người sản xuất gửi nội dung giải trình tới cơ quan hải quan thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả kiểm tra; trường hợp hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan chưa đáp ứng hoặc bị lỗi thì gửi bằng văn bản giấy. Quá thời hạn này mà cơ quan hải quan không nhận được ý kiến giải trình, cơ quan hải quan căn cứ vào các hồ sơ hiện có để xử lý theo quy định.

+ Đối với trường hợp phức tạp, chưa đủ cơ sở kết luận, cơ quan hải quan có thể lấy ý kiến chuyên môn của cơ quan có thẩm quyền. Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan hải quan ban hành kết luận kiểm tra.

Bước 6: Trong khi chờ kết quả kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa, hàng hóa xuất khẩu được thực hiện thủ tục hải quan, thông quan theo quy định.

Bước 7: Xử lý kết quả kiểm tra, xác minh tại cơ quan, tổ chức cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu

- Trường hợp thông tin, hồ sơ, chứng từ, tài liệu, dữ liệu, kết quả kiểm tra tại cơ sở sản xuất, xác minh tại cơ quan, tổ chức cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, nội dung giải trình của người khai hải quan đủ cơ sở chứng minh nội dung khai xuất xứ hàng hóa là phù hợp thì cơ quan hải quan chấp nhận nội dung khai của người khai hải quan về xuất xứ hàng hóa.

- Trường hợp thông tin, hồ sơ, chứng từ, tài liệu, dữ liệu, kết quả kiểm tra lại cơ sở sản xuất, xác minh tại cơ quan, tổ chức cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, nội dung giải trình của người khai hải quan không đủ cơ sở chứng minh nội dung khai xuất xứ hàng hóa là phù hợp, cơ quan hải quan căn cứ vào các hồ sơ hiện có để xử lý theo quy định và yêu cầu người khai hải quan khai bổ sung xuất xứ chính xác theo kết quả kiểm tra, xác minh, xác định xuất xứ hàng hóa của cơ quan hải quan.

- Trường hợp có cơ sở nghi ngờ người khai hải quan khai xuất xứ hàng hóa không chính xác để chuyển tải bất hợp pháp, lẩn tránh thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp, thuế tự vệ hoặc các biện pháp phòng vệ thương mại khác thì Cục Hải quan tỉnh, thành phố báo cáo, đề xuất Tổng cục Hải quan phối hợp với Bộ Công Thương để xử lý theo quy định.

Bước 8: Kiểm tra sau thông quan đối với xuất xứ hàng hóa xuất khẩu

- Cách thức thực hiện:

+ Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính;

+ Điện tử

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ

* Thành phần hồ sơ: 04 chứng từ

1. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa; 01 bản chụp; hoặc

2. Quy trình sản xuất: 01 bản chụp; và

3. Bảng kê chi phí chi tiết nguyên liệu, vật tư đầu vào, trị giá sản phẩm đầu ra kèm hóa đơn, chứng từ mua bán nguyên liệu, vật tư đối với trường hợp áp dụng tiêu chí xuất xứ “Tỷ lệ phần trăm của giá trị”: 01 bản chụp; hoặc

4. Bảng kê chi tiết nguyên liệu, vật tư đầu vào, sản phẩm đầu ra đối với trường hợp áp dụng tiêu chí xuất xứ “Chuyển đổi mã số hàng hóa”: 01 bản chụp;

- Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày cơ quan hải quan đề nghị cung cấp chứng từ chứng minh xuất xứ hàng hóa, người khai hải quan có trách nhiệm gửi các chứng từ này đến Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan. Trường hợp Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan chưa đáp ứng hoặc bị lỗi, người khai hải quan cung cấp bản giấy các chứng từ quy định tại điểm a khoản này cho Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan;

Trường hợp nhận được kết quả xác minh trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày gửi văn bản đề nghị xác minh, trong thời hạn 03 ngày làm việc, Cục Hải quan tỉnh, thành phố thông báo kết quả xác minh cho Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan để xử lý theo quy định và thông báo cho người khai hải quan biết, đồng thời báo cáo kết quả xác minh về Tổng cục Hải quan.

Trường hợp không nhận được kết quả xác minh trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày gửi văn bản đề nghị xác minh, Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi đăng ký tờ khai hải quan thực hiện kiểm tra cơ sở sản xuất theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 38/2018/TT-BTC.

Cơ quan hải quan gửi kết quả kiểm tra thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan cho người sản xuất chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra để người sản xuất biết, giải trình; trường hợp hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan chưa đáp ứng hoặc bị lỗi thì gửi bằng văn bản giấy;

Người sản xuất gửi nội dung giải trình tới cơ quan hải quan thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết  quả kiểm tra; trường hợp hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan chưa đáp ứng hoặc bị lỗi thì gửi bằng văn bản giấy. Quá thời hạn này mà cơ quan hải quan không nhận được ý kiến giải trình, cơ quan hải quan căn cứ vào các hồ sơ hiện có để xử lý theo quy định;

Đối với trường hợp phức tạp, chưa đủ cơ sở kết luận, cơ quan hải quan có thể lấy ý kiến chuyên môn của cơ quan có thẩm quyền. Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan hải quan ban hành kết luận kiểm tra.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người khai hải quan

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hải quan tỉnh, thành phố.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Hải quan.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hàng hóa xuất khẩu được thực hiện thủ tục hải quan, thông quan hoặc xử lý vi phạm theo quy định.

- Phí, lệ phí: Không

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Điều 27 Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014.

+ Điều 5 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 6/4/2016;

+ Điều 32, Điều 35 Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;

+ Điều 24 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/1/2015; Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018;

+ Điều 16 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 8/3/2018 của Chính phủ.

+ Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính

 

2. THỦ TỤC TRỪ LÙI CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU       

- Trình tự thực hiện:

* Trường hợp khai báo thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan

Bước 1: Người khai hải quan đăng ký theo dõi trừ lùi C/O trên Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan theo các chỉ tiêu thông tin tại mẫu số 01/CT/ĐNTL/GSQL Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 38/2018/TT-BTC, nộp 01 bản chụp C/O thông qua Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan và 01 bản chính C/O cho Chi cục Hải quan quản lý kho ngoại quan trước khi đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu lô hàng đầu tiên từ kho ngoại quan vào nội địa.

Bước 2: Trên cơ sở đề nghị trừ lùi của người khai hải quan, Chi cục Hải quan quản lý kho ngoại quan lập Phiếu theo dõi trừ lùi trên Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan theo mẫu số 03/TDTL/GSQL Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính và thông báo cho người khai hải quan biết thông qua Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan.

Bước 3: Khi làm thủ tục hải quan nhập khẩu cho lô hàng, người khai hải quan khai số của Phiếu theo dõi trừ lùi trên tờ khai hải quan điện tử theo hướng dẫn tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2019 của Bộ Tài chính. Đối với tờ khai hải quan giấy, người khai hải quan khai số của Phiếu theo dõi trừ lùi tại ô “Chứng từ đi kèm” trên tờ khai hải quan;

Trường hợp người khai hải quan chưa có C/O để lập Phiếu theo dõi trừ lùi trước thời điểm đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu lô hàng đầu tiên và các lần nhập khẩu tiếp theo, người khai hải quan khai chậm nộp C/O theo quy định tại Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính. Khi nộp bổ sung C/O, người khai hải quan thực hiện đăng ký theo dõi trừ lùi C/O như bước 1 nêu trên. Chi cục Hải quan quản lý kho ngoại quan lập Phiếu theo dõi trừ lùi tại thời điểm người khai hải quan nộp bản chính C/O trong thời hạn quy định, kiểm tra C/O theo quy định và thực hiện trừ lùi cho các lô hàng nhập khẩu đã khai nộp bổ sung C/O trước thời điểm lập Phiếu theo dõi trừ lùi. Người khai hải quan khai số của Phiếu theo dõi, trừ lùi trên tờ khai bổ sung sau thông quan theo hướng dẫn tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính. Khi làm thủ tục nhập khẩu cho các lô hàng tiếp theo, người khai hải quan thực hiện khai số của Phiếu theo dõi trừ lùi trên tờ khai hải quan theo quy định, Đối với tờ khai hải quan giấy, người khai hải quan khai số của Phiếu theo dõi trừ lùi tại ô “Phần ghi chú” trên tờ khai bổ sung sau thông quan.

Bước 4: Công chức hải quan tra cứu nội dung Phiếu theo dõi trừ lùi trên hệ thống, cập nhật số lượng trừ lùi vào Phiếu theo dõi trừ lùi tương ứng với số lượng hàng hóa được nhập khẩu vào nội địa;

Bước 5: Khi người khai hải quan nhập khẩu hết số lượng hàng hóa trên C/O, Chi cục Hải quan quản lý kho ngoại quan tổng hợp lượng hàng hóa đã nhập khẩu, xác nhận đã nhập khẩu hết lượng hàng của C/O trên Phiếu theo dõi lùi trên Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan.

* Trường hợp hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan chưa đáp ứng theo dõi trừ lùi C/O

Bước 1: Người khai hải quan nộp 01 bản chính văn bản đăng ký theo dõi trừ lùi C/O theo mẫu số 02/ĐNTL/GSQL Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính và 01 bản chính C/O cho Chi cục Hải quan quản lý kho ngoại quan.

Bước 2: Chi cục Hải quan quản lý kho ngoại quan lập 02 Phiếu theo dõi trừ lùi theo mẫu số 03/TDTL/GSQL Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính, gửi 01 bản cho người khai hải quan để xuất trình cho Chi cục Hải quan làm thủ tục nhập khẩu cho từng lần nhập khẩu và lưu 01 bản để theo dõi, tiến hành thanh khoản khi người khai hải quan nhập khẩu hết số lượng hàng hóa trên Phiếu theo dõi trừ lùi.

Bước 3: Khi làm thủ tục hải quan cho từng lần nhập khẩu, người khai hải quan khai số của Phiếu theo dõi trừ lùi trên tờ khai hải quan điện tử theo hướng dẫn tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính, xuất trình bản gốc Phiếu theo dõi trừ lùi và nộp bản chụp C/O để cơ quan hải quan kiểm tra, đối chiếu.

Bước 4: Công chức hải quan kiểm tra, đối chiếu nội dung Phiếu theo dõi, trừ lùi với C/O và tiến hành trừ lùi hàng hóa trên bản gốc Phiếu theo dõi, trừ lùi do người khai hải quan xuất trình, ký xác nhận số lượng hàng hóa nhập khẩu từng lần trên Phiếu theo dõi trừ lùi và lưu bản sao Phiếu theo dõi trừ lùi đã thực hiện trừ lùi có xác nhận của Chi cục Hải quan làm thủ tục nhập khẩu và bản chụp C/O trong hồ sơ hải quan;

Bước 5: Khi nhập khẩu hết số lượng hàng hóa trên Phiếu theo dõi trừ lùi, người khai hải quan nộp bản gốc Phiếu theo dõi trừ lùi cho Chi cục Hải quan làm thủ tục cho lần nhập khẩu cuối cùng của lô hàng để xác nhận đã nhập khẩu hết lượng hàng;

Bước 6. Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục cho lần nhập khẩu cuối cùng của lô hàng có trách nhiệm gửi Phiếu theo dõi trừ lùi cho Chi cục Hải quan quản lý kho ngoại quan.

Bước 7: Chi cục Hải quan quản lý kho ngoại quan kiểm tra, đối chiếu với bản lưu Phiếu theo dõi trừ lùi, xác nhận tổng số lượng hàng hóa đã nhập khẩu trên C/O và trên 02 bản gốc Phiếu theo dõi trừ lùi và lưu hồ sơ hải quan theo quy định.

* Trường hợp lô hàng đăng ký tờ khai một lần theo quy định tại Điều 93 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung tại khoản 60 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC, người khai hải quan được sử dụng C/O để theo dõi trừ lùi cho từng lần nhập khẩu vào nội địa.

Thủ tục đăng ký, lập Phiếu theo dõi trừ lùi và theo dõi trừ lùi thực hiện theo tương tự như các Bước nêu trên.

- Cách thức thực hiện:

+ Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính, hoặc

+ Thông qua Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ

* Thành phần hồ sơ:

1. Trường hợp gửi qua Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan:

- Chỉ tiêu thông tin đăng ký trừ lùi Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa trên Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan (Mẫu số 01/CT/ĐNTL/GSQL Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính).

- Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O): nộp 01 bản chính cho Chi cục quản lý kho ngoại quan trước khi đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu lô hàng đầu tiên từ kho ngoại quan vào nội địa và 01 bản chụp thông qua Hệ thống xử lý dự liệu điện tử hải quan.

- Khai số của Phiếu trừ lùi trên tờ khai hải quan điện tử.

2. Trường hợp hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan chưa đáp ứng theo dõi trừ lùi C/O

- Văn bản đăng ký theo dõi trừ lùi C/O theo mẫu số 02/ĐNTL/GSQL Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính: 01 bản chính.

- Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O): 01 bản chính.

- Khai số của Phiếu trừ lùi trên tờ khai hải quan điện tử.

- Thời hạn giải quyết: Không quy định.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người khai hải quan

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Hải quan quản lý kho ngoại quan.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Hải quan quản lý kho ngoại quan.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Chi cục Hải quan làm thủ tục nhập khẩu cho từng lần nhập khẩu.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Lô hàng được trừ lùi C/O cho từng lần nhập khẩu.

- Phí, lệ phí: Không

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Mẫu số 01/CT/ĐNTL/GSQL tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tàì chính;

+ Mẫu số 02/ĐNTL/GSQL tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính.

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Một lô hàng đưa từ nước ngoài vào kho ngoại quan để nhập khẩu vào nội địa nhiều lần.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Điều 27 Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014.

+ Điều 5 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 6/4/2016;

+ Điều 32, Điều 35 Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;

+ Điều 24 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/1/2015; Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018;

+ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 8/3/2018 của Chính phủ.

+ Điều 23 Thông tư số 38/2018/TT-BTC.

+ Thông tư số 38/2019/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính.

 

 

6. Thủ tục hải quan đối với tàu biển, tàu bay tạm nhập- tái xuất, tạm xuất- tái nhập để sửa chữa, bảo dưỡng.

- Trình tự thực hiện:

+ Bước 1: Người khai hải quan đăng ký, thực hiện thủ tục hải quan;

+ Bước 2: Cơ quan hải quan xem xét, quyết định việc thông quan tờ khai cho người khai hải quan.

- Cách thức thực hiện:

+ Điện tử.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ:

- Tờ khai hải quan theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành;

- Hợp đồng cung ứng dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, tàu bay: 01 bản chụp;

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Thời hạn giải quyết:

- Thời hạn tiếp nhận, đăng ký, kiểm tra hồ sơ hải quan, kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải: theo quy định tại khoản 1, Điều 23 Luật Hải quan.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức

- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Chi cục Hải quan cửa khẩu

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

+ Xác nhận thông quan

- Phí, lệ phí: 20.000 vnđ (Thông tư số 276/2016/TT-BTC)

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có);

+ Tờ khai hải quan theo Phụ lục ban hành kèm Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Thời hạn tạm nhập- tái xuất, tạm xuất- tái nhập thực hiện theo hợp đồng cung ứng dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, tàu bay và đăng ký với Chi cục Hải quan cửa khẩu.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội;

- Khoản 24 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 sửa đổi, bổ sung Điều 51 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

- Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

- Thông tư số 274/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh.

 

 

9. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập- tái xuất, tạm xuất- tái nhập để phục vụ công việc trong thời hạn nhất định.

- Trình tự thực hiện

+ Bước 1: Người khai hải quan đăng ký, thực hiện thủ tục hải quan;

+ Bước 2: Cơ quan hải quan xem xét, quyết định việc thông quan tờ khai cho người khai hải quan.

+ Bước 3: Thanh khoản tờ khai tạm nhập- tái xuất, tạm xuất- tái nhập sau khi hàng hóa được tái xuất, tái nhập hết.

- Cách thức thực hiện:

+ Điện tử;

+ Tờ khai hải quan giấy trong trường hợp hàng hóa được mang theo hành khách xuất cảnh, nhập cảnh.

- Thành phần, số lượng hồ sơ gồm:

I. Hồ sơ tạm nhập - tái xuất:

a) Tờ khai hải quan theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành. Trường hợp sử dụng tờ khai hải quan giấy thì người khai hải quan phải nộp 02 bản chính tờ khai hải quan;

b) Chứng từ vận tải trong trường hợp hàng hóa vận chuyển bằng đường biển, đường hàng không, đường sắt (trừ trường hợp hàng hóa do người nhập cảnh mang theo đường hành lý): 01 bản chụp;

c) Văn bản về việc tham gia các công việc: 01 bản chụp;

d) Giấy phép nhập khẩu, văn bản thông báo kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật có liên quan: 01 bản chính.

II. Hồ sơ tạm xuất - tái nhập:

a) Tờ khai hải quan theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành. Trường hợp sử dụng tờ khai hải quan giấy thì người khai hải quan phải nộp 02 bản chính tờ khai hải quan;

b) Văn bản về việc tham gia các công việc: 01 bản chụp;

c) Giấy phép xuất khẩu, văn bản thông báo kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật có liên quan: 01 bản chính.

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

- Thời hạn giải quyết

- Thời hạn tiếp nhận, đăng ký, kiểm tra hồ sơ hải quan: ngay sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan đúng quy định của pháp luật (Khoản 1, Điều 23 Luật Hải quan)

- Thời hạn hoàn thành thành kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải:

+ Hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ chậm nhất là 02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan;

+ Hoàn thành việc kiểm tra thực tế hàng hóa chậm nhất là 08 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan;

Trường hợp hàng hóa thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, thực vật, an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật có liên quan thì thời hạn hoàn thành kiểm tra thực tế hàng hóa được tính từ thời điểm nhận được kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định.

Trường hợp lô hàng có số lượng lớn, nhiều chủng loại hoặc việc kiểm tra phức tạp thì Thủ trưởng cơ quan hải quan nơi làm thủ tục hải quan quyết định việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế hàng hóa, nhưng thời gian gia hạn tối đa không quá 02 ngày.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức

- Cơ quan giải quyết TTHC

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Hải quan cửa khẩu hoặc Chi cục Hải quan chuyển phát nhanh

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Hải quan cửa khẩu hoặc Chi cục Hải quan chuyển phát nhanh

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không có.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận thông quan, thanh khoản tờ khai.

- Phí, lệ phí (nếu có): 20.000 đồng/tờ khai.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

- Tờ khai hải quan theo Phụ lục ban hành kèm Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Thời hạn tạm nhập- tái xuất, tạm xuất- tái nhập phải đăng ký với cơ quan hải quan.

- Căn cứ pháp lý:

- Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội;

- Khoản 27 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 sửa đổi, bổ sung Điều 54 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan.

- Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

- Thông tư số 274/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh.

 

 

10. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập- tái xuất, tạm xuất- tái nhập để bảo hành, sửa chữa, thay thế.

- Trình tự thực hiện

+ Bước 1: Người khai hải quan đăng ký, thực hiện thủ tục hải quan;

+ Bước 2: Cơ quan hải quan xem xét, quyết định việc thông quan tờ khai cho người khai hải quan.

+ Bước 3: Thanh khoản tờ khai tạm nhập- tái xuất, tạm xuất- tái nhập sau khi hàng hóa được tái xuất, tái nhập hết.

- Cách thức thực hiện: Điện tử;

- Thành phần, số lượng hồ sơ gồm:

I. Hồ sơ tạm nhập - tái xuất:

a) Tờ khai hải quan theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành.

b) Chứng từ vận tải trong trường hợp hàng hóa vận chuyển bằng đường biển, đường hàng không, đường sắt: 01 bản chụp;

c) Giấy phép nhập khẩu, văn bản thông báo kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật có liên quan: 01 bản chính.

II. Hồ sơ tạm xuất - tái nhập:

a) Tờ khai hải quan theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành;

b) Giấy phép xuất khẩu, văn bản thông báo kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật có liên quan: 01 bản chính.

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

- Thời hạn giải quyết

- Thời hạn tiếp nhận, đăng ký, kiểm tra hồ sơ hải quan: ngay sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan đúng quy định của pháp luật (Khoản 1, Điều 23 Luật Hải quan)

- Thời hạn hoàn thành thành kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải:

+ Hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ chậm nhất là 02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan;

+ Hoàn thành việc kiểm tra thực tế hàng hóa chậm nhất là 08 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan;

Trường hợp hàng hóa thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, thực vật, an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật có liên quan thì thời hạn hoàn thành kiểm tra thực tế hàng hóa được tính từ thời điểm nhận được kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định.

Trường hợp lô hàng có số lượng lớn, nhiều chủng loại hoặc việc kiểm tra phức tạp thì Thủ trưởng cơ quan hải quan nơi làm thủ tục hải quan quyết định việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế hàng hóa, nhưng thời gian gia hạn tối đa không quá 02 ngày.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

- Cơ quan giải quyết TTHC: Chi cục Hải quan cửa khẩu, Chi cục Hải quan chuyển phát nhanh hoặc Chi cục Hải quan nơi có cơ sở sản xuất, dự án hoặc Chi cục Hải quan thuận tiện đối với hàng hóa tạm nhập- tái xuất, tạm xuất- tái nhập của doanh nghiệp chế xuất, gia công, sản xuất hàng xuất khẩu.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận thông quan, thanh khoản tờ khai.

- Phí, lệ phí (nếu có): 20.000 đồng/tờ khai.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

- Tờ khai hải quan theo Phụ lục ban hành kèm Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Thời hạn tạm nhập- tái xuất, tạm xuất- tái nhập thực hiện theo thỏa thuận của thương nhân với bên đối tác và đăng ký với Chi cục Hải quan khi làm thủ tục tạm nhập, tạm xuất.

- Căn cứ pháp lý:

- Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội;

- Khoản 28 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 sửa đổi, bổ sung Điều 55 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan.

 

 

11. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập- tái xuất, tạm xuất- tái nhập khác.

- Trình tự thực hiện

+ Bước 1: Người khai hải quan đăng ký, thực hiện thủ tục hải quan;

+ Bước 2: Cơ quan hải quan xem xét, quyết định việc thông quan tờ khai cho người khai hải quan.

+ Bước 3: Thanh khoản tờ khai tạm nhập- tái xuất, tạm xuất- tái nhập sau khi hàng hóa được tái xuất, tái nhập hết.

- Cách thức thực hiện: Điện tử;

- Thành phần, số lượng hồ sơ gồm:

I. Hồ sơ tạm nhập - tái xuất:

a) Tờ khai hải quan theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành.

b) Chứng từ vận tải trong trường hợp hàng hóa vận chuyển bằng đường biển, đường hàng không, đường sắt: 01 bản chụp;

c) Giấy phép nhập khẩu, văn bản thông báo kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật có liên quan: 01 bản chính.

II. Hồ sơ tạm xuất - tái nhập:

a) Tờ khai hải quan theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành;

b) Giấy phép xuất khẩu, văn bản thông báo kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật có liên quan: 01 bản chính.

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

- Thời hạn giải quyết

- Thời hạn tiếp nhận, đăng ký, kiểm tra hồ sơ hải quan: ngay sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan đúng quy định của pháp luật (Khoản 1, Điều 23 Luật Hải quan)

- Thời hạn hoàn thành thành kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải:

+ Hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ chậm nhất là 02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan;

+ Hoàn thành việc kiểm tra thực tế hàng hóa chậm nhất là 08 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan;

Trường hợp hàng hóa thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, thực vật, an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật có liên quan thì thời hạn hoàn thành kiểm tra thực tế hàng hóa được tính từ thời điểm nhận được kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định.

Trường hợp lô hàng có số lượng lớn, nhiều chủng loại hoặc việc kiểm tra phức tạp thì Thủ trưởng cơ quan hải quan nơi làm thủ tục hải quan quyết định việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế hàng hóa, nhưng thời gian gia hạn tối đa không quá 02 ngày,

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

- Cơ quan giải quyết TTHC: Chi cục Hải quan cửa khẩu hoặc Chi cục Hải quan nơi có cơ sở sản xuất, dự án.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận thông quan, thanh khoản tờ khai.

- Phí, lệ phí (nếu có): 20.000 đồng/tờ khai.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

- Tờ khai hải quan theo Phụ lục ban hành kèm Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

+ Thời hạn tạm nhập- tái xuất, tạm xuất- tái nhập thực hiện theo thỏa thuận của thương nhân với đối tác và đăng ký với cơ quan hải quan.

+ Trường hợp cần kéo dài thời hạn tạm nhập, tái xuất theo thỏa thuận với bên đối tác thì người khai hải quan có văn bản thông báo cho Chi cục hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập, tái xuất;

+ Trường hợp quá thời hạn mà người khai hải quan chưa tái xuất, tái nhập thì bị xử lý theo quy định của pháp luật.

- Căn cứ pháp lý:

- Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội;

- Khoản 29 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 bổ sung Điều 55a Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan.

 

 

12. Thủ tục hải quan đối với hành lý của người nhập cảnh vượt quá định mức miễn thuế; hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh gửi trước, gửi sau chuyến đi.

- Trình tự thực hiện

+ Bước 1: Người khai hải quan đăng ký tờ khai hải quan, thực hiện thủ tục hải quan;

+ Bước 2: Cơ quan hải quan xem xét, quyết định việc thông quan tờ khai hải quan cho người khai hải quan

- Cách thức thực hiện:

Người khai hải quan được lựa chọn khai theo phương thức điện tử hoặc khai trên tờ khai giấy.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

+ Thành phần hồ sơ:

1. Tờ khai hải quan theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành: 02 bản chính;

2. Hộ chiếu hoặc giấy tờ thay thế hộ chiếu có dấu xác nhận của cơ quan xuất cảnh, nhập cảnh đối với người nhập cảnh: 01 bản chụp;

3. Tờ khai xuất nhập cảnh có xác nhận của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục nhập cảnh đối với người nhập cảnh: 01 bản chính;

4. Chứng từ vận tải trong trường hợp hành lý của người nhập cảnh gửi trước, gửi sau chuyến đi: 01 bản chụp;

5. Giấy phép nhập khẩu, văn bản thông báo kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật: 01 bản chính.

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

- Thời hạn giải quyết:

+ Thời hạn tiếp nhận, đăng ký, kiểm tra hồ sơ hải quan: ngay sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan đúng quy định của pháp luật (Khoản 1, Điều 23 Luật Hải quan)

+ Thời hạn hoàn thành thành kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế hàng hóa:

++ Hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ chậm nhất là 02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan;

++ Hoàn thành việc kiểm tra thực tế hàng hóa chậm nhất là 08 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan;

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người xuất cảnh, người nhập cảnh

- Cơ quan giải quyết TTHC

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Hải quan

b) Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Chi cục Hải quan

c) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không có.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận thông quan.

- Phí, lệ phí (nếu có): không có.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

+ Khi làm thủ tục nhập khẩu hành lý vượt quá định mức miễn thuế, người nhập cảnh không có tờ khai hải quan dùng cho người xuất cảnh, nhập cảnh thì không được áp dụng tiêu chuẩn hành lý miễn thuế và thực hiện chính sách quản lý đối với hàng hóa hập khẩu của hành lý vượt định mức miễn thuế;

+ Người nhập cảnh thực hiện thủ tục hải quan đối với hành lý gửi trước hoặc gửi sau chuyến đi trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày hành ký về đến cửa khẩu.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

 - Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội;

- Khoản 31 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 bổ sung Điều 60 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan.

 

 

Thủ tục hải quan đối với tàu thuyền nước ngoài quá cảnh Việt Nam đến Campuchia, tàu thuyền nước ngoài từ Camphuchia quá cảnh Việt Nam ra nước ngoài; tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền Camphuchia có số hô hiệu IMO nhập cảnh, xuất cảnh qua đường sông Tiền, sông Hậu

- Trình tự thực hiện:

+ Bước 1: Người khai hải quan tạo lập thông tin và gửi lên cổng thông tin một cửa quốc gia (đối với các chứng từ khai báo, xuất trình đã được khai báo điện tử) và xuất trình các bản khai (đối với các chứng từ phải xuất trình bản giấy).

+ Bước 2: Các cơ quan quản lý tại cảng tiếp nhận, khai thác thông tin để hoàn thành thủ tục cho phương tiện.

- Cách thức thực hiện:

+ Khai báo bằng phương thức điện tử thông qua cổng thông tin một cửa quốc gia

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ:

1. Nhập cảnh:

a) Bản khai chung;

b) Bản khai hàng hóa trường hợp tàu biển vận chuyển hàng hóa;

c) Thông tin về vận đơn: vận đơn chủ (master bill of lading), vận đơn thứ cấp (house bill of lading) trong trường hợp tàu biển vận chuyển hàng hóa;

d) Danh sách thuyền viên;

đ) Bản khai hành lý thuyền viên, nhân viên làm việc trên tàu biển;

e) Bản khai dự trữ của tàu;

g) Danh sách hành khách trong trường hợp tàu biển vận chuyển hành khách;

h) Bản khai hàng hóa nguy hiểm trong trường hợp tàu biển vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

2. Xuất cảnh:

a) Bản khai chung;

b) Bản khai hàng hóa trong trường hợp tàu biển vận chuyển hàng hóa;

c) Danh sách thuyền viên;

d) Bản khai hành lý thuyền viên, nhân viên làm việc trên tàu biển;

đ) Bản khai dự trữ của tàu;

e) Danh sách hành khách trong trường hợp tàu biển vận chuyển hành khách;

g) Bản khai hàng hóa nguy hiểm trong trường hợp tàu biển vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

Khi tàu biển xuất cảnh, nếu không có nội dung thay đổi so với nội dung đã khai báo khi tàu nhập cảnh thì người khai hải quan chỉ phải nộp bản khai chung

3. Quá cảnh

Khi làm thủ tục nhập cảnh đối với tàu thuyền quá cảnh, người khai hải quan nộp hồ sơ hải quan như với trường hợp nhập cảnh; khi làm thủ tục xuất cảnh, nếu có sự thay đổi về các chứng từ khi nhập cảnh, người khai hải quan nộp hồ sơ hải quan gồm các chứng từ đã có sự thay đổi so với lúc nhập cảnh.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Thời hạn cung cấp hồ sơ:

1. Đối với tàu thuyền nhập cảnh:

a) Bản khai hàng hóa, thông tin về vận đơn: Chậm nhất là 12 giờ trước khi dự kiến cập cảng đối với tàu biển có hành trình dưới 5 ngày; chậm nhất 24 giờ trước khi dự kiến cập cảng đối với tàu biển có hành trình khác;

b) Các chứng từ về Bản khai chung, Danh sách thuyền viên, Bản khai hành lý thuyền viên, nhân viên làm việc trên tàu; Bản khai dự trữ của tàu; Danh sách hành khách trong trường hợp tàu biển vận chuyển hành khách; Bản khai hàng hóa nguy hiểm: Chậm nhất 08 giờ trước khi dự kiến cập cảng.

Trường hợp người khai hải quan không có đầy đủ thông tin về vận đơn thứ cấp thì người phát hành vận đơn thứ cấp gửi thông tin của vận đơn thứ cấp thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia trong thời hạn quy định nêu trên.

Trường hợp hệ thống gặp sự cố không thực hiện được các giao dịch điện tử và trường hợp nộp hồ sơ giấy thì người khai hải quan nộp cho cơ quan hải quan hồ sơ hải quan trong thời hạn chậm nhất 02 giờ kể từ khi tàu biển đã vào neo đậu tại cầu cảng hoặc 04 giờ kể từ khi tàu đã vào neo đậu tại các vị trí khác trong vùng nước cảng theo kế hoạch Điều động.

Ngay sau khi hệ thống được phục hồi, người khai hải quan tạo lập và gửi thông tin điện tử lên cổng thông tin một cửa quốc gia

2. Đối với tàu thuyền xuất cảnh: Chậm nhất 01 giờ trước khi xuất cảnh

3. Đối với tàu thuyền quá cảnh: Khi nhập cảnh thực hiện thời hạn như quy định đối với tàu thuyền nhập cảnh, khi xuất cảnh thực hiện thời hạn như quy định đối với tàu thuyền xuất cảnh.

- Thời hạn giải quyết: Thời hạn cơ quan hải quan làm thủ tục hải quan đối với tàu liên vận nhập cảnh, xuất cảnh: Không quá 01 giờ kể từ khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan theo quy định.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân

- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Hải quan

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Hải quan

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Cảng vụ.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: thông báo hoàn thành thủ tục hải quan tàu.

- Phí, lệ phí: Lệ phí đối với phương tiện quá cảnh đường thủy (tàu): 500.000 đồng/phương tiện.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

a) Bản khai chung - Mẫu số 42 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017

b) Bản khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường biển; Mẫu số Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017

c) Bản khai thông tin về vận đơn thứ cấp - Mẫu số 13 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017

đ) Danh sách thuyền viên- Mẫu số 47 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017

e) Danh sách hành khách - Mẫu số 48 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017

g) Bản khai hành lý phải nộp thuế, bị cấm hoặc hạn chế của hành khách, thuyền viên, người đi theo tàu (nếu có) theo Mẫu số 51 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017

h) Bản khai hàng hóa nguy hiểm mẫu số 49 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017

e) Bản khai dự trữ của tàu - Mẫu số 50 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội;

- Điểm 5 Khoản 48 Điều 1 Nghị định 59/2018/NĐ-CP sửa đổi bổ sung Điều 79 Nghị định 08/2015/NĐ-CP.

- Điều 65 - 68 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi bổ sung tại khoản 36 - 39 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 08/2015/NĐ-CP.

- Điều 72, 87, 88, 89, 90, 92 Nghị đinh số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết Luật hàng hải về quản lý hoạt động hàng hải.

- Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23/5/2018 của Bộ Tài chính Ban hành chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện qua cửa khẩu đường không, đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy định tại Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018.

- Thông tư số 274/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chể độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa phương tiện quá cảnh

 

Mẫu số 42

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------

BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION

 

 

 

Đến
Arrival

 

Rời
Departure

1.1 Tên và loại tàu:
Name and type of ship

2. Cảng đến/rời
Port of arrival/departure

3. Thời gian đến/rời cảng
Date - time of arrival/departure

1.2 SIMO:
IMO number

1.3 Hô hiệu:
Call sign

1.4 S chuyến đi:
Voyage number

4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship

5. Tên thuyền trưởng:
Name of master

6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/next port of call

7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):
Certificate of registry (Port, date; number)

8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:

Name and contact details of the procedurer

9. Tổng dung tích:
Gross tonnage

10. Dung tích có ích:
Net tonnage

11. V trí tàu tại cảng:

Position of the ship in the port (berth or station)

12. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage

Các cảng trước:
Previous ports of call

Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call

Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged

S hàng còn lại:
Remaining cargo

13. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Description of the cargo

Loại hàng hóa
Kind of cargo

Tên hàng hóa
Cargo name

S lượng hàng hóa
The quantity of cargo

Đơn vị tính
Unit

Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit

Loại hàng
Kind of cargo

Tên hàng hóa
Cargo name

S lượng hàng hóa
The quantity of cargo

S lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging

Đơn vị tính
Unit

14. S thuyền viên (gồm cả thuyền trưởng)
Number of crew (inl. master)

15. Số hành khách
Number of passenger

16. Ghi chú

(Mớn nước mũi, lái, trọng tải toàn phần, chiều dài ln nhất, chiều rộng lớn nhất, chiều cao tĩnh không) và các thông tin cần thiết khác (nếu có).

Remarks

(Draft, DWT, LOA, Breadth, Clearance height) and others (If any)

 

 

Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản)
Attached documents (indicate number of copies)

17. Bản khai hàng hóa:
Cargo Declaration

18. Bản khai dự trữ của tàu
Ship’s Stores Declaration

19. Danh sách thuyền viên
Crew List

20. Danh sách hành khách
Passenger List

21. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thi
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities

22. Bản khai hành lý thuyền viên(*)
Crew’s Effects Declaration(*)

23. Bản khai kiểm dịch y tế(*)
Maritime Declaration of Health(*)

24. Mã số Giấy phép ri cảng (*)
Number of port clearance

 

                       

 

 

., ngày ... tháng ... năm 20...
Date ………………………….
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer)

 

 

 

 

 

 

(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng
only on arrival

 

 

Mẫu số 43

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
---------------

 

BẢN KHAI HÀNG HÓA
CARGO DECLARATION

 

 

 

 

Đến
Arrival

 

Rời
Departure

Trang số:
Page No:

 

1.1 Tên tàu
Name of ship

2. Cảng lập bản khai:
Port where report is made

 

1.2 Số IMO:
IMO number

 

1.3 Hô hiệu:
Call sign

 

1.4 Số chuyến đi:
Voyage number

 

3. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship

4. Tên thuyền trưởng:
Name of master

5. Cảng bốc/dỡ hàng hóa:
Port of loading/Port of discharge

Vận đơn số* B/L No

6. Ký hiệu và số hiệu hàng hóa
Marks and Nos.

7. Số và loại bao kiện; loại hàng hóa, mã hàng hóa
Number and kind of packages; description of goods, or, if available, the HS code

8. Tổng trọng lượng
Gross weight

9. Kích thước
Measurement

 

Xuất khẩu
Export cargo

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhập khẩu
Import cargo

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội địa
Domestic cargo

 

 

 

 

...

 

 

 

 

Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharing at port

 

 

 

 

...

 

 

 

 

Hàng quá cảnh không xếp dỡ

The quantity of cargo in transit

 

 

 

 

...

 

 

 

 

Hàng trung chuyển
Transshipment cargo

 

 

 

                 

* Số Vận đơn: Khai cảng nhận hàng chính thức theo phương thức vận tải đa phương thức hoặc vận đơn suốt.

B/L No: Also state original port by shipment using multimodal transport document or through Bill of Lading

 

 

…….., ngày …… tháng ……. năm 20 …
Date..............................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 13

BẢN KHAI THÔNG TIN VỀ VẬN ĐƠN THỨ CẤP

HOUSE BILL OF LADING DECLARATION

 

1. Tên tàu
(Name of ship)

2. Cảng xếp hàng
(Port of load)

3. Cảng dỡ hàng
(Port of unload)

4. Số vận đơn
(Bill of lading number)

5. Người gửi hàng
(Consigner)

6. Cảng chuyển tải/quá cảnh
(Port of tranship/transit)

7. Cảng giao hàng/ cảng đích
(Port of destination)

8. Ngày vận đơn
(Date of bill of lading) (dd/mm/yyyy) ....//.....

9. Ngày khởi hành
Departure date (dd/mm/yyyy) ..../…./….

10. Người nhận hàng
(Consignee)

 

 

 

STT

Mã hàng (HS code if avail.)
(11)

Mô tả hàng hóa
(Description of goods)
(12)

Tổng trọng lượng
(Gross weight)
(13)

Kích thước/thể tích (Dimension/tonnage) (14)

S hiệu cont
(Cont. number)
(15)

Số seal
(Cont. seal number)
(16)

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

                   

 

 

Mẫu số 47

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
---------------

 

DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
CREW LIST

 

 

 

Đến
Arrival

 

Rời
Departure

Trang số:
Page No:

1.1 Tên tàu:
Name of ship

2. Cảng đến/rời:
Port of arrival/departure

3. Ngày đến/rời:
Date of arrival/departure

1.2 Số IMO:
IMO number

1.3 Hô hiệu:
Call sign

1.4 Số chuyến đi:
Voyage number

4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship

5. Cảng rời cuối cùng:
Last port of call

STT
No.

Họ và tên
Family name, given name

Chức danh
Rank of rating

Quốc tịch
Nationality

Ngày và nơi sinh
Date and place of birth

Loại và Số giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của thuyền viên)
Nature and No. of identity document (seaman’s passport

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                   

 

 

…….., ngày …… tháng …. năm 20 …
Date................................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

 

 

 

 

 

Mẫu số 48

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
---------------

 

DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST

 

 

 

Đến
Arrival

 

Rời
Departure

Trang số:
Page No:

1.1 Tên tàu:
Name of ship

2. Cảng đến/rời:
Port of arrival/departure

3. Ngày đến/rời:
Date of arrival/departure

1.2 Số IMO:
IMO number

1.3 Hô hiệu:
Call sign

1.4 Số chuyến đi:
Voyage number

4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship

 

Họ và tên
Family name, given name

Quốc tịch
Nationality

Ngày và nơi sinh
Date and place of birth

Loại Hộ chiếu
Type of identity or travel document

Số hộ chiếu
Serial number of identity or travel document

Cảng lên tàu
Port of embarkation

Cảng rời tàu
Port of disembarkation

Hành khách quá cảnh hay không
Transit passenger or not

 

 

 

 

 

 

 

 

                         

 

 

…….., ngày … tháng …. năm 20 …
Date....................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

 

 

 

 

 

Mẫu số 49

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
---------------

 

BẢN KHAI HÀNG HÓA NGUY HIỂM
DANGEROUS GOODS MANIFEST

 

1.1 Tên tàu
Name of ship

1.2 Số IMO
IMO Number

2. Quốc tịch tàu
Flag state of ship

1.5 Tên thuyền trưởng:
Master’s Name

1.3 Hô hiệu
Call sign

3. Cảng nhận hàng
Port of loading

4. Cảng trả hàng
Port of discharge

1.6 Đại lý tàu biển:
Shipping Agent

1.4 Số chuyến đi:
Voyage number

 

 

 

5. Hợp đồng vận chuyển hàng hóa và mã số tham chiếu
Booking/ reference number

6. Ký hiệu và số kiện
Marks & numbers container Id.
NO(s) Vehicle Reg. No(s).

7. Số và loại bao kiện
Number and kind of packages

8. Cty vận chuyển
Proper shipping name

9. Loại hàng hóa
Class

10. Số UN
UN number

11. Nhóm hàng
Packing group

12. Nhóm phụ số
Subsidiary risk(s)

13. Điểm bốc cháy
Flash point (In oC, c.c.)

14. Ô nhiễm biển
Marine pollutant

15. Tổng khối lượng
Mass (kg) Gross/Net

16. EmS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thông tin bổ sung:
Additional Information

                         

 

 

…….., ngày … tháng …. năm 20 …
Date....................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

 

 

 

Mu s 50

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
--------------- 

 

BẢN KHAI DỰ TRỮ CỦA TÀU
SHIP’S STORES DECLARATION

 

 

 

Đến
Arrival

 

Rời
Departure

Trang số:
Page No:

1.1 Tên tàu:
Name of ship

2. Cảng đến/rời:
Port of arrival/departure

3. Ngày đến/rời:
Date of arrival/departure

1.2 Số IMO:
IMO number

1.3 Hô hiệu:
Call sign

1.4 Số chuyến đi:
Voyage number

4. Quốc tịch tàu:
Nationality of ship

5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/Next port of call

6. Số người trên tàu
Number of person on board

7. Thời gian ở cảng
Period of stay

 

8. Tên vật phẩm
Name of article

9. Số lượng
Quantity

10. Vị trí tên tàu
Location on board

11. Sử dụng ở trên tàu
Official use

 

 

 

 

 

 

 

 

               

 

 

…….., ngày …… tháng ……. năm 20 …
Date………………….
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

 

 

 

 

 

 

Mu s 51

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
---------------

 BẢN KHAI HÀNH LÝ THUYỀN VIÊN, HÀNH KHÁCH
PASSENGER'S EFFECTS, CREW’S EFFECTS DECLARATION

 

 

Trang số:
Page No:

1.1 Tên tàu:
Name of ship

 

1.2 Số IMO:
IMO number

1.3 Hô hiệu:
Call sign

1.4 Số chuyến đi:
Voyage number

2. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship

3. TT
No.

4. Họ và tên
Family name, given name

5. Chức danh Rank or rating

6. Hành lý phải nộp thuế, bị cấm hoặc hạn chế (*)
Effects ineligible for relief from customs duties and taxes or subject to prohibitions or restrictions (*)

7. Chữ ký
Signature

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(*) Ví dụ: Rượu, cồn, thuốc lá bao, thuốc lá sợi v.v…
e.g. wines, spirits, cigarettes, tobaco, etc…

 

 

.…….., ngày …… tháng … năm 20 …
Date...................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

 

 

 

 

Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải đường thủy (thuyền xuồng, ca nô) xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới đường sông.

- Trình tự thực hiện:

Bước 1: Người khai hải quan khai và ký tên vào tờ khai phương tiện vận tải đường thủy tạm nhập - tái xuất, tờ khai phương tiện tạm xuất - tái nhập; nộp, xuất trình các giấy tờ liên quan đến phương tiện vận tải.

Trường hợp khi tái xuất hoặc tái nhập mà người khai hải quan không xuất trình được tờ khai tạm nhập - tái xuất, tờ khai tạm xuất - tái nhập có xác nhận của Chi cục Hải quan cửa khẩu thì phải giải trình và khai báo lại trên tờ khai tạm nhập - tái xuất, tờ khai tạm xuất - tái nhập.

Bước 2: Cơ quan hải quan tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu có);

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì in tờ khai phương tiện vận tải đường thủy tạm nhập - tái xuất, tờ khai phương tiện tạm xuất - tái nhập từ hệ thống, đóng dấu công chức hải quan tiếp nhận và dấu “VIET NAM CUSTOMS” theo mẫu do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành lên tờ khai, giao cho người khai hải quan để làm thủ tục khi tái nhập hoặc tái xuất; lưu hồ sơ tờ khai do người khai hải quan nộp khi làm thủ tục tái nhập hoặc tái xuất

+ Trường hợp hồ sơ, giấy tờ chưa đầy đủ, hợp lệ thì từ chối tiếp nhận đăng ký hồ sơ, thông báo rõ lý do không tiếp nhận và những thiểu sót cần bổ sung cho người khai hải quan.

- Cách thức thực hiện:

+ Thủ công (trực tiếp tại trụ sở cơ quan Hải quan).

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ:

1. Hồ sơ hải quan đối với phương tiện vận tải đường thủy nhập cảnh (thuyền xuồng, ca nô nước ngoài tạm nhập; thuyền xuồng, ca nô Việt Nam tái nhập), người khai hải quan nộp hoặc xuất trình các giấy tờ sau:

a) Giấy phép vận tải đường thủy qua biên giới của cơ quan có thẩm quyền: Xuất trình bản chính;

b) Giấy đăng ký phương tiện đối với phương tiện vận tải đường thủy nước ngoài tạm nhập: Xuất trình bản chính;

c) Tờ khai phương tiện vận tải đường thủy tạm nhập - tái xuất: Nộp 01 bản chính hoặc Tờ khai phương tiện vận tải đường sông tạm xuất - tái nhập có xác nhận tạm nhập của Chi cục Hải quan cửa khẩu làm thủ tục tạm xuất: Nộp 01 bản chính;

d) Danh sách người trên phương tiện vận tải đường thủy (nếu có): Nộp 01 bản chính;

đ) Bản kê nguyên liệu, vật dụng dự trữ trên phương tiện vận tải đường thủy: Nộp 01 bản chính;

e) Bản khai hành lý thuyền viên, nhân viên làm việc trên phương tiện vận tải đường thủy: Nộp 01 bản chính;

g) Bản khai hàng hóa trong trường hợp phương tiện vận tải đường thủy vận chuyển hàng hóa: Nộp 01 bản chính;

h) Danh sách hành khách trong trường hợp phương tiện vận tải đường thủy vận chuyển hành khách: Nộp 01 bản chính.

2. Hồ sơ hải quan đối với phương tiện vận tải đường thủy xuất cảnh (thuyền xuồng, ca nô nước ngoài tái xuất; thuyền xuồng, ca nô Việt Nam tạm xuất), người khai hải quan nộp hoặc xuất trình các giấy tờ sau:

a) Giấy phép vận tải đường thủy qua biên giới của cơ quan có thẩm quyền: Xuất trình bản chính;

b) Giấy đăng ký phương tiện đối với phương tiện vận tải đường thủy Việt Nam tạm xuất: Xuất trình bản chính;

c) Tờ khai phương tiện vận tải đường thủy tạm xuất - tái nhập: Nộp 01 bản chính hoặc Tờ khai phương tiện vận tải đường thủy tạm nhập - tái xuất có xác nhận tạm nhập của Chi cục Hải quan cửa khẩu làm thủ tục tạm nhập: Nộp 01 bản chính;

d) Danh sách người trên phương tiện vận tải đường thủy (nếu có): Nộp 01 bản chính;

đ) Bản kê nguyên liệu, vật dụng dự trữ trên tầu theo mẫu quy định của Bộ Tài chính: Nộp bản chính.

e) Bản khai hành lý thuyền viên, nhân viên làm việc trên phương tiện vận tải đường thủy: Nộp 01 bản chính;

g) Bản khai hàng hóa trong trường hợp phương tiện vận tải đường thủy vận chuyển hàng hóa: Nộp 01 bản chính;

h) Danh sách hành khách trong trường hợp phương tiện vận tải đường thủy vận chuyển hành khách: Nộp 01 bản chính.

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

- Thời hạn giải quyết: Việc kiểm tra phương tiện vận tải phải bảo đảm kịp thời việc xếp dỡ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, việc xuất cảnh, nhập cảnh của hành khách và bảo đảm việc kiểm tra, giám sát hải quan theo quy định

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Hải quan.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có.

c) Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Chi cục Hải quan

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không có.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập.

- Phí, lệ phí (nếu có): Lệ phí với phương tiện quá cảnh: 200.000 đồng/phương tiện

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

+ Tờ khai phương tiện vận tải đường thủy nội địa tạm nhập - tái xuất: Mẫu số 03 Phụ lục V ban hành kèm theo 50/2018/TT-BTC ngày 23/5/2018 của Bộ Tài chính;

+ Tờ khai phương tiện vận tải đường thủy nội địa tạm xuất - tái nhập: Mẫu số 04 Phụ lục V ban hành kèm theo 50/2018/TT-BTC ngày 23/5/2018 của Bộ Tài chính.

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội;

- Điều 79 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi bổ sung tại khoản 48 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 08/2015/NĐ-CP.

- Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23/5/2018 của Bộ Tài chính Ban hành chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện qua cửa khẩu đường không, đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy định tại Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018.

- Thông tư số 274/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh.

 

 

TỜ KHAI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TẠM NHẬP - TÁI XUẤT
(CUSTOMS DECLARATION FOR TEMPORARY IMPORT AND RE-EXPORT MEANS OF TRANSPORTATION)
(Liên 2: Bản cơ quan Hải quan lưu/Copy 2: Retained by Customs)

 

Số tờ khai (Declaration No.): …………/TN/HQCK…..………,

Ngày (date-d/m/y): …../…./20…..

PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE DRIVER)

PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)

 

A. Người điều khiển phương tiện (Skipper/Master’s Detail):

- Họ và tên/Full name: …………………………;

- Quốc tịch/Nationality: ………………………..;

- Hộ chiếu số/Passport No: …………………..;

- Giấy thông hành số/Border Pass No: …….;

+ Ngày cấp/Issue Date: ……………………….;

+ Nơi cấp/Issue Place: ………………………..;

- Địa chỉ/Address: …………………………….;

B. Nhận dạng phương tiện/Detail of means of transportation:

- Loại/Type: …………………………………….;

- Nhãn hiệu/Label or mark: …………………..;

- Biển kiểm soát số/Licence Plate No: ……...;

- Nước đăng ký/Registering Country: ……….;

- Tải trọng/Loading Capacity: ………..……..;

C. Chủ sở hữu phương tiện/Owner of means of transportation:

Khai báo, nếu người điều khiển không là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Master is not the Owner of means of transportation (included: private, company, organization)

+ Họ và tên/Full name: ………………………;

+ Quốc tịch/Nationality: ………………………;

+ Địa chỉ/Address: …………………………….;

D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới/Permitted Document of means of transportation:

- Giấy phép qua biên giới số/Transit No: ……;

- Ngày cấp/Issue date: ……………………….;

- Cơ quan cấp/Issue by: ……………………….;

- Thời hạn cho phép/Duration Allowed for being in Việt Nam: ……. ngày/days;

Ngày tái xuất/Re-exportation date: …….;

- Phạm vi hoạt động/Travelling Area: ………;

- Cửa khẩu tái xuất/Exit Checkpoint: ……….;

E. Thông tin về hàng hóa, hành khách (informations of commodity, passengers):

□ Hàng hóa/Commodity:

- Tên hàng/goods name: ……………………..;

- Tờ khai hải quan số/declaration No:

………………………….…..ngày: …/…/20...;

□ Số lượng/numbers: ………..khách/passengers;

I. XÁC NHẬN TẠM NHẬP (TEMPORARY-IMPORT)

1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ: (Authentication of customs documents receiver)

□ Miễn kiểm tra;

□ Kiểm tra phương tiện vận tải;

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

…………….

2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát: (Authentication of examiner of means of transportation)

□ Biên bản vi phạm (nếu có);

Kết quả: ………………………………….

………………………………………………;

Phương tiện qua cửa khẩu hồi:
…….. giờ ….. ngày …./…../20…..

Ký, đóng dấu công chức:
(Signature and stamp)

……………..

 

II. XÁC NHẬN TÁI XUẤT (RE-EXPORT)

1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ: (Authentication of customs documents receiver)

- Cửa khẩu tái xuất: …………………….;

- Ngày: ……./……/20……..

□ Miễn kiểm tra;

□ Kiểm tra phương tiện vận tải;

□ Khai bổ sung (nếu có);

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

……………

2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát:
(Authentication of examiner of means of transportation)

□ Biên bản vi phạm (nếu có);

Kết quả: …………………………………….

………………………………………………;

Phương tiện qua cửa khẩu hồi:
….. giờ ……. ngày …../…../20……

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

………………….

 

 

Ngày (date-d/m/y)...../…../20 ….
Người điều khiển/
Skipper/Master
/Signature

……………………….

 

Ghi chú/Note: Khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/suplemental Declaration (if any) in verso.

 

     

 

 

PHẦN KHAI BỔ SUNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTAL DECLARATION FOR MEANS OF TRANSPORTATION)

 

PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE DRIVER)

PHẦN HẢI QUAN LÀM TH TỤC
(FOR CUSTOMS USE)

1. Thay đi so với tm nhp/tm xuất (nếu có)
(Changes made to the means of transportation (if any)):

a/ Thay người điều khiển PTVT (Change made to Operator of means of transportation): □

- Họ và tên/Full name: ………………………………..;

- Quốc tịch/Nationality: ……………………………….;

- Địa chỉ thường trú/Permanent residential address: …..…………………………………………..;

- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông hành: (Passport or Border-pass No.): …………………………………,

+ Ngày cấp (date of issue-d/m/y): ……/…../20……

b/ Gia hạn thi hạn lưu hành PTVT (Extenssion of operation of means of transportation): □

- Văn bản gia hạn số: (Permitted document No. allowing such extenssion) ……………………….,

+ Được phép lưu hành đến hết ngày (Duration of operation extended to): ……/…../20……,

+ Cơ quan gia hạn: (Authority allowing such extension): …………………………………..

+ Ngày cấp (date-d/m/y): …../…../20……

- Lý do gia hạn: (Reason(s) for such extension)

+ Sửa chữa (repair) □ + Tai nạn giao thông (accidents) □

+ Lý do khác (other): ………………………………..

c/ Thông tin về hàng hóa, hành khách (information of commodity, passengers):

Hàng hóa/Commodity:

- Tên hàng/name of goods: ………………………;

- Tờ khai hải quan số/declaration No: ……. ngày …./…./20…;

Số lượng/numbers: ………..khách/passengers;

Ngày (date-d/m/y) …../…../20…….

Người khai báo (Customs declarant)

2. Xác nhn của công chức tiếp nhn: (Authentication of customs documents receiver)

- Về hồ sơ (Of dossiers) …………….

…………………………………………

+ Ngày (Date): …../…../20....

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

…………………….

(Signature)

……………………..

Ghi rõ họ tên (Full name)

     

 

 

TỜ KHAI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TẠM XUẤT-TÁI NHẬP
(CUSTOMS DECLARATION FOR TEMPORARY EXPORT AND RE-IMPORT MEANS OF TRANSPORTATION)
(Liên 1: Bản giao người điều khiển phương tiện/Copy 1: For the Skipper/Master of ship)

 

S tờ khai (Declaration No.): …………………./TN/HQCK…………………,

Ngày (date-d/m/y): ……/..../20…..

NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE DRIVER)

PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)

 

A. Người điều khiển phương tiện (Skipper/Master’s Detail):

- Họ và tên/Full name: ………………………………;

- Quốc tịch/Nationality: ……………………………..;

- Hộ chiếu số/Passport No: ………………………..;

- Giấy thông hành số/Border Pass No: ………….;

+ Ngày cấp/Issue Date: …………………………….;

+ Nơi cấp/Issue Place: ……………………………..;

- Địa chỉ/Address: ………………………………….;

B. Nhận dạng phương tiện/Detail of means of transportation:

- Loại/Type: ………………………………………….;

- Nhãn hiệu/Label or mark: ………………………..;

- Biển kiểm soát số/Licence Plate No: …………...;

- Nước đăng ký/Registering Country: …………….;

- Tải trọng/Loading Capacity: ……………….……..;

C. Chủ sở hữu phương tiện/Owner of means of transportation:

Khai báo, nếu người điều khiển không là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Master is not the Owner of means of transportation (included: private, company, organization)

+ Họ và tên/Full name: ……………………………;

+ Quốc tịch/Nationality: ……………………………;

+ Địa chỉ/Address: ………………………………….;

D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới/Permitted Document of means of transportation:

- Giấy phép qua biên giới số/Transit No: ……….;

- Ngày cấp/Issue date: …………………………….;

- Cơ quan cấp/Issue by: .………………………….;

- Thời hạn cho phép/Duration Allowed for being in Việt Nam: ……. ngày/days;

Ngày tái nhập/Re-importation date: ………….….;

- Phạm vi hoạt động/Travelling Area: ……………;

- Cửa khẩu tái nhập/Entry Checkpoint: ………….;

E. Thông tin về hàng hóa, hành khách (informations of commodity, passengers):

□ Hàng hóa/Commodity:

- Tên hàng/goods name: …………………………..;

- Tờ khai hải quan số/declaration No:

…………………………………..ngày: …/…/20...;

□ Số lượng/numbers: ……….. khách/passengers;

I. XÁC NHẬN TẠM XUẤT (TEMPORARY-EXPORT)

1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ:
(Authentication of customs documents receiver)

□ Miễn kiểm tra;

□ Kiểm tra phương tiện vận tải;

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

…………….

2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát:
(Authentication of examiner of means of transportation)

□ Biên bản vi phạm (nếu có);

Kết quả: ………………………………….

……………………………………………;

Phương tiện qua cửa khẩu hồi:
…….. giờ ….. ngày …./…../20…..

Ký, đóng dấu công chức:
(Signature and stamp)

……………..

 

II. XÁC NHẬN TÁI NHẬP (RE-IMPORT)

1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ:
(Authentication of customs documents receiver)

- Cửa khẩu tái nhập: ……………………;

- Ngày: ……./……/20……..

□ Miễn kiểm tra;

□ Kiểm tra phương tiện vận tải;

□ Khai bổ sung (nếu có);

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

……………

2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát:
(Authentication of examiner of means of transportation)

□ Biên bản vi phạm (nếu có);

Kết quả: ………………………………….

……………………………………………;

Phương tiện qua cửa khẩu hồi:
….. giờ ……. ngày …../…../20……

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

………………….

 

 

Ngày (date-d/m/y) ......./…../20….
Người điều khiển/Skipper/Master
/Signature

……………………….

 

Ghi chú/Note: Khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/suplemental Declaration (if any) in verso.

 

     

 

 

PHẦN KHAI BỔ SUNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTAL DECLARATION FOR MEANS OF TRANSPORTATION)

 

PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE DRIVER)

PHẦN HẢI QUAN LÀM TH TỤC
(FOR CUSTOMS USE)

1. Thay đi so với tm nhp/tm xuất (nếu có) (Changes made to the means of transportation (if any)):

a/ Thay người điều khiển PTVT (Change made to Operator of means of transportation): □

- Họ và tên/Full name: …………………………..;

- Quốc tịch/Nationality: ………………………….;

- Địa chỉ thường trú/Permanent residential address: …..…………………………………..;

- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông hành: …………..,
(Passport or Border-pass No.)

+ Ngày cấp (date of issue-d/m/y): ……/…../20……..

b/ Gia hạn thi hạn lưu hành PTVT (Extenssion of operation of means of transportation): □

- Văn bản gia hạn số (Permitted document No. allowing such extenssion) …………………..,

+ Được phép lưu hành đến hết ngày (Duration of operation extended to): ……/ …../20……,

+ Cơ quan gia hạn (Authority allowing such extension): ……………………………………..

+ Ngày cấp (date-d/m/y): …../…../20……

- Lý do gia hạn: (Reason(s) for such extension)

+ Sửa chữa (repair) □

+ Tai nạn giao thông (accidents) □

+ Lý do khác (other): …………………………………..

c/ Thông tin về hàng hóa, hành khách (information of commodity, passengers):

Hàng hóa/Commodity:

- Tên hàng/name of goods: ……………………;

- Tờ khai hải quan số/declaration No:

…………………………..……. ngày …./…./20…;

Số lượng/numbers: ……….khách/passengers;

Ngày (date-d/m/y) …../…../20…….

Người khai báo (Customs declarant)

2. Xác nhn của công chức tiếp nhn: (Authentication of customs documents receiver)

- Về hồ sơ (Of dossiers) ……….

………………………………………

+ Ngày (Date): ….. /…../20....

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

…………………….

(Signature)
 

Ghi rõ họ tên (Full name)
 

     

 

 

TỜ KHAI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TẠM XUẤT-TÁI NHẬP
(CUSTOMS DECLARATION FOR TEMPORARY EXPORT AND RE-IMPORT MEANS OF TRANSPORTATION)
(Liên 2: Bản cơ quan Hải quan lưu/Copy 2: Retained by Customs)

 

Số tờ khai (Declaration No.): …………/TN/HQCK…..………,

Ngày (date-d/m/y): …../…./20…..

PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE DRIVER)

PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)

 

A. Người điều khiển phương tiện/Skipper/Master’s Detail:

- Họ và tên/Full name: ………………………………;

- Quốc tịch/Nationality: ……………………………..;

- Hộ chiếu số/Passport No: ………………………..;

- Giấy thông hành số/Border Pass No: ………….;

+ Ngày cấp/Issue Date: …………………………….;

+ Nơi cấp/Issue Place: ……………………………..;

- Địa chỉ/Address: ………………………………….;

B. Nhận dạng phương tiện/Detail of means of transportation:

- Loại/Type: ………………………………………….;

- Nhãn hiệu/Label or mark: ………………………..;

- Biển kiểm soát số/Licence Plate No: …………...;

- Nước đăng ký/Registering Country: …………….;

- Tải trọng/Loading Capacity: ………………..……..;

C. Chủ sở hữu phương tiện/Owner of means of transportation:

Khai báo, nếu người điều khiển không là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Master is not the Owner of means of transportation (included: private, company, organization)

+ Họ và tên/Full name: ……………………………;

+ Quốc tịch/Nationality: ……………………………;

+ Địa chỉ/Address: ………………………………….;

D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới/Permitted Document of means of transportation:

- Giấy phép qua biên giới số/Transit No: ……….;

- Ngày cấp/Issue date: …………………………….;

- Cơ quan cấp/Issue by: ………………………….;

- Thời hạn cho phép/Duration Allowed for being in Việt Nam: ……. ngày/dats;

Ngày tái nhập/Re-importation date: ………….….;

- Phạm vi hoạt động/Travelling Area: ……………;

- Cửa khẩu tái nhập/Entry Checkpoint: …………….;

E. Thông tin về hàng hóa, hành khách (informations of commodity, passengers):

□ Hàng hóa/Commodity:

- Tên hàng/name of goods: …………………………..;

- Tờ khai hải quan số/declaration No: …..ngày: …/…/20...;

□ Số lượng/numbers: ……….. khách/passengers;

I. XÁC NHẬN TẠM XUẤT (TEMPORARY-EXPORT)

1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ:
(Authentication of customs documents receiver)

□ Miễn kiểm tra;

□ Kiểm tra phương tiện vận tải;

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

…………….

2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát:
(Authentication of examiner of means of transportation)

□ Biên bản vi phạm (nếu có);

Kết quả: ………………………………….

……………………………………………;

Phương tiện qua cửa khẩu hồi:
…….. giờ ….. ngày …./…../20…..

Ký, đóng dấu công chức:
(Signature and stamp)

……………..

 

II. XÁC NHẬN TÁI NHẬP (RE-IMPORT)

1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ:
(Authentication of customs documents receiver)

- Cửa khẩu tái nhập: ………………….;

- Ngày: ……./……/20……..

□ Miễn kiểm tra;

□ Kiểm tra phương tiện vận tải;

□ Khai bổ sung (nếu có);

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

……………

2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát:
(Authentication of examiner of means of transportation)

□ Biên bản vi phạm (nếu có);

Kết quả: ………………………………….

……………………………………………;

Phương tiện qua cửa khẩu hồi:
….. giờ ……. ngày …../…../20……

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

………………….

 

 

Ngày (date-d/m/y) ......./…../20….
Người điều khiển
(Skipper/Master)
/Signature

……………………….

 

Ghi chú/Note: Khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/suplemental Declaration (if any) in verso.

 

     

 

 

PHẦN KHAI BỔ SUNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTAL DECLARATION FOR MEANS OF TRANSPORTATION)

 

PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE DRIVER)

PHẦN HẢI QUAN LÀM TH TỤC
(FOR CUSTOMS USE)

1. Thay đi so với tm nhp/tm xuất (nếu có)
(Changes made to the means of transportation (if any)):

a/ Thay người điều khiển PTVT (Change made to Operator of means of transportation): □

- Họ và tên/Full name: ………………………………..;

- Quốc tịch/Nationality: ……………………………….;

- Địa chỉ thường trú/Permanent residential address: ….……………………………………………..;

- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông hành: …………..,
(Passport or Border-pass No.)

+ Ngày cấp (date of issue-d/m/y): ……/…../20……..

b/ Gia hạn thi hạn lưu hành PTVT (Extenssion of operation of means of transportation): □

- Văn bản gia hạn số (No of permitted document allowing such extenssion): ………………………….,

+ Được phép lưu hành đến hết ngày (Duration of operation extended to): ……/…../20……,

+ Cơ quan gia hạn (Authority allowing such extension): …………………………………..

+ Ngày cấp (date-d/m/y): …../…../20……

- Lý do gia hạn: (Reason(s) for such extension)

+ Sửa chữa (repair) □ + Tai nạn giao thông (accidents) □

+ Lý do khác (other): …………………………………..

c/ Thông tin về hàng hóa, hành khách (information of commodity, passengers):

Hàng hóa/Commodity:

- Tên hàng/goods name: ………………………;

- Tờ khai hải quan số/declaration No:

……………………………………. ngày …./…./20…;

Số lượng/numbers: ………..khách/passengers;

Ngày (date-d/m/y) …../…../20…….

Người khai báo (Customs declarant)

2. Xác nhn của công chức tiếp nhn: (Authentication of customs documents receiver)

- Về hồ sơ (Of dossiers) …………….

…………………………………………

+ Ngày (Date): ….. /…../20....

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

…………………….

(Signature)
 

Ghi rõ họ tên (Full name)
 

     

 

 

 

 
 
 

Thủ tục hải quan đối với ô tô, mô tô, xe gắn máy xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

- Trình tự thực hiện:

+ Bước 1: Người khai hải quan khai và ký tên vào tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập theo mẫu quy định của Bộ Tài chính; nộp và xuất trình bộ hồ sơ hải quan theo quy định, đưa phương tiện vào vị trí kiểm tra theo yêu cầu của cơ quan hải quan;

Trường hợp khi tái xuất hoặc tái nhập mà người khai hải quan không xuất trình được tờ khai tạm nhập - tái xuất, tờ khai tạm xuất - tái nhập có xác nhận của Chi cục Hải quan cửa khẩu thì phải giải trình và khai báo lại trên tờ khai tạm nhập - tái xuất, tờ khai tạm xuất - tái nhập.

Bước 2: Cơ quan hải quan tiếp nhận hồ sơ hải quan do người khai hải quan nộp, xuất trình, nhập thông tin vào hệ thống phần mềm quản lý phương tiện vận tải đường bộ và kiểm tra hồ sơ; kiểm tra nội dung các chứng từ trong bộ hồ sơ hải quan theo quy định:

+ Trường hợp hồ sơ, giấy tờ chưa đầy đủ, hợp lệ thì từ chối tiếp nhận đăng ký hồ sơ, thông báo rõ lý do không tiếp nhận và những thiếu sót cần bổ sung cho người khai hải quan.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì in tờ khai phương tiện tạm nhập - tái xuất, tờ khai phương tiện tạm xuất - tái nhập từ hệ thống, đóng dấu công chức hải quan tiếp nhận và dấu “VIET NAM CUSTOMS” theo mẫu do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành lên tờ khai, giao cho người khai hải quan để làm thủ tục khi tái nhập hoặc tái xuất; lưu hồ sơ tờ khai do người khai hải quan nộp khi làm thủ tục tái nhập hoặc tái xuất;

+ Trường hợp không sử dụng được phần mềm quản lý phương tiện vận tải đường bộ, cơ quan hải quan cấp phát miễn phí tờ khai phương tiện vận tải cho người khai hải quan; hướng dẫn người khai hải quan khai thông tin vào tờ khai phương tiện vận tải.

Bước 3: Cơ quan hải quan thực hiện quản lý rủi ro để kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế, xác nhận tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập đối với ô tô, mô tô, xe gắn máy nhập cảnh, xuất cảnh như sau: Trên cơ sở thực hiện quản lý rủi ro, hoặc trường hợp có cơ sở xác định trên phương tiện có hàng hóa buôn lậu hoặc vận chuyển trái phép, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định kiểm tra thực tế phương tiện hoặc thực hiện các biện pháp nghiệp vụ khác theo quy định của pháp luật.

* Đối với một số trường hợp đặc thù:

- Phương tiện vận tải vận chuyển hành khách tuyến cố định, thường xuyên xuất cảnh, nhập cảnh qua cùng một cửa khẩu theo giấy phép liên vận thì người điều khiển phương tiện chỉ phải khai hải quan phương tiện vận tải 01 lần trong thời hạn 30 ngày. Các lần xuất cảnh, nhập cảnh tiếp theo được cơ quan Hải quan cập nhật theo dõi bằng sổ hoặc bằng máy tính và thanh khoản tờ khai vào lần tái xuất hoặc tái nhập cuối cùng.

- Đối với các trường hợp phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh là xe cứu thương, cứu hỏa, cứu hộ, cứu nạn, cứu trợ nhân đạo, làm nhiệm vụ khẩn cấp không có giấy phép thì thủ tục như sau:

+ Người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh khai vào tờ khai phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, xuất trình các giấy tờ liên quan đến phương tiện vận tải và giấy tờ tùy thân của người điều khiển phương tiện vận tải;

+ Cơ quan hải quan tiếp nhận hồ sơ do người khai hải quan nộp, xuất trình, kiểm tra thực tế phương tiện vận tải, nhập thông tin vào hệ thống phần mềm quản lý phương tiện vận tải đường bộ và thông báo cho các đơn vị, cơ quan có liên quan để phối hợp, theo dõi, xử lý.

- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ:

- Giấy phép liên vận hoặc văn bản cho phép của cơ quan có thẩm quyền cấp: Xuất trình bản chính;

- Giấy đăng ký phương tiện đối với ô tô, mô tô, xe gắn máy nước ngoài tạm nhập, Việt Nam tạm xuất: Xuất trình bản chính;

- Danh sách hành khách đối với ô tô vận chuyển hành khách: Nộp 01 bản chính;

- Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập theo mẫu quy định của Bộ Tài chính: Nộp 01 bản chính; hoặc Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm xuất - tái nhập hoặc tạm nhập-tái xuất có xác nhận tạm xuất của Chi cục Hải quan cửa khẩu làm thủ tục tạm xuất/tạm nhập: Nộp 01 bản chính.

* Đối với ô tô nhập cảnh, xuất cảnh theo Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Kông mở rộng (Hiệp định GMS), thì thực hiện theo quy định tại Hiệp định và các văn bản hướng dẫn.

* Đối với ô tô nước ngoài có tay lái ở bên phải quy định tại Nghị định số 80/2009/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ quy định xe ô tô của người nước ngoài đăng ký tại nước ngoài có tay lái ở bên phải tham gia giao thông tại Việt Nam và phương tiện cơ giới do người nước ngoài đưa vào Việt Nam du lịch quy định tại Nghị định số 152/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về quản lý phương tiện cơ giới do người nước ngoài đưa vào Việt Nam du lịch:

+ Văn bản chấp thuận của Bộ Giao thông vận tải: Xuất trình bản chính;

+ Giấy đăng ký phương tiện: Xuất trình bản chính;

+ Đối với trường hợp nhập cảnh: Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm nhập - tái xuất: 01 bản chính; đối với trường hợp xuất cảnh: Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm xuất - tái nhập: Nộp 01 bản chính”.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Thời hạn nộp hồ sơ: Khi ô tô, mô tô, xe gắn máy đến cửa khẩu biên giới

- Thời hạn giải quyết: Việc kiểm tra phương tiện vận tải phải bảo đảm kịp thời việc xếp dỡ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, việc xuất cảnh, nhập cảnh của hành khách và bảo đảm việc kiểm tra, giám sát hải quan theo quy định.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân

- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Hải quan

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Hải quan

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không có,

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận thông quan

- Phí, lệ phí: Lệ phí với phương tiện quá cảnh đường bộ (ô tô): 200.000 đồng/phương tiện.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm nhập - tái xuất: Mẫu số 01 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23/5/2018 của Bộ Tài chính;

+ Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm xuất - tái nhập: Mẫu số 02 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23/5/2018 của Bộ Tài chính.

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

+ Đối với ô tô mang biển kiểm soát riêng của khu kinh tế cửa khẩu:

a) Ô tô biển kiểm soát riêng của khu kinh tế của khẩu vào nội địa phải làm thủ tục hải quan tạm nhập - tái xuất theo quy định;

b) Ô tô biển kiểm soát riêng của khu kinh tế cửa khẩu nếu được cấp giấy phép liên vận ra nước ngoài phải làm thủ tục tạm xuất - tái nhập theo quy định.

+ Đối với phương tiện vận tải gồm ôtô, mô tô, xe gắn máy của tổ chức, cá nhân nước thứ 3 không thuộc đối tượng điều chỉnh của điều ước quốc tế mà Chính phủ Việt Nam tham gia ký kết khi xuất cảnh hay nhập cảnh phải có văn bản cho phép hoặc chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam mới được giải quyết thủ tục hải quan.

+ Phương tiện vận tải của tổ chức, cá nhân của một nước láng giềng ký kết Hiệp định vận tải song phương với Việt Nam đã làm thủ tục tạm nhập vào lãnh thổ Việt Nam, khi tái xuất sang lãnh thổ của một nước láng giềng khác có ký kết Hiệp định vận tải song phương với Việt Nam phải có văn bản cho phép của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam.”

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội;

- Điều 74, 75, 76, 77 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi bổ sung tại điểm 43, 44, 45, 46 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018; Điều 80 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015.

- Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23/5/2018 của Bộ Tài chính Ban hành chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện qua cửa khẩu đường không, đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy định tại Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018.

- Thông tư số 274/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh.

 

 

Mẫu số 01-Phụ lục V

TỜ KHAI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TẠM NHẬP-TÁI XUẤT
(CUSTOMS DECLARATION FOR TEMPORARY IMPORT AND RE-EXPORT MEANS OF TRANSPORTATION)

(Liên 1: Bản giao người điều khiển phương tiện/
Copy 1: For the operator of means of transportation)

 

Số tờ khai (Declaration No.): ……………../TN/HQCK…………….,

Ngày (date-d/m/y): …../...…/20……

PHN NGƯỜI ĐIU KHIN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE DRIVER)

PHN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)

A. Người điều khiển phương tiện/Driver’s Detail:

- Họ và tên/Full name: ……………………………;

- Quốc tch/Nationality: …………………………….;

- H chiếu số/Passport No.: ……………………….;

- Giấy thông hành số/Border Pass No: ………….;

+ Ngày Cấp/Issue Date: ……………………………;

+ Nơi Cấp/Issue Place: …………………………….;

- Địa chỉ/Address: ………………………………….;

B. Nhận dạng phương tiện/Detail of means of transportation:

- Loi/Type: ………………………………………….;

- Nhãn hiệu/Label or mark: …………………………;

- Biển kiểm soát số/Licence Plate No: ……………;

- Nước đăng ký/Registering Country: …………….;

- Mẫu/color: ………….; - Số chỗ ngồi/seats: ….…..;

- Số khung/Chassis Serial No.: ……………………..;

- Số máy/Engine Serial No.: …………………………;

C. Chủ sở hữu phương tiện/Owner of means of transportation:

Khai báo, nếu người điều khiển không là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Driver is not the Owner of means of transportation (included: private, company, organization)

+ Họ và tên/Full name: …………………………….;

+ Quốc tch/Nationality: …………………………..;

+ Địa chỉ/Address: ………………………………..;

D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới (Permitted Document of means of transportation):

- Giấy phép qua biên giới so/Transit No: ………….;

- Ngày Cấp/Issue date: ………………………………;

- Cơ quan cấp/Issue by: …………………………….;

- Thời hạn cho phép/Duration allowed for being in Viết Nam: ……………………. ngày/days;

Ngày tái xuất/Re-exportation date: ………………..;

- Phạm vi hoạt động/Travelling Area:

………………………………………………………..;

I. XÁC NHẬN TẠM NHẬP (TEMPORARY-IMPORT)

1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ:

(Authentication of customs documents receiver)

□ Miễn kiểm tra;

□ Kiểm tra phương tiện vận tải;

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)
………………………

2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát:

(Authentication of examiner of means of transportation)

□ Biên bản vi phạm (nếu có);

Kết quả: ……………………………………

………………………………………………;

Phương tiện qua cửa khẩu hồi:
……..giờ ….. ngày ..../…../20…….

Ký, đóng dấu công chức:
(Signature and stamp)

…………………….

II. XÁC NHẬN TÁI XUT (RE-EXPORT)

1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ:

(Authentication of customs documents receiver)

- Cửa khẩu tái xuất: ………………………;

- Ngày: ……/ ……./20………..

□ Miễn kiểm tra;

□ Kiểm tra phương tiện vận tải;

□ Khai bổ sung (nếu có);

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)
…………………………..

2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát:

(Authentication of examiner of means of transportation)

□ Biên bản vi phạm (nếu có);

Kết quả: ………………………………….

……………………………………………;

Phương tiện qua cửa khẩu hồi: ……. giờ …… ngày ……/...../20 …..

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

…………………….

- Cửa khẩu tái xuất/Exit Checkpoint:

………………………………………………………;

E. Thông tin về hàng hóa, hành khách/information of commodity, passengers:

□ Hàng hóa /Commodity:

- Tên hàng/Name of goods:

……………………………………………………..;

- Tờ khai hải quan số/declaration No.:

……………………………... ngày:..../..../20....;

□ Số lượng/Numbers: ……… khách/passengers;

Ngày (date-d/m/y) /..../20...
Người điều khiển/Driver
Ký/Signature

…………………….

Ghi chú/Note: khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/Supplemental declaration (if any) in verso.

 

PHẦN KHAI BỔ SUNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTAL DECLARATION FOR MEANS OF TRANSPORTATION)

 

PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE DRIVER)

PHẦN HẢI QUAN LÀM TH TỤC
(FOR CUSTOMS USE)

1. Thay đi so với tm nhp/tm xuất (nếu có)
(Changes made to the means of transportation (if any)):

a/ Thay người điều khiển PTVT (Change made to Operator of means of transportation): □

- Họ và tên/Full name: …………………………..;

- Địa chỉ thường trú/Permanent residential address: …..………………………………………..;

- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông hành/Passport or Border-pass No.:…………….………………;

+ Ngày cấp (date of issue-d/m/y): ……/…../20…..

b/ Gia hạn thi hạn lưu hành PTVT (Extenssion of operation of means of transportation): □

- Văn bản gia hạn số: (Permitted document No. allowing such extenssion):

……………………………………………………….;

+ Được phép lưu hành đến hết ngày: (Duration of operation extended to): ……/…../20……,

+ Cơ quan gia hạn: (Authority allowing such extension): …………………………………………

+ Ngày cấp (date-d/m/y): …../…../20……

- Lý do gia hạn: (Reason for such extension)

+ Sửa chữa (repair) □ + Tai nạn giao thông (accidents) □

+ Lý do khác (other): ………………………………………………………..

c/ Thông tin về hàng hóa, hành khách (information of commodity, passengers):

Hàng hóa/Commodity:

- Tên hàng/name of goods: ………………………;

- Tờ khai hải quan số/declaration No: ……. ngày …./…./20…;

Số lượng/numbers: ………..khách/passengers;

Ngày (date-d/m/y) …../…../20….

Người khai báo (Customs declarant)

2. Xác nhn của công chức tiếp nhn: (Authentication of customs documents receiver)

- Về hồ sơ (Of dossiers) …………….

…………………………………………

+ Ngày (Date): …../…../20....

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

…………………….

(Signature)

……………………..

Ghi rõ họ tên (Full name)

…………………..

     

 

 

TỜ KHAI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TẠM NHẬP-TÁI XUẤT
(CUSTOMS DECLARATION FOR TEMPORARY IMPORT AND RE-EXPORT MEANS OF TRANSPORTATION)

(Liên 2: Bản cơ quan Hải quan lưu/Copy 2: Retained by Customs)

 

Số tờ khai (Declaration No.): …………/TN/HQCK…..………,

Ngày (date-d/m/y): …../…./20…..

PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE DRIVER)

PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)

 

A. Người điều khiển phương tiện/Driver’s Detail:

- Họ và tên/Full name: ………………………………;

- Quốc tịch/Nationality: ……………………………..;

- Hộ chiếu số/Passport No: ………………………..;

- Giấy thông hành số/Border Pass No: ………….;

+ Ngày cấp/Issue Date: …………………………….;

+ Nơi cấp/Issue Place: ……………………………..;

- Địa chỉ/Address: …………………………………….;

B. Nhận dạng phương tiện/Detail of means of transportation:

- Loại/Type: ………………………………………….;

- Nhãn hiệu/Label or mark: ………………………..;

- Biển kiểm soát số/Licence Plate No: …………...;

- Nước đăng ký/Registering Country: …………….;

- Mẫu/color: …………; - Số chỗ ngồi/seats: ……..;

- Số khung/Chassis Serial No.: ……………………;

- Số máy/Engine Serial No.: ………………………….;

C. Chủ sở hữu phương tiện/Owner of means of transportation:

Khai báo, nếu người điều khiển không là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Driver is not the Owner of means of transportation (included: private, company, organization)

+ Họ và tên/Full name: ………………………………;

+ Quốc tịch/Nationality: ………………………………;

+ Địa chỉ/Address: …………………………………….;

D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới/Permitted Document of means of transportation:

- Giấy phép qua biên giới số/Transit No: ………….;

- Ngày cấp/Issue date: ……………………………….;

- Cơ quan cấp/Issue by: …………………………….;

- Thời hạn cho phép/Duration Allowed for being in Việt Nam: ……. ngày/days;

Ngày tái xuất/Re-exportation date: …….;

- Phạm vi hoạt động/Travelling Area: ………………;

- Cửa khẩu tái xuất/Exit Checkpoint: ……………….;

E. Thông tin về hàng hóa, hành khách (informations of commodity, passengers):

□ Hàng hóa/Commodity:

- Tên hàng/goods name: ……………………………..;

- Tờ khai hải quan số/declaration No: …..ngày: …/…/20...;

□ Số lượng/numbers: ……….. khách/passengers;

I. XÁC NHẬN TẠM NHẬP (TEMPORARY-IMPORT)

1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ:
(Authentication of customs documents receiver)

□ Miễn kiểm tra;

□ Kiểm tra phương tiện vận tải;

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)
…………….

2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát:
(Authentication of examiner of means of transportation)

□ Biên bản vi phạm (nếu có);

Kết quả: …………………………….

………………………………………;

Phương tiện qua cửa khẩu hồi:

…….. giờ ….. ngày …./…../20…..
Ký, đóng dấu công chức:
(Signature and stamp)

……………..

 

II. XÁC NHẬN TÁI XUẤT (RE-EXPORT)

1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ:
(Authentication of customs documents receiver)

- Cửa khẩu tái xuất: ……………….;

- Ngày: ……./……/20……..

□ Miễn kiểm tra;

□ Kiểm tra phương tiện vận tải;

□ Khai bổ sung (nếu có);

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

……………

2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát:
(Authentication of examiner of means of transportation)

□ Biên bản vi phạm (nếu có);

Kết quả: ……………………………….

…………………………………………;

Phương tiện qua cửa khẩu hồi: ….. giờ ……. ngày …../…../20……

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

………………….

 

 

Ngày (date-d/m/y) ......./…../20….
Người điều khiển/Driver
/Signature

……………………….

 

Ghi chú/Note: khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/suplemental Declaration (if any) in verso.

 

     

 

 

PHẦN KHAI BỔ SUNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTAL DECLARATION FOR MEANS OF TRANSPORTATION)

 

PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE DRIVER)

PHẦN HẢI QUAN LÀM TH TỤC
(FOR CUSTOMS USE)

1. Thay đi so với tm nhp/tm xuất (nếu có)
(Changes made to the means of transportation (if any)):

a/ Thay người điều khiển PTVT (Change made to Operator of means of transportation): □

- Họ và tên/Full name: ……………………………..;

- Quốc tịch/Nationality: ……………………………….;

- Địa chỉ thường trú/Permanent residential address: …..………………………………………..;

- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông hành: …………..,
(Passport or Border-pass No.)

+ Ngày cấp (date of issue-d/m/y): ……/…../20…..

b/ Gia hạn thi hạn lưu hành PTVT (Extenssion of operation of means of transportation): □

- Văn bản gia hạn số: ……………………….,

(No of permitted document allowing such extenssion):

+ Được phép lưu hành đến hết ngày: ……/…../20……,

(Duration of operation extended to):

+ Cơ quan gia hạn:

…………………………………………

(Authority allowing such extension):

+ Ngày cấp (date-d/m/y): …../…../20……

- Lý do gia hạn: (Reason(s) for such extension)

+ Sửa chữa (repair) □ + Tai nạn giao thông (accidents) □

+ Lý do khác (other): ………………………………………………………..

c/ Thông tin về hàng hóa, hành khách (information of commodity, passengers):

Hàng hóa/Commodity:

- Tên hàng/name of goods: ………………………;

- Tờ khai hải quan số/declaration No: ……. ngày …./…./20…;

Số lượng/numbers: ………..khách/passengers;

Ngày (date-d/m/y) …../…../20….

Người khai báo (Customs declarant)

2. Xác nhn của công chức tiếp nhn: (Authentication of customs documents receiver)

- Về hồ sơ (Of dossiers) …………….

…………………………………………

+ Ngày (Date): …../…../20....

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

…………………….

(Signature)
 

Ghi rõ họ tên (Full name)
 

     

 

 

Mu số 2 - Phụ lục V

TỜ KHAI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TẠM XUẤT-TÁI NHẬP
(CUSTOMS DECLARATION FOR TEMPORARY EXPORT AND RE-IMPORT MEANS OF TRANSPORTATION)
(Liên 1: Bản giao người điều khiển phương tiện/
Copy 1: For the operator of means of transportation)

 

Số tờ khai (Declaration No.): …………/TN/HQCK…..………,

Ngày (date-d/m/y): …../…./20…..

PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE DRIVER)

PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)

A. Người điều khiển phương tiện/Driver’s Detail:

- Họ và tên/Full name: ………………………………;

- Quốc tịch/Nationality: …………………………..;

- Hộ chiếu số/Passport No: ……………………..;

- Giấy thông hành số/Border Pass No: ……….;

+ Ngày cấp/Issue Date: ………………………….;

+ Nơi cấp/Issue Place: …………………………..;

- Địa chỉ/Address: ……………………………….;

B. Nhận dạng phương tiện/Detail of means of transportation:

- Loại/Type: ……………………………………….;

- Nhãn hiệu/Label or mark: ……………………..;

- Biển kiểm soát số/Licence Plate No: ………...;

- Nước đăng ký/Registering Country: ………….;

- Mẫu/color: …………; - Số chỗ ngồi/seats: …….;

- Số khung/Chassis Serial No.: …………………;

- Số máy/Engine Serial No.: …………………….;

C. Chủ sở hữu phương tiện/Owner of means of transportation:

Khai báo, nếu người điều khiển không là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Driver is not the Owner of means of transportation (included: private, company, organization)

+ Họ và tên/Full name: …………………………;

+ Quốc tịch/Nationality: …………………………;

+ Địa chỉ/Address: ……………………………….;

D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới/Permitted Document of means of transportation:

- Giấy phép qua biên giới số/Transit No: ……….;

- Ngày cấp/Issue date: ………………………….;

- Cơ quan cấp/Issue by: ……………………….;

- Thời hạn cho phép/Duration Allowed for being in Việt Nam: ……. ngày/date;

Ngày tái nhập/Re-importation date: …….;

- Phạm vi hoạt động/Travelling Area: ……………;

- Cửa khẩu tái nhập/Entry Checkpoint: ………….;

E. Thông tin về hàng hóa, hành khách (informations of commodity, passengers):

□ Hàng hóa/Commodity:

- Tên hàng/goods name: ………………………..;

- Tờ khai hải quan số/declaration No: …..ngày: …/…/20...;

□ Số lượng/numbers: ……….. khách/passengers;

I. XÁC NHẬN TẠM XUẤT (TEMPORARY-EXPORT)

1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ:
(Authentication of customs documents receiver)

□ Miễn kiểm tra;

□ Kiểm tra phương tiện vận tải;

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

…………….

2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát:
(Authentication of examiner of means of transportation)

□ Biên bản vi phạm (nếu có);

Kết quả: ………………………………….

……………………………………………;

Phương tiện qua cửa khẩu hồi: …….. giờ ….. ngày …./…../20…..

Ký, đóng dấu công chức:
(Signature and stamp)

……………..

II. XÁC NHẬN TÁI NHẬP (RE-IMPORT)

1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ:
(Authentication of customs documents receiver)

- Cửa khẩu tái nhập: ……………………;

- Ngày: ……./……/20……..

□ Miễn kiểm tra;

□ Kiểm tra phương tiện vận tải;

□ Khai bổ sung (nếu có);

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

……………

2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát:
(Authentication of examiner of means of transportation)

□ Biên bản vi phạm (nếu có);

Kết quả: ………………………………….

……………………………………………;

Phương tiện qua cửa khẩu hồi: ….. giờ ……. ngày …../…../20……

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

………………….

 

Ngày (date-d/m/y) ...//20
Người điều khiển/Driver
/Signature

……………………….

Ghi chú/Note: khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/suplemental Declaration (if any) in verso.

     

 

PHẦN KHAI BỔ SUNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTAL DECLARATION FOR MEANS OF TRANSPORTATION)

 

PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE DRIVER)

PHẦN HẢI QUAN LÀM TH TỤC
(FOR CUSTOMS USE)

1. Thay đi so với tm nhp/tm xuất (nếu có)
(Changes made to the means of transportation (if any)):

a/ Thay người điều khiển PTVT (Change made to Operator of means of transportation): □

- Họ và tên/Full name: ………………………………..;

- Quốc tịch/Nationality: ……………………………….;

- Địa chỉ thường trú/Permanent residential address: …..…………………………………………..;

- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông hành: …………..,

(Passport or Border-pass No.)

+ Ngày cấp (date of issue-d/m/y): ……/…../20…..

b/ Gia hạn thi hạn lưu hành PTVT (Extenssion of operation of means of transportation): □

- Văn bản gia hạn số: (Permitted document No. allowing such extenssion): …………………………..,

+ Được phép lưu hành đến hết ngày: (Duration of operation extended to) ……/…../20……,

+ Cơ quan gia hạn: (Authority allowing such extension): …………………………………..,

+ Ngày cấp (date-d/m/y): …../…../20……

- Lý do gia hạn: (Reason(s) for such extension)

+ Sửa chữa (repair) □ + Tai nạn giao thông (accidents) □

+ Lý do khác (other): …………………………………..

c/ Thông tin về hàng hóa, hành khách (information of commodity, passengers):

Hàng hóa/Commodity:

- Tên hàng/name of goods: ………………………;

- Tờ khai hải quan số/declaration No: ……. ngày …./…./20…;

Số lượng/numbers: ………..khách/passengers;

Ngày (date-d/m/y) …../…../20…….

Người khai báo (Customs declarant)

2. Xác nhn của công chức tiếp nhn: (Authentication of customs documents receiver)

- Về hồ sơ (Of dossiers) …………….

……………………………………….…

+ Ngày (Date): ….. /….. /20....

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

…………………….

(Signature)
 

Ghi rõ họ tên (Full name)

     

 

 

TỜ KHAI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TẠM XUẤT-TÁI NHẬP
(CUSTOMS DECLARATION FOR TEMPORARY EXPORT AND RE-IMPORT MEANS OF TRANSPORTATION)
(Liên 2: Bản cơ quan Hải quan lưu/Copy 2: Retained by Customs)

 

Số tờ khai (Declaration No.): …………/TN/HQCK…..………,

Ngày (date-d/m/y): …../…./20…..

PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE DRIVER)

PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)

 

A. Người điều khiển phương tiện/Driver’s Detail:

- Họ và tên/Full name: ………………………;

- Quốc tịch/Nationality: …………………………..;

- Hộ chiếu số/Passport No: ……………………..;

- Giấy thông hành số/Border Pass No: ……….;

+ Ngày cấp/Issue Date: ………………………….;

+ Nơi cấp/Issue Place: …………………………..;

- Địa chỉ/Address: ……………………………….;

B. Nhận dạng phương tiện/Detail of means of transportation:

- Loại/Type: ……………………………………….;

- Nhãn hiệu/Label or mark: ……………………..;

- Biển kiểm soát số/Licence Plate No: ………...;

- Nước đăng ký/Registering Country: ………….;

- Mẫu/color: ………; - Số chỗ ngồi/seats: ……..;

- Số khung/Chassis Serial No.: …………………;

- Số máy/Engine Serial No.: …………………….;

C. Chủ sở hữu phương tiện/Owner of means of transportation:

Khai báo, nếu người điều khiển không là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Driver is not the Owner of means of transportation (included: private, company, organization)

+ Họ và tên/Full name: …………………………;

+ Quốc tịch/Nationality: …………………………;

+ Địa chỉ/Address: ……………………………….;

D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới/Permitted Document of means of transportation:

- Giấy phép qua biên giới số/Transit No: …….;

- Ngày cấp/Issue date: ………………………….;

- Cơ quan cấp/Issue by: ……………………….;

- Thời hạn cho phép/Duration Allowed for being in Việt Nam:

……. ngày/days; Ngày tái nhập/Re-importation date: …….;

- Phạm vi hoạt động/Travelling Area: …………;

- Cửa khẩu tái nhập/Entry Checkpoint: …………………………………………….…….;

E. Thông tin về hàng hóa, hành khách (informations of commodity, passengers):

□ Hàng hóa/Commodity:

- Tên hàng/goods name: ………………………..;

- Tờ khai hải quan số/declaration No: …..ngày:…/…/20...;

□ Số lượng/numbers: ……….. khách/passengers;

I. XÁC NHẬN TẠM XUẤT (TEMPORARY-EXPORT)

1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ: (Authentication of customs documents receiver)

□ Miễn kiểm tra;

□ Kiểm tra phương tiện vận tải;

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

…………….

2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát: (Authentication of examiner of means of transportation)

□ Biên bản vi phạm (nếu có);

Kết quả: ………………………………….

………………………………………………;

Phương tiện qua cửa khẩu hồi:
…….. giờ ….. ngày …./…../20…..

Ký, đóng dấu công chức:
(Signature and stamp)

……………..

 

II. XÁC NHẬN TÁI NHẬP (RE-IMPORT)

1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ: (Authentication of customs documents receiver)

- Cửa khẩu tái nhập: ……………………;

- Ngày: ……./……/20……..

□ Miễn kiểm tra;

□ Kiểm tra phương tiện vận tải;

□ Khai bổ sung (nếu có);

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

……………

2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát: (Authentication of examiner of means of transportation)

□ Biên bản vi phạm (nếu có);

Kết quả: …………………………………….

……………….………………………………;

Phương tiện qua cửa khẩu hồi:
….. giờ ……. ngày …../…../20…

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

………………….

 

 

Ngày (date-d/m/y) ...//20
Người điều khiển/Driver
/Signature


……………………….

 

Ghi chú/Note: Khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/suplemental Declaration (if any) in verso.

 

     

 

 

PHẦN KHAI BỔ SUNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTAL DECLARATION FOR MEANS OF TRANSPORTATION)

 

PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE DRIVER)

PHẦN HẢI QUAN LÀM TH TỤC
(FOR CUSTOMS USE)

1. Thay đi so với tm nhp/tm xuất (nếu có)
(Changes made to the means of transportation (if any)):

a/ Thay người điều khiển PTVT (Change made to Operator of means of transportation): □

- Họ và tên/Full name: ……………………………..;

- Quốc tịch/Nationality: …………………………….;

- Địa chỉ thường trú/Permanent residential address: …..………………………………………..;

- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông hành: (Passport or Border-pass No.): …………………………………,

+ Ngày cấp (date of issue-d/m/y): ……/ …../20……..

b/ Gia hạn thi hạn lưu hành PTVT (Extenssion of operation of means of transportation): □

- Văn bản gia hạn số: (No of permitted document allowing such extenssion):

……………………………………………………….,

+ Được phép lưu hành đến hết ngày: (Duration of operation extended to): ……/ …../20……,

+ Cơ quan gia hạn: (Authority allowing such extension): …………………………………………..

+ Ngày cấp (date-d/m/y): //20

- Lý do gia hạn: (Reason(s) for such extension)

+ Sửa chữa (repair) □ + Tai nạn giao thông (accidents) □

+ Lý do khác (other): ………………………………..

c/ Thông tin về hàng hóa, hành khách (information of commodity, passengers):

Hàng hóa/Commodity:

- Tên hàng/name of goods: ………………………;

- Tờ khai hải quan số/declaration No: ……. ngày …./…./20…;

Số lượng/numbers: ………..khách/passengers;

Ngày (date-d/m/y) …../…../20…….

Người khai báo (Customs declarant)

2. Xác nhn của công chức tiếp nhn: (Authentication of customs documents receiver)

- Về hồ sơ (Of dossiers) ……………….

……………………………………………

+ Ngày (Date): ….. /….. /20....

Ký, đóng dấu công chức
(Signature and stamp)

…………………….

(Signature)
 

Ghi rõ họ tên (Full name)
 

     
 

Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.

- Trình tự thực hiện:

+ Bước 1: Người khai hải quan nộp hồ sơ hải quan theo định dạng điện tử gửi đến cơ quan Hải quan thông qua cổng thông tin một cửa quốc gia

Trường hợp gặp sự cố không thực hiện được các giao dịch điện tử thì người khai hải quan nộp cho cơ quan hải quan hồ sơ theo mẫu... ngay sau khi hệ thống được phụ hồi, người khai hải quan tạo lập và gửi thông tin điện tử lên cổng thông tin một cửa quốc gia

+ Bước 2: Cơ quan hải quan tiếp nhận, khai thác thông tin trên cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc thông tin từ hồ sơ giấy, để hoàn thành thủ tục nhập cảnh/ xuất cảnh cho tàu bay

Trường hợp người khai hải quan không bổ sung hồ sơ thông tin đầy đủ theo quy định hoặc có sơ sở xác định trên tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh có hàng hóa buôn lậu, vận chuyển trái phép, Chi cục trưởng chi cục Hải quan quản lý sân bay quyết định hình thức, biện pháp giám sát đối với tàu bay, kiểm tra thực tế tàu bay, quyết định mức độ kiểm tra hàng hóa, hành lý hoặc thực hiện các biện pháp nghiệp vụ khác theo quy định.

- Cách thức thực hiện:

+ Điện tử; trực tiếp tại trụ sở cơ quan hải quan

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ:

I. Hồ sơ hải quan nhập cảnh:

a) Bản khai hàng hóa nhập khẩu bằng đường hàng không trong trường hợp tàu bay vận chuyển hàng hóa nhập khẩu;

b) Thông tin về vận đơn: vận đơn chủ (master bill of lading), vận đơn thứ cấp (house bill of lading) trong trường hợp tàu bay vận chuyển hàng hóa nhập khẩu;

c) Danh sách hành khách trong trường hợp tàu bay vận chuyển hành khách;

d) Danh sách tổ lái và nhân viên làm việc trên tàu bay ;

đ) Bản lược khai hành lý ký gửi trong trường hợp tàu bay vận chuyển hành khách;

e) Thông tin đặt chỗ của hành khách (PNR);

g) Thông tin về chuyển bay bao gồm: đường bay, số hiệu chuyến bay, tên hãng hàng không, cửa khẩu, số lượng hành khách và thời gian nhập cảnh.

II. Hồ sơ hải quan xuất cảnh:

a) Bản khai hàng hóa xuất khẩu bằng đường hàng không trong trường hợp tàu bay vận chuyển hàng hóa xuất khẩu;

b) Danh sách hành khách trong trường hợp tàu bay vận chuyển hành khách;

c) Danh sách tổ lái, nhân viên làm việc trên tàu bay;

d) Bản lược khai hành lý ký gửi trong trường hợp tàu bay vận chuyển hành khách;

đ) Thông tin đặt chỗ của hành khách (PNR);

e) Thông tin về chuyển bay bao gồm: đường bay, số hiệu chuyến bay, tên hãng hàng không, cửa khẩu, số lượng hành khách và thời gian xuất cảnh.”.

III. Hồ sơ hải quan quá cảnh:

Khi làm thủ tục nhập cảnh đối với tàu bay quá cảnh, người khai hải quan nộp hồ sơ hải quan theo quy định tại điểm I nêu trên; khi làm thủ tục xuất cảnh, nếu có sự thay đổi về các chứng từ khi nhập cảnh, người khai hải quan phải nộp hồ sơ hải quan gồm các chứng từ đã có sự thay đổi so với lúc nhập cảnh.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Thời hạn cung cấp hồ sơ hải quan:

I. Đối với tàu bay nhập cảnh:

+ Chậm nhất 03 giờ trước khi tàu bay nhập cảnh tại sân bay đầu tiên của Việt Nam với các chuyển bay có thời gian dài hơn 03 giờ bay;

+ Chậm nhất 30 phút trước khi tàu bay nhập cảnh tại sân bay đầu tiên của Việt Nam với các chuyến bay có thời gian ngắn hơn 03 giờ bay;

+ Thời hạn cung cấp thông tin đặt chỗ PNR của tàu bay nhập cảnh: chậm nhất 24 giờ trước thời điểm tàu bay dự kiến xuất cảnh

II. Đối với tàu bay xuất cảnh: Ngay sau khi hãng vận chuyển hoàn thành thủ tục đối với hàng hóa xuất khẩu, hành khách xuất cảnh đến trước thời điểm tàu bay xuất cảnh, riêng bản khai hàng hóa xuất khẩu và vận đơn chủ phải nộp trong thời hạn 01 giờ sau khi tàu bay đã xuất cảnh; Thời hạn cung cấp thông tin đặt chỗ của hành khách (PNR) chậm nhất 24 giờ trước thời điểm tàu bay dự kiến xuất cảnh.

III. Đối với tàu bay quá cảnh: Khi nhập cảnh, thực hiện theo quy định với tàu bay nhập cảnh; khi xuất cảnh, nếu phải khai hải quan thì thực hiện theo quy định về tàu bay xuất cảnh.

+ Thời hạn nộp hồ sơ giấy: Đối với tàu bay nhập cảnh, người khai hải quan nộp cho cơ quan Hải quan, ngay sau khi và chậm nhất 30 phút kể từ khi tàu bay dừng đỗ tại vị trí quy định; Đối với tàu bay xuất cảnh, người khai hải quan nộp cho cơ quan hải quan ngay sau khi và chậm nhất 30 phút kể từ khi hãng vận chuyển hoàn thành thủ tục hàng hóa xuất khẩu, hành khách xuất cảnh; Đối với tàu bay quá cảnh, người khai hải quan thực hiện theo quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản này

- Thời hạn giải quyết:

Không quá 01 giờ kể từ khi người khai hải quan nộp, xuất trình đủ hồ sơ hải quan theo quy định

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân

- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Hải quan

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Hải quan

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không có.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận thông quan

- Phí, lệ phí: Phí hải quan 50USD/chuyến bay đến đối với chuyến bay của nước ngoài đến cảng hàng không việt nam.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Bản kê khai hàng hóa - mẫu số 1 Phụ lục III Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23/05/2018;

+ Thông tin vận đơn chủ - mẫu số 2 Phụ lục III Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23/5/2018.

+ Vận đơn thứ cấp - Mẫu số 03 Phụ lục III Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23/5/2018.

+ Danh sách tổ lái, nhân viên trên tàu và hành khách - mẫu số 4 Phụ lục III Thông tư số 50/2018/TT-BTC 23/5/2018.

+ Danh sách hành lý ký gửi - Mẫu số 05 Phụ lục III Thông tư số 50/2018/TT-BTC 23/5/2018.

+ Danh sách đặt chỗ - Mẫu số 06 Phụ lục III Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23/5/2018.

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội;

- Điều 61, 62, 63, 64 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi bổ sung tại khoản 31, 32, 33, 34 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018.

- Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23/5/2018 của Bộ Tài chính Ban hành chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện qua cửa khẩu đường không, đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy định tại Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018.

- Thông tư số 274/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh.

 

 

 

 

Mẫu số 1- Phụ lục III

BẢN KHAI HÀNG HÓA (CARGO MANIFEST)

THÔNG TIN CHUNG

1. Mã hãng chuyên chở (Operator or Carrier Code):

2. Số hiệu chuyến bay (Flight Number):

3. Thời gian khởi hành dự kiến (Date and Time of Scheduled Departure):

4. Mã sân bay xếp hàng (Airport Code of Loading):

5. Số đăng ký tàu bay (Aircraft Registration):

6. Mã nước đến (ISO Country Code):

7. Thời gian dự kiến đến (Date and Time of Scheduled Arrival):

8. Tàu bay không chở hàng hóa (Nil Cargo Code):

9. Mã sân bay/ thành phố nơi đi của hàng hóa (Airport/ City Code of Origin of goods):

10. Mã sân bay nơi đến của hàng hóa (Airport/ City Code of Destination of goods):

11. Mã sân bay dỡ hàng (Airport Code of Unloading):

12. Mã sân bay đến (Airport Code of Arrival):

13. Thời gian đến dự kiến (Date and Time of Scheduled Arrival):

14. Thời gian đi dự kiến (Date and Time of Scheduled Departure):

THÔNG TIN VẬN ĐƠN

S vận đơn (MAWB No.)
(15)

Mô tả hàng hóa (Manifest Description Nature of Goods)
(16)

Mã xử lý hàng hóa đặc biệt (Special Handling Code (SHC))
(17)

Đơn vị tính trọng lượng (Weight Code)
(18)

Trọng lượng (Weight)
(19)

Đơn vị tính kích thước (Measurement Unit Code)
(20)

Số lượng kiện (Number of Pieces)
(21)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VẬN ĐƠN HÀNG BULK

22. S lượng (Number of Pieces)

 

 

 

VẬN ĐƠN HÀNG ULD

23. Loại ULD (ULD type)

 

24. Số ULD (ULD Serial Number)

 

25. Tổng (Total)

 

 

…., ngày (date)….. tháng (month)... năm(year)……..
Người khai hải quan (Signature of Declarant)

 

 

Mu số 2 - Phụ lục III

Thông tin vận đơn chủ (Master Airway Bill):

1. Số vận đơn chủ (Master AWB Number):

Điểm đi và đến của hàng hóa trên vận đơn chủ (Master AWB Origin and Destination):

2. Mã cảng/sân bay/thành phố của nơi hàng đi (Airport/City Code of Origin)

3. Mã cảng/sân bay/thành ph của nơi hàng đến (Airport/City Code of Destination)

Thông tin chi tiết số lượng trên vận đơn chủ (Quantity Detail):

4. Số vận đơn thứ cấp (House AWB Serial Number)

5. Mô tả hàng hóa
(Description of goods)

6. Số lượng (Number of Pieces)

7. Đơn vị tính trọng lượng (Weight Code)

8. Trọng lượng (Weight)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9. Tổng (Total):

 

 

 

 

           

 

……, ngày (date) …… tháng (month) ... năm(year)…….
Người khai hải quan (Signature of Declarant)

 

 

Mu số 3 - Phụ lục III

Thông tin vận đơn thứ cấp (House Airway Bill):

1. Số vận đơn thứ cấp (House airway bill No.):

2. Số vận đơn chủ (Master airway bill No.):

3.Cảng/sân bay/thành phố nơi hàng đi (Airport/City Code of Departure):

4. Cảng/sân bay/thành phố nơi hàng đến (Airport/City Code of Destination):

5. Số chuyến bay/ Ngày bay (Flight/Date):

6. Mã nước (ISO Country Code):

7. Người vận chuyển/người gửi hàng (Shipper):

- Họ và tên (full name):

- Địa chỉ (Address):

- Số điện thoại liên hệ (Contact Number):

8. Người nhận hàng (Consigner):

- Họ và tên (full name):

- Địa chỉ: (Address):

- Số điện thoại liên hệ (Contact Number):

Địa điểm (Place):

Quận/ Huyện (State/ Province:

Mã quốc gia (ISO Country code):

Mã bưu điện (Post code):

Địa điểm (Place)

Quận/ Huyện (State/ Province):

Mã quốc gia (ISO Country code):

Mã bưu điện (Post code):

9. Mã tiền tệ (Currency code):

10. Cước và chi phí trả trước (Prepaid):

11. Cước và chi phí trả sau (Collect):

12. Trị giá khai báo vận chuyển (Declared Value for Carriage):

13. Trị giá khai báo hải quan (Declared Value for Customs):

14. Trị giá khai báo bảo hiểm (Value for Insurance Declaration):

Số tiền bảo hiểm(Amount of Insurance) / Không có phí bảo hiểm (No Value (XXX):

TT

Tên hàng (Description of good)
(15)

Số lượng (No. of pcs)
(16)

Trọng lượng (Weight)
(17)

Đơn vị tính trọng lượng (Weight code)
(18)

Đặc tính hàng hóa (Nature of good)
(19)

Hàng hóa đặc biệt (Special handling code)
(20)

HS (Harmonized commodity code)
(21)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                             

 

 

……, ngày (date) …… tháng (month) ..... năm (year)…
ĐẠI LÝ GIAO NHN
(ký tên, đóng dấu)
Signature of issuing Carries or its agent

 

 

 

 

Mẫu số 4- Phụ lục III

DANH SÁCH TỔ LÁI, NHÂN VIÊN TRÊN TÀU VÀ HÀNH KHÁCH (CREW AND PASSENGER MANIFEST)

S chuyến bay (Flight)/ Ngày (Date):

Mã của hãng hàng không (AC REG):

Từ quốc gia (From):

Đến quốc gia (To):

Danh sách tổ lái và nhân viên trên tàu (Crew list)

TT

Họ và tên (Full name)

Ngày, tháng, năm sinh (Date of birth)

Giới tính (Gender)

Tng kiện hành lý ký gửi (Total pcs)

Số thẻ hành lý ký gửi (Tag No.)

Quốc tịch (Nationality)

Số hộ chiếu (Passport No.)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng/Total

Danh sách hành khách (Passenger list)

TT

Họ và tên (Full name)

Ngày, tháng, năm sinh (Date of birth)

Giới tính (Gender)

Tng kiện hành lý ký gửi (Total pcs)

S thẻ hành lý ký gửi (Tag No.)

Quốc tịch (Nationality)

S hộ chiếu (Passport No.)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng/Total

                 

 

 

……., ngày (date) ….. tháng (month) ... năm(year) ……
Người khai hải quan ký
(Signature of Declarant)

 

 

 

 

 

Mẫu số 5- Phụ lục III

DANH SÁCH HÀNH LÝ KÝ GỬI
(CARGO MANIFEST OWNER OR OPERATOR):

Nhãn hiệu quốc tịch và đăng ký tàu bay (Marks of nationality and registration):

Số chuyến bay (Flight):

Ngày (Date):

Sân bay xếp hàng (Port of loading):

Sân bay dỡ hàng (Port of unloading):

Vận đơn số (AWB No)

Số lượng (PCS)

Tên hàng
(Name of goods)

Tổng kiện và trọng lượng hành lý ký gửi (Total Pcs and weight)

Dành cho cơ quan quản lý (For official use only):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số lượng và trọng lượng (Total pcs and weight):

Tổng số trên vận tải đơn (Total No. of Awb):

Số lượng thực và trọng lượng thực (G/TTL pcs and weight):

Số lượng vận tải đơn thực có (G/TTL No.of Awb):

 

 

…….., ngày (date) …… tháng (month) ……. năm(year) ………….
Người khai hải quan ký
(Signature of Declarant)

 

 

 

Mu số 6- Ph lc III

 

DANH SÁCH ĐẶT CHỖ (PNR)

 

TT

Mã đặt chỗ

PNR Code (1)

Ngày đặt chỗ

Date of Reservation (2)

Ngày bay dự kiến

(Date of intended travel)
(3)

Thông tin liên hệ chi tiết
(All available contact information)

Thông tin thanh toán

(All available payment and billing infor
(10)

Thông tin vé

(Tickết infor
(12)

Hành trình bay

(Travel Itinerary)
(13)

Thông tin ghế ngồ

(Seat infor
(14)

Đại lý đặt vé

(Travel Agent)
(15)

Thông tin chia tách

(Split/ divided information
(18)

Thông tin hành lý

(Baggage infor)
(21)

Ghi chú chung

(General remarks) (22)

Thông tin API khác

(Any collected API infor)
(25)

Lịch sử thay đổi

(All historical change) (28)

Tên hành khách

Pass Name)
(4)

Địa chỉ

(Add)
(6)

Điện thoại liên hệ

(Contact details)
(7)

Địa chỉ thư điện tử

(email)
(8)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………, ngày (date) ……. tháng (month) ..... năm (year) ……..
Đại diện Hãng hàng không
(ký tên, đóng dấu)
Signature of carrier

 

 

 

 

 

Thủ tục hải quan đối với tàu hỏa liên vận quốc tế xuất cảnh, nhập cảnh

- Trình tự thực hiện:

+ Bước 1: Người khai hải quan nộp các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan cho cơ quan hải quan

+ Bước 2: Cơ quan hải quan tiếp nhận, đối chiếu thông tin; niêm phong hải quan (nếu có); Bàn giao hàng hàng XNK cho Hải quan tại ga đường sắt liên vận quốc tế biên giới/nội địa; Xác nhận lên các chứng từ do người khai hải quan cung cấp hoặc xử lý vi phạm trong trường hợp phát hiện có dấu hiệu vi phạm.

- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hải quan.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ:

I. Tàu xuất cảnh

1. Tại ga liên vận quốc tế trong nội địa:

a) Bản xác báo thứ tự lập tàu đối với tàu khách làm thủ tục hải quan tại ga liên vận quốc tế trong nội địa: 01 bản chính;

b) Vận đơn (nếu có): 01 bản chụp;

c) Bản trích lược khai hàng hóa tại ga liên vận quốc tế trong nội địa theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành: 01 bản chính;

d) Danh sách hành khách đối với tàu khách và hành khách làm thủ tục hải quan tại ga liên vận quốc tế trong nội địa (nếu có): 01 bản chính.

2. Tại ga đường sắt liên vận quốc tế ở biên giới:

a) Vận đơn (nếu có): 01 bản chụp;

b) Bản trích lược khai hàng hóa tại ga liên vận quốc tế trong nội địa theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành: 01 bản chính;

c) Giấy giao tiếp hàng hóa: 01 bản chính;

d) Bản xác báo thứ tự lập tàu: 01 bản chính;

đ) Danh sách hành khách đối với tàu khách và hành khách làm thủ tục hải quan tại ga đường sắt liên vận quốc tế ở biên giới (nếu có); 01 bản chính.”

II. Tàu nhập cảnh:

1. Tại ga đường sắt liên vận quốc tế ở biên giới:

a) Giấy giao tiếp hàng hóa: 01 bản chính;

b) Vận đơn: 01 bản chụp;

c) Bản trích lược khai hàng hóa nhập khẩu dỡ xuống từng ga đường sắt liên vận quốc tế theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành: 02 bản chính;

d) Danh sách hành khách đối với tàu khách và hành khách làm thủ tục tại ga đường sắt liên vận quốc tế ở biên giới (nếu có): 01 bản chính;

đ) Bảng kê nhiên liệu, dụng cụ, thực phẩm mang theo của tàu (nếu có): 01 bản chính.

2. Tại ga đường sắt liên vận quốc tế trong nội địa:

a) Vận đơn: 01 bản chụp;

b) Bản trích lược khai hàng hóa nhập khẩu dỡ xuống từng ga đường sắt liên vận quốc tế theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành: 02 bản chính Các chứng từ nêu tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều này;

c) Danh sách hành khách đối với tàu khách và hành khách làm thủ tục tại ga đường sắt liên vận quốc tế trong nội địa (nếu có): 01 bản chính.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

- Thời hạn nộp hồ sơ:

+ Đối với tàu nhập cảnh: Ngay sau khi tàu nhập cảnh đến ga đường sắt liên vận quốc tế ở biên giới hoặc ga đường sắt liên vận quốc tế trong nội địa.

+ Đối với tàu xuất cảnh: Chậm nhất 30 phút đối với tàu khách và 01 giờ đối với tàu hàng trước khi tàu xuất cảnh rời ga đường sắt liên vận quốc tế trong nội địa hoặc ga đường sắt liên vận quốc tế ở biên giới

- Thời hạn giải quyết: Thời hạn cơ quan hải quan làm thủ tục hải quan đối với tàu liên vận nhập cảnh, xuất cảnh: Không quá 01 giờ kể từ khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan theo quy định.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Hải quan

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Hải quan

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không có.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận thông quan.

- Phí, lệ phí: Không có quy định

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Bản trích lược khai hàng hóa nhập khẩu dỡ xuống từng ga đường sắt liên vận quốc tế: mẫu số 02 Phụ lục IV Thông tư số 50/2018/TT-BTC.

+ Bản trích lược khai hàng hóa xuất khẩu tại ga đường sắt liên vận quốc tế: mẫu số 03 Phụ lục IV Thông tư số 50/2018/TT-BTC.

+ Danh sách hành khách đối với tàu khách và hành khách làm thủ tục tại ga đường sắt liên vận quốc tế ở biên giới (nếu có): mẫu số 01 phụ lục IV Thông tư số 50/2018/TT-BTC.

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội;

- Điều 69, 70, 71,72,73 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi bổ sung tại khoản 40, 41, 42 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018.

- Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23/5/2018 của Bộ Tài chính Ban hành chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện qua cửa khẩu đường không, đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy định tại Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018.

- Thông tư số 274/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh.

 

 

ĐƠN VỊ BAN HÀNH VĂN BẢN
Số: ………/DSHK

Mẫu số 1 - Phụ lục IV

 

 

ĐƠN VỊ BAN HÀNH VĂN BẢN
Số: …………/BTLHHNK

Mẫu số 2 - Phụ lục IV

 

 

BẢN TRÍCH LƯỢC KHAI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU DỠ XUỐNG TỪNG GA ĐƯỜNG SẮT LIÊN VẬN QUỐC TẾ

 

STT

Số hiệu tàu nhập cảnh

Ngày tàu đến Việt Nam

S hiệu toa xe

S Vận đơn

S niêm phong

Ngày khởi hành

Ga gửi hàng

Ga nhận hàng

Tên hàng

Lượng hàng

Đơn vị tính

Ghi chú