• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 925/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới lĩnh vực Phát triển đô thị

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/03/2026 15:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 925/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Công Hoàng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực Phát triển đô thị thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 925/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 925/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 925/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUNG NGI
CỘNG HÒA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Qung Ngi, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực
Phát triển đô thị thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
thc hiện trên địa bàn tnh Qung Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUNG NGI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt gim, đơn gin hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sn xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 tháng 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban nh Kế hoạch soát, đơn gin hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 308/QĐ-BXD ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành,
được thay thế trong lĩnh vực Phát triển đô thị thuộc phạm vi chức năng qun
nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 82/TTr-SXD ngày
20 tháng 3 năm 2026 về việc đề nghị công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban
hành trong lĩnh vực Phát triển đô thị thuộc phạm vi chức năng qun của Sở
Xây dựng thc hiện trên địa bàn tnh Qung Ngãi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực Phát triển đô thị thuộc phạm vi chức năng
quản của Sở Xây dựng thc hiện trên đa bàn tnh Qung Ngãi (có Phụ lục
Danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Xây dựng thực hiện
công khai thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trên Cổng thông tin điện tử
tỉnh, Trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng và trên cơ sở dữ liệu Quốc gia về
thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
925
27
TRUNG TÂM CÔNG
BÁO VÀ TIN HỌC
v.vn
27.03.2026 13:47:05
+07:00
2
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Thủ tởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; y ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng (báo cáo);
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/cáo);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ PCVP theo dõi lĩnh vực;
+ Phòng CNXD;
+ Trung tâm PVHCC tỉnh;
+ Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.
LHP
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Hoàng
PH LC
TH TC HÀNH CHÍNH NI B MI BAN NH TRONG LĨNH VC
PT TRIN ĐÔ TH THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUN CA S
XÂY DNG THC HIN TRÊN ĐA N TNH QUNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định s 925/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Qung Ngãi)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
1. Danh mc th tc hành chính ni b mi ban hành cp tnh
STT
Tên TTHC ni b
Cơ quan thc
hin/Thm quyn
gii quyết
Tên văn bản quy đnh
TTHC ni b
1
Phê duyệt chương trình
phát triển đô thị
S Xây dng; y ban
nhân dân cp tnh
- Ngh quyết s 111/2025/
UBTVQH15 ngày 24 tháng
12 năm 2025 ca y ban
Thường v Quc hi v
phân loại đô th
- Ngh định s 35/2026/NĐ-
CP ngày 22 tháng 01 năm
2026 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Ngh quyết v phân loại đô
th
2
Phê duyt kế hoch
phát triển đô thị
y ban nhân dân cp
; y ban nhân dân
cp tnh hoc y ban
nhân dân cp xã trong
trưng hp y ban
nhân dân cp xã đưc
phân cp gii quyết
theo quy đnh
3
Công nhận đô thị loi
II, loi III
S Xây dng hoc y
ban nhân dân cp xã;
y ban nhân dân cp
tnh
4
Công nhận trình độ
phát triển đô thị
y ban nhân dân cp
xã; y ban nhân dân
cp tnh
Số: 925/QĐ-UBND(CT); 27/03/2026; 10:46:29;
PHN II
NI DUNG C TH CA TNG TH TC NH CHÍNH NI B
I. Lĩnh vực phát triển đô thị
1. Th tc Phê duyệt chương trình phát triển đô thị
a) Trình t thc hin:
- S Xây dng lập báo cáo đề xut xây dựng chương trình phát triển đô thị, đề
ngh y ban nhân dân cp tnh phê duyt.
- Trong thi hn tối đa 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được báo cáo ca S
Xây dng, y ban nhân dân cp tnh xem xét, phê duyt, nếu không phê duyt thì
phải có văn bản tr li nêu rõ lý do.
- S Xây dng trc tiếp xây dng hoặc thuê đơn v vấn xây dựng chương
trình phát triển đô thị ly ý kiến góp ý ca các s, ngành chuyên môn thuc tnh,
thành ph, Ủy ban nhân dân các phường, đặc khu được xác định đô th hoc các
xã, đc khu d kiến thành đô thị các quan liên quan khác theo yêu cu ca y
ban nhân dân cp tnh.
- Trong thi hn tối đa 05 ngày làm việc, k t ngày nhận được văn bản ca S
Xây dựng, các cơ quan, tổ chức được ly ý kiến phải có văn bản tr li.
- Trong thi hn tối đa 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bản góp ý,
S Xây dng hoàn thiện chương trình và gi h chương trình phát triển đô thị đến
y ban nhân dân cp tnh. y ban nhân dân cp tnh trình Hội đng nhân dân cp
tỉnh thông qua chương trình phát triển đô thị.
- Trong thi hn tối đa 05 ngày m vic, k t ngày Ngh quyết ca Hi
đồng nhân dân cp tnh, y ban nhân dân cp tnh ban hành quyết định phê duyt
chương trình phát triển đô thị theo Mu s 02 ca Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 35/2026/NĐ-CP.
b) ch thc thc hin: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc trc
tuyến. H sơ TTHC phải được thc hin qun tr ni b trên môi trường điện t.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ H Sở Xây dng trình y ban nhân dân cp tnh pduyệt chương trình
phát triển đô thị bao gm: (i) T trình ca S y dng; (ii) D thảo chương trình
phát triển đô thị; (iii) Bng tng hp kết qu gii trình, tiếp thu ý kiến góp ý.
+ H y ban nhân dân cp tnh trình Hội đồng nhân dân cp tnh thông qua
chương trình phát triển đô thị gm: (i) T trình ca y ban nhân dân cp tnh; (ii)
Bng tng hp kết qu gii trình, tiếp thu ý kiến.
- S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: Tối đa 30 ngày làm vic (không tính thi gian xây
dng d thảo chương trình phát triển đô thị thi gian Hội đồng nhân dân cp tnh
họp thông qua chương trình phát triển đô thị).
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Xây dng.
e) Cơ quan giải quyết: y ban nhân dân tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyệt chương trình
phát triển đô thị theo Mu s 02 ca Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
35/2026/NĐ-CP.
h) Phí, L phí: Không có
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đề cương xây dựng chương trình phát triển đô thị quy định tại Mẫu số 01 của
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 35/2026/NĐ-CP.
- Quyết định phê duyệt chương trình phát triển đô thị quy định ti Mu s 02
ca Ph lc s I ban hành kèm theo Ngh định s 35/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Việc xây dựng chương trình phát triển đô thị phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- Phù hp vi quy hoch tnh, thành ph, quy hoch đô thị và nông thôn, kế
hoch cp quc gia, cp vùng, chiến lược phát trin kinh tế - hi, quy hoch phát
trin vùng kinh tế, quy hoch s dụng đất liên quan đến phát triển đô thị kh
năng huy động ngun lc thc tế tại địa phương;
- Đáp ứng các yêu cu v phát triển đô thị thông minh, đô thị tăng trưởng xanh,
thích ng vi biến đổi khí hu, phát trin bn vng và bảo đảm yêu cu phòng chng
thiên tai theo quy định.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh quyết s 111/2025/UBTVQH15.
- Ngh định s 35/2026/NĐ-CP.
Mu s 01. Đề cương xây dựng chương trình phát triển đô thị
A. THUYT MINH
Phn I. Phn m đầu
1. Lý do và s cn thiết (căn cứ chính tr, pháp lý, thc tin).
2. Phm vi, thi hn, trách nhiệm quan lp, thc hin, phi hp trong
chương trình phát triển đô thị.
3. Các yêu cu, ni dung khác v chương trình phát triển đô thị theo tình hình
thc tế địa phương.
Phn II. Thc trng phát triển đô thị trên địa bàn
1. Hin trng h thống đô thị
- Nêu hin trạng đô thị trên địa bàn (s ng, danh mc, loại đô thị hin hu);
danh mc theo loại đô thị; t l đô thị hóa; tốc độ tăng dân s đô th; vai trò, chc
năng của các đô thị trong tnh, thành ph.
- Hin trng không gian và phân b đô thị v quy mô, ranh gii cu trúc
không gian các đô thị; phân b dân cư, đất xây dựng đô thị; mi quan h đô thị - nông
thôn; mức đ phát triển đô thị theo quy hoch; tình trng m rng đô thị, phát trin
dàn tri (nếu có).
2. Hin trng h thng h tng k thuật đô thị v giao thông đô thị kết ni
liên đô thị; cấp nước, thoát nước, x lý nước thi; cấp điện, chiếu sáng đô thị; qun lý
cht thi rn, nghĩa trang; hạ tng vin thông, công ngh thông tin và phát triển đô thị
thông minh (nếu có)...
3. Hin trng h thng h tng hội đô thị v c loi hình nhà ; c công
trình y tế, giáo dục, văn hóa, thể thao; không gian công cộng, cây xanh đô thị....
4. Hin trạng môi trường đô thị, thc hin phát triển đô thị tăng trưởng xanh và
thích ng biến đổi khí hậu (các tác động v ngp úng, ô nhim, suy gim không gian
xanh,...).
5. Đánh giá kết qu thc hiện chương trình phát triển đô thị k trước
- Kết qu đạt được: Đánh giá cụ th v mc độ hoàn thành các mc tiêu, ch
tiêu chính của chương trình; kết qu đầu xây dựng, ci to, chnh trang phát
trin mới các đô thị; kết qu ng nhn loại đô thị, đánh giá trình độ phát trin h
tầng đô thị; kết qu thc hin phát triển đô thị tăng trưởng xanh, thích ng vi biến
đổi khí hu; kết qu huy động, s dng các ngun lực đầu tư phát triển đô th.
- Đánh giá tác động của chương trình đóng p vào phát trin kinh tế - hi
ca tnh, thành ph; nâng cao hiu qu quản đô thị, qun quy hoch - xây dng
đến đời sống dân cư đô thị.
6. Khó khăn, vướng mc trong quá trình thc hiện chương trình gồm th chế,
chính sách; công tác quy hoch; ngun lc; t chc thc hin.
Phn III. Ni dung chương trình phát triển đô thị
1. Mc tiêu: các mc tiêu tng quát mc tiêu c th trong k chương trình
của địa phương.
2. Định hướng trong k thc hiện chương trình
Các định hướng phát trin h thống đô thị; t chức không gian đô thị; phát trin
h thng h tng k thut và h thng h tng hội; định hướng bo v môi trường,
phát triển đô th tăng trưởng xanh và thích ng vi biến đổi khí hu (d báo theo kch
bn biến đổi khí hậu); định hướng huy động ngun lc và qun lý thc hin.
3. D kiến các ch tiêu phát triển đô th, bao gm:
- Mt s ch tiêu phát triển đô thị ch yếu.
- L trình công nhận các đô thị mi, nâng loại đô thị, m rộng đô thị (nếu có)
trong k chương trình.
- Ch tiêu v phát triển đô th tăng trưởng xanh, thích ng vi biến đổi khí hu
và phát trin bn vng.
- Các ch tiêu thng kê cp tỉnh khác do địa phương quyết định (la chn phù
hợp đặc thù phát trin ca tnh).
4. Các nhim v, gii pháp, d án thc hin
- Các ni dung, nhim v, gii pháp t chc phát triển đô thị tăng trưởng xanh,
thích ng vi biến đổi khí hu, phát trin bn vng và bảo đảm yêu cu phòng chng
thiên tai theo quy định ca pháp lut và thc tế ca địa phương; giải pháp quy hoch,
chế, ngun lc, tài chính, tín dng, th tc hành chính các nhim v, gii pháp
liên quan khác phù hp với điều kin thc tế của địa phương.
Trường hp nội dung liên quan đến chế hoc ngun lc của Trung ương
thì trong chương trình cần có đề xut c th v chế, cơ quan bố trí ngun lc, thi
gian thc hin; trách nhim t chc thc hin.
- D kiến các d án đầu xây dựng công trình cp quc gia hoc khu vc
phc v các hoạt động ca khu vc, quc tế (nếu có); công trình h tng k thut, h
tng xã hi cấp đô thị.
- Xác định các ni dung v đầu xây dng h tầng đô thị t chc không
gian đô thị để hoàn thin các tiêu chí, tiêu chun phân loại đô thị hoặc nâng cao hơn
so với quy định.
- Đối vi tnh d kiến tr thành đô thị loi I thì b sung các mc tiêu, nhim
v, gii pháp, l trình thi gian trách nhim của các quan liên quan trong vic
đầu tư phát triển đô thị để đáp ng các tiêu chí, tiêu chuẩn đô thị loại I theo quy định
ca Ngh quyết s 111/2025/UBTVQH15.
5. Các ni dung khác theo tình hình thc tế của địa phương.
Phần IV. Đề xut, kiến ngh
B. PH LC
I. Ph lc các văn bản: các văn bản liên quan đến căn cứ chính trị, căn cứ
pháp lý để lập chương trình phát triển đô thị.
II. Các bng biu ph lc:
1. Danh mục các đô thị theo phân loại đô thị; danh mục các xã, đc khu d
kiến thành đô thị; đô thị mi (nếu có), đô thị m rng (nếu có), đặc khu (nếu có)
trong k của chương trình.
2. Danh mc các d án đầu tư xây dựng để phát triển đô thị s dng vốn đầu tư
công và s dng vn khác.
3. Danh mc các nhim v, gii pháp thc hiện chương trình.
4. Các s liệu liên quan đến chương trình phát triển đô thị được xác định trong
thi gian t chc khảo sát, đánh giá, xây dựng chương trình.
Mu s 02. Quyết định phê duyệt chương trình phát triển đô thị
Y BAN NHÂN
DÂN...(1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …./QĐ-UBND
…….(3), ngày … tháng … năm ……(2)
QUYẾT ĐỊNH
………...........................….(4)
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH/THÀNH PH...
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương số …………………………..;
Căn cứ ……………………………………………………………..……………(5);
Theo đề ngh của ………………………………………………………………..(6).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. (Tên của điều)
1. Mục tiêu, định hướng.
2. Các ch tiêu v phát triển đô thị
3. L trình công nhận các đô thị mi, nâng loại đô thị, m rng đô thị (nếu có)
trong k chương trình.
4. Mt s yêu cu phát triển đô thị tăng trưởng xanh, thích ng vi biến đổi khí
hu và phát trin bn vng.
5. Các chương trình, đề án, d án để thc hiện chương trình.
6. Các nhim v, gii pháp, ngun lc thc hin.
7. T chc thc hin
Điu ... (Tên của điều)
1 …………………………………………………………………………
a) ……………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- ……….;
- ……….;
- Lưu: VT, ….(7). A.XX(8)
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên tnh, thành ph ban hành quyết định.
(2) Năm ban hành.
(3) Tên địa danh tnh, thành ph ban hành quyết định.
(4) Tên gi ca quyết định.
(5) Tên của văn bản là căn cứ ban hành văn bản.
(6) Th trưởng cơ quan, đơn vị ch trì son tho quyết định.
(7) Ch viết tắt tên đơn vị son tho và s ng bản lưu (nếu cn).
(8) Ký hiệu người son thảo văn bản và s ng bn phát hành (nếu cn).
2. Th tc Phê duyt kế hoch phát triển đô thị
a) Trình t thc hin:
- y ban nhân dân cp thuộc trường hợp phường, đặc khu được xác định
đô thị hoặc xã, đặc khu d kiến thành đô thị theo chương trình phát triển đô thị đã
đưc phê duyt (bao gồm các địa phương thuộc Th đô Hà Nội và Thành ph H Chí
Minh) lập báo cáo đ xut xây dng kế hoch phát triển đô thị đề ngh y ban nhân
dân cp tnh phê duyt.
- Trong thi hn tối đa 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được báo cáo ca y
ban nhân dân cp xã, y ban nhân dân cp tnh xem xét, phê duyt, nếu không phê
duyt thì phải có văn bản tr li nêu rõ lý do.
- Sau khi y ban nhân dân cp tnh quyết định phê duyệt đề xut xây dng
kế hoch phát triển đô th, y ban nhân dân cp trc tiếp xây dng hoặc thuê đơn
v vấn xây dng kế hoch phát trin đô thị gi ly ý kiến ca các s, ngành
chuyên môn thuc tnh, thành ph.
- Trong thi hn tối đa 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bản, các cơ
quan, t chức được ly ý kiến phải có văn bản tr li y ban nhân dân cp xã.
- Trong thi hn tối đa 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bản góp ý
kiến, y ban nhân dân cp xã hoàn thin kế hoch phát triển đô thịtrình Hội đồng
nhân dân cp xã xem xét, thông qua kế hoch phát triển đô thị.
- Trong thi hn tối đa 10 ngày m vic, k t ngày Ngh quyết ca Hi
đồng nhân dân cp thông qua kế hoch phát triển đô thị, y ban nhân dân cp
trình y ban nhân dân cp tnh phê duyt kế hoch phát triển đô thị.
- Trong thi hn tối đa 07 ngày làm vic, k t ngày nhận được h trình của
y ban nhân dân cp xã, y ban nhân dân cp tnh xem xét, ban hành quyết định phê
duyt kế hoch phát triển đô thị; trường hp không pduyt thì phi văn bản tr
li nêu rõ lý do.
- Trường hp y ban nhân dân cp tỉnh được phân cp cho y ban nhân dân
cp phê duyt kế hoch phát triển đô thị theo quy định ca pháp lut v t chc
chính quyn địa phương, thì y ban nhân dân cp xã quyết đnh phê duyt kế hoch
phát triển đô thị sau khi Hội đồng nhân dân cp xã thông qua.
b) ch thc thc hin: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc trc
tuyến. H sơ TTHC phải được thc hin qun tr ni b trên môi trường điện t.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ H y ban nhân dân cp xã trình Hội đồng nhân dân cpthông qua kế
hoch phát triển đô thị bao gm: (i) T trình ca y ban nhân dân cp xã; (ii) D
tho kế hoch phát triển đô thị; (iii) Bng tng hp kết qu gii trình, tiếp thu ý kiến
góp ý.
+ H y ban nhân dân cp trình y ban nhân dân cp tnh phê duyt kế
hoch phát triển đô thị bao gm: (i) T trình ca y ban nhân dân cp xã; (ii) D
tho kế hoch phát trin đô thị; (iii) Bng tng hp kết qu gii trình, tiếp thu ý kiến
góp ý; (iv) Ngh quyết ca Hội đồng nn dân cp thông qua kế hoch phát trin
đô thị.
- S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: Tối đa 42 ngày làm vic (không tính thi gian xây
dng d tho kế hoch phát triển đô thị thi gian Hội đồng nhân dân cp hp
thông qua kế hoch phát triển đô thị).
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã.
e) quan giải quyết: y ban nhân dân tnh hoc y ban nhân dân cp xã
trong trường hp y ban nhân dân cấp xã được phân cp gii quyết theo quy định.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt kế hoch phát
triển đô thị theo Mu s 04 ca Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
35/2026/NĐ-CP.
h) Phí, L phí: Không có
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Kế hoạch phát triển đô thị theo đề cương quy định tại Mẫu số 03 của Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 35/2026/NĐ-CP.
- Quyết định phê duyệt kế hoạch phát triển đô thị quy định tại Mẫu số 04 của
Phụ lục số I ban hành kèm theo Nghị định số 35/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Kế hoạch phát triển đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị và nông thôn
được lập cho địa phương, phù hợp với chương trình phát triển đô thị, các kế hoạch
chuyên ngành khác liên quan đến phát triển đô thị trên địa bàn và khả năng huy
động nguồn lực thực tế tại địa phương.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh quyết s 111/2025/UBTVQH15.
- Ngh định s 35/2026/NĐ-CP.
Mu s 03. Đề cương xây dng kế hoch phát triển đô thị
A. THUYT MINH
Phn I. Phn m đầu
1. Lý do và s cn thiết (căn cứ chính tr, pháp lý, thc tin).
2. Phm vi, thi hn, trách nhiệm quan lp, thc hin, phi hp trong kế
hoch phát triển đô thị.
3. Các yêu cu, ni dung khác v kế hoch phát triển đô thị theo tình hình thc
tế địa phương.
Phn II. Thc trng phát triển đô thị trên địa bàn
1. Đánh giá hiện trng phát triển đô thị
Đánh giá theo các tu chí, tiêu chun phân loại đô thị gm: các ch tiêu phát
triển đô th nói chung theo quy đnh; các ch tiêu v phát trin h thng h tng k
thut, h tng xã hội, môi trường, phát triển đô thị tăng trưởng xanh và thích ng biến
đổi khí hu; thc trng công tác qun lý phát triển đô thị.
2. Đánh giá về kết qu đạt được
- Vic trin khai các ch tiêu, nhim v, giải pháp được giao tại chương trình
phát triển đô thị;
- Kết qu trin khai kế hoch phát triển đô thị k trước.
3. Những khó khăn, vướng mc và nguyên nhân.
Phn III. Ni dung kế hoch phát triển đô thị
1. Xác định các nội dung ưu tiên đầu tư, cải to, chnh trang hoc phát trin
mới đ đáp ng các tiêu chí, tiêu chun v trình độ phát triển đô thị theo quy định
các ch tiêu thng cấp khác liên quan đến vic phát triển đô thị do địa phương
quyết đnh trong k kế hoch.
2. D kiến các ch tiêu phát triển đô thị; d kiến các d án đầu hệ thng h
tng k thut và h tng xã hi trên địa bàn (bao gm c d án cấp đô th thuc trách
nhiệm đầu xây dựng ca cp tnh hoc cấp trung ương) đ hoàn thin các tiêu chí,
tiêu chun theo phân loại đô th hoặc nâng cao hơn so với quy định hoc nhằm đáp
ng yêu cu nâng loại đô thị (nếu có):
- Nhóm các d án đầu tư h thng h tng k thut gồm: giao thông đô thị (bao
gm các d án đầu tư xây dng, ci to, nâng cp các tuyến đường trục chính, đường
khu vực, đường ni b đô thị theo quy hoạch được duyt; hoàn thin h thng va hè,
bãi đỗ xe, nút giao thông, cu, cng nhằm nâng cao năng lực giao thông đô thị….);
d án cấp nước đô thị (xây dng mi, ci to, m rng h thng cấp nước tp trung;
nâng cp mạng lưới phân phối nước….); dự án thoát nước và x nước thải (đầu
h thống thoát nước mưa, nước thi; xây dng trm, nhà máy x nước thi tp
trung...); d án cấp điện, chiếu sáng đô thị (nâng cấp lưới điện trung - h thế, trm
biến áp; ci to, m rng h thng chiếu sáng công cộng…); dự án qun cht thi
rắn (đầu tư xây dng khu xcht thi rn tp trung, trm trung chuyn rác thải…);
các d án h tng k thut khác (nếu có);
- Nhóm các d án đầu h thng h tng hi gm: d án giáo dc (xây
dng mi, ci to, nâng cấp trường mm non, tiu hc, trung học sở theo quy
dân s đô thị….); d án y tế (nâng cp, xây dng trm y tế, sở khám cha bnh
khu vực…); dự án văn hóa, th thao, không gian công cộng (đầu xây dựng trung
tâm văn a, th thao, công viên, quảng trường, không gian sinh hot cộng đồng...;
các d án h tng xã hi khác (nếu có);
- Các d án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu nhà trên địa bàn;
- Trường hợp trên địa bàn các d án cấp đô thị thì trong kế hoch phi nêu
rõ thuc trách nhim trin khai thc hin ca cp tnh hoc cp Trung ương.
3. Các yêu cu, gii pháp
- Để phát triển đô thị tăng trưởng xanh, thích ng vi biến đổi khí hu, phát
trin bn vng và bảo đảm yêu cu phòng chng thiên tai;
- Để trin khai thc hin phát triển đô thị theo tiêu chí, tiêu chun phân loại đô
th.
4. Đối với đô thị hin hữu, đô th m rộng, đô thị mi thì phải xác định các d
án đầu phát triển đô thị tuân th quy hoạch được phê duyt, c đnh l trình để
thc hin d án các chế, chính sách h trợ, huy đng ngun lực để đầu dự
án; đối với đặc khu được xác định là đô thị hoặc xã, đặc khu d kiến thành đô thị thì
phải xác định mc tiêu, nhim v, gii pháp, l trình để đáp ng các yêu cu v phân
loại đô thị theo quy định và xây dựng cơ chế điu phi, qun lý phát triển đc thù phù
hợp đối với đặc khu được xác định là đô thị hoặc đặc khu d kiến thành đô thị.
5. D kiến ngun lc v tài chính để thc hiện, trong đó xác đnh c th ngun
lc của Nhà nước đầu xây dựng, bao gồm ngân sách trung ương, tnh, các
ngun vn hợp pháp khác theo quy định pháp lut (nếu có).
6. Các gii pháp c th nội dung khác để thc hin kế hoch bo đảm phù
hp vi tình hình thc tế của địa phương.
Phần IV. Đề xut, kiến ngh
B. PH LC
I. Ph lc các văn bản: Các văn bản là căn cứ chính trị, căn cứ pháp lý để lp
kế hoch phát triển đô thị.
II. Các bng biu ph lc:
1. Danh mc các d án đầu tư xây dựng để phát triển đô thị s dng vốn đầu tư
công và vn khác.
2. Danh mc các nhim v, gii pháp thc hin kế hoch phát triển đô thị.
3. Các s liệu liên quan đến kế hoch phát triển đô th được xác định trong thi
gian t chc khảo sát, đánh giá, xây dựng kế hoch.
Mu s 04. Quyết định phê duyt kế hoch phát triển đô thị
Y BAN NHÂN
DÂN...(1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …./QĐ-UBND
…….(3), ngày … tháng … năm ……(2)
QUYẾT ĐỊNH
………...........................….(4)
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH/THÀNH PH...
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương số …………………………..;
Căn cứ ……………………………………………………………..……………(5);
Theo đề ngh của ………………………………………………………………..(6).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. (Tên của điều)
1. Các ch tiêu v phát trin h tng k thut h tng xã hi thiết yếu các
ch tiêu thng kê cấp xã khác liên quan đến phát triển đô thị.
2. Mt s yêu cu phát triển đô thị tăng trưởng xanh, thích ng vi biến đổi khí
hu và phát trin bn vng.
3. Các ni dung c th đối với đô thị hin hữu, đô thị m rộng, đô thị mới, đặc
khu được xác định là đô thị, xã hoặc đặc khu d kiến thành đô thị.
4. Các d án đầu tư xây dựng để thc hin kế hoch.
5. Các nhim v, gii pháp, ngun lc thc hin.
6. T chc thc hin
Điu ... (Tên của điều)
1 …………………………………………………………………………
a) ……………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- ……….;
- ……….;
- Lưu: VT, ….(7). A.XX(8)
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên tnh, thành ph ban hành quyết định.
(2) Năm ban hành.
(3) Tên địa danh tnh, thành phố, xã, phường, đặc khu ban hành quyết định.
(4) Tên gi ca quyết định.
(5) Tên của văn bản là căn cứ ban hành văn bản.
(6) Th trưởng cơ quan, đơn vị ch trì son tho quyết định.
(7) Ch viết tắt tên đơn vị son tho và s ng bản u (nếu cn).
(8) Ký hiệu người son thảo văn bản và s ng bn phát hành (nếu cn).
3. Th tc Công nhận đô thị loi II, loi III
a) Trình t thc hin:
- y ban nhân dân cp tỉnh giao cơ quan chuyên môn thuc tnh t chc lập đ
án công nhn loại đô th có phm vi ranh gii nhiều hơn 01 đơn vị hành chính cp xã
hoc giao y ban nhân dân cp t chc lập đ án công nhn loại đô thị trong
trường hp công nhn loại đô thị phm vi ranh giới trong 01 đơn v hành chính
cấp xã đó; trường hợp thuê đơn vị tư vấn lập đề án thì thc hin theo pháp lut v đấu
thu.
- Đơn v lập đề án t chc kho sát, lập đ án và báo cáo đánh giá trình đ phát
triển đô thị. Trường hợp đơn vị lập đề án không phi là S Xây dng thì sau khi hoàn
thành d tho thuyết minh đề án, đơn vị lập đề án gi ly ý kiến ca S Xây dng v
d tho thuyết minh đề án; trong thi hn tối đa 07 ngày làm vic k t ngày nhn
được văn bản đề ngh, S Xây dng trách nhim gửi văn bản góp ý. Trong thi
hn tối đa 07 ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bản ca S Xây dựng, đơn vị
lập đề án phi hoàn thin d tho thuyết minh đề án.
- Trong thi hn tối đa 05 ngày làm việc, k t ngày nhận được thuyết minh đ
án đã được hoàn thin, S Xây dng trách nhim soát h sơ; nếu h đủ điu
kin thì gi h sơ cho Ủy ban nhân dân cp tỉnh để t chc thẩm định.
- Trong thi hn tối đa 05 ngày làm việc, k t ngày nhận được h theo quy
định, y ban nhân dân cp tnh ban hành quyết định thành lp Hội đng thẩm định
liên ngành để t chc thẩm định đề án.
- Trong thi hn tối đa 30 ngày làm việc, k t ngày ban hành quyết định thành
lp, Hội đồng thẩm định thc hin thẩm định và báo cáo y ban nhân dân cp tnh.
- Trong thi hn tối đa 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được h của Hi
đồng thm định liên ngành, y ban nhân dân cp tnh xem xét, trình Hội đồng nhân
dân cp tỉnh thông qua đề án.
- Trong thi hn tối đa 05 ngày m vic, k t ngày Ngh quyết ca Hi
đồng nhân dân cp tỉnh thông qua đề án, Ch tch y ban nhân dân cp tnh ban hành
quyết đnh công nhận đô thị loi II hoc loi III.
b) ch thc thc hin: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc trc
tuyến. H sơ TTHC phải được thc hin qun tr ni b trên môi trường điện t.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ H đề án gi cho y ban nhân dân cp tỉnh để t chc thẩm định bao
gm: (i) T trình ca S y dng hoc y ban nhân dân cp trình y ban nn
dân cp tỉnh; (ii) Đề án công nhn loại đô thị bao gm thuyết minh đề án theo đ
cương quy định ti Mu s 03 ca Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s
35/2026/NĐ-CP video minh ha thc trng phát trin của đô thị; (iii) Báo cáo
đánh giá trình độ phát triển đô th đối với đơn vị hành chính cp thuc khu vc
thc hin phân loại đô thị theo đề cương quy đnh ti Mu s 05 ca Ph lc III ban
hành kèm theo Ngh định s 35/2026/NĐ- CP (áp dụng trong trường hp nhiu
hơn 01 đơn vị hành chính cấp xã trong đô thị).
+ H y ban nhân dân cp tnh trình Hội đồng nhân dân cp tnh thông qua
đề án gm: (i) T trình ca y ban nhân dân cp tnh; (ii) Thuyết minh đ án đã được
hoàn thin.
- S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: Tối đa 69 ngày làm việc (không tính thi gian lập đề
án, báo cáo đánh giá trình đ phát triển đô thị thi gian Hội đồng nhân dân cp
tnh họp thông qua đề án).
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan chuyên môn thuộc y
ban nhân dân cp tnh hoc U ban nhân dân cp xã.
e) Cơ quan giải quyết: y ban nhân dân tnh
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh công nhận đô thị loi II
hoc loi III theo Mu s 04 ca Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s
35/2026/NĐ-CP.
h) Phí, L phí: Không có
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đề án công nhận đô thị loại II hoặc loại III theo đề cương quy định tại Mẫu
số 03 của Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 35/2026/NĐ-CP.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định liên ngành quy định tại Mẫu số
07 của Phụ lục số III ban hành kèm theo Nghị định số 35/2026/NĐ-CP.
- Quyết định công nhận đô thị loại II, loại III quy định tại Mẫu số 04 của Phụ
lục số III ban hành kèm theo Nghị định số 35/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh quyết s 111/2025/UBTVQH15.
- Ngh định s 35/2026/NĐ-CP.
Mẫu số 03. Đề cương đề án công nhận loại đô thị loại II hoặc loại III
A. THUYT MINH
Phn I. Phn m đầu
1. S cn thiết.
2. Căn cứ pháp lý.
3. Phm vi lập đề án.
Phn II. Phn ni dung đề án
1. Khái quát quá trình lch s hình thành và phát trin của đô thị.
2. Đánh giá tổng hp v công tác triển khai đầu tư, xây dựng đô th theo quy
hoạch đô thị đưc duyt.
3. Đánh giá phân loại đô thị loi II hoc loại III quy đnh ti Bng 2A Ph lc
II ca Ngh quyết s 111/2025/UBTVQH15, nội dung đánh giá như sau:
- Vai trò, v trí và điều kin phát trin kinh tế - xã hi;
- Mức độ đô thị hóa;
- Trình độ phát trin h tng và t chức không gian đô thị;
- Tng hp thông tin, s liu theo các tiêu chí, tiêu chun phân loại đô thị và
đánh giá mức độ đáp ng yêu cu v phân loại đô thị loi II hoc loi III (Bng tng
hợp đánh giá theo các tiêu chí, tiêu chuẩn đánh giá toàn đô thị).
4. Đánh giá trình độ phát triển đô thị của đơn vị hành chính cấp xã trong đô thị:
a) Đối với đô thị phm vi ranh gii thuộc 01 đơn vị hành chính cp xã thì
đánh giá đạt trình độ phát triển đô thị theo Bng 2B Ph lc II ca Ngh quyết s
111/2025/UBTVQH15 yêu cu ti thiểu đạt 75 đim ca loại đô thị tương ng, ni
dung đánh giá như sau:
- Vai trò, v trí và điều kin phát trin kinh tế - xã hi;
- Mức độ đô thị hóa;
- Trình độ phát trin h tng và t chức không gian đô thị;
- Bng tng hợp đánh giá tiêu chun của đơn vị hành chính cấp xã trong đô th
đạt yêu cu theo Bng 2B Ph lc II ca Ngh quyết s 111/2025/UBTVQH15.
b) Đối với đô th phm vi ranh gii nhiều hơn 01 đơn vị hành chính cp xã
thì đánh giá trình độ phát triển đô thị cho từng đơn vị hành chính theo Mc III ti
Bng 2B Ph lc II ca Ngh quyết s 111/2025/UBTVQH15 bảo đảm có điểm trung
bình đạt 48 điểm và có ít nhất 01 đơn vị hành chính cấp xã đạt 75 điểm ca loại đô thị
tương ứng. Nội dung đánh giá như sau:
- Đánh giá mức độ đáp ng yêu cầu đối với đơn vị hành chính cấp trong đô
th v: Vai trò, v trí điu kin phát trin kinh tế - hi; mức độ đô thị hóa; mc
độ đáp ứng trình độ phát trin h tng và t chức không gian đô thị.
- Mức độ đáp ứng trình độ phát trin h tng t chức không gian đô thị đối
vi từng đơn vị hành chính cấp xã trong đô thị.
- Bng tng hợp đánh giá tiêu chun của đơn vị hành chính cấp xã trong đô th
đạt yêu cu theo Bng 2B Ph lc II ca Ngh quyết s 111/2025/UBTVQH15.
- Bng tng hợp đánh giá tiêu chuẩn các đơn vị hành chính trong đô th theo
Mc III Bng 2B Ph lc II ca Ngh quyết s 111/2025/UBTVQH15.
5. Kế hoch nâng cao chất lượng đô thị trong giai đoạn tiếp theo.
Phn III. Kết lun và kiến ngh
B. PH LC
1. Văn bản pháp lý:
- Các quyết định phê duyt quy hoạch chung đô thị, quy hoch phân khu;
- Các quyết định phê duyệt chương trình phát triển đô thị, kế hoch phát trin
đô thị (nếu có);
- Các quyết định công nhận đơn vị hành chính cấp trong đô thị đạt trình độ
phát triển đô thị theo loại tương ứng;
- Các văn bản khác có liên quan đến định hướng phát triển đô thị trên địa bàn.
2. Ý kiến của cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân cp tnh.
3. Bn v thu nh (A3) được đóng dấu xác nhn gồm: đồ v trí mi liên h
vùng (01 bản), đồ phm vi ranh giới toàn đô thị các đơn vị hành chính cp
trc thuc (01 bn), bản đồ hin trng xây dựng đô thị v trí các d án đang triển
khai thc hin (01 bản), sơ đồ định hướng phát trin không gian (01 bn), bản đồ quy
hoạch giai đoạn ngn hn (02 bn th hin các ni dung quy hoch s dụng đất
quy hoch h tng k thut).
4. Bng biu s liu liên quan:
- S liệu đánh giá các tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị loi II hoc loi III;
- S liệu đánh giá phân loại đô thị các đơn vị hành chính cp trc thuộc đô
th loi II hoc loi III.
(S liu đánh giá các tiêu chuẩn ca phân loại đô thị là s liu tính đến ngày 31
tháng 12 của năm trước lin k với năm gửi đề án đến quan thẩm định do
quan nhà nước có thm quyn cung cp, xác nhn hoc công b).
C. Video hình nh minh ha thc trng phát trin của đô thị (khong 20
phút).
Mẫu số 7. Báo cáo thẩm định của Hi đồng thẩm định liên ngành
TÊN CƠ QUAN, TỔ
CHC
1
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /TB-….
……., ngày … tháng … năm ……
BÁO CÁO THM ĐỊNH
Ca Hi đồng thẩm định liên ngành v Đề án công nhận đô thị/
Báo cáo đánh giá trình đ phát triển đô thị ... [Ghi tên tnh; Ghi tên
đô thị trc thuc tnh/thành ph đi với đô thị loi II, loi III/Ghi tên
đơn vị hành chính cp xã thuộc đô thị] là đô thị loại/đạt trình đ
phát triển trong đô thị loi ... [Ghi loại đô thị]
Các ni dung chi tiết gm:
1. S cn thiết phân loại đô thị.
2. Căn cứ pháp lý, s phù hp vi quy hoch tnh, quy hoạch đô thị, chương
trình phát triển đô thị đã được phê duyt.
3. Trình t th tc lp và thành phn h sơ đề án/báo cáo.
4. Góp ý c th vào các ni dung của đề án/báo cáo.
5. Điểm đánh giá trung bình của các thành viên Hội đồng thẩm đnh liên
ngành.
6. Kết lun, kiến ngh.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- …………….;
- Lưu: VT.,…
2
,…
3
.
TM. HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
4
CH TCH HỘI ĐỒNG
(Ghi rõ chức danh, tên người ký)
Ghi chú:
1
Đối với trường hp thẩm định công nhận đô thị loi I: B Xây dựng; đối với trường
hp thẩm định công nhận đô thị loại II, III và Báo cáo đánh giá trình đ phát triển đô
th: y ban nhân dân tnh, thành ph.
2
Ch viết tắt tên đơn vị son tho và s ng bản lưu (nếu cn).
3
Ký hiệu người son thảo văn bản và s ng bn phát hành (nếu cn).
4
S dng du ca B Xây dựng đi với đô thị loi I; s dng du của quan
chuyên môn được giao thường trc Hội đồng thẩm định liên ngành đối với đô thị
loi II, III; s dng du ca S Xây dựng đối với Báo cáo đánh giá trình đ phát trin
đô thị.
Mu s 4. Quyết định công nhận đô thị loi II, loi III
Y BAN NHÂN DÂN
TNH/THÀNH PH...
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …./QĐ-UBND
……., ngày … tháng … năm ……
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận đô thị ... [Ghi tên đô thị]
1
thuc tnh/thành ph [Ghi tên
tnh] là đô thị loi ...
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH/THÀNH PH...
Căn cứ ... [Ghi các văn bản quy phm pháp luật các văn bản khác liên
quan] v phân loại đô thị];
Căn cứ ... [Ghi các văn bản quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn
cu t chc thc hin công nhn];
Xét đề ngh của ... [Cơ quan trình đ án công nhn loại đô thị] ... ti T trình
... [Ghi s T trình và ngày tháng năm];
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công nhận đô thị ... [Ghi tên đô thị] trc thuc tnh [Ghi tên tnh]
đô thị loi ....
Điu 2. Phm vi ranh gii công nhận đô thị ... [Ghi tên đô thị] có tng din
tích t nhiên ... [Ghi c th din tích theo ranh giới hành chính, đơn vị tính
km2], gồm các phường/xã: ... [Lit các pờng, đặc khu đô thị phân loại đô
th]. Dân s năm ... [Ghi theo năm có Tờ trình] là ... người.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày.
[Ghi c th các cơ quan, người có thm quyn chu trách nhim thi hành Quyết
định] ... Th trưởng c quan liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết định
này.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- …………….;
- Lưu: VT.,…
2
,…
3
.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
Ghi rõ chức danh, tên người ký)
H và tên
Ghi chú:
1
Tên đô thị được xác định theo quy hoạch đô thị đưc phê duyt.
2
Ch viết tắt tên đơn vị son tho và s ng bản lưu (nếu cn).
3
Ký hiệu người son thảo văn bản và s ng bn phát hành (nếu cn).
4. Th tc Công nhận trình đ phát triển đô thị
a) Trình t thc hin:
- y ban nhân dân cp xã t chc lp hoc thuê đơn v tư vấn lập báo cáo đánh
giá trình độ phát triển đô thị trong phm vi ranh giới địa bàn qun lý và gi ly ý kiến
góp ý ca S Xây dng v d tho báo cáo.
- Trong thi hn tối đa 07 ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bản ca y
ban nhân dân cp xã, S Xây dng phi gửi văn bản góp ý v y ban nhân dân cp
xã.
- Trong thi hn tối đa 07 ngày làm vic, k t ngày nhận được ý kiến ca S
Xây dng, y ban nhân dân cp phi hoàn thin báo cáo trình Hội đồng nhân
dân cp xã thông qua.
- Trong thi hn tối đa 05 ngày m vic, k t ngày Ngh quyết ca Hi
đồng nhân dân cp xã, y ban nhân dân cp hoàn thin báo cáo T trình
kèm theo d tho báo cáo gi S Xây dng.
- Trong thi hn tối đa 07 ngày làm vic, k t ngày nhận được h trình của
y ban nhân dân cp xã, S Xây dng thành lp Hội đồng thẩm định liên ngành.
- Trong thi hn tối đa 30 ngày làm việc, k t ngày ban hành quyết định thành
lp, Hội đồng thẩm định thc hin thẩm định và báo cáo y ban nhân dân cp tnh.
- Trong thi hn tối đa 07 ngày m vic, k t ngày nhận được báo cáo thm
định, y ban nhân dân cp gi h trình y ban nhân dân cp tnh xem xét,
quyết đnh công nhận trình độ phát triển đô thị.
- Trong thi hn tối đa 10 ngày làm vic, k t ngày nhn đưc h sơ trình của
y ban nhân dân cp xã, Ch tch y ban nhân dân cp tnh xem xét, công nhn trình
độ phát triển đô thị.
b) ch thc thc hin: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc trc
tuyến. H sơ TTHC phải được thc hin qun tr ni b trên môi trường điện t.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ H y ban nhân dân cp trình Hi đồng nhân dân cp xã, gi S Xây
dng bao gm gm: (i) T trình ca y ban nhân dân cp xã; (ii) D tho báo cáo
đánh giá trình độ phát triển đô th.
+ H sơ y ban nhân dân cp trình y ban nhân dân cp tnh gm: (i) T
trình ca y ban nhân dân cấp xã; (ii) Báo cáo đánh giá trình đ phát triển đô thị theo
đề cương quy đnh ti Mu s 05 ca Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s
35/2026/-CP ngày 22/01/2026 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca
Ngh quyết v phân loại đô thị; (iii) Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân cp thông
qua báo cáo đánh g trình độ phát triển đô th; (iv) Báo cáo thẩm định ca Hội đồng
thẩm đnh liên ngành; (v) Bng tng hợp điểm đánh giá của các thành viên Hội đồng
thẩm định liên ngành.
- S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: Tối đa 73 ngày làm vic (không tính thi gian lp báo
cáo đánh giá trình độ phát triển đô thị thi gian Hội đồng nhân dân cp hp
thông qua báo cáo đánh giá trình độ phát triển đô thị).
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã.
e) Cơ quan giải quyết: y ban nhân dân tnh
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công nhận trình độ phát
triển đô thị theo Mu s 06 ca Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s
35/2026/NĐ-CP.
h) Phí, L phí: Không có
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đề cương báo cáo đánh giá trình độ phát triển đô thị quy định tại Mẫu số 05
của Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 35/2026/NĐ-CP.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định liên ngành quy định tại Mẫu số
07 của Phụ lục số III ban hành kèm theo Nghị định số 35/2026/NĐ-CP.
- Quyết định công nhận trình độ phát triển đô thị quy định tại Mẫu số 06 của
Phụ lục số III ban hành kèm theo Nghị định số 35/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh quyết s 111/2025/UBTVQH15.
- Ngh định s 35/2026/NĐ-CP.
Mu s 05. Đề cương Báo cáo đánh giá trình đ phát triển đô thị
A. THUYT MINH
Phn I. M đầu
1. S cn thiết.
2. Căn cứ pháp lý.
3. Phm vi lập báo cáo đánh giá trình độ phát triển đô thị.
Phn II. Ni dung báo cáo
1. Đánh giá sự phù hp vi quy hoạch đô thị, chương trình phát triển đô thị
(Áp dụng đối với báo cáo đánh giá trình độ phát triển đô thị đối với đơn v hành
chính cp thuc khu vc m rng của đô thị theo quy hoạch đô thị quy định ti
đim b khon 2 Điều 20 Ngh định này).
2. Đánh giá tổng hp v công tác triển khai đầu tư, xây dựng đô th theo quy
hoạch đô thị đưc duyt.
3. Đánh giá trình độ phát triển đô thị quy định ti Bng 2B Ph lc II ca Ngh
quyết s 111/2025/UBTVQH15, nội dung đánh giá như sau:
- Vai trò, v trí và điu kin phát trin kinh tế - xã hi;
- Mức độ đô thị hóa ca đô th;
- Trình độ phát trin h tng và t chức không gian đô thị;
- Tng hp thông tin, s liệu, đánh gmức độ đáp ng theo các tiêu chí, tiêu
chuẩn đánh giá trình độ phát triển đô thị loi II hoc loi III (Bng tng hợp đánh giá
theo các tiêu chí, tiêu chuẩn đánh giá trình độ phát triển đô thị).
4. Tóm tt kế hoch phát triển đô thị trong giai đoạn tiếp theo.
Phn III. Kết lun và kiến ngh
B. PH LC
1. Văn bản pháp lý:
- Các quyết định phê duyt quy hoạch chung đô thị, quy hoch phân khu;
- Các quyết định phê duyệt chương trình phát triển đô thị, kế hoch phát trin
đô thị (nếu có);
- Các văn bản khác có liên quan đến định hướng phát triển đô thị trên địa bàn.
2. Ý kiến của cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân cp tnh.
3. Bn v thu nh (A3) được đóng du xác nhn gm: bản đồ phm vi lp báo
cáo đánh giá trình đ phát triển đô th (01 bn); bản đồ hin trng xây dng v trí
công trình h tng k thut, h tng hội đang triển khai thc hin tại đơn v hành
chính trong đô thị (01 bn); các bản đồ quy hoạch chung đô thị, quy hoch phân khu
hoc quy hoch chi tiết trong đó thể hiện định hướng phát trin không gian, s
dụng đất ti khu vực đơn vị hành chính cấp xã trong đô thị.
4. Bng biu s liu liên quan (s liệu đánh giá các tiêu chun ca phân loại đô
th s liu tính đến ngày 31 tháng 12 của năm trước lin k với năm gửi đề án đến
quan thẩm định do quan nhà nước thm quyn cung cp, xác nhn hoc
công b).
Mẫu số 7. Báo cáo thẩm định của Hi đồng thẩm định liên ngành
TÊN CƠ QUAN, TỔ
CHC
1
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /TB-….
……., ngày … tháng … năm ……
BÁO CÁO THM ĐỊNH
Ca Hi đồng thm định liên ngành v Đề án công nhận đô thị/
Báo cáo đánh giá trình đ phát triển đô thị ... [Ghi tên tnh; Ghi tên
đô thị trc thuc tnh/thành ph đi với đô thị loi II, loi III/Ghi tên
đơn vị hành chính cp xã thuộc đô thị] là đô thị loại/đạt trình đ
phát triển trong đô thị loi ... [Ghi loại đô thị]
Các ni dung chi tiết gm:
1. S cn thiết phân loại đô thị.
2. Căn cứ pháp lý, s phù hp vi quy hoch tnh, quy hoạch đô thị, chương
trình phát triển đô thị đã được phê duyt.
3. Trình t th tc lp và thành phn h sơ đề án/báo cáo.
4. Góp ý c th vào các ni dung của đề án/báo cáo.
5. Điểm đánh giá trung bình của các thành viên Hội đồng thẩm đnh liên
ngành.
6. Kết lun, kiến ngh.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- …………….;
- Lưu: VT.,…
2
,…
3
.
TM. HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
4
CH TCH HỘI ĐỒNG
(Ghi rõ chức danh, tên người ký)
Ghi chú:
1
Đối với trường hp thẩm định công nhận đô thị loi I: B Xây dựng; đối với trường
hp thẩm định công nhận đô thị loại II, III Báo cáo đánh giá trình đ phát triển đô
th: y ban nhân dân tnh, thành ph.
2
Ch viết tắt tên đơn vị son tho và s ng bản lưu (nếu cn).
3
Ký hiệu người son thảo văn bản và s ng bn phát hành (nếu cn).
4
S dng du ca B Xây dựng đi với đô thị loi I; s dng du của quan
chuyên môn được giao thường trc Hội đồng thẩm định liên ngành đối với đô thị
loi II, III; s dng du ca S Xây dựng đối với Báo cáo đánh giá trình đ phát trin
đô th.
Mu s 06. Quyết định công nhận trình đ phát triển đô thị
Y BAN NHÂN DÂN
TNH/THÀNH PH...
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …./QĐ-UBND
……., ngày … tháng … năm ……
QUYẾT ĐỊNH
V vic công nhn ... [Ghi tên đơn vị hành chính cp xã] trong... [Ghi tên đô
th] thuc tnh/thành ph ... [Ghi tên tnh, thành ph] đạt trình đ phát trin
trong đô thị loi ... [Ghi loại trình độ phát triển đô thị]
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH/THÀNH PH...
Căn cứ ... [Ghi các văn bản quy phm pháp luật các văn bản khác liên
quan] v phân loại đô thị];
Căn cứ ... [Ghi các văn bản quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn
cu t chc];
Xét đề ngh của ... [Cơ quan trình báo cáo đánh giá trình đ phát triển đô thị]
... ti T trình ... [Ghi s T trình và ngày tháng năm];
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công nhn ... [Ghi tên đơn vị hành chính cp ] trong... [Ghi tên đô
th] thuc tnh/thành ph ... [Ghi tên tnh, thành ph] đạt trình độ phát triển đô thị
đơn v hành chính trong đô thị loi ... [Ghi loại đô thị].
Điu 2. Phm vi ranh gii công nhn ... [Ghi tên đơn vị hành chính cp xã] có
tng din tích t nhiên ... [Ghi c th din tích theo ranh giới hành chính, đơn v
tính là km2]. Dân s năm ... [Ghi theo năm có Tờ trình] là ... người.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày.
[Ghi c th các cơ quan, người có thm quyn chu trách nhim thi hành Quyết
định] ... Th trưởng các quan liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định
này.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- …………….;
- Lưu: VT.,…
1
,…
2
TM. Y BAN NHÂN DÂN
Ghi rõ chức danh, tên người ký)
H và tên
Ghi chú:
1
Ch viết tắt tên đơn vị son tho và s ng bản lưu (nếu cn).
2
Ký hiệu người son thảo văn bản và s ng bn phát hành (nếu cn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 925/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới lĩnh vực Phát triển đô thị

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×