• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 878/QĐ-UBND Hậu Giang 2024 Nhiệm vụ lập đồ án Quy hoạch xây dựng vùng huyện Phụng Hiệp

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 21/06/2024 09:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 878/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Hòa
Trích yếu: Về việc phê duyệt Nhiệm vụ lập đồ án Quy hoạch xây dựng vùng huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 878/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 878/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 878/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hậu Giang, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Nhiệm vụ lập đồ án Quy hoạch xây dựng vùng
huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa pơng ny 19 tháng 6 m 2015;
n cứ Luật sửa đổi, bổ sung mt số điu của Luật Tchức Chính phvà
Luật T chc chính quyn địa pơng ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của
Chính phủ về quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm định, phê duyệt quản quy hoạch đô thị
Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản
lý nhà ớc của Bộ y dng;
Căn cứ Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản chi phí quy hoạch xây dựng
và quy hoạch đô thị;
n c Tng s04/2022/TT-BXD ny 24 tng 10 m 2022 của
Bộ trưởng Bộ y dựng quy định về hồ sơ nhiệm vụ và hồ đồ án quy hoạch xây
dựng ng liên huyện, quy hoạch y dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy
hoạch xây dựng khu chứcng quy hoạch nông thôn;
n cQuyết định số 1588/QĐ-TTg ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Thủ
ớng Chính phủ về việc pduyệt Quy hoạch tỉnh Hậu Giang thời kỳ 2021 - 2030,
tầm nhìn đến m 2050;
Căn cứ ng văn số 1184/UBND-NCTH ngày 15 tháng 8 năm 2022 của
UBND tỉnh Hậu Giang về việc chủ trương lập: Đồ án Quy hoạch xây dựng vùng
huyện Phụng Hiệp, huyện Vị Thủy, huyện Long M, tỉnh Hậu Giang đến năm
2030, tầm nhìn đến năm 2050; Đề án định hướng phát trin thành phố Vị
Thanh, thành phố Ng Bảy thị x Long M, tỉnh Hậu Giang đến năm 2030,
tầm nhìn đến năm 2050.
878
19
6
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 68/TTr-SXD
ngày 30 tháng 5 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch xây dựng vùng huyện Phụng
Hiệp, tỉnh Hậu Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, với các nội dung
chính như sau:
1. Tên đồ án quy hoạch
Quy hoch xây dng vùng huyn Phng Hip, tnh Hậu Giang đến năm
2030, tầm nhìn đến năm 2050.
2. Phạm vi, quy mô và giai đoạn lập quy hoạch
- Phm vi nghiên cu trc tiếp gm toàn b địa gii hành chính huyn
Phng Hip vi din tích t nhiên ca huyn 48.450,35ha, bao gm 03 th
trn (Cây Dương, Kinh Cùng, Búng Tàu) 12 (Phụng Hip, Long Thnh,
Thnh Hòa, Tân Bình, Hòa An, Hiệp Hưng, Tân Phước Hưng, Hòa Mỹ, Phương
Bình, Phương Phú, Tân Long Bình Thành). Ranh gii tiếp giáp xung quanh
như sau:
+ Phía Đông giáp huyện Châu Thành, thành ph Ngã By và huyn Kế
Sách, tnh Sóc Trăng.
+ Phía Tây giáp huyn V Thy và th xã Long M.
+ Phía Nam giáp huyn M Tú và huyn Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.
+ Phía Bc giáp huyn Châu Thành A.
- Giai đon lp quy hoch: Quy hoch y dng ng huyn Phng
Hip đưc nghiên cu cho giai đon: Định hướng đến năm 2030, tm nhìn
đến năm 2050.
- D báo v quy mô dân s:
+ Đến năm 2030: Dân s toàn huyn d kiến khong 195.000 - 200.000 ni.
+ Đến năm 2050: Dân s toàn huyn d kiến khong 230.000 - 240.000 ni.
3. Quan điểm và mục tiêu quy hoạch
3.1. Quan điểm
- Quy hoch xây dng vùng huyn Phng Hip phù hp vi Quy hoch
tnh Hu Giang thi k 2021 - 2030, tm nhìn đến năm 2050.
- Đt s phát trin ca vùng huyn Phng Hip trong bi cnh phát trin
chung ca tnh Hu Giang và vùng đồng bng sông Cu Long.
- Phát trin nhanh, bn vng, toàn din, phát huy tối đa nhân t con người,
lấy con người trung tâm, ch th, ngun lc, mục tiêu, động lc ca s phát
trin; ci cách hành chính, ci thiện môi trường đầu tư, kinh doanh. Kết hp cht
ch, hiu qu gia phát trin kinh tế - hi vi bảo đảm quc phòng, an ninh,
bo v môi trường, bo tồn thiên nhiên, đa dng sinh hc ch động thích ng
vi biến đổi khí hu; thc hin có hiu qu các chương trình mục tiêu quc gia.
3
- Phát trin không gian vùng phù hp vi chiến lược phát trin kinh tế - xã
hi, tích hp phát trin các ngành, đc bit công nghip, dch v thương mại -
du lch, khai thác tiềm năng lợi thế, tài nguyên đc trưng cho phát trin tng tiu
vùng. Phát trin có trọng đim, trng tâm, theo chiến lược toàn din cân
bng. Phát trin hình đô th sinh thái, công nghip xanh, nông nghip xanh,
nông nghip chất lượng ng dng công ngh cao, du lch, hướng đến nn kinh tế
tăng trưởng xanh và phát trin bn vng.
- Xây dng kết cu h tầng khung đồng b đ kết ni vi các công trình
đầu mi h tng k thut theo quy hoch vùng, quy hoch tnh đ to động lc
phát trin cho huyn Phng Hip.
3.2. Mục tiêu
- C th hóa quy hoch tnh, chiến lược phát trin kinh tế - hi ca tnh
Hu Giang thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- Quy hoch t chức không gian đô thị, nông thôn php vi tng đc
đim địa hình, kinh tế - xã hội, đời sống người dân; xây dng mô hình phát trin
không gian tng th vùng huyn.
- Xây dng huyn Phng Hip phát trin hài hòa gia khu vực đô thị
nông thôn, các khu chức năng (công nghiệp, nông nghip, du lch,...); có h
thng kết cu h tầng đng b, to tiền đề thúc đẩy phát trin bn vng v kinh
tế, bo v môi trường nâng cao chất lượng đời sng vt cht tinh thn ca
nhân dân.
- m s đ qun , kim soát phát trin không gian vùng, ch đo
c ban ngành, các cp chính quyn lp c d án quy hoch ngành, chương
tnh đầu tư; hoch định các chính sách pt trin thu t đu trên địa
n huyn.
- Huy động mi ngun lực đầu phát trin kinh tế - hi, nht nông
nghip, xây dng nông thôn nâng cao, bo v môi trường, đảm bo quc phòng -
an ninh.
- Khai thác có hiu qu tiềm năng du lch nông nghip, nông thôn và nâng
cao mc sống người dân bng mc bình quân chung ca tnh.
4. Tính chất, chức năng quy hoạch
4.1. Tính chất
vùng huyn phát trin da vào 4 tr ct chính: Công nghip, nông
nghiệp, đô thị và dch v - du lịch, trong đó công nghip, dch v - du lch
động lực chính đ phát trin kinh tế - xã hi cho huyn trong giai đoạn dài hn.
4.2. Chức năng
- V dài hn vùng huyn Phng Hip s hình thành vùng công nghip th
2 ca tnh Hu Giang (sau vùng Châu Thành Châu Thành A) nh tn dng
nút giao gia hai cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng và cao tc Cần Thơ -
Mau. Vùng công nghip này tn dng thế mnh đim giao hai cao tc, liên
4
kết theo trc dc sông Hu trc Bắc Nam. Các lĩnh vc công nghip vùng
này tn dng ch yếu kết nối đường b cao tốc, cũng như kết ni nhanh v
thành ph Cần Thơ, tới ga tàu - sân bay Cần Thơ và cảng bin Trần Đề.
- vùng phát trin các không gian dch v du lch - sinh thái miệt vườn
và bo tn, dch v du lch bn sắc văn hóa vùng sông nước.
- Khu bo tn thiên nhiên Lung Ngc Hoàng, khu du lch Mùa Xuân
động lc quan trng cho phát trin du lch sinh thái, ngh ng, bo tn cnh
quan và nghiên cu đa dạng sinh hc.
- Phát trin nông nghip da trên các cây con ch lực cây ăn trái - a go
- thu sn. Chuyn đổi mô hình phát trin nông nghip, nông thôn t phân tán,
nh l sang tp trung, liên kết quy mô ln.
- Phát trin nông nghip gn kết vi du lch, đô thị hóa, công nghip hóa
đ to ra s phát trin đột phá theo chui giá tr.
5. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu
Xác định một số chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản của đồ án như chỉ tiêu
về cơ cấu kinh tế - xã hội, về môi trường, về hạ tầng kỹ thuật, v.v… đảm bảo
phù hợp với các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành, có cân đối cho phù hợp với
tình hình thực tiễn, yêu cầu phát trin của khu vực; đi vi các khu vc nông
thôn cn phải đáp ng các tiêu chí v nông thôn mi nâng cao.
Hng mc
Đơn v tính
Năm 2030
Đất xây dựng đô th loi IV
- Đất dân dng bình quân toàn đô thị
m
2
/ngưi
50 - 80
- Đất đơn vị đô thị bình quân toàn đô
th
m
2
/ngưi
28 - 45
- Đất công trình dch v công cng cp
đô thị
m
2
/ngưi
> 3
- Đất cây xanh công cộng đô thị
m
2
/ngưi
> 5
Đất xây dựng đô th loi V
- Đất dân dng bình quân toàn đô thị
m
2
/ngưi
70 - 100
- Đất đơn vị đô thị bình quân toàn đô
th
m
2
/ngưi
45 - 55
- Đất công trình dch v công cng cp
đô thị
m
2
/ngưi
> 3
- Đất cây xanh công cộng đô thị
m
2
/ngưi
> 4
Đất xây dng khu vc nông thôn
- Đất xây dựng công trình nhà ở
m
2
/ngưi
≥ 25
- Đất xây dựng công trình công cộng,
dịch vụ
m
2
/ngưi
≥5
- Đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật
m
2
/ngưi
≥5
- Đất cây xanh công cộng
m
2
/ngưi
≥2
5
Hng mc
Đơn v tính
Năm 2030
Các ch tiêu h tng k thut
Ch tiêu cấp điện
- Khu vực đô thị
w/người
> 330
- Khu vc nông thôn
w/người
> 150
- Khu vc sn xut công nghip
kW/ha
140 - 350
Cấp nước sinh hot
- Khu vực đô thị
lít/người/ngđ
> 120
- Khu vc nông thôn
lít/người/ngđ
> 60
- Khu vc sn xut công nghip
m
3
/ha/ngđ
20 - 40
Ch tiêu thoát nước thi sinh hoạt được
thu gom và x l
- Khu vực đô thị
% nước cp
> 80
- Khu vc nông thôn
% nước cp
> 80
- Khu vc sn xut công nghip
% nước cp
100
Ch tiêu cht thi rn sinh hot phát sinh
khu vực đô thị và nông thôn
- Đô thị loi IV
kg/người/ngày
≤ 0,9
- Đô thị loi V
kg/người/ngày
≤ 0,8
- Khu vc nông thôn
kg/người/ngày
≤ 0,8
- T l cht thi rn sinh hoạt được thu
gom và x l
%
> 98
Ch tiêu cht thi rn phát sinh khu vc
sn xut công nghip
tn/ha
≤ 0,3
- T l cht thi rắn được thu gom và x
l
%
100
- Các ch tiêu h tng xã hi: Tuân th k thut quc gia v quy hoch xây
dng, quy chun k thut quc gia quy hoch xây dng nông thôn.
- Các ch tiêu h tng k thut: S đưc xem xét c th trong quá trình
trin khai lp quy hoạch đ phù hp với điều kin thc tế nhu cu phát trin
ca tng khu vc phù hp Quy chun, Tiêu chun xây dng Vit Nam.
6. Các yêu cầu nội dung nghiên cứu quy hoạch
6.1. Yêu cầu mức độ điều tra khảo sát, thu thập tài liệu, số liệu, đánh
giá hiện trạng vùng huyện
Phân tích, đánh giá, nhận dạng đc đim tự nhiên, hiện trạng theo phương
pháp SWOT (thuận lợi, khó khăn, hội, thách thức) trên sở thống kê, thu
thập các số liệu tổng hợp về sdụng đất, hạ tầng hội, hạ tầng kỹ thuật, kiến
trúc cảnh quan các quy định của quy hoạch phân khu liên quan, các dự án
liên quan đến khu vực quy hoạch.
6.2. Yêu cầu đnh hướng phát triển không gian vùng
a) Đề xut, la chn mô hình phát trin không gian vùng:
6
- Đề xuất phương án phân bố các tiu vùng kim soát qun phát trin,
trong đó xác định quy mô, ranh gii các không gian phát trin như: công nghiệp,
nông nghip, du lịch, thương mi dch vụ,….gồm có:
Định hướng quy hoch phát trin các khu sn xut công nghip tp
trung kết hp gn vi h tng k thut phc v, bảo đảm tính thng nht và kh
thi của các đồ án quy hoch, khc phc tình trng chng chéo, mâu thun trong
công tác quy hoch.
Định ng phân b các tiu vùng sn xut nông nghip, lâm nghip,
thy sản, trong đó cần lưu đến các vùng chuyên canh, sn xut nông nghip
hàng hóa ln, sn xuất hàng hóa đc thù địa phương.
Xác đnh các vùng, khu vc phát trin du lch, vùng cnh quan, không
gian m, hn chế xây dng,…và kết ni vi h tng khung ca toàn vùng.
Phân b xác định quy các khu vc bo tn, khu vc bo v cnh
quan thiên nhiên trong vùng.
Xác định quy mô, tính cht các khu chức năng.
- Xác định t chc h thống đô thị thông qua nghiên cu cu trúc
hình phát trin phù hp với đc đim kinh tế, văn hoá, hi. Phân loi
xác định quy mô dân s, nhu cầu đất đai cho các đô thị theo không gian lãnh th
và quản l hành chính trên cơ sở phù hp vi quy hoch tỉnh đã phê duyt.
- Xác định các đim dân nông thôn, đề xut hình h tng kết
nối trên s gn kết các quy hoch nông thôn mới trên đa bàn, khc phc
các bt cp, chng chéo trong quy hoch nếu có.
- T chc h thng các công trình h tng xã hội như:
H thng các trung tâm giáo dc, đào tạo, văn hoá, y tế, th dc th
thao có quy mô lớn, mang  nghĩa vùng huyện và tiu vùng.
H thống các trung tâm thương mại dch v, các khu vc phát trin du
lch, khu vc bo v cảnh quan thiên nhiên, môi trường, các di tích văn hlch
s có giá tr.
- c đnh các ni dung định hưng v tm nn phát trin vùng đến
m 2050.
b) Xác định các phân vùng để kim soát qun lý phát trin:
Trên sở đc đim địa hình phát trin kinh tế của huyện, định hướng
phát trin tổ chức không gian phát trin của huyện Phụng Hiệp theo Quy
hoạch tỉnh Hậu Giang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. Huyện
Phụng Hiệp được phân thành 3 tiu vùng phát trin như sau:
- Vùng phát trin công nghip - đô thị - thương mi dch v.
- Vùng phát trinng nghip - nông nghip công ngh cao kết hp du lch.
- Vùng phát trin đô thị - thương mi dch v - du lch sinh thái.
7
c) Định hướng phát trin không gian vùng huyn:
- Phân b và xác định quy mô các không gian phát trin, xác định quy mô,
tính cht các khu chức năng:
Công nghip: Tp trung đu tư, thu hút đu tư phát trin c cm
ng nghip; khuyến khích đầu tư pt trin c nnh ng nghip li thế
ca đa phương.
Nông nghip: Không gian sn xut nông nghip phân b trên toàn b
lãnh th huyn Phng Hip vi các cây trng ch lực như: lúa, cây lâu năm
(xoài, cam, quýt, da).
Du lch: Phng Hip mt đim đến vai trò quan trọng trong đnh
ng phát trin du lch tnh Hậu Giang trong đó tp trung khai thác thế mnh
của vùng (Khu di tích Căn c Tnh y Cần Thơ, Khu Bảo tn thiên nhiên Lung
Ngọc Hoàng, Địa đim thành lp tiu đoàn Tây Đô, Khu du lch Mùa Xuân, cây
Lc Vng 300 năm tuổi...). Đồng thi, da trên tiềm năng của các đô thị đ phát
trin thành các đô thị du lch ca vùng.
Thương mại dch v: Hoạt động thương mại dch v trên địa bàn huyn
phân b ch yếu th trấn Kinh Cùng, Búng Tàu, Cây Dương, Tân Long, Cái
Sơn,… Trong đó chú trng phát trin các hoạt động thương mại dch v phc v
sn xut nông nghip (thu mua, vn chuyn các sn phm nông nghiệp), hướng
ti hình thành nn nông nghip quy mô ln và bn vng.
- Xác định cu trúc h thống đô thị khu vc nông thôn phù hp với đc
đim kinh tế, văn hóa, hội; phân cp, phân loại đô thị theo không gian lãnh
thquản l hành chính; xác đnh quy mô dân số, đất xây dựng đô th đim
dân cư nông thôn.
- Định hướng phát trin đô thị: Giai đoạn 2021 - 2030 th trấn Cây Dương
đạt tiêu chí đô th loi IV; th trn Kinh Cùng, th trấn Búng Tàu đô thị loi V;
hình thành 2 đô thị mới Cái Sơn (xã Phương Bình) n Long (xã n
Long) đạt tiêu chí đô thị loại V, là các đô thị dch v, du lch ca vùng.
- Tại các xã, hình thành các đim dân nông thôn da trên hin trng
phân b dân nhằm đầu đng b h thng h tng xã hi, h tng k thut
hiu qu, hn chế phát trin dân tràn lan, s dụng đất canh tác và ảnh hưởng
đến môi trưng. Mi s hình thành 01 đim dân trung tâm và các đim
dân cư tập trung.
6.3. Đnh hướng phát triển hệ thống hạ tầng x hi vùng huyn
Phân bố và xác định quy mô các hệ thống công trình hạ tầng xã hội gồm:
- Trung tâm giáo dục đào tạo, văn hóa, y tế, th dc th thao quy
lớn, mang  nghĩa vùng.
- Trung tâm thương mại, dch v cp vùng.
- Khu du lịch, vui chơi giải trí, ngh ỡng và các di tích văn hóa - lch s
có giá tr.
8
6.4. Đnh hướng phát triển hệ thống hạ tầng k thuật vùng huyện
a) Chun b k thut đất xây dng, quy hoạch thoát nước mt:
- Đề xut các gii pháp khai thác qu đất xây dựng trên s bo v, tôn
to cảnh quan, đa hình t nhiên, đáp ứng các điều kin k thut an toàn trong
xây dựng; ưu tiên giải pháp khai thác qu đất xây dng t nhng qu đất còn
hoang hóa, hn chế phát trin trên qu đất sn xut nông nghip.
- Đề xut các gii pháp k thut đ kim soát như xây dựng đê, kè, hồ
cha,... bo v ti các vùng xung yếu tại các lưu vc ng, phát trin h thng
thy lợi đu mi, mạng lưới thoát nước mưa, gii pháp phù hợp địa nh t
nhiên ca huyện; đm bo nhu cu cấp nước cho sinh hot các hot động
sn xut.
- Trên cơ sở điu kiện địa hình t nhiên ca huyn và vùng ph cn, nghiên
cu phân vùng các lưu vực thoát nước chính đảm bo tiêu thoát nước. Tùy theo
tng điều kiện khác nhau đ la chn h thng thoát ớc mưa phù hợp.
b) Giao thông:
- Cp nht, d báo nhu cu vn tải hành khách, hàng hóa trên cơ sở nghiên
cu các chiến lược vn ti vùng tnh ca khu vực đ đề xut chiến lược phát
trin giao thông vùng huyện đảm bo cu trúc giao thông phù hp gn vi
khung liên kết h tng ca toàn khu vc.
- Nghiên cứu đề xut mt s ng trình giao thông mang tính đt phá, các
gii pháp v ngun vốn đ trin khai thc hin, nhằm thúc đy phát trin kinh tế
- hi của địa phương, trong đó ưu tiên các d án kết nối các công trình đường
cao tốc qua địa bàn.
- Nghiên cu gn kết đồng b các quy hoch v h thống ng trình đu
mi, mạng lưới giao thông cp quc gia, cp vùng, cp tỉnh,... qua địa bàn huyn
nhm hình thành các trc hành lang, trc liên kết, thúc đẩy phát trin kinh tế - xã
hi ca vùng.
- Xác định v trí, quy các công trình đu mi giao thông vùng như:
Bến xe, cng, bến tàu,…và các tuyến vn ti công cng.
c) Cấp nước:
- Đề xut chiến lược cấp nước sch theo hướng ưu tiên khai thác s dng
nguồn nước mt; phương án quy hoch, gii pháp phm vi bo v ngun
ớc đảm bo nguồn nước ổn định, bn vng.
- Xác định ch tiêu và tiêu chun thiết kế, d báo nhu cầu dùng nước; đánh
giá chất lượng, la chn ngun c; la chn công ngh x l nước.
- Xác đnh quy mô, v trí, phm vi nguồn nước, các công trình đầu mi
cấp nước, nhà máy x lý; công sut khai thác, mạng lưới đường ng cấp nước có
 nghĩa liên vùng.
- Đưa ra các giải pháp v bo v nguồn nước các công trình đầu mi
cấp nước.
9
d) Thoát nước thi, qun lý cht thi rắn và nghĩa trang:
- Định hướng quy hoch h thống thoát nước thi đm bo phù hợp đối
vi tng khu vc, tng khu chức năng; xác định lưu vực, h thống thoát nước
thi cho tng khu vc trong vùng, các đô thị; xác định v trí, quy mô, công sut
các cơ sở x l nước thải, công trình đầu mi.
- Đề xut gii pháp thu gom qun lý cht thi rn; v trí các đim trung
chuyn cht thi rắn; xác định v trí, quy mô khu x cht thi rn phù hp
định hướng quy hoch qun lý cht thi rn tnh Hu Giang.
- soát các đim nghĩa trang hin hu, dần đóng cửa đ tiến ti s dng
nghĩa trang cấp vùng theo định hướng quy hoch nghĩa trang tỉnh Hậu Giang đã
phê duyt.
e) Cấp điện:
soát khả năng cấp điện của hệ thống truyền tải phân phối điện hiện
hữu dkiến nâng cấp, xây dựng hệ thống truyền tải phân phối điện mới,
đảm bảo nhu cầu cung cấp điện trong tương lai; đề xuất giai đoạn thực hiện xây
dựng mạng lưới truyền tải phân phối điện toàn vùng phù hợp định hướng quy
hoạch tổng th mạng lưới cấp điện của tỉnh.
g) Thông tin liên lc:
- Xác định ch tiêu và tiêu chun v h thng thông tin vin thông.
- D báo nhu cu s dng các thiết b vin thông.
- Xác định ngun và mạng lưới cung cp thông tin vin thông.
- Xây dng h thng h tng viễn thông đồng b, theo hướng hiện đại, to
điu kin cho mọi người dân, đc biệt người dân khu vc nông thôn, th
khai thác thông tin thông qua mng internet, phc v cho vic sn xut kinh
doanh và sinh hot.
h) H thng thy li:
- Xây dựng hoàn chỉnh hthống thủy lợi đảm bảo chống lũ, triều cường,
ngăn mn kết hợp giao thông nông thôn.
- Nâng mức đảm bảo tưới, tiêu, cấp nước. Tng bước hoàn thiện hệ thống
thủy lợi bảo đảm cấp đủ ớc đáp ứng yêu cầu sinh hoạt, sản xuất. Tng ớc
nâng cao hiệu quả quản l, vận hành khai thác các công trình hệ thống thủy
lợi, bảo đảm phát huy tối đa năng lực thiết kế.
- Tăng cường khả năng lấy phù sa, thường xuyên nạo, vét kênh rạch:
+ Đầu tư nạo vét bằng cơ giới các kênh rch ln b bi lng.
+ S dụng lao đng th công khơi thông dòng chy các kênh rch thy li
nội đồng.
+ Gia c các đê bao hiện có, đầu tư xây dựng các đê bao ngăn lũ đ bo v
lúa, vườn cây ăn trái và din tích nuôi trng thy sn.
10
+ Xây dng các trạm bơm điện đ ch động điu tiết mc nước trong các
ô đê bao phục v sn xut nông nghip.
+ Kết hp xây dng tuyến dân cư, đắp đê bao với thi công đường giao
thông, cu, cng liên hoàn, tạo điều kin ổn định sn xut và sinh hoạt dân cư.
6.5. Đánh giá môi trường chiến lưc:
- D o tác động môi trường vùng, đề xut bin pháp gim thiu nh
ng xấu đến môi trường vùng; các giải pháp, chương trình bảo v môi trường.
- Định hướng phát trin vùng cây xanh, mt nước sinh thái gn kết các
vùng lân cận có  nghĩa liên quan.
6.6. Các dự án ưu tiên đầu tư:
- Các chương trình, dự án ưu tiên phi các d án trọng đim mang tính
chiến lược thúc đy s phát trin ca vùng huyn Phng Hip, kh năng cao
trong việc huy động ngun vn, thu hi vn nhanh, hiu qu hoc các d án
cp thiết tác động lớn đến s phát trin bn vng ca vùng huyn.
- c d án phi p hp với năng lc t chc thc hin ca huyn,
phát huy sc mnh ca c cp chính quyn, doanh nghip nhân dân tn
địa bàn huyn.
- Phân k đầu tư, dự báo nhu cu vn và kiến ngh ngun vốn đầu tư.
7. Yêu cầu về hồ sơ sản phẩm
Hồ sản phẩm đảm bảo theo quy định tại Nghị định s 44/2015/NĐ-CP
ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quy định chi tiết một s nội dung
về quy hoạch xây dựng; Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm
2022 ca Bộ trưởng B Xây dng quy đnh v h nhiệm v và hđồ án
quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy
hoạch đô thị, quy hoch xây dng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
8. Tổ chức thực hiện
- Cơ quan t chc lp quy hoch: UBND huyn Phng Hip.
- Cơ quan thẩm định quy hoch, trình phê duyt quy hoch: S Xây dng.
- Cơ quan phê duyt quy hoch: UBND tnh Hu Giang.
- Đơn vị tư vấn lp quy hoạch: Đấu thu la chọn Tư vấn theo quy đnh.
Điều 2. Giao Chủ tịch UBND huyện Phụng Hiệp chủ trì phối hợp với các
ngành liên quan tổ chức lập đồ án quy hoạch theo nội dung Nhiệm vụ quy
hoạch đã được phê duyệt.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cung
cấp các dữ liệu cần thiết bản đồ đã số hóa cho UBND huyện Phụng Hiệp đ
lập đồ án quy hoạch, nhằm đảm bảo sự trùng khớp với bản đồ địa hình.
11
Điều 4. Gm đc: Sở Xây dng, S Tài nguyên và i trường, S Tài chính;
Chủ tịch UBND huyện Phụng Hiệp; Thủ trưởng các quan, đơn vị liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này k t ngày k./.
Nơi nhận: PHÓ CHỦ TỊCH
- Như Điều 4;
- Lưu: VT, NCTH.PM.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Hòa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 878/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc phê duyệt Nhiệm vụ lập đồ án Quy hoạch xây dựng vùng huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×