• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 83/QĐ-UBND Thái Bình 2025 TTHC thay thế lĩnh vực Hoạt động xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/01/2025 08:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 83/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 83/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 83/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 83/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Bình, ngày tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V/v công bố danh mục thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực
Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan cấp tỉnh,
cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chnh quyn đa phương ngy 19/6/2015;
Căn cứ các Ngh đnh của Chnh phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
v kim soát thủ tục hnh chnh; số 92/2017/NĐ-CP ngy 07/8/2017 sửa đổi, bổ
sung một số điu của các ngh đnh liên quan đến kiểm soát thủ tục hnh chnh;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngy 31/10/2017 của Văn phòng
Chnh phủ hướng dẫn v nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hnh chnh;
Căn c Quyết đnh s 1334/QĐ-BXD ngy 31/12/2024 ca B trưng
B Xây dng v việc công b th tc hnh chnh thay thế, bãi b trong lĩnh
vc hot đng xây dng thuc phm vi chc năng qun lý nh nước ca B
Xây dựng;
Theo đ ngh của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 02/TTr-SXD ngày
15/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng bố m theo Quyết định y Danh mục 21 thủ tục hành chính
thay thế trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các
quan cấp tỉnh, cấp huyện ban hành kèm theo Quyết định số 2546/-UBND
ngày 16/11/2023 của Chtịch Ủy ban nhân n tỉnh Thái nh; cthể:
- Th tc hành chính cp tnh: 15 th tc hành chính (có Ph lc I
kèm theo).
- Th tc hành chính cp huyn: 06 th tc hành chính (có Ph lc II
kèm theo).
Nội dung chi tiết các thủ tục hành chính này thực hiện theo Quyết định số
1334/QĐ-BXD ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các quan liên quan
cập nhật vào sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, xây dựng, ban hành
quy trình nội bộ, quy trình chi tiết các thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định
này; phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện.
83
16
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Xây
dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp Phát triển nông thôn, Công thương,
Ban Quản Khu kinh tế các Khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân huyện, thành phố; các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS. (Tường)
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TICH
Lại Văn Hoàn
3
PHỤ LỤC I
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết đnh số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2025 của Chủ tch UBND tỉnh Thái Bình)
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
1
1.013219.H54
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hạng
II, hạng III của cá nhân người nước ngoài
(Thủ tục số 14, số
1.009987.000.00.00.H54, phần B, Phụ lục I
m theo Quyết đnh số 2546/-UBND
ngy 16/11/2023 của Chtch y ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
Cấp chuyển đổi
chứng chỉ hành
ngh hoạt động
xây dựng
15 ngày làm
việc
Thông số
38/2022/TTBTC
ngày 24/6/2022 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động xây dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ
hành nghề kiến trúc
300.000đ/ 1 chứng
chỉ
(Chưa bao gồm lệ
phí thi sát hạch
chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng)
Quyết định số
1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024
của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ
tục hành chính
thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực
hoạt động xây
dựng thuộc phạm
vi chức năng
quản nhà nước
của Bộ Xây
dựng
2
1.013224.H54
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu nước ngoài
Cấp điều chỉnh
giấy phép hoạt
07 ngày làm
việc
Thông số
38/2022/TTBTC
ngày 24/6/2022 của
Quyết định số
1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024
83
16
4
(Thủ tục số 02, số
1.011977.000.00.00.H54, phần A, Phụ lục I
m theo Quyết đnh số 2546/-UBND
ngy 16/11/2023 của Chtch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
động xây dựng
cho nhà thầu
nước ngoài
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động xây dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ
hành nghề kiến trúc
sư 2.000.000đ/1 giấy
phép
của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
3
1.013222.H54
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà
thầu nước ngoài
(Thủ tục s01, mã số
1.011976.000.00.00.H54, phần A, Phụ lục I
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
Cấp giấy phép
hoạt động xây
dựng cho nhà
thầu nước ngoài
07 ngày làm
việc
Thông số
38/2022/TTBTC
ngày 24/6/2022 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động xây dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ
hành nghề kiến trúc
sư 2.000.000đ/1 giấy
phép
Quyết định số
1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024
của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
4
1.013231.H54
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
(Thủ tục s06, mã số
1.009977.000.00.00.H54, phần B, Phụ lục I
Cấp điều chỉnh
giấy phép xây
dựng đối với
công trình cấp
đặc biệt, cấp I,
cấp II (công
trình Không
theo
tuyến/Theo
10 ngày làm
việc
- Nộp hồ trực
tiếp: Theo quy định
tại Nghị quyết số
07/2022/NQĐ-
HĐND ngày
13/7/2022 của
HĐND tỉnh Thái
Bình.
160.000đ/ 1 giấy
phép
Quyết định số
1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024
của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
5
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến:
0 đồng, theo Nghị
quyết số
08/2024/NQ-HĐND
của HĐND tỉnh.
5
1.013230.H54
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án).
(Thủ tục s05, mã số
1.009976.000.00.00.H54, phần B, Phụ lục I
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình
Cấp giấy phép
di dời đối với
công trình cấp
đặc biệt, cấp I
và cấp II (Công
trình không
theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
10 ngày làm
việc
- Nộp hồ trực
tiếp: Theo quy định
tại Nghị quyết số
07/2022/NQĐ-
HĐND ngày
13/7/2022 của
HĐND tỉnh Thái
Bình.
160.000đ/ 1 giấy
phép
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến:
0 đồng, theo Nghị
quyết số
08/2024/NQ-HĐND
của HĐND tỉnh.
Quyết định số
1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024
của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
6
theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
6
1.013236.H54
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
(Thủ tục s03, mã số
1.009974.000.00.00.H54, phần B, Phụ lục I
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
Cấp giấy phép
xây dựng mới
công trình cấp
đặc biệt, cấp I,
cấp II (Công
trình không
theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
10 ngày làm
việc
- Nộp hồ trực
tiếp: Theo quy định
tại Nghị quyết số
07/2022/NQĐ-
HĐND ngày
13/7/2022 của
HĐND tỉnh Thái
Bình.
160.000đ/ 1 giấy
phép
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến:
0 đồng, theo Nghị
quyết số
08/2024/NQ-HĐND
của HĐND tỉnh.
Quyết định số
1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024
của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
7
7
1.013238.H54
Cấp giấy pp xây dựng sửa chữa, cải tạo đối
với công tnh cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
ng trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
(Thủ tục s03, mã số
1.009974.000.00.00.H54, phần B, Phụ lục I
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
Cấp giấy phép
xây dựng sửa
chữa, cải tạo
đối với công
trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp
II (công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
10 ngày làm
việc
- Nộp hồ trực
tiếp: Theo quy định
tại Nghị quyết số
07/2022/NQĐ-
HĐND ngày
13/7/2022 của
HĐND tỉnh Thái
Bình.
160.000đ/ 1 giấy
phép
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến:
0 đồng, theo Nghị
quyết số
08/2024/NQ-HĐND
của HĐND tỉnh.
Quyết định số
1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024
của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
8
1.013235.H54
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,n giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho ng trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
Cấp lại giấy
phép xây dựng
đối với công
trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp
II (công trình
03 ngày làm
việc
Không
Quyết định số
1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024
của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
8
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
(Thủ tục s08, mã số
1.009979.000.00.00.H54, phần B, Phụ lục I
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Sửa chữa,
cải tạo/Theo
giai đoạn cho
công trình
không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
9
1.013233.H54
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,n giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho ng trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
(Thủ tục s08, mã số
1.009978.000.00.00.H54, phần B, Phụ lục I
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
Gia hạn giấy
phép xây dựng
đối với công
trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp
II (Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Sửa chữa,
03 ngày làm
việc
- Nộp hồ trực
tiếp: Theo quy định
tại Nghị quyết số
07/2022/NQĐ-
HĐND ngày
13/7/2022 của
HĐND tỉnh Thái
Bình.
20.000đ/ 1 giấy
phép
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến:
0 đồng, theo Nghị
Quyết định số
1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024
của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
9
n tỉnh Ti Bình)
cải tạo/Theo
giai đoạn cho
công trình
không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
quyết số
08/2024/NQ-HĐND
của HĐND tỉnh.
10
1.013217.H54
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây
dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng
chỉ mất, hư hỏng)
(Thủ tục s11, mã số
1.009984.000.00.00.H54, phần B, Phụ lục I
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề
hoạt động xây
dựng
05 ngày làm
việc
Thông số
38/2022/TTBTC
ngày 24/6/2022 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động xây dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ
hành nghề kiến trúc
150.000đ/ 1 chứng
chỉ
(Chưa bao gồm lệ
phí thi sát hạch
chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng)
Quyết định số
1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024
của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây
dựng hạng II, hạng III (bị ghi sai thông tin)
(Thủ tục s12, mã số
1.009985.000.00.00.H54, phần B, Phụ lục I
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng
chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II,
10
hạng III
(Thủ tục s13, mã số
1.009986.000.00.00.H54, phần B, Phụ lục I
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
11
1.013221.H54
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây
dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng)
(Thủ tục s17, mã số
1.009989.000.00.00.H54, phần B, Phụ lục I
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
Cấp lại chứng
chỉ năng lực
hoạt động xây
dựng
- 05 ngày đối
với trường hợp
cấp lại chứng
chỉ theo quy
định tại điểm b
khoản 2 Điều 95
Nghị định số
175/2024/NĐ-
CP ngày
30/12/2024 của
Chính phủ hoặc
cấp lại chứng
chỉ bị ghi sai do
lỗi của cơ quan
cấp chứng chỉ.
- 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ đối với
các trường hợp
khác.
Thông số
38/2022/TTBTC
ngày 24/6/2022 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động xây dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ
hành nghề kiến trúc
500.000đ/ 1 chứng
chỉ
Quyết định số
1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024
của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây
dựng hạng II, hạng III (do bị ghi sai thông
tin)
(Thủ tục s18, mã số
1.009990.000.00.00.H54, phần B, Phụ lục I
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
12
1.013237.H54
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây
dựng lần đầu hạng II, hạng III
(Thủ tục s09, mã số
Cấp mới chứng
chỉ hành nghề
hoạt động xây
- Trả kết quả
đánh giá hồ
(thông o kết
quả đánh giá hồ
Thông số
38/2022/TTBTC
ngày 24/6/2022 của
Bộ Tài chính quy
Quyết định số
1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024
của Bộ trưởng
11
1.009982.000.00.00.H54, phần B, Phụ lục I
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
dựng
đề nghị cấp
chứng chỉ hành
nghề đủ/không
đủ điều kiện sát
hạch, thông báo
thời điểm t
chức thi sát
hạch): 45 ngày
kể từ ngày nộp
hồ sơ.
- Trả chứng chỉ
hành nghề (cá
nhân đạt sát
hạch): 10 ngày
kể từ ngày sát
hạch.
định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động xây dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ
hành nghề kiến trúc
300.000đ/ 1 chứng
chỉ
(Chưa bao gồm lệ
phí thi sát hạch
chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng)
Bộ Xây dựng
Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
(Thủ tục s10, mã số
1.009983.000.00.00.H54, phần B, Phụ lục I
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động
xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III
(Thủ tục s15, mã số
1.009928.000.00.00.H544, phần B, Phlục I
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
13
1.013220.H54
Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây
dựng lần đầu hạng II, hạng III
Cấp mới chứng
chỉ năng lực
hoạt động xây
dựng
12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Thông số
38/2022/TTBTC
ngày 24/6/2022 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động xây dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ
Quyết định số
1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024
của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng
chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II,
hạng III
(Thủ tục s19, mã số
1.009991.000.00.00.H54, phần B, Phụ lục I
12
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
hành nghề kiến trúc
1.000.000đ/ 1 chứng
chỉ
Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động
xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III
(Thủ tục s20, mã số
1.009936.000.00.00.H54, phần B, Phụ lục I
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
14
1.013239.H54
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi
đầu tư xây dựng điều chỉnh
(Thủ tục s02, mã số
1.009972.000.00.00.H54, phần B, Phụ lục I
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
Thẩm định Báo
cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư
xây dựng/Báo
cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư
xây dựng điều
chỉnh
Trường hợp
UBND tỉnh phê
duyệt: Dự án
nhóm A: 33
ngày làm việc
(thời gian thẩm
định: 24 ngày,
thời gian phê
duyệt: 09 ngày);
nhóm B: 24
ngày làm việc
(thời gian thẩm
định: 18 ngày,
thời gian phê
duyệt: 06 ngày);
nhóm C: 15
ngày làm việc
(thời gian thẩm
định: 12 ngày,
Theo quy định tại
Thông của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Quyết định số
1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024
của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
13
thời gian phê
duyệt: 03 ngày)
- Trường hợp
còn lại: Dự án
nhóm B: 15
ngày làm việc;
nhóm C: 9 ngày
làm việc
15
1.013234.H54
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
(Thủ tục s01, mã số
1.009973.000.00.00.H54, phần B, Phụ lục I
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-UBND
ngy 16/11/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân
n tỉnh Ti Bình)
Thẩm định
Thiết kế xây
dựng triển khai
sau thiết kế cơ
sở/ Thiết kế xây
dựng triển khai
sau thiết kế cơ
sở điều chỉnh
- Công trình cấp
I: 24 ngày làm
việc - Công
trình cấp II, III:
18 ngày làm
việc - Công
trình còn lại: 12
ngày làm việc
Kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Theo quy định tại
Thông của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Quyết định số
1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024
của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
14
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết đnh số: /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2025 ca Chủ tch UBND tỉnh Thái Bình)
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính được thay
thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
I
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
1
1.013226.H54
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV
(công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ
(Thủ tục s04, mã số
1.009997.000.00.00.H54, Phụ lục II
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-
UBND ngy 16/11/2023 của Chủ tch
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)
Cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối với
công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) nhà
riêng lẻ
10 ngày làm
việc
- Nộp hồ trực
tiếp: Theo quy định
tại Nghị quyết số
07/2022/NQĐ-
HĐND ngày
13/7/2022 của
HĐND tỉnh Thái
Bình. 160.000đ/ 1
giấy phép
- Nộp hồ qua
dịch vụ công trực
tuyến: 0 đồng, theo
Nghị quyết số
08/2024/NQ-
HĐND của HĐND
tỉnh.
Quyết định số
1334/QĐ-
BXD ngày
31/12/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Xây dựng
2
1.013232.H54
Cấp giấy phép di dời đối với công
trình cấp cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
Cấp giấy phép di dời
đối với công trình cấp
III, cấp IV (Công trình
không theo tuyến/Theo
10 ngày làm
việc
- Nộp hồ trực
tiếp: Theo quy định
tại Nghị quyết số
07/2022/NQĐ-
HĐND ngày
Quyết định số
1334/QĐ-
BXD ngày
31/12/2024
của Bộ
15
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà
ở riêng lẻ.
(Thủ tục s03, mã số
1.009996.000.00.00.H54, Phụ lục II
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-
UBND ngy 16/11/2023 của Chủ tch
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nhà
riêng lẻ
13/7/2022 của
HĐND tỉnh Thái
Bình. 160.000đ/ 1
giấy phép
- Nộp hồ qua
dịch vụ công trực
tuyến: 0 đồng, theo
Nghị quyết số
08/2024/NQ-
HĐND của HĐND
tỉnh.
trưởng Bộ
Xây dựng
3
1.013225.H54
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà
ở riêng lẻ
(Thủ tục s01, mã số
1.009994.000.00.00.H54, Phụ lục II
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-
UBND ngy 16/11/2023 của Chủ tch
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)
Cấp giấy phép xây
dựng mới đối với công
trình cấp III, cấp IV
(Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nhà
riêng lẻ
10 ngày làm
việc
- Nộp hồ trực
tiếp: Theo quy định
tại Nghị quyết số
07/2022/NQĐ-
HĐND ngày
13/7/2022 của
HĐND tỉnh Thái
Bình. 160.000đ/ 1
giấy phép
- Nộp hồ qua
dịch vụ công trực
tuyến: 0 đồng, theo
Nghị quyết số
08/2024/NQ-
HĐND của HĐND
tỉnh.
Quyết định số
1334/QĐ-
BXD ngày
31/12/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Xây dựng
16
4
1.013229.H54
Cấp giấy phép y dựng sửa chữa, cải
tạo đối với ng trình cấp III, cấp IV
(công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, n
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
ng trình theo tuyến trong đô thị/D
án) nhàriêng lẻ.
(Thủ tục số 02, số
1.009995.000.00.00.H54, Ph lục II
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-
UBND ngy 16/11/2023 của Chtch
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cảo tạo
đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình
Không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) nhà
riêng lẻ
10 ngày làm
việc
- Nộp hồ trực
tiếp: Theo quy định
tại Nghị quyết số
07/2022/NQĐ-
HĐND ngày
13/7/2022 của
HĐND tỉnh Thái
Bình. 160.000đ/ 1
giấy phép
- Nộp hồ qua
dịch vụ công trực
tuyến: 0 đồng, theo
Nghị quyết số
08/2024/NQ-
HĐND của HĐND
tỉnh.
Quyết định số
1334/QĐ-
BXD ngày
31/12/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Xây dựng
5
1.013228.H54
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với
ng tnh cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ ợng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
ng trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho ng trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nở rng lẻ.
(Thủ tục số 06, s
1.009999.000.00.00.H54 , Phụ lục II
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Sửa chữa,
cải tạo/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
03 ngày làm
việc
Không
Quyết định số
1334/QĐ-
BXD ngày
31/12/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Xây dựng
17
UBND ngy 16/11/2023 của Chủ tch
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà
riêng lẻ
6
1.013227.H54
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với
ng trình cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,n giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
ng trình kng theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nở rng lẻ.
(Thủ tục số 05, s
1.009998.000.00.00.H54, Phụ lục II
m theo Quyết đnh số 2546/QĐ-
UBND ngy 16/11/2023 của Chủ tch
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)
Gia hạn giấy phép y
dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Sửa chữa,
cải tạo/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà
riêng lẻ
03 ngày làm
việc
- Nộp hồ trực
tiếp: Theo quy định
tại Nghị quyết số
07/2022/NQĐ-
HĐND ngày
13/7/2022 của
HĐND tỉnh Thái
Bình. 160.000đ/ 1
giấy phép
- Nộp hồ qua
dịch vụ công trực
tuyến: 0 đồng, theo
Nghị quyết số
08/2024/NQ-
HĐND của HĐND
tỉnh.
Quyết định số
1334/QĐ-
BXD ngày
31/12/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 83/QĐ-UBND Thái Bình 2025 TTHC thay thế lĩnh vực Hoạt động xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2546/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×