• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 807/QĐ-UBND Hà Nội 2025 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/02/2025 18:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 807/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 807/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 807/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 807/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực xây dựng
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện, UBND cấp xã
trên địa bàn thành phố
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính, Nghị định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chnhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn nghiệp vkiểm soát thtục nh chính;
Căn cứ Văn bản số 5990/VP-CP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng
Chính phủ về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc SXây dựng tại Tờ trình số 11/TTr-SXD(VP)
ngày 10/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 04 thủ tục hành chính
nội bộ trong lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp
huyện, UBND cấp xã trên đa bàn thành phố (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở;
Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các ban, ngành các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC- Văn phòng Chính phủ;
-Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các Phó CTUBND TP;
- Các Sở, ngành; UBND quận, huyện, thị xã;
- VPUBTP: CVC, PCVP
N.M. Quân
, các phòng: ĐT,
TNMT, TTTTĐT TP;
- Trung tâm Báo chí Thủ đô;
- Lưu: VT, SXD, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trọng Đông
807
19
02
2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC LĨNH VỰC
XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN,
UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch UBND Thành ph Hà Nội)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
Tên TTHC
Cơ quan
thực hiện
Văn bản quy định TTHC nội bộ
Thẩm định Báo cáo
kinh tế- kỹ thuật đầu
xây dựng công
trình do Chủ tịch
UBND cấp huyện
quyết định đầu tư
UBND cấp
huyện
- Luật Xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ sửa dổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Xây dựng
Điều chỉnh Báo cáo
kinh tế - kthuật đầu
xây dựng công
trình do Chủ tịch
UBND cấp huyện
quyết định đầu tư.
UBND cấp
huyện
- Luật Xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ sửa dổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Xây dựng
Thẩm định Báo cáo
kinh tế- kỹ thuật đầu
xây dựng công
trình do Chủ tịch
UBND cấp quyết
định đầu tư.
UBND cấp
- Luật Xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ sửa dổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Xây dựng
Điều chỉnh Báo cáo
kinh tế - kthuật đầu
xây dựng công
trình do Chủ tịch
UBND cấp quyết
định đầu tư.
UBND cấp
- Luật Xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ sửa dổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Xây dựng
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật do Chủ tịch UBND cấp huyện
quyết định đầu tư.
1.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Người đề nghị thẩm định cần chun b và nộp hồ sơ theo quy định
tại mục III phù hợp chủ trương, đặc điểm tính chất công trình v cơ quan chuyên
môn trực thuộc người quyết định đầu tư ch trì thẩm định Báo cáo kinh tế - k
thuật đầu tư xây dựng.
- Người đề nghị thẩm định np trc tiếp tại bộ phận văn thư hoặc qua đường
bưu điện, đường điện tử).
Bước 2: Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ:
Phòng được giao nhiệm vụ thẩm định thuộc UBND cấp huyện tiếp nhận, kim
tra h , lập phiếu kiếm soát quá trình giải quyết hồ sơ chuyển Trưởng phòng giao
việc cán bộ, chun viên thẩm định tiếp nhận. Thời gian: 01 ngày làm việc.
* Trường hợp hồ chưa đủ điều kiện để giải quyết, chuyên viên thẩm
định thảo văn bản Thông báo hoàn thiện, bsung hồ nêu rõ do các nội
dung cần chỉnh sửa, bổ sung (thông báo một lần), Lãnh đạo phòng ban hành.
Thời gian 05 ngày làm việc.
* Trường hợp hồ không đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định
thảo n bản nêu rõ do kng đủ điều kiện để giải quyết, trình nh đạo phòng
, gửi bộ phận văn thư m theo hồ đã nộp để trlại. Thời gian 05 ngày m việc.
* Trương hợp đủ điều kiện giải quyết hồ sơ: chuyển sang B3
Bước 3: Trường hợp đủ điều kiện giải quyết hồ sơ:
(1) Lấy ý kiến của quan, tổ chức nhân liên quan, thực hiện thẩm tra
(nếu có):
Chuyên viên thẩm định thảo văn bản gửi các quan thẩm quyền theo
quy định lấy ý kiến, trình Lãnh đạo phòng ban hành. Thời gian 05 ngày làm
việc kể từ ngày người đề nghị trình thẩm định nộp hồ sơ.
(2) Thc hin thẩm tra:
Trường hợp hồ dự án yêu cầu thẩm tra, Chuyên viên thẩm định dự
thảo văn bản đề nghị Chủ đầu tư tổ chức thực hiện thẩm tra, hợp đồng và giám
sát thc hin theo quy định; báo cáo Lãnh đạo Phòng ký ban hành. Thời gian 05
ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị trìnhthẩm định nộp hồ sơ.
(3) Thực hiện thẩm định:
- Chuyên viên thẩm định Báo cáo Kinh tế kỹ thuật theo những ni dung
theo quy định ti Điều 57 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại
khoản 14 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 (bao gồm cả việc tổng hợp kết quả
thẩm tra và các ý kiến của cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu có)
- Chuyên viên thẩm định dự thảo văn bản thông báo Kết quả thẩm định theo
mẫu số 04 Phụ lục I của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP của Chính phủ và thông
4
báo phí thẩm định, báo cáo Lãnh đạo phòng phát hành. Trong trường hợp
dự thảo văn bản cần hoàn chỉnh theo chỉ đạo của Lãnh đạo Phòng, Chuyên viên
thẩm định tiếp nhận dự thảo và hoàn chỉnh văn bản, báo cáo Lãnh đạo Phòng
và phát hành chính thức. Thời gian 20 ngày kể từ ngày người đề nghị trình thẩm
định nộp hồ sơ.
(4) Thời gian thẩm định:
- Thời gian thẩm định thực hiện theo quy định tại điều 59 của Luật Xây
dựng năm 2014 được sửa đổi bổ sung tại khoản 16 Điều 1 Luật s62/2020/QH14
trong đó Đối với dự án nhóm C, thời gian thẩm định không quá 20 ngày.
- Kết thúc quá trình giải quyết hồ sơ, Chuyên viên phòng hoàn thiện đầy đủ
các nội dung thống kê, theo dõi trong Danh mục tổng hợp kết quả xử công việc.
Bước 4: Đóng dấu bản vẽ, lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên thẩm định lập danh mục hồ lưu trữ, Thực hiện theo quy
trình đóng dấu hồ sơ và lưu trữ tài liệu theo quy định.
1.2. Cách thức thực hiện: Đơn vị đề nghị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ
thuật gửi hồ đến quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện đtchức
thẩm định.
1.3. Thành phần, s lượng hồ sơ
- Văn bản pháp
(1) Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật tham khảo Mẫu số 01 Phụ
lục I của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ (Đối với
báo cáo kinh tế kỹ thuật điều chỉnh nêu rõ nội dung điều chỉnh, phương pháp điều
chỉnh, lý do điều chỉnh);
(2) Văn bản về chấp thuận, chủ trương đầu tư xây dựng công trình của cấp
có thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của cấp có
thẩm quyền
(3) Quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bản vẽ
kèm theo (nếu có); Quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác theo quy
định của pháp luật về quy hoạch, bản vẽ kèm theo (nếu có); Phương án tuyến, vị
trí công trình được quan nhà nước thẩm quyền chấp thuận đối với công trình
xây dựng theo tuyến, bản vẽ kèm theo (nếu có)
(4) Trường hợp chủ đầu yêu cầu thực hiện liên thông thủ tục phòng cháy,
chữa cháy, Chủ đầu tư phải nộp bổ sung 01 bộ hồ sơ theo quy định của pháp luật
về phòng cháy và chữa cháy;
(5) Theo yêu cầu riêng của từng dự án, chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao
nhiệm vụ chuẩn bị dự án phải thực hiện các thủ tục, yêu cầu theo quy định của
pháp luật có liên quan ở giai đoạn chuẩn bị dự án, trình cơ quan chủ trì thẩm định
làm cơ sở xem xét, thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, gồm:
a) Văn bản thoả thuận cấp điện, cấp nước, thoát nước thải, đấu nối giao
thông, các văn bản tha thun v kết ni h tng khác (nếu có);
5
b) Văn bản chấp thuận đ cao công trình theo quy định của Chính phủ về
quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng
trời tại Việt Nam (nếu có);
c) Kết qu thẩm định đối với dự án bảo quản, tu bổ, phc hồi di tích lịch sử
- văn hóa, danh lam thắng cảnh theo quy định ca pháp luật về di sản văn hoá;
d) Kết qu thc hin th tc v Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc
giấy phép môi trường theo quy định ca pháp lut v bo v môi trưng;
đ) Kết qu thực hiện các thủ tc khác theo quy định của pháp luật
liên quan.
(6) Các văn bản khác liên quan (nếu có);
- Tài liệu hồ sơ gửi kèm
(1) Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt;
(2) Thuyết minh Báo cáo kinh tế kthuật; Thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ
thuật điều chỉnh (nếu điều chỉnh) bao gồm Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn chủ
yếu áp dụng cho dự án;
(3) Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công (gồm bản vẽ và thuyết minh);
(4) Danh sách các nhà thầu kèm theo số chứng chỉ năng lực của nhà
thầu khảo sát, nhà thầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, nhà thầu thẩm tra (nếu có);
(5) số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh ch
nhiệm khảo sát xây dựng; Chủ t các bộ môn thiết kế, lập tổng mức đầu tư;
(6) số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của Chủ nhiệm, chủ trì
thẩm tra (nếu có); kiểm định xây dựng công trình (nếu có);
(7) Giấy phép hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài (nếu có);
(8) Tổng mức đầu tư; Tng mức đầu tư điều chỉnh (nếu điều chỉnh);
(9) c thông tin, số liệu vgiá, định mức liên quan đxác định tổng mc
đầu ;
(10) o giá, kết quả thẩm định giá (nếu có);
- Số lượng hồ sơ: Mt (01) b hồ sơ; trong trường hợp cần lấy ý kiến phối
hợp của các cơ quan, tổ chức có liên quan Chủ đầu tư (đơn vị đề nghị thẩm định)
bổ sung hồ sơ đi với những nội dung lấy ý kiến.
1.4. Thời hạn gii quyết
Thời gian thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật được tính tngày nhận đ hồ
sơ hợp lệ theo quy định tại điều 59 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi bổ
sung tại khoản 16 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 trong đó Đối với dự án nhóm C,
thời gian thẩm định không quá 20 ngày.
1.5. Đối tượng thực hiện: Chủ đầu hoặc tổ chức/cá nhân được người
Chủ tịch UBND cấp huyện giao chuẩn bdự án (gọi chung Người đề nghị thẩm
định)
1.6. quan giải quyết: quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện
giao thực hiện.
6
1.7. Kết quả thực hiện
Văn bản thông báo kết quả thẩm định Báo cáo Kinh tế kỹ thuật.
1.8. Phí, lệ phí
Theo quy định của B Tài chính ban hành.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Tham khảo mẫu số 01 Phụ lục I của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024
1.10. Căn cứ pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật bổ sung, sửa đổi
một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản hoạt động
xây dựng;
- Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 ca UBND thành phố
quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các chương trình, dự án đầu tư công
của thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022 của UBND thành
phố quy định về lập, đề xuất, phê duyệt danh mc bố trí kinh phí bảo dưỡng,
sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình tài sản
công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội;
- Thông tư số 06/2021/T-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng quy định
về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản hoạt động
đầu tư xây dựng
- Thông tư số 11/2021/T-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng
dẫn mt số nội dung xác địnhquản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của
Thành phố.
7
2. Thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế kỹ thuật do Chủ tịch UBND
cấp huyện quyết đnh đầu tư.
2.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Người đề nghị thẩm định cần chun b và nộp hồ sơ theo quy định
tại mục III phù hợp chủ trương, đặc điểm tính chất công trình v cơ quan chuyên
môn trực thuộc người quyết định đầu ch trì thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh
tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.
- Người đề nghị thẩm định np trc tiếp tại bộ phận văn thư hoặc qua đường
bưu điện, đường điện tử).
Bước 2: Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ:
Chuyên viên phòng được giao nhiệm vụ thẩm định tiếp nhận, kim tra h ,
lập phiếu kiếm soát quá trình giải quyết hồ sơ chuyn Trưởng phòng giao việcn
bộ, chuyên viên thẩm định tiếp nhận. Thời gian 01 ngày làm việc.
* Trường hợp hồ chưa đủ điều kiện để giải quyết, chuyên viên thẩm
định thảo văn bản Thông báo hoàn thiện, bsung hồ nêu do và các nội
dung cần chỉnh sửa, bổ sung (thông báo một lần), Lãnh đạo phòng ban hành.
Thời gian 05 ngày làm việc.
* Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, chuyên vn thẩm định
thảo văn bản nêu rõ lý do không đủ điều kiện để giải quyết, trình Lãnh đạo phòng
ký, gửi bộ phận văn thư kèm theo hồ sơ đã nộp để trả lại. Thời gian 05 ngày làm
việc.
* Trương hợp đủ điều kiện giải quyết hồ sơ: chuyển sang B3
Bước 3: Trường hợp đủ điều kiện giải quyết hồ sơ:
(1) Lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức nhân liên quan, thực hiện thẩm tra
(nếu có):
Chuyên viên thẩm định thảo văn bản gửi các quan thẩm quyền theo
quy định lấy ý kiến, trình Lãnh đạo phòng ban hành. Thời gian 05 ngày làm
việc kể từ ngày người đề nghị trình thẩm định nộp hồ sơ.
(2) Thc hin thẩm tra:
Trường hợp hồ dự án yêu cầu thẩm tra, Chuyên viên thẩm định dự
thảo văn bản đề nghị Chủ đầu tư tổ chức thực hiện thẩm tra, hợp đồng và giám
sát thc hin theo quy định; báo cáo Lãnh đạo Phòng ký ban hành. Thời gian 05
ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị trình thẩm định nộp hồ sơ.
(3) Thực hiện thẩm định:
- Chuyên viên thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế kthuật theo những
ni dung theo quy đnh tại Điều 57 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi,
bổ sung tại khoản 14 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 (bao gồm cả việc tổng
hợp kết quả thẩm tra và các ý kiến của cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
- Chuyên viên thẩm định dự thảo văn bản thông báo Kết quả thẩm định theo
mẫu số 04 Phụ lục I của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP của Chính phủ và thông
8
báo phí thẩm định, báo cáo Lãnh đạo phòng phát hành. Trong trường hợp
dự thảo văn bản cần hoàn chỉnh theo chỉ đạo của Lãnh đạo Phòng, Chuyên viên
thẩm định tiếp nhận dự thảo và hoàn chỉnh văn bản, báo cáo Lãnh đạo Phòng
phát hành chính thức. Thời gian 20 ngày kể từ ngày người đề nghị thẩm định
nộp hồ sơ.
(4) Thời gian thẩm định:
- Thời gian thẩm định thực hiện theo quy định tại điều 59 của Luật Xây
dựng năm 2014 được sửa đổi bổ sung tại khoản 16 Điều 1 Luật s62/2020/QH14
trong đó Đối với dự án nhóm C, thời gian thẩm định không quá 20 ngày.
- Kết thúc quá trình giải quyết hồ sơ, Chuyên viên phòng hoàn thiện đầy đủ
các nội dung thống kê, theo dõi trong Danh mục tổng hợp kết quả xử công việc.
Bước 4: Đóng dấu bản vẽ, lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên thẩm định lập danh mục hồ lưu trữ, Thực hiện theo quy
trình đóng dấu hồ sơ và lưu trữ tài liệu theo quy định.
2.2. Cách thức thực hiện: Người đnghị thẩm định điều chỉnh Báo cáo
kinh tế kthuật gửi hồ sơ đến cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện để tổ
chức thẩm định.
2.3. Thành phần, số lượng hồ
- Văn bản pháp
(1) Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế kthuật điều chỉnh tham khảo Mẫu
số 01 Phụ lục I của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ (nêu rõ nội dung điều chỉnh, phương pháp điều chỉnh, lý do điều chỉnh);
(2) Văn bản về chấp thuận, chủ trương đầu tư xây dựng công trình của cấp
có thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của cấp có
thẩm quyền (nếu có)
(3) Quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bản vẽ
kèm theo (nếu có); Quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác theo quy
định của pháp luật về quy hoạch, bản vẽ kèm theo (nếu có); Phương án tuyến, vị
trí công trình được quan nhà nước thẩm quyền chấp thuận đối với công trình
xây dựng theo tuyến, bản vẽ kèm theo (nếu có)
(4) Trường hợp chủ đầu yêu cầu thực hiện liên thông thủ tục phòng cháy,
chữa cháy, Chủ đầu tư phải nộp bổ sung 01 bộ hồ sơ theo quy định của pháp luật
về phòng cháy và chữa cháy;
(5). Các văn bản khác liên quan khác đến nội dung điều chỉnh (nếu có);
- Tài liệu hồ sơ gửi kèm
(1) Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt;
(2) Thuyết minh Báo cáo kinh tế kthuật; Thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ
thuật điều chỉnh (nếu điều chỉnh) bao gồm Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn chủ
yếu áp dụng cho dự án;
(3) Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công (gồm bản vẽ và thuyết minh);
9
(4) Danh sách các nhà thầu kèm theo số chứng chỉ năng lực của nhà
thầu khảo sát, nhà thầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, nhà thầu thẩm tra (nếu có);
(5) số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh ch
nhiệm khảo sát xây dựng; Chủ trì các bộ môn thiết kế, lập tổng mức đầu tư;
(6) số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của Chủ nhiệm, chủ trì
thẩm tra (nếu có); kiểm định xây dựng công trình (nếu có);
(7) Giấy phép hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài (nếu có);
(8) Tổng mức đầu tư; Tng mức đầu tư điều chỉnh (nếu điều chỉnh);
(9) c thông tin, số liệu vgiá, định mức liên quan đxác định tổng mc
đầu ;
(10) o giá, kết quả thẩm định giá (nếu có);
- Số lượng hồ sơ: Mt (01) b hồ sơ; trong trường hợp cần lấy ý kiến phối
hợp của các cơ quan, tổ chức có liên quan Chủ đầu tư (đơn vị đề nghị thẩm định)
bổ sung hồ sơ đi với những nội dung lấy ý kiến.
2.4. Thời hạn gii quyết
Thời gian thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật điều chỉnh được tính từ ngày
nhận đhhợp lệ theo quy định tại điều 59 của Luật Xây dựng năm 2014 được
sửa đổi bổ sung tại khoản 16 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 trong đó Đối với dự
án nhóm C, thời gian thẩm định không quá 20 ngày.
2.5. Đối tượng thực hiện: Chủ đầu tư hoặc tổ chức/cá nhân được Chủ tch
UBND cấp huyện giao chuẩn bị dự án (gọi chung là Người đề nghị thẩm định)
2.6. Cơ quan gii quyết: Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện
2.7. Kết quả thực hiện
Văn bản thông báo kết quả thẩm định Báo cáo Kinh tế kỹ thuật điều chỉnh.
2.8. Phí, lệ phí
Theo quy định thông tư của Bộ Tài chính.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Tham khảo mẫu số 01 Phụ lục I của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024
2.10. Căn cứ pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật bổ sung, sửa đổi
một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản hoạt động
xây dựng;
- Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng;
10
- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 ca UBND thành phố
quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các chương trình, dự án đầu tư công
của thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022 của UBND thành
phố quy định về lập, đề xuất, phê duyệt danh mục bố trí kinh pbảo dưỡng,
sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình tài sản
công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội;
- Thông tư số 06/2021/T-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng quy định
về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản hoạt động
đầu tư xây dựng
- Thông tư số 11/2021/T-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng
dẫn mt số nội dung xác địnhquản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của
Thành phố.
11
3. Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật do Chủ tịch UBND cấp quyết
định đầu tư.
3.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Người đề nghị thẩm định cần chun b và nộp hồ sơ theo quy định
tại mục III phù hợp chủ trương, đặc điểm tính chất công trình v cơ quan chuyên
môn trực thuộc người quyết định đầu tư (nếu có) hoặc t chc, cá nhân có chuyên
môn, năng lực phù hợp với tính chất, nội dung của dự án (khi không quan
chuyên môn trực thuộc) làm cơ quan ch trì thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
đầu tư xây dựng.
- Người đề nghị thẩm định np trc tiếp tại bộ phận văn thư hoặc qua đường
bưu điện, đường điện tử).
Bước 2: Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ:
Chuyên viên phòng được giao nhiệm vụ thẩm định, tiếp nhận, kiểm tra h ,
lập phiếu kiếm soát quá trình giải quyết hồ sơ chuyn Trưởng phòng giao việcn
bộ, chuyên viên thẩm định tiếp nhận. Thời gian 01 ngày làm việc.
* Trường hợp hồ chưa đủ điều kiện để giải quyết, chuyên viên thẩm
định thảo văn bản Thông báo hoàn thiện, bsung hồ nêu do các nội
dung cần chỉnh sửa, bổ sung (thông báo một lần), Lãnh đạo phòng ban hành.
Thời gian 05 ngày làm việc.
* Trường hợp hồ không đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định
thảo n bản nêu rõ do kng đủ điều kiện để giải quyết, trình nh đạo phòng
, gửi bộ phận văn thư m theo hồ đã nộp để trlại. Thời gian 05 ngày m việc.
* Trương hợp đủ điều kiện giải quyết hồ sơ: chuyển sang B3
Bước 3: Trường hợp đủ điều kiện giải quyết hồ sơ:
(1) Lấy ý kiến của quan, tổ chức nhân liên quan, thực hiện thẩm tra
(nếu có):
Chuyên viên thẩm định thảo văn bản gửi các quan thẩm quyền theo
quy định lấy ý kiến, trình Lãnh đạo phòng ban hành. Thời gian 05 ngày làm
việc kể từ ngày người đề nghị trình thẩm định nộp hồ sơ.
(2) Thc hin thẩm tra:
Trường hợp hồ dự án yêu cầu thẩm tra, Chuyên viên thẩm định dự
thảo văn bản đề nghị Chủ đầu tư tổ chức thực hiện thẩm tra, hợp đồng và giám
sát thc hin theo quy định; báo cáo Lãnh đạo Phòng ban hành. Thời gian 05
ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị trình thẩm định nộp hồ sơ.
(3) Thực hiện thẩm định:
- Chuyên viên thẩm định Báo cáo Kinh tế kỹ thuật theo những nội dung theo
quy định tại Điều 57 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại
khoản 14 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 (bao gồm cả việc tổng hợp kết quả
thẩm tra và các ý kiến của cơ quan, t chức có liên quan (nếu có)
12
- Chuyên viên thẩm định dự thảo văn bản thông báo Kết quả thẩm định theo
mẫu số 04 Phụ lục I của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP của Chính phủ và thông
báo phí thẩm định, báo cáo Lãnh đạo phòng phát hành. Trong trường hợp
dự thảo văn bản cần hoàn chỉnh theo chỉ đạo của Lãnh đạo Phòng, Chuyên viên
thẩm định tiếp nhận dự thảo hoàn chỉnh văn bản, báo cáo Lãnh đạo Phòng ký
phát hành chính thức. Thời gian 20 ngày kể từ ngày người đề nghị thẩm định
nộp hồ sơ.
(4) Thời gian thẩm định:
- Thời gian thẩm định thực hiện theo quy định tại điều 59 của Luật Xây
dựng năm 2014 được sửa đổi bổ sung tại khoản 16 Điều 1 Luật s62/2020/QH14
trong đó Đối với dự án nhóm C, thời gian thẩm định không quá 20 ngày.
- Kết thúc quá trình giải quyết hồ sơ, Chuyên viên phòng hoàn thiện đầy đủ
các nội dung thống kê, theo dõi trong Danh mục tổng hợp kết quả xử công việc.
Bước 4: Đóng dấu bản vẽ, lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên thẩm định lập danh mục hồ lưu trữ, Thực hiện theo quy
trình đóng dấu hồ sơ và lưu trữ tài liệu theo quy định.
3.2. Cách thức thực hiện: Người đề nghị thẩm định Báo cáo Kinh tế kỹ
thuât gửi hồ sơ đến cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện để tổ chức thẩm
định
3.3. Thành phần, s lượng hồ sơ
- Văn bản pháp
(1) Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật tham khảo Mẫu số 01 Phụ
lục I của Nghđịnh số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ (Đối với
báo cáo kinh tế kỹ thuật điều chỉnh nêu rõ nội dung điều chỉnh, phương pháp điều
chỉnh, lý do điều chỉnh);
(2) Văn bản về chấp thuận, chủ trương đầu tư xây dựng công trình của cấp
có thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của cấp có
thẩm quyền
(3) Quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bản vẽ
kèm theo (nếu có); Quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác theo quy
định của pháp luật về quy hoạch, bản vẽ kèm theo (nếu có); Phương án tuyến, vị
trí công trình được quan nhà nước thẩm quyền chấp thuận đối với công trình
xây dựng theo tuyến, bản vẽ kèm theo (nếu có)
(4) Trường hợp chủ đầu yêu cầu thực hiện liên thông thủ tục phòng cháy,
chữa cháy, Chủ đầu tư phải nộp bổ sung 01 bộ hồ sơ theo quy định của pháp luật
về phòng cháy và chữa cháy;
(5) Theo yêu cầu riêng của từng dự án, chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao
nhiệm vụ chuẩn bị dự án phải thực hiện các thủ tục, yêu cầu theo quy định của
pháp luật có liên quan ở giai đoạn chuẩn bị dự án, trình cơ quan chủ trì thẩm định
làm cơ sở xem xét, thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, gồm:
13
a) Văn bản thoả thuận cấp điện, cấp nước, thoát nước thải, đấu nối giao
thông, các văn bản tha thun v kết ni h tng khác (nếu có);
b) Văn bản chấp thuận đ cao công trình theo quy định của Chính phủ về
quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng
trời tại Việt Nam (nếu có);
c) Kết qu thẩm định đối với dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử
- văn hóa, danh lam thắng cảnh theo quy định ca pháp luật về di sản văn hoá;
d) Kết qu thc hin th tc v Báo cáo đánh giá tác động môi trưng hoặc
giấy phép môi trường theo quy định ca pháp lut v bo v môi trưng;
đ) Kết qu thực hiện các thủ tc khác theo quy định của pháp luật liên
quan.
(6) Các văn bản khác liên quan (nếu có);
- Tài liệu hồ sơ gửi kèm
(1) Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt;
(2) Thuyết minh Báo cáo kinh tế kthuật; Thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ
thuật điều chỉnh (nếu điều chỉnh) bao gồm Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn chủ
yếu áp dụng cho dự án;
(3) Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công (gồm bản vẽ và thuyết minh);
(4) Danh sách các nhà thầu kèm theo số chứng chỉ năng lực của nhà
thầu khảo sát, nhà thầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, nhà thầu thẩm tra (nếu có);
(5) số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ
nhiệm khảo sát xây dựng; Chủ t các bộ môn thiết kế, lập tổng mức đầu tư;
(6) số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của Chủ nhiệm, chủ trì
thẩm tra (nếu có); kiểm định xây dựng công trình (nếu có);
(7) Giấy phép hoạt động xây dựng ca nhà thầu nước ngoài (nếu có);
(8) Tổng mức đầu tư; Tng mức đầu tư điều chỉnh (nếu điều chỉnh);
(9) c thông tin, số liệu vgiá, định mức liên quan đxác định tổng mc
đầu ;
(10) o giá, kết quả thẩm định giá (nếu có);
- Số lượng hồ sơ: Mt (01) b hồ sơ; trong trường hợp cần lấy ý kiến phối
hợp của các cơ quan, tổ chức có liên quan Chủ đầu tư (đơn vị đề nghị thẩm định)
bổ sung hồ sơ đi với những nội dung lấy ý kiến.
3.4. Thời hạn gii quyết
Thời gian thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật được tính từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy định tại điều 59 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi bổ
sung tại khoản 16 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 trong đó Đối với dự án nhóm C,
thời gian thẩm định không quá 20 ngày.
3.5. Đối tượng thực hiện: Chủ đầu tư hoặc tổ chức/cá nhân được Chủ tch
UBND cấp xã giao chuẩn bị dự án (gọi chung là Người đề nghị thẩm định)
14
3.6. Cơ quan gii quyết: Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện.
3.7. Kết quả thực hiện
Văn bản thông báo kết quả thẩm định Báo cáo Kinh tế kỹ thuật.
3.8. Phí, lệ phí
Theo quy định thông tư của Bộ Tài chính
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Tham khảo mẫu số 01 Phụ lục I của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024
3.10. Căn cứ pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật bổ sung, sửa đổi
một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản hoạt động
xây dựng;
- Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 ca UBND thành phố
quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các chương trình, dự án đầu tư công
của thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022 của UBND thành
phố quy định về lập, đề xuất, pduyệt danh mục bố trí kinh phí bảo dưỡng,
sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình tài sản
công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội;
- Thông tư số 06/2021/T-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng quy định
về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản hoạt động
đầu tư xây dựng
- Thông tư số 11/2021/T-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng
dẫn mt số nội dung xác địnhquản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của
Thành phố.
15
4. Thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế kỹ thuật do Chủ tịch UBND
cấp xã quyết định đầu tư
4.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Người đề nghị thẩm định cần chun b và nộp hồ sơ theo quy định
tại mục III phù hợp chủ trương, đặc điểm tính chất công trình v cơ quan chuyên
môn trực thuộc người quyết định đầu tư (nếu có) hoặc t chc, cá nhân có chuyên
môn, năng lực phù hợp với tính chất, nội dung của dự án (khi không quan
chuyên môn trực thuộc) làm cơ quan ch trì thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
đầu tư xây dựng điều chỉnh.
- Người đề nghị thẩm định np trc tiếp tại bộ phận văn thư hoặc qua đường
bưu điện, đường điện tử).
Bước 2: Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ:
Chuyên viên phòng được giao nhiệm vụ thẩm định tiếp nhận, kiểm tra h ,
lập phiếu kiếm soát quá trình giải quyết hồ sơ chuyn Trưởng phòng giao việcn
bộ, chuyên viên thẩm định tiếp nhận. Thời gian 01 ngày làm việc.
* Trường hợp hồ chưa đủ điều kiện để giải quyết, chuyên viên thẩm
định thảo văn bản Thông báo hoàn thiện, bsung hồ nêu do các nội
dung cần chỉnh sửa, bổ sung (thông báo một lần), Lãnh đạo phòng ban hành.
Thời gian 05 ny làm việc.
* Trường hợp h không đủ điều kiện giải quyết, Chuyên viên thẩm định
thảo văn bản nêu rõ lý do không đủ điều kiện để giải quyết, trình Lãnh đạo phòng
ký, gửi bộ phận văn thư kèm theo hồ đã nộp để trả lại. Thời gian 05 ngày làm
việc.
* Trường hợp đủ điều kiện giải quyết hồ sơ: chuyển sang B3.
Bước 3: Trường hợp đủ điều kiện giải quyết hồ sơ:
(1) Lấy ý kiến của quan, tổ chức nhân liên quan, thực hiện thẩm tra
(nếu có):
Chuyên viên thẩm định thảo văn bản gửi các quan thẩm quyền theo
quy định lấy ý kiến, trình Lãnh đạo phòng ban hành. Thời gian 05 ngày làm
việc kể từ ngày người đề nghị trình thẩm định nộp hồ sơ.
(2) Thc hin thẩm tra:
Trường hợp hồ dự án yêu cầu thẩm tra, Chuyên viên thẩm định dự
thảo văn bản đề nghị Chủ đầu tư tổ chức thực hiện thẩm tra, hợp đồng và giám
sát thc hin theo quy định; báo cáo Lãnh đạo Phòng ban hành. Thời gian 05
ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị trình thẩm định nộp hồ sơ.
(3) Thực hiện thẩm định:
- Chuyên viên thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật điều chỉnh theo những
nội dung theo quy đnh tại Điều 57 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi,
bổ sung tại khoản 14 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 (bao gồm cả việc tổng
hợp kết quả thẩm tra và các ý kiến của cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu có)
16
- Chuyên viên thẩm định dự thảo văn bản thông báo Kết quả thẩm định theo
mẫu số 04 Phụ lục I của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP của Chính phủ và thông
báo phí thẩm định, báo cáo Lãnh đạo phòng phát hành. Trong trường hợp
dự thảo văn bản cần hoàn chỉnh theo chỉ đạo của Lãnh đạo Phòng, Chuyên viên
thẩm định tiếp nhận dự thảo và hoàn chỉnh văn bản, báo cáo Lãnh đạo Phòng
phát hành chính thức. Thời gian 20 ngày kể từ ngày người đề nghị thẩm định
nộp hồ sơ.
(4) Thời gian thẩm định:
- Thời gian thẩm định thực hiện theo quy định tại điều 59 của Luật Xây
dựng năm 2014 được sửa đổi bổ sung tại khoản 16 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14.
trong đó Đối với dự án nhóm C, thời gian thẩm định không quá 20 ngày.
- Kết thúc quá trình giải quyết hồ sơ, Chuyên viên phòng hoàn thiện đầy đủ
các nội dung thống kê, theo dõi trong Danh mục tổng hợp kết quả xử công việc.
Bước 4: Đóng dấu bản vẽ, lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên thẩm định lập danh mục hồ lưu trữ, Thực hiện theo quy
trình đóng dấu hồ sơ và lưu trữ tài liệu theo quy định.
4.2. Cách thức thực hiện: người đề nghị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ
thuật điều chỉnh gửi hồ sơ đến cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện
để tổ chức thẩm định.
4.3. Thành phần, s lượng hồ sơ
- Văn bản pháp
(1) Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế kthuật điều chỉnh tham khảo Mẫu
số 01 Phụ lục I của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ (nêu rõ nội dung điều chỉnh, phương pháp điều chỉnh, lý do điều chỉnh);
(2) Văn bản về chấp thuận, chủ trương đầu tư xây dựng công trình của cấp
có thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của cấp có
thẩm quyền
(3) Quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bản vẽ
kèm theo (nếu có); Quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác theo quy
định của pháp luật về quy hoạch, bản vẽ kèm theo (nếu có); Phương án tuyến, vị
trí công trình được quan nhà nước thẩm quyền chấp thuận đối với công trình
xây dựng theo tuyến, bản vẽ kèm theo (nếu có)
(4) Trường hợp chủ đầu yêu cầu thực hiện liên thông thủ tục phòng cháy,
chữa cháy, Chủ đầu tư phải nộp bổ sung 01 bộ hồ sơ theo quy định của pháp luật
về phòng cháy và chữa cháy;
(5) Các văn bản khác liên quan nội dung điều chỉnh (nếu có);
- Tài liệu hồ sơ gửi kèm
(1) Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt;
17
(2) Thuyết minh Báo cáo kinh tế kthuật; Thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ
thuật điều chỉnh (nếu điều chỉnh) bao gồm Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn chủ
yếu áp dụng cho dự án;
(3) Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công (gồm bản vẽ và thuyết minh);
(4) Danh sách các nhà thầu kèm theo số chứng chỉ năng lực của nhà
thầu khảo sát, nhà thầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, nhà thầu thẩm tra (nếu có);
(5) số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh ch
nhiệm khảo sát xây dựng; Chủ t các bộ môn thiết kế, lập tổng mức đầu tư;
(6) số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của Chủ nhiệm, chủ trì
thẩm tra (nếu có); kiểm định xây dựng công trình (nếu có);
(7) Giấy phép hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài (nếu có);
(8) Tổng mức đầu tư; Tng mức đầu tư điều chỉnh (nếu điều chỉnh);
(9) c thông tin, số liệu vgiá, định mức liên quan đxác định tổng mc
đầu ;
(10) o giá, kết quả thẩm định giá (nếu có);
- Số lượng hồ sơ: Mt (01) b hồ sơ; trong trường hợp cần lấy ý kiến phối
hợp của các cơ quan, tổ chức có liên quan Chủ đầu tư (đơn vị đề nghị thẩm định)
bổ sung hồ sơ đi với những nội dung lấy ý kiến.
4.4. Thời hạn gii quyết
Thời gian thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật được tính tngày nhận đ hồ
sơ hợp lệ theo quy định tại điều 59 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi bổ
sung tại khoản 16 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 trong đó Đối với dự án nhóm C,
thời gian thẩm định không quá 20 ngày.
4.5. Đối tượng thực hiện: Chủ đầu tư hoặc tổ chức/cá nhân được Chủ tịch
UBND cấp xã giao chuẩn bị dự án (gọi chung là Người đề nghị thẩm định)
4.6. Cơ quan gii quyết: Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện
4.7. Kết quả thực hiện
Văn bản thông báo kết quả thẩm định Báo cáo Kinh tế k thuật điều chỉnh.
4.8. Phí, lệ phí
Theo quy định thông tư của Bộ Tài chính
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Tham khảo mẫu số 01 Phụ lục I của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024
4.10. Căn cứ pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật bổ sung, sửa đổi
một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản hoạt động
xây dựng;
18
- Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 ca UBND thành phố
quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các chương trình, dự án đầu tư công
của thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022 của UBND thành
phố quy định về lập, đề xuất, phê duyệt danh mục bố trí kinh pbảo dưỡng,
sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình tài sản
công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội;
- Thông tư số 06/2021/T-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng quy định
về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản hoạt động
đầu tư xây dựng
- Thông tư số 11/2021/T-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng
dẫn mt số nội dung xác địnhquản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của
Thành phố.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 807/QĐ-UBND Hà Nội 2025 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×